Bảng giá đất huyện Ba Vì, Hà Nội 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen ba vi ha noi
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Ba Vì – Hà Nội

3. Bảng giá đất Huyện Ba Vì, Hà Nội

Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Huyện Ba Vì năm 2025

Khu vực: Huyện Ba Vì.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 14.231.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Ba Vì Đường Chùa Cao
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì - đến chân chùa Cao
Đất ở 9.400.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
2 Huyện Ba Vì Đường Cổng Ải
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại số nhà 158 - đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao
Đất ở 9.400.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
3 Huyện Ba Vì Đường Đông Hưng
Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai - đến cổng vào đình Tây Đằng
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
4 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412
Từ tiếp giáp QL 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng
Đất ở 11.069.000 8.523.000 6.742.000 6.239.000
5 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412
Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
6 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412:
Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412
Đất ở 6.958.000 5.566.000 4.428.000 4.111.000
7 Huyện Ba Vì Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32)
đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
8 Huyện Ba Vì Đường Gò Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa Cao
Đất ở 9.400.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
9 Huyện Ba Vì Đường Phú Mỹ
Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
10 Huyện Ba Vì Đường Phú Mỹ
Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông Hồng
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
11 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 (Quảng Oai)
Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412
Đất ở 12.334.000 9.374.000 7.400.000 6.840.000
12 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 (Quảng Oai)
Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại
Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000
13 Huyện Ba Vì Đường Tây Đằng
-
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
14 Huyện Ba Vì Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài)
-
Đất ở 7.590.000 5.996.000 4.761.000 4.416.000
15 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng
Đất ở 11.069.000 8.523.000 6.742.000 6.239.000
16 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái
Đất ở 11.069.000 8.523.000 6.742.000 6.239.000
17 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
18 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì
Đất ở 9.171.000 7.154.000 5.670.000 5.253.000
19 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
Đất ở 8.539.000 5.596.000 4.444.000 4.122.000
20 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô
Đất ở 7.054.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000
21 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Đất ở 5.852.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000
22 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng
Đất ở 4.700.000 3.742.000 2.982.000 2.772.000
23 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An
Đất ở 7.084.000 5.596.000 4.444.000 4.122.000
24 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà
Đất ở 5.852.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000
25 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà
Đất ở 4.928.000 3.992.000 3.181.000 2.957.000
26 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 đường 414 - đến hết UBND xã Ba Trại
Đất ở 4.312.000 3.493.000 2.783.000 2.587.000
27 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ
Đất ở 3.696.000 3.031.000 2.419.000 2.251.000
28 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn: Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây đa
Đất ở 8.539.000 6.570.000 5.216.000 4.838.000
29 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà tiếp giáp xã Tòng Bạt
Đất ở 6.958.000 5.421.000 4.312.000 4.004.000
30 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản Lĩnh
Đất ở 7.392.000 5.840.000 4.637.000 4.301.000
31 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414C
Đất ở 5.852.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000
32 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến ngã ba Đá Chông
