• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
        1. Tại đô thị (các phường)
        2. Tại nông thôn (các xã)
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Vũng Liêm năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vũng Liêm

Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long 2026

2. Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Vũng Liêm năm 2025

Khu vực: huyện Vũng Liêm.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 60 đến 280.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị4.700.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị4.550.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị4.700.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm
nhà lồng Nông sản - bờ kè
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm
Đầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi
Đất ở đô thị3.400.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm
Dãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Thị trấn Vũng Liêm
Thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm -
Đất ở đô thị1.780.0001.157.000890
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm
Giáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm
Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn
Đất ở đô thị4.550.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên
Đất ở đô thị1.260.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
Cống Tư Nên - cầu Phong Thới
Đất ở đô thị1.950.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc)
Đất ở đô thị2.340.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
Cầu Công Xi - Ngã ba Trung Tín
Đất ở đô thị1.780.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
Ngã ba Trung Tín - cầu Trung Hiệp B
Đất ở đô thị1.780.000
Huyện Vũng Liêm Đường Rạch Trúc - Thị trấn Vũng Liêm
Ngã ba Trung Tín - Quốc lộ 53
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
Miếu Ông Bổn - Cầu HĐ Nhâm
Đất ở đô thị1.560.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị1.560.000
Huyện Vũng Liêm Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cầu Hai Việt
Đất ở đô thị1.950.000
Huyện Vũng Liêm Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm
cầu Hai Việt - cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư)
Đất ở đô thị1.950.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
Đường Nguyễn Thị Hồng - khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè - khu tái định cư
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất ở đô thị1.560.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất ở đô thị1.560.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội ô số 3(khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất ở đô thị1.560.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất ở đô thị1.560.000
Huyện Vũng Liêm Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất ở đô thị1.560.000
Huyện Vũng Liêm Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất ở đô thị1.560.000
Huyện Vũng Liêm Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất ở đô thị1.560.000
Huyện Vũng Liêm Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
Giáp Quốc lộ 53 - giáp đường Nguyễn Thị Hồng
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Vũng Liêm Đường vào đến nhà máy nước - Thị trấn Vũng Liêm
giáp đường Nguyễn Thị Hồng - Nhà máy nước
Đất ở đô thị1.560.000
Huyện Vũng Liêm Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị1.950.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị1.950.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Vũng Liêm Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại đô thị của các đường còn lại - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị1.260.000
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị720
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị3.995.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị3.868.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị3.230.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị3.995.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị3.230.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm
nhà lồng Nông sản - bờ kè
Đất TM-DV đô thị3.230.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm
Đầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi
Đất TM-DV đô thị2.890.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm
Dãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm
Đất TM-DV đô thị1.573.000
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Thị trấn Vũng Liêm
Thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm -
Đất TM-DV đô thị1.513.000983757
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm
Giáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện
Đất TM-DV đô thị5.525.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm
Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn
Đất TM-DV đô thị3.868.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên
Đất TM-DV đô thị1.071.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
Cống Tư Nên - cầu Phong Thới
Đất TM-DV đô thị1.658.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc)
Đất TM-DV đô thị1.989.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B
Đất TM-DV đô thị1.785.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
Cầu Công Xi - Ngã ba Trung Tín
Đất TM-DV đô thị1.513.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
Ngã ba Trung Tín - cầu Trung Hiệp B
Đất TM-DV đô thị1.513.000
Huyện Vũng Liêm Đường Rạch Trúc - Thị trấn Vũng Liêm
Ngã ba Trung Tín - Quốc lộ 53
Đất TM-DV đô thị1.870.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
Miếu Ông Bổn - Cầu HĐ Nhâm
Đất TM-DV đô thị1.326.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị1.326.000
Huyện Vũng Liêm Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cầu Hai Việt
Đất TM-DV đô thị1.658.000
Huyện Vũng Liêm Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm
cầu Hai Việt - cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư)
Đất TM-DV đô thị1.658.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
Đường Nguyễn Thị Hồng - khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ
Đất TM-DV đô thị1.573.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè - khu tái định cư
Đất TM-DV đô thị1.573.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất TM-DV đô thị1.326.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất TM-DV đô thị1.326.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội ô số 3(khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất TM-DV đô thị1.326.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất TM-DV đô thị1.326.000
Huyện Vũng Liêm Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất TM-DV đô thị1.326.000
Huyện Vũng Liêm Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất TM-DV đô thị1.326.000
Huyện Vũng Liêm Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất TM-DV đô thị1.326.000
Huyện Vũng Liêm Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
Giáp Quốc lộ 53 - giáp đường Nguyễn Thị Hồng
Đất TM-DV đô thị850
Huyện Vũng Liêm Đường vào đến nhà máy nước - Thị trấn Vũng Liêm
giáp đường Nguyễn Thị Hồng - Nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị1.326.000
Huyện Vũng Liêm Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.658.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.870.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.870.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.573.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.658.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.785.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.573.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.573.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.573.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.870.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.573.000
Huyện Vũng Liêm Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.573.000
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị của các đường còn lại - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị1.071.000
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất TM-DV đô thị612
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị3.525.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị3.413.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị2.850.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị3.525.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị2.850.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm
nhà lồng Nông sản - bờ kè
Đất SX-KD đô thị2.850.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm
Đầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi
Đất SX-KD đô thị2.550.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm
Dãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm
Đất SX-KD đô thị1.388.000
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Thị trấn Vũng Liêm
Thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm -
Đất SX-KD đô thị1.335.000868668
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm
Giáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện
Đất SX-KD đô thị4.875.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm
Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn
Đất SX-KD đô thị3.413.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên
Đất SX-KD đô thị945
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
Cống Tư Nên - cầu Phong Thới
Đất SX-KD đô thị1.463.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc)
Đất SX-KD đô thị1.755.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B
Đất SX-KD đô thị1.575.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
Cầu Công Xi - Ngã ba Trung Tín
Đất SX-KD đô thị1.335.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
Ngã ba Trung Tín - cầu Trung Hiệp B
Đất SX-KD đô thị1.335.000
Huyện Vũng Liêm Đường Rạch Trúc - Thị trấn Vũng Liêm
Ngã ba Trung Tín - Quốc lộ 53
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
Miếu Ông Bổn - Cầu HĐ Nhâm
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
hẻm đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Huyện Vũng Liêm Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - cầu Hai Việt
Đất SX-KD đô thị1.463.000
Huyện Vũng Liêm Đường Phong Thới - Thị trấn Vũng Liêm
cầu Hai Việt - cầu Phong Thới (trừ khu tái định cư)
Đất SX-KD đô thị1.463.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
Đường Nguyễn Thị Hồng - khu sơ dừa và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ
Đất SX-KD đô thị1.388.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội thị - Thị trấn Vũng Liêm
dãy phố phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè - khu tái định cư
