• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Võ Nhai năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Võ Nhai

Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 2026

2. Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Võ Nhai năm 2025

Khu vực: huyện Võ Nhai.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 7.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km102 - Đến Km102 + 300
Đất ở650.000390.000234.000140.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600
Đất ở850.000510.000306.000183.600
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km102 + 600 - Đến Km103
Đất ở650.000390.000234.000140.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106)
Đất ở850.000510.000306.000183.600
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn)
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang)
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả)
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả)
Đất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn)
Đất ở6.500.0003.900.0002.340.0001.404.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)
Đất ở3.400.0002.040.0001.224.000734.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng)
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800
Đất ở900.000540.000324.000194.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng)
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên)
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) -
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên)
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên)
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên)
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m -
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m -
Đất ở700.000420.000252.000151.200
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi Lai
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi Lai
Đất ở1.800.0001.080.000648.000388.800
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình Cả
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình Cả
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ Nhai
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ Nhai
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m -
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m -
Đất ở450.000270.000162.00097.200
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào
Đất ở6.200.0003.720.0002.232.0001.339.200
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá)
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén)
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá)
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400
Đất ở1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía )
Đất ở1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100
Đất ở550.000330.000198.000118.800
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) - Đến Trạm đa khoa khu vực
Đất ở1.200.000720.000432.000259.200
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía -
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao -
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía -
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía -
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Các đoạn còn lại -
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Quốc lộ 1B - Đến Km0 + 150m
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km0 + 150 - Đến Km 1 (dốc Suối Đát)
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km 1 (dốc Suối Đát) - Đến Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú)
Đất ở600.000360.000216.000129.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) - Đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường)
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) - Đến qua UBND xã Cúc Đường 100m
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung -
Đất ở800.000480.000288.000172.800
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ qua UBND xã Cúc Đường 100m - Đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường)
Đất ở750.000450.000270.000162.000
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km9 - Đến Trường Mầm non xã Vũ Chấn
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn - Đến đường rẽ vào xóm Khe Rịa
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường - Đến hết đất xã Vũ Chấn
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông) -
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi Lai -
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai - Đến Quốc lộ 1B
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Từ cầu vào Chợ Đình Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía -
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ
Từ ngã tư Đình Cả - Đến Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ
Từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - Đến cổng Huyện uỷ Võ Nhai
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU
Từ cầu tràn Tràng Xá - Đi Liên Minh + 300m
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU
Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía -
Đất ở550.000330.000198.000118.800
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU
Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu -
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC
Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía -
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC
Các đoạn còn lại nằm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc -
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Võ Nhai Trục phụ - ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC
Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung
Đất ở300.000180.000108.00064.800
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC
Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường - Đến cầu Na Mao
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC
Từ cầu Na Mao - Đến cổng UBND xã Nghinh Tường
Đất ở400.000240.000144.00086.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km102 - Đến Km102 + 300
Đất TM-DV455.000273.000163.80098.280
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600
Đất TM-DV595.000357.000214.200128.520
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km102 + 600 - Đến Km103
Đất TM-DV455.000273.000163.80098.280
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106)
Đất TM-DV595.000357.000214.200128.520
