Bảng giá đất huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Yên Khánh năm 2025
Khu vực: huyện Yên Khánh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh Cống Đầm Vít - Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân - Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện - Cầu Khương Thượng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh Hết Cầu Khương Thượng - Giáp ranh xã Khánh Nhạc | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh Đường Hồng Tiến:Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị ) - Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 ( đi TT Y tế huyện ) đường cũ là : Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) - Ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty may Excel) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Công ty Excel - Giáp địa phận xã Khánh Hải | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương ( đi cống viềng ) từ ngã tư đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) - Ngã tư Cống Viềng : đường cũ là Hết Trường THCS Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 5 - Thị trấn Ninh Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) - Hết Cống ông Tước | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 6 - Thị trấn Ninh Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - Hết đường (đi xuống phía nam) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 7 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đường cũ là : Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) - Hết khuôn viên Chợ Ninh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 8 - Thị trấn Ninh Đường Phạm Cự Lượng: Giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đường cũ là :Giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) - Ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) : đường cũ là Giáp địa phận Khánh hải | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 13 - Thị trấn Ninh Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc - Hết đường giáp đê sông Vạc | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 14 - Thị trấn Ninh Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) :đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 5) - Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11) | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 15 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 6) - Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 16 - Thị trấn Ninh Đường Khương Thượng từ giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (đường đê sông mới) đường cũ là Giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới) - Ngã ba đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là :Hết tuyến đường 11 (hướng đi Khánh Hội) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 17 - Thị trấn Ninh Đường Khương Thượng từ ngã ba đường Lê Đại Hành (T11): đường cũ là Giáp tuyến đường 11 (đường đê sông mới Khương Thượng) - Giáp xã Khánh Hội | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 18 - Thị trấn Ninh Đường Mặc Đăng Dung từ giáp đường Lê Thánh Tông(DT483) đường cũ là :Giáp đường 10 Nam sông mới - Giáp địa phận xã Khánh Nhạc(về hai phía Đông Tây) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 19 - Thị trấn Ninh Đường Nguyễn Văn Giản từ BCHQS huyện : đường cũ là Giáp đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn đường tuyến 32) - Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 20 - Thị trấn Ninh Đường Lê Đại Hành từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đường cũ là :Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32 - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (bệnh viện huyện ) đường cũ là Ngã ba đường hiệu sách đi TTBDCT huyện (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 21 - Thị trấn Ninh Đường Lê Đại Hành từ ngã tư đường Hồng Tiến (hiệu sách): đường cũ (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ): đường cũ Giáp đường khu tái định cư 2- cũ (hết trụ sở viện kiểm sát | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 22 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ) :đường cũ là Ngã ba đường Bệnh viện huyện (Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)- cũ) - Hết ngã tư đường Khu Đông | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 23 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường Khu Đông - Ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới ) :đường cũ là Đường đê sông mới (đường Khương Thượng) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 24 - Thị trấn Ninh Đường Khương Thượng tù giáp phòng Khám Thành Tâm - Đến Đê Vạc (bắc sông mới) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh Đường Hồng Tiến: Giáp đường ĐT 483 (từ nhà ông Thịnh, ông Phú vào xóm Thượng Đông) - Hết ngã tư ao cá phố Thượng Đông | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh Đường Trần Quốc Toản: Từ giáp trụ sở UBND Thị trấn Yên Ninh - Đến ngã 3 đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là : Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh : đường cũ là Hết trường Tiểu học Kim Đồng | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh Hết trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã KNinh cũ | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh Ngã ba đường Khánh Ninh :đường cũ là Ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu rào | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10 - Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh Hết Trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 28 - Thị trấn Ninh Ngã ba đường Khánh Ninh: Đường cũ là ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu Rào | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh Khu dân cư mới phía Đông Nam đường Cầu kênh - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện - | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV5 - Thị trấn Ninh Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh Cống Đầm Vít - Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân - Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện - Cầu Khương Thượng | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh Hết Cầu Khương Thượng - Giáp ranh xã Khánh Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh Đường Hồng Tiến:Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị ) - Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 ( đi TT Y tế huyện ) đường cũ là : Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) - Ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty may Excel) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Công ty Excel - Giáp địa phận xã Khánh Hải | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương ( đi cống viềng ) từ ngã tư đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) - Ngã tư Cống Viềng : đường cũ là Hết Trường THCS Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 5 - Thị trấn Ninh Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) - Hết Cống ông Tước | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 6 - Thị trấn Ninh Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - Hết đường (đi xuống phía nam) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 7 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đường cũ là : Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) - Hết khuôn viên Chợ Ninh | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 8 - Thị trấn Ninh Đường Phạm Cự Lượng: Giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đường cũ là :Giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) - Ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) : đường cũ là Giáp địa phận Khánh hải | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 13 - Thị trấn Ninh Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc - Hết đường giáp đê sông Vạc | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 14 - Thị trấn Ninh Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) :đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 5) - Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11) | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 15 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 6) - Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 16 - Thị trấn Ninh Đường Khương Thượng từ giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (đường đê sông mới) đường cũ là Giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới) - Ngã ba đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là :Hết tuyến đường 11 (hướng đi Khánh Hội) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 17 - Thị trấn Ninh Đường Khương Thượng từ ngã ba đường Lê Đại Hành (T11): đường cũ là Giáp tuyến đường 11 (đường đê sông mới Khương Thượng) - Giáp xã Khánh Hội | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 18 - Thị trấn Ninh Đường Mặc Đăng Dung từ giáp đường Lê Thánh Tông(DT483) đường cũ là :Giáp đường 10 Nam sông mới - Giáp địa phận xã Khánh Nhạc(về hai phía Đông Tây) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 19 - Thị trấn Ninh Đường Nguyễn Văn Giản từ BCHQS huyện : đường cũ là Giáp đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn đường tuyến 32) - Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 20 - Thị trấn Ninh Đường Lê Đại Hành từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đường cũ là :Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32 - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (bệnh viện huyện ) đường cũ là Ngã ba đường hiệu sách đi TTBDCT huyện (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 21 - Thị trấn Ninh Đường Lê Đại Hành từ ngã tư đường Hồng Tiến (hiệu sách): đường cũ (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ): đường cũ Giáp đường khu tái định cư 2- cũ (hết trụ sở viện kiểm sát | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 22 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ) :đường cũ là Ngã ba đường Bệnh viện huyện (Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)- cũ) - Hết ngã tư đường Khu Đông | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 23 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường Khu Đông - Ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới ) :đường cũ là Đường đê sông mới (đường Khương Thượng) | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 24 - Thị trấn Ninh Đường Khương Thượng tù giáp phòng Khám Thành Tâm - Đến Đê Vạc (bắc sông mới) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là : Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh : đường cũ là Hết trường Tiểu học Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh Hết trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã KNinh cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh Ngã ba đường Khánh Ninh :đường cũ là Ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu rào | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh: đường cũ là hết Trường Tiểu học Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh Hết Trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 28 - Thị trấn Ninh Ngã ba đường Khánh Ninh: Đường cũ là ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu Rào | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh Khu dân cư mới phía Đông Nam đường Cầu kênh - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện - | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV5 - Thị trấn Ninh Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh Cống Đầm Vít - Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân - Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện - Cầu Khương Thượng | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh Hết Cầu Khương Thượng - Giáp ranh xã Khánh Nhạc | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh Đường Hồng Tiến:Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị ) - Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 ( đi TT Y tế huyện ) đường cũ là : Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) - Ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty may Excel) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Công ty Excel - Giáp địa phận xã Khánh Hải | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương ( đi cống viềng ) từ ngã tư đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) - Ngã tư Cống Viềng : đường cũ là Hết Trường THCS Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 5 - Thị trấn Ninh Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) - Hết Cống ông Tước | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 6 - Thị trấn Ninh Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - Hết đường (đi xuống phía nam) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 7 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đường cũ là : Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) - Hết khuôn viên Chợ Ninh | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 8 - Thị trấn Ninh Đường Phạm Cự Lượng: Giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đường cũ là :Giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) - Ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) : đường cũ là Giáp địa phận Khánh hải | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây | Đất SX-KD đô thị | 425.