• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Bảo Lộc

Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc năm 2025

Khu vực: Thành phố Bảo Lộc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 9.600 đến 35.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Từ mép lộ giới Trần phú - Vào đến nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)
Đất ở đô thị6.875.000
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Đến hết nhà số 103
Đất ở đô thị4.750.000
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 103 - Đến hết cầu Đại Bình
Đất ở đô thị3.100.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Trần Phú - Đến hết Yết Kiêu
Đất ở đô thị14.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Sau Yết Kiêu - Đến hết Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị6.750.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Sau Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết Cao Bá Quát
Đất ở đô thị9.800.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Sau Cao Bá Quát - Đến giáp ranh huyện Bảo Lâm
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Giáp ranh xã Lộc Châu- phường Lộc Tiến - Đến hết Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị11.375.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Nguyễn Tri Phương - Đến hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú
Đất ở đô thị12.250.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Từ sau số nhà 556 - Đến hết nhà 470 Trần Phú
Đất ở đô thị14.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà 470 Trần Phú - Đến hết hẻm 877 Trần Phú
Đất ở đô thị18.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau hẻm 877 Trần Phú - Đến hết Đội Cấn
Đất ở đô thị34.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Đội Cấn - Đến hết Trường tiểu học Lộc Sơn 1
Đất ở đô thị17.040.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau trường tiểu học Lộc Sơn 1 - Đến hết Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị10.512.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Trần Hưng Đạo - Đến hết cầu Minh Rồng
Đất ở đô thị6.570.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ - Phường I
Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Duy Tân
Đất ở đô thị14.300.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ - Phường I
Từ sau Duy Tân - Đến hết Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị24.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ - Phường I
Từ sau Hồ Tùng Mậu (+20 mét) - Đến Phan Bội Châu (- 20 mét)
Đất ở đô thị5.415.800
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ - Phường I
Sau Phan Bội Châu - Đến hết đường 28/3
Đất ở đô thị27.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ - Phường I
Sau đường 28/3 - Đến hết Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị18.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Bội Châu - Phường I
Từ Hồng Bàng - Đến hết Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị19.760.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Bội Châu - Phường I
Sau Nguyễn Công Trứ - Đến hết Lê Thị Pha
Đất ở đô thị24.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Bội Châu - Phường I
Sau Lê Thị Pha - Đến Hà Giang
Đất ở đô thị22.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Hồng Phong - Phường I
Từ Hồng Bàng - Đến hết Kim Đồng
Đất ở đô thị21.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Hồng Phong - Phường I
Sau Kim Đồng - Đến hết Trần Phú
Đất ở đô thị35.100.000
Thành phố Bảo Lộc Đường 28/3 - Phường I
Từ Hồng Bàng - Đến Trần Phú
Đất ở đô thị21.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lý Tự Trọng - Phường I
Từ Hồng Bàng - Đến hết Trần Phú
Đất ở đô thị21.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hồng Bàng - Phường I
Vòng quanh UBND thành phố Đến 28/3 - Đến Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị11.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Kim Đồng - Phường I
Từ Phan Bội Châu - Đến hết Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị10.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Thị Pha - Phường I
Từ Phan Đăng Lưu - Đến hết Phan Bội Châu
Đất ở đô thị11.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Thị Pha - Phường I
Sau Phan Bội Châu - Đến đường 28/3
Đất ở đô thị27.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Thị Pha - Phường I
Mặt sau khu thương mại (từ Lê Hồng Phong) - Đến Cây xăng
Đất ở đô thị16.680.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Thị Pha - Phường I
Sau 28/3 - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị11.120.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đề Thám - Phường I
Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Lê Thị Pha
Đất ở đô thị19.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Đăng Lưu - Phường I
Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Lê Thị Pha
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Đăng Lưu - Phường I
Sau Lê Thị Pha - Đến Hà Giang
Đất ở đô thị10.950.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lý Thường Kiệt - Phường I
Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lý Thường Kiệt - Phường I
Sau Bùi Thị Xuân - Đến hết Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị13.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lý Thường Kiệt - Phường I
Sau Hoàng Văn Thụ - Đến Đào Duy Từ
Đất ở đô thị6.750.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lý Thường Kiệt - Phường I
Sau Đào Duy Từ - Đến Cao Bá Quát
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lý Thường Kiệt - Phường I
Sau Cao Bá Quát - Đến giáp ranh huyện Bảo Lâm
Đất ở đô thị1.980.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hà Giang - Phường I
Từ Lê Hồng Phong - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị22.540.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hai Bà Trưng - Phường I
Từ Hà Giang - Đến Trần Phú
Đất ở đô thị12.600.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường I
Từ Phan Đăng Lưu - Đến Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị17.040.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh 81 Lê Hồng Phong - Phường I
Từ Lê Hồng Phong - Đến Phan Bội Châu
Đất ở đô thị6.300.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh 85 Lê Hồng Phong - Phường I
Từ Lê Hồng Phong - Đến Phan Bội Châu
Đất ở đô thị5.635.000
Thành phố Bảo Lộc Đoạn nối Lê Thị Pha đến Lê Thị Hồng Gấm (58 Lê Thị Pha) - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị4.784.000
Thành phố Bảo Lộc Đoạn nối Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu (49 Lê Hồng Phong) - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.152.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Đình Giót - Phường I
Từ Phan Bội Châu - Đến Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Đình Giót - Phường I
Sau Bùi Thị Xuân - Đến Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị10.268.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Đình Giót - Phường I
Sau Hồ Tùng Mậu - Đến Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Bùi Thị Xuân - Phường I
Từ Hồ Tùng Mậu - Đến hết Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị12.750.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Bùi Thị Xuân - Phường I
Sau Lý Thường Kiệt - Đến hết Chu Văn An
Đất ở đô thị8.050.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Bùi Thị Xuân - Phường I
Sau Chu Văn An - Đến giáp ranh Hồ Nam Phương
Đất ở đô thị6.440.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hồ Tùng Mậu - Phường I
Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Phan Đình Giót
Đất ở đô thị24.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hồ Tùng Mậu - Phường I
Từ Phan Đình Giót - Đến Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị16.100.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hoàng Văn Thụ - Phường I
Từ Hà Giang - Đến Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị17.710.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hoàng Văn Thụ - Phường I
Sau Nguyễn Công Trứ - Đến Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị16.100.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường I
Từ Hà Giang - Đến hết Đập tràn Hà Giang
Đất ở đô thị16.100.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Cù Chính Lan - Phường I
Từ 28/3 - Đến Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường I
Từ Hồng Bàng - Đến hết đất Nhà số 7
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường I
Đoạn còn lại - Đoạn còn lại
Đất ở đô thị2.780.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Ngô Thời Nhậm - Phường I
Từ Hồng Bàng - Đến Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị9.313.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lý Nam Đế - Phường I
Từ Phan Đình Giót - Đến Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị13.685.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lương Thế Vinh - Phường I
Từ Hà Giang - Đến Lê Ngọc Hân
Đất ở đô thị12.480.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Ngọc Hân - Phường I
Từ Lương Thế Vinh - Đến Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị16.800.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Mê Linh - Phường I
Từ Hà Giang - Đến Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị15.600.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Duy Tân - Phường I
Từ Nguyễn Công Trứ - Đến đường quy hoạch N3
Đất ở đô thị14.040.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Duy Tân - Phường I
Từ sau đường quy hoạch N3 - Đến Phan Đình Giót
Đất ở đô thị20.160.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Duy Tân - Phường I
Sau Phan Đình Giót - Đến Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị12.480.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trương Vĩnh Ký - Phường I
Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị9.672.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đặng Trần Côn - Phường I
Từ Hồ Tùng Mậu - Đến Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị9.672.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Ngô Sỹ Liên - Phường I
Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị9.672.000
Thành phố Bảo Lộc Số 65 cũ (155 mới), 88 cũ (226 mới), 98 cũ (248 mới), 106 cũ (268 mới), 113 cũ (233 mới), 121 cũ (243 mới), 7 cũ (43 mới), 13 cũ (73 mới), 15 cũ (81 mới), 27 cũ (101 mới), 35 cũ (115 mới), 45 cũ (127 mới), 49 cũ (131 mới), 51 cũ (133 mới), 55 cũ (139 mới), 61 cũ (151 mới) đường Bùi Thị Xuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.950.000
Thành phố Bảo Lộc Số 13, 23 cũ (37 mới), 24 cũ (40 mới) đường Phan Đình Giót - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.344.000
Thành phố Bảo Lộc Số 03 cũ (17 mới), 15 cũ (53 mới), 25 cũ (89 mới), 27 cũ (107 mới), 41 cũ (145 mới), 43 cũ (157 mới), 45 cũ (165 mới), 49 cũ (181 mới), 55 cũ (193 mới), 57 cũ (209 mới), 61 cũ (215 mới) đường Hồ Tùng Mậu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.052.000
Thành phố Bảo Lộc Số 01 đường Hồ Tùng Mậu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.950.000
Thành phố Bảo Lộc Số 01 đường Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.424.500
Thành phố Bảo Lộc Số 68 đường Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Bảo Lộc Số 39 đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị4.035.000
Thành phố Bảo Lộc Số 100 đường Lê Hồng Phong - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.379.800
Thành phố Bảo Lộc Số 71, 95 đường Lê Hồng Phong - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Bảo Lộc Số 65, 79 đường Hai Bà Trưng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Bảo Lộc Số 56 mới (64 cũ) đường Lý Thường Kiệt (Số 54 đường Lý Thường Kiệt) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.246.400
Thành phố Bảo Lộc Số 58, 101 cũ (177 mới) đường Lý Thường Kiệt - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.184.000
Thành phố Bảo Lộc Số 360, 416 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.208.000
Thành phố Bảo Lộc Số 398 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị4.869.200
Thành phố Bảo Lộc Số 43, 45 đường Nguyễn Công Trứ (từ nhánh N4 đến suối Hà Giang) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.380.000
Thành phố Bảo Lộc Số 97 đường Phan Bội Châu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.277.500
