Bảng giá đất huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Yên Mô năm 2025
Khu vực: huyện Yên Mô.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 110.000 đến 13.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Cầu Yên Thổ 1 - Đường vào nhà máy nước (Đường mới) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Cầu Yên Thổ 1 - Hết cây xăng (Đường cũ) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Giáp đường vào nhà máy nước - Giáp cây xăng Phương Tấn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Giáp cây xăng Phương Tấn - Đường vào Bệnh viện huyện | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào Bệnh viện huyện - Đường vào Yên Hạ 2 (ngã 3 đường ĐT480C với QL12B) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào Yên Hạ 2 (ngã 3 đường ĐT480C với QL12B) - Đường vào Bồ Vi | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào Bồ Vi - Hết đất Thị trấn | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Dương 480C - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư thị trấn Yên Thịnh - Đường vào cấp I thị trấn | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Dương 480C - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào cấp I thị trấn - Cầu Kiệt | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào bệnh viện - Thị trấn Yên Thịnh Đường 12B - Hết Ngã tư | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào bệnh viện - Thị trấn Yên Thịnh Hết Ngã Tư - Cầu Lạc Hiền | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào bệnh viện - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư (dãy 2+3) - Cầu Lạc Hiền | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào UBND Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư Liên Đá - Ngã tư UBND Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào UBND Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư UBND Thị trấn - Hết Trạm Bơm Yên Phú | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào UBND Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư UBND Thị trấn - Cầu chợ Chớp | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào trường THCS thị trấn Yên Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) - Đường vào cấp I thị trấn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường hông UBND huyện - Thị trấn Yên Thịnh Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) - Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường cạnh Đài truyền thanh - Thị trấn Yên Thịnh Đường Ngò - Khánh Dương - Đường vào nhà thi dấu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào cấp I thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Đường Ngò Khánh Dương - Trường cấp I TT Yên Thịnh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào trạm Y tế Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Đường Ngò Khánh Dương - Đình Vật (Yên Hạ) | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khương Dụ - Thị trấn Yên Thịnh Đình Vật - Giáp Yên Phong | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường khu 2 (Vào UBND TT cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Đình Vật | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường khu I - Thị trấn Yên Thịnh Cạnh nhà ông Chín - Đường đi Khương Dụ | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xóm Mậu Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Hết đất ông Vương | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào Bồ Vi - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Hết đất ông Chỉnh | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào Trung Hậu - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Nhà Văn hóa xóm Yên Thổ | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Hết đất TT Yên Thịnh | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Nhạc - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Tác - Đường đi Khương Dụ | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Đương - Hết khu đấu giá | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Luyến - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Quang - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Quyết - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 3 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 4 - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 5 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 6 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 7 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Trước cửa trung tâm VSMT - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Yên Thịnh Đường ô tô 4 chỗ vào được - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Yên Thịnh Khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường Tiên Hưng Ngã tư Quản lý Thị Trường - Ngã 4 UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên - Thị trấn Yên Thịnh Bám đường quy hoạch 27m - | Đất ở đô thị | 13.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên - Thị trấn Yên Thịnh Bám đường quy hoạch 15m - | Đất ở đô thị | 13.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Cầu Yên Thổ 1 - Đường vào nhà máy nước (Đường mới) | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Cầu Yên Thổ 1 - Hết cây xăng (Đường cũ) | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Giáp đường vào nhà máy nước - Giáp cây xăng Phương Tấn | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Giáp cây xăng Phương Tấn - Đường vào Bệnh viện huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào Bệnh viện huyện - Đường vào Yên Hạ 2 (ngã 3 đường ĐT480C với QL12B) | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào Yên Hạ 2 (ngã 3 đường ĐT480C với QL12B) - Đường vào Bồ Vi | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào Bồ Vi - Hết đất Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Dương 480C - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư thị trấn Yên Thịnh - Đường vào cấp I thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Dương 480C - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào cấp I thị trấn - Cầu Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào bệnh viện - Thị trấn Yên Thịnh Đường 12B - Hết Ngã tư | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào bệnh viện - Thị trấn Yên Thịnh Hết Ngã Tư - Cầu Lạc Hiền | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào bệnh viện - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư (dãy 2+3) - Cầu Lạc Hiền | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào UBND Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư Liên Đá - Ngã tư UBND Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào UBND Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư UBND Thị trấn - Hết Trạm Bơm Yên Phú | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào UBND Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư UBND Thị trấn - Cầu chợ Chớp | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào trường THCS thị trấn Yên Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) - Đường vào cấp I thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường hông UBND huyện - Thị trấn Yên Thịnh Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) - Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường cạnh Đài truyền thanh - Thị trấn Yên Thịnh Đường Ngò - Khánh Dương - Đường vào nhà thi dấu | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào cấp I thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Đường Ngò Khánh Dương - Trường cấp I TT Yên Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào trạm Y tế Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Đường Ngò Khánh Dương - Đình Vật (Yên Hạ) | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khương Dụ - Thị trấn Yên Thịnh Đình Vật - Giáp Yên Phong | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường khu 2 (Vào UBND TT cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Đình Vật | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường khu I - Thị trấn Yên Thịnh Cạnh nhà ông Chín - Đường đi Khương Dụ | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xóm Mậu Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Hết đất ông Vương | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào Bồ Vi - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Hết đất ông Chỉnh | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào Trung Hậu - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Nhà Văn hóa xóm Yên Thổ | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Hết đất TT Yên Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Nhạc - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Tác - Đường đi Khương Dụ | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Đương - Hết khu đấu giá | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Luyến - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Quang - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Quyết - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 3 - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 4 - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 5 - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 6 - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 7 - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Trước cửa trung tâm VSMT - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Yên Thịnh Đường ô tô 4 chỗ vào được - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Yên Thịnh Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường Tiên Hưng Ngã tư Quản lý Thị Trường - Ngã 4 UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên - Thị trấn Yên Thịnh Bám đường quy hoạch 27m - | Đất TM-DV đô thị | 4.170.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên - Thị trấn Yên Thịnh Bám đường quy hoạch 15m - | Đất TM-DV đô thị | 4.110.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Cầu Yên Thổ 1 - Đường vào nhà máy nước (Đường mới) | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Cầu Yên Thổ 1 - Hết cây xăng (Đường cũ) | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Giáp đường vào nhà máy nước - Giáp cây xăng Phương Tấn | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Giáp cây xăng Phương Tấn - Đường vào Bệnh viện huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào Bệnh viện huyện - Đường vào Yên Hạ 2 (ngã 3 đường ĐT480C với QL12B) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào Yên Hạ 2 (ngã 3 đường ĐT480C với QL12B) - Đường vào Bồ Vi | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào Bồ Vi - Hết đất Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Dương 480C - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư thị trấn Yên Thịnh - Đường vào cấp I thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Dương 480C - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào cấp I thị trấn - Cầu Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào bệnh viện - Thị trấn Yên Thịnh Đường 12B - Hết Ngã tư | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào bệnh viện - Thị trấn Yên Thịnh Hết Ngã Tư - Cầu Lạc Hiền | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào bệnh viện - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư (dãy 2+3) - Cầu Lạc Hiền | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào UBND Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư Liên Đá - Ngã tư UBND Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào UBND Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư UBND Thị trấn - Hết Trạm Bơm Yên Phú | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào UBND Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư UBND Thị trấn - Cầu chợ Chớp | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào trường THCS thị trấn Yên Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B (Ngã 3 Xổ số) - Đường vào cấp I thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường hông UBND huyện - Thị trấn Yên Thịnh Đường Ngò - Khánh Dương (ĐT 480C) - Ngã 3 cổng trường THCS thị trấn Yên Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường cạnh Đài