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 12 - Thị trấn Ninh Đường Trần Quốc Toản từ giáp đường Lê Thánh Tông (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) :đường cũ là Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh) - Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 425.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 13 - Thị trấn Ninh Giáp Trạm Xá Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc - Hết đường giáp đê sông Vạc | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 14 - Thị trấn Ninh Đường Khu Đông từ giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) :đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 5) - Ngã tư đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11) | Đất SX-KD đô thị | 425.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 15 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông (DT483) (phố 6) đường cũ là :Giáp đường 10 (phố 6) - Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 16 - Thị trấn Ninh Đường Khương Thượng từ giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (đường đê sông mới) đường cũ là Giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới) - Ngã ba đường Lê Đại Hành (T11) : đường cũ là :Hết tuyến đường 11 (hướng đi Khánh Hội) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 17 - Thị trấn Ninh Đường Khương Thượng từ ngã ba đường Lê Đại Hành (T11): đường cũ là Giáp tuyến đường 11 (đường đê sông mới Khương Thượng) - Giáp xã Khánh Hội | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 18 - Thị trấn Ninh Đường Mặc Đăng Dung từ giáp đường Lê Thánh Tông(DT483) đường cũ là :Giáp đường 10 Nam sông mới - Giáp địa phận xã Khánh Nhạc(về hai phía Đông Tây) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 19 - Thị trấn Ninh Đường Nguyễn Văn Giản từ BCHQS huyện : đường cũ là Giáp đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn đường tuyến 32) - Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 20 - Thị trấn Ninh Đường Lê Đại Hành từ ngã ba đường Nguyễn Văn Giản (T11) đường cũ là :Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32 - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (bệnh viện huyện ) đường cũ là Ngã ba đường hiệu sách đi TTBDCT huyện (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 21 - Thị trấn Ninh Đường Lê Đại Hành từ ngã tư đường Hồng Tiến (hiệu sách): đường cũ (Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11- cũ) - Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ): đường cũ Giáp đường khu tái định cư 2- cũ (hết trụ sở viện kiểm sát | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 22 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường Triệu Việt Vương (Bệnh viện huyện ) :đường cũ là Ngã ba đường Bệnh viện huyện (Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)- cũ) - Hết ngã tư đường Khu Đông | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 23 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường Khu Đông - Ngã ba đường Khương Thượng (đê sông mới ) :đường cũ là Đường đê sông mới (đường Khương Thượng) | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 24 - Thị trấn Ninh Đường Khương Thượng tù giáp phòng Khám Thành Tâm - Đến Đê Vạc (bắc sông mới) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là : Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh : đường cũ là Hết trường Tiểu học Kim Đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 25 - Thị trấn Ninh Hết trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã KNinh cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 26 - Thị trấn Ninh Ngã ba đường Khánh Ninh :đường cũ là Ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu rào | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông đường cũ là Đường 10 - Ngã ba đường Khánh Ninh: đường cũ là hết Trường Tiểu học Kim Đồng | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 27 - Thị trấn Ninh Hết Trường Tiểu học Kim Đồng - Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV3: Đường Cầu Rào(DT 480B) - Đoạn 28 - Thị trấn Ninh Ngã ba đường Khánh Ninh: Đường cũ là ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ - Cầu Rào | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh Khu dân cư mới phía Đông Nam đường Cầu kênh - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện - | Đất SX-KD đô thị | 425.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh Khu dân cư sau trường Trần Quốc Toản - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV4 - Thị trấn Ninh Khu dân cư Tây Bắc đường Cầu Kênh - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV5 - Thị trấn Ninh Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 1 Giáp Thành phố Ninh Bình - Hết cầu Yên vệ | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 2 Hết cầu Yên vệ - Hết đất xã Khánh Phú | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 3 Hết đất xã Khánh Phú - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 4 Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An - Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 5 Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 6 Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư - Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Hết Cống Ngòi 30 (Giáp ngã 3 đường tránh QL10) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 7 Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư) - Hết sông Đầm Vít | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 8 Giáp sông Đầm Vít - Giáp đường Chùa Chè | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 9 Giáp đường Chùa Chè - Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 10 Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới - Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 11 Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A - Giáp ngã 3 giao đường QL10 (Km 11) với đường ĐT483 | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 12 Ngã 3 giao đường QL 10 (Km số 11) với đường ĐT483 đường cũ là :Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc - Giáp địa phận huyện Kim Sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 1 Giáp ngã ba đường QL 10 đường cũ là : Hết Cống ngòi 30 - Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận TT Ninh) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 2 Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 3 Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc - Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 4 Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc - Hết ao Miếu Thôn Đỗ | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 5 Hết ao Miếu Thôn Đỗ - Hết Cầu ông Cúc | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 6 Hết Cầu Ông Cúc - Ngã ba đường QL 10 ( tại Km số 11) đường cũ là : Cấu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 1 Ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) - Giáp ngã ba chùa Trung | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 2 Ngã ba chùa Trung - Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 3 Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi - Hết đất cây xăng Khánh Lợi | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 4 Hết đất cây xăng Khánh Lợi - Ngã 4 đường vào UBND xã Khánh Thiện | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 5 Ngã 3 đường vào UBND xã KThiện - Giáp Cầu Âu | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 6 Cầu Âu - Cầu Xanh | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 7 Cầu Xanh - Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 8 Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) - Ngã ba hết đất ông Liên xóm 1NC | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 9 Ngã ba giáp đất ông Liên (khu vực cầu đầm) - Ngã ba hết đất ông Tiếu | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 10 Ngã ba hết đất ông Tiếu - Hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 11 Cống 61 (giáp Khánh Cường) - Giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 12 Giáp đường thôn 20 - Giáp cống sang Khánh Mậu (hết đất ông Tâm đường thôn 21) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 13 Cống Sang Khánh Mậu (giáp đường thôn 21) - Hết nhà thờ Khánh Thành | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 14 Hết Nhà Thờ xã Khánh Thành - Giáp đất ông Bảng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 15 Đất ông Bảng - Hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 16 Cầu đầm - Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 17 Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) - Cống sông bốt (đường vào trường THCS Khánh Mậu) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 18 Cống sông bốt Khánh Mậu (đất bà Đề) - Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 (hết đất ông Thắng, ông Chinh) | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 19 Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 Khánh Mậu - Giáp trường THCS xã Khánh Hội | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 20 Trường THCS xã Khánh Hội - Giáp kênh đoạn cua tay áo | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 21 Giáp kênh đoạn cua tay áo - Hết đường vào trường THPT Yên Khánh A | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 22 Giáp đường vào trường THPT Yên Khánh A - Hết trạm bơm Tam Châu xã K Nhạc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 23 Trạm bơm Tam Châu Xã K Nhạc - Giáp Trụ sở HTXNN Đồng tiến KNhạc | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 24 Trụ sở HTX NN Đồng Tiến KNhạc - Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 25 Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã KNhạc) - Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là :Giáp địa phận đường QL 10 | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 26 Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là Ngã tư giáp Đường quốc lộ 10 - Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, TT giáo dục nghề đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 27 Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, TT giáo dục nghề đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh - Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa KNhạc) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 28 Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc) - Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 29 Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc - Hết cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 30 Hết Cống Kỳ giang (Khánh Nhạc) - Hết Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 31 Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) - Giáp Ngã 3 đường đi Kim sơn (xã Khánh Hồng) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 32 Ngã 3 đường đi KSơn (xã Khánh Hồng) - Trạm bơm cổ Quàng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 33 Ngã 3 thông giáp QL10 hướng đi UBND xã Khánh Cư - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 33 Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư - Ngã tư giáp đường 480C | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Bái Đính - Kim Sơn - Đoạn 1 Ngã ba đường cứu hộ đê Đáy (đầu KCN Khánh Cư) - Đến giáp cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Bái Đính - Kim Sơn - Đoạn 2 Cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện - Cống Tiên Hoàng (khu Cổ ngựa xóm 19) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480C Đường QL 10 - Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480C Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư - Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480C Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa - Giáp huyện Yên Mô | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường quyết thắng với đường tỉnh 483), thị trấn Yên Ninh - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Giáp địa phận Đường QL 10 - Ngã ba đường vào đền Đông | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Đường giao Cao tốc xóm Thượng I và thượng II - Cổng sân vận động Trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Cổng sân vận động Trung tâm xã - Ngã ba đường vào trụ sở HTX Yên Khang | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Ngã ba đường vào trụ sở HTX Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Ngã ba giáp trụ Sở UBND xã - Ngã ba đường xóm Rậm hết đất ông Lộc | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Cống Sông Chanh giáp xã Khánh An - Giáp TP Ninh Bình ( đường đê sông Vạc) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà Các đoạn đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) - Xã Khánh Hoà - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư A, B xóm Chợ Dầu, xóm Đông - Xã Khánh Hoà - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư xã Khánh Hòa (xóm Rậm) Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất ở nông thôn | 8.