Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Vũng Liêm năm 2025
Khu vực: huyện Vũng Liêm.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 60 đến 280.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm nhà lồng Nông sản - bờ kè | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Đầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Dãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm | Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Vũng Liêm Thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.780.000 | 1.157.000 | 890 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Giáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên | Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cống Tư Nên - cầu Phong Thới | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Cầu Công Xi - Ngã ba Trung Tín | Đất ở đô thị | 1.780.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Ngã ba Trung Tín - cầu Trung Hiệp B | Đất ở đô thị | 1.780.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Rạch Trúc - Thị trấn Vũng Liêm Ngã ba Trung Tín - Quốc lộ 53 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Miếu Ông Bổn - Cầu HĐ Nhâm | Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cầu Hai Việt | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm cầu Hai Việt - cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư) | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ | Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè - khu tái định cư | Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội ô số 3(khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm Giáp Quốc lộ 53 - giáp đường Nguyễn Thị Hồng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường vào đến nhà máy nước - Thị trấn Vũng Liêm giáp đường Nguyễn Thị Hồng - Nhà máy nước | Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại đô thị của các đường còn lại - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 720 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 3.995.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 3.868.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 3.230.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 3.995.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 3.230.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm nhà lồng Nông sản - bờ kè | Đất TM-DV đô thị | 3.230.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Đầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi | Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Dãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Vũng Liêm Thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.513.000 | 983 | 757 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Giáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện | Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn | Đất TM-DV đô thị | 3.868.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên | Đất TM-DV đô thị | 1.071.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cống Tư Nên - cầu Phong Thới | Đất TM-DV đô thị | 1.658.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | Đất TM-DV đô thị | 1.989.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B | Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Cầu Công Xi - Ngã ba Trung Tín | Đất TM-DV đô thị | 1.513.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Ngã ba Trung Tín - cầu Trung Hiệp B | Đất TM-DV đô thị | 1.513.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Rạch Trúc - Thị trấn Vũng Liêm Ngã ba Trung Tín - Quốc lộ 53 | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Miếu Ông Bổn - Cầu HĐ Nhâm | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cầu Hai Việt | Đất TM-DV đô thị | 1.658.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm cầu Hai Việt - cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư) | Đất TM-DV đô thị | 1.658.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè - khu tái định cư | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội ô số 3(khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm Giáp Quốc lộ 53 - giáp đường Nguyễn Thị Hồng | Đất TM-DV đô thị | 850 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường vào đến nhà máy nước - Thị trấn Vũng Liêm giáp đường Nguyễn Thị Hồng - Nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.658.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.658.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.573.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị của các đường còn lại - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 1.071.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm - | Đất TM-DV đô thị | 612 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 3.525.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 3.413.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 3.525.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm nhà lồng Nông sản - bờ kè | Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Đầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi | Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Dãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Vũng Liêm Thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.335.000 | 868 | 668 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Giáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện | Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn | Đất SX-KD đô thị | 3.413.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên | Đất SX-KD đô thị | 945 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cống Tư Nên - cầu Phong Thới | Đất SX-KD đô thị | 1.463.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Cầu Công Xi - Ngã ba Trung Tín | Đất SX-KD đô thị | 1.335.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Ngã ba Trung Tín - cầu Trung Hiệp B | Đất SX-KD đô thị | 1.335.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Rạch Trúc - Thị trấn Vũng Liêm Ngã ba Trung Tín - Quốc lộ 53 | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Miếu Ông Bổn - Cầu HĐ Nhâm | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cầu Hai Việt | Đất SX-KD đô thị | 1.463.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm cầu Hai Việt - cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư) | Đất SX-KD đô thị | 1.463.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè - khu tái định cư | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội ô số 3(khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm Giáp Quốc lộ 53 - giáp đường Nguyễn Thị Hồng | Đất SX-KD đô thị | 750 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường vào đến nhà máy nước - Thị trấn Vũng Liêm giáp đường Nguyễn Thị Hồng - Nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.463.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.463.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 1.388.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị của các đường còn lại - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 945 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm - | Đất SX-KD đô thị | 540 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình Bến phà Thanh Bình - cầu Thanh Bình cũ | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | 400 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình cầu Thanh Bình cũ - Trường cấp 2-3 Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 1.203.000 | 925 | 648 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình Trường cấp 2-3 Thanh Bình - giáp ranh xã Quới Thiện | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình - trụ sở UBND xã Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | 400 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Thanh Bình Thuộc địa phận xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 480 | 312 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê - Xã Thanh Bình Trọn Đường - | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 2.050.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) - Xã Thanh Bình Đường huyện 67 - giáp ranh xã Quới Thiện | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) - Xã Thanh Bình Cầu Rạch Lá - trường tiểu học Thanh Bình B | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình Đường huyện 67 - Cầu Thanh Bình 2 | Đất ở nông thôn | 650 | 423 | 325 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình Cầu Thanh Bình 2 - Trụ sở UBND xã Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.008.000 | 775 | 543 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp - Xã Thanh Bình Cầu chợ Thanh Bình - Nhà thờ Liệt sĩ | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.008.000 | 775 | 543 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp - Xã Thanh Bình Cầu chợ Thanh Bình - Phà Pang Tra | Đất ở nông thôn | 540 | 351 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện giáp ranh xã Thanh Bình - giáp Đường huyện 67B | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện giáp Đường huyện 67B - giáp chợ xã Quới Thiện | Đất ở nông thôn | 720 | 468 | 360 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới) đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - bến phà Quới An - Quới Thiện | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Quới Thiện Thuộc địa phận xã Quới Thiện - | Đất ở nông thôn | 480 | 312 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh - Xã Quới Thiện Giáp xã Thanh Bình - Ấp Phước Thạnh | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh Đường huyện 67 - hết đường ấp Phước Thạnh | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) - Xã Quới Thiện - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Quới Thiện - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Quới Thiện - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Quới Thiện - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Quới An Giáp ĐT.902 - Cây xăng Nguyễn Huân | Đất ở nông thôn | 780 | 507 | 390 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Quới An Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 902 - Xã Quới An Giáp ĐT.901 - Bến phà Quới An - Chánh An | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | 400 | 280.000.000 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 902 - Xã Quới An Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Quới An Giáp ranh xã Tân Quới Trung - Giáp ranh xã Trung Thành Tây | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường An Quới – Quới An - Xã Quới An Giáp ĐT.902 - Giáp Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã - Xã Quới An Giáp ĐT.902 - Bến phà Quới An - Quới Thiện | Đất ở nông thôn | 550 | 358 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Minh - Quang Bình - Xã Quới An Trọn Đường - | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ấp 2 - Quang Hiệp - Xã Quới An Giáp Đường tỉnh 901 - Giáp Huyện lộ 69 | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ - Xã Quới An Giáp Đường tỉnh 902 - Giáp Ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Quới An - | Đất ở đô thị | 2.145.000 | 1.394.000 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Quới An - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Quới An - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Quới An - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây cầu Vũng Liêm - Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.287.000 | 990 | 693 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) - Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.073.000 | 825 | 578 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng - Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.008.000 | 775 | 543 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Đình | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.008.000 | 775 | 543 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây Cầu Đình - Bến phà đi xã Thanh Bình (Hết Đường nhựa) | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Trung Thành Tây Giáp ranh xã Quới An - Giáp ĐT.902 | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Tây - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Tây - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Tây - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Xã Trung Thành Đông giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm - hết đường Nguyễn Thị Hồng | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 819 | 630 | 441 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Thành Đông Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành Đông Giáp ranh xã Trung Thành - Giáp ĐT.907 | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành Đông Giáp Đường Phú Nông - Giáp ranh xã Trung Thành | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Đông - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Đông - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Đông - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Thành Giáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | Đất ở nông thôn | 1.780.000 | 1.157.000 | 890 | 623 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Thành Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 702 | 540 | 378 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành Giáp QL.53 - Cầu lộ Mỹ Thành | Đất ở nông thôn | 500 | 325 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành Cầu lộ Mỹ Thành - Giáp ranh xã Trung Thành Đông | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Phong Thới - Xã Trung Thành Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Hai Việt | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.268.000 | 975 | 683 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Xã Dần - Xã Trung Thành Giáp QL.53 - kinh Bà Hà (xã Trung Thành) | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã Trung Thành Giáp QL.53 - Đường Xã Dần | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành Giáp ranh xã Trung Thành Đông - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi Trường tiểu học Nguyễn Văn Thời - Hết Cây xăng Phú Nhuận | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi Giáp Cây xăng Phú Nhuận - Giáp ranh với xã Trung Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780 | 600 | 420 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 702 | 540 | 378 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Ngãi Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Trung Ngãi - | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | 1.394.000 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Ngãi - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Ngãi - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Ngãi - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Nghĩa Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội) - Cầu Mây Tức | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780 | 600 | 420 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Nghĩa Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 702 | 540 | 378 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Nghĩa Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Phú Tiên - Phú Ân - Xã Trung Nghĩa Giáp QL.53 - Giáp ĐT.907 | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường lộ tuổi trẻ - Xã Trung Nghĩa Giáp QL.53 - Giáp ĐT.907 | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cảng Tăng - Xã Trung Nghĩa giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân - Giáp ĐT.907 | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 900 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Nghĩa - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Nghĩa - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Nghĩa - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung An Cầu Ngã tư Giáp xã Hiếu Nhơn - Đường Huyện 62 | Đất ở nông thôn | 720 | 468 | 360 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung An Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 62 - Xã Trung An Giáp ranh xã Trung Hiếu - Giáp Đường Tỉnh 907 | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Trung An - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung An - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung An - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung An - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Cầu Đá | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu UBND xã Trung Hiếu - Giáp ranh xã Trung Thành | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 702 | 540 | 378 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất ở nông thôn | 480 | 312 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất ở nông thôn | 480 | 312 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Chợ mới Trung Hiếu | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu Chợ Trung Hiếu - Cống Bảy Hỵ | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu Cống Bảy Hỵ - giáp ranh xã Trung An | Đất ở đô thị | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Hiếu - Trung An - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung An (Cầu Mười Rồng) | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ấp Bình Trung - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ấp An Điền 1 - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường kênh nổi - Xã Trung Hiếu Trọn Đường - | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường kinh Cây xăng - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp kinh Mười Rồng | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1) - | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3) - | Đất ở nông thôn | 3.350.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1) - | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3) - | Đất ở nông thôn | 2.150.