• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Yên Định năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Định

Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Yên Định năm 2025

Khu vực: huyện Yên Định.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 39.200 đến 11.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên Hoành
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán Lào
Đất ở đô thị9.500.0007.600.0005.700.0003.800.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45)
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45)
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45)
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45)
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45)
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45)
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45)
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 cũ - Thị trấn Quán Lào
Đoạn đi qua thị trấn Quán Lào -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến ngã ba hộ ông Hanh
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tiến - đến giáp xã Định Tường
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ giáp xã Yên Giang - đến ngã ba hộ ông Cương Nở (khu 3/2)
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (khu 3/2) - đến ngã 3 cống Đá Ong
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong - đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất - đến hộ ông Chiến Hải (phố 2)
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Chiến Hải - đến ngã ba Thành Hoè (khu phố 3)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu phố 4, giáp xã Cao Thịnh
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến hết Chợ Quán Lào
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) - đến đường đi vào Trường cấp 3
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Yên Định Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Thị trấn Quán Lào
Đoạn ngã 3 QL45 - đến giáp xã Định Tường (cũ)
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào
Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, - đến Đài truyền thanh huyện
Đất ở đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Đài truyền thanh huyện - đến giáp xã Định Tường (cũ)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Nhà thi đấu huyện - đến xí nghiệp Tân Bình
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành - đến giáp Bệnh viện Đa khoa
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo - đến Nhà văn hoá khu 1
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Xuân - đến hộ ông Lâm Tuất
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất - đến giáp xã Định Long
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông Bổ
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) - đến hộ bà Lắm giáp xã Định Tường (cũ)
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) - đến (hộ ông Tào) giáp xã Định Tường (cũ)
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Các trục đường còn lại trong khu II - Thị trấn Quán Lào
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh - đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6)
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) - đến ngã tư Trường Mầm non
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá nối Kênh B6 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
từ Kênh B6 - đến giáp Định Tường (cũ)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến hết Trạm y tế
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường song song với QL45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
từ đường ra cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm Thương mại Dịch vụ - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Các đường nối ra kênh B6 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp kênh B6
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến Trường Yên Định I
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba (giáp Trường Yên Định I) - đến đình làng Lý Yên
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến ngã ba đường Trường Trần Ân Chiêm
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường Trường Trân Ân Chiêm - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
từ Trường Yên Định I - đến hộ bà Xuân khu 1
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Đoạn Quốc lộ 45 - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
giáp hộ ông Nho khu 5 - đến hộ bà Lọc Hướng
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
từ hộ ông Hải Thục - đến ngã ba đường nhựa
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
-
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn - Thị trấn Quán Lào
-
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 cũ - Đi qua xã Định Trường
-
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến giáp HTXNN xã Định Tường
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường
Đoạn từ giáp HTXNN xã Định Tường - đến giáp xã Định Long
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng
Đoạn giáp TT Quán Lào - đến ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng
Đoạn từ ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tăng
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua TT Quán Lào - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng
Đoàn từ ngã ba QL 45 giáp xã Định Tường -
Đất ở đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ hộ ông Nghị giáp thị trấn Quán Lào - đến UBND xã (cũ)
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ UBND xã - đến ngã tư hộ ông Khải
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ ngã tư hộ ông Khải - đến giáp xã Định Tăng
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ hộ bà Hường - đến hộ ông Sơn Hà
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ hộ Đào Thịnh - đến Văn phòng thôn Lý Yên
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ Văn phòng thôn Lý Yên - đến Trạm Biến thế
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ Trạm Biến thế - đến giáp xã Định Hưng
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn giáp xã Định Bình - đến giáp xã Định Hưng
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn giáp thị trấn Quán Lào - đến giáp xã Định Hưng
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Yên Định Tuyến đường cầu Hoành đi Quán Lào - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tân
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ giáp SVĐ huyện - đến hộ ông Chính
Đất ở đô thị3.640.0002.912.0002.184.0001.456.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ ngã tư hộ ông Long - đến cổng làng Thiết Đinh
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ cổng làng Thiết Đinh - đến giáp xã Định Tăng
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Yên Định Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim -
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1 -
Đất ở đô thị3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến VP thôn Thành Phú
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh - đến UBND xã
Đất ở đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Yên Định Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú -
Đất ở đô thị1.690.0001.352.0001.014.000676.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 -
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Yên Định Các đường trục khác trong thôn Lý Yên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục khác trong thôn Lý Yên -
Đất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 -
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 -
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường còn lại trong thôn Thành Phú -
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Thiết Đinh -
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh -
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh -
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Ngọc Sơn -
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn -
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Bối Lim -
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường còn lại trong thôn Bối Lim -
Đất ở đô thị260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) -
Đất ở đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ - đến ông Thủy Dung (khu phố 2)
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ông Thủy Dung (Khu phố 2) - đến Cầu Bãi Lai
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long - đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh - đến giáp xã Cao Thịnh
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ - đến hết Trường cấp II, III
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (khu 3/2) đi hết khu Sơn Phòng - đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi)
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Yên Định Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu Sao Đỏ (giáp xã Quảng Phú)
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên khu phố - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh - đến giáp khu phố Thắng Lợi
Đất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ - đến hộ bà Ân - Huyền
Đất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà An - Thanh
Đất ở đô thị910.000728.000546.000364.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Bình - Tài - đến hộ bà Kim - Điều
Đất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Kim Điều - đến hộ bà Hợp Thuận
Đất ở đô thị910.000728.000546.000364.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng - đến hộ bà Thanh Chiến
Đất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến - đến hộ bà Chi - Nam
Đất ở đô thị910.000728.000546.000364.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch - đến hộ bà Sen - Hoan
Đất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hồng - đến hộ bà Mai - Thanh
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Sen Hoan - đến hộ bà Hưng Nghiêm
Đất ở đô thị845.000676.000507.000338.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo - đến hộ bà Yến - Thành
Đất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Yến - Thành - đến hộ bà Hoà - Quảng
Đất ở đô thị910.000728.000546.000364.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Dung Long - đến hộ bà Trang Huy
Đất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Phượng Vào - đến hộ bà Thủy Cảnh
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung - đến hộ bà Ninh Phong
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà Lĩnh - Chung
Đất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Yên Hoa - đến hộ bà Thục
Đất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thục - đến hộ ông Kỳ - Hồng
Đất ở đô thị910.000728.000546.000364.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ ông Nguyên
Đất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Đùa - đến hộ bà Lan – Tân
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Đằng - đến hộ bà Anh
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Nhinh - đến hộ bà Cúc
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Loan - đến hộ ông Trung - Thắng
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Dung Thương - đến hộ ông Tuân - Nhi
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Yên Định Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hùng - đến giáp đất xã Cao Thịnh
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp - đến hộ bà Lanh
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà - đến hộ bà Dung
Đất ở đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành - đến hộ bà Bưởi
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức - đến hộ bà Quế - Bích
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên - đến hộ bà Hải - Tuyền
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền - đến hộ bà Minh
Đất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ân - Việt - đến hộ bà Âu - Thiệu
Đất ở đô thị715.000572.000429.000286.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên - đến hộ bà Vân - Thắng
Đất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng - đến hộ bà Thuý Tuyến
Đất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hương - Đông - đến hộ bà Hải Tuyền
Đất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững - đến hộ bà Tá
Đất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm - đến hộ bà Khoa
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Trúc - Hải - đến hộ bà Nê, bà Nhuần
Đất ở đô thị715.000572.000429.000286.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ bà Ta, bà Đoán
Đất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hà - ước - đến hộ bà Phương - Đại
Đất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ Nhà văn hoá - đến hộ ông Ca, bà Long
Đất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ Quang - Hải - đến hộ Nghiêm - Phương
Đất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Sen - Lang - đến hộ ông Xuông
Đất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ - đến hộ ông Bốn - Quế
Đất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang - đến hộ bà Liên - Hải
Đất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hưng - đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang
Đất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ ông Chuẩn
