Bảng giá đất huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.
1. Căn cứ pháp lý
-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất
Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Trấn Yên năm 2025
Khu vực: huyện Trấn Yên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 8.250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp giáp xã Nga Quán - đến đường sắt cắt đường bộ |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 2 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng thị trấn Cổ Phúc |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| 3 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo qua UBND thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đường vào VKSND huyện |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| 4 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến cầu Nghĩa Phương |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| 5 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Long tổ dân phố số 10 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 6 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Việt Thành |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 7 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn ngã ba Chi cục thuế - đến hết đất ở nhà ông Phúc (tổ dân phố số 5) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| 8 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến giáp phòng Giáo dục và Đào tạo |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| 9 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến phòng Tài chính- Kế hoạch |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 10 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Kiểm tổ dân phố số 1 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| 11 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn cổng chợ dưới - đến ngã tư Công an |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| 12 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ cổng Công an - đến hết ranh giới Tòa án nhân dân huyện |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 13 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến Trạm Thú y |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| 14 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 15 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đoàn Kết - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Đoàn kết - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| 16 | Huyện Trấn Yên |
Đường Ngô Minh Loan - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ phòng Giáo dục và Đào tạo - đến ngã tư UBND huyện |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| 17 | Huyện Trấn Yên |
Đường Ngô Minh Loan - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ UBND huyện - đến hết đất trạm thú y |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 18 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đầm Vối - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ trạm viễn thông Trấn Văn - đến ngã tư Bưu điện |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 19 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đầm Vối - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến trường nội trú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 20 | Huyện Trấn Yên |
Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Lê Quý Đôn - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| 21 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ bến đò Y Can - đến ngã tư nhà ông Dương Thơm |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 22 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm - đến hết đất ở nhà ông Tiến |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 23 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 24 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ trạm biến áp 35KVA - đến ga Cổ Phúc |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 25 | Huyện Trấn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã 3 Trường THCS thị trấn - đến ngã tư ông Long Vân |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 250.000 |
| 26 | Huyện Trấn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã tư ông Long Vân - đến trường nội trú |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 245.000 |
| 27 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường từ ga Cổ Phúc - đến trường Tiểu học số 1 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 28 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Nội trú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 29 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 30 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường bê tông Cổ Phúc đi Việt Thành - đến giáp ranh xã Việt Thành |
Đất ở đô thị | 200.000 | 60.000 | 40.000 | 20.000 |
| 31 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hoà Cuông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Hòa Cuông - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 32 | Huyện Trấn Yên |
Đường nhánh đồi Thương nghiệp - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nhánh đồi Thương nghiệp - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 33 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nhánh bê tông Tổ dân phố 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên - đến hết đất ở nhà ông Lộc tổ dân phố số 5 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 34 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn đường bê tông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC từ nhà văn hóa tổ dân phố số 11 - đến hết nhà bà Thảo tổ dân phố số 10 |
Đất ở đô thị | 160.000 | 48.000 | 32.000 | 16.000 |
| 35 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nghĩa Phương - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Nghĩa Phương - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| 36 | Huyện Trấn Yên |
Đường Thống Nhất - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Thống Nhất - |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| 37 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.230.000 | 820.000 | 410.000 |
| 38 | Huyện Trấn Yên |
Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nội bộ rộng 7,5 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 39 | Huyện Trấn Yên |
Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nội bộ rộng 6,0 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 40 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.230.000 | 820.000 | 410.000 |
| 41 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp giáp xã Nga Quán - đến đường sắt cắt đường bộ |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| 42 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng thị trấn Cổ Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| 43 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo qua UBND thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đường vào VKSND huyện |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| 44 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến cầu Nghĩa Phương |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| 45 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Long tổ dân phố số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 46 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Việt Thành |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 47 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn ngã ba Chi cục thuế - đến hết đất ở nhà ông Phúc (tổ dân phố số 5) |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 48 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến giáp phòng Giáo dục và Đào tạo |
Đất TM-DV đô thị | 6.160.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| 49 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến phòng Tài chính- Kế hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| 50 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Kiểm tổ dân phố số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| 51 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn cổng chợ dưới - đến ngã tư Công an |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| 52 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ cổng Công an - đến hết ranh giới Tòa án nhân dân huyện |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| 53 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến Trạm Thú y |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| 54 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 55 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đoàn Kết - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Đoàn kết - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| 56 | Huyện Trấn Yên |
Đường Ngô Minh Loan - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ phòng Giáo dục và Đào tạo - đến ngã tư UBND huyện |
Đất TM-DV đô thị | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| 57 | Huyện Trấn Yên |
Đường Ngô Minh Loan - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ UBND huyện - đến hết đất trạm thú y |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 58 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đầm Vối - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ trạm viễn thông Trấn Văn - đến ngã tư Bưu điện |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| 59 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đầm Vối - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến trường nội trú |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 60 | Huyện Trấn Yên |
Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Lê Quý Đôn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| 61 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ bến đò Y Can - đến ngã tư nhà ông Dương Thơm |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 62 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm - đến hết đất ở nhà ông Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 63 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| 64 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ trạm biến áp 35KVA - đến ga Cổ Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 65 | Huyện Trấn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã 3 Trường THCS thị trấn - đến ngã tư ông Long Vân |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 66 | Huyện Trấn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã tư ông Long Vân - đến trường nội trú |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 196.000 |
| 67 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường từ ga Cổ Phúc - đến trường Tiểu học số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| 68 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Nội trú |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 69 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 70 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường bê tông Cổ Phúc đi Việt Thành - đến giáp ranh xã Việt Thành |
Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 48.000 | 32.000 | 16.000 |
| 71 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hoà Cuông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Hòa Cuông - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 192.000 | 128.000 | 64.000 |
| 72 | Huyện Trấn Yên |
Đường nhánh đồi Thương nghiệp - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nhánh đồi Thương nghiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| 73 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nhánh bê tông Tổ dân phố 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên - đến hết đất ở nhà ông Lộc tổ dân phố số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 74 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn đường bê tông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC từ nhà văn hóa tổ dân phố số 11 - đến hết nhà bà Thảo tổ dân phố số 10 |
Đất TM-DV đô thị | 128.000 | 38.400 | 25.600 | 12.800 |
| 75 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nghĩa Phương - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Nghĩa Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| 76 | Huyện Trấn Yên |
Đường Thống Nhất - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Thống Nhất - |
Đất TM-DV đô thị | 3.648.000 | 1.094.400 | 729.600 | 364.800 |
| 77 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc - |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 328.000 |
| 78 | Huyện Trấn Yên |
Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nội bộ rộng 7,5 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| 79 | Huyện Trấn Yên |
Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nội bộ rộng 6,0 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| 80 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | 984.000 | 656.000 | 328.000 |
| 81 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp giáp xã Nga Quán - đến đường sắt cắt đường bộ |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| 82 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng thị trấn Cổ Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 83 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo qua UBND thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đường vào VKSND huyện |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| 84 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến cầu Nghĩa Phương |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 306.000 |
| 85 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Long tổ dân phố số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 86 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Việt Thành |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 87 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn ngã ba Chi cục thuế - đến hết đất ở nhà ông Phúc (tổ dân phố số 5) |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| 88 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến giáp phòng Giáo dục và Đào tạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.620.000 | 1.386.000 | 924.000 | 462.000 |
| 89 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến phòng Tài chính- Kế hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| 90 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Kiểm tổ dân phố số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 702.000 | 468.000 | 234.000 |
| 91 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn cổng chợ dưới - đến ngã tư Công an |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 92 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ cổng Công an - đến hết ranh giới Tòa án nhân dân huyện |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| 93 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến Trạm Thú y |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 594.000 | 396.000 | 198.000 |
| 94 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 95 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đoàn Kết - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Đoàn kết - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| 96 | Huyện Trấn Yên |
Đường Ngô Minh Loan - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ phòng Giáo dục và Đào tạo - đến ngã tư UBND huyện |
Đất SX-KD đô thị | 3.960.000 | 1.188.000 | 792.000 | 396.000 |
| 97 | Huyện Trấn Yên |
Đường Ngô Minh Loan - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ UBND huyện - đến hết đất trạm thú y |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| 98 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đầm Vối - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ trạm viễn thông Trấn Văn - đến ngã tư Bưu điện |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| 99 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đầm Vối - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến trường nội trú |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 100 | Huyện Trấn Yên |
Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Lê Quý Đôn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | 684.000 | 456.000 | 228.000 |
| 101 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ bến đò Y Can - đến ngã tư nhà ông Dương Thơm |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 102 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm - đến hết đất ở nhà ông Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 103 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| 104 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ trạm biến áp 35KVA - đến ga Cổ Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 105 | Huyện Trấn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã 3 Trường THCS thị trấn - đến ngã tư ông Long Vân |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 106 | Huyện Trấn Yên |
Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ ngã tư ông Long Vân - đến trường nội trú |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 441.000 | 294.000 | 147.000 |
| 107 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường từ ga Cổ Phúc - đến trường Tiểu học số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| 108 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Nội trú |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 109 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 110 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường bê tông Cổ Phúc đi Việt Thành - đến giáp ranh xã Việt Thành |
Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 36.000 | 24.000 | 12.000 |
| 111 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hoà Cuông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Hòa Cuông - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 144.000 | 96.000 | 48.000 |
| 112 | Huyện Trấn Yên |
Đường nhánh đồi Thương nghiệp - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nhánh đồi Thương nghiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| 113 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nhánh bê tông Tổ dân phố 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên - đến hết đất ở nhà ông Lộc tổ dân phố số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 270.000 | 180.000 | 90.000 |
| 114 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn đường bê tông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC từ nhà văn hóa tổ dân phố số 11 - đến hết nhà bà Thảo tổ dân phố số 10 |
Đất SX-KD đô thị | 96.000 | 28.800 | 19.200 | 9.600 |
| 115 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nghĩa Phương - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Nghĩa Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| 116 | Huyện Trấn Yên |
Đường Thống Nhất - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Thống Nhất - |
Đất SX-KD đô thị | 2.736.000 | 820.800 | 547.200 | 273.600 |
| 117 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc - |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 738.000 | 492.000 | 246.000 |
| 118 | Huyện Trấn Yên |
Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nội bộ rộng 7,5 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| 119 | Huyện Trấn Yên |
Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường nội bộ rộng 6,0 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| 120 | Huyện Trấn Yên |
THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 738.000 | 492.000 | 246.000 |
| 121 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn giáp ranh xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái - đến cách Nhà nghỉ Quang Tùng (trụ sở UBND xã Nga Quán cũ) 100m |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 70.000 |
| 122 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn tiếp theo - đến cầu Nga Quán |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 123 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn tiếp theo - đến ranh giới cây xăng Chiến Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 | 110.000 |
| 124 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thị trấn Cổ Phúc |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | 220.000 |
| 125 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 126 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Đường giáp TT Cổ Phúc) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 127 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến ngã ba Dung Hanh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 128 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến giáp ranh sân bay Yên Bái |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 129 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến giáp ranh xã Cường Thịnh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 130 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 131 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Hồng Hà - đến giáp ranh giới Sân bay Yên Bái |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 132 | Huyện Trấn Yên |
Đường bê tông - XÃ NGA QUÁN Đường bê tông đoạn từ nhà ông Tùy Đông - đến cầu máng thôn Ninh Phúc |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 133 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đoạn từ nhà ông Tuất - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hiền Toản thôn Hồng Hà |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 134 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ vào thôn Ninh Phúc - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 135 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGA QUÁN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 136 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn từ giáp thị trấn Cổ Phúc - đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ (thôn 5) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 70.000 |
| 137 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan (thôn 6) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 138 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Đào Thịnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 139 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình - XÃ VIỆT THÀNH Từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến giáp ranh giới thị trấn Cổ Phúc) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 140 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 141 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Hòa Cuông |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 142 | Huyện Trấn Yên |
Đường ra bến đò Việt Thành - XÃ VIỆT THÀNH Đường ra bến đò Việt Thành - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 143 | Huyện Trấn Yên |
Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan - đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Đình Phúc (thôn 11) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 144 | Huyện Trấn Yên |
Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình - đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Đình Phúc |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 145 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH từ nhà ông Chiến - đến hết ranh giới ở nhà ông Hợi thôn Phú Thọ |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 146 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT THÀNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 147 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn giáp ranh xã Việt Thành - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Doãn Văn Hạnh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 148 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường vào nhà ông Bùi Văn Kính |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 149 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường vào nhà ông Lê Lâm Tiến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 150 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo qua đường ra khu tái định cư dự án đường sắt - đến giáp nhà ông Phạm Văn Khánh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 151 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Đào Thịnh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 152 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Đào Thịnh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 70.000 |
| 153 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ra bến đò cũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 70.000 |
| 154 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà ông Vũ Văn Lục |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 155 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Báo Đáp |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 156 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái - Khe Sang - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 157 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 158 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Khe Măng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 159 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 160 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Đạt thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 161 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường cổng ông Đắc |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 162 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè - đến cầu ông Bảy (thôn 6) và đến cầu bà Kỳ (thôn 7) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 163 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu ông Bảy - đến cầu ông Hội (thôn 6) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 164 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu ông Hội - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Hưng Hải (thôn 6) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 165 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu bà Kỷ - đến cầu ông Viêm (thôn 7) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 166 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn 7) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 167 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 5 rẽ xóm Đầm sen - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 168 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 6 rẽ xóm Bồ Đề - (đến cầu bà Lưu) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 169 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 7 rẽ xóm Phai Giữa - (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 170 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái- Khe Sang - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Quế |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 171 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đặng Đình Vinh |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 172 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu ông Trai |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 173 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái - Khe Sang - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Dương Ngọc Hải |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 174 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Quang Vinh |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 175 | Huyện Trấn Yên |
Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt - |
Đất ở nông thôn | 365.000 | 182.500 | 109.500 | 36.500 |
| 176 | Huyện Trấn Yên |
Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 177 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÀO THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 178 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn giáp ranh xã Đào Thịnh - đến cổng nhà ông Lê Văn Sơn thôn Đình Xây |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 475.000 | 285.000 | 95.000 |
| 179 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Nguyễn Đức Nghi thôn Đồng Gianh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 180 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến đường sắt cắt đường bộ |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 181 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo đường Yên Bái - Khe Sang mới - đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tiến thôn Phố Hóp |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | 220.000 |
| 182 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 725.000 | 435.000 | 145.000 |
| 183 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp - đến giáp xã Yên Thái |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 385.000 | 231.000 | 77.000 |
| 184 | Huyện Trấn Yên |
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp - đến cầu Hóp |
Đất ở nông thôn | 1.485.000 | 742.500 | 445.500 | 148.500 |
| 185 | Huyện Trấn Yên |
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 792.000 | 264.000 |
| 186 | Huyện Trấn Yên |
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 dốc Lim |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 | 110.000 |
| 187 | Huyện Trấn Yên |
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 188 | Huyện Trấn Yên |
Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ cổng xí nghiệp chè - đến ga Hóp |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 715.000 | 429.000 | 143.000 |
| 189 | Huyện Trấn Yên |
Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Sung |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 70.000 |
| 190 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang - đến giáp ranh xã Tân Đồng |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 390.000 | 234.000 | 78.000 |
| 191 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BÁO ĐÁP Đường ngã ba xí nghiệp chè đi nhà thờ Nhân Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 192 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ Cầu Hóp - đến Hội trường Thôn 4 (cũ) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 193 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Phố Hóp - XÃ BÁO ĐÁP Đường thôn Phố Hóp từ chợ Hóp - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Kim Liên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 194 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BÁO ĐÁP Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 195 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÁO ĐÁP Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 196 | Huyện Trấn Yên |
Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn giáp ranh xã Báo Đáp - đến rẽ khe Nhài |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | 45.000 |
| 197 | Huyện Trấn Yên |
Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng - đến ngầm tràn số 4 |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 490.000 | 294.000 | 98.000 |
| 198 | Huyện Trấn Yên |
Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Khe Phúc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 199 | Huyện Trấn Yên |
Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo - đến Đèo Thao |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 200 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ Đồng Đát - đến ngã ba |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 201 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 202 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 203 | Huyện Trấn Yên |
XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn rẽ Khe Giáng đi xã Đào Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 204 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn còn lại - XÃ TÂN ĐỒNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 205 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 206 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hoàng Đình Nhân thôn Khe Lụa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 207 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo qua cầu Đá Trắng 100m - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 208 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Cửa Thiến |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 209 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | 144.000 |
| 210 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 195.000 | 117.000 | 39.000 |
| 211 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đi Phương Đạo 300 m - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 212 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Phương Đạo II |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 213 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn Chấn Hưng - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường đi thôn Chấn Hưng - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 214 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn Khe Bát - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường đi thôn Khe Bát - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 215 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 216 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chiều |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 217 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba nhà ông Quán |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 218 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Y Can |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 219 | Huyện Trấn Yên |
Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 220 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn Đồng Hào,Lương Tàm, Khe Cá - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường đi thôn Đồng Hào, Lương Tàm, Khe Cá - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 221 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 cũ - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Môn - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 222 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 cũ - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Thiện - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 223 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn còn lại - XÃ LƯƠNG THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 224 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn giáp ranh xã Lương Thịnh - đến cột mốc H8, km 300 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 225 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Nhà văn hóa thôn Yên Định |
Đất ở nông thôn | 2.066.000 | 1.033.000 | 619.800 | 206.600 |
| 226 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn Yên Định |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 227 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ nhà văn hóa thôn Yên Định - đến giáp thôn Lương An, xã Hưng Khánh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 228 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 229 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Khang Chính |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 230 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Yên Thành |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 385.000 | 231.000 | 77.000 |
| 231 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 232 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến cổng trường mầm non Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 233 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Khánh |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 234 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH Đường thôn Khang Chính - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 235 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ Ngã ba Yên Ninh - Khang Chính - đến nhà văn hóa thôn Khang Chính |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 236 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Gò Lở |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 237 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ ngã tư Yên Ninh - đến ngã ba đi thôn Kim Bình |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 238 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Quang Vinh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 239 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ cổng làng Quang Vinh - đến giáp ranh xã Việt Hồng |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 240 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HƯNG THỊNH Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 241 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 242 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn từ giáp ranh xã Hưng Thịnh - đến Đỉnh thác Thiến (cầu sang thủy điện thôn Lương An) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 243 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến Trụ sở UBND xã Hưng Khánh |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.170.000 | 390.000 |
| 244 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến hết sân thể thao thôn Lương An |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 930.000 | 310.000 |
| 245 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi Hồng Ca |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.085.000 | 651.000 | 217.000 |
| 246 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba thôn Khe Cam đi Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.519.000 | 759.500 | 455.700 | 151.900 |
| 247 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến cổng trại giam Hồng Ca |
Đất ở nông thôn | 1.063.000 | 531.500 | 318.900 | 106.300 |
| 248 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 660.000 | 220.000 |
| 249 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến điểm trường mầm non thôn Khe Năm |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 770.000 | 462.000 | 154.000 |
| 250 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Tân Thịnh huyện Văn Chấn |
Đất ở nông thôn | 1.198.000 | 599.000 | 359.400 | 119.800 |
