Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Lộc năm 2025
Khu vực: huyện Vĩnh Lộc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 9.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 01, từ thửa số 39,40 - Đến thửa 62 , thuộc khu 1, thị trấn (các thửa đất thuộc lô 2, lô 3 khu bờ tường ao lác) Tại tờ bản đồ số 02 gồm các thửa 429, 430, 431. | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 63- 67 346, 350, 380, 381, 382, 383, 401, 351, 352, 353, 354, 355 khu 1, thị trấn (Khu bờ tường Ao Lác) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 364, 365, 366, 367, 368, 369, 3 71, 372, 402, 125- thuộc khu 1, thị trấn - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 127, 134, 136,147, 149, 157, 159, 168, 171, 186, 189, 192, 194, 200, 306, 203 và các thửa đất cùng cung đường phía đối - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 327-340 314 321- 327 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 100 104 thuộc khu 1, thị trấn - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 341-345 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 105-116 thuộc khu 1, thị trấn (Đường vào Đồng Minh) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 03: Vị trí Quy hoạch khu dân cư Đồng Minh rộng 5 ha (Vĩnh Phúc, thị trấn năm 2012) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Các tuyến đường nối từ đường QL 45 + 217 có chiều rộng > 5 mét - Đến giáp ranh giới các xã Vĩnh Tiến, Vĩnh Thành, Vĩnh Phúc | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Văn đi Vĩnh Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Chèo đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Trục đường vào trường tiểu học thị trấn thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ giáp Ông Lâm Hương - Đến nhà Ông Văn Phương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu đất trên cung đường vào Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ nhà ông Ký - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch tái định cư Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất còn lại nằm trong quy hoạc khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Trước khu 3 tờ bản đồ số 9 có vị trí như khu TĐC Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 2, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 1, khu 3 thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4 - 5 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất trong khu dân cư tên trục đường đi có chiều rộng đường từ 3 - 4 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất trên các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 2-3 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất không thuộc vị trí trên - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao QL 217+ 45 (Đất thị trấn) - Đến giáp Bệnh viện Đa khoa huyện (thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lộc - Đến nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc (thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Từ đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào trường Tây Đô) - Đến đường rẽ vào Đồng Minh đất ở nhà ông Kính, thuộc thị Trấn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Đồng Minh (đất ở nhà ông Kính) - Đến đất ở nhà Ông Hải và ông Chèo, thuộc thị trấn | Đất ở đô thị | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.160.000 | 3.440.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Hải và ông Chèo (khu 1, thị trấn) - Đến đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217) | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 109 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết đất ở nhà Ông Sơn (thửa 145 tờ BĐ số 9 thị trấn) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 146 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết ranh giới đất Công an huyện | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Bảo Bốn (thửa 262 tờ bản đồ số 9 thị trấn Đến hết ranh giới thị trấn đi Kiểu - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường TL 522 (đồng bằng) nối từ QL 45+217 - Đến đường trục chính TT thị trấn (Vĩnh Phúc) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới khu vật tư đi V. Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới trường Trung học Vĩnh Lộc đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường nối với QL 45+ 217 giáp đất Ô. Thành đi V. Thành (cũ) - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh thửa đất ông Tâm đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao từ đường QL 45 vào Chùa Tường Vân (Chùa Giáng) - Đến điểm giao đường QL 217 - nhà ông Lợi (Đất thuộc thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 45 còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu - Đến đường rẽ vào trường Tiểu học thị trấn | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Hương (thửa 64 tờ BĐ số 9 thị trấn) Đến thửa 108 tờ bản đồ số 9 thị trấn - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất giáp trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết thửa đất số 79 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất nhà ông Thuận (thửa 105 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành) - Đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành - Đến đất ở nhà Ông Vượng (thửa đất số 229 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ)) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới đất ở nhà Ông Vượng - Đến thửa đất ở số 328 tờ BĐ số 9 (giáp đất Thi hành án) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất Thi hành án huyện - Đến vị trí đất nhà ông Tân ( thửa 401 tờ BĐ số 09) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 400 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới đất Trạm Thủy nông huyện | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất giáp Trạm Thủy nông huyện - Đến hết ngã tư Hà Lương, xã Vĩnh Thành (cũ) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới ngã tư Hà Lương, Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thành giáp Vĩnh Ninh (cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh sử dụng xã Vĩnh Thành (cũ) đi Kiểu - Đến hết ranh giới thửa đất của Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thửa đất Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) - Đến ranh giới cây xăng nhà ông Điểm xã Vĩnh Ninh (cũ) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường trục chính trung tâm thị trấn Vĩnh Lộc thuộc xã Vĩnh Thành (cũ) (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101 đến 200 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) từ giáp xã Vĩnh Tiến - Đến giáp xã Vĩnh Ninh (cũ) | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3 - 4 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 148.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại thôn 7, thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 01, từ thửa số 39,40 - Đến thửa 62 , thuộc khu 1, thị trấn (các thửa đất thuộc lô 2, lô 3 khu bờ tường ao lác) Tại tờ bản đồ số 02 gồm các thửa 429, 430, 431. | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 63- 67 346, 350, 380, 381, 382, 383, 401, 351, 352, 353, 354, 355 khu 1, thị trấn (Khu bờ tường Ao Lác) - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 364, 365, 366, 367, 368, 369, 3 71, 372, 402, 125- thuộc khu 1, thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 127, 134, 136,147, 149, 157, 159, 168, 171, 186, 189, 192, 194, 200, 306, 203 và các thửa đất cùng cung đường phía đối - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 327-340 314 321- 327 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 100 104 thuộc khu 1, thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 341-345 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 105-116 thuộc khu 1, thị trấn (Đường vào Đồng Minh) - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 | 576.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 03: Vị trí Quy hoạch khu dân cư Đồng Minh rộng 5 ha (Vĩnh Phúc, thị trấn năm 2012) - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 | 576.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Các tuyến đường nối từ đường QL 45 + 217 có chiều rộng > 5 mét - Đến giáp ranh giới các xã Vĩnh Tiến, Vĩnh Thành, Vĩnh Phúc | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Văn đi Vĩnh Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Chèo đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Trục đường vào trường tiểu học thị trấn thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ giáp Ông Lâm Hương - Đến nhà Ông Văn Phương | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu đất trên cung đường vào Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ nhà ông Ký - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch tái định cư Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất còn lại nằm trong quy hoạc khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Trước khu 3 tờ bản đồ số 9 có vị trí như khu TĐC Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 2, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 1, khu 3 thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4 - 5 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất trong khu dân cư tên trục đường đi có chiều rộng đường từ 3 - 4 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất trên các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 2-3 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất không thuộc vị trí trên - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao QL 217+ 45 (Đất thị trấn) - Đến giáp Bệnh viện Đa khoa huyện (thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.040.