Đất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Ngạp - đến giáp xã Yên Giang)
Đất ở đô thị910.000728.000546.000364.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành - đến hộ bà Điếu
Đất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Điếu - đến hộ ông Vinh - Tươi
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang - đến hộ ông Thuyết
Đất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm - đến hộ bà Thu - Bình
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc - đến hộ ông Trường - Thuý
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ngàn - đến hộ bà Thuận
Đất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Dực - Hạnh
Đất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Hải
Đất ở đô thị1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Lặng - Hoa
Đất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ - đến hộ ông Thư - Hoa
Đất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Thọ - đến hộ bà Lý
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn - đến hộ bà Cúc
Đất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn - đến hộ bà Hạnh
Đất ở đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Lý - đến hộ bà Hà - Dương
Đất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Vỡ - đến hộ ông Suyết - Phấn
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Nghĩa - đến hộ ông Tiêu
Đất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Sự - Sự - đến hộ bà Khuyên
Đất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Tính Thắng - đến hộ ông Hoà Khánh
Đất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Nhỏi - đến hộ ông Đương Thìn
Đất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh - đến hộ bà Thảo
Đất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Năm Sơn - đến hộ ông Trường Hương
Đất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng - đến hộ bà Nhỏi
Đất ở đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) - đến hộ bà Nụ
Đất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Búp - đến hộ ông Đức - Sơn
Đất ở đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải - đến hộ ông Tý -Thìn
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Các đường trong QH cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa -
Đất ở đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn - đến hộ ông An - Vê
Đất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Đào - đến hộ ông Thoa - Hùng
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ Nhà văn hoá - đến hộ bà Luyến - Chiến
Đất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng - đến hộ ông Đồng
Đất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Toán - đến hộ bà Nhật
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Ngân - Hằng
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thú - đến hộ ông Hiếu - Hoa
Đất ở đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai - đến hộ ông Toản Sương
Đất ở đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn - đến hộ ông Vân - Tuyết
Đất ở đô thị312.000249.600187.200124.800
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Lan Thắng - đến hộ ông Chung Hường
Đất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Tý - đến hộ ông Dực - Huệ
Đất ở đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Na - Nghị - đến hộ ông Quân - Lan
Đất ở đô thị286.000228.800171.600114.400
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng - đến hộ ông Hiền - Tiền
Đất ở đô thị286.000228.800171.600114.400
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Thống Nhất
-
Đất ở đô thị260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên Hoành
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán Lào
Đất TM-DV đô thị5.700.0004.560.0003.420.0002.280.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45)
Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45)
Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45)
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45)
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45)
Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45)
Đất TM-DV đô thị6.600.0005.280.0003.960.0002.640.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45)
Đất TM-DV đô thị5.400.0004.320.0003.240.0002.160.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 cũ - Thị trấn Quán Lào
Đoạn đi qua thị trấn Quán Lào -
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến ngã ba hộ ông Hanh
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tiến - đến giáp xã Định Tường
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ giáp xã Yên Giang - đến ngã ba hộ ông Cương Nở (khu 3/2)
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (khu 3/2) - đến ngã 3 cống Đá Ong
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong - đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất - đến hộ ông Chiến Hải (phố 2)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Chiến Hải - đến ngã ba Thành Hoè (khu phố 3)
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu phố 4, giáp xã Cao Thịnh
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến hết Chợ Quán Lào
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) - đến đường đi vào Trường cấp 3
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Yên Định Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Thị trấn Quán Lào
Đoạn ngã 3 QL45 - đến giáp xã Định Tường (cũ)
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào
Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, - đến Đài truyền thanh huyện
Đất TM-DV đô thị3.300.0002.640.0001.980.0001.320.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Đài truyền thanh huyện - đến giáp xã Định Tường (cũ)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Nhà thi đấu huyện - đến xí nghiệp Tân Bình
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành - đến giáp Bệnh viện Đa khoa
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo - đến Nhà văn hoá khu 1
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Xuân - đến hộ ông Lâm Tuất
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất - đến giáp xã Định Long
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông Bổ
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Yên Định Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) - đến hộ bà Lắm giáp xã Định Tường (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) - đến (hộ ông Tào) giáp xã Định Tường (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Các trục đường còn lại trong khu II - Thị trấn Quán Lào
-
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Yên Định Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh - đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6)
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) - đến ngã tư Trường Mầm non
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá nối Kênh B6 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
-
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Yên Định Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
từ Kênh B6 - đến giáp Định Tường (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Yên Định Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến hết Trạm y tế
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Đường song song với QL45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
từ đường ra cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm Thương mại Dịch vụ - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Các đường nối ra kênh B6 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp kênh B6
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Yên Định Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến Trường Yên Định I
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Yên Định Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba (giáp Trường Yên Định I) - đến đình làng Lý Yên
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến ngã ba đường Trường Trần Ân Chiêm
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Đường Trường Trân Ân Chiêm - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
từ Trường Yên Định I - đến hộ bà Xuân khu 1
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Yên Định Đoạn Quốc lộ 45 - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
giáp hộ ông Nho khu 5 - đến hộ bà Lọc Hướng
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
từ hộ ông Hải Thục - đến ngã ba đường nhựa
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
-
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn - Thị trấn Quán Lào
-
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 cũ - Đi qua xã Định Trường
-
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến giáp HTXNN xã Định Tường
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường
Đoạn từ giáp HTXNN xã Định Tường - đến giáp xã Định Long
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng
Đoạn giáp TT Quán Lào - đến ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng
Đoạn từ ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tăng
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua TT Quán Lào - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng
Đoàn từ ngã ba QL 45 giáp xã Định Tường -
Đất TM-DV đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ hộ ông Nghị giáp thị trấn Quán Lào - đến UBND xã (cũ)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ UBND xã - đến ngã tư hộ ông Khải
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ ngã tư hộ ông Khải - đến giáp xã Định Tăng
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ hộ bà Hường - đến hộ ông Sơn Hà
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ hộ Đào Thịnh - đến Văn phòng thôn Lý Yên
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ Văn phòng thôn Lý Yên - đến Trạm Biến thế
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ Trạm Biến thế - đến giáp xã Định Hưng
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn giáp xã Định Bình - đến giáp xã Định Hưng
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Yên Định Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn giáp thị trấn Quán Lào - đến giáp xã Định Hưng
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Tuyến đường cầu Hoành đi Quán Lào - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tân
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ giáp SVĐ huyện - đến hộ ông Chính
Đất TM-DV đô thị2.184.0001.747.2001.310.400873.600
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ ngã tư hộ ông Long - đến cổng làng Thiết Đinh
Đất TM-DV đô thị1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ cổng làng Thiết Đinh - đến giáp xã Định Tăng
Đất TM-DV đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim -
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1 -
Đất TM-DV đô thị1.950.0001.560.0001.170.000780.000
Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến VP thôn Thành Phú
Đất TM-DV đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh - đến UBND xã
Đất TM-DV đô thị936.000748.800561.600374.400
Huyện Yên Định Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú -
Đất TM-DV đô thị1.014.000811.200608.400405.600
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 -
Đất TM-DV đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Các đường trục khác trong thôn Lý Yên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục khác trong thôn Lý Yên -
Đất TM-DV đô thị273.000218.400163.800109.200
Huyện Yên Định Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 -
Đất TM-DV đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 -
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường còn lại trong thôn Thành Phú -
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Thiết Đinh -
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh -
Đất TM-DV đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh -
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Ngọc Sơn -
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn -
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Bối Lim -
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường còn lại trong thôn Bối Lim -
Đất TM-DV đô thị156.000124.80093.60062.400
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) -
Đất TM-DV đô thị117.00093.60070.20046.800
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ - đến ông Thủy Dung (khu phố 2)
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ông Thủy Dung (Khu phố 2) - đến Cầu Bãi Lai
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long - đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh - đến giáp xã Cao Thịnh
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Yên Định Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ - đến hết Trường cấp II, III
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Yên Định Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (khu 3/2) đi hết khu Sơn Phòng - đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi)
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Yên Định Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu Sao Đỏ (giáp xã Quảng Phú)
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên khu phố - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh - đến giáp khu phố Thắng Lợi
Đất TM-DV đô thị312.000249.600187.200124.800
