Bảng giá đất huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận xã Trung Nghĩa đi Yên Phụ - đến hết địa phận TT.Chờ
- 12.060.000 7.240.000 4.710.000 3.300.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận xã Đông Thọ - đến Đình làng thôn Nghiêm Xá
- 10.850.000 6.510.000 4.230.000 2.960.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ đình làng thôn Nghiêm Xá - đến giáp địa phận xã Trung Nghĩa
- 11.260.000 6.760.000 4.390.000 3.070.000
Huyện Yên Phong
-
- 10.450.000 6.270.000 4.080.000 2.860.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã ba xăng dầu - đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ)
- 9.750.000 5.850.000 3.800.000 2.660.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ Ngã tư bưu điện đi Văn Môn - đến hết TT Chờ (Tỉnh lộ 277 cũ)
- 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000
Huyện Yên Phong
-
- 10.500.000 6.300.000 4.100.000 2.870.000
Huyện Yên Phong
Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết địa phận Thị trấn Chờ
- 6.270.000 3.760.000 2.440.000 1.710.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang - đến Quốc lộ 18
- 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến giao đường An Dương Vương
- 10.850.000 6.510.000 4.230.000 2.960.000
Huyện Yên Phong
-
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Huyện Yên Phong
-
- 12.060.000 7.240.000 4.710.000 3.300.000
Huyện Yên Phong
-
- 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Huyện Yên Phong
-
- 9.360.000 5.616.000 3.650.400 2.555.280
Huyện Yên Phong
-
- 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
Huyện Yên Phong
-
- 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
Huyện Yên Phong
-
- 10.850.000 6.510.000 4.231.500 2.962.050
Huyện Yên Phong
-
- 10.850.000 6.510.000 4.231.500 2.962.050
Huyện Yên Phong
-
- 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
Huyện Yên Phong
-
- 9.360.000 5.616.000 3.650.400 2.555.280
Huyện Yên Phong
-
- 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
Huyện Yên Phong
-
- 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
Huyện Yên Phong
-
- 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Huyện Yên Phong
-
- 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
Huyện Yên Phong
-
- 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Huyện Yên Phong
-
- 9.360.000 5.616.000 3.650.400 2.555.280
Huyện Yên Phong
-
- 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
Huyện Yên Phong
-
- 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
Huyện Yên Phong
-
- 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
Huyện Yên Phong
-
- 9.360.000 5.616.000 3.650.400 2.555.280
Huyện Yên Phong
-
- 9.750.000 5.850.000 3.800.000 2.660.000
Huyện Yên Phong
-
- 11.260.000 6.760.000 4.390.000 3.070.000
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 6.240.000 3.744.000 2.433.600 1.703.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 9.360.000 5.616.000 3.650.400 2.555.280
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 10.400.000 6.240.000 4.056.000 2.839.200
Huyện Yên Phong
-
- 2.730.000 1.640.000 1.070.000 750.000
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 6.070.000 3.642.000 2.367.300 1.657.110
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.940.000 4.164.000 2.706.600 1.894.620
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 8.670.000 5.202.000 3.381.300 2.366.910
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.850.000 2.910.000 1.891.500 1.324.050
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.660.000 3.396.000 2.207.400 1.545.180
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.470.000 3.882.000 2.523.300 1.766.310
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 8.090.000 4.854.000 3.155.100 2.208.570
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận xã Trung Nghĩa đi Yên Phụ - đến hết địa phận TT.Chờ
- 9.648.000 5.792.000 3.768.000 2.640.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận xã Đông Thọ - đến Đình làng thôn Nghiêm Xá
- 8.680.000 5.208.000 3.384.000 2.368.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ đình làng thôn Nghiêm Xá - đến giáp địa phận xã Trung Nghĩa
- 9.008.000 5.408.000 3.512.000 2.456.000
Huyện Yên Phong
-
- 8.360.000 5.016.000 3.264.000 2.288.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã ba xăng dầu - đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ)
- 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.128.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ Ngã tư bưu điện đi Văn Môn - đến hết TT Chờ (Tỉnh lộ 277 cũ)
- 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000
Huyện Yên Phong
-
- 8.400.000 5.040.000 3.280.000 2.296.000
Huyện Yên Phong
Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết địa phận Thị trấn Chờ
- 5.016.000 3.008.000 1.952.000 1.368.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang - đến Quốc lộ 18
- 7.488.000 4.496.000 2.920.000 2.048.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến giao đường An Dương Vương
- 8.680.000 5.208.000 3.384.000 2.368.000
Huyện Yên Phong
-
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Huyện Yên Phong
-
- 9.648.000 5.792.000 3.768.000 2.640.000
Huyện Yên Phong
-
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
-
- 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224
