Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Bảo Lộc năm 2025
Khu vực: Thành phố Bảo Lộc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 9.600 đến 35.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Từ mép lộ giới Trần phú - Vào đến nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) | Đất ở đô thị | 6.875.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Đến hết nhà số 103 | Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 103 - Đến hết cầu Đại Bình | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ đường Trần Phú - Đến hết Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 14.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Sau Yết Kiêu - Đến hết Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 6.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Sau Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Sau Cao Bá Quát - Đến giáp ranh huyện Bảo Lâm | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Giáp ranh xã Lộc Châu- phường Lộc Tiến - Đến hết Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 11.375.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Nguyễn Tri Phương - Đến hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú | Đất ở đô thị | 12.250.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Từ sau số nhà 556 - Đến hết nhà 470 Trần Phú | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau nhà 470 Trần Phú - Đến hết hẻm 877 Trần Phú | Đất ở đô thị | 18.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau hẻm 877 Trần Phú - Đến hết Đội Cấn | Đất ở đô thị | 34.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Đội Cấn - Đến hết Trường tiểu học Lộc Sơn 1 | Đất ở đô thị | 17.040.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau trường tiểu học Lộc Sơn 1 - Đến hết Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 10.512.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Trần Hưng Đạo - Đến hết cầu Minh Rồng | Đất ở đô thị | 6.570.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường I Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Duy Tân | Đất ở đô thị | 14.300.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường I Từ sau Duy Tân - Đến hết Hồ Tùng Mậu | Đất ở đô thị | 24.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường I Từ sau Hồ Tùng Mậu (+20 mét) - Đến Phan Bội Châu (- 20 mét) | Đất ở đô thị | 5.415.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường I Sau Phan Bội Châu - Đến hết đường 28/3 | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường I Sau đường 28/3 - Đến hết Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 18.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Bội Châu - Phường I Từ Hồng Bàng - Đến hết Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 19.760.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Bội Châu - Phường I Sau Nguyễn Công Trứ - Đến hết Lê Thị Pha | Đất ở đô thị | 24.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Bội Châu - Phường I Sau Lê Thị Pha - Đến Hà Giang | Đất ở đô thị | 22.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Hồng Phong - Phường I Từ Hồng Bàng - Đến hết Kim Đồng | Đất ở đô thị | 21.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Hồng Phong - Phường I Sau Kim Đồng - Đến hết Trần Phú | Đất ở đô thị | 35.100.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường 28/3 - Phường I Từ Hồng Bàng - Đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 21.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lý Tự Trọng - Phường I Từ Hồng Bàng - Đến hết Trần Phú | Đất ở đô thị | 21.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hồng Bàng - Phường I Vòng quanh UBND thành phố Đến 28/3 - Đến Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Kim Đồng - Phường I Từ Phan Bội Châu - Đến hết Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Pha - Phường I Từ Phan Đăng Lưu - Đến hết Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Pha - Phường I Sau Phan Bội Châu - Đến đường 28/3 | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Pha - Phường I Mặt sau khu thương mại (từ Lê Hồng Phong) - Đến Cây xăng | Đất ở đô thị | 16.680.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Pha - Phường I Sau 28/3 - Đến Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 11.120.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đề Thám - Phường I Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Lê Thị Pha | Đất ở đô thị | 19.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Đăng Lưu - Phường I Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Lê Thị Pha | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Đăng Lưu - Phường I Sau Lê Thị Pha - Đến Hà Giang | Đất ở đô thị | 10.950.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường I Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường I Sau Bùi Thị Xuân - Đến hết Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường I Sau Hoàng Văn Thụ - Đến Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 6.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường I Sau Đào Duy Từ - Đến Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường I Sau Cao Bá Quát - Đến giáp ranh huyện Bảo Lâm | Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hà Giang - Phường I Từ Lê Hồng Phong - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 22.540.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hai Bà Trưng - Phường I Từ Hà Giang - Đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 12.600.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường I Từ Phan Đăng Lưu - Đến Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 17.040.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh 81 Lê Hồng Phong - Phường I Từ Lê Hồng Phong - Đến Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh 85 Lê Hồng Phong - Phường I Từ Lê Hồng Phong - Đến Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 5.635.