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư xã Khánh Hòa (xóm Rậm) Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xóm rậm - Xã Khánh Hoà - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường kênh N4 - Xã Khánh Hoà Nhà ông Xốp (xóm Đông) - Nhà ông Hội (xóm Chùa) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Hoà Giáp địa phận Đường QL 10 - Vào 500m các đường trục xã đường cũ là Vào 300m (Các đường xã) | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư - Xã Khánh Hoà - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà Các đoạn đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía bắc sân vận động xã Ninh Phúc, xã Khánh Hòa Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất ở nông thôn | 8.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía bắc sân vận động xã Ninh Phúc, xã Khánh Hòa Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Lô VII-27 (Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh), xã Khánh Hòa Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất ở nông thôn | 8.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Lô VII-27 (Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh), xã Khánh Hòa Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 - Hết trường THYKB | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 - Hết trường mầm non Yên Văn | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Hết trường Mầm non Yên Văn - Hết Trụ sở UBND xã KAn | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Từ Trụ sở UBND xã Khánh An - Đến đình Yên Phú | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Từ đình Yên phú - Đến Cống Đá | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Từ Cống đá - Hết Khu dân cư đấu giá | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Khu dân cư đấu giá - Đê sông vạc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Giáp địa phận đường QL 10( trường THPT Yên Khánh B) đường cũ là Hết trường THYKB - Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã (cửa ông Hiếu) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường dãy 2 đường 10 - Xã Khánh An - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Các đường trục xã còn lại - Xã Khánh An - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh An Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh An Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Đường vào trường THPT Yên Khánh B ( Đoạn từ giáp đường QL 10) - Đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất ở nhà ông Đạt ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Từ giáp đường QL10 thôn Hạ Giá - Đến giáp đường 481B (đường 58 cũ ) thôn Trại | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Đường từ nhà văn hóa Yên Cư 1 - Đến đê sông Vạc | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Giáp đường QL10 (đường đò thông ) - Giáp đường Bái Đính - Kim Sơn | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử - Ngã 3 giáp đường tránh QL10 (đường ngòi 30) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cư Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cư Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm trại ( dãy 2 và dãy 3 đường 481 B) đường cũ là Khu dân cư mới xóm Traị (đối diện khu CN Khánh Cư) - Xã Khánh Cư - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường QL 10) - Xã Khánh Cư - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng - Xã Khánh Cư - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường đê sông Vạc - Xã Khánh Cư Giáp Khánh An - Giáp Khánh Vân (Ngòi 30) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Giáp địa phận Đường QL 10 - Ngã tư đường vào xóm 1 (giáp trạm Điện Vân Tiến) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Ngã tư đường vào xóm 1 (trạm Điện Vân Tiến) - Ngã tư hết Trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Ngã tư hết Trụ sở UBND xã - Đến giáp đê sông vạc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) - Đến giáp đê sông vạc | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến - Hết Chùa Yêm | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Ngã tư đối diện bưu điện xã - Ngã 3 hết đất bà Kiều đường vào nhà thờ Đông Thịnh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Ngã 3 đối diện trường THCS Khánh Vân - Ngã tư đường xóm Đông Thịnh hết đất ông Tiến | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Vân Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Vân Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa - Xã Khánh Vân - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội, xã Khánh Vân Tuyến đường gom đường ĐT482G - | Đất ở nông thôn | 9.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội, xã Khánh Vân Tuyến đường quy hoạch rộng 30m - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội, xã Khánh Vân Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m - | Đất ở nông thôn | 7.700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Văn Lai đi xóm lẻ - Xã Khánh Hải Ngã ba giáp đường QL 10 (nhà ông Hiền) - Giáp đường tránh QL10 (giáp đất ông Phước) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Văn Lai đi xóm lẻ - Xã Khánh Hải Giáp đường tránh QL10 đi Vân Lai - Ngã ba hết đất ông Năng | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Hiệu sách đi UBND xã - Xã Khánh Hải Giáp thị trấn Yên Ninh - Giáp đường tránh QL10 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Hiệu sách đi UBND xã - Xã Khánh Hải Giáp đường tránh QL10 - Ngã tư hết Trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Hải Ngã tư hết Trụ sở UBND xã - Ngã ba đường 481B | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480B (cũ: đường Thanh Niên) - Xã Khánh Hải Giáp thị trấn Yên Ninh - Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480B (cũ: đường Thanh Niên) - Xã Khánh Hải Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) - Giáp xã Khánh Lợi (trạm điện) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường chùa Chè - Xã Khánh Hải Từ giáp đường tránh QL10 - Giáp đường 481B | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hải Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hải Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hải Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai - Xã Khánh Hải - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai - Xã Khánh Hải - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải (cũ là Khu dân cư mới xóm Trung B-Nhuận Hải) - Xã Khánh Hải - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng - Xã Khánh Hải - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi Giáp xã Khánh Hải (Đường Thanh Niên) - Ngã tư (cầu Bạc Liêu) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi Ngã tư (cầu Bạc Liêu) - Giáp ngã ba đường 481B | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi Giáp đường 481B - Giáp xã Khánh Thiện thuộc đường Thanh Niên | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Lợi Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Lợi Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới dãy 2 đường Thanh Niên - Xã Khánh Lợi - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Giáp xã K Thiện (Đường Thanh Niên) - Đến Cống đám hát | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Cống đám hát - Hết cửa hàng mua bán Tiền phong cũ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Cổng UBND xã - Giáp xã Khánh Thiện | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Giáp xã Khánh Thiện ( đường Tiền Phong ) - Chùa Thôn Nhì | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Cửa hàng mua bán Tiền Phong cũ - Dốc đê chùa thôn năm | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Tiên Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Tiên Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thiện Giáp xã Khánh Lợi (Đường Thanh Niên) - Giáp xã Khánh Tiên (đường Thanh Niên) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thiện Ngã 3 đường vào 481B vào UBND xã K Thiện (đường cũ Ngã 3 đường từ đường 58 vào UBND xã Khánh Thiện) - Hết Trụ sở UBND xã Khánh Thiện | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thiện Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ - Giáp đường Thanh Niên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Thiện Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thiện Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thiện Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hội Giáp Chùa Lê - Hết Trạm xá xã Khánh Hội | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hội Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hội Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hội Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới (đoạn từ xóm Chạ đi Khánh Thủy) - Xã Khánh Hội - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư trung tâm (Đấu giá năm 2022) - Xã Khánh Hội Các tuyến đường nội bộ D1, D2, D3, D4, N1, N2 trong Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm xã Khánh Hội - | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường đê sông dưỡng điềm - Xã Khánh Hội - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Tuyến đường kết nối - Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A, xã Khánh Hội Đường đê sông Dưỡng Điềm - Đường huyện ĐH52 | Đất ở nông thôn | 7.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A, xã Khánh Hội Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Ngã ba đối diện UBND xã (đường chợ Trung) - Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Ngã ba bưu điện xã (giáp đường 481B) - Nhà văn hóa xóm 3 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Ngã ba cầu ông Phụ - Ngã ba đối diện nhà bà Năm | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Mậu Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Mậu Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới sau xã - Xã Khánh Mậu - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 2 - Xã Khánh Mậu - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Tuyến đường quy hoạch bám đường ĐH 53 Khu dân cư xóm 10, xóm 11 - | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc Giáp địa phận Đường QL 10 - Vào 200 m (các đường xã trừ đường 58) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc Giáp địa phận Đường 58(cũ) - Vào 100m các đường trục xã | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc KDC mới phía Tây CCN - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc KDC mới phía Nam CCN - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Nhạc Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Nhạc Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Chùa - Xã Khánh Nhạc - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 10A (dãy 2 đường QL10) - Xã Khánh Nhạc - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 1B (sau hiệu in Thanh Tấn) - Xã Khánh Nhạc - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới 3C (sau trường C2) - Xã Khánh Nhạc - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Chùa (Khu Hào) - Xã Khánh Nhạc - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm 2B (Khu Rộc) - Xã Khánh Nhạc - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Sành Tây - Xã Khánh Nhạc Các lô bám đường Quốc lộ 10 - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Sành Tây - Xã Khánh Nhạc Các lô bám đường bên trong (dãy 2) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Sành Tây - Xã Khánh Nhạc Các lô bám đường bên trong (dãy 3) - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường sông Đồng Tướt - Xã Khánh Nhạc - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 482 - Xã Khánh Nhạc Từ ngã ba đường QL10 (đường trại giống) - Ngã ba đường DH 53 xã Khánh Thủy | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2), xã Khánh Nhạc Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường sông 16 - | Đất ở nông thôn | 9.