truyền thanh - Thị trấn Yên Thịnh Đường Ngò - Khánh Dương - Đường vào nhà thi dấu | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào cấp I thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Đường Ngò Khánh Dương - Trường cấp I TT Yên Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào trạm Y tế Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Đường Ngò Khánh Dương - Đình Vật (Yên Hạ) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khương Dụ - Thị trấn Yên Thịnh Đình Vật - Giáp Yên Phong | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường khu 2 (Vào UBND TT cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Đình Vật | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường khu I - Thị trấn Yên Thịnh Cạnh nhà ông Chín - Đường đi Khương Dụ | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xóm Mậu Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Hết đất ông Vương | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào Bồ Vi - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Hết đất ông Chỉnh | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào Trung Hậu - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang) | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Nhà Văn hóa xóm Yên Thổ | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường cạnh anh Minh Yên Thổ - Thị trấn Yên Thịnh Đường QL12B - Hết đất TT Yên Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Nhạc - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Tác - Đường đi Khương Dụ | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Đương - Hết khu đấu giá | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Luyến - Hết đường bê tông | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Quang - Hết đường bê tông | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá - Thị trấn Yên Thịnh Giáp ông Quyết - Hết đường bê tông | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 3 - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 4 - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 5 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 6 - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Khu 7 - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Phú Thịnh - Thị trấn Yên Thịnh Trước cửa trung tâm VSMT - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Yên Thịnh Đường ô tô 4 chỗ vào được - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư còn lại - Thị trấn Yên Thịnh Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường Tiên Hưng Ngã tư Quản lý Thị Trường - Ngã 4 UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên - Thị trấn Yên Thịnh Bám đường quy hoạch 27m - | Đất SX-KD đô thị | 3.475.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Trung Yên - Thị trấn Yên Thịnh Bám đường quy hoạch 15m - | Đất SX-KD đô thị | 3.425.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Xã Mai Sơn Cầu Ghềnh - Giáp cây xăng Công an tỉnh | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Xã Mai Sơn Giáp cây xăng Công an tỉnh - Giáp cây xăng số 2 | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Xã Mai Sơn Giáp cây xăng số 2 - Cầu Vó | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) - Đường vào núi Mơ | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Bên kia đường sắt Đường vào núi Mơ (phía Nam) - Cầu Vó | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Mai Sơn Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) - Hết Cổng trại giam | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Mai Sơn Hết Cổng trại giam - Hết nhà ông Nguyện xóm 3 | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Mai Sơn Hết nhà ông Nguyện xóm 3 - Hết Cống ông Tôn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Mai Sơn Hết Công ông Tôn - Đường ngõ bà Cảnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Đường ngõ bà Cảnh - Hết Cống Mơ | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Hết Cống Mơ - Hết Cầu Yên thổ 2 | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Hết Cầu Yên thổ 2 - Đường vào UBND xã | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Đường vào UBND xã - Cổng trường cấp 3 | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Cổng trường cấp 3 - Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Cống ông Am - Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đường vào Trạm Máy Kéo - Đường vào nhà MN YPhong | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đường vào nhà MN YPhong - Đường vào xóm Vân Mộng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đường vào xóm Vân Mộng - Hết công ty Thủy Nông | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Hết công ty Thủy Nông - Cây gạo Ngoại thương | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Cây gạo Ngoại thương - Đền Phương Độ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đền Phương Độ - Cầu Lồng mới (Đường Mới) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đền Phương Độ - Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mỹ Cầu Lồng cũ - Hết Cống Gõ (Đường cũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mỹ Hết Cống Gõ - Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đcũ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) - Hết Đường vào XN gạch Yên Từ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ - Mộ Ông Đồng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Mộ Ông Đồng - Hết Đền Cây Đa | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mỹ Hết Đền Cây Đa - Hết Ngân hàng KV Bút | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mỹ Hết Ngân hàng KV Bút - Hết Cầu Bút | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Hết Cầu Bút - Hết Cống giáp trường cấp III B | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Hết Cống giáp trường cấp III B - Đường vào Đông Sơn (ÔChính) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Hướng Tây Nam - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Hướng Đông Bắc - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Đường vào trạm Y tế xã Y Mạc - Đường vào chùa Hang ( Ô Tuấn) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Đường vào chùa Hang ( Ô Tuấn) - Ngã ba Hồng Thắng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Ngã ba Hồng Thắng - Giáp Yên Lâm (Đường mới) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Ngã ba Hồng Thắng - Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Lâm Giáp Yên Mạc - Cầu Lợi Hòa | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Lâm Cầu Lợi Hòa - Giáp đất Kim Sơn | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) - Đoạn 1 Ngã ba Lồng - Giáp UBND xã Yên Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) - Đoạn 2 Giáp UBND xã Yên Phong - Giáp trường cấp II YPhong | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) - Đoạn 3 Giáp trường cấp II YPhong - Cầu Rào | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) - Xã Khánh Thịnh Cầu Kiệt - Hết Đền xóm Gạo | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) - Xã Khánh Dương Hết Đền xóm Gạo - Hết Cầu ông Trùy | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) - Xã Khánh Dương Hết Cầu ông Trùy - Cầu Tràng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Mỹ Đường QL12B (Cống Gõ) - Ngã 4 (Đường vào xã) | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Mỹ Ngã 4 (Đường vào xã) - Hết Cầu Lộc | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Cống Dem - Cống Quán | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Cống Quán - Đê hồ Eo Bát | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Đê Eo Bát - Giáp Đông Sơn (TXTĐ) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Đê Eo Bát - Giáp Yên Đồng | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Nhà ông Thảo (thôn 83) - Nhà ông Đức (thôn 83) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Lù La (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Thành Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Nam Dòng Họ (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Thành Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Đồng Cống Đồi Cốc - Ngã tư Tuổn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Phong UBND xã Yên Phong - Đường vào xóm Mỹ Thành | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Phong Đường vào xóm Mỹ Thành - Trạm bơm Lái Bầu | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Phong Hết Trạm bơn Lái Bầu - Giáp Yên Từ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Từ Giáp Yên Phong - Trạm Y tế xã Yên Từ | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Từ Trạm Y tế xã Yên Từ - Hết nhà ông Hợp | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Từ Hết nhà ông Hợp - Đường vào Xuân Đồng | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Từ Đường vào Xuân Đồng - Hết Cầu Phương Nại | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Nhân Cầu Phương Nại - Ngã Tư xóm Trung | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Nhân Ngã Tư xóm Trung - Cầu ông San | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Từ Ngã tư chợ Quán - Cổng làng Nộn Khê | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Từ Cổng làng Nộn Khê - Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Từ Đường 12B kéo dài - Cầu Nuốn | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Hòa (Đường ĐT 480C ) Hết UBND xã Yên Hòa - Hết Cầu Lạc Hiền | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Mạc (đi Yên Nhân) Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) - Cầu Hà Thanh | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Giáp Cầu Tu - Đường rẽ vào Vân Thượng 1 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Đường rẽ vào Vân Thượng 1 - Hết Trường cấp II | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Hết Trường cấp II - Ngã 4 xóm 3 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Cầu Cọ - Nông trường chè Tam Điệp | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) - Giáp đất Tam Điệp | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Ngã 4 Quảng Thượng - Đồng Quan | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Núi Cháy - Giáp Yên Hòa | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Cầu Tu mới - Kênh cấp 1 (Cống Ao rau) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Ngã tư Xóm 4 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Ngã tư xóm 4 - Cống Sòi | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Cống Cai (Yên Thành) - Cầu Cọ | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Mã Cụ | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Mã Cụ - Nhà bà Nghiêm | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Phù Xa - Xã Yên Lâm Ngã 3 Lợi Hòa - Trạm biến thế Phù Xa | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Phù Xa - Xã Yên Lâm Hết Trạm biến thế Phù Xa - Hết Chùa Hoa Khéo | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Phù Xa - Xã Yên Lâm Hết Trạm biến thế Phù Xa - Ngã Tư Đông Yên | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 482 (Đi Yên Thái) - Xã Yên Lâm Hội trường Ngọc Lâm - Giáp Yên Thái | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Lâm Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) - Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Lâm Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) - Cầu Hảo Nho | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Lâm Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) - Giáp đất Yên Mạc | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đỗi Tư - Xã Yên Lâm Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B - | Đất ở nông thôn | 10.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đỗi Tư - Xã Yên Lâm Tuyến đường 20,5m - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đỗi Tư - Xã Yên Lâm Tuyến đường 15m - | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh, xã Yên Lâm Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B - | Đất ở nông thôn | 10.