Đất ở 4.928.000 3.992.000 3.181.000 2.957.000
33 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 - đến km 0+500 đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh
Đất ở 5.852.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000
34 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
Đất ở 4.928.000 3.992.000 3.181.000 2.957.000
35 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại
Nối từ đường ĐT 413 - đến đường
Đất ở 4.928.000 3.992.000 3.181.000 2.957.000
36 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng
Từ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh Thượng
Đất ở 4.400.000 3.243.000 2.584.000 2.402.000
37 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh - đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài
Đất ở 6.100.000 4.682.000 3.724.000 3.458.000
38 Huyện Ba Vì Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài
-
Đất ở 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
39 Huyện Ba Vì Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An
Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An
Đất ở 8.539.000 5.974.000 4.744.000 4.400.000
40 Huyện Ba Vì Đường Suối Ổi
Từ Suối Ổi - đến giáp UBND xã Vân Hòa
Đất ở 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
41 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh - đến giáp đường ĐT 414 Cây xăng Tản Lĩnh
Đất ở 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
42 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Cổng Vườn Quốc gia - đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa
Đất ở 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
43 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Cổng vườn Quốc gia - đến Suối Ổi
Đất ở 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
44 Huyện Ba Vì Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp khu du lịch Ao Vua
Đất ở 5.445.000 4.356.000 3.465.000 3.218.000
45 Huyện Ba Vì Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
Từ giáp đường 84 cũ - đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
Đất ở 4.840.000 3.920.000 3.124.000 2.904.000
46 Huyện Ba Vì Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp Vườn Quốc gia
Đất ở 5.445.000 4.356.000 3.465.000 3.218.000
47 Huyện Ba Vì Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Trong đê -
Đất ở 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
48 Huyện Ba Vì Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Ngoài đê -
Đất ở 3.850.000 3.119.000 2.485.000 2.310.000
49 Huyện Ba Vì Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32
-
Đất ở 8.539.000 5.596.000 4.444.000 4.122.000
50 Huyện Ba Vì Đường Vân Trai
Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 588 - đến giáp đường đi thôn Kim Bí, xã Tiên Phong
Đất ở 8.539.000 5.974.000 4.744.000 4.400.000
51 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Tỉnh lộ 415 - qua chợ Mộc xã Minh Quang, điểm cuối tiếp giáp đường đê Minh Khánh
Đất ở 4.400.000 3.243.000 2.584.000 2.402.000
52 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Tỉnh lộ 414 - đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà, xã Vân Hòa
Đất ở 4.400.000 3.430.000 2.734.000 2.541.000
53 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Trại
-
Đất ở 1.241.000
54 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Vì
-
Đất ở 1.241.000
55 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cẩm Lĩnh
-
Đất ở 1.706.000
56 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cam Thượng
-
Đất ở 1.706.000
57 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Châu Sơn
-
Đất ở 2.081.000
58 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Chu Minh
-
Đất ở 2.081.000
59 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cổ Đô
-
Đất ở 2.081.000
60 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Quang
-
Đất ở 2.081.000
61 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Thái
-
Đất ở 2.081.000
62 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Khánh Thượng
-
Đất ở 1.241.000
63 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Châu
-
Đất ở 1.293.000
64 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Quang
-
Đất ở 1.241.000
65 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phong Vân
-
Đất ở 1.706.000
66 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Châu
-
Đất ở 2.081.000
67 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Cường
-
Đất ở 2.081.000
68 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Đông
-
Đất ở 1.706.000
69 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Phương
