Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Yên Định năm 2025
Khu vực: huyện Yên Định.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 39.200 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên Hoành | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán Lào | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 cũ - Thị trấn Quán Lào Đoạn đi qua thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến ngã ba hộ ông Hanh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ ông Tiến - đến giáp xã Định Tường | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ giáp xã Yên Giang - đến ngã ba hộ ông Cương Nở (khu 3/2) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (khu 3/2) - đến ngã 3 cống Đá Ong | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong - đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất - đến hộ ông Chiến Hải (phố 2) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Chiến Hải - đến ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu phố 4, giáp xã Cao Thịnh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến hết Chợ Quán Lào | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) - đến đường đi vào Trường cấp 3 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Thị trấn Quán Lào Đoạn ngã 3 QL45 - đến giáp xã Định Tường (cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, - đến Đài truyền thanh huyện | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Đài truyền thanh huyện - đến giáp xã Định Tường (cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Nhà thi đấu huyện - đến xí nghiệp Tân Bình | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành - đến giáp Bệnh viện Đa khoa | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo - đến Nhà văn hoá khu 1 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Xuân - đến hộ ông Lâm Tuất | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất - đến giáp xã Định Long | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông Bổ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) - đến hộ bà Lắm giáp xã Định Tường (cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) - đến (hộ ông Tào) giáp xã Định Tường (cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Các trục đường còn lại trong khu II - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh - đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) - đến ngã tư Trường Mầm non | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá nối Kênh B6 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào từ Kênh B6 - đến giáp Định Tường (cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến hết Trạm y tế | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường song song với QL45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường ra cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm Thương mại Dịch vụ - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường nối ra kênh B6 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp kênh B6 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến Trường Yên Định I | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba (giáp Trường Yên Định I) - đến đình làng Lý Yên | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến ngã ba đường Trường Trần Ân Chiêm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Trường Trân Ân Chiêm - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào từ Trường Yên Định I - đến hộ bà Xuân khu 1 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn Quốc lộ 45 - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào giáp hộ ông Nho khu 5 - đến hộ bà Lọc Hướng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào từ hộ ông Hải Thục - đến ngã ba đường nhựa | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn - Thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 cũ - Đi qua xã Định Trường - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến giáp HTXNN xã Định Tường | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường Đoạn từ giáp HTXNN xã Định Tường - đến giáp xã Định Long | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoạn giáp TT Quán Lào - đến ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoạn từ ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tăng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua TT Quán Lào - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoàn từ ngã ba QL 45 giáp xã Định Tường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ ông Nghị giáp thị trấn Quán Lào - đến UBND xã (cũ) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ UBND xã - đến ngã tư hộ ông Khải | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã tư hộ ông Khải - đến giáp xã Định Tăng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ bà Hường - đến hộ ông Sơn Hà | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ Đào Thịnh - đến Văn phòng thôn Lý Yên | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ Văn phòng thôn Lý Yên - đến Trạm Biến thế | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ Trạm Biến thế - đến giáp xã Định Hưng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn giáp xã Định Bình - đến giáp xã Định Hưng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn giáp thị trấn Quán Lào - đến giáp xã Định Hưng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường cầu Hoành đi Quán Lào - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tân | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp SVĐ huyện - đến hộ ông Chính | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 2.912.000 | 2.184.000 | 1.456.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã tư hộ ông Long - đến cổng làng Thiết Đinh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ cổng làng Thiết Đinh - đến giáp xã Định Tăng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim - | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1 - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến VP thôn Thành Phú | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh - đến UBND xã | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú - | Đất ở đô thị | 1.690.000 | 1.352.000 | 1.014.000 | 676.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục khác trong thôn Lý Yên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục khác trong thôn Lý Yên - | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Thành Phú - | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Thiết Đinh - | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh - | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Ngọc Sơn - | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn - | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Bối Lim - | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Bối Lim - | Đất ở đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) - | Đất ở đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba đường đi chợ - đến ông Thủy Dung (khu phố 2) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ông Thủy Dung (Khu phố 2) - đến Cầu Bãi Lai | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long - đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh - đến giáp xã Cao Thịnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ - đến hết Trường cấp II, III | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (khu 3/2) đi hết khu Sơn Phòng - đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu Sao Đỏ (giáp xã Quảng Phú) | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên khu phố - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh - đến giáp khu phố Thắng Lợi | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ - đến hộ bà Ân - Huyền | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà An - Thanh | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Bình - Tài - đến hộ bà Kim - Điều | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Kim Điều - đến hộ bà Hợp Thuận | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng - đến hộ bà Thanh Chiến | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến - đến hộ bà Chi - Nam | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch - đến hộ bà Sen - Hoan | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hồng - đến hộ bà Mai - Thanh | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Sen Hoan - đến hộ bà Hưng Nghiêm | Đất ở đô thị | 845.000 | 676.000 | 507.000 | 338.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo - đến hộ bà Yến - Thành | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Yến - Thành - đến hộ bà Hoà - Quảng | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Dung Long - đến hộ bà Trang Huy | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Phượng Vào - đến hộ bà Thủy Cảnh | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung - đến hộ bà Ninh Phong | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà Lĩnh - Chung | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Yên Hoa - đến hộ bà Thục | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thục - đến hộ ông Kỳ - Hồng | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ ông Nguyên | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đùa - đến hộ bà Lan – Tân | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đằng - đến hộ bà Anh | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhinh - đến hộ bà Cúc | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Loan - đến hộ ông Trung - Thắng | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Dung Thương - đến hộ ông Tuân - Nhi | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng - đến giáp đất xã Cao Thịnh | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp - đến hộ bà Lanh | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà - đến hộ bà Dung | Đất ở đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành - đến hộ bà Bưởi | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức - đến hộ bà Quế - Bích | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên - đến hộ bà Hải - Tuyền | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền - đến hộ bà Minh | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Việt - đến hộ bà Âu - Thiệu | Đất ở đô thị | 715.000 | 572.000 | 429.000 | 286.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên - đến hộ bà Vân - Thắng | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng - đến hộ bà Thuý Tuyến | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hương - Đông - đến hộ bà Hải Tuyền | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững - đến hộ bà Tá | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm - đến hộ bà Khoa | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Trúc - Hải - đến hộ bà Nê, bà Nhuần | Đất ở đô thị | 715.000 | 572.000 | 429.000 | 286.