| 251 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn Quốc lộ 37 - đến công trình thoát nước Hưng Khánh - Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 252 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến đường vào khu tái định cư núi Vì |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 253 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 254 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hồng Ca - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến cầu thôn Khe Lếch |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 255 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hồng Ca - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hồng Ca |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 256 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 257 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Lương Thịnh |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 258 | Huyện Trấn Yên |
Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm 3 thôn Khe Ngang - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 259 | Huyện Trấn Yên |
Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 260 | Huyện Trấn Yên |
Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 261 | Huyện Trấn Yên |
Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH Đường từ Quốc lộ 37 đi thôn Pá Thooc - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 262 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Quốc lộ 37 Ngã ba thôn Khe Cam Hưng Khánh - đến giáp ranh Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 263 | Huyện Trấn Yên |
Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi thôn 2 (Khu dân cư mới) - XÃ HƯNG KHÁNH Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 264 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG KHÁNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 265 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA Đoạn giáp ranh xã Hưng Khánh - đến cách UBND xã 800m |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 266 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn Trung Nam |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 267 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA Đoạn tiếp theo - đến cổng UBND xã |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 268 | Huyện Trấn Yên |
Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã - đến chợ trung tâm |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 269 | Huyện Trấn Yên |
Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã - đến trạm biến áp trung tâm |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 270 | Huyện Trấn Yên |
Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Ron |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 271 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HỒNG CA Đường từ trạm biến áp trung tâm đi thôn Liên Hợp - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 272 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HỒNG CA Đoạn đường cách cổng UBND xã 800 m đi thôn Hồng Hải - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 273 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HỒNG CA Đoạn từ ngã ba Bản Chiềng - đến Bản Khum |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 274 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn còn lại - XÃ HỒNG CA Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 275 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN Đoạn giáp xã Giới Phiên - đến đường rẽ xóm Hầm thôn Đức Quân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 100.000 |
| 276 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến ghềnh Vật Lợn |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 277 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Hiền Lương, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 278 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - XÃ MINH QUÂN Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 279 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến xã Bảo Hưng |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 280 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân) - XÃ MINH QUÂN Đoạn từ Quốc lộ 32C - đến nhà ông Viễn |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 281 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân) - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tý |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 282 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp - XÃ MINH QUÂN Đoạn từ Quốc lộ 32C - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Loan |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 283 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Bảo Hưng |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 284 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đoạn Quốc lộ 32C - đến trường Mầm non thôn Linh Đức (tái định cư đường cao tốc) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | 22.000 |
| 285 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ở nhà ông Cấp thôn Linh Đức |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 286 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo từ nhà ông Cấp - đến hết ranh giới ở nhà ông Dự thôn Đồng Danh |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 287 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đường Âu Cơ đi xã Bảo Hưng - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 288 | Huyện Trấn Yên |
XÃ MINH QUÂN Quốc lộ 32C - đến giáp hồ Đầm Hậu |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 289 | Huyện Trấn Yên |
XÃ MINH QUÂN Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư thôn Hòa Quân - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 425.000 | 255.000 | 85.000 |
| 290 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân - XÃ MINH QUÂN Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.650.000 | 550.000 |
| 291 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 385.000 | 231.000 | 77.000 |
| 292 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đường nối từ Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai đoạn qua xã Minh Quân, huyện Trấn Yên - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| 293 | Huyện Trấn Yên |
Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân - XÃ MINH QUÂN Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| 294 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH QUÂN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 295 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - đến ranh giới đất ở nhà ông Xuân thôn Minh Phú |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 185.000 | 111.000 | 37.000 |
| 296 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo hết ranh giới đất ở nhà ông Lương thôn Hồng Tiến - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 185.000 | 111.000 | 37.000 |
| 297 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Hội trường thôn Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 185.000 | 111.000 | 37.000 |
| 298 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến Hội trường thôn Ngòi Xẻ |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 185.000 | 111.000 | 37.000 |
| 299 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ô Mãi thôn Hạnh Phúc. |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 195.000 | 117.000 | 39.000 |
| 300 | Huyện Trấn Yên |
XÃ Y CAN Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến - đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 301 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào - XÃ Y CAN Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hùng Thịnh thôn Quyết Thắng |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 302 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quy Mông |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 303 | Huyện Trấn Yên |
Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Định qua thôn Hạnh Phúc - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Chân |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 304 | Huyện Trấn Yên |
Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Âu Lâu - Quy Mông |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 305 | Huyện Trấn Yên |
XÃ Y CAN Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Khoa tới Thôn Đồng Song, xã Kiên Thành - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 306 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh) - XÃ Y CAN Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can - đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 307 | Huyện Trấn Yên |
XÃ Y CAN Đoạn từ nhà ông Lương thôn Bình Minh - đến giáp đường ra bến đò thôn Hạnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 308 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến - XÃ Y CAN Đoạn từ Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 309 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo đi thôn Hồng Tiến - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 310 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 2 (Quang Minh) - XÃ Y CAN Đoạn từ Hội trường thôn Quang Minh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Toàn |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 311 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 6 (Minh Phú) - XÃ Y CAN Đoạn từ cổng nhà ông Hiền đi Khe Chàm - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 312 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 6 (Minh Phú) - XÃ Y CAN Đoạn từ cống chui đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai qua nhà ông Sơn Khiêm - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nam |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 313 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) - XÃ Y CAN Đoạn từ ngã tư nhà ông Bình đi qua cống nhà ông Hồng - đến hội trường thôn Hồng Tiến |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 314 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) - XÃ Y CAN Đoạn từ ngã tư nhà ông Kiều qua nghĩa địa thôn Hồng Tiến - đến ranh giới đất ở nhà ông Cường |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 315 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 1 (Quang Minh) - XÃ Y CAN Đoạn từ ngã ba cổng nhà bà Nguyên - đến cổng nhà ông Khỏe |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 316 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc - XÃ Y CAN Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 480.000 |
| 317 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN Đoạn tái định cư thôn Quang Minh, xã Y Can - đến hết nhà ô Điền ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) |
Đất ở nông thôn | 2.590.000 | 1.295.000 | 777.000 | 259.000 |
| 318 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Y Can |
Đất ở nông thôn | 6.140.000 | 3.070.000 | 1.842.000 | 614.000 |
| 319 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cổ Phúc |
Đất ở nông thôn | 7.548.000 | 3.774.000 | 2.264.400 | 754.800 |
| 320 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Ngòi Gùa |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.650.000 | 550.000 |
| 321 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo từ cầu Ngòi Gùa - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.065.000 | 1.532.500 | 919.500 | 306.500 |
| 322 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quy Mông |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 323 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ Y CAN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 324 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG Đoạn giáp ranh xã Y Can - đến Cầu Rào |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 325 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo qua chợ - đến cầu Bản Chìm |
Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 118.800 | 39.600 |
| 326 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến Gốc Thị |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 327 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Xuân Ái, huyện Văn Yên |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 328 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn cầu Ngòi Rào - đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt |
Đất ở nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 329 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 330 | Huyện Trấn Yên |
XÃ QUY MÔNG Đường ngã ba - đến giáp ranh xã Y Can |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 331 | Huyện Trấn Yên |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn rẽ từ đường Âu Lâu - Quy Mông - đến trường tiểu học Quy Mông |
Đất ở nông thôn | 245.000 | 122.500 | 73.500 | 24.500 |
| 332 | Huyện Trấn Yên |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Khánh Thảo |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 333 | Huyện Trấn Yên |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 334 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn từ nhà ông Mai qua UBND xã - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 245.000 | 122.500 | 73.500 | 24.500 |
| 335 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Hợp Thành |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 336 | Huyện Trấn Yên |
XÃ QUY MÔNG Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình - đến giáp xã Xuân Ái, huyện Văn Yên |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 337 | Huyện Trấn Yên |
XÃ QUY MÔNG Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 338 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ QUY MÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | 11.000 |
| 339 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn giáp xã Quy Mông - đến Ngầm Đôi |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 340 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ Ngầm Đôi - đến ngã ba chợ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 341 | Huyện Trấn Yên |
Ngã ba Ngầm đôi đi Đồng Song - XÃ KIÊN THÀNH Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 342 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ ngã ba chợ - đến cổng trạm Y tế |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 343 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ trạm Y tế - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Thanh thôn Đồng Cát |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 344 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn tiếp theo - đến xã Xuân Ái, huyện Văn Yên |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 345 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ ngã 3 chợ - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 346 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Ruộng |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | 13.000 |
| 347 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KIÊN THÀNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 348 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba ông Phương |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 349 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 350 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo qua UBND xã Việt Cường - đến hết ranh giới nhà ông thức thôn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 351 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Yên thôn 3A |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | 45.000 |
| 352 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Vân Hội |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 353 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường - đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | 35.000 |
| 354 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đầm Hiền Lương |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 355 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ ngã ba ông Chấp - đến hết ranh giới nhà ông Quế |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 356 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vân Hội |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 357 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ ngã ba ông Quang - đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 358 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đồng Phú đi Đồng Máy - XÃ VIỆT CƯỜNG Đường Đồng Phú đi Đồng Máy - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 359 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ ngã ba ông Phương - đến hết đất ở ông Thôn |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 360 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thôn 8A |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 361 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ giáp xã Minh Quân - đến cầu Bến Đình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 362 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vân Hội |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 330.000 | 110.000 |
| 363 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường - XÃ VIỆT CƯỜNG Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 930.000 | 310.000 |
| 364 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT CƯỜNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 365 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VÂN HỘI Đoạn giáp ranh xã Việt Cường - đến giáp ranh xã Việt Hồng |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 366 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua UBND xã - đến cầu Vân Hội |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 367 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | 57.000 |
| 368 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| 369 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 370 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quân Khê - Huyện Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 371 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VÂN HỘI Từ ngã ba đi xã Việt Hồng - đến hết đất ở nhà ông Thành Đôi |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 425.000 | 255.000 | 85.000 |
| 372 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Việt Cường |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | 45.000 |
| 373 | Huyện Trấn Yên |
XÃ VÂN HỘI Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu Treo - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 115.000 | 69.000 | 23.000 |
| 374 | Huyện Trấn Yên |
XÃ VÂN HỘI Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến cổng trường PTCS - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 375 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) - XÃ VÂN HỘI Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 376 | Huyện Trấn Yên |
Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy - XÃ VÂN HỘI Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 280.000 |
| 377 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VÂN HỘI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 378 | Huyện Trấn Yên |
Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn từ giáp ranh xã Vân Hội - đến trạm Kiểm lâm |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 379 | Huyện Trấn Yên |
Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp theo - đến trạm y tế xã Việt Hồng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 380 | Huyện Trấn Yên |
Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp - đến hết đất ở nhà ông Hà Bản Din |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 381 | Huyện Trấn Yên |
Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Đại Lịch, huyện Văn Chấn |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 382 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn từ cầu Việt Hồng - đến hết đất ở nhà ông Công bản Vần |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 383 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Thịnh bản Nả |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 384 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp theo - đến Hang Dơi |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 385 | Huyện Trấn Yên |
Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Hưng Thịnh - XÃ VIỆT HỒNG Đường bản Chao - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh.) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 386 | Huyện Trấn Yên |
XÃ VIỆT HỒNG Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỵ - đến đình trong bản Chao |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 387 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT HỒNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 388 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG Đoạn giáp ranh thị trấn Cổ Phúc - đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 389 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 390 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba ông Láng |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 391 | Huyện Trấn Yên |
Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán - XÃ HOÀ CUÔNG Ngã 3 ông Toàn - đến cổng ông Tuyến thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 392 | Huyện Trấn Yên |
Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán - XÃ HOÀ CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 393 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HOÀ CUÔNG Ngã 3 ông Láng đi thôn 1 - đến giáp ranh xã Việt Thành |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 394 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HOÀ CUÔNG Ngã 3 ông Láng đi thôn 2 - đến giáp xã Tân Hương, huyện Yên Bình |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 395 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HOÀ CUÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 396 | Huyện Trấn Yên |
Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN Đoạn giáp ranh Thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đất ở hộ bà Thủy Vân |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 312.000 | 104.000 |
| 397 | Huyện Trấn Yên |
Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ở hộ bà Sinh |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 390.000 | 234.000 | 78.000 |
| 398 | Huyện Trấn Yên |
Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy Z183 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 399 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Quán - Cường Thịnh - XÃ MINH QUÁN Đoạn từ hang Dơi - đến giáp xã Cường Thịnh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 400 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Quán - Cường Thịnh - XÃ MINH QUÁN Đoạn ngã ba khe Đá - đến Nhà máy Z183 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 401 | Huyện Trấn Yên |
XÃ MINH QUÁN Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 402 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hoà Cuông - XÃ MINH QUÁN Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hòa Cuông - |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 97.500 | 58.500 | 19.500 |
| 403 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH QUÁN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 404 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn ngã ba giáp nhà ông Thành - đến ngã ba đồi Cọ |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 405 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba đồi cọ - đến ngã ba Trổ Đá (giáp ranh phường Nam Cường, TP Yên Bái) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 406 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh - đến đường rẽ đi xưởng chè |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 407 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ đường rẽ đi xưởng chè - đến ngã tư thôn Đầm Hồng |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 115.000 | 69.000 | 23.000 |
| 408 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Đầm Hồng - đến hết đất ở nhà ông Bình Bàn giáp xã Minh Quán |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 409 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba UBND xã Cường Thịnh - đến hết đất ở nhà ông Nhất thôn Đồng |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 115.000 | 69.000 | 23.000 |
| 410 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà ông Hoàn - đến hết đất ở nhà ông Hải |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 411 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba dốc Đình - đến giáp ranh xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 412 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà ông Điền - đến hết đất ở nhà ông Hanh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 413 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà bà Vân - đến ngã ba ông Tuân |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 414 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân - đến giáp ranh xã Minh Quán (nhà ông Bình Bàn) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | 10.000 |
| 415 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà ông Quốc - đến ngã ba ông Thuộc |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 416 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn rẽ từ nhà ông Kiểu thôn Đầm Hồng đi - đến đập Chóp Dù |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 417 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đất Đen - đến hết đất ở nhà ông Thân thôn đất Đen |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 418 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba đồng vợt - đến nhà ông Quý giáp xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | 25.000 |
| 419 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã tư thôn đầm Hồng - đến ngã ba ông Hùng Dung |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 420 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn giáp ranh xã Nga Quán - - đến ngã ba giáp nhà ông Thành |
Đất ở nông thôn | 1.427.000 | 713.500 | 428.100 | 142.700 |
| 421 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CƯỜNG THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 422 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Đoạn ngã ba Bảo Hưng đi ngã ba Bò Đái - đến giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái) |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 247.500 | 148.500 | 49.500 |
| 423 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ đi Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba Bảo Hưng) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | 45.000 |
| 424 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn ngã ba Bảo Hưng - đến giáp ranh giới nhà ông Đạt thôn Bảo Lâm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 425 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo qua ngã ba UBND xã Bảo Hưng - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 426 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến đường Âu Cơ thôn Trực Thanh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 427 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn giáp đường Âu Cơ - đến ngã ba Bẩy Bịch |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 428 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Hòa Quân |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 429 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai hướng đi nhà ông Quốc thôn Bảo Lâm - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn cổng nhà ông Củng thôn Ngòi Đong |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 430 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai theo hướng đường bê tông đi nhà văn hóa thôn Ngòi Đong - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn rẽ nhà ông Tuất thôn Ngòi Đong |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 431 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn đường rẽ khu tái định cư thôn Ngòi Đong - đến đường betong (cổng nhà ông Thắng Mỵ thôn Trực Thanh) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 390.000 | 130.000 |
| 432 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn ngã 3 nhà ông Biên thôn Đồng Quýt qua khu tái định cư thôn Đồng Quýt - đến hết ranh giới nhà ông Sơn thôn Chiến Khu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 433 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái - XÃ BẢO HƯNG Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 434 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn ngã ba trung tâm xã - đến hết đất ở nhà bà Ngọc thôn Khe Ngay (giáp đường vào nhà ông Lành) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 165.000 | 55.000 |
| 435 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến cầu ông Nghiễm thôn Khe Ngay |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 436 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 437 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đường từ ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay - đến cầu Bình Trà (phía bên thôn Khe Ngay), xã Bảo Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 438 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bình Trà, xã Bảo Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 250.000 |
| 439 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Từ ngã ba cây xăng Cương Anh - đến cổng vào nhà ông Phan Thanh Hồng thôn Bình Trà |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| 440 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm trộn bê tông công ty Bạch Đằng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 441 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn Tiếp theo - đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 442 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BẢO HƯNG Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ đi nhà văn hóa thôn Chiến Khu - đến thôn Bảo Lâm giáp với Nhà văn hóa thôn Bảo Lâm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 50.000 |
| 443 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| 444 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư thôn Trúc Thanh - XÃ BẢO HƯNG Đường vào khu tái định cư thôn Trúc Thanh - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 250.000 |
| 445 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba đường rẽ đi Bệnh viện Lao Phổi Yên Bái |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 700.000 |
| 446 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Khe Ngay (điểm đất ở nhà ông Phan Văn Sự thôn Khe Ngay) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.950.000 | 650.000 |
| 447 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến ngã tư cây xăng Cương Anh thôn Bình Trà |
Đất ở nông thôn | 8.250.000 | 4.125.000 | 2.475.000 | 825.000 |
| 448 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn giáp ranh xã Giới Phiên, TP Yên Bái - đến ngã tư gặp đường Âu Cơ (thuộc thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 450.000 |
| 449 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Minh Quân, huyện Trấn Yên |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| 450 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn đường nối từ ngã ba ông Đào Quang Vinh thôn Đoàn Kết hướng đi bệnh viện Lao Phổi - đến hết đất thôn Ngòi Đong, xã Bảo Hưng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 350.000 |
| 451 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
Đất ở nông thôn | 5.060.000 | 2.530.000 | 1.518.000 | 506.000 |
| 452 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 28 - đến lô số 34 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.380.000 | 460.000 |
| 453 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 200m, (từ lô số 35 - đến lô số 40 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.470.000 | 490.000 |
| 454 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách - đến đường Âu Cơ khoảng 200m ( từ lô số 41 đến lô số 49 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 420.000 |
| 455 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẢO HƯNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 456 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn giáp ranh xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái - đến cách Nhà nghỉ Quang Tùng (trụ sở UBND xã Nga Quán cũ) 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 457 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn tiếp theo - đến cầu Nga Quán |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 458 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn tiếp theo - đến ranh giới cây xăng Chiến Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 459 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thị trấn Cổ Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | 176.000 |
| 460 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 461 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Đường giáp TT Cổ Phúc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 462 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến ngã ba Dung Hanh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 463 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến giáp ranh sân bay Yên Bái |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 464 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến giáp ranh xã Cường Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 465 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 466 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Hồng Hà - đến giáp ranh giới Sân bay Yên Bái |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 467 | Huyện Trấn Yên |
Đường bê tông - XÃ NGA QUÁN Đường bê tông đoạn từ nhà ông Tùy Đông - đến cầu máng thôn Ninh Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 468 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đoạn từ nhà ông Tuất - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hiền Toản thôn Hồng Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 469 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ vào thôn Ninh Phúc - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 470 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGA QUÁN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 471 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn từ giáp thị trấn Cổ Phúc - đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ (thôn 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 472 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan (thôn 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 473 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Đào Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 474 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình - XÃ VIỆT THÀNH Từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến giáp ranh giới thị trấn Cổ Phúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 475 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 67.200 | 22.400 |
| 476 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Hòa Cuông |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 477 | Huyện Trấn Yên |
Đường ra bến đò Việt Thành - XÃ VIỆT THÀNH Đường ra bến đò Việt Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 67.200 | 22.400 |
| 478 | Huyện Trấn Yên |
Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan - đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Đình Phúc (thôn 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 479 | Huyện Trấn Yên |
Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình - đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Đình Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 480 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH từ nhà ông Chiến - đến hết ranh giới ở nhà ông Hợi thôn Phú Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 481 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT THÀNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 482 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn giáp ranh xã Việt Thành - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Doãn Văn Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 483 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường vào nhà ông Bùi Văn Kính |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 484 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường vào nhà ông Lê Lâm Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 485 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo qua đường ra khu tái định cư dự án đường sắt - đến giáp nhà ông Phạm Văn Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 486 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Đào Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 487 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Đào Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 488 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ra bến đò cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 489 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà ông Vũ Văn Lục |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 490 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Báo Đáp |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 264.000 | 158.400 | 52.800 |
| 491 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái - Khe Sang - đến đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 492 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 493 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Khe Măng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 494 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 495 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Đạt thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 496 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường cổng ông Đắc |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 497 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè - đến cầu ông Bảy (thôn 6) và đến cầu bà Kỳ (thôn 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 498 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu ông Bảy - đến cầu ông Hội (thôn 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 499 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu ông Hội - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Hưng Hải (thôn 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 500 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu bà Kỷ - đến cầu ông Viêm (thôn 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 501 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 502 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 5 rẽ xóm Đầm sen - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 503 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 6 rẽ xóm Bồ Đề - (đến cầu bà Lưu) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 504 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 7 rẽ xóm Phai Giữa - (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 505 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái- Khe Sang - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Quế |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 506 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đặng Đình Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 507 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu ông Trai |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 508 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái - Khe Sang - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Dương Ngọc Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 509 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Quang Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 510 | Huyện Trấn Yên |
Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt - |
Đất TM-DV nông thôn | 292.000 | 146.000 | 87.600 | 29.200 |
| 511 | Huyện Trấn Yên |
Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 512 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÀO THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 513 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn giáp ranh xã Đào Thịnh - đến cổng nhà ông Lê Văn Sơn thôn Đình Xây |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 380.000 | 228.000 | 76.000 |
| 514 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Nguyễn Đức Nghi thôn Đồng Gianh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 515 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến đường sắt cắt đường bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 316.800 | 105.600 |
| 516 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo đường Yên Bái - Khe Sang mới - đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tiến thôn Phố Hóp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | 176.000 |
| 517 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 580.000 | 348.000 | 116.000 |
| 518 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp - đến giáp xã Yên Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 308.000 | 184.800 | 61.600 |
| 519 | Huyện Trấn Yên |
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp - đến cầu Hóp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 356.400 | 118.800 |
| 520 | Huyện Trấn Yên |
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 1.056.000 | 633.600 | 211.200 |
| 521 | Huyện Trấn Yên |
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 dốc Lim |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 522 | Huyện Trấn Yên |
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 523 | Huyện Trấn Yên |
Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ cổng xí nghiệp chè - đến ga Hóp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 572.000 | 343.200 | 114.400 |
| 524 | Huyện Trấn Yên |
Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Sung |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | 56.000 |
| 525 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang - đến giáp ranh xã Tân Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 312.000 | 187.200 | 62.400 |
| 526 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BÁO ĐÁP Đường ngã ba xí nghiệp chè đi nhà thờ Nhân Nghĩa - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 527 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ Cầu Hóp - đến Hội trường Thôn 4 (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 528 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Phố Hóp - XÃ BÁO ĐÁP Đường thôn Phố Hóp từ chợ Hóp - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Kim Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 529 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BÁO ĐÁP Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 530 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÁO ĐÁP Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 531 | Huyện Trấn Yên |
Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn giáp ranh xã Báo Đáp - đến rẽ khe Nhài |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 532 | Huyện Trấn Yên |
Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng - đến ngầm tràn số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 392.000 | 235.200 | 78.400 |
| 533 | Huyện Trấn Yên |
Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Khe Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 534 | Huyện Trấn Yên |
Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo - đến Đèo Thao |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 535 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ Đồng Đát - đến ngã ba |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 536 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 537 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 538 | Huyện Trấn Yên |
XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn rẽ Khe Giáng đi xã Đào Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 539 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn còn lại - XÃ TÂN ĐỒNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 540 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 541 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hoàng Đình Nhân thôn Khe Lụa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 542 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo qua cầu Đá Trắng 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 543 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Cửa Thiến |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 224.000 | 134.400 | 44.800 |
| 544 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 345.600 | 115.200 |
| 545 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | 31.200 |
| 546 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đi Phương Đạo 300 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 547 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Phương Đạo II |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 548 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn Chấn Hưng - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường đi thôn Chấn Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 549 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn Khe Bát - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường đi thôn Khe Bát - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 550 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 551 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chiều |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 552 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba nhà ông Quán |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 553 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Y Can |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 554 | Huyện Trấn Yên |
Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 555 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn Đồng Hào,Lương Tàm, Khe Cá - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường đi thôn Đồng Hào, Lương Tàm, Khe Cá - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 556 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 cũ - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Môn - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 557 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 cũ - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Thiện - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | 64.000 |
| 558 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn còn lại - XÃ LƯƠNG THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 559 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn giáp ranh xã Lương Thịnh - đến cột mốc H8, km 300 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 560 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Nhà văn hóa thôn Yên Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.652.800 | 826.400 | 495.840 | 165.280 |
| 561 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn Yên Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 562 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ nhà văn hóa thôn Yên Định - đến giáp thôn Lương An, xã Hưng Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 563 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 564 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Khang Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 565 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Yên Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 308.000 | 184.800 | 61.600 |
| 566 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 567 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến cổng trường mầm non Hưng Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 568 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 569 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH Đường thôn Khang Chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 570 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ Ngã ba Yên Ninh - Khang Chính - đến nhà văn hóa thôn Khang Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 571 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Gò Lở |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 572 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ ngã tư Yên Ninh - đến ngã ba đi thôn Kim Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 573 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Quang Vinh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 574 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ cổng làng Quang Vinh - đến giáp ranh xã Việt Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 575 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HƯNG THỊNH Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 576 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 577 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn từ giáp ranh xã Hưng Thịnh - đến Đỉnh thác Thiến (cầu sang thủy điện thôn Lương An) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 578 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến Trụ sở UBND xã Hưng Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 1.560.000 | 936.000 | 312.000 |
| 579 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến hết sân thể thao thôn Lương An |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.240.000 | 744.000 | 248.000 |
| 580 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi Hồng Ca |
Đất TM-DV nông thôn | 1.736.000 | 868.000 | 520.800 | 173.600 |
| 581 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba thôn Khe Cam đi Hưng Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.215.200 | 607.600 | 364.560 | 121.520 |
| 582 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến cổng trại giam Hồng Ca |
Đất TM-DV nông thôn | 850.400 | 425.200 | 255.120 | 85.040 |
| 583 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 880.000 | 528.000 | 176.000 |
| 584 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến điểm trường mầm non thôn Khe Năm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.232.000 | 616.000 | 369.600 | 123.200 |
| 585 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Tân Thịnh huyện Văn Chấn |
Đất TM-DV nông thôn | 958.400 | 479.200 | 287.520 | 95.840 |
| 586 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn Quốc lộ 37 - đến công trình thoát nước Hưng Khánh - Hưng Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | 57.600 |
| 587 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến đường vào khu tái định cư núi Vì |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 79.200 | 26.400 |
| 588 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 589 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hồng Ca - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến cầu thôn Khe Lếch |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 590 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hồng Ca - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hồng Ca |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 591 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 592 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Lương Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 593 | Huyện Trấn Yên |
Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm 3 thôn Khe Ngang - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 594 | Huyện Trấn Yên |
Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 595 | Huyện Trấn Yên |
Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 596 | Huyện Trấn Yên |
Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH Đường từ Quốc lộ 37 đi thôn Pá Thooc - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 597 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Quốc lộ 37 Ngã ba thôn Khe Cam Hưng Khánh - đến giáp ranh Hưng Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 598 | Huyện Trấn Yên |
Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi thôn 2 (Khu dân cư mới) - XÃ HƯNG KHÁNH Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 599 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG KHÁNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 600 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA Đoạn giáp ranh xã Hưng Khánh - đến cách UBND xã 800m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 601 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn Trung Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 602 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA Đoạn tiếp theo - đến cổng UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 603 | Huyện Trấn Yên |
Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã - đến chợ trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 604 | Huyện Trấn Yên |
Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã - đến trạm biến áp trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 605 | Huyện Trấn Yên |
Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Ron |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 606 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HỒNG CA Đường từ trạm biến áp trung tâm đi thôn Liên Hợp - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 607 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HỒNG CA Đoạn đường cách cổng UBND xã 800 m đi thôn Hồng Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 608 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HỒNG CA Đoạn từ ngã ba Bản Chiềng - đến Bản Khum |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 609 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn còn lại - XÃ HỒNG CA Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 610 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN Đoạn giáp xã Giới Phiên - đến đường rẽ xóm Hầm thôn Đức Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | 80.000 |
| 611 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến ghềnh Vật Lợn |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 612 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Hiền Lương, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 613 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - XÃ MINH QUÂN Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 614 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến xã Bảo Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 615 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân) - XÃ MINH QUÂN Đoạn từ Quốc lộ 32C - đến nhà ông Viễn |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 57.600 | 19.200 |
| 616 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân) - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tý |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 617 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp - XÃ MINH QUÂN Đoạn từ Quốc lộ 32C - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 618 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Bảo Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 619 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đoạn Quốc lộ 32C - đến trường Mầm non thôn Linh Đức (tái định cư đường cao tốc) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 52.800 | 17.600 |
| 620 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ở nhà ông Cấp thôn Linh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 621 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo từ nhà ông Cấp - đến hết ranh giới ở nhà ông Dự thôn Đồng Danh |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 622 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đường Âu Cơ đi xã Bảo Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 623 | Huyện Trấn Yên |
XÃ MINH QUÂN Quốc lộ 32C - đến giáp hồ Đầm Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 624 | Huyện Trấn Yên |
XÃ MINH QUÂN Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư thôn Hòa Quân - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 340.000 | 204.000 | 68.000 |
| 625 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân - XÃ MINH QUÂN Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 440.000 |
| 626 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 308.000 | 184.800 | 61.600 |
| 627 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đường nối từ Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai đoạn qua xã Minh Quân, huyện Trấn Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 320.000 |
| 628 | Huyện Trấn Yên |
Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân - XÃ MINH QUÂN Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 320.000 |
| 629 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH QUÂN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 630 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - đến ranh giới đất ở nhà ông Xuân thôn Minh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 148.000 | 88.800 | 29.600 |
| 631 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo hết ranh giới đất ở nhà ông Lương thôn Hồng Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 148.000 | 88.800 | 29.600 |
| 632 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Hội trường thôn Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 148.000 | 88.800 | 29.600 |
| 633 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến Hội trường thôn Ngòi Xẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 148.000 | 88.800 | 29.600 |
| 634 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ô Mãi thôn Hạnh Phúc. |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 156.000 | 93.600 | 31.200 |
| 635 | Huyện Trấn Yên |
