Bảng giá đất huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen tran yen tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Trấn Yên năm 2025

Khu vực: huyện Trấn Yên.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 4.950.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Trấn Yên Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn rẽ từ đường Âu Lâu - Quy Mông - đến trường tiểu học Quy Mông
Đất SX-KD nông thôn 147.000 73.500 44.100 14.700
1002 Huyện Trấn Yên Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Khánh Thảo
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1003 Huyện Trấn Yên Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
1004 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn từ nhà ông Mai qua UBND xã - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 147.000 73.500 44.100 14.700
1005 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Hợp Thành
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1006 Huyện Trấn Yên XÃ QUY MÔNG
Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình - đến giáp xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
1007 Huyện Trấn Yên XÃ QUY MÔNG
Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1008 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ QUY MÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 66.000 33.000 19.800 6.600
1009 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn giáp xã Quy Mông - đến Ngầm Đôi
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1010 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ Ngầm Đôi - đến ngã ba chợ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1011 Huyện Trấn Yên Ngã ba Ngầm đôi đi Đồng Song - XÃ KIÊN THÀNH
Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1012 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ ngã ba chợ - đến cổng trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1013 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ trạm Y tế - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Thanh thôn Đồng Cát
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1014 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
1015 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ ngã 3 chợ - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
1016 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Ruộng
Đất SX-KD nông thôn 78.000 39.000 23.400 7.800
1017 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KIÊN THÀNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1018 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba ông Phương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
1019 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
1020 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Việt Cường - đến hết ranh giới nhà ông thức thôn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
1021 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Yên thôn 3A
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
1022 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Vân Hội
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
1023 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường - đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
1024 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đầm Hiền Lương
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
1025 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ ngã ba ông Chấp - đến hết ranh giới nhà ông Quế
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
1026 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vân Hội
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
1027 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ ngã ba ông Quang - đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1028 Huyện Trấn Yên Đường Đồng Phú đi Đồng Máy - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đường Đồng Phú đi Đồng Máy -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1029 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ ngã ba ông Phương - đến hết đất ở ông Thôn
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1030 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thôn 8A
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1031 Huyện Trấn Yên Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ giáp xã Minh Quân - đến cầu Bến Đình
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
1032 Huyện Trấn Yên Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vân Hội
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
1033 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường -
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 930.000 558.000 186.000
1034 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT CƯỜNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1035 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VÂN HỘI
Đoạn giáp ranh xã Việt Cường - đến giáp ranh xã Việt Hồng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
1036 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua UBND xã - đến cầu Vân Hội
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
1037 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy
Đất SX-KD nông thôn 342.000 171.000 102.600 34.200
1038 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
1039 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
1040 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quân Khê - Huyện Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
1041 Huyện Trấn Yên Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VÂN HỘI
Từ ngã ba đi xã Việt Hồng - đến hết đất ở nhà ông Thành Đôi
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 153.000 51.000
1042 Huyện Trấn Yên Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Việt Cường
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
1043 Huyện Trấn Yên XÃ VÂN HỘI
Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu Treo -
Đất SX-KD nông thôn 138.000 69.000 41.400 13.800
1044 Huyện Trấn Yên XÃ VÂN HỘI
Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến cổng trường PTCS -
Đất SX-KD nông thôn 162.000 81.000 48.600 16.200
1045 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) - XÃ VÂN HỘI
Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
1046 Huyện Trấn Yên Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy - XÃ VÂN HỘI
Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 840.000 504.000 168.000
1047 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VÂN HỘI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
1048 Huyện Trấn Yên Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn từ giáp ranh xã Vân Hội - đến trạm Kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
1049 Huyện Trấn Yên Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp theo - đến trạm y tế xã Việt Hồng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
1050 Huyện Trấn Yên Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp - đến hết đất ở nhà ông Hà Bản Din
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
1051 Huyện Trấn Yên Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Đại Lịch, huyện Văn Chấn
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1052 Huyện Trấn Yên Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn từ cầu Việt Hồng - đến hết đất ở nhà ông Công bản Vần
