• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Yên Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Sơn

Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Yên Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Yên Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 4.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Yên Sơn Đường loại I
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000
Huyện Yên Sơn Đường loại II
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.0001.000.000
Huyện Yên Sơn Đường loại III
-
Đất ở đô thị800.000700.000500.000400.000
Huyện Yên Sơn Đường loại IV
-
Đất ở đô thị400.000300.000280.000250.000
Huyện Yên Sơn Đường loại I
-
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.280.000960.000
Huyện Yên Sơn Đường loại II
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000800.000
Huyện Yên Sơn Đường loại III
-
Đất TM-DV đô thị640.000560.000400.000320.000
Huyện Yên Sơn Đường loại IV
-
Đất TM-DV đô thị320.000240.000224.000200.000
Huyện Yên Sơn Đường loại I
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000960.000720.000
Huyện Yên Sơn Đường loại II
-
Đất SX-KD đô thị900.000720.000600.000
Huyện Yên Sơn Đường loại III
-
Đất SX-KD đô thị480.000420.000300.000240.000
Huyện Yên Sơn Đường loại IV
-
Đất SX-KD đô thị240.000180.000168.000150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 13+500 - đến Km 14+500 (hết đất ở Nhà ông Tuyên Thuý, phía thị trấn Tân Bình) giáp xã Đội Cấn (phía bên đường thuộc xã Đội Cấn)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 14+500 “giáp với phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang” - đến giáp Km 15+500
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 15+500 - đến Km 16 + 500
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 16+500 - đến đường rẽ vào Trường tiểu học Minh Cầm
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ đường rẽ vào trường Tiểu học Minh Cầm - đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo, xã Đội Bình
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ đoạn tiếp giáp đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo - đến hết địa phận xã Đội Bình, giáp với xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp phường Ỷ La, Tân Hà - đến hết đất trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang (cũ)
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ giáp đất trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang (cũ) - đến hết đất Trường Đại học Tân Trào
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ giáp đất Trường Đại học Tân Trào - đến hết cầu Nghiêng
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp đầu Cầu Nghiêng - đến Km 8+300
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ Km 8+300 - đến giáp thửa đất ở bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ thửa đất ở nhà bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9 - đến đầu cầu Cơi
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ Đầu cầu Cơi - đến Km 11+380m (hết thửa đất ở bà Hòa)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp Km 11+380m (giáp thửa đất ở của hộ bà Hòa) - đến Km 12+320 (đường ngõ vào nhà bà Ngà, ô Lài)
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp Km 12+320 (giáp đường ngõ vào nhà bà Ngà, ông Lài) - đến hết ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng - đến Cổng chợ (hết Km 14+950)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp Km 14+950 - đến Km 15+700
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp Km 15+700 - đến đầu cầu Km 16
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp đầu cầu Km 16 - đến Km 17+300
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ Km 17+300 - đến hết địa phận Yên Sơn (giáp xã Đức Ninh)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Thiện (ngã ba Chanh mới) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Bống
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ tiếp giáp ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Bống - đến đập tràn thôn 2
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ đập tràn thôn 2 Thái Bình - đến nhà ông Thử (Thôn 2)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ giáp nhà ông Thử - đến chân dốc Yên Ngựa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ chân dốc Yên Ngựa - đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình
Tuyến từ tiếp giáp phường Nông Tiến qua ngã 3 Chanh mới - đến Cầu Vạc
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình
Từ Cầu Vạc - đến cầu Rạp (hết địa phận xã Thái Bình)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình
Từ ngã tư Bình Ca - đến nhà bà Mỳ thôn 9
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình
Từ tiếp giáp nhà bà Mỳ - đến chân dốc Gianh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình
Từ chân dốc Gianh - đến hết địa phận xã Thái Bình
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Thái Bình
Đoạn từ đường dẫn cầu Bình Ca (ngã 3 giao với quốc lộ 37) - đến cầu Ngòi Vạc 5 (hết địa phận xã Thái Bình)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Đường dọc sông lô - Xã Thái Bình
Tuyến đường dọc sông Lô từ giáp Quốc lộ 37 thôn Chanh - đến giáp địa phận TP Tuyên Quang (tuyến đường dọc sông Lô đấu nối với các tuyến Quốc lộ 37, Quốc lộ 2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc n
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh
Từ đỉnh Dốc Yên Ngựa - đến hết thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh
Từ giáp thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà) - đến hết thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành)
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành) - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Tình Quang)
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Trung Thành) - đến đỉnh Đèo Bụt (Hết xã Phú Thịnh)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh
Đoạn từ ngã ba Kiểm Lâm - đến hết nhà ông Thành (thôn Húc)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Thành (thôn Húc) - đến đầu cầu Ngòi Vạc 5 (giáp xã Thái Bình)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện
Từ đỉnh đèo Bụt - đến cầu Suối Lê
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện
Từ cầu Suối Lê - đến cổng trường THCS Đạo Viện
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện
Từ cổng trường THCS Đạo Viện - đến đình đèo Oai
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện
Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân - đến hết địa phận xã Đạo Viện
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện
Từ giáp đất nhà Ông Đặng Văn Nho - đến hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện
Từ ngã ba Đạo Viện - đến hết nhà ô Đặng Văn Nho (Đồng Quân)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn
Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện - đến đập tràn số 2 xóm Nà Đỏng
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn
Từ đập tràn số 2 - đến giáp ngã ba (giáp đường huyện lộ đi UBND xã Trung Sơn)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn
Từ ngã ba xã Trung Sơn - đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Trung Sơn
Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 2C - đến cổng trường PTTH Trung Sơn+100m
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Trung Sơn
Từ cổng trường Phổ thông trung học Trung Sơn + 100 m - đến giáp xã Hùng Lợi
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan
Từ địa phận xã Kim Quan - đến đầu cầu Kim Quan (phía thôn Khuân Điển)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan
Từ đầu cầu Kim Quan (phía thôn Làng Nhà) - đến Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan
Từ Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà - đến hết địa phận xã Kim Quan (giáp xã Trung Yên, Sơn Dương)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long
Từ giáp xã Tràng Đà - đến Ngã ba cầu Sính
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long
Từ ngã ba cầu Sính - đến cầu Cường Đạt
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long
Từ Cầu Cường Đạt - đến hết xã Tân Long (giáp xã Xuân Vân)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long
Xóm 4 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Hồng (cổng Nhầ máy xi măng TQ) - đến nhà Ông Thành
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long
Xóm 3 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Thành - đến trường tiểu học
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long
Xóm 2 đất ở liền cạnh đường từ trường tiểu học - đến nhà Ông Quyền
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long
Xóm 1 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Quyền - đến giáp xã Tân Tiến
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân
Từ giáp xã Tân Long - đến nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân
Từ giáp thửa đất nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2 - đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân
Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2 - đến hết địa phận xã Xuân Vân giáp xã Trung Trực
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực
Từ giáp xã Xuân Vân - đến cầu Tràn Đồng Quảng
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực
Từ cầu Tràn Đồng Quảng - đến ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực
Từ ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò - đến hết địa phận Trung Trực (giáp Kiến Thiết)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết
Từ giáp xã Trung Trực - đến Đập tràn khe Khuối Chiển
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết
Từ khe đập tràn Khuổi Triển - đến hết thửa đất ở nhà ông Hà Văn Cường thôn Đồng Phạ
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết
Từ giáp nhà ở ông Hà Văn Cường thôn Đồng Phạ - đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ
Từ cầu Rạp (giáp xã Thái Bình) - đến đất nhà ông Biên thôn Tân Biên 1
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ
Từ hết đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Vinh
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ
Từ đất nhà ông Vinh - đến hết đất xã Tiến Bộ