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ - đến hộ bà Ân - Huyền
Đất TM-DV đô thị624.000499.200374.400249.600
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà An - Thanh
Đất TM-DV đô thị546.000436.800327.600218.400
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Bình - Tài - đến hộ bà Kim - Điều
Đất TM-DV đô thị624.000499.200374.400249.600
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Kim Điều - đến hộ bà Hợp Thuận
Đất TM-DV đô thị546.000436.800327.600218.400
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng - đến hộ bà Thanh Chiến
Đất TM-DV đô thị624.000499.200374.400249.600
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến - đến hộ bà Chi - Nam
Đất TM-DV đô thị546.000436.800327.600218.400
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch - đến hộ bà Sen - Hoan
Đất TM-DV đô thị624.000499.200374.400249.600
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hồng - đến hộ bà Mai - Thanh
Đất TM-DV đô thị468.000374.400280.800187.200
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Sen Hoan - đến hộ bà Hưng Nghiêm
Đất TM-DV đô thị507.000405.600304.200202.800
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo - đến hộ bà Yến - Thành
Đất TM-DV đô thị624.000499.200374.400249.600
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Yến - Thành - đến hộ bà Hoà - Quảng
Đất TM-DV đô thị546.000436.800327.600218.400
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Dung Long - đến hộ bà Trang Huy
Đất TM-DV đô thị624.000499.200374.400249.600
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Phượng Vào - đến hộ bà Thủy Cảnh
Đất TM-DV đô thị468.000374.400280.800187.200
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung - đến hộ bà Ninh Phong
Đất TM-DV đô thị468.000374.400280.800187.200
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà Lĩnh - Chung
Đất TM-DV đô thị624.000499.200374.400249.600
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Yên Hoa - đến hộ bà Thục
Đất TM-DV đô thị624.000499.200374.400249.600
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thục - đến hộ ông Kỳ - Hồng
Đất TM-DV đô thị546.000436.800327.600218.400
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ ông Nguyên
Đất TM-DV đô thị624.000499.200374.400249.600
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Đùa - đến hộ bà Lan – Tân
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Đằng - đến hộ bà Anh
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Nhinh - đến hộ bà Cúc
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Loan - đến hộ ông Trung - Thắng
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Dung Thương - đến hộ ông Tuân - Nhi
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Yên Định Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hùng - đến giáp đất xã Cao Thịnh
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp - đến hộ bà Lanh
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà - đến hộ bà Dung
Đất TM-DV đô thị468.000374.400280.800187.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành - đến hộ bà Bưởi
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức - đến hộ bà Quế - Bích
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên - đến hộ bà Hải - Tuyền
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền - đến hộ bà Minh
Đất TM-DV đô thị273.000218.400163.800109.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ân - Việt - đến hộ bà Âu - Thiệu
Đất TM-DV đô thị429.000343.200257.400171.600
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên - đến hộ bà Vân - Thắng
Đất TM-DV đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng - đến hộ bà Thuý Tuyến
Đất TM-DV đô thị273.000218.400163.800109.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hương - Đông - đến hộ bà Hải Tuyền
Đất TM-DV đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững - đến hộ bà Tá
Đất TM-DV đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm - đến hộ bà Khoa
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Trúc - Hải - đến hộ bà Nê, bà Nhuần
Đất TM-DV đô thị429.000343.200257.400171.600
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ bà Ta, bà Đoán
Đất TM-DV đô thị312.000249.600187.200124.800
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hà - ước - đến hộ bà Phương - Đại
Đất TM-DV đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ Nhà văn hoá - đến hộ ông Ca, bà Long
Đất TM-DV đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ Quang - Hải - đến hộ Nghiêm - Phương
Đất TM-DV đô thị312.000249.600187.200124.800
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Sen - Lang - đến hộ ông Xuông
Đất TM-DV đô thị312.000249.600187.200124.800
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ - đến hộ ông Bốn - Quế
Đất TM-DV đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang - đến hộ bà Liên - Hải
Đất TM-DV đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hưng - đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang
Đất TM-DV đô thị273.000218.400163.800109.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ ông Chuẩn
Đất TM-DV đô thị273.000218.400163.800109.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Ngạp - đến giáp xã Yên Giang)
Đất TM-DV đô thị546.000436.800327.600218.400
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành - đến hộ bà Điếu
Đất TM-DV đô thị312.000249.600187.200124.800
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Điếu - đến hộ ông Vinh - Tươi
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang - đến hộ ông Thuyết
Đất TM-DV đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm - đến hộ bà Thu - Bình
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc - đến hộ ông Trường - Thuý
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ngàn - đến hộ bà Thuận
Đất TM-DV đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Dực - Hạnh
Đất TM-DV đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Hải
Đất TM-DV đô thị624.000499.200374.400249.600
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Lặng - Hoa
Đất TM-DV đô thị312.000249.600187.200124.800
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ - đến hộ ông Thư - Hoa
Đất TM-DV đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Thọ - đến hộ bà Lý
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn - đến hộ bà Cúc
Đất TM-DV đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn - đến hộ bà Hạnh
Đất TM-DV đô thị351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Lý - đến hộ bà Hà - Dương
Đất TM-DV đô thị312.000249.600187.200124.800
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Vỡ - đến hộ ông Suyết - Phấn
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Nghĩa - đến hộ ông Tiêu
Đất TM-DV đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Sự - Sự - đến hộ bà Khuyên
Đất TM-DV đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Tính Thắng - đến hộ ông Hoà Khánh
Đất TM-DV đô thị273.000218.400163.800109.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Nhỏi - đến hộ ông Đương Thìn
Đất TM-DV đô thị273.000218.400163.800109.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh - đến hộ bà Thảo
Đất TM-DV đô thị273.000218.400163.800109.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Năm Sơn - đến hộ ông Trường Hương
Đất TM-DV đô thị312.000249.600187.200124.800
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng - đến hộ bà Nhỏi
Đất TM-DV đô thị312.000249.600187.200124.800
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) - đến hộ bà Nụ
Đất TM-DV đô thị273.000218.400163.800109.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Búp - đến hộ ông Đức - Sơn
Đất TM-DV đô thị273.000218.400163.800109.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải - đến hộ ông Tý -Thìn
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Các đường trong QH cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa -
Đất TM-DV đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn - đến hộ ông An - Vê
Đất TM-DV đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Đào - đến hộ ông Thoa - Hùng
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ Nhà văn hoá - đến hộ bà Luyến - Chiến
Đất TM-DV đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng - đến hộ ông Đồng
Đất TM-DV đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Toán - đến hộ bà Nhật
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Ngân - Hằng
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thú - đến hộ ông Hiếu - Hoa
Đất TM-DV đô thị211.000168.800126.60084.400
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai - đến hộ ông Toản Sương
Đất TM-DV đô thị234.000187.200140.40093.600
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn - đến hộ ông Vân - Tuyết
Đất TM-DV đô thị187.000149.600112.20074.800
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Lan Thắng - đến hộ ông Chung Hường
Đất TM-DV đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Tý - đến hộ ông Dực - Huệ
Đất TM-DV đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Na - Nghị - đến hộ ông Quân - Lan
Đất TM-DV đô thị172.000137.600103.20068.800
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng - đến hộ ông Hiền - Tiền
Đất TM-DV đô thị172.000137.600103.20068.800
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Thống Nhất
-
Đất TM-DV đô thị156.000124.80093.60062.400
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên Hoành
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán Lào
Đất SX-KD đô thị4.750.0003.800.0002.850.0001.900.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45)
Đất SX-KD đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45)
Đất SX-KD đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45)
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45)
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45)
Đất SX-KD đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45)
Đất SX-KD đô thị5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45)
Đất SX-KD đô thị4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 cũ - Thị trấn Quán Lào
Đoạn đi qua thị trấn Quán Lào -
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến ngã ba hộ ông Hanh
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tiến - đến giáp xã Định Tường
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ giáp xã Yên Giang - đến ngã ba hộ ông Cương Nở (khu 3/2)
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (khu 3/2) - đến ngã 3 cống Đá Ong
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong - đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất - đến hộ ông Chiến Hải (phố 2)
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Chiến Hải - đến ngã ba Thành Hoè (khu phố 3)
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu phố 4, giáp xã Cao Thịnh
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến hết Chợ Quán Lào
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) - đến đường đi vào Trường cấp 3
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Thị trấn Quán Lào
Đoạn ngã 3 QL45 - đến giáp xã Định Tường (cũ)
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào
Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, - đến Đài truyền thanh huyện
Đất SX-KD đô thị2.750.0002.200.0001.650.0001.100.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Đài truyền thanh huyện - đến giáp xã Định Tường (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Nhà thi đấu huyện - đến xí nghiệp Tân Bình
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành - đến giáp Bệnh viện Đa khoa
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo - đến Nhà văn hoá khu 1
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Xuân - đến hộ ông Lâm Tuất
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất - đến giáp xã Định Long
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Đường trong khu I - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông Bổ
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Yên Định Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) - đến hộ bà Lắm giáp xã Định Tường (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường trong khu II - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) - đến (hộ ông Tào) giáp xã Định Tường (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Các trục đường còn lại trong khu II - Thị trấn Quán Lào
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Yên Định Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh - đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6)
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) - đến ngã tư Trường Mầm non
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá nối Kênh B6 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
-
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Yên Định Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
từ Kênh B6 - đến giáp Định Tường (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu III - Thị trấn Quán Lào
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Yên Định Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến hết Trạm y tế
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường song song với QL45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
từ đường ra cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm Thương mại Dịch vụ - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp xã Định Bình