Huyện Yên Phong
-
- 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088
Huyện Yên Phong
-
- 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088
Huyện Yên Phong
-
- 8.680.000 5.208.000 3.385.200 2.369.640
Huyện Yên Phong
-
- 8.680.000 5.208.000 3.385.200 2.369.640
Huyện Yên Phong
-
- 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088
Huyện Yên Phong
-
- 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224
Huyện Yên Phong
-
- 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088
Huyện Yên Phong
-
- 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088
Huyện Yên Phong
-
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
-
- 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088
Huyện Yên Phong
-
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
-
- 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224
Huyện Yên Phong
-
- 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088
Huyện Yên Phong
-
- 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088
Huyện Yên Phong
-
- 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088
Huyện Yên Phong
-
- 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224
Huyện Yên Phong
-
- 7.800.000 4.680.000 3.040.000 2.128.000
Huyện Yên Phong
-
- 9.008.000 5.408.000 3.512.000 2.456.000
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
Huyện Yên Phong
-
- 2.184.000 1.312.000 856.000 600.000
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.856.000 2.913.600 1.893.840 1.325.688
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.552.000 3.331.200 2.165.280 1.515.696
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 6.240.000 3.744.000 2.433.600 1.703.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.936.000 4.161.600 2.705.040 1.893.528
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.880.000 2.328.000 1.513.200 1.059.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.528.000 2.716.800 1.765.920 1.236.144
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.176.000 3.105.600 2.018.640 1.413.048
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.472.000 3.883.200 2.524.080 1.766.856
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận xã Trung Nghĩa đi Yên Phụ - đến hết địa phận TT.Chờ
- 8.442.000 5.068.000 3.297.000 2.310.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận xã Đông Thọ - đến Đình làng thôn Nghiêm Xá
- 7.595.000 4.557.000 2.961.000 2.072.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ đình làng thôn Nghiêm Xá - đến giáp địa phận xã Trung Nghĩa
- 7.882.000 4.732.000 3.073.000 2.149.000
Huyện Yên Phong
-
- 7.315.000 4.389.000 2.856.000 2.002.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã ba xăng dầu - đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ)
- 6.825.000 4.095.000 2.660.000 1.862.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ Ngã tư bưu điện đi Văn Môn - đến hết TT Chờ (Tỉnh lộ 277 cũ)
- 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000
Huyện Yên Phong
-
- 7.350.000 4.410.000 2.870.000 2.009.000
Huyện Yên Phong
Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết địa phận Thị trấn Chờ
- 4.389.000 2.632.000 1.708.000 1.197.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang - đến Quốc lộ 18
- 6.552.000 3.934.000 2.555.000 1.792.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến giao đường An Dương Vương
- 7.595.000 4.557.000 2.961.000 2.072.000
Huyện Yên Phong
-
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Huyện Yên Phong
-
- 8.442.000 5.068.000 3.297.000 2.310.000
Huyện Yên Phong
-
- 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208
Huyện Yên Phong
-
- 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Huyện Yên Phong
-
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
-
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
-
- 7.595.000 4.557.000 2.962.050 2.073.435
Huyện Yên Phong
-
- 7.595.000 4.557.000 2.962.050 2.073.435
Huyện Yên Phong
-
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
-
- 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Huyện Yên Phong
-
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
-
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
-
- 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208
Huyện Yên Phong
-
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
-
- 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208
Huyện Yên Phong
-
- 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Huyện Yên Phong
-
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
-
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
-
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
-
- 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Huyện Yên Phong
-
- 6.825.000 4.095.000 2.660.000 1.862.000
Huyện Yên Phong
-
- 7.882.000 4.732.000 3.073.000 2.149.000
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.368.000 2.620.800 1.703.520 1.192.464
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 6.552.000 3.931.200 2.555.280 1.788.696
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Huyện Yên Phong
-
- 1.911.000 1.148.000 749.000 525.000
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.249.000 2.549.400 1.657.110 1.159.977
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.858.000 2.914.800 1.894.620 1.326.234