Đất SX-KD đô thị1.388.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội ô số 1 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội ô số 2 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội ô số 3(khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Huyện Vũng Liêm Đường nội ô số 4 (khóm 1, Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Rạch Trúc
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Huyện Vũng Liêm Đường số 1 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Huyện Vũng Liêm Đường số 2 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Huyện Vũng Liêm Đường số 3 (Khóm 2, Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm
đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường Phong Thới
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Huyện Vũng Liêm Đường Thế Hanh (Rạch Trúc) - Thị trấn Vũng Liêm
Giáp Quốc lộ 53 - giáp đường Nguyễn Thị Hồng
Đất SX-KD đô thị750
Huyện Vũng Liêm Đường vào đến nhà máy nước - Thị trấn Vũng Liêm
giáp đường Nguyễn Thị Hồng - Nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Huyện Vũng Liêm Các đường còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị1.463.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô A1) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô A2) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô A3) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị1.388.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô A4) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị1.463.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô B1) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị1.575.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô B3) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị1.388.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô D1) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị1.388.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô D2) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị1.388.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô H1) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư vượt lũ (Lô H2) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị1.388.000
Huyện Vũng Liêm Các đường còn lại của Khu tái định cư vượt lũ - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị1.388.000
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị của các đường còn lại - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị945
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất SX-KD đô thị540
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình
Bến phà Thanh Bình - cầu Thanh Bình cũ
Đất ở nông thôn800520400
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình
cầu Thanh Bình cũ - Trường cấp 2-3 Thanh Bình
Đất ở nông thôn1.850.0001.203.000925648
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình
Trường cấp 2-3 Thanh Bình - giáp ranh xã Quới Thiện
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình
Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình - trụ sở UBND xã Thanh Bình
Đất ở nông thôn800520400
Huyện Vũng Liêm Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Thanh Bình
Thuộc địa phận xã Thanh Bình -
Đất ở nông thôn480312
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê - Xã Thanh Bình
Trọn Đường -
Đất ở nông thôn420
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) - Xã Thanh Bình
-
Đất ở nông thôn2.050.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) - Xã Thanh Bình
-
Đất ở nông thôn1.850.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) - Xã Thanh Bình
-
Đất ở nông thôn2.050.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) - Xã Thanh Bình
-
Đất ở nông thôn2.050.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) - Xã Thanh Bình
-
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) - Xã Thanh Bình
-
Đất ở nông thôn1.850.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) - Xã Thanh Bình
-
Đất ở nông thôn1.850.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) - Xã Thanh Bình
-
Đất ở nông thôn2.050.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) - Xã Thanh Bình
-
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) - Xã Thanh Bình
Đường huyện 67 - giáp ranh xã Quới Thiện
Đất ở nông thôn420
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) - Xã Thanh Bình
Cầu Rạch Lá - trường tiểu học Thanh Bình B
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình
Đường huyện 67 - Cầu Thanh Bình 2
Đất ở nông thôn650423325
Huyện Vũng Liêm Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình
Cầu Thanh Bình 2 - Trụ sở UBND xã Thanh Bình
Đất ở nông thôn1.550.0001.008.000775543
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp - Xã Thanh Bình
Cầu chợ Thanh Bình - Nhà thờ Liệt sĩ
Đất ở nông thôn1.550.0001.008.000775543
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp - Xã Thanh Bình
Cầu chợ Thanh Bình - Phà Pang Tra
Đất ở nông thôn540351
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Thanh Bình
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Thanh Bình
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thanh Bình
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện
giáp ranh xã Thanh Bình - giáp Đường huyện 67B
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện
giáp Đường huyện 67B - giáp chợ xã Quới Thiện
Đất ở nông thôn720468360
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới)
đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - bến phà Quới An - Quới Thiện
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Quới Thiện
Thuộc địa phận xã Quới Thiện -
Đất ở nông thôn480312
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh - Xã Quới Thiện
Giáp xã Thanh Bình - Ấp Phước Thạnh
Đất ở nông thôn420
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh
Đường huyện 67 - hết đường ấp Phước Thạnh
Đất ở nông thôn420
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) - Xã Quới Thiện
-
Đất ở nông thôn1.950.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Quới Thiện
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Quới Thiện
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Quới Thiện
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Quới An
Giáp ĐT.902 - Cây xăng Nguyễn Huân
Đất ở nông thôn780507390
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Quới An
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 902 - Xã Quới An
Giáp ĐT.901 - Bến phà Quới An - Chánh An
Đất ở nông thôn800520400280.000.000
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 902 - Xã Quới An
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Quới An
Giáp ranh xã Tân Quới Trung - Giáp ranh xã Trung Thành Tây
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường An Quới – Quới An - Xã Quới An
Giáp ĐT.902 - Giáp Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)
Đất ở nông thôn350
Huyện Vũng Liêm Đường xã - Xã Quới An
Giáp ĐT.902 - Bến phà Quới An - Quới Thiện
Đất ở nông thôn550358
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Minh - Quang Bình - Xã Quới An
Trọn Đường -
Đất ở nông thôn350
Huyện Vũng Liêm Đường ấp 2 - Quang Hiệp - Xã Quới An
Giáp Đường tỉnh 901 - Giáp Huyện lộ 69
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ - Xã Quới An
Giáp Đường tỉnh 902 - Giáp Ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Quới An
-
Đất ở đô thị2.145.0001.394.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Quới An
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Quới An
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Quới An
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây
cầu Vũng Liêm - Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng)
Đất ở nông thôn1.980.0001.287.000990693
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây
Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) - Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng
Đất ở nông thôn1.650.0001.073.000825578
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây
Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng - Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)
Đất ở nông thôn1.550.0001.008.000775543
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây
Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Đình
Đất ở nông thôn1.550.0001.008.000775543
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây
Cầu Đình - Bến phà đi xã Thanh Bình (Hết Đường nhựa)
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Trung Thành Tây
Giáp ranh xã Quới An - Giáp ĐT.902
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Tây
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Tây
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Tây
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Xã Trung Thành Đông
giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm - hết đường Nguyễn Thị Hồng
Đất ở nông thôn1.260.000819630441
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Thành Đông
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành Đông
Giáp ranh xã Trung Thành - Giáp ĐT.907
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành Đông
Giáp Đường Phú Nông - Giáp ranh xã Trung Thành
Đất ở nông thôn350
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Đông
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Đông
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Đông
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Thành
Giáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất ở nông thôn1.780.0001.157.000890623
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Thành
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.080.000702540378
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành
Giáp QL.53 - Cầu lộ Mỹ Thành
Đất ở nông thôn500325
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành
Cầu lộ Mỹ Thành - Giáp ranh xã Trung Thành Đông
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường Phong Thới - Xã Trung Thành
Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Hai Việt
Đất ở nông thôn1.950.0001.268.000975683
Huyện Vũng Liêm Đường Xã Dần - Xã Trung Thành
Giáp QL.53 - kinh Bà Hà (xã Trung Thành)
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường xã Trung Thành
Giáp QL.53 - Đường Xã Dần
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành
Giáp ranh xã Trung Thành Đông - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất ở nông thôn350
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)
-
Đất ở nông thôn1.550.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi
Trường tiểu học Nguyễn Văn Thời - Hết Cây xăng Phú Nhuận
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi
Giáp Cây xăng Phú Nhuận - Giáp ranh với xã Trung Nghĩa
Đất ở nông thôn1.200.000780600420
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.080.000702540378
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Ngãi