Thành phố Bảo Lộc Số 21 đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Lê Thị Hồng Gấm đến hẻm 81 Lê Hồng Phong) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.084.000
Thành phố Bảo Lộc Số 06 đường Hải Thượng Lãn Ông - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.419.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N1, N2 Khu biệt thự Hoàng Đình - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.946.300
Thành phố Bảo Lộc Số 08, 32 đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Bảo Lộc Số 36, 40 đường Hải Thượng Lãn Ông - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.276.800
Thành phố Bảo Lộc Số 35 đường Hồng Bàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.175.300
Thành phố Bảo Lộc Số 35, 47, 61, 69, 91, 115, 151 đường Phan Đăng Lưu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.293.600
Thành phố Bảo Lộc Số 95 đường Phan Đăng Lưu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.380.000
Thành phố Bảo Lộc Số 18, 37 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.428.000
Thành phố Bảo Lộc Số 91 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.520.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N1a; N1; N2; D1a, D1; D2 Khu quy hoạch tiểu khu Bắc Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.192.960
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D3; N4 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.058.840
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N3- Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.681.280
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D12; D13; D14; D15; D16; D17; D19; D21, D23 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị10.584.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D8; D10; D11; N12; N13; N14; N15; N18; N20; N22 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.216.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh N16, N17, N19, N21, N23 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.609.600
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D9 (Đoạn từ Lương Thế Vinh đến hết khu TĐC P5, P6) - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.560.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số ND1; ND2, D5, D8, D9; D10; D11; D12; D13; N3; N7; N8 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.411.200
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N4; N6 (từ Đinh Tiên Hoàng đến D1) - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.965.600
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 148 Lê Hồng Phong (đường vào TTVH phụ nữ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.340.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 35 cũ ( 133 mới) đường Hồ Tùng Mậu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.052.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 33, 43, 73, 189 đường Bùi Thị Xuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.449.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 200 đường Lý Thường Kiệt; hẻm số 1 đường Mê Linh, các hẻm số 5; 11; 25; 47 đường Hoàng Văn Thụ, tổ dân phố 13; 4. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.377.000
Thành phố Bảo Lộc Số 42 đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.347.500
Thành phố Bảo Lộc Số 09, 19, 94, 167, 199 đường Phan Đăng Lưu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.155.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D20 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang (P11) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.734.400
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 121 đường Lý Thường Kiệt.(Nhánh số 119 đường Lý Thường Kiệt) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.386.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 03 đường N4 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.436.400
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 46 đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.386.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 94, 167, 199 đường Bùi Thị Xuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.363.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 19 đường Bùi Thị Xuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.350.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh 01 Đường N4 Quy Hoạch Trung Tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.436.400
Thành phố Bảo Lộc Nhánh 93 Hà Giang ( từ Hà Giang đến Nguyễn Công Trứ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.148.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 197 Lý Thường Kiệt - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.539.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Văn Tám - Phường II
Từ Lý Tự Trọng - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị11.600.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Văn Tám - Phường II
Sau Nguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Thủ Khoa Huân - Phường II
Từ Hồng Bàng - Đến Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị15.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Công Trứ - Phường II
Từ Trần Phú - Đến Lê Văn Tám
Đất ở đô thị19.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Công Trứ - Phường II
Sau Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Ký Con - Phường II
Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phạm Ngũ Lão - Phường II
Từ Hồng Bàng - Đến Ký Con
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Quang Trung - Phường II
Từ Ký Con - Đến hết Bà Triệu
Đất ở đô thị18.270.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Quang Trung - Phường II
Sau Bà Triệu - Đến Lý Thường Kiệt (đường đất)
Đất ở đô thị1.760.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Võ Thị Sáu - Phường II
Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Quang Trung
Đất ở đô thị18.270.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường II
Từ Hồng Bàng - Đến Trung tâm Y tế
Đất ở đô thị13.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường II
Sau Trung tâm Y tế - Đến Chu Văn An
Đất ở đô thị10.400.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng - Phường II
Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị15.400.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng - Phường II
Sau Nguyễn Thái Học - Đến cổng nghĩa trang phường 2
Đất ở đô thị9.800.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng - Phường II
Sau cổng Nghĩa trang phường 2 - Đến giáp ranh phường Lộc Tiến
Đất ở đô thị6.300.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Thái Học - Phường II
Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị12.600.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Thái Học - Phường II
Từ sau Nguyễn Chí Thanh - Đến Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị9.800.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường II
Từ Nguyễn Thái Học - Đến Cống hồ Nam Phương
Đất ở đô thị4.900.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Phường II
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị6.750.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường II
Từ Trần Phú - Đến Phan Đình Phùng - đường nhựa
Đất ở đô thị13.600.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường II
Huỳnh Thúc Kháng (đường Huỳnh Thúc Kháng cũ) - Trọn đường
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Tây Sơn - Phường II
Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị5.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường II
Từ Nguyễn Khuyến - Đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị6.300.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Khuyến - Phường II
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị8.400.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi - Phường II
Từ Lý Chính Thắng - Đến Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị5.850.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi - Phường II
Sau Nguyễn Thái Học - Đến số nhà 213
Đất ở đô thị4.900.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Mạc Đĩnh Chi - Phường II
Sau số nhà 213 - Đến Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị3.250.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Yên Thế - Phường II
Từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Hữu Chỉnh
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hà Huy Tập - Phường II
Từ Trần Phú - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị4.550.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Trung Trực - Phường II
Từ Võ Văn Tần - Đến khu QH phường 2
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Võ Văn Tần - Phường II
Từ Trần Phú - Đến Hà Huy Tập
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lý Chính Thắng - Phường II
Từ Nguyễn Thái Học - Đến Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị6.300.000
Thành phố Bảo Lộc Từ Nguyễn Thái Học đến số nhà 61 - Phường II
Trọn đường -
Đất ở đô thị4.550.000
Thành phố Bảo Lộc Đoạn còn lại - Phường II
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.640.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Nguyên Hãn - Phường II
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị4.550.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Chu Văn An - Phường II
Từ Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị13.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Chu Văn An - Phường II
Đoạn còn lại - Đoạn còn lại
Đất ở đô thị10.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Bà Triệu - Phường II
Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Quang Trung
Đất ở đô thị4.550.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Quý Đôn - Phường II
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ - Phường II
Từ Chu Văn An - Đến Nguyễn Chí Thanh (cống Hồ Nam Phương)
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh 79 Nguyễn Công Trứ - Phường II
Từ Nguyễn Công trứ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị3.520.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Nhật Duật (đoạn qua địa phận phường 2) - Phường II
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.250.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Tế Xương (đoạn qua địa phận phường 2) - Phường II
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.600.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn An Ninh (đoạn qua địa phận phường 2) - Phường II
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.680.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ - Phường II
Từ sau Lý Tự Trọng - Đến giáp ranh nhà số 197(khu H33)
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ - Phường II
Từ sau nhà số 197 - Đến hết Bà Triệu
Đất ở đô thị21.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Công Trứ - Phường II
Từ Bà Triệu - Đến hết Chu Văn An
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Bảo Lộc Số 452, 470, 488, 496, 520 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.760.000
Thành phố Bảo Lộc Số 38 cũ (90 mới), 69 cũ (75 mới), 72 cũ (190 mới), 75 cũ (117 mới), 114 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.290.000
Thành phố Bảo Lộc Số 25, 37b, 41, 43, 56, 74a, 78, 84, 88 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.760.000
Thành phố Bảo Lộc Số 27 cũ (21 mới), 35 cũ (33 mới), 39 cũ (37 mới), 41 cũ (57 mới), 43 cũ (61 mới), 47 cũ (75 mới), 73, 79 đường Huỳnh Thúc Kháng cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.824.000
Thành phố Bảo Lộc Số 39 cũ (79 mới), 50 cũ (84 mới), 61 cũ (145 mới), 68 cũ (112 mới), 76 cũ (120 mới), 87 cũ (181 mới), 89 cũ (185 mới), 95 cũ (197 mới), 114, 116 cũ (164 mới), 118 cũ (172 mới), 120 cũ (174 mới), 121, 122 cũ (184 mới), 125 cũ (267 mới), 127, 128a cũ (200 mới), 129, 131 cũ (279 mới), 143/2, 160a cũ (278 mới), 176 cũ (324 mới) đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.824.000
Thành phố Bảo Lộc Số 281, 302, 311 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.326.000
Thành phố Bảo Lộc Số 288, 297 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.326.000
Thành phố Bảo Lộc Số 17 cũ (37 mới), 23 cũ (61 mới), 91, 97, 110 cũ (160 mới), 135 cũ (287 mới), 156h cũ (268 mới) đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.309.000
Thành phố Bảo Lộc Số 335 Phan Đình Phùng (đường Nguyễn Tri Phương cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Nối từ Phan Đình Phùng -