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.460.000 3.276.000 2.129.400 1.490.580
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.069.000 3.641.400 2.366.910 1.656.837
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.395.000 2.037.000 1.324.050 926.835
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.962.000 2.377.200 1.545.180 1.081.626
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.529.000 2.717.400 1.766.310 1.236.417
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.663.000 3.397.800 2.208.570 1.545.999
Huyện Yên Phong
Đoạn qua địa phận xã Đông Thọ -
- 10.150.000 6.090.000 3.960.000 2.770.000
Huyện Yên Phong
Đoạn qua địa phận xã Trung Nghĩa -
- 10.150.000 6.090.000 3.960.000 2.770.000
Huyện Yên Phong
Đoạn tiếp giáp TT.Chờ - đến ngã ba đường nối Tỉnh lộ 295 cầu Mai Đình
- 10.150.000 6.090.000 3.960.000 2.770.000
Huyện Yên Phong
Từ đường nối Tỉnh lộ 295 - đến bến phà Đông Xuyên cũ
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Huyện Yên Phong
Đường nối Tỉnh lộ 295 - đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá
- 7.200.000 4.320.000 2.810.000 1.970.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá - đến cầu Mai Đình
- 6.500.000 3.900.000 2.540.000 1.780.000
Huyện Yên Phong
Từ tiếp giáp địa phận thành phố Bắc Ninh - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Huyện Yên Phong
Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ - đến hết địa phận huyện Yên Phong
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Huyện Yên Phong
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong - đến nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ
- 11.260.000 6.270.000 4.390.000 3.070.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ tiếp giáp nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 - đến tiếp hết địa phận xã Trung Nghĩa
- 10.450.000 6.270.000 4.080.000 2.860.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận TT.Chờ - đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ
- 10.450.000 6.270.000 4.080.000 2.860.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ - đến cầu Đò Lo
- 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.460.000
Huyện Yên Phong
Từ tiếp giáp thị trấn Chờ - đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới)
- 5.200.000 3.120.000 2.030.000 1.420.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã ba giao đường Tỉnh lộ 277 mới - đến bến đò Như Nguyệt
- 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã ba Bình An - đến Cầu Tó
- 8.580.000 5.150.000 3.350.000 2.350.000
Huyện Yên Phong
Từ tiếp giáp TT.Chờ - đến cầu Đông Bích
- 8.580.000 5.150.000 3.350.000 2.350.000
Huyện Yên Phong
Đoạn tiếp giáp Thị trấn Chờ - đến hết địa phận xã Trung Nghĩa
- 5.850.000 3.510.000 2.280.000 1.600.000
Huyện Yên Phong
-
- 5.200.000 3.120.000 2.030.000 1.420.000
Huyện Yên Phong
Đoạn qua địa phận xã Đông Thọ -
- 8.120.000 4.872.000 3.168.000 2.216.000
Huyện Yên Phong
Đoạn qua địa phận xã Trung Nghĩa -
- 8.120.000 4.872.000 3.168.000 2.216.000
Huyện Yên Phong
Đoạn tiếp giáp TT.Chờ - đến ngã ba đường nối Tỉnh lộ 295 cầu Mai Đình
- 8.120.000 4.872.000 3.168.000 2.216.000
Huyện Yên Phong
Từ đường nối Tỉnh lộ 295 - đến bến phà Đông Xuyên cũ
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Huyện Yên Phong
Đường nối Tỉnh lộ 295 - đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá
- 5.760.000 3.456.000 2.248.000 1.576.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá - đến cầu Mai Đình
- 5.200.000 3.120.000 2.032.000 1.424.000
Huyện Yên Phong
Từ tiếp giáp địa phận thành phố Bắc Ninh - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Huyện Yên Phong
Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ - đến hết địa phận huyện Yên Phong
- 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000
Huyện Yên Phong
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong - đến nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ
- 9.008.000 5.016.000 3.512.000 2.456.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ tiếp giáp nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 - đến tiếp hết địa phận xã Trung Nghĩa
- 8.360.000 5.016.000 3.264.000 2.288.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận TT.Chờ - đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ
- 8.360.000 5.016.000 3.264.000 2.288.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ - đến cầu Đò Lo
- 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.968.000
Huyện Yên Phong
Từ tiếp giáp thị trấn Chờ - đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới)
- 4.160.000 2.496.000 1.624.000 1.136.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã ba giao đường Tỉnh lộ 277 mới - đến bến đò Như Nguyệt
- 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã ba Bình An - đến Cầu Tó
- 6.864.000 4.120.000 2.680.000 1.880.000
Huyện Yên Phong
Từ tiếp giáp TT.Chờ - đến cầu Đông Bích
- 6.864.000 4.120.000 2.680.000 1.880.000
Huyện Yên Phong
Đoạn tiếp giáp Thị trấn Chờ - đến hết địa phận xã Trung Nghĩa
- 4.680.000 2.808.000 1.824.000 1.280.000
Huyện Yên Phong
-
- 4.160.000 2.496.000 1.624.000 1.136.000
Huyện Yên Phong
Đoạn qua địa phận xã Đông Thọ -
- 7.105.000 4.263.000 2.772.000 1.939.000
Huyện Yên Phong
Đoạn qua địa phận xã Trung Nghĩa -
- 7.105.000 4.263.000 2.772.000 1.939.000