-
Đất ở 2.081.000
70 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Sơn
-
Đất ở 1.706.000
71 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Sơn Đà
-
Đất ở 1.706.000
72 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tản Hồng
-
Đất ở 2.081.000
73 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tản Lĩnh
-
Đất ở 1.241.000
74 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thái Hòa
-
Đất ở 1.706.000
75 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thuần Mỹ
-
Đất ở 1.706.000
76 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thụy An
-
Đất ở 1.706.000
77 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tiên Phong
-
Đất ở 1.706.000
78 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tòng Bạt
-
Đất ở 1.706.000
79 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hòa
-
Đất ở 1.241.000
80 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vạn Thắng
-
Đất ở 2.081.000
81 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vật Lại
-
Đất ở 1.706.000
82 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Yên Bài
-
Đất ở 1.241.000
83 Huyện Ba Vì Đường Chùa Cao
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì - đến chân chùa Cao
Đất TM-DV 2.740.000 2.009.000 1.519.000 1.441.000
84 Huyện Ba Vì Đường Cổng Ải
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại số nhà 158 - đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao
Đất TM-DV 2.740.000 2.009.000 1.519.000 1.441.000
85 Huyện Ba Vì Đường Đông Hưng
Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai - đến cổng vào đình Tây Đằng
Đất TM-DV 4.057.000 3.111.000 2.009.000 1.946.000
86 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412
Từ tiếp giáp QL 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng
Đất TM-DV 4.176.000 3.202.000 2.069.000 2.003.000
87 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412
Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
Đất TM-DV 2.489.000 2.009.000 1.519.000 1.441.000
88 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412:
Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412
Đất TM-DV 2.029.000 1.658.000 1.256.000 1.193.000
89 Huyện Ba Vì Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32)
đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì
Đất TM-DV 4.057.000 3.111.000 2.009.000 1.946.000
90 Huyện Ba Vì Đường Gò Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa Cao
Đất TM-DV 2.740.000 2.009.000 1.519.000 1.441.000
91 Huyện Ba Vì Đường Phú Mỹ
Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
Đất TM-DV 4.057.000 3.111.000 2.009.000 1.946.000
92 Huyện Ba Vì Đường Phú Mỹ
Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông Hồng
Đất TM-DV 2.489.000 2.009.000 1.519.000 1.441.000
93 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 (Quảng Oai)
Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412
Đất TM-DV 4.869.000 3.732.000 2.411.000 2.335.000
94 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 (Quảng Oai)
Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại
Đất TM-DV 5.680.000 4.300.000 2.712.000 2.486.000
95 Huyện Ba Vì Đường Tây Đằng
-
Đất TM-DV 4.057.000 3.111.000 2.009.000 1.946.000
96 Huyện Ba Vì Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài)
-
Đất TM-DV 2.214.000 1.785.000 1.350.000 1.281.000
97 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng
Đất TM-DV 4.057.000 3.165.000 2.109.000 2.035.000
98 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái
Đất TM-DV 4.057.000 3.165.000 2.109.000 2.035.000
99 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn
Đất TM-DV 2.491.000 2.009.000 1.519.000 1.443.000
100 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì
Đất TM-DV 3.273.000 2.587.000 1.815.000 1.739.000
101 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
Đất TM-DV 2.489.000 1.667.000 1.261.000 1.195.000
102 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô
Đất TM-DV 2.056.000 1.394.000 1.056.000 1.003.000
103 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Đất TM-DV 1.706.000 1.394.000 1.056.000 1.003.000
104 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng
Đất TM-DV 1.370.000 1.115.000 846.000 804.000
105 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An
Đất TM-DV 2.065.000 1.667.000 1.261.000 1.195.000
106 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà
Đất TM-DV 1.706.000 1.394.000 1.056.000 1.003.000
107 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà
Đất TM-DV 1.436.000 1.189.000 903.000 858.000