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đoạn nối Lê Thị Pha đến Lê Thị Hồng Gấm (58 Lê Thị Pha) - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.784.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đoạn nối Lê Hồng Phong đến Phan Bội Châu (49 Lê Hồng Phong) - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.152.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Đình Giót - Phường I Từ Phan Bội Châu - Đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Đình Giót - Phường I Sau Bùi Thị Xuân - Đến Hồ Tùng Mậu | Đất ở đô thị | 10.268.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Đình Giót - Phường I Sau Hồ Tùng Mậu - Đến Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Bùi Thị Xuân - Phường I Từ Hồ Tùng Mậu - Đến hết Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 12.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Bùi Thị Xuân - Phường I Sau Lý Thường Kiệt - Đến hết Chu Văn An | Đất ở đô thị | 8.050.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Bùi Thị Xuân - Phường I Sau Chu Văn An - Đến giáp ranh Hồ Nam Phương | Đất ở đô thị | 6.440.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường I Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 24.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hồ Tùng Mậu - Phường I Từ Phan Đình Giót - Đến Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 16.100.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường I Từ Hà Giang - Đến Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 17.710.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hoàng Văn Thụ - Phường I Sau Nguyễn Công Trứ - Đến Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 16.100.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường I Từ Hà Giang - Đến hết Đập tràn Hà Giang | Đất ở đô thị | 16.100.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Cù Chính Lan - Phường I Từ 28/3 - Đến Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 16.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường I Từ Hồng Bàng - Đến hết đất Nhà số 7 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường I Đoạn còn lại - Đoạn còn lại | Đất ở đô thị | 2.780.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Ngô Thời Nhậm - Phường I Từ Hồng Bàng - Đến Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 9.313.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lý Nam Đế - Phường I Từ Phan Đình Giót - Đến Hồ Tùng Mậu | Đất ở đô thị | 13.685.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lương Thế Vinh - Phường I Từ Hà Giang - Đến Lê Ngọc Hân | Đất ở đô thị | 12.480.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Ngọc Hân - Phường I Từ Lương Thế Vinh - Đến Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 16.800.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Mê Linh - Phường I Từ Hà Giang - Đến Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Duy Tân - Phường I Từ Nguyễn Công Trứ - Đến đường quy hoạch N3 | Đất ở đô thị | 14.040.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Duy Tân - Phường I Từ sau đường quy hoạch N3 - Đến Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 20.160.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Duy Tân - Phường I Sau Phan Đình Giót - Đến Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 12.480.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trương Vĩnh Ký - Phường I Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 9.672.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đặng Trần Côn - Phường I Từ Hồ Tùng Mậu - Đến Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 9.672.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Ngô Sỹ Liên - Phường I Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 9.672.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 65 cũ (155 mới), 88 cũ (226 mới), 98 cũ (248 mới), 106 cũ (268 mới), 113 cũ (233 mới), 121 cũ (243 mới), 7 cũ (43 mới), 13 cũ (73 mới), 15 cũ (81 mới), 27 cũ (101 mới), 35 cũ (115 mới), 45 cũ (127 mới), 49 cũ (131 mới), 51 cũ (133 mới), 55 cũ (139 mới), 61 cũ (151 mới) đường Bùi Thị Xuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 13, 23 cũ (37 mới), 24 cũ (40 mới) đường Phan Đình Giót - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 03 cũ (17 mới), 15 cũ (53 mới), 25 cũ (89 mới), 27 cũ (107 mới), 41 cũ (145 mới), 43 cũ (157 mới), 45 cũ (165 mới), 49 cũ (181 mới), 55 cũ (193 mới), 57 cũ (209 mới), 61 cũ (215 mới) đường Hồ Tùng Mậu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.052.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 01 đường Hồ Tùng Mậu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 01 đường Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.424.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 68 đường Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 39 đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.035.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 100 đường Lê Hồng Phong - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.379.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 71, 95 đường Lê Hồng Phong - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 65, 79 đường Hai Bà Trưng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 56 mới (64 cũ) đường Lý Thường Kiệt (Số 54 đường Lý Thường Kiệt) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.246.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 58, 101 cũ (177 mới) đường Lý Thường Kiệt - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.184.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 360, 416 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.208.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 398 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.869.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 43, 45 đường Nguyễn Công Trứ (từ nhánh N4 đến suối Hà Giang) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 97 đường Phan Bội Châu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.277.