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn)
Đất TM-DV1.190.000714.000428.400257.040
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang)
Đất TM-DV3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả)
Đất TM-DV3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả)
Đất TM-DV4.900.0002.940.0001.764.0001.058.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn)
Đất TM-DV4.550.0002.730.0001.638.000982.800
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)
Đất TM-DV2.380.0001.428.000856.800514.080
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng)
Đất TM-DV1.190.000714.000428.400257.040
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800
Đất TM-DV630.000378.000226.800136.080
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng)
Đất TM-DV1.190.000714.000428.400257.040
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên)
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) -
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên)
Đất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên)
Đất TM-DV3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên)
Đất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m -
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m -
Đất TM-DV490.000294.000176.400105.840
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi Lai
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi Lai
Đất TM-DV1.260.000756.000453.600272.160
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình Cả
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả
Đất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình Cả
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ Nhai
Đất TM-DV2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ Nhai
Đất TM-DV1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai
Đất TM-DV2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m -
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m -
Đất TM-DV315.000189.000113.40068.040
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào
Đất TM-DV4.340.0002.604.0001.562.400937.440
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá)
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén)
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá)
Đất TM-DV1.190.000714.000428.400257.040
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400
Đất TM-DV980.000588.000352.800211.680
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía)
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía )
Đất TM-DV980.000588.000352.800211.680
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100
Đất TM-DV385.000231.000138.60083.160
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía)
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai Trục phụ - TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) - Đến Trạm đa khoa khu vực
Đất TM-DV840.000504.000302.400181.440
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía -
Đất TM-DV700.000420.000252.000151.200
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao -
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía -
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía -
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Quốc lộ 1B - Đến Km0 + 150m
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km0 + 150 - Đến Km 1 (dốc Suối Đát)
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km 1 (dốc Suối Đát) - Đến Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú)
Đất TM-DV420.000252.000151.20090.720
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) - Đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường)
Đất TM-DV1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) - Đến qua UBND xã Cúc Đường 100m
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung -
Đất TM-DV560.000336.000201.600120.960
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ qua UBND xã Cúc Đường 100m - Đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường)
Đất TM-DV525.000315.000189.000113.400
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km9 - Đến Trường Mầm non xã Vũ Chấn
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn - Đến đường rẽ vào xóm Khe Rịa
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường - Đến hết đất xã Vũ Chấn
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả
Đất TM-DV2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông) -
Đất TM-DV2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi Lai -
Đất TM-DV2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai - Đến Quốc lộ 1B
Đất TM-DV1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Từ cầu vào Chợ Đình Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía -
Đất TM-DV2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ
Từ ngã tư Đình Cả - Đến Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai
Đất TM-DV3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ
Từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - Đến cổng Huyện uỷ Võ Nhai
Đất TM-DV2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU
Từ cầu tràn Tràng Xá - Đi Liên Minh + 300m
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU
Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía -
Đất TM-DV385.000231.000138.60083.160
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU
Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu -
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC
Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía -
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC
Các đoạn còn lại nằm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc -
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Võ Nhai Trục phụ - ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC
Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung
Đất TM-DV210.000126.00075.60045.360
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC
Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường - Đến cầu Na Mao
Đất TM-DV350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai Trục phụ - ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC
Từ cầu Na Mao - Đến cổng UBND xã Nghinh Tường
Đất TM-DV280.000168.000100.80060.480
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km102 - Đến Km102 + 300
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600
Đất SX-KD595.000357.000214.200128.520
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km102 + 600 - Đến Km103
