• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất phi nông nghiệp
      2. Đất với đất nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Yên Châu năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Châu

Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Yên Châu năm 2025

Khu vực: huyện Yên Châu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 6.750.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư Đến hết đất Ông Trường Nguyên)
Đất ở đô thị6.750.0004.050.0003.040.0002.030.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - Đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức Đến hết đất ông Giao Hải)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 240 + 285 m - Đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải Đến Đến hết đất ông Thìn)
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 240+151,5m - Đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm Đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.030.0001.350.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 239+981,5m - Đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm Đến hết đất ông Thẩm Nga)
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 239 + 689 m - Đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi Đến hết đất ông Hùng Ánh)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 239 + 457 m - Đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh Đến hết đất ông An Bích)
Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ đất ông Tuấn Vân - Đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m Đến Km 239 + 038 m)
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000950.000630.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư Đến hết đất ông Thành Huấn)
Đất ở đô thị6.750.0004.050.0003.040.0002.030.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu
Từ đường vào bản Kho Vàng - Đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi Hẹ
Đất ở đô thị5.700.0003.420.0002.570.0001.710.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu
Từ hết đất bà Phượng - Đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn)
Đất ở đô thị2.610.0001.570.0001.170.000780.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11) -
Đất ở đô thị2.340.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ đất thi hành án - Đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)
Đất ở đô thị1.560.000940.000700.000470.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - Đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)
Đất ở đô thị1.350.000810.000610.000410.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ phòng giáo dục huyện - Đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)
Đất ở đô thị1.260.000760.000570.000380.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m -
Đất ở đô thị980.000590.000440.000290.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) -
Đất ở đô thị3.240.0001.940.0001.460.000970.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ mét 141 - Đến mét 234 (đường Chu Văn An)
Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) - Đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)
Đất ở đô thị1.600.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún -
Đất ở đô thị1.260.000760.000570.000380.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m -
Đất ở đô thị450.000270.000200.000140.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ mét 871 - Đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)
Đất ở đô thị1.050.000630.000470.000320.000
Huyện Yên Châu Đoạn đường vào bãi rác mới - Thị trấn Yên Châu
Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - Đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký)
Đất ở đô thị420.000250.000190.000130.000
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu
Từ giáp đất Thị trấn - Đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000950.000630.000
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu
Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - Đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)
Đất ở đô thị1.890.0001.130.000850.000570.000
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu
Đoạn đường cầu sắt cũ -
Đất ở đô thị525.000320.000240.000160.000
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu
Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - Đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện)
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.170.000780.000
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu
Tuyến đường từ Km 242 + 200m - Đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Đến hết đất nhà ông Toản Bình)
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000810.000540.000
Huyện Yên Châu Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu
Các đường nhánh mặt đường rộng 2,5 m trở lên nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -
Đất ở đô thị490.000290.000220.000150.000
Huyện Yên Châu Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu
Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở xuống nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -
Đất ở đô thị420.000250.000190.000130.000
Huyện Yên Châu Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Châu
-
Đất ở đô thị200.000160.000120.000100.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư Đến hết đất Ông Trường Nguyên)
Đất TM-DV đô thị5.737.5003.442.5002.584.0001.725.500
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - Đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức Đến hết đất ông Giao Hải)
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 240 + 285 m - Đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải Đến Đến hết đất ông Thìn)
Đất TM-DV đô thị3.570.0002.142.0001.606.5001.071.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 240+151,5m - Đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm Đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.295.0001.725.5001.147.500
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 239+981,5m - Đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm Đến hết đất ông Thẩm Nga)
Đất TM-DV đô thị3.060.0001.836.0001.377.000918.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 239 + 689 m - Đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi Đến hết đất ông Hùng Ánh)
