Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Định sáp nhập vào tỉnh Gia Lai. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định mới nhất
Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh năm 2025
Khu vực: huyện Vĩnh Thạnh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 2.450 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ) |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7 |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh - |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình - |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo |
Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu |
Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking - |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông |
Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh) |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư - |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7 |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An - Đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh - Đến hết nhà ông Đặng Viết Hành |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan - Đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc - Đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành - Đến Dốc Tum |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Trạm điện 35 - Đến Dốc Cầm |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ ĐT 637 - Đến nhà bà Thúy |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà thúy - Đến trường mẫu giáo Định Bình |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các khu vực còn lại trong thị trấn - |
Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) - Đến Cầu Cây Da |
Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ Cầu Cây Da - Đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang - Đến Suối Xem |
Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Đoạn từ Cầu Hà Rơn - Đến Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Đoạn từ Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) - Đến hết Trường nội trú |
Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Đoạn từ hết Trường Nội trú - Đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo |
Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 475.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn |
Đất TM-DV đô thị | 675.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ) |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 255.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 575.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7 |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring |
Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn |
Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện |
Đất TM-DV đô thị | 575.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn |
Đất TM-DV đô thị | 675.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 575.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 255.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu |
Đất TM-DV đô thị | 255.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó |
Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking - |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông |
Đất TM-DV đô thị | 255.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư - |
Đất TM-DV đô thị | 265.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà |
Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp |
Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7 |
Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An - Đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh |
Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh - Đến hết nhà ông Đặng Viết Hành |
Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan - Đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình |
Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc - Đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh |
Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành - Đến Dốc Tum |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Trạm điện 35 - Đến Dốc Cầm |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ ĐT 637 - Đến nhà bà Thúy |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà thúy - Đến trường mẫu giáo Định Bình |
Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các khu vực còn lại trong thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) - Đến Cầu Cây Da |
Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ Cầu Cây Da - Đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang |
Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang - Đến Suối Xem |
Đất TM-DV đô thị | 105.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Đoạn từ Cầu Hà Rơn - Đến Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) |
Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Đoạn từ Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) - Đến hết Trường nội trú |
Đất TM-DV đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Đoạn từ hết Trường Nội trú - Đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo |
Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ) |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu |
Đất SX-KD đô thị | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking - |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông |
Đất SX-KD đô thị | 204.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu quy hoạch dân cư mới Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư - |
Đất SX-KD đô thị | 212.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7 |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An - Đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh |
Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh - Đến hết nhà ông Đặng Viết Hành |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan - Đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc - Đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành - Đến Dốc Tum |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Trạm điện 35 - Đến Dốc Cầm |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ ĐT 637 - Đến nhà bà Thúy |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà thúy - Đến trường mẫu giáo Định Bình |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Các khu vực còn lại trong thị trấn - |
Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) - Đến Cầu Cây Da |
Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ Cầu Cây Da - Đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang |
Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang - Đến Suối Xem |
Đất SX-KD đô thị | 84.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Đoạn từ Cầu Hà Rơn - Đến Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) |
Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Đoạn từ Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) - Đến hết Trường nội trú |
Đất SX-KD đô thị | 108.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường ĐH 30 Đoạn từ hết Trường Nội trú - Đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo |
Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 285.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 155.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 145.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 142.500 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 77.500 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.500 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO - |
Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Cụm công nghiệp Tà Súc - |
Đất SX-KD | 170.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng lúa | 52.000 | 44.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng lúa | 37.000 | 29.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 27.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 44.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 37.000 | 29.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 27.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 28.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 23.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 18.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 16.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | 14.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 44.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 29.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 27.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 7.600 | 7.000 | 6.400 | |
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.600 | 5.000 | |
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 5.100 | 4.600 | 4.200 | |
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 4.200 | 4.000 | 3.500 | |
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng đặc dụng | 5.320 | 4.900 | 4.480 | |
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng đặc dụng | 4.200 | 3.920 | 3.500 | |
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng đặc dụng | 3.570 | 3.220 | 2.940 | |
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng đặc dụng | 2.940 | 2.800 | 2.450 | |
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng phòng hộ | 5.320 | 4.900 | 4.480 | |
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng phòng hộ | 4.200 | 3.920 | 3.500 | |
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng phòng hộ | 3.570 | 3.220 | 2.940 | |
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh - |
Đất rừng phòng hộ | 2.940 | 2.800 | 2.450 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ) |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Vĩnh Thạnh |
Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 1.050.000 |