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh
Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến - đến hết đất hộ bà Loan (thôn Trung Tâm)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh
Từ nhà ông Hải (giáp đất hộ bà Loan) - đến ngã ba nhà ông Kiều (thôn Thống Nhất)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh
Từ giáp nhà ông Kiều - đến nhà ông Miên thôn Cả
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai
Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đường rẽ số 4 Sông Lô
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai
Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô - đến hết địa phận xã Hoàng khai (Giáp xã Kim Phú Thành phố Tuyên Quang)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú
Từ Km7+500 - đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mới
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú
Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy - đến giáp xã Phú Lâm
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú
Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120m (Giáp quộc lộ 37 mới) thuộc tọa độ 416114, 2409931 - đến tọa độ 415986, 2409870
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ đỉnh dốc Đồng Khoai (giáp phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang) - đến UBND Mỹ Bằng
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ UBND xã Mỹ Bằng - đến Cây xăng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ giáp cây xăng - đến hết thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng)
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng) - đến đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi"
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ tiếp giáp đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi" - đến đập tràn (tiếp giáp Yên Bái)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng
Từ giáp xã Nhữ Hán - đến ngã ba đi Tâm Bằng
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng
Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng - đến giáp Quốc Lộ 37
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Mỹ Bằng
Từ ngã ba Nông trường - đến bến phà Hiên
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê
Từ tiếp giáp xã Đội Cấn - đến Trường Tiểu học xã Nhữ Khê
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê
Từ giáp trường Tiểu học Nhữ Khê - đến hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp Nhữ Hán)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán
Từ giáp xã Nhữ Khê - đến hết đất ở nhà Ô Hải thôn Gò Chè
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán
Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu Chợ Trẹo)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán
Từ giáp nhà ông Trần Văn Tuấn (Gò Chè) - đến giáp xã Mỹ Bằng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình
Đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng, xóm Liên Bình (đối diện xã Đội Cấn)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình
Từ suối đá (giáp đất nhà ông Hùng Thường) - đến hết địa phận xã Đội Bình giáp xã Nhữ Khê (đối diện xã Nhữ Khê)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa
Từ đoạn tiếp giáp với xã Thái Bình - đến hết thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn Bén)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa
Từ giáp thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn bén) - đến hết bưu điện văn hóa xã Công Đa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa
Từ chợ xã Công Đa - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang) - đến hết địa phận xã Công Đa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp cầu tràn chợ - đến nhà bà Ma Thị Anh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ nhà ông Đặng Thanh Phương - đến hết địa phận xã Hùng Lợi giáp Trung Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp ngã ba Hùng Lợi - đến hết thửa đất ở nhà ông Ma Văn Huê xóm Nà Mộ
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Huê - đến hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Văn Đoàn, (xóm Toòng)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp đất ở nhà ô Hoàng Văn Đoàn - đến hết thôn Toòng (giáp xã Trung Minh)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ ngã ba Hùng Lợi - đến thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn thôn Cóoc
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn - đến thửa đất ở nhà ông Ma Văn Hoan thôn Coóc
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Hoan thôn Coóc - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Mêu thôn Lè
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè - đến hết thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng - đến hết địa phận thôn Phan (giáp xã Bảo Linh huyện Định Hóa,Thái Nguyên)
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Trung Minh
Các thửa đất ở ven đường huyện lộ từ nhà ông Bàn Văn Cảnh - đến nhà ông Triệu Văn Dũng; tờ BĐ giải thửa số 10 thôn Minh Lợi (giáp ranh với xã Hùng Lợi)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Thôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh
Đất ở từ nhà ông Lý Văn Sơn - đến hết khu đất Chợ Trung Minh, tờ bản đồ giải thửa số 01
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Thôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh
Đất ở từ nhà ông Đặng Văn Ngọc - đến nhà ông Lý Văn Sơn, tờ bản đồ giải thửa số 02
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Thôn Khuôn Nà - Huyện lộ - Xã Trung Minh
Đất ở ven đường huyện lộ của thôn Khuôn Nà, tờ bản đồ giải thửa số 02, số 08 -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hoàng Khai
Từ giáp các thửa đất bám QL37 cũ nay là đường huyện lộ - đến trạm y tế cũ
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hoàng Khai
Từ trạm xá cũ - đến ngã ba hết nhà ông Năm (thôn Yên Mỹ 2)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến
Từ đầu thôn 6 - đến cuối thôn 6 (giáp thôn 5)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến
Từ đầu thôn 5 - đến cuối thôn 5
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến
Từ đầu thôn 4 - đến cuối thôn 2
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến
Từ đầu thôn 1 - đến cuối thôn 1
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Chiêu Yên
Từ giáp xã Phúc Ninh - đến nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Chiêu Yên
Từ Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn - đến khu Gò Danh thôn Yên Vân
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân
Từ tiếp giáp phường Tân Hà - đến hết thôn Yên Thắng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Sơn Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân
Từ giáp thôn Yên Thắng - đến hết cầu Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Sơn Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân
Từ tiếp giáp cầu Nghĩa Trung - đến giáp Quốc lộ 2
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường N - P (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường Qlộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 xã Tứ Quận -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 12 xã Thắng Quân -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường A - B: (đoạn đường nằm phía sau nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường QL2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường C - D (đoạn đường nằm phía trước cổng nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám đường Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường E - F: (Đoạn đường có vị trí gần đối diện với đường vào nhà thờ họ Giáo Ân Thịnh) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường G - H (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện
Đường từ khu quy hoạch tái định cư Km 13 - đến giáp đường A-B
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện
Trục đường D2 từ đường N-P - đến hết khu quy hoạch tái định cư Km 12 (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Tứ Quận
Đất ở liền cạnh đường ĐT 188 đi Phúc Ninh, từ giáp đất ở các hộ bám QL2 (cầu Lẫm) - đến đầu cầu Tứ quận đi Phúc Ninh.
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Phúc Ninh
Đoạn từ đầu cầu Tứ Quận (phía đất Phúc Ninh) - đến đỉnh dốc Khuôn Thống theo hướng đi xã Lực Hành.
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Phúc Ninh
Đoạn từ đỉnh dốc Khuôn Thống - đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Lực Hành.
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Phúc Ninh
Đoạn từ ngã ba chợ Khuôn Thống - đến nhà văn hóa thôn Khuôn Thống.
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Phúc Ninh
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khuôn Thống - đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Chiêu Yên.
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành
Đất ở ven đường ĐT 188 từ giáp xã Phúc Ninh - đến hết xóm Minh Khai
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành
Đất ở ven đường ĐT 188 Từ giáp thôn Minh Khai - đến giáp đất nhà bà Lương Thị Thao (Ngã ba vào UBND xã)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành
Đất ở ven đường ĐT 188 Từ Ngã ba vào UBND xã - đến hết địa bàn xã (giáp xã Quý Quân)
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Qúy Quân
Đất ở liền đường ĐT 188: giáp Lực Hành - đến hết nhà bà Tiến thôn 2.
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Qúy Quân
Đất ở liền đường ĐT 188: đoạn từ giáp nhà bà Tiến thôn 2 - đến hết đèo đất đỏ giáp xã Nhân lý, huyện Chiêm Hoá.
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Qúy Quân
Đất ở liền đường huyện lộ: Đất ở từ ngã ba nhà Ông Ngọ thôn 4 - đến hết đất Chợ Nhãu thôn 8.
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Qúy Quân
Đất ở liền đường huyện lộ: Đất ở từ nhà Ông Minh thôn 7 - đến hết nhà Ông Bền thôn 5.
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 185 - Xã Kim Quan
Đoạn từ Km 28+20 QL2C rẽ vào đầu cầu Kim quan gồm các hộ bám theo trục đường - đến hết nhà ông Lương Đình Quý thôn Làng Hản.
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 185 - Xã Kim Quan
Từ giáp nhà ô Lương Đình Quý (Làng Hản) - đến hết xã Kim Quan.