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lộc - Đến nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc (thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Từ đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào trường Tây Đô) - Đến đường rẽ vào Đồng Minh đất ở nhà ông Kính, thuộc thị Trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Đồng Minh (đất ở nhà ông Kính) - Đến đất ở nhà Ông Hải và ông Chèo, thuộc thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 4.128.000 | 3.096.000 | 2.064.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Hải và ông Chèo (khu 1, thị trấn) - Đến đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217) | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 2.280.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 109 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết đất ở nhà Ông Sơn (thửa 145 tờ BĐ số 9 thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 146 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết ranh giới đất Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Bảo Bốn (thửa 262 tờ bản đồ số 9 thị trấn Đến hết ranh giới thị trấn đi Kiểu - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường TL 522 (đồng bằng) nối từ QL 45+217 - Đến đường trục chính TT thị trấn (Vĩnh Phúc) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới khu vật tư đi V. Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới trường Trung học Vĩnh Lộc đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường nối với QL 45+ 217 giáp đất Ô. Thành đi V. Thành (cũ) - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | 1.104.000 | 828.000 | 552.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh thửa đất ông Tâm đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao từ đường QL 45 vào Chùa Tường Vân (Chùa Giáng) - Đến điểm giao đường QL 217 - nhà ông Lợi (Đất thuộc thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.368.000 | 912.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 45 còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu - Đến đường rẽ vào trường Tiểu học thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Hương (thửa 64 tờ BĐ số 9 thị trấn) Đến thửa 108 tờ bản đồ số 9 thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất giáp trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết thửa đất số 79 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất nhà ông Thuận (thửa 105 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành) - Đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành - Đến đất ở nhà Ông Vượng (thửa đất số 229 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ)) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.152.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới đất ở nhà Ông Vượng - Đến thửa đất ở số 328 tờ BĐ số 9 (giáp đất Thi hành án) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất Thi hành án huyện - Đến vị trí đất nhà ông Tân ( thửa 401 tờ BĐ số 09) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 400 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới đất Trạm Thủy nông huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất giáp Trạm Thủy nông huyện - Đến hết ngã tư Hà Lương, xã Vĩnh Thành (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 864.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới ngã tư Hà Lương, Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thành giáp Vĩnh Ninh (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh sử dụng xã Vĩnh Thành (cũ) đi Kiểu - Đến hết ranh giới thửa đất của Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thửa đất Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) - Đến ranh giới cây xăng nhà ông Điểm xã Vĩnh Ninh (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường trục chính trung tâm thị trấn Vĩnh Lộc thuộc xã Vĩnh Thành (cũ) (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101 đến 200 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) từ giáp xã Vĩnh Tiến - Đến giáp xã Vĩnh Ninh (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3 - 4 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 132.000 | 105.600 | 79.200 | 52.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 222.000 | 177.600 | 133.200 | 88.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại thôn 7, thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 01, từ thửa số 39,40 - Đến thửa 62 , thuộc khu 1, thị trấn (các thửa đất thuộc lô 2, lô 3 khu bờ tường ao lác) Tại tờ bản đồ số 02 gồm các thửa 429, 430, 431. | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 63- 67 346, 350, 380, 381, 382, 383, 401, 351, 352, 353, 354, 355 khu 1, thị trấn (Khu bờ tường Ao Lác) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 364, 365, 366, 367, 368, 369, 3 71, 372, 402, 125- thuộc khu 1, thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 127, 134, 136,147, 149, 157, 159, 168, 171, 186, 189, 192, 194, 200, 306, 203 và các thửa đất cùng cung đường phía đối - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 327-340 314 321- 327 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 100 104 thuộc khu 1, thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 341-345 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 105-116 thuộc khu 1, thị trấn (Đường vào Đồng Minh) - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 03: Vị trí Quy hoạch khu dân cư Đồng Minh rộng 5 ha (Vĩnh Phúc, thị trấn năm 2012) - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Các tuyến đường nối từ đường QL 45 + 217 có chiều rộng > 5 mét - Đến giáp ranh giới các xã Vĩnh Tiến, Vĩnh Thành, Vĩnh Phúc | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Văn đi Vĩnh Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Chèo đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Trục đường vào trường tiểu học thị trấn thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ giáp Ông Lâm Hương - Đến nhà Ông Văn Phương | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu đất trên cung đường vào Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ nhà ông Ký - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch tái định cư Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất còn lại nằm trong quy hoạc khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Trước khu 3 tờ bản đồ số 9 có vị trí như khu TĐC Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 2, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ > 5 mét thuộc khu 1, khu 3 thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4 - 5 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất trong khu dân cư tên trục đường đi có chiều rộng đường từ 3 - 4 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất trên các trục đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 2-3 mét thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất không thuộc vị trí trên - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao QL 217+ 45 (Đất thị trấn) - Đến giáp Bệnh viện Đa khoa huyện (thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lộc - Đến nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc (thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp nghĩa trang Liệt sỹ huyện Vĩnh Lộc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Từ đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào trường Tây Đô) - Đến đường rẽ vào Đồng Minh đất ở nhà ông Kính, thuộc thị Trấn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Đồng Minh (đất ở nhà ông Kính) - Đến đất ở nhà Ông Hải và ông Chèo, thuộc thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 1.720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Hải và ông Chèo (khu 1, thị trấn) - Đến đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217) | Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 3.800.000 | 2.850.000 | 1.900.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 109 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết đất ở nhà Ông Sơn (thửa 145 tờ BĐ số 9 thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa 146 tờ bản đồ số 9 thị trấn - Đến hết ranh giới đất Công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất nhà ông Bảo Bốn (thửa 262 tờ bản đồ số 9 thị trấn Đến hết ranh giới thị trấn đi Kiểu - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường TL 522 (đồng bằng) nối từ QL 45+217 - Đến đường trục chính TT thị trấn (Vĩnh Phúc) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới khu vật tư đi V. Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới trường Trung học Vĩnh Lộc đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường nối với QL 45+ 217 giáp đất Ô. Thành đi V. Thành (cũ) - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành (cũ) (Đất thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh thửa đất ông Tâm đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc (Đất thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện lộ (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao từ đường QL 45 vào Chùa Tường Vân (Chùa Giáng) - Đến điểm giao đường QL 217 - nhà ông Lợi (Đất thuộc thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 45 còn lại thuộc thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu - Đến đường rẽ vào trường Tiểu học thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà ông Lâm Hương (thửa 64 tờ BĐ số 9 thị trấn) Đến thửa 108 tờ bản đồ số 9 thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất giáp trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết thửa đất số 79 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất nhà ông Thuận (thửa 105 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành) - Đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn thửa đất số 176 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Thành - Đến đất ở nhà Ông Vượng (thửa đất số 229 tờ BĐ số 9 xã Vĩnh Thành (cũ)) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới đất ở nhà Ông Vượng - Đến thửa đất ở số 328 tờ BĐ số 9 (giáp đất Thi hành án) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất Thi hành án huyện - Đến vị trí đất nhà ông Tân ( thửa 401 tờ BĐ số 09) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 400 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới đất Trạm Thủy nông huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất giáp Trạm Thủy nông huyện - Đến hết ngã tư Hà Lương, xã Vĩnh Thành (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới ngã tư Hà Lương, Vĩnh Thành (cũ) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thành giáp Vĩnh Ninh (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh sử dụng xã Vĩnh Thành (cũ) đi Kiểu - Đến hết ranh giới thửa đất của Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thửa đất Đê Điều (đường rẽ vào thôn Thọ Vực) - Đến ranh giới cây xăng nhà ông Điểm xã Vĩnh Ninh (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường trục chính trung tâm thị trấn Vĩnh Lộc thuộc xã Vĩnh Thành (cũ) (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101 đến 200 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) từ giáp xã Vĩnh Tiến - Đến giáp xã Vĩnh Ninh (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3 - 4 m - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thành ( nay là thị trấn Vĩnh Lộc) (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 185.000 | 148.000 | 111.000 | 74.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Thôn 7, Thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại thôn 7, thôn 8 xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy - Đến thửa đất số 6, 8 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 13, 9 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang - Đến thửa đất số 330, 287 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Từ đất số 331, 288 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang giáp Vĩnh Yên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Yên giáp Vĩnh Quang - Đến ranh giới xã Vĩnh Long và điểm nối đường QL 217 với đường Thống Nhất xã Vĩnh Yên. | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ giáp đường Thống Nhất - Đến giáp xã Vĩnh Long ( xã Vĩnh Yên) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao giáp đường Thống Nhất (Vĩnh Yên) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến.(Vĩnh Tiến) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến - Đến thửa số 1544, 442 tờ BĐ số 21 xã Vĩnh Long | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1453, 478 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1513, 1495 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1514, 1496 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1100 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 1101 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến cây xăng nhà ông Hùng (điểm giao Ql 45+217) (V. Long) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn - Đến cầu Công (Vĩnh Thành) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Công xã Vĩnh Hòa - Đến đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Hòa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Hoà - Đến đỉnh Dốc 20 xã Vĩnh Hùng | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đỉnh dốc 20 xã Vĩnh Hùng - Đến đất ở Ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đất ở ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng) - Đến đường rẽ vào Cầu Yên Hoành xã Vĩnh Hùng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Cầu Yên Hoành - Đến đường rẽ vào Phủ Trịnh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Phủ Trịnh - Đến hết ranh giới Vĩnh Hùng giáp ranh giới Vĩnh Tân | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Vĩnh Hùng giáp Vĩnh Tân - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tân | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Vĩnh Tân giáp Vĩnh Minh - Đến thửa đất số 1029 tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Minh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 990 tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Minh - Đến đất ở nhà ông Khanh (Cách cây xăng Vĩnh Mạnh hướng đi Hà Trung 200m) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ đất ở nhà Ô. Bình (Cách cây xăng Vĩnh Mạnh đi Hà Trung 200m) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) giáp Vĩnh Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) giáp Vĩnh Thịnh - Đến thửa 793, 751A tờ bản đồ số 15 xã Vĩnh Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 794, 751 tờ bản đồ số 15 xã Vĩnh Thịnh - Đến cách chợ Vĩnh Thịnh đi Hà Trung 400 mét | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ cách chợ Vĩnh Thịnh đi Hà Trung 400 mét - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thịnh giáp Hà Trung | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (miền núi) Đoạn từ cây xăng ông Hùng Vĩnh Long - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Long đi về phía thị trấn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ hết ranh giới xã Vĩnh Long giáp Vĩnh Tiến - Đến thửa 1417 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến (Vĩnh Tiến) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1416 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 1498 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1389 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 1439 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1438 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến vị trí đội thuế huyện, đối diện bến xe (Vĩnh Tiến) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đội thuế huyện (Vĩnh Tiến) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến và Vĩnh Thành giáp thị trấn | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến và Vĩnh Thành (cũ) - Đến đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào Trường THCS Tây Đô) - thị Trấn | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới sử dụng đất huyện Thạch Thành - Đến điểm giao giữa đường QL 45 với Đê Vĩnh Long. | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Từ điểm giao giữa đường Ql 45 với đê Vĩnh Long - Đến QL 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774 tờ 18). | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Từ QL 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774, tờ 18) - Đến trung tâm làng Bèo (đường rẽ vào UBND xã V. Long). | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn từ thửa 481, 451 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Long) - Đến thửa 742,1116 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long. | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn đường từ thửa 1177, 781, tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến điểm giao giữa QL 45 và 217 (cây xăng Vĩnh Long và Đến thửa 1088) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217) - Đến hết ranh giới đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới cây xăng nhà ông Điểm (xã Vĩnh Ninh (cũ)) - Đến trụ sở UBND xã Vĩnh Ninh | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ trụ sở UBND xã Vĩnh Ninh (cũ) - Đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS - Đến ranh giới đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Kỳ Ngãi về phía Tây (Phía Đông Nam là đất ở Ô. Trường) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Kỳ Ngãi về phía Tây (Phía Đông Nam là đất ở Ông Trường) - Đến hết ranh giới Kỳ Ngãi giáp thôn Phi Bình | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Kỳ Ngãi giáp thôn Phi Bình - Đến giáp Cầu Kiểu | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Ven đường TL 523c (đồng bằng) đoạn từ điểm đấu nối đường QL217 (Thửa số 1061a tờ BĐ số 16) - Đến giáp thôn Đồi Mỏ (thửa 534 tờ bản đồ số 10) (Vĩnh Long) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Ven đường TL523 (đồng bằng) từ nhà ông Liệu thôn Đồi Mỏ (thửa số 453 tờ BĐ số 10) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Long, giáp xã Thạch Long huyện Thạch Thành (thửa số 06 tờ BĐ số 08) (Vĩnh Long) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường nối với đường Ql 217 thuộc xã V. Quang (miền núi) Đoạn từ cách điểm giao đường QL 217 sau ranh giới thửa đất vị trí 01 QL217 - Đến trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 475.000 | 380.000 | 285.000 | 190.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường nối với đường Ql 217 thuộc xã V. Yên (đồng bằng) Đoạn từ cách điểm giao đường QL 217 sau ranh giới thửa đất vị trí 01 QL217 - Đến trung tâm xã (các tuyến đường xã Vĩnh Yên) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ cửa Bắc Thành Nhà Hồ - Đến cửa Nam Thành Nhà Hồ (xã Vĩnh Tiến) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ cửa Nam Thành Nhà Hồ - Đến ranh giới sử dụng đất nhà Văn hoá thôn Xuân Giai (thửa đất 95, 63- tờ số 09) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất nhà Văn hoá thôn Xuân Giai ( thửa đất 95, 63 tờ số 09) - Đến đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Tiến (Thửa đất 876, 877- tờ BĐ số 09) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Tiến (Thửa đất 876, 877 tờ 09) - Đến thửa 1079, 117 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Tiến | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1079, 117 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Tiến Thành Nhà Hồ - Đến Đền Tam Tổng (thửa số 14 tờ 13) | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 1.360.