• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
08/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất phường Đông Tiến năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Tiến
  4. 4. Thông tin phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại phường Đông Tiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Tiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất phường Đông Tiến năm 2026

Khu vực: phường Đông Tiến.

Loại đất: Đất ở tại đô thị, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 18.078.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường đôi có lòng đường rộng 45mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp18.078.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45: Đoạn từ giáp phường Rừng Thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô tiếp giáp Quốc lộ 45Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạchĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.907.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô nằm trên mặt đường kênh B19Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Tuyến đường vành đai phía Tây Thành phố Thanh Hóa: Từ phường Hàm Rồng - đến phường Đông SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư vị trí 1 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai TâyĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai TâyĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại đất tiếp giáp với đường khu vực lòng đường rộng 14m, vỉa hè 9mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực 17,5m, vỉa hè 5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai TâyĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực lòng đường 15m, vỉa hè 5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 1544 Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ 45 lòng đường rộng 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô giáp Quốc lộ 45Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 2295 ngày 28/9/2017 | Các lô giáp Quốc lộ 45Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | Các tuyến trục chính MBQHĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Mặt bằng quy hoạch 6145: | Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= 7,5 m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô đường nội bộ còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Vị trí số 03: Đường nội bộ mặt bằng | Các lô có đường rộng 17,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đoạn Quốc lộ 45 cũ (Kim Sơn - Hiệp Khởi)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 40 ngày 20/6/2005 | Các lô giáp Quốc lộ 45 cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 1329 ngày 8/9/2014 | Các lô giáp Quốc lộ 45 cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư vị trí 1 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô còn lại tiếp giáp với lòng đường phân lô 8,5m, vỉa hè 5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ 45 - Khu nghĩa địa | Đường nội bộ từ Quốc lộ 45 và Vành đai phía Tây vào khu làng nghềĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường MBQH 8033: | Đường MBQH 8032Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Quốc lộ 45 đến cổng Trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Gara ôtô Lê Nam đến Nhà văn hóa phố QuyếtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Mặt bằng quy hoạch 6145: | Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường < 7,5 m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô bám trục đường QH 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô bám trục đường QH 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | Các tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.831.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Nhà văn hóa phố Quyết đến giáp phường Hàm RồngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ 45 - Khu nghĩa địa | Đường nội bộ còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Vị trí số 03: Đường nội bộ mặt bằng | Các lô đường nội bộ còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB1871), phố 5Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ THIỆU VÂN CŨ | Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 1190 ngày 19/8/2015 | Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá 1Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | Đường Thống nhất qua xã Thiệu Giao cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê NamĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Nam, ông ThiệuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH khu dân cư phố Đại Khánh 1, Đại khánh 2Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBDC số 14 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 12Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBDC số 04 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 20Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | Từ lô 01 đến lô 17Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | MBDC số 02 năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 14Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5 mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Bái cao phố 1 (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường QH 20.5 mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 2713 QĐ 3327/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 1544 Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | Các tuyến nội bộ còn lại của MBQHĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu cũ đi Thiệu Giao cũ - BônĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 1871 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường 502)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 4961 (trừ đoạn tiếp giáp Đường 502 và tuyến đi Thiệu Vân cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Từ cây xăng Thiệu Khánh cũ - đến nhà Chị ThuĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ THIỆU VÂN CŨ | Từ nhà ông Quyền phố 4 đến Đài tưởng niệmĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Dọc Sâu phố 4 (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ THIỆU CHÂU CŨ | Đường Châu Giao: Từ cầu Đá Thôn 7 đến giáp xã Thiệu Giao cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên xã Thiệu Châu cũ | Đê dân sinh: Từ Nhà Anh Văn phố 9 đến nhà chị Nhàn phố 5Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (bao gồm khu Đồng Bụng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | MBQH Điểm dân cư Khu đồng sâu Thiệu Tân cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại BáiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | MBQH Đồng Cửa Tổ dân phố Liên Minh xã Thiệu Giao cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các tuyến trục chính MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Lô 2Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phường từ Trụ sở Công an phường đi UBND xã đi Thiệu Vân cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý ĐàoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ năm 2008 (bờ ao Thôn 4) - Lô 1 đến lô 48Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | Từ lô 18 đến lô 23Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ THIỆU VÂN CŨ | Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ THIỆU VÂN CŨ | Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân TậpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH 485Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường Bôn - Thiệu Giao cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường nối Quốc lộ 45 đi Quốc lộ 47Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - NamĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 4869 Lô 2Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường đôi MB 2414Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường đôi MB 2415Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường đôi MB 1165Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Các Tuyến đường rộng 5,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Điểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Các Tuyến đường rộng 5,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Điểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Các Tuyến đường rộng 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Các Tuyến đường rộng 5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Khu tái định cư Ao KhoĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô nằm trên mặt đường kênh B19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đoạn từ giáp phường Rừng thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.891.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô tiếp giáp Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.891.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường phố | Đường từ nghĩa địa phố 6 đến đường Bê tông B169Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố ĐôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ nhà ông Ty đến giáp phố Lợi (làng Vĩnh Ngọc)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ phố Lợi đến cầu phố PhúĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cống Tây phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn LầmĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi phố Phú (làng Mân Trung)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cầu phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản NguyênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Từ nhà ông Chi Thu đi Núi ĐọĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Tuyến đê TW: Từ nhà ông Hùng đi Tân Châu cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 khu Đồng Chành phố Dinh XáĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 khu ngã tư phố Thanh Dương 3Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A8Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, phố 8 (giáp Trường Mầm Non)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (Lô 01 đến 29 và từ lô 37 đến 74)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ số 05 năm 2012 - Lô 13 đến lô 18Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ năm số 04 năm 2012 (Dinh Xá) - Lô 11 đến lô 12Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ số 06 năm 2019 - Lô 01 đến lô 09Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ số 03 năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô 01 đến lô 10Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ THIỆU VÂN CŨ | Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ THIỆU VÂN CŨ | Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Châu cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường QH 10,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 2713 QĐ 3327/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 1190 ngày 19/8/2015 | Các lô còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 3076 Lô 2 (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 1165Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên xã Thiệu Châu cũ | Từ cầu Đá phố 7 đến Trường Mầm nonĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường phố | Trục đường chính các phốĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ THIỆU TÂN CŨ | Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên xã Thiệu Tân cũ | Từ Cống Nghè đến giáp xã Thiệu Vân cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Từ Trụ sở UBND xã cũ đến cổng ông Xương (có cả MBQH Ao Chuối)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Từ Trạm y tế đến cổng ông XươngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Trục đường chính các Tổ dân phố Liên Minh, Giao SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 15 lô đối diện công viên cây xanhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các tuyến trục chính MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn tre phố 6 năm 2010 (đường Tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Giao cũ)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Trục đường đôi có lòng đường rộng 45mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đoạn từ giáp phường Rừng thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô tiếp giáp Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 125 lô còn lại:Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vĩnh NgọcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vân NhưngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh 3Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phố , Thanh Dương 1 (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương 1 đến đê phố Thanh Dương 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9-A30Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 02 MBGĐ/2012, Cồn ChuốiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng NànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại thuộc phố SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vĩnh NgọcĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Vân NhưngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh 3Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phố , Thanh Dương 1 (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương 1 đến đê phố Thanh Dương 2)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9-A30Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 02 MBGĐ/2012, Cồn ChuốiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng NànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ số 02 năm 2010 (Phú Ân) - Lô 01 đến lô 15Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn chùa (từ Cổng làng Cổ Nình phố 5 đến Bản tin phố 8)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Lô 2, 3, 4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010 /QĐ-UBNDĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường phố từ cầu qua kênh Bắc - giáp Quốc lộ 45 (Triệu Xá 1)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường liên phố Hiệp KhởiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường liên phố Triệu Xá 2Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường liên phố Nhuận ThạchĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường phố Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóaĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Lô 2, 3 tại MBQH số 831Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 