• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Vũ Thư năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vũ Thư

Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Vũ Thư năm 2025

Khu vực: huyện Vũ Thư.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 14.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Trụ sở Công ty Ivory - Trụ sở Chi cục Thuế
Đất ở đô thị8.500.0002.800.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp trụ sở Chi cục Thuế - Cửa hàng Dược phẩm
Đất ở đô thị11.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp Cửa hàng Dược phẩm - Trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư
Đất ở đô thị14.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư - Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư
Đất ở đô thị11.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư - Ngã tư La Uyên
Đất ở đô thị9.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220b cũ)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp đường 10B - Giáp xã Hòa Bình
Đất ở đô thị5.000.0001.800.0001.200.0001.000.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01AQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị2.500.0001.800.0001.200.0001.000.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp xã Hòa Bình - Cầu Thẫm
Đất ở đô thị9.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Cầu Thẫm - Cầu Chéo
Đất ở đô thị11.000.0004.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp cầu Chéo - Bệnh viện Đa khoa Vũ Thư
Đất ở đô thị10.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp xã Song An - Cầu Thẫm
Đất ở đô thị7.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Cầu Thẫm - Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến - Cầu S1
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Huyện Vũ Thư Đường số 1Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị4.000.0002.500.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường số 2Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Cầu Thẫm - Đài Truyền thanh huyện
Đất ở đô thị13.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ số 3Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Đường số 2 - Khu dân cư tổ Trung Hưng 2
Đất ở đô thị4.000.0002.500.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5mQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
-
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Trụ sở Công ty Ivory - Trụ sở Chi cục Thuế
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.680.0001.020.000840.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp trụ sở Chi cục Thuế - Cửa hàng Dược phẩm
Đất TM-DV đô thị6.600.0001.800.0001.020.000840.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp Cửa hàng Dược phẩm - Trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư
Đất TM-DV đô thị8.400.0001.800.0001.020.000840.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư - Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư
Đất TM-DV đô thị6.600.0001.800.0001.020.000840.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư - Ngã tư La Uyên
Đất TM-DV đô thị5.400.0001.200.000720.000600.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220b cũ)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp đường 10B - Giáp xã Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.080.000720.000600.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01AQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.080.000720.000600.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp xã Hòa Bình - Cầu Thẫm
Đất TM-DV đô thị5.400.0001.800.0001.020.000840.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Cầu Thẫm - Cầu Chéo
Đất TM-DV đô thị6.600.0002.400.0001.020.000840.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp cầu Chéo - Bệnh viện Đa khoa Vũ Thư
Đất TM-DV đô thị6.000.0001.800.0001.020.000840.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp xã Song An - Cầu Thẫm
Đất TM-DV đô thị4.200.0001.800.0001.020.000840.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Cầu Thẫm - Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.020.000840.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến - Cầu S1
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000720.000600.000
Huyện Vũ Thư Đường số 1Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.500.0001.020.000840.000
Huyện Vũ Thư Đường số 2Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Cầu Thẫm - Đài Truyền thanh huyện
Đất TM-DV đô thị7.800.0001.800.0001.020.000840.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ số 3Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Đường số 2 - Khu dân cư tổ Trung Hưng 2
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.500.0001.020.000840.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5mQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
-
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Trụ sở Công ty Ivory - Trụ sở Chi cục Thuế
Đất SX-KD đô thị4.250.0001.400.000850.000700.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp trụ sở Chi cục Thuế - Cửa hàng Dược phẩm
Đất SX-KD đô thị5.500.0001.500.000850.000700.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp Cửa hàng Dược phẩm - Trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư
Đất SX-KD đô thị7.000.0001.500.000850.000700.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư - Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư
Đất SX-KD đô thị5.500.0001.500.000850.000700.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư - Ngã tư La Uyên
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.000.000600.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220b cũ)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp đường 10B - Giáp xã Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị2.500.000900.000600.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01AQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.250.000900.000600.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp xã Hòa Bình - Cầu Thẫm
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.500.000850.000700.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Cầu Thẫm - Cầu Chéo
Đất SX-KD đô thị5.500.0002.000.000850.000700.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp cầu Chéo - Bệnh viện Đa khoa Vũ Thư
Đất SX-KD đô thị5.000.0001.500.000850.000700.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp xã Song An - Cầu Thẫm
Đất SX-KD đô thị3.500.0001.500.000850.000700.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Cầu Thẫm - Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.000850.000700.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến - Cầu S1
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000600.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường số 1Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.250.000850.000700.000
Huyện Vũ Thư Đường số 2Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Cầu Thẫm - Đài Truyền thanh huyện
Đất SX-KD đô thị6.500.0001.500.000850.000700.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ số 3Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Đường số 2 - Khu dân cư tổ Trung Hưng 2
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.250.000850.000700.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5mQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Vũ Thư Cụm công nghiệp Thị trấn Vũ Thư
-
Đất SX-KD đô thị840.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.10 (đường Bách Thuận) - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
Từ chùa Phật Bà - đến trụ sở UBND xã Bách Thuận
Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
Từ ngã tư cầu Đá - đến giáp chợ Thuận Vi
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
Từ chợ Thuận Vi - đến lối rẽ hội trường thôn Trung Hòa
Đất ở nông thôn2.500.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Bách Thuận
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Tân Lập
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Việt Hùng
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
Từ giáp xã Song Lãng - đến Quốc lộ 10
Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
-
Đất ở nông thôn900.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Dũng Nghĩa
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa
Đương ĐH.01 -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất
Từ giáp xã Vũ Tiến - đến cầu Keo
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất
Từ chùa Keo - đến giáp xã Hồng Phong
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất
-
Đất ở nông thôn900.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Duy Nhất
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
Từ giáp xã Xuân Hòa - đến cầu Tịnh Xuyên
Đất ở nông thôn2.000.000600.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
Từ dốc Đồng Đại - đến giáp trụ sở UBND xã Đồng Thanh