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh, xã Yên Lâm Tuyến đường quy hoạch 20,5m - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh, xã Yên Lâm Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Khánh Thịnh Nhà máy nước - Đến giáp ao ông Nhật | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 477 - Xã Mai Sơn Từ cầu Duyên Hà - Cầu sông Vó | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục khác (thôn, xóm) - Xã Mai Sơn Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) - Nhà ông Đạt xóm 7 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục khác (thôn, xóm) - Xã Mai Sơn Từ nhà bà Lý đường 480 - Sông Ghềnh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Mai Sơn Nhà văn hóa xóm 5 - Cống bà Phòng | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 482 (Đường trục xã) - Xã Yên Thái Nhà văn hóa xóm Dầu - HTX nông nghiệp Quảng Công | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục khác (thôn, xóm) - Xã Khánh Dương Ngã tư Thạch Lỗi - Hết xóm 1 | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Hết Cầu chợ Chớp - Hết Chùa xóm Giò | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Hết Chùa xóm Giò - Nhà máy nước | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Nhà máy nước - Giáp Yên Mỹ | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Cống ông Chuôi - Giáp cống vào UBND xã | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Giáp cống vào UBND xã - Hết nhà ông Thông | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê sông Ghềnh - Xã Yên Hưng Từ nhà ông Ới - Trường cấp I | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2021 - Xã Yên Hưng Khu đấu giá xóm Giữa Đông - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hưng Các tuyến dong xóm - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hưng Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hưng Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Ngã 4 (Đường vào xã) - Hết Trạm biến thế | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Trạm biến thế - Hết bờ sông Bút | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Trạm biến thế - Hết Cống Mát Rồng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Cống Mát Rồng - Hết Đền Cây Đa | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Trạm biến thế - Hết Cống xóm 10 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Trạm biến thế - Nhà ông Miên | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Nhà ông Miên - Hết Cầu Lộc | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Nhà ông Hứa - Nhà ông Vân xóm 9 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Cầu Trạm xá - Nhà ông Huân xóm 6 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Cống quay xóm 5A - Cống Mắt Rồng | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Cửa nhà ông Mùi - Ngã tư Đồng Sáu | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Nhà ông Miên - Gốc gạo xóm 10 | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Mỹ Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Mỹ Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Mỹ Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B - | Đất ở nông thôn | 6.400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Mỹ Tuyến đường 20,5m - | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Mỹ Tuyến đường 15m - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) - Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) - Hết Cống cửa ông Nhậm | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Từ nhà ông Đạt (Ngã tư) - Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Từ giáp nhà ông Chiêng - Hết nhà ông Kiên | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Từ nhà máy nước - Ao ông Nhật | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Từ nhà ông Chuyên - Cống Đồng Vôi | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Nhà ông Mậm - Hết nhà ông Chu | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Nhà Ông Chuyên - Nhà ông Thiều | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Nhà ông Lập - Sân vận động trung tâm | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Nhà văn hóa xóm 1 - Đường trục Tả Biên | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Thịnh Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Thịnh Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc - Xã Khánh Dương Ngã 3 xóm Hàng - Hết xóm 2 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc - Xã Khánh Dương Hết xóm 2 - Giáp sông Vạc | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc - Xã Khánh Dương Ngã 4 Thạch Lỗi - Hết xóm 4 | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc - Xã Khánh Dương Ngã 3 xóm Đình - Chùa Tam Dương | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Giáp nhà anh Giao - Giáp nhà anh Bốn | Đất ở nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Giáp nhà ông Toàn xóm 1 - Giáp nhà ông Đượng | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Giáp Nhà ông Luân (cửa nhà bia) - Hết Trạm Y tế xã | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Hết Trường cấp II - Xóm 1 Thạch Lỗi | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Đường vào khu đấu giá Bệnh viện - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Chùa Tam Dương - Xóm Trại | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Đường 480 C - Cống ông Huân | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Đường 480C xóm Cầu - Cầu ông Hối | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Dương Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Dương Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Yên Phong Đường QL 12B - Giáp xóm Vân Mộng | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Yên Phong Khương Dụ (Ngã 3 ĐT 480C) - Giáp Khánh Thịnh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Phong Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Phong Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Phong Các lô đất bám đường chợ Lồng mới - | Đất ở nông thôn | 11.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Phong Tuyến đường gom giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 - | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Phong Các lô đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 8.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ), xã Yên Phong Tuyến đường gom giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 - | Đất ở nông thôn | 7.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ), xã Yên Phong Tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường quy hoạch 19m - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Cổng làng Nộn Khê - Hết chợ Nuốn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Hết chợ Nuốn - Hết Cầu Nuốn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) - Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) - Hết Nhà V.hóa xóm Đông | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Ngã 3 Phúc Lại - Hội trường HTX Phúc Lại | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Đường QL 12B - Chợ mới | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Tây Kỳ Đồng Nuốn - Xã Yên Từ - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Nuốn - Xã Yên Từ Tuyến đường đôi 28m - | Đất ở nông thôn | 6.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Nuốn - Xã Yên Từ Tuyến đường 20,5m - | Đất ở nông thôn | 6.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Nuốn - Xã Yên Từ Tuyến đường 15m - | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Từ Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Từ Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Trên, xã Yên Từ Tuyến đường đôi quy hoạch 28m - | Đất ở nông thôn | 6.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Trên, xã Yên Từ Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) - | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường 12m (thuộc đoạn đường từ Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Dân Chủ) | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Nhân Cầu Hà Thanh - Đường vào Quyết Trung | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Đường vào Quyết Trung - Hết Nhà ông Toản (Yên Sư) | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà ông Toàn (Yên Sư) - Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Ngã Tư xóm Trung - Đê Sông Vạc | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Hết Nhà ông Tặng - Hết nhà ông Định | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà ông Định - Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Hết Nhà ông Tạo - Hết nhà ông Mậu | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Hết Chợ Điếm - Hết nhà ông Nhật | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Hết Nhà ông Chỉnh - Hết nhà ông Lộc | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà ông Hồng - Trạm bơm xóm Bắc | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà ông Toản (Liên Phương) - Hết nhà ông Duy | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà Văn hóa xóm ngoài - Nhà ông Khoan (xóm ngoài) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ ông Niên trước cửa UBND xã - Sông sáu thôn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải - Sông sáu thôn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn - Sông sáu thôn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ ông Định xóm Chí Bình - ông Huỳnh xóm quyết trung | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ ông Trường xóm Tây Hà - ông Tuấn xóm Đông Hà | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ ông Trường xóm Tây Hà - ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Nhân Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Nhân Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Nhân Khu dân cư Quyết Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương, Xã Yên Nhân Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương, Xã Yên Nhân Tuyến đường 19m - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương, Xã Yên Nhân Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Tây Sơn - Xã Yên Mạc Đường QL 12B - Tây Sơn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Sơn - Xã Yên Mạc Đường QL 12B - Nhà Ông Tiến (Đông Sơn) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Hồng Phong - Xã Yên Mạc Đường QL 12B - Hồng Phong (HTX) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Mạc Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Mạc Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2020 - Xã Yên Mạc Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) - | Đất ở nông thôn | 10.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc Tuyến đường quy hoạch 19m - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất ở nông thôn | 6.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Nhà khách Tỉnh đội - Nhà ông Hoành xóm 7 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Đường QL12B (Cạnh nhà ông Bình) - Hết nhà ông Sinh xóm 3 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Đường sắt cạnh nhà ông Liên - Hết Nhà ông Hào xóm 5 | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Đường sắt cạnh nhà ông Cửu - Hết Nhà ông Hào | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Hết Nhà ông Sinh - Hết Trạm Y tế xã | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Hết Trạm Y tế xã - Hết Nhà ông Hào | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Hết Nhà bà Tính (đường 480) - Giáp trụ sở HTX | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Giáp nhà bà Tiếp - Kho Lương Thực | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Trạm biến thế - Hết nhà máy gạch | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu Đìa Ngoài (dãy 2) - Xã Mai Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Mai Sơn Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Mai Sơn Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Mai Sơn Tuyến đường quy hoạch 20,5m - | Đất ở nông thôn | 6.