Bảng giá đất huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen tran yen tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Trấn Yên năm 2025

Khu vực: huyện Trấn Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 8.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp giáp xã Nga Quán - đến đường sắt cắt đường bộ
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
2 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng thị trấn Cổ Phúc
Đất ở đô thị 6.600.000 1.980.000 1.320.000 660.000
3 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo qua UBND thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đường vào VKSND huyện
Đất ở đô thị 6.500.000 1.950.000 1.300.000 650.000
4 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến cầu Nghĩa Phương
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.020.000 510.000
5 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Long tổ dân phố số 10
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
6 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Việt Thành
Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
7 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn ngã ba Chi cục thuế - đến hết đất ở nhà ông Phúc (tổ dân phố số 5)
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 550.000
8 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến giáp phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất ở đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 770.000
9 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến phòng Tài chính- Kế hoạch
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 500.000
10 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Kiểm tổ dân phố số 1
Đất ở đô thị 3.900.000 1.170.000 780.000 390.000
11 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn cổng chợ dưới - đến ngã tư Công an
Đất ở đô thị 6.600.000 1.980.000 1.320.000 660.000
12 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ cổng Công an - đến hết ranh giới Tòa án nhân dân huyện
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
13 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến Trạm Thú y
Đất ở đô thị 3.300.000 990.000 660.000 330.000
14 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
15 Huyện Trấn Yên Đường Đoàn Kết - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Đoàn kết -
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 550.000
16 Huyện Trấn Yên Đường Ngô Minh Loan - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ phòng Giáo dục và Đào tạo - đến ngã tư UBND huyện
Đất ở đô thị 6.600.000 1.980.000 1.320.000 660.000
17 Huyện Trấn Yên Đường Ngô Minh Loan - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ UBND huyện - đến hết đất trạm thú y
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
18 Huyện Trấn Yên Đường Đầm Vối - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ trạm viễn thông Trấn Văn - đến ngã tư Bưu điện
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
19 Huyện Trấn Yên Đường Đầm Vối - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến trường nội trú
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
20 Huyện Trấn Yên Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Lê Quý Đôn -
Đất ở đô thị 3.800.000 1.140.000 760.000 380.000
21 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ bến đò Y Can - đến ngã tư nhà ông Dương Thơm
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
22 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm - đến hết đất ở nhà ông Tiến
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
23 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
24 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ trạm biến áp 35KVA - đến ga Cổ Phúc
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
25 Huyện Trấn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ ngã 3 Trường THCS thị trấn - đến ngã tư ông Long Vân
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
26 Huyện Trấn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ ngã tư ông Long Vân - đến trường nội trú
Đất ở đô thị 2.450.000 735.000 490.000 245.000
27 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường từ ga Cổ Phúc - đến trường Tiểu học số 1
Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
28 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Nội trú
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
29 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) -
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
30 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường bê tông Cổ Phúc đi Việt Thành - đến giáp ranh xã Việt Thành
Đất ở đô thị 200.000 60.000 40.000 20.000
31 Huyện Trấn Yên Đường Hoà Cuông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Hòa Cuông -
Đất ở đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
32 Huyện Trấn Yên Đường nhánh đồi Thương nghiệp - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nhánh đồi Thương nghiệp -
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
33 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nhánh bê tông Tổ dân phố 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên - đến hết đất ở nhà ông Lộc tổ dân phố số 5
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
34 Huyện Trấn Yên Đoạn đường bê tông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
từ nhà văn hóa tổ dân phố số 11 - đến hết nhà bà Thảo tổ dân phố số 10
Đất ở đô thị 160.000 48.000 32.000 16.000
35 Huyện Trấn Yên Đường Nghĩa Phương - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Nghĩa Phương -
Đất ở đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 420.000
36 Huyện Trấn Yên Đường Thống Nhất - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Thống Nhất -
Đất ở đô thị 4.560.000 1.368.000 912.000 456.000
37 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc -
Đất ở đô thị 4.100.000 1.230.000 820.000 410.000
38 Huyện Trấn Yên Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nội bộ rộng 7,5 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
39 Huyện Trấn Yên Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nội bộ rộng 6,0 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) -
Đất ở đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
40 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 -
Đất ở đô thị 4.100.000 1.230.000 820.000 410.000
41 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp giáp xã Nga Quán - đến đường sắt cắt đường bộ
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 352.000 176.000
42 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng thị trấn Cổ Phúc
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 1.584.000 1.056.000 528.000
43 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo qua UBND thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đường vào VKSND huyện
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 1.560.000 1.040.000 520.000
44 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến cầu Nghĩa Phương
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.224.000 816.000 408.000
45 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Long tổ dân phố số 10
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
46 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Việt Thành
Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
47 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn ngã ba Chi cục thuế - đến hết đất ở nhà ông Phúc (tổ dân phố số 5)
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
48 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến giáp phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 616.000
49 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến phòng Tài chính- Kế hoạch
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
50 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Kiểm tổ dân phố số 1
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 936.000 624.000 312.000
51 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn cổng chợ dưới - đến ngã tư Công an
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 1.584.000 1.056.000 528.000
52 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ cổng Công an - đến hết ranh giới Tòa án nhân dân huyện
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
53 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến Trạm Thú y
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
54 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
55 Huyện Trấn Yên Đường Đoàn Kết - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Đoàn kết -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
56 Huyện Trấn Yên Đường Ngô Minh Loan - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ phòng Giáo dục và Đào tạo - đến ngã tư UBND huyện
Đất TM-DV đô thị 5.280.000 1.584.000 1.056.000 528.000
57 Huyện Trấn Yên Đường Ngô Minh Loan - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ UBND huyện - đến hết đất trạm thú y
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
58 Huyện Trấn Yên Đường Đầm Vối - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ trạm viễn thông Trấn Văn - đến ngã tư Bưu điện
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 352.000
59 Huyện Trấn Yên Đường Đầm Vối - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến trường nội trú
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
60 Huyện Trấn Yên Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Lê Quý Đôn -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000 912.000 608.000 304.000
61 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ bến đò Y Can - đến ngã tư nhà ông Dương Thơm
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
62 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm - đến hết đất ở nhà ông Tiến
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
63 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 352.000 176.000
64 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ trạm biến áp 35KVA - đến ga Cổ Phúc
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
65 Huyện Trấn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ ngã 3 Trường THCS thị trấn - đến ngã tư ông Long Vân
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
66 Huyện Trấn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ ngã tư ông Long Vân - đến trường nội trú
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 588.000 392.000 196.000
67 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường từ ga Cổ Phúc - đến trường Tiểu học số 1
Đất TM-DV đô thị 800.000 240.000 160.000 80.000
68 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Nội trú
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
69 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
70 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường bê tông Cổ Phúc đi Việt Thành - đến giáp ranh xã Việt Thành
Đất TM-DV đô thị 160.000 48.000 32.000 16.000
71 Huyện Trấn Yên Đường Hoà Cuông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Hòa Cuông -
Đất TM-DV đô thị 640.000 192.000 128.000 64.000
72 Huyện Trấn Yên Đường nhánh đồi Thương nghiệp - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nhánh đồi Thương nghiệp -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
73 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nhánh bê tông Tổ dân phố 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên - đến hết đất ở nhà ông Lộc tổ dân phố số 5
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
74 Huyện Trấn Yên Đoạn đường bê tông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
từ nhà văn hóa tổ dân phố số 11 - đến hết nhà bà Thảo tổ dân phố số 10
Đất TM-DV đô thị 128.000 38.400 25.600 12.800
75 Huyện Trấn Yên Đường Nghĩa Phương - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Nghĩa Phương -
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 336.000
76 Huyện Trấn Yên Đường Thống Nhất - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Thống Nhất -
Đất TM-DV đô thị 3.648.000 1.094.400 729.600 364.800
77 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc -
Đất TM-DV đô thị 3.280.000 984.000 656.000 328.000
78 Huyện Trấn Yên Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nội bộ rộng 7,5 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
79 Huyện Trấn Yên Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nội bộ rộng 6,0 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) -
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 672.000 448.000 224.000
80 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.280.000 984.000 656.000 328.000
81 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp giáp xã Nga Quán - đến đường sắt cắt đường bộ
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
82 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng thị trấn Cổ Phúc
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
83 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo qua UBND thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đường vào VKSND huyện
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.170.000 780.000 390.000
84 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến cầu Nghĩa Phương
Đất SX-KD đô thị 3.060.000 918.000 612.000 306.000
85 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Long tổ dân phố số 10
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
86 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Việt Thành
Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
87 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn ngã ba Chi cục thuế - đến hết đất ở nhà ông Phúc (tổ dân phố số 5)
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 990.000 660.000 330.000
88 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến giáp phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 1.386.000 924.000 462.000
89 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến phòng Tài chính- Kế hoạch
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
90 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Kiểm tổ dân phố số 1
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 702.000 468.000 234.000
91 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn cổng chợ dưới - đến ngã tư Công an
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
92 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ cổng Công an - đến hết ranh giới Tòa án nhân dân huyện
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
93 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến Trạm Thú y
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 594.000 396.000 198.000
94 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
95 Huyện Trấn Yên Đường Đoàn Kết - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Đoàn kết -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 990.000 660.000 330.000
96 Huyện Trấn Yên Đường Ngô Minh Loan - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ phòng Giáo dục và Đào tạo - đến ngã tư UBND huyện
Đất SX-KD đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
97 Huyện Trấn Yên Đường Ngô Minh Loan - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ UBND huyện - đến hết đất trạm thú y
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
98 Huyện Trấn Yên Đường Đầm Vối - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ trạm viễn thông Trấn Văn - đến ngã tư Bưu điện
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
99 Huyện Trấn Yên Đường Đầm Vối - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến trường nội trú
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
100 Huyện Trấn Yên Đường Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Lê Quý Đôn -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000 684.000 456.000 228.000
101 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ bến đò Y Can - đến ngã tư nhà ông Dương Thơm
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
102 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm - đến hết đất ở nhà ông Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
103 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến Trạm biến áp
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
104 Huyện Trấn Yên Đường Minh Khai - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ trạm biến áp 35KVA - đến ga Cổ Phúc
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
105 Huyện Trấn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ ngã 3 Trường THCS thị trấn - đến ngã tư ông Long Vân
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
106 Huyện Trấn Yên Đường Kim Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ ngã tư ông Long Vân - đến trường nội trú
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 441.000 294.000 147.000
107 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường từ ga Cổ Phúc - đến trường Tiểu học số 1
Đất SX-KD đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
108 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Nội trú
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
109 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
110 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường bê tông Cổ Phúc đi Việt Thành - đến giáp ranh xã Việt Thành
Đất SX-KD đô thị 120.000 36.000 24.000 12.000
111 Huyện Trấn Yên Đường Hoà Cuông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Hòa Cuông -
Đất SX-KD đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
112 Huyện Trấn Yên Đường nhánh đồi Thương nghiệp - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nhánh đồi Thương nghiệp -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
113 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nhánh bê tông Tổ dân phố 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên - đến hết đất ở nhà ông Lộc tổ dân phố số 5
Đất SX-KD đô thị 900.000 270.000 180.000 90.000
114 Huyện Trấn Yên Đoạn đường bê tông - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
từ nhà văn hóa tổ dân phố số 11 - đến hết nhà bà Thảo tổ dân phố số 10
Đất SX-KD đô thị 96.000 28.800 19.200 9.600
115 Huyện Trấn Yên Đường Nghĩa Phương - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Nghĩa Phương -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 252.000
116 Huyện Trấn Yên Đường Thống Nhất - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Thống Nhất -
Đất SX-KD đô thị 2.736.000 820.800 547.200 273.600
117 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc -
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 738.000 492.000 246.000
118 Huyện Trấn Yên Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nội bộ rộng 7,5 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
119 Huyện Trấn Yên Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit) - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường nội bộ rộng 6,0 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1) -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 336.000 168.000
120 Huyện Trấn Yên THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.460.000 738.000 492.000 246.000
121 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN
Đoạn giáp ranh xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái - đến cách Nhà nghỉ Quang Tùng (trụ sở UBND xã Nga Quán cũ) 100m
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000 70.000
122 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Nga Quán
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
123 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới cây xăng Chiến Thắng
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 330.000 110.000
124 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thị trấn Cổ Phúc
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 660.000 220.000
125 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
126 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Đường giáp TT Cổ Phúc) -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
127 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến ngã ba Dung Hanh
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
128 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến giáp ranh sân bay Yên Bái
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
129 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến giáp ranh xã Cường Thịnh
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
130 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
131 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Hồng Hà - đến giáp ranh giới Sân bay Yên Bái
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
132 Huyện Trấn Yên Đường bê tông - XÃ NGA QUÁN
Đường bê tông đoạn từ nhà ông Tùy Đông - đến cầu máng thôn Ninh Phúc
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
133 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ nhà ông Tuất - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hiền Toản thôn Hồng Hà
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
134 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ vào thôn Ninh Phúc - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
135 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGA QUÁN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
136 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn từ giáp thị trấn Cổ Phúc - đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ (thôn 5)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000 70.000
137 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan (thôn 6)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
138 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Đào Thịnh
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
139 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình - XÃ VIỆT THÀNH
Từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến giáp ranh giới thị trấn Cổ Phúc)
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
140 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
141 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Hòa Cuông
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
142 Huyện Trấn Yên Đường ra bến đò Việt Thành - XÃ VIỆT THÀNH