Đất ở nông thôn1.700.000600.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
Từ trụ sở UBND xã Đồng Thanh - đến dốc Thanh Hương
Đất ở nông thôn2.500.000600.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
-
Đất ở nông thôn700.000600.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Đồng Thanh
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ giáp xã Song Lãng - đến giáp cây xăng Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ cây xăng Hiệp Hòa - đến hội trường thôn An Để
Đất ở nông thôn6.300.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ giáp hội trường thôn An Để - đến giáp xã Xuân Hòa
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ giáp xã Việt Hùng - đến giáp Trường Tiểu học Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ Trường Tiểu học Hiệp Hòa - đến Trường Trung học phổ thông Lý Bôn
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ giáp Trường Trung học phổ thông Lý Bôn - đến giáp đê sông Trà Lý (bến Giống)
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ ngã ba Tân Mỹ - đến nhà thờ Tân Mỹ
Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn800.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Các thửa đất còn lại - Xã Hiệp Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn An Để - Xã Hiệp Hòa
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp xã Song An - đến giáp thị trấn Vũ Thư
Đất ở nông thôn5.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến cầu sông T5
Đất ở nông thôn5.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp cầu sông T5 - đến giáp xã Song An
Đất ở nông thôn3.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ Từ Châu - đến giáp Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng
Đất ở nông thôn1.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng - đến giáp Trường Trung học cơ sở Chu Văn An
Đất ở nông thôn2.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - đến ngã tư chợ Thông
Đất ở nông thôn3.100.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ ngã tư chợ Thông - đến giáp thị trấn Vũ Thư
Đất ở nông thôn7.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn1.300.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất ở nông thôn5.300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Hòa Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.05 (đường Hồng Lý) - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý
Từ dốc Thanh Hương - đến trụ sở UBND xã Hồng Lý
Đất ở nông thôn1.400.000600.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý
-
Đất ở nông thôn700.000600.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Hồng Lý
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong
Từ giáp xã Duy Nhất - đến bến đò Nam Thanh
Đất ở nông thôn900.000600.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong
-
Đất ở nông thôn700.000600.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Hồng Phong
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tự Tân
Đất ở nông thôn4.200.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01(đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam Quang
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01B (đường Minh Khai) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp đường ĐH.01 - đến trụ sở UBND xã Minh Khai
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Khai - đến giáp xã Minh Lãng
Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn900.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Minh Khai
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Từ giáp xã Tân Hòa - đến giáp Cầu Giai
Đất ở nông thôn5.400.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Từ cầu Giai - đến giáp cầu Gòi
Đất ở nông thôn6.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Từ cầu Gòi - đến giáp xã Song Lãng
Đất ở nông thôn5.300.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Từ cầu Phớn - đến cầu Giai
Đất ở nông thôn1.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.100.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
-
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Minh Lãng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Minh Khai
Đất ở nông thôn4.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp xã Tự Tân - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất ở nông thôn4.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến giáp xã Tự Tân
Đất ở nông thôn5.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp trụ sở Đài Truyền thanh - đến trụ sở Công an huyện Vũ Thư
Đất ở nông thôn12.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp trụ sở Công an huyện Vũ Thư - đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất ở nông thôn7.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn
Đất ở nông thôn10.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ đường vào thôn Minh Quàn - đến ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất ở nông thôn5.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến hết địa phận xã Minh Quang
Đất ở nông thôn3.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ ngã tư La Uyên - đến giáp xã Minh Khai
Đất ở nông thôn3.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01A (đường Minh Quang) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất ở nông thôn2.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454, đoạn thuộc địa nhận xã Minh Quang (đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao)
Đất ở nông thôn2.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn1.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Đường nội bộ khu dân cư mới xã Minh Quang (thôn La Uyên cạnh đường số 2) -
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh Trung tâm bảo trợ xã hội (thôn Huyền Sỹ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Vũ Thư Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Minh Quang
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ giáp xã Song An - đến giáp xã Trung An
Đất ở nông thôn5.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ giáp xã Trung An - đến cầu Đồng Thép
Đất ở nông thôn5.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ cầu Đồng Thép - đến giáp xã Vũ Tiến
Đất ở nông thôn6.300.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.07B (đường Nguyên Xá) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ giáp đường ĐT.463 - đến trụ sở UBND xã Nguyên Xá
Đất ở nông thôn2.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
-
Đất ở nông thôn900.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Nguyên Xá
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Xã Nguyên Xá
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành
Từ giáp xã Tân Hòa - đến Trường Trung học cơ sở Phúc Thành
Đất ở nông thôn2.200.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành
Từ giáp Trường Trung học cơ sở Phúc Thành - đến giáp đê sông Trà Lý
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn900.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Phúc Thành
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Song An
Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Hòa Bình
Đất ở nông thôn5.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Song An
Từ giáp xã Hòa Bình - đến giáp xã Nguyên Xá
Đất ở nông thôn5.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Song An
Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp thị trấn Vũ Thư
Đất ở nông thôn6.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Song An
Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Trung An
Đất ở nông thôn5.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song An
-
Đất ở nông thôn1.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song An
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - Khu vực 1 - Xã Song An
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (chợ Đền) - Khu vực 1 - Xã Song An
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Song An
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
Từ giáp xã Minh Lãng - đến chợ Lạng cũ
Đất ở nông thôn5.300.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
Từ giáp chợ Lạng cũ - đến giáp xã Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Dũng Nghĩa
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
-
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Song Lãng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ giáp xã Tự Tân - đến giáp xã Dũng Nghĩa
Đất ở nông thôn4.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Dũng Nghĩa
Đất ở nông thôn2.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.11 (đường Tam Quang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tam Quang
Đất ở nông thôn1.700.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ giáp xã Tự Tân - đến cầu Tam Quang
Đất ở nông thôn2.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ giáp trụ sở UBND xã Tam Quang - đến cầu Nhì