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Mai Sơn Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - UBND xã Khánh Thượng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng UBND xã Khánh Thượng - Ngã 4 Đồng Phú (nhà máy nước sạch Khánh Thượng) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Ngã 4 Đồng Phú (nhà máy nước sạch Khánh Thượng) - Ngã 4 Láng Xoan | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Ngã 4 Láng Xoan - Cầu Mũi A (giáp xã Ninh An) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Hết Chùa Tràng Linh - Bến đò Bầu | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - Đình Trung (Lam Sơn) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - Hết nhà ông Mấn (xóm 1 Lam Sơn) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - Nhà ông Phú | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - Nhà ông Thuyết (xóm 1 Lam Sơn) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Nhà ông Bắc - Chùa Lam Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Tịch chân - Xã Khánh Thượng Ngã 4 Đồng Phú - Núi Sậu | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Thắng Động - Xã Khánh Thượng Ngã 4 Đồng Phú - Thắng Động | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đồng Nhân - Xã Khánh Thượng Ngã 3 Láng Xoan - Hết Nhà Ông Tuynh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Thái Hòa - Xã Khánh Thượng Ngã 3 Láng Xoan - Chùa Tràng Linh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đình Chung - Núi Sậu | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Núi sậu - Mai Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Núi sậu - Bà Cảnh | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Xóm 5 Tịch Chân - Mai Sơn | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Xóm 3 Đồng Phú - Xóm 4 Tịch Trân | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Thượng Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Thượng Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Rắn, xã Khánh Thượng Tuyến đường đôi quy hoạch 27m - | Đất ở nông thôn | 7.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Rắn, xã Khánh Thượng Tuyến đường quy hoạch 20,5m - | Đất ở nông thôn | 5.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Rắn, xã Khánh Thượng Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thượng Tuyến đường đôi quy hoạch 26m - | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thượng Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thượng Tuyến đường quy hoạch 12m - | Đất ở nông thôn | 5.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã 4 xóm 3 - Cầu Xã | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Cầu Xã - Ngã 4 Quảng Thượng | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã 4 Quảng Thượng - Cống Mả La | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã 4 Quảng Thượng - Cầu Mễ | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã 4 xóm 3 - Cây gạo xóm 4 (Ao Đình) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ao cá tỉnh - Hết đất ông Cử (Giáp đê hồ Y Thắng) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã ba rẽ vào Vân Thượng 1 - TBA Vân Du Thượng | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Tuyến đường Mả Nhiêu - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ao tượng đài - Ngã tư UBND xã | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Đường Ngã tư UBND xã - Đầu làng Vân Hạ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ven đê - Xã Yên Thắng Cầu Cọ - Đồi Dù | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2021 - Xã Yên Thắng Đường quy hoạch bên trong khu đấu giá Mả Nhiêu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thắng Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thắng Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Cầu Yên Thổ 2 - Giáp ông Trung | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Cầu Yên Thổ 2 - Gốc Gạo | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Giáp ông Roãn - Trạm biến thế Trung Hòa | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Trạm biến thế Trung Hòa - Giáp Yên Thắng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Giáp ông Trung - Hết UBND xã Yên Hòa | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Hết UBND xã Yên Hòa - Hết Cống Đa Tán | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Hết Cống Đa Tán - Giáp Yên Thành | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Nhà ông Niệm - Trạm Bơm Liên Trì | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Cầu Trinh Nữ - Yến Thắng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2021 - Xã Yên Hoà Khu Bái Ngõng - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hoà Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường gom của đường ĐT.480C - | Đất ở nông thôn | 7.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường quy hoạch 19m - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường quy hoạch 17m - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống ông Cớt - Đến đê Hồ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Ngã 4 Tràng Yên - Hết Cầu Đằng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Ngã 4 Tràng Yên - Trụ sở HTX Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Hết Cầu Đằng - Cống ông Sự | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Hết Cầu Đằng - Ông Dĩ | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Ngã 3 ông Dĩ - Cửa ông Bẩm (Đông Sơn) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống ông Cớt - Cống ông Sự | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống Mới - Đến ông Khánh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Hết bà Nhũ - Giáp ông Địa | Đất ở nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống ông Cốc - Đến Khu Tuổn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Trụ sở HTX Thống Nhất - Đến Đê (Bà Ngân cũ) | Đất ở nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Giáp ông Chí - Giáp ông Châm | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Giáp ông Châm - Đập tràn số 2 | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Giáp ông Chí - Giáp bà Nhũ | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Nhà ông Lợi - Cổng chào (hết nhà ông Hùng) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Ông Công (đường trục xã) - Ông Diễm (QL 21) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Phong Lẫm Bắc (ông Nghĩa) - Đê hồ (Bà Quyên) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống Khê Hạ (Ông Quyết) - Lò Gạch (Yên Thành) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Đồng Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Đồng Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
ĐT 482 - Xã Yên Thái Cầu Hội - Giáp Yên Lâm | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
ĐT 482 - Xã Yên Thái Cầu Hội - UBND xã Yên Thái | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Cầu Hội - Đình Tiền Thôn | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Hết Đình Tiền Thôn - Cống Bà Hường | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
ĐT 482 - Xã Yên Thái Cầu Hội - Trạm bơm 4000 | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Trạm bơm 4000 - Giáp Phú Trì (Cống Sành) | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Giáp Phú Trì (Cống Sành) - Cầu Giang Khương | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Cống Bà Hường - Cống Thành Hồ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
ĐT 482 - Xã Yên Thái Trạm bơm 4000 - Cống Yên Tế | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Trường Cấp 1 - Nhà ông Phuong | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái UBND xã Yên Thái - Hậu Thôn | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Núi Ô Rô - Cầu Mả ổi | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thái Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thái Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên - Cổng làng Đông Yên | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Cổng làng Đông Yên - Cống Đầm Da | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Hết Chùa Hoa Khéo - Đập Hảo Nho | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Hết Chùa Hoa Khéo - Cống Vũ Thơ | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Hết Chùa Hoa Khéo - Đường mới giáp sông | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Trường cấp II - Miếu Hạ | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Lâm Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Lâm Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Lâm Các lô còn lại trong Khu phía Đông trường Mầm Non Khu B - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Lâm Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá KDC Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL12B - Xã Yên Thành Cầu Lộc - Hết cống Quán | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Trại Đanh - Xã Yên Thành Ngã ba Lộc - Hết Cống miếu Đanh | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Trại Đanh - Xã Yên Thành Hết Cống miếu Đanh - Hết Cầu Giang Khương | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Yên Hòa - Xã Yên Thành Cống Quán - Giáp Yên Hòa | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Cầu Thượng Phường - Hết Cống cây Duối | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Cống Bạch Liên - Hết Cống ông Nghị | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Cổng UBND xã - đến Đê Hồ | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Giáp đường 480D - Cống Cai (Chân Đê) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Ông Thùy - Yên Hóa - Đê Hồ | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Cống Miếu Đanh - Ngã Tư Lăng Miễu | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Nhà ông Thảo (thôn 83) - Nhà ông Đức (thôn 83) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Lù La (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Thành Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Nam Dòng Họ (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Thành Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thành Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thành Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) - | Đất ở nông thôn | 7.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Tuyến đường 14m - | Đất ở nông thôn | 5.600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Xã Mai Sơn Cầu Ghềnh - Giáp cây xăng Công an tỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Xã Mai Sơn Giáp cây xăng Công an tỉnh - Giáp cây xăng số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Xã Mai Sơn Giáp cây xăng số 2 - Cầu Vó | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) - Đường vào núi Mơ | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Bên kia đường sắt Đường vào núi Mơ (phía Nam) - Cầu Vó | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Mai Sơn Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) - Hết Cổng trại giam | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Mai Sơn Hết Cổng trại giam - Hết nhà ông Nguyện xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Mai Sơn Hết nhà ông Nguyện xóm 3 - Hết Cống ông Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Mai Sơn Hết Công ông Tôn - Đường ngõ bà Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Đường ngõ bà Cảnh - Hết Cống Mơ | Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Hết Cống Mơ - Hết Cầu Yên thổ 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Hết Cầu Yên thổ 2 - Đường vào UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Đường vào UBND xã - Cổng trường cấp 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Cổng trường cấp 3 - Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới) | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Cống ông Am - Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đường vào Trạm Máy Kéo - Đường vào nhà MN YPhong | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đường vào nhà MN YPhong - Đường vào xóm Vân Mộng | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đường vào xóm Vân Mộng - Hết công ty Thủy Nông | Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Hết công ty Thủy Nông - Cây gạo Ngoại thương | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Cây gạo Ngoại thương - Đền Phương Độ | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đền Phương Độ - Cầu Lồng mới (Đường