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7) - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu - | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Hiếu - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Hiếu - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiếu - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Hiệp Cầu Mướp Sát - Cầu Trung Hiệp | Đất ở nông thôn | 840 | 546 | 420 | 294 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Hiệp Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) - Xã Trung Hiệp Giáp ranh xã Hiếu Phụng - giáp ĐT.907 | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) - Xã Trung Hiệp Giáp ranh xã Trung Hiếu - Cầu Sẹo | Đất ở nông thôn | 480 | 312 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A) - Xã Trung Hiệp Cầu Sẹo - giáp ĐT.907 | Đất ở nông thôn | 480 | 312 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) - Xã Trung Hiệp Giáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) | Đất ở nông thôn | 480 | 312 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Trung Hiệp Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị - Xã Trung Hiệp Trọn Đường - | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Trung Hiệp - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Hiệp - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Hiệp - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiệp - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Chánh Cầu Trung Hiệp - cầu Quang Phong | Đất ở nông thôn | 780 | 507 | 390 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Chánh Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Trung Chánh Giáp ranh xã Tân An Luông - Giáp Đường tỉnh 907 | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Trung Chánh Giáp Đường tỉnh 907 - UBND xã Trung Chánh | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Rạch Dung - Quang Trạch - Xã Trung Chánh Trọn Đường - | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Chánh - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Chánh - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Chánh - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Tân Quới Trung giáp ranh xã Tân An Luông - giáp ranh xã Qưới An | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Tân Quới Trung giáp ranh xã Trung Chánh - giáp ĐT. 901 | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Tân Quới Trung Giáp ĐT.901 - Giáp ranh xã Quơi An | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ) Trọn Đường - | Đất ở nông thôn | 450 | 293 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Tân Quới Trung - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Tân Quới Trung - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Quới Trung - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Tân An Luông Cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh - Hết lò giết mổ Út Mười | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Tân An Luông Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 702 | 540 | 378 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông Giáp QL.53 - Bến đò Nước Xoáy | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | 400 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông Giáp QL.53 - Cầu Gò Ân | Đất ở nông thôn | 720 | 468 | 360 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Tân An Luông Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Giáp ranh xã Trung Chánh | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Tân An Luông - | Đất ở nông thôn | 3.380.000 | 2.197.000 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Tân An Luông - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Tân An Luông - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Luông - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Hiếu Phụng Công ty xăng dầu Vĩnh Long - Giáp ranh xã Trung Hiếu | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.008.000 | 775 | 543 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Hiếu Phụng Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 702 | 540 | 378 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Cầu Nam Trung 2 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780 | 600 | 420 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Phụng Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Tân An Luông | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất ở nông thôn | 420 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Hiếu Thuận | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Tân An Luông | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1) - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2) - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1) - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1) - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4) - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1) - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3) - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1) - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2) - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng - | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Phụng - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Phụng - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Phụng - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thuận Cầu Nhà Đài - Cống Sáu Cấu | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thuận Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu Thuận Giáp ranh xã Hiếu Phụng - xã Hiếu Thuận (Ấp Quang Mỹ) | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Thuận - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Thuận - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thuận - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn Cầu Nhà Đài - Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.690.000 | 1.300.000 | 910 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - Cống Hai Võ | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | 400 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nhơn Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) - Xã Hiếu Nhơn Giáp ĐT.906 - Cống Tư Hiệu (về Trung An) | Đất ở nông thôn | 550 | 358 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) - Xã Hiếu Nhơn Cống Tư Hiệu (về Trung An) - Giáp ĐT.907 | Đất ở nông thôn | 450 | 293 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2) - | Đất ở nông thôn | 6.350.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2) - | Đất ở nông thôn | 7.250.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3) - | Đất ở nông thôn | 7.650.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H) - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1) - | Đất ở nông thôn | 6.100.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2) - | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G) - | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Nhơn - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Nhơn - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nhơn - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thành Đường Trạm Bơm - Cầu Quang Hai (đoạn Qua xã Hiếu Thành) | Đất ở nông thôn | 780 | 507 | 390 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thành Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Thành Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Hiếu Thành - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Thành - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Thành - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thành - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nghĩa Giáp ĐT.907 - Cầu Hựu Thành | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nghĩa Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nghĩa Giáp ĐT.906 - Cống Chín Phi | Đất ở nông thôn | 780 | 507 | 390 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nghĩa Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Nghĩa - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Nghĩa - | Đất ở nông thôn | 320 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nghĩa - | Đất ở nông thôn | 280 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình Bến phà Thanh Bình - cầu Thanh Bình cũ | Đất TM-DV nông thôn | 680 | 442 | 340 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình cầu Thanh Bình cũ - Trường cấp 2-3 Thanh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.573.000 | 1.023.000 | 786 | 551 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình Trường cấp 2-3 Thanh Bình - giáp ranh xã Quới Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình - trụ sở UBND xã Thanh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 680 | 442 | 340 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Thanh Bình Thuộc địa phận xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 408 | 265 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê - Xã Thanh Bình Trọn Đường - | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) - Xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.743.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) - Xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.573.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) - Xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.743.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) - Xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.743.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) - Xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) - Xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.573.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) - Xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.573.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) - Xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.743.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) - Xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) - Xã Thanh Bình Đường huyện 67 - giáp ranh xã Quới Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) - Xã Thanh Bình Cầu Rạch Lá - trường tiểu học Thanh Bình B | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình Đường huyện 67 - Cầu Thanh Bình 2 | Đất TM-DV nông thôn | 553 | 360 | 276 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình Cầu Thanh Bình 2 - Trụ sở UBND xã Thanh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.318.000 | 857 | 659 | 462 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp - Xã Thanh Bình Cầu chợ Thanh Bình - Nhà thờ Liệt sĩ | Đất TM-DV nông thôn | 1.318.000 | 857 | 659 | 462 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp - Xã Thanh Bình Cầu chợ Thanh Bình - Phà Pang Tra | Đất TM-DV nông thôn | 459 | 298 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thanh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện giáp ranh xã Thanh Bình - giáp Đường huyện 67B | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện giáp Đường huyện 67B - giáp chợ xã Quới Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 612 | 398 | 306 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới) đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - bến phà Quới An - Quới Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Quới Thiện Thuộc địa phận xã Quới Thiện - | Đất TM-DV nông thôn | 408 | 265 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh - Xã Quới Thiện Giáp xã Thanh Bình - Ấp Phước Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh Đường huyện 67 - hết đường ấp Phước Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) - Xã Quới Thiện - | Đất TM-DV nông thôn | 1.658.