108 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 đường 414 - đến hết UBND xã Ba Trại
Đất TM-DV 1.258.000 1.040.000 789.000 751.000
109 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ
Đất TM-DV 1.077.000 903.000 686.000 654.000
110 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn: Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây đa
Đất TM-DV 2.490.000 1.957.000 1.479.000 1.405.000
111 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà tiếp giáp xã Tòng Bạt
Đất TM-DV 2.029.000 1.615.000 1.223.000 1.162.000
112 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản Lĩnh
Đất TM-DV 2.156.000 1.739.000 1.315.000 1.248.000
113 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414C
Đất TM-DV 1.706.000 1.394.000 1.056.000 1.003.000
114 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 - đến km 0+500 đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh
Đất TM-DV 1.706.000 1.394.000 1.056.000 1.003.000
115 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
Đất TM-DV 1.436.000 1.189.000 903.000 858.000
116 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại
Nối từ đường ĐT 413 - đến đường
Đất TM-DV 1.436.000 1.189.000 903.000 858.000
117 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng
Từ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh Thượng
Đất TM-DV 1.284.000 966.000 732.000 697.000
118 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh - đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài
Đất TM-DV 1.778.000 1.394.000 1.056.000 1.003.000
119 Huyện Ba Vì Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài
-
Đất TM-DV 1.283.000 1.021.000 775.000 738.000
120 Huyện Ba Vì Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An
Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An
Đất TM-DV 2.739.000 1.779.000 1.346.000 1.277.000
121 Huyện Ba Vì Đường Suối Ổi
Từ Suối Ổi - đến giáp UBND xã Vân Hòa
Đất TM-DV 1.283.000 1.021.000 775.000 738.000
122 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh - đến giáp đường ĐT 414 Cây xăng Tản Lĩnh
Đất TM-DV 1.283.000 1.021.000 775.000 738.000
123 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Cổng Vườn Quốc gia - đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa
Đất TM-DV 1.283.000 1.021.000 775.000 738.000
124 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Cổng vườn Quốc gia - đến Suối Ổi
Đất TM-DV 1.283.000 1.021.000 775.000 738.000
125 Huyện Ba Vì Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp khu du lịch Ao Vua
Đất TM-DV 1.588.000 1.297.000 982.000 934.000
126 Huyện Ba Vì Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
Từ giáp đường 84 cũ - đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
Đất TM-DV 1.411.000 1.167.000 887.000 842.000
127 Huyện Ba Vì Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp Vườn Quốc gia
Đất TM-DV 1.588.000 1.297.000 982.000 934.000
128 Huyện Ba Vì Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Trong đê -
Đất TM-DV 1.283.000 1.021.000 775.000 738.000
129 Huyện Ba Vì Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Ngoài đê -
Đất TM-DV 1.123.000 928.000 705.000 671.000
130 Huyện Ba Vì Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32
-
Đất TM-DV 2.489.000 1.667.000 1.261.000 1.195.000
131 Huyện Ba Vì Đường Vân Trai
Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 588 - đến giáp đường đi thôn Kim Bí, xã Tiên Phong
Đất TM-DV 2.490.000 1.779.000 1.346.000 1.277.000
132 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Tỉnh lộ 415 - qua chợ Mộc xã Minh Quang, điểm cuối tiếp giáp đường đê Minh Khánh
Đất TM-DV 1.168.000 966.000 732.000 697.000
133 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Tỉnh lộ 414 - đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà, xã Vân Hòa
Đất TM-DV 1.235.000 1.021.000 775.000 738.000
134 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Trại
-
Đất TM-DV 541.000
135 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Vì
-
Đất TM-DV 541.000
136 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cẩm Lĩnh
-
Đất TM-DV 672.000
137 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cam Thượng
-
Đất TM-DV 672.000
138 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Châu Sơn
-
Đất TM-DV 841.000
139 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Chu Minh
-
Đất TM-DV 841.000
140 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cổ Đô
-
Đất TM-DV 841.000
141 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Quang
-
Đất TM-DV 841.000
142 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Thái
