Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Võ Nhai năm 2025
Khu vực: huyện Võ Nhai.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 - Đến Km102 + 300 | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600 | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 183.600 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 600 - Đến Km103 | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106) | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 183.600 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn) | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) - | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m - | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi Lai | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi Lai | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 388.800 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình Cả | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình Cả | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ Nhai | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ Nhai | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m - | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.200 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào | Đất ở | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.232.000 | 1.339.200 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén) | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400 | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía ) | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100 | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) - Đến Trạm đa khoa khu vực | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía - | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía - | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía - | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Quốc lộ 1B - Đến Km0 + 150m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km0 + 150 - Đến Km 1 (dốc Suối Đát) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km 1 (dốc Suối Đát) - Đến Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) - Đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) - Đến qua UBND xã Cúc Đường 100m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung - | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ qua UBND xã Cúc Đường 100m - Đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường) | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km9 - Đến Trường Mầm non xã Vũ Chấn | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn - Đến đường rẽ vào xóm Khe Rịa | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường - Đến hết đất xã Vũ Chấn | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông) - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi Lai - | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai - Đến Quốc lộ 1B | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cầu vào Chợ Đình Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía - | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ ngã tư Đình Cả - Đến Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - Đến cổng Huyện uỷ Võ Nhai | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cầu tràn Tràng Xá - Đi Liên Minh + 300m | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía - | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 118.800 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu - | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía - | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Các đoạn còn lại nằm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc - | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường - Đến cầu Na Mao | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ cầu Na Mao - Đến cổng UBND xã Nghinh Tường | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102 | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 - Đến Km102 + 300 | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600 | Đất TM-DV | 595.000 | 357.000 | 214.200 | 128.520 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 600 - Đến Km103 | Đất TM-DV | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106) | Đất TM-DV | 595.000 | 357.000 | 214.200 | 128.520 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn) | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang) | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) | Đất TM-DV | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn) | Đất TM-DV | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) | Đất TM-DV | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800 | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400 | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên) | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m - | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi Lai | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi Lai | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình Cả | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình Cả | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ Nhai | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ Nhai | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m - | Đất TM-DV | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào | Đất TM-DV | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.400 | 937.440 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá) | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400 | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100 | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía ) | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500 | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100 | Đất TM-DV | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) - Đến Trạm đa khoa khu vực | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía - | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía - | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Quốc lộ 1B - Đến Km0 + 150m | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km0 + 150 - Đến Km 1 (dốc Suối Đát) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km 1 (dốc Suối Đát) - Đến Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) | Đất TM-DV | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) - Đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) - Đến qua UBND xã Cúc Đường 100m | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ qua UBND xã Cúc Đường 100m - Đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường) | Đất TM-DV | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.400 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km9 - Đến Trường Mầm non xã Vũ Chấn | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn - Đến đường rẽ vào xóm Khe Rịa | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường - Đến hết đất xã Vũ Chấn | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông) - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi Lai - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai - Đến Quốc lộ 1B | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cầu vào Chợ Đình Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ ngã tư Đình Cả - Đến Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - Đến cổng Huyện uỷ Võ Nhai | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cầu tràn Tràng Xá - Đi Liên Minh + 300m | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía - | Đất TM-DV | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu - | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía - | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Các đoạn còn lại nằm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc - | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung | Đất TM-DV | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường - Đến cầu Na Mao | Đất TM-DV | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ cầu Na Mao - Đến cổng UBND xã Nghinh Tường | Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102 | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 - Đến Km102 + 300 | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600 | Đất SX-KD | 595.000 | 357.000 | 214.200 | 128.520 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 600 - Đến Km103 | Đất SX-KD | 455.000 | 273.000 | 163.800 | 98.280 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106) | Đất SX-KD | 595.000 | 357.000 | 214.200 | 128.520 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn) | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang) | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn) | Đất SX-KD | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800 | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400 | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên) | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m - | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi Lai | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi Lai | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình Cả | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình Cả | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ Nhai | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ Nhai | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m - | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào | Đất SX-KD | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.562.400 | 937.440 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá) | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400 | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100 | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía ) | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100 | Đất SX-KD | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai |
TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG Từ Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) - Đến Trạm đa khoa khu vực | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía - | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía - | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Quốc lộ 1B - Đến Km0 + 150m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km0 + 150 - Đến Km 1 (dốc Suối Đát) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km 1 (dốc Suối Đát) - Đến Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) - Đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) - Đến qua UBND xã Cúc Đường 100m | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ qua UBND xã Cúc Đường 100m - Đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường) | Đất SX-KD | 525.000 | 315.000 | 189.000 | 113.400 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Km9 - Đến Trường Mầm non xã Vũ Chấn | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn - Đến đường rẽ vào xóm Khe Rịa | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường - Đến hết đất xã Vũ Chấn | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông) - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi Lai - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai - Đến Quốc lộ 1B | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Huyện Võ Nhai |
KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ Từ cầu vào Chợ Đình Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ ngã tư Đình Cả - Đến Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ Từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - Đến cổng Huyện uỷ Võ Nhai | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cầu tràn Tràng Xá - Đi Liên Minh + 300m | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía - | Đất SX-KD | 385.000 | 231.000 | 138.600 | 83.160 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía - | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Các đoạn còn lại nằm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc - | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Võ Nhai |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường - Đến cầu Na Mao | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
Trục phụ - ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC Từ cầu Na Mao - Đến cổng UBND xã Nghinh Tường | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả - | Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả - | Đất ở đô thị | 330.000 | 198.000 | 118.800 | 71.280 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả - | Đất ở đô thị | 310.000 | 186.000 | 111.600 | 66.960 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả - | Đất ở đô thị | 290.000 | 174.000 | 104.400 | 62.640 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả - | Đất TM-DV đô thị | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả - | Đất TM-DV đô thị | 231.000 | 138.600 | 83.160 | 49.896 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả - | Đất TM-DV đô thị | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả - | Đất TM-DV đô thị | 203.000 | 121.800 | 73.080 | 43.848 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả - | Đất TM-DV đô thị | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả - | Đất TM-DV đô thị | 231.000 | 138.600 | 83.160 | 49.896 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả - | Đất TM-DV đô thị | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả - | Đất TM-DV đô thị | 203.000 | 121.800 | 73.080 | 43.848 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 156.000 | 93.600 | 56.160 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 138.000 | 82.800 | 49.680 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.200 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 64.800 | 38.880 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 138.000 | 82.800 | 49.680 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.200 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 64.800 | 38.880 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn - | Đất ở nông thôn | 170.000 | 102.000 | 61.200 | 36.720 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 109.200 | 65.520 | 39.312 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 96.600 | 57.960 | 34.776 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | 50.400 | 30.240 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | 45.360 | 27.216 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 96.600 | 57.960 | 34.776 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | 50.400 | 30.240 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | 45.360 | 27.216 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn - | Đất TM-DV nông thôn | 119.000 | 71.400 | 42.840 | 25.704 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 109.200 | 65.520 | 39.312 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 96.600 | 57.960 | 34.776 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | 50.400 | 30.240 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | 45.360 | 27.216 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 96.600 | 57.960 | 34.776 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 84.000 | 50.400 | 30.240 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 75.600 | 45.360 | 27.216 |
| Huyện Võ Nhai |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn - | Đất TM-DV nông thôn | 119.000 | 71.400 | 42.840 | 25.704 |
| Huyện Võ Nhai |
Thị trấn Đình Cả - | Đất trồng lúa | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả - | Đất trồng lúa | 67.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Lâu Thượng - | Đất trồng lúa | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng - | Đất trồng lúa | 62.700 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phú Thượng - | Đất trồng lúa | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng - | Đất trồng lúa | 62.700 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã La Hiên - | Đất trồng lúa | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã La Hiên - | Đất trồng lúa | 62.700 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Tràng Xá - | Đất trồng lúa | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá - | Đất trồng lúa | 62.700 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Dân Tiến - | Đất trồng lúa | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến - | Đất trồng lúa | 62.700 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Bình Long - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Bình Long - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phương Giao - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phương Giao - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Liên Minh - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Liên Minh - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Cúc Đường - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thần Sa - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thần Sa - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thượng Nung - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Sảng Mộc - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Nghinh Tường - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Vũ Chấn - | Đất trồng lúa | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn - | Đất trồng lúa | 57.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Thị trấn Đình Cả - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả - | Đất trồng cây hàng năm | 63.800 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Lâu Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 59.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phú Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 59.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã La Hiên - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã La Hiên - | Đất trồng cây hàng năm | 59.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Tràng Xá - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá - | Đất trồng cây hàng năm | 59.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Dân Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 59.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Bình Long - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Bình Long - | Đất trồng cây hàng năm | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phương Giao - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phương Giao - | Đất trồng cây hàng năm | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Liên Minh - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Liên Minh - | Đất trồng cây hàng năm | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Cúc Đường - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường - | Đất trồng cây hàng năm | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thần Sa - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thần Sa - | Đất trồng cây hàng năm | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thượng Nung - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung - | Đất trồng cây hàng năm | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Sảng Mộc - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc - | Đất trồng cây hàng năm | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Nghinh Tường - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường - | Đất trồng cây hàng năm | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Vũ Chấn - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn - | Đất trồng cây hàng năm | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Thị trấn Đình Cả - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Lâu Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phú Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã La Hiên - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã La Hiên - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Tràng Xá - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Dân Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Bình Long - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Bình Long - | Đất trồng cây lâu năm | 50.600 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phương Giao - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phương Giao - | Đất trồng cây lâu năm | 50.600 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Liên Minh - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Liên Minh - | Đất trồng cây lâu năm | 50.600 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Cúc Đường - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường - | Đất trồng cây lâu năm | 50.600 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thần Sa - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thần Sa - | Đất trồng cây lâu năm | 50.600 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thượng Nung - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung - | Đất trồng cây lâu năm | 50.600 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Sảng Mộc - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc - | Đất trồng cây lâu năm | 50.600 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Nghinh Tường - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường - | Đất trồng cây lâu năm | 50.600 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Vũ Chấn - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn - | Đất trồng cây lâu năm | 50.600 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Thị trấn Đình Cả - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Lâu Thượng - | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 11.000 | 9.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng - | Đất rừng sản xuất | 15.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã La Hiên - | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 11.000 | 9.