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2), xã Khánh Nhạc Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất ở nông thôn | 7.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Ngã ba giáp đường 481B đi UBND xã - Ngã ba (hết đất ông Cường) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Ngã ba (hết đất ông Cường) - Hết trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Ngã 3 (cống xóm 6 nam cường nhà ông Quân) - Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) - Hết đường gạo giáp khánh Trung | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cường Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cường Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới giáo đường đi đò Tam Tòa - Xã Khánh Cường - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Tuyến đường quy hoạch - Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường - Xã Khánh Cường Ngã tư cống Bà Thảng - ngã 3 cống Đầu Trâu | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường - Xã Khánh Cường Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Cường Ngã ba đường 481B - Ngã tư Khánh Cường (cống ông Quân) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Giáp đường 481C - Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) - Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) - Cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Ngã ba UBND xã đi Khánh Cường (đường gạo) - Cống 61 giáp Khánh Cường | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Trung Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Trung Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn 20 (đối diện trường Yên Khánh C) - Xã Khánh Trung - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 - Xã Khánh Trung - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 - Xã Khánh Trung - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung Tuyến đường gom đường quy hoạch ĐT481 - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Giáp bến xe Khánh Thành - Ngã tư đền xóm 8 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) - Hết ngã ba cống ông Hào | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã ba cống ông Hào - Giáp đường 481D (đường đi đò 10) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Đò 10 (đường 481D) - Giáp huyện Kim Sơn | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Trung - Cống hết đất ông Kết | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Công - Giáp cống ông Hào | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Cống giao đường 481B (đường sông Tiên Hoàng) - Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) - Giáp đê sông Đáy | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thành Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thành Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 - Xã Khánh Thành - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Công Ngã 3 giáp đường 58 - Hết trụ sở UBND xã KCông | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Công Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Công Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Công Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy Cầu giáp đường 58 (cống ông ái) - Ngã tư (UBND xã) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu - Hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 482 - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa - Ngã ba đường DH 53 (trạm điện xóm 2) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực UBND xã - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm - Cổng trạm y tế cũ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường DH 53, đường sông dưỡng điềm - Xã Khánh Thủy Đất Ông Sài xóm 1 (giáp đất xã Khánh Hội) - Cống ông Tường xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực chợ Chính Tâm - Xã Khánh Thủy Cống sang chợ Khánh Thành (đường 58) - Cầu ngã ba đường ĐT 481C (chợ Khánh Thành) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Thủy Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm - Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Thủy Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thủy Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thủy Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới sau UBND xã - Xã Khánh Thủy - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm 5 + xóm 10 - Xã Khánh Thủy - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng Giáp đê sông mới đi UBND xã - Ngã 3 giáp đường 481B | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng Đường đi UBND xã giáp đường sông Hằng Giang - Nhà văn hóa xóm 9 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng Giáp địa phận đường 481B (đường 58 cũ) - Cách 100 m các đường xã | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng Các đường trục xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hồng Đường ô tô vào được - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hồng Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm 9 - Xã Khánh Hồng - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới thôn 11.12 Đức Hậu - Xã Khánh Hồng - | Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn Đức Hậu, xã Khánh Hồng Tuyến đường gom đường tỉnh ĐT 481B - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Tuyến đường - Khu dân cư thôn Đức Hậu, xã Khánh Hồng Nhà ông Nghĩa - Giáp ngã ba đường 481B | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 1 Giáp Thành phố Ninh Bình - Hết cầu Yên vệ | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 2 Hết cầu Yên vệ - Hết đất xã Khánh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 3 Hết đất xã Khánh Phú - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An | Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 4 Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An - Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 5 Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư | Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 6 Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư - Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Hết Cống Ngòi 30 (Giáp ngã 3 đường tránh QL10) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 7 Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư) - Hết sông Đầm Vít | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 8 Giáp sông Đầm Vít - Giáp đường Chùa Chè | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 9 Giáp đường Chùa Chè - Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 10 Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới - Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 11 Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A - Giáp ngã 3 giao đường QL10 (Km 11) với đường ĐT483 | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 12 Ngã 3 giao đường QL 10 (Km số 11) với đường ĐT483 đường cũ là :Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc - Giáp địa phận huyện Kim Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 1 Giáp ngã ba đường QL 10 đường cũ là : Hết Cống ngòi 30 - Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận TT Ninh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 2 Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc | Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 3 Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc - Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 4 Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc - Hết ao Miếu Thôn Đỗ | Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 5 Hết ao Miếu Thôn Đỗ - Hết Cầu ông Cúc | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 6 Hết Cầu Ông Cúc - Ngã ba đường QL 10 ( tại Km số 11) đường cũ là : Cấu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 1 Ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) - Giáp ngã ba chùa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 2 Ngã ba chùa Trung - Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 3 Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi - Hết đất cây xăng Khánh Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 4 Hết đất cây xăng Khánh Lợi - Ngã 4 đường vào UBND xã Khánh Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 5 Ngã 3 đường vào UBND xã KThiện - Giáp Cầu Âu | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 6 Cầu Âu - Cầu Xanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 7 Cầu Xanh - Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 8 Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) - Ngã ba hết đất ông Liên xóm 1NC | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 9 Ngã ba giáp đất ông Liên (khu vực cầu đầm) - Ngã ba hết đất ông Tiếu | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 10 Ngã ba hết đất ông Tiếu - Hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 11 Cống 61 (giáp Khánh Cường) - Giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 12 Giáp đường thôn 20 - Giáp cống sang Khánh Mậu (hết đất ông Tâm đường thôn 21) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 13 Cống Sang Khánh Mậu (giáp đường thôn 21) - Hết nhà thờ Khánh Thành | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 14 Hết Nhà Thờ xã Khánh Thành - Giáp đất ông Bảng | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 15 Đất ông Bảng - Hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 16 Cầu đầm - Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 17 Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) - Cống sông bốt (đường vào trường THCS Khánh Mậu) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 18 Cống sông bốt Khánh Mậu (đất bà Đề) - Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 (hết đất ông Thắng, ông Chinh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 19 Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 Khánh Mậu - Giáp trường THCS xã Khánh Hội | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 20 Trường THCS xã Khánh Hội - Giáp kênh đoạn cua tay áo | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 21 Giáp kênh đoạn cua tay áo - Hết đường vào trường THPT Yên Khánh A | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 22 Giáp đường vào trường THPT Yên Khánh A - Hết trạm bơm Tam Châu xã K Nhạc | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 23 Trạm bơm Tam Châu Xã K Nhạc - Giáp Trụ sở HTXNN Đồng tiến KNhạc | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 24 Trụ sở HTX NN Đồng Tiến KNhạc - Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 25 Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã KNhạc) - Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là :Giáp địa phận đường QL 10 | Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 26 Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là Ngã tư giáp Đường quốc lộ 10 - Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, TT giáo dục nghề đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 27 Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, TT giáo dục nghề đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh - Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa KNhạc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 28 Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc) - Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 29 Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc - Hết cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc) | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 30 Hết Cống Kỳ giang (Khánh Nhạc) - Hết Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 31 Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) - Giáp Ngã 3 đường đi Kim sơn (xã Khánh Hồng) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 32 Ngã 3 đường đi KSơn (xã Khánh Hồng) - Trạm bơm cổ Quàng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 33 Ngã 3 thông giáp QL10 hướng đi UBND xã Khánh Cư - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 33 Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư - Ngã tư giáp đường 480C | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Bái Đính - Kim Sơn - Đoạn 1 Ngã ba đường cứu hộ đê Đáy (đầu KCN Khánh Cư) - Đến giáp cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Bái Đính - Kim Sơn - Đoạn 2 Cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện - Cống Tiên Hoàng (khu Cổ ngựa xóm 19) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480C Đường QL 10 - Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480C Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư - Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480C Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa - Giáp huyện Yên Mô | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường quyết thắng với đường tỉnh 483), thị trấn Yên Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Giáp địa phận Đường QL 10 - Ngã ba đường vào đền Đông | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Đường giao Cao tốc xóm Thượng I và thượng II - Cổng sân vận động Trung tâm xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Cổng sân vận động Trung tâm xã - Ngã ba đường vào trụ sở HTX Yên Khang | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Ngã ba đường vào trụ sở HTX Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Ngã ba giáp trụ Sở UBND xã - Ngã ba đường xóm Rậm hết đất ông Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Cống Sông Chanh giáp xã Khánh An - Giáp TP Ninh Bình ( đường đê sông Vạc) | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà Các đoạn đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) - Xã Khánh Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư A, B xóm Chợ Dầu, xóm Đông - Xã Khánh Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư xã Khánh Hòa (xóm Rậm) Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.490.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư xã Khánh Hòa (xóm Rậm) Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xóm rậm - Xã Khánh Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường kênh N4 - Xã Khánh Hoà Nhà ông Xốp (xóm Đông) - Nhà ông Hội (xóm Chùa) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Hoà Giáp địa phận Đường QL 10 - Vào 500m các đường trục xã đường cũ là Vào 300m (Các đường xã) | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư - Xã Khánh Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà Các đoạn đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía bắc sân vận động xã Ninh Phúc, xã Khánh Hòa Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.490.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía bắc sân vận động xã Ninh Phúc, xã Khánh Hòa Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Lô VII-27 (Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh), xã Khánh Hòa Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.490.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Lô VII-27 (Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh), xã Khánh Hòa Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 - Hết trường THYKB | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 - Hết trường mầm non Yên Văn | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Hết trường Mầm non Yên Văn - Hết Trụ sở UBND xã KAn | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Từ Trụ sở UBND xã Khánh An - Đến đình Yên Phú | Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Từ đình Yên phú - Đến Cống Đá | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Từ Cống đá - Hết Khu dân cư đấu giá | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Khu dân cư đấu giá - Đê sông vạc | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Giáp địa phận đường QL 10( trường THPT Yên Khánh B) đường cũ là Hết trường THYKB - Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã (cửa ông Hiếu) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường dãy 2 đường 10 - Xã Khánh An - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Các đường trục xã còn lại - Xã Khánh An - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh An Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh An Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Đường vào trường THPT Yên Khánh B ( Đoạn từ giáp đường QL 10) - Đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất ở nhà ông Đạt ) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Từ giáp đường QL10 thôn Hạ Giá - Đến giáp đường 481B (đường 58 cũ ) thôn Trại | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Đường từ nhà văn hóa Yên Cư 1 - Đến đê sông Vạc | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Giáp đường QL10 (đường đò thông ) - Giáp đường Bái Đính - Kim Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử - Ngã 3 giáp đường tránh QL10 (đường ngòi 30) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cư Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cư Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm trại ( dãy 2 và dãy 3 đường 481 B) đường cũ là Khu dân cư mới xóm Traị (đối diện khu CN Khánh Cư) - Xã Khánh Cư - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường QL 10) - Xã Khánh Cư - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng - Xã Khánh Cư - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường đê sông Vạc - Xã Khánh Cư - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Giáp địa phận Đường QL 10 - Ngã tư đường vào xóm 1 (giáp trạm Điện Vân Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Ngã tư đường vào xóm 1 (trạm Điện Vân Tiến) - Ngã tư hết Trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Ngã tư hết Trụ sở UBND xã - Đến giáp đê sông vạc | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) - Đến giáp đê sông vạc | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến - Hết Chùa Yêm | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Ngã tư đối diện bưu điện xã - Ngã 3 hết đất bà Kiều đường vào nhà thờ Đông Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Ngã 3 đối diện trường THCS Khánh Vân - Ngã tư đường xóm Đông Thịnh hết đất ông Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Vân Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Vân Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa - Xã Khánh Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội, xã Khánh Vân Tuyến đường gom đường ĐT482G - | Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội, xã Khánh Vân Tuyến đường quy hoạch rộng 30m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội, xã Khánh Vân Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Vân Lai đi xóm lẻ - Xã Khánh Hải Ngã ba giáp đường QL 10 (nhà ông Hiền) - Giáp đường tránh QL10 (giáp đất ông Phước) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Vân Lai đi xóm lẻ - Xã Khánh Hải Giáp đường tránh QL10 đi Vân Lai - Ngã ba hết đất ông Năng | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Hiệu sách đi UBND xã - Xã Khánh Hải Giáp thị trấn Yên Ninh - Giáp đường tránh QL10 | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Hiệu sách đi UBND xã - Xã Khánh Hải Giáp đường tránh QL10 - Ngã tư hết Trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Hoà Ngã tư hết Trụ sở UBND xã - Ngã ba đường 481B | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480B (cũ: đường Thanh Niên) - Xã Khánh Hải Giáp thị trấn Yên Ninh - Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480B (cũ: đường Thanh Niên) - Xã Khánh Hải Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) - Giáp xã Khánh Lợi (trạm điện) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường chùa Chè - Xã Khánh Hải Từ giáp đường tránh QL10 - Giáp đường 481B | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hải Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hải Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hải Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai - Xã Khánh Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm Thượng Đông Mai - Xã Khánh Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải (cũ là Khu dân cư mới xóm Trung B-Nhuận Hải) - Xã Khánh Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng - Xã Khánh Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi Giáp xã Khánh Hải (Đường Thanh Niên) - Ngã tư (cầu Bạc Liêu) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi Ngã tư (cầu Bạc Liêu) - Giáp ngã ba đường 481B | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi Giáp đường 481B - Giáp xã Khánh Thiện thuộc đường Thanh Niên | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Lợi Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Lợi Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới dãy 2 đường Thanh Niên - Xã Khánh Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Giáp xã K Thiện (Đường Thanh Niên) - Đến Cống đám hát | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Cống đám hát - Hết cửa hàng mua bán Tiền phong cũ | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Cổng UBND xã - Giáp xã Khánh Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Giáp xã Khánh Thiện ( đường Tiền Phong ) - Chùa Thôn Nhì | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Cửa hàng mua bán Tiền Phong cũ - Dốc đê chùa thôn năm | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Tiên Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Tiên Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thiện Giáp xã Khánh Lợi (Đường Thanh Niên) - Giáp xã Khánh Tiên (đường Thanh Niên) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thiện Ngã 3 đường vào 481B vào UBND xã K Thiện (đường cũ Ngã 3 đường từ đường 58 vào UBND xã Khánh Thiện) - Hết Trụ sở UBND xã Khánh Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thiện Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ - Giáp đường Thanh Niên | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Thiện Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thiện Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thiện Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hội Giáp Chùa Lê - Hết Trạm xá xã Khánh Hội | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hội Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hội Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hội Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới (đoạn từ xóm Chạ đi Khánh Thủy) - Xã Khánh Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư trung tâm (Đấu giá năm 2022) - Xã Khánh Hội Các tuyến đường nội bộ D1, D2, D3, D4, N1, N2 trong Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm xã Khánh Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường đê sông dưỡng điềm - Xã Khánh Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Tuyến đường kết nối - Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A, xã Khánh Hội Đường đê sông Dưỡng Điềm - Đường huyện ĐH52 | Đất TM-DV nông thôn | 2.190.