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Các đường nối ra kênh B6 - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
từ đường đi cầu Yên Hoành - đến giáp kênh B6
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường trong khu IV - Thị trấn Quán Lào
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Yên Định Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc Lộ 45 - đến Trường Yên Định I
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba (giáp Trường Yên Định I) - đến đình làng Lý Yên
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến ngã ba đường Trường Trần Ân Chiêm
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường Trường Trân Ân Chiêm - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
từ Trường Yên Định I - đến hộ bà Xuân khu 1
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Đoạn Quốc lộ 45 - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
giáp hộ ông Nho khu 5 - đến hộ bà Lọc Hướng
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
từ hộ ông Hải Thục - đến ngã ba đường nhựa
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào - Đường trong Khu V - Thị trấn Quán Lào
-
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn - Thị trấn Quán Lào
-
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Quán Lào
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 cũ - Đi qua xã Định Trường
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến giáp HTXNN xã Định Tường
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào - Đoạn đi qua xã Định Tường
Đoạn từ giáp HTXNN xã Định Tường - đến giáp xã Định Long
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng
Đoạn giáp TT Quán Lào - đến ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua xã Định Tường - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng
Đoạn từ ngã tư giao với Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tăng
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Yên Định Đoạn đi qua TT Quán Lào - Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng
Đoàn từ ngã ba QL 45 giáp xã Định Tường -
Đất SX-KD đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ hộ ông Nghị giáp thị trấn Quán Lào - đến UBND xã (cũ)
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ UBND xã - đến ngã tư hộ ông Khải
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ ngã tư hộ ông Khải - đến giáp xã Định Tăng
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ hộ bà Hường - đến hộ ông Sơn Hà
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ hộ Đào Thịnh - đến Văn phòng thôn Lý Yên
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ Văn phòng thôn Lý Yên - đến Trạm Biến thế
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ Trạm Biến thế - đến giáp xã Định Hưng
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn giáp xã Định Bình - đến giáp xã Định Hưng
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Yên Định Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Tường (cũ) (Nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn giáp thị trấn Quán Lào - đến giáp xã Định Hưng
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Tuyến đường cầu Hoành đi Quán Lào - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến giáp xã Định Tân
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ giáp SVĐ huyện - đến hộ ông Chính
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.456.0001.092.000728.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ ngã tư hộ ông Long - đến cổng làng Thiết Đinh
Đất SX-KD đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ cổng làng Thiết Đinh - đến giáp xã Định Tăng
Đất SX-KD đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim -
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1 -
Đất SX-KD đô thị1.625.0001.300.000975.000650.000
Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ giáp TT Quán Lào - đến VP thôn Thành Phú
Đất SX-KD đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đường các thôn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh - đến UBND xã
Đất SX-KD đô thị780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú -
Đất SX-KD đô thị845.000676.000507.000338.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 -
Đất SX-KD đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường trục khác trong thôn Lý Yên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục khác trong thôn Lý Yên -
Đất SX-KD đô thị228.000182.400136.80091.200
Huyện Yên Định Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trong thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 -
Đất SX-KD đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Thành Phú nối với đường TT Quán Lào ra Quốc Lộ 45 -
Đất SX-KD đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Thành Phú - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường còn lại trong thôn Thành Phú -
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Thiết Đinh -
Đất SX-KD đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh -
Đất SX-KD đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh -
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Ngọc Sơn -
Đất SX-KD đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn -
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường trục thôn Bối Lim -
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Bối Lim - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường còn lại trong thôn Bối Lim -
Đất SX-KD đô thị130.000104.00078.00052.000
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào)
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Định Tường (nay là thị trấn Quán Lào) -
Đất SX-KD đô thị98.00078.40058.80039.200
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ - đến ông Thủy Dung (khu phố 2)
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ông Thủy Dung (Khu phố 2) - đến Cầu Bãi Lai
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long - đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã (ATK) - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh - đến giáp xã Cao Thịnh
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Yên Định Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ - đến hết Trường cấp II, III
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Yên Định Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (khu 3/2) đi hết khu Sơn Phòng - đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi)
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Yên Định Tuyến đường trục trong thị trấn - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (khu phố 3) - đến hết khu Sao Đỏ (giáp xã Quảng Phú)
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên khu phố - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh - đến giáp khu phố Thắng Lợi
Đất SX-KD đô thị260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ - đến hộ bà Ân - Huyền
Đất SX-KD đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà An - Thanh
Đất SX-KD đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Bình - Tài - đến hộ bà Kim - Điều
Đất SX-KD đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Kim Điều - đến hộ bà Hợp Thuận
Đất SX-KD đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng - đến hộ bà Thanh Chiến
Đất SX-KD đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến - đến hộ bà Chi - Nam
Đất SX-KD đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch - đến hộ bà Sen - Hoan
Đất SX-KD đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hồng - đến hộ bà Mai - Thanh
Đất SX-KD đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Sen Hoan - đến hộ bà Hưng Nghiêm
Đất SX-KD đô thị423.000338.400253.800169.200
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo - đến hộ bà Yến - Thành
Đất SX-KD đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Yến - Thành - đến hộ bà Hoà - Quảng
Đất SX-KD đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Dung Long - đến hộ bà Trang Huy
Đất SX-KD đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Phượng Vào - đến hộ bà Thủy Cảnh
Đất SX-KD đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung - đến hộ bà Ninh Phong
Đất SX-KD đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền - đến hộ bà Lĩnh - Chung
Đất SX-KD đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Yên Hoa - đến hộ bà Thục
Đất SX-KD đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thục - đến hộ ông Kỳ - Hồng
Đất SX-KD đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thanh - đến hộ ông Nguyên
Đất SX-KD đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Đùa - đến hộ bà Lan – Tân
Đất SX-KD đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Đằng - đến hộ bà Anh
Đất SX-KD đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Nhinh - đến hộ bà Cúc
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Loan - đến hộ ông Trung - Thắng
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Yên Định Khu Phố 1 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Dung Thương - đến hộ ông Tuân - Nhi
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Yên Định Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hùng - đến giáp đất xã Cao Thịnh
Đất SX-KD đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố 2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp - đến hộ bà Lanh
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà - đến hộ bà Dung
Đất SX-KD đô thị390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành - đến hộ bà Bưởi
Đất SX-KD đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức - đến hộ bà Quế - Bích
Đất SX-KD đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên - đến hộ bà Hải - Tuyền
Đất SX-KD đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền - đến hộ bà Minh
Đất SX-KD đô thị228.000182.400136.80091.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ân - Việt - đến hộ bà Âu - Thiệu
Đất SX-KD đô thị358.000286.400214.800143.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên - đến hộ bà Vân - Thắng
Đất SX-KD đô thị293.000234.400175.800117.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng - đến hộ bà Thuý Tuyến
Đất SX-KD đô thị228.000182.400136.80091.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hương - Đông - đến hộ bà Hải Tuyền
Đất SX-KD đô thị293.000234.400175.800117.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững - đến hộ bà Tá
Đất SX-KD đô thị293.000234.400175.800117.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm - đến hộ bà Khoa
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Trúc - Hải - đến hộ bà Nê, bà Nhuần
Đất SX-KD đô thị358.000286.400214.800143.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ bà Ta, bà Đoán
Đất SX-KD đô thị260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hà - ước - đến hộ bà Phương - Đại
Đất SX-KD đô thị293.000234.400175.800117.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ Nhà văn hoá - đến hộ ông Ca, bà Long
Đất SX-KD đô thị293.000234.400175.800117.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ Quang - Hải - đến hộ Nghiêm - Phương
Đất SX-KD đô thị260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Sen - Lang - đến hộ ông Xuông
Đất SX-KD đô thị260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ - đến hộ ông Bốn - Quế
Đất SX-KD đô thị163.000130.40097.80065.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang - đến hộ bà Liên - Hải
Đất SX-KD đô thị293.000234.400175.800117.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hưng - đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang
Đất SX-KD đô thị228.000182.400136.80091.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Cúc - đến hộ ông Chuẩn
Đất SX-KD đô thị228.000182.400136.80091.200
Huyện Yên Định Khu Phố 3/2 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Ngạp - đến giáp xã Yên Giang)
Đất SX-KD đô thị455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành - đến hộ bà Điếu
Đất SX-KD đô thị260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Điếu - đến hộ ông Vinh - Tươi
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Bảy - Quang - đến hộ ông Thuyết
Đất SX-KD đô thị163.000130.40097.80065.200
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm - đến hộ bà Thu - Bình
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc - đến hộ ông Trường - Thuý
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thăng Long - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Ngàn - đến hộ bà Thuận
Đất SX-KD đô thị163.000130.40097.80065.200
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Dực - Hạnh
Đất SX-KD đô thị293.000234.400175.800117.200
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề - đến hộ ông Hải
Đất SX-KD đô thị520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Lặng - Hoa
Đất SX-KD đô thị260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ - đến hộ ông Thư - Hoa
Đất SX-KD đô thị293.000234.400175.800117.200
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Thọ - đến hộ bà Lý
Đất SX-KD đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn - đến hộ bà Cúc
Đất SX-KD đô thị293.000234.400175.800117.200
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn - đến hộ bà Hạnh
Đất SX-KD đô thị293.000234.400175.800117.200