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ bà Ta, bà Đoán | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hà - ước - đến hộ bà Phương - Đại | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ Nhà văn hoá - đến hộ ông Ca, bà Long | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ Quang - Hải - đến hộ Nghiêm - Phương | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Sen - Lang - đến hộ ông Xuông | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ - đến hộ ông Bốn - Quế | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang - đến hộ bà Liên - Hải | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hưng - đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ ông Chuẩn | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Ngạp - đến giáp xã Yên Giang) | Đất ở đô thị | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành - đến hộ bà Điếu | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Điếu - đến hộ ông Vinh - Tươi | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang - đến hộ ông Thuyết | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm - đến hộ bà Thu - Bình | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc - đến hộ ông Trường - Thuý | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ngàn - đến hộ bà Thuận | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Dực - Hạnh | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Hải | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Lặng - Hoa | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ - đến hộ ông Thư - Hoa | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Thọ - đến hộ bà Lý | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn - đến hộ bà Cúc | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn - đến hộ bà Hạnh | Đất ở đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lý - đến hộ bà Hà - Dương | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Vỡ - đến hộ ông Suyết - Phấn | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Nghĩa - đến hộ ông Tiêu | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Sự - Sự - đến hộ bà Khuyên | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tính Thắng - đến hộ ông Hoà Khánh | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhỏi - đến hộ ông Đương Thìn | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh - đến hộ bà Thảo | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Năm Sơn - đến hộ ông Trường Hương | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng - đến hộ bà Nhỏi | Đất ở đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) - đến hộ bà Nụ | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Búp - đến hộ ông Đức - Sơn | Đất ở đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải - đến hộ ông Tý -Thìn | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Các đường trong QH cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa - | Đất ở đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn - đến hộ ông An - Vê | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đào - đến hộ ông Thoa - Hùng | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ Nhà văn hoá - đến hộ bà Luyến - Chiến | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng - đến hộ ông Đồng | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Toán - đến hộ bà Nhật | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Ngân - Hằng | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thú - đến hộ ông Hiếu - Hoa | Đất ở đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai - đến hộ ông Toản Sương | Đất ở đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn - đến hộ ông Vân - Tuyết | Đất ở đô thị | 312.000 | 249.600 | 187.200 | 124.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lan Thắng - đến hộ ông Chung Hường | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Tý - đến hộ ông Dực - Huệ | Đất ở đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Na - Nghị - đến hộ ông Quân - Lan | Đất ở đô thị | 286.000 | 228.800 | 171.600 | 114.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng - đến hộ ông Hiền - Tiền | Đất ở đô thị | 286.000 | 228.800 | 171.600 | 114.400 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Thống Nhất - | Đất ở đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên Hoành | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6 | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán Lào | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 2.280.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45) | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45) | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45) | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45) | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 2.160.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 cũ - Thị trấn Quán Lào Đoạn đi qua thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến ngã ba hộ ông Hanh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ ông Tiến - đến giáp xã Định Tường | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ giáp xã Yên Giang - đến ngã ba hộ ông Cương Nở (khu 3/2) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (khu 3/2) - đến ngã 3 cống Đá Ong | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong - đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất - đến hộ ông Chiến Hải (phố 2) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Chiến Hải - đến ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu phố 4, giáp xã Cao Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến hết Chợ Quán Lào | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) - đến đường đi vào Trường cấp 3 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Thị trấn Quán Lào Đoạn ngã 3 QL45 - đến giáp xã Định Tường (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, - đến Đài truyền thanh huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Đài truyền thanh huyện - đến giáp xã Định Tường (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Nhà thi đấu huyện - đến xí nghiệp Tân Bình | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành - đến giáp Bệnh viện Đa khoa | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo - đến Nhà văn hoá khu 1 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Xuân - đến hộ ông Lâm Tuất | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 - Thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất - đến giáp xã Định Long | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông Bổ | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) - đến hộ bà Lắm giáp xã Định Tường (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) - đến (hộ ông Tào) giáp xã Định Tường (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Các trục đường còn lại trong khu II - Thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh - đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) - đến ngã tư Trường Mầm non | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá nối Kênh B6 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào từ Kênh B6 - đến giáp Định Tường (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến hết Trạm y tế | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường song song với QL45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường ra cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm Thương mại Dịch vụ - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường nối ra kênh B6 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp kênh B6 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến Trường Yên Định I | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba (giáp Trường Yên Định I) - đến đình làng Lý Yên | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến ngã ba đường Trường Trần Ân Chiêm | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Trường Trân Ân Chiêm - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào từ Trường Yên Định I - đến hộ bà Xuân khu 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn Quốc lộ 45 - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào giáp hộ ông Nho khu 5 - đến hộ bà Lọc Hướng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào từ hộ ông Hải Thục - đến ngã ba đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn - Thị trấn Quán Lào - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 cũ - Đi qua xã Định Trường - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến giáp HTXNN xã Định Tường | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường Đoạn từ giáp HTXNN xã Định Tường - đến giáp xã Định Long | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoạn giáp TT Quán Lào - đến ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoạn từ ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tăng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua TT Quán Lào - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoàn từ ngã ba QL 45 giáp xã Định Tường - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ ông Nghị giáp thị trấn Quán Lào - đến UBND xã (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ UBND xã - đến ngã tư hộ ông Khải | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã tư hộ ông Khải - đến giáp xã Định Tăng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ bà Hường - đến hộ ông Sơn Hà | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ Đào Thịnh - đến Văn phòng thôn Lý Yên | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ Văn phòng thôn Lý Yên - đến Trạm Biến thế | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ Trạm Biến thế - đến giáp xã Định Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn giáp xã Định Bình - đến giáp xã Định Hưng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn giáp thị trấn Quán Lào - đến giáp xã Định Hưng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường cầu Hoành đi Quán Lào - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tân | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp SVĐ huyện - đến hộ ông Chính | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.747.200 | 1.310.400 | 873.600 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã tư hộ ông Long - đến cổng làng Thiết Đinh | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ cổng làng Thiết Đinh - đến giáp xã Định Tăng | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim - | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến VP thôn Thành Phú | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh - đến UBND xã | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 748.800 | 561.600 | 374.400 |
| Huyện Yên Định |
Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú - | Đất TM-DV đô thị | 1.014.000 | 811.200 | 608.400 | 405.600 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục khác trong thôn Lý Yên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục khác trong thôn Lý Yên - | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 218.400 | 163.800 | 109.200 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Thành Phú - | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Thiết Đinh - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh - | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Ngọc Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Bối Lim - | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Bối Lim - | Đất TM-DV đô thị | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 62.400 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) - | Đất TM-DV đô thị | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 46.800 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba đường đi chợ - đến ông Thủy Dung (khu phố 2) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ông Thủy Dung (Khu phố 2) - đến Cầu Bãi Lai | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long - đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh - đến giáp xã Cao Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ - đến hết Trường cấp II, III | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (khu 3/2) đi hết khu Sơn Phòng - đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi) | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu Sao Đỏ (giáp xã Quảng Phú) | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên khu phố - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh - đến giáp khu phố Thắng Lợi | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 249.600 | 187.200 | 124.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ - đến hộ bà Ân - Huyền | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.200 | 374.400 | 249.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà An - Thanh | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 436.800 | 327.600 | 218.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Bình - Tài - đến hộ bà Kim - Điều | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.200 | 374.400 | 249.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Kim Điều - đến hộ bà Hợp Thuận | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 436.800 | 327.600 | 218.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng - đến hộ bà Thanh Chiến | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.200 | 374.400 | 249.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến - đến hộ bà Chi - Nam | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 436.800 | 327.600 | 218.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch - đến hộ bà Sen - Hoan | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.200 | 374.400 | 249.