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A, xã Khánh Hội Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Ngã ba đối diện UBND xã (đường chợ Trung) - Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Ngã ba bưu điện xã (giáp đường 481B) - Nhà văn hóa xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Ngã ba cầu ông Phụ - Ngã ba đối diện nhà bà Năm | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Mậu Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Mậu Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới sau xã - Xã Khánh Mậu - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 2 - Xã Khánh Mậu - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Tuyến đường quy hoạch bám đường ĐH 53 Khu dân cư xóm 10, xóm 11 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc Giáp địa phận Đường QL 10 - Vào 200 m (các đường xã trừ đường 58) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc Giáp địa phận Đường 58(cũ) - Vào 100m các đường trục xã | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc KDC mới phía Tây CCN - | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc KDC mới phía Nam CCN - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Nhạc Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Nhạc Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Chùa - Xã Khánh Nhạc - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 10A (dãy 2 đường QL10) - Xã Khánh Nhạc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 1B (sau hiệu in Thanh Tấn) - Xã Khánh Nhạc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới 3C (sau trường C2) - Xã Khánh Nhạc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Chùa (Khu Hào) - Xã Khánh Nhạc - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm 2B (Khu Rộc) - Xã Khánh Nhạc - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Sành Tây - Xã Khánh Nhạc Các lô bám đường Quốc lộ 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Sành Tây - Xã Khánh Nhạc Các lô bám đường bên trong (dãy 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Sành Tây - Xã Khánh Nhạc Các lô bám đường bên trong (dãy 3) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường sông Đồng Tướt - Xã Khánh Nhạc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 482 - Xã Khánh Nhạc Từ ngã ba đường QL10 (đường trại giống) - Ngã ba đường DH 53 xã Khánh Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2), xã Khánh Nhạc Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường sông 16 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2), xã Khánh Nhạc Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất TM-DV nông thôn | 2.190.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Ngã ba giáp đường 481B đi UBND xã - Ngã ba (hết đất ông Cường) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Ngã ba (hết đất ông Cường) - Hết trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Ngã 3 (cống xóm 6 nam cường nhà ông Quân) - Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) - Hết đường gạo giáp khánh Trung | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cường Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cường Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới giáo đường đi đò Tam Tòa - Xã Khánh Cường - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Tuyến đường quy hoạch - Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường - Xã Khánh Cường Ngã tư cống Bà Thảng - ngã 3 cống Đầu Trâu | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường - Xã Khánh Cường Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất TM-DV nông thôn | 1.710.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Cường Ngã ba đường 481B - Ngã tư Khánh Cường (cống ông Quân) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Giáp đường 481C - Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) - Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) - Cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Ngã ba UBND xã đi Khánh Cường (đường gạo) - Cống 61 giáp Khánh Cường | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Trung Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Trung Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn 20 (đối diện trường Yên Khánh C) - Xã Khánh Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 - Xã Khánh Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 - Xã Khánh Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung Tuyến đường gom đường quy hoạch ĐT481 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Giáp bến xe Khánh Thành - Ngã tư đền xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) - Hết ngã ba cống ông Hào | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã ba cống ông Hào - Giáp đường 481D (đường đi đò 10) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Đò 10 (đường 481D) - Giáp huyện Kim Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Trung - Cống hết đất ông Kết | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Công - Giáp cống ông Hào | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Cống giao đường 481B (đường sông Tiên Hoàng) - Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) - Giáp đê sông Đáy | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thành Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thành Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 - Xã Khánh Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Công Ngã 3 giáp đường 58 - Hết trụ sở UBND xã KCông | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Công Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Công Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Công Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy Cầu giáp đường 58 (cống ông ái) - Ngã tư (UBND xã) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu - Hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 482 - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa - Ngã ba đường DH 53 (trạm điện xóm 2) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực UBND xã - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm - Cổng trạm y tế cũ | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường DH 53, đường sông dưỡng điềm - Xã Khánh Thủy Đất Ông Sài xóm 1 (giáp đất xã Khánh Hội) - Cống ông Tường xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực chợ Chính Tâm - Xã Khánh Thủy Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành - Cầu ngã ba đường ĐT 481C (chợ Khánh Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Thủy Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm - Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Thủy Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thủy Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thủy Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới sau UBND xã - Xã Khánh Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng Giáp đê sông mới đi UBND xã - Ngã 3 giáp đường 481B | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng Đường đi UBND xã giáp đường sông Hằng Giang - Nhà văn hóa xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng Giáp địa phận đường 481B (đường 58 cũ) - Cách 100 m các đường xã | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng Các đường trục xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hồng Đường ô tô vào được - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hồng Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm 9 - Xã Khánh Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới thôn 11.12 Đức Hậu - Xã Khánh Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn Đức Hậu, xã Khánh Hồng Tuyến đường gom đường tỉnh ĐT 481B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Tuyến đường - Khu dân cư thôn Đức Hậu, xã Khánh Hồng Nhà ông Nghĩa - Giáp ngã ba đường 481B | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 1 Giáp Thành phố Ninh Bình - Hết cầu Yên vệ | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 2 Hết cầu Yên vệ - Hết đất xã Khánh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 3 Hết đất xã Khánh Phú - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An | Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 4 Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An - Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 5 Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư | Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 6 Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư - Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Hết Cống Ngòi 30 (Giáp ngã 3 đường tránh QL10) | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 7 Giáp ngã ba đường QL10 và đường 483 đường cũ là :Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư) - Hết sông Đầm Vít | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 8 Giáp sông Đầm Vít - Giáp đường Chùa Chè | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 9 Giáp đường Chùa Chè - Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 10 Giáp Cầu Khang thượng đường cũ là :Giáp đê sông Mới - Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 11 Giáp ngã 4 đường vào nhà văn hóa xóm 10A - Giáp ngã 3 giao đường QL10 (Km 11) với đường ĐT483 | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường QL10 - Đoạn 12 Ngã 3 giao đường QL 10 (Km số 11) với đường ĐT483 đường cũ là :Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc - Giáp địa phận huyện Kim Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 1 Giáp ngã ba đường QL 10 đường cũ là : Hết Cống ngòi 30 - Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận TT Ninh) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 2 Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh - Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc | Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 3 Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc - Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 4 Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc - Hết ao Miếu Thôn Đỗ | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 5 Hết ao Miếu Thôn Đỗ - Hết Cầu ông Cúc | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 483 - Đoạn 6 Hết Cầu Ông Cúc - Ngã ba đường QL 10 ( tại Km số 11) đường cũ là : Cấu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 1 Ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức) - Giáp ngã ba chùa Trung | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 2 Ngã ba chùa Trung - Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 3 Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi - Hết đất cây xăng Khánh Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 4 Hết đất cây xăng Khánh Lợi - Ngã 4 đường vào UBND xã Khánh Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 5 Ngã 3 đường vào UBND xã KThiện - Giáp Cầu Âu | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 6 Cầu Âu - Cầu Xanh | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 7 Cầu Xanh - Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 8 Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC) - Ngã ba hết đất ông Liên xóm 1NC | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 9 Ngã ba giáp đất ông Liên (khu vực cầu đầm) - Ngã ba hết đất ông Tiếu | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 10 Ngã ba hết đất ông Tiếu - Hết cống 61 (giáp Khánh Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 11 Cống 61 (giáp Khánh Cường) - Giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy) | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 12 Giáp đường thôn 20 - Giáp cống sang Khánh Mậu (hết đất ông Tâm đường thôn 21) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 13 Cống Sang Khánh Mậu (giáp đường thôn 21) - Hết nhà thờ Khánh Thành | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 14 Hết Nhà Thờ xã Khánh Thành - Giáp đất ông Bảng | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 15 Đất ông Bảng - Hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 16 Cầu đầm - Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 17 Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn) - Cống sông bốt (đường vào trường THCS Khánh Mậu) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 18 Cống sông bốt Khánh Mậu (đất bà Đề) - Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 (hết đất ông Thắng, ông Chinh) | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 19 Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 Khánh Mậu - Giáp trường THCS xã Khánh Hội | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 20 Trường THCS xã Khánh Hội - Giáp kênh đoạn cua tay áo | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 21 Giáp kênh đoạn cua tay áo - Hết đường vào trường THPT Yên Khánh A | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 22 Giáp đường vào trường THPT Yên Khánh A - Hết trạm bơm Tam Châu xã K Nhạc | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 23 Trạm bơm Tam Châu Xã K Nhạc - Giáp Trụ sở HTXNN Đồng tiến KNhạc | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 24 Trụ sở HTX NN Đồng Tiến KNhạc - Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc) | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 25 Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã KNhạc) - Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là :Giáp địa phận đường QL 10 | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 26 Ngã tư giáp đường 483 đường cũ là Ngã tư giáp Đường quốc lộ 10 - Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, TT