Đất ở đô thị2.295.000
Thành phố Bảo Lộc Số 09a cũ (25 mới), 29 cũ (59 mới), 30 cũ (54 mới), 60, 87 cũ (131 mới) đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.254.500
Thành phố Bảo Lộc Số 28, 74 đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.218.000
Thành phố Bảo Lộc Số 19 cũ (39 mới) đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.650.000
Thành phố Bảo Lộc Số 189 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.528.000
Thành phố Bảo Lộc Số 112 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.234.000
Thành phố Bảo Lộc Số 75 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.340.000
Thành phố Bảo Lộc Số 157, 171, 177 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.890.000
Thành phố Bảo Lộc Số 84, 90, 95, 109, 163, 172, 186, 191, 197, 239, 245 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.218.000
Thành phố Bảo Lộc Số 24 cũ (56 mới) đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.520.000
Thành phố Bảo Lộc Số 28 cũ (58 mới) - từ Quang Trung đến hết nhà số 58/37, đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.520.000
Thành phố Bảo Lộc Số 28 cũ (58 mới) - sau nhà số 58/37, đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.204.000
Thành phố Bảo Lộc Số 30, 75 đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.311.500
Thành phố Bảo Lộc Số 5, 15a đường Hồng Bàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.680.000
Thành phố Bảo Lộc Số 137 đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Số 47a đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Số 08, 76 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.215.000
Thành phố Bảo Lộc Số 01c đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Bảo Lộc Số 79 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Bảo Lộc Số 82 đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.040.000
Thành phố Bảo Lộc Số 22 đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.720.000
Thành phố Bảo Lộc Số 19 đường Phạm Ngũ Lão - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.040.000
Thành phố Bảo Lộc Số 01, 02, 03 cũ (19 mới), 30 cũ (58 mới), 39 cũ (79 mới), 55, 85, 90, 104 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.650.000
Thành phố Bảo Lộc Số 76 đường Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Số 48 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 1 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.328.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 2, 6 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.376.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 3, 4, 5 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.232.000
Thành phố Bảo Lộc Số 15, 20 cũ (30 mới), 22 cũ (28 mới), 29 cũ (53 mới), 33 cũ (55 mới), 34 cũ (58 mới), 38 cũ (62 mới), 48 cũ (84 mới), 53 cũ (97 mới), 59 cũ (99 mới), 75, 95 đường Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.326.000
Thành phố Bảo Lộc Số 02, 38, 162, đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.680.000
Thành phố Bảo Lộc Số 132, đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.540.000
Thành phố Bảo Lộc Số 21 cũ (25 mới) đường Võ Thị Sáu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.220.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D1; D3; D4; D6; D7; D9; ND1; ND3; N1; N5; N9 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.325.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D2 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.385.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N1; N2; N3 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.150.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 79 đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Huỳnh Thúc Kháng đến N1 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.720.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N1 - Khu vực QH tập thể BVII đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.760.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 82 đường Lê Văn Tám nối dài (đối diện số nhà 82 Quy hoạch khu dân cư, tái định cư Nguyễn Văn Trỗi) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.216.000
Thành phố Bảo Lộc Số 109 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.523.200
Thành phố Bảo Lộc Số 111 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.265.000
Thành phố Bảo Lộc Số 35 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.265.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 22 mới (115 cũ), 144 đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.920.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 55, 68, 75 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.600.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 12 đường Ký Con - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.816.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 13, 17 cũ (27 mới), 74 đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.680.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 25 đường Võ Thị Sáu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.260.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 36, 161, 285, 311 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.760.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 56, 77, 78, 90, 185, 214, 277, 300 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.296.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 72, 103 đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.254.500
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 14, 27, 37, 67, 71, 188 đường Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.265.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 16, 34, 109 đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 114, 150, 206, 208 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.462.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 49 cũ (81 mới), 56, 37 đường Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.248.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 16 cũ (42 mới), 24 cũ (46 mới), 11 cũ (29 mới), 23 cũ (55 mới) đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.980.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 19, 97 đường Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 05 cũ (81 mới), 11 cũ (93 mới), 13 cũ (97 mới), 27 cũ (21 mới), 121, 30, 48 cũ ( 102 mới), 54 cũ ( 112 mới), 58 cũ (118 mới), 338, 263, 213, 231, 267, 156, 158 đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 04 cũ ( 06 mới), 08 cũ ( 28 mới), 16 cũ ( 40 mới), 34 cũ ( 64 mới), 46 cũ ( 90 mới ), 78, đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 09, 17, 29, 39 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 02A, 11, 12, 15, 17, 22, 26 đường Hà Huy Tập - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 02,05, 25, 27, 35 đường Nguyễn Trung Trực - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 10, 16, 22, 25 đường Võ Văn Tần - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 06, 10,12, 29, 34, 135 đường Lý Chính Thắng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 09, 18, 25, 47, 57, 71, 198 đường Trần Nguyên Hãn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 11, 15, 17 đường Lê Quý Đôn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 99 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.204.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 79, 101 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.512.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 10, 34 đường Trần Nhật Duật - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 352 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.360.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 364 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.360.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 68 Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.290.000
Thành phố Bảo Lộc 256, 278 đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc 36 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.287.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 48, 123, 149, 167, 234 Mạc Đỉnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.276.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường B’lao
Từ đường 1/5 - Đến hết Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị6.235.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường B’lao
Sau Bế Văn Đàn - Đến hết Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị8.370.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường B’lao
Sau Trần Quốc Toản - Đến Trần Phú
Đất ở đô thị6.440.000
Thành phố Bảo Lộc Đường 1/5 - Phường B’lao
Từ Trần Phú - Đến hết nhà số 50
Đất ở đô thị10.560.000
Thành phố Bảo Lộc Đường 1/5 - Phường B’lao
Sau nhà số 50 - Đến cống Nam Phương
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Bảo Lộc Đường 1/5 - Phường B’lao
Sau cống Nam Phương - Đến 467 đường 1/5 phường B'lao
Đất ở đô thị4.080.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Quốc Toản - Phường B’lao
Từ Trần Phú - Đến hết Phan Huy Chú
Đất ở đô thị14.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Quốc Toản - Phường B’lao
Sau Phan Huy Chú - Đến khu dân cư, TĐC khu phố 3
Đất ở đô thị9.750.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Quốc Toản - Phường B’lao
Đoạn còn lại - Đoạn còn lại
Đất ở đô thị8.525.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Bế Văn Đàn - Phường B’lao
Từ Trần Phú - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Bế Văn Đàn - Phường B’lao
Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Đến cổng nghĩa trang
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Bế Văn Đàn - Phường B’lao
Đoạn còn lại - Đoạn còn lại
Đất ở đô thị2.240.000
Thành phố Bảo Lộc Đường 28/3 - Phường B’lao
Từ sau Trần Phú - Đến trường tiểu học Thăng Long
Đất ở đô thị8.910.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Ngô Đức Kế - Phường B’lao
Từ 1/5 - Đến trước số 50 Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Ngô Đức Kế - Phường B’lao
Sau 50 Ngô Đức Kế - Đến hết
Đất ở đô thị1.740.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phạm Phú Thứ - Phường B’lao
Từ Trần Phú - Đến suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú)
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phạm Phú Thứ - Phường B’lao
Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Đến hết đường nhựa
Đất ở đô thị3.375.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Huy Chú - Phường B’lao
Từ Trần Quốc Toản - Đến đường 1/5
Đất ở đô thị4.550.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Triệu Quang Phục - Phường B’lao
Từ 1/5 - Đến hẻm 53
Đất ở đô thị2.380.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Triệu Quang Phục - Phường B’lao
Đoạn còn lại - Đoạn còn lại
Đất ở đô thị1.344.000
Thành phố Bảo Lộc Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.674.000
Thành phố Bảo Lộc Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.890.000
Thành phố Bảo Lộc Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.340.000
Thành phố Bảo Lộc Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.100.000
Thành phố Bảo Lộc Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.592.500
Thành phố Bảo Lộc Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.275.000
Thành phố Bảo Lộc Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.722.000
Thành phố Bảo Lộc Số 54 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.750.000
Thành phố Bảo Lộc Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.620.000
Thành phố Bảo Lộc Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.416.000
Thành phố Bảo Lộc Số 135 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.070.000
Thành phố Bảo Lộc Số 57 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.380.000
Thành phố Bảo Lộc Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.508.500
Thành phố Bảo Lộc Số 02, 21 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.972.000
Thành phố Bảo Lộc Số 37 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.551.000
Thành phố Bảo Lộc Số 24 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.025.000
Thành phố Bảo Lộc Số 50 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Từ 1/5 - Đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo
Đất ở đô thị1.782.000
Thành phố Bảo Lộc Số 50 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo - Đến hết
Đất ở đô thị1.540.000
Thành phố Bảo Lộc Số 371, 403 (đoạn đường nhựa) đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.363.200
Thành phố Bảo Lộc Số 403 (đoạn đường đất) đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.485.000
Thành phố Bảo Lộc Số 255, 257 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.445.500
Thành phố Bảo Lộc Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao và xã Lộc Châu) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.410.500
Thành phố Bảo Lộc Số 45 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.300.000
Thành phố Bảo Lộc Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.280.000
Thành phố Bảo Lộc Số 142 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Đoạn từ đường 1/5 - Đến suối
Đất ở đô thị1.280.000
Thành phố Bảo Lộc Số 142 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Đoạn còn lại - Đoạn còn lại
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Bảo Lộc Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.296.000
Thành phố Bảo Lộc Số 116; 118 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.309.000
Thành phố Bảo Lộc Số 133 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.025.000
Thành phố Bảo Lộc Số 02 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.196.000
Thành phố Bảo Lộc Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.402.500
Thành phố Bảo Lộc Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.500.400
Thành phố Bảo Lộc Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.263.000
Thành phố Bảo Lộc Số 112 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.394.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 729 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Từ Trần Phú - Đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH
Đất ở đô thị7.904.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N1- Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị12.432.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.380.000
Thành phố Bảo Lộc Số 45 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.457.500
Thành phố Bảo Lộc số 129 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.422.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 12 Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.403.600
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.401.800
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 745,753 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.932.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 959 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.690.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.488.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Đoạn Trải nhựa từ Ngô Đức Kế - Vào hết thửa 1242, 655 tờ BĐ số 8
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao
Đoạn còn lại - Đoạn còn lại
Đất ở đô thị1.398.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Tránh (đoạn từ ranh giới xã Lộc Châu đến ranh giới phường Lộc Sơn) - Phường B’lao
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lam Sơn - Phường Lộc Sơn
Từ số 307 Trần Phú; từ 499A Trần Phú - Vào 300m;
Đất ở đô thị4.110.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lam Sơn - Phường Lộc Sơn
Đoạn còn lại. -
Đất ở đô thị2.145.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đội Cấn - Phường Lộc Sơn
Từ Trần Phú - Đến Trần Phú -bến xe
Đất ở đô thị6.239.530
Thành phố Bảo Lộc Đường Tô Hiệu - Phường Lộc Sơn
Từ Trần Phú - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị2.660.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Yết Kiêu - Phường Lộc Sơn
Từ Trần Phú - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị3.406.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lương Văn Can - Phường Lộc Sơn
Đường Sa Mù cũ - từ Trần Phú QL20 - Đến Yết Kiêu
Đất ở đô thị2.948.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Chi Lăng - Phường Lộc Sơn
Từ Lam Sơn - Đến sông Đại Bình
Đất ở đô thị1.807.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hoài Thanh - Phường Lộc Sơn
Từ Lam Sơn - Đến sông Đại Bình
Đất ở đô thị1.755.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Tố Hữu - Phường Lộc Sơn
Từ 29 Trần Hưng Đạo - Đến điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn
Đất ở đô thị3.192.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Tố Hữu - Phường Lộc Sơn
Từ sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Đến 158 Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.760.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Sơn
Từ Hà Giang - Đến Bệnh viện y học dân tộc
Đất ở đô thị5.445.000
Thành phố Bảo Lộc Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 148, 149, 160, 168, 261, 280, 288, 361, 389, 425, 439, 441, 457 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.764.600
Thành phố Bảo Lộc Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 159 cũ (257 mới), 177, 203, 230, 449 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.428.000
Thành phố Bảo Lộc Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.114.000
Thành phố Bảo Lộc Số 349, 379 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.204.600
Thành phố Bảo Lộc Số 234 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.005.800
Thành phố Bảo Lộc Số 120 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Từ đầu hẻm - Đến hết đường nhựa
Đất ở đô thị2.355.600
Thành phố Bảo Lộc Số 120 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Từ sau đường nhựa - Đến cuối hẻm, đường đất
Đất ở đô thị1.530.000
Thành phố Bảo Lộc Số 40, 52, 68, 164, 168, 218, 226 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.476.000
Thành phố Bảo Lộc Số 44, 102, 204: đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.339.500
Thành phố Bảo Lộc Số 24, 57: đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.674.000
Thành phố Bảo Lộc Số 132 (đoạn bê tông): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.960.600
Thành phố Bảo Lộc Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.096.200
Thành phố Bảo Lộc Số 22 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.204.600
Thành phố Bảo Lộc Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.114.000
Thành phố Bảo Lộc Số 15, 21, 72, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.701.000
Thành phố Bảo Lộc Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.440.000
Thành phố Bảo Lộc Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.667.380
Thành phố Bảo Lộc Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.204.600
Thành phố Bảo Lộc Số 38 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.458.000
Thành phố Bảo Lộc Số 20, 26, 40/8, 60, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 268 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.265.000
Thành phố Bảo Lộc Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.265.000
Thành phố Bảo Lộc Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.325.000
Thành phố Bảo Lộc Số 02 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.630.800
Thành phố Bảo Lộc Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.269.000
Thành phố Bảo Lộc Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.269.000
Thành phố Bảo Lộc Số 01, 03, 31, 36, 55, 81, 115, 127, 146, 162 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.570.400
Thành phố Bảo Lộc Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.269.000
Thành phố Bảo Lộc Số 01 đường Tố Hữu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.269.000
Thành phố Bảo Lộc Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.652.400
Thành phố Bảo Lộc Số 01, 15, 41 : đường Tuệ Tĩnh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.249.900
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.547.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 152, 154, 158, 160, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.512.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 115: đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.007.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 2A: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.904.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 2B, 2M: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.764.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 2E: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.512.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.544.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.047.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.787.500
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.390.900
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị4.514.700
Thành phố Bảo Lộc Nhánh N7 Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.951.600
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.339.600
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.836.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.548.600
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 58, 62 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.272.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh 316 Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.270.500
Thành phố Bảo Lộc Đường tránh QL 20 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.864.000
Thành phố Bảo Lộc Đường tránh đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.606.500
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a - Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (Cầu Đại Bình)
Đất ở đô thị1.647.000
Thành phố Bảo Lộc Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.566.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh 141D Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.244.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh 12 Yết kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.269.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh 30 Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.272.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh 19, 43, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.325.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đào Duy Từ - Phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Trung cấp nghề
Đất ở đô thị6.450.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đào Duy Từ - Phường Lộc Phát
Từ Trung cấp nghề - Đến Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị12.320.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Lộc Phát
Từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 8, 26 (Tờ 25-TL2000)
Đất ở đô thị2.550.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Lộc Phát
Từ thửa 9,416 (Tờ 25-TL2000) - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Cao Bá Quát
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Tăng Bạt Hổ - Phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Ngô Quyền - Phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Trần Nguyên Đán
Đất ở đô thị3.750.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Cao Bá Quát - Phường Lộc Phát
Từ Lý Thường Kiệt - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị4.950.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Bình Trọng - Phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến hết Nguyễn Trãi (hết thửa 98 tờ 9 TL1000)
Đất ở đô thị3.360.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Bình Trọng - Phường Lộc Phát
Sau Nguyễn Trãi Đến Đoàn Thị Điểm (từ thửa 1222; 99 tờ 9 TL1000) - Đến hết thửa 1191; 99 tờ 9 TL1000)
Đất ở đô thị2.240.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Nguyên Đán - Phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 110 tờ 16 TL1000
Đất ở đô thị3.625.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Thái Bình - Phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến cống ông Tỉnh (hết thửa 261,295 tờ 13 TL2000)
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Thái Bình - Phường Lộc Phát
Sau cống ông Tỉnh - Đến Lý Thường Kiệt (từ thửa 260,294 tờ 13 TL2000 đến giáp Lý Thường Kiệt)
Đất ở đô thị2.250.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở đô thị2.160.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Khánh Dư - Phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Văn Cao - Phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ đến Hồ Lộc Thanh - Đến hết thửa 347, 1407 tờ 14 TL 2000