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất Đền Tam Tổng (thửa 14 tờ 13) - Đến thửa 274 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ thửa 274 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 320 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ thuộc xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường trục chính TT Thị trấn Vĩnh Lộc nối QL 217 + 45 đang xây dựng thuộc xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ thuộc xã Vĩnh Thành (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 (có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm tại các xã Vĩnh Ninh (cũ), Vĩnh Minh (cũ), Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hùng, Vĩnh Long (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 (có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101đến 200 mét), đường trung tâm tại các xã Vĩnh Ninh (cũ), Vĩnh Minh (cũ), Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hùng, Vĩnh Long (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 < 200 mét (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 từ 200 mét - 400 mét (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 > 400 mét đến giáp ranh giới huyện Thạch Thành (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Quang (miền núi) Đoạn đường từ điểm giao QL 217 thôn Eo Lê chạy dài - Đến giáp xã Vĩnh Yên (về phía Sông Mã) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng >5m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất ở nông thôn các thửa tại tờ bản đồ số 2, xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường Thống Nhất - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) Các thửa đất 02 bên đường gồm thửa 594, 595 - Đến thửa 602, 689 tờ bản đồ số 11, các thửa đất bám trục đường từ thửa số 800, 801 Đến 768, 770 - tờ bản đồ số 10 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường chính chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) từ làng Thượng - Đến làng Thọ Đồn giáp Vĩnh Tiến (trừ các thửa đất tại mục 3.2) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất ở nông thôn các thửa tại tờ bản đồ số 2 , các thửa đất ở giáp đất lâm nghiệp khu Đồi Voi tại tờ bản đồ số 01( các thửa số: 9, 11, 12…, 203, 215, 207). - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) từ giáp làng Thọ Đồn xã Vĩnh Yên - Đến giáp xã Vĩnh Thành | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các khu vực khác còn lại tại các thôn (trừ khu vực giáp Thọ Đồn) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại giáp Thọ Đồn - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường QH mới vị trí khu gốc xoan thôn Phương Giai sau bến xe xã Vĩnh Tiến nối với đường QL 45 và trục đường chính thị trấn (QH 6-12m) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường QH khu dân cư Ao Lác thôn Phương Giai (QH 5-8m) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối từ trường cấp 2 đi xuống thôn Phương Giai (QH đường 4-7m) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 45, có Khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét, các tuyến đường trung tâm - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất DC ven chân đồi không thuận lợi giao thông ( Kỳ Ngãi, Yên Lạc ) - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 68.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường chính trong xã - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các trục đường chính trong xã - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 68.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Long (miền núi) Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường nối QL 45+ 217 - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) từ giáp ranh giới thị trấn - Đến cách giáp ranh thị trấn 200 mét đi Vĩnh Phúc | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường nối QL 45+ 217 - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) từ cách giáp ranh thị trấn 200 mét - Đến cách ranh giới thị trấn 400 mét đi Vĩnh Phúc | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) Đường nối từ QL 217 xã Vĩnh Hòa đi thôn Văn Hanh xã Vĩnh Phúc - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) Từ thôn Đồng Minh cách thị trấn 400m - Đến sân thể thao xã V. Phúc gồm các thửa: 800, 827, 849, 894, 893, 892, 891, 849a, 848, tờ BĐ 11 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) Tuyến đường từ Cầu Vĩnh Phúc vào đập Mang Mang - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 92.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại không thuộc thôn Tân Phúc, Phúc Khang, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại thuộc thôn Tân Phúc, Phúc Khang - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đồng Minh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường chính trong xã - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất dân cư ven chân đồi không thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) từ Lợi Chấp - Đến Giang Đông giáp Vĩnh Hùng (trừ các thửa từ 1122, 1091 Đến 1454 tờ BĐ 20) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường đê ven sông mã - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) từ thửa 1122, 1091 - Đến 1454 tờ BĐ số 20 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) Đường nối với Quốc lộ 217 đi Vĩnh Hưng và tuyến đường vào UBND xã Vĩnh Hoà - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất dân cư ven chân đồi không thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét và các tuyến đường trung tâm của xã - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê) ven sông Mã - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) từ giáp Vĩnh Hoà - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Tân | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại thuộc thôn Đồng Mực, Xóm mới - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường cầu Mới Yên Hoành - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu TĐC cồn Vông - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê) ven sông Mã - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) từ giáp Vĩnh Hùng - Đến giáp V. Minh | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có K/C từ điểm giao với đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét và các tuyến đường trung tâm của xã - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê) ven sông Mã - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) từ giáp Vĩnh Tân - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với QL < 200 mét - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét, các tuyến đường trung tâm xã - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có K/C từ điểm giao với đường QL từ sau khu dân cư - Đến 300 mét và từ mét thứ 201 của tuyến đường vào trường tiểu học Vĩnh Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường nối với QL 217 vào trường Tiểu học - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có khoảng cách từ điểm giao với đường QL sau khu dân cư vị trí 01 QL 217 - Đến 200 mét (Mặt bằng đấu giá đất ở năm 2012 và toàn bộ đất dân cư bám trục đường). | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 300 mét và các tuyến đường trung tâm - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối QL 217 đến làng Xanh - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nhánh nối với đường nối QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh An (miền núi) Tuyến đường từ Eo Cò chạy vào UBND xã Vĩnh An giao tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.139.000 | 911.200 | 683.400 | 455.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 911.000 | 728.800 | 546.600 | 364.400 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy - Đến thửa đất số 6, 8 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 13, 9 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang - Đến thửa đất số 330, 287 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Từ đất số 331, 288 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang giáp Vĩnh Yên | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Yên giáp Vĩnh Quang - Đến ranh giới xã Vĩnh Long và điểm nối đường QL 217 với đường Thống Nhất xã Vĩnh Yên. | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ giáp đường Thống Nhất - Đến giáp xã Vĩnh Long ( xã Vĩnh Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao giáp đường Thống Nhất (Vĩnh Yên) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến.(Vĩnh Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến - Đến thửa số 1544, 442 tờ BĐ số 21 xã Vĩnh Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1453, 478 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1513, 1495 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1514, 1496 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1100 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 1.024.000 | 768.000 | 512.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 1101 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến cây xăng nhà ông Hùng (điểm giao Ql 45+217) (V. Long) | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 1.024.000 | 768.000 | 512.