giáo dục nghề đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 27 Giáp ranh giới Trường Vũ Duy Thanh, TT giáo dục nghề đường cũ là Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh - Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa KNhạc) | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 28 Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc) - Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 29 Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc - Hết cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc) | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 30 Hết Cống Kỳ giang (Khánh Nhạc) - Hết Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 31 Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ) - Giáp Ngã 3 đường đi Kim sơn (xã Khánh Hồng) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 32 Ngã 3 đường đi KSơn (xã Khánh Hồng) - Trạm bơm cổ Quàng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 33 Ngã 3 thông giáp QL10 hướng đi UBND xã Khánh Cư - Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 481B (Đường 58 cũ) - Đoạn 33 Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh Cư - Ngã tư giáp đường 480C | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Bái Đính - Kim Sơn - Đoạn 1 Ngã ba đường cứu hộ đê Đáy (đầu KCN Khánh Cư) - Đến giáp cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Bái Đính - Kim Sơn - Đoạn 2 Cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện - Cống Tiên Hoàng (khu Cổ ngựa xóm 19) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480C Đường QL 10 - Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480C Ngã ba đường vào UBND xã Khánh Cư - Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480C Ngã 3 cư 2 đường sang chùa Mai Hoa - Giáp huyện Yên Mô | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư số 1, khu tái định cư số 2 (nút giao đường quyết thắng với đường tỉnh 483), thị trấn Yên Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Giáp địa phận Đường QL 10 - Ngã ba đường vào đền Đông | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Đường giao Cao tốc xóm Thượng I và thượng II - Cổng sân vận động Trung tâm xã | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Cổng sân vận động Trung tâm xã - Ngã ba đường vào trụ sở HTX Yên Khang | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Ngã ba đường vào trụ sở HTX Yên Khang - Giáp đường đê Sông Vạc | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Ngã ba giáp trụ Sở UBND xã - Ngã ba đường xóm Rậm hết đất ông Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Hoà Cống Sông Chanh giáp xã Khánh An - Giáp TP Ninh Bình ( đường đê sông Vạc) | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà Các đoạn đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Hòn đá (Khu dân cư đấu giá sau trại giống) - Xã Khánh Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư A, B xóm Chợ Dầu, xóm Đông - Xã Khánh Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà Khu dân cư mới giáp khu tái định cư B - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư xã Khánh Hòa (xóm Rậm) Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.075.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư xã Khánh Hòa (xóm Rậm) Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xóm rậm - Xã Khánh Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường kênh N4 - Xã Khánh Hoà Nhà ông Xốp (xóm Đông) - Nhà ông Hội (xóm Chùa) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Hoà Giáp địa phận Đường QL 10 - Vào 500m các đường trục xã đường cũ là Vào 300m (Các đường xã) | Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu tái định cư - Xã Khánh Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hoà Các đoạn đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía bắc sân vận động xã Ninh Phúc, xã Khánh Hòa Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.075.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía bắc sân vận động xã Ninh Phúc, xã Khánh Hòa Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Lô VII-27 (Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh), xã Khánh Hòa Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.075.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Lô VII-27 (Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của UBND tỉnh), xã Khánh Hòa Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 - Hết trường THYKB | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Giáp địa phận đường Quốc lộ 10 - Hết trường mầm non Yên Văn | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Hết trường Mầm non Yên Văn - Hết Trụ sở UBND xã KAn | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Từ Trụ sở UBND xã Khánh An - Đến đình Yên Phú | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Từ đình Yên phú - Đến Cống Đá | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Từ Cống đá - Hết Khu dân cư đấu giá | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Khu dân cư đấu giá - Đê sông vạc | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B - Xã Khánh An Giáp địa phận đường QL 10( trường THPT Yên Khánh B) đường cũ là Hết trường THYKB - Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã (cửa ông Hiếu) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường dãy 2 đường 10 - Xã Khánh An - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Các đường trục xã còn lại - Xã Khánh An - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh An Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh An Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Đường vào trường THPT Yên Khánh B ( Đoạn từ giáp đường QL 10) - Đến ngã 3 giao với đường 480C (giáp đất ở nhà ông Đạt ) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Từ giáp đường QL10 thôn Hạ Giá - Đến giáp đường 481B (đường 58 cũ ) thôn Trại | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Đường từ nhà văn hóa Yên Cư 1 - Đến đê sông Vạc | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Giáp đường QL10 (đường đò thông ) - Giáp đường Bái Đính - Kim Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Từ ngã 3 giáp đường 481B quán bà Nhử - Ngã 3 giáp đường tránh QL10 (đường ngòi 30) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cư Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cư Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cư Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm trại ( dãy 2 và dãy 3 đường 481 B) đường cũ là Khu dân cư mới xóm Traị (đối diện khu CN Khánh Cư) - Xã Khánh Cư - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm Thông (dãy 2 đường QL 10) - Xã Khánh Cư - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới hợp tác xã Xuân Thắng - Xã Khánh Cư - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường đê sông Vạc - Xã Khánh Cư Giáp Khánh An - Giáp Khánh Vân (Ngòi 30) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Giáp địa phận Đường QL 10 - Ngã tư đường vào xóm 1 (giáp trạm Điện Vân Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Ngã tư đường vào xóm 1 (trạm Điện Vân Tiến) - Ngã tư hết Trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Ngã tư hết Trụ sở UBND xã - Đến giáp đê sông vạc | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến) - Đến giáp đê sông vạc | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Cống Đã xóm 3 Xuân Tiến - Hết Chùa Yêm | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Ngã tư đối diện bưu điện xã - Ngã 3 hết đất bà Kiều đường vào nhà thờ Đông Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Ngã 3 đối diện trường THCS Khánh Vân - Ngã tư đường xóm Đông Thịnh hết đất ông Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường vào trụ sở UBND xã - Xã Khánh Vân Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Vân Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Vân Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư sau cây xăng Anh Nghĩa - Xã Khánh Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội, xã Khánh Vân Tuyến đường gom đường ĐT482G - | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội, xã Khánh Vân Tuyến đường quy hoạch rộng 30m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.125.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau Huyện Đội, xã Khánh Vân Tuyến đường quy hoạch rộng 20,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Vân Lai đi xóm lẻ - Xã Khánh Hải Ngã ba giáp đường QL 10 (nhà ông Hiền) - Giáp đường tránh QL10 (giáp đất ông Phước) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Vân Lai đi xóm lẻ - Xã Khánh Hải Giáp đường tránh QL10 đi Vân Lai - Ngã ba hết đất ông Năng | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Hiệu sách đi UBND xã - Xã Khánh Hải Giáp thị trấn Yên Ninh - Giáp đường tránh QL10 | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường Hiệu sách đi UBND xã - Xã Khánh Hải Giáp đường tránh QL10 - Ngã tư hết Trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480B (cũ: đường Thanh Niên) - Xã Khánh Hải Giáp thị trấn Yên Ninh - Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường 480B (cũ: đường Thanh Niên) - Xã Khánh Hải Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai) - Giáp xã Khánh Lợi (trạm điện) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường chùa Chè - Xã Khánh Hải Từ giáp đường tránh QL10 - Giáp đường 481B | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hải Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hải Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hải Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Trung B Đông Mai - Xã Khánh Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới Chùa Trung- Nhuận Hải (cũ là Khu dân cư mới xóm Trung B-Nhuận Hải) - Xã Khánh Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Thượng Vân Bòng - Xã Khánh Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi Giáp xã Khánh Hải (Đường Thanh Niên) - Ngã tư (cầu Bạc Liêu) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi Ngã tư (cầu Bạc Liêu) - Giáp ngã ba đường 481B | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi Giáp đường 481B - Giáp xã Khánh Thiện thuộc đường Thanh Niên | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Lợi Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Lợi Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Lợi Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới dãy 2 đường Thanh Niên - Xã Khánh Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Giáp xã K Thiện (Đường Thanh Niên) - Đến Cống đám hát | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Cống đám hát - Hết cửa hàng mua bán Tiền phong cũ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Cổng UBND xã - Giáp xã Khánh Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Giáp xã Khánh Thiện ( đường Tiền Phong ) - Chùa Thôn Nhì | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Cửa hàng mua bán Tiền Phong cũ - Dốc đê chùa thôn năm | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Tiên Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Tiên Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Tiên Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thiện Giáp xã Khánh Lợi (Đường Thanh Niên) - Giáp xã Khánh Tiên (đường Thanh Niên) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thiện Ngã 3 đường vào 481B vào UBND xã K Thiện (đường cũ Ngã 3 đường từ đường 58 vào UBND xã Khánh Thiện) - Hết Trụ sở UBND xã Khánh Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thiện Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ - Giáp đường Thanh Niên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Thiện Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thiện Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thiện Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hội Giáp Chùa Lê - Hết Trạm xá xã Khánh Hội | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hội Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hội Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hội Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới (đoạn từ xóm Chạ đi Khánh Thủy) - Xã Khánh Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư trung tâm (Đấu giá năm 2022) - Xã Khánh Hội Các tuyến đường nội bộ D1, D2, D3, D4, N1, N2 trong Quy hoạch chi tiết khu Trung tâm xã Khánh Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường đê sông dưỡng điềm - Xã Khánh Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Tuyến đường kết nối - Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A, xã Khánh Hội Đường đê sông Dưỡng Điềm - Đường huyện ĐH52 | Đất SX-KD nông thôn | 1.825.