Mới) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đền Phương Độ - Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mỹ Cầu Lồng cũ - Hết Cống Gõ (Đường cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mỹ Hết Cống Gõ - Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đcũ) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) - Hết Đường vào XN gạch Yên Từ | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ - Mộ Ông Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Mộ Ông Đồng - Hết Đền Cây Đa | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mỹ Hết Đền Cây Đa - Hết Ngân hàng KV Bút | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mỹ Hết Ngân hàng KV Bút - Hết Cầu Bút | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Hết Cầu Bút - Hết Cống giáp trường cấp III B | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Hết Cống giáp trường cấp III B - Đường vào Đông Sơn (ÔChính) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Hướng Tây Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Hướng Đông Bắc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Đường vào trạm Y tế xã Y Mạc - Đường vào chùa Hang ( Ô Tuấn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Đường vào chùa Hang ( Ô Tuấn) - Ngã ba Hồng Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Ngã ba Hồng Thắng - Giáp Yên Lâm (Đường mới) | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Ngã ba Hồng Thắng - Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Lâm Giáp Yên Mạc - Cầu Lợi Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Lâm Cầu Lợi Hòa - Giáp đất Kim Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) - Đoạn 1 Ngã ba Lồng - Giáp UBND xã Yên Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) - Đoạn 2 Giáp UBND xã Yên Phong - Giáp trường cấp II YPhong | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) - Đoạn 3 Giáp trường cấp II YPhong - Cầu Rào | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) - Xã Khánh Thịnh Cầu Kiệt - Hết Đền xóm Gạo | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) - Xã Khánh Dương Hết Đền xóm Gạo - Hết Cầu ông Trùy | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) - Xã Khánh Dương Hết Cầu ông Trùy - Cầu Tràng | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Mỹ Đường QL12B (Cống Gõ) - Ngã 4 (Đường vào xã) | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Mỹ Ngã 4 (Đường vào xã) - Hết Cầu Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Cống Dem - Cống Quán | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Cống Quán - Đê hồ Eo Bát | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Đê Eo Bát - Giáp Đông Sơn (TXTĐ) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Đê Eo Bát - Giáp Yên Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Nhà ông Thảo (thôn 83) - Nhà ông Đức (thôn 83) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Lù La (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Thành Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Nam Dòng Họ (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Thành Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Đồng Cống Đồi Cốc - Ngã tư Tuổn | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Phong UBND xã Yên Phong - Đường vào xóm Mỹ Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Phong Đường vào xóm Mỹ Thành - Trạm bơm Lái Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Phong Hết Trạm bơn Lái Bầu - Giáp Yên Từ | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Từ Giáp Yên Phong - Trạm Y tế xã Yên Từ | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Từ Trạm Y tế xã Yên Từ - Hết nhà ông Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Từ Hết nhà ông Hợp - Đường vào Xuân Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Từ Đường vào Xuân Đồng - Hết Cầu Phương Nại | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Nhân Cầu Phương Nại - Ngã Tư xóm Trung | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Nhân Ngã Tư xóm Trung - Cầu ông San | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Từ Ngã tư chợ Quán - Cổng làng Nộn Khê | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Từ Cổng làng Nộn Khê - Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Từ Đường 12B kéo dài - Cầu Nuốn | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Hòa (Đường ĐT 480C ) Hết UBND xã Yên Hòa - Hết Cầu Lạc Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Mạc (đi Yên Nhân) Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) - Cầu Hà Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Giáp Cầu Tu - Đường rẽ vào Vân Thượng 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Đường rẽ vào Vân Thượng 1 - Hết Trường cấp II | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Hết Trường cấp II - Ngã 4 xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Cầu Cọ - Nông trường chè Tam Điệp | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) - Giáp đất Tam Điệp | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Ngã 4 Quảng Thượng - Đồng Quan | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Núi Cháy - Giáp Yên Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Cầu Tu mới - Kênh cấp 1 (Cống Ao rau) | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Ngã tư Xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Ngã tư xóm 4 - Cống Sòi | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Cống Cai (Yên Thành) - Cầu Cọ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Mã Cụ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Mã Cụ - Nhà bà Nghiêm | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Phù Xa - Xã Yên Lâm Ngã 3 Lợi Hòa - Trạm biến thế Phù Xa | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Phù Xa - Xã Yên Lâm Hết Trạm biến thế Phù Xa - Hết Chùa Hoa Khéo | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Phù Xa - Xã Yên Lâm Hết Trạm biến thế Phù Xa - Ngã Tư Đông Yên | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 482 (Đi Yên Thái) - Xã Yên Lâm Hội trường Ngọc Lâm - Giáp Yên Thái | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Lâm Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) - Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Lâm Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) - Cầu Hảo Nho | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Lâm Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) - Giáp đất Yên Mạc | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đỗi Tư - Xã Yên Lâm Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B - | Đất TM-DV nông thôn | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đỗi Tư - Xã Yên Lâm Tuyến đường 20,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đỗi Tư - Xã Yên Lâm Tuyến đường 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh, xã Yên Lâm Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B - | Đất TM-DV nông thôn | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh, xã Yên Lâm Tuyến đường quy hoạch 20,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh, xã Yên Lâm Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Khánh Thịnh Nhà máy nước - Đến giáp ao ông Nhật | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 477 - Xã Mai Sơn Từ cầu Duyên Hà - Cầu sông Vó | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục khác (thôn, xóm) - Xã Mai Sơn Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) - Nhà ông Đạt xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục khác (thôn, xóm) - Xã Mai Sơn Từ nhà bà Lý đường 480 - Sông Ghềnh | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Mai Sơn Nhà văn hóa xóm 5 - Cống bà Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 482 (Đường trục xã) - Xã Yên Thái Nhà văn hóa xóm Dầu - HTX nông nghiệp Quảng Công | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục khác (thôn, xóm) - Xã Khánh Dương Ngã tư Thạch Lỗi - Hết xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Hết Cầu chợ Chớp - Hết Chùa xóm Giò | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Hết Chùa xóm Giò - Nhà máy nước | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Nhà máy nước - Giáp Yên Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Cống ông Chuôi - Giáp cống vào UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Giáp cống vào UBND xã - Hết nhà ông Thông | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê sông Ghềnh - Xã Yên Hưng Từ nhà ông Ới - Trường cấp I | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2021 - Xã Yên Hưng Khu đấu giá xóm Giữa Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hưng Các tuyến dong xóm - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hưng Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hưng Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Ngã 4 (Đường vào xã) - Hết Trạm biến thế | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Trạm biến thế - Hết bờ sông Bút | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Trạm biến thế - Hết Cống Mát Rồng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Cống Mát Rồng - Hết Đền Cây Đa | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Trạm biến thế - Hết Cống xóm 10 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Trạm biến thế - Nhà ông Miên | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Nhà ông Miên - Hết Cầu Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Nhà ông Hứa - Nhà ông Vân xóm 9 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Cầu Trạm xá - Nhà ông Huân xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Cống quay xóm 5A - Cống Mắt Rồng | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Cửa nhà ông Mùi - Ngã tư Đồng Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Nhà ông Miên - Gốc gạo xóm 10 | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Mỹ Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Mỹ Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Mỹ Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Mỹ Tuyến đường 20,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.770.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Mỹ Tuyến đường 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) - Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) | Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) - Hết Cống cửa ông Nhậm | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Từ nhà ông Đạt (Ngã tư) - Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Từ giáp nhà ông Chiêng - Hết nhà ông Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Từ nhà máy nước - Ao ông Nhật | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Từ nhà ông Chuyên - Cống Đồng Vôi | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Nhà ông Mậm - Hết nhà ông Chu | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Nhà Ông Chuyên - Nhà ông Thiều | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Nhà ông Lập - Sân vận động trung tâm | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Nhà văn hóa xóm 1 - Đường trục Tả Biên | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Thịnh Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Thịnh Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc - Xã Khánh Dương Ngã 3 xóm Hàng - Hết xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc - Xã Khánh Dương Hết xóm 2 - Giáp sông Vạc | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc - Xã Khánh Dương Ngã 4 Thạch Lỗi - Hết xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc - Xã Khánh Dương Ngã 3 xóm Đình - Chùa Tam Dương | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Giáp nhà anh Giao - Giáp nhà anh Bốn | Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Giáp nhà ông Toàn xóm 1 - Giáp nhà ông Đượng | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Giáp Nhà ông Luân (cửa nhà bia) - Hết Trạm Y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Hết Trường cấp II - Xóm 1 Thạch Lỗi | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Đường vào khu đấu giá Bệnh viện - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Chùa Tam Dương - Xóm Trại | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Đường 480 C - Cống ông Huân | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Đường 480C xóm Cầu - Cầu ông Hối | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Dương Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Dương Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Yên Phong Đường QL 12B - Giáp xóm Vân Mộng | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Yên Phong Khương Dụ (Ngã 3 ĐT 480C) - Giáp Khánh Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Phong Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Phong Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Phong Các lô đất bám đường chợ Lồng mới - | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Phong Tuyến đường gom giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Phong Các lô đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.670.