Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Quận 5 năm 2025

Khu vực: Quận 5.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đấ rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 283.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Quận 5 AN BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 108.100.000 54.050.000 43.240.000 34.592.000
2 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG
NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở đô thị 260.000.000 130.000.000 104.000.000 83.200.000
3 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN
Đất ở đô thị 200.300.000 100.150.000 80.120.000 64.096.000
4 Quận 5 AN ĐIỀM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 111.200.000 55.600.000 44.480.000 35.584.000
5 Quận 5 BẠCH VÂN
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN TUẤN KHẢI
Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
6 Quận 5 BẠCH VÂN
TRẦN TUẤN KHẢI - AN BÌNH
Đất ở đô thị 129.300.000 64.650.000 51.720.000 41.376.000
7 Quận 5 BÀ TRIỆU
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
8 Quận 5 BÀ TRIỆU
LÝ THƯỜNG KIỆT - TRIỆU QUANG PHỤC
Đất ở đô thị 114.900.000 57.450.000 45.960.000 36.768.000
9 Quận 5 BÃI SẬY
KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNH
Đất ở đô thị 93.700.000 46.850.000 37.480.000 29.984.000
10 Quận 5 BÙI HỮU NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 167.300.000 83.650.000 66.920.000 53.536.000
11 Quận 5 CAO ĐẠT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
12 Quận 5 CHÂU VĂN LIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 222.900.000 111.450.000 89.160.000 71.328.000
13 Quận 5 CHIÊU ANH CÁC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 139.300.000 69.650.000 55.720.000 44.576.000
14 Quận 5 CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 174.600.000 87.300.000 69.840.000 55.872.000
15 Quận 5 DƯƠNG TỬ GIANG
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 162.000.000 81.000.000 64.800.000 51.840.000
16 Quận 5 ĐẶNG THÁI THÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 138.400.000 69.200.000 55.360.000 44.288.000
17 Quận 5 ĐÀO TẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
18 Quận 5 ĐỖ NGỌC THẠNH
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 153.400.000 76.700.000 61.360.000 49.088.000
19 Quận 5 ĐỖ VĂN SỬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 99.500.000 49.750.000 39.800.000 31.840.000
20 Quận 5 GIA PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 108.200.000 54.100.000 43.280.000 34.624.000
21 Quận 5 GÒ CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
22 Quận 5 HÀ TÔN QUYỀN
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
23 Quận 5 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - CHÂU VĂN LIÊM
Đất ở đô thị 173.700.000 86.850.000 69.480.000 55.584.000
24 Quận 5 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC
Đất ở đô thị 205.700.000 102.850.000 82.280.000 65.824.000
25 Quận 5 HỒNG BÀNG
NGÔ QUYỀN - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở đô thị 181.700.000 90.850.000 72.680.000 58.144.000
26 Quận 5 HỌC LẠC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 167.300.000 83.650.000 66.920.000 53.536.000
27 Quận 5 HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 179.100.000 89.550.000 71.640.000 57.312.000
28 Quận 5 HUỲNH MẪN ĐẠT
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở đô thị 129.300.000 64.650.000 51.720.000 41.376.000
29 Quận 5 HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN HƯNG ĐẠO - TRẦN PHÚ
Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
30 Quận 5 KIM BIÊN
VÕ VĂN KIỆT - BÃI SẬY
Đất ở đô thị 146.500.000 73.250.000 58.600.000 46.880.000
31 Quận 5 KIM BIÊN
PHAN VĂN KHỎE - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
Đất ở đô thị 146.500.000 73.250.000 58.600.000 46.880.000
32 Quận 5 KÝ HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 111.200.000 55.600.000 44.480.000 35.584.000
33 Quận 5 LÃO TỬ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 109.900.000 54.950.000 43.960.000 35.168.000
34 Quận 5 LÊ HỒNG PHONG
HÙNG VƯƠNG - NGUYỄN TRÃI
Đất ở đô thị 179.100.000 89.550.000 71.640.000 57.312.000
35 Quận 5 LÊ HỒNG PHONG
NGUYỄN TRÃI - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở đô thị 137.900.000 68.950.000 55.160.000 44.128.000
36 Quận 5 LÊ QUANG ĐỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 128.400.000 64.200.000 51.360.000 41.088.000
37 Quận 5 LƯƠNG NHỮ HỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 135.700.000 67.850.000 54.280.000 43.424.000
38 Quận 5 LƯU XUÂN TÍN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 91.800.000 45.900.000 36.720.000 29.376.000
39 Quận 5 LÝ THƯỜNG KIỆT
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 159.200.000 79.600.000 63.680.000 50.944.000
40 Quận 5 MẠC CỬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 142.900.000 71.450.000 57.160.000 45.728.000
41 Quận 5 MẠC THIÊN TÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 123.000.000 61.500.000 49.200.000 39.360.000
42 Quận 5 NGHĨA THỤC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 124.800.000 62.400.000 49.920.000 39.936.000
43 Quận 5 NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN
Đất ở đô thị 162.400.000 81.200.000 64.960.000 51.968.000
44 Quận 5 NGÔ NHÂN TỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 148.900.000 74.450.000 59.560.000 47.648.000
45 Quận 5 NGÔ QUYỀN
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở đô thị 109.000.000 54.500.000 43.600.000 34.880.000
46 Quận 5 NGÔ QUYỀN
TRẦN HƯNG ĐẠO - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
47 Quận 5 NGÔ QUYỀN
AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 109.000.000 54.500.000 43.600.000 34.880.000
48 Quận 5 NGUYỄN AN KHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 123.000.000 61.500.000 49.200.000 39.360.000