Đất SX-KD455.000273.000163.80098.280
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106)
Đất SX-KD595.000357.000214.200128.520
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn)
Đất SX-KD1.190.000714.000428.400257.040
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang)
Đất SX-KD3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả)
Đất SX-KD3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả)
Đất SX-KD4.900.0002.940.0001.764.0001.058.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn)
Đất SX-KD4.550.0002.730.0001.638.000982.800
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)
Đất SX-KD2.380.0001.428.000856.800514.080
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng)
Đất SX-KD1.190.000714.000428.400257.040
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800
Đất SX-KD630.000378.000226.800136.080
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng)
Đất SX-KD1.190.000714.000428.400257.040
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km115 + 500 - Đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ cổng khu công nghiệp Trúc Mai - Đến Km119 + 400
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km119 + 400 - Đến Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên)
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) -
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km124 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) - Đến Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên)
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km125 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) - Đến Km125+200 (cầu La Hiên)
Đất SX-KD3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km125 + 200 (cầu La Hiên) - Đến Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên)
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km126 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) - Đến Km128 + 100 (giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà, từ Quốc lộ 1B vào 300m -
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m -
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 380) vào - Đến đường Bãi Lai
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km107 + 465) vào - Đến đường Bãi Lai
Đất SX-KD1.260.000756.000453.600272.160
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km108) vào - Đến sau Trường Tiểu học Đình Cả
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ cầu Sông Đào - Đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 120) - Đến Trường Tiểu học Đình Cả
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km108 + 650) - Đến Trung tâm Y tế Võ Nhai
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B (Km109 + 400) - Đến Trường THPT Võ Nhai
Đất SX-KD1.400.000840.000504.000302.400
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Quốc lộ 1B - Đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m -
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m -
Đất SX-KD315.000189.000113.40068.040
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ ngã tư Đình Cả - Đến cầu Sông Đào
Đất SX-KD4.340.0002.604.0001.562.400937.440
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ cầu Sông Đào - Đến cầu Đá Mài
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ cầu Đá Mài - Đến cầu Suối Lũ
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ cầu Suối Lũ - Đến Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá)
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) - Đến Km8 (cầu Bắc Bén)
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km8 (cầu Bắc Bén) - Đến Km8 + 400 (bưu Điện xã Tràng Xá)
Đất SX-KD1.190.000714.000428.400257.040
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) - Đến Km10 + 400
Đất SX-KD980.000588.000352.800211.680
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km10 + 400 - Đến Km10 + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía)
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km10 + 800 - Đến Km15 + 100
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km15 + 100 - Đến Km15 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía )
Đất SX-KD980.000588.000352.800211.680
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km15 + 500 - Đến Km16 + 500
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km16 + 500 - Đến Km21 + 100
Đất SX-KD385.000231.000138.60083.160
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km21+100 - Đến Km21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía)
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Võ Nhai TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Km21 + 700 - Đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai Trục phụ - TỈNH LỘ 265 ĐÌNH CẢ - BÌNH LONG
Từ Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá) - Đến Trạm đa khoa khu vực
Đất SX-KD840.000504.000302.400181.440
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía -
Đất SX-KD700.000420.000252.000151.200
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao -
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía -
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía -
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Quốc lộ 1B - Đến Km0 + 150m
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km0 + 150 - Đến Km 1 (dốc Suối Đát)
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km 1 (dốc Suối Đát) - Đến Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú)
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) - Đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường)
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) - Đến qua UBND xã Cúc Đường 100m
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung -
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ qua UBND xã Cúc Đường 100m - Đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường)
Đất SX-KD525.000315.000189.000113.400
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Km9 - Đến Trường Mầm non xã Vũ Chấn
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn - Đến đường rẽ vào xóm Khe Rịa
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LA HIÊN - VŨ CHẤN
Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường - Đến hết đất xã Vũ Chấn
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cổng chợ sau chợ (cổng phía đông) -
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi Lai -