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500765.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 239 + 457 m - Đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh Đến hết đất ông An Bích)
Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ đất ông Tuấn Vân - Đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m Đến Km 239 + 038 m)
Đất TM-DV đô thị1.785.0001.071.000807.500535.500
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư Đến hết đất ông Thành Huấn)
Đất TM-DV đô thị5.737.5003.442.5002.584.0001.725.500
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu
Từ đường vào bản Kho Vàng - Đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi Hẹ
Đất TM-DV đô thị4.845.0002.907.0002.184.5001.453.500
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu
Từ hết đất bà Phượng - Đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị2.218.5001.334.500994.500663.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11) -
Đất TM-DV đô thị1.989.0001.190.000892.500595.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ đất thi hành án - Đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)
Đất TM-DV đô thị1.326.000799.000595.000399.500
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - Đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)
Đất TM-DV đô thị1.147.500688.500518.500348.500
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ phòng giáo dục huyện - Đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)
Đất TM-DV đô thị1.071.000646.000484.500323.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m -
Đất TM-DV đô thị833.000501.500374.000246.500
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) -
Đất TM-DV đô thị2.754.0001.649.0001.241.000824.500
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ mét 141 - Đến mét 234 (đường Chu Văn An)
Đất TM-DV đô thị2.295.0001.377.0001.037.000688.500
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) - Đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)
Đất TM-DV đô thị1.360.000816.000612.000408.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún -
Đất TM-DV đô thị1.071.000646.000484.500323.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m -
Đất TM-DV đô thị382.500229.500170.000119.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ mét 871 - Đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)
Đất TM-DV đô thị892.500535.500399.500272.000
Huyện Yên Châu Đoạn đường vào bãi rác mới - Thị trấn Yên Châu
Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - Đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký)
Đất TM-DV đô thị357.000212.500161.500110.500
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu
Từ giáp đất Thị trấn - Đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)
Đất TM-DV đô thị1.785.0001.071.000807.500535.500
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu
Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - Đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)
Đất TM-DV đô thị1.606.500960.500722.500484.500
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu
Đoạn đường cầu sắt cũ -
Đất TM-DV đô thị446.250272.000204.000136.000
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu
Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - Đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện)
Đất TM-DV đô thị2.210.0001.326.000994.500663.000
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu
Tuyến đường từ Km 242 + 200m - Đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Đến hết đất nhà ông Toản Bình)
Đất TM-DV đô thị1.530.000918.000688.500459.000
Huyện Yên Châu Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu
Các đường nhánh mặt đường rộng 2,5 m trở lên nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -
Đất TM-DV đô thị416.500246.500187.000127.500
Huyện Yên Châu Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu
Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở xuống nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -
Đất TM-DV đô thị357.000212.500161.500110.500
Huyện Yên Châu Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Châu
-
Đất TM-DV đô thị170.000136.000102.00085.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư Đến hết đất Ông Trường Nguyên)
Đất SX-KD đô thị4.725.0002.835.0002.128.0001.421.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - Đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức Đến hết đất ông Giao Hải)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 240 + 285 m - Đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải Đến Đến hết đất ông Thìn)
Đất SX-KD đô thị2.940.0001.764.0001.323.000882.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 240+151,5m - Đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm Đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.421.000945.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 239+981,5m - Đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm Đến hết đất ông Thẩm Nga)
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.134.000756.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 239 + 689 m - Đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi Đến hết đất ông Hùng Ánh)
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000945.000630.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 239 + 457 m - Đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh Đến hết đất ông An Bích)
Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000567.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ đất ông Tuấn Vân - Đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m Đến Km 239 + 038 m)
Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000665.000441.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư Đến hết đất ông Thành Huấn)
Đất SX-KD đô thị4.725.0002.835.0002.128.0001.421.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu
Từ đường vào bản Kho Vàng - Đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi Hẹ
Đất SX-KD đô thị3.990.0002.394.0001.799.0001.197.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu
Từ hết đất bà Phượng - Đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị1.827.0001.099.000819.000546.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11) -
Đất SX-KD đô thị1.638.000980.000735.000490.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ đất thi hành án - Đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)
Đất SX-KD đô thị1.092.000658.000490.000329.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - Đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)