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Trung Ngãi
-
Đất ở nông thôn2.145.0001.394.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Ngãi
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Ngãi
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Ngãi
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Nghĩa
Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội) - Cầu Mây Tức
Đất ở nông thôn1.200.000780600420
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.080.000702540378
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Phú Tiên - Phú Ân - Xã Trung Nghĩa
Giáp QL.53 - Giáp ĐT.907
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường lộ tuổi trẻ - Xã Trung Nghĩa
Giáp QL.53 - Giáp ĐT.907
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường Cảng Tăng - Xã Trung Nghĩa
giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân - Giáp ĐT.907
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ)
-
Đất ở nông thôn900
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Nghĩa
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Nghĩa
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Nghĩa
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung An
Cầu Ngã tư Giáp xã Hiếu Nhơn - Đường Huyện 62
Đất ở nông thôn720468360
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung An
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 62 - Xã Trung An
Giáp ranh xã Trung Hiếu - Giáp Đường Tỉnh 907
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Trung An
-
Đất ở nông thôn1.040.000676
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung An
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung An
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung An
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Cầu Đá
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu
UBND xã Trung Hiếu - Giáp ranh xã Trung Thành
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.080.000702540378
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất ở nông thôn480312
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất ở nông thôn480312
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Chợ mới Trung Hiếu
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu
Chợ Trung Hiếu - Cống Bảy Hỵ
Đất ở nông thôn520338
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu
Cống Bảy Hỵ - giáp ranh xã Trung An
Đất ở đô thị400
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Hiếu - Trung An - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung An (Cầu Mười Rồng)
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường ấp Bình Trung - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường ấp An Điền 1 - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường kênh nổi - Xã Trung Hiếu
Trọn Đường -
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường kinh Cây xăng - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp kinh Mười Rồng
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)
-
Đất ở nông thôn3.100.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)
-
Đất ở nông thôn3.350.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)
-
Đất ở nông thôn3.100.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)
-
Đất ở nông thôn2.150.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5)
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)
-
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Vũng Liêm Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu
-
Đất ở nông thôn1.650.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Hiếu
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Hiếu
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiếu
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Hiệp
Cầu Mướp Sát - Cầu Trung Hiệp
Đất ở nông thôn840546420294
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) - Xã Trung Hiệp
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - giáp ĐT.907
Đất ở nông thôn420
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) - Xã Trung Hiệp
Giáp ranh xã Trung Hiếu - Cầu Sẹo
Đất ở nông thôn480312
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A) - Xã Trung Hiệp
Cầu Sẹo - giáp ĐT.907
Đất ở nông thôn480312
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) - Xã Trung Hiệp
Giáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)
Đất ở nông thôn480312
Huyện Vũng Liêm Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Trung Hiệp
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)
Đất ở nông thôn350
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị - Xã Trung Hiệp
Trọn Đường -
Đất ở nông thôn350
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Trung Hiệp
-
Đất ở nông thôn1.040.000676
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Hiệp
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Hiệp
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiệp
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Chánh
Cầu Trung Hiệp - cầu Quang Phong
Đất ở nông thôn780507390
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Chánh
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Trung Chánh
Giáp ranh xã Tân An Luông - Giáp Đường tỉnh 907
Đất ở nông thôn420
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Trung Chánh
Giáp Đường tỉnh 907 - UBND xã Trung Chánh
Đất ở nông thôn420
Huyện Vũng Liêm Đường Rạch Dung - Quang Trạch - Xã Trung Chánh
Trọn Đường -
Đất ở nông thôn350
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Chánh
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Chánh
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Trung Chánh
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Tân Quới Trung
giáp ranh xã Tân An Luông - giáp ranh xã Qưới An
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Tân Quới Trung
giáp ranh xã Trung Chánh - giáp ĐT. 901
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Tân Quới Trung
Giáp ĐT.901 - Giáp ranh xã Quơi An
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ)
Trọn Đường -
Đất ở nông thôn450293
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Tân Quới Trung
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Tân Quới Trung
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Quới Trung
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Tân An Luông
Cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh - Hết lò giết mổ Út Mười
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Tân An Luông
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.080.000702540378
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông
Giáp QL.53 - Bến đò Nước Xoáy
Đất ở nông thôn800520400
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông
Giáp QL.53 - Cầu Gò Ân
Đất ở nông thôn720468360
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Tân An Luông
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Giáp ranh xã Trung Chánh
Đất ở nông thôn420
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Tân An Luông
-
Đất ở nông thôn3.380.0002.197.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Tân An Luông
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Tân An Luông
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Luông
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Hiếu Phụng
Công ty xăng dầu Vĩnh Long - Giáp ranh xã Trung Hiếu
Đất ở nông thôn1.550.0001.008.000775543
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Hiếu Phụng
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.080.000702540378
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Cầu Nam Trung 2
Đất ở nông thôn1.200.000780600420
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Phụng
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Tân An Luông
Đất ở nông thôn420
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất ở nông thôn420
Huyện Vũng Liêm Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Hiếu Thuận
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Tân An Luông
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1)
-
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2)
-
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1)
-
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1)
-
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4)
-
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1)
-
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3)
-
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng
-
Đất ở nông thôn1.040.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1)
-
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2)
-
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng
-
Đất ở nông thôn1.650.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Phụng
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Phụng
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Phụng
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thuận
Cầu Nhà Đài - Cống Sáu Cấu
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thuận
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu Thuận
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - xã Hiếu Thuận (Ấp Quang Mỹ)
Đất ở nông thôn400
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Thuận
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Thuận
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thuận
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn
Cầu Nhà Đài - Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H))
Đất ở nông thôn2.600.0001.690.0001.300.000910
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - Cống Hai Võ
Đất ở nông thôn800520400
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nhơn
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) - Xã Hiếu Nhơn
Giáp ĐT.906 - Cống Tư Hiệu (về Trung An)
Đất ở nông thôn550358
Huyện Vũng Liêm Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) - Xã Hiếu Nhơn
Cống Tư Hiệu (về Trung An) - Giáp ĐT.907
Đất ở nông thôn450293
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1)
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2)
-
Đất ở nông thôn6.350.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2)
-
Đất ở nông thôn7.250.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3)
-
Đất ở nông thôn7.650.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)
-
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E)
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1)
-
Đất ở nông thôn6.100.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2)
-
Đất ở nông thôn5.100.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G)
-
Đất ở nông thôn1.550.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Nhơn
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Nhơn
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nhơn