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ), xã Yên Phong Tuyến đường gom giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ), xã Yên Phong Tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường quy hoạch 20,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường quy hoạch 19m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Cổng làng Nộn Khê - Hết chợ Nuốn | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Hết chợ Nuốn - Hết Cầu Nuốn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) - Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng) - Hết Nhà Vhóa xóm Đông | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Ngã 3 Phúc Lại - Hội trường HTX Phúc Lại | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục thôn - Xã Yên Từ Đường QL 12B - Chợ mới | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Tây Kỳ Đồng Nuốn - Xã Yên Từ - | Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Nuốn - Xã Yên Từ Tuyến đường đôi 28m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.010.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Nuốn - Xã Yên Từ Tuyến đường 20,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.830.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Nuốn - Xã Yên Từ Tuyến đường 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.710.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Từ Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Từ Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Trên, xã Yên Từ Tuyến đường đôi quy hoạch 28m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.010.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Trên, xã Yên Từ Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.710.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường 19m (hiện trạng đường bê tông) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.770.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường 12m (thuộc đoạn đường từ Quốc lộ 21B - đến đường vào thôn Dân Chủ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.710.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu Tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Yên Từ Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Nhân Cầu Hà Thanh - Đường vào Quyết Trung | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Đường vào Quyết Trung - Hết Nhà ông Toản (Yên Sư) | Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà ông Toàn (Yên Sư) - Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Ngã Tư xóm Trung - Đê Sông Vạc | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Hết Nhà ông Tặng - Hết nhà ông Định | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà ông Định - Nhà ông Huỳnh, xóm Quyết Trung | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Hết Nhà ông Tạo - Hết nhà ông Mậu | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Hết Chợ Điếm - Hết nhà ông Nhật | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Hết Nhà ông Chỉnh - Hết nhà ông Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà ông Hồng - Trạm bơm xóm Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà ông Toản (Liên Phương) - Hết nhà ông Duy | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Nhà Văn hóa xóm ngoài - Nhà ông Khoan (xóm ngoài) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ ông Niên trước cửa UBND xã - Sông sáu thôn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Từ Xóm Đông Bình Hải - Sông sáu thôn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ kênh cấp 1 sau nhà ông Thạch xóm Vạn - Sông sáu thôn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ ông Định xóm Chí Bình - ông Huỳnh xóm quyết trung | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ ông Trường xóm Tây Hà - ông Tuấn xóm Đông Hà | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Nhân Từ ông Trường xóm Tây Hà - ông Định xóm Tây Hà (bãi cát) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Nhân Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Nhân Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Nhân Khu dân cư Quyết Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương, Xã Yên Nhân Tuyến đường giáp mương Quốc lộ 21B - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương, Xã Yên Nhân Tuyến đường 19m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư sau chợ Xóm Trung Liên Phương, Xã Yên Nhân Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Tây Sơn - Xã Yên Mạc Đường QL 12B - Tây Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Sơn - Xã Yên Mạc Đường QL 12B - Nhà Ông Tiến (Đông Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Hồng Phong - Xã Yên Mạc Đường QL 12B - Hồng Phong (HTX) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Mạc Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Mạc Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2020 - Xã Yên Mạc Khu Nam cấp I (Dãy 2 bám đường bê tông) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B (dãy 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.030.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc Tuyến đường quy hoạch 19m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đường vào xã Yên Mỹ đến cây Đa quán xã Yên Mạc Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.830.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Nhà khách Tỉnh đội - Nhà ông Hoành xóm 7 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Đường QL12B (Cạnh nhà ông Bình) - Hết nhà ông Sinh xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Đường sắt cạnh nhà ông Liên - Hết Nhà ông Hào xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Đường sắt cạnh nhà ông Cửu - Hết Nhà ông Hào | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Hết Nhà ông Sinh - Hết Trạm Y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Hết Trạm Y tế xã - Hết Nhà ông Hào | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Hết Nhà bà Tính (đường 480) - Giáp trụ sở HTX | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Giáp nhà bà Tiếp - Kho Lương Thực | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Mai Sơn Trạm biến thế - Hết nhà máy gạch | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu Đìa Ngoài (dãy 2) - Xã Mai Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Mai Sơn Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Mai Sơn Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Mai Sơn Tuyến đường quy hoạch 20,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.830.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Mai Sơn Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.590.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - UBND xã Khánh Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng UBND xã Khánh Thượng - Ngã 4 Đồng Phú (nhà máy nước sạch Khánh Thượng) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Ngã 4 Đồng Phú (nhà máy nước sạch Khánh Thượng) - Ngã 4 Láng Xoan | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Ngã 4 Láng Xoan - Cầu Mũi A (giáp xã Ninh An) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Hết Chùa Tràng Linh - Bến đò Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - Đình Trung (Lam Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - Hết nhà ông Mấn (xóm 1 Lam Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - Nhà ông Phú | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đường QL12B - Nhà ông Thuyết (xóm 1 Lam Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Nhà ông Bắc - Chùa Lam Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Tịch chân - Xã Khánh Thượng Ngã 4 Đồng Phú - Núi Sậu | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Thắng Động - Xã Khánh Thượng Ngã 4 Đồng Phú - Thắng Động | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đồng Nhân - Xã Khánh Thượng Ngã 3 Láng Xoan - Hết Nhà Ông Tuynh | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Thái Hòa - Xã Khánh Thượng Ngã 3 Láng Xoan - Chùa Tràng Linh | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Đình Chung - Núi Sậu | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Núi sậu - Mai Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Núi sậu - Bà Cảnh | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Xóm 5 Tịch Chân - Mai Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thượng Xóm 3 Đồng Phú - Xóm 4 Tịch Trân | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Thượng Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Thượng Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Rắn, xã Khánh Thượng Tuyến đường đôi quy hoạch 27m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.130.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Rắn, xã Khánh Thượng Tuyến đường quy hoạch 20,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.770.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đồng Rắn, xã Khánh Thượng Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thượng Tuyến đường đôi quy hoạch 26m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thượng Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thượng Tuyến đường quy hoạch 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã 4 xóm 3 - Cầu Xã | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Cầu Xã - Ngã 4 Quảng Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã 4 Quảng Thượng - Cống Mả La | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã 4 Quảng Thượng - Cầu Mễ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã 4 xóm 3 - Cây gạo xóm 4 (Ao Đình) | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ao cá tỉnh - Hết đất ông Cử (Giáp đê hồ Y Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ngã ba rẽ vào Vân Thượng 1 - TBA Vân Du Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Tuyến đường Mả Nhiêu - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Ao tượng đài - Ngã tư UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Thắng Đường Ngã tư UBND xã - Đầu làng Vân Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ven đê - Xã Yên Thắng Cầu Cọ - Đồi Dù | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2021 - Xã Yên Thắng Đường quy hoạch bên trong khu đấu giá Mả Nhiêu - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thắng Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thắng Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Cầu Yên Thổ 2 - Giáp ông Trung | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Cầu Yên Thổ 2 - Gốc Gạo | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Giáp ông Roãn - Trạm biến thế Trung Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Trạm biến thế Trung Hòa - Giáp Yên Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Giáp ông Trung - Hết UBND xã Yên Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Hết UBND xã Yên Hòa - Hết Cống Đa Tán | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Hết Cống Đa Tán - Giáp Yên Thành | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Nhà ông Niệm - Trạm Bơm Liên Trì | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480C (cũ: Đường trục khác) - Xã Yên Hoà Cầu Trinh Nữ - Yến Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2021 - Xã Yên