Đường ra bến đò Việt Thành -
Đất ở nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
143 Huyện Trấn Yên Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan - đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Đình Phúc (thôn 11)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
144 Huyện Trấn Yên Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình - đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Đình Phúc
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
145 Huyện Trấn Yên Đường Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH
từ nhà ông Chiến - đến hết ranh giới ở nhà ông Hợi thôn Phú Thọ
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
146 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT THÀNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
147 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn giáp ranh xã Việt Thành - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Doãn Văn Hạnh
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
148 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nhà ông Bùi Văn Kính
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
149 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nhà ông Lê Lâm Tiến
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
150 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo qua đường ra khu tái định cư dự án đường sắt - đến giáp nhà ông Phạm Văn Khánh
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
151 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đào Thịnh
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
152 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Đào Thịnh
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000 70.000
153 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ra bến đò cũ
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000 70.000
154 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà ông Vũ Văn Lục
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
155 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Báo Đáp
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
156 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường Yên Bái - Khe Sang - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
157 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn 3
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
158 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khe Măng
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
159 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn 5
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
160 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Đạt thôn 5
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
161 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường cổng ông Đắc
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
162 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè - đến cầu ông Bảy (thôn 6) và đến cầu bà Kỳ (thôn 7)
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
163 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn từ cầu ông Bảy - đến cầu ông Hội (thôn 6)
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
164 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn từ cầu ông Hội - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Hưng Hải (thôn 6)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
165 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn từ cầu bà Kỷ - đến cầu ông Viêm (thôn 7)
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
166 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn 7)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
167 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường thôn 5 rẽ xóm Đầm sen - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
168 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường thôn 6 rẽ xóm Bồ Đề - (đến cầu bà Lưu)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
169 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường thôn 7 rẽ xóm Phai Giữa - (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
170 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường Yên Bái- Khe Sang - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Quế
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
171 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đặng Đình Vinh
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
172 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu ông Trai
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
173 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường Yên Bái - Khe Sang - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Dương Ngọc Hải
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
174 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Quang Vinh
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
175 Huyện Trấn Yên Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt -
Đất ở nông thôn 365.000 182.500 109.500 36.500
176 Huyện Trấn Yên Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt -
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
177 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÀO THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
178 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn giáp ranh xã Đào Thịnh - đến cổng nhà ông Lê Văn Sơn thôn Đình Xây
Đất ở nông thôn 950.000 475.000 285.000 95.000
179 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Nguyễn Đức Nghi thôn Đồng Gianh
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
180 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến đường sắt cắt đường bộ
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
181 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo đường Yên Bái - Khe Sang mới - đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tiến thôn Phố Hóp
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 660.000 220.000
182 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên
Đất ở nông thôn 1.450.000 725.000 435.000 145.000
183 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp - đến giáp xã Yên Thái
Đất ở nông thôn 770.000 385.000 231.000 77.000
184 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp - đến cầu Hóp
Đất ở nông thôn 1.485.000 742.500 445.500 148.500
185 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.320.000 792.000 264.000
186 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 dốc Lim
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 330.000 110.000
187 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
188 Huyện Trấn Yên Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn từ cổng xí nghiệp chè - đến ga Hóp
Đất ở nông thôn 1.430.000 715.000 429.000 143.000
189 Huyện Trấn Yên Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Sung
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000 70.000
190 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang - đến giáp ranh xã Tân Đồng
Đất ở nông thôn 780.000 390.000 234.000 78.000
191 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP
Đường ngã ba xí nghiệp chè đi nhà thờ Nhân Nghĩa -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
192 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn từ Cầu Hóp - đến Hội trường Thôn 4 (cũ)
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
193 Huyện Trấn Yên Đường thôn Phố Hóp - XÃ BÁO ĐÁP
Đường thôn Phố Hóp từ chợ Hóp - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Kim Liên
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
194 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP
Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
195 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÁO ĐÁP
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
196 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn giáp ranh xã Báo Đáp - đến rẽ khe Nhài
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 135.000 45.000
197 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng - đến ngầm tràn số 4
Đất ở nông thôn 980.000 490.000 294.000 98.000
198 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Khe Phúc
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
199 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến Đèo Thao
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
200 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn từ Đồng Đát - đến ngã ba
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
201 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
202 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
203 Huyện Trấn Yên XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn rẽ Khe Giáng đi xã Đào Thịnh -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
204 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn còn lại - XÃ TÂN ĐỒNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
205 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
206 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hoàng Đình Nhân thôn Khe Lụa
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
207 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo qua cầu Đá Trắng 100m -
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
208 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Cửa Thiến
Đất ở nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
209 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
210 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh
Đất ở nông thôn 390.000 195.000 117.000 39.000
211 Huyện Trấn Yên Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đi Phương Đạo 300 m -
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
212 Huyện Trấn Yên Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Phương Đạo II
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
213 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn Chấn Hưng - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường đi thôn Chấn Hưng -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
214 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn Khe Bát - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường đi thôn Khe Bát -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
215 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
216 Huyện Trấn Yên Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chiều
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
217 Huyện Trấn Yên Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba nhà ông Quán
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
218 Huyện Trấn Yên Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Y Can
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
219 Huyện Trấn Yên Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
220 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn Đồng Hào,Lương Tàm, Khe Cá - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường đi thôn Đồng Hào, Lương Tàm, Khe Cá -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
221 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 cũ - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Môn -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
222 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 cũ - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Thiện -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
223 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn còn lại - XÃ LƯƠNG THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
224 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn giáp ranh xã Lương Thịnh - đến cột mốc H8, km 300
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
225 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến Nhà văn hóa thôn Yên Định
Đất ở nông thôn 2.066.000 1.033.000 619.800 206.600
226 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn Yên Định
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
227 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Yên Định - đến giáp thôn Lương An, xã Hưng Khánh
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
228 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
229 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Khang Chính
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
230 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Yên Thành
Đất ở nông thôn 770.000 385.000 231.000 77.000
231 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
232 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến cổng trường mầm non Hưng Thịnh
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
233 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Khánh
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
234 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH
Đường thôn Khang Chính -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
235 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ Ngã ba Yên Ninh - Khang Chính - đến nhà văn hóa thôn Khang Chính
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
236 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Gò Lở
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
237 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ ngã tư Yên Ninh - đến ngã ba đi thôn Kim Bình
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
238 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Quang Vinh
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
239 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ cổng làng Quang Vinh - đến giáp ranh xã Việt Hồng
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
240 Huyện Trấn Yên XÃ HƯNG THỊNH
Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
241 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
242 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn từ giáp ranh xã Hưng Thịnh - đến Đỉnh thác Thiến (cầu sang thủy điện thôn Lương An)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
243 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến Trụ sở UBND xã Hưng Khánh
Đất ở nông thôn 3.900.000 1.950.000 1.170.000 390.000
244 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến hết sân thể thao thôn Lương An
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 930.000 310.000
245 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi Hồng Ca
Đất ở nông thôn 2.170.000 1.085.000 651.000 217.000
246 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba thôn Khe Cam đi Hưng Thịnh
Đất ở nông thôn 1.519.000 759.500 455.700 151.900
247 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng trại giam Hồng Ca
Đất ở nông thôn 1.063.000 531.500 318.900 106.300
248 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 660.000 220.000
249 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến điểm trường mầm non thôn Khe Năm
Đất ở nông thôn 1.540.000 770.000 462.000 154.000
250 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Tân Thịnh huyện Văn Chấn
Đất ở nông thôn 1.198.000 599.000 359.400 119.800
251 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn Quốc lộ 37 - đến công trình thoát nước Hưng Khánh - Hưng Thịnh
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
252 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào khu tái định cư núi Vì
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
253 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
254 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hồng Ca - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến cầu thôn Khe Lếch
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
255 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hồng Ca - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hồng Ca
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
256 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
257 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Lương Thịnh
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
258 Huyện Trấn Yên Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm 3 thôn Khe Ngang -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
259 Huyện Trấn Yên Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
260 Huyện Trấn Yên Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
261 Huyện Trấn Yên Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường từ Quốc lộ 37 đi thôn Pá Thooc -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
262 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Quốc lộ 37 Ngã ba thôn Khe Cam Hưng Khánh - đến giáp ranh Hưng Thịnh
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
263 Huyện Trấn Yên Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi thôn 2 (Khu dân cư mới) - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
264 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG KHÁNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
265 Huyện Trấn Yên Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA
Đoạn giáp ranh xã Hưng Khánh - đến cách UBND xã 800m
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
266 Huyện Trấn Yên Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn Trung Nam
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
267 Huyện Trấn Yên Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA
Đoạn tiếp theo - đến cổng UBND xã
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
268 Huyện Trấn Yên Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã - đến chợ trung tâm
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
269 Huyện Trấn Yên Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã - đến trạm biến áp trung tâm
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
270 Huyện Trấn Yên Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA
Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Ron
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
271 Huyện Trấn Yên XÃ HỒNG CA
Đường từ trạm biến áp trung tâm đi thôn Liên Hợp -
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
272 Huyện Trấn Yên XÃ HỒNG CA
Đoạn đường cách cổng UBND xã 800 m đi thôn Hồng Hải -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
273 Huyện Trấn Yên XÃ HỒNG CA
Đoạn từ ngã ba Bản Chiềng - đến Bản Khum
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
274 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn còn lại - XÃ HỒNG CA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
275 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN
Đoạn giáp xã Giới Phiên - đến đường rẽ xóm Hầm thôn Đức Quân
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
276 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến ghềnh Vật Lợn
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
277 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Hiền Lương, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
278 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - XÃ MINH QUÂN
Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
279 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến xã Bảo Hưng
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
280 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân) - XÃ MINH QUÂN
Đoạn từ Quốc lộ 32C - đến nhà ông Viễn
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
281 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân) - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tý
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
282 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp - XÃ MINH QUÂN
Đoạn từ Quốc lộ 32C - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Loan
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
283 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Bảo Hưng
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
284 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đoạn Quốc lộ 32C - đến trường Mầm non thôn Linh Đức (tái định cư đường cao tốc)
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
285 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ở nhà ông Cấp thôn Linh Đức
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
286 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Cấp - đến hết ranh giới ở nhà ông Dự thôn Đồng Danh
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
287 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đường Âu Cơ đi xã Bảo Hưng -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
288 Huyện Trấn Yên XÃ MINH QUÂN
Quốc lộ 32C - đến giáp hồ Đầm Hậu
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
289 Huyện Trấn Yên XÃ MINH QUÂN
Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư thôn Hòa Quân -
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 255.000 85.000
290 Huyện Trấn Yên Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân - XÃ MINH QUÂN
Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân -
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.750.000 1.650.000 550.000
291 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi -
Đất ở nông thôn 770.000 385.000 231.000 77.000
292 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đường nối từ Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai đoạn qua xã Minh Quân, huyện Trấn Yên -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000 400.000
293 Huyện Trấn Yên Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân - XÃ MINH QUÂN
Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000 400.000
294 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH QUÂN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
295 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - đến ranh giới đất ở nhà ông Xuân thôn Minh Phú
Đất ở nông thôn 370.000 185.000 111.000 37.000
296 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo hết ranh giới đất ở nhà ông Lương thôn Hồng Tiến -
Đất ở nông thôn 370.000 185.000 111.000 37.000
297 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Hội trường thôn Quang Minh
Đất ở nông thôn 370.000 185.000 111.000 37.000
298 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến Hội trường thôn Ngòi Xẻ
Đất ở nông thôn 370.000 185.000 111.000 37.000
299 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ô Mãi thôn Hạnh Phúc.