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Quới Thiện - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Quới Thiện - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Quới Thiện - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Quới An Giáp ĐT.902 - Cây xăng Nguyễn Huân | Đất TM-DV nông thôn | 663 | 431 | 332 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Quới An Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 902 - Xã Quới An Giáp ĐT.901 - Bến phà Quới An - Chánh An | Đất TM-DV nông thôn | 680 | 442 | 340 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 902 - Xã Quới An Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Quới An Giáp ranh xã Tân Quới Trung - Giáp ranh xã Trung Thành Tây | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường An Quới – Quới An - Xã Quới An Giáp ĐT.902 - Giáp Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã - Xã Quới An Giáp ĐT.902 - Bến phà Quới An - Quới Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 468 | 304 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Minh - Quang Bình - Xã Quới An Trọn Đường - | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ấp 2 - Quang Hiệp - Xã Quới An Giáp Đường tỉnh 901 - Giáp Huyện lộ 69 | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ - Xã Quới An Giáp Đường tỉnh 902 - Giáp Ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Quới An - | Đất TM-DV nông thôn | 1.823.000 | 1.185.000 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Quới An - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Quới An - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Quới An - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây cầu Vũng Liêm - Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.683.000 | 1.094.000 | 842 | 589 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) - Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.403.000 | 912 | 701 | 491 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng - Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | Đất TM-DV nông thôn | 1.318.000 | 857 | 659 | 462 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 1.318.000 | 857 | 659 | 462 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây Cầu Đình - Bến phà đi xã Thanh Bình (Hết Đường nhựa) | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Trung Thành Tây Giáp ranh xã Quới An - Giáp ĐT.902 | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Tây - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Tây - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Tây - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Xã Trung Thành Đông giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm - hết đường Nguyễn Thị Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.071.000 | 696 | 536 | 375 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Thành Đông Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành Đông Giáp ranh xã Trung Thành - Giáp ĐT.907 | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành Đông Giáp Đường Phú Nông - Giáp ranh xã Trung Thành | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Thành Giáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | Đất TM-DV nông thôn | 1.513.000 | 983 | 757 | 530 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Thành Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 918 | 597 | 459 | 321 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành Giáp QL.53 - Cầu lộ Mỹ Thành | Đất TM-DV nông thôn | 425 | 276 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành Cầu lộ Mỹ Thành - Giáp ranh xã Trung Thành Đông | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Phong Thới - Xã Trung Thành Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Hai Việt | Đất TM-DV nông thôn | 1.658.000 | 1.078.000 | 829 | 581 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Xã Dần - Xã Trung Thành Giáp QL.53 - kinh Bà Hà (xã Trung Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã Trung Thành Giáp QL.53 - Đường Xã Dần | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành Giáp ranh xã Trung Thành Đông - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.318.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi Trường tiểu học Nguyễn Văn Thời - Hết Cây xăng Phú Nhuận | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 718 | 553 | 387 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi Giáp Cây xăng Phú Nhuận - Giáp ranh với xã Trung Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 918 | 597 | 459 | 321 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Ngãi Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Trung Ngãi - | Đất TM-DV nông thôn | 1.823.000 | 1.185.000 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Ngãi - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Ngãi - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Ngãi - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Nghĩa Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội) - Cầu Mây Tức | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Nghĩa Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 918 | 597 | 459 | 321 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Nghĩa Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Phú Tiên - Phú Ân - Xã Trung Nghĩa Giáp QL.53 - Giáp ĐT.907 | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường lộ tuổi trẻ - Xã Trung Nghĩa Giáp QL.53 - Giáp ĐT.907 | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cảng Tăng - Xã Trung Nghĩa giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân - Giáp ĐT.907 | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 765 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Nghĩa - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Nghĩa - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Nghĩa - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung An Cầu Ngã tư Giáp xã Hiếu Nhơn - Đường Huyện 62 | Đất TM-DV nông thôn | 612 | 398 | 306 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung An Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 62 - Xã Trung An Giáp ranh xã Trung Hiếu - Giáp Đường Tỉnh 907 | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Trung An - | Đất TM-DV nông thôn | 884 | 575 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung An - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung An - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung An - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Cầu Đá | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 718 | 553 | 387 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu UBND xã Trung Hiếu - Giáp ranh xã Trung Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 718 | 553 | 387 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 918 | 597 | 459 | 321 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 408 | 265 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 408 | 265 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Chợ mới Trung Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 718 | 553 | 387 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu Chợ Trung Hiếu - Cống Bảy Hỵ | Đất TM-DV nông thôn | 442 | 287 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu Cống Bảy Hỵ - giáp ranh xã Trung An | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Hiếu - Trung An - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung An (Cầu Mười Rồng) | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ấp Bình Trung - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ấp An Điền 1 - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường kênh nổi - Xã Trung Hiếu Trọn Đường - | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường kinh Cây xăng - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp kinh Mười Rồng | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.635.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.848.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.635.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.828.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.805.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu - | Đất TM-DV nông thôn | 1.403.