Hoà Khu Bái Ngõng - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hoà Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hoà Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường gom của đường ĐT.480C - | Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường quy hoạch 19m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Hòa Tuyến đường quy hoạch 17m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống ông Cớt - Đến đê Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Ngã 4 Tràng Yên - Hết Cầu Đằng | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Ngã 4 Tràng Yên - Trụ sở HTX Thống Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Hết Cầu Đằng - Cống ông Sự | Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Hết Cầu Đằng - Ông Dĩ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Ngã 3 ông Dĩ - Cửa ông Bẩm (Đông Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống ông Cớt - Cống ông Sự | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống Mới - Đến ông Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Hết bà Nhũ - Giáp ông Địa | Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống ông Cốc - Đến Khu Tuổn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Trụ sở HTX Thống Nhất - Đến Đê (Bà Ngân cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Giáp ông Chí - Giáp ông Châm | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Giáp ông Châm - Đập tràn số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Giáp ông Chí - Giáp bà Nhũ | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Nhà ông Lợi - Cổng chào (hết nhà ông Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Ông Công (đường trục xã) - Ông Diễm (QL 21) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Phong Lẫm Bắc (ông Nghĩa) - Đê hồ (Bà Quyên) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Yên Đồng Cống Khê Hạ (Ông Quyết) - Lò Gạch (Yên Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Đồng Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Đồng Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
ĐT 482 - Xã Yên Thái Cầu Hội - Giáp Yên Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
ĐT 482 - Xã Yên Thái Cầu Hội - UBND xã Yên Thái | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Cầu Hội - Đình Tiền Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Hết Đình Tiền Thôn - Cống Bà Hường | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
ĐT 482 - Xã Yên Thái Cầu Hội - Trạm bơm 4000 | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Trạm bơm 4000 - Giáp Phú Trì (Cống Sành) | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Giáp Phú Trì (Cống Sành) - Cầu Giang Khương | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Cống Bà Hường - Cống Thành Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
ĐT 482 - Xã Yên Thái Trạm bơm 4000 - Cống Yên Tế | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Trường Cấp 1 - Nhà ông Phuong | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái UBND xã Yên Thái - Hậu Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trung tâm - Xã Yên Thái Núi Ô Rô - Cầu Mả ổi | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thái Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thái Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Đầu đường QL12B đường WB2 đi Đông Yên - Cổng làng Đông Yên | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Cổng làng Đông Yên - Cống Đầm Da | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Hết Chùa Hoa Khéo - Đập Hảo Nho | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Hết Chùa Hoa Khéo - Cống Vũ Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Hết Chùa Hoa Khéo - Đường mới giáp sông | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Đông Yên - Xã Yên Lâm Trường cấp II - Miếu Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Lâm Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Lâm Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Lâm Các lô còn lại trong Khu phía Đông trường Mầm Non Khu B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Lâm Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá KDC Đỗi Tư (đấu giá năm 2021 & 2022) - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL12B - Xã Yên Thành Cầu Lộc - Hết cống Quán | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Trại Đanh - Xã Yên Thành Ngã ba Lộc - Hết Cống miếu Đanh | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Trại Đanh - Xã Yên Thành Hết Cống miếu Đanh - Hết Cầu Giang Khương | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Yên Hòa - Xã Yên Thành Cống Quán - Giáp Yên Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Cầu Thượng Phường - Hết Cống cây Duối | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Cống Bạch Liên - Hết Cống ông Nghị | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Cổng UBND xã - Đê Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Giáp đường 480D - Cống Cai (Chân Đê) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Ông Thùy - Yên Hóa - Đê Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Cống Miếu Đanh - Ngã Tư Lăng Miễu | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê - Xã Yên Thành Nhà ông Thảo (thôn 83) - Nhà ông Đức (thôn 83) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Lù La (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Thành Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Nam Dòng Họ (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Thành Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thành Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Thành Khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Tuyến đường trục nội đồng (dãy 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.130.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Tuyến đường 14m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Chân mạ Yên Sư Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Xã Mai Sơn Cầu Ghềnh - Giáp cây xăng Công an tỉnh | Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Xã Mai Sơn Giáp cây xăng Công an tỉnh - Giáp cây xăng số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Xã Mai Sơn Giáp cây xăng số 2 - Cầu Vó | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) - Đường vào núi Mơ | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 1A - Bên kia đường sắt Đường vào núi Mơ (phía Nam) - Cầu Vó | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Mai Sơn Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) - Hết Cổng trại giam | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Mai Sơn Hết Cổng trại giam - Hết nhà ông Nguyện xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Mai Sơn Hết nhà ông Nguyện xóm 3 - Hết Cống ông Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Mai Sơn Hết Công ông Tôn - Đường ngõ bà Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Đường ngõ bà Cảnh - Hết Cống Mơ | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Hết Cống Mơ - Hết Cầu Yên thổ 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Hết Cầu Yên thổ 2 - Đường vào UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Đường vào UBND xã - Cổng trường cấp 3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Cổng trường cấp 3 - Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới) | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Khánh Thượng Cống ông Am - Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đường vào Trạm Máy Kéo - Đường vào nhà MN YPhong | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đường vào nhà MN YPhong - Đường vào xóm Vân Mộng | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đường vào xóm Vân Mộng - Hết công ty Thủy Nông | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Hết công ty Thủy Nông - Cây gạo Ngoại thương | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Cây gạo Ngoại thương - Đền Phương Độ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đền Phương Độ - Cầu Lồng mới (Đường Mới) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Phong Đền Phương Độ - Cầu Lồng Cũ (Đường cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mỹ Cầu Lồng cũ - Hết Cống Gõ (Đường cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mỹ Hết Cống Gõ - Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đcũ) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Từ Cầu Lồng mới (Đường Mới) - Hết Đường vào XN gạch Yên Từ | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Từ Hết Đường vào XN gạch Yên Từ - Mộ Ông Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Mộ Ông Đồng - Hết Đền Cây Đa | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mỹ Hết Đền Cây Đa - Hết Ngân hàng KV Bút | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mỹ Hết Ngân hàng KV Bút - Hết Cầu Bút | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Hết Cầu Bút - Hết Cống giáp trường cấp III B | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Hết Cống giáp trường cấp III B - Đường vào Đông Sơn (ÔChính) | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Hướng Tây Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Hướng Đông Bắc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Đường vào trạm Y tế xã Y Mạc - Đường vào chùa Hang ( Ô Tuấn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Đường vào chùa Hang ( Ô Tuấn) - Ngã ba Hồng Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Ngã ba Hồng Thắng - Giáp Yên Lâm (Đường mới) | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Mạc Ngã ba Hồng Thắng - Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Lâm Giáp Yên Mạc - Cầu Lợi Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B (Đường 480 cũ) - Xã Yên Lâm Cầu Lợi Hòa - Giáp đất Kim Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) - Đoạn 1 Ngã ba Lồng - Giáp UBND xã Yên Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) - Đoạn 2 Giáp UBND xã Yên Phong - Giáp trường cấp II YPhong | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 480B (Lồng - Cầu Rào) - Đoạn 3 Giáp trường cấp II YPhong - Cầu Rào | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) - Xã Khánh Thịnh Cầu Kiệt - Hết Đền xóm Gạo | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) - Xã Khánh Dương Hết Đền xóm Gạo - Hết Cầu ông Trùy | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 480C (Đường Yên Thịnh-Khánh Dương cũ) - Xã Khánh Dương Hết Cầu ông Trùy - Cầu Tràng | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Mỹ Đường QL12B (Cống Gõ) - Ngã 4 (Đường vào xã) | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Mỹ Ngã 4 (Đường vào xã) - Hết Cầu Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Cống Dem - Cống Quán | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Cống Quán - Đê hồ Eo Bát | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Đê Eo Bát - Giáp Đông Sơn (TXTĐ) | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Đê Eo Bát - Giáp Yên Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Thành Nhà ông Thảo (thôn 83) - Nhà ông Đức (thôn 83) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Lù La (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Thành Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá Nam Dòng Họ (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Thành Khu dãy trong (bám đường quy hoạch bên trong) - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Cống Gõ - Tam Điệp) - Xã Yên Đồng Cống Đồi Cốc - Ngã tư Tuổn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Phong UBND xã Yên Phong - Đường vào xóm Mỹ Thành | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Phong Đường vào xóm Mỹ Thành - Trạm bơm Lái Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Phong Hết Trạm bơn Lái Bầu - Giáp Yên Từ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Từ Giáp Yên Phong - Trạm Y tế xã Yên Từ | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Từ Trạm Y tế xã Yên Từ - Hết nhà ông Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Từ Hết nhà ông Hợp - Đường vào Xuân Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Từ Đường vào