• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vũ Quang
Từ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m -
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Nam cầu Ngàn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang
Đất ở đô thị1.780.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp)
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đường một chiều
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U
Đất ở đô thị1.260.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi
Đất ở đô thị770.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến giáp đất xã Hương Minh
Đất ở đô thị560.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường ngã 4 Thị trấn - đến khe Mù U
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường ngã 4 Thị trấn đi về hướng Nam sông Ngàn Trươi -
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết chợ Thị trấn cũ
Đất ở đô thị1.760.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Tỉnh lộ 5 (Kiểm lâm) ra Khu tái định cư -
Đất ở đô thị1.760.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 -
Đất ở đô thị1.540.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Bảo hiểm xã hội huyện
Đất ở đô thị1.260.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen cạnh sân vận động
Đất ở đô thị910.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Tỉnh lộ 5 (đối diện chợ thị trấn) - đến ngã ba giáp đất ông Hiệp
Đất ở đô thị2.350.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ đường nội thị rộng 25m (Phòng GD) - đến hết đất BHXH huyện
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ đường nội thị rộng 7,5 m (Chi cục Thuế) - đến đất ông Vinh
Đất ở đô thị950.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí bám trục đường 7m -15m (Khu tái định cư áp dụng cho các hộ tái định cư(Đồng Nậy) -
Đất ở đô thị1.560.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch cấp đất ở còn lại) -
Đất ở đô thị700.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch tổ dân phố 4) -
Đất ở đô thị1.760.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ đập Lành - đến trung tâm GDTX huyện Vũ Quang;
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường 15m từ nhà Ông Trung - đến hết Khu tái định cư Đồng Nậy
Đất ở đô thị740.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị800.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) - đến hết khách sạn Vũ Quang
Đất ở đô thị800.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ đường Hồ Chí Minh - đến Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang
Đất ở đô thị1.430.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết vườn nhà ông Cận
Đất ở đô thị950.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến bờ sông
Đất ở đô thị740.000
Huyện Vũ Quang
Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Bàu Rạy
Đất ở đô thị600.000
Huyện Vũ Quang
Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Am
Đất ở đô thị600.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71 cũ đoạn từ cầu Hương Đại - đến cầu khe Bưởi
Đất ở đô thị1.520.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp từ cầu khe Bưởi qua y tế - đến hết cầu Bãi cùng
Đất ở đô thị1.190.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến cống thoát nước giáp xã Hương Minh
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) - đến đường 71 cũ
Đất ở đô thị950.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị950.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ trường cấp 3 (phía trước) - đến hết đất huyện đội cũ
Đất ở đô thị700.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Từ TTGDTX - đến hết đất anh Thảo
Đất ở đô thị680.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán TDP 4 - đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn
Đất ở đô thị630.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường liên xã tránh lũ giáp Sơn Thọ sang Đức Lĩnh -
Đất ở đô thị420.000
Huyện Vũ Quang
Khu vực TDP1 còn lại -
Đất ở đô thị420.000
Huyện Vũ Quang
Khu vực TDP 4 -
Đất ở đô thị720.000
Huyện Vũ Quang
Khu vực TDP2, 3 và 5 -
Đất ở đô thị820.000
Huyện Vũ Quang
Khu vực TDP 6 -
Đất ở đô thị420.000
Huyện Vũ Quang
đường ngã ba từ đất hộ Lê Văn Thìn - đến cầu Hương Đại
Đất ở đô thị700.000
Huyện Vũ Quang
Từ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m -
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi
Đất TM-DV đô thị870.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Nam cầu Ngàn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang
Đất TM-DV đô thị1.068.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp)
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đường một chiều
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U
Đất TM-DV đô thị756.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh
Đất TM-DV đô thị630.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi
Đất TM-DV đô thị462.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến giáp đất xã Hương Minh
Đất TM-DV đô thị336.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường ngã 4 Thị trấn - đến khe Mù U
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường ngã 4 Thị trấn đi về hướng Nam sông Ngàn Trươi -
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết chợ Thị trấn cũ
Đất TM-DV đô thị1.056.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Tỉnh lộ 5 (Kiểm lâm) ra Khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị1.056.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 -
Đất TM-DV đô thị924.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Bảo hiểm xã hội huyện
Đất TM-DV đô thị756.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen cạnh sân vận động
Đất TM-DV đô thị546.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Tỉnh lộ 5 (đối diện chợ thị trấn) - đến ngã ba giáp đất ông Hiệp
Đất TM-DV đô thị1.410.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ đường nội thị rộng 25m (Phòng GD) - đến hết đất BHXH huyện
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ đường nội thị rộng 7,5 m (Chi cục Thuế) - đến đất ông Vinh
Đất TM-DV đô thị570.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí bám trục đường 7m -15m (Khu tái định cư áp dụng cho các hộ tái định cư(Đồng Nậy) -
Đất TM-DV đô thị936.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch cấp đất ở còn lại) -
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch tổ dân phố 4) -
Đất TM-DV đô thị1.056.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ đập Lành - đến trung tâm GDTX huyện Vũ Quang;
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường 15m từ nhà Ông Trung - đến hết Khu tái định cư Đồng Nậy
Đất TM-DV đô thị444.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) - đến hết khách sạn Vũ Quang
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ đường Hồ Chí Minh - đến Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang
Đất TM-DV đô thị858.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết vườn nhà ông Cận
Đất TM-DV đô thị570.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến bờ sông
Đất TM-DV đô thị444.000
Huyện Vũ Quang
Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Bàu Rạy
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Vũ Quang
Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Am
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71 cũ đoạn từ cầu Hương Đại - đến cầu khe Bưởi
Đất TM-DV đô thị912.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp từ cầu khe Bưởi qua y tế - đến hết cầu Bãi cùng
Đất TM-DV đô thị714.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến cống thoát nước giáp xã Hương Minh
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) - đến đường 71 cũ
Đất TM-DV đô thị570.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị570.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ trường cấp 3 (phía trước) - đến hết đất huyện đội cũ
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Từ TTGDTX - đến hết đất anh Thảo
Đất TM-DV đô thị408.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán TDP 4 - đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn
Đất TM-DV đô thị378.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường liên xã tránh lũ giáp Sơn Thọ sang Đức Lĩnh -
Đất TM-DV đô thị252.000
Huyện Vũ Quang
Khu vực TDP1 còn lại -
Đất TM-DV đô thị252.000
Huyện Vũ Quang
Khu vực TDP 4 -
Đất TM-DV đô thị432.000
Huyện Vũ Quang
Khu vực TDP2, 3 và 5 -
Đất TM-DV đô thị492.000
Huyện Vũ Quang
Khu vực TDP 6 -
Đất TM-DV đô thị252.000
Huyện Vũ Quang
đường ngã ba từ đất hộ Lê Văn Thìn - đến cầu Hương Đại
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Vũ Quang
Từ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy
Đất SX-KD đô thị525.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m -
Đất SX-KD đô thị525.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi
Đất SX-KD đô thị725.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Nam cầu Ngàn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang
Đất SX-KD đô thị890.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp)
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đường một chiều
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị525.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U
Đất SX-KD đô thị630.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh
Đất SX-KD đô thị525.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi
Đất SX-KD đô thị385.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến giáp đất xã Hương Minh
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường ngã 4 Thị trấn - đến khe Mù U
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường ngã 4 Thị trấn đi về hướng Nam sông Ngàn Trươi -
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết chợ Thị trấn cũ
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Tỉnh lộ 5 (Kiểm lâm) ra Khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 -
Đất SX-KD đô thị770.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Bảo hiểm xã hội huyện
Đất SX-KD đô thị630.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Tỉnh lộ 5 - đến hết Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen cạnh sân vận động
Đất SX-KD đô thị455.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Tỉnh lộ 5 (đối diện chợ thị trấn) - đến ngã ba giáp đất ông Hiệp
Đất SX-KD đô thị1.175.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ đường nội thị rộng 25m (Phòng GD) - đến hết đất BHXH huyện
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ đường nội thị rộng 7,5 m (Chi cục Thuế) - đến đất ông Vinh
Đất SX-KD đô thị475.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí bám trục đường 7m -15m (Khu tái định cư áp dụng cho các hộ tái định cư(Đồng Nậy) -
Đất SX-KD đô thị780.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch cấp đất ở còn lại) -
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí bám trục đường 7m -15m (áp dụng cho các quy hoạch tổ dân phố 4) -
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ đập Lành - đến trung tâm GDTX huyện Vũ Quang;
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường 15m từ nhà Ông Trung - đến hết Khu tái định cư Đồng Nậy
Đất SX-KD đô thị370.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) - đến hết khách sạn Vũ Quang
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ đường Hồ Chí Minh - đến Trung tâm GDTX huyện Vũ Quang
Đất SX-KD đô thị715.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết vườn nhà ông Cận
Đất SX-KD đô thị475.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến bờ sông
Đất SX-KD đô thị370.000
Huyện Vũ Quang
Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Bàu Rạy
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Vũ Quang
Từ Tỉnh lộ 5 - đến Đập Am
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71 cũ đoạn từ cầu Hương Đại - đến cầu khe Bưởi
Đất SX-KD đô thị760.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp từ cầu khe Bưởi qua y tế - đến hết cầu Bãi cùng
Đất SX-KD đô thị595.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến cống thoát nước giáp xã Hương Minh
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) - đến đường 71 cũ
Đất SX-KD đô thị475.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị475.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ trường cấp 3 (phía trước) - đến hết đất huyện đội cũ
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường Từ TTGDTX - đến hết đất anh Thảo
Đất SX-KD đô thị340.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán TDP 4 - đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn
Đất SX-KD đô thị315.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường liên xã tránh lũ giáp Sơn Thọ sang Đức Lĩnh -
Đất SX-KD đô thị210.000
Huyện Vũ Quang
Khu vực TDP1 còn lại -
Đất SX-KD đô thị210.000
Huyện Vũ Quang
Khu vực TDP 4 -
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Vũ Quang
Khu vực TDP2, 3 và 5 -
Đất SX-KD đô thị410.000
Huyện Vũ Quang
Khu vực TDP 6 -
Đất SX-KD đô thị210.000
Huyện Vũ Quang
đường ngã ba từ đất hộ Lê Văn Thìn - đến cầu Hương Đại
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu Treo chợ Bộng - đến ngã ba đường QL 281 đường đi Đức Hương
Đất ở nông thôn4.970.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba QL 281 đi Đức Hương - đến đường vào nhà văn hóa thôn 1
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất xã Đức Bồng
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Vũ Quang
Từ ba QL 281 - đến trường tiểu học xã Đức Bồng
Đất ở nông thôn3.360.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Chông
Đất ở nông thôn1.970.000
Huyện Vũ Quang
Từ phía Nam cầu Chông - đến hết xã Đức Bồng
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Đường IFAC xã Đức Bồng đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến cầu Nơn Giương
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến giáp Tỉnh lộ 5
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn tiếp từ tỉnh lộ 5 - đến giáp xã Đức Lĩnh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đường vào Bồng Thượng từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến Cầu Động
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến giáp đường Ifac xã Đức Bồng
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đường đi Chông cao đoạn từ tỉnh lộ 5 - đến cầu Nhà Lai
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến Chông cao
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Anh Cầm - đến xã Đức Lĩnh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Anh Lê Nam - đến TDP 6 TTVQ
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Vũ Quang
Đường ngã ba Anh Nam ra tỉnh lộ 552 -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ tỉnh lộ 552 - đến ông Việt
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Ngõ Bà Nhung - đến nhà xúy
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ ông Thọ thôn 7 - đến Anh Tuấn
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ ngã 3 Cầu cồi - đến ông Cận
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Vũ Quang
Từ đất Trần Khánh Sơn - Cù Hoàng Tích -
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Từ đất Trần Khánh Sơn - Phùng Đăng Kỳ -
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Vũ Quang
Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa - đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc - đến ngã ba Trục Trộ
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã ba bảng tin - đến ngọ bà Tuyết Tán
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng - đến ngã ba Trục Thác
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã 3 cầu lẻ 1 - đến đập tràn
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã ba Trục Giếng - đến Rú Nậy
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác - đến ngọ bà Hòe Oánh
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ giáp xã Đức Bồng - đến ngã ba (cạnh cầu vượt kênh mương)
Đất ở nông thôn3.510.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến cầu Đồng Văn
Đất ở nông thôn3.160.000
Huyện Vũ Quang
Từ cầu vượt kênh mương - đến cầu hói phố xã Đức Hương
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn trung tâm xã Đức Hương bán kính 200m -
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Quang
Đường IFac xã Đức Hương đoạn từ tràn cựa truông - đến đất anh Phan Thế
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã 4 Hương Đại - đến Hội quán Thôn Hương Phố
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã 4 Hương Đại - đến Cựa Anh Quyền thôn Hương Thọ
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến nhà anh Trần Mậu Thành
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ giáp đất anh Đường Lĩnh - đến hết đất anh Hải Lan
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất anh Nguyễn Đình Thế
Đất ở nông thôn390.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại của đường Đức Hương đi Hương Thọ -
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ giáp Thị trấn - đến đường vào cầu Hương Minh
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Vũ Quang
Từ tiếp - đến Bắc cầu Hói Trí xã Hương Minh
Đất ở nông thôn1.750.000
Huyện Vũ Quang
Từ Nam cầu Hói Trí - đến hết xã Hương Minh
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71 cũ đoạn từ Cống thoát nước giáp thị trấn - đến hết cầu Hói Dầu
Đất ở nông thôn1.090.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn trung tâm xã Hương Minh bán kính 200m -
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71cũ đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí - đến giáp xã Hương Thọ
Đất ở nông thôn710.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đồng Lý đoạn từ Đập Am - đến giáp cầu Hương Minh
