Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Vũ Thư năm 2025
Khu vực: huyện Vũ Thư.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Trụ sở Công ty Ivory - Trụ sở Chi cục Thuế | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở Chi cục Thuế - Cửa hàng Dược phẩm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Cửa hàng Dược phẩm - Trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư - Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư - Ngã tư La Uyên | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220b cũ)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp đường 10B - Giáp xã Hòa Bình | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01AQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Hòa Bình - Cầu Thẫm | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Cầu Chéo | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp cầu Chéo - Bệnh viện Đa khoa Vũ Thư | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Song An - Cầu Thẫm | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến - Cầu S1 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 1Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 2Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Đài Truyền thanh huyện | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ số 3Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Đường số 2 - Khu dân cư tổ Trung Hưng 2 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5mQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Trụ sở Công ty Ivory - Trụ sở Chi cục Thuế | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.680.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở Chi cục Thuế - Cửa hàng Dược phẩm | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Cửa hàng Dược phẩm - Trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư - Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư - Ngã tư La Uyên | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220b cũ)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp đường 10B - Giáp xã Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01AQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.080.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Hòa Bình - Cầu Thẫm | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Cầu Chéo | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 2.400.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp cầu Chéo - Bệnh viện Đa khoa Vũ Thư | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Song An - Cầu Thẫm | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến - Cầu S1 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 1Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 2Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Đài Truyền thanh huyện | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ số 3Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Đường số 2 - Khu dân cư tổ Trung Hưng 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5mQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Trụ sở Công ty Ivory - Trụ sở Chi cục Thuế | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở Chi cục Thuế - Cửa hàng Dược phẩm | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Cửa hàng Dược phẩm - Trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư - Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư - Ngã tư La Uyên | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220b cũ)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp đường 10B - Giáp xã Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01AQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Hòa Bình - Cầu Thẫm | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Cầu Chéo | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 2.000.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp cầu Chéo - Bệnh viện Đa khoa Vũ Thư | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Song An - Cầu Thẫm | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến - Cầu S1 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 1Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.250.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 2Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Đài Truyền thanh huyện | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ số 3Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Đường số 2 - Khu dân cư tổ Trung Hưng 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.250.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5mQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Cụm công nghiệp Thị trấn Vũ Thư - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.10 (đường Bách Thuận) - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Từ chùa Phật Bà - đến trụ sở UBND xã Bách Thuận | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Từ ngã tư cầu Đá - đến giáp chợ Thuận Vi | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Từ chợ Thuận Vi - đến lối rẽ hội trường thôn Trung Hòa | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Bách Thuận Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Tân Lập | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Việt Hùng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa Từ giáp xã Song Lãng - đến Quốc lộ 10 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Dũng Nghĩa Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa Đương ĐH.01 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất Từ giáp xã Vũ Tiến - đến cầu Keo | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất Từ chùa Keo - đến giáp xã Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Duy Nhất Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh Từ giáp xã Xuân Hòa - đến cầu Tịnh Xuyên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh Từ dốc Đồng Đại - đến giáp trụ sở UBND xã Đồng Thanh | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh Từ trụ sở UBND xã Đồng Thanh - đến dốc Thanh Hương | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Đồng Thanh Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp xã Song Lãng - đến giáp cây xăng Hiệp Hòa | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ cây xăng Hiệp Hòa - đến hội trường thôn An Để | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp hội trường thôn An Để - đến giáp xã Xuân Hòa | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp xã Việt Hùng - đến giáp Trường Tiểu học Hiệp Hòa | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ Trường Tiểu học Hiệp Hòa - đến Trường Trung học phổ thông Lý Bôn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp Trường Trung học phổ thông Lý Bôn - đến giáp đê sông Trà Lý (bến Giống) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ ngã ba Tân Mỹ - đến nhà thờ Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Các thửa đất còn lại - Xã