Đất SX-KD đô thị945.000567.000427.000287.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ phòng giáo dục huyện - Đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)
Đất SX-KD đô thị882.000532.000399.000266.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Đất giáp đường quanh sân vận động (Tiểu khu 3) 261m -
Đất SX-KD đô thị686.000413.000308.000203.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ trung tâm ngã tư đi 140 m (đường Chu Văn An) -
Đất SX-KD đô thị2.268.0001.358.0001.022.000679.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ mét 141 - Đến mét 234 (đường Chu Văn An)
Đất SX-KD đô thị1.890.0001.134.000854.000567.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ đất ông Chiến (con bà Vịnh) - Đến cổng trường cấp III (đường Chu Văn An)
Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000504.000336.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ ngã ba Công viên tuổi trẻ đi Quốc lộ 6 hướng tiểu khu 4, giáp đất bà Bún -
Đất SX-KD đô thị882.000532.000399.000266.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ ngã ba (giáp đất nhà Quynh Thương) đi qua bản Huổi Hẹ hướng Quốc lộ 6 870m -
Đất SX-KD đô thị315.000189.000140.00098.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (TK2) - Thị trấn Yên Châu
Từ mét 871 - Đến mét 1071 hướng đi ngã ba Quốc lộ 6 (Tiểu khu 6)
Đất SX-KD đô thị735.000441.000329.000224.000
Huyện Yên Châu Đoạn đường vào bãi rác mới - Thị trấn Yên Châu
Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) - Đến hết đất thị trấn (hết đất nhà bà Mùi Ký)
Đất SX-KD đô thị294.000175.000133.00091.000
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu
Từ giáp đất Thị trấn - Đến ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ)
Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000665.000441.000
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu
Từ ngã ba đường vào nhà ông Hoa (gương cầu cũ) - Đến ngã ba vào bản Sai (dọc Quốc lộ 6)
Đất SX-KD đô thị1.323.000791.000595.000399.000
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Sặp Vạt) - Thị trấn Yên Châu
Đoạn đường cầu sắt cũ -
Đất SX-KD đô thị367.500224.000168.000112.000
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu
Tuyến đường từ Km 241 + 800 m - Đến Km 242 + 200 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nhà bà Thúy Khốm Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện)
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000819.000546.000
Huyện Yên Châu Quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn (trên địa bàn xã Viêng Lán dọc Quốc lộ 6) - Thị trấn Yên Châu
Tuyến đường từ Km 242 + 200m - Đến Km 242 + 600 m hướng đi Sơn La (từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Đến hết đất nhà ông Toản Bình)
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000567.000378.000
Huyện Yên Châu Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu
Các đường nhánh mặt đường rộng 2,5 m trở lên nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -
Đất SX-KD đô thị343.000203.000154.000105.000
Huyện Yên Châu Các đường nhánh (Trừ các tuyến đường đã có tại các mục đã nêu trên) - Thị trấn Yên Châu
Các đường nhánh có mặt đường rộng 2,5 m trở xuống nội thị (đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -
Đất SX-KD đô thị294.000175.000133.00091.000
Huyện Yên Châu Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn - Thị trấn Yên Châu
-
Đất SX-KD đô thị140.000112.00084.00070.000
Huyện Yên Châu Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
-
Đất ở nông thôn490.000290.000220.000150.000
Huyện Yên Châu Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu)
-
Đất ở nông thôn230.000180.000140.000120.000
Huyện Yên Châu Dọc Quốc lộ 6C (trừ trung tâm xã, cụm xã)
-
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Yên Châu Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
-
Đất ở nông thôn180.000140.000110.00090.000
Huyện Yên Châu Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán)
-
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi - Đến hết đất nghĩa trang Kim Chung
Đất ở nông thôn1.430.000860.000640.000430.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon - Đến hết đất cây xăng Đức Cường
Đất ở nông thôn1.430.000860.000640.000430.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi - Đến cổng trường tiểu học Cồn Huất
Đất ở nông thôn520.000310.000230.000160.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường hướng đi Hang Mon 1.000 m -
Đất ở nông thôn480.000290.000220.000140.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô - Đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè
Đất ở nông thôn1.250.000750.000560.000380.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè - Đến hết cây xăng số 2 của doanh nghiệp Đức Cường
Đất ở nông thôn500.000300.000230.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Đoạn từ doanh nghiệp Đức Cường - Đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông
Đất ở nông thôn300.000180.000140.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Lóng Phiêng
Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường Quốc lộ 6C) -
Đất ở nông thôn980.000590.000440.000290.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Lóng Phiêng
Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Yên Sơn
Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m -
Đất ở nông thôn630.000380.000280.000190.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Yên Sơn
Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m -
Đất ở nông thôn650.000390.000290.000200.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Yên Sơn
Từ ngã ba (nhà ông Kha) - Đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng Khoài
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Yên Sơn
Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) -
Đất ở nông thôn390.000230.000180.000120.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Đông
Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)
Đất ở nông thôn960.000580.000430.000290.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Đông
Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)
Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Đông
Từ cầu Chiềng Đông 2 - Đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)
Đất ở nông thôn420.000250.000190.000130.000
Huyện Yên Châu Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m -