Đất ở nông thôn1.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn900.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tam Quang
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Vô Ngại - Xã Tam Quang
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Thượng Điền - Xã Tam Quang
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ giáp xã Tân Phong - đến cầu Chờ
Đất ở nông thôn7.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ cầu Chờ - đến giáp xã Minh Lãng
Đất ở nông thôn5.300.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ giáp đường ĐT.454 - đến giáp xã Phúc Thành
Đất ở nông thôn2.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình
Đất ở nông thôn3.100.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (đường ĐT.454A) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn3.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ ngã ba giáp Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454
Đất ở nông thôn2.400.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tân Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ giáp xã Dung Nghĩa - đến giáp cầu Nhất
Đất ở nông thôn5.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ cầu Nhất - đến cầu Tân Đệ
Đất ở nông thôn5.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến giáp đê sông Hồng (bến phà Tân Đệ cũ)
Đất ở nông thôn1.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tân Lập
Đất ở nông thôn2.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ giáp đường ĐH.09 - đến cống Tân Đệ
Đất ở nông thôn3.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ trụ sở UBND xã Tân Lập - đến chợ Cống
Đất ở nông thôn1.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn900.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tân Lập
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Xã Tân Lập
Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Xã Tân Lập
Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Từ giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình - đến giáp xã Tân Hòa
Đất ở nông thôn8.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Từ giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình - đến đường ĐT.454
Đất ở nông thôn3.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Từ ngã ba giáp trụ sở UBND xã Tân Phong - đến cống Đình
Đất ở nông thôn1.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Từ cống Đình - đến cống Mễ Sơn
Đất ở nông thôn1.300.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Ô Mễ 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tân Phong
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Trung An
Đoạn qua xã Trung An -
Đất ở nông thôn6.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Trung An
Từ giáp xã Song An - đến giáp thành phố Thái Bình
Đất ở nông thôn5.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.07A (đường Trung An) - Khu vực 1 - Xã Trung An
Từ đường ĐH.07 - đến trụ sở UBND xã Trung An
Đất ở nông thôn1.600.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất ở nông thôn900.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Đường từ giáp trụ sở UBND xã Trung An đến đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất ở nông thôn1.600.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Trung An
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam Quang
Đất ở nông thôn4.000.000700.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.12 (đường Tự Tân) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tự Tân
Đất ở nông thôn1.500.000700.000450.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Minh Quang
Đất ở nông thôn4.200.000700.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ giáp đường ĐH.12 (cầu Tự Tân) - đến giáp xã Tam Quang
Đất ở nông thôn2.200.000700.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ ngã tư Trạm xá (cũ) - đến giáp địa phận xã Hòa Bình
Đất ở nông thôn900.000700.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn800.000700.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Đường trục khu dân cư mới thôn Đông An - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tự Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Đông An - Xã Tự Tân
Đường trục chính -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Đông An - Xã Tự Tân
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ giáp xã Dũng Nghĩa - đến giáp cầu Tây (xã Việt Hùng)
Đất ở nông thôn3.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ cầu Tây - đến dốc Búng
Đất ở nông thôn4.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ giáp dốc Búng - đến Trại tằm Việt Hùng
Đất ở nông thôn3.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ giáp Trại tằm Việt Hùng - đến giáp xã Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn2.400.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Đoạn thuộc địa phận xã Việt Hùng -
Đất ở nông thôn1.800.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
-
Đất ở nông thôn1.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ cầu Trạm xá - đến Nhà máy nước
Đất ở nông thôn3.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn900.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1 - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Việt Hùng
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
Từ giáp xã Vũ Vinh - đến Thái Hạc (giáp đê sông Hồng)
Đất ở nông thôn4.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.14 (đường Việt Thuận) - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
Từ giáp đường ĐT.454 - đến trụ sở UBND xã Việt Thuận
Đất ở nông thôn1.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
Từ giáp xã Vũ Đoài - đến giáp xã Vũ Vân
Đất ở nông thôn1.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
-
Đất ở nông thôn1.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Việt Thuận
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài
Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Việt Thuận
Đất ở nông thôn1.200.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài
-
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Đoài
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ giáp xã Vũ Chính - đến giáp cây xăng Vũ Hội
Đất ở nông thôn9.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ cây xăng Vũ Hội - đến đến ngã ba đường trục xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An (Cửa hàng hợp tác xã mua bán cũ)
Đất ở nông thôn12.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ ngã ba đường trục xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An - đến giáp cụm công nghiệp Vũ Hội
Đất ở nông thôn8.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ cụm công nghiệp Vũ Hội - đến giáp cầu Cọi
Đất ở nông thôn6.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ cầu Cọi - đến giáp xã Vũ Vinh
Đất ở nông thôn3.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.460 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ ngã ba đường ĐT.454 - đến giáp xã Vũ Vinh
Đất ở nông thôn2.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
-
Đất ở nông thôn1.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Hội
-
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Đức Lân - Xã Vũ Hội
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Đức Lân - Xã Vũ Hội
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
Từ giáp xã Nguyên Xá - đến giáp trạm bơm Nam Hưng
Đất ở nông thôn4.500.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
Từ trạm bơm Nam Hưng - đến giáp xã Duy Nhất
Đất ở nông thôn6.300.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
-
Đất ở nông thôn1.200.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Vũ Thư Đường từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (đường rộng 23 mét) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
-
Đất ở nông thôn3.000.000700.000500.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Tiến
-
Đất ở nông thôn450.000450.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (gần chùa Keo) - Xã Vũ Tiến
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân
Từ giáp xã Việt Thuận - đến giáp xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương
Đất ở nông thôn700.000600.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân
-
Đất ở nông thôn700.000600.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Vân
-
Đất ở nông thôn350.000350.000350.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
Từ giáp xã Vũ Hội - đến giáp xã Việt Thuận
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.460 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
Từ giáp xã Vũ Hội - đến giáp xã Vũ Trung, huyện Kiến Xương
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.13A (đường Vũ Vinh) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
Từ đường ĐT.460 - đến trụ sở UBND xã Vũ Vinh
Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.29 - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