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn - Đến cầu Công (Vĩnh Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Công xã Vĩnh Hòa - Đến đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Hoà - Đến đỉnh Dốc 20 xã Vĩnh Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đỉnh dốc 20 xã Vĩnh Hùng - Đến đất ở Ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đất ở ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng) - Đến đường rẽ vào Cầu Yên Hoành xã Vĩnh Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Cầu Yên Hoành - Đến đường rẽ vào Phủ Trịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Phủ Trịnh - Đến hết ranh giới Vĩnh Hùng giáp ranh giới Vĩnh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Vĩnh Hùng giáp Vĩnh Tân - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Vĩnh Tân giáp Vĩnh Minh - Đến thửa đất số 1029 tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Minh | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 990 tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Minh - Đến đất ở nhà ông Khanh (Cách cây xăng Vĩnh Mạnh hướng đi Hà Trung 200m) | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ đất ở nhà Ô. Bình (Cách cây xăng Vĩnh Mạnh đi Hà Trung 200m) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) giáp Vĩnh Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) giáp Vĩnh Thịnh - Đến thửa 793, 751A tờ bản đồ số 15 xã Vĩnh Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 794, 751 tờ bản đồ số 15 xã Vĩnh Thịnh - Đến cách chợ Vĩnh Thịnh đi Hà Trung 400 mét | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | 448.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ cách chợ Vĩnh Thịnh đi Hà Trung 400 mét - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thịnh giáp Hà Trung | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (miền núi) Đoạn từ cây xăng ông Hùng Vĩnh Long - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Long đi về phía thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ hết ranh giới xã Vĩnh Long giáp Vĩnh Tiến - Đến thửa 1417 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến (Vĩnh Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1416 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 1498 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1389 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 1439 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1438 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến vị trí đội thuế huyện, đối diện bến xe (Vĩnh Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đội thuế huyện (Vĩnh Tiến) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến và Vĩnh Thành giáp thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến và Vĩnh Thành (cũ) - Đến đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào Trường THCS Tây Đô) - thị Trấn | Đất TM-DV nông thôn | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới sử dụng đất huyện Thạch Thành - Đến điểm giao giữa đường QL 45 với Đê Vĩnh Long. | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Từ điểm giao giữa đường Ql 45 với đê Vĩnh Long - Đến QL 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774 tờ 18). | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Từ QL 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774, tờ 18) - Đến trung tâm làng Bèo (đường rẽ vào UBND xã V. Long). | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 272.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn từ thửa 481, 451 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Long) - Đến thửa 742,1116 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long. | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn đường từ thửa 1177, 781, tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến điểm giao giữa QL 45 và 217 (cây xăng Vĩnh Long và Đến thửa 1088) | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 368.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217) - Đến hết ranh giới đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu | Đất TM-DV nông thôn | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.550.000 | 1.700.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới cây xăng nhà ông Điểm (xã Vĩnh Ninh (cũ)) - Đến trụ sở UBND xã Vĩnh Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ trụ sở UBND xã Vĩnh Ninh (cũ) - Đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS - Đến ranh giới đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Kỳ Ngãi về phía Tây (Phía Đông Nam là đất ở Ô. Trường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Kỳ Ngãi về phía Tây (Phía Đông Nam là đất ở Ông Trường) - Đến hết ranh giới Kỳ Ngãi giáp thôn Phi Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Kỳ Ngãi giáp thôn Phi Bình - Đến giáp Cầu Kiểu | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Ven đường TL 523c (đồng bằng) đoạn từ điểm đấu nối đường QL217 (Thửa số 1061a tờ BĐ số 16) - Đến giáp thôn Đồi Mỏ (thửa 534 tờ bản đồ số 10) (Vĩnh Long) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Ven đường TL523 (đồng bằng) từ nhà ông Liệu thôn Đồi Mỏ (thửa số 453 tờ BĐ số 10) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Long, giáp xã Thạch Long huyện Thạch Thành (thửa số 06 tờ BĐ số 08) (Vĩnh Long) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường nối với đường Ql 217 thuộc xã V. Quang (miền núi) Đoạn từ cách điểm giao đường QL 217 sau ranh giới thửa đất vị trí 01 QL217 - Đến trung tâm xã | Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 76.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường nối với đường Ql 217 thuộc xã V. Yên (đồng bằng) Đoạn từ cách điểm giao đường QL 217 sau ranh giới thửa đất vị trí 01 QL217 - Đến trung tâm xã (các tuyến đường xã Vĩnh Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ cửa Bắc Thành Nhà Hồ - Đến cửa Nam Thành Nhà Hồ (xã Vĩnh Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ cửa Nam Thành Nhà Hồ - Đến ranh giới sử dụng đất nhà Văn hoá thôn Xuân Giai (thửa đất 95, 63- tờ số 09) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất nhà Văn hoá thôn Xuân Giai ( thửa đất 95, 63 tờ số 09) - Đến đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Tiến (Thửa đất 876, 877- tờ BĐ số 09) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Tiến (Thửa đất 876, 877 tờ 09) - Đến thửa 1079, 117 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1079, 117 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Tiến Thành Nhà Hồ - Đến Đền Tam Tổng (thửa số 14 tờ 13) | Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất Đền Tam Tổng (thửa 14 tờ 13) - Đến thửa 274 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ thửa 274 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 320 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ thuộc xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường trục chính TT Thị trấn Vĩnh Lộc nối QL 217 + 45 đang xây dựng thuộc xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101 đến 200 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 (có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm tại các xã Vĩnh Ninh (cũ), Vĩnh Minh (cũ), Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hùng, Vĩnh Long (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 (có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101đến 200 mét), đường trung tâm tại các xã Vĩnh Ninh (cũ), Vĩnh Minh (cũ), Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hùng, Vĩnh Long (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 < 200 mét (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 từ 200 mét - 400 mét (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 > 400 mét đến giáp ranh giới huyện Thạch Thành (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Quang (miền núi) Đoạn đường từ điểm giao QL 217 thôn Eo Lê chạy dài - Đến giáp xã Vĩnh Yên (về phía Sông Mã) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng >5m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất ở nông thôn các thửa tại tờ bản đồ số 2, xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường Thống Nhất - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) Các thửa đất 02 bên đường gồm thửa 594, 595 - Đến thửa 602, 689 tờ bản đồ số 11, các thửa đất bám trục đường từ thửa số 800, 801 Đến 768, 770 - tờ bản đồ số 10 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường chính chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) từ làng Thượng - Đến làng Thọ Đồn giáp Vĩnh Tiến (trừ các thửa đất tại mục 3.2) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất ở nông thôn các thửa tại tờ bản đồ số 2 , các thửa đất ở giáp đất lâm nghiệp khu Đồi Voi tại tờ bản đồ số 01( các thửa số: 9, 11, 12…, 203, 215, 207). - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 52.000 | 39.000 | 26.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) từ giáp làng Thọ Đồn xã Vĩnh Yên - Đến giáp xã Vĩnh Thành | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các khu vực khác còn lại tại các thôn (trừ khu vực giáp Thọ Đồn) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại giáp Thọ Đồn - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 52.000 | 39.000 | 26.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường QH mới vị trí khu gốc xoan thôn Phương Giai sau bến xe xã Vĩnh Tiến nối với đường QL 45 và trục đường chính thị trấn (QH 6-12m) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường QH khu dân cư Ao Lác thôn Phương Giai (QH 5-8m) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối từ trường cấp 2 đi xuống thôn Phương Giai (QH đường 4-7m) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 340.000 | 255.000 | 170.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 45, có Khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét, các tuyến đường trung tâm - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất DC ven chân đồi không thuận lợi giao thông ( Kỳ Ngãi, Yên Lạc ) - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 52.000 | 39.000 | 26.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 85.000 | 68.000 | 51.000 | 34.