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Lý - đến hộ bà Hà - Dương
Đất SX-KD đô thị260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Vỡ - đến hộ ông Suyết - Phấn
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Nghĩa - đến hộ ông Tiêu
Đất SX-KD đô thị163.000130.40097.80065.200
Huyện Yên Định Khu Phố 4 - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Sự - Sự - đến hộ bà Khuyên
Đất SX-KD đô thị163.000130.40097.80065.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Tính Thắng - đến hộ ông Hoà Khánh
Đất SX-KD đô thị228.000182.400136.80091.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Nhỏi - đến hộ ông Đương Thìn
Đất SX-KD đô thị228.000182.400136.80091.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh - đến hộ bà Thảo
Đất SX-KD đô thị228.000182.400136.80091.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Năm Sơn - đến hộ ông Trường Hương
Đất SX-KD đô thị260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng - đến hộ bà Nhỏi
Đất SX-KD đô thị260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) - đến hộ bà Nụ
Đất SX-KD đô thị228.000182.400136.80091.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Búp - đến hộ ông Đức - Sơn
Đất SX-KD đô thị228.000182.400136.80091.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải - đến hộ ông Tý -Thìn
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Các đường trong QH cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa -
Đất SX-KD đô thị325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sao Đỏ - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Đương - Thìn - đến hộ ông An - Vê
Đất SX-KD đô thị163.000130.40097.80065.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Đào - đến hộ ông Thoa - Hùng
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ Nhà văn hoá - đến hộ bà Luyến - Chiến
Đất SX-KD đô thị163.000130.40097.80065.200
Huyện Yên Định Khu Phố Sơn Phòng - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Tâm - Sáng - đến hộ ông Đồng
Đất SX-KD đô thị163.000130.40097.80065.200
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Toán - đến hộ bà Nhật
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hùng - đến hộ ông Ngân - Hằng
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Thú - đến hộ ông Hiếu - Hoa
Đất SX-KD đô thị176.000140.800105.60070.400
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai - đến hộ ông Toản Sương
Đất SX-KD đô thị195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Năm - Nhàn - đến hộ ông Vân - Tuyết
Đất SX-KD đô thị156.000124.80093.60062.400
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Lan Thắng - đến hộ ông Chung Hường
Đất SX-KD đô thị163.000130.40097.80065.200
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ ông Tý - đến hộ ông Dực - Huệ
Đất SX-KD đô thị163.000130.40097.80065.200
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Na - Nghị - đến hộ ông Quân - Lan
Đất SX-KD đô thị143.000114.40085.80057.200
Huyện Yên Định Khu Phố Thắng Lợi - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng - đến hộ ông Hiền - Tiền
Đất SX-KD đô thị143.000114.40085.80057.200
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Thống Nhất
-
Đất SX-KD đô thị130.000104.00078.00052.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình
Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá - đến hộ bà Hoa Hạnh
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình
Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh - đến cổng đường vào làng Tân Sen
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình
Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp - đến Cầu Si
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình
Đoạn từ cầu Si - đến hộ bà Hưng (phía Tây QL45)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình
Đoạn từ cầu Si - đến hộ ông Khanh (phía Đông QL45)
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình
Đoạn từ cây xăng ông Phước - đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc QL45)
Đất ở nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Bình
Đoạn từ hộ bà Hằng - đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam QL45)
Đất ở nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Long
Đoạn từ giáp thị trấn Quán Lào - đến hết Bệnh viện Đa khoa
Đất ở nông thôn9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Long
Đoạn từ ngã tư hết Bệnh viện Đa khoa - đến giáp ông Chung (Giầy da), phía Nam đường QL45
Đất ở nông thôn9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Long
Đoạn từ ông Chung (Giầy da) - đến giáp xã Định Liên, phía Nam đường QL45
Đất ở nông thôn9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên
Đoạn giáp xã Định Long - đến đường vào Nhà máy gạch TuyNel (phía Nam đường QL45)
Đất ở nông thôn10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên
Đoạn từ đường vào Nhà máy gạch TuyNel - đến Sân vận động (phía Nam đường QL45)
Đất ở nông thôn10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên
Đoạn giáp xã Định Long - đến hết Sân vận động xã
Đất ở nông thôn10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên
Đoạn từ hết Sân vận động - đến hộ ông Lới (thôn DT2)
Đất ở nông thôn7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên
Đoạn từ giáp hộ ông Lới (thôn DT2) - đến ngã tư giáp hộ ông Phiêu
Đất ở nông thôn6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên
Đoạn từ giáp hộ ông Phiêu - đến ngã tư đoạn đường cua
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Định Liên
Đoạn từ ngã tư đoạn đường cua - đến giáp xã Yên Thái
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Yên Thái
Đoạn từ giáp xã Định Liên - đến Dốc Ngõ sau (giáp hộ ông Sáng)
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Yên Thái
Đoạn từ Dốc Ngõ sau thôn Lê Xá 1 - đến giáp xã Yên Phong
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Yên Thái
Đoạn từ giáp hộ ông Tình - đến ngã tư UBND xã Yên Thái phía Đê sông Mã
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Yên Phong
Đoạn từ giáp xã Yên Thái - đến Trường THCS
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Yên Phong
Đoạn từ Trường THCS - đến ngã ba đường nắn (phía Đông)
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Yên Phong
Đoạn từ ngã ba đường nắn (phía Đông) - đến Trạm bơm Nam sông Mã
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Xã Yên Phong
Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã - đến giáp xã Yên Trường
Đất ở nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Yên Định Đoạn giáp Yên Phong đến ngã 3 đường vào Trường THPT YĐ II
Đoạn giáp Yên Phong - đến ngã 3 đường vào Trường THPT YĐ II
Đất ở nông thôn10.000.0008.000.0006.000.0004.000.000
Huyện Yên Định Đoạn giáp Yên Phong đến ngã 3 đường vào Trường THPT YĐ II
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trường THPT YĐ II - đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)
Đất ở nông thôn11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 cũ - Đi qua xã Định Bình
-
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Yên Định Đoạn qua xã Định Bình - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào Đoạn qua xã Định Bình
Đoạn từ nhà ông Lăng (Năm), thôn Kênh Khê - đến giáp thị trấn Quán Lào (xã Định Tường cũ)
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Định Đoạn qua xã Định Bình - Đường tránh QL 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc thị trấn Quán Lào Đoạn qua xã Định Bình
Đoạn từ giáp xã Định Long - đến giáp QL45
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Yên Định Đường nối QL 45 đi xã Định Tăng
Đoạn từ giáp xã Định Tường - đến đê Cầu Chày
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518 (QL 47B) - Xã Yên Trường
Đoạn từ ngã ba Kiểu - Kênh T2A -
Đất ở nông thôn5.500.0004.400.0003.300.0002.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518 (QL 47B) - Xã Yên Trường
Đoạn từ Kênh T2A - đường vào Trạm điện 110 -
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518 (QL 47B) - Xã Yên Trường
Đoạn từ Trạm điện 110 - dốc Máy kéo -
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518 (QL 47B) - Xã Yên Trường
Đoạn từ dốc Máy kéo - Giáp Yên Bái -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Bái (cũ)
đoạn từ giáp xã Yên Trường - đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Đường TL 518B - Xã Yên Bái (cũ)
đoạn từ sau ngã ba đi Bái Đồng Tiên - đến hết ngã tư Trạm Biến thế Phú Đức
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Bái (cũ)
đoạn từ Trạm Biến thế - đến giáp xã Yên Trung
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Trung
Đoạn từ giáp Yên Bái - đến đường vào Trạm bơm nhà Lang
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Trung
Đoạn đường vào Trạm bơm nhà Lang - đến giáp Yên Tâm
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Tâm
Đoạn giáp xã Yên Trung - đến hộ ông Lân thôn Mỹ Quan
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Tâm
Đoạn từ ông Thành - đến nhà ông Tuân
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Tâm
Đoạn từ ông Tô - đến giáp xã Yên Lâm
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường 518 đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc (miền núi)
Đoạn từ ngã ba Quý Lộc - đến giáp Phong Mỹ (Yên Lâm)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ xã Yên Tâm - đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ - đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi - đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ - đến ngã ba đi xã Quý Lộc
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn - đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) - đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), - đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ nhà bà Định Quyết - đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính - đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) - đến hết cây xăng Thắm Bình
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Đường TL 518 - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình - đến giáp xã Cẩm Tâm, huyện Cẩm Thủy
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng
Đoạn từ giáp xã Định Tường - đến Trạm Bơm (giáp Chợ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng
Đoạn từ Trạm bơm - đến đường vào UBND xã
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng
Đoạn từ đường vào UBND xã - đến hộ ông Đích
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng
Đoạn từ hộ ông Đích - đến cống Đầu Cổng
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Tăng
Đoạn từ Cống Đầu cổng - đến Cầu Khải
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Lạc
Đoạn từ giáp Cầu Khải - đến Nhà văn hóa (Phác Thôn)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Lạc
Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác Thôn) - đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1)
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Lạc
Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) - đến Cống đồng Mơ
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Lạc
Đoạn từ Cống đồng Mơ - đến giáp xã Yên Thịnh
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Thịnh
Đoạn từ giáp Yên Lạc - đến ngã tư đường QL 47B
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Thịnh
Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa, thôn 5 - đến hộ bà Đằng thôn 4
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Thịnh
Đoạn từ hộ bà Đằng thôn 4 - đến ngã ba đường QL 47B
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Thịnh
Đoạn từ ngã tư đường QL 47B - đến giáp xã Yên Phú
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Phú
Đoạn giáp xã Yên Thịnh - đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Phú
Đoạn từ mương xây - đến hộ ông Gia (thôn 6)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Phú
Đoạn từ nhà ông Gia - đến mương máy nước
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Phú
Đoạn từ mương máy nước - đến giáp xã Yên Giang (cũ)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ)
Đoạn giáp xã Yên Phú - đến hộ ông Trường (Thao)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ)
Đoạn từ hộ ông Trường (Thao) - đến hộ ông Định (Tường)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ)
Đoạn từ hộ ông Định (Tường) - đến bờ Đê
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ)
Đoạn từ bờ đê - đến Cầu Nẵm
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ)
Đoạn từ Cầu Nẵm - đến hộ ông Tự (Hỡi)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Giang (cũ)
Đoạn từ anh Lưu Tuyết - đến giáp TT Thống Nhất
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Bình (lấy từ tuyến đường Tân Bình)
Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ 45 - đến ngã ba cống Tân Bình
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Bình (lấy từ tuyến đường Tân Bình)
Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình - đến giáp xã Định Tân
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Hưng
Đoạn giáp Định Bình - đến giáp Định Tân
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Bình (lấy từ tuyến đường Tân Bình)
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến Đình Làng Yên Định.
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Định Bình (lấy từ tuyến đường Tân Bình)
Đoạn từ giáp Đình Làng Yên Định - đến đường đê sông Mã.