Đất ở nông thôn910.000550.000410.000270.000
Huyện Yên Châu Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng
Từ 731 m hướng đi Hà Nội - Đến ngã ba vào bản Đán (820m)
Đất ở nông thôn460.000280.000210.000140.000
Huyện Yên Châu Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim -
Đất ở nông thôn460.000280.000210.000140.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Pằn
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú - Đến hết đất ông Đạt Quỳnh
Đất ở nông thôn960.000580.000430.000290.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Pằn
Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội - Đến cầu bản Phát
Đất ở nông thôn600.000360.000270.000180.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Pằn
Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) - Đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000
Huyện Yên Châu Trung tâm cụm xã Chiềng Hặc
Từ cống cây xăng Thắng Thủy - Đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc Quốc lộ 6)
Đất ở nông thôn1.220.000730.000550.000370.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Tú Nang
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang - Đến Cầu đi bản Tin Tốc
Đất ở nông thôn780.000470.000350.000230.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Tú Nang
Từ cầu đi bản Tin Tốc - Đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (Đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội
Đất ở nông thôn1.040.000620.000470.000310.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Tú Nang
Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội - Đến hết đất Hạt 7 Quốc lộ 6 cũ, đi hướng Sơn La Đến hết đất nhà Dinh Xuyến (dọc Quốc lộ 6)
Đất ở nông thôn1.170.000700.000530.000350.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng On
Trung tâm xã Chiềng On (từ cổng đồn Biên phòng Chiềng On - Đến hết trung tâm xã 640m)
Đất ở nông thôn540.000320.000240.000160.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng On
Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực -
Đất ở nông thôn460.000280.000210.000140.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Viêng Lán
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) - Đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm
Đất ở nông thôn410.000250.000180.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Khoi
Từ ngã ba đi Thao trường bắn - Đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Khoi
Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m -
Đất ở nông thôn240.000190.000140.000120.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Khoi
Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi - Đến đập Hồ Chiềng Khoi
Đất ở nông thôn350.000210.000160.000
Huyện Yên Châu Tuyến đường nông thôn
Đất ở còn lại thuộc địa bàn các xã -
Đất ở nông thôn130.000100.00090.00080.000
Huyện Yên Châu Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất ở nông thôn120.000100.00070.000
Huyện Yên Châu Tuyến đường dọc kè Suối huyện Yên Châu
Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán
Đất ở nông thôn1.350.000810.000610.000410.000
Huyện Yên Châu Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoải
Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoải
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Yên Châu Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu
Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu - Đến địa phận huyện Yên Châu
Đất ở nông thôn180.000140.000110.00090.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Mường Lựm
Từ đầu đập hồ mường lựm - Tới UBND xã cũ
Đất ở nông thôn300.000180.000140.00090.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Tương
Từ UBND xã cũ cách 500m gướng về đồn Biên Phòng 465 - Tới qua ngã 3 rẽ vào UBND xã mới
Đất ở nông thôn240.000190.000140.000120.000
Huyện Yên Châu Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
-
Đất TM-DV nông thôn416.500246.500187.000127.500
Huyện Yên Châu Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu)
-
Đất TM-DV nông thôn195.500153.000119.000102.000
Huyện Yên Châu Dọc Quốc lộ 6C (trừ trung tâm xã, cụm xã)
-
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Yên Châu Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
-
Đất TM-DV nông thôn153.000119.00093.50076.500
Huyện Yên Châu Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán)
-
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi - Đến hết đất nghĩa trang Kim Chung
Đất TM-DV nông thôn1.215.500731.000544.000365.500
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon - Đến hết đất cây xăng Đức Cường
Đất TM-DV nông thôn1.215.500731.000544.000365.500
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi - Đến cổng trường tiểu học Cồn Huất
Đất TM-DV nông thôn442.000263.500195.500136.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường hướng đi Hang Mon 1.000 m -
Đất TM-DV nông thôn408.000246.500187.000119.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô - Đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè
Đất TM-DV nông thôn1.062.500637.500476.000323.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè - Đến hết cây xăng số 2 của doanh nghiệp Đức Cường
Đất TM-DV nông thôn425.000255.000195.500
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Đoạn từ doanh nghiệp Đức Cường - Đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Lóng Phiêng
Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường Quốc lộ 6C) -
Đất TM-DV nông thôn833.000501.500374.000246.500
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Lóng Phiêng
Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) -
Đất TM-DV nông thôn170.000136.000102.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Yên Sơn
Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m -
Đất TM-DV nông thôn535.500323.000238.000161.500
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Yên Sơn
Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m -
Đất TM-DV nông thôn552.500331.500246.500170.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Yên Sơn
Từ ngã ba (nhà ông Kha) - Đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng Khoài
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Yên Sơn
Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) -
Đất TM-DV nông thôn331.500195.500153.000102.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Đông
Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)