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hoàng Diệu - Phường Lộc Phát
Từ thửa 30, 1720 (tờ 8 TL1000) - Đến hết thửa 1337, 1647 (tờ 4 TL1000)
Đất ở đô thị2.080.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Hoàng Diệu - Phường Lộc Phát
Từ thửa 107, 206 (tờ 4 TL1000) - Đến hết thửa 144, 1017 (tờ 19 TL2000)
Đất ở đô thị1.241.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 32,29 (tờ 20 TL2000)
Đất ở đô thị1.710.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Lộc Phát
Từ thửa 44,105 - Đến hết thửa 133 (tờ 20 TL2000)
Đất ở đô thị1.254.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Văn Giáp - Phường Lộc Phát
Từ Nhánh N5 - Đến Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị9.400.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Đại Hành - Phường Lộc Phát
Từ Đào Duy Từ - Đến Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị9.870.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Du - Phường Lộc Phát
Từ Trần Nguyên Đán - Đến hết thửa 227, 226 tờ 17 TL 1000
Đất ở đô thị1.482.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Phát
Sau đập tràn Hà Giang - Đến hẻm đất, tường rào khách sạn Hương Trà
Đất ở đô thị3.060.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Phát
Sau hẻm đất , tường rào khách sạn Hương Trà - Đến hết đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị9.900.000
Thành phố Bảo Lộc Số 357 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị1.584.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 326 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị1.701.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 338 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến Lê Lợi
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 378 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 1213 (tờ 20 TL1000)
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 409 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến Hẻm 443
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 437 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 143, 144 (tờ 16 TL1000)
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 443 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 1723 (tờ 16 TL1000)
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 463 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 1727 (tờ 16 TL1000)
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 511 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 1787, 1782 (tờ 12 TL1000)
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 519 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 303, 1800 (tờ 12 TL1000)
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 595 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 97, 1401 (tờ 12 TL1000)
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 615 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 1578 (tờ 11 TL1000)
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 637 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 76 (tờ 07 TL1000)
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 676 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 223 - tờ 07; 1752 (tờ 12TL1000)
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 700 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 747 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến Hẻm 749
Đất ở đô thị1.584.000
Thành phố Bảo Lộc Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 749 từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hoàng Diệu
Đất ở đô thị1.944.000
Thành phố Bảo Lộc Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 790C từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hẻm 808
Đất ở đô thị1.352.000
Thành phố Bảo Lộc Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 862 từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 256; 258 (tờ 19TL2000)
Đất ở đô thị1.352.000
Thành phố Bảo Lộc Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 991B từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 1494; 275 (tờ 06TL2000)
Đất ở đô thị1.966.500
Thành phố Bảo Lộc Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 1004 từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 98 (tờ 13 TL2000)
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 1086 từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 357 (tờ 6 TL2000)
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 776B, 808 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 776B từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 68; 71 (tờ 5 TL1000)
Đất ở đô thị2.040.000
Thành phố Bảo Lộc Số 776B, 808 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 808 từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 67; thửa 1053 (tờ 5 TL1000)
Đất ở đô thị2.040.000
Thành phố Bảo Lộc Số 776B, 808 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 40 đường Nguyễn Đình Chiểu từ giáp Nguyễn Đình Chiểu - Đến Hẻm 357
Đất ở đô thị2.096.000
Thành phố Bảo Lộc Số 1182 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến số nhà 1182/114
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Bảo Lộc Số 101, 113, 181 đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 101 từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết thửa 25; 26 (tờ 15 TL1000)
Đất ở đô thị1.384.600
Thành phố Bảo Lộc Số 101, 113, 181 đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 113 từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết thửa 106; 113 (tờ 11 TL1000)
Đất ở đô thị1.483.500
Thành phố Bảo Lộc Số 101, 113, 181 đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 181 từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Cao Bá Quát
Đất ở đô thị1.582.400
Thành phố Bảo Lộc Số 345, 435 đường Lý Thường Kiệt - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 345 từ đường Lý Thường Kiệt - Đến hết thửa 251 (tờ 16 TL2000)
Đất ở đô thị1.300.000
Thành phố Bảo Lộc Số 345, 435 đường Lý Thường Kiệt - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 435 từ đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1449 (tờ 11 TL2000); 380 (tờ 4 TL2000) - Đến hết thửa 269; 287 (tờ 10 TL2000)
Đất ở đô thị1.350.000
Thành phố Bảo Lộc Số 39A, 45C đường Tăng Bạt Hổ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 39A từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến thửa 1912 (tờ 8 TL1000)
Đất ở đô thị1.341.600
Thành phố Bảo Lộc Số 39A, 45C đường Tăng Bạt Hổ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Số 45C từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến hết thửa 1898; 1495 (tờ 8 TL1000)
Đất ở đô thị1.341.600
Thành phố Bảo Lộc Hẻm số 81 đường Tăng Bạt Hổ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ giáp Tăng Bạt Hổ - Đến thửa 1001 (tờ 25 TL2000)
Đất ở đô thị1.590.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm số 142, 164, 172: đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Hẻm số 142 từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Hẻm 172
Đất ở đô thị2.527.200
Thành phố Bảo Lộc Hẻm số 142, 164, 172: đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Hẻm số 164 - Từ Hẻm 172 Đến Hẻm 142
Đất ở đô thị2.112.800
Thành phố Bảo Lộc Hẻm số 142, 164, 172: đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Hẻm số 172 từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến thửa 507
Đất ở đô thị2.112.800
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số D1; D2; D3; D4; D5 - Quy hoạch khu dân cư đường Lý Thường Kiệt - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Trọn đường -
Đất ở đô thị8.200.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số ND1; ND2; D1; D2; N1; N2; N3 - Quy hoạch dân cư, TĐC khu phố 7 Lộc Phát - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N10; N11: D4; D5; D6; D7- Quy hoạch dân cư, TĐC đông hồ Nam Phương 2 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.240.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số N5; N6; N7; N8; N9 - Quy hoạch dân cư, TĐC đông hồ Nam Phương 2 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.240.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số QH1, QH2 (DVBT1- Quy hoạch dân cư, TĐC đông hồ Nam Phương 2) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.296.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 202 đường Lý Thường Kiệt, tổ dân phố 2 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.350.100
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 67B Trần Bình Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.466.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số QH D1, QH N1 khu QH khu dân cư, TĐC Đông hồ nam phương 2 (P 14) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Trọn đường -
Đất ở đô thị10.080.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh 169, 177, 183 Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm số 23 Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Đình Chiểu - Đến thửa 37;1526 tờ bản đồ 19/1000
Đất ở đô thị1.324.400
Thành phố Bảo Lộc Hẻm số 61 Nguyễn Đình Chiều - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường Đào Duy Từ
Đất ở đô thị1.324.400
Thành phố Bảo Lộc Hẻm số 11 đường Đào Duy Từ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ đường Đào Duy Từ - Đến Hẻm 40 Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị1.676.800
Thành phố Bảo Lộc Hẻm số 16 đường Đào Duy Từ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ đường Đào Duy Từ - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị1.729.200
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 394B đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 48; 1271 tờ bản đồ 16
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 473 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 78; 276 tờ bản đồ 16
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 503 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 1734; 1589 tờ bản đồ 12
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 507 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 332; 340 tờ bản đồ 12
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 723 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 148; 1642 tờ bản đồ 8
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 97 đường Trần Bình Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ Trần Bình Trọng - Đến hẻm 81 Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị1.392.700
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 127 đường Tăng Bạt Hổ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị1.341.600
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 422 đường Lý Thường Kiệt - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ đường Lý Thường Kiệt - Đến thửa 46; 54 tờ bản đồ 04
Đất ở đô thị1.300.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 70 đường Cao Bá Quát - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ đường Cao Bá Quát - Đến thửa 287; 290 tờ bản đồ 17
Đất ở đô thị1.320.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số QH-D1; QH-D4; QH-D5; QH-N1 khu Tái định cư Licogi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.760.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 173 đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát
Từ thửa đất 53, 54, tờ bản đồ 6/1000 - Đến số nhà 52 đường Đào Duy Từ
Đất ở đô thị1.651.200
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Lộc Tiến
Từ hẻm 520 Trần Phú - Đến Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị3.240.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) - Phường Lộc Tiến
Từ hẻm 726 Trần Phú - Đến hết đường nhựa
Đất ở đô thị2.916.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) - Phường Lộc Tiến
Đoạn còn lại - Đoạn còn lại
Đất ở đô thị2.430.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Cao Vân - Phường Lộc Tiến
Từ hẻm 520 Trần Phú - Đến hẻm 726 Trần Phú
Đất ở đô thị2.430.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Lộc Tiến
Từ Trần Phú - Đến hết Nhà thờ
Đất ở đô thị5.022.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Lộc Tiến
Sau Nhà thờ - Đến Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị4.056.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) - Phường Lộc Tiến
Từ Trần Phú - Đến hết Nhà thờ