769 lô 1Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đoạn từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163 - mặt đường rộng 7,5m)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường liên phố Kim SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | MBQH 473 điểm dân cư Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ- UBND ngày 08/02/2021)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 62 ngày 14/12/2006 | Các lô từ Quốc lộ 45 đi Hàm HạĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 2295 ngày 28/9/2017 | MBQH 792 ngày 17/5/2017Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 4955/QĐ/UBND ngày 09/12/2019 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 608Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim BôiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MB Đồng NếpĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Kim BôiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Phúc Triền 2Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường từ Quốc lộ 45 đến MBQH 9530Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ ngã tư chợ Đại Bái đến cầu ông TáiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống NhấtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng TâmĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Từ nhà ông Lương đến nhà ông Út Tổ dân phố Giao ThànhĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao ĐôngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 09 lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụtĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ 45 lòng đường rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô giáp Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô giáp Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô nằm trên mặt đường kênh B19Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cầu phố Phú (trường THCS) đến nhà ông Quân (phố Phú)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ Hồ Thôn đi phố PhúĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường vòng núi tiên phố Dinh Xá (từ bà Lan đến ông Lộc)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường phố | Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến nhà Văn hóa phố 5Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô có đường rộng 17,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Trục đường đôi có lòng đường rộng 45mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Mân TrungĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường phố | Trục đường chính các phố 1,2,3,4,5,6Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Tuyến đường dọc nhà văn hóa phố Kim SơnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Các đường ngõ phố có chiều rộng lòng đường >= 5mĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 40 ngày 20/6/2005 | Các lô còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 62 ngày 14/12/2006 | Các lô dọc đường liên phố Triệu TiềnĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 4955/QĐ/UBND ngày 09/12/2019 | Đường nội bộ còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường trục chính các Tổ dân phố Phúc Triền 1, Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, Thôn Cần, Ngọc Tích, KiệmĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ 45 lòng đường rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô giáp Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô giáp Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ từ Quốc lộ 45 và Vành đai phía Tây vào khu làng nghềĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường MBQH 8032Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung)Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Bản NguyênĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại của Làng Tân Lương và Làng HồĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Các ngõ từ trục đường liên phốĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Đường còn lại: Từ ông Lê Văn Xuân đến Hà Thị CơĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ phường Hàm Rồng - đến Phường Đông SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô đường nội bộ còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô có đường rộng 17,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô đường nội bộ còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh 502Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh 502Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Thống nhất qua xã Thiệu Giao cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Quốc lộ 45 đến cổng Trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Nam, ông ThiệuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô bám trục đường quy hoạch 10.5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ từ Quốc lộ 45 và Vành đai phía Tây vào khu làng nghềĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường MBQH 8032Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= 7,5 m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.022.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô giáp Quốc lộ 45 cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.022.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô giáp Quốc lộ 45 cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.022.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các Tuyến đường rộng 5,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các Tuyến đường rộng 5,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các tuyến đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Chân núi Đọ và trục đường phố Giang Thanh, hẻm các phốĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường phố | Đường, ngõ ngách còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trong xã Đông Tiến cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trên địa bàn xã Đông thanh cũĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường phố | Đường, ngõ ngách còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố | Đường, ngõ ngách còn lạiĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư vị trí 3 | Các vị trí còn lại của phườngĐất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Lô 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBGĐ năm 2008 ( bờ ao thôn 4) - Lô 1 đến lô 48Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ lô 18 đến lô 23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường đôi MBQH 2414Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường đôi MBQH 2415Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường đôi MBQH 1165Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các Tuyến đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các Tuyến đường rộng 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư Ao KhoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường đôi MBQH 2414Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường đôi MBQH 2415Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường đôi MBQH 1165Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các Tuyến đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các Tuyến đường rộng 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư Ao KhoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Quốc lộ 45 đến cổng Trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Nam, ông ThiệuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô bám trục đường quy hoạch 10.5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường trục chính Phố Đông, Phố SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường <= 7,5 m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.826.