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Xã Yên Hùng
Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh - đến giáp Phúc Tỉnh, xã Yên Thịnh
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - xã Định Bình
Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình - đến hết thôn Đắc trí
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - xã Định Bình
Đoạn từ hết thôn Đắc trí - đến giáp xã Định Hòa
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến đường rẽ vào Trường cấp 1,2 (phía Nam đường)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa
Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 - đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa
Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế - đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa
Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng - đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa
Đoạn từ hộ ông Hiển - đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa
Đoạn từ Trạm y tế xã - đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Hòa
Đoạn từ hộ ông Dũng Vân - đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Thành
Đoạn xã Định Hòa - đến hộ ông Thọ (thôn 6)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Thành
Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) - đến ông Thắm (thôn 7)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Thành
Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) - đến hết hộ ông Sơn (thôn 9)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Thành
Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) - đến giáp xã Định Công
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Công
Đoạn xã Định Thành - đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Công
Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) - đến cống tiêu giáp Trường cấp 2
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Công
Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp 2 - đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tuyến Đường Tỉnh lộ 516C - Xã Định Công
Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) - đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Hưng
Đoạn từ giáp Trại giống Định Tường - đến hết cây xăng
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Hưng
Đoạn từ giáp cây xăng - đến giáp Định Hải
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Hải
Đoạn từ giáp xã Định Hưng - đến hộ bà Đoan Lượng (Sét Thôn)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 528 - Xã Định Hải
Đoạn từ hộ ông Thảo Giang - đến hộ bà An Tuyết (Sét Thôn)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ Yên Bái - Cầu Vàng (QL 47B) - Xã Yên Bái (cũ)
Đường TL Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) - đến hết Cầu Nổ (kênh 19/05)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ Yên Bái - Cầu Vàng (QL 47B) - Xã Yên Bái (cũ)
Đường TL Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ Cầu Nổ (kênh 19/05) - đến giáp Yên Hùng
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ Yên Bái - Cầu Vàng (QL 47B) - Xã Yên Hùng
Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh - đến giáp xã Yên Bái
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ Yên Bái - Cầu Vàng (QL 47B) - Xã Yên Thịnh
Đoạn từ giáp cầu Vàng - đến xã Yên Hùng
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường
Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND) - ngã tư hộ ông Đây -
Đất ở nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ bà Liên Lợi - ngã tư hộ ông Đây -
Đất ở nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Đây - ngã ba hộ ông Thành Nết -
Đất ở nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường
Đoạn từ ngã ba hộ ông Thành Nết - dốc đê hộ ông Tuấn Mộc -
Đất ở nông thôn8.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Trường
Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Thọ
Đoạn từ giáp xã Yên Trường - đến hộ bà Nở thôn 8
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Thọ
Đoạn từ hộ bà Nở thôn 8 - đến hộ bà Hằng Sơn thôn 8
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Thọ
Đoạn từ hộ bà Hằng thôn 8 - đến hộ ông Thanh thôn 5
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Yên Thọ
Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 5 - đến giáp xã Quý Lộc
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc
Đoạn từ giáp xã Yên Thọ - đến hộ ông Thiết
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Vân - đến hộ ông Tiến
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Lưu - đến hộ ông Vũ Cát
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Thám - đến hộ ông Tuyển
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Thăng - đến hộ ông Lập
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ Huân - đến giáp hộ ông Màu Xê
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Hùng Thu - đến hộ ông Bắc Mai
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Phi thôn 2 - đến hộ ông Thiềng
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Thiệp - đến hộ ông Khâm
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 518B - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Trung Mão - đến cầu Suông (Cẩm Vân)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Tiến
Đoạn từ giáp đê sông Mã (cống tiêu Yên Thôn), - đến giáp xã Định Tân
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Tân
Đoạn từ giáp xã Định Tiến - đến ngã ba Đường 516B
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Hưng
Đoạn từ ngã 3 Tân Bình, - đến ngã ba Đa Tráng (giáp xã Định Long)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Long
Đoạn từ giáp xã Định Hưng - đến ngã ba Phúc Thôn
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Long
Đoạn từ ngã ba Phúc Thôn - đến giáp NVH Là Thôn
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Long
Đoạn từ Nhà văn hoá Là Thôn - đến giáp xã Định Liên
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Liên
Đoạn từ giáp xã Định Long - đến Đình Vực Phác
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Liên
Đoạn từ Đình Vực Phác - đến hộ ông Nhuận (thôn DT2)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Liên
Đoạn ngã ba Sân vận động - đến Đường tránh QL45
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Định Liên
Đoạn đường tránh QL45 - đến giáp xã Yên Ninh
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh
Đoạn từ giáp xã Định Liên - đến Cống qua đường kênh 19/5
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh
Đoạn từ Cống qua đường Kênh 19/5 - đến Đình Nhất
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh
Đoạn từ giáp Đình Nhất - đến Trường cấp 1,2
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh
Đoạn từ hết Trường cấp 1,2 - đến ngã ba Cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Ninh
Đoạn từ ngã ba Cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc - đến giáp xã Yên Hùng
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Hùng
Đoạn từ giáp xã Yên Ninh - đến hộ ông Ba Tàu
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Ba Tàu - đến hộ ông Thái Xoan
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Thái Xoan - đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên Bái
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 D - Xã Yên Hùng
Đoạn từ giáp xã Xuân Vinh, - đến ngã tư ông Kỳ thôn 4
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Lạc
Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 - đến giáp xã Yên Ninh (đường nhựa)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Ninh
Đoạn từ giáp xã Yên Lạc - đến ngã ba đường (Định Liên - Yên Hùng)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Ninh
Đoạn từ ngã ba đường (Định Liên - Yên Hùng), - đến giáp xã Yên Phong
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Phong
Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến kênh Thống Nhất
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Phong
Đoạn từ kênh Thống Nhất - đến Cống Diệc
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 506 C - Xã Yên Phong
Đoạn từ Cống Diệc - đến giáp xã Yên Ninh
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Hưng
Đoạn giáp xã Định Tường (cũ) - đến giáp xã Định Long
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Yên Định Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Long
Đoạn giáp xã Định Hưng - đến giáp xã Định Liên
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Yên Định Đường vành đai Thị trấn - Xã Định Liên
Đoạn giáp xã Định Long - đến giáp đường đê sông Mã
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Hưng
Đoạn giáp xã Định Tường - đến giáp xã Định Tân
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Đường từ QL45 đi cầu Yên Hoành - Xã Định Tân
Đoạn giáp xã Định Tường - đến Cầu Yên Hoành
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã đi Yên Bái - Xã Yên Phú
Đoạn từ hộ ông Mộc - đến hết đất Yên Phú, giáp Yên Bái
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đê sông Cầu Chày - Xã Yên Phú
Tuyến đê sông Cầu Chày -
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Phú
Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B -
Đất ở nông thôn351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Phú
Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc -
Đất ở nông thôn299.000239.200179.400119.600
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Phú
Đoạn từ hộ bà Thanh thôn Bùi Hạ 2 - đến hộ ông Huấn thôn Bùi Hạ 2
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Phú
Đoạn từ hộ bà Loan thôn Bùi Hạ 2 - đến hộ ông Ninh thôn Bùi Hạ 2
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Phú
Đoạn từ hộ ông Thọ thôn Bùi Hạ 2 - đến hộ ông Mẫn thôn Bùi Hạ 2
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 2 - Xã Yên Phú
-
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Phú
Đoạn từ hộ ông Bằng thôn Bùi Hạ 1 - đến hộ ô Thưởng thôn Bùi Hạ 1
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Phú
Đoạn từ hộ ông Quang thôn Bùi Hạ 1 - đến Nhà văn hoá thôn Bùi Hạ 1
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Phú
Đoạn từ hộ ông Đồng Thông thôn Bùi Hạ 1, - đến ông Tám thôn Bùi Hạ 1
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 1 - Xã Yên Phú
-
Đất ở nông thôn351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Phú
-
Đất ở nông thôn195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Tỉnh lộ Minh Sơn - Thành Minh - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân - đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Yên Định Tỉnh lộ Minh Sơn - Thành Minh - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp TL 518 hộ ông Diệp thôn Hành Chính, - đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Yên Định Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám, - đến ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ)
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), - đến hết xã Yên Lâm giáp Phú Xuân, xã Yên Tâm
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), - đến ngã ba Phúc Trí, xã Yên Lâm
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Cao Thịnh, huyện Ngọc Lặc -
Đất ở nông thôn780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi - đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, - đến hết đất lâm nghiệp hộ ông Hòa thôn Đông Sơn
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp hộ ông Hòa thôn Đông Sơn, - đến ngã ba đường làng Nghề
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian -
Đất ở nông thôn715.000572.000429.000286.000
Huyện Yên Định Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Lộc Thịnh, huyện Ngọc Lặc -
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí -
Đất ở nông thôn780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình -
Đất ở nông thôn715.000572.000429.000286.000
Huyện Yên Định Đường Liên Huyện - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Yên Định Đường liên xã - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc -
Đất ở nông thôn780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Đường liên xã - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân, huyện Cẩm Thủy -
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Đường liên xã - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn - đến cống Bai
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Đường liên xã - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ cống Bai - đến giáp xã Cẩm Vân, huyện Cẩm Thủy
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), - đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh
Đất ở nông thôn585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính -
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, - đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long
Đất ở nông thôn585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long - đến NVH thôn Thắng Long
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ TL 518 sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, - đến hết đất NVH thôn Diệu Sơn
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp NVH thôn Diệu Sơn - đến hết hộ ông Công Chuyền
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt -
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt - đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì - đến hết NVH thôn Phúc Trì
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Tuyến đường từ xã đến thôn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ - đến NVH thôn Phong Mỹ 2 cũ
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Cao Khánh - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp NVH thôn Cao Khánh đi - đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Thắng Long - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi - đến hết đất hộ ông Nhung Bốn
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Thắng Long - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi - đến ngã tư hộ ông Lợi Hà
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Diệu Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp - đến hết hộ ông Hoàng Du
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Diệu Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ hộ ông Lai - đến hộ ông Tiến Tâm
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Diệu Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương - đến hết hộ ông Thư
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Diệu Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích -
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Diệu Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn nhà Ba Thể - đến hết hộ ông Nhung Hồng
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Diệu Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, - đến hết hộ ông Tuyên Nhường
Đất ở nông thôn585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Đông Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp hộ ông Long Côi - đến ngã tư hộ bà Bắc, thôn Diệu Sơn
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Đông Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo - đến kênh Cửa Đạt
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Đông Sơn - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế - đến đất ông Đệ
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phúc Trí - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp NVH thôn - đến giáp đất hộ ông Thực
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phúc Trí - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp cống bà Tám Con - đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), - đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) - đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) - đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) - đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ 1 cũ) - đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ 1 cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ 1 cũ) - đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ 1 cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ 1 cũ) - đến hết hộ ông Do Dy
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp hộ ông Long - đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh - đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ 1 cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ giáp đất ông Hiến - đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ 1 cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp đất ông Hiệu - đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ 2 cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp đất ông Xếp - đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ 2 cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp đất ông Hòe - đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện - đến hết đất bà Thới
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp đết ông Yên - đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục chính nội thôn Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
Đoạn giáp đất ông Doan - đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Các đường trục khác của các thôn Cao Khánh, Hành Chính, Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ - Xã Yên Lâm (miền núi)
-
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lâm (miền núi)
-
Đất ở nông thôn195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Tâm
Đoạn từ ngã ba Đồn - đến ngã ba Trường Tiểu học
Đất ở nông thôn1.950.0001.560.0001.170.000780.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Tâm
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học - đến xưởng may Chị Sáng
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Tâm
Đoạn từ xưởng may Chị Sáng - đến Cầu Trắng xã Yên Giang
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Tâm
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học - đến hộ ông Dương Xá Lập
Đất ở nông thôn780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Tâm
Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập - đến giáp xã Yên Giang
Đất ở nông thôn780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Tâm
Đoạn từ hộ ông Tường - đến hộ ông Hùng Oanh
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Tâm
Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh - đến thôn Phú Xuân
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Tâm
Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) - đến ngã ba làng Đa Vìn
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn Mỹ Hòa, Mỹ Quan, (Mỹ Lương, Mỹ Lợi thôn cũ), thôn mới Lương Lợi - Xã Yên Tâm
-
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn (Phú Xuân, Yên Trường, Thành Xá, Thành Lập, Thành Hưng, Tân Hưng thôn cũ). Thôn mới - Xã Yên Tâm
-
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Tâm
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất ở nông thôn195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) - đến đường bê tông cây Trắm đi Bái Muôn.