Đất ở đô thị4.050.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) - Phường Lộc Tiến
Sau Nhà thờ - Đến Lê Phụng Hiểu
Đất ở đô thị3.078.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) - Phường Lộc Tiến
Đoạn còn lại - Đoạn còn lại
Đất ở đô thị1.365.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Bạch Đằng - Phường Lộc Tiến
Từ Nhà thờ Tân Hà - Đến giáp ranh xã Lộc Châu
Đất ở đô thị2.704.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Lai - Phường Lộc Tiến
Từ Phan Chu Trinh - Đến Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị1.620.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Tuân (Từ Trần Phú đến đường 1/5) - Phường Lộc Tiến
Từ Trần Phú - Đến trường TH Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị6.355.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Tuân (Từ Trần Phú đến đường 1/5) - Phường Lộc Tiến
Sau trường TH Hai Bà Trưng - Đến 1/5
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phùng Hưng - Phường Lộc Tiến
Từ Phan Chu Trinh - Đến giáp ranh xã Lộc Tân
Đất ở đô thị2.028.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Ngọc Hiển - Phường Lộc Tiến
Từ Trần Phú - Đến đường 1/5
Đất ở đô thị4.050.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến) - Phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.704.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến) - Phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.505.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến) - Phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị4.320.000
Thành phố Bảo Lộc Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.704.000
Thành phố Bảo Lộc Số 520, 786, 794 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.704.000
Thành phố Bảo Lộc Số 1197/18; 1197/21, 1197/23,1197/27 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.704.000
Thành phố Bảo Lộc Số 1197 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.633.500
Thành phố Bảo Lộc Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.555.200
Thành phố Bảo Lộc Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.028.000
Thành phố Bảo Lộc Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.516.400
Thành phố Bảo Lộc Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.360.000
Thành phố Bảo Lộc Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.645.000
Thành phố Bảo Lộc Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.356.600
Thành phố Bảo Lộc Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.247.500
Thành phố Bảo Lộc Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.782.000
Thành phố Bảo Lộc Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.402.700
Thành phố Bảo Lộc Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.028.000
Thành phố Bảo Lộc Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.380.400
Thành phố Bảo Lộc Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.326.000
Thành phố Bảo Lộc Số 23, 42 đường Lê Lai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.326.000
Thành phố Bảo Lộc Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.382.600
Thành phố Bảo Lộc Số 66 đường Châu Văn Liêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị2.028.000
Thành phố Bảo Lộc Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.333.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.988.500
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.988.500
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 184 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.555.200
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 127/4 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.339.800
Thành phố Bảo Lộc Số 380/1 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.339.800
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị6.090.000
Thành phố Bảo Lộc Số 360 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.368.900
Thành phố Bảo Lộc Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.420.100
Thành phố Bảo Lộc Số 408 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.470.000
Thành phố Bảo Lộc Số 410 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.470.000
Thành phố Bảo Lộc Số 412 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.470.000
Thành phố Bảo Lộc Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.354.500
Thành phố Bảo Lộc Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.354.500
Thành phố Bảo Lộc Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.354.500
Thành phố Bảo Lộc Số 135/64/3 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.327.200
Thành phố Bảo Lộc Số 45/28 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.327.200
Thành phố Bảo Lộc Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến
Trọn đường -
Đất ở đô thị1.605.500
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Nga
Sau cầu Minh Rồng đến hết nhà số 99 Quốc lộ 20 -
Đất ở nông thôn5.070.000
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Nga
Riêng đoạn từ ngã ba Lê Lợi đến hết số nhà 142 -
Đất ở nông thôn7.098.000
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Nga
Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 đến cầu Đại Nga (giáp ranh huyện Bảo Lâm) -
Đất ở nông thôn3.640.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Âu Cơ (từ QL20 đến Cầu Tân Lạc) - Khu vực I - Xã Lộc Nga
Từ Quốc lộ 20 đến hết số nhà 246 -
Đất ở nông thôn2.535.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Âu Cơ (từ QL20 đến Cầu Tân Lạc) - Khu vực I - Xã Lộc Nga
Đoạn còn lại. -
Đất ở nông thôn1.820.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lạc Long Quân - Khu vực I - Xã Lộc Nga
từ QL20 vòng khép kín ra QL20 -
Đất ở nông thôn1.820.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Biểu - Khu vực I - Xã Lộc Nga
từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức -
Đất ở nông thôn1.492.400
Thành phố Bảo Lộc Đường Cao Thắng - Khu vực I - Xã Lộc Nga
từ QL20 - đến Âu Cơ
Đất ở nông thôn1.206.400
Thành phố Bảo Lộc Đường Võ Trường Toản - Khu vực I - Xã Lộc Nga
từ QL20 - đến cuối thôn Kim Thanh
Đất ở nông thôn1.601.600
Thành phố Bảo Lộc Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga) - Khu vực I - Xã Lộc Nga
Từ Quốc lộ 20 - đến Nguyễn Biểu
Đất ở nông thôn1.622.400
Thành phố Bảo Lộc Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga) - Khu vực I - Xã Lộc Nga
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn975.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn) - Khu vực I - Xã Lộc Nga
Từ Quốc lộ 20 - đến Nguyễn Biểu.
Đất ở nông thôn1.521.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn) - Khu vực I - Xã Lộc Nga
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.092.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Huy Tưởng - Khu vực I - Xã Lộc Nga
từ QL20 - đến Trịnh Hoài Đức
Đất ở nông thôn1.521.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn) - Khu vực I - Xã Lộc Nga
-
Đất ở nông thôn1.092.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) - Khu vực I - Xã Lộc Nga
Từ Quốc lộ 20 đến trường lái Bá thiên -
Đất ở nông thôn1.170.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) - Khu vực I - Xã Lộc Nga
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn832.000
Thành phố Bảo Lộc Nhánh số 110, 111, 142, 189, 537 Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Nga
-
Đất ở nông thôn873.600
Thành phố Bảo Lộc Đường Tránh Phía Nam - Khu vực I - Xã Lộc Nga
-
Đất ở nông thôn2.873.000
Thành phố Bảo Lộc Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên trừ Thôn NauSri, thôn Nga Sơn - Khu vực II - Xã Lộc Nga
-
Đất ở nông thôn856.000
Thành phố Bảo Lộc Thôn NauSri, thôn Nga Sơn - Khu vực III - Xã Lộc Nga
-
Đất ở nông thôn708.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Lợi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
Từ Nguyễn Văn Cừ vào - đến 100m
Đất ở nông thôn7.605.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Lợi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
Đoạn kế tiếp - đến hết Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn4.056.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Lợi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
Sau Nguyễn Trãi - đến sau UBND xã 200m
Đất ở nông thôn3.380.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Lợi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
Đoạn kế tiếp - Đến Quốc lộ 20.
Đất ở nông thôn2.197.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Mạc Thị Bưởi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
đoạn qua xã Lộc Thanh -
Đất ở nông thôn1.386.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Trãi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ Lê Lợi - đến Trần Bình Trọng
Đất ở nông thôn2.730.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
Từ Nguyễn Trãi - đến hết hội trường thôn Thanh Xuân 1
Đất ở nông thôn2.340.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
Sau hội trường thôn Thanh Xuân 1 - đến hết cây xăng ông Đỗ
Đất ở nông thôn1.813.500
Thành phố Bảo Lộc Đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
Sau cây xăng ông Đỗ - đến nhà ông Chu Đình Hoàng
Đất ở nông thôn1.170.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
Sau nhà ông Chu Đình Hoàng - đến Cầu sắt Lộc Đức
Đất ở nông thôn731.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Anh Xuân - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ Lê Lợi - đến Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn2.145.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Đình Chinh - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ Lê Lợi - đến cuối thôn Thanh Hương 2
Đất ở nông thôn1.833.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Ngô Gia Tự - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ Lê Lợi - đến Vũ Trọng Phụng
Đất ở nông thôn1.170.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Du - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ giáp ranh phường Lộc Phát - đến cầu sắt Lộc Thanh
Đất ở nông thôn2.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Lân - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ Lê Lợi - đến Vũ Trọng Phụng
Đất ở nông thôn1.170.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Lương Bằng - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ Lê Lợi - đến thủy điện Lộc Phát
Đất ở nông thôn1.463.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Tạ Thị Kiều - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ Lê Lợi - đến Vũ Trọng Phụng
Đất ở nông thôn1.463.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Vũ Trọng Phụng - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ Lê Lợi - đến Nguyễn Du
Đất ở nông thôn1.463.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 20 Nguyễn Trãi ( Đường số 2) - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
Từ Nguyễn Trãi - đến hết nhà 20/56 Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn1.034.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 221 Đoàn Thị Điểm ( Đường số 5) - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
Từ Đoàn Thị Điểm - đến khu sản xuất
Đất ở nông thôn975.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 109 Đường Trần Bình Trọng (Đường số 10) - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
-
Đất ở nông thôn945.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm số 56 Đoàn Thị Điểm - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ Đoàn Thị Điểm - đến khu sản xuất
Đất ở nông thôn945.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm 106 Đoàn Thị Điểm (Đường số 31) - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ Đoàn Thị Điểm - đến khu sản xuất
Đất ở nông thôn945.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm số 126A Lê Lợi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ Lê Lợi - đến khu sản xuất
Đất ở nông thôn1.073.000
Thành phố Bảo Lộc Hẻm số 222A Lê Lợi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh
từ Lê Lợi - đến khu sản xuất
Đất ở nông thôn1.073.000
Thành phố Bảo Lộc Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên - Khu vực II - Xã Lộc Thanh
-
Đất ở nông thôn731.000
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Đại Lào
Từ Đèo Bảo Lộc - đến hết ngã ba B’Lao Se’re
Đất ở nông thôn1.275.000
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Đại Lào
Sau ngã ba B’Lao Se’re - đến hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào.