Từ giáp đường ĐT.460 - đến giáp xã Vũ Thắng, huyện Kiến Xương
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
-
Đất ở nông thôn900.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Vinh
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
Từ giáp xã Hiệp Hòa - đến cầu Giớ
Đất ở nông thôn3.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
Từ cầu Giớ - đến cây xăng Việt Hà
Đất ở nông thôn4.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
Từ giáp cây xăng Việt Hà - đến giáp xã Đồng Thanh
Đất ở nông thôn2.000.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
-
Đất ở nông thôn900.000600.000450.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Đường Đ2 - Khu dân cư mới thôn Hương - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
-
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Vũ Thư Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4 - Khu dân cư mới thôn Hương - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Xuân Hòa
-
Đất ở nông thôn400.000400.000400.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.10 (đường Bách Thuận) - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
Từ chùa Phật Bà - đến trụ sở UBND xã Bách Thuận
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
Từ ngã tư cầu Đá - đến giáp chợ Thuận Vi
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
Từ chợ Thuận Vi - đến lối rẽ hội trường thôn Trung Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Bách Thuận
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Việt Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
Từ giáp xã Song Lãng - đến Quốc lộ 10
Đất TM-DV nông thôn1.080.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Dũng Nghĩa
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa
Đương ĐH.01 -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất
Từ giáp xã Vũ Tiến - đến cầu Keo
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất
Từ chùa Keo - đến giáp xã Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Duy Nhất
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
Từ giáp xã Xuân Hòa - đến cầu Tịnh Xuyên
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
Từ dốc Đồng Đại - đến giáp trụ sở UBND xã Đồng Thanh
Đất TM-DV nông thôn1.020.000360.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
Từ trụ sở UBND xã Đồng Thanh - đến dốc Thanh Hương
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Đồng Thanh
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ giáp xã Song Lãng - đến giáp cây xăng Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ cây xăng Hiệp Hòa - đến hội trường thôn An Để
Đất TM-DV nông thôn3.780.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ giáp hội trường thôn An Để - đến giáp xã Xuân Hòa
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ giáp xã Việt Hùng - đến giáp Trường Tiểu học Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ Trường Tiểu học Hiệp Hòa - đến Trường Trung học phổ thông Lý Bôn
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ giáp Trường Trung học phổ thông Lý Bôn - đến giáp đê sông Trà Lý (bến Giống)
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ ngã ba Tân Mỹ - đến nhà thờ Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn480.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn An Để - Xã Hiệp Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp xã Song An - đến giáp thị trấn Vũ Thư
Đất TM-DV nông thôn3.300.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến cầu sông T5
Đất TM-DV nông thôn3.000.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp cầu sông T5 - đến giáp xã Song An
Đất TM-DV nông thôn1.800.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ Từ Châu - đến giáp Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng
Đất TM-DV nông thôn600.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng - đến giáp Trường Trung học cơ sở Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn1.200.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - đến ngã tư chợ Thông
Đất TM-DV nông thôn1.860.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ ngã tư chợ Thông - đến giáp thị trấn Vũ Thư
Đất TM-DV nông thôn4.500.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn780.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất TM-DV nông thôn3.180.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Hòa Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.05 (đường Hồng Lý) - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý
Từ dốc Thanh Hương - đến trụ sở UBND xã Hồng Lý
Đất TM-DV nông thôn840.000360.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý
-
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Hồng Lý
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong
Từ giáp xã Duy Nhất - đến bến đò Nam Thanh
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong
-
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Hồng Phong
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tự Tân
Đất TM-DV nông thôn2.520.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01(đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam Quang
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01B (đường Minh Khai) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp đường ĐH.01 - đến trụ sở UBND xã Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Khai - đến giáp xã Minh Lãng
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Minh Khai
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Từ giáp xã Tân Hòa - đến giáp Cầu Giai
Đất TM-DV nông thôn3.240.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Từ cầu Giai - đến giáp cầu Gòi
Đất TM-DV nông thôn3.900.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Từ cầu Gòi - đến giáp xã Song Lãng
Đất TM-DV nông thôn3.180.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Từ cầu Phớn - đến cầu Giai
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn660.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Minh Lãng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn2.520.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp xã Tự Tân - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất TM-DV nông thôn2.520.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến giáp xã Tự Tân
Đất TM-DV nông thôn3.000.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp trụ sở Đài Truyền thanh - đến trụ sở Công an huyện Vũ Thư
Đất TM-DV nông thôn7.200.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp trụ sở Công an huyện Vũ Thư - đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất TM-DV nông thôn4.200.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn
Đất TM-DV nông thôn6.000.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ đường vào thôn Minh Quàn - đến ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất TM-DV nông thôn3.000.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến hết địa phận xã Minh Quang
Đất TM-DV nông thôn1.800.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ ngã tư La Uyên - đến giáp xã Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn2.100.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01A (đường Minh Quang) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất TM-DV nông thôn1.320.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454, đoạn thuộc địa nhận xã Minh Quang (đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn720.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Đường nội bộ khu dân cư mới xã Minh Quang (thôn La Uyên cạnh đường số 2) -
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV nông thôn2.700.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh Trung tâm bảo trợ xã hội (thôn Huyền Sỹ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Vũ Thư Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Minh Quang
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ giáp xã Song An - đến giáp xã Trung An
Đất TM-DV nông thôn3.000.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ giáp xã Trung An - đến cầu Đồng Thép
Đất TM-DV nông thôn3.000.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ cầu Đồng Thép - đến giáp xã Vũ Tiến
Đất TM-DV nông thôn3.780.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.07B (đường Nguyên Xá) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ giáp đường ĐT.463 - đến trụ sở UBND xã Nguyên Xá
Đất TM-DV nông thôn1.500.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
-
Đất TM-DV nông thôn540.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Nguyên Xá
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Vũ Thư Xã Nguyên Xá
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành
Từ giáp xã Tân Hòa - đến Trường Trung học cơ sở Phúc Thành
Đất TM-DV nông thôn1.320.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành
Từ giáp Trường Trung học cơ sở Phúc Thành - đến giáp đê sông Trà Lý