Đất SX-KD2.100.0001.260.000756.000453.600
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai - Đến Quốc lộ 1B
Đất SX-KD1.750.0001.050.000630.000378.000
Huyện Võ Nhai KHU VỰC CHỢ ĐÌNH CẢ
Từ cầu vào Chợ Đình Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía -
Đất SX-KD2.800.0001.680.0001.008.000604.800
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ
Từ ngã tư Đình Cả - Đến Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai
Đất SX-KD3.150.0001.890.0001.134.000680.400
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ
Từ Ban Chỉ huy quân sự huyện - Đến cổng Huyện uỷ Võ Nhai
Đất SX-KD2.450.0001.470.000882.000529.200
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU
Từ cầu tràn Tràng Xá - Đi Liên Minh + 300m
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU
Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía -
Đất SX-KD385.000231.000138.60083.160
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU
Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu -
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC
Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía -
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC
Các đoạn còn lại nằm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc -
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Võ Nhai Trục phụ - ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG MỘC
Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Võ Nhai ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC
Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường - Đến cầu Na Mao
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai Trục phụ - ĐƯỜNG LIÊN XÃ NGHINH TƯỜNG - SẢNG MỘC
Từ cầu Na Mao - Đến cổng UBND xã Nghinh Tường
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả
-
Đất ở đô thị350.000210.000126.00075.600
Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả
-
Đất ở đô thị330.000198.000118.80071.280
Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả
-
Đất ở đô thị310.000186.000111.60066.960
Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả
-
Đất ở đô thị290.000174.000104.40062.640
Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả
-
Đất TM-DV đô thị245.000147.00088.20052.920
Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả
-
Đất TM-DV đô thị231.000138.60083.16049.896
Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả
-
Đất TM-DV đô thị217.000130.20078.12046.872
Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả
-
Đất TM-DV đô thị203.000121.80073.08043.848
Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả
-
Đất TM-DV đô thị245.000147.00088.20052.920
Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả
-
Đất TM-DV đô thị231.000138.60083.16049.896
Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả
-
Đất TM-DV đô thị217.000130.20078.12046.872
Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Đình Cả
-
Đất TM-DV đô thị203.000121.80073.08043.848
Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến
-
Đất ở nông thôn260.000156.00093.60056.160
Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến
-
Đất ở nông thôn230.000138.00082.80049.680
Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến
-
Đất ở nông thôn200.000120.00072.00043.200
Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến
-
Đất ở nông thôn180.000108.00064.80038.880
Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn
-
Đất ở nông thôn230.000138.00082.80049.680
Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn
-
Đất ở nông thôn200.000120.00072.00043.200
Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn
-
Đất ở nông thôn180.000108.00064.80038.880
Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn
-
Đất ở nông thôn170.000102.00061.20036.720
Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn182.000109.20065.52039.312
Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn161.00096.60057.96034.776
Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn140.00084.00050.40030.240
Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn126.00075.60045.36027.216
Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn
-
Đất TM-DV nông thôn161.00096.60057.96034.776
Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn
-
Đất TM-DV nông thôn140.00084.00050.40030.240
Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn
-
Đất TM-DV nông thôn126.00075.60045.36027.216
Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn
-
Đất TM-DV nông thôn119.00071.40042.84025.704
Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn182.000109.20065.52039.312
Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn161.00096.60057.96034.776
Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn140.00084.00050.40030.240
Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn126.00075.60045.36027.216
Huyện Võ Nhai Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn
-
Đất TM-DV nông thôn161.00096.60057.96034.776
Huyện Võ Nhai Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn
-
Đất TM-DV nông thôn140.00084.00050.40030.240
Huyện Võ Nhai Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn
-
Đất TM-DV nông thôn126.00075.60045.36027.216
Huyện Võ Nhai Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn
-
Đất TM-DV nông thôn119.00071.40042.84025.704
Huyện Võ Nhai Thị trấn Đình Cả
-
Đất trồng lúa61.00058.00055.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả
-
Đất trồng lúa67.100
Huyện Võ Nhai Xã Lâu Thượng
-
Đất trồng lúa57.00054.00051.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng
-
Đất trồng lúa62.700
Huyện Võ Nhai Xã Phú Thượng
-
Đất trồng lúa57.00054.00051.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng
-
Đất trồng lúa62.700
Huyện Võ Nhai Xã La Hiên
-
Đất trồng lúa57.00054.00051.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã La Hiên
-
Đất trồng lúa62.700
Huyện Võ Nhai Xã Tràng Xá
-
Đất trồng lúa57.00054.00051.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá
-
Đất trồng lúa62.700
Huyện Võ Nhai Xã Dân Tiến
-
Đất trồng lúa57.00054.00051.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến
-
Đất trồng lúa62.700
Huyện Võ Nhai Xã Bình Long
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Bình Long
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Võ Nhai Xã Phương Giao
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phương Giao
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Võ Nhai Xã Liên Minh