49 Quận 5 NGUYỄN ÁN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 97.700.000 48.850.000 39.080.000 31.264.000
50 Quận 5 NGUYỄN BIỂU
NGUYỄN TRÃI - CAO ĐẠT
Đất ở đô thị 162.800.000 81.400.000 65.120.000 52.096.000
51 Quận 5 NGUYỄN BIỂU
CAO ĐẠT - VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)
Đất ở đô thị 135.700.000 67.850.000 54.280.000 43.424.000
52 Quận 5 NGUYỄN CHÍ THANH
TRẦN NHÂN TÔN - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở đô thị 180.600.000 90.300.000 72.240.000 57.792.000
53 Quận 5 NGUYỄN DUY DƯƠNG
NGUYỄN TRÃI - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
54 Quận 5 NGUYỄN KIM
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 112.600.000 56.300.000 45.040.000 36.032.000
55 Quận 5 NGUYỄN THI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 146.500.000 73.250.000 58.600.000 46.880.000
56 Quận 5 NGUYỄN THỊ NHỎ
TRANG TỬ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 131.700.000 65.850.000 52.680.000 42.144.000
57 Quận 5 NGUYỄN THỜI TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 95.000.000 47.500.000 38.000.000 30.400.000
58 Quận 5 NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở đô thị 283.000.000 141.500.000 113.200.000 90.560.000
59 Quận 5 NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HỌC LẠC
Đất ở đô thị 218.900.000 109.450.000 87.560.000 70.048.000
60 Quận 5 NGUYỄN TRÃI
HỌC LẠC - HỒNG BÀNG
Đất ở đô thị 189.100.000 94.550.000 75.640.000 60.512.000
61 Quận 5 NGUYỄN TRI PHƯƠNG
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở đô thị 145.200.000 72.600.000 58.080.000 46.464.000
62 Quận 5 NGUYỄN TRI PHƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 188.600.000 94.300.000 75.440.000 60.352.000
63 Quận 5 NGUYỄN VĂN CỪ
VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở đô thị 144.000.000 72.000.000 57.600.000 46.080.000
64 Quận 5 NGUYỄN VĂN CỪ
TRẦN HƯNG ĐẠO - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở đô thị 183.100.000 91.550.000 73.240.000 58.592.000
65 Quận 5 NGUYỄN VĂN ĐỪNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 113.500.000 56.750.000 45.400.000 36.320.000
66 Quận 5 NHIÊU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 169.100.000 84.550.000 67.640.000 54.112.000
67 Quận 5 PHẠM BÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 104.000.000 52.000.000 41.600.000 33.280.000
68 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
69 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ
TRIỆU QUANG PHỤC - THUẬN KIỀU
Đất ở đô thị 95.400.000 47.700.000 38.160.000 30.528.000
70 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ
THUẬN KIỀU - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở đô thị 108.100.000 54.050.000 43.240.000 34.592.000
71 Quận 5 PHẠM ĐÔN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 111.700.000 55.850.000 44.680.000 35.744.000
72 Quận 5 PHAN HUY CHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 93.200.000 46.600.000 37.280.000 29.824.000
73 Quận 5 PHAN PHÚ TIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 88.200.000 44.100.000 35.280.000 28.224.000
74 Quận 5 PHAN VĂN KHOẺ
KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNH
Đất ở đô thị 100.100.000 50.050.000 40.040.000 32.032.000
75 Quận 5 PHAN VĂN TRỊ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 149.000.000 74.500.000 59.600.000 47.680.000
76 Quận 5 PHƯỚC HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 189.100.000 94.550.000 75.640.000 60.512.000
77 Quận 5 PHÓ CƠ ĐIỀU
PHẠM HỮU CHÍ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 124.200.000 62.100.000 49.680.000 39.744.000
78 Quận 5 PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 114.400.000 57.200.000 45.760.000 36.608.000
79 Quận 5 PHÙNG HƯNG
VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - TRỊNH HOÀI ĐỨC
Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
80 Quận 5 PHÙNG HƯNG
TRỊNH HOÀI ĐỨC - HỒNG BÀNG
Đất ở đô thị 169.100.000 84.550.000 67.640.000 54.112.000
81 Quận 5 PHÚ GIÁO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
82 Quận 5 PHÚ HỮU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 137.400.000 68.700.000 54.960.000 43.968.000
83 Quận 5 PHÚ ĐINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 76.900.000 38.450.000 30.760.000 24.608.000
84 Quận 5 SƯ VẠN HẠNH
AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 131.100.000 65.550.000 52.440.000 41.952.000
85 Quận 5 TÂN HÀNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 108.500.000 54.250.000 43.400.000 34.720.000
86 Quận 5 TÂN HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 125.200.000 62.600.000 50.080.000 40.064.000
87 Quận 5 TÂN THÀNH
THUẬN KIỀU - ĐỖ NGỌC THẠNH
Đất ở đô thị 139.300.000 69.650.000 55.720.000 44.576.000
88 Quận 5 TÂN THÀNH
ĐỖ NGỌC THẠNH - TẠ UYÊN
Đất ở đô thị 159.200.000 79.600.000 63.680.000 50.944.000
89 Quận 5 TÂN THÀNH
TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất ở đô thị 139.300.000 69.650.000 55.720.000 44.576.000
90 Quận 5 TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 138.000.000 69.000.000 55.200.000 44.160.000
91 Quận 5 TẠ UYÊN
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 218.900.000 109.450.000 87.560.000 70.048.000
92 Quận 5 TẢN ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 182.700.000 91.350.000 73.080.000 58.464.000
93 Quận 5 THUẬN KIỀU
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 136.900.000 68.450.000 54.760.000 43.808.000
94 Quận 5 TỐNG DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 81.500.000 40.750.000 32.600.000 26.080.000
95 Quận 5 TRẦN BÌNH TRỌNG
VÕ VĂN KIỆT - HÙNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 189.500.000 94.750.000 75.800.000 60.640.000
96 Quận 5 TRẦN CHÁNH CHIẾU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 129.300.000 64.650.000 51.720.000 41.376.000
97 Quận 5 TRẦN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 113.000.000 56.500.000 45.200.000 36.160.000