Hiệp Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn An Để - Xã Hiệp Hòa - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp xã Song An - đến giáp thị trấn Vũ Thư | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến cầu sông T5 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp cầu sông T5 - đến giáp xã Song An | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Từ Châu - đến giáp Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng - đến giáp Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - đến ngã tư chợ Thông | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ ngã tư chợ Thông - đến giáp thị trấn Vũ Thư | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Hòa Bình Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.05 (đường Hồng Lý) - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý Từ dốc Thanh Hương - đến trụ sở UBND xã Hồng Lý | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Hồng Lý Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong Từ giáp xã Duy Nhất - đến bến đò Nam Thanh | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Hồng Phong Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tự Tân | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01(đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam Quang | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01B (đường Minh Khai) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp đường ĐH.01 - đến trụ sở UBND xã Minh Khai | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Khai - đến giáp xã Minh Lãng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Khai - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Minh Khai Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ giáp xã Tân Hòa - đến giáp Cầu Giai | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ cầu Giai - đến giáp cầu Gòi | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ cầu Gòi - đến giáp xã Song Lãng | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ cầu Phớn - đến cầu Giai | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Minh Lãng Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Minh Khai | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp xã Tự Tân - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến giáp xã Tự Tân | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp trụ sở Đài Truyền thanh - đến trụ sở Công an huyện Vũ Thư | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp trụ sở Công an huyện Vũ Thư - đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ đường vào thôn Minh Quàn - đến ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến hết địa phận xã Minh Quang | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ ngã tư La Uyên - đến giáp xã Minh Khai | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01A (đường Minh Quang) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp Quốc lộ 10 - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454, đoạn thuộc địa nhận xã Minh Quang (đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường nội bộ khu dân cư mới xã Minh Quang (thôn La Uyên cạnh đường số 2) - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh Trung tâm bảo trợ xã hội (thôn Huyền Sỹ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Minh Quang Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp xã Song An - đến giáp xã Trung An | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp xã Trung An - đến cầu Đồng Thép | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ cầu Đồng Thép - đến giáp xã Vũ Tiến | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.07B (đường Nguyên Xá) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp đường ĐT.463 - đến trụ sở UBND xã Nguyên Xá | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Xá Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Xã Nguyên Xá Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Từ giáp xã Tân Hòa - đến Trường Trung học cơ sở Phúc Thành | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Từ giáp Trường Trung học cơ sở Phúc Thành - đến giáp đê sông Trà Lý | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Phúc Thành Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp xã Hòa Bình - đến giáp xã Nguyên Xá | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp thị trấn Vũ Thư | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Trung An | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song An - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song An - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - Khu vực 1 - Xã Song An - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (chợ Đền) - Khu vực 1 - Xã Song An - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Song An Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An Đường trục xã - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng Từ giáp xã Minh Lãng - đến chợ Lạng cũ | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng Từ giáp chợ Lạng cũ - đến giáp xã Hiệp Hòa | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Dũng Nghĩa | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song Lãng - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song Lãng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Song Lãng Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Tự Tân - đến giáp xã Dũng Nghĩa | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Dũng Nghĩa | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.11 (đường Tam Quang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tam Quang | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Tự Tân - đến cầu Tam Quang | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp trụ sở UBND xã Tam Quang - đến cầu Nhì | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tam Quang - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tam Quang Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Vô Ngại - Xã Tam Quang - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Thượng Điền - Xã Tam Quang - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp xã Tân Phong - đến cầu Chờ | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ cầu Chờ - đến giáp xã Minh Lãng | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp đường ĐT.454 - đến giáp xã Phúc Thành | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (đường ĐT.454A) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ ngã ba giáp Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tân Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp xã Dung Nghĩa - đến giáp cầu Nhất | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ cầu Nhất - đến cầu Tân Đệ | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp Quốc lộ 10 - đến giáp đê sông Hồng (bến phà Tân Đệ cũ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tân Lập | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp đường ĐH.09 - đến cống Tân Đệ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ trụ sở UBND xã Tân Lập - đến chợ Cống | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Lập - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tân Lập Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Xã Tân Lập Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Xã Tân Lập Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Từ giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình - đến giáp xã Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Từ giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình - đến đường ĐT.454 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Từ ngã ba giáp trụ sở UBND xã Tân Phong - đến cống Đình | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Từ cống Đình - đến cống Mễ Sơn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Phong - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Ô Mễ 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Phong - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tân Phong Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Trung An Đoạn qua xã Trung An - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Trung An Từ giáp xã Song An - đến giáp thành phố Thái Bình | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.07A (đường Trung An) - Khu vực 1 - Xã Trung An Từ đường ĐH.07 - đến trụ sở UBND xã Trung An | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường từ giáp trụ sở UBND xã Trung An đến đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Trung An Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam Quang | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.12 (đường Tự Tân) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tự Tân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Minh Quang | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ giáp đường ĐH.12 (cầu Tự Tân) - đến giáp xã Tam Quang | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ ngã tư Trạm xá (cũ) - đến giáp địa phận xã Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 700.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tự Tân - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục khu dân cư mới thôn Đông An - Khu vực 1 - Xã Tự Tân - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tự Tân Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Đông An - Xã Tự Tân Đường trục chính - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Đông An - Xã Tự Tân Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ giáp xã Dũng Nghĩa - đến giáp cầu Tây (xã Việt Hùng) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ cầu Tây - đến dốc Búng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ giáp dốc Búng - đến Trại tằm Việt Hùng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ giáp Trại tằm Việt Hùng - đến giáp xã Hiệp Hòa | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Đoạn thuộc địa phận xã Việt Hùng - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 1 - Xã Việt Hùng - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ cầu Trạm xá - đến Nhà máy nước | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1 - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Việt Hùng Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận Từ giáp xã Vũ Vinh - đến Thái Hạc (giáp đê sông Hồng) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.14 (đường Việt Thuận) - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận Từ giáp đường ĐT.454 - đến trụ sở UBND xã Việt Thuận | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận Từ giáp xã Vũ Đoài - đến giáp xã Vũ Vân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Việt Thuận Các thửa đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Việt Thuận | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Đoài - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ giáp xã Vũ Chính - đến giáp cây xăng Vũ Hội | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ cây xăng Vũ Hội - đến đến ngã ba đường trục xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An (Cửa hàng hợp tác xã mua bán cũ) | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ ngã ba đường trục xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An - đến giáp cụm công nghiệp Vũ Hội | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ cụm công nghiệp Vũ Hội - đến giáp cầu Cọi | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ cầu Cọi - đến giáp xã Vũ Vinh | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.460 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ ngã ba đường ĐT.454 - đến giáp xã Vũ Vinh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Hội - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Đức Lân - Xã Vũ Hội - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Đức Lân - Xã Vũ Hội - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến Từ giáp xã Nguyên Xá - đến giáp trạm bơm Nam Hưng | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến Từ trạm bơm Nam Hưng - đến giáp xã Duy Nhất | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (đường rộng 23 mét) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Tiến - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 450.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (gần chùa Keo) - Xã Vũ Tiến - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân Từ giáp xã Việt Thuận - đến giáp xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Vân - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh Từ giáp xã Vũ Hội - đến giáp xã Việt Thuận | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.460 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh Từ giáp xã Vũ Hội - đến giáp xã Vũ Trung, huyện Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.13A (đường Vũ Vinh) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh Từ đường ĐT.460 - đến trụ sở UBND xã Vũ Vinh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.29 - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh Từ giáp đường ĐT.460 - đến giáp xã Vũ Thắng, huyện Kiến Xương | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Vinh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa Từ giáp xã Hiệp Hòa - đến cầu Giớ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa Từ cầu Giớ - đến cây xăng Việt Hà | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa Từ giáp cây xăng Việt Hà - đến giáp xã Đồng Thanh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường Đ2 - Khu dân cư mới thôn Hương - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4 - Khu dân cư mới thôn Hương - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Xuân Hòa - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.10 (đường Bách Thuận) - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Từ chùa Phật Bà - đến