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB 1871), phố 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà văn hóa phố Quyết đến giáp phường Hàm RồngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh 502Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh 502Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Thống nhất qua xã Thiệu Giao cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến 15 lô đối diện công viên cây xanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.740.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= 7,5 m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô giáp Quốc lộ 45 cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô giáp Quốc lộ 45 cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.685.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Lô 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBGĐ năm 2008 ( bờ ao thôn 4) - Lô 1 đến lô 48Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ lô 18 đến lô 23Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường đôi MBQH 2414Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường đôi MBQH 2415Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường đôi MBQH 1165Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các Tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các Tuyến đường rộng 5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư Ao KhoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Quốc lộ 45 từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Quốc lộ 45 từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến 125 lô còn lại:Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.620.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 4961 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường 502 và tuyến đi Thiệu Vân cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 4961 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường 502 và tuyến đi Thiệu Vân cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường trục chính Phố Đông, Phố SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường <= 7,5 m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các Tuyến đường rộng 5,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các Tuyến đường rộng 5,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường ngõ Phố còn lại thuộc Phố ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBGĐ số 05 năm 2012 - Lô 13 đến lô 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBGĐ năm số 04 năm 2012 (Dinh Xá) - Lô 11 đến lô 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBGĐ số 06 năm 2019 - Lô 01 đến lô 09Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBGĐ số 03 năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô 01 đến lô 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Quốc lộ 45 từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Quốc lộ 45 từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến 09 lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Giáp xã Thiệu Đô cũ đến giáp xã Thiệu Vân cũ (địa phận Thiệu Châu cũ), bao gồm Khu Mã Niễn, Khu Nước Mạ, Khu Cây Lót, Khu Ao tàn thôn Xuân Thịnh, Khu Ao tàn sâu thôn Yên Tân, Khu Cửa Chửa, Khu dân cư nổ bể)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBDC số 14 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBDC số 04 năm 2005( Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ lô 01 đến lô 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBDC số 02 năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Bái cao phố 1 (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các tuyến nội bộ còn lại của MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.369.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB 1871), phố 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến 15 lô đối diện công viên cây xanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Gara ôtô Lê Nam đến nhà văn hóa phố QuyếtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Tuyến đê TW: Phố Thanh Dương 3 và phố Dinh XáĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường ngõ Phố còn lại thuộc Phố ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBGĐ số 05 năm 2012 - Lô 13 đến lô 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBGĐ năm số 04 năm 2012 (Dinh Xá) - Lô 11 đến lô 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBGĐ số 06 năm 2019 - Lô 01 đến lô 09Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBGĐ số 03 năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô 01 đến lô 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến 125 lô còn lại:Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.215.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 4961 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường 502 và tuyến đi Thiệu Vân cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố Kim SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Tuyến đường dọc nhà văn hóa phố Kim SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các vị trí còn lại trong phườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường ngõ Phố còn lại thuộc Phố SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBGĐ số 02 năm 2010 ( Phú Ân) - Lô 01 đến lô 15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường quy hoạch 20,5 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 473 điểm dân cư Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô từ Quốc lộ 45 đi Hàm HạĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 792 ngày 17/5/2017Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Kim BôiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Phúc Triền 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ Quốc lộ 45 đến MBQH 9530Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân TậpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Giáp xã Thiệu Đô cũ đến giáp xã Thiệu Vân cũ (địa phận Thiệu Châu cũ), bao gồm Khu Mã Niễn, Khu Nước Mạ, Khu Cây Lót, Khu Ao tàn thôn Xuân Thịnh, Khu Ao tàn sâu thôn Yên Tân, Khu Cửa Chửa, Khu dân cư nổ bể)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBDC số 14 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBDC số 04 năm 2005( Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ lô 01 đến lô 17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBDC số 02 năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Bái cao phố 1 (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các tuyến nội bộ còn lại của MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.141.