-
Đất TM-DV 841.000
143 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Khánh Thượng
-
Đất TM-DV 541.000
144 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Châu
-
Đất TM-DV 601.000
145 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Quang
-
Đất TM-DV 541.000
146 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phong Vân
-
Đất TM-DV 672.000
147 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Châu
-
Đất TM-DV 841.000
148 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Cường
-
Đất TM-DV 841.000
149 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Đông
-
Đất TM-DV 672.000
150 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Phương
-
Đất TM-DV 841.000
151 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Sơn
-
Đất TM-DV 672.000
152 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Sơn Đà
-
Đất TM-DV 672.000
153 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tản Hồng
-
Đất TM-DV 841.000
154 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tản Lĩnh
-
Đất TM-DV 541.000
155 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thái Hòa
-
Đất TM-DV 672.000
156 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thuần Mỹ
-
Đất TM-DV 672.000
157 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thụy An
-
Đất TM-DV 672.000
158 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tiên Phong
-
Đất TM-DV 672.000
159 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tòng Bạt
-
Đất TM-DV 672.000
160 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hòa
-
Đất TM-DV 541.000
161 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vạn Thắng
-
Đất TM-DV 841.000
162 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vật Lại
-
Đất TM-DV 672.000
163 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Yên Bài
-
Đất TM-DV 541.000
164 Huyện Ba Vì Đường Chùa Cao
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì - đến chân chùa Cao
Đất SX-KD 1.774.000 1.300.000 1.016.000 965.000
165 Huyện Ba Vì Đường Cổng Ải
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại số nhà 158 - đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao
Đất SX-KD 1.774.000 1.300.000 1.016.000 965.000
166 Huyện Ba Vì Đường Đông Hưng
Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai - đến cổng vào đình Tây Đằng
Đất SX-KD 2.625.000 2.013.000 1.344.000 1.302.000
167 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412
Từ tiếp giáp QL 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng
Đất SX-KD 2.703.000 2.071.000 1.384.000 1.340.000
168 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412
Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
Đất SX-KD 1.611.000 1.300.000 1.016.000 965.000
169 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412:
Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412
Đất SX-KD 1.313.000 1.073.000 840.000 798.000
170 Huyện Ba Vì Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32)
đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì
Đất SX-KD 2.625.000 2.013.000 1.344.000 1.302.000
171 Huyện Ba Vì Đường Gò Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa Cao
Đất SX-KD 1.774.000 1.300.000 1.016.000 965.000
172 Huyện Ba Vì Đường Phú Mỹ
Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
Đất SX-KD 2.625.000 2.013.000 1.344.000 1.302.000
173 Huyện Ba Vì Đường Phú Mỹ
Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông Hồng
Đất SX-KD 1.611.000 1.300.000 1.016.000 965.000
174 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 (Quảng Oai)
Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412
Đất SX-KD 3.150.000 2.415.000 1.613.000 1.562.000
175 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 (Quảng Oai)
Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại
Đất SX-KD 3.675.000 2.783.000 1.814.000 1.663.000
176 Huyện Ba Vì Đường Tây Đằng
-
Đất SX-KD 2.625.000 2.013.000 1.344.000 1.302.000
177 Huyện Ba Vì Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài)
-
Đất SX-KD 1.431.000 1.155.000 904.000 857.000
178 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng
Đất SX-KD 2.625.000 2.048.000 1.411.000 1.361.000
179 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái
Đất SX-KD 2.625.000 2.048.000 1.411.000 1.361.000
180 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn
Đất SX-KD 1.611.000 1.300.000 1.016.000 965.000
181 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì
Đất SX-KD 2.119.000 1.674.000 1.214.000 1.163.000
182 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