Đất TM-DV nông thôn816.000493.000365.500246.500
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Đông
Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)
Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Đông
Từ cầu Chiềng Đông 2 - Đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)
Đất TM-DV nông thôn357.000212.500161.500110.500
Huyện Yên Châu Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m -
Đất TM-DV nông thôn773.500467.500348.500229.500
Huyện Yên Châu Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng
Từ 731 m hướng đi Hà Nội - Đến ngã ba vào bản Đán (820m)
Đất TM-DV nông thôn391.000238.000178.500119.000
Huyện Yên Châu Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim -
Đất TM-DV nông thôn391.000238.000178.500119.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Pằn
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú - Đến hết đất ông Đạt Quỳnh
Đất TM-DV nông thôn816.000493.000365.500246.500
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Pằn
Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội - Đến cầu bản Phát
Đất TM-DV nông thôn510.000306.000229.500153.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Pằn
Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) - Đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.000
Huyện Yên Châu Trung tâm cụm xã Chiềng Hặc
Từ cống cây xăng Thắng Thủy - Đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc Quốc lộ 6)
Đất TM-DV nông thôn1.037.000620.500467.500314.500
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Tú Nang
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang - Đến Cầu đi bản Tin Tốc
Đất TM-DV nông thôn663.000399.500297.500195.500
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Tú Nang
Từ cầu đi bản Tin Tốc - Đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (Đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội
Đất TM-DV nông thôn884.000527.000399.500263.500
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Tú Nang
Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội - Đến hết đất Hạt 7 Quốc lộ 6 cũ, đi hướng Sơn La Đến hết đất nhà Dinh Xuyến (dọc Quốc lộ 6)
Đất TM-DV nông thôn994.500595.000450.500297.500
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng On
Trung tâm xã Chiềng On (từ cổng đồn Biên phòng Chiềng On - Đến hết trung tâm xã 640m)
Đất TM-DV nông thôn459.000272.000204.000136.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng On
Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực -
Đất TM-DV nông thôn391.000238.000178.500119.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Viêng Lán
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) - Đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm
Đất TM-DV nông thôn348.500212.500153.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Khoi
Từ ngã ba đi Thao trường bắn - Đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Khoi
Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m -
Đất TM-DV nông thôn204.000161.500119.000102.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Khoi
Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi - Đến đập Hồ Chiềng Khoi
Đất TM-DV nông thôn297.500178.500136.000
Huyện Yên Châu Tuyến đường nông thôn
Đất ở còn lại thuộc địa bàn các xã -
Đất TM-DV nông thôn110.50085.00076.50068.000
Huyện Yên Châu Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất TM-DV nông thôn102.00085.00059.500
Huyện Yên Châu Tuyến đường dọc kè Suối huyện Yên Châu
Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán
Đất TM-DV nông thôn1.147.500688.500518.500348.500
Huyện Yên Châu Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoải
Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoải
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Yên Châu Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu
Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu - Đến địa phận huyện Yên Châu
Đất TM-DV nông thôn153.000119.00093.50076.500
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Mường Lựm
Từ đầu đập hồ mường lựm - Tới UBND xã cũ
Đất TM-DV nông thôn255.000153.000119.00076.500
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Tương
Từ UBND xã cũ cách 500m gướng về đồn Biên Phòng 465 - Tới qua ngã 3 rẽ vào UBND xã mới
Đất TM-DV nông thôn204.000161.500119.000102.000
Huyện Yên Châu Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
-
Đất SX-KD nông thôn343.000203.000154.000105.000
Huyện Yên Châu Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu)
-
Đất SX-KD nông thôn161.000126.00098.00084.000
Huyện Yên Châu Dọc Quốc lộ 6C (trừ trung tâm xã, cụm xã)
-
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Yên Châu Dọc tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng)
-
Đất SX-KD nông thôn126.00098.00077.00063.000
Huyện Yên Châu Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn; ngã ba Quốc lộ 6 bản Đán đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán)
-
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi - Đến hết đất nghĩa trang Kim Chung
Đất SX-KD nông thôn1.001.000602.000448.000301.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Hang Mon - Đến hết đất cây xăng Đức Cường
Đất SX-KD nông thôn1.001.000602.000448.000301.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ tiếp hết đất nghĩa trang Kim Chung hướng đi Cò Nòi - Đến cổng trường tiểu học Cồn Huất
Đất SX-KD nông thôn364.000217.000161.000112.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ tiếp giáp đất cây xăng Đức Cường hướng đi Hang Mon 1.000 m -
Đất SX-KD nông thôn336.000203.000154.00098.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Từ ngã ba trung tâm hướng đi Lao Khô - Đến hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè
Đất SX-KD nông thôn875.000525.000392.000266.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Đoạn từ hết đất Hợp tác xã dịch vụ chế biến chè - Đến hết cây xăng số 2 của doanh nghiệp Đức Cường
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000161.000
Huyện Yên Châu Cụm xã Phiêng Khoài
Đoạn từ doanh nghiệp Đức Cường - Đến trạm kiểm soát biên phòng Keo Muông
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Lóng Phiêng
Từ nhà văn hóa bản Yên Thi hướng đi Hang Mon 1.300m (đất ông Kiên) và hướng đi Quốc lộ 6 1.015 m (dọc đường Quốc lộ 6C) -
Đất SX-KD nông thôn686.000413.000308.000203.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Lóng Phiêng