Đất ở nông thôn 390.000 195.000 117.000 39.000
300 Huyện Trấn Yên XÃ Y CAN
Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến - đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
301 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Cầu Rào - XÃ Y CAN
Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hùng Thịnh thôn Quyết Thắng
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
302 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Cầu Rào - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quy Mông
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
303 Huyện Trấn Yên Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Định qua thôn Hạnh Phúc - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Chân
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
304 Huyện Trấn Yên Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Âu Lâu - Quy Mông
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
305 Huyện Trấn Yên XÃ Y CAN
Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Khoa tới Thôn Đồng Song, xã Kiên Thành -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
306 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh) - XÃ Y CAN
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can - đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh)
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
307 Huyện Trấn Yên XÃ Y CAN
Đoạn từ nhà ông Lương thôn Bình Minh - đến giáp đường ra bến đò thôn Hạnh Phúc
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
308 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến - XÃ Y CAN
Đoạn từ Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tĩnh
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
309 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo đi thôn Hồng Tiến -
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
310 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 2 (Quang Minh) - XÃ Y CAN
Đoạn từ Hội trường thôn Quang Minh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Toàn
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
311 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 6 (Minh Phú) - XÃ Y CAN
Đoạn từ cổng nhà ông Hiền đi Khe Chàm -
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
312 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 6 (Minh Phú) - XÃ Y CAN
Đoạn từ cống chui đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai qua nhà ông Sơn Khiêm - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nam
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
313 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) - XÃ Y CAN
Đoạn từ ngã tư nhà ông Bình đi qua cống nhà ông Hồng - đến hội trường thôn Hồng Tiến
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
314 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) - XÃ Y CAN
Đoạn từ ngã tư nhà ông Kiều qua nghĩa địa thôn Hồng Tiến - đến ranh giới đất ở nhà ông Cường
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
315 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 1 (Quang Minh) - XÃ Y CAN
Đoạn từ ngã ba cổng nhà bà Nguyên - đến cổng nhà ông Khỏe
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
316 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc - XÃ Y CAN
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc -
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.440.000 480.000
317 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN
Đoạn tái định cư thôn Quang Minh, xã Y Can - đến hết nhà ô Điền ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc)
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.295.000 777.000 259.000
318 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Y Can
Đất ở nông thôn 6.140.000 3.070.000 1.842.000 614.000
319 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cổ Phúc
Đất ở nông thôn 7.548.000 3.774.000 2.264.400 754.800
320 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Ngòi Gùa
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.750.000 1.650.000 550.000
321 Huyện Trấn Yên Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo từ cầu Ngòi Gùa - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến
Đất ở nông thôn 3.065.000 1.532.500 919.500 306.500
322 Huyện Trấn Yên Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quy Mông
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
323 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ Y CAN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
324 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG
Đoạn giáp ranh xã Y Can - đến Cầu Rào
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
325 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo qua chợ - đến cầu Bản Chìm
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 118.800 39.600
326 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến Gốc Thị
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
327 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
328 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn cầu Ngòi Rào - đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt
Đất ở nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
329 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
330 Huyện Trấn Yên XÃ QUY MÔNG
Đường ngã ba - đến giáp ranh xã Y Can
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
331 Huyện Trấn Yên Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn rẽ từ đường Âu Lâu - Quy Mông - đến trường tiểu học Quy Mông
Đất ở nông thôn 245.000 122.500 73.500 24.500
332 Huyện Trấn Yên Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Khánh Thảo
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
333 Huyện Trấn Yên Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
334 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn từ nhà ông Mai qua UBND xã - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành
Đất ở nông thôn 245.000 122.500 73.500 24.500
335 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Hợp Thành
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
336 Huyện Trấn Yên XÃ QUY MÔNG
Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình - đến giáp xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
337 Huyện Trấn Yên XÃ QUY MÔNG
Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn -
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
338 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ QUY MÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000 11.000
339 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn giáp xã Quy Mông - đến Ngầm Đôi
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
340 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ Ngầm Đôi - đến ngã ba chợ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
341 Huyện Trấn Yên Ngã ba Ngầm đôi đi Đồng Song - XÃ KIÊN THÀNH
Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
342 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ ngã ba chợ - đến cổng trạm Y tế
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
343 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ trạm Y tế - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Thanh thôn Đồng Cát
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
344 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
345 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ ngã 3 chợ - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
346 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Ruộng
Đất ở nông thôn 130.000 65.000 39.000 13.000
347 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KIÊN THÀNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
348 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba ông Phương
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
349 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
350 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Việt Cường - đến hết ranh giới nhà ông thức thôn
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
351 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Yên thôn 3A
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 135.000 45.000
352 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Vân Hội
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
353 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường - đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
354 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đầm Hiền Lương
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
355 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ ngã ba ông Chấp - đến hết ranh giới nhà ông Quế
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
356 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vân Hội
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
357 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ ngã ba ông Quang - đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
358 Huyện Trấn Yên Đường Đồng Phú đi Đồng Máy - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đường Đồng Phú đi Đồng Máy -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
359 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ ngã ba ông Phương - đến hết đất ở ông Thôn
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
360 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thôn 8A
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
361 Huyện Trấn Yên Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ giáp xã Minh Quân - đến cầu Bến Đình
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
362 Huyện Trấn Yên Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vân Hội
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 330.000 110.000
363 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường -
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 930.000 310.000
364 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT CƯỜNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
365 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VÂN HỘI
Đoạn giáp ranh xã Việt Cường - đến giáp ranh xã Việt Hồng
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
366 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua UBND xã - đến cầu Vân Hội
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
367 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy
Đất ở nông thôn 570.000 285.000 171.000 57.000
368 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
369 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Lĩnh
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
370 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quân Khê - Huyện Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
371 Huyện Trấn Yên Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VÂN HỘI
Từ ngã ba đi xã Việt Hồng - đến hết đất ở nhà ông Thành Đôi
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 255.000 85.000
372 Huyện Trấn Yên Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Việt Cường
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 135.000 45.000
373 Huyện Trấn Yên XÃ VÂN HỘI
Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu Treo -
Đất ở nông thôn 230.000 115.000 69.000 23.000
374 Huyện Trấn Yên XÃ VÂN HỘI
Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến cổng trường PTCS -
Đất ở nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
375 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) - XÃ VÂN HỘI
Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) -
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
376 Huyện Trấn Yên Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy - XÃ VÂN HỘI
Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 840.000 280.000
377 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VÂN HỘI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
378 Huyện Trấn Yên Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn từ giáp ranh xã Vân Hội - đến trạm Kiểm lâm
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
379 Huyện Trấn Yên Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp theo - đến trạm y tế xã Việt Hồng
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
380 Huyện Trấn Yên Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp - đến hết đất ở nhà ông Hà Bản Din
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
381 Huyện Trấn Yên Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Đại Lịch, huyện Văn Chấn
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
382 Huyện Trấn Yên Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn từ cầu Việt Hồng - đến hết đất ở nhà ông Công bản Vần
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
383 Huyện Trấn Yên Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Thịnh bản Nả
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
384 Huyện Trấn Yên Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp theo - đến Hang Dơi
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
385 Huyện Trấn Yên Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Hưng Thịnh - XÃ VIỆT HỒNG
Đường bản Chao - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh.)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
386 Huyện Trấn Yên XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỵ - đến đình trong bản Chao
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
387 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT HỒNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
388 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG
Đoạn giáp ranh thị trấn Cổ Phúc - đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn 5
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
389 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn 3
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
390 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba ông Láng
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
391 Huyện Trấn Yên Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán - XÃ HOÀ CUÔNG
Ngã 3 ông Toàn - đến cổng ông Tuyến thôn 4
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
392 Huyện Trấn Yên Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán - XÃ HOÀ CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
393 Huyện Trấn Yên XÃ HOÀ CUÔNG
Ngã 3 ông Láng đi thôn 1 - đến giáp ranh xã Việt Thành
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
394 Huyện Trấn Yên XÃ HOÀ CUÔNG
Ngã 3 ông Láng đi thôn 2 - đến giáp xã Tân Hương, huyện Yên Bình
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
395 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HOÀ CUÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
396 Huyện Trấn Yên Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN
Đoạn giáp ranh Thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đất ở hộ bà Thủy Vân
Đất ở nông thôn 1.040.000 520.000 312.000 104.000
397 Huyện Trấn Yên Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ở hộ bà Sinh
Đất ở nông thôn 780.000 390.000 234.000 78.000
398 Huyện Trấn Yên Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy Z183
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
399 Huyện Trấn Yên Đường Minh Quán - Cường Thịnh - XÃ MINH QUÁN
Đoạn từ hang Dơi - đến giáp xã Cường Thịnh
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
400 Huyện Trấn Yên Đường Minh Quán - Cường Thịnh - XÃ MINH QUÁN
Đoạn ngã ba khe Đá - đến Nhà máy Z183
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
401 Huyện Trấn Yên XÃ MINH QUÁN
Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
402 Huyện Trấn Yên Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hoà Cuông - XÃ MINH QUÁN
Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hòa Cuông -
Đất ở nông thôn 195.000 97.500 58.500 19.500
403 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH QUÁN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
404 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Thành - đến ngã ba đồi Cọ
Đất ở nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
405 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba đồi cọ - đến ngã ba Trổ Đá (giáp ranh phường Nam Cường, TP Yên Bái)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
406 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh - đến đường rẽ đi xưởng chè
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
407 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ đường rẽ đi xưởng chè - đến ngã tư thôn Đầm Hồng