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thành
Đường Trạm Bơm - Cầu Quang Hai (đoạn Qua xã Hiếu Thành)
Đất ở nông thôn780507390
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thành
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Thành
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Hiếu Thành
-
Đất ở nông thôn520338
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Thành
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Thành
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thành
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nghĩa
Giáp ĐT.907 - Cầu Hựu Thành
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nghĩa
Giáp ĐT.906 - Cống Chín Phi
Đất ở nông thôn780507390
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn660429330
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn320
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nghĩa
-
Đất ở nông thôn280
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình
Bến phà Thanh Bình - cầu Thanh Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn680442340
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình
cầu Thanh Bình cũ - Trường cấp 2-3 Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn1.573.0001.023.000786551
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình
Trường cấp 2-3 Thanh Bình - giáp ranh xã Quới Thiện
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình
Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình - trụ sở UBND xã Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn680442340
Huyện Vũng Liêm Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Thanh Bình
Thuộc địa phận xã Thanh Bình -
Đất TM-DV nông thôn408265
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê - Xã Thanh Bình
Trọn Đường -
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.743.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.573.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.743.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.743.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.445.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.573.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.573.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.743.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn1.615.000
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) - Xã Thanh Bình
Đường huyện 67 - giáp ranh xã Quới Thiện
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) - Xã Thanh Bình
Cầu Rạch Lá - trường tiểu học Thanh Bình B
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình
Đường huyện 67 - Cầu Thanh Bình 2
Đất TM-DV nông thôn553360276
Huyện Vũng Liêm Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình
Cầu Thanh Bình 2 - Trụ sở UBND xã Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn1.318.000857659462
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp - Xã Thanh Bình
Cầu chợ Thanh Bình - Nhà thờ Liệt sĩ
Đất TM-DV nông thôn1.318.000857659462
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp - Xã Thanh Bình
Cầu chợ Thanh Bình - Phà Pang Tra
Đất TM-DV nông thôn459298
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thanh Bình
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện
giáp ranh xã Thanh Bình - giáp Đường huyện 67B
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện
giáp Đường huyện 67B - giáp chợ xã Quới Thiện
Đất TM-DV nông thôn612398306
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới)
đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - bến phà Quới An - Quới Thiện
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Quới Thiện
Thuộc địa phận xã Quới Thiện -
Đất TM-DV nông thôn408265
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh - Xã Quới Thiện
Giáp xã Thanh Bình - Ấp Phước Thạnh
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh
Đường huyện 67 - hết đường ấp Phước Thạnh
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) - Xã Quới Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn1.658.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Quới Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Quới Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Quới Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Quới An
Giáp ĐT.902 - Cây xăng Nguyễn Huân
Đất TM-DV nông thôn663431332
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Quới An
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 902 - Xã Quới An
Giáp ĐT.901 - Bến phà Quới An - Chánh An
Đất TM-DV nông thôn680442340
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 902 - Xã Quới An
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Quới An
Giáp ranh xã Tân Quới Trung - Giáp ranh xã Trung Thành Tây
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường An Quới – Quới An - Xã Quới An
Giáp ĐT.902 - Giáp Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)
Đất TM-DV nông thôn298
Huyện Vũng Liêm Đường xã - Xã Quới An
Giáp ĐT.902 - Bến phà Quới An - Quới Thiện
Đất TM-DV nông thôn468304
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Minh - Quang Bình - Xã Quới An
Trọn Đường -
Đất TM-DV nông thôn298
Huyện Vũng Liêm Đường ấp 2 - Quang Hiệp - Xã Quới An
Giáp Đường tỉnh 901 - Giáp Huyện lộ 69
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ - Xã Quới An
Giáp Đường tỉnh 902 - Giáp Ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Quới An
-
Đất TM-DV nông thôn1.823.0001.185.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Quới An
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Quới An
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Quới An
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây
cầu Vũng Liêm - Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng)
Đất TM-DV nông thôn1.683.0001.094.000842589
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây
Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) - Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.403.000912701491
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây
Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng - Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)
Đất TM-DV nông thôn1.318.000857659462
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây
Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Đình
Đất TM-DV nông thôn1.318.000857659462
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây
Cầu Đình - Bến phà đi xã Thanh Bình (Hết Đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Trung Thành Tây
Giáp ranh xã Quới An - Giáp ĐT.902
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Tây
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Tây
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Tây
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Xã Trung Thành Đông
giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm - hết đường Nguyễn Thị Hồng
Đất TM-DV nông thôn1.071.000696536375
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Thành Đông
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành Đông
Giáp ranh xã Trung Thành - Giáp ĐT.907
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành Đông
Giáp Đường Phú Nông - Giáp ranh xã Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn298
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Đông
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Đông
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Đông
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Thành
Giáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất TM-DV nông thôn1.513.000983757530
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Thành
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn918597459321
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành
Giáp QL.53 - Cầu lộ Mỹ Thành
Đất TM-DV nông thôn425276
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành
Cầu lộ Mỹ Thành - Giáp ranh xã Trung Thành Đông
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường Phong Thới - Xã Trung Thành
Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Hai Việt
Đất TM-DV nông thôn1.658.0001.078.000829581
Huyện Vũng Liêm Đường Xã Dần - Xã Trung Thành
Giáp QL.53 - kinh Bà Hà (xã Trung Thành)
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường xã Trung Thành
Giáp QL.53 - Đường Xã Dần
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành
Giáp ranh xã Trung Thành Đông - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất TM-DV nông thôn298
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)
-
Đất TM-DV nông thôn1.318.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi
Trường tiểu học Nguyễn Văn Thời - Hết Cây xăng Phú Nhuận
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi
Giáp Cây xăng Phú Nhuận - Giáp ranh với xã Trung Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn1.020.000663510357
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn918597459321
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Ngãi
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Trung Ngãi
-
Đất TM-DV nông thôn1.823.0001.185.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Ngãi
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Ngãi
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Ngãi
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Nghĩa
Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội) - Cầu Mây Tức
Đất TM-DV nông thôn1.020.000663510357
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn918597459321
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Phú Tiên - Phú Ân - Xã Trung Nghĩa
Giáp QL.53 - Giáp ĐT.907
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường lộ tuổi trẻ - Xã Trung Nghĩa
Giáp QL.53 - Giáp ĐT.907
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường Cảng Tăng - Xã Trung Nghĩa
giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân - Giáp ĐT.907
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ)
-
Đất TM-DV nông thôn765
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung An
Cầu Ngã tư Giáp xã Hiếu Nhơn - Đường Huyện 62
Đất TM-DV nông thôn612398306
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung An
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 62 - Xã Trung An
Giáp ranh xã Trung Hiếu - Giáp Đường Tỉnh 907
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Trung An
-
Đất TM-DV nông thôn884575
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung An
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung An
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung An
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Cầu Đá
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu
UBND xã Trung Hiếu - Giáp ranh xã Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn918597459321
