Bảng giá đất huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.
1. Căn cứ pháp lý
-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất
Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Trấn Yên năm 2025
Khu vực: huyện Trấn Yên.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 4.950.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Trấn Yên |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn rẽ từ đường Âu Lâu - Quy Mông - đến trường tiểu học Quy Mông |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 73.500 | 44.100 | 14.700 |
| 1002 | Huyện Trấn Yên |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Khánh Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1003 | Huyện Trấn Yên |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 1004 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn từ nhà ông Mai qua UBND xã - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 73.500 | 44.100 | 14.700 |
| 1005 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Hợp Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1006 | Huyện Trấn Yên |
XÃ QUY MÔNG Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình - đến giáp xã Xuân Ái, huyện Văn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 1007 | Huyện Trấn Yên |
XÃ QUY MÔNG Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1008 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ QUY MÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 19.800 | 6.600 |
| 1009 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn giáp xã Quy Mông - đến Ngầm Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1010 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ Ngầm Đôi - đến ngã ba chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1011 | Huyện Trấn Yên |
Ngã ba Ngầm đôi đi Đồng Song - XÃ KIÊN THÀNH Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1012 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ ngã ba chợ - đến cổng trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1013 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ trạm Y tế - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Thanh thôn Đồng Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1014 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn tiếp theo - đến xã Xuân Ái, huyện Văn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 1015 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ ngã 3 chợ - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 1016 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Ruộng |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 39.000 | 23.400 | 7.800 |
| 1017 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KIÊN THÀNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1018 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba ông Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 1019 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 1020 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo qua UBND xã Việt Cường - đến hết ranh giới nhà ông thức thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 1021 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Yên thôn 3A |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 1022 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Vân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 1023 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường - đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | 21.000 |
| 1024 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến giáp đầm Hiền Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 1025 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ ngã ba ông Chấp - đến hết ranh giới nhà ông Quế |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 1026 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 1027 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ ngã ba ông Quang - đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1028 | Huyện Trấn Yên |
Đường Đồng Phú đi Đồng Máy - XÃ VIỆT CƯỜNG Đường Đồng Phú đi Đồng Máy - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1029 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ ngã ba ông Phương - đến hết đất ở ông Thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1030 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thôn 8A |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1031 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn từ giáp xã Minh Quân - đến cầu Bến Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 1032 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VIỆT CƯỜNG Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | 66.000 |
| 1033 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường - XÃ VIỆT CƯỜNG Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 558.000 | 186.000 |
| 1034 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT CƯỜNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1035 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VÂN HỘI Đoạn giáp ranh xã Việt Cường - đến giáp ranh xã Việt Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 1036 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua UBND xã - đến cầu Vân Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 1037 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy |
Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | 171.000 | 102.600 | 34.200 |
| 1038 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 1039 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 1040 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quân Khê - Huyện Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 1041 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VÂN HỘI Từ ngã ba đi xã Việt Hồng - đến hết đất ở nhà ông Thành Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 153.000 | 51.000 |
| 1042 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VÂN HỘI Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Việt Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 1043 | Huyện Trấn Yên |
XÃ VÂN HỘI Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu Treo - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 69.000 | 41.400 | 13.800 |
| 1044 | Huyện Trấn Yên |
XÃ VÂN HỘI Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến cổng trường PTCS - |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 81.000 | 48.600 | 16.200 |
| 1045 | Huyện Trấn Yên |
Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) - XÃ VÂN HỘI Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 1046 | Huyện Trấn Yên |
Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy - XÃ VÂN HỘI Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 | 168.000 |
| 1047 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VÂN HỘI Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 1048 | Huyện Trấn Yên |
Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn từ giáp ranh xã Vân Hội - đến trạm Kiểm lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 1049 | Huyện Trấn Yên |
Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp theo - đến trạm y tế xã Việt Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 1050 | Huyện Trấn Yên |
Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp - đến hết đất ở nhà ông Hà Bản Din |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.400 | 10.800 |
| 1051 | Huyện Trấn Yên |
Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Đại Lịch, huyện Văn Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1052 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn từ cầu Việt Hồng - đến hết đất ở nhà ông Công bản Vần |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1053 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Thịnh bản Nả |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1054 | Huyện Trấn Yên |
Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG Đoạn tiếp theo - đến Hang Dơi |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1055 | Huyện Trấn Yên |
Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Hưng Thịnh - XÃ VIỆT HỒNG Đường bản Chao - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh.) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1056 | Huyện Trấn Yên |
XÃ VIỆT HỒNG Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỵ - đến đình trong bản Chao |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1057 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT HỒNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1058 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG Đoạn giáp ranh thị trấn Cổ Phúc - đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 1059 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 1060 | Huyện Trấn Yên |
Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba ông Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1061 | Huyện Trấn Yên |
Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán - XÃ HOÀ CUÔNG Ngã 3 ông Toàn - đến cổng ông Tuyến thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1062 | Huyện Trấn Yên |
Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán - XÃ HOÀ CUÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1063 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HOÀ CUÔNG Ngã 3 ông Láng đi thôn 1 - đến giáp ranh xã Việt Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1064 | Huyện Trấn Yên |
XÃ HOÀ CUÔNG Ngã 3 ông Láng đi thôn 2 - đến giáp xã Tân Hương, huyện Yên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 1065 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HOÀ CUÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 1066 | Huyện Trấn Yên |
Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN Đoạn giáp ranh Thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đất ở hộ bà Thủy Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 312.000 | 187.200 | 62.400 |
| 1067 | Huyện Trấn Yên |
Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ở hộ bà Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 234.000 | 140.400 | 46.800 |
| 1068 | Huyện Trấn Yên |
Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy Z183 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | 43.200 |
| 1069 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Quán - Cường Thịnh - XÃ MINH QUÁN Đoạn từ hang Dơi - đến giáp xã Cường Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1070 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Quán - Cường Thịnh - XÃ MINH QUÁN Đoạn ngã ba khe Đá - đến Nhà máy Z183 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1071 | Huyện Trấn Yên |
XÃ MINH QUÁN Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.400 | 10.800 |
| 1072 | Huyện Trấn Yên |
Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hoà Cuông - XÃ MINH QUÁN Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hòa Cuông - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 58.500 | 35.100 | 11.700 |
| 1073 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH QUÁN Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1074 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn ngã ba giáp nhà ông Thành - đến ngã ba đồi Cọ |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 1075 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba đồi cọ - đến ngã ba Trổ Đá (giáp ranh phường Nam Cường, TP Yên Bái) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1076 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh - đến đường rẽ đi xưởng chè |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 1077 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ đường rẽ đi xưởng chè - đến ngã tư thôn Đầm Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 69.000 | 41.400 | 13.800 |
| 1078 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Đầm Hồng - đến hết đất ở nhà ông Bình Bàn giáp xã Minh Quán |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.400 | 10.800 |
| 1079 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba UBND xã Cường Thịnh - đến hết đất ở nhà ông Nhất thôn Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 69.000 | 41.400 | 13.800 |
| 1080 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà ông Hoàn - đến hết đất ở nhà ông Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1081 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba dốc Đình - đến giáp ranh xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1082 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà ông Điền - đến hết đất ở nhà ông Hanh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1083 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà bà Vân - đến ngã ba ông Tuân |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1084 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân - đến giáp ranh xã Minh Quán (nhà ông Bình Bàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 1085 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà ông Quốc - đến ngã ba ông Thuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1086 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn rẽ từ nhà ông Kiểu thôn Đầm Hồng đi - đến đập Chóp Dù |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1087 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đất Đen - đến hết đất ở nhà ông Thân thôn đất Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1088 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã ba đồng vợt - đến nhà ông Quý giáp xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 1089 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn từ ngã tư thôn đầm Hồng - đến ngã ba ông Hùng Dung |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1090 | Huyện Trấn Yên |
Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH Đoạn giáp ranh xã Nga Quán - - đến ngã ba giáp nhà ông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 856.200 | 428.100 | 256.860 | 85.620 |
| 1091 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CƯỜNG THỊNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1092 | Huyện Trấn Yên |
Quốc lộ 32C đi Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Đoạn ngã ba Bảo Hưng đi ngã ba Bò Đái - đến giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái) |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 148.500 | 89.100 | 29.700 |
| 1093 | Huyện Trấn Yên |
Đường Hợp Minh - Mỵ đi Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba Bảo Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 81.000 | 27.000 |
| 1094 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn ngã ba Bảo Hưng - đến giáp ranh giới nhà ông Đạt thôn Bảo Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 1095 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo qua ngã ba UBND xã Bảo Hưng - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 1096 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến đường Âu Cơ thôn Trực Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1097 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn giáp đường Âu Cơ - đến ngã ba Bẩy Bịch |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1098 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Hòa Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 1099 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai hướng đi nhà ông Quốc thôn Bảo Lâm - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn cổng nhà ông Củng thôn Ngòi Đong |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 1100 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai theo hướng đường bê tông đi nhà văn hóa thôn Ngòi Đong - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn rẽ nhà ông Tuất thôn Ngòi Đong |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 1101 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn đường rẽ khu tái định cư thôn Ngòi Đong - đến đường betong (cổng nhà ông Thắng Mỵ thôn Trực Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 234.000 | 78.000 |