Đất SX-KD 1.654.000 1.108.000 865.000 822.000
183 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô
Đất SX-KD 1.366.000 926.000 726.000 689.000
184 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng
Đất SX-KD 1.134.000 926.000 726.000 689.000
185 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng
Đất SX-KD 911.000 740.000 581.000 552.000
186 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An
Đất SX-KD 1.373.000 1.108.000 865.000 822.000
187 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà
Đất SX-KD 1.134.000 926.000 726.000 689.000
188 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà
Đất SX-KD 955.000 790.000 619.000 589.000
189 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 đường 414 - đến hết UBND xã Ba Trại
Đất SX-KD 835.000 691.000 542.000 516.000
190 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ
Đất SX-KD 716.000 600.000 472.000 449.000
191 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn: Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây đa
Đất SX-KD 1.654.000 1.300.000 1.016.000 965.000
192 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà tiếp giáp xã Tòng Bạt
Đất SX-KD 1.348.000 1.073.000 840.000 798.000
193 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản Lĩnh
Đất SX-KD 1.431.000 1.155.000 904.000 857.000
194 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414C
Đất SX-KD 1.134.000 926.000 726.000 689.000
195 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến ngã ba Đá Chông
Đất SX-KD 955.000 790.000 619.000 589.000
196 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 - đến km 0+500 đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh
Đất SX-KD 1.134.000 926.000 726.000 689.000
197 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
Đất SX-KD 955.000 790.000 619.000 589.000
198 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại
Nối từ đường ĐT 413 - đến đường
Đất SX-KD 955.000 790.000 619.000 589.000
199 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng
Từ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh Thượng
Đất SX-KD 852.000 641.000 504.000 479.000
200 Huyện Ba Vì Đường tỉnh lộ 84 cũ
Từ cây xăng Tản Lĩnh - đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài
Đất SX-KD 1.182.000 926.000 726.000 689.000
201 Huyện Ba Vì Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài
-
Đất SX-KD 867.000 691.000 542.000 516.000
202 Huyện Ba Vì Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An
Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An
Đất SX-KD 901.000 1.204.000 941.000 893.000
203 Huyện Ba Vì Đường Suối Ổi
Từ Suối Ổi - đến giáp UBND xã Vân Hòa
Đất SX-KD 867.000 691.000 542.000 516.000
204 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh - đến giáp đường ĐT 414 Cây xăng Tản Lĩnh
Đất SX-KD 867.000 691.000 542.000 516.000
205 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Cổng Vườn Quốc gia - đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa
Đất SX-KD 867.000 691.000 542.000 516.000
206 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Cổng vườn Quốc gia - đến Suối Ổi
Đất SX-KD 867.000 691.000 542.000 516.000
207 Huyện Ba Vì Đường vào khu du lịch Ao Vua
Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp khu du lịch Ao Vua
Đất SX-KD 1.074.000 878.000 688.000 653.000
208 Huyện Ba Vì Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
Từ giáp đường 84 cũ - đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
Đất SX-KD 955.000 790.000 619.000 589.000
209 Huyện Ba Vì Đường vào Vườn Quốc gia
Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp Vườn Quốc gia
Đất SX-KD 1.074.000 878.000 688.000 653.000
210 Huyện Ba Vì Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Trong đê -
Đất SX-KD 954.000 760.000 597.000 568.000
211 Huyện Ba Vì Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Ngoài đê -
Đất SX-KD 835.000 691.000 542.000 516.000
212 Huyện Ba Vì Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32
-
Đất SX-KD 1.654.000 1.108.000 865.000 822.000
213 Huyện Ba Vì Đường Vân Trai
Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 588 - đến giáp đường đi thôn Kim Bí, xã Tiên Phong
Đất SX-KD 1.684.000 1.204.000 941.000 893.000
214 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Tỉnh lộ 415 - qua chợ Mộc xã Minh Quang, điểm cuối tiếp giáp đường đê Minh Khánh
Đất SX-KD 775.000 641.000 504.000 479.000
215 Huyện Ba Vì Huyện Ba Vì
Đường từ Tỉnh lộ 414 - đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà, xã Vân Hòa