98 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở đô thị 251.600.000 125.800.000 100.640.000 80.512.000
99 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHÂU VĂN LIÊM
Đất ở đô thị 194.200.000 97.100.000 77.680.000 62.144.000
100 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO
CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC
Đất ở đô thị 211.100.000 105.550.000 84.440.000 67.552.000
101 Quận 5 TRẦN NHÂN TÔN
AN DƯƠNG VƯƠNG - HÙNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 116.600.000 58.300.000 46.640.000 37.312.000
102 Quận 5 TRẦN ĐIỆN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
103 Quận 5 TRẦN PHÚ
TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN TRÃI
Đất ở đô thị 137.900.000 68.950.000 55.160.000 44.128.000
104 Quận 5 TRẦN PHÚ
NGUYỄN TRÃI - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở đô thị 179.100.000 89.550.000 71.640.000 57.312.000
105 Quận 5 TRẦN PHÚ
AN DƯƠNG VƯƠNG - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở đô thị 153.400.000 76.700.000 61.360.000 49.088.000
106 Quận 5 TRẦN TƯỚNG CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 113.000.000 56.500.000 45.200.000 36.160.000
107 Quận 5 TRẦN TUẤN KHẢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 137.400.000 68.700.000 54.960.000 43.968.000
108 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)
NGUYỄN VĂN CỪ - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
Đất ở đô thị 157.800.000 78.900.000 63.120.000 50.496.000
109 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ)
ĐOẠN CÒN LẠI -
Đất ở đô thị 140.800.000 70.400.000 56.320.000 45.056.000
110 Quận 5 TRẦN XUÂN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 115.400.000 57.700.000 46.160.000 36.928.000
111 Quận 5 TRANG TỬ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 136.100.000 68.050.000 54.440.000 43.552.000
112 Quận 5 TRIỆU QUANG PHỤC
VÕ VĂN KIỆT - HỒNG BÀNG
Đất ở đô thị 142.900.000 71.450.000 57.160.000 45.728.000
113 Quận 5 TRIỆU QUANG PHỤC
HỒNG BÀNG - BÀ TRIỆU
Đất ở đô thị 142.900.000 71.450.000 57.160.000 45.728.000
114 Quận 5 TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 169.100.000 84.550.000 67.640.000 54.112.000
115 Quận 5 VẠN KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 131.100.000 65.550.000 52.440.000 41.952.000
116 Quận 5 VẠN TƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
117 Quận 5 VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 111.700.000 55.850.000 44.680.000 35.744.000
118 Quận 5 VŨ CHÍ HIẾU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 169.100.000 84.550.000 67.640.000 54.112.000
119 Quận 5 XÓM CHỈ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
120 Quận 5 XÓM VÔI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
121 Quận 5 YẾT KIÊU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 145.600.000 72.800.000 58.240.000 46.592.000
122 Quận 5 AN BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 86.500.000 43.250.000 34.600.000 27.680.000
123 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG
NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 208.000.000 104.000.000 83.200.000 66.560.000
124 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN
Đất TM - DV đô thị 160.200.000 80.100.000 64.080.000 51.264.000
125 Quận 5 AN ĐIỀM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 89.000.000 44.500.000 35.600.000 28.480.000
126 Quận 5 BẠCH VÂN
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN TUẤN KHẢI
Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
127 Quận 5 BẠCH VÂN
TRẦN TUẤN KHẢI - AN BÌNH
Đất TM - DV đô thị 103.400.000 51.700.000 41.360.000 33.088.000
128 Quận 5 BÀ TRIỆU
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
129 Quận 5 BÀ TRIỆU
LÝ THƯỜNG KIỆT - TRIỆU QUANG PHỤC
Đất TM - DV đô thị 91.900.000 45.950.000 36.760.000 29.408.000
130 Quận 5 BÃI SẬY
KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNH
Đất TM - DV đô thị 75.000.000 37.500.000 30.000.000 24.000.000
131 Quận 5 BÙI HỮU NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 133.800.000 66.900.000 53.520.000 42.816.000
132 Quận 5 CAO ĐẠT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
133 Quận 5 CHÂU VĂN LIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 178.300.000 89.150.000 71.320.000 57.056.000
134 Quận 5 CHIÊU ANH CÁC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
135 Quận 5 CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 139.700.000 69.850.000 55.880.000 44.704.000
136 Quận 5 DƯƠNG TỬ GIANG
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 129.600.000 64.800.000 51.840.000 41.472.000
137 Quận 5 ĐẶNG THÁI THÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 110.700.000 55.350.000 44.280.000 35.424.000
138 Quận 5 ĐÀO TẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
139 Quận 5 ĐỖ NGỌC THẠNH
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 122.700.000 61.350.000 49.080.000 39.264.000
140 Quận 5 ĐỖ VĂN SỬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 79.600.000 39.800.000 31.840.000 25.472.000
141 Quận 5 GIA PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 86.600.000 43.300.000 34.640.000 27.712.000
142 Quận 5 GÒ CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
143 Quận 5 HÀ TÔN QUYỀN
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
144 Quận 5 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - CHÂU VĂN LIÊM
Đất TM - DV đô thị 139.000.000 69.500.000 55.600.000 44.480.000
145 Quận 5 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC
Đất TM - DV đô thị 164.600.000 82.300.000 65.840.000 52.672.000
146 Quận 5 HỒNG BÀNG
NGÔ QUYỀN - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất TM - DV đô thị 145.400.000 72.700.000 58.160.000 46.528.000
147 Quận 5 HỌC LẠC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 133.800.000 66.900.000 53.520.000 42.816.000