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp từ cầu Hương Minh - đến Đập Nguồn
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp từ Đập Nguồn - đến giáp xã Hương Thọ
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đường Chọ Vôi đoạn từ giáp Thị Trấn - đến đường Đồng Lý
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh - đến đường Đồng Lý
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn290.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Hạt kiểm lâm số 2 qua trụ sở UBND xã Sơn Thọ - đến hết đất ông Trung Dũng
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp các đoạn còn lại của xã Sơn Thọ -
Đất ở nông thôn1.280.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ trạm điện thôn 5 - đến cầu ông Đình Tình
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi khu Khe Ná - Chi Lời - đến cống ông Tịnh
Đất ở nông thôn920.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cống ông Tịnh - đến ngã ba cầu ông Sáu
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cầu ông Sáu - đến trạm điện xóm 6
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đường 135 đoạn từ cầu ông Sáu - đến giáp đất Công ty TNHH một thành viên sắt Vũ Quang
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đường 135 (giáp đường Hồ Chí Minh)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến Ngã ba anh Lâm thôn 6
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ ngã ba ông Dần (đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến hết đất nhà bà Lâm thôn 6
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ ngã ba Bà Tương (đường đi Khe Ná - Chi Lời) - đến đầu Đập ông Tác (thôn 5)
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường thôn 2 Sơn Thọ đoạn từ bà Hiển (giáp đường Hồ Chí Minh) - đến giáp đất bà Ngọ
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Vũ Quang
Đường 135 (thôn 6 Sơn Thọ) đoạn từ giáp đất ông Thịnh - đến hết đất ông Phương
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ ngã 3 nhà thờ - đến hết đất anh Sơn thôn 3 xã Sơn Thọ
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Đường vào Khe Nước Nậy đoạn từ ngã ba sân bóng thôn 3 xã Sơn Thọ - đến cầu ông Long
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất anh Toàn thôn 3
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) - đến ngã 3 ông Quyết thôn 7 (đường trung tâm xã)
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71cũ đoạn từ đất ông Mạnh - đến hết đất ông Minh (thôn 4 Sơn Thọ)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Vũ Quang
Đường Sơn Thọ - Thị trấn - Đức Lĩnh -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã ba bà Luyện - đến trường THCS Sơn Thọ
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã ba chợ Sơn Thọ - đến đất ông Long (giáp trường THCS)
Đất ở nông thôn510.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường Hồ Chí Minh - đến Đập bà Em
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường Hồ Chí Minh qua Đập Hòn Bàn - đến hết đất bà Đặng Thị Trầm thôn 5
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường đi Khe Ná Chi Lời qua cầu Cố Nhiên - đến hết đất anh Trần Văn Thuận
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngõ ông Trần Tiến Thôn 6 - đến hết đất anh Nguyễn Đình Sơn Thôn 6
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã 3 ông Nguyên Thôn 7 - đến hết đất anh Phan Trọng Bình Thôn 7
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã tư đập ông Tác thôn 5
Đất ở nông thôn490.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã ba anh Lâm thôn 6
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã ba ông Quyết thôn 7
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất ông Thành thôn 7
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn510.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại bám đường Tỉnh lộ 5 -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu ông Đình Tình (cầu Khe Gỗ) - đến ngã ba 661
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba 661 - đến ngã ba cầu Khe Xai
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cầu Khe Xai - đến ngã ba trung tâm
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến ngã ba cụm dân cư số 3
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cụm dân cư số 3 - đến Chi Lời giáp xã Sơn Tây
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ giáp đất anh Hải - đến hết đất anh Chương
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ hết đất anh Chương - đến ngã ba cầu Khe Ná 1
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến cầu Khe Ná 2
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến ngã ba cầu Khe Xai
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu Khe Ná 2 - đến ngã ba trường Mầm non
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ trường mầm non qua UBND tái định cư - đến hết đất trạm y tế tái định cư
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba trung tâm qua ngã tư UBND xã - đến mương thoát nước
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba trường mầm non - đến ngã ba cụm dân cư số 3
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Các trục đường 6-12 m còn lại trong khu tái định cư Khe Ná - Khe Gỗ -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Thiệu - đến trụ sở UBND xã Hương Điền
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Thiệu - đến cầu Ngân Mốc
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Sông Trươi qua trụ sở UBND xã - đến hết đất trường tiểu học
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Vũ Quang
Từ đất bà Nguyễn Thị Bình - đất Lê Thị Bé -
Đất ở nông thôn1.430.000
Huyện Vũ Quang
Từ Nhà Văn hóa thôn 2 Văn Giang - đến hết đất Nhà bà Lưu Thị Hường thôn 2 Văn Giang
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào -
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Nhà ông Minh Xóm 2 Văn Giang - đến Chùa Phượng Hoàng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Nhà ông Tiến Xóm 2 Văn Giang - đến nhà ông Huệ X2 Văn Giang
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã tư ông Lệ - đến nhà ông Ngụ Xóm 2 Văn Giang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Vũ Quang
Từ nhà ông Phạm Mạo Xóm 2 Văn Giang - đến Ngã 3 ruộng rộ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Từ Đất bà Lê Thị Hồng Lan - đến ngã 3 ông Quyền xóm 1 Văn Giang
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đường Bàu Choăng ( Đoạn từ Cổng chào thôn 1 Văn Giang - Ngã 3 Cống Choăng xóm 1 Văn Giang) -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đường Rú Cháy thôn 1 Văn Giang -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đường Hói Đọi ( xóm Hợp phát) -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Vũ Quang
Đường Hói Đọi ( xóm Hợp phát) -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Cầu Dồng - đến Nhà ông Văn xóm 3 Bồng Giang
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Nhà Bà Mai (Cầu Dồng) - đến Ngã 3 đất ông Bồi xóm Cẩm Trang
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Ngã 3 Nhà Ông Thất xóm Cẩm Trang - đến Ngã 3 đất Ô Bồi xóm Cẩm Trang
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Ngã 3 Nhà Ô Dân xóm Cẩm Trang - đến đất Nhà Bà Mai xóm Cẩm Trang
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Động Đỏ - đến Nhà Ông Ái Xóm Hợp Phát
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Từ Km 3+100 - đến Km 4+850 (Từ Hói Cồn đến Anh Dương)
Đất ở nông thôn490.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp Km 4+850 - đến Km 5+ 050 Từ Anh Dương đến Trần Văn Duyệt
Đất ở nông thôn570.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp Km 5+050 - đến Km 6+450 (Từ ông Hà Tình đến xã Quang Thọ)
Đất ở nông thôn490.000
Huyện Vũ Quang
TX01 (ÂPCR - đến đập khe nãi) Độ rộng đường ≥7m
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến giáp đường vào phòng khám đa khoa xã Đức Lĩnh
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến ngã tư quán
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến Cầu Đen
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết phân hiệu 2 trường THCS Bồng Lĩnh
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến ngã ba Khe Xuôi
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Đức Lĩnh giáp Đức Giang - đến giáp Trường THPT Cù Huy Cận
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Đức Lĩnh
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến Tỉnh lộ 5 giáp QL281
Đất ở nông thôn2.150.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn QL 281 - đến ngã ba cầu Treo (chợ Bộng)
Đất ở nông thôn2.240.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường IFac từ ngã tư Lĩnh II - đến cổng anh Quân xóm trưởng
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Từ đất Anh Quân - đến đất anh Lĩnh Thanh Sơn
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hội giáp đất xã Đức Bồng