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Môn
-
Đất ở nông thôn1.800.0001.500.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Môn
-
Đất ở nông thôn850.000600.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kim Phú
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kim Phú
-
Đất ở nông thôn250.000180.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kim Phú
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Hoàng Khai
-
Đất ở nông thôn400.000300.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Hoàng Khai
-
Đất ở nông thôn250.000180.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Hoàng Khai
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Đội Bình
-
Đất ở nông thôn260.000170.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Đội Bình
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Đội Bình
-
Đất ở nông thôn80.00055.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Mỹ Bằng
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Mỹ Bằng
-
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Mỹ Bằng
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phú Lâm
-
Đất ở nông thôn350.000250.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phú Lâm
-
Đất ở nông thôn180.000120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Thắng Quân
-
Đất ở nông thôn400.000300.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Thắng Quân
-
Đất ở nông thôn250.000180.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Thắng Quân
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tân Long
-
Đất ở nông thôn200.000150.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tân Long
-
Đất ở nông thôn130.00075.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Thái Bình
-
Đất ở nông thôn350.000250.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Thái Bình
-
Đất ở nông thôn180.000130.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Thái Bình
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Nhữ Khê
-
Đất ở nông thôn200.000150.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Nhữ Khê
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Nhữ Khê
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Nhữ Hán
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Nhữ Hán
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Nhữ Hán
-
Đất ở nông thôn70.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Chân Sơn
-
Đất ở nông thôn280.000200.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Chân Sơn
-
Đất ở nông thôn150.000130.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Chân Sơn
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Lang Quán
-
Đất ở nông thôn400.000300.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Lang Quán
-
Đất ở nông thôn280.000110.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Lang Quán
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tứ Quận
-
Đất ở nông thôn400.000300.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tứ Quận
-
Đất ở nông thôn280.000200.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tứ Quận
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Chiêu Yên
-
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Chiêu Yên
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Chiêu Yên
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phúc Ninh
-
Đất ở nông thôn200.000150.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phúc Ninh
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Lực Hành
-
Đất ở nông thôn200.000150.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Lực Hành
-
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Lực Hành
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Trực
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Trực
-
Đất ở nông thôn90.00075.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Trực
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Xuân Vân
-
Đất ở nông thôn230.000190.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Xuân Vân
-
Đất ở nông thôn150.000110.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Xuân Vân
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn200.000150.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn70.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Đạo Viện
-
Đất ở nông thôn150.000110.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Đạo Viện
-
Đất ở nông thôn90.00080.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Đạo Viện
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phú Thịnh
-
Đất ở nông thôn130.000110.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phú Thịnh
-
Đất ở nông thôn90.00080.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Phú Thịnh
-
Đất ở nông thôn70.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tiến Bộ
-
Đất ở nông thôn150.000110.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tiến Bộ
-
Đất ở nông thôn90.00075.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tiến Bộ
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Công Đa
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Công Đa
-
Đất ở nông thôn90.00075.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Minh
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Minh
-
Đất ở nông thôn80.00070.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Minh
-
Đất ở nông thôn70.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Hùng Lợi
-
Đất ở nông thôn150.000120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Hùng Lợi
-
Đất ở nông thôn90.00080.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Hùng Lợi
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kiến Thiết
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kiến Thiết
-
Đất ở nông thôn80.00070.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kiến Thiết
-
Đất ở nông thôn70.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tân Tiến
-
Đất ở nông thôn120.00090.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tân Tiến
-
Đất ở nông thôn80.00065.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tân Tiến
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kim Quan
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kim Quan
-
Đất ở nông thôn80.00075.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kim Quan
-
Đất ở nông thôn70.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Quý Quân
-
Đất ở nông thôn130.000100.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Quý Quân
-
Đất ở nông thôn80.00065.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Quý Quân
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 13+500 - đến Km 14+500 (hết đất ở Nhà ông Tuyên Thuý, phía thị trấn Tân Bình) giáp xã Đội Cấn (phía bên đường thuộc xã Đội Cấn)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 14+500 đến Km 15+500 giáp ranh xã Đội Cấn (phía bên xã Đội Bình) - đến giáp Km 15+500
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 15+500 - đến Km 16 + 500
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 16+500 - đến đường rẽ vào Trường tiểu học Minh Cầm
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ đường rẽ vào trường Tiểu học Minh Cầm - đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo, xã Đội Bình
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ đoạn tiếp giáp đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo - đến hết địa phận xã Đội Bình, giáp với xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp phường Ỷ La, Tân Hà - đến hết đất trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang (cũ)
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp công trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật T.Quang - đến hết đất Trường Đại học Tân Trào
Đất TM-DV nông thôn3.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ giáp đất Trường Đại học Tân Trào - đến hết cầu Nghiêng
Đất TM-DV nông thôn1.840.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp đầu Cầu Nghiêng - đến giáp đất thị trấn Yên Sơn (hết đất xã Trung Môn)
Đất TM-DV nông thôn1.280.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ Km 8+300 - đến giáp thửa đất ở bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ thửa đất ở nhà bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9 - đến đầu cầu Cơi
Đất TM-DV nông thôn1.280.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ Đầu cầu Cơi - đến Km 11+380m (hết thửa đất ở bà Hòa)
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp Km 11+380m (giáp thửa đất ở của hộ bà Hòa) - đến Km 12+320 (đường ngõ vào nhà bà Ngà, ô Lài)
Đất TM-DV nông thôn1.280.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp Km 12+320 (giáp đường ngõ vào nhà bà Ngà, ông Lài) - đến hết ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng
Đất TM-DV nông thôn1.520.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng - đến Cổng chợ (hết Km 14+950)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp Km 14+950 - đến Km 15+700
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp Km 15+700 - đến đầu cầu Km 16
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp đầu cầu Km 16 - đến Km 17+300
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ Km 17+300 - đến hết địa phận Yên Sơn (giáp xã Đức Ninh)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Thiện (ngã ba Chanh mới) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Bống
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ tiếp giáp ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Bống - đến đập tràn thôn 2
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ đập tràn thôn 2 Thái Bình - đến nhà ông Thử (Thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ giáp nhà ông Thử - đến chân dốc Yên Ngựa
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ chân dốc Yên Ngựa - đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình
Tuyến từ tiếp giáp phường Nông Tiến qua ngã 3 Chanh mới - đến Cầu Vạc
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình
Từ Cầu Vạc - đến cầu Rạp (hết địa phận xã Thái Bình)
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình
Từ ngã tư Bình Ca - đến nhà bà Mỳ thôn 9
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình
Từ tiếp giáp nhà bà Mỳ - đến chân dốc Gianh
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình
Từ chân dốc Gianh - đến hết địa phận xã Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Thái Bình
Đoạn từ đường dẫn cầu Bình Ca (ngã 3 giao với quốc lộ 37) - đến cầu Ngòi Vạc 5 (hết địa phận xã Thái Bình)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Đường dọc sông lô - Xã Thái Bình
Tuyến đường dọc sông Lô từ giáp Quốc lộ 37 thôn Chanh - đến giáp địa phận TP Tuyên Quang (tuyến đường dọc sông Lô đấu nối với các tuyến Quốc lộ 37, Quốc lộ 2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc n
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh
Từ đỉnh Dốc Yên Ngựa - đến hết thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà)
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh
Từ giáp thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà) - đến hết thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành)
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành) - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Tình Quang)
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Trung Thành) - đến đỉnh Đèo Bụt (Hết xã Phú Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn144.000
Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh
Đoạn từ ngã ba Kiểm Lâm - đến hết nhà ông Thành (thôn Húc)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Thành (thôn Húc) - đến đầu cầu Ngòi Vạc 5 (giáp xã Thái Bình)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện
Từ đỉnh đèo Bụt - đến cầu Suối Lê
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện
Từ cầu Suối Lê - đến cổng trường THCS Đạo Viện
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện
Từ cổng trường THCS Đạo Viện - đến đình đèo Oai
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện
Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân - đến hết địa phận xã Đạo Viện
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện
Từ giáp đất nhà Ông Đặng Văn Nho - đến hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện
Từ ngã ba Đạo Viện - đến hết nhà ô Đặng Văn Nho (Đồng Quân)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn
Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện - đến đập tràn số 2 xóm Nà Đỏng
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn
Từ đập tràn số 2 - đến giáp ngã ba (giáp đường huyện lộ đi UBND xã Trung Sơn)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn
Từ ngã ba xã Trung Sơn - đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Trung Sơn
Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 2C - đến cổng trường PTTH Trung Sơn+100m
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Trung Sơn
Từ cổng trường Phổ thông trung học Trung Sơn + 100 m - đến giáp xã Hùng Lợi
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan
Từ địa phận xã Kim Quan - đến đầu cầu Kim Quan (phía thôn Khuân Điển)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan
Từ đầu cầu Kim Quan (phía thôn Làng Nhà) - đến Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan
Từ Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà - đến hết địa phận xã Kim Quan (giáp xã Trung Yên, Sơn Dương)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long
Từ giáp xã Tràng Đà - đến Ngã ba cầu Sính
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long
Từ ngã ba cầu Sính - đến cầu Cường Đạt
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long
Từ Cầu Cường Đạt - đến hết xã Tân Long (giáp xã Xuân Vân)
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long
Xóm 4 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Hồng (cổng Nhầ máy xi măng TQ) - đến nhà Ông Thành
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long
Xóm 3 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Thành - đến trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long
Xóm 2 đất ở liền cạnh đường từ trường tiểu học - đến nhà Ông Quyền
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long
Xóm 1 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Quyền - đến giáp xã Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân
Từ giáp xã Tân Long - đến nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân
Từ giáp thửa đất nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2 - đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân
Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2 - đến hết địa phận xã Xuân Vân giáp xã Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực
Từ giáp xã Xuân Vân - đến cầu Tràn Đồng Quảng
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực
Từ cầu Tràn Đồng Quảng - đến ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực
Từ ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò - đến hết địa phận Trung Trực (giáp Kiến Thiết)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết
Từ giáp xã Trung Trực - đến Đập tràn khe Khuối Chiển
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết
Từ nhà ông Hà Văn Cường thôn Đồng Phạ - đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết
Từ giáp ngã ba Chợ Kiến Thiết - đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ
Từ cầu Rạp (giáp xã Thái Bình) - đến đất nhà ông Biên thôn Tân Biên 1
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ
Từ hết đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Vinh
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ
Từ đất nhà ông Vinh - đến hết đất xã Tiến Bộ
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh
Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến - đến hết đất hộ bà Loan (thôn Trung Tâm)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh
Từ nhà ông Hải (giáp đất hộ bà Loan) - đến ngã ba nhà ông Kiều (thôn Thống Nhất)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh
Từ giáp nhà ông Kiều - đến nhà ông Miên thôn Cả
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai
Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đường rẽ số 4 Sông Lô
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai
Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô - đến hết địa phận xã Hoàng khai (Giáp xã Kim Phú Thành phố Tuyên Quang)
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú
Từ Km7+500 - đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mới
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú
Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy - đến giáp xã Phú Lâm
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú
Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120m (Giáp quộc lộ 37 mới) thuộc tọa độ 416114, 2409931 - đến tọa độ 415986, 2409870
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ đỉnh dốc Đồng Khoai (giáp phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang) - đến UBND Mỹ Bằng
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ UBND xã Mỹ Bằng - đến Cây xăng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ giáp cây xăng - đến hết thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng)
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng) - đến đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi"
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ tiếp giáp đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi" - đến đập tràn (tiếp giáp Yên Bái)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng
Từ giáp xã Nhữ Hán - đến ngã ba đi Tâm Bằng
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng
Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng - đến giáp Quốc Lộ 37
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Mỹ Bằng
Từ ngã ba Nông trường - đến bến phà Hiên
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê
Từ tiếp giáp xã Đội Cấn - đến Trường Tiểu học xã Nhữ Khê
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê
Từ giáp trường Tiểu học Nhữ Khê - đến hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp Nhữ Hán)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán
Từ giáp xã Nhữ Khê - đến hết đất ở nhà Ô Hải thôn Gò Chè
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán
Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu Chợ Trẹo)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán
Từ giáp nhà ông Trần Văn Tuấn (Gò Chè) - đến giáp xã Mỹ Bằng
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình
Đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng, xóm Liên Bình (đối diện xã Đội Cấn)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình
Từ suối đá (giáp đất nhà ông Hùng Thường) - đến hết địa phận xã Đội Bình giáp xã Nhữ Khê (đối diện xã Nhữ Khê)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa
Từ đoạn tiếp giáp với xã Thái Bình - đến hết thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn Bén)
Đất TM-DV nông thôn112.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa
Từ giáp thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn bén) - đến hết bưu điện văn hóa xã Công Đa
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa
Từ chợ xã Công Đa - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang) - đến hết địa phận xã Công Đa
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp cầu tràn chợ - đến nhà bà Ma Thị Anh
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ nhà ông Đặng Thanh Phương - đến hết địa phận xã Hùng Lợi giáp Trung Sơn
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp ngã ba Hùng Lợi - đến hết thửa đất ở nhà ông Ma Văn Huê xóm Nà Mộ
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Huê - đến hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Văn Đoàn, (xóm Toòng)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp đất ở nhà ô Hoàng Văn Đoàn - đến hết thôn Toòng (giáp xã Trung Minh)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ ngã ba Hùng Lợi - đến thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn thôn Cóoc
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn - đến thửa đất ở nhà ông Ma Văn Hoan thôn Coóc
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Hoan thôn Coóc - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Mêu thôn Lè
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè - đến hết thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng - đến hết địa phận thôn Phan (giáp xã Bảo Linh huyện Định Hóa,Thái Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Trung Minh
Các thửa đất ở ven đường huyện lộ từ nhà ông Bàn Văn Cảnh - đến nhà ông Triệu Văn Dũng; tờ BĐ giải thửa số 10 thôn Minh Lợi (giáp ranh với xã Hùng Lợi)
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Thôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh
Đất ở từ nhà ông Lý Văn Sơn - đến hết khu đất Chợ Trung Minh, tờ bản đồ giải thửa số 01
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Thôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh
Đất ở từ nhà ông Đặng Văn Ngọc - đến nhà ông Lý Văn Sơn, tờ bản đồ giải thửa số 02
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Yên Sơn Thôn Khuôn Nà - Huyện lộ - Xã Trung Minh
Đất ở ven đường huyện lộ của thôn Khuôn Nà, tờ bản đồ giải thửa số 02, số 08 -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hoàng Khai
Từ giáp các thửa đất bám QL37 cũ nay là đường huyện lộ - đến trạm y tế cũ
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hoàng Khai
Từ trạm xá cũ - đến ngã ba hết nhà ông Năm (thôn Yên Mỹ 2)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến
Từ đầu thôn 6 - đến cuối thôn 6 (giáp thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến
Từ đầu thôn 5 - đến cuối thôn 5
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến
Từ đầu thôn 4 - đến cuối thôn 2
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến
Từ đầu thôn 1 - đến cuối thôn 1
Đất TM-DV nông thôn112.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Chiêu Yên
Từ giáp xã Phúc Ninh - đến nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Chiêu Yên
Từ Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn - đến khu Gò Danh thôn Yên Vân
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân
Từ tiếp giáp phường Tân Hà - đến hết thôn Yên Thắng
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Yên Sơn Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân
Từ giáp thôn Yên Thắng - đến hết cầu Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Yên Sơn Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân
Từ tiếp giáp cầu Nghĩa Trung - đến giáp Quốc lộ 2
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường N - P (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường Qlộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 xã Tứ Quận -
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 12 xã Thắng Quân -
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường A - B: (đoạn đường nằm phía sau nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường QL2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường C - D (đoạn đường nằm phía trước cổng nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám đường Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường E - F: (Đoạn đường có vị trí gần đối diện với đường vào nhà thờ họ Giáo Ân Thịnh) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường G - H (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện
Đường từ khu quy hoạch tái định cư Km 13 - đến giáp đường A-B
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện
Trục đường D2 từ đường N-P - đến hết khu quy hoạch tái định cư Km 12 (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Tứ Quận
Đất ở liền cạnh đường ĐT 188 đi Phúc Ninh, từ giáp đất ở các hộ bám QL2 (cầu Lẫm) - đến đầu cầu Tứ quận đi Phúc Ninh.