148 Quận 5 HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 143.300.000 71.650.000 57.320.000 45.856.000
149 Quận 5 HUỲNH MẪN ĐẠT
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất TM - DV đô thị 103.400.000 51.700.000 41.360.000 33.088.000
150 Quận 5 HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN HƯNG ĐẠO - TRẦN PHÚ
Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
151 Quận 5 KIM BIÊN
VÕ VĂN KIỆT - BÃI SẬY
Đất TM - DV đô thị 117.200.000 58.600.000 46.880.000 37.504.000
152 Quận 5 KIM BIÊN
PHAN VĂN KHỎE - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
Đất TM - DV đô thị 117.200.000 58.600.000 46.880.000 37.504.000
153 Quận 5 KÝ HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 89.000.000 44.500.000 35.600.000 28.480.000
154 Quận 5 LÃO TỬ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 87.900.000 43.950.000 35.160.000 28.128.000
155 Quận 5 LÊ HỒNG PHONG
HÙNG VƯƠNG - NGUYỄN TRÃI
Đất TM - DV đô thị 143.300.000 71.650.000 57.320.000 45.856.000
156 Quận 5 LÊ HỒNG PHONG
NGUYỄN TRÃI - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất TM - DV đô thị 110.300.000 55.150.000 44.120.000 35.296.000
157 Quận 5 LÊ QUANG ĐỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 102.700.000 51.350.000 41.080.000 32.864.000
158 Quận 5 LƯƠNG NHỮ HỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 108.600.000 54.300.000 43.440.000 34.752.000
159 Quận 5 LƯU XUÂN TÍN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 73.400.000 36.700.000 29.360.000 23.488.000
160 Quận 5 LÝ THƯỜNG KIỆT
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 127.400.000 63.700.000 50.960.000 40.768.000
161 Quận 5 MẠC CỬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 114.300.000 57.150.000 45.720.000 36.576.000
162 Quận 5 MẠC THIÊN TÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 98.400.000 49.200.000 39.360.000 31.488.000
163 Quận 5 NGHĨA THỤC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 99.800.000 49.900.000 39.920.000 31.936.000
164 Quận 5 NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN
Đất TM - DV đô thị 129.900.000 64.950.000 51.960.000 41.568.000
165 Quận 5 NGÔ NHÂN TỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 119.100.000 59.550.000 47.640.000 38.112.000
166 Quận 5 NGÔ QUYỀN
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất TM - DV đô thị 87.200.000 43.600.000 34.880.000 27.904.000
167 Quận 5 NGÔ QUYỀN
TRẦN HƯNG ĐẠO - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 108.900.000 54.450.000 43.560.000 34.848.000
168 Quận 5 NGÔ QUYỀN
AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 87.200.000 43.600.000 34.880.000 27.904.000
169 Quận 5 NGUYỄN AN KHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 98.400.000 49.200.000 39.360.000 31.488.000
170 Quận 5 NGUYỄN ÁN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 78.200.000 39.100.000 31.280.000 25.024.000
171 Quận 5 NGUYỄN BIỂU
NGUYỄN TRÃI - CAO ĐẠT
Đất TM - DV đô thị 130.200.000 65.100.000 52.080.000 41.664.000
172 Quận 5 NGUYỄN BIỂU
CAO ĐẠT - VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)
Đất TM - DV đô thị 108.600.000 54.300.000 43.440.000 34.752.000
173 Quận 5 NGUYỄN CHÍ THANH
TRẦN NHÂN TÔN - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất TM - DV đô thị 144.500.000 72.250.000 57.800.000 46.240.000
174 Quận 5 NGUYỄN DUY DƯƠNG
NGUYỄN TRÃI - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
175 Quận 5 NGUYỄN KIM
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 90.100.000 45.050.000 36.040.000 28.832.000
176 Quận 5 NGUYỄN THI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 117.200.000 58.600.000 46.880.000 37.504.000
177 Quận 5 NGUYỄN THỊ NHỎ
TRANG TỬ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 105.400.000 52.700.000 42.160.000 33.728.000
178 Quận 5 NGUYỄN THỜI TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 76.000.000 38.000.000 30.400.000 24.320.000
179 Quận 5 NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 226.400.000 113.200.000 90.560.000 72.448.000
180 Quận 5 NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HỌC LẠC
Đất TM - DV đô thị 175.100.000 87.550.000 70.040.000 56.032.000
181 Quận 5 NGUYỄN TRÃI
HỌC LẠC - HỒNG BÀNG
Đất TM - DV đô thị 151.300.000 75.650.000 60.520.000 48.416.000
182 Quận 5 NGUYỄN TRI PHƯƠNG
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất TM - DV đô thị 116.200.000 58.100.000 46.480.000 37.184.000
183 Quận 5 NGUYỄN TRI PHƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 150.900.000 75.450.000 60.360.000 48.288.000
184 Quận 5 NGUYỄN VĂN CỪ
VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất TM - DV đô thị 115.200.000 57.600.000 46.080.000 36.864.000
185 Quận 5 NGUYỄN VĂN CỪ
TRẦN HƯNG ĐẠO - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ
Đất TM - DV đô thị 146.500.000 73.250.000 58.600.000 46.880.000
186 Quận 5 NGUYỄN VĂN ĐỪNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 90.800.000 45.400.000 36.320.000 29.056.000
187 Quận 5 NHIÊU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 135.300.000 67.650.000 54.120.000 43.296.000
188 Quận 5 PHẠM BÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 83.200.000 41.600.000 33.280.000 26.624.000
189 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM - DV đô thị 99.100.000 49.550.000 39.640.000 31.712.000
190 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ
TRIỆU QUANG PHỤC - THUẬN KIỀU
Đất TM - DV đô thị 76.300.000 38.150.000 30.520.000 24.416.000
191 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ
THUẬN KIỀU - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất TM - DV đô thị 86.500.000 43.250.000 34.600.000 27.680.000
192 Quận 5 PHẠM ĐÔN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 89.400.000 44.700.000 35.760.000 28.608.000
193 Quận 5 PHAN HUY CHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 74.600.000 37.300.000 29.840.000 23.872.000