Đường vào bản Tái định cư Quỳnh Phiêng (từ đường Quốc lộ 6C đi 500m) -
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Yên Sơn
Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Bó Phương 200 m -
Đất SX-KD nông thôn441.000266.000196.000133.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Yên Sơn
Từ ngã ba (nhà ông Kha) đi hướng Cò Nòi 200 m -
Đất SX-KD nông thôn455.000273.000203.000140.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Yên Sơn
Từ ngã ba (nhà ông Kha) - Đến hết đất trường tiểu học Yên Sơn (650 m) hướng đi Phiêng Khoài
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Yên Sơn
Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Kim Sơn 1; 100m (Hết đất nhà ông Thắng Quốc) -
Đất SX-KD nông thôn273.000161.000126.00084.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Đông
Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến cầu Chiềng Đông 2 (dọc Quốc lộ)
Đất SX-KD nông thôn672.000406.000301.000203.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Đông
Từ cầu Chiềng Đông 1 - Đến nhà ông Ù Nhật cách 500 m (hướng đi Hà Nội)
Đất SX-KD nông thôn294.000175.000133.00091.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Đông
Từ cầu Chiềng Đông 2 - Đến đường rẽ vào bản Chai cách 100m (hướng đi Sơn La)
Đất SX-KD nông thôn294.000175.000133.00091.000
Huyện Yên Châu Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Hà Nội (dọc Quốc lộ 6) 730 m -
Đất SX-KD nông thôn637.000385.000287.000189.000
Huyện Yên Châu Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng
Từ 731 m hướng đi Hà Nội - Đến ngã ba vào bản Đán (820m)
Đất SX-KD nông thôn322.000196.000147.00098.000
Huyện Yên Châu Trung tâm cụm xã Chiềng Sàng
Từ ngã ba vào bản Chiềng Sàng đi hướng Sơn La hết đất bản Chiềng Kim -
Đất SX-KD nông thôn322.000196.000147.00098.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Pằn
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Phú - Đến hết đất ông Đạt Quỳnh
Đất SX-KD nông thôn672.000406.000301.000203.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Pằn
Đường từ ngã ba Chiềng Phú đi hướng Hà Nội - Đến cầu bản Phát
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000189.000126.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Pằn
Từ tiếp giáp đất ông Tạ Ngọc Tính (Bản Thồng Phiêng) Chiềng Phú (2 bên đường) - Đến hết nhà ông Hà Văn Đò (Bản Chiềng Phú)
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.000
Huyện Yên Châu Trung tâm cụm xã Chiềng Hặc
Từ cống cây xăng Thắng Thủy - Đến qua cổng UBND xã Chiềng Hặc 100m (dọc Quốc lộ 6)
Đất SX-KD nông thôn854.000511.000385.000259.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Tú Nang
Từ ngã ba Quốc lộ 6 đi Nà Khoang - Đến Cầu đi bản Tin Tốc
Đất SX-KD nông thôn546.000329.000245.000161.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Tú Nang
Từ cầu đi bản Tin Tốc - Đến qua ngã ba Quốc lộ 6 đi Chiềng Ban 100m (Đến cống thoát nước) hướng đi Hà Nội
Đất SX-KD nông thôn728.000434.000329.000217.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Tú Nang
Từ ngã ba cầu Tà Làng đi Hà Nội - Đến hết đất Hạt 7 Quốc lộ 6 cũ, đi hướng Sơn La Đến hết đất nhà Dinh Xuyến (dọc Quốc lộ 6)
Đất SX-KD nông thôn819.000490.000371.000245.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng On
Trung tâm xã Chiềng On (từ cổng đồn Biên phòng Chiềng On - Đến hết trung tâm xã 640m)
Đất SX-KD nông thôn378.000224.000168.000112.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng On
Từ ngã ba Đông Bâu hướng đi Chiềng On hết đất Trạm thu phí điện lực -
Đất SX-KD nông thôn322.000196.000147.00098.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Viêng Lán
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Lửa (bản Mường Vạt) hướng đi bản Nà Và 2 (2 bên đường) - Đến giáp đất ông Lừ Văn Xốm
Đất SX-KD nông thôn287.000175.000126.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Khoi
Từ ngã ba đi Thao trường bắn - Đến ngã ba Trường THCS (bản Pút)
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Khoi
Từ ngã ba Trường THCS đi các hướng 300m -
Đất SX-KD nông thôn168.000133.00098.00084.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Khoi
Từ ngã ba Trường THCS (Bản Pút) đi hướng Hồ Chiềng Khoi - Đến đập Hồ Chiềng Khoi
Đất SX-KD nông thôn245.000147.000112.000
Huyện Yên Châu Tuyến đường nông thôn
Đất ở còn lại thuộc địa bàn các xã -
Đất SX-KD nông thôn91.00070.00063.00056.000
Huyện Yên Châu Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn
-
Đất SX-KD nông thôn84.00070.00049.000
Huyện Yên Châu Tuyến đường dọc kè Suối huyện Yên Châu
Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán
Đất SX-KD nông thôn945.000567.000427.000287.000
Huyện Yên Châu Tuyến đường Chiềng Khoi - Phiêng Khoải
Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) - Đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoải
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Yên Châu Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu
Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu - Đến địa phận huyện Yên Châu
Đất SX-KD nông thôn126.00098.00077.00063.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Mường Lựm
Từ đầu đập hồ mường lựm - Tới UBND xã cũ
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00098.00063.000
Huyện Yên Châu Trung tâm xã Chiềng Tương
Từ UBND xã cũ cách 500m gướng về đồn Biên Phòng 465 - Tới qua ngã 3 rẽ vào UBND xã mới
Đất SX-KD nông thôn168.000133.00098.00084.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Sàng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sàng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Yên Châu Thị trấn Yên Châu
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Yên Châu
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Khoi
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoi
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Pằn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pằn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Yên Châu Xã Viêng Lán
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Viêng Lán
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Yên Châu Xã Yên Sơn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa45.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Yên Sơn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa67.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Hặc
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hặc