Đất ở nông thôn 230.000 115.000 69.000 23.000
408 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Đầm Hồng - đến hết đất ở nhà ông Bình Bàn giáp xã Minh Quán
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
409 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba UBND xã Cường Thịnh - đến hết đất ở nhà ông Nhất thôn Đồng
Đất ở nông thôn 230.000 115.000 69.000 23.000
410 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà ông Hoàn - đến hết đất ở nhà ông Hải
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
411 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba dốc Đình - đến giáp ranh xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
412 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà ông Điền - đến hết đất ở nhà ông Hanh
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
413 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà bà Vân - đến ngã ba ông Tuân
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
414 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân - đến giáp ranh xã Minh Quán (nhà ông Bình Bàn)
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000 10.000
415 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà ông Quốc - đến ngã ba ông Thuộc
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
416 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn rẽ từ nhà ông Kiểu thôn Đầm Hồng đi - đến đập Chóp Dù
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
417 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đất Đen - đến hết đất ở nhà ông Thân thôn đất Đen
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
418 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba đồng vợt - đến nhà ông Quý giáp xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
419 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã tư thôn đầm Hồng - đến ngã ba ông Hùng Dung
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
420 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn giáp ranh xã Nga Quán - - đến ngã ba giáp nhà ông Thành
Đất ở nông thôn 1.427.000 713.500 428.100 142.700
421 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CƯỜNG THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
422 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn ngã ba Bảo Hưng đi ngã ba Bò Đái - đến giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái)
Đất ở nông thôn 495.000 247.500 148.500 49.500
423 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ đi Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba Bảo Hưng)
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 135.000 45.000
424 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn ngã ba Bảo Hưng - đến giáp ranh giới nhà ông Đạt thôn Bảo Lâm
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
425 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo qua ngã ba UBND xã Bảo Hưng - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
426 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến đường Âu Cơ thôn Trực Thanh
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
427 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn giáp đường Âu Cơ - đến ngã ba Bẩy Bịch
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
428 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Hòa Quân
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
429 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai hướng đi nhà ông Quốc thôn Bảo Lâm - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn cổng nhà ông Củng thôn Ngòi Đong
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
430 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai theo hướng đường bê tông đi nhà văn hóa thôn Ngòi Đong - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn rẽ nhà ông Tuất thôn Ngòi Đong
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
431 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn đường rẽ khu tái định cư thôn Ngòi Đong - đến đường betong (cổng nhà ông Thắng Mỵ thôn Trực Thanh)
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 390.000 130.000
432 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn ngã 3 nhà ông Biên thôn Đồng Quýt qua khu tái định cư thôn Đồng Quýt - đến hết ranh giới nhà ông Sơn thôn Chiến Khu
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
433 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái - XÃ BẢO HƯNG
Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
434 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn ngã ba trung tâm xã - đến hết đất ở nhà bà Ngọc thôn Khe Ngay (giáp đường vào nhà ông Lành)
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
435 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu ông Nghiễm thôn Khe Ngay
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
436 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
437 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đường từ ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay - đến cầu Bình Trà (phía bên thôn Khe Ngay), xã Bảo Hưng
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
438 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bình Trà, xã Bảo Hưng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 750.000 250.000
439 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Từ ngã ba cây xăng Cương Anh - đến cổng vào nhà ông Phan Thanh Hồng thôn Bình Trà
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000 400.000
440 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm trộn bê tông công ty Bạch Đằng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
441 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn Tiếp theo - đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
442 Huyện Trấn Yên XÃ BẢO HƯNG
Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ đi nhà văn hóa thôn Chiến Khu - đến thôn Bảo Lâm giáp với Nhà văn hóa thôn Bảo Lâm
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
443 Huyện Trấn Yên Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.400.000 800.000
444 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư thôn Trúc Thanh - XÃ BẢO HƯNG
Đường vào khu tái định cư thôn Trúc Thanh -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 750.000 250.000
445 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba đường rẽ đi Bệnh viện Lao Phổi Yên Bái
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 2.100.000 700.000
446 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Khe Ngay (điểm đất ở nhà ông Phan Văn Sự thôn Khe Ngay)
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.250.000 1.950.000 650.000
447 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư cây xăng Cương Anh thôn Bình Trà
Đất ở nông thôn 8.250.000 4.125.000 2.475.000 825.000
448 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn giáp ranh xã Giới Phiên, TP Yên Bái - đến ngã tư gặp đường Âu Cơ (thuộc thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng)
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.350.000 450.000
449 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Minh Quân, huyện Trấn Yên
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
450 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn đường nối từ ngã ba ông Đào Quang Vinh thôn Đoàn Kết hướng đi bệnh viện Lao Phổi - đến hết đất thôn Ngòi Đong, xã Bảo Hưng
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.050.000 350.000
451 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
Đất ở nông thôn 5.060.000 2.530.000 1.518.000 506.000
452 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 28 - đến lô số 34 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.380.000 460.000
453 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 200m, (từ lô số 35 - đến lô số 40 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.450.000 1.470.000 490.000
454 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách - đến đường Âu Cơ khoảng 200m ( từ lô số 41 đến lô số 49 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.260.000 420.000
455 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẢO HƯNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
456 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN
Đoạn giáp ranh xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái - đến cách Nhà nghỉ Quang Tùng (trụ sở UBND xã Nga Quán cũ) 100m
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
457 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Nga Quán
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
458 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới cây xăng Chiến Thắng
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
459 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thị trấn Cổ Phúc
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 528.000 176.000
460 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
461 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Đường giáp TT Cổ Phúc) -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
462 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến ngã ba Dung Hanh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
463 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến giáp ranh sân bay Yên Bái
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
464 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến giáp ranh xã Cường Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
465 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
466 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Hồng Hà - đến giáp ranh giới Sân bay Yên Bái
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
467 Huyện Trấn Yên Đường bê tông - XÃ NGA QUÁN
Đường bê tông đoạn từ nhà ông Tùy Đông - đến cầu máng thôn Ninh Phúc
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
468 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ nhà ông Tuất - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hiền Toản thôn Hồng Hà
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
469 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ vào thôn Ninh Phúc - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
470 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGA QUÁN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
471 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn từ giáp thị trấn Cổ Phúc - đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
472 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
473 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Đào Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
474 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình - XÃ VIỆT THÀNH
Từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến giáp ranh giới thị trấn Cổ Phúc)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
475 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 67.200 22.400
476 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Hòa Cuông
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
477 Huyện Trấn Yên Đường ra bến đò Việt Thành - XÃ VIỆT THÀNH
Đường ra bến đò Việt Thành -
Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 67.200 22.400
478 Huyện Trấn Yên Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan - đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Đình Phúc (thôn 11)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
479 Huyện Trấn Yên Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình - đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Đình Phúc
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
480 Huyện Trấn Yên Đường Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH
từ nhà ông Chiến - đến hết ranh giới ở nhà ông Hợi thôn Phú Thọ
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
481 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT THÀNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
482 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn giáp ranh xã Việt Thành - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Doãn Văn Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
483 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nhà ông Bùi Văn Kính
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
484 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nhà ông Lê Lâm Tiến
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
485 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo qua đường ra khu tái định cư dự án đường sắt - đến giáp nhà ông Phạm Văn Khánh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
486 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đào Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
487 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Đào Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
488 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ra bến đò cũ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
489 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà ông Vũ Văn Lục
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
490 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Báo Đáp
Đất TM-DV nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
491 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường Yên Bái - Khe Sang - đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
492 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
493 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khe Măng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
494 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
495 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Đạt thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
496 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường cổng ông Đắc
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
497 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè - đến cầu ông Bảy (thôn 6) và đến cầu bà Kỳ (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
498 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn từ cầu ông Bảy - đến cầu ông Hội (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
499 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn từ cầu ông Hội - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Hưng Hải (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
500 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn từ cầu bà Kỷ - đến cầu ông Viêm (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
501 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
502 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường thôn 5 rẽ xóm Đầm sen - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
503 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường thôn 6 rẽ xóm Bồ Đề - (đến cầu bà Lưu)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
504 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường thôn 7 rẽ xóm Phai Giữa - (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
505 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường Yên Bái- Khe Sang - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Quế
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
506 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đặng Đình Vinh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
507 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu ông Trai
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
508 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường Yên Bái - Khe Sang - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Dương Ngọc Hải
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
509 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Quang Vinh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
510 Huyện Trấn Yên Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt -
Đất TM-DV nông thôn 292.000 146.000 87.600 29.200
511 Huyện Trấn Yên Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
512 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÀO THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
513 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn giáp ranh xã Đào Thịnh - đến cổng nhà ông Lê Văn Sơn thôn Đình Xây
Đất TM-DV nông thôn 760.000 380.000 228.000 76.000
514 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Nguyễn Đức Nghi thôn Đồng Gianh
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
515 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến đường sắt cắt đường bộ