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1053 Huyện Trấn Yên Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Thịnh bản Nả
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1054 Huyện Trấn Yên Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp theo - đến Hang Dơi
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1055 Huyện Trấn Yên Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Hưng Thịnh - XÃ VIỆT HỒNG
Đường bản Chao - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh.)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1056 Huyện Trấn Yên XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỵ - đến đình trong bản Chao
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1057 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT HỒNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1058 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG
Đoạn giáp ranh thị trấn Cổ Phúc - đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
1059 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
1060 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba ông Láng
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1061 Huyện Trấn Yên Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán - XÃ HOÀ CUÔNG
Ngã 3 ông Toàn - đến cổng ông Tuyến thôn 4
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1062 Huyện Trấn Yên Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán - XÃ HOÀ CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1063 Huyện Trấn Yên XÃ HOÀ CUÔNG
Ngã 3 ông Láng đi thôn 1 - đến giáp ranh xã Việt Thành
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1064 Huyện Trấn Yên XÃ HOÀ CUÔNG
Ngã 3 ông Láng đi thôn 2 - đến giáp xã Tân Hương, huyện Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
1065 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HOÀ CUÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
1066 Huyện Trấn Yên Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN
Đoạn giáp ranh Thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đất ở hộ bà Thủy Vân
Đất SX-KD nông thôn 624.000 312.000 187.200 62.400
1067 Huyện Trấn Yên Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ở hộ bà Sinh
Đất SX-KD nông thôn 468.000 234.000 140.400 46.800
1068 Huyện Trấn Yên Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy Z183
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
1069 Huyện Trấn Yên Đường Minh Quán - Cường Thịnh - XÃ MINH QUÁN
Đoạn từ hang Dơi - đến giáp xã Cường Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1070 Huyện Trấn Yên Đường Minh Quán - Cường Thịnh - XÃ MINH QUÁN
Đoạn ngã ba khe Đá - đến Nhà máy Z183
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1071 Huyện Trấn Yên XÃ MINH QUÁN
Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
1072 Huyện Trấn Yên Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hoà Cuông - XÃ MINH QUÁN
Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hòa Cuông -
Đất SX-KD nông thôn 117.000 58.500 35.100 11.700
1073 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH QUÁN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1074 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Thành - đến ngã ba đồi Cọ
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
1075 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba đồi cọ - đến ngã ba Trổ Đá (giáp ranh phường Nam Cường, TP Yên Bái)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1076 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh - đến đường rẽ đi xưởng chè
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
1077 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ đường rẽ đi xưởng chè - đến ngã tư thôn Đầm Hồng
Đất SX-KD nông thôn 138.000 69.000 41.400 13.800
1078 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Đầm Hồng - đến hết đất ở nhà ông Bình Bàn giáp xã Minh Quán
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
1079 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba UBND xã Cường Thịnh - đến hết đất ở nhà ông Nhất thôn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 138.000 69.000 41.400 13.800
1080 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà ông Hoàn - đến hết đất ở nhà ông Hải
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1081 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba dốc Đình - đến giáp ranh xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1082 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà ông Điền - đến hết đất ở nhà ông Hanh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1083 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà bà Vân - đến ngã ba ông Tuân
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1084 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân - đến giáp ranh xã Minh Quán (nhà ông Bình Bàn)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
1085 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà ông Quốc - đến ngã ba ông Thuộc
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1086 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn rẽ từ nhà ông Kiểu thôn Đầm Hồng đi - đến đập Chóp Dù
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1087 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đất Đen - đến hết đất ở nhà ông Thân thôn đất Đen
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1088 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba đồng vợt - đến nhà ông Quý giáp xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
1089 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã tư thôn đầm Hồng - đến ngã ba ông Hùng Dung
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1090 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn giáp ranh xã Nga Quán - - đến ngã ba giáp nhà ông Thành
Đất SX-KD nông thôn 856.200 428.100 256.860 85.620
1091 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CƯỜNG THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1092 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn ngã ba Bảo Hưng đi ngã ba Bò Đái - đến giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái)
Đất SX-KD nông thôn 297.000 148.500 89.100 29.700
1093 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ đi Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba Bảo Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
1094 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn ngã ba Bảo Hưng - đến giáp ranh giới nhà ông Đạt thôn Bảo Lâm
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
1095 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo qua ngã ba UBND xã Bảo Hưng - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
1096 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến đường Âu Cơ thôn Trực Thanh
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1097 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn giáp đường Âu Cơ - đến ngã ba Bẩy Bịch
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1098 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Hòa Quân
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
1099 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai hướng đi nhà ông Quốc thôn Bảo Lâm - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn cổng nhà ông Củng thôn Ngòi Đong