XÃ Y CAN Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến - đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 636 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào - XÃ Y CAN Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hùng Thịnh thôn Quyết Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 637 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quy Mông |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 638 | Huyện Trấn Yên |
Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Định qua thôn Hạnh Phúc - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Chân |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 639 | Huyện Trấn Yên |
Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Âu Lâu - Quy Mông |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 640 | Huyện Trấn Yên |
XÃ Y CAN Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Khoa tới Thôn Đồng Song, xã Kiên Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 641 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh) - XÃ Y CAN Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can - đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh) |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 642 | Huyện Trấn Yên |
XÃ Y CAN Đoạn từ nhà ông Lương thôn Bình Minh - đến giáp đường ra bến đò thôn Hạnh Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 643 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến - XÃ Y CAN Đoạn từ Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 644 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo đi thôn Hồng Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 645 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 2 (Quang Minh) - XÃ Y CAN Đoạn từ Hội trường thôn Quang Minh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Toàn |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 646 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 6 (Minh Phú) - XÃ Y CAN Đoạn từ cổng nhà ông Hiền đi Khe Chàm - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 647 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 6 (Minh Phú) - XÃ Y CAN Đoạn từ cống chui đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai qua nhà ông Sơn Khiêm - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 648 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) - XÃ Y CAN Đoạn từ ngã tư nhà ông Bình đi qua cống nhà ông Hồng - đến hội trường thôn Hồng Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 649 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) - XÃ Y CAN Đoạn từ ngã tư nhà ông Kiều qua nghĩa địa thôn Hồng Tiến - đến ranh giới đất ở nhà ông Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 650 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 1 (Quang Minh) - XÃ Y CAN Đoạn từ ngã ba cổng nhà bà Nguyên - đến cổng nhà ông Khỏe |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 651 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc - XÃ Y CAN Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 384.000 |
| 652 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN Đoạn tái định cư thôn Quang Minh, xã Y Can - đến hết nhà ô Điền ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.072.000 | 1.036.000 | 621.600 | 207.200 |
| 653 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Y Can |
Đất TM-DV nông thôn | 4.912.000 | 2.456.000 | 1.473.600 | 491.200 |
| 654 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cổ Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 6.038.400 | 3.019.200 | 1.811.520 | 603.840 |
| 655 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Ngòi Gùa |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 440.000 |
| 656 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo từ cầu Ngòi Gùa - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.452.000 | 1.226.000 | 735.600 | 245.200 |
| 657 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quy Mông |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 658 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ Y CAN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 659 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG Đoạn giáp ranh xã Y Can - đến Cầu Rào |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 660 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo qua chợ - đến cầu Bản Chìm |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 95.040 | 31.680 |
| 661 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến Gốc Thị |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 662 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Xuân Ái, huyện Văn Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 663 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn cầu Ngòi Rào - đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 211.200 | 105.600 | 63.360 | 21.120 |
| 664 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 665 | Huyện Trấn Yên |
XÃ QUY MÔNG Đường ngã ba - đến giáp ranh xã Y Can |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 666 | Huyện Trấn Yên |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn rẽ từ đường Âu Lâu - Quy Mông - đến trường tiểu học Quy Mông |
Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 98.000 | 58.800 | 19.600 |
| 667 | Huyện Trấn Yên |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Khánh Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 668 | Huyện Trấn Yên |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 669 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn từ nhà ông Mai qua UBND xã - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 98.000 | 58.800 | 19.600 |
| 670 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Hợp Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 671 | Huyện Trấn Yên |
XÃ QUY MÔNG Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình - đến giáp xã Xuân Ái, huyện Văn Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 672 | Huyện Trấn Yên |
XÃ QUY MÔNG Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 673 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ QUY MÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.400 | 8.800 |
| 674 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn giáp xã Quy Mông - đến Ngầm Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 675 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ Ngầm Đôi - đến ngã ba chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 676 | Huyện Trấn Yên |
Ngã ba Ngầm đôi đi Đồng Song - XÃ KIÊN THÀNH Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 677 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ ngã ba chợ - đến cổng trạm Y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 678 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ trạm Y tế - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Thanh thôn Đồng Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 679 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn tiếp theo - đến xã Xuân Ái, huyện Văn Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 680 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ ngã 3 chợ - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 681 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Ruộng |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.200 | 10.400 |
| 682 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KIÊN THÀNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 683 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba ông Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 684 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 685 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo qua UBND xã Việt Cường - đến hết ranh giới nhà ông thức thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 686 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Yên thôn 3A |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 687 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Vân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 688 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường - đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | 28.000 |
| 689 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đầm Hiền Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 690 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ ngã ba ông Chấp - đến hết ranh giới nhà ông Quế |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 691 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 692 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ ngã ba ông Quang - đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 693 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đồng Phú đi Đồng Máy - XÃ VIỆT CƯỜNG Đường Đồng Phú đi Đồng Máy - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 694 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ ngã ba ông Phương - đến hết đất ở ông Thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 695 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thôn 8A |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 696 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ giáp xã Minh Quân - đến cầu Bến Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 697 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 440.000 | 264.000 | 88.000 |
| 698 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường - XÃ VIỆT CƯỜNG Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.240.000 | 744.000 | 248.000 |
| 699 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT CƯỜNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 700 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VÂN HỘI Đoạn giáp ranh xã Việt Cường - đến giáp ranh xã Việt Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 701 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua UBND xã - đến cầu Vân Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | 96.000 |
| 702 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 228.000 | 136.800 | 45.600 |
| 703 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 704 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 705 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quân Khê - Huyện Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 706 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VÂN HỘI Từ ngã ba đi xã Việt Hồng - đến hết đất ở nhà ông Thành Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 340.000 | 204.000 | 68.000 |
| 707 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Việt Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 708 | Huyện Trấn Yên |
XÃ VÂN HỘI Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu Treo - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 92.000 | 55.200 | 18.400 |
| 709 | Huyện Trấn Yên |
XÃ VÂN HỘI Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến cổng trường PTCS - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | 21.600 |
| 710 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) - XÃ VÂN HỘI Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 711 | Huyện Trấn Yên |
Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy - XÃ VÂN HỘI Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 672.000 | 224.000 |
| 712 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VÂN HỘI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 713 | Huyện Trấn Yên |
Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn từ giáp ranh xã Vân Hội - đến trạm Kiểm lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 714 | Huyện Trấn Yên |
Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp theo - đến trạm y tế xã Việt Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 715 | Huyện Trấn Yên |
Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp - đến hết đất ở nhà ông Hà Bản Din |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 716 | Huyện Trấn Yên |
Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Đại Lịch, huyện Văn Chấn |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 717 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn từ cầu Việt Hồng - đến hết đất ở nhà ông Công bản Vần |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 718 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Thịnh bản Nả |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 719 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp theo - đến Hang Dơi |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 720 | Huyện Trấn Yên |
Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Hưng Thịnh - XÃ VIỆT HỒNG Đường bản Chao - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh.) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 721 | Huyện Trấn Yên |
XÃ VIỆT HỒNG Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỵ - đến đình trong bản Chao |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 722 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT HỒNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 723 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG Đoạn giáp ranh thị trấn Cổ Phúc - đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 724 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 725 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba ông Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 726 | Huyện Trấn Yên |
Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán - XÃ HOÀ CUÔNG Ngã 3 ông Toàn - đến cổng ông Tuyến thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 727 | Huyện Trấn Yên |
Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán - XÃ HOÀ CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 728 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HOÀ CUÔNG Ngã 3 ông Láng đi thôn 1 - đến giáp ranh xã Việt Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 729 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HOÀ CUÔNG Ngã 3 ông Láng đi thôn 2 - đến giáp xã Tân Hương, huyện Yên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 730 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HOÀ CUÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 731 | Huyện Trấn Yên |
Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN Đoạn giáp ranh Thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đất ở hộ bà Thủy Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 416.000 | 249.600 | 83.200 |
| 732 | Huyện Trấn Yên |
Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ở hộ bà Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 312.000 | 187.200 | 62.400 |
| 733 | Huyện Trấn Yên |
Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy Z183 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | 57.600 |
| 734 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Quán - Cường Thịnh - XÃ MINH QUÁN Đoạn từ hang Dơi - đến giáp xã Cường Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 735 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Quán - Cường Thịnh - XÃ MINH QUÁN Đoạn ngã ba khe Đá - đến Nhà máy Z183 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 736 | Huyện Trấn Yên |
XÃ MINH QUÁN Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 737 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hoà Cuông - XÃ MINH QUÁN Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hòa Cuông - |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 78.000 | 46.800 | 15.600 |
| 738 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH QUÁN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 739 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn ngã ba giáp nhà ông Thành - đến ngã ba đồi Cọ |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 112.000 | 67.200 | 22.400 |
| 740 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba đồi cọ - đến ngã ba Trổ Đá (giáp ranh phường Nam Cường, TP Yên Bái) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 741 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh - đến đường rẽ đi xưởng chè |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 742 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ đường rẽ đi xưởng chè - đến ngã tư thôn Đầm Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 92.000 | 55.200 | 18.400 |
| 743 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Đầm Hồng - đến hết đất ở nhà ông Bình Bàn giáp xã Minh Quán |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 744 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba UBND xã Cường Thịnh - đến hết đất ở nhà ông Nhất thôn Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 92.000 | 55.200 | 18.400 |
| 745 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà ông Hoàn - đến hết đất ở nhà ông Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 746 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba dốc Đình - đến giáp ranh xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 747 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà ông Điền - đến hết đất ở nhà ông Hanh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 748 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà bà Vân - đến ngã ba ông Tuân |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 749 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân - đến giáp ranh xã Minh Quán (nhà ông Bình Bàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | 8.000 |
| 750 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà ông Quốc - đến ngã ba ông Thuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 751 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn rẽ từ nhà ông Kiểu thôn Đầm Hồng đi - đến đập Chóp Dù |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 752 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đất Đen - đến hết đất ở nhà ông Thân thôn đất Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 753 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba đồng vợt - đến nhà ông Quý giáp xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | 20.000 |
| 754 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã tư thôn đầm Hồng - đến ngã ba ông Hùng Dung |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 755 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn giáp ranh xã Nga Quán - - đến ngã ba giáp nhà ông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.141.600 | 570.800 | 342.480 | 114.160 |
| 756 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CƯỜNG THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 28.800 | 9.600 |
| 757 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Đoạn ngã ba Bảo Hưng đi ngã ba Bò Đái - đến giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái) |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 118.800 | 39.600 |