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 528.000 316.800 105.600
516 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo đường Yên Bái - Khe Sang mới - đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tiến thôn Phố Hóp
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 528.000 176.000
517 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 580.000 348.000 116.000
518 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp - đến giáp xã Yên Thái
Đất TM-DV nông thôn 616.000 308.000 184.800 61.600
519 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp - đến cầu Hóp
Đất TM-DV nông thôn 1.188.000 594.000 356.400 118.800
520 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 1.056.000 633.600 211.200
521 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 dốc Lim
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
522 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
523 Huyện Trấn Yên Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn từ cổng xí nghiệp chè - đến ga Hóp
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 572.000 343.200 114.400
524 Huyện Trấn Yên Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Sung
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
525 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang - đến giáp ranh xã Tân Đồng
Đất TM-DV nông thôn 624.000 312.000 187.200 62.400
526 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP
Đường ngã ba xí nghiệp chè đi nhà thờ Nhân Nghĩa -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
527 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn từ Cầu Hóp - đến Hội trường Thôn 4 (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
528 Huyện Trấn Yên Đường thôn Phố Hóp - XÃ BÁO ĐÁP
Đường thôn Phố Hóp từ chợ Hóp - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Kim Liên
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
529 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP
Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
530 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÁO ĐÁP
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
531 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn giáp ranh xã Báo Đáp - đến rẽ khe Nhài
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
532 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng - đến ngầm tràn số 4
Đất TM-DV nông thôn 784.000 392.000 235.200 78.400
533 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Khe Phúc
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
534 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến Đèo Thao
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
535 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn từ Đồng Đát - đến ngã ba
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
536 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
537 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
538 Huyện Trấn Yên XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn rẽ Khe Giáng đi xã Đào Thịnh -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
539 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn còn lại - XÃ TÂN ĐỒNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
540 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
541 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hoàng Đình Nhân thôn Khe Lụa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
542 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo qua cầu Đá Trắng 100m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
543 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Cửa Thiến
Đất TM-DV nông thôn 448.000 224.000 134.400 44.800
544 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 576.000 345.600 115.200
545 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 312.000 156.000 93.600 31.200
546 Huyện Trấn Yên Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đi Phương Đạo 300 m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
547 Huyện Trấn Yên Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Phương Đạo II
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
548 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn Chấn Hưng - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường đi thôn Chấn Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
549 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn Khe Bát - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường đi thôn Khe Bát -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
550 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
551 Huyện Trấn Yên Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chiều
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
552 Huyện Trấn Yên Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba nhà ông Quán
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
553 Huyện Trấn Yên Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Y Can
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
554 Huyện Trấn Yên Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
555 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn Đồng Hào,Lương Tàm, Khe Cá - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường đi thôn Đồng Hào, Lương Tàm, Khe Cá -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
556 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 cũ - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Môn -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
557 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 cũ - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Thiện -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
558 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn còn lại - XÃ LƯƠNG THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
559 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn giáp ranh xã Lương Thịnh - đến cột mốc H8, km 300
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
560 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến Nhà văn hóa thôn Yên Định
Đất TM-DV nông thôn 1.652.800 826.400 495.840 165.280
561 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn Yên Định
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
562 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Yên Định - đến giáp thôn Lương An, xã Hưng Khánh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
563 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
564 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Khang Chính
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
565 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Yên Thành
Đất TM-DV nông thôn 616.000 308.000 184.800 61.600
566 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
567 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến cổng trường mầm non Hưng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
568 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Khánh
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
569 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH
Đường thôn Khang Chính -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
570 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ Ngã ba Yên Ninh - Khang Chính - đến nhà văn hóa thôn Khang Chính
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
571 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Gò Lở
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
572 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ ngã tư Yên Ninh - đến ngã ba đi thôn Kim Bình
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
573 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Quang Vinh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
574 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ cổng làng Quang Vinh - đến giáp ranh xã Việt Hồng
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
575 Huyện Trấn Yên XÃ HƯNG THỊNH
Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
576 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
577 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn từ giáp ranh xã Hưng Thịnh - đến Đỉnh thác Thiến (cầu sang thủy điện thôn Lương An)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
578 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến Trụ sở UBND xã Hưng Khánh
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 1.560.000 936.000 312.000
579 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến hết sân thể thao thôn Lương An
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.240.000 744.000 248.000
580 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi Hồng Ca
Đất TM-DV nông thôn 1.736.000 868.000 520.800 173.600
581 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba thôn Khe Cam đi Hưng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.215.200 607.600 364.560 121.520
582 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng trại giam Hồng Ca
Đất TM-DV nông thôn 850.400 425.200 255.120 85.040
583 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 528.000 176.000
584 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến điểm trường mầm non thôn Khe Năm
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 616.000 369.600 123.200
585 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Tân Thịnh huyện Văn Chấn
Đất TM-DV nông thôn 958.400 479.200 287.520 95.840
586 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn Quốc lộ 37 - đến công trình thoát nước Hưng Khánh - Hưng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
587 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào khu tái định cư núi Vì
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
588 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
589 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hồng Ca - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến cầu thôn Khe Lếch
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
590 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hồng Ca - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hồng Ca
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
591 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
592 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Lương Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
593 Huyện Trấn Yên Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm 3 thôn Khe Ngang -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
594 Huyện Trấn Yên Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
595 Huyện Trấn Yên Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
596 Huyện Trấn Yên Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường từ Quốc lộ 37 đi thôn Pá Thooc -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
597 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Quốc lộ 37 Ngã ba thôn Khe Cam Hưng Khánh - đến giáp ranh Hưng Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
598 Huyện Trấn Yên Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi thôn 2 (Khu dân cư mới) - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
599 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG KHÁNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
600 Huyện Trấn Yên Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA
Đoạn giáp ranh xã Hưng Khánh - đến cách UBND xã 800m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
601 Huyện Trấn Yên Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn Trung Nam
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
602 Huyện Trấn Yên Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA
Đoạn tiếp theo - đến cổng UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
603 Huyện Trấn Yên Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã - đến chợ trung tâm
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
604 Huyện Trấn Yên Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã - đến trạm biến áp trung tâm
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
605 Huyện Trấn Yên Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA
Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Ron
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
606 Huyện Trấn Yên XÃ HỒNG CA
Đường từ trạm biến áp trung tâm đi thôn Liên Hợp -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
607 Huyện Trấn Yên XÃ HỒNG CA
Đoạn đường cách cổng UBND xã 800 m đi thôn Hồng Hải -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
608 Huyện Trấn Yên XÃ HỒNG CA
Đoạn từ ngã ba Bản Chiềng - đến Bản Khum
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
609 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn còn lại - XÃ HỒNG CA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
610 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN
Đoạn giáp xã Giới Phiên - đến đường rẽ xóm Hầm thôn Đức Quân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
611 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến ghềnh Vật Lợn
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
612 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Hiền Lương, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
613 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - XÃ MINH QUÂN
Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
614 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến xã Bảo Hưng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
615 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân) - XÃ MINH QUÂN
Đoạn từ Quốc lộ 32C - đến nhà ông Viễn
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
616 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân) - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tý
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
617 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp - XÃ MINH QUÂN
Đoạn từ Quốc lộ 32C - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Loan
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
618 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Bảo Hưng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
619 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đoạn Quốc lộ 32C - đến trường Mầm non thôn Linh Đức (tái định cư đường cao tốc)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
620 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ở nhà ông Cấp thôn Linh Đức
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
621 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Cấp - đến hết ranh giới ở nhà ông Dự thôn Đồng Danh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
622 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đường Âu Cơ đi xã Bảo Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
623 Huyện Trấn Yên XÃ MINH QUÂN
Quốc lộ 32C - đến giáp hồ Đầm Hậu
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
624 Huyện Trấn Yên XÃ MINH QUÂN
Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư thôn Hòa Quân -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 340.000 204.000 68.000
625 Huyện Trấn Yên Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân - XÃ MINH QUÂN
Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.320.000 440.000
626 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi -
Đất TM-DV nông thôn 616.000 308.000 184.800 61.600
627 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đường nối từ Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai đoạn qua xã Minh Quân, huyện Trấn Yên -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 960.000 320.000
628 Huyện Trấn Yên Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân - XÃ MINH QUÂN
Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 960.000 320.000
629 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH QUÂN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
630 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - đến ranh giới đất ở nhà ông Xuân thôn Minh Phú
Đất TM-DV nông thôn 296.000 148.000 88.800 29.600
631 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo hết ranh giới đất ở nhà ông Lương thôn Hồng Tiến -
Đất TM-DV nông thôn 296.000 148.000 88.800 29.600
632 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Hội trường thôn Quang Minh
Đất TM-DV nông thôn 296.000 148.000 88.800 29.600
633 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến Hội trường thôn Ngòi Xẻ
Đất TM-DV nông thôn 296.000 148.000 88.800 29.600
634 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ô Mãi thôn Hạnh Phúc.