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Phúc Thành
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Song An
Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn3.300.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Song An
Từ giáp xã Hòa Bình - đến giáp xã Nguyên Xá
Đất TM-DV nông thôn3.000.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Song An
Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp thị trấn Vũ Thư
Đất TM-DV nông thôn3.600.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Song An
Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Trung An
Đất TM-DV nông thôn3.000.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song An
-
Đất TM-DV nông thôn720.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song An
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - Khu vực 1 - Xã Song An
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (chợ Đền) - Khu vực 1 - Xã Song An
-
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Song An
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
Từ giáp xã Minh Lãng - đến chợ Lạng cũ
Đất TM-DV nông thôn3.180.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
Từ giáp chợ Lạng cũ - đến giáp xã Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Dũng Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Song Lãng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ giáp xã Tự Tân - đến giáp xã Dũng Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn2.400.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Dũng Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn1.320.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.11 (đường Tam Quang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tam Quang
Đất TM-DV nông thôn1.020.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ giáp xã Tự Tân - đến cầu Tam Quang
Đất TM-DV nông thôn1.200.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ giáp trụ sở UBND xã Tam Quang - đến cầu Nhì
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn540.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tam Quang
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Vô Ngại - Xã Tam Quang
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Thượng Điền - Xã Tam Quang
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ giáp xã Tân Phong - đến cầu Chờ
Đất TM-DV nông thôn4.500.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ cầu Chờ - đến giáp xã Minh Lãng
Đất TM-DV nông thôn3.180.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ giáp đường ĐT.454 - đến giáp xã Phúc Thành
Đất TM-DV nông thôn1.200.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn1.860.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (đường ĐT.454A) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn2.100.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ ngã ba giáp Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454
Đất TM-DV nông thôn1.440.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn720.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tân Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ giáp xã Dung Nghĩa - đến giáp cầu Nhất
Đất TM-DV nông thôn3.000.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ cầu Nhất - đến cầu Tân Đệ
Đất TM-DV nông thôn3.300.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến giáp đê sông Hồng (bến phà Tân Đệ cũ)
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn1.200.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ giáp đường ĐH.09 - đến cống Tân Đệ
Đất TM-DV nông thôn1.800.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ trụ sở UBND xã Tân Lập - đến chợ Cống
Đất TM-DV nông thôn720.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn540.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tân Lập
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Xã Tân Lập
Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Xã Tân Lập
Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập -
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Từ giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình - đến giáp xã Tân Hòa
Đất TM-DV nông thôn4.800.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Từ giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình - đến đường ĐT.454
Đất TM-DV nông thôn2.100.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Từ ngã ba giáp trụ sở UBND xã Tân Phong - đến cống Đình
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Từ cống Đình - đến cống Mễ Sơn
Đất TM-DV nông thôn780.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn720.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Ô Mễ 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tân Phong
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Trung An
Đoạn qua xã Trung An -
Đất TM-DV nông thôn3.600.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Trung An
Từ giáp xã Song An - đến giáp thành phố Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.07A (đường Trung An) - Khu vực 1 - Xã Trung An
Từ đường ĐH.07 - đến trụ sở UBND xã Trung An
Đất TM-DV nông thôn960.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Vũ Thư Đường từ giáp trụ sở UBND xã Trung An đến đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất TM-DV nông thôn960.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Trung An
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam Quang
Đất TM-DV nông thôn2.400.000420.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.12 (đường Tự Tân) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tự Tân
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000270.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Minh Quang
Đất TM-DV nông thôn2.520.000420.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ giáp đường ĐH.12 (cầu Tự Tân) - đến giáp xã Tam Quang
Đất TM-DV nông thôn1.320.000420.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ ngã tư Trạm xá (cũ) - đến giáp địa phận xã Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn540.000420.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn480.000420.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Đường trục khu dân cư mới thôn Đông An - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tự Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Đông An - Xã Tự Tân
Đường trục chính -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Đông An - Xã Tự Tân
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ giáp xã Dũng Nghĩa - đến giáp cầu Tây (xã Việt Hùng)
Đất TM-DV nông thôn1.920.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ cầu Tây - đến dốc Búng
Đất TM-DV nông thôn2.400.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ giáp dốc Búng - đến Trại tằm Việt Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.800.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ giáp Trại tằm Việt Hùng - đến giáp xã Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.440.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Đoạn thuộc địa phận xã Việt Hùng -
Đất TM-DV nông thôn1.080.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ cầu Trạm xá - đến Nhà máy nước
Đất TM-DV nông thôn1.800.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn540.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1 - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
-
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Việt Hùng
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
Từ giáp xã Vũ Vinh - đến Thái Hạc (giáp đê sông Hồng)
Đất TM-DV nông thôn2.400.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.14 (đường Việt Thuận) - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
Từ giáp đường ĐT.454 - đến trụ sở UBND xã Việt Thuận
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
Từ giáp xã Vũ Đoài - đến giáp xã Vũ Vân
Đất TM-DV nông thôn720.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn720.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Việt Thuận
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài
Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Việt Thuận
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Đoài
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ giáp xã Vũ Chính - đến giáp cây xăng Vũ Hội
Đất TM-DV nông thôn5.400.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ cây xăng Vũ Hội - đến đến ngã ba đường trục xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An (Cửa hàng hợp tác xã mua bán cũ)
Đất TM-DV nông thôn7.200.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ ngã ba đường trục xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An - đến giáp cụm công nghiệp Vũ Hội
Đất TM-DV nông thôn4.800.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ cụm công nghiệp Vũ Hội - đến giáp cầu Cọi
Đất TM-DV nông thôn3.600.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ cầu Cọi - đến giáp xã Vũ Vinh