trụ sở UBND xã Bách Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Từ ngã tư cầu Đá - đến giáp chợ Thuận Vi | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Từ chợ Thuận Vi - đến lối rẽ hội trường thôn Trung Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Bách Thuận Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Tân Lập | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Việt Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa Từ giáp xã Song Lãng - đến Quốc lộ 10 | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Dũng Nghĩa Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa Đương ĐH.01 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất Từ giáp xã Vũ Tiến - đến cầu Keo | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất Từ chùa Keo - đến giáp xã Hồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Duy Nhất Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh Từ giáp xã Xuân Hòa - đến cầu Tịnh Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh Từ dốc Đồng Đại - đến giáp trụ sở UBND xã Đồng Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh Từ trụ sở UBND xã Đồng Thanh - đến dốc Thanh Hương | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Đồng Thanh Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp xã Song Lãng - đến giáp cây xăng Hiệp Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ cây xăng Hiệp Hòa - đến hội trường thôn An Để | Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp hội trường thôn An Để - đến giáp xã Xuân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp xã Việt Hùng - đến giáp Trường Tiểu học Hiệp Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ Trường Tiểu học Hiệp Hòa - đến Trường Trung học phổ thông Lý Bôn | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp Trường Trung học phổ thông Lý Bôn - đến giáp đê sông Trà Lý (bến Giống) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ ngã ba Tân Mỹ - đến nhà thờ Tân Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn An Để - Xã Hiệp Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp xã Song An - đến giáp thị trấn Vũ Thư | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến cầu sông T5 | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp cầu sông T5 - đến giáp xã Song An | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Từ Châu - đến giáp Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng - đến giáp Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - đến ngã tư chợ Thông | Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ ngã tư chợ Thông - đến giáp thị trấn Vũ Thư | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 3.180.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Hòa Bình Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.05 (đường Hồng Lý) - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý Từ dốc Thanh Hương - đến trụ sở UBND xã Hồng Lý | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Hồng Lý Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong Từ giáp xã Duy Nhất - đến bến đò Nam Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Hồng Phong Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | ||
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tự Tân | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01(đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01B (đường Minh Khai) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp đường ĐH.01 - đến trụ sở UBND xã Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Khai - đến giáp xã Minh Lãng | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Khai - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Minh Khai Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ giáp xã Tân Hòa - đến giáp Cầu Giai | Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ cầu Giai - đến giáp cầu Gòi | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ cầu Gòi - đến giáp xã Song Lãng | Đất TM-DV nông thôn | 3.180.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ cầu Phớn - đến cầu Giai | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Minh Lãng Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp xã Tự Tân - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến giáp xã Tự Tân | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp trụ sở Đài Truyền thanh - đến trụ sở Công an huyện Vũ Thư | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp trụ sở Công an huyện Vũ Thư - đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ đường vào thôn Minh Quàn - đến ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến hết địa phận xã Minh Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ ngã tư La Uyên - đến giáp xã Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01A (đường Minh Quang) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp Quốc lộ 10 - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454, đoạn thuộc địa nhận xã Minh Quang (đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường nội bộ khu dân cư mới xã Minh Quang (thôn La Uyên cạnh đường số 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh Trung tâm bảo trợ xã hội (thôn Huyền Sỹ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Minh Quang Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp xã Song An - đến giáp xã Trung An | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp xã Trung An - đến cầu Đồng Thép | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ cầu Đồng Thép - đến giáp xã Vũ Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.07B (đường Nguyên Xá) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp đường ĐT.463 - đến trụ sở UBND xã Nguyên Xá | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Xá Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Xã Nguyên Xá Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Từ giáp xã Tân Hòa - đến Trường Trung học cơ sở Phúc Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Từ giáp Trường Trung học cơ sở Phúc Thành - đến giáp đê sông Trà Lý | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Đường trục thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Phúc Thành Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp xã Hòa Bình - đến giáp xã Nguyên Xá | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp thị trấn Vũ Thư | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Trung An | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song An - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song An - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - Khu vực 1 - Xã Song An - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (chợ Đền) - Khu vực 1 - Xã Song An - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Song An Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng Từ giáp xã Minh Lãng - đến chợ Lạng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 3.180.