Đất TM-DV nông thôn 312.000 156.000 93.600 31.200
635 Huyện Trấn Yên XÃ Y CAN
Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến - đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
636 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Cầu Rào - XÃ Y CAN
Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hùng Thịnh thôn Quyết Thắng
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
637 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Cầu Rào - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quy Mông
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
638 Huyện Trấn Yên Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Định qua thôn Hạnh Phúc - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Chân
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
639 Huyện Trấn Yên Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Âu Lâu - Quy Mông
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
640 Huyện Trấn Yên XÃ Y CAN
Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Khoa tới Thôn Đồng Song, xã Kiên Thành -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
641 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh) - XÃ Y CAN
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can - đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
642 Huyện Trấn Yên XÃ Y CAN
Đoạn từ nhà ông Lương thôn Bình Minh - đến giáp đường ra bến đò thôn Hạnh Phúc
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
643 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến - XÃ Y CAN
Đoạn từ Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
644 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo đi thôn Hồng Tiến -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
645 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 2 (Quang Minh) - XÃ Y CAN
Đoạn từ Hội trường thôn Quang Minh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Toàn
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
646 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 6 (Minh Phú) - XÃ Y CAN
Đoạn từ cổng nhà ông Hiền đi Khe Chàm -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
647 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 6 (Minh Phú) - XÃ Y CAN
Đoạn từ cống chui đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai qua nhà ông Sơn Khiêm - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nam
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
648 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) - XÃ Y CAN
Đoạn từ ngã tư nhà ông Bình đi qua cống nhà ông Hồng - đến hội trường thôn Hồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
649 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) - XÃ Y CAN
Đoạn từ ngã tư nhà ông Kiều qua nghĩa địa thôn Hồng Tiến - đến ranh giới đất ở nhà ông Cường
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
650 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 1 (Quang Minh) - XÃ Y CAN
Đoạn từ ngã ba cổng nhà bà Nguyên - đến cổng nhà ông Khỏe
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
651 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc - XÃ Y CAN
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc -
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.920.000 1.152.000 384.000
652 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN
Đoạn tái định cư thôn Quang Minh, xã Y Can - đến hết nhà ô Điền ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc)
Đất TM-DV nông thôn 2.072.000 1.036.000 621.600 207.200
653 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Y Can
Đất TM-DV nông thôn 4.912.000 2.456.000 1.473.600 491.200
654 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cổ Phúc
Đất TM-DV nông thôn 6.038.400 3.019.200 1.811.520 603.840
655 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Ngòi Gùa
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.200.000 1.320.000 440.000
656 Huyện Trấn Yên Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo từ cầu Ngòi Gùa - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến
Đất TM-DV nông thôn 2.452.000 1.226.000 735.600 245.200
657 Huyện Trấn Yên Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quy Mông
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
658 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ Y CAN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
659 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG
Đoạn giáp ranh xã Y Can - đến Cầu Rào
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
660 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo qua chợ - đến cầu Bản Chìm
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 95.040 31.680
661 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến Gốc Thị
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
662 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
663 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn cầu Ngòi Rào - đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt
Đất TM-DV nông thôn 211.200 105.600 63.360 21.120
664 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
665 Huyện Trấn Yên XÃ QUY MÔNG
Đường ngã ba - đến giáp ranh xã Y Can
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
666 Huyện Trấn Yên Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn rẽ từ đường Âu Lâu - Quy Mông - đến trường tiểu học Quy Mông
Đất TM-DV nông thôn 196.000 98.000 58.800 19.600
667 Huyện Trấn Yên Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp nhà ông Khánh Thảo
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
668 Huyện Trấn Yên Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
669 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn từ nhà ông Mai qua UBND xã - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 196.000 98.000 58.800 19.600
670 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Hợp Thành
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
671 Huyện Trấn Yên XÃ QUY MÔNG
Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình - đến giáp xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
672 Huyện Trấn Yên XÃ QUY MÔNG
Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
673 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ QUY MÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.400 8.800
674 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn giáp xã Quy Mông - đến Ngầm Đôi
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
675 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ Ngầm Đôi - đến ngã ba chợ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
676 Huyện Trấn Yên Ngã ba Ngầm đôi đi Đồng Song - XÃ KIÊN THÀNH
Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
677 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ ngã ba chợ - đến cổng trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
678 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ trạm Y tế - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Thanh thôn Đồng Cát
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
679 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
680 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn từ ngã 3 chợ - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
681 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng - XÃ KIÊN THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Đồng Ruộng
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 31.200 10.400
682 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ KIÊN THÀNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
683 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba ông Phương
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
684 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
685 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Việt Cường - đến hết ranh giới nhà ông thức thôn
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
686 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Yên thôn 3A
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
687 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Vân Hội
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
688 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường - đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
689 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp đầm Hiền Lương
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
690 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ ngã ba ông Chấp - đến hết ranh giới nhà ông Quế
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
691 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vân Hội
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
692 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ ngã ba ông Quang - đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
693 Huyện Trấn Yên Đường Đồng Phú đi Đồng Máy - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đường Đồng Phú đi Đồng Máy -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
694 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ ngã ba ông Phương - đến hết đất ở ông Thôn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
695 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới thôn 8A
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
696 Huyện Trấn Yên Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn từ giáp xã Minh Quân - đến cầu Bến Đình
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
697 Huyện Trấn Yên Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vân Hội
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
698 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường - XÃ VIỆT CƯỜNG
Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường -
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.240.000 744.000 248.000
699 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT CƯỜNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
700 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ - XÃ VÂN HỘI
Đoạn giáp ranh xã Việt Cường - đến giáp ranh xã Việt Hồng
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
701 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua UBND xã - đến cầu Vân Hội
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
702 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy
Đất TM-DV nông thôn 456.000 228.000 136.800 45.600
703 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
704 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
705 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quân Khê - Huyện Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
706 Huyện Trấn Yên Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VÂN HỘI
Từ ngã ba đi xã Việt Hồng - đến hết đất ở nhà ông Thành Đôi
Đất TM-DV nông thôn 680.000 340.000 204.000 68.000
707 Huyện Trấn Yên Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng - XÃ VÂN HỘI
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Việt Cường
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
708 Huyện Trấn Yên XÃ VÂN HỘI
Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu Treo -
Đất TM-DV nông thôn 184.000 92.000 55.200 18.400
709 Huyện Trấn Yên XÃ VÂN HỘI
Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến cổng trường PTCS -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
710 Huyện Trấn Yên Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) - XÃ VÂN HỘI
Đường Vân Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú) -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
711 Huyện Trấn Yên Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy - XÃ VÂN HỘI
Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 672.000 224.000
712 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VÂN HỘI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
713 Huyện Trấn Yên Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn từ giáp ranh xã Vân Hội - đến trạm Kiểm lâm
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
714 Huyện Trấn Yên Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp theo - đến trạm y tế xã Việt Hồng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
715 Huyện Trấn Yên Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp - đến hết đất ở nhà ông Hà Bản Din
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
716 Huyện Trấn Yên Hợp Minh - Mỵ - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Đại Lịch, huyện Văn Chấn
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
717 Huyện Trấn Yên Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn từ cầu Việt Hồng - đến hết đất ở nhà ông Công bản Vần
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
718 Huyện Trấn Yên Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Thịnh bản Nả
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
719 Huyện Trấn Yên Đường đi Hang Dơi - XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn tiếp theo - đến Hang Dơi
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
720 Huyện Trấn Yên Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Hưng Thịnh - XÃ VIỆT HỒNG
Đường bản Chao - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh.)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
721 Huyện Trấn Yên XÃ VIỆT HỒNG
Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỵ - đến đình trong bản Chao
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
722 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT HỒNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
723 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG
Đoạn giáp ranh thị trấn Cổ Phúc - đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
724 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
725 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuông - XÃ HOÀ CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến Ngã ba ông Láng
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
726 Huyện Trấn Yên Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán - XÃ HOÀ CUÔNG
Ngã 3 ông Toàn - đến cổng ông Tuyến thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
727 Huyện Trấn Yên Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán - XÃ HOÀ CUÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
728 Huyện Trấn Yên XÃ HOÀ CUÔNG
Ngã 3 ông Láng đi thôn 1 - đến giáp ranh xã Việt Thành
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
729 Huyện Trấn Yên XÃ HOÀ CUÔNG
Ngã 3 ông Láng đi thôn 2 - đến giáp xã Tân Hương, huyện Yên Bình
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
730 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HOÀ CUÔNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
731 Huyện Trấn Yên Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN
Đoạn giáp ranh Thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đất ở hộ bà Thủy Vân
Đất TM-DV nông thôn 832.000 416.000 249.600 83.200
732 Huyện Trấn Yên Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ở hộ bà Sinh
Đất TM-DV nông thôn 624.000 312.000 187.200 62.400
733 Huyện Trấn Yên Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183 - XÃ MINH QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy Z183
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
734 Huyện Trấn Yên Đường Minh Quán - Cường Thịnh - XÃ MINH QUÁN
Đoạn từ hang Dơi - đến giáp xã Cường Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
735 Huyện Trấn Yên Đường Minh Quán - Cường Thịnh - XÃ MINH QUÁN
Đoạn ngã ba khe Đá - đến Nhà máy Z183
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
736 Huyện Trấn Yên XÃ MINH QUÁN
Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
737 Huyện Trấn Yên Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hoà Cuông - XÃ MINH QUÁN
Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hòa Cuông -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
738 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH QUÁN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
739 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Thành - đến ngã ba đồi Cọ
Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 67.200 22.400
740 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba đồi cọ - đến ngã ba Trổ Đá (giáp ranh phường Nam Cường, TP Yên Bái)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
741 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh - đến đường rẽ đi xưởng chè
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
742 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ đường rẽ đi xưởng chè - đến ngã tư thôn Đầm Hồng
Đất TM-DV nông thôn 184.000 92.000 55.200 18.400
743 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Đầm Hồng - đến hết đất ở nhà ông Bình Bàn giáp xã Minh Quán
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
744 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba UBND xã Cường Thịnh - đến hết đất ở nhà ông Nhất thôn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 184.000 92.000 55.200 18.400
745 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà ông Hoàn - đến hết đất ở nhà ông Hải
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
746 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba dốc Đình - đến giáp ranh xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
747 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà ông Điền - đến hết đất ở nhà ông Hanh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
748 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà bà Vân - đến ngã ba ông Tuân
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
749 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuân - đến giáp ranh xã Minh Quán (nhà ông Bình Bàn)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000 8.000
750 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà ông Quốc - đến ngã ba ông Thuộc
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
751 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn rẽ từ nhà ông Kiểu thôn Đầm Hồng đi - đến đập Chóp Dù
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
752 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đất Đen - đến hết đất ở nhà ông Thân thôn đất Đen
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
753 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã ba đồng vợt - đến nhà ông Quý giáp xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
754 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn từ ngã tư thôn đầm Hồng - đến ngã ba ông Hùng Dung
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
755 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ CƯỜNG THỊNH
Đoạn giáp ranh xã Nga Quán - - đến ngã ba giáp nhà ông Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.141.600 570.800 342.480 114.160
756 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CƯỜNG THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
757 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn ngã ba Bảo Hưng đi ngã ba Bò Đái - đến giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái)
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 118.800 39.600
758 Huyện Trấn Yên Đường Hợp Minh - Mỵ đi Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba Bảo Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
759 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn ngã ba Bảo Hưng - đến giáp ranh giới nhà ông Đạt thôn Bảo Lâm
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
760 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo qua ngã ba UBND xã Bảo Hưng - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
761 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến đường Âu Cơ thôn Trực Thanh
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