Huyện Yên Phong
Đoạn tiếp giáp TT.Chờ - đến ngã ba đường nối Tỉnh lộ 295 cầu Mai Đình
- 7.105.000 4.263.000 2.772.000 1.939.000
Huyện Yên Phong
Từ đường nối Tỉnh lộ 295 - đến bến phà Đông Xuyên cũ
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Huyện Yên Phong
Đường nối Tỉnh lộ 295 - đến ngã 3 đường vào thôn Trần Xá
- 5.040.000 3.024.000 1.967.000 1.379.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã 3 đường vào thôn Trần Xá - đến cầu Mai Đình
- 4.550.000 2.730.000 1.778.000 1.246.000
Huyện Yên Phong
Từ tiếp giáp địa phận thành phố Bắc Ninh - đến tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Huyện Yên Phong
Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Chờ - đến hết địa phận huyện Yên Phong
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000
Huyện Yên Phong
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong - đến nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ
- 7.882.000 4.389.000 3.073.000 2.149.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ tiếp giáp nút giao Quốc lộ 18 với Tỉnh lộ 286 - đến tiếp hết địa phận xã Trung Nghĩa
- 7.315.000 4.389.000 2.856.000 2.002.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận TT.Chờ - đến ngã ba đi thôn Yên Vỹ
- 7.315.000 4.389.000 2.856.000 2.002.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ ngã 3 đi thôn Yên Vỹ - đến cầu Đò Lo
- 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.722.000
Huyện Yên Phong
Từ tiếp giáp thị trấn Chờ - đến chân đê (qua đền thờ Lý Thường Kiệt mới)
- 3.640.000 2.184.000 1.421.000 994.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã ba giao đường Tỉnh lộ 277 mới - đến bến đò Như Nguyệt
- 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã ba Bình An - đến Cầu Tó
- 6.006.000 3.605.000 2.345.000 1.645.000
Huyện Yên Phong
Từ tiếp giáp TT.Chờ - đến cầu Đông Bích
- 6.006.000 3.605.000 2.345.000 1.645.000
Huyện Yên Phong
Đoạn tiếp giáp Thị trấn Chờ - đến hết địa phận xã Trung Nghĩa
- 4.095.000 2.457.000 1.596.000 1.120.000
Huyện Yên Phong
-
- 3.640.000 2.184.000 1.421.000 994.000
Huyện Yên Phong
-
- 2.470.000 1.980.000 1.580.000 1.190.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.980.000 1.580.000 1.260.000 950.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.580.000 1.260.000 1.010.000 760.000
Huyện Yên Phong
-
- 2.470.000 1.980.000 1.580.000 1.190.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.980.000 1.580.000 1.260.000 950.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.580.000 1.260.000 1.010.000 760.000
Huyện Yên Phong
-
- 2.470.000 1.980.000 1.580.000 1.190.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.980.000 1.580.000 1.260.000 950.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.580.000 1.260.000 1.010.000 760.000
Huyện Yên Phong
-
- 2.280.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.820.000 1.460.000 1.170.000 880.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.460.000 1.170.000 940.000 710.000
Huyện Yên Phong
-
- 2.280.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.820.000 1.460.000 1.170.000 880.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.460.000 1.170.000 940.000 710.000
Huyện Yên Phong
-
- 2.280.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.820.000 1.460.000 1.170.000 880.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.460.000 1.170.000 940.000 710.000
Huyện Yên Phong
-
- 2.280.000 1.820.000 1.460.000 1.100.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.820.000 1.460.000 1.170.000 880.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.460.000 1.170.000 940.000 710.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.920.000 1.540.000 1.230.000 920.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.540.000 1.230.000 980.000 740.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.130.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.976.000 1.584.000 1.264.000 952.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.584.000 1.264.000 1.008.000 760.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.264.000 1.008.000 808.000 608.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.976.000 1.584.000 1.264.000 952.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.584.000 1.264.000 1.008.000 760.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.264.000 1.008.000 808.000 608.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.976.000 1.584.000 1.264.000 952.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.584.000 1.264.000 1.008.000 760.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.264.000 1.008.000 808.000 608.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.824.000 1.456.000 1.168.000 880.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.456.000 1.168.000 936.000 704.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.168.000 936.000 752.000 568.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.824.000 1.456.000 1.168.000 880.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.456.000 1.168.000 936.000 704.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.168.000 936.000 752.000 568.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.824.000 1.456.000 1.168.000 880.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.456.000 1.168.000 936.000 704.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.168.000 936.000 752.000 568.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.824.000 1.456.000 1.168.000 880.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.456.000 1.168.000 936.000 704.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.168.000 936.000 752.000 568.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.536.000 1.232.000 984.000 736.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.232.000 984.000 784.000 592.000