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Liên Minh
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Võ Nhai Xã Cúc Đường
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Võ Nhai Xã Thần Sa
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thần Sa
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Võ Nhai Xã Thượng Nung
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Võ Nhai Xã Sảng Mộc
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Võ Nhai Xã Nghinh Tường
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Võ Nhai Xã Vũ Chấn
-
Đất trồng lúa52.00049.00046.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn
-
Đất trồng lúa57.200
Huyện Võ Nhai Thị trấn Đình Cả
-
Đất trồng cây hàng năm58.00055.00052.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả
-
Đất trồng cây hàng năm63.800
Huyện Võ Nhai Xã Lâu Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm54.00051.00048.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm59.400
Huyện Võ Nhai Xã Phú Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm54.00051.00048.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm59.400
Huyện Võ Nhai Xã La Hiên
-
Đất trồng cây hàng năm54.00051.00048.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã La Hiên
-
Đất trồng cây hàng năm59.400
Huyện Võ Nhai Xã Tràng Xá
-
Đất trồng cây hàng năm54.00051.00048.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá
-
Đất trồng cây hàng năm59.400
Huyện Võ Nhai Xã Dân Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm54.00051.00048.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm59.400
Huyện Võ Nhai Xã Bình Long
-
Đất trồng cây hàng năm44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Bình Long
-
Đất trồng cây hàng năm48.400
Huyện Võ Nhai Xã Phương Giao
-
Đất trồng cây hàng năm44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phương Giao
-
Đất trồng cây hàng năm48.400
Huyện Võ Nhai Xã Liên Minh
-
Đất trồng cây hàng năm44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Liên Minh
-
Đất trồng cây hàng năm48.400
Huyện Võ Nhai Xã Cúc Đường
-
Đất trồng cây hàng năm44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường
-
Đất trồng cây hàng năm48.400
Huyện Võ Nhai Xã Thần Sa
-
Đất trồng cây hàng năm44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thần Sa
-
Đất trồng cây hàng năm48.400
Huyện Võ Nhai Xã Thượng Nung
-
Đất trồng cây hàng năm44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung
-
Đất trồng cây hàng năm48.400
Huyện Võ Nhai Xã Sảng Mộc
-
Đất trồng cây hàng năm44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc
-
Đất trồng cây hàng năm48.400
Huyện Võ Nhai Xã Nghinh Tường
-
Đất trồng cây hàng năm44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường
-
Đất trồng cây hàng năm48.400
Huyện Võ Nhai Xã Vũ Chấn
-
Đất trồng cây hàng năm44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn
-
Đất trồng cây hàng năm48.400
Huyện Võ Nhai Thị trấn Đình Cả
-
Đất trồng cây lâu năm54.00051.00048.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả
-
Đất trồng cây lâu năm59.400
Huyện Võ Nhai Xã Lâu Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm50.00047.00044.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm55.000
Huyện Võ Nhai Xã Phú Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm50.00047.00044.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm55.000
Huyện Võ Nhai Xã La Hiên
-
Đất trồng cây lâu năm50.00047.00044.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã La Hiên
-
Đất trồng cây lâu năm55.000
Huyện Võ Nhai Xã Tràng Xá
-
Đất trồng cây lâu năm50.00047.00044.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá
-
Đất trồng cây lâu năm55.000
Huyện Võ Nhai Xã Dân Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm50.00047.00044.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm55.000
Huyện Võ Nhai Xã Bình Long
-
Đất trồng cây lâu năm46.00043.00040.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Bình Long
-
Đất trồng cây lâu năm50.600
Huyện Võ Nhai Xã Phương Giao
-
Đất trồng cây lâu năm46.00043.00040.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phương Giao
-
Đất trồng cây lâu năm50.600
Huyện Võ Nhai Xã Liên Minh
-
Đất trồng cây lâu năm46.00043.00040.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Liên Minh
-
Đất trồng cây lâu năm50.600
Huyện Võ Nhai Xã Cúc Đường
-
Đất trồng cây lâu năm46.00043.00040.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường
-
Đất trồng cây lâu năm50.600
Huyện Võ Nhai Xã Thần Sa
-
Đất trồng cây lâu năm46.00043.00040.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thần Sa
-
Đất trồng cây lâu năm50.600
Huyện Võ Nhai Xã Thượng Nung
-
Đất trồng cây lâu năm46.00043.00040.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung
-
Đất trồng cây lâu năm50.600
Huyện Võ Nhai Xã Sảng Mộc
-
Đất trồng cây lâu năm46.00043.00040.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc
-
Đất trồng cây lâu năm50.600
Huyện Võ Nhai Xã Nghinh Tường
-
Đất trồng cây lâu năm46.00043.00040.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường
-
Đất trồng cây lâu năm50.600
Huyện Võ Nhai Xã Vũ Chấn
-
Đất trồng cây lâu năm46.00043.00040.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn
-
Đất trồng cây lâu năm50.600
Huyện Võ Nhai Thị trấn Đình Cả
-
Đất rừng sản xuất20.00017.00014.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả
-
Đất rừng sản xuất22.000
Huyện Võ Nhai Xã Lâu Thượng
-
Đất rừng sản xuất14.00011.0009.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng
-
Đất rừng sản xuất15.400
Huyện Võ Nhai Xã La Hiên
-
Đất rừng sản xuất14.00011.0009.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã La Hiên
-
Đất rừng sản xuất15.400
Huyện Võ Nhai Xã Tràng Xá
-
Đất rừng sản xuất14.00011.0009.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá
-
Đất rừng sản xuất15.400
Huyện Võ Nhai Xã Dân Tiến
-
Đất rừng sản xuất14.00011.0009.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến
-
Đất rừng sản xuất15.400
Huyện Võ Nhai Xã Phú Thượng
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Võ Nhai Xã Liên Minh
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Liên Minh
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Võ Nhai Xã Cúc Đường
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Võ Nhai Xã Thượng Nung
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Võ Nhai Xã Vũ Chấn
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Võ Nhai Xã Bình Long