| 758 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ đi Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba Bảo Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 759 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn ngã ba Bảo Hưng - đến giáp ranh giới nhà ông Đạt thôn Bảo Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 760 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo qua ngã ba UBND xã Bảo Hưng - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 761 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến đường Âu Cơ thôn Trực Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 762 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn giáp đường Âu Cơ - đến ngã ba Bẩy Bịch |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 763 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Hòa Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 764 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai hướng đi nhà ông Quốc thôn Bảo Lâm - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn cổng nhà ông Củng thôn Ngòi Đong |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 765 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai theo hướng đường bê tông đi nhà văn hóa thôn Ngòi Đong - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn rẽ nhà ông Tuất thôn Ngòi Đong |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 766 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn đường rẽ khu tái định cư thôn Ngòi Đong - đến đường betong (cổng nhà ông Thắng Mỵ thôn Trực Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 312.000 | 104.000 |
| 767 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn ngã 3 nhà ông Biên thôn Đồng Quýt qua khu tái định cư thôn Đồng Quýt - đến hết ranh giới nhà ông Sơn thôn Chiến Khu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 768 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái - XÃ BẢO HƯNG Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 769 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn ngã ba trung tâm xã - đến hết đất ở nhà bà Ngọc thôn Khe Ngay (giáp đường vào nhà ông Lành) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 220.000 | 132.000 | 44.000 |
| 770 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến cầu ông Nghiễm thôn Khe Ngay |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 160.000 | 96.000 | 32.000 |
| 771 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 80.000 | 48.000 | 16.000 |
| 772 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đường từ ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay - đến cầu Bình Trà (phía bên thôn Khe Ngay), xã Bảo Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 773 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bình Trà, xã Bảo Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 774 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Từ ngã ba cây xăng Cương Anh - đến cổng vào nhà ông Phan Thanh Hồng thôn Bình Trà |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 320.000 |
| 775 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm trộn bê tông công ty Bạch Đằng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 160.000 |
| 776 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn Tiếp theo - đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 777 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BẢO HƯNG Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ đi nhà văn hóa thôn Chiến Khu - đến thôn Bảo Lâm giáp với Nhà văn hóa thôn Bảo Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 120.000 | 40.000 |
| 778 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.920.000 | 640.000 |
| 779 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư thôn Trúc Thanh - XÃ BẢO HƯNG Đường vào khu tái định cư thôn Trúc Thanh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 200.000 |
| 780 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba đường rẽ đi Bệnh viện Lao Phổi Yên Bái |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | 560.000 |
| 781 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Khe Ngay (điểm đất ở nhà ông Phan Văn Sự thôn Khe Ngay) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.560.000 | 520.000 |
| 782 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến ngã tư cây xăng Cương Anh thôn Bình Trà |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 660.000 |
| 783 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn giáp ranh xã Giới Phiên, TP Yên Bái - đến ngã tư gặp đường Âu Cơ (thuộc thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 360.000 |
| 784 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Minh Quân, huyện Trấn Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 785 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn đường nối từ ngã ba ông Đào Quang Vinh thôn Đoàn Kết hướng đi bệnh viện Lao Phổi - đến hết đất thôn Ngòi Đong, xã Bảo Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 280.000 |
| 786 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.048.000 | 2.024.000 | 1.214.400 | 404.800 |
| 787 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 28 - đến lô số 34 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | 368.000 |
| 788 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 200m, (từ lô số 35 - đến lô số 40 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 1.960.000 | 1.176.000 | 392.000 |
| 789 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách - đến đường Âu Cơ khoảng 200m ( từ lô số 41 đến lô số 49 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 336.000 |
| 790 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẢO HƯNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 791 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn giáp ranh xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái - đến cách Nhà nghỉ Quang Tùng (trụ sở UBND xã Nga Quán cũ) 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 792 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn tiếp theo - đến cầu Nga Quán |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 793 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn tiếp theo - đến ranh giới cây xăng Chiến Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 794 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thị trấn Cổ Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 795 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 796 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Đường giáp TT Cổ Phúc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 797 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến ngã ba Dung Hanh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 798 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến giáp ranh sân bay Yên Bái |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 799 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến giáp ranh xã Cường Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 800 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 801 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Hồng Hà - đến giáp ranh giới Sân bay Yên Bái |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 802 | Huyện Trấn Yên |
Đường bê tông - XÃ NGA QUÁN Đường bê tông đoạn từ nhà ông Tùy Đông - đến cầu máng thôn Ninh Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 803 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đoạn từ nhà ông Tuất - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hiền Toản thôn Hồng Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 804 | Huyện Trấn Yên |
XÃ NGA QUÁN Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ vào thôn Ninh Phúc - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 805 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGA QUÁN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 806 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn từ giáp thị trấn Cổ Phúc - đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ (thôn 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 807 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan (thôn 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 54.000 |
| 808 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Đào Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 809 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình - XÃ VIỆT THÀNH Từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến giáp ranh giới thị trấn Cổ Phúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 810 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 811 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Hòa Cuông |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 812 | Huyện Trấn Yên |
Đường ra bến đò Việt Thành - XÃ VIỆT THÀNH Đường ra bến đò Việt Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 813 | Huyện Trấn Yên |
Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan - đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Đình Phúc (thôn 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 814 | Huyện Trấn Yên |
Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình - đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Đình Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 815 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH từ nhà ông Chiến - đến hết ranh giới ở nhà ông Hợi thôn Phú Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 816 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT THÀNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.400 | 10.800 |
| 817 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn giáp ranh xã Việt Thành - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Doãn Văn Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 818 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường vào nhà ông Bùi Văn Kính |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 819 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường vào nhà ông Lê Lâm Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 820 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo qua đường ra khu tái định cư dự án đường sắt - đến giáp nhà ông Phạm Văn Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 821 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Đào Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 822 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Đào Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 823 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ra bến đò cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 824 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà ông Vũ Văn Lục |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 825 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Báo Đáp |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 118.800 | 39.600 |
| 826 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái - Khe Sang - đến đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 827 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 828 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Khe Măng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 829 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 830 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Đạt thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 831 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường cổng ông Đắc |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 832 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè - đến cầu ông Bảy (thôn 6) và đến cầu bà Kỳ (thôn 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 833 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu ông Bảy - đến cầu ông Hội (thôn 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 834 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu ông Hội - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Hưng Hải (thôn 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 835 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn từ cầu bà Kỷ - đến cầu ông Viêm (thôn 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 836 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 837 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 5 rẽ xóm Đầm sen - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 838 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 6 rẽ xóm Bồ Đề - (đến cầu bà Lưu) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 839 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH Đường thôn 7 rẽ xóm Phai Giữa - (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 840 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái- Khe Sang - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Quế |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 841 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đặng Đình Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 842 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu ông Trai |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 843 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH Đường Yên Bái - Khe Sang - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Dương Ngọc Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 844 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Quang Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 845 | Huyện Trấn Yên |
Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt - |
Đất SX-KD nông thôn | 219.000 | 109.500 | 65.700 | 21.900 |
| 846 | Huyện Trấn Yên |
Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 847 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÀO THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 848 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn giáp ranh xã Đào Thịnh - đến cổng nhà ông Lê Văn Sơn thôn Đình Xây |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | 57.000 |
| 849 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Nguyễn Đức Nghi thôn Đồng Gianh |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | 54.000 |
| 850 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến đường sắt cắt đường bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 396.000 | 237.600 | 79.200 |
| 851 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo đường Yên Bái - Khe Sang mới - đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tiến thôn Phố Hóp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 852 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 435.000 | 261.000 | 87.000 |
| 853 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp - đến giáp xã Yên Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 138.600 | 46.200 |
| 854 | Huyện Trấn Yên |
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp - đến cầu Hóp |
Đất SX-KD nông thôn | 891.000 | 445.500 | 267.300 | 89.100 |
| 855 | Huyện Trấn Yên |
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 475.200 | 158.400 |
| 856 | Huyện Trấn Yên |
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 dốc Lim |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 857 | Huyện Trấn Yên |
Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 858 | Huyện Trấn Yên |
Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ cổng xí nghiệp chè - đến ga Hóp |
Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 429.000 | 257.400 | 85.800 |
| 859 | Huyện Trấn Yên |
Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Sung |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | 42.000 |
| 860 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang - đến giáp ranh xã Tân Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 234.000 | 140.400 | 46.800 |
| 861 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BÁO ĐÁP Đường ngã ba xí nghiệp chè đi nhà thờ Nhân Nghĩa - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 862 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BÁO ĐÁP Đoạn từ Cầu Hóp - đến Hội trường Thôn 4 (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 863 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Phố Hóp - XÃ BÁO ĐÁP Đường thôn Phố Hóp từ chợ Hóp - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Kim Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 864 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BÁO ĐÁP Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 865 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÁO ĐÁP Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 866 | Huyện Trấn Yên |
Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn giáp ranh xã Báo Đáp - đến rẽ khe Nhài |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 867 | Huyện Trấn Yên |
Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng - đến ngầm tràn số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 176.400 | 58.800 |
| 868 | Huyện Trấn Yên |
Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Khe Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 869 | Huyện Trấn Yên |
Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn tiếp theo - đến Đèo Thao |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 870 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ Đồng Đát - đến ngã ba |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 871 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 872 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 873 | Huyện Trấn Yên |
XÃ TÂN ĐỒNG Đoạn rẽ Khe Giáng đi xã Đào Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 874 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn còn lại - XÃ TÂN ĐỒNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 875 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 876 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hoàng Đình Nhân thôn Khe Lụa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 877 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo qua cầu Đá Trắng 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 878 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến cầu Cửa Thiến |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 33.600 |
| 879 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.200 | 86.400 |
| 880 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 70.200 | 23.400 |
| 881 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đi Phương Đạo 300 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 882 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Phương Đạo II |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 883 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn Chấn Hưng - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường đi thôn Chấn Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 884 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn Khe Bát - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường đi thôn Khe Bát - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 885 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 886 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chiều |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 887 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba nhà ông Quán |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 888 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Y Can |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 889 | Huyện Trấn Yên |
Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 890 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn Đồng Hào,Lương Tàm, Khe Cá - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường đi thôn Đồng Hào, Lương Tàm, Khe Cá - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 891 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 cũ - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Môn - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 892 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 cũ - XÃ LƯƠNG THỊNH Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Thiện - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 893 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn còn lại - XÃ LƯƠNG THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 894 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn giáp ranh xã Lương Thịnh - đến cột mốc H8, km 300 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 895 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến Nhà văn hóa thôn Yên Định |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.600 | 619.800 | 371.880 | 123.960 |
| 896 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn Yên Định |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 897 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ nhà văn hóa thôn Yên Định - đến giáp thôn Lương An, xã Hưng Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 898 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 899 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Khang Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 900 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Yên Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 138.600 | 46.200 |
| 901 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 19.800 | 6.600 |
| 902 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến cổng trường mầm non Hưng Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 903 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 904 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH Đường thôn Khang Chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 905 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ Ngã ba Yên Ninh - Khang Chính - đến nhà văn hóa thôn Khang Chính |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 906 | Huyện Trấn Yên |
Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Gò Lở |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 907 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ ngã tư Yên Ninh - đến ngã ba đi thôn Kim Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 908 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Quang Vinh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 909 | Huyện Trấn Yên |
Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH Đoạn từ cổng làng Quang Vinh - đến giáp ranh xã Việt Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 910 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HƯNG THỊNH Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 911 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 912 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn từ giáp ranh xã Hưng Thịnh - đến Đỉnh thác Thiến (cầu sang thủy điện thôn Lương An) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 913 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến Trụ sở UBND xã Hưng Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.170.000 | 702.000 | 234.000 |
| 914 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến hết sân thể thao thôn Lương An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 558.000 | 186.000 |
| 915 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi Hồng Ca |
Đất SX-KD nông thôn | 1.302.000 | 651.000 | 390.600 | 130.200 |
| 916 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến ngã ba thôn Khe Cam đi Hưng Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 911.400 | 455.700 | 273.420 | 91.140 |
| 917 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến cổng trại giam Hồng Ca |
Đất SX-KD nông thôn | 637.800 | 318.900 | 191.340 | 63.780 |
| 918 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 396.000 | 132.000 |
| 919 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến điểm trường mầm non thôn Khe Năm |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 462.000 | 277.200 | 92.400 |
| 920 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Tân Thịnh huyện Văn Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 718.800 | 359.400 | 215.640 | 71.880 |
| 921 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn Quốc lộ 37 - đến công trình thoát nước Hưng Khánh - Hưng Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | 43.200 |
| 922 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến đường vào khu tái định cư núi Vì |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 59.400 | 19.800 |
| 923 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 924 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hồng Ca - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến cầu thôn Khe Lếch |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 925 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Hồng Ca - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hồng Ca |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 926 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 927 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - XÃ HƯNG KHÁNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Lương Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 928 | Huyện Trấn Yên |
Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm 3 thôn Khe Ngang - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 929 | Huyện Trấn Yên |
Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 930 | Huyện Trấn Yên |
Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 931 | Huyện Trấn Yên |
Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH Đường từ Quốc lộ 37 đi thôn Pá Thooc - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 932 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH Quốc lộ 37 Ngã ba thôn Khe Cam Hưng Khánh - đến giáp ranh Hưng Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 933 | Huyện Trấn Yên |
Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi thôn 2 (Khu dân cư mới) - XÃ HƯNG KHÁNH Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 934 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG KHÁNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 935 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA Đoạn giáp ranh xã Hưng Khánh - đến cách UBND xã 800m |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 936 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn Trung Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 937 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA Đoạn tiếp theo - đến cổng UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 938 | Huyện Trấn Yên |
Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã - đến chợ trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 939 | Huyện Trấn Yên |
Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã - đến trạm biến áp trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 940 | Huyện Trấn Yên |
Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Ron |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 941 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HỒNG CA Đường từ trạm biến áp trung tâm đi thôn Liên Hợp - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 942 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HỒNG CA Đoạn đường cách cổng UBND xã 800 m đi thôn Hồng Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 943 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HỒNG CA Đoạn từ ngã ba Bản Chiềng - đến Bản Khum |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 944 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn còn lại - XÃ HỒNG CA Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 945 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN Đoạn giáp xã Giới Phiên - đến đường rẽ xóm Hầm thôn Đức Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 60.000 |
| 946 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến ghềnh Vật Lợn |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 947 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Hiền Lương, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 948 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - XÃ MINH QUÂN Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 949 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến xã Bảo Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 950 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân) - XÃ MINH QUÂN Đoạn từ Quốc lộ 32C - đến nhà ông Viễn |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 72.000 | 43.200 | 14.400 |
| 951 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân) - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tý |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 37.800 | 12.600 |
| 952 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp - XÃ MINH QUÂN Đoạn từ Quốc lộ 32C - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 953 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Bảo Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 954 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đoạn Quốc lộ 32C - đến trường Mầm non thôn Linh Đức (tái định cư đường cao tốc) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 955 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ở nhà ông Cấp thôn Linh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 956 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đoạn tiếp theo từ nhà ông Cấp - đến hết ranh giới ở nhà ông Dự thôn Đồng Danh |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 957 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đường Âu Cơ đi xã Bảo Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | 21.600 |
| 958 | Huyện Trấn Yên |
XÃ MINH QUÂN Quốc lộ 32C - đến giáp hồ Đầm Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 959 | Huyện Trấn Yên |
XÃ MINH QUÂN Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư thôn Hòa Quân - |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 51.000 |
| 960 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân - XÃ MINH QUÂN Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 990.000 | 330.000 |
| 961 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 138.600 | 46.200 |
| 962 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN Đường nối từ Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai đoạn qua xã Minh Quân, huyện Trấn Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 963 | Huyện Trấn Yên |
Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân - XÃ MINH QUÂN Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 964 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH QUÂN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 965 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - đến ranh giới đất ở nhà ông Xuân thôn Minh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 111.000 | 66.600 | 22.200 |
| 966 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo hết ranh giới đất ở nhà ông Lương thôn Hồng Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 111.000 | 66.600 | 22.200 |
| 967 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Hội trường thôn Quang Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 111.000 | 66.600 | 22.200 |
| 968 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến Hội trường thôn Ngòi Xẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 111.000 | 66.600 | 22.200 |
| 969 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ô Mãi thôn Hạnh Phúc. |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 70.200 | 23.400 |
| 970 | Huyện Trấn Yên |
XÃ Y CAN Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến - đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 971 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào - XÃ Y CAN Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hùng Thịnh thôn Quyết Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.400 | 10.800 |
| 972 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 37 đi Cầu Rào - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quy Mông |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 973 | Huyện Trấn Yên |
Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Định qua thôn Hạnh Phúc - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Chân |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.400 | 10.800 |
| 974 | Huyện Trấn Yên |
Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Âu Lâu - Quy Mông |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.400 | 10.800 |
| 975 | Huyện Trấn Yên |
XÃ Y CAN Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Khoa tới Thôn Đồng Song, xã Kiên Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 976 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh) - XÃ Y CAN Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can - đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh) |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.400 | 10.800 |
| 977 | Huyện Trấn Yên |
XÃ Y CAN Đoạn từ nhà ông Lương thôn Bình Minh - đến giáp đường ra bến đò thôn Hạnh Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.400 | 10.800 |
| 978 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến - XÃ Y CAN Đoạn từ Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 979 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo đi thôn Hồng Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 980 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 2 (Quang Minh) - XÃ Y CAN Đoạn từ Hội trường thôn Quang Minh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Toàn |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 981 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 6 (Minh Phú) - XÃ Y CAN Đoạn từ cổng nhà ông Hiền đi Khe Chàm - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 982 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 6 (Minh Phú) - XÃ Y CAN Đoạn từ cống chui đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai qua nhà ông Sơn Khiêm - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 983 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) - XÃ Y CAN Đoạn từ ngã tư nhà ông Bình đi qua cống nhà ông Hồng - đến hội trường thôn Hồng Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 984 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) - XÃ Y CAN Đoạn từ ngã tư nhà ông Kiều qua nghĩa địa thôn Hồng Tiến - đến ranh giới đất ở nhà ông Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 985 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi thôn 1 (Quang Minh) - XÃ Y CAN Đoạn từ ngã ba cổng nhà bà Nguyên - đến cổng nhà ông Khỏe |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 986 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc - XÃ Y CAN Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 864.000 | 288.000 |
| 987 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN Đoạn tái định cư thôn Quang Minh, xã Y Can - đến hết nhà ô Điền ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 777.000 | 466.200 | 155.400 |
| 988 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Y Can |
Đất SX-KD nông thôn | 3.684.000 | 1.842.000 | 1.105.200 | 368.400 |
| 989 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cổ Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 4.528.800 | 2.264.400 | 1.358.640 | 452.880 |
| 990 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Ngòi Gùa |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 990.000 | 330.000 |
| 991 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo từ cầu Ngòi Gùa - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.839.000 | 919.500 | 551.700 | 183.900 |
| 992 | Huyện Trấn Yên |
Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông - XÃ Y CAN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quy Mông |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 993 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ Y CAN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 994 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG Đoạn giáp ranh xã Y Can - đến Cầu Rào |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 995 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo qua chợ - đến cầu Bản Chìm |
Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 118.800 | 71.280 | 23.760 |
| 996 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến Gốc Thị |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 997 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Xuân Ái, huyện Văn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 998 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn cầu Ngòi Rào - đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 79.200 | 47.520 | 15.840 |
| 999 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1000 | Huyện Trấn Yên |
XÃ QUY MÔNG Đường ngã ba - đến giáp ranh xã Y Can |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp giáp xã Nga Quán - đến đường sắt cắt đường bộ |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| 2 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng thị trấn Cổ Phúc |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| 3 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo qua UBND thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đường vào VKSND huyện |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| 4 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến cầu Nghĩa Phương |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 510.000 |
| 5 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Long tổ dân phố số 10 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| 6 | Huyện Trấn Yên |
Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Việt Thành |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 7 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn ngã ba Chi cục thuế - đến hết đất ở nhà ông Phúc (tổ dân phố số 5) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| 8 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến giáp phòng Giáo dục và Đào tạo |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| 9 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến phòng Tài chính- Kế hoạch |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| 10 | Huyện Trấn Yên |
Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Kiểm tổ dân phố số 1 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| 11 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn cổng chợ dưới - đến ngã tư Công an |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| 12 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn từ cổng Công an - đến hết ranh giới Tòa án nhân dân huyện |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| 13 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến Trạm Thú y |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| 14 | Huyện Trấn Yên |
Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 150.000 |
| 15 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đoàn Kết - THỊ TRẤN CỔ PHÚC Đường Đoàn kết - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