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng Từ giáp chợ Lạng cũ - đến giáp xã Hiệp Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Dũng Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song Lãng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song Lãng - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Song Lãng Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Tự Tân - đến giáp xã Dũng Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Dũng Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.11 (đường Tam Quang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tam Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Tự Tân - đến cầu Tam Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp trụ sở UBND xã Tam Quang - đến cầu Nhì | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tam Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tam Quang Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Vô Ngại - Xã Tam Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Thượng Điền - Xã Tam Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp xã Tân Phong - đến cầu Chờ | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ cầu Chờ - đến giáp xã Minh Lãng | Đất TM-DV nông thôn | 3.180.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp đường ĐT.454 - đến giáp xã Phúc Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (đường ĐT.454A) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ ngã ba giáp Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454 | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tân Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp xã Dung Nghĩa - đến giáp cầu Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ cầu Nhất - đến cầu Tân Đệ | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp Quốc lộ 10 - đến giáp đê sông Hồng (bến phà Tân Đệ cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tân Lập | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp đường ĐH.09 - đến cống Tân Đệ | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ trụ sở UBND xã Tân Lập - đến chợ Cống | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tân Lập Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Xã Tân Lập Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Xã Tân Lập Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Từ giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình - đến giáp xã Tân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Từ giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình - đến đường ĐT.454 | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Từ ngã ba giáp trụ sở UBND xã Tân Phong - đến cống Đình | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Từ cống Đình - đến cống Mễ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Ô Mễ 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Phong - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tân Phong Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Trung An Đoạn qua xã Trung An - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Trung An Từ giáp xã Song An - đến giáp thành phố Thái Bình | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.07A (đường Trung An) - Khu vực 1 - Xã Trung An Từ đường ĐH.07 - đến trụ sở UBND xã Trung An | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường từ giáp trụ sở UBND xã Trung An đến đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Trung An Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam Quang | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.12 (đường Tự Tân) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tự Tân | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Minh Quang | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ giáp đường ĐH.12 (cầu Tự Tân) - đến giáp xã Tam Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ ngã tư Trạm xá (cũ) - đến giáp địa phận xã Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tự Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục khu dân cư mới thôn Đông An - Khu vực 1 - Xã Tự Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tự Tân Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Đông An - Xã Tự Tân Đường trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Đông An - Xã Tự Tân Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ giáp xã Dũng Nghĩa - đến giáp cầu Tây (xã Việt Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ cầu Tây - đến dốc Búng | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ giáp dốc Búng - đến Trại tằm Việt Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ giáp Trại tằm Việt Hùng - đến giáp xã Hiệp Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Đoạn thuộc địa phận xã Việt Hùng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 1 - Xã Việt Hùng - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ cầu Trạm xá - đến Nhà máy nước | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1 - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Việt Hùng Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận Từ giáp xã Vũ Vinh - đến Thái Hạc (giáp đê sông Hồng) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.14 (đường Việt Thuận) - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận Từ giáp đường ĐT.454 - đến trụ sở UBND xã Việt Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận Từ giáp xã Vũ Đoài - đến giáp xã Vũ Vân | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Việt Thuận Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Việt Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Đoài - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ giáp xã Vũ Chính - đến giáp cây xăng Vũ Hội | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ cây xăng Vũ Hội - đến đến ngã ba đường trục xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An (Cửa hàng hợp tác xã mua bán cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ ngã ba đường trục xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An - đến giáp cụm công nghiệp Vũ Hội | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ cụm công nghiệp Vũ Hội - đến giáp cầu Cọi | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ cầu Cọi - đến giáp xã Vũ Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.460 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ ngã ba đường ĐT.454 - đến giáp xã Vũ Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Đức Lân - Xã Vũ Hội Đường trục xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Đức Lân - Xã Vũ Hội Đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến Từ giáp xã Nguyên Xá - đến giáp trạm bơm Nam Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến Từ trạm bơm Nam Hưng - đến giáp xã Duy Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (đường rộng 23 mét) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 270.