Đất SX-KD 835.000 691.000 542.000 516.000
216 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Trại
-
Đất SX-KD 378.000
217 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Vì
-
Đất SX-KD 378.000
218 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cẩm Lĩnh
-
Đất SX-KD 470.000
219 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cam Thượng
-
Đất SX-KD 470.000
220 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Châu Sơn
-
Đất SX-KD 588.000
221 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Chu Minh
-
Đất SX-KD 588.000
222 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cổ Đô
-
Đất SX-KD 588.000
223 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Quang
-
Đất SX-KD 588.000
224 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Thái
-
Đất SX-KD 588.000
225 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Khánh Thượng
-
Đất SX-KD 378.000
226 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Châu
-
Đất SX-KD 420.000
227 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Quang
-
Đất SX-KD 378.000
228 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phong Vân
-
Đất SX-KD 470.000
229 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Châu
-
Đất SX-KD 588.000
230 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Cường
-
Đất SX-KD 588.000
231 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Đông
-
Đất SX-KD 470.000
232 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Phương
-
Đất SX-KD 588.000
233 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Sơn
-
Đất SX-KD 470.000
234 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Sơn Đà
-
Đất SX-KD 470.000
235 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tản Hồng
-
Đất SX-KD 588.000
236 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tản Lĩnh
-
Đất SX-KD 378.000
237 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thái Hòa
-
Đất SX-KD 470.000
238 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thuần Mỹ
-
Đất SX-KD 470.000
239 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thụy An
-
Đất SX-KD 470.000
240 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tiên Phong
-
Đất SX-KD 470.000
241 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tòng Bạt
-
Đất SX-KD 470.000
242 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hòa
-
Đất SX-KD 378.000
243 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vạn Thắng
-
Đất SX-KD 588.000
244 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vật Lại
-
Đất SX-KD 470.000
245 Huyện Ba Vì KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Yên Bài
-
Đất SX-KD 378.000
246 Huyện Ba Vì Đồng bằng huyện Ba Vì
-
Đất trồng lúa 124.000
247 Huyện Ba Vì Đồng bằng huyện Ba Vì
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000
248 Huyện Ba Vì Đồng bằng huyện Ba Vì
-
Đất trồng cây lâu năm 145.000
249 Huyện Ba Vì Đồng bằng huyện Ba Vì
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000
250 Huyện Ba Vì Đồng bằng huyện Ba Vì
-
Đất rừng phòng hộ 69.000
251 Huyện Ba Vì Đồng bằng huyện Ba Vì
-
Đất rừng đặc dụng 69.000
252 Huyện Ba Vì Đồng bằng huyện Ba Vì
-
Đất rừng sản xuất 69.000
253 Huyện Ba Vì Trung du huyện Ba Vì
-
Đất trồng lúa 97.000
254 Huyện Ba Vì Trung du huyện Ba Vì
-
Đất trồng cây hàng năm 97.000
255 Huyện Ba Vì Trung du huyện Ba Vì
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000
256 Huyện Ba Vì Trung du huyện Ba Vì
-
Đất nuôi trồng thủy sản 97.000
257 Huyện Ba Vì Trung du huyện Ba Vì
-
Đất rừng phòng hộ 44.000
258 Huyện Ba Vì Trung du huyện Ba Vì
-
Đất rừng đặc dụng 44.000
259 Huyện Ba Vì Trung du huyện Ba Vì
-
Đất rừng sản xuất 44.000
260 Huyện Ba Vì Miền núi huyện Ba Vì
-
Đất trồng lúa 65.000
261 Huyện Ba Vì Miền núi huyện Ba Vì
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000
262 Huyện Ba Vì Miền núi huyện Ba Vì
-
Đất trồng cây lâu năm 63.000
263 Huyện Ba Vì Miền núi huyện Ba Vì
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000
264 Huyện Ba Vì Miền núi huyện Ba Vì
-
Đất rừng phòng hộ 35.000
265 Huyện Ba Vì Miền núi huyện Ba Vì
-
Đất rừng đặc dụng 35.000
266 Huyện Ba Vì Miền núi huyện Ba Vì
-
Đất rừng sản xuất 35.000
267 Huyện Ba Vì Đất trồng lúa nước - Miền núi: các xã Ba Trại, Ba Vì, Khánh Thượng, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài
-
Đất trồng lúa 108.000
268 Huyện Ba Vì Đất trồng lúa nước - Miền núi: các xã Ba Trại, Ba Vì, Khánh Thượng, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài
-
Đất trồng lúa 108.000