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường chính trong xã - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các trục đường chính trong xã - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 44.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 35.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Long (miền núi) Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường nối QL 45+ 217 - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) từ giáp ranh giới thị trấn - Đến cách giáp ranh thị trấn 200 mét đi Vĩnh Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường nối QL 45+ 217 - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) từ cách giáp ranh thị trấn 200 mét - Đến cách ranh giới thị trấn 400 mét đi Vĩnh Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) Đường nối từ QL 217 xã Vĩnh Hòa đi thôn Văn Hanh xã Vĩnh Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) Từ thôn Đồng Minh cách thị trấn 400m - Đến sân thể thao xã V. Phúc gồm các thửa: 800, 827, 849, 894, 893, 892, 891, 849a, 848, tờ BĐ 11 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) Tuyến đường từ Cầu Vĩnh Phúc vào đập Mang Mang - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 46.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại không thuộc thôn Tân Phúc, Phúc Khang, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 52.000 | 39.000 | 26.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 28.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại thuộc thôn Tân Phúc, Phúc Khang - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đồng Minh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường chính trong xã - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất dân cư ven chân đồi không thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) từ Lợi Chấp - Đến Giang Đông giáp Vĩnh Hùng (trừ các thửa từ 1122, 1091 Đến 1454 tờ BĐ 20) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường đê ven sông mã - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) từ thửa 1122, 1091 - Đến 1454 tờ BĐ số 20 | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) Đường nối với Quốc lộ 217 đi Vĩnh Hưng và tuyến đường vào UBND xã Vĩnh Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 52.000 | 39.000 | 26.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất dân cư ven chân đồi không thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 256.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét và các tuyến đường trung tâm của xã - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê) ven sông Mã - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) từ giáp Vĩnh Hoà - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 22.400 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại thuộc thôn Đồng Mực, Xóm mới - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường cầu Mới Yên Hoành - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu TĐC cồn Vông - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê) ven sông Mã - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) từ giáp Vĩnh Hùng - Đến giáp V. Minh | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có K/C từ điểm giao với đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét và các tuyến đường trung tâm của xã - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 52.000 | 39.000 | 26.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê) ven sông Mã - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) từ giáp Vĩnh Tân - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với QL < 200 mét - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét, các tuyến đường trung tâm xã - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 52.000 | 39.000 | 26.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có K/C từ điểm giao với đường QL từ sau khu dân cư - Đến 300 mét và từ mét thứ 201 của tuyến đường vào trường tiểu học Vĩnh Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường nối với QL 217 vào trường Tiểu học - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có khoảng cách từ điểm giao với đường QL sau khu dân cư vị trí 01 QL 217 - Đến 200 mét (Mặt bằng đấu giá đất ở năm 2012 và toàn bộ đất dân cư bám trục đường). | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 256.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 300 mét và các tuyến đường trung tâm - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối QL 217 đến làng Xanh - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nhánh nối với đường nối QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh An (miền núi) Tuyến đường từ Eo Cò chạy vào UBND xã Vĩnh An giao tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 364.800 | 273.600 | 182.400 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 291.200 | 218.400 | 145.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy - Đến thửa đất số 6, 8 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 13, 9 tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang - Đến thửa đất số 330, 287 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Từ đất số 331, 288 tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang giáp Vĩnh Yên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Yên giáp Vĩnh Quang - Đến ranh giới xã Vĩnh Long và điểm nối đường QL 217 với đường Thống Nhất xã Vĩnh Yên. | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ giáp đường Thống Nhất - Đến giáp xã Vĩnh Long ( xã Vĩnh Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ điểm giao giáp đường Thống Nhất (Vĩnh Yên) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến.(Vĩnh Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 945.000 | 756.000 | 567.000 | 378.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến - Đến thửa số 1544, 442 tờ BĐ số 21 xã Vĩnh Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 | 486.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1453, 478 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1513, 1495 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa số 1514, 1496 tờ bản đồ số 21 xã Vĩnh Long - Đến thửa 1100 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 1.024.000 | 768.000 | 512.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 1101 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến cây xăng nhà ông Hùng (điểm giao Ql 45+217) (V. Long) | Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 1.024.000 | 768.000 | 512.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn - Đến cầu Công (Vĩnh Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Công xã Vĩnh Hòa - Đến đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Hoà - Đến đỉnh Dốc 20 xã Vĩnh Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đỉnh dốc 20 xã Vĩnh Hùng - Đến đất ở Ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ đất ở ông Quyền (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Hùng) - Đến đường rẽ vào Cầu Yên Hoành xã Vĩnh Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Cầu Yên Hoành - Đến đường rẽ vào Phủ Trịnh | Đất SX-KD nông thôn | 563.000 | 450.400 | 337.800 | 225.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Phủ Trịnh - Đến hết ranh giới Vĩnh Hùng giáp ranh giới Vĩnh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 608.000 | 486.400 | 364.800 | 243.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Vĩnh Hùng giáp Vĩnh Tân - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 563.000 | 450.400 | 337.800 | 225.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Vĩnh Tân giáp Vĩnh Minh - Đến thửa đất số 1029 tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Minh | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Đoạn từ thửa đất số 990 tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Minh - Đến đất ở nhà ông Khanh (Cách cây xăng Vĩnh Mạnh hướng đi Hà Trung 200m) | Đất SX-KD nông thôn | 788.000 | 630.400 | 472.800 | 315.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (đồng bằng) Từ đất ở nhà Ô. Bình (Cách cây xăng Vĩnh Mạnh đi Hà Trung 200m) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) giáp Vĩnh Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) giáp Vĩnh Thịnh - Đến thửa 793, 751A tờ bản đồ số 15 xã Vĩnh Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ thửa 794, 751 tờ bản đồ số 15 xã Vĩnh Thịnh - Đến cách chợ Vĩnh Thịnh đi Hà Trung 400 mét | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 896.000 | 672.000 | 448.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 (miền núi) Đoạn từ cách chợ Vĩnh Thịnh đi Hà Trung 400 mét - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Thịnh giáp Hà Trung | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (miền núi) Đoạn từ cây xăng ông Hùng Vĩnh Long - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Long đi về phía thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ hết ranh giới xã Vĩnh Long giáp Vĩnh Tiến - Đến thửa 1417 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến (Vĩnh Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 | 756.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1416 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 1498 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1389 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 1439 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1438 tờ bản đồ số 9 xã Vĩnh Tiến - Đến vị trí đội thuế huyện, đối diện bến xe (Vĩnh Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (đồng bằng) Đoạn từ đội thuế huyện (Vĩnh Tiến) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Tiến và Vĩnh Thành giáp thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 217 + 45 (Đoạn trùng nhau) (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến và Vĩnh Thành (cũ) - Đến đất ở nhà ông Giỏi (cổng vào Trường THCS Tây Đô) - thị Trấn | Đất SX-KD nông thôn | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.350.