Huyện Yên Phong
-
- 904.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.729.000 1.386.000 1.106.000 833.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.386.000 1.106.000 882.000 665.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.106.000 882.000 707.000 532.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.729.000 1.386.000 1.106.000 833.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.386.000 1.106.000 882.000 665.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.106.000 882.000 707.000 532.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.729.000 1.386.000 1.106.000 833.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.386.000 1.106.000 882.000 665.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.106.000 882.000 707.000 532.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.596.000 1.274.000 1.022.000 770.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.274.000 1.022.000 819.000 616.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.022.000 819.000 658.000 497.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.596.000 1.274.000 1.022.000 770.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.274.000 1.022.000 819.000 616.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.022.000 819.000 658.000 497.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.596.000 1.274.000 1.022.000 770.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.274.000 1.022.000 819.000 616.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.022.000 819.000 658.000 497.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.596.000 1.274.000 1.022.000 770.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.274.000 1.022.000 819.000 616.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.022.000 819.000 658.000 497.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.344.000 1.078.000 861.000 644.000
Huyện Yên Phong
-
- 1.078.000 861.000 686.000 518.000
Huyện Yên Phong
-
- 791.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.120.000 1.872.000 1.216.800 851.760
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.680.000 2.808.000 1.825.200 1.277.640
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Huyện Yên Phong
Vị trí 1 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao QL18 với TL286) -
- 11.260.000 6.756.000 4.391.400 3.073.980
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.120.000 1.872.000 1.216.800 851.760
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.680.000 2.808.000 1.825.200 1.277.640
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.780.000 2.268.000 1.474.200 1.031.940
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.120.000 1.872.000 1.216.800 851.760
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.680.000 2.808.000 1.825.200 1.277.640
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.400.000 1.440.000 936.000 655.200
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.092.000
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Vị trí 1 đường TL277 mới -
- 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.700.000 1.620.000 1.053.000 737.100
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.050.000 2.430.000 1.579.500 1.105.650
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.500.000 2.700.000 1.755.000 1.228.500
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.496.000 1.497.600 973.440 681.408
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.328.000 1.996.800 1.297.920 908.544
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.744.000 2.246.400 1.460.160 1.022.112
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680
Huyện Yên Phong
Vị trí 1 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao QL18 với TL286) -
- 9.008.000 5.404.800 3.513.120 2.459.184
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.496.000 1.497.600 973.440 681.408
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.328.000 1.996.800 1.297.920 908.544
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.744.000 2.246.400 1.460.160 1.022.112
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.536.000 921.600 599.040 419.328
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.536.000 921.600 599.040 419.328
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.496.000 1.497.600 973.440 681.408
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.328.000 1.996.800 1.297.920 908.544
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.744.000 2.246.400 1.460.160 1.022.112
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.536.000 921.600 599.040 419.328
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Vị trí 1 đường TL277 mới -
- 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.536.000 921.600 599.040 419.328
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.536.000 921.600 599.040 419.328