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Phúc Ninh
Đoạn từ đầu cầu Tứ Quận (phía đất Phúc Ninh) - đến đỉnh dốc Khuôn Thống theo hướng đi xã Lực Hành.
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Phúc Ninh
Đoạn từ đỉnh dốc Khuôn Thống - đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Lực Hành.
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Phúc Ninh
Đoạn từ ngã ba chợ Khuôn Thống - đến nhà văn hóa thôn Khuôn Thống.
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Phúc Ninh
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khuôn Thống - đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Chiêu Yên.
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành
Đất ở ven đường ĐT 188 từ giáp xã Phúc Ninh - đến hết xóm Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành
Đất ở ven đường ĐT 188 Từ giáp thôn Minh Khai - đến giáp đất nhà bà Lương Thị Thao (Ngã ba vào UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành
Đất ở ven đường ĐT 188 Từ Ngã ba vào UBND xã - đến hết địa bàn xã (giáp xã Quý Quân)
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Qúy Quân
Đất ở liền đường ĐT 188: giáp Lực Hành - đến hết nhà bà Tiến thôn 2.
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Qúy Quân
Đất ở liền đường ĐT 188: đoạn từ giáp nhà bà Tiến thôn 2 - đến hết đèo đất đỏ giáp xã Nhân lý, huyện Chiêm Hoá.
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Qúy Quân
Đất ở liền đường huyện lộ: Đất ở từ ngã ba nhà Ông Ngọ thôn 4 - đến hết đất Chợ Nhãu thôn 8.
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Qúy Quân
Đất ở liền đường huyện lộ: Đất ở từ nhà Ông Minh thôn 7 - đến hết nhà Ông Bền thôn 5.
Đất TM-DV nông thôn64.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 185 - Xã Kim Quan
Đoạn từ Km 28+20 QL2C rẽ vào đầu cầu Kim quan gồm các hộ bám theo trục đường - đến hết nhà ông Lương Đình Quý thôn Làng Hản.
Đất TM-DV nông thôn104.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 185 - Xã Kim Quan
Từ giáp nhà ô Lương Đình Quý (Làng Hản) - đến hết xã Kim Quan.
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Môn
-
Đất ở đô thị1.440.0001.200.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Môn
-
Đất ở đô thị680.000480.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kim Phú
-
Đất ở đô thị320.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kim Phú
-
Đất ở đô thị200.000144.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kim Phú
-
Đất ở đô thị96.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Hoàng Khai
-
Đất ở đô thị320.000240.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Hoàng Khai
-
Đất ở đô thị200.000144.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Hoàng Khai
-
Đất ở đô thị96.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Đội Bình
-
Đất ở đô thị208.000136.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Đội Bình
-
Đất ở đô thị104.00080.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Đội Bình
-
Đất ở đô thị64.00044.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Mỹ Bằng
-
Đất ở đô thị280.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Mỹ Bằng
-
Đất ở đô thị144.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Mỹ Bằng
-
Đất ở đô thị64.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phú Lâm
-
Đất ở đô thị280.000200.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phú Lâm
-
Đất ở đô thị144.00096.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Thắng Quân
-
Đất ở đô thị320.000240.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Thắng Quân
-
Đất ở đô thị200.000144.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Thắng Quân
-
Đất ở đô thị96.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tân Long
-
Đất ở đô thị160.000120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tân Long
-
Đất ở đô thị104.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Thái Bình
-
Đất ở đô thị280.000200.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Thái Bình
-
Đất ở đô thị144.000104.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Thái Bình
-
Đất ở đô thị64.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Nhữ Khê
-
Đất ở đô thị160.000120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Nhữ Khê
-
Đất ở đô thị96.00072.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Nhữ Khê
-
Đất ở đô thị48.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Nhữ Hán
-
Đất ở đô thị160.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Nhữ Hán
-
Đất ở đô thị96.00072.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Nhữ Hán
-
Đất ở đô thị56.00048.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Chân Sơn
-
Đất ở đô thị224.000160.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Chân Sơn
-
Đất ở đô thị120.000104.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Chân Sơn
-
Đất ở đô thị56.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Lang Quán
-
Đất ở đô thị320.000240.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Lang Quán
-
Đất ở đô thị224.00088.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Lang Quán
-
Đất ở đô thị48.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tứ Quận
-
Đất ở đô thị320.000240.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tứ Quận
-
Đất ở đô thị224.000160.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tứ Quận
-
Đất ở đô thị96.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Chiêu Yên
-
Đất ở đô thị128.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Chiêu Yên
-
Đất ở đô thị96.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Chiêu Yên
-
Đất ở đô thị48.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phúc Ninh
-
Đất ở đô thị160.000120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phúc Ninh
-
Đất ở đô thị96.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Lực Hành
-
Đất ở đô thị160.000120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Lực Hành
-
Đất ở đô thị104.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Lực Hành
-
Đất ở đô thị64.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Trực
-
Đất ở đô thị104.00080.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Trực
-
Đất ở đô thị72.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Trực
-
Đất ở đô thị48.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Xuân Vân
-
Đất ở đô thị184.000152.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Xuân Vân
-
Đất ở đô thị120.00088.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Xuân Vân
-
Đất ở đô thị56.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Sơn
-
Đất ở đô thị160.000120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Sơn
-
Đất ở đô thị96.00072.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Sơn
-
Đất ở đô thị56.00048.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Đạo Viện
-
Đất ở đô thị120.00088.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Đạo Viện
-
Đất ở đô thị72.00064.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Đạo Viện
-
Đất ở đô thị56.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phú Thịnh
-
Đất ở đô thị104.00088.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phú Thịnh
-
Đất ở đô thị72.00064.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Phú Thịnh
-
Đất ở đô thị56.00048.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tiến Bộ
-
Đất ở đô thị120.00088.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tiến Bộ
-
Đất ở đô thị72.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tiến Bộ
-
Đất ở đô thị56.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Công Đa
-
Đất ở đô thị104.00080.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Công Đa
-
Đất ở đô thị72.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Minh
-
Đất ở đô thị96.00072.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Minh
-
Đất ở đô thị64.00056.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Minh
-
Đất ở đô thị56.00048.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Hùng Lợi
-
Đất ở đô thị120.00096.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Hùng Lợi
-
Đất ở đô thị72.00064.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Hùng Lợi
-
Đất ở đô thị48.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kiến Thiết
-
Đất ở đô thị104.00080.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kiến Thiết
-
Đất ở đô thị64.00056.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kiến Thiết
-
Đất ở đô thị56.00048.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tân Tiến
-
Đất ở đô thị96.00072.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tân Tiến
-
Đất ở đô thị64.00052.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tân Tiến
-
Đất ở đô thị48.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kim Quan
-
Đất ở đô thị104.00080.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kim Quan
-
Đất ở đô thị64.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kim Quan
-
Đất ở đô thị56.00048.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Quý Quân
-
Đất ở đô thị104.00080.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Quý Quân
-
Đất ở đô thị64.00052.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Quý Quân
-
Đất ở đô thị48.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 13+500 - đến Km 14+500 (hết đất ở Nhà ông Tuyên Thuý, phía thị trấn Tân Bình) giáp xã Đội Cấn (phía bên đường thuộc xã Đội Cấn)
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 14+500 “giáp với phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang” - đến giáp Km 15+500
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 15+500 - đến Km 16 + 500