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Yên Châu Xã Sặp Vạt
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Sặp Vạt
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Yên Châu Xã Tú Nang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa38.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Tú Nang
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa57.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Tương
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Tương
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Đông
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Đông
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng On
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng On
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Yên Châu Xã Lóng Phiêng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Lóng Phiêng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Yên Châu Xã Mường Lụm
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Lụm
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Yên Châu Xã Phiêng Khoài
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Phiêng Khoài
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa49.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Sàng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sàng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Yên Châu Thị trấn Yên Châu
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Yên Châu
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Khoi
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoi
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Pằn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pằn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Yên Châu Xã Viêng Lán
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Viêng Lán
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Yên Châu Xã Yên Sơn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Yên Sơn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa51.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Hặc
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hặc
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Yên Châu Xã Sặp Vạt
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Sặp Vạt
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Yên Châu Xã Tú Nang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa28.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Tú Nang
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa42.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Tương
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Tương
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Đông
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Đông
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng On
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng On
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Yên Châu Xã Lóng Phiêng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Lóng Phiêng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Yên Châu Xã Mường Lụm
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Lụm
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Yên Châu Xã Phiêng Khoài
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa23.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Phiêng Khoài
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa34.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Sàng
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sàng
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Yên Châu Thị trấn Yên Châu
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Yên Châu
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Khoi
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoi
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Pằn
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pằn
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Yên Châu Xã Viêng Lán
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Viêng Lán
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Yên Châu Xã Yên Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Yên Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm49.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Hặc
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hặc
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Yên Châu Xã Sặp Vạt
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Sặp Vạt
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Yên Châu Xã Tú Nang
-
Đất trồng cây hàng năm27.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Tú Nang
-
Đất trồng cây hàng năm40.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Tương
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Tương
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Đông
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Đông
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng On
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng On
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Yên Châu Xã Lóng Phiêng
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Lóng Phiêng
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Yên Châu Xã Mường Lụm
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Lụm
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Yên Châu Xã Phiêng Khoài
-
Đất trồng cây hàng năm22.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Phiêng Khoài
-
Đất trồng cây hàng năm33.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Sàng
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sàng
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Yên Châu Thị trấn Yên Châu
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Yên Châu
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Khoi
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoi
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Pằn
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pằn
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Yên Châu Xã Viêng Lán
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Viêng Lán
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Yên Châu Xã Yên Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm40.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Yên Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm60.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Hặc