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Hiếu - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Hiếu - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiếu - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Hiệp Cầu Mướp Sát - Cầu Trung Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 714 | 464 | 357 | 250 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Hiệp Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) - Xã Trung Hiệp Giáp ranh xã Hiếu Phụng - giáp ĐT.907 | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) - Xã Trung Hiệp Giáp ranh xã Trung Hiếu - Cầu Sẹo | Đất TM-DV nông thôn | 408 | 265 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A) - Xã Trung Hiệp Cầu Sẹo - giáp ĐT.907 | Đất TM-DV nông thôn | 408 | 265 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) - Xã Trung Hiệp Giáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) | Đất TM-DV nông thôn | 408 | 265 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Trung Hiệp Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị - Xã Trung Hiệp Trọn Đường - | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Trung Hiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 884 | 575 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Hiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Hiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Chánh Cầu Trung Hiệp - cầu Quang Phong | Đất TM-DV nông thôn | 663 | 431 | 332 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Chánh Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Trung Chánh Giáp ranh xã Tân An Luông - Giáp Đường tỉnh 907 | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Trung Chánh Giáp Đường tỉnh 907 - UBND xã Trung Chánh | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Rạch Dung - Quang Trạch - Xã Trung Chánh Trọn Đường - | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Chánh - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Chánh - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Chánh - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Tân Quới Trung giáp ranh xã Tân An Luông - giáp ranh xã Qưới An | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Tân Quới Trung giáp ranh xã Trung Chánh - giáp ĐT. 901 | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Tân Quới Trung Giáp ĐT.901 - Giáp ranh xã Quơi An | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ) Trọn Đường - | Đất TM-DV nông thôn | 383 | 249 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Tân Quới Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Tân Quới Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Quới Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Tân An Luông Cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh - Hết lò giết mổ Út Mười | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 718 | 553 | 387 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Tân An Luông Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 918 | 597 | 459 | 321 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông Giáp QL.53 - Bến đò Nước Xoáy | Đất TM-DV nông thôn | 680 | 442 | 340 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông Giáp QL.53 - Cầu Gò Ân | Đất TM-DV nông thôn | 612 | 398 | 306 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Tân An Luông Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Giáp ranh xã Trung Chánh | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Tân An Luông - | Đất TM-DV nông thôn | 2.873.000 | 1.867.000 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Tân An Luông - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Tân An Luông - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Luông - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Hiếu Phụng Công ty xăng dầu Vĩnh Long - Giáp ranh xã Trung Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 1.318.000 | 857 | 659 | 462 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Hiếu Phụng Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 918 | 597 | 459 | 321 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Cầu Nam Trung 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Phụng Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Tân An Luông | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 357 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Hiếu Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Tân An Luông | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.315.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.315.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.315.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.315.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.210.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.315.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.210.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng - | Đất TM-DV nông thôn | 884 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.210.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2) - | Đất TM-DV nông thôn | 893 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.403.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Phụng - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Phụng - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Phụng - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thuận Cầu Nhà Đài - Cống Sáu Cấu | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 718 | 553 | 387 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thuận Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu Thuận Giáp ranh xã Hiếu Phụng - xã Hiếu Thuận (Ấp Quang Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn Cầu Nhà Đài - Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)) | Đất TM-DV nông thôn | 2.210.000 | 1.437.000 | 1.105.000 | 774 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - Cống Hai Võ | Đất TM-DV nông thôn | 680 | 442 | 340 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nhơn Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) - Xã Hiếu Nhơn Giáp ĐT.906 - Cống Tư Hiệu (về Trung An) | Đất TM-DV nông thôn | 468 | 304 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) - Xã Hiếu Nhơn Cống Tư Hiệu (về Trung An) - Giáp ĐT.907 | Đất TM-DV nông thôn | 383 | 249 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2) - | Đất TM-DV nông thôn | 5.398.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2) - | Đất TM-DV nông thôn | 6.163.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3) - | Đất TM-DV nông thôn | 6.503.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.210.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1) - | Đất TM-DV nông thôn | 5.185.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.335.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.318.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Nhơn - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Nhơn - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nhơn - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thành Đường Trạm Bơm - Cầu Quang Hai (đoạn Qua xã Hiếu Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 663 | 431 | 332 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thành Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Thành Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Hiếu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 442 | 287 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nghĩa Giáp ĐT.907 - Cầu Hựu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 718 | 553 | 387 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nghĩa Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nghĩa Giáp ĐT.906 - Cống Chín Phi | Đất TM-DV nông thôn | 663 | 431 | 332 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nghĩa Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | 281 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Nghĩa - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Nghĩa - | Đất TM-DV nông thôn | 272 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nghĩa - | Đất TM-DV nông thôn | 238 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình Bến phà Thanh Bình - cầu Thanh Bình cũ | Đất SX-KD nông thôn | 600 | 390 | 300 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình cầu Thanh Bình cũ - Trường cấp 2-3 Thanh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.388.000 | 902 | 694 | 486 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình Trường cấp 2-3 Thanh Bình - giáp ranh xã Quới Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình - trụ sở UBND xã Thanh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 600 | 390 | 300 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Thanh Bình Thuộc địa phận xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 360 | 234 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê - Xã Thanh Bình Trọn Đường - | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) - Xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.538.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) - Xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.388.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) - Xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.538.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) - Xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.538.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) - Xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) - Xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.388.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) - Xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.388.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) - Xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.538.