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ cổng ông Phan Đắc - đến phòng khám Đa khoa xã Đức Lĩnh
Đất ở nông thôn1.330.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đức Giang - Đức Lĩnh đoạn từ ngã ba Eo Cú - đến hội quán thôn Cao Phong
Đất ở nông thôn910.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã ba đất ông Hạnh thôn Tân Hưng
Đất ở nông thôn910.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đức Lĩnh đi Thị trấn Vũ Quang đoạn từ ngã tư nhà văn hóa thôn Tân Hưng - đến hết đất ông Đàn thôn Tân Hưng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến giáp thị trấn Vũ Quang
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Ông Nhường - đến ngã 3 đường Ifac
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã Sơn Quy - đến cổng chị Nguyệt
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Phan Đắc - đến cổng ông Nghệ
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 ông Toàn - đến Đường đê
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn490.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn giáp xã Hương Minh - đến hết xã Hương Thọ
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71 cũ -
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đồng Lý giáp xã Hương Minh - đến cầu Con Cuông
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Cầu Cửa Hói - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hoàn thôn 3
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã tư Bưu Điện - đến sân bóng thôn 3
Đất ở nông thôn490.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã 3 Mầm non - đến cứa anh Lam thôn 3
Đất ở nông thôn490.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ủy ban xã - đến hết đất anh Phạm Ngọc Sơn thôn 3
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã 3 trường Tiểu học - đến đất anh Lê Văn Đàn thôn 4
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã 3 vườn ông Bá - đến đất anh Nguyễn Văn Thường thôn 5
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến chợ Quánh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết trường cấp I
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến đến hết Cầu Trại
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất nhà Thờ xứ
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến giáp xã Đức Liên
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đức Hương đi Hương Thọ -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Sơn xóm 2
Đất ở nông thôn410.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến cầu II
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu II - đến giáp chợ tái định cư
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ chợ tái định cư - đến giáp cầu Km5
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu Km5 - đến cống hộp
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cống hộp - đến Đập Hói Trung
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Bưu điện tái định cư - đến cầu Hói Trung
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Cầu Hói Trung - đến hết đất trạm kiểm lâm
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Hội quán Khu A - đến Cầu sang cụm dân cư số 01
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đường 6-8 m trong khu tái định cư Hói Trung -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu Treo chợ Bộng - đến ngã ba đường QL 281 đường đi Đức Hương
Đất TM-DV nông thôn2.982.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba QL 281 đi Đức Hương - đến đường vào nhà văn hóa thôn 1
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất xã Đức Bồng
Đất TM-DV nông thôn1.680.000
Huyện Vũ Quang
Từ ba QL 281 - đến trường tiểu học xã Đức Bồng
Đất TM-DV nông thôn2.016.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Chông
Đất TM-DV nông thôn1.182.000
Huyện Vũ Quang
Từ phía Nam cầu Chông - đến hết xã Đức Bồng
Đất TM-DV nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Đường IFAC xã Đức Bồng đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến cầu Nơn Giương
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến giáp Tỉnh lộ 5
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn tiếp từ tỉnh lộ 5 - đến giáp xã Đức Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đường vào Bồng Thượng từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến Cầu Động
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến giáp đường Ifac xã Đức Bồng
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Đường đi Chông cao đoạn từ tỉnh lộ 5 - đến cầu Nhà Lai
Đất TM-DV nông thôn318.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến Chông cao
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Anh Cầm - đến xã Đức Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Anh Lê Nam - đến TDP 6 TTVQ
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Vũ Quang
Đường ngã ba Anh Nam ra tỉnh lộ 552 -
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ tỉnh lộ 552 - đến ông Việt
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Ngõ Bà Nhung - đến nhà xúy
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ ông Thọ thôn 7 - đến Anh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ ngã 3 Cầu cồi - đến ông Cận
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn324.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn132.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn102.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn90.000
Huyện Vũ Quang
Từ đất Trần Khánh Sơn - Cù Hoàng Tích -
Đất TM-DV nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Từ đất Trần Khánh Sơn - Phùng Đăng Kỳ -
Đất TM-DV nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Vũ Quang
Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa - đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc - đến ngã ba Trục Trộ
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã ba bảng tin - đến ngọ bà Tuyết Tán
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng - đến ngã ba Trục Thác
Đất TM-DV nông thôn234.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã 3 cầu lẻ 1 - đến đập tràn
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã ba Trục Giếng - đến Rú Nậy
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác - đến ngọ bà Hòe Oánh
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ giáp xã Đức Bồng - đến ngã ba (cạnh cầu vượt kênh mương)
Đất TM-DV nông thôn2.106.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến cầu Đồng Văn
Đất TM-DV nông thôn1.896.000
Huyện Vũ Quang
Từ cầu vượt kênh mương - đến cầu hói phố xã Đức Hương
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn trung tâm xã Đức Hương bán kính 200m -
Đất TM-DV nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đường IFac xã Đức Hương đoạn từ tràn cựa truông - đến đất anh Phan Thế
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã 4 Hương Đại - đến Hội quán Thôn Hương Phố
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã 4 Hương Đại - đến Cựa Anh Quyền thôn Hương Thọ
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến nhà anh Trần Mậu Thành
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ giáp đất anh Đường Lĩnh - đến hết đất anh Hải Lan
Đất TM-DV nông thôn264.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất anh Nguyễn Đình Thế
Đất TM-DV nông thôn234.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại của đường Đức Hương đi Hương Thọ -
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn162.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn156.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Từ giáp Thị trấn - đến đường vào cầu Hương Minh
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Vũ Quang
Từ tiếp - đến Bắc cầu Hói Trí xã Hương Minh
Đất TM-DV nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Từ Nam cầu Hói Trí - đến hết xã Hương Minh
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71 cũ đoạn từ Cống thoát nước giáp thị trấn - đến hết cầu Hói Dầu
Đất TM-DV nông thôn654.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn trung tâm xã Hương Minh bán kính 200m -
Đất TM-DV nông thôn504.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71cũ đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí - đến giáp xã Hương Thọ
Đất TM-DV nông thôn426.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đồng Lý đoạn từ Đập Am - đến giáp cầu Hương Minh
Đất TM-DV nông thôn336.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp từ cầu Hương Minh - đến Đập Nguồn
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp từ Đập Nguồn - đến giáp xã Hương Thọ
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Đường Chọ Vôi đoạn từ giáp Thị Trấn - đến đường Đồng Lý
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh - đến đường Đồng Lý
Đất TM-DV nông thôn276.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn174.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Hạt kiểm lâm số 2 qua trụ sở UBND xã Sơn Thọ - đến hết đất ông Trung Dũng