Đất TM-DV nông thôn2.100.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.460 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ ngã ba đường ĐT.454 - đến giáp xã Vũ Vinh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
-
Đất TM-DV nông thôn900.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Hội
-
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Đức Lân - Xã Vũ Hội
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Đức Lân - Xã Vũ Hội
Đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
Từ giáp xã Nguyên Xá - đến giáp trạm bơm Nam Hưng
Đất TM-DV nông thôn2.700.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
Từ trạm bơm Nam Hưng - đến giáp xã Duy Nhất
Đất TM-DV nông thôn3.780.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn720.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Vũ Thư Đường từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (đường rộng 23 mét) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000420.000300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn270.000270.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (gần chùa Keo) - Xã Vũ Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân
Từ giáp xã Việt Thuận - đến giáp xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân
-
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Vân
-
Đất TM-DV nông thôn210.000210.000210.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
Từ giáp xã Vũ Hội - đến giáp xã Việt Thuận
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.460 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
Từ giáp xã Vũ Hội - đến giáp xã Vũ Trung, huyện Kiến Xương
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.13A (đường Vũ Vinh) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
Từ đường ĐT.460 - đến trụ sở UBND xã Vũ Vinh
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.29 - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
Từ giáp đường ĐT.460 - đến giáp xã Vũ Thắng, huyện Kiến Xương
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
Từ giáp xã Hiệp Hòa - đến cầu Giớ
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
Từ cầu Giớ - đến cây xăng Việt Hà
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
Từ giáp cây xăng Việt Hà - đến giáp xã Đồng Thanh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn540.000360.000270.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Vũ Thư Đường Đ2 - Khu dân cư mới thôn Hương - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Vũ Thư Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4 - Khu dân cư mới thôn Hương - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Xuân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn240.000240.000240.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.10 (đường Bách Thuận) - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
Từ chùa Phật Bà - đến trụ sở UBND xã Bách Thuận
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
Từ ngã tư cầu Đá - đến giáp chợ Thuận Vi
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
Từ chợ Thuận Vi - đến lối rẽ hội trường thôn Trung Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Bách Thuận
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Việt Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
Từ giáp xã Song Lãng - đến Quốc lộ 10
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Dũng Nghĩa
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa
Đương ĐH.01 -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Vũ Thư Cụm công nghiệp Tam Quang - Xã Dũng Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất
Từ giáp xã Vũ Tiến - đến cầu Keo
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất
Từ chùa Keo - đến giáp xã Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Duy Nhất
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
Từ giáp xã Xuân Hòa - đến cầu Tịnh Xuyên
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
Từ dốc Đồng Đại - đến giáp trụ sở UBND xã Đồng Thanh
Đất SX-KD nông thôn850.000300.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
Từ trụ sở UBND xã Đồng Thanh - đến dốc Thanh Hương
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn350.000300.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Đồng Thanh
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ giáp xã Song Lãng - đến giáp cây xăng Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ cây xăng Hiệp Hòa - đến hội trường thôn An Để
Đất SX-KD nông thôn3.150.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ giáp hội trường thôn An Để - đến giáp xã Xuân Hòa
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ giáp xã Việt Hùng - đến giáp Trường Tiểu học Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ Trường Tiểu học Hiệp Hòa - đến Trường Trung học phổ thông Lý Bôn
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ giáp Trường Trung học phổ thông Lý Bôn - đến giáp đê sông Trà Lý (bến Giống)
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Từ ngã ba Tân Mỹ - đến nhà thờ Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn An Để - Xã Hiệp Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp xã Song An - đến giáp thị trấn Vũ Thư
Đất SX-KD nông thôn2.750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến cầu sông T5
Đất SX-KD nông thôn2.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp cầu sông T5 - đến giáp xã Song An
Đất SX-KD nông thôn1.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ Từ Châu - đến giáp Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng
Đất SX-KD nông thôn500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng - đến giáp Trường Trung học cơ sở Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn1.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - đến ngã tư chợ Thông
Đất SX-KD nông thôn1.550.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ ngã tư chợ Thông - đến giáp thị trấn Vũ Thư
Đất SX-KD nông thôn3.750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn650.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn2.650.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Hòa Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn225.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.05 (đường Hồng Lý) - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý
Từ dốc Thanh Hương - đến trụ sở UBND xã Hồng Lý
Đất SX-KD nông thôn700.000300.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý
-
Đất SX-KD nông thôn350.000300.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Hồng Lý
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong
Từ giáp xã Duy Nhất - đến bến đò Nam Thanh
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong
-
Đất SX-KD nông thôn350.000300.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Hồng Phong
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tự Tân
Đất SX-KD nông thôn2.100.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01(đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam Quang
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01B (đường Minh Khai) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp đường ĐH.01 - đến trụ sở UBND xã Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Khai - đến giáp xã Minh Lãng
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Minh Khai
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Cụm công nghiệp Minh Lãng - Xã Minh Khai
-
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Cụm công nghiệp Tân Minh - Xã Minh Khai
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Từ giáp xã Tân Hòa - đến giáp Cầu Giai
Đất SX-KD nông thôn2.700.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Từ cầu Giai - đến giáp cầu Gòi
Đất SX-KD nông thôn3.250.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Từ cầu Gòi - đến giáp xã Song Lãng
Đất SX-KD nông thôn2.650.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Từ cầu Phớn - đến cầu Giai
Đất SX-KD nông thôn750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn550.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Minh Lãng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn225.000225.000225.000
Huyện Vũ Thư Cụm công nghiệp Minh Lãng - Xã Minh Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn2.100.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp xã Tự Tân - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất SX-KD nông thôn2.100.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến giáp xã Tự Tân
Đất SX-KD nông thôn2.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp trụ sở Đài Truyền thanh - đến trụ sở Công an huyện Vũ Thư
Đất SX-KD nông thôn6.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp trụ sở Công an huyện Vũ Thư - đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất SX-KD nông thôn3.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn
Đất SX-KD nông thôn5.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ đường vào thôn Minh Quàn - đến ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất SX-KD nông thôn2.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến hết địa phận xã Minh Quang
Đất SX-KD nông thôn1.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ ngã tư La Uyên - đến giáp xã Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn1.750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01A (đường Minh Quang) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)
Đất SX-KD nông thôn1.100.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454, đoạn thuộc địa nhận xã Minh Quang (đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao)
Đất SX-KD nông thôn1.250.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn600.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 1 - Xã Minh Quang
Đường nội bộ khu dân cư mới xã Minh Quang (thôn La Uyên cạnh đường số 2) -
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh Trung tâm bảo trợ xã hội (thôn Huyền Sỹ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Vũ Thư Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Minh Quang
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn225.000225.000225.000
Huyện Vũ Thư Cụm công nghiệp Thị trấn Vũ Thư - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ giáp xã Song An - đến giáp xã Trung An
Đất SX-KD nông thôn2.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ giáp xã Trung An - đến cầu Đồng Thép
Đất SX-KD nông thôn2.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ cầu Đồng Thép - đến giáp xã Vũ Tiến
Đất SX-KD nông thôn3.150.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.07B (đường Nguyên Xá) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
Từ giáp đường ĐT.463 - đến trụ sở UBND xã Nguyên Xá
Đất SX-KD nông thôn1.250.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
-
Đất SX-KD nông thôn450.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Nguyên Xá
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn225.000225.000225.000
Huyện Vũ Thư Xã Nguyên Xá
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Vũ Thư Cụm công nghiệp Nguyên Xá - Xã Nguyên Xá
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành
Từ giáp xã Tân Hòa - đến Trường Trung học cơ sở Phúc Thành
Đất SX-KD nông thôn1.100.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành
Từ giáp Trường Trung học cơ sở Phúc Thành - đến giáp đê sông Trà Lý
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Phúc Thành
Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Cụm công nghiệp Phúc Thành - Xã Phúc Thành
-
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Song An
Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn2.750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Song An
Từ giáp xã Hòa Bình - đến giáp xã Nguyên Xá
Đất SX-KD nông thôn2.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Song An
Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp thị trấn Vũ Thư
Đất SX-KD nông thôn3.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Song An
Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Trung An
Đất SX-KD nông thôn2.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song An
-
Đất SX-KD nông thôn600.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song An
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - Khu vực 1 - Xã Song An
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (chợ Đền) - Khu vực 1 - Xã Song An
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Song An
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn225.000225.000225.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
Từ giáp xã Minh Lãng - đến chợ Lạng cũ
Đất SX-KD nông thôn2.650.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
Từ giáp chợ Lạng cũ - đến giáp xã Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Dũng Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Song Lãng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ giáp xã Tự Tân - đến giáp xã Dũng Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn2.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Dũng Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn1.100.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.11 (đường Tam Quang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tam Quang
Đất SX-KD nông thôn850.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ giáp xã Tự Tân - đến cầu Tam Quang
Đất SX-KD nông thôn1.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Từ giáp trụ sở UBND xã Tam Quang - đến cầu Nhì
Đất SX-KD nông thôn750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn450.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tam Quang
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tam Quang
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn225.000225.000225.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Vô Ngại - Xã Tam Quang
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Thượng Điền - Xã Tam Quang
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Vũ Thư Cụm công nghiệp Tam Quang - Xã Tam Quang
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ giáp xã Tân Phong - đến cầu Chờ
Đất SX-KD nông thôn3.750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ cầu Chờ - đến giáp xã Minh Lãng
Đất SX-KD nông thôn2.650.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ giáp đường ĐT.454 - đến giáp xã Phúc Thành
Đất SX-KD nông thôn1.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn1.550.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (đường ĐT.454A) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ ngã ba giáp Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454
Đất SX-KD nông thôn1.200.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn600.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tân Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn225.000225.000225.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ giáp xã Dung Nghĩa - đến giáp cầu Nhất
Đất SX-KD nông thôn2.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ cầu Nhất - đến cầu Tân Đệ
Đất SX-KD nông thôn2.750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến giáp đê sông Hồng (bến phà Tân Đệ cũ)
Đất SX-KD nông thôn750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn1.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ giáp đường ĐH.09 - đến cống Tân Đệ
Đất SX-KD nông thôn1.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Từ trụ sở UBND xã Tân Lập - đến chợ Cống
Đất SX-KD nông thôn600.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn450.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tân Lập
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Xã Tân Lập
Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Xã Tân Lập
Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Từ giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình - đến giáp xã Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn4.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Từ giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình - đến đường ĐT.454
Đất SX-KD nông thôn1.750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Từ ngã ba giáp trụ sở UBND xã Tân Phong - đến cống Đình
Đất SX-KD nông thôn750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Từ cống Đình - đến cống Mễ Sơn
Đất SX-KD nông thôn650.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn600.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Ô Mễ 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Phong
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tân Phong
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn225.000225.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Trung An
Đoạn qua xã Trung An -
Đất SX-KD nông thôn3.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Trung An
Từ giáp xã Song An - đến giáp thành phố Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.07A (đường Trung An) - Khu vực 1 - Xã Trung An
Từ đường ĐH.07 - đến trụ sở UBND xã Trung An
Đất SX-KD nông thôn800.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Vũ Thư Đường từ giáp trụ sở UBND xã Trung An đến đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất SX-KD nông thôn800.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - Khu vực 1 - Xã Trung An
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Trung An
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam Quang
Đất SX-KD nông thôn2.000.000350.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.12 (đường Tự Tân) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tự Tân
Đất SX-KD nông thôn750.000350.000225.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Minh Quang
Đất SX-KD nông thôn2.100.000350.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ giáp đường ĐH.12 (cầu Tự Tân) - đến giáp xã Tam Quang
