Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định mới nhất

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh năm 2025

Khu vực: huyện Vĩnh Thạnh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 2.450 đến 1.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn
Đất ở đô thị 1.350.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) -
Đất ở đô thị 1.050.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ)
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 510.000
Huyện Vĩnh Thạnh Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.150.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 1.050.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Vĩnh Thạnh Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn)
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn)
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh -
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện
Đất ở đô thị 1.150.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn
Đất ở đô thị 1.350.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình -
Đất ở đô thị 1.150.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo
Đất ở đô thị 510.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu
Đất ở đô thị 510.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking -
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông
Đất ở đô thị 510.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh)
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu quy hoạch dân cư mới
Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu quy hoạch dân cư mới
Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư -
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An - Đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh - Đến hết nhà ông Đặng Viết Hành
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan - Đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc - Đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành - Đến Dốc Tum
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ Trạm điện 35 - Đến Dốc Cầm
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ ĐT 637 - Đến nhà bà Thúy
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà thúy - Đến trường mẫu giáo Định Bình
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các khu vực còn lại trong thị trấn
-
Đất ở đô thị 230.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637
Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) - Đến Cầu Cây Da
Đất ở đô thị 230.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637
Đoạn từ Cầu Cây Da - Đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang
Đất ở đô thị 360.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang - Đến Suối Xem
Đất ở đô thị 210.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30
Đoạn từ Cầu Hà Rơn - Đến Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị)
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30
Đoạn từ Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) - Đến hết Trường nội trú
Đất ở đô thị 270.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30
Đoạn từ hết Trường Nội trú - Đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo
Đất ở đô thị 230.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 475.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa
Đất TM-DV đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn
Đất TM-DV đô thị 675.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) -
Đất TM-DV đô thị 525.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ)
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Vĩnh Thạnh Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 255.000
Huyện Vĩnh Thạnh Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Vĩnh Thạnh Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 575.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 525.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Vĩnh Thạnh Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn)
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn)
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh -
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện
Đất TM-DV đô thị 575.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn
Đất TM-DV đô thị 675.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình -
Đất TM-DV đô thị 575.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo
Đất TM-DV đô thị 255.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu
Đất TM-DV đô thị 255.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám
Đất TM-DV đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking -
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông
Đất TM-DV đô thị 255.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh)
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp
Đất TM-DV đô thị 375.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu quy hoạch dân cư mới
Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu quy hoạch dân cư mới
Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư -
Đất TM-DV đô thị 265.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An - Đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh
Đất TM-DV đô thị 180.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh - Đến hết nhà ông Đặng Viết Hành
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan - Đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình
Đất TM-DV đô thị 225.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc - Đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành - Đến Dốc Tum
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ Trạm điện 35 - Đến Dốc Cầm
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ ĐT 637 - Đến nhà bà Thúy
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà thúy - Đến trường mẫu giáo Định Bình
Đất TM-DV đô thị 150.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các khu vực còn lại trong thị trấn
-
Đất TM-DV đô thị 115.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637
Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) - Đến Cầu Cây Da
Đất TM-DV đô thị 115.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637
Đoạn từ Cầu Cây Da - Đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang
Đất TM-DV đô thị 180.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang - Đến Suối Xem
Đất TM-DV đô thị 105.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30
Đoạn từ Cầu Hà Rơn - Đến Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị)
Đất TM-DV đô thị 190.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30
Đoạn từ Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) - Đến hết Trường nội trú
Đất TM-DV đô thị 135.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30
Đoạn từ hết Trường Nội trú - Đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo
Đất TM-DV đô thị 115.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 380.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ)
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 204.000
Huyện Vĩnh Thạnh Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 460.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Vĩnh Thạnh Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn)
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn)
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh -
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện
Đất SX-KD đô thị 460.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình -
Đất SX-KD đô thị 460.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo
Đất SX-KD đô thị 204.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu
Đất SX-KD đô thị 204.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking -
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông
Đất SX-KD đô thị 204.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh)
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu quy hoạch dân cư mới
Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu quy hoạch dân cư mới
Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư -
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An - Đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh - Đến hết nhà ông Đặng Viết Hành
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan - Đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc - Đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành - Đến Dốc Tum
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ Trạm điện 35 - Đến Dốc Cầm
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ ĐT 637 - Đến nhà bà Thúy
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường chưa được đặt tên
Đoạn từ nhà bà thúy - Đến trường mẫu giáo Định Bình
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Vĩnh Thạnh Các khu vực còn lại trong thị trấn
-
Đất SX-KD đô thị 92.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637
Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) - Đến Cầu Cây Da
Đất SX-KD đô thị 92.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637
Đoạn từ Cầu Cây Da - Đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường tỉnh lộ ĐT 637
Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang - Đến Suối Xem
Đất SX-KD đô thị 84.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30
Đoạn từ Cầu Hà Rơn - Đến Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị)
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30
Đoạn từ Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) - Đến hết Trường nội trú
Đất SX-KD đô thị 108.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường ĐH 30
Đoạn từ hết Trường Nội trú - Đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo
Đất SX-KD đô thị 92.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 285.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 190.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 175.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 155.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 145.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 142.500
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 125.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 110.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 90.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất TM-DV nông thôn 82.500
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 95.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 87.500
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 82.500
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 77.500
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 72.500
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất TM-DV nông thôn 65.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 114.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 100.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 88.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 80.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ ĐỒNG BẰNG
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 76.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 70.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 62.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 58.000
Huyện Vĩnh Thạnh Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO
-
Đất SX-KD nông thôn 52.000
Huyện Vĩnh Thạnh Cụm công nghiệp Tà Súc
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng lúa 52.000 44.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng lúa 44.000 35.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng lúa 40.000 32.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng lúa 37.000 29.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng lúa 35.000 27.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 52.000 44.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 44.000 35.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 37.000 29.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 27.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 37.000 28.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 32.000 23.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 27.000 18.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 25.000 16.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 23.000 14.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 52.000 44.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 35.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 32.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.000 29.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 27.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 7.600 7.000 6.400
Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.600 5.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 5.100 4.600 4.200
Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 4.200 4.000 3.500
Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng đặc dụng 5.320 4.900 4.480
Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng đặc dụng 4.200 3.920 3.500
Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng đặc dụng 3.570 3.220 2.940
Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng đặc dụng 2.940 2.800 2.450
Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng phòng hộ 5.320 4.900 4.480
Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng phòng hộ 4.200 3.920 3.500
Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng phòng hộ 3.570 3.220 2.940
Huyện Vĩnh Thạnh Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc huyện Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng phòng hộ 2.940 2.800 2.450
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn
Đất ở đô thị 1.350.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) -
Đất ở đô thị 1.050.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ)
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 510.000
Huyện Vĩnh Thạnh Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 530.000
Huyện Vĩnh Thạnh Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Vĩnh Thạnh Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Trọn đường -
Đất ở đô thị 1.150.000
Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 1.050.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vĩnh Thạnh

4.8/5 - (932 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?