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (gần chùa Keo) - Xã Vũ Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân Từ giáp xã Việt Thuận - đến giáp xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh Từ giáp xã Vũ Hội - đến giáp xã Việt Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.460 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh Từ giáp xã Vũ Hội - đến giáp xã Vũ Trung, huyện Kiến Xương | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.13A (đường Vũ Vinh) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh Từ đường ĐT.460 - đến trụ sở UBND xã Vũ Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.29 - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh Từ giáp đường ĐT.460 - đến giáp xã Vũ Thắng, huyện Kiến Xương | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa Từ giáp xã Hiệp Hòa - đến cầu Giớ | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa Từ cầu Giớ - đến cây xăng Việt Hà | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa Từ giáp cây xăng Việt Hà - đến giáp xã Đồng Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường Đ2 - Khu dân cư mới thôn Hương - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4 - Khu dân cư mới thôn Hương - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Xuân Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.10 (đường Bách Thuận) - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Từ chùa Phật Bà - đến trụ sở UBND xã Bách Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Từ ngã tư cầu Đá - đến giáp chợ Thuận Vi | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Từ chợ Thuận Vi - đến lối rẽ hội trường thôn Trung Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Bách Thuận Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Tân Lập | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Việt Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa Từ giáp xã Song Lãng - đến Quốc lộ 10 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Dũng Nghĩa Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa Đương ĐH.01 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Cụm công nghiệp Tam Quang - Xã Dũng Nghĩa - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất Từ giáp xã Vũ Tiến - đến cầu Keo | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất Từ chùa Keo - đến giáp xã Hồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Duy Nhất Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh Từ giáp xã Xuân Hòa - đến cầu Tịnh Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh Từ dốc Đồng Đại - đến giáp trụ sở UBND xã Đồng Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh Từ trụ sở UBND xã Đồng Thanh - đến dốc Thanh Hương | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Đồng Thanh Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp xã Song Lãng - đến giáp cây xăng Hiệp Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ cây xăng Hiệp Hòa - đến hội trường thôn An Để | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp hội trường thôn An Để - đến giáp xã Xuân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp xã Việt Hùng - đến giáp Trường Tiểu học Hiệp Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ Trường Tiểu học Hiệp Hòa - đến Trường Trung học phổ thông Lý Bôn | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp Trường Trung học phổ thông Lý Bôn - đến giáp đê sông Trà Lý (bến Giống) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ ngã ba Tân Mỹ - đến nhà thờ Tân Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Hiệp Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn An Để - Xã Hiệp Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp xã Song An - đến giáp thị trấn Vũ Thư | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến cầu sông T5 | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp cầu sông T5 - đến giáp xã Song An | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Từ Châu - đến giáp Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng - đến giáp Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - đến ngã tư chợ Thông | Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ ngã tư chợ Thông - đến giáp thị trấn Vũ Thư | Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Hòa Bình Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 225.000 | ||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.05 (đường Hồng Lý) - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý Từ dốc Thanh Hương - đến trụ sở UBND xã Hồng Lý | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Hồng Lý Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong Từ giáp xã Duy Nhất - đến bến đò Nam Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Hồng Phong Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | ||
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tự Tân | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01(đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam Quang | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01B (đường Minh Khai) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp đường ĐH.01 - đến trụ sở UBND xã Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Khai - đến giáp xã Minh Lãng | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Khai - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Minh Khai Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Cụm công nghiệp Minh Lãng - Xã Minh Khai - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Cụm công nghiệp Tân Minh - Xã Minh Khai - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ giáp xã Tân Hòa - đến giáp Cầu Giai | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ cầu Giai - đến giáp cầu Gòi | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ cầu Gòi - đến giáp xã Song Lãng | Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ cầu Phớn - đến cầu Giai | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Minh Lãng Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 225.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Cụm công nghiệp Minh Lãng - Xã Minh Lãng - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp xã Tự Tân - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến giáp xã Tự Tân | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp trụ sở Đài Truyền thanh - đến trụ sở Công an huyện Vũ Thư | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp trụ sở Công an huyện Vũ Thư - đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ đường vào thôn Minh Quàn - đến ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến hết địa phận xã Minh Quang | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ ngã tư La Uyên - đến giáp xã Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01A (đường Minh Quang) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp Quốc lộ 10 - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454, đoạn thuộc địa nhận xã Minh Quang (đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao) | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường nội bộ khu dân cư mới xã Minh Quang (thôn La Uyên cạnh đường số 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh Trung tâm bảo trợ xã hội (thôn Huyền Sỹ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Minh Quang Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 225.