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0007.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Bình Long
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Võ Nhai Xã Phương Giao
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0007.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phương Giao
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Võ Nhai Xã Thần Sa
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0006.500
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thần Sa
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Võ Nhai Xã Sảng Mộc
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0006.500
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Võ Nhai Xã Nghinh Tường
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0006.500
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Võ Nhai Thị trấn Đình Cả
-
Đất rừng phòng hộ20.00017.00014.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả
-
Đất rừng phòng hộ22.000
Huyện Võ Nhai Xã Lâu Thượng
-
Đất rừng phòng hộ14.00011.0009.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng
-
Đất rừng phòng hộ15.400
Huyện Võ Nhai Xã La Hiên
-
Đất rừng phòng hộ14.00011.0009.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã La Hiên
-
Đất rừng phòng hộ15.400
Huyện Võ Nhai Xã Tràng Xá
-
Đất rừng phòng hộ14.00011.0009.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá
-
Đất rừng phòng hộ15.400
Huyện Võ Nhai Xã Dân Tiến
-
Đất rừng phòng hộ14.00011.0009.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến
-
Đất rừng phòng hộ15.400
Huyện Võ Nhai Xã Phú Thượng
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Võ Nhai Xã Liên Minh
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Liên Minh
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Võ Nhai Xã Cúc Đường
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Võ Nhai Xã Thượng Nung
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Võ Nhai Xã Vũ Chấn
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Võ Nhai Xã Bình Long
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0007.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Bình Long
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Võ Nhai Xã Phương Giao
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0007.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phương Giao
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Võ Nhai Xã Thần Sa
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0006.500
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thần Sa
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Võ Nhai Xã Sảng Mộc
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0006.500
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Võ Nhai Xã Nghinh Tường
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0006.500
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Võ Nhai Thị trấn Đình Cả
-
Đất rừng đặc dụng20.00017.00014.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả
-
Đất rừng đặc dụng22.000
Huyện Võ Nhai Xã Lâu Thượng
-
Đất rừng đặc dụng14.00011.0009.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng
-
Đất rừng đặc dụng15.400
Huyện Võ Nhai Xã La Hiên
-
Đất rừng đặc dụng14.00011.0009.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã La Hiên
-
Đất rừng đặc dụng15.400
Huyện Võ Nhai Xã Tràng Xá
-
Đất rừng đặc dụng14.00011.0009.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá
-
Đất rừng đặc dụng15.400
Huyện Võ Nhai Xã Dân Tiến
-
Đất rừng đặc dụng14.00011.0009.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến
-
Đất rừng đặc dụng15.400
Huyện Võ Nhai Xã Phú Thượng
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Võ Nhai Xã Liên Minh
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Liên Minh
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Võ Nhai Xã Cúc Đường
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Võ Nhai Xã Thượng Nung
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Võ Nhai Xã Vũ Chấn
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0008.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Võ Nhai Xã Bình Long
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0007.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Bình Long
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Võ Nhai Xã Phương Giao
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0007.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phương Giao
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Võ Nhai Xã Thần Sa
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0006.500
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thần Sa
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Võ Nhai Xã Sảng Mộc
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0006.500
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Võ Nhai Xã Nghinh Tường
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0006.500
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Võ Nhai Thị trấn Đình Cả
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Võ Nhai Xã Lâu Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.00042.00039.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Võ Nhai Xã Phú Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.00042.00039.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Võ Nhai Xã La Hiên
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.00042.00039.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã La Hiên
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Võ Nhai Xã Tràng Xá
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.00042.00039.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Võ Nhai Xã Bình Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Bình Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Phương Giao
-
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phương Giao
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Liên Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Liên Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Cúc Đường
-
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Thần Sa
-
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thần Sa
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Thượng Nung
-
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Sảng Mộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Nghinh Tường