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.536.000 921.600 599.040 419.328
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.536.000 921.600 599.040 419.328
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.536.000 921.600 599.040 419.328
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.184.000 1.310.400 851.760 596.232
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.548.000 1.528.800 993.720 695.604
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.276.000 1.965.600 1.277.640 894.348
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720
Huyện Yên Phong
Vị trí 1 Tỉnh lộ 286 (đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong đến nút giao QL18 với TL286) -
- 7.882.000 4.729.200 3.073.980 2.151.786
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.184.000 1.310.400 851.760 596.232
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.548.000 1.528.800 993.720 695.604
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.276.000 1.965.600 1.277.640 894.348
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.344.000 806.400 524.160 366.912
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.568.000 940.800 611.520 428.064
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.764.000 1.058.400 687.960 481.572
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.058.000 1.234.800 802.620 561.834
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.646.000 1.587.600 1.031.940 722.358
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.940.000 1.764.000 1.146.600 802.620
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.344.000 806.400 524.160 366.912
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.568.000 940.800 611.520 428.064
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.184.000 1.310.400 851.760 596.232
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.548.000 1.528.800 993.720 695.604
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.276.000 1.965.600 1.277.640 894.348
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.344.000 806.400 524.160 366.912
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.568.000 940.800 611.520 428.064
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Vị trí 1 đường TL277 mới -
- 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.344.000 806.400 524.160 366.912
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.568.000 940.800 611.520 428.064
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.344.000 806.400 524.160 366.912
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.568.000 940.800 611.520 428.064
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.890.000 1.134.000 737.100 515.970
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.835.000 1.701.000 1.105.650 773.955
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.344.000 806.400 524.160 366.912
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.568.000 940.800 611.520 428.064
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.344.000 806.400 524.160 366.912
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.568.000 940.800 611.520 428.064
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.344.000 806.400 524.160 366.912
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.568.000 940.800 611.520 428.064
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368
Huyện Yên Phong
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Yên Phong
Toàn huyện -
- 70.000
Huyện Yên Phong
Toàn huyện -
- 70.000
Huyện Yên Phong
Toàn huyện -
- 70.000
Huyện Yên Phong
Toàn huyện -
- 70.000
Huyện Yên Phong
Toàn huyện -
- 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận xã Trung Nghĩa đi Yên Phụ - đến hết địa phận TT.Chờ
- 12.060.000 7.240.000 4.710.000 3.300.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận xã Đông Thọ - đến Đình làng thôn Nghiêm Xá
- 10.850.000 6.510.000 4.230.000 2.960.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ đình làng thôn Nghiêm Xá - đến giáp địa phận xã Trung Nghĩa
- 11.260.000 6.760.000 4.390.000 3.070.000
Huyện Yên Phong
-
- 10.450.000 6.270.000 4.080.000 2.860.000
Huyện Yên Phong
Từ ngã ba xăng dầu - đến giao nhau với đường An Dương Vương (đường 198 cũ)
- 9.750.000 5.850.000 3.800.000 2.660.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ Ngã tư bưu điện đi Văn Môn - đến hết TT Chờ (Tỉnh lộ 277 cũ)
- 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000
Huyện Yên Phong
-
- 10.500.000 6.300.000 4.100.000 2.870.000
Huyện Yên Phong
Từ giao nhau với đường Huỳnh Thúc Kháng - đến hết địa phận Thị trấn Chờ
- 6.270.000 3.760.000 2.440.000 1.710.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ giáp địa phận xã Tam Giang - đến Quốc lộ 18
- 9.360.000 5.620.000 3.650.000 2.560.000
Huyện Yên Phong
Đoạn từ Quốc lộ 18 - đến giao đường An Dương Vương
- 10.850.000 6.510.000 4.230.000 2.960.000
Huyện Yên Phong
-
- 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000
Huyện Yên Phong
-
- 12.060.000 7.240.000 4.710.000 3.300.000
Huyện Yên Phong
-
- 7.280.000 4.368.000 2.839.200 1.987.440
Huyện Yên Phong
-
- 9.360.000 5.616.000 3.650.400 2.555.280
Huyện Yên Phong
-
- 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360
4.9/5 - (975 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?