762 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn giáp đường Âu Cơ - đến ngã ba Bẩy Bịch
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
763 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Hòa Quân
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
764 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai hướng đi nhà ông Quốc thôn Bảo Lâm - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn cổng nhà ông Củng thôn Ngòi Đong
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
765 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai theo hướng đường bê tông đi nhà văn hóa thôn Ngòi Đong - đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn rẽ nhà ông Tuất thôn Ngòi Đong
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
766 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn đường rẽ khu tái định cư thôn Ngòi Đong - đến đường betong (cổng nhà ông Thắng Mỵ thôn Trực Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 520.000 312.000 104.000
767 Huyện Trấn Yên Đường Bảo Hưng - Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn ngã 3 nhà ông Biên thôn Đồng Quýt qua khu tái định cư thôn Đồng Quýt - đến hết ranh giới nhà ông Sơn thôn Chiến Khu
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
768 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái - XÃ BẢO HƯNG
Đường ngã ba Bẩy Bịch đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
769 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn ngã ba trung tâm xã - đến hết đất ở nhà bà Ngọc thôn Khe Ngay (giáp đường vào nhà ông Lành)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
770 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu ông Nghiễm thôn Khe Ngay
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
771 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
772 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đường từ ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay - đến cầu Bình Trà (phía bên thôn Khe Ngay), xã Bảo Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
773 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn hóa thôn Bình Trà, xã Bảo Hưng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
774 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Từ ngã ba cây xăng Cương Anh - đến cổng vào nhà ông Phan Thanh Hồng thôn Bình Trà
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 960.000 320.000
775 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trạm trộn bê tông công ty Bạch Đằng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
776 Huyện Trấn Yên Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn Tiếp theo - đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
777 Huyện Trấn Yên XÃ BẢO HƯNG
Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ đi nhà văn hóa thôn Chiến Khu - đến thôn Bảo Lâm giáp với Nhà văn hóa thôn Bảo Lâm
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
778 Huyện Trấn Yên Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên -
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.200.000 1.920.000 640.000
779 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư thôn Trúc Thanh - XÃ BẢO HƯNG
Đường vào khu tái định cư thôn Trúc Thanh -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
780 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái - đến ngã ba đường rẽ đi Bệnh viện Lao Phổi Yên Bái
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 2.800.000 1.680.000 560.000
781 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Khe Ngay (điểm đất ở nhà ông Phan Văn Sự thôn Khe Ngay)
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 2.600.000 1.560.000 520.000
782 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư cây xăng Cương Anh thôn Bình Trà
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 3.300.000 1.980.000 660.000
783 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn giáp ranh xã Giới Phiên, TP Yên Bái - đến ngã tư gặp đường Âu Cơ (thuộc thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.080.000 360.000
784 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Minh Quân, huyện Trấn Yên
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
785 Huyện Trấn Yên Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên - XÃ BẢO HƯNG
Đoạn đường nối từ ngã ba ông Đào Quang Vinh thôn Đoàn Kết hướng đi bệnh viện Lao Phổi - đến hết đất thôn Ngòi Đong, xã Bảo Hưng
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 840.000 280.000
786 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
Đất TM-DV nông thôn 4.048.000 2.024.000 1.214.400 404.800
787 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 28 - đến lô số 34 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 1.840.000 1.104.000 368.000
788 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách đến đường Âu Cơ khoảng 200m, (từ lô số 35 - đến lô số 40 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
Đất TM-DV nông thôn 3.920.000 1.960.000 1.176.000 392.000
789 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng - XÃ BẢO HƯNG
Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 6,0m có khoảng cách - đến đường Âu Cơ khoảng 200m ( từ lô số 41 đến lô số 49 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL)
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.680.000 1.008.000 336.000
790 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẢO HƯNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
791 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN
Đoạn giáp ranh xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái - đến cách Nhà nghỉ Quang Tùng (trụ sở UBND xã Nga Quán cũ) 100m
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
792 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Nga Quán
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
793 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới cây xăng Chiến Thắng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
794 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ NGA QUÁN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thị trấn Cổ Phúc
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
795 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
796 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Đường giáp TT Cổ Phúc) -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
797 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến ngã ba Dung Hanh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
798 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến giáp ranh sân bay Yên Bái
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
799 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến giáp ranh xã Cường Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
800 Huyện Trấn Yên Đường Nga Quán - Cường Thịnh - XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ ngã ba Dung Hanh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
801 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Hồng Hà - đến giáp ranh giới Sân bay Yên Bái
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
802 Huyện Trấn Yên Đường bê tông - XÃ NGA QUÁN
Đường bê tông đoạn từ nhà ông Tùy Đông - đến cầu máng thôn Ninh Phúc
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
803 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đoạn từ nhà ông Tuất - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hiền Toản thôn Hồng Hà
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
804 Huyện Trấn Yên XÃ NGA QUÁN
Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ vào thôn Ninh Phúc - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
805 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ NGA QUÁN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
806 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn từ giáp thị trấn Cổ Phúc - đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
807 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan (thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 162.000 54.000
808 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Đào Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
809 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình - XÃ VIỆT THÀNH
Từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến giáp ranh giới thị trấn Cổ Phúc)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
810 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang - đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
811 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Hòa Cuông
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
812 Huyện Trấn Yên Đường ra bến đò Việt Thành - XÃ VIỆT THÀNH
Đường ra bến đò Việt Thành -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
813 Huyện Trấn Yên Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan - đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Đình Phúc (thôn 11)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
814 Huyện Trấn Yên Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn11) - XÃ VIỆT THÀNH
Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình - đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Đình Phúc
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
815 Huyện Trấn Yên Đường Đồng Phúc - XÃ VIỆT THÀNH
từ nhà ông Chiến - đến hết ranh giới ở nhà ông Hợi thôn Phú Thọ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
816 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VIỆT THÀNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
817 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn giáp ranh xã Việt Thành - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Doãn Văn Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
818 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nhà ông Bùi Văn Kính
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
819 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nhà ông Lê Lâm Tiến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
820 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo qua đường ra khu tái định cư dự án đường sắt - đến giáp nhà ông Phạm Văn Khánh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
821 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đào Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
822 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Đào Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
823 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường ra bến đò cũ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
824 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà ông Vũ Văn Lục
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
825 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Báo Đáp
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 118.800 39.600
826 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường Yên Bái - Khe Sang - đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
827 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ nhà văn hóa thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
828 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khe Măng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
829 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
830 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Đạt thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
831 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường cổng ông Đắc
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
832 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè - đến cầu ông Bảy (thôn 6) và đến cầu bà Kỳ (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
833 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn từ cầu ông Bảy - đến cầu ông Hội (thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
834 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn từ cầu ông Hội - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Hưng Hải (thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
835 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn từ cầu bà Kỷ - đến cầu ông Viêm (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
836 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
837 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường thôn 5 rẽ xóm Đầm sen - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
838 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường thôn 6 rẽ xóm Bồ Đề - (đến cầu bà Lưu)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
839 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường thôn 7 rẽ xóm Phai Giữa - (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
840 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường Yên Bái- Khe Sang - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Quế
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
841 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đặng Đình Vinh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
842 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu ông Trai
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
843 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường Yên Bái - Khe Sang - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Dương Ngọc Hải
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
844 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh - XÃ ĐÀO THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Quang Vinh
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
845 Huyện Trấn Yên Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt -
Đất SX-KD nông thôn 219.000 109.500 65.700 21.900
846 Huyện Trấn Yên Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt - XÃ ĐÀO THỊNH
Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
847 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐÀO THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
848 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn giáp ranh xã Đào Thịnh - đến cổng nhà ông Lê Văn Sơn thôn Đình Xây
Đất SX-KD nông thôn 570.000 285.000 171.000 57.000
849 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến cổng nhà ông Nguyễn Đức Nghi thôn Đồng Gianh
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 162.000 54.000
850 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến đường sắt cắt đường bộ
Đất SX-KD nông thôn 792.000 396.000 237.600 79.200
851 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo đường Yên Bái - Khe Sang mới - đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tiến thôn Phố Hóp
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
852 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên
Đất SX-KD nông thôn 870.000 435.000 261.000 87.000
853 Huyện Trấn Yên Đường Yên Bái - Khe Sang - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp - đến giáp xã Yên Thái
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 138.600 46.200
854 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp - đến cầu Hóp
Đất SX-KD nông thôn 891.000 445.500 267.300 89.100
855 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 792.000 475.200 158.400
856 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 dốc Lim
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
857 Huyện Trấn Yên Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ) - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
858 Huyện Trấn Yên Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn từ cổng xí nghiệp chè - đến ga Hóp
Đất SX-KD nông thôn 858.000 429.000 257.400 85.800
859 Huyện Trấn Yên Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa - XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Sung
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
860 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang - đến giáp ranh xã Tân Đồng
Đất SX-KD nông thôn 468.000 234.000 140.400 46.800
861 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP
Đường ngã ba xí nghiệp chè đi nhà thờ Nhân Nghĩa -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
862 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP
Đoạn từ Cầu Hóp - đến Hội trường Thôn 4 (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
863 Huyện Trấn Yên Đường thôn Phố Hóp - XÃ BÁO ĐÁP
Đường thôn Phố Hóp từ chợ Hóp - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Kim Liên
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
864 Huyện Trấn Yên XÃ BÁO ĐÁP
Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
865 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BÁO ĐÁP
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
866 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn giáp ranh xã Báo Đáp - đến rẽ khe Nhài
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
867 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng - đến ngầm tràn số 4
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 176.400 58.800
868 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Khe Phúc
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
869 Huyện Trấn Yên Đường trục chính xã Tân Đồng - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến Đèo Thao
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
870 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn từ Đồng Đát - đến ngã ba
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
871 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
872 Huyện Trấn Yên Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát - XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
873 Huyện Trấn Yên XÃ TÂN ĐỒNG
Đoạn rẽ Khe Giáng đi xã Đào Thịnh -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
874 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn còn lại - XÃ TÂN ĐỒNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
875 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
876 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hoàng Đình Nhân thôn Khe Lụa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
877 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo qua cầu Đá Trắng 100m -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
878 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Cửa Thiến
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 100.800 33.600
879 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện
Đất SX-KD nông thôn 864.000 432.000 259.200 86.400
880 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 70.200 23.400
881 Huyện Trấn Yên Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đi Phương Đạo 300 m -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
882 Huyện Trấn Yên Đường Phương Đạo - Hồng Ca - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết thôn Phương Đạo II
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
883 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn Chấn Hưng - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường đi thôn Chấn Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
884 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn Khe Bát - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường đi thôn Khe Bát -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
885 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
886 Huyện Trấn Yên Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chiều
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
887 Huyện Trấn Yên Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba nhà ông Quán
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
888 Huyện Trấn Yên Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Y Can
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
889 Huyện Trấn Yên Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