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 21 đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Lê Thị Hồng Gấm đến hẻm 81 Lê Hồng Phong) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.084.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 06 đường Hải Thượng Lãn Ông - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.419.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N1, N2 Khu biệt thự Hoàng Đình - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.946.300 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 08, 32 đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 36, 40 đường Hải Thượng Lãn Ông - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.276.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 35 đường Hồng Bàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.175.300 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 35, 47, 61, 69, 91, 115, 151 đường Phan Đăng Lưu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.293.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 95 đường Phan Đăng Lưu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 18, 37 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.428.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 91 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N1a; N1; N2; D1a, D1; D2 Khu quy hoạch tiểu khu Bắc Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.192.960 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D3; N4 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.058.840 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N3- Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.681.280 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D12; D13; D14; D15; D16; D17; D19; D21, D23 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.584.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D8; D10; D11; N12; N13; N14; N15; N18; N20; N22 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.216.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh N16, N17, N19, N21, N23 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.609.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D9 (Đoạn từ Lương Thế Vinh đến hết khu TĐC P5, P6) - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.560.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số ND1; ND2, D5, D8, D9; D10; D11; D12; D13; N3; N7; N8 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.411.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N4; N6 (từ Đinh Tiên Hoàng đến D1) - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.965.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 148 Lê Hồng Phong (đường vào TTVH phụ nữ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.340.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 35 cũ ( 133 mới) đường Hồ Tùng Mậu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.052.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 33, 43, 73, 189 đường Bùi Thị Xuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.449.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 200 đường Lý Thường Kiệt; hẻm số 1 đường Mê Linh, các hẻm số 5; 11; 25; 47 đường Hoàng Văn Thụ, tổ dân phố 13; 4. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.377.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 42 đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.347.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 09, 19, 94, 167, 199 đường Phan Đăng Lưu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.155.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D20 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang (P11) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.734.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 121 đường Lý Thường Kiệt.(Nhánh số 119 đường Lý Thường Kiệt) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.386.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 03 đường N4 - Khu quy hoạch trung tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.436.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 46 đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.386.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 94, 167, 199 đường Bùi Thị Xuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.363.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 19 đường Bùi Thị Xuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh 01 Đường N4 Quy Hoạch Trung Tâm mở rộng Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.436.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh 93 Hà Giang ( từ Hà Giang đến Nguyễn Công Trứ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.148.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 197 Lý Thường Kiệt - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 1 - Phường I Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.539.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Văn Tám - Phường II Từ Lý Tự Trọng - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 11.600.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Văn Tám - Phường II Sau Nguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Thủ Khoa Huân - Phường II Từ Hồng Bàng - Đến Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 15.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Công Trứ - Phường II Từ Trần Phú - Đến Lê Văn Tám | Đất ở đô thị | 19.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Công Trứ - Phường II Sau Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Ký Con - Phường II Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường II Từ Hồng Bàng - Đến Ký Con | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Quang Trung - Phường II Từ Ký Con - Đến hết Bà Triệu | Đất ở đô thị | 18.270.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Quang Trung - Phường II Sau Bà Triệu - Đến Lý Thường Kiệt (đường đất) | Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Võ Thị Sáu - Phường II Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 18.270.