Đất SX-KD nông thôn1.100.000350.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Từ ngã tư Trạm xá (cũ) - đến giáp địa phận xã Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn450.000350.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn400.000350.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Đường trục khu dân cư mới thôn Đông An - Khu vực 1 - Xã Tự Tân
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Tự Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Đông An - Xã Tự Tân
Đường trục chính -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Đông An - Xã Tự Tân
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Vũ Thư Cụm công nghiệp Tân Minh - Xã Tự Tân
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ giáp xã Dũng Nghĩa - đến giáp cầu Tây (xã Việt Hùng)
Đất SX-KD nông thôn1.600.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ cầu Tây - đến dốc Búng
Đất SX-KD nông thôn2.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ giáp dốc Búng - đến Trại tằm Việt Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ giáp Trại tằm Việt Hùng - đến giáp xã Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.200.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Đoạn thuộc địa phận xã Việt Hùng -
Đất SX-KD nông thôn900.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Từ cầu Trạm xá - đến Nhà máy nước
Đất SX-KD nông thôn1.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn450.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1 - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Việt Hùng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn225.000225.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
Từ giáp xã Vũ Vinh - đến Thái Hạc (giáp đê sông Hồng)
Đất SX-KD nông thôn2.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.14 (đường Việt Thuận) - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
Từ giáp đường ĐT.454 - đến trụ sở UBND xã Việt Thuận
Đất SX-KD nông thôn750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
Từ giáp xã Vũ Đoài - đến giáp xã Vũ Vân
Đất SX-KD nông thôn600.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn600.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Việt Thuận
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn225.000225.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài
Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Việt Thuận
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Đoài
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ giáp xã Vũ Chính - đến giáp cây xăng Vũ Hội
Đất SX-KD nông thôn4.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ cây xăng Vũ Hội - đến đến ngã ba đường trục xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An (Cửa hàng hợp tác xã mua bán cũ)
Đất SX-KD nông thôn6.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ ngã ba đường trục xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An - đến giáp cụm công nghiệp Vũ Hội
Đất SX-KD nông thôn4.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ cụm công nghiệp Vũ Hội - đến giáp cầu Cọi
Đất SX-KD nông thôn3.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ cầu Cọi - đến giáp xã Vũ Vinh
Đất SX-KD nông thôn1.750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.460 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
Từ ngã ba đường ĐT.454 - đến giáp xã Vũ Vinh
Đất SX-KD nông thôn1.000.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
-
Đất SX-KD nông thôn750.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Hội
-
Đất SX-KD nông thôn225.000225.000225.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Đức Lân - Xã Vũ Hội
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Khu dân cư mới thôn Đức Lân - Xã Vũ Hội
Đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Vũ Thư Cụm công nghiệp Vũ Hội - Xã Vũ Hội
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
Từ giáp xã Nguyên Xá - đến giáp trạm bơm Nam Hưng
Đất SX-KD nông thôn2.250.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
Từ trạm bơm Nam Hưng - đến giáp xã Duy Nhất
Đất SX-KD nông thôn3.150.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn600.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Vũ Thư Đường từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (đường rộng 23 mét) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000350.000250.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn225.000225.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (gần chùa Keo) - Xã Vũ Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân
Từ giáp xã Việt Thuận - đến giáp xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương
Đất SX-KD nông thôn350.000300.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân
-
Đất SX-KD nông thôn350.000300.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Vân
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
Từ giáp xã Vũ Hội - đến giáp xã Việt Thuận
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.460 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
Từ giáp xã Vũ Hội - đến giáp xã Vũ Trung, huyện Kiến Xương
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.13A (đường Vũ Vinh) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
Từ đường ĐT.460 - đến trụ sở UBND xã Vũ Vinh
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.29 - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
Từ giáp đường ĐT.460 - đến giáp xã Vũ Thắng, huyện Kiến Xương
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
-
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Vũ Vinh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
Từ giáp xã Hiệp Hòa - đến cầu Giớ
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
Từ cầu Giớ - đến cây xăng Việt Hà
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
Từ giáp cây xăng Việt Hà - đến giáp xã Đồng Thanh
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn450.000300.000225.000
Huyện Vũ Thư Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Vũ Thư Đường Đ2 - Khu dân cư mới thôn Hương - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Vũ Thư Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4 - Khu dân cư mới thôn Hương - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Vũ Thư Khu vực 2 - Xã Xuân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Vũ Thư Khu công nghiệp Sông Trà
-
Đất SX-KD nông thôn1.010.000
Huyện Vũ Thư Huyện Vũ Thư
-
Đất trồng cây hàng năm42.000
Huyện Vũ Thư Huyện Vũ Thư
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Vũ Thư Huyện Vũ Thư
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.000
Huyện Vũ Thư Huyện Vũ Thư
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, mặt nước chuyên dùng, đất bãi bồi ven sông, ven biển và đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản42.000
Huyện Vũ Thư Huyện Vũ Thư
-
Đất làm muối24.000
Huyện Vũ Thư Huyện Vũ Thư
-
Đất nông nghiệp khác45.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Trụ sở Công ty Ivory - Trụ sở Chi cục Thuế
Đất ở đô thị8.500.0002.800.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp trụ sở Chi cục Thuế - Cửa hàng Dược phẩm
Đất ở đô thị11.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp Cửa hàng Dược phẩm - Trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư
Đất ở đô thị14.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư - Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư
Đất ở đô thị11.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư - Ngã tư La Uyên
Đất ở đô thị9.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐT.463 (đường 220b cũ)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp đường 10B - Giáp xã Hòa Bình
Đất ở đô thị5.000.0001.800.0001.200.0001.000.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.01AQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị2.500.0001.800.0001.200.0001.000.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp xã Hòa Bình - Cầu Thẫm
Đất ở đô thị9.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Cầu Thẫm - Cầu Chéo
Đất ở đô thị11.000.0004.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp cầu Chéo - Bệnh viện Đa khoa Vũ Thư
Đất ở đô thị10.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Giáp xã Song An - Cầu Thẫm
Đất ở đô thị7.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Cầu Thẫm - Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến
Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến - Cầu S1
Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
Huyện Vũ Thư Đường số 1Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị4.000.0002.500.0001.700.0001.400.000
Huyện Vũ Thư Đường số 2Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư
Cầu Thẫm - Đài Truyền thanh huyện
Đất ở đô thị13.000.0003.000.0001.700.0001.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vũ Thư

4.8/5 - (915 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.