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) - Xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) - Xã Thanh Bình Đường huyện 67 - giáp ranh xã Quới Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) - Xã Thanh Bình Cầu Rạch Lá - trường tiểu học Thanh Bình B | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình Đường huyện 67 - Cầu Thanh Bình 2 | Đất SX-KD nông thôn | 488 | 317 | 244 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình Cầu Thanh Bình 2 - Trụ sở UBND xã Thanh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.163.000 | 756 | 581 | 407 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp - Xã Thanh Bình Cầu chợ Thanh Bình - Nhà thờ Liệt sĩ | Đất SX-KD nông thôn | 1.163.000 | 756 | 581 | 407 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp - Xã Thanh Bình Cầu chợ Thanh Bình - Phà Pang Tra | Đất SX-KD nông thôn | 405 | 263 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thanh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện giáp ranh xã Thanh Bình - giáp Đường huyện 67B | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện giáp Đường huyện 67B - giáp chợ xã Quới Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 540 | 351 | 270 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới) đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - bến phà Quới An - Quới Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Quới Thiện Thuộc địa phận xã Quới Thiện - | Đất SX-KD nông thôn | 360 | 234 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh - Xã Quới Thiện Giáp xã Thanh Bình - Ấp Phước Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh Đường huyện 67 - hết đường ấp Phước Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) - Xã Quới Thiện - | Đất SX-KD nông thôn | 1.463.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Quới Thiện - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Quới Thiện - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Quới Thiện - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Quới An Giáp ĐT.902 - Cây xăng Nguyễn Huân | Đất SX-KD nông thôn | 585 | 380 | 293 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Quới An Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 902 - Xã Quới An Giáp ĐT.901 - Bến phà Quới An - Chánh An | Đất SX-KD nông thôn | 600 | 390 | 300 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 902 - Xã Quới An Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Quới An Giáp ranh xã Tân Quới Trung - Giáp ranh xã Trung Thành Tây | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường An Quới – Quới An - Xã Quới An Giáp ĐT.902 - Giáp Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã - Xã Quới An Giáp ĐT.902 - Bến phà Quới An - Quới Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 413 | 269 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Minh - Quang Bình - Xã Quới An Trọn Đường - | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ấp 2 - Quang Hiệp - Xã Quới An Giáp Đường tỉnh 901 - Giáp Huyện lộ 69 | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ - Xã Quới An Giáp Đường tỉnh 902 - Giáp Ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Quới An - | Đất SX-KD nông thôn | 1.609.000 | 1.046.000 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Quới An - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Quới An - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Quới An - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây cầu Vũng Liêm - Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.485.000 | 965 | 743 | 520 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) - Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.238.000 | 805 | 619 | 434 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng - Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) | Đất SX-KD nông thôn | 1.163.000 | 756 | 581 | 407 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 1.163.000 | 756 | 581 | 407 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây Cầu Đình - Bến phà đi xã Thanh Bình (Hết Đường nhựa) | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Trung Thành Tây Giáp ranh xã Quới An - Giáp ĐT.902 | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Tây - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Tây - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Tây - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Xã Trung Thành Đông giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm - hết đường Nguyễn Thị Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 945 | 614 | 473 | 331 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Thành Đông Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành Đông Giáp ranh xã Trung Thành - Giáp ĐT.907 | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành Đông Giáp Đường Phú Nông - Giáp ranh xã Trung Thành | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Thành Giáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | Đất SX-KD nông thôn | 1.335.000 | 868 | 668 | 467 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Thành Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 810 | 527 | 405 | 284 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành Giáp QL.53 - Cầu lộ Mỹ Thành | Đất SX-KD nông thôn | 375 | 244 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành Cầu lộ Mỹ Thành - Giáp ranh xã Trung Thành Đông | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Phong Thới - Xã Trung Thành Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Hai Việt | Đất SX-KD nông thôn | 1.463.000 | 951 | 731 | 512 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Xã Dần - Xã Trung Thành Giáp QL.53 - kinh Bà Hà (xã Trung Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã Trung Thành Giáp QL.53 - Đường Xã Dần | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành Giáp ranh xã Trung Thành Đông - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.163.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi Trường tiểu học Nguyễn Văn Thời - Hết Cây xăng Phú Nhuận | Đất SX-KD nông thôn | 975 | 634 | 488 | 341 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi Giáp Cây xăng Phú Nhuận - Giáp ranh với xã Trung Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 810 | 527 | 405 | 284 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Ngãi Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Trung Ngãi - | Đất SX-KD nông thôn | 1.609.000 | 1.046.000 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Ngãi - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Ngãi - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Ngãi - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Nghĩa Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội) - Cầu Mây Tức | Đất SX-KD nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Nghĩa Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 810 | 527 | 405 | 284 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Nghĩa Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Phú Tiên - Phú Ân - Xã Trung Nghĩa Giáp QL.53 - Giáp ĐT.907 | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường lộ tuổi trẻ - Xã Trung Nghĩa Giáp QL.53 - Giáp ĐT.907 | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cảng Tăng - Xã Trung Nghĩa giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân - Giáp ĐT.907 | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 675 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Nghĩa - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Nghĩa - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Nghĩa - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung An Cầu Ngã tư Giáp xã Hiếu Nhơn - Đường Huyện 62 | Đất SX-KD nông thôn | 540 | 351 | 270 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung An Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 62 - Xã Trung An Giáp ranh xã Trung Hiếu - Giáp Đường Tỉnh 907 | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Trung An - | Đất SX-KD nông thôn | 780 | 507 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung An - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung An - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung An - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Cầu Đá | Đất SX-KD nông thôn | 975 | 634 | 488 | 341 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu UBND xã Trung Hiếu - Giáp ranh xã Trung Thành | Đất SX-KD nông thôn | 975 | 634 | 488 | 341 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 810 | 527 | 405 | 284 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 360 | 234 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 360 | 234 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Chợ mới Trung Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 975 | 634 | 488 | 341 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu Chợ Trung Hiếu - Cống Bảy Hỵ | Đất SX-KD nông thôn | 390 | 254 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu Cống Bảy Hỵ - giáp ranh xã Trung An | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Hiếu - Trung An - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung An (Cầu Mười Rồng) | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ấp Bình Trung - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường ấp An Điền 1 - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường kênh nổi - Xã Trung Hiếu Trọn Đường - | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường kinh Cây xăng - Xã Trung Hiếu Giáp QL.53 - Giáp kinh Mười Rồng | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.325.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.513.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.325.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.613.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu - | Đất SX-KD nông thôn | 1.238.