194 Quận 5 PHAN PHÚ TIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 70.600.000 35.300.000 28.240.000 22.592.000
195 Quận 5 PHAN VĂN KHOẺ
KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNH
Đất TM - DV đô thị 80.100.000 40.050.000 32.040.000 25.632.000
196 Quận 5 PHAN VĂN TRỊ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 119.200.000 59.600.000 47.680.000 38.144.000
197 Quận 5 PHƯỚC HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 151.300.000 75.650.000 60.520.000 48.416.000
198 Quận 5 PHÓ CƠ ĐIỀU
PHẠM HỮU CHÍ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 99.400.000 49.700.000 39.760.000 31.808.000
199 Quận 5 PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 91.500.000 45.750.000 36.600.000 29.280.000
200 Quận 5 PHÙNG HƯNG
VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - TRỊNH HOÀI ĐỨC
Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
201 Quận 5 PHÙNG HƯNG
TRỊNH HOÀI ĐỨC - HỒNG BÀNG
Đất TM - DV đô thị 135.300.000 67.650.000 54.120.000 43.296.000
202 Quận 5 PHÚ GIÁO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
203 Quận 5 PHÚ HỮU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 109.900.000 54.950.000 43.960.000 35.168.000
204 Quận 5 PHÚ ĐINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 61.500.000 30.750.000 24.600.000 19.680.000
205 Quận 5 SƯ VẠN HẠNH
AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 104.900.000 52.450.000 41.960.000 33.568.000
206 Quận 5 TÂN HÀNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 86.800.000 43.400.000 34.720.000 27.776.000
207 Quận 5 TÂN HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 100.200.000 50.100.000 40.080.000 32.064.000
208 Quận 5 TÂN THÀNH
THUẬN KIỀU - ĐỖ NGỌC THẠNH
Đất TM - DV đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
209 Quận 5 TÂN THÀNH
ĐỖ NGỌC THẠNH - TẠ UYÊN
Đất TM - DV đô thị 127.400.000 63.700.000 50.960.000 40.768.000
210 Quận 5 TÂN THÀNH
TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất TM - DV đô thị 111.400.000 55.700.000 44.560.000 35.648.000
211 Quận 5 TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 110.400.000 55.200.000 44.160.000 35.328.000
212 Quận 5 TẠ UYÊN
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 175.100.000 87.550.000 70.040.000 56.032.000
213 Quận 5 TẢN ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 146.200.000 73.100.000 58.480.000 46.784.000
214 Quận 5 THUẬN KIỀU
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất TM - DV đô thị 109.500.000 54.750.000 43.800.000 35.040.000
215 Quận 5 TỐNG DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 65.200.000 32.600.000 26.080.000 20.864.000
216 Quận 5 TRẦN BÌNH TRỌNG
VÕ VĂN KIỆT - HÙNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 151.600.000 75.800.000 60.640.000 48.512.000
217 Quận 5 TRẦN CHÁNH CHIẾU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 103.400.000 51.700.000 41.360.000 33.088.000
218 Quận 5 TRẦN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 90.400.000 45.200.000 36.160.000 28.928.000
219 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 201.300.000 100.650.000 80.520.000 64.416.000
220 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHÂU VĂN LIÊM
Đất TM - DV đô thị 155.400.000 77.700.000 62.160.000 49.728.000
221 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO
CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC
Đất TM - DV đô thị 168.900.000 84.450.000 67.560.000 54.048.000
222 Quận 5 TRẦN NHÂN TÔN
AN DƯƠNG VƯƠNG - HÙNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 93.300.000 46.650.000 37.320.000 29.856.000
223 Quận 5 TRẦN ĐIỆN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
224 Quận 5 TRẦN PHÚ
TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN TRÃI
Đất TM - DV đô thị 110.300.000 55.150.000 44.120.000 35.296.000
225 Quận 5 TRẦN PHÚ
NGUYỄN TRÃI - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất TM - DV đô thị 143.300.000 71.650.000 57.320.000 45.856.000
226 Quận 5 TRẦN PHÚ
AN DƯƠNG VƯƠNG - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ
Đất TM - DV đô thị 122.700.000 61.350.000 49.080.000 39.264.000
227 Quận 5 TRẦN TƯỚNG CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 90.400.000 45.200.000 36.160.000 28.928.000
228 Quận 5 TRẦN TUẤN KHẢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 109.900.000 54.950.000 43.960.000 35.168.000
229 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)
NGUYỄN VĂN CỪ - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
Đất TM - DV đô thị 126.200.000 63.100.000 50.480.000 40.384.000
230 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ)
ĐOẠN CÒN LẠI -
Đất TM - DV đô thị 112.600.000 56.300.000 45.040.000 36.032.000
231 Quận 5 TRẦN XUÂN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 92.300.000 46.150.000 36.920.000 29.536.000
232 Quận 5 TRANG TỬ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 108.900.000 54.450.000 43.560.000 34.848.000
233 Quận 5 TRIỆU QUANG PHỤC
VÕ VĂN KIỆT - HỒNG BÀNG
Đất TM - DV đô thị 114.300.000 57.150.000 45.720.000 36.576.000
234 Quận 5 TRIỆU QUANG PHỤC
HỒNG BÀNG - BÀ TRIỆU
Đất TM - DV đô thị 114.300.000 57.150.000 45.720.000 36.576.000
235 Quận 5 TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 135.300.000 67.650.000 54.120.000 43.296.000
236 Quận 5 VẠN KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 104.900.000 52.450.000 41.960.000 33.568.000
237 Quận 5 VẠN TƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 119.400.000 59.700.000 47.760.000 38.208.000
238 Quận 5 VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 89.400.000 44.700.000 35.760.000 28.608.000
239 Quận 5 VŨ CHÍ HIẾU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 135.300.000 67.650.000 54.120.000 43.296.000
240 Quận 5 XÓM CHỈ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 62.600.000 31.300.000 25.040.000 20.032.000