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) - đến giáp xã Yên Tâm.
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tự (Hởi) đi Cầu Trắng, - đến giáp xã Yên Tâm
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng -
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đê sông Cầu Chày - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
-
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ ngã ba hộ ông Quân (thôn 4 cũ) - đến cống Bến thôn Đa Nẫm
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ cống Bến - đến nhà ông Minh Huân thôn 7(cũ)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc - đến Nhà văn hóa (thôn 2 cũ), thôn Bùi Thượng
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ nhà ông Hoa Lý - đến hộ ông Thành Tịch, thôn Bùi Thượng
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ hộ ông Khuân (thôn 2) - đến hộ ông Dung Luyến (thôn 2)
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ hộ ông Dần (thôn 5) - đến hộ ông Nhân Phượng (thôn 5)
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ hộ ông Vĩnh (thôn 5) - đến hộ bà Thuý (thôn 5)
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ hộ ông Căn (thôn 6) - đến hộ ông Thân (thôn 6)
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ hộ ông Bình (thôn 6) - đến hộ ông Đạt (thôn 6)
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ hộ ông Minh Huân (thôn 7) - đến hộ ông Tân Thưởng (thôn 7)
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ hộ ông Hải Lý (thôn 7) - đến hộ ông Mạnh (thôn 7)
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ hộ bà Xuyến (thôn 7) - đến hộ ông Ý Hà (thôn 7)
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ hộ bà Tuyết (thôn 8) - đến hộ anh Vũ Minh (thôn 8)
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ hộ ông Toàn Hằng (thôn 8) - đến hộ ông Năng Lý (thôn 8)
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Tuyến từ nhà anh Sáu Hải - đến hết hộ nhà ông Vinh, thôn Bùi Thượng
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Tuyến từ giáp nhà ông Vinh - đến dốc đê bái Chăn nuôi, thôn Bùi Thượng
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ nhà ông Tạo - đến nhà anh Sinh, thôn Bùi Thượng
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ nhà anh Thụ - đến nhà anh Toại, thôn Bùi Thượng
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ nhà anh Hoàng Sáu - đến nhà anh Năm Nhị thôn Bùi Thượng
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ nhà anh Đốc Mai - đến hộ ông Mai Hường, thôn Bùi Thượng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ nhà bà Tư Năm - đến hộ ông Mai Hương, thôn Bùi Thượng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ nhà ông Thích - đến hộ bà Hoan Hát, thôn Bùi Thượng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ nhà anh Giang (Hiển) - đến hộ anh Nhân Nhịp, thôn Đa Nẫm
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ nhà anh Chính Thủy - đến Nhà văn hóa (thôn 6 cũ) thôn Đa Nẫm
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn, xóm - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
Đoạn từ nhà anh Quân Lương - đến hộ bà Nguyên Ngôn, thôn Đa Nẫm
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Giang ( nay là xã Yên Phú)
-
Đất ở nông thôn195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Ba Tàu - đến đường rẽ Phủ Cua
Đất ở nông thôn1.170.000936.000702.000468.000
Huyện Yên Định Tuyến từ hộ ông Ba tàu đi xã Yên Trường - Xã Yên Hùng
Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua - đến giáp Yên Trường
Đất ở nông thôn910.000728.000546.000364.000
Huyện Yên Định Thôn Yên Thành - Xã Yên Hùng
Đoạn cổng Thang - đến Nhà văn hóa thôn
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Thôn Yên Thành - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ bà Lan - đến hộ ông Sỹ
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Thôn Yên Thành - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Sáu - đến hộ ông Hải
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Thôn Yên Thành - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ bà Đạt
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Thôn Yên Thành - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng - đến hộ ông Thảo
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Thôn Yên Thành - Xã Yên Hùng
Các đường còn lại trong thôn -
Đất ở nông thôn221.000176.800132.60088.400
Huyện Yên Định Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Doanh - đến nhà bà Lòng
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng
Đoạn từ Văn phòng thôn - đến nhà ông Trưng
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Giảng - đến hộ ông Đức Nga
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Chánh - đến hộ ông Huệ
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng
Đoạn từ đường nhựa - đến hộ ông Thắng
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Hán - đến hộ ông Diện
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Đoạn dọc bờ kênh Nam - Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng
-
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng
Đoạn từ kênh Nam - đến hộ ông Nhượng
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng
Đoạn từ Cầu Trường - đến Cổng trào Yên Nông
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn - Thôn Hòa Thượng - Xã Yên Hùng
-
Đất ở nông thôn221.000176.800132.60088.400
Huyện Yên Định Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Minh - đến đường rẽ bái Cộng Trịnh
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương - đến cầu ông Dỗ
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng
Đoạn từ ao ông Sâm, - đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh Mai
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng
Đoạn từ đường rẽ bái Cộng Trịnh - đến giáp thôn Hùng Sơn; dọc bờ kênh 19/5
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng
Đoạn Cầu Trường - đến Cầu Lũ
Đất ở nông thôn585.000468.000351.000234.000
Huyện Yên Định Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng
Đoạn từ Cáo Lũ - đến Trùng Quan
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng
Đoạn Cầu Lũ - đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu Sắt
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng
Đoạn Cầu Lũ - đến giáp Yên Phong
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Phì - đến Cường Thịnh
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn - Thôn Sơn Cường - Xã Yên Hùng
Các đường còn lại trong thôn -
Đất ở nông thôn221.000176.800132.60088.400
Huyện Yên Định Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ Thắng Thọ - đến Cầu sắt
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Hồng - đến hộ ông Quý
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Sáu - đến hộ ông Số đến bái Hàn
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng
Các đường xương cá nối ra đường Ba Tàu, đi Yên Trường -
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng
Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên - đến VP thôn
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng
Đoạn từ giáp Hùng Thái - đến hộ ông Tuyển
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn - Thôn Hùng Thái - Xã Yên Hùng
-
Đất ở nông thôn221.000176.800132.60088.400
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Hùng
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên -
Đất ở nông thôn195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Các đường trục trong làng Bích Động - Xã Yên Ninh
Đoạn từ hộ ông Quyến - đến hộ ông Tỉnh
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Các đường trục trong làng Bích Động - Xã Yên Ninh
-
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh
Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh Xá 1) - đến hộ bà Xếp (Trịnh Xá 2)
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh
Đoạn từ hộ bà Cuốn - đến hộ ông Dương
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh
Đoạn từ hộ ông Quốc - đến hộ ông Tiếu
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh
Đoạn từ hộ bà Thêm - đến hộ ông Toàn
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh
Đoạn từ hộ ông Hoàn - đến hộ ông Bắc
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh
Đoạn từ hộ ông Hải - đến hộ ông Thường
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh
Đoạn từ hộ ông Oanh - đến hộ ông Hưng
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh
Đoạn từ hộ ông Vị - đến hộ ông Thắng
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh
Đoạn từ hộ ông Huy - đến hộ ông Chính
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Đường trục trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh
Đoạn từ hộ ông Kế - đến hộ ông Kiên
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong làng Trịnh Xá - Xã Yên Ninh
-
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Các đường trục trong làng Ngọc Đô - Xã Yên Ninh
-
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong làng Ngọc Đô - Xã Yên Ninh
-
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Ninh
-
Đất ở nông thôn195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Lạc
Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, - đến ngã tư Gốc Phượng giáp đường Yên Phong - Cầu Bụt (Châu Thôn 4)
Đất ở nông thôn1.170.000936.000702.000468.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Lạc
Đoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu Thôn 2) - đến giáp thôn Bích Động, xã Yên Ninh
Đất ở nông thôn780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Tuyến đê Cầu Chày (đoạn Cầu Khải đến Cầu Bụt) - Xã Yên Lạc
-
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Lạc
Đoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác Thôn) - đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 2)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Lạc
Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 - đến hộ ông Cúc (Châu Thôn 1)
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Lạc
Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 4) - đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu Thôn 2)
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B - thôn Hanh cát - Xã Yên Lạc
-
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Các đường trục nối với đường liên xã - thôn Hanh cát - Xã Yên Lạc
-
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Các đường trục còn lại - thôn Hanh cát - Xã Yên Lạc
-
Đất ở nông thôn416.000332.800249.600166.400
Huyện Yên Định Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B - thôn Hanh cát - Xã Yên Lạc
-
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Các đường trục còn lại - thôn Hanh cát - Xã Yên Lạc
-
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường trục trong thôn Châu Thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516B - thôn Châu Thôn - Xã Yên Lạc
-
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Các đường trục trong thôn Châu Thôn 1, 2, 3, 4 nối ra đường liên xã Yên Phong - Cầu Bụt - thôn Châu Thôn - Xã Yên Lạc
-
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường trục còn lại trong thôn Châu Thôn 1, 2, 3, 4 - thôn Châu Thôn - Xã Yên Lạc
-
Đất ở nông thôn351.000280.800210.600140.400
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - thôn Châu Thôn - Xã Yên Lạc
-
Đất ở nông thôn195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Tuyến đê sông Cầu Chày (đoạn từ Hón Nu đến Cầu Bụt) - Xã Yên Thịnh
Tuyến đê sông Cầu Chày (đoạn từ Hón Nu - đến Cầu Bụt)
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thịnh
Đoạn từ Chợ Vàng - đến UBND xã Yên Thịnh
Đất ở nông thôn780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thịnh
Đoạn từ Trạm y tế - đến hộ ông Thuận (thôn 6)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thịnh
Đoạn từ hộ ông Thuận (thôn 6) - đến Nhà văn hoá thôn 6
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thịnh
Đoạn từ hộ ông Thông thôn 2 - đến hộ ông Chung thôn 1
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thịnh
Đoạn từ hộ ông Chung (thôn 1) - đến đê Cầu Chày thôn 1
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thịnh
Tuyến đường từ chợ Vàng mới - đến ngã ba đường TL516B mới
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Yên Định Các đường trục trong các thôn 1, 2 - Xã Yên Thịnh
-
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong các thôn 1, 2 - Xã Yên Thịnh