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hặc
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Yên Châu Xã Sặp Vạt
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Sặp Vạt
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Yên Châu Xã Tú Nang
-
Đất trồng cây lâu năm35.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Tú Nang
-
Đất trồng cây lâu năm52.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Tương
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Tương
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Đông
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Đông
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng On
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng On
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Yên Châu Xã Lóng Phiêng
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Lóng Phiêng
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Yên Châu Xã Mường Lụm
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Lụm
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Yên Châu Xã Phiêng Khoài
-
Đất trồng cây lâu năm30.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Phiêng Khoài
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Sàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Sàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Yên Châu Thị trấn Yên Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc thị trấn Yên Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Khoi
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Khoi
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Pằn
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Pằn
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Yên Châu Xã Viêng Lán
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Viêng Lán
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Yên Châu Xã Yên Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Yên Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản67.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Hặc
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Hặc
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Yên Châu Xã Sặp Vạt
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Sặp Vạt
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Yên Châu Xã Tú Nang
-
Đất nuôi trồng thủy sản38.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Tú Nang
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.000
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Tương
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Tương
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Yên Châu Xã Chiềng On
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Chiềng On
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Yên Châu Xã Lóng Phiêng
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Lóng Phiêng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Yên Châu Xã Mường Lụm
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Mường Lụm
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Yên Châu Xã Phiêng Khoài
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc xã Phiêng Khoài
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.500
Huyện Yên Châu Huyện Yên Châu
-
Đất rừng sản sản xuất9.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc huyện Yên Châu
-
Đất rừng sản sản xuất13.500
Huyện Yên Châu Huyện Yên Châu
-
Đất rừng phòng hộ7.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc huyện Yên Châu
-
Đất rừng phòng hộ10.500
Huyện Yên Châu Huyện Yên Châu
-
Đất rừng đặc dụng7.000
Huyện Yên Châu Khu dân cư thuộc huyện Yên Châu
-
Đất rừng đặc dụng10.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 392,5 m (từ ngã tư Đến hết đất Ông Trường Nguyên)
Đất ở đô thị6.750.0004.050.0003.040.0002.030.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 240 + 392,5 m - Đến Km 240 + 285 m (từ đất của hàng dược Thiên Đức Đến hết đất ông Giao Hải)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 240 + 285 m - Đến Km 240 + 151,5 m (từ giáp đất ông Giao Hải Đến Đến hết đất ông Thìn)
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 240+151,5m - Đến Km 239+981,5m (từ tiếp giáp đất ông Minh Kiểm Đến hết đất nhà bà Thúy Khiêm)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.030.0001.350.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 239+981,5m - Đến Km 239+689 m (từ tiếp giáp đất nhà bà Thúy Khiêm Đến hết đất ông Thẩm Nga)
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Tuyến từ Km 239 + 689 m - Đến Km 239 + 457 m (từ giáp đất ông Khánh Đôi Đến hết đất ông Hùng Ánh)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 239 + 457 m - Đến Km 239 + 324 m (từ giáp đất ông Hùng Ánh Đến hết đất ông An Bích)
Đất ở đô thị2.700.0001.620.0001.220.000810.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi hướng Hà Nội - Thị trấn Yên Châu
Từ đất ông Tuấn Vân - Đến hết đất thị trấn (từ Km 239 + 324 m Đến Km 239 + 038 m)
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000950.000630.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu
Từ Km 240 + 485 m - Đến Km 240 + 814,5 m (từ trung tâm ngã tư Đến hết đất ông Thành Huấn)
Đất ở đô thị6.750.0004.050.0003.040.0002.030.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu
Từ đường vào bản Kho Vàng - Đến hết đất bà Phượng, đối diện đường đi bản Huổi Hẹ
Đất ở đô thị5.700.0003.420.0002.570.0001.710.000
Huyện Yên Châu Từ trung tâm ngã tư đi hướng Sơn La - Thị trấn Yên Châu
Từ hết đất bà Phượng - Đến hết đất bà Vân Ly (hết đất Thị trấn)
Đất ở đô thị2.610.0001.570.0001.170.000780.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ tâm ngã tư vào UBND huyện 140m (đường 20/11) -
Đất ở đô thị2.340.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ đất thi hành án - Đến ngã ba sân vận động 326 m (đường 20/11)
Đất ở đô thị1.560.000940.000700.000470.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ tiếp giáp đất ông Định Toán - Đến đầu cầu Chiềng Khoi (đường 20/11)
Đất ở đô thị1.350.000810.000610.000410.000
Huyện Yên Châu Từ tâm ngã tư đi vào khu UBND huyện (Tiểu khu 3) - Thị trấn Yên Châu
Từ phòng giáo dục huyện - Đến đất bà Thanh Thành (đường Nguyễn Văn Huyên)
Đất ở đô thị1.260.000760.000570.000380.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Châu

4.8/5 - (918 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.