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Hiếu - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Hiếu - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiếu - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Hiệp Cầu Mướp Sát - Cầu Trung Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 630 | 410 | 315 | 221 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Hiệp Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) - Xã Trung Hiệp Giáp ranh xã Hiếu Phụng - giáp ĐT.907 | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) - Xã Trung Hiệp Giáp ranh xã Trung Hiếu - Cầu Sẹo | Đất SX-KD nông thôn | 360 | 234 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A) - Xã Trung Hiệp Cầu Sẹo - giáp ĐT.907 | Đất SX-KD nông thôn | 360 | 234 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) - Xã Trung Hiệp Giáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) | Đất SX-KD nông thôn | 360 | 234 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Trung Hiệp Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị - Xã Trung Hiệp Trọn Đường - | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Trung Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 780 | 507 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Chánh Cầu Trung Hiệp - cầu Quang Phong | Đất SX-KD nông thôn | 585 | 380 | 293 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Trung Chánh Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Trung Chánh Giáp ranh xã Tân An Luông - Giáp Đường tỉnh 907 | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Trung Chánh Giáp Đường tỉnh 907 - UBND xã Trung Chánh | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Rạch Dung - Quang Trạch - Xã Trung Chánh Trọn Đường - | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Trung Chánh - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Trung Chánh - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Chánh - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Tân Quới Trung giáp ranh xã Tân An Luông - giáp ranh xã Qưới An | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Tân Quới Trung giáp ranh xã Trung Chánh - giáp ĐT. 901 | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Tân Quới Trung Giáp ĐT.901 - Giáp ranh xã Quơi An | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ) Trọn Đường - | Đất SX-KD nông thôn | 338 | 220 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Tân Quới Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Tân Quới Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Quới Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Tân An Luông Cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh - Hết lò giết mổ Út Mười | Đất SX-KD nông thôn | 975 | 634 | 488 | 341 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Tân An Luông Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 810 | 527 | 405 | 284 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông Giáp QL.53 - Bến đò Nước Xoáy | Đất SX-KD nông thôn | 600 | 390 | 300 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông Giáp QL.53 - Cầu Gò Ân | Đất SX-KD nông thôn | 540 | 351 | 270 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Tân An Luông Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Giáp ranh xã Trung Chánh | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Tân An Luông - | Đất SX-KD nông thôn | 2.535.000 | 1.648.000 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Tân An Luông - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Tân An Luông - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Luông - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Hiếu Phụng Công ty xăng dầu Vĩnh Long - Giáp ranh xã Trung Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 1.163.000 | 756 | 581 | 407 |
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Xã Hiếu Phụng Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 810 | 527 | 405 | 284 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Cầu Nam Trung 2 | Đất SX-KD nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Phụng Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Tân An Luông | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 315 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Hiếu Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Tân An Luông | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Hiếu Phụng Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.925.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.925.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.925.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.925.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.925.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng - | Đất SX-KD nông thôn | 780 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2) - | Đất SX-KD nông thôn | 788 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.238.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Phụng - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Phụng - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Phụng - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thuận Cầu Nhà Đài - Cống Sáu Cấu | Đất SX-KD nông thôn | 975 | 634 | 488 | 341 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thuận Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu Thuận Giáp ranh xã Hiếu Phụng - xã Hiếu Thuận (Ấp Quang Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn Cầu Nhà Đài - Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)) | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.268.000 | 975 | 683 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - Cống Hai Võ | Đất SX-KD nông thôn | 600 | 390 | 300 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nhơn Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) - Xã Hiếu Nhơn Giáp ĐT.906 - Cống Tư Hiệu (về Trung An) | Đất SX-KD nông thôn | 413 | 269 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) - Xã Hiếu Nhơn Cống Tư Hiệu (về Trung An) - Giáp ĐT.907 | Đất SX-KD nông thôn | 338 | 220 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.763.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2) - | Đất SX-KD nông thôn | 5.438.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3) - | Đất SX-KD nông thôn | 5.738.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.575.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.825.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.163.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Nhơn - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Nhơn - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nhơn - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thành Đường Trạm Bơm - Cầu Quang Hai (đoạn Qua xã Hiếu Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 585 | 380 | 293 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thành Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Thành Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ xã Hiếu Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 390 | 254 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nghĩa Giáp ĐT.907 - Cầu Hựu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 975 | 634 | 488 | 341 |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nghĩa Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nghĩa Giáp ĐT.906 - Cống Chín Phi | Đất SX-KD nông thôn | 585 | 380 | 293 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nghĩa Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | 248 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Nghĩa - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường xã còn lại - Xã Hiếu Nghĩa - | Đất SX-KD nông thôn | 240 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nghĩa - | Đất SX-KD nông thôn | 210 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Thị trấn Vũng Liêm - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Thanh Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 118 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Thanh Bình - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới Thiện - | Đất trồng cây hàng năm | 118 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới Thiện - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới An - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới An - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới An - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Tây - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Tây - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Đông - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Đông - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Đông - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 147 | 118 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Ngãi - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | 118 |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Ngãi - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Ngãi - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Nghĩa - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | 118 |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Nghĩa - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Nghĩa - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung An - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung An - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung An - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiếu - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 147 | 118 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiếu - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiếu - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiệp - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiệp - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiệp - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Chánh - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 147 | 118 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Chánh - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Chánh - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân Quới Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 147 | 118 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân Quới Trung - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân Quới Trung - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân An Luông - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | 118 |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân An Luông - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân An Luông - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Phụng - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | 118 |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Phụng - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Phụng - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 118 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thuận - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thuận - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nhơn - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 147 | 118 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nhơn - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nhơn - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 147 | 118 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thành - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thành - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nghĩa - | Đất trồng cây hàng năm | 184 | 147 | 118 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nghĩa - VT 6 - | Đất trồng cây hàng năm | 75 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nghĩa - VT còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 60 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Thị trấn Vũng Liêm - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Thanh Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 138 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Thanh Bình - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới Thiện - | Đất trồng cây lâu năm | 138 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới Thiện - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới An - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới An - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới An - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Tây - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Tây - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Đông - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Đông - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Đông - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Ngãi - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Ngãi - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Ngãi - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Nghĩa - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Nghĩa - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Nghĩa - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung An - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung An - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung An - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiếu - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiếu - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiếu - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiệp - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiệp - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiệp - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Chánh - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Chánh - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Chánh - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân Quới Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân Quới Trung - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân Quới Trung - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân An Luông - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân An Luông - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân An Luông - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Phụng - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Phụng - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Phụng - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 138 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thuận - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thuận - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nhơn - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nhơn - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nhơn - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thành - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thành - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nghĩa - | Đất trồng cây lâu năm | 216 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nghĩa - VT 6 - | Đất trồng cây lâu năm | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nghĩa - VT còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Thị trấn Vũng Liêm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Thanh Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 138 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Thanh Bình - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới Thiện - | Đất nuôi trồng thủy sản | 138 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới Thiện - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới An - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Quới An - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Tây - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Tây - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Đông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Đông - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành Đông - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Thành - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Ngãi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Ngãi - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Ngãi - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Nghĩa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Nghĩa - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Nghĩa - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung An - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung An - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiếu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiếu - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiếu - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiệp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiệp - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Hiệp - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Chánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Chánh - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Trung Chánh - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân Quới Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân Quới Trung - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân Quới Trung - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân An Luông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân An Luông - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Tân An Luông - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Phụng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Phụng - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Phụng - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 138 | ||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thuận - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thuận - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nhơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nhơn - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nhơn - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thành - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Thành - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nghĩa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 216 | 173 | 138 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nghĩa - VT 6 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 88 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Xã Hiếu Nghĩa - VT còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ (dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm nhà lồng Nông sản - bờ kè | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Đầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm Dãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm | Đất ở đô thị | 1.850.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Quốc lộ 53 - Thị trấn Vũng Liêm Thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm - | Đất ở đô thị | 1.780.000 | 1.157.000 | 890 | |
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Giáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên | Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cống Tư Nên - cầu Phong Thới | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) | Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Vũng Liêm |
Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B | Đất ở đô thị | 2.100.000 |