Đất TM-DV nông thôn1.056.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp các đoạn còn lại của xã Sơn Thọ -
Đất TM-DV nông thôn768.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ trạm điện thôn 5 - đến cầu ông Đình Tình
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi khu Khe Ná - Chi Lời - đến cống ông Tịnh
Đất TM-DV nông thôn552.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cống ông Tịnh - đến ngã ba cầu ông Sáu
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cầu ông Sáu - đến trạm điện xóm 6
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Đường 135 đoạn từ cầu ông Sáu - đến giáp đất Công ty TNHH một thành viên sắt Vũ Quang
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đường 135 (giáp đường Hồ Chí Minh)
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến Ngã ba anh Lâm thôn 6
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ ngã ba ông Dần (đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến hết đất nhà bà Lâm thôn 6
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ ngã ba Bà Tương (đường đi Khe Ná - Chi Lời) - đến đầu Đập ông Tác (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn288.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường thôn 2 Sơn Thọ đoạn từ bà Hiển (giáp đường Hồ Chí Minh) - đến giáp đất bà Ngọ
Đất TM-DV nông thôn228.000
Huyện Vũ Quang
Đường 135 (thôn 6 Sơn Thọ) đoạn từ giáp đất ông Thịnh - đến hết đất ông Phương
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ ngã 3 nhà thờ - đến hết đất anh Sơn thôn 3 xã Sơn Thọ
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Đường vào Khe Nước Nậy đoạn từ ngã ba sân bóng thôn 3 xã Sơn Thọ - đến cầu ông Long
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất anh Toàn thôn 3
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) - đến ngã 3 ông Quyết thôn 7 (đường trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71cũ đoạn từ đất ông Mạnh - đến hết đất ông Minh (thôn 4 Sơn Thọ)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Vũ Quang
Đường Sơn Thọ - Thị trấn - Đức Lĩnh -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã ba bà Luyện - đến trường THCS Sơn Thọ
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã ba chợ Sơn Thọ - đến đất ông Long (giáp trường THCS)
Đất TM-DV nông thôn306.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường Hồ Chí Minh - đến Đập bà Em
Đất TM-DV nông thôn258.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường Hồ Chí Minh qua Đập Hòn Bàn - đến hết đất bà Đặng Thị Trầm thôn 5
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường đi Khe Ná Chi Lời qua cầu Cố Nhiên - đến hết đất anh Trần Văn Thuận
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngõ ông Trần Tiến Thôn 6 - đến hết đất anh Nguyễn Đình Sơn Thôn 6
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã 3 ông Nguyên Thôn 7 - đến hết đất anh Phan Trọng Bình Thôn 7
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã tư đập ông Tác thôn 5
Đất TM-DV nông thôn294.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã ba anh Lâm thôn 6
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã ba ông Quyết thôn 7
Đất TM-DV nông thôn258.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất ông Thành thôn 7
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn306.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại bám đường Tỉnh lộ 5 -
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu ông Đình Tình (cầu Khe Gỗ) - đến ngã ba 661
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba 661 - đến ngã ba cầu Khe Xai
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cầu Khe Xai - đến ngã ba trung tâm
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến ngã ba cụm dân cư số 3
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cụm dân cư số 3 - đến Chi Lời giáp xã Sơn Tây
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ giáp đất anh Hải - đến hết đất anh Chương
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ hết đất anh Chương - đến ngã ba cầu Khe Ná 1
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến cầu Khe Ná 2
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến ngã ba cầu Khe Xai
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu Khe Ná 2 - đến ngã ba trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ trường mầm non qua UBND tái định cư - đến hết đất trạm y tế tái định cư
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba trung tâm qua ngã tư UBND xã - đến mương thoát nước
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba trường mầm non - đến ngã ba cụm dân cư số 3
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Các trục đường 6-12 m còn lại trong khu tái định cư Khe Ná - Khe Gỗ -
Đất TM-DV nông thôn216.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Thiệu - đến trụ sở UBND xã Hương Điền
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Thiệu - đến cầu Ngân Mốc
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Sông Trươi qua trụ sở UBND xã - đến hết đất trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn78.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Vũ Quang
Từ đất bà Nguyễn Thị Bình - đất Lê Thị Bé -
Đất TM-DV nông thôn858.000
Huyện Vũ Quang
Từ Nhà Văn hóa thôn 2 Văn Giang - đến hết đất Nhà bà Lưu Thị Hường thôn 2 Văn Giang
Đất TM-DV nông thôn336.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào -
Đất TM-DV nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Nhà ông Minh Xóm 2 Văn Giang - đến Chùa Phượng Hoàng
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Nhà ông Tiến Xóm 2 Văn Giang - đến nhà ông Huệ X2 Văn Giang
Đất TM-DV nông thôn198.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã tư ông Lệ - đến nhà ông Ngụ Xóm 2 Văn Giang
Đất TM-DV nông thôn180.000
Huyện Vũ Quang
Từ nhà ông Phạm Mạo Xóm 2 Văn Giang - đến Ngã 3 ruộng rộ
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ Đất bà Lê Thị Hồng Lan - đến ngã 3 ông Quyền xóm 1 Văn Giang
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đường Bàu Choăng ( Đoạn từ Cổng chào thôn 1 Văn Giang - Ngã 3 Cống Choăng xóm 1 Văn Giang) -
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đường Rú Cháy thôn 1 Văn Giang -
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đường Hói Đọi ( xóm Hợp phát) -
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Vũ Quang
Đường Hói Đọi ( xóm Hợp phát) -
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Cầu Dồng - đến Nhà ông Văn xóm 3 Bồng Giang
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Nhà Bà Mai (Cầu Dồng) - đến Ngã 3 đất ông Bồi xóm Cẩm Trang
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Ngã 3 Nhà Ông Thất xóm Cẩm Trang - đến Ngã 3 đất Ô Bồi xóm Cẩm Trang
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Ngã 3 Nhà Ô Dân xóm Cẩm Trang - đến đất Nhà Bà Mai xóm Cẩm Trang
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Động Đỏ - đến Nhà Ông Ái Xóm Hợp Phát
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn96.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn84.000
Huyện Vũ Quang
Từ Km 3+100 - đến Km 4+850 (Từ Hói Cồn đến Anh Dương)
Đất TM-DV nông thôn294.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp Km 4+850 - đến Km 5+ 050 Từ Anh Dương đến Trần Văn Duyệt
Đất TM-DV nông thôn342.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp Km 5+050 - đến Km 6+450 (Từ ông Hà Tình đến xã Quang Thọ)
Đất TM-DV nông thôn294.000
Huyện Vũ Quang
TX01 (ÂPCR - đến đập khe nãi) Độ rộng đường ≥7m
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn198.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn84.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến giáp đường vào phòng khám đa khoa xã Đức Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến ngã tư quán
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến Cầu Đen
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết phân hiệu 2 trường THCS Bồng Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến ngã ba Khe Xuôi
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Đức Lĩnh giáp Đức Giang - đến giáp Trường THPT Cù Huy Cận
Đất TM-DV nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Đức Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn756.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến Tỉnh lộ 5 giáp QL281
Đất TM-DV nông thôn1.290.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn QL 281 - đến ngã ba cầu Treo (chợ Bộng)
Đất TM-DV nông thôn1.344.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường IFac từ ngã tư Lĩnh II - đến cổng anh Quân xóm trưởng
Đất TM-DV nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Từ đất Anh Quân - đến đất anh Lĩnh Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hội giáp đất xã Đức Bồng