241 Quận 5 XÓM VÔI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
242 Quận 5 YẾT KIÊU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM - DV đô thị 116.500.000 58.250.000 46.600.000 37.280.000
243 Quận 5 AN BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 64.900.000 32.450.000 25.960.000 20.768.000
244 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG
NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 156.000.000 78.000.000 62.400.000 49.920.000
245 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN
Đất SX - KD đô thị 120.200.000 60.100.000 48.080.000 38.464.000
246 Quận 5 AN ĐIỀM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 66.700.000 33.350.000 26.680.000 21.344.000
247 Quận 5 BẠCH VÂN
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN TUẤN KHẢI
Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
248 Quận 5 BẠCH VÂN
TRẦN TUẤN KHẢI - AN BÌNH
Đất SX - KD đô thị 77.600.000 38.800.000 31.040.000 24.832.000
249 Quận 5 BÀ TRIỆU
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
250 Quận 5 BÀ TRIỆU
LÝ THƯỜNG KIỆT - TRIỆU QUANG PHỤC
Đất SX - KD đô thị 68.900.000 34.450.000 27.560.000 22.048.000
251 Quận 5 BÃI SẬY
KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNH
Đất SX - KD đô thị 56.200.000 28.100.000 22.480.000 17.984.000
252 Quận 5 BÙI HỮU NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 100.400.000 50.200.000 40.160.000 32.128.000
253 Quận 5 CAO ĐẠT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
254 Quận 5 CHÂU VĂN LIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 133.700.000 66.850.000 53.480.000 42.784.000
255 Quận 5 CHIÊU ANH CÁC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 83.600.000 41.800.000 33.440.000 26.752.000
256 Quận 5 CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 104.800.000 52.400.000 41.920.000 33.536.000
257 Quận 5 DƯƠNG TỬ GIANG
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 97.200.000 48.600.000 38.880.000 31.104.000
258 Quận 5 ĐẶNG THÁI THÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 83.000.000 41.500.000 33.200.000 26.560.000
259 Quận 5 ĐÀO TẤN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 71.600.000 35.800.000 28.640.000 22.912.000
260 Quận 5 ĐỖ NGỌC THẠNH
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 92.000.000 46.000.000 36.800.000 29.440.000
261 Quận 5 ĐỖ VĂN SỬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 59.700.000 29.850.000 23.880.000 19.104.000
262 Quận 5 GIA PHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 64.900.000 32.450.000 25.960.000 20.768.000
263 Quận 5 GÒ CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 71.600.000 35.800.000 28.640.000 22.912.000
264 Quận 5 HÀ TÔN QUYỀN
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
265 Quận 5 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - CHÂU VĂN LIÊM
Đất SX - KD đô thị 104.200.000 52.100.000 41.680.000 33.344.000
266 Quận 5 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC
Đất SX - KD đô thị 123.400.000 61.700.000 49.360.000 39.488.000
267 Quận 5 HỒNG BÀNG
NGÔ QUYỀN - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất SX - KD đô thị 109.000.000 54.500.000 43.600.000 34.880.000
268 Quận 5 HỌC LẠC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 100.400.000 50.200.000 40.160.000 32.128.000
269 Quận 5 HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 107.500.000 53.750.000 43.000.000 34.400.000
270 Quận 5 HUỲNH MẪN ĐẠT
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất SX - KD đô thị 77.600.000 38.800.000 31.040.000 24.832.000
271 Quận 5 HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN HƯNG ĐẠO - TRẦN PHÚ
Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
272 Quận 5 KIM BIÊN
VÕ VĂN KIỆT - BÃI SẬY
Đất SX - KD đô thị 87.900.000 43.950.000 35.160.000 28.128.000
273 Quận 5 KIM BIÊN
PHAN VĂN KHỎE - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
Đất SX - KD đô thị 87.900.000 43.950.000 35.160.000 28.128.000
274 Quận 5 KÝ HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 66.700.000 33.350.000 26.680.000 21.344.000
275 Quận 5 LÃO TỬ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 65.900.000 32.950.000 26.360.000 21.088.000
276 Quận 5 LÊ HỒNG PHONG
HÙNG VƯƠNG - NGUYỄN TRÃI
Đất SX - KD đô thị 107.500.000 53.750.000 43.000.000 34.400.000
277 Quận 5 LÊ HỒNG PHONG
NGUYỄN TRÃI - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất SX - KD đô thị 82.700.000 41.350.000 33.080.000 26.464.000
278 Quận 5 LÊ QUANG ĐỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 77.000.000 38.500.000 30.800.000 24.640.000
279 Quận 5 LƯƠNG NHỮ HỌC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 81.400.000 40.700.000 32.560.000 26.048.000
280 Quận 5 LƯU XUÂN TÍN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
281 Quận 5 LÝ THƯỜNG KIỆT
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
282 Quận 5 MẠC CỬU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 85.700.000 42.850.000 34.280.000 27.424.000
283 Quận 5 MẠC THIÊN TÍCH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 73.800.000 36.900.000 29.520.000 23.616.000
284 Quận 5 NGHĨA THỤC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 74.900.000 37.450.000 29.960.000 23.968.000
285 Quận 5 NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN
Đất SX - KD đô thị 97.400.000 48.700.000 38.960.000 31.168.000
286 Quận 5 NGÔ NHÂN TỊNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 89.300.000 44.650.000 35.720.000 28.576.000
287 Quận 5 NGÔ QUYỀN
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất SX - KD đô thị 65.400.000 32.700.000 26.160.000 20.928.000
288 Quận 5 NGÔ QUYỀN
TRẦN HƯNG ĐẠO - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
289 Quận 5 NGÔ QUYỀN
AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 65.400.000 32.700.000 26.160.000 20.928.000
290 Quận 5 NGUYỄN AN KHƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 73.800.000 36.900.000 29.520.000 23.616.000