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
1100 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai theo hướng đường bê tông đi nhà văn hóa thôn Ngòi Đong - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn rẽ nhà ông Tuất thôn Ngòi Đong
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
1101 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn đường rẽ khu tái định cư thôn Ngòi Đong - đến đường betong (cổng nhà ông Thắng Mỵ thôn Trực Thanh)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 234.000 78.000
1102 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn ngã 3 nhà ông Biên thôn Đồng Quýt qua khu tái định cư thôn Đồng Quýt - đến hết ranh giới nhà ông Sơn thôn Chiến Khu
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1103 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái - XÃ BẢO HƯNG
Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1104 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn ngã ba trung tâm xã - đến hết đất ở nhà bà Ngọc thôn Khe Ngay (giáp đường vào nhà ông Lành)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
1105 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu ông Nghiễm thôn Khe Ngay
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
1106 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1107 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đường từ ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay - đến cầu Bình Trà (phía bên thôn Khe Ngay), xã Bảo Hưng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
1108 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bình Trà, xã Bảo Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
1109 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Từ ngã ba cây xăng Cương Anh - đến cổng vào nhà ông Phan Thanh Hồng thôn Bình Trà
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
1110 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm trộn bê tông công ty Bạch Đằng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
1111 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn Tiếp theo - đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
1112 Huyện Trấn Yên XÃ BẢO HƯNG
Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ đi nhà văn hóa thôn Chiến Khu - đến thôn Bảo Lâm giáp với Nhà văn hóa thôn Bảo Lâm
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
1113 Huyện Trấn Yên Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.440.000 480.000
1114 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư thôn Trúc Thanh - XÃ BẢO HƯNG
Đường vào khu tái định cư thôn Trúc Thanh -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
1115 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba đường rẽ đi Bệnh viện Lao Phổi Yên Bái
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.260.000 420.000
1116 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Khe Ngay (điểm đất ở nhà ông Phan Văn Sự thôn Khe Ngay)
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 1.950.000 1.170.000 390.000
1117 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư cây xăng Cương Anh thôn Bình Trà
Đất SX-KD nông thôn 4.950.000 2.475.000 1.485.000 495.000
1118 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn giáp ranh xã Giới Phiên, TP Yên Bái - đến ngã tư gặp đường Âu Cơ (thuộc thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 810.000 270.000
1119 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Minh Quân, huyện Trấn Yên
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
1120 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn đường nối từ ngã ba ông Đào Quang Vinh thôn Đoàn Kết hướng đi bệnh viện Lao Phổi - đến hết đất thôn Ngòi Đong, xã Bảo Hưng
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 630.000 210.000
1121 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
Đất SX-KD nông thôn 3.036.000 1.518.000 910.800 303.600
1122 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 28 - đến lô số 34 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 1.380.000 828.000 276.000
1123 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 200m, (từ lô số 35 - đến lô số 40 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 1.470.000 882.000 294.000
1124 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách - đến đường Âu Cơ khoảng 200m ( từ lô số 41 đến lô số 49 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 756.000 252.000
1125 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẢO HƯNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1126 Huyện Trấn Yên Huyện Trấn Yên
-
Đất trồng lúa 38.000 33.000 28.000
1127 Huyện Trấn Yên Huyện Trấn Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 23.000 18.000
1128 Huyện Trấn Yên Huyện Trấn Yên
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất nông nghiệp khác 23.000 18.000 16.000
1129 Huyện Trấn Yên Huyện Trấn Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 28.000 23.000
1130 Huyện Trấn Yên Huyện Trấn Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 26.000 23.000 19.000
1131 Huyện Trấn Yên Xã thuộc khu vực III
-
Đất rừng sản xuất 13.000 11.000 9.000
1132 Huyện Trấn Yên Xã, thị trấn còn lại
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Trấn Yên Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn rẽ từ đường Âu Lâu - Quy Mông - đến trường tiểu học Quy Mông
Đất SX-KD nông thôn 147.000 73.500 44.100 14.700
1002 Huyện Trấn Yên Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Khánh Thảo
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1003 Huyện Trấn Yên Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
1004 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn từ nhà ông Mai qua UBND xã - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 147.000 73.500 44.100 14.700
1005 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Hợp Thành
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1006 Huyện Trấn Yên XÃ QUY MÔNG
Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình - đến giáp xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
1007 Huyện Trấn Yên XÃ QUY MÔNG
Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1008 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ QUY MÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 66.000 33.000 19.800 6.600
1009 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn giáp xã Quy Mông - đến Ngầm Đôi
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1010 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ Ngầm Đôi - đến ngã ba chợ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1011 Huyện Trấn Yên Ngã ba Ngầm đôi đi Đồng Song - XÃ KIÊN THÀNH
Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1012 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ ngã ba chợ - đến cổng trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1013 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ trạm Y tế - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Thanh thôn Đồng Cát
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1014 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
1015 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ ngã 3 chợ - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trấn Yên

4.9/5 - (904 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?