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hồng - đến hộ bà Mai - Thanh | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 374.400 | 280.800 | 187.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Sen Hoan - đến hộ bà Hưng Nghiêm | Đất TM-DV đô thị | 507.000 | 405.600 | 304.200 | 202.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo - đến hộ bà Yến - Thành | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.200 | 374.400 | 249.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Yến - Thành - đến hộ bà Hoà - Quảng | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 436.800 | 327.600 | 218.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Dung Long - đến hộ bà Trang Huy | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.200 | 374.400 | 249.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Phượng Vào - đến hộ bà Thủy Cảnh | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 374.400 | 280.800 | 187.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung - đến hộ bà Ninh Phong | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 374.400 | 280.800 | 187.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà Lĩnh - Chung | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.200 | 374.400 | 249.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Yên Hoa - đến hộ bà Thục | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.200 | 374.400 | 249.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thục - đến hộ ông Kỳ - Hồng | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 436.800 | 327.600 | 218.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ ông Nguyên | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.200 | 374.400 | 249.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đùa - đến hộ bà Lan – Tân | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đằng - đến hộ bà Anh | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhinh - đến hộ bà Cúc | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Loan - đến hộ ông Trung - Thắng | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Dung Thương - đến hộ ông Tuân - Nhi | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng - đến giáp đất xã Cao Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp - đến hộ bà Lanh | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà - đến hộ bà Dung | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 374.400 | 280.800 | 187.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành - đến hộ bà Bưởi | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức - đến hộ bà Quế - Bích | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên - đến hộ bà Hải - Tuyền | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền - đến hộ bà Minh | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 218.400 | 163.800 | 109.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Việt - đến hộ bà Âu - Thiệu | Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 343.200 | 257.400 | 171.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên - đến hộ bà Vân - Thắng | Đất TM-DV đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng - đến hộ bà Thuý Tuyến | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 218.400 | 163.800 | 109.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hương - Đông - đến hộ bà Hải Tuyền | Đất TM-DV đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững - đến hộ bà Tá | Đất TM-DV đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm - đến hộ bà Khoa | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Trúc - Hải - đến hộ bà Nê, bà Nhuần | Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 343.200 | 257.400 | 171.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ bà Ta, bà Đoán | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 249.600 | 187.200 | 124.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hà - ước - đến hộ bà Phương - Đại | Đất TM-DV đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ Nhà văn hoá - đến hộ ông Ca, bà Long | Đất TM-DV đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ Quang - Hải - đến hộ Nghiêm - Phương | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 249.600 | 187.200 | 124.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Sen - Lang - đến hộ ông Xuông | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 249.600 | 187.200 | 124.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ - đến hộ ông Bốn - Quế | Đất TM-DV đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang - đến hộ bà Liên - Hải | Đất TM-DV đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hưng - đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 218.400 | 163.800 | 109.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ ông Chuẩn | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 218.400 | 163.800 | 109.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Ngạp - đến giáp xã Yên Giang) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 436.800 | 327.600 | 218.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành - đến hộ bà Điếu | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 249.600 | 187.200 | 124.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Điếu - đến hộ ông Vinh - Tươi | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang - đến hộ ông Thuyết | Đất TM-DV đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm - đến hộ bà Thu - Bình | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc - đến hộ ông Trường - Thuý | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ngàn - đến hộ bà Thuận | Đất TM-DV đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Dực - Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Hải | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 499.200 | 374.400 | 249.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Lặng - Hoa | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 249.600 | 187.200 | 124.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ - đến hộ ông Thư - Hoa | Đất TM-DV đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Thọ - đến hộ bà Lý | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn - đến hộ bà Cúc | Đất TM-DV đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn - đến hộ bà Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lý - đến hộ bà Hà - Dương | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 249.600 | 187.200 | 124.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Vỡ - đến hộ ông Suyết - Phấn | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Nghĩa - đến hộ ông Tiêu | Đất TM-DV đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Sự - Sự - đến hộ bà Khuyên | Đất TM-DV đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tính Thắng - đến hộ ông Hoà Khánh | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 218.400 | 163.800 | 109.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhỏi - đến hộ ông Đương Thìn | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 218.400 | 163.800 | 109.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh - đến hộ bà Thảo | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 218.400 | 163.800 | 109.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Năm Sơn - đến hộ ông Trường Hương | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 249.600 | 187.200 | 124.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng - đến hộ bà Nhỏi | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 249.600 | 187.200 | 124.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) - đến hộ bà Nụ | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 218.400 | 163.800 | 109.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Búp - đến hộ ông Đức - Sơn | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 218.400 | 163.800 | 109.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải - đến hộ ông Tý -Thìn | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Các đường trong QH cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn - đến hộ ông An - Vê | Đất TM-DV đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đào - đến hộ ông Thoa - Hùng | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ Nhà văn hoá - đến hộ bà Luyến - Chiến | Đất TM-DV đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng - đến hộ ông Đồng | Đất TM-DV đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Toán - đến hộ bà Nhật | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Ngân - Hằng | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thú - đến hộ ông Hiếu - Hoa | Đất TM-DV đô thị | 211.000 | 168.800 | 126.600 | 84.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai - đến hộ ông Toản Sương | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn - đến hộ ông Vân - Tuyết | Đất TM-DV đô thị | 187.000 | 149.600 | 112.200 | 74.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lan Thắng - đến hộ ông Chung Hường | Đất TM-DV đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Tý - đến hộ ông Dực - Huệ | Đất TM-DV đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Na - Nghị - đến hộ ông Quân - Lan | Đất TM-DV đô thị | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 68.800 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng - đến hộ ông Hiền - Tiền | Đất TM-DV đô thị | 172.000 | 137.600 | 103.200 | 68.800 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Thống Nhất - | Đất TM-DV đô thị | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 62.400 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên Hoành | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6 | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán Lào | Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | 3.800.000 | 2.850.000 | 1.900.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45) | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45) | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45) | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45) | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 cũ - Thị trấn Quán Lào Đoạn đi qua thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến ngã ba hộ ông Hanh | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ ông Tiến - đến giáp xã Định Tường | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ giáp xã Yên Giang - đến ngã ba hộ ông Cương Nở (khu 3/2) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (khu 3/2) - đến ngã 3 cống Đá Ong | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong - đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất - đến hộ ông Chiến Hải (phố 2) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Chiến Hải - đến ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu phố 4, giáp xã Cao Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến hết Chợ Quán Lào | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) - đến đường đi vào Trường cấp 3 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Thị trấn Quán Lào Đoạn ngã 3 QL45 - đến giáp xã Định Tường (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, - đến Đài truyền thanh huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Đài truyền thanh huyện - đến giáp xã Định Tường (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Nhà thi đấu huyện - đến xí nghiệp Tân Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành - đến giáp Bệnh viện Đa khoa | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo - đến Nhà văn hoá khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Xuân - đến hộ ông Lâm Tuất | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 - Thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất - đến giáp xã Định Long | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông Bổ | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) - đến hộ bà Lắm giáp xã Định Tường (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) - đến (hộ ông Tào) giáp xã Định Tường (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Các trục đường còn lại trong khu II - Thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh - đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) - đến ngã