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Tuyến đê TW: Phố Thanh Dương 3 và phố Dinh XáĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 3076 Lô 2 (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.087.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến 09 lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường quy hoạch 20,5 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.056.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại BáiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân TậpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.027.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các vị trí còn lại trong phườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (Bao gồm Khu Đồng Bụng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (Bao gồm Khu Đồng Bụng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 485Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Lô 2, 3 tại MBQH số 831Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đoạn từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163 - mặt đường rộng 7,5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Châu Giao: Từ cầu Đá thôn 7 đến giáp xã Thiệu Giao cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH Điểm dân cư khu Đồng Sâu Thiệu Tân cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH Đồng Cửa Tổ dân phố Liên Minh xã Thiệu giao cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường ngõ Phố còn lại thuộc Phố SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ nhà ông Ty đến giáp Phố Lợi (làng Vĩnh Ngọc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phường từ Trụ sở Công an phường đi UBND xã đi Thiệu Vân cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH số 11965 khu Đồng Chành phố Dinh XáĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý ĐàoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBGĐ số 02 năm 2010 ( Phú Ân) - Lô 01 đến lô 15Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 473 điểm dân cư Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô từ Quốc lộ 45 đi Hàm HạĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 792 ngày 17/5/2017Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 3076 Lô 2 (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Kim BôiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Phúc Triền 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ Quốc lộ 45 đến MBQH 9530Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 3076 Lô 2 (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Kim BôiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Phúc Triền 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ Quốc lộ 45 đến MBQH 9530Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại BáiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp939.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Phố Lợi đến cầu Phố PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ cống Tây Phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn LầmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi Phố Phú (làng Mân Trung)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Cồn tre phố 6 năm 2010 (đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Giao cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường quy hoạch 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố Kim SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Tuyến đường dọc nhà văn hóa phố Kim SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu cũ đi Thiệu Giao cũ - BônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Chi Thu đi Núi ĐọĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố, Thanh Dương 1 (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương 1 đến đê phố Thanh Dương 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ cây xăng Thiệu Khánh cũ - đến nhà Chị ThuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường phố từ cầu qua kênh Bắc - giáp Quốc lộ 45 (Triệu Xá 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đoạn Quốc lộ 45 (cũ) (Kim Sơn - Hiệp Khởi)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 485Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Lô 2, 3 tại MBQH số 831Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đoạn từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163 - mặt đường rộng 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Châu Giao: Từ cầu Đá thôn 7 đến giáp xã Thiệu Giao cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH Điểm dân cư khu Đồng Sâu Thiệu Tân cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH Đồng Cửa Tổ dân phố Liên Minh xã Thiệu giao cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Quyền phố 4 đến Đài Tưởng NiệmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ nghĩa địa phố 6 đến đường Bê tông B169Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Dọc Sâu phố 4 (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Cồn tre phố 6 năm 2010 (đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Giao cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp822.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường quy hoạch 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp822.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường vòng núi tiên phố Dinh Xá (từ bà Lan đến ông Lộc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH số 11965 khu ngã tư phố Thanh Dương 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường vòng núi tiên phố Dinh Xá (từ bà Lan đến ông Lộc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH số 11965 khu ngã tư phố Thanh Dương 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 02 MBGĐ/2012, Cồn ChuốiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH khu dân cư phố Đại Khánh 1,Đại khánh 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, phố 8 (giáp Trường Mầm Non)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (Lô 01 đến 29 và từ lô 37 đến 74)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 1871 (trừ đoạn tiếp giáp Đường 502)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Châu( cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nối Quốc lộ 45 đi Quốc lộ 47Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim BôiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 4869 Lô 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ cầu Phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản NguyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ ngã tư chợ Đại Bái đến cầu ông TáiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Quyền phố 4 đến Đài Tưởng NiệmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ nghĩa địa phố 6 đến đường Bê tông B169Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Dọc Sâu phố 4 (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Phố Lợi đến cầu Phố PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ cống Tây Phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn LầmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi Phố Phú (làng Mân Trung)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (Bao gồm Khu Đồng Bụng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường vòng núi tiên phố Dinh Xá (từ bà Lan đến ông Lộc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH số 11965 khu ngã tư phố Thanh Dương 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 02 MBGĐ/2012, Cồn ChuốiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH khu dân cư phố Đại Khánh 1,Đại khánh 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, phố 8 (giáp Trường Mầm Non)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (Lô 01 đến 29 và từ lô 37 đến 74)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 1871 (trừ đoạn tiếp giáp Đường 502)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Châu( cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nối Quốc lộ 45 đi Quốc lộ 47Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim BôiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 4869 Lô 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Trục đường chính các Tổ dân phố Liên Minh, Giao SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường ngõ phố có chiều rộng lòng đường >= 5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Khánh cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ ngã tư chợ Đại Bái đến cầu ông TáiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp704.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ Hồ thôn đi Phố PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Tuyến đê TW: Từ nhà ông Hùng đi Tân Châu cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Cồn tre phố 6 năm 2007 (từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Lô 2,3,4 tại mặt bằng quy hoạch dân cư số 707/2010/QĐ-UBNDĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 769 lô 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 1163 các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 1165Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng TâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ cầu Phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản NguyênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 1165Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng TâmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ cầu Phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản NguyênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Khánh cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp646.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Cống Nghè đến giáp xã Thiệu Vân cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp616.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Lô 2,3,4 tại mặt bằng quy hoạch dân cư số 707/2010/QĐ-UBNDĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 769 lô 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 1163 các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 1165Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng TâmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ cầu Phố Phú (trường THCS) đến nhà ông Quân (phố Phú)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vĩnh NgọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vân NhưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9- A30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng NànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến nhà Văn hóa phố 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Bôn - Thiệu Giao cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 608Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH Đồng NếpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9- A30Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng NànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến nhà Văn hóa phố 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Bôn - Thiệu Giao cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 608Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ cầu Phố Phú (trường THCS) đến nhà ông Quân (phố Phú)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vĩnh NgọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vân NhưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9- A30Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng NànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến nhà Văn hóa phố 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường Bôn - Thiệu Giao cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH 608Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH Đồng NếpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ cầu Đá Phố 7 đến Trường Mầm nonĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống NhấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các ngõ từ trục đường liên phốĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp462.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp462.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố Triệu Xá 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ cầu Đá Phố 7 đến Trường Mầm nonĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống NhấtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Lương đến nhà ông Út Tổ dân phố Giao ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Trường THCS đến nhà ông Tân thôn 1(bao gồm MBQH khu dân cư Ao phố Yên Tân, MBQH khu dân cư phố Phú Văn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp418.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các ngõ từ trục đường liên phốĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp416.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp416.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố Triệu Xá 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Lương đến nhà ông Út Tổ dân phố Giao ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Mân TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Bản NguyênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố Hiệp KhởiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường phố Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóa;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô dọc đường liên phố Triệu TiềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Trục đường chính các phố 1,2,3,4,5,6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ ngã tư Chợ Đại Bái đến nhà ông Minh Tổ dân phố Bình MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Trường THCS đến nhà ông Tân thôn 1(bao gồm MBQH khu dân cư Ao phố Yên Tân, MBQH khu dân cư phố Phú Văn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp377.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Cồn chùa (từ Cổng làng Cổ Nình phố 5 đến Bản tin phố 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố Triệu TiềnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố Triệu Xá 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố Hiệp KhởiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường phố Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóa;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Trục đường chính các phố 1,2,3,4,5,6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ ngã tư Chợ Đại Bái đến nhà ông Minh Tổ dân phố Bình MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Trục đường chính các phốĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp342.