291 Quận 5 NGUYỄN ÁN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 58.600.000 29.300.000 23.440.000 18.752.000
292 Quận 5 NGUYỄN BIỂU
NGUYỄN TRÃI - CAO ĐẠT
Đất SX - KD đô thị 97.700.000 48.850.000 39.080.000 31.264.000
293 Quận 5 NGUYỄN BIỂU
CAO ĐẠT - VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)
Đất SX - KD đô thị 81.400.000 40.700.000 32.560.000 26.048.000
294 Quận 5 NGUYỄN CHÍ THANH
TRẦN NHÂN TÔN - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất SX - KD đô thị 108.400.000 54.200.000 43.360.000 34.688.000
295 Quận 5 NGUYỄN DUY DƯƠNG
NGUYỄN TRÃI - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
296 Quận 5 NGUYỄN KIM
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 67.600.000 33.800.000 27.040.000 21.632.000
297 Quận 5 NGUYỄN THI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 87.900.000 43.950.000 35.160.000 28.128.000
298 Quận 5 NGUYỄN THỊ NHỎ
TRANG TỬ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
299 Quận 5 NGUYỄN THỜI TRUNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 57.000.000 28.500.000 22.800.000 18.240.000
300 Quận 5 NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 169.800.000 84.900.000 67.920.000 54.336.000
301 Quận 5 NGUYỄN TRÃI
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - HỌC LẠC
Đất SX - KD đô thị 131.300.000 65.650.000 52.520.000 42.016.000
302 Quận 5 NGUYỄN TRÃI
HỌC LẠC - HỒNG BÀNG
Đất SX - KD đô thị 113.500.000 56.750.000 45.400.000 36.320.000
303 Quận 5 NGUYỄN TRI PHƯƠNG
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất SX - KD đô thị 87.100.000 43.550.000 34.840.000 27.872.000
304 Quận 5 NGUYỄN TRI PHƯƠNG
TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 113.200.000 56.600.000 45.280.000 36.224.000
305 Quận 5 NGUYỄN VĂN CỪ
VÕ VĂN KIỆT (BẾN CHƯƠNG DƯƠNG cũ) - TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất SX - KD đô thị 86.400.000 43.200.000 34.560.000 27.648.000
306 Quận 5 NGUYỄN VĂN CỪ
TRẦN HƯNG ĐẠO - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ
Đất SX - KD đô thị 109.900.000 54.950.000 43.960.000 35.168.000
307 Quận 5 NGUYỄN VĂN ĐỪNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 68.100.000 34.050.000 27.240.000 21.792.000
308 Quận 5 NHIÊU TÂM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 101.500.000 50.750.000 40.600.000 32.480.000
309 Quận 5 PHẠM BÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 62.400.000 31.200.000 24.960.000 19.968.000
310 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX - KD đô thị 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
311 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ
TRIỆU QUANG PHỤC - THUẬN KIỀU
Đất SX - KD đô thị 57.200.000 28.600.000 22.880.000 18.304.000
312 Quận 5 PHẠM HỮU CHÍ
THUẬN KIỀU - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất SX - KD đô thị 64.900.000 32.450.000 25.960.000 20.768.000
313 Quận 5 PHẠM ĐÔN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 67.000.000 33.500.000 26.800.000 21.440.000
314 Quận 5 PHAN HUY CHÚ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 55.900.000 27.950.000 22.360.000 17.888.000
315 Quận 5 PHAN PHÚ TIÊN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 52.900.000 26.450.000 21.160.000 16.928.000
316 Quận 5 PHAN VĂN KHOẺ
KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNH
Đất SX - KD đô thị 60.100.000 30.050.000 24.040.000 19.232.000
317 Quận 5 PHAN VĂN TRỊ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 89.400.000 44.700.000 35.760.000 28.608.000
318 Quận 5 PHƯỚC HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 113.500.000 56.750.000 45.400.000 36.320.000
319 Quận 5 PHÓ CƠ ĐIỀU
PHẠM HỮU CHÍ - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 74.500.000 37.250.000 29.800.000 23.840.000
320 Quận 5 PHÙ ĐỔNG THIÊN VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 68.600.000 34.300.000 27.440.000 21.952.000
321 Quận 5 PHÙNG HƯNG
VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ) - TRỊNH HOÀI ĐỨC
Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
322 Quận 5 PHÙNG HƯNG
TRỊNH HOÀI ĐỨC - HỒNG BÀNG
Đất SX - KD đô thị 101.500.000 50.750.000 40.600.000 32.480.000
323 Quận 5 PHÚ GIÁO
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 71.600.000 35.800.000 28.640.000 22.912.000
324 Quận 5 PHÚ HỮU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
325 Quận 5 PHÚ ĐINH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 46.100.000 23.050.000 18.440.000 14.752.000
326 Quận 5 SƯ VẠN HẠNH
AN DƯƠNG VƯƠNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 78.700.000 39.350.000 31.480.000 25.184.000
327 Quận 5 TÂN HÀNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 65.100.000 32.550.000 26.040.000 20.832.000
328 Quận 5 TÂN HƯNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 75.100.000 37.550.000 30.040.000 24.032.000
329 Quận 5 TÂN THÀNH
THUẬN KIỀU - ĐỖ NGỌC THẠNH
Đất SX - KD đô thị 83.600.000 41.800.000 33.440.000 26.752.000
330 Quận 5 TÂN THÀNH
ĐỖ NGỌC THẠNH - TẠ UYÊN
Đất SX - KD đô thị 95.500.000 47.750.000 38.200.000 30.560.000
331 Quận 5 TÂN THÀNH
TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ
Đất SX - KD đô thị 83.600.000 41.800.000 33.440.000 26.752.000
332 Quận 5 TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 82.800.000 41.400.000 33.120.000 26.496.000
333 Quận 5 TẠ UYÊN
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 131.300.000 65.650.000 52.520.000 42.016.000
334 Quận 5 TẢN ĐÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 109.600.000 54.800.000 43.840.000 35.072.000
335 Quận 5 THUẬN KIỀU
HỒNG BÀNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất SX - KD đô thị 82.100.000 41.050.000 32.840.000 26.272.000
336 Quận 5 TỐNG DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 48.900.000 24.450.000 19.560.000 15.648.000
337 Quận 5 TRẦN BÌNH TRỌNG