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất TM-DV nông thôn408265
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất TM-DV nông thôn408265
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Chợ mới Trung Hiếu
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu
Chợ Trung Hiếu - Cống Bảy Hỵ
Đất TM-DV nông thôn442287
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu
Cống Bảy Hỵ - giáp ranh xã Trung An
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Hiếu - Trung An - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung An (Cầu Mười Rồng)
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường ấp Bình Trung - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường ấp An Điền 1 - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường kênh nổi - Xã Trung Hiếu
Trọn Đường -
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường kinh Cây xăng - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp kinh Mười Rồng
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)
-
Đất TM-DV nông thôn2.635.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)
-
Đất TM-DV nông thôn2.848.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)
-
Đất TM-DV nông thôn2.635.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)
-
Đất TM-DV nông thôn1.828.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5)
-
Đất TM-DV nông thôn1.530.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)
-
Đất TM-DV nông thôn1.530.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)
-
Đất TM-DV nông thôn2.805.000
Huyện Vũng Liêm Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu
-
Đất TM-DV nông thôn1.403.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Hiếu
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Hiếu
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiếu
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Hiệp
Cầu Mướp Sát - Cầu Trung Hiệp
Đất TM-DV nông thôn714464357250
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) - Xã Trung Hiệp
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - giáp ĐT.907
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) - Xã Trung Hiệp
Giáp ranh xã Trung Hiếu - Cầu Sẹo
Đất TM-DV nông thôn408265
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A) - Xã Trung Hiệp
Cầu Sẹo - giáp ĐT.907
Đất TM-DV nông thôn408265
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) - Xã Trung Hiệp
Giáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)
Đất TM-DV nông thôn408265
Huyện Vũng Liêm Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Trung Hiệp
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)
Đất TM-DV nông thôn298
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị - Xã Trung Hiệp
Trọn Đường -
Đất TM-DV nông thôn298
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Trung Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn884575
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Chánh
Cầu Trung Hiệp - cầu Quang Phong
Đất TM-DV nông thôn663431332
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Chánh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Trung Chánh
Giáp ranh xã Tân An Luông - Giáp Đường tỉnh 907
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Trung Chánh
Giáp Đường tỉnh 907 - UBND xã Trung Chánh
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Vũng Liêm Đường Rạch Dung - Quang Trạch - Xã Trung Chánh
Trọn Đường -
Đất TM-DV nông thôn298
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Tân Quới Trung
giáp ranh xã Tân An Luông - giáp ranh xã Qưới An
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Tân Quới Trung
giáp ranh xã Trung Chánh - giáp ĐT. 901
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Tân Quới Trung
Giáp ĐT.901 - Giáp ranh xã Quơi An
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ)
Trọn Đường -
Đất TM-DV nông thôn383249
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Tân Quới Trung
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Tân Quới Trung
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Quới Trung
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Tân An Luông
Cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh - Hết lò giết mổ Út Mười
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Tân An Luông
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn918597459321
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông
Giáp QL.53 - Bến đò Nước Xoáy
Đất TM-DV nông thôn680442340
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông
Giáp QL.53 - Cầu Gò Ân
Đất TM-DV nông thôn612398306
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Tân An Luông
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Giáp ranh xã Trung Chánh
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Tân An Luông
-
Đất TM-DV nông thôn2.873.0001.867.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Tân An Luông
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Tân An Luông
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Luông
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Hiếu Phụng
Công ty xăng dầu Vĩnh Long - Giáp ranh xã Trung Hiếu
Đất TM-DV nông thôn1.318.000857659462
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Hiếu Phụng
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn918597459321
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Cầu Nam Trung 2
Đất TM-DV nông thôn1.020.000663510357
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Phụng
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Tân An Luông
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất TM-DV nông thôn357
Huyện Vũng Liêm Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Hiếu Thuận
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Tân An Luông
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1)
-
Đất TM-DV nông thôn3.315.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2)
-
Đất TM-DV nông thôn3.315.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1)
-
Đất TM-DV nông thôn3.315.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1)
-
Đất TM-DV nông thôn3.315.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4)
-
Đất TM-DV nông thôn2.210.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1)
-
Đất TM-DV nông thôn3.315.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3)
-
Đất TM-DV nông thôn2.210.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng
-
Đất TM-DV nông thôn884
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1)
-
Đất TM-DV nông thôn2.210.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2)
-
Đất TM-DV nông thôn893
Huyện Vũng Liêm Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng
-
Đất TM-DV nông thôn1.403.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Phụng
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Phụng
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Phụng
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thuận
Cầu Nhà Đài - Cống Sáu Cấu
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thuận
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu Thuận
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - xã Hiếu Thuận (Ấp Quang Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn340
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn
Cầu Nhà Đài - Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H))
Đất TM-DV nông thôn2.210.0001.437.0001.105.000774
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - Cống Hai Võ
Đất TM-DV nông thôn680442340
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nhơn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) - Xã Hiếu Nhơn
Giáp ĐT.906 - Cống Tư Hiệu (về Trung An)
Đất TM-DV nông thôn468304
Huyện Vũng Liêm Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) - Xã Hiếu Nhơn
Cống Tư Hiệu (về Trung An) - Giáp ĐT.907
Đất TM-DV nông thôn383249
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1)
-
Đất TM-DV nông thôn2.550.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2)
-
Đất TM-DV nông thôn5.398.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2)
-
Đất TM-DV nông thôn6.163.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3)
-
Đất TM-DV nông thôn6.503.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)
-
Đất TM-DV nông thôn2.210.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E)
-
Đất TM-DV nông thôn2.040.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1)
-
Đất TM-DV nông thôn5.185.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2)
-
Đất TM-DV nông thôn4.335.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G)
-
Đất TM-DV nông thôn1.318.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Nhơn
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Nhơn
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nhơn
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thành
Đường Trạm Bơm - Cầu Quang Hai (đoạn Qua xã Hiếu Thành)
Đất TM-DV nông thôn663431332
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thành
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Thành
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Hiếu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn442287
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nghĩa
Giáp ĐT.907 - Cầu Hựu Thành
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nghĩa
Giáp ĐT.906 - Cống Chín Phi
Đất TM-DV nông thôn663431332
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn561365281
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn272
Huyện Vũng Liêm Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn238
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình
Bến phà Thanh Bình - cầu Thanh Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn600390300
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình
cầu Thanh Bình cũ - Trường cấp 2-3 Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn1.388.000902694486
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình
Trường cấp 2-3 Thanh Bình - giáp ranh xã Quới Thiện
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Thanh Bình
Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình - trụ sở UBND xã Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn600390300
Huyện Vũng Liêm Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Thanh Bình
Thuộc địa phận xã Thanh Bình -
Đất SX-KD nông thôn360234
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê - Xã Thanh Bình
Trọn Đường -