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Chân núi Đọ và trục đường phố Giang Thanh, hẻm các phốĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố Nhuận ThạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 769 lô 2,3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Mân TrungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Bản NguyênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các lô dọc đường liên phố Triệu TiềnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nội bộ còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Cồn chùa (từ Cổng làng Cổ Nình phố 5 đến Bản tin phố 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố Triệu TiềnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố Triệu Xá 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Trục đường chính các phốĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp308.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nhánh từ trục chính các tổ dân phốĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp299.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Chân núi Đọ và trục đường phố Giang Thanh, hẻm các phốĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường liên phố Nhuận ThạchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến MBQH số 769 lô 2,3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường trục chính các Tổ dân phố Phúc Triền 1, Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, thôn Cần, Ngọc Tích, KiệmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đê dân sinh: Từ Nhà Anh Văn phố 9 đến nhà chị Nhàn phố 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nhánh từ trục chính các tổ dân phốĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp269.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường ngõ Phố còn lại của Làng Tân Lương và Làng HồĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường trục chính các Tổ dân phố Phúc Triền 1, Phúc Triền 2, Quỳnh Bôi 1, Quỳnh Bôi 2, Kim Bôi, thôn Cần, Ngọc Tích, KiệmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đê dân sinh: Từ Nhà Anh Văn phố 9 đến nhà chị Nhàn phố 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường ngõ Phố còn lại của Làng Tân Lương và Làng HồĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường, ngõ ngách các khối phố không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Dân phố 2 đến nhà ông Việt phố 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Trụ sở UBND xã cũ đến cổng ông Xương (có cả MBQH Ao Chuối)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Trạm Y tế đến cổng ông XươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường còn lại: Từ ông Lê Văn Xuân đến Hà Thị CơĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trong xã Đông Tiến cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường, ngõ ngách các khối phố không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ nhà ông Dân phố 2 đến nhà ông Việt phố 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Trụ sở UBND xã cũ đến cổng ông Xương (có cả MBQH Ao Chuối)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Từ Trạm Y tế đến cổng ông XươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường còn lại: Từ ông Lê Văn Xuân đến Hà Thị CơĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường nhánh từ Trục đường chính các phốĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trong xã Đông Tiến cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trong xã Đông Tiến cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trên địa bàn xã Đông Thanh (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Các đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trên địa bàn xã Đông Thanh (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp65.00060.00000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp65.00060.00000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp65.00060.00000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Tiến Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
MBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường đôi có lòng đường rộng 45mĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.078.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45: Đoạn từ giáp phường Rừng Thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
Khu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô tiếp giáp Quốc lộ 45Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
MBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạchĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.907.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô nằm trên mặt đường kênh B19Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Tuyến đường vành đai phía Tây Thành phố Thanh Hóa: Từ phường Hàm Rồng - đến phường Đông SơnĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
Khu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô còn lạiĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
Khu tái định cư vị trí 1 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai TâyĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai TâyĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại đất tiếp giáp với đường khu vực lòng đường rộng 14m, vỉa hè 9mĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực 17,5m, vỉa hè 5mĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai TâyĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực lòng đường 15m, vỉa hè 5mĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Tiến
Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 10,5mĐất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Tiến

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 41,97 km²

Dân số: 57.844 người (Dữ liệu thống kê lúc sáp nhập ghi nhận 57.884 người)

Mật độ dân số: 1.378 người/km²

Nguồn gốc thành lập (Sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):

  • Cơ sở pháp lý: Phường Đông Tiến được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025.
  • Phương án sáp nhập: Hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 2 phường và 5 xã cũ (thuộc địa bàn thành phố Thanh Hóa và huyện Thiệu Hóa cũ chuyển sang), bao gồm:
    • 2 phường cũ: Đông Lĩnh, Thiệu Khánh
    • 5 xã cũ: Đông Tiến, Đông Thanh, Thiệu Vân, Tân Châu, Thiệu Giao
  • Thời gian chính thức hoạt động: Bộ máy chính quyền của phường Đông Tiến chính thức đi vào vận hành ổn định từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Trụ sở UBND phường được đặt tại Tổ dân phố Liên Minh (khu vực thôn Giao Sơn cũ).
  • Tình hình phát triển giai đoạn 2025 – 2026: Nửa cuối năm 2025 và bước sang năm 2026, phường Đông Tiến triển khai mạnh mẽ việc đồng bộ hóa cơ sở hạ tầng giao thông và đô thị. Do có sự trùng lặp tên gọi hành chính cũ, trong năm 2026, địa phương tập trung lấy ý kiến cử tri và hoàn thành việc đổi tên, sắp xếp các tổ dân phố/thôn xóm có tên trùng nhau (chẳng hạn như ra mắt Tổ dân phố mới Bản Nguyên).

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.9/5 - (939 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.