Bảng giá đất huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Yên Mô năm 2025
Khu vực: huyện Yên Mô.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 2.525.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường quy hoạch 19m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Cổng làng Nộn Khê - Hết chợ Nuốn | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Hết chợ Nuốn - Hết Cầu Nuốn | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) - Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) - Hết Nhà Vhóa xóm Đông | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Ngã 3 Phúc Lại - Hội trường HTX Phúc Lại | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Đường QL 12B - Chợ mới | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Tây Kỳ Đồng Nuốn - Xã Yên Từ - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Nuốn - Xã Yên Từ Tuyến đường đôi 28m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.675.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Nuốn - Xã Yên Từ Tuyến đường 20,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.525.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Nuốn - Xã Yên Từ Tuyến đường 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Từ Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Từ Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Trên, xã Yên Từ Tuyến đường đôi quy hoạch 28m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.675.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Trên, xã Yên Từ Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.475.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường 12m (thuộc đoạn đường từ Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Dân Chủ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Nhân Cầu Hà Thanh - Đường vào Quyết Trung | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Đường vào Quyết Trung - Hết Nhà ông Toản (Yên Sư) | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà ông Toàn (Yên Sư) - Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Ngã Tư xóm Trung - Đê Sông Vạc | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Hết Nhà ông Tặng - Hết nhà ông Định | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà ông Định - Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Hết Nhà ông Tạo - Hết nhà ông Mậu | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Hết Chợ Điếm - Hết nhà ông Nhật | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Hết Nhà ông Chỉnh - Hết nhà ông Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà ông Hồng - Trạm bơm xóm Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà ông Toản (Liên Phương) - Hết nhà ông Duy | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà Văn hóa xóm ngoài - Nhà ông Khoan (xóm ngoài) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ ông Niên trước cửa UBND xã - Sông sáu thôn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải - Sông sáu thôn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn - Sông sáu thôn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ ông Định xóm Chí Bình - ông Huỳnh xóm quyết trung | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ ông Trường xóm Tây Hà - ông Tuấn xóm Đông Hà | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ ông Trường xóm Tây Hà - ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Nhân Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Nhân Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Nhân Khu dân cư Quyết Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương, Xã Yên Nhân Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương, Xã Yên Nhân Tuyến đường 19m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương, Xã Yên Nhân Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.625.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Tây Sơn - Xã Yên Mạc Đường QL 12B - Tây Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Sơn - Xã Yên Mạc Đường QL 12B - Nhà Ông Tiến (Đông Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Hồng Phong - Xã Yên Mạc Đường QL 12B - Hồng Phong (HTX) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Mạc Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Mạc Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2020 - Xã Yên Mạc Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.525.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc Tuyến đường quy hoạch 19m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.525.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Nhà khách Tỉnh đội - Nhà ông Hoành xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Đường QL12B (Cạnh nhà ông Bình) - Hết nhà ông Sinh xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Đường sắt cạnh nhà ông Liên - Hết Nhà ông Hào xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Đường sắt cạnh nhà ông Cửu - Hết Nhà ông Hào | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Hết Nhà ông Sinh - Hết Trạm Y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Hết Trạm Y tế xã - Hết Nhà ông Hào | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Hết Nhà bà Tính (đường 480) - Giáp trụ sở HTX | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Giáp nhà bà Tiếp - Kho Lương Thực | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Trạm biến thế - Hết nhà máy gạch | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu Đìa Ngoài (dãy 2) - Xã Mai Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Mai Sơn Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Mai Sơn Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Mai Sơn Tuyến đường quy hoạch 20,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.525.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Mai Sơn Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.325.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - UBND xã Khánh Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng UBND xã Khánh Thượng - Ngã 4 Đồng Phú (nhà máy nước sạch Khánh Thượng) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Ngã 4 Đồng Phú (nhà máy nước sạch Khánh Thượng) - Ngã 4 Láng Xoan | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Ngã 4 Láng Xoan - Cầu Mũi A (giáp xã Ninh An) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Hết Chùa Tràng Linh - Bến đò Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - Đình Trung (Lam Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - Hết nhà ông Mấn (xóm 1 Lam Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - Nhà ông Phú | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - Nhà ông Thuyết (xóm 1 Lam Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Nhà ông Bắc - Chùa Lam Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Tịch chân - Xã Khánh Thượng Ngã 4 Đồng Phú - Núi Sậu | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Thắng Động - Xã Khánh Thượng Ngã 4 Đồng Phú - Thắng Động | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đồng Nhân - Xã Khánh Thượng Ngã 3 Láng Xoan - Hết Nhà Ông Tuynh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Thái Hòa - Xã Khánh Thượng Ngã 3 Láng Xoan - Chùa Tràng Linh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đình Chung - Núi Sậu | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Núi sậu - Mai Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Núi sậu - Bà Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Xóm 5 Tịch Chân - Mai Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Xóm 3 Đồng Phú - Xóm 4 Tịch Trân | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Thượng Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Thượng Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Rắn, xã Khánh Thượng Tuyến đường đôi quy hoạch 27m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.775.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Rắn, xã Khánh Thượng Tuyến đường quy hoạch 20,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.475.