tư Trường Mầm non | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá nối Kênh B6 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào từ Kênh B6 - đến giáp Định Tường (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến hết Trạm y tế | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường song song với QL45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường ra cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm Thương mại Dịch vụ - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường nối ra kênh B6 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp kênh B6 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến Trường Yên Định I | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba (giáp Trường Yên Định I) - đến đình làng Lý Yên | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến ngã ba đường Trường Trần Ân Chiêm | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Trường Trân Ân Chiêm - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào từ Trường Yên Định I - đến hộ bà Xuân khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn Quốc lộ 45 - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào giáp hộ ông Nho khu 5 - đến hộ bà Lọc Hướng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào từ hộ ông Hải Thục - đến ngã ba đường nhựa | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn - Thị trấn Quán Lào - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 cũ - Đi qua xã Định Trường - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến giáp HTXNN xã Định Tường | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường Đoạn từ giáp HTXNN xã Định Tường - đến giáp xã Định Long | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoạn giáp TT Quán Lào - đến ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoạn từ ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tăng | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn đi qua TT Quán Lào - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoàn từ ngã ba QL 45 giáp xã Định Tường - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ ông Nghị giáp thị trấn Quán Lào - đến UBND xã (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ UBND xã - đến ngã tư hộ ông Khải | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã tư hộ ông Khải - đến giáp xã Định Tăng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ bà Hường - đến hộ ông Sơn Hà | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ hộ Đào Thịnh - đến Văn phòng thôn Lý Yên | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ Văn phòng thôn Lý Yên - đến Trạm Biến thế | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ Trạm Biến thế - đến giáp xã Định Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn giáp xã Định Bình - đến giáp xã Định Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn giáp thị trấn Quán Lào - đến giáp xã Định Hưng | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường cầu Hoành đi Quán Lào - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tân | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp SVĐ huyện - đến hộ ông Chính | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.092.000 | 728.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã tư hộ ông Long - đến cổng làng Thiết Đinh | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ cổng làng Thiết Đinh - đến giáp xã Định Tăng | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim - | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1 - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 1.300.000 | 975.000 | 650.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến VP thôn Thành Phú | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh - đến UBND xã | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú - | Đất SX-KD đô thị | 845.000 | 676.000 | 507.000 | 338.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục khác trong thôn Lý Yên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục khác trong thôn Lý Yên - | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 182.400 | 136.800 | 91.200 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Thành Phú - | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Thiết Đinh - | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh - | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Ngọc Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường trục thôn Bối Lim - | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường còn lại trong thôn Bối Lim - | Đất SX-KD đô thị | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) - | Đất SX-KD đô thị | 98.000 | 78.400 | 58.800 | 39.200 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba đường đi chợ - đến ông Thủy Dung (khu phố 2) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ông Thủy Dung (Khu phố 2) - đến Cầu Bãi Lai | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long - đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh - đến giáp xã Cao Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ - đến hết Trường cấp II, III | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (khu 3/2) đi hết khu Sơn Phòng - đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu Sao Đỏ (giáp xã Quảng Phú) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên khu phố - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh - đến giáp khu phố Thắng Lợi | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ - đến hộ bà Ân - Huyền | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà An - Thanh | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Bình - Tài - đến hộ bà Kim - Điều | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Kim Điều - đến hộ bà Hợp Thuận | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng - đến hộ bà Thanh Chiến | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến - đến hộ bà Chi - Nam | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch - đến hộ bà Sen - Hoan | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hồng - đến hộ bà Mai - Thanh | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Sen Hoan - đến hộ bà Hưng Nghiêm | Đất SX-KD đô thị | 423.000 | 338.400 | 253.800 | 169.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo - đến hộ bà Yến - Thành | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Yến - Thành - đến hộ bà Hoà - Quảng | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Dung Long - đến hộ bà Trang Huy | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Phượng Vào - đến hộ bà Thủy Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung - đến hộ bà Ninh Phong | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà Lĩnh - Chung | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Yên Hoa - đến hộ bà Thục | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thục - đến hộ ông Kỳ - Hồng | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ ông Nguyên | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đùa - đến hộ bà Lan – Tân | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đằng - đến hộ bà Anh | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhinh - đến hộ bà Cúc | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Loan - đến hộ ông Trung - Thắng | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Dung Thương - đến hộ ông Tuân - Nhi | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng - đến giáp đất xã Cao Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp - đến hộ bà Lanh | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà - đến hộ bà Dung | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành - đến hộ bà Bưởi | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức - đến hộ bà Quế - Bích | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên - đến hộ bà Hải - Tuyền | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền - đến hộ bà Minh | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 182.400 | 136.800 | 91.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ân - Việt - đến hộ bà Âu - Thiệu | Đất SX-KD đô thị | 358.000 | 286.400 | 214.800 | 143.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên - đến hộ bà Vân - Thắng | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng - đến hộ bà Thuý Tuyến | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 182.400 | 136.800 | 91.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hương - Đông - đến hộ bà Hải Tuyền | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững - đến hộ bà Tá | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm - đến hộ bà Khoa | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Trúc - Hải - đến hộ bà Nê, bà Nhuần | Đất SX-KD đô thị | 358.000 | 286.400 | 214.800 | 143.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ bà Ta, bà Đoán | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hà - ước - đến hộ bà Phương - Đại | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ Nhà văn hoá - đến hộ ông Ca, bà Long | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ Quang - Hải - đến hộ Nghiêm - Phương | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Sen - Lang - đến hộ ông Xuông | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ - đến hộ ông Bốn - Quế | Đất SX-KD đô thị | 163.000 | 130.400 | 97.800 | 65.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang - đến hộ bà Liên - Hải | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hưng - đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 182.400 | 136.800 | 91.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ ông Chuẩn | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 182.400 | 136.800 | 91.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Ngạp - đến giáp xã Yên Giang) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành - đến hộ bà Điếu | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Điếu - đến hộ ông Vinh - Tươi | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang - đến hộ ông Thuyết | Đất SX-KD đô thị | 163.000 | 130.400 | 97.800 | 65.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm - đến hộ bà Thu - Bình | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc - đến hộ ông Trường - Thuý | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Ngàn - đến hộ bà Thuận | Đất SX-KD đô thị | 163.000 | 130.400 | 97.800 | 65.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Dực - Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Hải | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Lặng - Hoa | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ - đến hộ ông Thư - Hoa | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Thọ - đến hộ bà Lý | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn - đến hộ bà Cúc | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn - đến hộ bà Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lý - đến hộ bà Hà - Dương | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Vỡ - đến hộ ông Suyết - Phấn | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Nghĩa - đến hộ ông Tiêu | Đất SX-KD đô thị | 163.000 | 130.400 | 97.800 | 65.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Sự - Sự - đến hộ bà Khuyên | Đất SX-KD đô thị | 163.000 | 130.400 | 97.800 | 65.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tính Thắng - đến hộ ông Hoà Khánh | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 182.400 | 136.800 | 91.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Nhỏi - đến hộ ông Đương Thìn | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 182.400 | 136.800 | 91.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh - đến hộ bà Thảo | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 182.400 | 136.800 | 91.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Năm Sơn - đến hộ ông Trường Hương | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng - đến hộ bà Nhỏi | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) - đến hộ bà Nụ | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 182.400 | 136.800 | 91.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Búp - đến hộ ông Đức - Sơn | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | 182.400 | 136.800 | 91.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải - đến hộ ông Tý -Thìn | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Các đường trong QH cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa - | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn - đến hộ ông An - Vê | Đất SX-KD đô thị | 163.000 | 130.400 | 97.800 | 65.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Đào - đến hộ ông Thoa - Hùng | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ Nhà văn hoá - đến hộ bà Luyến - Chiến | Đất SX-KD đô thị | 163.000 | 130.400 | 97.800 | 65.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng - đến hộ ông Đồng | Đất SX-KD đô thị | 163.000 | 130.400 | 97.800 | 65.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Toán - đến hộ bà Nhật | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Ngân - Hằng | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Thú - đến hộ ông Hiếu - Hoa | Đất SX-KD đô thị | 176.000 | 140.800 | 105.600 | 70.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai - đến hộ ông Toản Sương | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn - đến hộ ông Vân - Tuyết | Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 62.400 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Lan Thắng - đến hộ ông Chung Hường | Đất SX-KD đô thị | 163.000 | 130.400 | 97.800 | 65.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ ông Tý - đến hộ ông Dực - Huệ | Đất SX-KD đô thị | 163.000 | 130.400 | 97.800 | 65.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Na - Nghị - đến hộ ông Quân - Lan | Đất SX-KD đô thị | 143.000 | 114.400 | 85.800 | 57.200 |