Đất ở nông thôn2.400.000
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Đại Lào
Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - đến cầu Đại Lào
Đất ở nông thôn3.780.000
Thành phố Bảo Lộc Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10) - Khu vực I - Xã Đại Lào
Từ QL20 - đến cầu thôn 10
Đất ở nông thôn1.050.000
Thành phố Bảo Lộc Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10) - Khu vực I - Xã Đại Lào
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn655.200
Thành phố Bảo Lộc Đường Hàm Nghi - Khu vực I - Xã Đại Lào
từ QL20 - đến cuối thôn 5
Đất ở nông thôn554.400
Thành phố Bảo Lộc Đường Huy Cận - Khu vực I - Xã Đại Lào
từ QL20 - đến thác 7 tầng
Đất ở nông thôn896.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Mai Thúc Loan - Khu vực I - Xã Đại Lào
Từ QL20 - đến ngã ba lên dốc Đỏ
Đất ở nông thôn855.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Mai Thúc Loan - Khu vực I - Xã Đại Lào
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn554.400
Thành phố Bảo Lộc Đường Phạm Hồng Thái - Khu vực I - Xã Đại Lào
từ QL20 - đến cuối thôn 4
Đất ở nông thôn1.020.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phan Huy Ích - Khu vực I - Xã Đại Lào
từ QL20 - đến giáp ranh Lộc Châu)
Đất ở nông thôn842.800
Thành phố Bảo Lộc Đường Thi Sách - Khu vực I - Xã Đại Lào
Từ QL20 - đến cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha
Đất ở nông thôn1.440.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Lộc Tân) - Khu vực I - Xã Đại Lào
Từ sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - đến ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan
Đất ở nông thôn554.400
Thành phố Bảo Lộc Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Lộc Tân) - Khu vực I - Xã Đại Lào
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn768.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Ỷ Lan - Khu vực I - Xã Đại Lào
từ QL20 - đến đường đồi chè
Đất ở nông thôn1.020.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đinh Công Tráng - Khu vực I - Xã Đại Lào
đoạn giáp ranh xã Lộc Châu - đến đường B'lao sê rê
Đất ở nông thôn960.000
Thành phố Bảo Lộc Đường xóm 4, thôn 11 - Khu vực I - Xã Đại Lào
từ ngã ba - đến hết đường nhựa
Đất ở nông thôn510.400
Thành phố Bảo Lộc Đường xóm 3, 6 thôn 11 - Khu vực I - Xã Đại Lào
từ cổng thôn 11 - đến hết Lộc Thành
Đất ở nông thôn510.400
Thành phố Bảo Lộc Đường xóm 5 thôn 11 - Khu vực I - Xã Đại Lào
đường vào đồi Quế -
Đất ở nông thôn510.400
Thành phố Bảo Lộc Đường xóm 2, 3 thôn 10 - Khu vực I - Xã Đại Lào
từ cầu thôn 10 - đến giáp đường Phạm Hồng Thái
Đất ở nông thôn510.400
Thành phố Bảo Lộc Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên (trừ thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11) - Khu vực II - Xã Đại Lào
-
Đất ở nông thôn594.000
Thành phố Bảo Lộc Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 - Khu vực III - Xã Đại Lào
-
Đất ở nông thôn521.100
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Châu
Từ cầu Đại Lào - đến Lê Thị Riêng
Đất ở nông thôn4.900.000
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Châu
Từ sau Lê Thị Riêng - đến giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn3.750.000
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Châu
Từ nghĩa trang Liệt sỹ - đến giáp ranh phường Lộc Tiến - Lộc Châu
Đất ở nông thôn5.684.000
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Châu
Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu -
Đất ở nông thôn9.600.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi Đến đường B'lao sê rê) - Khu vực I - Xã Lộc Châu
Từ Quốc lộ 20 - đến cầu số 1
Đất ở nông thôn2.750.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi Đến đường B'lao sê rê) - Khu vực I - Xã Lộc Châu
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn1.625.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Bạch Đằng - Khu vực I - Xã Lộc Châu
Từ QL20 - đến ranh giới Lộc Tiến
Đất ở nông thôn2.871.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Thị Riêng - Khu vực I - Xã Lộc Châu
từ QL20 - đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến
Đất ở nông thôn1.750.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lê Phụng Hiểu - Khu vực I - Xã Lộc Châu
từ QL20 - đến Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn2.640.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lữ Gia - Khu vực I - Xã Lộc Châu
từ QL20 - đến Lê Phụng Hiểu
Đất ở nông thôn1.522.500
Thành phố Bảo Lộc Đường Ngô Tất Tố - Khu vực I - Xã Lộc Châu
từ QL20 - đến Đinh Công Tráng
Đất ở nông thôn1.624.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Bá Ngọc - Khu vực I - Xã Lộc Châu
từ QL20 - đến Xuân Diệu
Đất ở nông thôn1.785.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) - Khu vực I - Xã Lộc Châu
Từ Quốc lộ 20 vào - đến 300 mét
Đất ở nông thôn1.575.000
Thành phố Bảo Lộc Từ Quốc lộ 20 vào đến 300 mét - Khu vực I - Xã Lộc Châu
Từ sau 300 mét - đến hết đường+B87
Đất ở nông thôn1.440.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Tô Hiến Thành - Khu vực I - Xã Lộc Châu
từ QL20 - đến đường 1/5
Đất ở nông thôn2.156.000
Thành phố Bảo Lộc Đường 1/5 - Khu vực I - Xã Lộc Châu
đoạn từ Tô Hiến Thành - đến ranh giới phường Blao
Đất ở nông thôn2.940.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trương Định - Khu vực I - Xã Lộc Châu
từ QL20 - đến Lê Thị Riêng
Đất ở nông thôn1.113.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Xuân Diệu - Khu vực I - Xã Lộc Châu
từ QL20 nghĩa địa tôn giáo - đến Đinh Công Tráng
Đất ở nông thôn1.470.000
Thành phố Bảo Lộc Đường tránh QL 20 - Khu vực I - Xã Lộc Châu
-
Đất ở nông thôn3.570.000
Thành phố Bảo Lộc Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên (trừ Thôn Đạ Nghịch) - Khu vực II - Xã Lộc Châu
-
Đất ở nông thôn892.800
Thành phố Bảo Lộc Thôn Đạ Nghịch - Khu vực III - Xã Lộc Châu
-
Đất ở nông thôn348.300
Thành phố Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ (đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến cổng thác ĐamBri). - Khu vực I - Xã Đambri
Từ Nguyễn Chí Thanh - đến hết trụ sở UBND xã ĐamBri
Đất ở nông thôn3.645.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ (đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến cổng thác ĐamBri). - Khu vực I - Xã Đambri
Sau trụ sở UBND xã ĐamBri - đến đầu đường Khúc Thừa Dụ (đường Lý Thái Tổ)
Đất ở nông thôn2.530.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Lý Thái Tổ (đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến cổng thác ĐamBri). - Khu vực I - Xã Đambri
Đầu đường Khúc Thừa Dụ - đến cổng thác
Đất ở nông thôn3.220.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Nhật Duật - Khu vực I - Xã Đambri
từ Trần Nguyên Hãn - đến Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn1.846.800
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Quý Cáp - Khu vực I - Xã Đambri
từ Trần Tế Xương - đến Trần Nhật Duật
Đất ở nông thôn1.652.400
Thành phố Bảo Lộc Đương Trần Tế Xương - Khu vực I - Xã Đambri
từ Trần Nguyên Hãn - đến Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn1.557.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Phó Đức Chính - thôn 2 - Khu vực I - Xã Đambri
đường vòng từ Lý Thái Tổ - đến Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn1.827.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Viết Xuân (từ cổng thôn 1 Lý Thái Tổ đến thôn 8 Lý Thái Tổ) - Khu vực I - Xã Đambri
Đoạn từ Lý Thái tổ - Đến ngã ba giáp Tản Đà
Đất ở nông thôn2.233.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Viết Xuân (từ cổng thôn 1 Lý Thái Tổ đến thôn 8 Lý Thái Tổ) - Khu vực I - Xã Đambri
Từ ngã ba giáp Tản Đà - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.890.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Tản Đà - Khu vực I - Xã Đambri
từ Nguyễn Viết Xuân - đến đường Lộc Quảng
Đất ở nông thôn1.725.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn An Ninh - thôn 5 - Khu vực I - Xã Đambri
từ Trần Nguyên Hãn - đến Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn1.641.600
Thành phố Bảo Lộc Đường khúc Thừa Dụ - thôn 12; 13 - Khu vực I - Xã Đambri
đường vòng từ Lý Thái Tổ - đến Lý Thái Tổ
Đất ở nông thôn2.070.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Tôn Thất Thuyết - thôn 9 - Khu vực I - Xã Đambri
từ Lý Thái Tổ - đến cầu dốc độc Lộc Tân
Đất ở nông thôn1.404.000
Thành phố Bảo Lộc Đường đi thôn 10 - Khu vực I - Xã Đambri
từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 10 - đến Lộc Quảng huyện Bảo Lâm - từ công ty trà Phú Toàn đến công ty trà Phước Lạc
Đất ở nông thôn1.380.000
Thành phố Bảo Lộc Đường đi thôn 12 - Khu vực I - Xã Đambri
từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 12 - đến xã Lộc Tân huyện Bảo Lâm - từ ngã 5 Đamb’ri công ty trà Tằng Vĩnh An
Đất ở nông thôn1.282.500