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1) - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.538.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2) - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.388.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1) - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.538.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2) - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.538.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3) - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.275.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1) - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.388.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2) - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.388.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1) - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.538.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2) - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn1.425.000
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường) - Xã Thanh Bình
Đường huyện 67 - giáp ranh xã Quới Thiện
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường) - Xã Thanh Bình
Cầu Rạch Lá - trường tiểu học Thanh Bình B
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình
Đường huyện 67 - Cầu Thanh Bình 2
Đất SX-KD nông thôn488317244
Huyện Vũng Liêm Đường liên xã (Lăng - Thái Bình) - Xã Thanh Bình
Cầu Thanh Bình 2 - Trụ sở UBND xã Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn1.163.000756581407
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp - Xã Thanh Bình
Cầu chợ Thanh Bình - Nhà thờ Liệt sĩ
Đất SX-KD nông thôn1.163.000756581407
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp - Xã Thanh Bình
Cầu chợ Thanh Bình - Phà Pang Tra
Đất SX-KD nông thôn405263
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thanh Bình
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện
giáp ranh xã Thanh Bình - giáp Đường huyện 67B
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - Xã Quới Thiện
giáp Đường huyện 67B - giáp chợ xã Quới Thiện
Đất SX-KD nông thôn540351270
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới)
đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67) - bến phà Quới An - Quới Thiện
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện - Xã Quới Thiện
Thuộc địa phận xã Quới Thiện -
Đất SX-KD nông thôn360234
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh - Xã Quới Thiện
Giáp xã Thanh Bình - Ấp Phước Thạnh
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh
Đường huyện 67 - hết đường ấp Phước Thạnh
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ) - Xã Quới Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn1.463.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Quới Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Quới Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Quới Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Quới An
Giáp ĐT.902 - Cây xăng Nguyễn Huân
Đất SX-KD nông thôn585380293
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Quới An
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 902 - Xã Quới An
Giáp ĐT.901 - Bến phà Quới An - Chánh An
Đất SX-KD nông thôn600390300
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 902 - Xã Quới An
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Quới An
Giáp ranh xã Tân Quới Trung - Giáp ranh xã Trung Thành Tây
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường An Quới – Quới An - Xã Quới An
Giáp ĐT.902 - Giáp Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)
Đất SX-KD nông thôn263
Huyện Vũng Liêm Đường xã - Xã Quới An
Giáp ĐT.902 - Bến phà Quới An - Quới Thiện
Đất SX-KD nông thôn413269
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Minh - Quang Bình - Xã Quới An
Trọn Đường -
Đất SX-KD nông thôn263
Huyện Vũng Liêm Đường ấp 2 - Quang Hiệp - Xã Quới An
Giáp Đường tỉnh 901 - Giáp Huyện lộ 69
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ - Xã Quới An
Giáp Đường tỉnh 902 - Giáp Ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Quới An
-
Đất SX-KD nông thôn1.609.0001.046.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Quới An
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Quới An
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Quới An
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây
cầu Vũng Liêm - Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng)
Đất SX-KD nông thôn1.485.000965743520
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Trung Thành Tây
Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng) - Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.238.000805619434
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây
Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng - Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)
Đất SX-KD nông thôn1.163.000756581407
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 902 - Xã Trung Thành Tây
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây
Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Đình
Đất SX-KD nông thôn1.163.000756581407
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 65B - Xã Trung Thành Tây
Cầu Đình - Bến phà đi xã Thanh Bình (Hết Đường nhựa)
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Trung Thành Tây
Giáp ranh xã Quới An - Giáp ĐT.902
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Tây
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Tây
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Tây
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Xã Trung Thành Đông
giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm - hết đường Nguyễn Thị Hồng
Đất SX-KD nông thôn945614473331
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Thành Đông
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành Đông
Giáp ranh xã Trung Thành - Giáp ĐT.907
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành Đông
Giáp Đường Phú Nông - Giáp ranh xã Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn263
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành Đông
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Thành Đông
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành Đông
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Thành
Giáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất SX-KD nông thôn1.335.000868668467
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Thành
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn810527405284
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành
Giáp QL.53 - Cầu lộ Mỹ Thành
Đất SX-KD nông thôn375244
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B) - Xã Trung Thành
Cầu lộ Mỹ Thành - Giáp ranh xã Trung Thành Đông
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường Phong Thới - Xã Trung Thành
Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Hai Việt
Đất SX-KD nông thôn1.463.000951731512
Huyện Vũng Liêm Đường Xã Dần - Xã Trung Thành
Giáp QL.53 - kinh Bà Hà (xã Trung Thành)
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường xã Trung Thành
Giáp QL.53 - Đường Xã Dần
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông - Xã Trung Thành
Giáp ranh xã Trung Thành Đông - Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
Đất SX-KD nông thôn263
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)
-
Đất SX-KD nông thôn1.163.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Thành
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Thành
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Thành
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi
Trường tiểu học Nguyễn Văn Thời - Hết Cây xăng Phú Nhuận
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi
Giáp Cây xăng Phú Nhuận - Giáp ranh với xã Trung Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn900585450315
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Ngãi
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn810527405284
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Ngãi
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Trung Ngãi
-
Đất SX-KD nông thôn1.609.0001.046.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Ngãi
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Ngãi
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Ngãi
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Nghĩa
Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội) - Cầu Mây Tức
Đất SX-KD nông thôn900585450315
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn810527405284
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Phú Tiên - Phú Ân - Xã Trung Nghĩa
Giáp QL.53 - Giáp ĐT.907
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường lộ tuổi trẻ - Xã Trung Nghĩa
Giáp QL.53 - Giáp ĐT.907
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường Cảng Tăng - Xã Trung Nghĩa
giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân - Giáp ĐT.907
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ)
-
Đất SX-KD nông thôn675
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung An
Cầu Ngã tư Giáp xã Hiếu Nhơn - Đường Huyện 62
Đất SX-KD nông thôn540351270
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung An
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 62 - Xã Trung An
Giáp ranh xã Trung Hiếu - Giáp Đường Tỉnh 907
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Trung An
-
Đất SX-KD nông thôn780507
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung An
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung An
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung An
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Cầu Đá
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu
UBND xã Trung Hiếu - Giáp ranh xã Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Trung Hiếu
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn810527405284
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất SX-KD nông thôn360234
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất SX-KD nông thôn360234
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Chợ mới Trung Hiếu
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu
Chợ Trung Hiếu - Cống Bảy Hỵ
Đất SX-KD nông thôn390254
Huyện Vũng Liêm Đường huyện 62 - Xã Trung Hiếu
Cống Bảy Hỵ - giáp ranh xã Trung An
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Hiếu - Trung An - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung An (Cầu Mười Rồng)
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường ấp Bình Trung - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường ấp An Điền 1 - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường kênh nổi - Xã Trung Hiếu
Trọn Đường -
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường kinh Cây xăng - Xã Trung Hiếu
Giáp QL.53 - Giáp kinh Mười Rồng
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)
-
Đất SX-KD nông thôn2.325.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)
-
Đất SX-KD nông thôn2.513.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)
-