-
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường trục trong thôn 3 - Xã Yên Thịnh
-
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Các đường trục trong các thôn 4, 5 - Xã Yên Thịnh
-
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong các thôn 4, 5 - Xã Yên Thịnh
-
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Các đường, ngô, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Thịnh
-
Đất ở nông thôn195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Tuyến đường đê sông Mã - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Phinh - đến hộ ông Thắng thôn 8
Đất ở nông thôn1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Yên Định Tuyến đường đê sông Mã - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ bà Hanh thôn 2 - đến hộ ông Thủy thôn 3
Đất ở nông thôn1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Tuyến đường đê sông Mã - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn 2 - đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Tân Tình - đến hộ ông Giao
Đất ở nông thôn3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Yên Định Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Thạch - đến hộ ông Hưng
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Yên Định Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân - đến hộ ông Nuôi
Đất ở nông thôn1.950.0001.560.0001.170.000780.000
Huyện Yên Định Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Mão Hai - đến Cửa Luỹ
Đất ở nông thôn1.170.000936.000702.000468.000
Huyện Yên Định Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc
Đoạn từ Mão Hai - đến cống Tụng công
Đất ở nông thôn780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc
Đoạn từ cống Tụng Công - đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Yên Định Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc
Đoạn từ ông Vương - đến giáp xã Yên Lâm
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Yên Định Tuyến đường Quý Lộc đi Yên Lâm - Xã Quý Lộc
Đoạn từ nhà ông Toản Thiện - đến nhà ông Khanh thôn 7
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn 1 - đến ngã ba Núi Trẹ
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Quý Lộc
Đoạn từ ông Sơn thôn 2 - đến nhà bà Hằng Na
Đất ở nông thôn1.170.000936.000702.000468.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Dũng thôn 2 - đến hộ ông Hoá thôn 1
Đất ở nông thôn1.170.000936.000702.000468.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Quý Lộc
Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 1 - đến giáp Núi Trẹ
Đất ở nông thôn1.170.000936.000702.000468.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Quý Lộc
Đoạn từ giáp dốc A Lãng - đến hộ ông Oánh Phúc thôn 10
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn 2, 3, 6, 7 - Xã Quý Lộc
-
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, 9 - Xã Quý Lộc
-
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn 10, 12 (cũ) - Xã Quý Lộc
-
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quý Lộc
-
Đất ở nông thôn195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Đường liên huyện Yên Thọ đi Yên Trung - Xã Yên Thọ
Đoạn từ giáp xã Yên Trường - đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ)
Đất ở nông thôn910.000728.000546.000364.000
Huyện Yên Định Đường liên huyện Yên Thọ đi Yên Trung - Xã Yên Thọ
Đường từ đê sông Mã - đến giáp xã Yên Trung (đê Thọ Tiến)
Đất ở nông thôn780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thọ
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8) -
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thọ
Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10, 12) -
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thọ
Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn 2 - đến đê sông Mã
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thọ
Đoạn từ hộ ông Hạ thôn 1 nối ra đê sông Mã -
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên thôn - Xã Yên Thọ
Đoạn từ hộ bà Thảo thôn 6 - đến hộ ông Bằng thôn 10
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ
Đoạn từ hộ ông Bằng thôn 10 - đến hộ ông Thành thôn 9
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ
Đoạn từ hộ ông Châu thôn 8 - đến hộ ông Cẩm thôn 8
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ
Đoạn từ hộ ông Khải thôn 5 - đến hộ ông An thôn 5
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ
Đoạn từ hộ ông Hiền thôn 5 - đến đường đê sông Mã
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ
Đoạn từ hộ ông Khanh thôn 11 - đến hộ ông Học thôn 11
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ
Đoạn từ hộ ông Hiền thôn 5 - đến hộ ông Bắc thôn 5
Đất ở nông thôn455.000364.000273.000182.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn - Xã Yên Thọ
Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê - đến hộ ông Chinh thôn 1
Đất ở nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Yên Định Các trục còn lại (ngoại đê) - Xã Yên Thọ
-
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Các trục còn lại (nội đê) - Xã Yên Thọ
-
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Thọ
-
Đất ở nông thôn195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trung
Đoạn từ ngã ba Yên Trung - đến giáp Yên Trường (đường Lạc Tụ)
Đất ở nông thôn1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trung
Đoạn từ Ngã ba Yên Trung - đến giáp Yên Thọ (đê Thọ Tiến)
Đất ở nông thôn780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn: Thọ Khang, Nam Kim, Tân Tiến - Xã Yên Trung
-
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn: Thọ Tiến, Thọ Long - Xã Yên Trung
-
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Đường trục các thôn Thọ Lọc, Tiến Thắng, Trung Đông, Thọ Cường, Nam Thạch, Lạc Tụ - Xã Yên Trung
-
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Đường trục thôn Hà Thành - Xã Yên Trung
-
Đất ở nông thôn390.000312.000234.000156.000
Huyện Yên Định Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Trung
-
Đất ở nông thôn195.000156.000117.00078.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trường
Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc) -
Đất ở nông thôn3.900.0003.120.0002.340.0001.560.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trường
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - Lạc Tụ giáp Yên Trung (đường Lạc Tụ) -
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trường
Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp -
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trường
Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ) -
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trường
Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng) -
Đất ở nông thôn1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Tuyến đường liên xã - Xã Yên Trường
Đoạn QL 47 - đến giáp xã Yên Hùng
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đoạn từ siêu thị Kiểu - đến Trạm quản lý đường sông
Đất ở nông thôn4.550.0003.640.0002.730.0001.820.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông - đến giáp xã Yên Phong)
Đất ở nông thôn3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) - đến đường kè Kiểu
Đất ở nông thôn1.950.0001.560.0001.170.000780.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Hiểu - đến đường kè Kiểu
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ bà Dục - đến đường kè Kiểu
Đất ở nông thôn4.550.0003.640.0002.730.0001.820.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1) -
Đất ở nông thôn1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đoạn từ siêu thị Kiểu - đến hộ bà Dung
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Các đường còn lại trong phố Kiểu 1 -
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Thảo - đến hộ ông Cúc
Đất ở nông thôn1.560.0001.248.000936.000624.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Tấn - đến hộ ông Xứng
Đất ở nông thôn1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Phúc - đến hộ ông Hinh
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Tính - đến hộ bà Phin (Hợp)
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ bà Thuần - đến hộ ông Lân
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường trục phố Kiểu - Xã Yên Trường
Đoạn từ ngã ba ông Thôn Mít - đến ngã ba ông Hậu
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu 2 - Xã Yên Trường
-
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Thạc Quả - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Ba - đến nhà ông Thịnh (Xếch)
Đất ở nông thôn1.950.0001.560.0001.170.000780.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Thạc Quả - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ bà Long Tuyết - đến hộ ông Thiên Thám
Đất ở nông thôn2.340.0001.872.0001.404.000936.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Thạc Quả - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm - đến hộ ông Dân Hải
Đất ở nông thôn3.250.0002.600.0001.950.0001.300.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Thạc Quả - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Kim - đến hộ ông Thiên Thám
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Thạc Quả - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Thiên Thám - đến hộ ông Hinh
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Thạc Quả - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Tân Mai - đến hộ ông Đằng
Đất ở nông thôn1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả 2 cũ) - Xã Yên Trường
Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả 2 cũ) -
Đất ở nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Yên Định Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ) - Xã Yên Trường
Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ) -
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ bà Lào Lại - đến hộ bà Cử (Lợi)
Đất ở nông thôn780.000624.000468.000312.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Cường - đến hộ bà Cơ
Đất ở nông thôn1.950.0001.560.0001.170.000780.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Cạy - đến hộ ông Chơn
Đất ở nông thôn1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ bà Đức - đến hộ ông Hoa
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Yên Định Các đường trục thôn Lưu Khê - Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Thưởng - đến hộ ông Giàng
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ giáp xã Định Bình - đến ngã ba đi cầu Yên Hoành
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba đường đi cầu Yên Hoành - đến bờ kênh B6
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ bờ kênh B6 - đến ngã tư Quán Lào
Đất ở đô thị9.500.0007.600.0005.700.0003.800.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Trạm Khuyến nông (phía Bắc đường QL45)
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ Trạm Khuyến Nông - đến hộ ông Nho (phía Bắc đường Quốc lộ 45)
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Phan, khu 1 - đến hộ ông Thiệu khu 1 (phía Bắc đường QL45)
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Minh, khu 1 - đến giáp xã Định Long (phía Bắc đường QL 45)
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến Bưu điện (phía Nam đường Quốc lộ 45)
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Thuyên khu 2 - đến hộ ông Vịnh - đường huyện đi vào xã Định Tăng (phía Nam đường Quốc lộ 45)
Đất ở đô thị11.000.0008.800.0006.600.0004.400.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ hộ ông Quân Nguyệt (đường đi xã Định Tăng) - đến xã Định Long (phía Nam đường Quốc lộ 45)
Đất ở đô thị9.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Huyện Yên Định Quốc Lộ 45 cũ - Thị trấn Quán Lào
Đoạn đi qua thị trấn Quán Lào -
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã tư Quán Lào - đến ngã ba hộ ông Hanh
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Quán Lào
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tiến - đến giáp xã Định Tường
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ giáp xã Yên Giang - đến ngã ba hộ ông Cương Nở (khu 3/2)
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Yên Định Tỉnh Lộ 516 B - Thị trấn Thống Nhất
Đoạn từ ngã ba hộ ông Lương (khu 3/2) - đến ngã 3 cống Đá Ong
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Định

4.9/5 - (989 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.