Đất TM-DV nông thôn378.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ cổng ông Phan Đắc - đến phòng khám Đa khoa xã Đức Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn798.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đức Giang - Đức Lĩnh đoạn từ ngã ba Eo Cú - đến hội quán thôn Cao Phong
Đất TM-DV nông thôn546.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã ba đất ông Hạnh thôn Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn546.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đức Lĩnh đi Thị trấn Vũ Quang đoạn từ ngã tư nhà văn hóa thôn Tân Hưng - đến hết đất ông Đàn thôn Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến giáp thị trấn Vũ Quang
Đất TM-DV nông thôn504.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Ông Nhường - đến ngã 3 đường Ifac
Đất TM-DV nông thôn504.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã Sơn Quy - đến cổng chị Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Phan Đắc - đến cổng ông Nghệ
Đất TM-DV nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 ông Toàn - đến Đường đê
Đất TM-DV nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn294.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn132.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn giáp xã Hương Minh - đến hết xã Hương Thọ
Đất TM-DV nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71 cũ -
Đất TM-DV nông thôn336.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đồng Lý giáp xã Hương Minh - đến cầu Con Cuông
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Cầu Cửa Hói - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hoàn thôn 3
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã tư Bưu Điện - đến sân bóng thôn 3
Đất TM-DV nông thôn294.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã 3 Mầm non - đến cứa anh Lam thôn 3
Đất TM-DV nông thôn294.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ủy ban xã - đến hết đất anh Phạm Ngọc Sơn thôn 3
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã 3 trường Tiểu học - đến đất anh Lê Văn Đàn thôn 4
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã 3 vườn ông Bá - đến đất anh Nguyễn Văn Thường thôn 5
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến chợ Quánh
Đất TM-DV nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết trường cấp I
Đất TM-DV nông thôn252.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến đến hết Cầu Trại
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất nhà Thờ xứ
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến giáp xã Đức Liên
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đức Hương đi Hương Thọ -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Sơn xóm 2
Đất TM-DV nông thôn246.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến cầu II
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn114.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu II - đến giáp chợ tái định cư
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ chợ tái định cư - đến giáp cầu Km5
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu Km5 - đến cống hộp
Đất TM-DV nông thôn150.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cống hộp - đến Đập Hói Trung
Đất TM-DV nông thôn108.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Bưu điện tái định cư - đến cầu Hói Trung
Đất TM-DV nông thôn132.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Cầu Hói Trung - đến hết đất trạm kiểm lâm
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Hội quán Khu A - đến Cầu sang cụm dân cư số 01
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Đường 6-8 m trong khu tái định cư Hói Trung -
Đất TM-DV nông thôn126.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu Treo chợ Bộng - đến ngã ba đường QL 281 đường đi Đức Hương
Đất SX-KD nông thôn2.485.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba QL 281 đi Đức Hương - đến đường vào nhà văn hóa thôn 1
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất xã Đức Bồng
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Vũ Quang
Từ ba QL 281 - đến trường tiểu học xã Đức Bồng
Đất SX-KD nông thôn1.680.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Chông
Đất SX-KD nông thôn985.000
Huyện Vũ Quang
Từ phía Nam cầu Chông - đến hết xã Đức Bồng
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Vũ Quang
Đường IFAC xã Đức Bồng đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến cầu Nơn Giương
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến giáp Tỉnh lộ 5
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn tiếp từ tỉnh lộ 5 - đến giáp xã Đức Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đường vào Bồng Thượng từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến Cầu Động
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến giáp đường Ifac xã Đức Bồng
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đường đi Chông cao đoạn từ tỉnh lộ 5 - đến cầu Nhà Lai
Đất SX-KD nông thôn265.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến Chông cao
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Anh Cầm - đến xã Đức Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Anh Lê Nam - đến TDP 6 TTVQ
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Đường ngã ba Anh Nam ra tỉnh lộ 552 -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ tỉnh lộ 552 - đến ông Việt
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Ngõ Bà Nhung - đến nhà xúy
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ ông Thọ thôn 7 - đến Anh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ ngã 3 Cầu cồi - đến ông Cận
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Vũ Quang
Từ đất Trần Khánh Sơn - Cù Hoàng Tích -
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Vũ Quang
Từ đất Trần Khánh Sơn - Phùng Đăng Kỳ -
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Vũ Quang
Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua ngã tư Trùa - đến ngã ba Đồng Lùng thôn 2
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ Đập Phụng Phường (thôn 3) qua Đá Bạc - đến ngã ba Trục Trộ
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã ba bảng tin - đến ngọ bà Tuyết Tán
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã ba bảng tin qua Bãi Bùng - đến ngã ba Trục Thác
Đất SX-KD nông thôn195.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã 3 cầu lẻ 1 - đến đập tràn
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã ba Trục Giếng - đến Rú Nậy
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã ba Trục Giếng qua ngã ba Bàn Giác - đến ngọ bà Hòe Oánh
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ giáp xã Đức Bồng - đến ngã ba (cạnh cầu vượt kênh mương)
Đất SX-KD nông thôn1.755.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến cầu Đồng Văn
Đất SX-KD nông thôn1.580.000
Huyện Vũ Quang
Từ cầu vượt kênh mương - đến cầu hói phố xã Đức Hương
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn trung tâm xã Đức Hương bán kính 200m -
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đường IFac xã Đức Hương đoạn từ tràn cựa truông - đến đất anh Phan Thế
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã 4 Hương Đại - đến Hội quán Thôn Hương Phố
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã 4 Hương Đại - đến Cựa Anh Quyền thôn Hương Thọ
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ân Phú Cửa Rào - đến hết đất anh Phan Châu
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ Đê Rú Trí qua suối Trọt Đào - đến nhà anh Trần Mậu Thành
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ giáp đất anh Đường Lĩnh - đến hết đất anh Hải Lan
Đất SX-KD nông thôn220.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất anh Nguyễn Đình Thế
Đất SX-KD nông thôn195.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại của đường Đức Hương đi Hương Thọ -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn135.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn130.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Từ giáp Thị trấn - đến đường vào cầu Hương Minh
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Từ tiếp - đến Bắc cầu Hói Trí xã Hương Minh
Đất SX-KD nông thôn875.000
Huyện Vũ Quang
Từ Nam cầu Hói Trí - đến hết xã Hương Minh
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71 cũ đoạn từ Cống thoát nước giáp thị trấn - đến hết cầu Hói Dầu
Đất SX-KD nông thôn545.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn trung tâm xã Hương Minh bán kính 200m -
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71cũ đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí - đến giáp xã Hương Thọ
Đất SX-KD nông thôn355.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đồng Lý đoạn từ Đập Am - đến giáp cầu Hương Minh
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp từ cầu Hương Minh - đến Đập Nguồn