Đất SX-KD nông thôn2.325.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)
-
Đất SX-KD nông thôn1.613.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5)
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)
-
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)
-
Đất SX-KD nông thôn2.475.000
Huyện Vũng Liêm Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu
-
Đất SX-KD nông thôn1.238.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Hiếu
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Hiếu
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiếu
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Hiệp
Cầu Mướp Sát - Cầu Trung Hiệp
Đất SX-KD nông thôn630410315221
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Hiệp
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) - Xã Trung Hiệp
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - giáp ĐT.907
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61) - Xã Trung Hiệp
Giáp ranh xã Trung Hiếu - Cầu Sẹo
Đất SX-KD nông thôn360234
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A) - Xã Trung Hiệp
Cầu Sẹo - giáp ĐT.907
Đất SX-KD nông thôn360234
Huyện Vũng Liêm Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B) - Xã Trung Hiệp
Giáp ranh xã Trung Hiếu - Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)
Đất SX-KD nông thôn360234
Huyện Vũng Liêm Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Trung Hiệp
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)
Đất SX-KD nông thôn263
Huyện Vũng Liêm Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị - Xã Trung Hiệp
Trọn Đường -
Đất SX-KD nông thôn263
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Trung Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn780507
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Chánh
Cầu Trung Hiệp - cầu Quang Phong
Đất SX-KD nông thôn585380293
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Trung Chánh
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Trung Chánh
Giáp ranh xã Tân An Luông - Giáp Đường tỉnh 907
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Trung Chánh
Giáp Đường tỉnh 907 - UBND xã Trung Chánh
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Vũng Liêm Đường Rạch Dung - Quang Trạch - Xã Trung Chánh
Trọn Đường -
Đất SX-KD nông thôn263
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Trung Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Trung Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Trung Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Tân Quới Trung
giáp ranh xã Tân An Luông - giáp ranh xã Qưới An
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Tân Quới Trung
giáp ranh xã Trung Chánh - giáp ĐT. 901
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69) - Xã Tân Quới Trung
Giáp ĐT.901 - Giáp ranh xã Quơi An
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ)
Trọn Đường -
Đất SX-KD nông thôn338220
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Tân Quới Trung
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Tân Quới Trung
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân Quới Trung
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Tân An Luông
Cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh - Hết lò giết mổ Út Mười
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Tân An Luông
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn810527405284
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông
Giáp QL.53 - Bến đò Nước Xoáy
Đất SX-KD nông thôn600390300
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông
Giáp QL.53 - Cầu Gò Ân
Đất SX-KD nông thôn540351270
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 901 - Xã Tân An Luông
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Tân An Luông
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - Giáp ranh xã Trung Chánh
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Tân An Luông
-
Đất SX-KD nông thôn2.535.0001.648.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Tân An Luông
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Tân An Luông
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Tân An Luông
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Hiếu Phụng
Công ty xăng dầu Vĩnh Long - Giáp ranh xã Trung Hiếu
Đất SX-KD nông thôn1.163.000756581407
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Xã Hiếu Phụng
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn810527405284
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Cầu Nam Trung 2
Đất SX-KD nông thôn900585450315
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Phụng
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60) - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Tân An Luông
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Vũng Liêm Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B) - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất SX-KD nông thôn315
Huyện Vũng Liêm Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Hiếu Thuận
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Tân An Luông
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay - Xã Hiếu Phụng
Giáp QL.53 - Giáp ranh xã Trung Hiệp
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1)
-
Đất SX-KD nông thôn2.925.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2)
-
Đất SX-KD nông thôn2.925.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1)
-
Đất SX-KD nông thôn2.925.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1)
-
Đất SX-KD nông thôn2.925.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4)
-
Đất SX-KD nông thôn1.950.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1)
-
Đất SX-KD nông thôn2.925.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3)
-
Đất SX-KD nông thôn1.950.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng
-
Đất SX-KD nông thôn780
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1)
-
Đất SX-KD nông thôn1.950.000
Huyện Vũng Liêm Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2)
-
Đất SX-KD nông thôn788
Huyện Vũng Liêm Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng
-
Đất SX-KD nông thôn1.238.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Phụng
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Phụng
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Phụng
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thuận
Cầu Nhà Đài - Cống Sáu Cấu
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thuận
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận - Xã Hiếu Thuận
Giáp ranh xã Hiếu Phụng - xã Hiếu Thuận (Ấp Quang Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn300
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn
Cầu Nhà Đài - Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H))
Đất SX-KD nông thôn1.950.0001.268.000975683
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT - Cống Hai Võ
Đất SX-KD nông thôn600390300
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nhơn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nhơn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) - Xã Hiếu Nhơn
Giáp ĐT.906 - Cống Tư Hiệu (về Trung An)
Đất SX-KD nông thôn413269
Huyện Vũng Liêm Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B) - Xã Hiếu Nhơn
Cống Tư Hiệu (về Trung An) - Giáp ĐT.907
Đất SX-KD nông thôn338220
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1)
-
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2)
-
Đất SX-KD nông thôn4.763.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2)
-
Đất SX-KD nông thôn5.438.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3)
-
Đất SX-KD nông thôn5.738.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)
-
Đất SX-KD nông thôn1.950.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E)
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1)
-
Đất SX-KD nông thôn4.575.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2)
-
Đất SX-KD nông thôn3.825.000
Huyện Vũng Liêm Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G)
-
Đất SX-KD nông thôn1.163.000
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Nhơn
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Nhơn
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nhơn
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thành
Đường Trạm Bơm - Cầu Quang Hai (đoạn Qua xã Hiếu Thành)
Đất SX-KD nông thôn585380293
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Thành
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Thành
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ xã Hiếu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn390254
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nghĩa
Giáp ĐT.907 - Cầu Hựu Thành
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 906 - Xã Hiếu Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nghĩa
Giáp ĐT.906 - Cống Chín Phi
Đất SX-KD nông thôn585380293
Huyện Vũng Liêm Đường tỉnh 907 - Xã Hiếu Nghĩa
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn495322248
Huyện Vũng Liêm Đường huyện còn lại - Xã Hiếu Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đường xã còn lại - Xã Hiếu Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn240
Huyện Vũng Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Hiếu Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn210
Huyện Vũng Liêm Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất trồng cây hàng năm230184
Huyện Vũng Liêm Xã Thanh Bình
-
Đất trồng cây hàng năm118
Huyện Vũng Liêm Xã Thanh Bình - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Quới Thiện
-
Đất trồng cây hàng năm118
Huyện Vũng Liêm Xã Quới Thiện - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Quới An
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Vũng Liêm Xã Quới An - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Quới An - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Tây
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Tây - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Tây - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Đông
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Đông - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Đông - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành
-
Đất trồng cây hàng năm230147118
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Ngãi
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Ngãi - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Ngãi - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Nghĩa
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Nghĩa - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Nghĩa - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Trung An