-
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Vũ Chấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Dân Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Thị trấn Đình Cả
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Võ Nhai Xã Lâu Thượng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.00042.00039.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Võ Nhai Xã Phú Thượng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.00042.00039.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Võ Nhai Xã La Hiên
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.00042.00039.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã La Hiên
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Võ Nhai Xã Tràng Xá
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.00042.00039.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Võ Nhai Xã Bình Long
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Bình Long
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Phương Giao
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phương Giao
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Liên Minh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Liên Minh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Cúc Đường
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Thần Sa
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thần Sa
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Thượng Nung
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Sảng Mộc
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Nghinh Tường
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Vũ Chấn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Xã Dân Tiến
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản41.00038.00035.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản45.100
Huyện Võ Nhai Thị trấn Đình Cả
-
Đất nông nghiệp khác58.00055.00052.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc thị trấn Đình Cả
-
Đất nông nghiệp khác63.800
Huyện Võ Nhai Xã Lâu Thượng
-
Đất nông nghiệp khác54.00051.00048.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Lâu Thượng
-
Đất nông nghiệp khác59.400
Huyện Võ Nhai Xã Phú Thượng
-
Đất nông nghiệp khác54.00051.00048.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phú Thượng
-
Đất nông nghiệp khác59.400
Huyện Võ Nhai Xã La Hiên
-
Đất nông nghiệp khác54.00051.00048.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã La Hiên
-
Đất nông nghiệp khác59.400
Huyện Võ Nhai Xã Tràng Xá
-
Đất nông nghiệp khác54.00051.00048.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Tràng Xá
-
Đất nông nghiệp khác59.400
Huyện Võ Nhai Xã Dân Tiến
-
Đất nông nghiệp khác54.00051.00048.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Dân Tiến
-
Đất nông nghiệp khác59.400
Huyện Võ Nhai Xã Bình Long
-
Đất nông nghiệp khác44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Bình Long
-
Đất nông nghiệp khác48.400
Huyện Võ Nhai Xã Phương Giao
-
Đất nông nghiệp khác44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Phương Giao
-
Đất nông nghiệp khác48.400
Huyện Võ Nhai Xã Liên Minh
-
Đất nông nghiệp khác44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Liên Minh
-
Đất nông nghiệp khác48.400
Huyện Võ Nhai Xã Cúc Đường
-
Đất nông nghiệp khác44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Cúc Đường
-
Đất nông nghiệp khác48.400
Huyện Võ Nhai Xã Thần Sa
-
Đất nông nghiệp khác44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thần Sa
-
Đất nông nghiệp khác48.400
Huyện Võ Nhai Xã Thượng Nung
-
Đất nông nghiệp khác44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Thượng Nung
-
Đất nông nghiệp khác48.400
Huyện Võ Nhai Xã Sảng Mộc
-
Đất nông nghiệp khác44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Sảng Mộc
-
Đất nông nghiệp khác48.400
Huyện Võ Nhai Xã Nghinh Tường
-
Đất nông nghiệp khác44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Nghinh Tường
-
Đất nông nghiệp khác48.400
Huyện Võ Nhai Xã Vũ Chấn
-
Đất nông nghiệp khác44.00041.00038.000
Huyện Võ Nhai Khu dân cư thuộc xã Vũ Chấn
-
Đất nông nghiệp khác48.400
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ giáp đất Lạng Sơn Km100 + 500 - Đến Km102
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km102 - Đến Km102 + 300
Đất ở650.000390.000234.000140.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km102 + 300 - Đến Km102+600
Đất ở850.000510.000306.000183.600
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km102 + 600 - Đến Km103
Đất ở650.000390.000234.000140.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km 103 - Đến Cầu Vẽ (Km106)
Đất ở850.000510.000306.000183.600
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km106 (Cầu Vẽ) - Đến Km107 + 150 (cầu Suối Cạn)
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km107+ 150 (cầu Suối Cạn) - Đến Km107+ 550 (cầu Nà Trang)
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km107 + 550 (cầu Nà Trang) - Đến Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả)
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km107 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả)
Đất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km108 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đình Cả) - Đến Km108 + 700 (Cầu Rắn)
Đất ở6.500.0003.900.0002.340.0001.404.000
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km108 + 700 (Cầu Rắn) - Đến Km109 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)
Đất ở3.400.0002.040.0001.224.000734.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km109 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) - Đến Km109 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng)
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km109 + 900 (cổng Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) - Đến Km111 + 800
Đất ở900.000540.000324.000194.400
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km111 + 800 - Đến Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng)
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.200
Huyện Võ Nhai QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ)
Từ Km112 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) - Đến Km115 + 500
Đất ở700.000420.000252.000151.200

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Võ Nhai

4.9/5 - (998 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.