| 1102 | Huyện Trấn Yên |
Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn ngã 3 nhà ông Biên thôn Đồng Quýt qua khu tái định cư thôn Đồng Quýt - đến hết ranh giới nhà ông Sơn thôn Chiến Khu |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1103 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái - XÃ BẢO HƯNG Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1104 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn ngã ba trung tâm xã - đến hết đất ở nhà bà Ngọc thôn Khe Ngay (giáp đường vào nhà ông Lành) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 99.000 | 33.000 |
| 1105 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến cầu ông Nghiễm thôn Khe Ngay |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 1106 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1107 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đường từ ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay - đến cầu Bình Trà (phía bên thôn Khe Ngay), xã Bảo Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | 90.000 |
| 1108 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bình Trà, xã Bảo Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 1109 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Từ ngã ba cây xăng Cương Anh - đến cổng vào nhà ông Phan Thanh Hồng thôn Bình Trà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 240.000 |
| 1110 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm trộn bê tông công ty Bạch Đằng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 1111 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG Đoạn Tiếp theo - đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 1112 | Huyện Trấn Yên |
XÃ BẢO HƯNG Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ đi nhà văn hóa thôn Chiến Khu - đến thôn Bảo Lâm giáp với Nhà văn hóa thôn Bảo Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 1113 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 480.000 |
| 1114 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư thôn Trúc Thanh - XÃ BẢO HƯNG Đường vào khu tái định cư thôn Trúc Thanh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 1115 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba đường rẽ đi Bệnh viện Lao Phổi Yên Bái |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 420.000 |
| 1116 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Khe Ngay (điểm đất ở nhà ông Phan Văn Sự thôn Khe Ngay) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.170.000 | 390.000 |
| 1117 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến ngã tư cây xăng Cương Anh thôn Bình Trà |
Đất SX-KD nông thôn | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 495.000 |
| 1118 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn giáp ranh xã Giới Phiên, TP Yên Bái - đến ngã tư gặp đường Âu Cơ (thuộc thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 810.000 | 270.000 |
| 1119 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Minh Quân, huyện Trấn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 180.000 |
| 1120 | Huyện Trấn Yên |
Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG Đoạn đường nối từ ngã ba ông Đào Quang Vinh thôn Đoàn Kết hướng đi bệnh viện Lao Phổi - đến hết đất thôn Ngòi Đong, xã Bảo Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 630.000 | 210.000 |
| 1121 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.036.000 | 1.518.000 | 910.800 | 303.600 |
| 1122 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 28 - đến lô số 34 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 1.380.000 | 828.000 | 276.000 |
| 1123 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 200m, (từ lô số 35 - đến lô số 40 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 1.470.000 | 882.000 | 294.000 |
| 1124 | Huyện Trấn Yên |
Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách - đến đường Âu Cơ khoảng 200m ( từ lô số 41 đến lô số 49 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 756.000 | 252.000 |
| 1125 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẢO HƯNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1126 | Huyện Trấn Yên |
Huyện Trấn Yên - |
Đất trồng lúa | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| 1127 | Huyện Trấn Yên |
Huyện Trấn Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 23.000 | 18.000 | |
| 1128 | Huyện Trấn Yên |
Huyện Trấn Yên Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất nông nghiệp khác | 23.000 | 18.000 | 16.000 | |
| 1129 | Huyện Trấn Yên |
Huyện Trấn Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 28.000 | 23.000 | |
| 1130 | Huyện Trấn Yên |
Huyện Trấn Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | 23.000 | 19.000 | |
| 1131 | Huyện Trấn Yên |
Xã thuộc khu vực III - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 11.000 | 9.000 | |
| 1132 | Huyện Trấn Yên |
Xã, thị trấn còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 11.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Trấn Yên |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn rẽ từ đường Âu Lâu - Quy Mông - đến trường tiểu học Quy Mông |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 73.500 | 44.100 | 14.700 |
| 1002 | Huyện Trấn Yên |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Khánh Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1003 | Huyện Trấn Yên |
Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 1004 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn từ nhà ông Mai qua UBND xã - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 73.500 | 44.100 | 14.700 |
| 1005 | Huyện Trấn Yên |
Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Hợp Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1006 | Huyện Trấn Yên |
XÃ QUY MÔNG Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình - đến giáp xã Xuân Ái, huyện Văn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 1007 | Huyện Trấn Yên |
XÃ QUY MÔNG Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 36.000 | 21.600 | 7.200 |
| 1008 | Huyện Trấn Yên |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ QUY MÔNG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 33.000 | 19.800 | 6.600 |
| 1009 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn giáp xã Quy Mông - đến Ngầm Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1010 | Huyện Trấn Yên |
Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ Ngầm Đôi - đến ngã ba chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1011 | Huyện Trấn Yên |
Ngã ba Ngầm đôi đi Đồng Song - XÃ KIÊN THÀNH Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1012 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ ngã ba chợ - đến cổng trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1013 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ trạm Y tế - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Thanh thôn Đồng Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1014 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn tiếp theo - đến xã Xuân Ái, huyện Văn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 30.000 | 18.000 | 6.000 |
| 1015 | Huyện Trấn Yên |
Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH Đoạn từ ngã 3 chợ - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