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Vũng Liêm Xã Trung An - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Trung An - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiếu
-
Đất trồng cây hàng năm230147118
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiếu - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiếu - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiệp - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiệp - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Chánh
-
Đất trồng cây hàng năm184147118
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Chánh - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Chánh - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Tân Quới Trung
-
Đất trồng cây hàng năm184147118
Huyện Vũng Liêm Xã Tân Quới Trung - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Tân Quới Trung - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Tân An Luông
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Vũng Liêm Xã Tân An Luông - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Tân An Luông - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Phụng
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Phụng - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Phụng - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm184118
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thuận - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thuận - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm184147118
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nhơn - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nhơn - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thành
-
Đất trồng cây hàng năm184147118
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thành - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thành - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nghĩa
-
Đất trồng cây hàng năm184147118
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nghĩa - VT 6
-
Đất trồng cây hàng năm75
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nghĩa - VT còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm60
Huyện Vũng Liêm Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất trồng cây lâu năm270216
Huyện Vũng Liêm Xã Thanh Bình
-
Đất trồng cây lâu năm138
Huyện Vũng Liêm Xã Thanh Bình - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Quới Thiện
-
Đất trồng cây lâu năm138
Huyện Vũng Liêm Xã Quới Thiện - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Quới An
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Vũng Liêm Xã Quới An - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Quới An - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Tây
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Tây - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Tây - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Đông
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Đông - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Đông - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành
-
Đất trồng cây lâu năm270173138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Ngãi
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Ngãi - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Ngãi - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Nghĩa
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Nghĩa - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Nghĩa - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung An
-
Đất trồng cây lâu năm216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung An - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung An - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiếu
-
Đất trồng cây lâu năm270173138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiếu - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiếu - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiệp - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiệp - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Chánh
-
Đất trồng cây lâu năm216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Chánh - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Chánh - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Tân Quới Trung
-
Đất trồng cây lâu năm216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Tân Quới Trung - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Tân Quới Trung - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Tân An Luông
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Tân An Luông - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Tân An Luông - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Phụng
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Phụng - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Phụng - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm216138
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thuận - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thuận - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nhơn
-
Đất trồng cây lâu năm216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nhơn - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nhơn - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thành
-
Đất trồng cây lâu năm216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thành - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thành - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nghĩa
-
Đất trồng cây lâu năm216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nghĩa - VT 6
-
Đất trồng cây lâu năm88
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nghĩa - VT còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm71
Huyện Vũng Liêm Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216
Huyện Vũng Liêm Xã Thanh Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản138
Huyện Vũng Liêm Xã Thanh Bình - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Quới Thiện
-
Đất nuôi trồng thủy sản138
Huyện Vũng Liêm Xã Quới Thiện - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Quới An
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Vũng Liêm Xã Quới An - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Quới An - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Tây - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Tây - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Đông - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành Đông - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản270173138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Thành - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Ngãi
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Ngãi - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Ngãi - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Nghĩa
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Nghĩa - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Nghĩa - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung An
-
Đất nuôi trồng thủy sản216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung An - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung An - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiếu
-
Đất nuôi trồng thủy sản270173138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiếu - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiếu - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiệp - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Hiệp - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Chánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Chánh - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Trung Chánh - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Tân Quới Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Tân Quới Trung - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Tân Quới Trung - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Tân An Luông
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Tân An Luông - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Tân An Luông - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Phụng
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Phụng - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Phụng - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản216138
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thuận - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thuận - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nhơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nhơn - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nhơn - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thành - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Thành - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nghĩa
-
Đất nuôi trồng thủy sản216173138
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nghĩa - VT 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản88
Huyện Vũng Liêm Xã Hiếu Nghĩa - VT còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản71
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô C) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị4.700.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô B) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị4.550.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị4.700.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ (dãy phố cổ) - Thị trấn Vũng Liêm
-
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm
nhà lồng Nông sản - bờ kè
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm
Đầu dãy phố ngang Giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Công Xi
Đất ở đô thị3.400.000
Huyện Vũng Liêm Khu vực chợ - Thị trấn Vũng Liêm
Dãy phố Cuối dãy phố cổ cặp Sông Vũng Liêm - Cầu Hội Đồng Nhâm
Đất ở đô thị1.850.000
Huyện Vũng Liêm Quốc lộ 53 - Thị trấn Vũng Liêm
Thuộc địa phận thị trấn Vũng Liêm -
Đất ở đô thị1.780.0001.157.000890
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm
Giáp dãy phố ngang đối diện Lô A - Giáp NHNN Huyện
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Vũng Liêm
Ngân hàng Nông nghiệp Huyện - Ngã Ba An Nhơn
Đất ở đô thị4.550.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
Đường Vành Đai 1 - Cống Tư Nên
Đất ở đô thị1.260.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
Cống Tư Nên - cầu Phong Thới
Đất ở đô thị1.950.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
cầu Phong Thới - Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc)
Đất ở đô thị2.340.000
Huyện Vũng Liêm Đường Nguyễn Thị Hồng - Thị trấn Vũng Liêm
Cầu chợ Vũng Liêm (sông Rạch Trúc) - Cầu Trung Hiệp B
Đất ở đô thị2.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vũng Liêm

5/5 - (1296 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.