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã La Hiên - | Đất rừng sản xuất | 15.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Tràng Xá - | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 11.000 | 9.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá - | Đất rừng sản xuất | 15.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Dân Tiến - | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 11.000 | 9.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến - | Đất rừng sản xuất | 15.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phú Thượng - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Liên Minh - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Liên Minh - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Cúc Đường - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thượng Nung - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Vũ Chấn - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Bình Long - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 7.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Bình Long - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phương Giao - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 7.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phương Giao - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thần Sa - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thần Sa - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Sảng Mộc - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Nghinh Tường - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Thị trấn Đình Cả - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Lâu Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 11.000 | 9.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 15.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã La Hiên - | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 11.000 | 9.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã La Hiên - | Đất rừng phòng hộ | 15.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Tràng Xá - | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 11.000 | 9.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá - | Đất rừng phòng hộ | 15.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Dân Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 11.000 | 9.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 15.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phú Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Liên Minh - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Liên Minh - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Cúc Đường - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thượng Nung - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Vũ Chấn - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Bình Long - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 7.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Bình Long - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phương Giao - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 7.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phương Giao - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thần Sa - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thần Sa - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Sảng Mộc - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Nghinh Tường - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Thị trấn Đình Cả - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Lâu Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 11.000 | 9.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 15.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã La Hiên - | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 11.000 | 9.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã La Hiên - | Đất rừng đặc dụng | 15.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Tràng Xá - | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 11.000 | 9.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá - | Đất rừng đặc dụng | 15.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Dân Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 11.000 | 9.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 15.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phú Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Liên Minh - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Liên Minh - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Cúc Đường - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thượng Nung - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Vũ Chấn - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 8.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Bình Long - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 7.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Bình Long - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phương Giao - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 7.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phương Giao - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thần Sa - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thần Sa - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Sảng Mộc - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Nghinh Tường - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Thị trấn Đình Cả - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Lâu Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phú Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã La Hiên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã La Hiên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Tràng Xá - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Bình Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Bình Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phương Giao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phương Giao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Liên Minh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Liên Minh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Cúc Đường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thần Sa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thần Sa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thượng Nung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Sảng Mộc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Nghinh Tường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Vũ Chấn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Dân Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Thị trấn Đình Cả Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Lâu Thượng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phú Thượng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã La Hiên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã La Hiên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Tràng Xá Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.500 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Bình Long Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Bình Long Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phương Giao Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phương Giao Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Liên Minh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Liên Minh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Cúc Đường Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thần Sa Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thần Sa Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thượng Nung Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Sảng Mộc Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Nghinh Tường Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Vũ Chấn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Dân Tiến Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.100 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Thị trấn Đình Cả - | Đất nông nghiệp khác | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả - | Đất nông nghiệp khác | 63.800 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Lâu Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 59.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phú Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 59.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã La Hiên - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã La Hiên - | Đất nông nghiệp khác | 59.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Tràng Xá - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá - | Đất nông nghiệp khác | 59.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Dân Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 59.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Bình Long - | Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Bình Long - | Đất nông nghiệp khác | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Phương Giao - | Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Phương Giao - | Đất nông nghiệp khác | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Liên Minh - | Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Liên Minh - | Đất nông nghiệp khác | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Cúc Đường - | Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường - | Đất nông nghiệp khác | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thần Sa - | Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thần Sa - | Đất nông nghiệp khác | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Thượng Nung - | Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung - | Đất nông nghiệp khác | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Sảng Mộc - | Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc - | Đất nông nghiệp khác | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Nghinh Tường - | Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường - | Đất nông nghiệp khác | 48.400 | |||
| Huyện Võ Nhai |
Xã Vũ Chấn - | Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 41.000 | 38.000 | |
| Huyện Võ Nhai |
Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn - | Đất nông nghiệp khác | 48.400 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 - Đến Km102 + 300 | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600 | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 183.600 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km102 + 600 - Đến Km103 | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106) | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 183.600 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn) | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Huyện Võ Nhai |
QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