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 16+500 - đến đường rẽ vào Trường tiểu học Minh Cầm
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ đường rẽ vào trường Tiểu học Minh Cầm - đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo, xã Đội Bình
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ đoạn tiếp giáp đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo - đến hết địa phận xã Đội Bình, giáp với xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp phường Ỷ La, Tân Hà - đến hết đất trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang (cũ)
Đất SX-KD nông thôn2.700.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ giáp đất trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang (cũ) - đến hết đất Trường Đại học Tân Trào
Đất SX-KD nông thôn2.400.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ giáp đất Trường Đại học Tân Trào - đến hết cầu Nghiêng
Đất SX-KD nông thôn1.380.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp đầu Cầu Nghiêng - đến giáp đất thị trấn Yên Sơn (hết đất xã Trung Môn)
Đất SX-KD nông thôn960.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ Km 8+300 - đến giáp thửa đất ở bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ thửa đất ở nhà bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9 - đến đầu cầu Cơi
Đất SX-KD nông thôn960.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ Đầu cầu Cơi - đến Km 11+380m (hết thửa đất ở bà Hòa)
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp Km 11+380m (giáp thửa đất ở của hộ bà Hòa) - đến Km 12+320 (đường ngõ vào nhà bà Ngà, ô Lài)
Đất SX-KD nông thôn960.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp Km 12+320 (giáp đường ngõ vào nhà bà Ngà, ông Lài) - đến hết ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng
Đất SX-KD nông thôn1.140.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng - đến Cổng chợ (hết Km 14+950)
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp Km 14+950 - đến Km 15+700
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp Km 15+700 - đến đầu cầu Km 16
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ tiếp giáp đầu cầu Km 16 - đến Km 17+300
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang)
Từ Km 17+300 - đến hết địa phận Yên Sơn (giáp xã Đức Ninh)
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Thiện (ngã ba Chanh mới) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Bống
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ tiếp giáp ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Bống - đến đập tràn thôn 2
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ đập tràn thôn 2 Thái Bình - đến nhà ông Thử (Thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ giáp nhà ông Thử - đến chân dốc Yên Ngựa
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình
Từ chân dốc Yên Ngựa - đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình
Tuyến từ tiếp giáp phường Nông Tiến qua ngã 3 Chanh mới - đến Cầu Vạc
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình
Từ Cầu Vạc - đến cầu Rạp (hết địa phận xã Thái Bình)
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình
Từ ngã tư Bình Ca - đến nhà bà Mỳ thôn 9
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình
Từ tiếp giáp nhà bà Mỳ - đến chân dốc Gianh
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình
Từ chân dốc Gianh - đến hết địa phận xã Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Thái Bình
Đoạn từ đường dẫn cầu Bình Ca (ngã 3 giao với quốc lộ 37) - đến cầu Ngòi Vạc 5 (hết địa phận xã Thái Bình)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Đường dọc sông lô - Xã Thái Bình
Tuyến đường dọc sông Lô từ giáp Quốc lộ 37 thôn Chanh - đến giáp địa phận TP Tuyên Quang (tuyến đường dọc sông Lô đấu nối với các tuyến Quốc lộ 37, Quốc lộ 2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc n
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh
Từ đỉnh Dốc Yên Ngựa - đến hết thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà)
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh
Từ giáp thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà) - đến hết thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành)
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành) - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Tình Quang)
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Trung Thành) - đến đỉnh Đèo Bụt (Hết xã Phú Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh
Đoạn từ ngã ba Kiểm Lâm - đến hết nhà ông Thành (thôn Húc)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Thành (thôn Húc) - đến đầu cầu Ngòi Vạc 5 (giáp xã Thái Bình)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện
Từ đỉnh đèo Bụt - đến cầu Suối Lê
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện
Từ cầu Suối Lê - đến cổng trường THCS Đạo Viện
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện
Từ cổng trường THCS Đạo Viện - đến đình đèo Oai
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện
Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân - đến hết địa phận xã Đạo Viện
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện
Từ giáp đất nhà Ông Đặng Văn Nho - đến hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện
Từ ngã ba Đạo Viện - đến hết nhà ô Đặng Văn Nho (Đồng Quân)
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn
Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện - đến đập tràn số 2 xóm Nà Đỏng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn
Từ đập tràn số 2 - đến giáp ngã ba (giáp đường huyện lộ đi UBND xã Trung Sơn)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn
Từ ngã ba xã Trung Sơn - đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Trung Sơn
Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 2C - đến cổng trường PTTH Trung Sơn+100m
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Trung Sơn
Từ cổng trường Phổ thông trung học Trung Sơn + 100 m - đến giáp xã Hùng Lợi
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan
Từ địa phận xã Kim Quan - đến đầu cầu Kim Quan (phía thôn Khuân Điển)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan
Từ đầu cầu Kim Quan (phía thôn Làng Nhà) - đến Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan
Từ Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà - đến hết địa phận xã Kim Quan (giáp xã Trung Yên, Sơn Dương)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long
Từ giáp xã Tràng Đà - đến Ngã ba cầu Sính
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long
Từ ngã ba cầu Sính - đến cầu Cường Đạt
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long
Từ Cầu Cường Đạt - đến hết xã Tân Long (giáp xã Xuân Vân)
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long
Xóm 4 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Hồng (cổng Nhầ máy xi măng TQ) - đến nhà Ông Thành
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long
Xóm 3 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Thành - đến trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long
Xóm 2 đất ở liền cạnh đường từ trường tiểu học - đến nhà Ông Quyền
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long
Xóm 1 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Quyền - đến giáp xã Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân
Từ giáp xã Tân Long - đến nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân
Từ giáp thửa đất nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2 - đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân
Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2 - đến hết địa phận xã Xuân Vân giáp xã Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực
Từ giáp xã Xuân Vân - đến cầu Tràn Đồng Quảng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực
Từ cầu Tràn Đồng Quảng - đến ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực
Từ ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò - đến hết địa phận Trung Trực (giáp Kiến Thiết)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết
Từ giáp xã Trung Trực - đến Đập tràn khe Khuối Chiển
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết
Từ nhà ông Hà Văn Cường thôn Đồng Phạ - đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết
Từ giáp ngã ba Chợ Kiến Thiết - đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ
Từ cầu Rạp (giáp xã Thái Bình) - đến đất nhà ông Biên thôn Tân Biên 1
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ
Từ hết đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Vinh
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ
Từ đất nhà ông Vinh - đến hết đất xã Tiến Bộ
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh
Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến - đến hết đất hộ bà Loan (thôn Trung Tâm)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh
Từ nhà ông Hải (giáp đất hộ bà Loan) - đến ngã ba nhà ông Kiều (thôn Thống Nhất)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh
Từ giáp nhà ông Kiều - đến nhà ông Miên thôn Cả
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai
Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đường rẽ số 4 Sông Lô
Đất SX-KD nông thôn1.080.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai
Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô - đến hết địa phận xã Hoàng khai (Giáp xã Kim Phú Thành phố Tuyên Quang)
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú
Từ Km7+500 - đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mới
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú
Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy - đến giáp xã Phú Lâm