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp từ Đập Nguồn - đến giáp xã Hương Thọ
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đường Chọ Vôi đoạn từ giáp Thị Trấn - đến đường Đồng Lý
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh - đến đường Đồng Lý
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn145.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Hạt kiểm lâm số 2 qua trụ sở UBND xã Sơn Thọ - đến hết đất ông Trung Dũng
Đất SX-KD nông thôn880.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp các đoạn còn lại của xã Sơn Thọ -
Đất SX-KD nông thôn640.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ trạm điện thôn 5 - đến cầu ông Đình Tình
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi khu Khe Ná - Chi Lời - đến cống ông Tịnh
Đất SX-KD nông thôn460.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cống ông Tịnh - đến ngã ba cầu ông Sáu
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cầu ông Sáu - đến trạm điện xóm 6
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đường 135 đoạn từ cầu ông Sáu - đến giáp đất Công ty TNHH một thành viên sắt Vũ Quang
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đường 135 (giáp đường Hồ Chí Minh)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến Ngã ba anh Lâm thôn 6
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ ngã ba ông Dần (đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến hết đất nhà bà Lâm thôn 6
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ ngã ba Bà Tương (đường đi Khe Ná - Chi Lời) - đến đầu Đập ông Tác (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường thôn 2 Sơn Thọ đoạn từ bà Hiển (giáp đường Hồ Chí Minh) - đến giáp đất bà Ngọ
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Vũ Quang
Đường 135 (thôn 6 Sơn Thọ) đoạn từ giáp đất ông Thịnh - đến hết đất ông Phương
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ ngã 3 nhà thờ - đến hết đất anh Sơn thôn 3 xã Sơn Thọ
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Đường vào Khe Nước Nậy đoạn từ ngã ba sân bóng thôn 3 xã Sơn Thọ - đến cầu ông Long
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất anh Toàn thôn 3
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) - đến ngã 3 ông Quyết thôn 7 (đường trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71cũ đoạn từ đất ông Mạnh - đến hết đất ông Minh (thôn 4 Sơn Thọ)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Vũ Quang
Đường Sơn Thọ - Thị trấn - Đức Lĩnh -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã ba bà Luyện - đến trường THCS Sơn Thọ
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã ba chợ Sơn Thọ - đến đất ông Long (giáp trường THCS)
Đất SX-KD nông thôn255.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường Hồ Chí Minh - đến Đập bà Em
Đất SX-KD nông thôn215.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường Hồ Chí Minh qua Đập Hòn Bàn - đến hết đất bà Đặng Thị Trầm thôn 5
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường đi Khe Ná Chi Lời qua cầu Cố Nhiên - đến hết đất anh Trần Văn Thuận
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngõ ông Trần Tiến Thôn 6 - đến hết đất anh Nguyễn Đình Sơn Thôn 6
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Từ ngã 3 ông Nguyên Thôn 7 - đến hết đất anh Phan Trọng Bình Thôn 7
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã tư đập ông Tác thôn 5
Đất SX-KD nông thôn245.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã ba anh Lâm thôn 6
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã ba ông Quyết thôn 7
Đất SX-KD nông thôn215.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất ông Thành thôn 7
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn255.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại bám đường Tỉnh lộ 5 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu ông Đình Tình (cầu Khe Gỗ) - đến ngã ba 661
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba 661 - đến ngã ba cầu Khe Xai
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cầu Khe Xai - đến ngã ba trung tâm
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba trung tâm - đến ngã ba cụm dân cư số 3
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cụm dân cư số 3 - đến Chi Lời giáp xã Sơn Tây
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường từ giáp đất anh Hải - đến hết đất anh Chương
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ hết đất anh Chương - đến ngã ba cầu Khe Ná 1
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến cầu Khe Ná 2
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba cầu Khe Ná 1 - đến ngã ba cầu Khe Xai
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu Khe Ná 2 - đến ngã ba trường Mầm non
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ trường mầm non qua UBND tái định cư - đến hết đất trạm y tế tái định cư
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba trung tâm qua ngã tư UBND xã - đến mương thoát nước
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã ba trường mầm non - đến ngã ba cụm dân cư số 3
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Các trục đường 6-12 m còn lại trong khu tái định cư Khe Ná - Khe Gỗ -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Thiệu - đến trụ sở UBND xã Hương Điền
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Thiệu - đến cầu Ngân Mốc
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Sông Trươi qua trụ sở UBND xã - đến hết đất trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Vũ Quang
Từ đất bà Nguyễn Thị Bình - đất Lê Thị Bé -
Đất SX-KD nông thôn715.000
Huyện Vũ Quang
Từ Nhà Văn hóa thôn 2 Văn Giang - đến hết đất Nhà bà Lưu Thị Hường thôn 2 Văn Giang
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Các vị trí còn lại bám đường Ân Phú - Cửa Rào -
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Nhà ông Minh Xóm 2 Văn Giang - đến Chùa Phượng Hoàng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Nhà ông Tiến Xóm 2 Văn Giang - đến nhà ông Huệ X2 Văn Giang
Đất SX-KD nông thôn165.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã tư ông Lệ - đến nhà ông Ngụ Xóm 2 Văn Giang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Vũ Quang
Từ nhà ông Phạm Mạo Xóm 2 Văn Giang - đến Ngã 3 ruộng rộ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Từ Đất bà Lê Thị Hồng Lan - đến ngã 3 ông Quyền xóm 1 Văn Giang
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đường Bàu Choăng ( Đoạn từ Cổng chào thôn 1 Văn Giang - Ngã 3 Cống Choăng xóm 1 Văn Giang) -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đường Rú Cháy thôn 1 Văn Giang -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đường Hói Đọi ( xóm Hợp phát) -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Vũ Quang
Đường Hói Đọi ( xóm Hợp phát) -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Cầu Dồng - đến Nhà ông Văn xóm 3 Bồng Giang
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Nhà Bà Mai (Cầu Dồng) - đến Ngã 3 đất ông Bồi xóm Cẩm Trang
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Ngã 3 Nhà Ông Thất xóm Cẩm Trang - đến Ngã 3 đất Ô Bồi xóm Cẩm Trang
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Ngã 3 Nhà Ô Dân xóm Cẩm Trang - đến đất Nhà Bà Mai xóm Cẩm Trang
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Động Đỏ - đến Nhà Ông Ái Xóm Hợp Phát
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Vũ Quang
Từ Km 3+100 - đến Km 4+850 (Từ Hói Cồn đến Anh Dương)
Đất SX-KD nông thôn245.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp Km 4+850 - đến Km 5+ 050 Từ Anh Dương đến Trần Văn Duyệt
Đất SX-KD nông thôn285.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp Km 5+050 - đến Km 6+450 (Từ ông Hà Tình đến xã Quang Thọ)
Đất SX-KD nông thôn245.000
Huyện Vũ Quang
TX01 (ÂPCR - đến đập khe nãi) Độ rộng đường ≥7m
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn165.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến giáp đường vào phòng khám đa khoa xã Đức Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp từ đường Ân Phú - Cửa Rào (QL281) - đến ngã tư quán
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến Cầu Đen
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết phân hiệu 2 trường THCS Bồng Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến ngã ba Khe Xuôi
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Đức Lĩnh giáp Đức Giang - đến giáp Trường THPT Cù Huy Cận
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất trụ sở UBND xã Đức Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn630.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến Tỉnh lộ 5 giáp QL281
Đất SX-KD nông thôn1.075.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn QL 281 - đến ngã ba cầu Treo (chợ Bộng)