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới sử dụng đất huyện Thạch Thành - Đến điểm giao giữa đường QL 45 với Đê Vĩnh Long. | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Từ điểm giao giữa đường Ql 45 với đê Vĩnh Long - Đến QL 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774 tờ 18). | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Từ QL 45 đoạn rẽ vào Đại La (thửa 774, tờ 18) - Đến trung tâm làng Bèo (đường rẽ vào UBND xã V. Long). | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 272.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn từ thửa 481, 451 (đường rẽ vào trụ sở UBND xã Vĩnh Long) - Đến thửa 742,1116 tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long. | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (miền núi) Đoạn đường từ thửa 1177, 781, tờ bản đồ số 22 xã Vĩnh Long - Đến điểm giao giữa QL 45 và 217 (cây xăng Vĩnh Long và Đến thửa 1088) | Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 368.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đất ở nhà Ông Chúc (điểm giao QL 45+217) - Đến hết ranh giới đất trụ sở UBND huyện hướng đi Kiểu | Đất SX-KD nông thôn | 3.825.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.530.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới cây xăng nhà ông Điểm (xã Vĩnh Ninh (cũ)) - Đến trụ sở UBND xã Vĩnh Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ trụ sở UBND xã Vĩnh Ninh (cũ) - Đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS - Đến ranh giới đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Kỳ Ngãi về phía Tây (Phía Đông Nam là đất ở Ô. Trường) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Kỳ Ngãi về phía Tây (Phía Đông Nam là đất ở Ông Trường) - Đến hết ranh giới Kỳ Ngãi giáp thôn Phi Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường Quốc Lộ 45 (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới Kỳ Ngãi giáp thôn Phi Bình - Đến giáp Cầu Kiểu | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Ven đường TL 523c (đồng bằng) đoạn từ điểm đấu nối đường QL217 (Thửa số 1061a tờ BĐ số 16) - Đến giáp thôn Đồi Mỏ (thửa 534 tờ bản đồ số 10) (Vĩnh Long) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Ven đường TL523 (đồng bằng) từ nhà ông Liệu thôn Đồi Mỏ (thửa số 453 tờ BĐ số 10) - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Long, giáp xã Thạch Long huyện Thạch Thành (thửa số 06 tờ BĐ số 08) (Vĩnh Long) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường nối với đường Ql 217 thuộc xã V. Quang (miền núi) Đoạn từ cách điểm giao đường QL 217 sau ranh giới thửa đất vị trí 01 QL217 - Đến trung tâm xã | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 76.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường nối với đường Ql 217 thuộc xã V. Yên (đồng bằng) Đoạn từ cách điểm giao đường QL 217 sau ranh giới thửa đất vị trí 01 QL217 - Đến trung tâm xã (các tuyến đường xã Vĩnh Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ cửa Bắc Thành Nhà Hồ - Đến cửa Nam Thành Nhà Hồ (xã Vĩnh Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ cửa Nam Thành Nhà Hồ - Đến ranh giới sử dụng đất nhà Văn hoá thôn Xuân Giai (thửa đất 95, 63- tờ số 09) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới sử dụng đất nhà Văn hoá thôn Xuân Giai ( thửa đất 95, 63 tờ số 09) - Đến đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Tiến (Thửa đất 876, 877- tờ BĐ số 09) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Vĩnh Tiến (Thửa đất 876, 877 tờ 09) - Đến thửa 1079, 117 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 | 576.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ thửa 1079, 117 tờ bản đồ số 09 xã Vĩnh Tiến Thành Nhà Hồ - Đến Đền Tam Tổng (thửa số 14 tờ 13) | Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 1.224.000 | 918.000 | 612.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ vị trí đất Đền Tam Tổng (thửa 14 tờ 13) - Đến thửa 274 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường huyện Lộ (đồng bằng) Đoạn từ thửa 274 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến - Đến thửa 320 tờ bản đồ số 13, xã Vĩnh Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường phụ cận Thành Nhà Hồ thuộc xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường trục chính TT Thị trấn Vĩnh Lộc nối QL 217 + 45 đang xây dựng thuộc xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 ( có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101 đến 200 mét), đường trung tâm xã Vĩnh Thành (cũ), Vĩnh Tiến, Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 (có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 25 đến 100 mét), đường trung tâm tại các xã Vĩnh Ninh (cũ), Vĩnh Minh (cũ), Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hùng, Vĩnh Long (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 + 45 (có khoảng cách từ điểm giao với đường QL từ mét thứ 101đến 200 mét), đường trung tâm tại các xã Vĩnh Ninh (cũ), Vĩnh Minh (cũ), Vĩnh Thịnh, Vĩnh Hùng, Vĩnh Long (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 < 200 mét (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 từ 200 mét - 400 mét (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối với Quốc lộ 217 đi Thạch Thành (đường Việt Yên) thuộc xã Vĩnh Hùng, cách điểm giao Quốc lộ 217 > 400 mét đến giáp ranh giới huyện Thạch Thành (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Quang (miền núi) Đoạn đường từ điểm giao QL 217 thôn Eo Lê chạy dài - Đến giáp xã Vĩnh Yên (về phía Sông Mã) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng >5m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất ở nông thôn các thửa tại tờ bản đồ số 2, xã Vĩnh Quang (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường Thống Nhất - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) Các thửa đất 02 bên đường gồm thửa 594, 595 - Đến thửa 602, 689 tờ bản đồ số 11, các thửa đất bám trục đường từ thửa số 800, 801 Đến 768, 770 - tờ bản đồ số 10 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường chính chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) từ làng Thượng - Đến làng Thọ Đồn giáp Vĩnh Tiến (trừ các thửa đất tại mục 3.2) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 79.200 | 59.400 | 39.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 64.800 | 48.600 | 32.400 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất ở nông thôn các thửa tại tờ bản đồ số 2 , các thửa đất ở giáp đất lâm nghiệp khu Đồi Voi tại tờ bản đồ số 01( các thửa số: 9, 11, 12…, 203, 215, 207). - Xã Vĩnh Yên (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 59.000 | 47.200 | 35.400 | 23.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217+ 45, khoảng cách từ điểm giao đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 338.000 | 270.400 | 202.800 | 135.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đoạn đường chính của xã chạy dọc gần sông Mã - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) từ giáp làng Thọ Đồn xã Vĩnh Yên - Đến giáp xã Vĩnh Thành | Đất SX-KD nông thôn | 338.000 | 270.400 | 202.800 | 135.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 100.800 | 75.600 | 50.400 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các khu vực khác còn lại tại các thôn (trừ khu vực giáp Thọ Đồn) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại giáp Thọ Đồn - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 59.000 | 47.200 | 35.400 | 23.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường QH mới vị trí khu gốc xoan thôn Phương Giai sau bến xe xã Vĩnh Tiến nối với đường QL 45 và trục đường chính thị trấn (QH 6-12m) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường QH khu dân cư Ao Lác thôn Phương Giai (QH 5-8m) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 383.000 | 306.400 | 229.800 | 153.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối từ trường cấp 2 đi xuống thôn Phương Giai (QH đường 4-7m) - Xã Vĩnh Tiến (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 383.000 | 306.400 | 229.800 | 153.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 45, có Khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét, các tuyến đường trung tâm - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 64.800 | 48.600 | 32.400 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất DC ven chân đồi không thuận lợi giao thông ( Kỳ Ngãi, Yên Lạc ) - Xã Vĩnh Ninh ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 59.000 | 47.200 | 35.400 | 23.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 30.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Khang ( nay là xã Ninh Khang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 21.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường chính trong xã - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các trục đường chính trong xã - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 44.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 35.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Long (miền núi) Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Long (miền núi) Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 36.