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Rắn, xã Khánh Thượng Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thượng Tuyến đường đôi quy hoạch 26m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thượng Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thượng Tuyến đường quy hoạch 12m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã 4 xóm 3 - Cầu Xã | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Cầu Xã - Ngã 4 Quảng Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã 4 Quảng Thượng - Cống Mả La | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã 4 Quảng Thượng - Cầu Mễ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã 4 xóm 3 - Cây gạo xóm 4 (Ao Đình) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ao cá tỉnh - Hết đất ông Cử (Giáp đê hồ Y Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã ba rẽ vào Vân Thượng 1 - TBA Vân Du Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Tuyến đường Mả Nhiêu - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ao tượng đài - Ngã tư UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Đường Ngã tư UBND xã - Đầu làng Vân Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ven đê - Xã Yên Thắng Cầu Cọ - Đồi Dù | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2021 - Xã Yên Thắng Đường quy hoạch bên trong khu đấu giá Mả Nhiêu - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thắng Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thắng Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Cầu Yên Thổ 2 - Giáp ông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Cầu Yên Thổ 2 - Gốc Gạo | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Giáp ông Roãn - Trạm biến thế Trung Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Trạm biến thế Trung Hòa - Giáp Yên Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Giáp ông Trung - Hết UBND xã Yên Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Hết UBND xã Yên Hòa - Hết Cống Đa Tán | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Hết Cống Đa Tán - Giáp Yên Thành | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2021 - Xã Yên Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hoà Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường gom của đường ĐT.480C - | Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường quy hoạch 19m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường quy hoạch 17m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống ông Cớt - Đến đê Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Ngã 4 Tràng Yên - Hết Cầu Đằng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Ngã 4 Tràng Yên - Trụ sở HTX Thống Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Hết Cầu Đằng - Cống ông Sự | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Hết Cầu Đằng - Ông Dĩ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Ngã 3 ông Dĩ - Cửa ông Bẩm (Đông Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống ông Cớt - Cống ông Sự | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống Mới - Đến ông Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Hết bà Nhũ - Giáp ông Địa | Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống ông Cốc - Đến Khu Tuổn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Trụ sở HTX Thống Nhất - Đến Đê (Bà Ngân cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Giáp ông Chí - Giáp ông Châm | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Giáp ông Châm - Đập tràn số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Giáp ông Chí - Giáp bà Nhũ | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Nhà ông Lợi - Cổng chào (hết nhà ông Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Ông Công (đường trục xã) - Ông Diễm (QL 21) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Phong Lẫm Bắc (ông Nghĩa) - Đê hồ (Bà Quyên) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống Khê Hạ (Ông Quyết) - Lò Gạch (Yên Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Đồng Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Đồng Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
ĐT 482 - Xã Yên Thái Cầu Hội - Giáp Yên Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
ĐT 482 - Xã Yên Thái Cầu Hội - UBND xã Yên Thái | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Cầu Hội - Đình Tiền Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Hết Đình Tiền Thôn - Cống Bà Hường | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
ĐT 482 - Xã Yên Thái Cầu Hội - Trạm bơm 4000 | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Trạm bơm 4000 - Giáp Phú Trì (Cống Sành) | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Giáp Phú Trì (Cống Sành) - Cầu Giang Khương | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Cống Bà Hường - Cống Thành Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
ĐT 482 - Xã Yên Thái Trạm bơm 4000 - Cống Yên Tế | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Trường Cấp 1 - Nhà ông Phuong | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái UBND xã Yên Thái - Hậu Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Núi Ô Rô - Cầu Mả ổi | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thái Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thái Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên - Cổng làng Đông Yên | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Cổng làng Đông Yên - Cống Đầm Da | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Hết Chùa Hoa Khéo - Đập Hảo Nho | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Hết Chùa Hoa Khéo - Cống Vũ Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Hết Chùa Hoa Khéo - Đường mới giáp sông | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Trường cấp II - Miếu Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Lâm Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Lâm Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Lâm Các lô còn lại trong Khu phía Đông trường Mầm Non Khu B - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Lâm Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá KDC Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022) - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL12B - Xã Yên Thành Cầu Lộc - Hết cống Quán | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Trại Đanh - Xã Yên Thành Ngã ba Lộc - Hết Cống miếu Đanh | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Trại Đanh - Xã Yên Thành Hết Cống miếu Đanh - Hết Cầu Giang Khương | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Yên Hòa - Xã Yên Thành Cống Quán - Giáp Yên Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Cầu Thượng Phường - Hết Cống cây Duối | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Cống Bạch Liên - Hết Cống ông Nghị | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Cổng UBND xã - Đê Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Giáp đường 480D - Cống Cai (Chân Đê) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Ông Thùy - Yên Hóa - Đê Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Cống Miếu Đanh - Ngã Tư Lăng Miễu | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Nhà ông Thảo (thôn 83) - Nhà ông Đức (thôn 83) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Lù La (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Thành Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Nam Dòng Họ (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Thành Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thành Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thành Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.775.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Tuyến đường 14m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Cụm công nghiệp Khánh Thượng - | Đất SX-KD | 440.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Đồng bằng Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu - | Đất trồng lúa | 70.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Miền núi Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu - | Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Đồng bằng Đất màu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 75.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Miền núi Đất màu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 70.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Đồng bằng (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Miền núi (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Đồng bằng (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Miền núi (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Miền núi - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nông nghiệp khác | 95.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường quy hoạch 19m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Cổng làng Nộn Khê - Hết chợ Nuốn | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Hết chợ Nuốn - Hết Cầu Nuốn | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) - Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) - Hết Nhà Vhóa xóm Đông | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Ngã 3 Phúc Lại - Hội trường HTX Phúc Lại | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Đường QL 12B - Chợ mới | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Tây Kỳ Đồng Nuốn - Xã Yên Từ - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Nuốn - Xã Yên Từ Tuyến đường đôi 28m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.675.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Nuốn - Xã Yên Từ Tuyến đường 20,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.525.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Nuốn - Xã Yên Từ Tuyến đường 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Từ Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Từ Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 |