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Cụm công nghiệp Thị trấn Vũ Thư - Xã Minh Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp xã Song An - đến giáp xã Trung An | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp xã Trung An - đến cầu Đồng Thép | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ cầu Đồng Thép - đến giáp xã Vũ Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.07B (đường Nguyên Xá) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp đường ĐT.463 - đến trụ sở UBND xã Nguyên Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Xá Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 225.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Xã Nguyên Xá Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Cụm công nghiệp Nguyên Xá - Xã Nguyên Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Từ giáp xã Tân Hòa - đến Trường Trung học cơ sở Phúc Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Từ giáp Trường Trung học cơ sở Phúc Thành - đến giáp đê sông Trà Lý | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Đường trục thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Phúc Thành Khu vực 2: Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Cụm công nghiệp Phúc Thành - Xã Phúc Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Hòa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp xã Hòa Bình - đến giáp xã Nguyên Xá | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp thị trấn Vũ Thư | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Trung An | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song An - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song An - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - Khu vực 1 - Xã Song An - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (chợ Đền) - Khu vực 1 - Xã Song An - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Song An Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 225.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng Từ giáp xã Minh Lãng - đến chợ Lạng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng Từ giáp chợ Lạng cũ - đến giáp xã Hiệp Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Dũng Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song Lãng - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song Lãng - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Song Lãng Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Tự Tân - đến giáp xã Dũng Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Dũng Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.11 (đường Tam Quang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tam Quang | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Tự Tân - đến cầu Tam Quang | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp trụ sở UBND xã Tam Quang - đến cầu Nhì | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tam Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tam Quang Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 225.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Vô Ngại - Xã Tam Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Thượng Điền - Xã Tam Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Cụm công nghiệp Tam Quang - Xã Tam Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp xã Tân Phong - đến cầu Chờ | Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ cầu Chờ - đến giáp xã Minh Lãng | Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp đường ĐT.454 - đến giáp xã Phúc Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (đường ĐT.454A) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ ngã ba giáp Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tân Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 225.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp xã Dung Nghĩa - đến giáp cầu Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ cầu Nhất - đến cầu Tân Đệ | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp Quốc lộ 10 - đến giáp đê sông Hồng (bến phà Tân Đệ cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tân Lập | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp đường ĐH.09 - đến cống Tân Đệ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ trụ sở UBND xã Tân Lập - đến chợ Cống | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tân Lập Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Xã Tân Lập Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Xã Tân Lập Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Từ giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình - đến giáp xã Tân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Từ giáp xã Tân Bình, thành phố Thái Bình - đến đường ĐT.454 | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Từ ngã ba giáp trụ sở UBND xã Tân Phong - đến cống Đình | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Từ cống Đình - đến cống Mễ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Phong Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Ô Mễ 1 - Khu vực 1 - Xã Tân Phong - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tân Phong Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 225.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Trung An Đoạn qua xã Trung An - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Trung An Từ giáp xã Song An - đến giáp thành phố Thái Bình | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.07A (đường Trung An) - Khu vực 1 - Xã Trung An Từ đường ĐH.07 - đến trụ sở UBND xã Trung An | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường từ giáp trụ sở UBND xã Trung An đến đường vành đai phía Nam - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn - Khu vực 1 - Xã Trung An - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Trung An Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam Quang | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.12 (đường Tự Tân) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tự Tân | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Minh Quang | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ giáp đường ĐH.12 (cầu Tự Tân) - đến giáp xã Tam Quang | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Từ ngã tư Trạm xá (cũ) - đến giáp địa phận xã Hòa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tự