890 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn Đồng Hào,Lương Tàm, Khe Cá - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường đi thôn Đồng Hào, Lương Tàm, Khe Cá -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
891 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 cũ - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Môn -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
892 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 cũ - XÃ LƯƠNG THỊNH
Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Thiện -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
893 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn còn lại - XÃ LƯƠNG THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
894 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn giáp ranh xã Lương Thịnh - đến cột mốc H8, km 300
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
895 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến Nhà văn hóa thôn Yên Định
Đất SX-KD nông thôn 1.239.600 619.800 371.880 123.960
896 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn Yên Định
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
897 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Yên Định - đến giáp thôn Lương An, xã Hưng Khánh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
898 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
899 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi thôn Khang Chính
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
900 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Yên Thành
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 138.600 46.200
901 Huyện Trấn Yên Đường vào trung tâm xã - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh
Đất SX-KD nông thôn 66.000 33.000 19.800 6.600
902 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ ngã tư trung tâm - đến cổng trường mầm non Hưng Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
903 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Khánh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
904 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH
Đường thôn Khang Chính -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
905 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ Ngã ba Yên Ninh - Khang Chính - đến nhà văn hóa thôn Khang Chính
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
906 Huyện Trấn Yên Đường thôn Khang Chính - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Gò Lở
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
907 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ ngã tư Yên Ninh - đến ngã ba đi thôn Kim Bình
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
908 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến nhà văn hóa thôn Quang Vinh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
909 Huyện Trấn Yên Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh - XÃ HƯNG THỊNH
Đoạn từ cổng làng Quang Vinh - đến giáp ranh xã Việt Hồng
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
910 Huyện Trấn Yên XÃ HƯNG THỊNH
Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
911 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
912 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn từ giáp ranh xã Hưng Thịnh - đến Đỉnh thác Thiến (cầu sang thủy điện thôn Lương An)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
913 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến Trụ sở UBND xã Hưng Khánh
Đất SX-KD nông thôn 2.340.000 1.170.000 702.000 234.000
914 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến hết sân thể thao thôn Lương An
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 930.000 558.000 186.000
915 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đi Hồng Ca
Đất SX-KD nông thôn 1.302.000 651.000 390.600 130.200
916 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba thôn Khe Cam đi Hưng Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 911.400 455.700 273.420 91.140
917 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng trại giam Hồng Ca
Đất SX-KD nông thôn 637.800 318.900 191.340 63.780
918 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
919 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến điểm trường mầm non thôn Khe Năm
Đất SX-KD nông thôn 924.000 462.000 277.200 92.400
920 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Tân Thịnh huyện Văn Chấn
Đất SX-KD nông thôn 718.800 359.400 215.640 71.880
921 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn Quốc lộ 37 - đến công trình thoát nước Hưng Khánh - Hưng Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
922 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào khu tái định cư núi Vì
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 59.400 19.800
923 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hưng Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
924 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hồng Ca - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến cầu thôn Khe Lếch
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
925 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Hồng Ca - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Hồng Ca
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
926 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
927 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - XÃ HƯNG KHÁNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Lương Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
928 Huyện Trấn Yên Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm 3 thôn Khe Ngang -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
929 Huyện Trấn Yên Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
930 Huyện Trấn Yên Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
931 Huyện Trấn Yên Đường liên thôn - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường từ Quốc lộ 37 đi thôn Pá Thooc -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
932 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 - XÃ HƯNG KHÁNH
Quốc lộ 37 Ngã ba thôn Khe Cam Hưng Khánh - đến giáp ranh Hưng Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
933 Huyện Trấn Yên Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi thôn 2 (Khu dân cư mới) - XÃ HƯNG KHÁNH
Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
934 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HƯNG KHÁNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
935 Huyện Trấn Yên Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA
Đoạn giáp ranh xã Hưng Khánh - đến cách UBND xã 800m
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
936 Huyện Trấn Yên Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn Trung Nam
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
937 Huyện Trấn Yên Đường Hưng Khánh - Hồng Ca - XÃ HỒNG CA
Đoạn tiếp theo - đến cổng UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
938 Huyện Trấn Yên Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã - đến chợ trung tâm
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
939 Huyện Trấn Yên Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA
Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã - đến trạm biến áp trung tâm
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
940 Huyện Trấn Yên Đường trung tâm xã - XÃ HỒNG CA
Đoạn tiếp theo - đến thôn Khe Ron
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
941 Huyện Trấn Yên XÃ HỒNG CA
Đường từ trạm biến áp trung tâm đi thôn Liên Hợp -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
942 Huyện Trấn Yên XÃ HỒNG CA
Đoạn đường cách cổng UBND xã 800 m đi thôn Hồng Hải -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
943 Huyện Trấn Yên XÃ HỒNG CA
Đoạn từ ngã ba Bản Chiềng - đến Bản Khum
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
944 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn còn lại - XÃ HỒNG CA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
945 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN
Đoạn giáp xã Giới Phiên - đến đường rẽ xóm Hầm thôn Đức Quân
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
946 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến ghềnh Vật Lợn
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
947 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Hiền Lương, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
948 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - XÃ MINH QUÂN
Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
949 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến xã Bảo Hưng
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
950 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân) - XÃ MINH QUÂN
Đoạn từ Quốc lộ 32C - đến nhà ông Viễn
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
951 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân) - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tý
Đất SX-KD nông thôn 126.000 63.000 37.800 12.600
952 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp - XÃ MINH QUÂN
Đoạn từ Quốc lộ 32C - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Loan
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
953 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Bảo Hưng
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
954 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đoạn Quốc lộ 32C - đến trường Mầm non thôn Linh Đức (tái định cư đường cao tốc)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
955 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ở nhà ông Cấp thôn Linh Đức
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
956 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Cấp - đến hết ranh giới ở nhà ông Dự thôn Đồng Danh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
957 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đường Âu Cơ đi xã Bảo Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
958 Huyện Trấn Yên XÃ MINH QUÂN
Quốc lộ 32C - đến giáp hồ Đầm Hậu
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
959 Huyện Trấn Yên XÃ MINH QUÂN
Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư thôn Hòa Quân -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 153.000 51.000
960 Huyện Trấn Yên Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân - XÃ MINH QUÂN
Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân -
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.650.000 990.000 330.000
961 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi -
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 138.600 46.200
962 Huyện Trấn Yên Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi - XÃ MINH QUÂN
Đường nối từ Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai đoạn qua xã Minh Quân, huyện Trấn Yên -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
963 Huyện Trấn Yên Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân - XÃ MINH QUÂN
Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
964 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MINH QUÂN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
965 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu - đến ranh giới đất ở nhà ông Xuân thôn Minh Phú
Đất SX-KD nông thôn 222.000 111.000 66.600 22.200
966 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo hết ranh giới đất ở nhà ông Lương thôn Hồng Tiến -
Đất SX-KD nông thôn 222.000 111.000 66.600 22.200
967 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Hội trường thôn Quang Minh
Đất SX-KD nông thôn 222.000 111.000 66.600 22.200
968 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến Hội trường thôn Ngòi Xẻ
Đất SX-KD nông thôn 222.000 111.000 66.600 22.200
969 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ô Mãi thôn Hạnh Phúc.
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 70.200 23.400
970 Huyện Trấn Yên XÃ Y CAN
Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến - đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
971 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Cầu Rào - XÃ Y CAN
Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hùng Thịnh thôn Quyết Thắng
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
972 Huyện Trấn Yên Quốc lộ 37 đi Cầu Rào - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quy Mông
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
973 Huyện Trấn Yên Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Định qua thôn Hạnh Phúc - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Chân
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
974 Huyện Trấn Yên Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp đường Âu Lâu - Quy Mông
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
975 Huyện Trấn Yên XÃ Y CAN
Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Khoa tới Thôn Đồng Song, xã Kiên Thành -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
976 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh) - XÃ Y CAN
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can - đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
977 Huyện Trấn Yên XÃ Y CAN
Đoạn từ nhà ông Lương thôn Bình Minh - đến giáp đường ra bến đò thôn Hạnh Phúc
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
978 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến - XÃ Y CAN
Đoạn từ Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến - đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
979 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo đi thôn Hồng Tiến -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
980 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 2 (Quang Minh) - XÃ Y CAN
Đoạn từ Hội trường thôn Quang Minh - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Toàn
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
981 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 6 (Minh Phú) - XÃ Y CAN
Đoạn từ cổng nhà ông Hiền đi Khe Chàm -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
982 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 6 (Minh Phú) - XÃ Y CAN
Đoạn từ cống chui đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai qua nhà ông Sơn Khiêm - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nam
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
983 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) - XÃ Y CAN
Đoạn từ ngã tư nhà ông Bình đi qua cống nhà ông Hồng - đến hội trường thôn Hồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
984 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến) - XÃ Y CAN
Đoạn từ ngã tư nhà ông Kiều qua nghĩa địa thôn Hồng Tiến - đến ranh giới đất ở nhà ông Cường
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
985 Huyện Trấn Yên Đường đi thôn 1 (Quang Minh) - XÃ Y CAN
Đoạn từ ngã ba cổng nhà bà Nguyên - đến cổng nhà ông Khỏe
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
986 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc - XÃ Y CAN
Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc -
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.440.000 864.000 288.000
987 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN
Đoạn tái định cư thôn Quang Minh, xã Y Can - đến hết nhà ô Điền ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc)
Đất SX-KD nông thôn 1.554.000 777.000 466.200 155.400
988 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Y Can
Đất SX-KD nông thôn 3.684.000 1.842.000 1.105.200 368.400
989 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cổ Phúc
Đất SX-KD nông thôn 4.528.800 2.264.400 1.358.640 452.880
990 Huyện Trấn Yên Đường nối tỉnh 163 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Ngòi Gùa
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.650.000 990.000 330.000
991 Huyện Trấn Yên Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo từ cầu Ngòi Gùa - đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.839.000 919.500 551.700 183.900
992 Huyện Trấn Yên Đoạn tiếp theo đường Âu Lâu - Quy Mông cũ đến giáp ranh xã Quy Mông - XÃ Y CAN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Quy Mông
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
993 Huyện Trấn Yên Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ Y CAN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
994 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG
Đoạn giáp ranh xã Y Can - đến Cầu Rào
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
995 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo qua chợ - đến cầu Bản Chìm
Đất SX-KD nông thôn 237.600 118.800 71.280 23.760
996 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến Gốc Thị
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
997 Huyện Trấn Yên Đường Âu Lâu - Quy Mông - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
998 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn cầu Ngòi Rào - đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt
Đất SX-KD nông thôn 158.400 79.200 47.520 15.840
999 Huyện Trấn Yên Đường Quy Mông - Kiên Thành - XÃ QUY MÔNG
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Kiên Thành
Đất SX-KD nông thôn 72.000 36.000 21.600 7.200
1000 Huyện Trấn Yên XÃ QUY MÔNG
Đường ngã ba - đến giáp ranh xã Y Can
Đất SX-KD nông thôn 60.000 30.000 18.000 6.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp giáp xã Nga Quán - đến đường sắt cắt đường bộ
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
2 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới cây xăng thị trấn Cổ Phúc
Đất ở đô thị 6.600.000 1.980.000 1.320.000 660.000
3 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo qua UBND thị trấn Cổ Phúc - đến giáp đường vào VKSND huyện
Đất ở đô thị 6.500.000 1.950.000 1.300.000 650.000
4 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến cầu Nghĩa Phương
Đất ở đô thị 5.100.000 1.530.000 1.020.000 510.000
5 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Long tổ dân phố số 10
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
6 Huyện Trấn Yên Đường Phạm Văn Đồng - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Việt Thành
Đất ở đô thị 1.000.000 300.000 200.000 100.000
7 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn ngã ba Chi cục thuế - đến hết đất ở nhà ông Phúc (tổ dân phố số 5)
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 550.000
8 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến giáp phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất ở đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 770.000
9 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến phòng Tài chính- Kế hoạch
Đất ở đô thị 5.000.000 1.500.000 1.000.000 500.000
10 Huyện Trấn Yên Đường Sông Thao - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến hết đất ở nhà ông Kiểm tổ dân phố số 1
Đất ở đô thị 3.900.000 1.170.000 780.000 390.000
11 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn cổng chợ dưới - đến ngã tư Công an
Đất ở đô thị 6.600.000 1.980.000 1.320.000 660.000
12 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn từ cổng Công an - đến hết ranh giới Tòa án nhân dân huyện
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
13 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến Trạm Thú y
Đất ở đô thị 3.300.000 990.000 660.000 330.000
14 Huyện Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Minh Quán
Đất ở đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
15 Huyện Trấn Yên Đường Đoàn Kết - THỊ TRẤN CỔ PHÚC
Đường Đoàn kết -
Đất ở đô thị 5.500.000 1.650.000 1.100.000 550.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trấn Yên

4.9/5 - (904 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?