VÕ VĂN KIỆT - HÙNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 113.700.000 56.850.000 45.480.000 36.384.000
338 Quận 5 TRẦN CHÁNH CHIẾU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 77.600.000 38.800.000 31.040.000 24.832.000
339 Quận 5 TRẦN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 67.800.000 33.900.000 27.120.000 21.696.000
340 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 151.000.000 75.500.000 60.400.000 48.320.000
341 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - CHÂU VĂN LIÊM
Đất SX - KD đô thị 116.500.000 58.250.000 46.600.000 37.280.000
342 Quận 5 TRẦN HƯNG ĐẠO
CHÂU VĂN LIÊM - HỌC LẠC
Đất SX - KD đô thị 126.700.000 63.350.000 50.680.000 40.544.000
343 Quận 5 TRẦN NHÂN TÔN
AN DƯƠNG VƯƠNG - HÙNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
344 Quận 5 TRẦN ĐIỆN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 71.600.000 35.800.000 28.640.000 22.912.000
345 Quận 5 TRẦN PHÚ
TRẦN HƯNG ĐẠO - NGUYỄN TRÃI
Đất SX - KD đô thị 82.700.000 41.350.000 33.080.000 26.464.000
346 Quận 5 TRẦN PHÚ
NGUYỄN TRÃI - AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất SX - KD đô thị 107.500.000 53.750.000 43.000.000 34.400.000
347 Quận 5 TRẦN PHÚ
AN DƯƠNG VƯƠNG - NGÃ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ
Đất SX - KD đô thị 92.000.000 46.000.000 36.800.000 29.440.000
348 Quận 5 TRẦN TƯỚNG CÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 67.800.000 33.900.000 27.120.000 21.696.000
349 Quận 5 TRẦN TUẤN KHẢI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 82.400.000 41.200.000 32.960.000 26.368.000
350 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ)
NGUYỄN VĂN CỪ - HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
Đất SX - KD đô thị 94.700.000 47.350.000 37.880.000 30.304.000
351 Quận 5 VÕ VĂN KIỆT (TRẦN VĂN KIỂU cũ)
ĐOẠN CÒN LẠI -
Đất SX - KD đô thị 84.500.000 42.250.000 33.800.000 27.040.000
352 Quận 5 TRẦN XUÂN HOÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 69.200.000 34.600.000 27.680.000 22.144.000
353 Quận 5 TRANG TỬ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 81.700.000 40.850.000 32.680.000 26.144.000
354 Quận 5 TRIỆU QUANG PHỤC
VÕ VĂN KIỆT - HỒNG BÀNG
Đất SX - KD đô thị 85.700.000 42.850.000 34.280.000 27.424.000
355 Quận 5 TRIỆU QUANG PHỤC
HỒNG BÀNG - BÀ TRIỆU
Đất SX - KD đô thị 85.700.000 42.850.000 34.280.000 27.424.000
356 Quận 5 TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 101.500.000 50.750.000 40.600.000 32.480.000
357 Quận 5 VẠN KIẾP
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 78.700.000 39.350.000 31.480.000 25.184.000
358 Quận 5 VẠN TƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 89.500.000 44.750.000 35.800.000 28.640.000
359 Quận 5 VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 67.000.000 33.500.000 26.800.000 21.440.000
360 Quận 5 VŨ CHÍ HIẾU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 101.500.000 50.750.000 40.600.000 32.480.000
361 Quận 5 XÓM CHỈ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 46.900.000 23.450.000 18.760.000 15.008.000
362 Quận 5 XÓM VÔI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 71.600.000 35.800.000 28.640.000 22.912.000
363 Quận 5 YẾT KIÊU
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX - KD đô thị 87.400.000 43.700.000 34.960.000 27.968.000
364 Quận 5 Quận 5
-
Đất trồng lúa 675.000 540.000 432.000
365 Quận 5 Quận 5
-
Đất trồng cây hàng năm 675.000 540.000 432.000
366 Quận 5 Quận 5
-
Đất trồng cây lâu năm 810.000 648.000 518.000
367 Quận 5 Quận 5
-
Đất rừng sản xuất 810.000 648.000 518.000
368 Quận 5 Quận 5
-
Đất rừng phòng hộ 648.000 518.400 414.400
369 Quận 5 Quận 5
-
Đấ rừng đặc dụng 648.000 518.400 414.400
370 Quận 5 Quận 5
-
Đất nuôi trồng thủy sản 675.000 540.000 432.000
371 Quận 5 Quận 5
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.215.000 972.000 777.000
372 Quận 5 Quận 5
-
Đất làm muối 540.000 432.000 345.600
373 Quận 5 Khu Nông nghiệp Công nghệ cao - Q5
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Quận 5 AN BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 108.100.000 54.050.000 43.240.000 34.592.000
2 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG
NGUYỄN VĂN CỪ - NGUYỄN TRI PHƯƠNG
Đất ở đô thị 260.000.000 130.000.000 104.000.000 83.200.000
3 Quận 5 AN DƯƠNG VƯƠNG
NGUYỄN TRI PHƯƠNG - NGÔ QUYỀN
Đất ở đô thị 200.300.000 100.150.000 80.120.000 64.096.000
4 Quận 5 AN ĐIỀM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 111.200.000 55.600.000 44.480.000 35.584.000
5 Quận 5 BẠCH VÂN
VÕ VĂN KIỆT (HÀM TỬ cũ) - TRẦN TUẤN KHẢI
Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
6 Quận 5 BẠCH VÂN
TRẦN TUẤN KHẢI - AN BÌNH
Đất ở đô thị 129.300.000 64.650.000 51.720.000 41.376.000
7 Quận 5 BÀ TRIỆU
NGUYỄN KIM - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
8 Quận 5 BÀ TRIỆU
LÝ THƯỜNG KIỆT - TRIỆU QUANG PHỤC
Đất ở đô thị 114.900.000 57.450.000 45.960.000 36.768.000
9 Quận 5 BÃI SẬY
KIM BIÊN - NGÔ NHÂN TỊNH
Đất ở đô thị 93.700.000 46.850.000 37.480.000 29.984.000
10 Quận 5 BÙI HỮU NGHĨA
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 167.300.000 83.650.000 66.920.000 53.536.000
11 Quận 5 CAO ĐẠT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 149.200.000 74.600.000 59.680.000 47.744.000
12 Quận 5 CHÂU VĂN LIÊM
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 222.900.000 111.450.000 89.160.000 71.328.000
13 Quận 5 CHIÊU ANH CÁC
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 139.300.000 69.650.000 55.720.000 44.576.000
14 Quận 5 CÔNG TRƯỜNG AN ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở đô thị 174.600.000 87.300.000 69.840.000 55.872.000
15 Quận 5 DƯƠNG TỬ GIANG
HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG - NGUYỄN CHÍ THANH
Đất ở đô thị 162.000.000 81.000.000 64.800.000 51.840.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Quận 5

4.8/5 - (917 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?