Tân Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tự Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục khu dân cư mới thôn Đông An - Khu vực 1 - Xã Tự Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Tự Tân Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Đông An - Xã Tự Tân Đường trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Đông An - Xã Tự Tân Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Cụm công nghiệp Tân Minh - Xã Tự Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ giáp xã Dũng Nghĩa - đến giáp cầu Tây (xã Việt Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ cầu Tây - đến dốc Búng | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ giáp dốc Búng - đến Trại tằm Việt Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ giáp Trại tằm Việt Hùng - đến giáp xã Hiệp Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Đoạn thuộc địa phận xã Việt Hùng - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 1 - Xã Việt Hùng - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Từ cầu Trạm xá - đến Nhà máy nước | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1 - Khu vực 1 - Xã Việt Hùng - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Việt Hùng Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 225.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận Từ giáp xã Vũ Vinh - đến Thái Hạc (giáp đê sông Hồng) | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.14 (đường Việt Thuận) - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận Từ giáp đường ĐT.454 - đến trụ sở UBND xã Việt Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận Từ giáp xã Vũ Đoài - đến giáp xã Vũ Vân | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Việt Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Việt Thuận Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 225.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Việt Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Đoài - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Đoài - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ giáp xã Vũ Chính - đến giáp cây xăng Vũ Hội | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ cây xăng Vũ Hội - đến đến ngã ba đường trục xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An (Cửa hàng hợp tác xã mua bán cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ ngã ba đường trục xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An - đến giáp cụm công nghiệp Vũ Hội | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ cụm công nghiệp Vũ Hội - đến giáp cầu Cọi | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ cầu Cọi - đến giáp xã Vũ Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.460 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội Từ ngã ba đường ĐT.454 - đến giáp xã Vũ Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 225.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Đức Lân - Xã Vũ Hội Đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu dân cư mới thôn Đức Lân - Xã Vũ Hội Đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Cụm công nghiệp Vũ Hội - Xã Vũ Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến Từ giáp xã Nguyên Xá - đến giáp trạm bơm Nam Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến Từ trạm bơm Nam Hưng - đến giáp xã Duy Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (đường rộng 23 mét) - Khu vực 1 - Xã Vũ Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 225.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (gần chùa Keo) - Xã Vũ Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.06 - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân Từ giáp xã Việt Thuận - đến giáp xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh Từ giáp xã Vũ Hội - đến giáp xã Việt Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.460 (đường 219 cũ) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh Từ giáp xã Vũ Hội - đến giáp xã Vũ Trung, huyện Kiến Xương | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.13A (đường Vũ Vinh) - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh Từ đường ĐT.460 - đến trụ sở UBND xã Vũ Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.29 - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh Từ giáp đường ĐT.460 - đến giáp xã Vũ Thắng, huyện Kiến Xương | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Vũ Vinh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Vũ Vinh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa Từ giáp xã Hiệp Hòa - đến cầu Giớ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa Từ cầu Giớ - đến cây xăng Việt Hà | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa Từ giáp cây xăng Việt Hà - đến giáp xã Đồng Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 225.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường Đ2 - Khu dân cư mới thôn Hương - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4 - Khu dân cư mới thôn Hương - Khu vực 1 - Xã Xuân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Khu vực 2 - Xã Xuân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Vũ Thư |
Khu công nghiệp Sông Trà - | Đất SX-KD nông thôn | 1.010.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Huyện Vũ Thư - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Huyện Vũ Thư - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Huyện Vũ Thư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Huyện Vũ Thư Đất sông, ngòi, kênh, rạch, mặt nước chuyên dùng, đất bãi bồi ven sông, ven biển và đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Huyện Vũ Thư - | Đất làm muối | 24.000 | |||
| Huyện Vũ Thư |
Huyện Vũ Thư - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Trụ sở Công ty Ivory - Trụ sở Chi cục Thuế | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở Chi cục Thuế - Cửa hàng Dược phẩm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Cửa hàng Dược phẩm - Trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư - Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư - Ngã tư La Uyên | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐT.463 (đường 220b cũ)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp đường 10B - Giáp xã Hòa Bình | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.01AQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Hòa Bình - Cầu Thẫm | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Cầu Chéo | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp cầu Chéo - Bệnh viện Đa khoa Vũ Thư | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Song An - Cầu Thẫm | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến - Cầu S1 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 1Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vũ Thư |
Đường số 2Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Đài Truyền thanh huyện | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