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư phía sau trường THPT Yên Khánh A, xã Khánh Hội Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Ngã ba đối diện UBND xã (đường chợ Trung) - Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Ngã ba bưu điện xã (giáp đường 481B) - Nhà văn hóa xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Ngã ba cầu ông Phụ - Ngã ba đối diện nhà bà Năm | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Mậu Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Mậu Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới sau xã - Xã Khánh Mậu - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 2 - Xã Khánh Mậu - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Mậu Tuyến đường quy hoạch bám đường ĐH 53 Khu dân cư xóm 10, xóm 11 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc Giáp địa phận Đường QL 10 - Vào 200 m (các đường xã trừ đường 58) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc Giáp địa phận Đường 58(cũ) - Vào 100m các đường trục xã | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc KDC mới phía Tây CCN - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc KDC mới phía Nam CCN - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Nhạc Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Nhạc Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Nhạc Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Chùa - Xã Khánh Nhạc - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 10A (dãy 2 đường QL10) - Xã Khánh Nhạc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 1B (sau hiệu in Thanh Tấn) - Xã Khánh Nhạc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới 3C (sau trường C2) - Xã Khánh Nhạc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm Chùa (Khu Hào) - Xã Khánh Nhạc - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm 2B (Khu Rộc) - Xã Khánh Nhạc - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Sành Tây - Xã Khánh Nhạc Các lô bám đường Quốc lộ 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Sành Tây - Xã Khánh Nhạc Các lô bám đường bên trong (dãy 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Sành Tây - Xã Khánh Nhạc Các lô bám đường bên trong (dãy 3) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường sông Đồng Tướt - Xã Khánh Nhạc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 482 - Xã Khánh Nhạc Từ ngã ba đường QL10 (đường trại giống) - Ngã ba đường DH 53 xã Khánh Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2), xã Khánh Nhạc Tuyến đường quy hoạch tiếp giáp đường sông 16 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư Tam và Tứ Tư Điền (giai đoạn 2), xã Khánh Nhạc Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất SX-KD nông thôn | 1.825.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Ngã ba giáp đường 481B đi UBND xã - Ngã ba (hết đất ông Cường) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Ngã ba (hết đất ông Cường) - Hết trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Ngã 3 (cống xóm 6 nam cường nhà ông Quân) - Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) - Hết đường gạo giáp khánh Trung | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Cường Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cường Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Cường Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới giáo đường đi đò Tam Tòa - Xã Khánh Cường - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Tuyến đường quy hoạch - Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường - Xã Khánh Cường Ngã tư cống Bà Thảng - ngã 3 cống Đầu Trâu | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường - Xã Khánh Cường Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Cường Ngã ba đường 481B - Ngã tư Khánh Cường (cống ông Quân) | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Giáp đường 481C - Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) - Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) - Cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Ngã ba UBND xã đi Khánh Cường (đường gạo) - Cống 61 giáp Khánh Cường | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Trung Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Trung Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Trung Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn 20 (đối diện trường Yên Khánh C) - Xã Khánh Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 - Xã Khánh Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 - Xã Khánh Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung Tuyến đường gom đường quy hoạch ĐT481 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn 20 (tái định cư), xã Khánh Trung Các tuyến đường quy hoạch phía trong - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Giáp bến xe Khánh Thành - Ngã tư đền xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) - Hết ngã ba cống ông Hào | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã ba cống ông Hào - Giáp đường 481D (đường đi đò 10) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Đò 10 (đường 481D) - Giáp huyện Kim Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Trung - Cống hết đất ông Kết | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Công - Giáp cống ông Hào | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Cống giao đường 481B (đường sông Tiên Hoàng) - Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) - Giáp đê sông Đáy | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường trục xã - Xã Khánh Thành Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thành Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thành Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 - Xã Khánh Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Công Ngã 3 giáp đường 58 - Hết trụ sở UBND xã KCông | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Công Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Công Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Công Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy Cầu giáp đường 58 (cống ông ái) - Ngã tư (UBND xã) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu - Hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường ĐT 482 - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa - Ngã ba đường DH 53 (trạm điện xóm 2) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực UBND xã - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm - Cổng trạm y tế cũ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường DH 53, đường sông dưỡng điềm - Xã Khánh Thủy Đất Ông Sài xóm 1 (giáp đất xã Khánh Hội) - Cống ông Tường xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực chợ Chính Tâm - Xã Khánh Thủy Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành - Cầu ngã ba đường ĐT 481C (chợ Khánh Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Đường xã - Xã Khánh Thủy Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm - Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Thủy Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thủy Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Thủy Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới sau UBND xã - Xã Khánh Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới đấu giá xóm 5 + xóm 10 - Xã Khánh Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng Giáp đê sông mới đi UBND xã - Ngã 3 giáp đường 481B | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng Đường đi UBND xã giáp đường sông Hằng Giang - Nhà văn hóa xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng Giáp địa phận đường 481B (đường 58 cũ) - Cách 100 m các đường xã | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Xã Khánh Hồng Các đường trục xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hồng Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư - Xã Khánh Hồng Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư xóm 9 - Xã Khánh Hồng - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư mới thôn 11.12 Đức Hậu - Xã Khánh Hồng - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu dân cư thôn Đức Hậu, xã Khánh Hồng Tuyến đường gom đường tỉnh ĐT 481B - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Tuyến đường - Khu dân cư thôn Đức Hậu, xã Khánh Hồng Nhà ông Nghĩa - Giáp ngã ba đường 481B | Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu Công nghiệp Khánh Phú - | Đất SX-KD | 1.130.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu Công nghiệp Khánh Cư - | Đất SX-KD | 310.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Cụm công nghiệp Khánh Nhạc - | Đất SX-KD | 1.280.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu - | Đất trồng lúa | 70.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu - | Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng Đất màu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 75.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi Đất màu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 70.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nông nghiệp khác | 95.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh Cống Đầm Vít - Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh Giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân - Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh Ngã tư đường vào Bệnh viện huyện - Cầu Khương Thượng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV1: Đường 483 - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh Hết Cầu Khương Thượng - Giáp ranh xã Khánh Nhạc | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 1 - Thị trấn Ninh Đường Hồng Tiến:Giáp đường 483, hiệu sách đường cũ là: Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị ) - Giáp xã Khánh Hải (Hết trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện- cũ) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 2 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương: từ Ngã tư giáp đường 483 ( đi TT Y tế huyện ) đường cũ là : Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện) - Ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Doanh Nghiệp Cát Tường(Công ty may Excel) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 3 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương từ ngã tư đường QL 10 : đường cũ là Hết Công ty Excel - Giáp địa phận xã Khánh Hải | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 4 - Thị trấn Ninh Đường Triệu Việt Vương ( đi cống viềng ) từ ngã tư đường Lê Thánh Tông: đường cũ là Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng) - Ngã tư Cống Viềng : đường cũ là Hết Trường THCS Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 5 - Thị trấn Ninh Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án) - Hết Cống ông Tước | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 6 - Thị trấn Ninh Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi - Hết đường (đi xuống phía nam) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 7 - Thị trấn Ninh Giáp đường Lê Thánh Tông cổng chợ Ninh cũ đường cũ là : Giáp đường 10 (đi Khánh Hải) - Hết khuôn viên Chợ Ninh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 8 - Thị trấn Ninh Đường Phạm Cự Lượng: Giáp đường Lê Thánh Tông (ngân hàng NN cũ) đường cũ là :Giáp đường 10 (ngân hàng Nông nghiệp) - Ngã ba đường Vũ Duy Thanh (QL10) : đường cũ là Giáp địa phận Khánh hải | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 9 - Thị trấn Ninh Đường Vườn Chay từ giáp đường Lê Thánh Tông (dưới trạm XKhẩu) đường cũ là : Giáp đường 10 (Dưới trạm X Khẩu) - Ngã ba hết đất ông Vũ: đường cũ là :Giáp địa phận Khánh hải | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 10 - Thị trấn Ninh Đường Ninh Khánh từ Giáp đường cầu Rào (DT480B) hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ - Ngã ba đường Triệu Việt Vương : đường cũ là Ngã ba đường đi Chùa Tây | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Yên Khánh |
KV2: Đường Nội thị - Đoạn 11 - Thị trấn Ninh Giáp đường Cầu Rào (DT480B) hướng đi xóm Thượng Đông: đường cũ là Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông - Ngã ba đường Hồng Tiến : đường cũ là Hết đường xóm Thượng Đông | Đất ở đô thị | 800.000 |