269 Huyện Ba Vì Đất trồng lúa nước - Vùng trung du: các xã Cẩm Lĩnh, Phú Sơn, Sơn Đà, Thuần Mĩ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vật Lại
-
Đất trồng lúa 84.000
270 Huyện Ba Vì Đất trồng lúa nước - Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại
-
Đất trồng lúa 56.800
271 Huyện Ba Vì Miền núi: các xã Ba Trại, Ba Vì, Khánh Thượng, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài
-
Đất trồng cây lâu năm 126.000
272 Huyện Ba Vì Vùng trung du: các xã Cẩm Lĩnh, Phú Sơn, Sơn Đà, Thuần Mĩ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vật Lại
-
Đất trồng cây lâu năm 78.000
273 Huyện Ba Vì Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 54.400
274 Huyện Ba Vì Miền núi: các xã Ba Trại, Ba Vì, Khánh Thượng, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài
-
Đất nuôi trồng thủy sản 108.000
275 Huyện Ba Vì Vùng trung du: các xã Cẩm Lĩnh, Phú Sơn, Sơn Đà, Thuần Mĩ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vật Lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 84.000
276 Huyện Ba Vì Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 36.000
277 Huyện Ba Vì Miền núi: các xã Ba Trại, Ba Vì, Khánh Thượng, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài
-
Đất rừng phòng hộ 48.000
278 Huyện Ba Vì Miền núi: các xã Ba Trại, Ba Vì, Khánh Thượng, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài
-
Đất rừng đặc dụng 48.000
279 Huyện Ba Vì Miền núi: các xã Ba Trại, Ba Vì, Khánh Thượng, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài
-
Đất rừng sản xuất 48.000
280 Huyện Ba Vì Vùng trung du: các xã Cẩm Lĩnh, Phú Sơn, Sơn Đà, Thuần Mĩ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vật Lại
-
Đất rừng phòng hộ 38.000
281 Huyện Ba Vì Vùng trung du: các xã Cẩm Lĩnh, Phú Sơn, Sơn Đà, Thuần Mĩ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vật Lại
-
Đất rừng đặc dụng 38.000
282 Huyện Ba Vì Vùng trung du: các xã Cẩm Lĩnh, Phú Sơn, Sơn Đà, Thuần Mĩ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vật Lại
-
Đất rừng sản xuất 38.000
283 Huyện Ba Vì Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 30.000
284 Huyện Ba Vì Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
285 Huyện Ba Vì Vùng đồng bằng: địa bàn còn lại
-
Đất rừng sản xuất 30.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Ba Vì Đường Chùa Cao
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì - đến chân chùa Cao
Đất ở 9.400.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
2 Huyện Ba Vì Đường Cổng Ải
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại số nhà 158 - đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao
Đất ở 9.400.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
3 Huyện Ba Vì Đường Đông Hưng
Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai - đến cổng vào đình Tây Đằng
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
4 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412
Từ tiếp giáp QL 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng
Đất ở 11.069.000 8.523.000 6.742.000 6.239.000
5 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412
Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
6 Huyện Ba Vì Đường ĐT 412:
Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412
Đất ở 6.958.000 5.566.000 4.428.000 4.111.000
7 Huyện Ba Vì Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32)
đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
8 Huyện Ba Vì Đường Gò Sóc
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa Cao
Đất ở 9.400.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
9 Huyện Ba Vì Đường Phú Mỹ
Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
10 Huyện Ba Vì Đường Phú Mỹ
Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông Hồng
Đất ở 8.539.000 6.746.000 5.356.000 4.968.000
11 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 (Quảng Oai)
Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412
Đất ở 12.334.000 9.374.000 7.400.000 6.840.000
12 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32 (Quảng Oai)
Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 - đến tiếp giáp xã Vật Lại
Đất ở 14.231.000 10.673.000 8.409.000 7.763.000
13 Huyện Ba Vì Đường Tây Đằng
-
Đất ở 10.753.000 8.279.000 6.549.000 6.061.000
14 Huyện Ba Vì Đại Lộ Thăng Long (đoạn qua xã Yên Bài)
-
Đất ở 7.590.000 5.996.000 4.761.000 4.416.000
15 Huyện Ba Vì Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng
Đất ở 11.069.000 8.523.000 6.742.000 6.239.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Huyện Ba Vì

4.8/5 - (903 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?