Xuân Đồng - Hết Cầu Phương Nại | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Nhân Cầu Phương Nại - Ngã Tư xóm Trung | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường QL21B (Yên Phong - Kim Sơn) - Xã Yên Nhân Ngã Tư xóm Trung - Cầu ông San | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Từ Ngã tư chợ Quán - Cổng làng Nộn Khê | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Từ Cổng làng Nộn Khê - Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Từ Đường 12B kéo dài - Cầu Nuốn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Hòa (Đường ĐT 480C ) Hết UBND xã Yên Hòa - Hết Cầu Lạc Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên Mạc (đi Yên Nhân) Đường QL12B (Ngã 3 chợ Bút) - Cầu Hà Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Giáp Cầu Tu - Đường rẽ vào Vân Thượng 1 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Đường rẽ vào Vân Thượng 1 - Hết Trường cấp II | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Hết Trường cấp II - Ngã 4 xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Cầu Cọ - Nông trường chè Tam Điệp | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) - Giáp đất Tam Điệp | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Ngã 4 Quảng Thượng - Đồng Quan | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Núi Cháy - Giáp Yên Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Cầu Tu mới - Kênh cấp 1 (Cống Ao rau) | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Ngã tư Xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Ngã tư xóm 4 - Cống Sòi | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Cống Cai (Yên Thành) - Cầu Cọ | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Mã Cụ | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã Yên thắng Mã Cụ - Nhà bà Nghiêm | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Phù Xa - Xã Yên Lâm Ngã 3 Lợi Hòa - Trạm biến thế Phù Xa | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Phù Xa - Xã Yên Lâm Hết Trạm biến thế Phù Xa - Hết Chùa Hoa Khéo | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đi Phù Xa - Xã Yên Lâm Hết Trạm biến thế Phù Xa - Ngã Tư Đông Yên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 482 (Đi Yên Thái) - Xã Yên Lâm Hội trường Ngọc Lâm - Giáp Yên Thái | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Lâm Cầu Lợi Hòa (đi đường dự án ngập lụt cấp bách) - Hết đất ông Tức (đầu làng Nhân Phẩm) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Lâm Đầu đường mới (đoạn giữa chùa Hoa Khéo đến đê sông Nhà Lê) - Cầu Hảo Nho | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Yên Lâm Đất ông Phượng (đầu đường 12B đi đường 480 cũ) - Giáp đất Yên Mạc | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đỗi Tư - Xã Yên Lâm Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B - | Đất SX-KD nông thôn | 2.525.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đỗi Tư - Xã Yên Lâm Tuyến đường 20,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Đỗi Tư - Xã Yên Lâm Tuyến đường 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh, xã Yên Lâm Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 12B - | Đất SX-KD nông thôn | 2.525.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh, xã Yên Lâm Tuyến đường quy hoạch 20,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư Ngọc Lâm - Xa Canh, xã Yên Lâm Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục - Xã Khánh Thịnh Nhà máy nước - Đến giáp ao ông Nhật | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường 477 - Xã Mai Sơn Từ cầu Duyên Hà - Cầu sông Vó | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục khác (thôn, xóm) - Xã Mai Sơn Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) - Nhà ông Đạt xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục khác (thôn, xóm) - Xã Mai Sơn Từ nhà bà Lý đường 480 - Sông Ghềnh | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Mai Sơn Nhà văn hóa xóm 5 - Cống bà Phòng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường ĐT 482 (Đường trục xã) - Xã Yên Thái Nhà văn hóa xóm Dầu - HTX nông nghiệp Quảng Công | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục khác (thôn, xóm) - Xã Khánh Dương Ngã tư Thạch Lỗi - Hết xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Hết Cầu chợ Chớp - Hết Chùa xóm Giò | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Hết Chùa xóm Giò - Nhà máy nước | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Nhà máy nước - Giáp Yên Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Cống ông Chuôi - Giáp cống vào UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường liên xã WB2 - Xã Yên Hưng Giáp cống vào UBND xã - Hết nhà ông Thông | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đê sông Ghềnh - Xã Yên Hưng Từ nhà ông Ới - Trường cấp I | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá năm 2021 - Xã Yên Hưng Khu đấu giá xóm Giữa Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hưng Các tuyến dong xóm - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hưng Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Hưng Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Ngã 4 (Đường vào xã) - Hết Trạm biến thế | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Trạm biến thế - Hết bờ sông Bút | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Trạm biến thế - Hết Cống Mát Rồng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Cống Mát Rồng - Hết Đền Cây Đa | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Trạm biến thế - Hết Cống xóm 10 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Hết Trạm biến thế - Nhà ông Miên | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Nhà ông Miên - Hết Cầu Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Nhà ông Hứa - Nhà ông Vân xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Cầu Trạm xá - Nhà ông Huân xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Cống quay xóm 5A - Cống Mắt Rồng | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Cửa nhà ông Mùi - Ngã tư Đồng Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào xã - Xã Yên Mỹ Nhà ông Miên - Gốc gạo xóm 10 | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Mỹ Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Mỹ Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Mỹ Tuyến đường gom của đường Quốc lộ 21B - | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Mỹ Tuyến đường 20,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.475.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Mỹ Tuyến đường 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Cầu Kiệt (Ngã tư đường ĐT 480C) - Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Hết Cống trạm bơm (ông Chánh) - Hết Cống cửa ông Nhậm | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Từ nhà ông Đạt (Ngã tư) - Cổng nhà ông Huyên (xóm 11) | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Từ giáp nhà ông Chiêng - Hết nhà ông Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Từ nhà máy nước - Ao ông Nhật | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Từ nhà ông Chuyên - Cống Đồng Vôi | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Nhà ông Mậm - Hết nhà ông Chu | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Nhà Ông Chuyên - Nhà ông Thiều | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Nhà ông Lập - Sân vận động trung tâm | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường trục xã - Xã Khánh Thịnh Nhà văn hóa xóm 1 - Đường trục Tả Biên | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Thịnh Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Thịnh Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, xã Khánh Thịnh Tuyến đường quy hoạch 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc - Xã Khánh Dương Ngã 3 xóm Hàng - Hết xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc - Xã Khánh Dương Hết xóm 2 - Giáp sông Vạc | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc - Xã Khánh Dương Ngã 4 Thạch Lỗi - Hết xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc - Xã Khánh Dương Ngã 3 xóm Đình - Chùa Tam Dương | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Giáp nhà anh Giao - Giáp nhà anh Bốn | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Giáp nhà ông Toàn xóm 1 - Giáp nhà ông Đượng | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Giáp Nhà ông Luân (cửa nhà bia) - Hết Trạm Y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Hết Trường cấp II - Xóm 1 Thạch Lỗi | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Đường vào khu đấu giá Bệnh viện - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Chùa Tam Dương - Xóm Trại | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Đường 480 C - Cống ông Huân | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Khánh Dương Đường 480C xóm Cầu - Cầu ông Hối | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Dương Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Khánh Dương Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Yên Phong Đường QL 12B - Giáp xóm Vân Mộng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Thịnh - Xã Yên Phong Khương Dụ (Ngã 3 ĐT 480C) - Giáp Khánh Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Phong Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô 4 chỗ vào được) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Xã Yên Phong Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Phong Các lô đất bám đường chợ Lồng mới - | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Phong Tuyến đường gom giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu dân cư xã Yên Phong Các lô đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.225.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ), xã Yên Phong Tuyến đường gom giáp đường kết nối QL.12B với QL.10 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu TĐC phục vụ dự án nâng cấp, cải tạo tuyến kết nối QL.12B với QL.10 đoạn qua Yên Mô - Kim Sơn (tuyến ĐT.480E cũ), xã Yên Phong Tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Xã Yên Phong Tuyến đường gom của đường ĐT.480E (dãy 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.625.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Cầu Yên Thổ 1 - Đường vào nhà máy nước (Đường mới) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Cầu Yên Thổ 1 - Hết cây xăng (Đường cũ) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Giáp đường vào nhà máy nước - Giáp cây xăng Phương Tấn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Giáp cây xăng Phương Tấn - Đường vào Bệnh viện huyện | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào Bệnh viện huyện - Đường vào Yên Hạ 2 (ngã 3 đường ĐT480C với QL12B) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào Yên Hạ 2 (ngã 3 đường ĐT480C với QL12B) - Đường vào Bồ Vi | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào Bồ Vi - Hết đất Thị trấn | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Dương 480C - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư thị trấn Yên Thịnh - Đường vào cấp I thị trấn | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường đi Khánh Dương 480C - Thị trấn Yên Thịnh Đường vào cấp I thị trấn - Cầu Kiệt | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào bệnh viện - Thị trấn Yên Thịnh Đường 12B - Hết Ngã tư | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào bệnh viện - Thị trấn Yên Thịnh Hết Ngã Tư - Cầu Lạc Hiền | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào bệnh viện - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư (dãy 2+3) - Cầu Lạc Hiền | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào UBND Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư Liên Đá - Ngã tư UBND Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào UBND Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư UBND Thị trấn - Hết Trạm Bơm Yên Phú | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Yên Mô |
Đường vào UBND Thị trấn - Thị trấn Yên Thịnh Ngã tư UBND Thị trấn - Cầu chợ Chớp | Đất ở đô thị | 600.000 |