Thành phố Bảo Lộc Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên Khu vực II - Xã Đambri
-
Đất ở nông thôn943.800
Thành phố Bảo Lộc Phường 1
-
Đất trồng cây hàng năm312.000252.000180.000
Thành phố Bảo Lộc Phường 2
-
Đất trồng cây hàng năm312.000252.000180.000
Thành phố Bảo Lộc Phường B'Lao
-
Đất trồng cây hàng năm338.000294.000240.000
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm312.000252.000180.000
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm312.000252.000180.000
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Phát
-
Đất trồng cây hàng năm338.000294.000240.000
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Nga
-
Đất trồng cây hàng năm163.800147.420105.300
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Thanh
-
Đất trồng cây hàng năm163.800147.420105.300
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Châu
-
Đất trồng cây hàng năm171.600138.60099.000
Thành phố Bảo Lộc Xã ĐamBri
-
Đất trồng cây hàng năm171.600138.60099.000
Thành phố Bảo Lộc Xã Đại Lào
-
Đất trồng cây hàng năm148.200132.30094.500
Thành phố Bảo Lộc Phường 1
-
Đất trồng cây lâu năm438.750337.500247.500
Thành phố Bảo Lộc Phường 2
-
Đất trồng cây lâu năm438.750337.500247.500
Thành phố Bảo Lộc Phường B'Lao
-
Đất trồng cây lâu năm477.750397.500313.500
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm438.750337.500247.500
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm429.000330.000242.000
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Phát
-
Đất trồng cây lâu năm546.000450.000330.000
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Nga
-
Đất trồng cây lâu năm273.780238.500174.900
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Thanh
-
Đất trồng cây lâu năm285.480249.300182.820
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Châu
-
Đất trồng cây lâu năm321.750247.500181.500
Thành phố Bảo Lộc Xã ĐamBri
-
Đất trồng cây lâu năm321.750247.500181.500
Thành phố Bảo Lộc Xã Đại Lào
-
Đất trồng cây lâu năm263.250214.200157.080
Thành phố Bảo Lộc Phường 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản312.000252.000180.000
Thành phố Bảo Lộc Phường 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản312.000252.000180.000
Thành phố Bảo Lộc Phường B'Lao
-
Đất nuôi trồng thủy sản338.000294.000240.000
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản312.000252.000180.000
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản312.000252.000180.000
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Phát
-
Đất nuôi trồng thủy sản338.000294.000240.000
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Nga
-
Đất nuôi trồng thủy sản172.380147.420105.300
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Thanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản172.380147.420105.300
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản171.600138.60099.000
Thành phố Bảo Lộc Xã ĐamBri
-
Đất nuôi trồng thủy sản171.600138.60099.000
Thành phố Bảo Lộc Xã Đại Lào
-
Đất nuôi trồng thủy sản148.200132.30094.500
Thành phố Bảo Lộc Phường 1
-
Đất nông nghiệp khác351.000270.000198.000
Thành phố Bảo Lộc Phường 2
-
Đất nông nghiệp khác351.000270.000198.000
Thành phố Bảo Lộc Phường B'Lao
-
Đất nông nghiệp khác390.000300.000242.000
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Tiến
-
Đất nông nghiệp khác351.000270.000198.000
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Sơn
-
Đất nông nghiệp khác351.000270.000198.000
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Phát
-
Đất nông nghiệp khác409.500360.000264.000
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Nga
-
Đất nông nghiệp khác228.150198.900145.860
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Thanh
-
Đất nông nghiệp khác228.150198.900145.860
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Châu
-
Đất nông nghiệp khác257.400198.000145.200
Thành phố Bảo Lộc Xã ĐamBri
-
Đất nông nghiệp khác257.400198.000145.200
Thành phố Bảo Lộc Xã Đại Lào
-
Đất nông nghiệp khác210.600171.000125.400
Thành phố Bảo Lộc Phường 1
-
Đất rừng sản xuất26.00019.50015.600
Thành phố Bảo Lộc Phường 2
-
Đất rừng sản xuất26.00019.50015.600
Thành phố Bảo Lộc Phường B'Lao
-
Đất rừng sản xuất26.00019.50015.600
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Tiến
-
Đất rừng sản xuất26.00019.50015.600
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Sơn
-
Đất rừng sản xuất26.00019.50015.600
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Phát
-
Đất rừng sản xuất26.00019.50015.600
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Nga
-
Đất rừng sản xuất26.00019.50015.600
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Thanh
-
Đất rừng sản xuất26.00019.50015.600
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Châu
-
Đất rừng sản xuất26.00019.50015.600
Thành phố Bảo Lộc Xã ĐamBri
-
Đất rừng sản xuất26.00019.50015.600
Thành phố Bảo Lộc Xã Đại Lào
-
Đất rừng sản xuất26.00019.50015.600
Thành phố Bảo Lộc Phường 1
-
Đất rừng phòng hộ16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Phường 2
-
Đất rừng phòng hộ16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Phường B'Lao
-
Đất rừng phòng hộ16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Tiến
-
Đất rừng phòng hộ16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Sơn
-
Đất rừng phòng hộ16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Phát
-
Đất rừng phòng hộ16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Nga
-
Đất rừng phòng hộ16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Thanh
-
Đất rừng phòng hộ16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Châu
-
Đất rừng phòng hộ16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Xã ĐamBri
-
Đất rừng phòng hộ16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Xã Đại Lào
-
Đất rừng phòng hộ16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Phường 1
-
Đất rừng đặc dụng16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Phường 2
-
Đất rừng đặc dụng16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Phường B'Lao
-
Đất rừng đặc dụng16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Tiến
-
Đất rừng đặc dụng16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Sơn
-
Đất rừng đặc dụng16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Phường Lộc Phát
-
Đất rừng đặc dụng16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Nga
-
Đất rừng đặc dụng16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Thanh
-
Đất rừng đặc dụng16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Xã Lộc Châu
-
Đất rừng đặc dụng16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Xã ĐamBri
-
Đất rừng đặc dụng16.00012.0009.600
Thành phố Bảo Lộc Xã Đại Lào
-
Đất rừng đặc dụng16.00012.0009.600
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Từ mép lộ giới Trần phú - Vào đến nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)
Đất ở đô thị6.875.000
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Đến hết nhà số 103
Đất ở đô thị4.750.000
Thành phố Bảo Lộc Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 103 - Đến hết cầu Đại Bình
Đất ở đô thị3.100.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Trần Phú - Đến hết Yết Kiêu
Đất ở đô thị14.500.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Sau Yết Kiêu - Đến hết Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị6.750.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Sau Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết Cao Bá Quát
Đất ở đô thị9.800.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Nguyễn Văn Cừ
Sau Cao Bá Quát - Đến giáp ranh huyện Bảo Lâm
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Giáp ranh xã Lộc Châu- phường Lộc Tiến - Đến hết Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị11.375.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Nguyễn Tri Phương - Đến hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú
Đất ở đô thị12.250.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Từ sau số nhà 556 - Đến hết nhà 470 Trần Phú
Đất ở đô thị14.000.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà 470 Trần Phú - Đến hết hẻm 877 Trần Phú
Đất ở đô thị18.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau hẻm 877 Trần Phú - Đến hết Đội Cấn
Đất ở đô thị34.200.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Đội Cấn - Đến hết Trường tiểu học Lộc Sơn 1
Đất ở đô thị17.040.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau trường tiểu học Lộc Sơn 1 - Đến hết Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị10.512.000
Thành phố Bảo Lộc Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Trần Hưng Đạo - Đến hết cầu Minh Rồng
Đất ở đô thị6.570.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Bảo Lộc

4.9/5 - (946 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.