| Huyện Yên Định |
Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng - đến hộ ông Hiền - Tiền | Đất SX-KD đô thị | 143.000 | 114.400 | 85.800 | 57.200 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Thống Nhất - | Đất SX-KD đô thị | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá - đến hộ bà Hoa Hạnh | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh - đến cổng đường vào làng Tân Sen | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp - đến Cầu Si | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình Đoạn từ cầu Si - đến hộ bà Hưng (phía Tây QL45) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình Đoạn từ cầu Si - đến hộ ông Khanh (phía Đông QL45) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình Đoạn từ cây xăng ông Phước - đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc QL45) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình Đoạn từ hộ bà Hằng - đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam QL45) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Long Đoạn từ giáp thị trấn Quán Lào - đến hết Bệnh viện Đa khoa | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Long Đoạn từ ngã tư hết Bệnh viện Đa khoa - đến giáp ông Chung (Giầy da), phía Nam đường QL45 | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Long Đoạn từ ông Chung (Giầy da) - đến giáp xã Định Liên, phía Nam đường QL45 | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên Đoạn giáp xã Định Long - đến đường vào Nhà máy gạch TuyNel (phía Nam đường QL45) | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên Đoạn từ đường vào Nhà máy gạch TuyNel - đến Sân vận động (phía Nam đường QL45) | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên Đoạn giáp xã Định Long - đến hết Sân vận động xã | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên Đoạn từ hết Sân vận động - đến hộ ông Lới (thôn DT2) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên Đoạn từ giáp hộ ông Lới (thôn DT2) - đến ngã tư giáp hộ ông Phiêu | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên Đoạn từ giáp hộ ông Phiêu - đến ngã tư đoạn đường cua | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên Đoạn từ ngã tư đoạn đường cua - đến giáp xã Yên Thái | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Yên Thái Đoạn từ giáp xã Định Liên - đến Dốc Ngõ sau (giáp hộ ông Sáng) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Yên Thái Đoạn từ Dốc Ngõ sau thôn Lê Xá 1 - đến giáp xã Yên Phong | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Yên Thái Đoạn từ giáp hộ ông Tình - đến ngã tư UBND xã Yên Thái phía Đê sông Mã | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Yên Phong Đoạn từ giáp xã Yên Thái - đến Trường THCS | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Yên Phong Đoạn từ Trường THCS - đến ngã ba đường nắn (phía Đông) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Yên Phong Đoạn từ ngã ba đường nắn (phía Đông) - đến Trạm bơm Nam sông Mã | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Xã Yên Phong Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã - đến giáp xã Yên Trường | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn giáp Yên Phong đến ngã 3 đường vào Trường THPT YĐ II Đoạn giáp Yên Phong - đến ngã 3 đường vào Trường THPT YĐ II | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn giáp Yên Phong đến ngã 3 đường vào Trường THPT YĐ II Đoạn từ ngã 3 đường vào Trường THPT YĐ II - đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc) | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 cũ - Đi qua xã Định Bình - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn qua xã Định Bình - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào Đoạn qua xã Định Bình Đoạn từ nhà ông Lăng (Năm), thôn Kênh Khê - đến giáp thị trấn Quán Lào (xã Định Tường cũ) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn qua xã Định Bình - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào Đoạn qua xã Định Bình Đoạn từ giáp xã Định Long - đến giáp QL45 | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng Đoạn từ giáp xã Định Tường - đến đê Cầu Chày | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518 (QL 47B) - Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Kiểu - Kênh T2A - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518 (QL 47B) - Xã Yên Trường Đoạn từ Kênh T2A - đường vào Trạm điện 110 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518 (QL 47B) - Xã Yên Trường Đoạn từ Trạm điện 110 - dốc Máy kéo - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518 (QL 47B) - Xã Yên Trường Đoạn từ dốc Máy kéo - Giáp Yên Bái - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Bái (cũ) đoạn từ giáp xã Yên Trường - đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518B - Xã Yên Bái (cũ) đoạn từ sau ngã ba đi Bái Đồng Tiên - đến hết ngã tư Trạm Biến thế Phú Đức | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Bái (cũ) đoạn từ Trạm Biến thế - đến giáp xã Yên Trung | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Trung Đoạn từ giáp Yên Bái - đến đường vào Trạm bơm nhà Lang | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Trung Đoạn đường vào Trạm bơm nhà Lang - đến giáp Yên Tâm | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Tâm Đoạn giáp xã Yên Trung - đến hộ ông Lân thôn Mỹ Quan | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Tâm Đoạn từ ông Thành - đến nhà ông Tuân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Tâm Đoạn từ ông Tô - đến giáp xã Yên Lâm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường 518 đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc (miền núi) Đoạn từ ngã ba Quý Lộc - đến giáp Phong Mỹ (Yên Lâm) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ xã Yên Tâm - đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ - đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi - đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ - đến ngã ba đi xã Quý Lộc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn - đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) - đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), - đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ nhà bà Định Quyết - đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính - đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) - đến hết cây xăng Thắm Bình | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình - đến giáp xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng Đoạn từ giáp xã Định Tường - đến Trạm Bơm (giáp Chợ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng Đoạn từ Trạm bơm - đến đường vào UBND xã | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng Đoạn từ đường vào UBND xã - đến hộ ông Đích | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng Đoạn từ hộ ông Đích - đến cống Đầu Cổng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng Đoạn từ Cống Đầu cổng - đến Cầu Khải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Lạc Đoạn từ giáp Cầu Khải - đến Nhà văn hóa (Phác Thôn) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Lạc Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác Thôn) - đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Lạc Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) - đến Cống đồng Mơ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Lạc Đoạn từ Cống đồng Mơ - đến giáp xã Yên Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Thịnh Đoạn từ giáp Yên Lạc - đến ngã tư đường QL 47B | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Thịnh Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa, thôn 5 - đến hộ bà Đằng thôn 4 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Thịnh Đoạn từ hộ bà Đằng thôn 4 - đến ngã ba đường QL 47B | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Thịnh Đoạn từ ngã tư đường QL 47B - đến giáp xã Yên Phú | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Phú Đoạn giáp xã Yên Thịnh - đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Phú Đoạn từ mương xây - đến hộ ông Gia (thôn 6) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Phú Đoạn từ nhà ông Gia - đến mương máy nước | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Phú Đoạn từ mương máy nước - đến giáp xã Yên Giang (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ) Đoạn giáp xã Yên Phú - đến hộ ông Trường (Thao) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ) Đoạn từ hộ ông Trường (Thao) - đến hộ ông Định (Tường) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ) Đoạn từ hộ ông Định (Tường) - đến bờ Đê | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ) Đoạn từ bờ đê - đến Cầu Nẵm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ) Đoạn từ Cầu Nẵm - đến hộ ông Tự (Hỡi) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ) Đoạn từ anh Lưu Tuyết - đến giáp TT Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Bình (lấy từ tuyến đường Tân Bình) Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ 45 - đến ngã ba cống Tân Bình | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Bình (lấy từ tuyến đường Tân Bình) Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình - đến giáp xã Định Tân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Hưng Đoạn giáp Định Bình - đến giáp Định Tân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Bình (lấy từ tuyến đường Tân Bình) Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến Đình Làng Yên Định. | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Bình (lấy từ tuyến đường Tân Bình) Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định - đến đường đê sông Mã. | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Hùng Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh - đến giáp Phúc Tỉnh, xã Yên Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - xã Định Bình Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình - đến hết thôn Đắc trí | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - xã Định Bình Đoạn từ hết thôn Đắc trí - đến giáp xã Định Hòa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến đường rẽ vào Trường cấp 1,2 (phía Nam đường) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 - đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế - đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng - đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Hiển - đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ Trạm y tế xã - đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa Đoạn từ hộ ông Dũng Vân - đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Thành Đoạn xã Định Hòa - đến hộ ông Thọ (thôn 6) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Thành Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) - đến ông Thắm (thôn 7) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Thành Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) - đến hết hộ ông Sơn (thôn 9) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Thành Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) - đến giáp xã Định Công | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Công Đoạn xã Định Thành - đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Công Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) - đến cống tiêu giáp Trường cấp 2 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Công Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp 2 - đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Công Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) - đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Hưng Đoạn từ giáp Trại giống Định Tường - đến hết cây xăng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Hưng Đoạn từ giáp cây xăng - đến giáp Định Hải | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Hải Đoạn từ giáp xã Định Hưng - đến hộ bà Đoan Lượng (Sét Thôn) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Hải Đoạn từ hộ ông Thảo Giang - đến hộ bà An Tuyết (Sét Thôn) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ Yên Bái - Cầu Vàng (QL 47B) - Xã Yên Bái (cũ) Đường TL Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) - đến hết Cầu Nổ (kênh 19/05) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ Yên Bái - Cầu Vàng (QL 47B) - Xã Yên Bái (cũ) Đường TL Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ Cầu Nổ (kênh 19/05) - đến giáp Yên Hùng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ Yên Bái - Cầu Vàng (QL 47B) - Xã Yên Hùng Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh - đến giáp xã Yên Bái | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ Yên Bái - Cầu Vàng (QL 47B) - Xã Yên Thịnh Đoạn từ giáp cầu Vàng - đến xã Yên Hùng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND) - ngã tư hộ ông Đây - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Liên Lợi - ngã tư hộ ông Đây - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Đây - ngã ba hộ ông Thành Nết - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba hộ ông Thành Nết - dốc đê hộ ông Tuấn Mộc - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Thọ Đoạn từ giáp xã Yên Trường - đến hộ bà Nở thôn 8 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ bà Nở thôn 8 - đến hộ bà Hằng Sơn thôn 8 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ bà Hằng thôn 8 - đến hộ ông Thanh thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 5 - đến giáp xã Quý Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ giáp xã Yên Thọ - đến hộ ông Thiết | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông Tiến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Lưu - đến hộ ông Vũ Cát | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Thám - đến hộ ông Tuyển | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Thăng - đến hộ ông Lập | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ Huân - đến giáp hộ ông Màu Xê | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Hùng Thu - đến hộ ông Bắc Mai | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Phi thôn 2 - đến hộ ông Thiềng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Thiệp - đến hộ ông Khâm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Trung Mão - đến cầu Suông (Cẩm Vân) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Tiến Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên Thôn), - đến giáp xã Định Tân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Tân Đoạn từ giáp xã Định Tiến - đến ngã ba Đường 516B | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Hưng Đoạn từ ngã 3 Tân Bình, - đến ngã ba Đa Tráng (giáp xã Định Long) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Long Đoạn từ giáp xã Định Hưng - đến ngã ba Phúc Thôn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Long Đoạn từ ngã ba Phúc Thôn - đến giáp NVH Là Thôn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Long Đoạn từ Nhà văn hoá Là Thôn - đến giáp xã Định Liên | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Liên Đoạn từ giáp xã Định Long - đến Đình Vực Phác | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Liên Đoạn từ Đình Vực Phác - đến hộ ông Nhuận (thôn DT2) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Liên Đoạn ngã ba Sân vận động - đến Đường tránh QL45 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Liên Đoạn đường tránh QL45 - đến giáp xã Yên Ninh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp xã Định Liên - đến Cống qua đường kênh 19/5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh Đoạn từ Cống qua đường Kênh 19/5 - đến Đình Nhất | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp Đình Nhất - đến Trường cấp 1,2 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh Đoạn từ hết Trường cấp 1,2 - đến ngã ba Cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba Cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc - đến giáp xã Yên Hùng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Hùng Đoạn từ giáp xã Yên Ninh - đến hộ ông Ba Tàu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Ba Tàu - đến hộ ông Thái Xoan | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Thái Xoan - đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Hùng Đoạn từ giáp xã Xuân Vinh, - đến ngã tư ông Kỳ thôn 4 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Lạc Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 - đến giáp xã Yên Ninh (đường nhựa) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp xã Yên Lạc - đến ngã ba đường (Định Liên - Yên Hùng) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba đường (Định Liên - Yên Hùng), - đến giáp xã Yên Phong | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Phong Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến kênh Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Phong Đoạn từ kênh Thống Nhất - đến Cống Diệc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Phong Đoạn từ Cống Diệc - đến giáp xã Yên Ninh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Hưng Đoạn giáp xã Định Tường (cũ) - đến giáp xã Định Long | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Long Đoạn giáp xã Định Hưng - đến giáp xã Định Liên | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Liên Đoạn giáp xã Định Long - đến giáp đường đê sông Mã | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Hưng Đoạn giáp xã Định Tường - đến giáp xã Định Tân | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Tân Đoạn giáp xã Định Tường - đến Cầu Yên Hoành | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã đi Yên Bái - Xã Yên Phú Đoạn từ hộ ông Mộc - đến hết đất Yên Phú, giáp Yên Bái | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đê sông Cầu Chày - Xã Yên Phú Tuyến đê sông Cầu Chày - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Phú Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B - | Đất ở nông thôn | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Phú Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc - | Đất ở nông thôn | 299.000 | 239.200 | 179.400 | 119.600 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Phú Đoạn từ hộ bà Thanh thôn Bùi Hạ 2 - đến hộ ông Huấn thôn Bùi Hạ 2 | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Phú Đoạn từ hộ bà Loan thôn Bùi Hạ 2 - đến hộ ông Ninh thôn Bùi Hạ 2 | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Phú Đoạn từ hộ ông Thọ thôn Bùi Hạ 2 - đến hộ ông Mẫn thôn Bùi Hạ 2 | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 2 - Xã Yên Phú - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Phú Đoạn từ hộ ông Bằng thôn Bùi Hạ 1 - đến hộ ô Thưởng thôn Bùi Hạ 1 | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Phú Đoạn từ hộ ông Quang thôn Bùi Hạ 1 - đến Nhà văn hoá thôn Bùi Hạ 1 | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Phú Đoạn từ hộ ông Đồng Thông thôn Bùi Hạ 1, - đến ông Tám thôn Bùi Hạ 1 | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 1 - Xã Yên Phú - | Đất ở nông thôn | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Phú - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh lộ Minh Sơn - Thành Minh - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân - đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh lộ Minh Sơn - Thành Minh - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp TL 518 hộ ông Diệp thôn Hành Chính, - đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám, - đến ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), - đến hết xã Yên Lâm giáp Phú Xuân, xã Yên Tâm | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), - đến ngã ba Phúc Trí, xã Yên Lâm | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi - đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, - đến hết đất lâm nghiệp hộ ông Hòa thôn Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp hộ ông Hòa thôn Đông Sơn, - đến ngã ba đường làng Nghề | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian - | Đất ở nông thôn | 715.000 | 572.000 | 429.000 | 286.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Lộc Thịnh, huyện Ngọc Lặc - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình - | Đất ở nông thôn | 715.000 | 572.000 | 429.000 | 286.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường liên xã - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường liên xã - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân, huyện Cẩm Thủy - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường liên xã - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn - đến cống Bai | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường liên xã - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ cống Bai - đến giáp xã Cẩm Vân, huyện Cẩm Thủy | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), - đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh | Đất ở nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, - đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long | Đất ở nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long - đến NVH thôn Thắng Long | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ TL 518 sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, - đến hết đất NVH thôn Diệu Sơn | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp NVH thôn Diệu Sơn - đến hết hộ ông Công Chuyền | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt - | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt - đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì - đến hết NVH thôn Phúc Trì | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ - đến NVH thôn Phong Mỹ 2 cũ | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Cao Khánh - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp NVH thôn Cao Khánh đi - đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Thắng Long - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi - đến hết đất hộ ông Nhung Bốn | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Thắng Long - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi - đến ngã tư hộ ông Lợi Hà | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Diệu Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp - đến hết hộ ông Hoàng Du | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Diệu Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ hộ ông Lai - đến hộ ông Tiến Tâm | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Diệu Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương - đến hết hộ ông Thư | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Diệu Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích - | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Diệu Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn nhà Ba Thể - đến hết hộ ông Nhung Hồng | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Diệu Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, - đến hết hộ ông Tuyên Nhường | Đất ở nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Đông Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp hộ ông Long Côi - đến ngã tư hộ bà Bắc, thôn Diệu Sơn | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Đông Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo - đến kênh Cửa Đạt | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Đông Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế - đến đất ông Đệ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phúc Trí - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp NVH thôn - đến giáp đất hộ ông Thực | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phúc Trí - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp cống bà Tám Con - đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), - đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) - đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) - đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) - đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ 1 cũ) - đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ 1 cũ) - đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ 1 cũ) - đến hết hộ ông Do Dy | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp hộ ông Long - đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh - đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Hiến - đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp đất ông Hiệu - đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp đất ông Xếp - đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp đất ông Hòe - đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện - đến hết đất bà Thới | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp đết ông Yên - đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) Đoạn giáp đất ông Doan - đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục khác của các thôn Cao Khánh, Hành Chính, Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lâm (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Tâm Đoạn từ ngã ba Đồn - đến ngã ba Trường Tiểu học | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Tâm Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học - đến xưởng may Chị Sáng | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Tâm Đoạn từ xưởng may Chị Sáng - đến Cầu Trắng xã Yên Giang | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Tâm Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học - đến hộ ông Dương Xá Lập | Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Tâm Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập - đến giáp xã Yên Giang | Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Tâm Đoạn từ hộ ông Tường - đến hộ ông Hùng Oanh | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Tâm Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh - đến thôn Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Tâm Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) - đến ngã ba làng Đa Vìn | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn Mỹ Hòa, Mỹ Quan, (Mỹ Lương, Mỹ Lợi thôn cũ), thôn mới Lương Lợi - Xã Yên Tâm - | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn (Phú Xuân, Yên Trường, Thành Xá, Thành Lập, Thành Hưng, Tân Hưng thôn cũ). Thôn mới - Xã Yên Tâm - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Tâm Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) - đến đường bê tông cây Trắm đi Bái Muôn. | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) - đến giáp xã Yên Tâm. | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ ngã ba hộ ông Tự (Hởi) đi Cầu Trắng, - đến giáp xã Yên Tâm | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đê sông Cầu Chày - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ ngã ba hộ ông Quân (thôn 4 cũ) - đến cống Bến thôn Đa Nẫm | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ cống Bến - đến nhà ông Minh Huân thôn 7(cũ) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc - đến Nhà văn hóa (thôn 2 cũ), thôn Bùi Thượng | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ nhà ông Hoa Lý - đến hộ ông Thành Tịch, thôn Bùi Thượng | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ hộ ông Khuân (thôn 2) - đến hộ ông Dung Luyến (thôn 2) | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ hộ ông Dần (thôn 5) - đến hộ ông Nhân Phượng (thôn 5) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ hộ ông Vĩnh (thôn 5) - đến hộ bà Thuý (thôn 5) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ hộ ông Căn (thôn 6) - đến hộ ông Thân (thôn 6) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ hộ ông Bình (thôn 6) - đến hộ ông Đạt (thôn 6) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ hộ ông Minh Huân (thôn 7) - đến hộ ông Tân Thưởng (thôn 7) | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ hộ ông Hải Lý (thôn 7) - đến hộ ông Mạnh (thôn 7) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ hộ bà Xuyến (thôn 7) - đến hộ ông Ý Hà (thôn 7) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ hộ bà Tuyết (thôn 8) - đến hộ anh Vũ Minh (thôn 8) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ hộ ông Toàn Hằng (thôn 8) - đến hộ ông Năng Lý (thôn 8) | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Tuyến từ nhà anh Sáu Hải - đến hết hộ nhà ông Vinh, thôn Bùi Thượng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Tuyến từ giáp nhà ông Vinh - đến dốc đê bái Chăn nuôi, thôn Bùi Thượng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ nhà ông Tạo - đến nhà anh Sinh, thôn Bùi Thượng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ nhà anh Thụ - đến nhà anh Toại, thôn Bùi Thượng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ nhà anh Hoàng Sáu - đến nhà anh Năm Nhị thôn Bùi Thượng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ nhà anh Đốc Mai - đến hộ ông Mai Hường, thôn Bùi Thượng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ nhà bà Tư Năm - đến hộ ông Mai Hương, thôn Bùi Thượng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ nhà ông Thích - đến hộ bà Hoan Hát, thôn Bùi Thượng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ nhà anh Giang (Hiển) - đến hộ anh Nhân Nhịp, thôn Đa Nẫm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ nhà anh Chính Thủy - đến Nhà văn hóa (thôn 6 cũ) thôn Đa Nẫm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) Đoạn từ nhà anh Quân Lương - đến hộ bà Nguyên Ngôn, thôn Đa Nẫm | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú) - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Ba Tàu - đến đường rẽ Phủ Cua | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường - Xã Yên Hùng Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua - đến giáp Yên Trường | Đất ở nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Yên Thành - Xã Yên Hùng Đoạn cổng Thang - đến Nhà văn hóa thôn | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Yên Thành - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ bà Lan - đến hộ ông Sỹ | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Yên Thành - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Sáu - đến hộ ông Hải | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Yên Thành - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ bà Đạt | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Yên Thành - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng - đến hộ ông Thảo | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Yên Thành - Xã Yên Hùng Các đường còn lại trong thôn - | Đất ở nông thôn | 221.000 | 176.800 | 132.600 | 88.400 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Doanh - đến nhà bà Lòng | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng Đoạn từ Văn phòng thôn - đến nhà ông Trưng | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Giảng - đến hộ ông Đức Nga | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Chánh - đến hộ ông Huệ | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng Đoạn từ đường nhựa - đến hộ ông Thắng | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Hán - đến hộ ông Diện | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Đoạn dọc bờ kênh Nam - Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng Đoạn từ kênh Nam - đến hộ ông Nhượng | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng Đoạn từ Cầu Trường - đến Cổng trào Yên Nông | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn - Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng - | Đất ở nông thôn | 221.000 | 176.800 | 132.600 | 88.400 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Minh - đến đường rẽ bái Cộng Trịnh | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương - đến cầu ông Dỗ | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng Đoạn từ ao ông Sâm, - đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng Đoạn từ đường rẽ bái Cộng Trịnh - đến giáp thôn Hùng Sơn; dọc bờ kênh 19/5 | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng Đoạn Cầu Trường - đến Cầu Lũ | Đất ở nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng Đoạn từ Cáo Lũ - đến Trùng Quan | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng Đoạn Cầu Lũ - đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng Đoạn Cầu Lũ - đến giáp Yên Phong | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Phì - đến Cường Thịnh | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn - Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng Các đường còn lại trong thôn - | Đất ở nông thôn | 221.000 | 176.800 | 132.600 | 88.400 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ Thắng Thọ - đến Cầu sắt | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Hồng - đến hộ ông Quý | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Sáu - đến hộ ông Số đến bái Hàn | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng Các đường xương cá nối ra đường Ba Tàu, đi Yên Trường - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên - đến VP thôn | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng Đoạn từ giáp Hùng Thái - đến hộ ông Tuyển | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn - Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng - | Đất ở nông thôn | 221.000 | 176.800 | 132.600 | 88.400 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Hùng Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục trong làng Bích Động - Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Quyến - đến hộ ông Tỉnh | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục trong làng Bích Động - Xã Yên Ninh - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh Xá 1) - đến hộ bà Xếp (Trịnh Xá 2) | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ bà Cuốn - đến hộ ông Dương | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Quốc - đến hộ ông Tiếu | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ bà Thêm - đến hộ ông Toàn | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hoàn - đến hộ ông Bắc | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Thường | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Oanh - đến hộ ông Hưng | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Vị - đến hộ ông Thắng | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Huy - đến hộ ông Chính | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Kế - đến hộ ông Kiên | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục trong làng Ngọc Đô - Xã Yên Ninh - | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong làng Ngọc Đô - Xã Yên Ninh - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Ninh - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Lạc Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, - đến ngã tư Gốc Phượng giáp đường Yên Phong - Cầu Bụt (Châu Thôn 4) | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Lạc Đoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu Thôn 2) - đến giáp thôn Bích Động, xã Yên Ninh | Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đê Cầu Chày (đoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt) - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Lạc Đoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác Thôn) - đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 2) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Lạc Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 - đến hộ ông Cúc (Châu Thôn 1) | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Lạc Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 4) - đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu Thôn 2) | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B - thôn Hanh cát - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục nối với đường liên xã - thôn Hanh cát - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục còn lại - thôn Hanh cát - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 416.000 | 332.800 | 249.600 | 166.400 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B - thôn Hanh cát - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục còn lại - thôn Hanh cát - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục trong thôn Châu Thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516B - thôn Châu Thôn - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục trong thôn Châu Thôn 1, 2, 3, 4 nối ra đường liên xã Yên Phong - Cầu Bụt - thôn Châu Thôn - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục còn lại trong thôn Châu Thôn 1, 2, 3, 4 - thôn Châu Thôn - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 351.000 | 280.800 | 210.600 | 140.400 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - thôn Châu Thôn - Xã Yên Lạc - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đê sông Cầu Chày (đoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt) - Xã Yên Thịnh Tuyến đê sông Cầu Chày (đoạn từ Hón Nu - đến Cầu Bụt) | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thịnh Đoạn từ Chợ Vàng - đến UBND xã Yên Thịnh | Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thịnh Đoạn từ Trạm y tế - đến hộ ông Thuận (thôn 6) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thịnh Đoạn từ hộ ông Thuận (thôn 6) - đến Nhà văn hoá thôn 6 | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thịnh Đoạn từ hộ ông Thông thôn 2 - đến hộ ông Chung thôn 1 | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thịnh Đoạn từ hộ ông Chung (thôn 1) - đến đê Cầu Chày thôn 1 | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thịnh Tuyến đường từ chợ Vàng mới - đến ngã ba đường TL516B mới | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục trong các thôn 1, 2 - Xã Yên Thịnh - | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong các thôn 1, 2 - Xã Yên Thịnh - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục trong thôn 3 - Xã Yên Thịnh - | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục trong các thôn 4, 5 - Xã Yên Thịnh - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong các thôn 4, 5 - Xã Yên Thịnh - | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngô, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Thịnh - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường đê sông Mã - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Phinh - đến hộ ông Thắng thôn 8 | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường đê sông Mã - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ bà Hanh thôn 2 - đến hộ ông Thủy thôn 3 | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường đê sông Mã - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn 2 - đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Tân Tình - đến hộ ông Giao | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Thạch - đến hộ ông Hưng | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân - đến hộ ông Nuôi | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Mão Hai - đến Cửa Luỹ | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc Đoạn từ Mão Hai - đến cống Tụng công | Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc Đoạn từ cống Tụng Công - đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc Đoạn từ ông Vương - đến giáp xã Yên Lâm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc Đoạn từ nhà ông Toản Thiện - đến nhà ông Khanh thôn 7 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn 1 - đến ngã ba Núi Trẹ | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Quý Lộc Đoạn từ ông Sơn thôn 2 - đến nhà bà Hằng Na | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Dũng thôn 2 - đến hộ ông Hoá thôn 1 | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Quý Lộc Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 1 - đến giáp Núi Trẹ | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Quý Lộc Đoạn từ giáp dốc A Lãng - đến hộ ông Oánh Phúc thôn 10 | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn 2, 3, 6, 7 - Xã Quý Lộc - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, 9 - Xã Quý Lộc - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn 10, 12 (cũ) - Xã Quý Lộc - | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quý Lộc - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường liên huyện Yên Thọ đi Yên Trung - Xã Yên Thọ Đoạn từ giáp xã Yên Trường - đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ) | Đất ở nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 364.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường liên huyện Yên Thọ đi Yên Trung - Xã Yên Thọ Đường từ đê sông Mã - đến giáp xã Yên Trung (đê Thọ Tiến) | Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thọ Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8) - | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thọ Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10, 12) - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thọ Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn 2 - đến đê sông Mã | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ ông Hạ thôn 1 nối ra đê sông Mã - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ bà Thảo thôn 6 - đến hộ ông Bằng thôn 10 | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ ông Bằng thôn 10 - đến hộ ông Thành thôn 9 | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ ông Châu thôn 8 - đến hộ ông Cẩm thôn 8 | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ ông Khải thôn 5 - đến hộ ông An thôn 5 | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ ông Hiền thôn 5 - đến đường đê sông Mã | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ ông Khanh thôn 11 - đến hộ ông Học thôn 11 | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ Đoạn từ hộ ông Hiền thôn 5 - đến hộ ông Bắc thôn 5 | Đất ở nông thôn | 455.000 | 364.000 | 273.000 | 182.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê - đến hộ ông Chinh thôn 1 | Đất ở nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Yên Định |
Các trục còn lại (ngoại đê) - Xã Yên Thọ - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Các trục còn lại (nội đê) - Xã Yên Thọ - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Thọ - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trung Đoạn từ ngã ba Yên Trung - đến giáp Yên Trường (đường Lạc Tụ) | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trung Đoạn từ Ngã ba Yên Trung - đến giáp Yên Thọ (đê Thọ Tiến) | Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn: Thọ Khang, Nam Kim, Tân Tiến - Xã Yên Trung - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn: Thọ Tiến, Thọ Long - Xã Yên Trung - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục các thôn Thọ Lọc, Tiến Thắng, Trung Đông, Thọ Cường, Nam Thạch, Lạc Tụ - Xã Yên Trung - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Đường trục thôn Hà Thành - Xã Yên Trung - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Trung - | Đất ở nông thôn | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 78.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trường Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc) - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - Lạc Tụ giáp Yên Trung (đường Lạc Tụ) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trường Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trường Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trường Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng) - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trường Đoạn QL 47 - đến giáp xã Yên Hùng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đoạn từ siêu thị Kiểu - đến Trạm quản lý đường sông | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.730.000 | 1.820.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông - đến giáp xã Yên Phong) | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) - đến đường kè Kiểu | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Hiểu - đến đường kè Kiểu | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Dục - đến đường kè Kiểu | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.730.000 | 1.820.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1) - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đoạn từ siêu thị Kiểu - đến hộ bà Dung | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Các đường còn lại trong phố Kiểu 1 - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thảo - đến hộ ông Cúc | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tấn - đến hộ ông Xứng | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Phúc - đến hộ ông Hinh | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tính - đến hộ bà Phin (Hợp) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Thuần - đến hộ ông Lân | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba ông Thôn Mít - đến ngã ba ông Hậu | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu 2 - Xã Yên Trường - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Thạc Quả - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Ba - đến nhà ông Thịnh (Xếch) | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Thạc Quả - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Long Tuyết - đến hộ ông Thiên Thám | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 | 936.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Thạc Quả - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm - đến hộ ông Dân Hải | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Thạc Quả - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Kim - đến hộ ông Thiên Thám | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Thạc Quả - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thiên Thám - đến hộ ông Hinh | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Thạc Quả - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tân Mai - đến hộ ông Đằng | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả 2 cũ) - Xã Yên Trường Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả 2 cũ) - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Yên Định |
Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ) - Xã Yên Trường Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Lào Lại - đến hộ bà Cử (Lợi) | Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Cường - đến hộ bà Cơ | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Cạy - đến hộ ông Chơn | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Đức - đến hộ ông Hoa | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Yên Định |
Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thưởng - đến hộ ông Giàng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên Hoành | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán Lào | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Yên Định |
Quốc Lộ 45 cũ - Thị trấn Quán Lào Đoạn đi qua thị trấn Quán Lào - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến ngã ba hộ ông Hanh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào Đoạn từ ngã ba hộ ông Tiến - đến giáp xã Định Tường | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ giáp xã Yên Giang - đến ngã ba hộ ông Cương Nở (khu 3/2) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Yên Định |
Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (khu 3/2) - đến ngã 3 cống Đá Ong | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