Đất SX-KD nông thôn1.120.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn đường IFac từ ngã tư Lĩnh II - đến cổng anh Quân xóm trưởng
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Vũ Quang
Từ đất Anh Quân - đến đất anh Lĩnh Thanh Sơn
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hội giáp đất xã Đức Bồng
Đất SX-KD nông thôn315.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ cổng ông Phan Đắc - đến phòng khám Đa khoa xã Đức Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn665.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đức Giang - Đức Lĩnh đoạn từ ngã ba Eo Cú - đến hội quán thôn Cao Phong
Đất SX-KD nông thôn455.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã ba đất ông Hạnh thôn Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn455.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đức Lĩnh đi Thị trấn Vũ Quang đoạn từ ngã tư nhà văn hóa thôn Tân Hưng - đến hết đất ông Đàn thôn Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến giáp thị trấn Vũ Quang
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Ông Nhường - đến ngã 3 đường Ifac
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã Sơn Quy - đến cổng chị Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Phan Đắc - đến cổng ông Nghệ
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 ông Toàn - đến Đường đê
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn245.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn giáp xã Hương Minh - đến hết xã Hương Thọ
Đất SX-KD nông thôn525.000
Huyện Vũ Quang
Đường 71 cũ -
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đồng Lý giáp xã Hương Minh - đến cầu Con Cuông
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Đường từ Cầu Cửa Hói - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hoàn thôn 3
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã tư Bưu Điện - đến sân bóng thôn 3
Đất SX-KD nông thôn245.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã 3 Mầm non - đến cứa anh Lam thôn 3
Đất SX-KD nông thôn245.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ủy ban xã - đến hết đất anh Phạm Ngọc Sơn thôn 3
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã 3 trường Tiểu học - đến đất anh Lê Văn Đàn thôn 4
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Từ Ngã 3 vườn ông Bá - đến đất anh Nguyễn Văn Thường thôn 5
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến chợ Quánh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết trường cấp I
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến đến hết Cầu Trại
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất nhà Thờ xứ
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến giáp xã Đức Liên
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Đường Đức Hương đi Hương Thọ -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Sơn xóm 2
Đất SX-KD nông thôn205.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến cầu II
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Vũ Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn95.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu II - đến giáp chợ tái định cư
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ chợ tái định cư - đến giáp cầu Km5
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cầu Km5 - đến cống hộp
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ cống hộp - đến Đập Hói Trung
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Bưu điện tái định cư - đến cầu Hói Trung
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Cầu Hói Trung - đến hết đất trạm kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ ngã 3 Hội quán Khu A - đến Cầu sang cụm dân cư số 01
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Đường 6-8 m trong khu tái định cư Hói Trung -
Đất SX-KD nông thôn105.000
Huyện Vũ Quang
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm48.20045.90043.700
Huyện Vũ Quang
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Vũ Quang
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Vũ Quang
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Vũ Quang
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Vũ Quang
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Vũ Quang
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Vũ Quang
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Vũ Quang
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Vũ Quang
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm43.70041.60039.700
Huyện Vũ Quang
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.50048.100
Huyện Vũ Quang
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Vũ Quang
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Vũ Quang
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Vũ Quang
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Vũ Quang
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Vũ Quang
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Vũ Quang
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Vũ Quang
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Vũ Quang
-
Đất trồng cây lâu năm48.10045.80043.600
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng sản xuất6.600
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng sản xuất6.300
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng sản xuất6.300
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng sản xuất6.300
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng sản xuất6.000
Huyện Vũ Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản25.000
Huyện Vũ Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Vũ Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Vũ Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Vũ Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Vũ Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Vũ Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Vũ Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Vũ Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Vũ Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.700
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng phòng hộ5.940
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng phòng hộ5.670
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng phòng hộ5.670
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng phòng hộ5.670
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Vũ Quang
-
Đất rừng phòng hộ5.400
Huyện Vũ Quang
-
Đất đất rừng đặc dụng5.940
Huyện Vũ Quang
-
Đất đất rừng đặc dụng5.670
Huyện Vũ Quang
-
Đất đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Vũ Quang
-
Đất đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Vũ Quang
-
Đất đất rừng đặc dụng5.670
Huyện Vũ Quang
-
Đất đất rừng đặc dụng5.670
Huyện Vũ Quang
-
Đất đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Vũ Quang
-
Đất đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Vũ Quang
-
Đất đất rừng đặc dụng5.400
Huyện Vũ Quang
-
Đất đất rừng đặc dụng5.400
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Vũ Quang
Từ Thị trấn giáp Xã Đức Bồng - đến đường rẽ về đập Bàu Rạy
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến hết đất nhà anh Trí
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến ngã 5 lên cơ quan UBND huyện
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến qua nhà ông Thương đến đường một chiều
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp theo - đến phía Bắc cầu Hương Đại
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Vũ Quang
Từ đường Hồ Chí Minh đi xã Hương Quang cách 300m -
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ giáp Sơn Thọ - đến Bắc cầu Ngàn Trươi
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Vũ Quang
Đoạn từ Nam cầu Ngàn Trươi - đến đường vào khách sạn Vũ Quang
Đất ở đô thị1.780.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh về phía Nam (cống hộp)
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đường một chiều
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ nhà ông Thương - đến khe Mù U
Đất ở đô thị1.260.000
Huyện Vũ Quang
Trục đường từ nhà ông Thương đi hướng Nam - đến hết đất nhà ông Minh
Đất ở đô thị1.050.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến bắc cầu Chọ Vôi
Đất ở đô thị770.000
Huyện Vũ Quang
Tiếp - đến giáp đất xã Hương Minh
Đất ở đô thị560.000
4.9/5 - (938 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Thẻ: bảng giá đất

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 2026

01/10/2026
Bảng giá đất xã Phú Sơn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Phú Sơn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 2026

01/10/2026
Bảng giá đất xã Nam Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Nam Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 2026

01/10/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.