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Khu vực thuộc thôn Tân Lập, Đồi Thợi, Thành Phong, Đồi Mỏ - Xã Vĩnh Long (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường nối QL 45+ 217 - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) từ giáp ranh giới thị trấn - Đến cách giáp ranh thị trấn 200 mét đi Vĩnh Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường nối QL 45+ 217 - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) từ cách giáp ranh thị trấn 200 mét - Đến cách ranh giới thị trấn 400 mét đi Vĩnh Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) Đường nối từ QL 217 xã Vĩnh Hòa đi thôn Văn Hanh xã Vĩnh Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) Từ thôn Đồng Minh cách thị trấn 400m - Đến sân thể thao xã V. Phúc gồm các thửa: 800, 827, 849, 894, 893, 892, 891, 849a, 848, tờ BĐ 11 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) Tuyến đường từ Cầu Vĩnh Phúc vào đập Mang Mang - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 100.800 | 75.600 | 50.400 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 41.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại không thuộc thôn Tân Phúc, Phúc Khang, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 59.000 | 47.200 | 35.400 | 23.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 79.200 | 59.400 | 39.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 64.800 | 48.600 | 32.400 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Khu vực thôn Phúc Khang, Tân Phúc, Văn Hanh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 50.400 | 37.800 | 25.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại thuộc thôn Tân Phúc, Phúc Khang - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 21.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đồng Minh - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các trục đường chính trong xã - Xã Vĩnh Phúc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 51.200 | 38.400 | 25.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất dân cư ven chân đồi không thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Hưng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường đê ven sông Bưởi và sông Mã - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) từ Lợi Chấp - Đến Giang Đông giáp Vĩnh Hùng (trừ các thửa từ 1122, 1091 Đến 1454 tờ BĐ 20) | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường đê ven sông mã - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) từ thửa 1122, 1091 - Đến 1454 tờ BĐ số 20 | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) Đường nối với Quốc lộ 217 đi Vĩnh Hưng và tuyến đường vào UBND xã Vĩnh Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 64.800 | 48.600 | 32.400 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 59.000 | 47.200 | 35.400 | 23.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đất dân cư ven chân đồi không thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Lợi (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 21.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 256.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét và các tuyến đường trung tâm của xã - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê) ven sông Mã - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) từ giáp Vĩnh Hoà - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Thôn Đồng Mực, Xóm mới , Việt Yên - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 22.400 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu vực còn lại thuộc thôn Đồng Mực, Xóm mới - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường cầu Mới Yên Hoành - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu TĐC cồn Vông - Xã Vĩnh Hùng (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê) ven sông Mã - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) từ giáp Vĩnh Hùng - Đến giáp V. Minh | Đất SX-KD nông thôn | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có K/C từ điểm giao với đường QL < 200 mét - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét và các tuyến đường trung tâm của xã - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 64.800 | 48.600 | 32.400 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 59.000 | 47.200 | 35.400 | 23.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất còn lại trong khu dân cư - Khu vực Thôn Đa Bút - Xã Vĩnh Tân ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 43.200 | 32.400 | 21.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê) ven sông Mã - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) từ giáp Vĩnh Tân - Đến hết ranh giới xã Vĩnh Minh (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với QL < 200 mét - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217, có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 200 mét, các tuyến đường trung tâm xã - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Minh ( nay là xã Minh Tân) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 59.000 | 47.200 | 35.400 | 23.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có K/C từ điểm giao với đường QL từ sau khu dân cư - Đến 300 mét và từ mét thứ 201 của tuyến đường vào trường tiểu học Vĩnh Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường nối với QL 217 vào trường Tiểu học - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có khoảng cách từ điểm giao với đường QL sau khu dân cư vị trí 01 QL 217 - Đến 200 mét (Mặt bằng đấu giá đất ở năm 2012 và toàn bộ đất dân cư bám trục đường). | Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 256.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trục chính nối với QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) có khoảng cách từ điểm giao với đường QL > 300 mét và các tuyến đường trung tâm - | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nối QL 217 đến làng Xanh - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường nhánh nối với đường nối QL 217 - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh Thịnh (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 35.200 | 26.400 | 17.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã Vĩnh An (miền núi) Tuyến đường từ Eo Cò chạy vào UBND xã Vĩnh An giao tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tuyến đường (Đê sông Mã) ven sông Mã - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | 364.800 | 273.600 | 182.400 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng > 5 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường trong dân cư có chiều rộng từ 3- 4 m - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 291.200 | 218.400 | 145.600 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3 mét - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên - Xã Vĩnh An (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn - | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 17.000 | 12.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 17.000 | 12.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi - | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 17.000 | 12.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lộc |
Huyện Vĩnh Lộc Toàn huyện - | Đất làm muối | 61.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn - | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã đồng bằng - | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | |||
| Huyện Vĩnh Lộc |
Xã miền núi - | Đất nông nghiệp khác | 40.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 01, từ thửa số 39,40 - Đến thửa 62 , thuộc khu 1, thị trấn (các thửa đất thuộc lô 2, lô 3 khu bờ tường ao lác) Tại tờ bản đồ số 02 gồm các thửa 429, 430, 431. | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 63- 67 346, 350, 380, 381, 382, 383, 401, 351, 352, 353, 354, 355 khu 1, thị trấn (Khu bờ tường Ao Lác) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 364, 365, 366, 367, 368, 369, 3 71, 372, 402, 125- thuộc khu 1, thị trấn - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 127, 134, 136,147, 149, 157, 159, 168, 171, 186, 189, 192, 194, 200, 306, 203 và các thửa đất cùng cung đường phía đối - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 327-340 314 321- 327 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 100 104 thuộc khu 1, thị trấn - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 02, từ thửa số 341-345 Tại tờ bản đồ số 03 gồm các thửa từ 105-116 thuộc khu 1, thị trấn (Đường vào Đồng Minh) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 03: Vị trí Quy hoạch khu dân cư Đồng Minh rộng 5 ha (Vĩnh Phúc, thị trấn năm 2012) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các tuyến đường - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Các tuyến đường nối từ đường QL 45 + 217 có chiều rộng > 5 mét - Đến giáp ranh giới các xã Vĩnh Tiến, Vĩnh Thành, Vĩnh Phúc | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Văn đi Vĩnh Thành - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Thành | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Đoạn đường nối với QL 45+ 217 giáp ranh giới Nhà ông Chèo đi Vĩnh Phúc - Đến giáp ranh giới xã Vĩnh Phúc | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Tại tờ bản đồ số 07, mặt bằng khu dân cư 71 hộ (giáp bệnh viện đa khoa huyện) thuộc khu 3, thị trấn - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Trục đường vào trường tiểu học thị trấn thuộc khu 3, thị trấn - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ giáp Ông Lâm Hương - Đến nhà Ông Văn Phương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Khu đất trên cung đường vào Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) Từ nhà ông Ký - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch tái định cư Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Lộc |
Các thửa đất còn lại nằm trong quy hoạc khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Trước khu 3 tờ bản đồ số 9 có vị trí như khu TĐC Đàn Tế Nam Giao - Thị trấn Vĩnh Lộc (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