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú
Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120m (Giáp quộc lộ 37 mới) thuộc tọa độ 416114, 2409931 - đến tọa độ 415986, 2409870
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ đỉnh dốc Đồng Khoai (giáp phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang) - đến UBND Mỹ Bằng
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ UBND xã Mỹ Bằng - đến Cây xăng
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ giáp cây xăng - đến hết thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng)
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng) - đến đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi"
Đất SX-KD nông thôn330.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng
Từ tiếp giáp đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi" - đến đập tràn (tiếp giáp Yên Bái)
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng
Từ giáp xã Nhữ Hán - đến ngã ba đi Tâm Bằng
Đất SX-KD nông thôn330.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng
Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng - đến giáp Quốc Lộ 37
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Mỹ Bằng
Từ ngã ba Nông trường - đến bến phà Hiên
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê
Từ tiếp giáp xã Đội Cấn - đến Trường Tiểu học xã Nhữ Khê
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê
Từ giáp trường Tiểu học Nhữ Khê - đến hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp Nhữ Hán)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán
Từ giáp xã Nhữ Khê - đến hết đất ở nhà Ô Hải thôn Gò Chè
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán
Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu Chợ Trẹo)
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán
Từ giáp nhà ông Trần Văn Tuấn (Gò Chè) - đến giáp xã Mỹ Bằng
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình
Đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng, xóm Liên Bình (đối diện xã Đội Cấn)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình
Từ suối đá (giáp đất nhà ông Hùng Thường) - đến hết địa phận xã Đội Bình giáp xã Nhữ Khê (đối diện xã Nhữ Khê)
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa
Từ đoạn tiếp giáp với xã Thái Bình - đến hết thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn Bén)
Đất SX-KD nông thôn84.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa
Từ giáp thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn bén) - đến hết bưu điện văn hóa xã Công Đa
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa
Từ chợ xã Công Đa - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang) - đến hết địa phận xã Công Đa
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp cầu tràn chợ - đến nhà bà Ma Thị Anh
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ nhà ông Đặng Thanh Phương - đến hết địa phận xã Hùng Lợi giáp Trung Sơn
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp ngã ba Hùng Lợi - đến hết thửa đất ở nhà ông Ma Văn Huê xóm Nà Mộ
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Huê - đến hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Văn Đoàn, (xóm Toòng)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp đất ở nhà ô Hoàng Văn Đoàn - đến hết thôn Toòng (giáp xã Trung Minh)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ ngã ba Hùng Lợi - đến thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn thôn Cóoc
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn - đến thửa đất ở nhà ông Ma Văn Hoan thôn Coóc
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Hoan thôn Coóc - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Mêu thôn Lè
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè - đến hết thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi
Từ giáp thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng - đến hết địa phận thôn Phan (giáp xã Bảo Linh huyện Định Hóa,Thái Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Trung Minh
Các thửa đất ở ven đường huyện lộ từ nhà ông Bàn Văn Cảnh - đến nhà ông Triệu Văn Dũng; tờ BĐ giải thửa số 10 thôn Minh Lợi (giáp ranh với xã Hùng Lợi)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Yên Sơn Thôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh
Đất ở từ nhà ông Lý Văn Sơn - đến hết khu đất Chợ Trung Minh, tờ bản đồ giải thửa số 01
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Thôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh
Đất ở từ nhà ông Đặng Văn Ngọc - đến nhà ông Lý Văn Sơn, tờ bản đồ giải thửa số 02
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Yên Sơn Thôn Khuôn Nà - Huyện lộ - Xã Trung Minh
Đất ở ven đường huyện lộ của thôn Khuôn Nà, tờ bản đồ giải thửa số 02, số 08 -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hoàng Khai
Từ giáp các thửa đất bám QL 37 - đến trạm xá cũ
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hoàng Khai
Từ trạm xá cũ - đến ngã ba hết nhà ông Năm (thôn Yên Mỹ 2)
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến
Từ đầu thôn 6 - đến cuối thôn 6 (giáp thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến
Từ đầu thôn 5 - đến cuối thôn 5
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến
Từ đầu thôn 4 - đến cuối thôn 2
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Tân Tiến
Từ đầu thôn 1 - đến cuối thôn 1
Đất SX-KD nông thôn84.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Chiêu Yên
Từ giáp xã Phúc Ninh - đến nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Chiêu Yên
Từ Nghĩa trang trung tâm thôn Thọ Sơn - đến khu Gò Danh thôn Yên Vân
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân
Từ tiếp giáp phường Tân Hà - đến hết thôn Yên Thắng
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Yên Sơn Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân
Từ giáp thôn Yên Thắng - đến hết cầu Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Sơn Đường tránh lũ - Xã Thắng Quân
Từ tiếp giáp cầu Nghĩa Trung - đến giáp Quốc lộ 2
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường N - P (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 13) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường Qlộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 13 xã Tứ Quận -
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện
Các lô đất ở trong khu quy hoạch tái định cư Km 12 xã Thắng Quân -
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường A - B: (đoạn đường nằm phía sau nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám trục đường QL2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường C - D (đoạn đường nằm phía trước cổng nhà làm việc UBND huyện) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám đường Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường E - F: (Đoạn đường có vị trí gần đối diện với đường vào nhà thờ họ Giáo Ân Thịnh) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Đất ở ven trục đường G - H (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12) - Đường trung tâm huyện
Từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 - đến giáp đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện
Đường từ khu quy hoạch tái định cư Km 13 - đến giáp đường A-B
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Đường trung tâm huyện
Trục đường D2 từ đường N-P - đến hết khu quy hoạch tái định cư Km 12 (Không thuộc các lô đất khu quy hoạch dân cư Km 12)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Tứ Quận
Đất ở liền cạnh đường ĐT 188 đi Phúc Ninh, từ giáp đất ở các hộ bám QL2 (cầu Lẫm) - đến đầu cầu Tứ quận đi Phúc Ninh.
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Phúc Ninh
Đoạn từ đầu cầu Tứ Quận (phía đất Phúc Ninh) - đến đỉnh dốc Khuôn Thống theo hướng đi xã Lực Hành.
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Phúc Ninh
Đoạn từ đỉnh dốc Khuôn Thống - đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Lực Hành.
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Phúc Ninh
Đoạn từ ngã ba chợ Khuôn Thống - đến nhà văn hóa thôn Khuôn Thống.
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Phúc Ninh
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khuôn Thống - đến hết địa phận xã Phúc Ninh tiếp giáp xã Chiêu Yên.
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành
Đất ở ven đường ĐT 188 từ giáp xã Phúc Ninh - đến hết xóm Minh Khai
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành
Đất ở ven đường ĐT 188 Từ giáp thôn Minh Khai - đến giáp đất nhà bà Lương Thị Thao (Ngã ba vào UBND xã)
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Lực Hành
Đất ở ven đường ĐT 188 Từ Ngã ba vào UBND xã - đến hết địa bàn xã (giáp xã Quý Quân)
Đất ở nông thôn65.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Qúy Quân
Đất ở liền đường ĐT 188: giáp Lực Hành - đến hết nhà bà Tiến thôn 2.
Đất ở nông thôn65.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 183 - Xã Qúy Quân
Đất ở liền đường ĐT 188: đoạn từ giáp nhà bà Tiến thôn 2 - đến hết đèo đất đỏ giáp xã Nhân lý, huyện Chiêm Hoá.
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Qúy Quân
Đất ở liền đường huyện lộ: Đất ở từ ngã ba nhà Ông Ngọ thôn 4 - đến hết đất Chợ Nhãu thôn 8.
Đất ở nông thôn65.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Huyện Lộ (ĐH09) - Xã Qúy Quân
Đất ở liền đường huyện lộ: Đất ở từ nhà Ông Minh thôn 7 - đến hết nhà Ông Bền thôn 5.
Đất ở nông thôn40.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 185 - Xã Kim Quan
Đoạn từ Km 28+20 QL2C rẽ vào đầu cầu Kim quan gồm các hộ bám theo trục đường - đến hết nhà ông Lương Đình Quý thôn Làng Hản.
Đất ở nông thôn65.000
Huyện Yên Sơn Tuyến đường Tình lộ ĐT 185 - Xã Kim Quan
Từ giáp nhà ô Lương Đình Quý (Làng Hản) - đến hết xã Kim Quan.
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Môn
-
Đất SX-KD nông thôn1.080.000900.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Môn
-
Đất SX-KD nông thôn510.000360.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kim Phú
-
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kim Phú
-
Đất SX-KD nông thôn150.000108.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kim Phú
-
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Hoàng Khai
-
Đất SX-KD nông thôn240.000180.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Hoàng Khai
-
Đất SX-KD nông thôn150.000108.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Hoàng Khai
-
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Đội Bình
-
Đất SX-KD nông thôn156.000102.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Đội Bình
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Đội Bình
-
Đất SX-KD nông thôn48.00033.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Mỹ Bằng
-
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Mỹ Bằng
-
Đất SX-KD nông thôn108.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Mỹ Bằng
-
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phú Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn210.000150.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phú Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn108.00072.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Thắng Quân
-
Đất SX-KD nông thôn240.000180.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Thắng Quân
-
Đất SX-KD nông thôn150.000108.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Thắng Quân
-
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tân Long
-
Đất SX-KD nông thôn120.00090.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tân Long
-
Đất SX-KD nông thôn78.00045.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Thái Bình
-
Đất SX-KD nông thôn210.000150.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Thái Bình
-
Đất SX-KD nông thôn108.00078.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Thái Bình
-
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Nhữ Khê
-
Đất SX-KD nông thôn120.00090.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Nhữ Khê
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Nhữ Khê
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Nhữ Hán
-
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Nhữ Hán
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Nhữ Hán
-
Đất SX-KD nông thôn42.00036.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Chân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn168.000120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Chân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn90.00078.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Chân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn42.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Lang Quán
-
Đất SX-KD nông thôn240.000180.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Lang Quán
-
Đất SX-KD nông thôn168.00066.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Lang Quán
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tứ Quận
-
Đất SX-KD nông thôn240.000180.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tứ Quận
-
Đất SX-KD nông thôn168.000120.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tứ Quận
-
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Chiêu Yên
-
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Chiêu Yên
-
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Chiêu Yên
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phúc Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn120.00090.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phúc Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn72.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Lực Hành
-
Đất SX-KD nông thôn120.00090.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Lực Hành
-
Đất SX-KD nông thôn78.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Lực Hành
-
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Trực
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Trực
-
Đất SX-KD nông thôn54.00045.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Trực
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Xuân Vân
-
Đất SX-KD nông thôn138.000114.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Xuân Vân
-
Đất SX-KD nông thôn90.00066.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Xuân Vân
-
Đất SX-KD nông thôn42.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn120.00090.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn42.00036.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Đạo Viện
-
Đất SX-KD nông thôn90.00066.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Đạo Viện
-
Đất SX-KD nông thôn54.00048.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Đạo Viện
-
Đất SX-KD nông thôn42.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Phú Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn78.00066.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Phú Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn54.00048.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Phú Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn42.00036.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tiến Bộ
-
Đất SX-KD nông thôn90.00066.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tiến Bộ
-
Đất SX-KD nông thôn54.00045.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tiến Bộ
-
Đất SX-KD nông thôn42.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Công Đa
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Công Đa
-
Đất SX-KD nông thôn54.00045.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Minh
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Minh
-
Đất SX-KD nông thôn48.00042.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Minh
-
Đất SX-KD nông thôn42.00036.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Hùng Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn90.00072.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Hùng Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn54.00048.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Hùng Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kiến Thiết
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kiến Thiết
-
Đất SX-KD nông thôn48.00042.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kiến Thiết
-
Đất SX-KD nông thôn42.00036.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn72.00054.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn48.00039.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kim Quan
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kim Quan
-
Đất SX-KD nông thôn48.00045.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kim Quan
-
Đất SX-KD nông thôn42.00036.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Quý Quân
-
Đất SX-KD nông thôn78.00060.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Quý Quân
-
Đất SX-KD nông thôn48.00039.000
Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Quý Quân
-
Đất SX-KD nông thôn36.000
Huyện Yên Sơn Khu vực I
-
Đất trồng cây hàng năm45.00040.00035.00030.000
Huyện Yên Sơn Khu vực II
-
Đất trồng cây hàng năm43.00038.00033.00028.000
Huyện Yên Sơn Khu vực III
-
Đất trồng cây hàng năm41.00036.00031.00026.000
Huyện Yên Sơn Khu vực I
-
Đất trồng cây lâu năm36.00033.00030.00027.000
Huyện Yên Sơn Khu vực II
-
Đất trồng cây lâu năm35.00032.00029.00026.000
Huyện Yên Sơn Khu vực III
-
Đất trồng cây lâu năm34.00031.00028.00025.000
Huyện Yên Sơn Khu vực I
-
Đất rừng sản xuất16.00014.00013.00012.000
Huyện Yên Sơn Khu vực II
-
Đất rừng sản xuất14.00013.00012.00010.000
Huyện Yên Sơn Khu vực III
-
Đất rừng sản xuất13.00012.00010.0009.000
Huyện Yên Sơn Khu vực I
-
Đất rừng phòng hộ16.00014.00013.00012.000
Huyện Yên Sơn Khu vực II
-
Đất rừng phòng hộ14.00013.00012.00010.000
Huyện Yên Sơn Khu vực III
-
Đất rừng phòng hộ13.00012.00010.0009.000
Huyện Yên Sơn Khu vực I
-
Đất rừng đặc dụng16.00014.00013.00012.000
Huyện Yên Sơn Khu vực II
-
Đất rừng đặc dụng14.00013.00012.00010.000
Huyện Yên Sơn Khu vực III
-
Đất rừng đặc dụng13.00012.00010.0009.000
Huyện Yên Sơn Khu vực I
-
Đất nuôi trồng thủy sản34.00031.00028.00025.000
Huyện Yên Sơn Khu vực II
-
Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.00026.00023.000
Huyện Yên Sơn Khu vực III
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00027.00024.00021.000
Huyện Yên Sơn Khu vực I
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản34.00031.00028.00025.000
Huyện Yên Sơn Khu vực II
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.00026.00023.000
Huyện Yên Sơn Khu vực III
Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản30.00027.00024.00021.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Yên Sơn Đường loại I
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000
Huyện Yên Sơn Đường loại II
-
Đất ở đô thị1.500.0001.200.0001.000.000
Huyện Yên Sơn Đường loại III
-
Đất ở đô thị800.000700.000500.000400.000
Huyện Yên Sơn Đường loại IV
-
Đất ở đô thị400.000300.000280.000250.000
Huyện Yên Sơn Đường loại I
-
Đất TM-DV đô thị1.600.0001.280.000960.000
Huyện Yên Sơn Đường loại II
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000800.000
Huyện Yên Sơn Đường loại III
-
Đất TM-DV đô thị640.000560.000400.000320.000
Huyện Yên Sơn Đường loại IV
-
Đất TM-DV đô thị320.000240.000224.000200.000
Huyện Yên Sơn Đường loại I
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000960.000720.000
Huyện Yên Sơn Đường loại II
-
Đất SX-KD đô thị900.000720.000600.000
Huyện Yên Sơn Đường loại III
-
Đất SX-KD đô thị480.000420.000300.000240.000
Huyện Yên Sơn Đường loại IV
-
Đất SX-KD đô thị240.000180.000168.000150.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 13+500 - đến Km 14+500 (hết đất ở Nhà ông Tuyên Thuý, phía thị trấn Tân Bình) giáp xã Đội Cấn (phía bên đường thuộc xã Đội Cấn)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 14+500 “giáp với phường Đội Cấn, thành phố Tuyên Quang” - đến giáp Km 15+500
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội)
Từ Km 15+500 - đến Km 16 + 500
Đất ở nông thôn800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Sơn

4.9/5 - (1353 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.