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường II Từ Hồng Bàng - Đến Trung tâm Y tế | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường II Sau Trung tâm Y tế - Đến Chu Văn An | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Đình Phùng - Phường II Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 15.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Đình Phùng - Phường II Sau Nguyễn Thái Học - Đến cổng nghĩa trang phường 2 | Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Đình Phùng - Phường II Sau cổng Nghĩa trang phường 2 - Đến giáp ranh phường Lộc Tiến | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Thái Học - Phường II Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 12.600.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Thái Học - Phường II Từ sau Nguyễn Chí Thanh - Đến Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường II Từ Nguyễn Thái Học - Đến Cống hồ Nam Phương | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Phường II Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường II Từ Trần Phú - Đến Phan Đình Phùng - đường nhựa | Đất ở đô thị | 13.600.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường II Huỳnh Thúc Kháng (đường Huỳnh Thúc Kháng cũ) - Trọn đường | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tây Sơn - Phường II Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đến Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường II Từ Nguyễn Khuyến - Đến Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Khuyến - Phường II Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Mạc Đĩnh Chi - Phường II Từ Lý Chính Thắng - Đến Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 5.850.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Mạc Đĩnh Chi - Phường II Sau Nguyễn Thái Học - Đến số nhà 213 | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Mạc Đĩnh Chi - Phường II Sau số nhà 213 - Đến Trần Nguyên Hãn | Đất ở đô thị | 3.250.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Yên Thế - Phường II Từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Hữu Chỉnh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hà Huy Tập - Phường II Từ Trần Phú - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Trung Trực - Phường II Từ Võ Văn Tần - Đến khu QH phường 2 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Võ Văn Tần - Phường II Từ Trần Phú - Đến Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lý Chính Thắng - Phường II Từ Nguyễn Thái Học - Đến Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Từ Nguyễn Thái Học đến số nhà 61 - Phường II Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đoạn còn lại - Phường II Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.640.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Nguyên Hãn - Phường II Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Chu Văn An - Phường II Từ Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Chu Văn An - Phường II Đoạn còn lại - Đoạn còn lại | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Bà Triệu - Phường II Từ Nguyễn Công Trứ - Đến Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Quý Đôn - Phường II Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lý Thái Tổ - Phường II Từ Chu Văn An - Đến Nguyễn Chí Thanh (cống Hồ Nam Phương) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh 79 Nguyễn Công Trứ - Phường II Từ Nguyễn Công trứ - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 3.520.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Nhật Duật (đoạn qua địa phận phường 2) - Phường II Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Tế Xương (đoạn qua địa phận phường 2) - Phường II Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn An Ninh (đoạn qua địa phận phường 2) - Phường II Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường II Từ sau Lý Tự Trọng - Đến giáp ranh nhà số 197(khu H33) | Đất ở đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường II Từ sau nhà số 197 - Đến hết Bà Triệu | Đất ở đô thị | 21.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường II Từ Bà Triệu - Đến hết Chu Văn An | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 452, 470, 488, 496, 520 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 38 cũ (90 mới), 69 cũ (75 mới), 72 cũ (190 mới), 75 cũ (117 mới), 114 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.290.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 25, 37b, 41, 43, 56, 74a, 78, 84, 88 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 27 cũ (21 mới), 35 cũ (33 mới), 39 cũ (37 mới), 41 cũ (57 mới), 43 cũ (61 mới), 47 cũ (75 mới), 73, 79 đường Huỳnh Thúc Kháng cũ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.824.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 39 cũ (79 mới), 50 cũ (84 mới), 61 cũ (145 mới), 68 cũ (112 mới), 76 cũ (120 mới), 87 cũ (181 mới), 89 cũ (185 mới), 95 cũ (197 mới), 114, 116 cũ (164 mới), 118 cũ (172 mới), 120 cũ (174 mới), 121, 122 cũ (184 mới), 125 cũ (267 mới), 127, 128a cũ (200 mới), 129, 131 cũ (279 mới), 143/2, 160a cũ (278 mới), 176 cũ (324 mới) đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.824.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 281, 302, 311 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.326.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 288, 297 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.326.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 17 cũ (37 mới), 23 cũ (61 mới), 91, 97, 110 cũ (160 mới), 135 cũ (287 mới), 156h cũ (268 mới) đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.309.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 335 Phan Đình Phùng (đường Nguyễn Tri Phương cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Nối từ Phan Đình Phùng - | Đất ở đô thị | 2.295.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 09a cũ (25 mới), 29 cũ (59 mới), 30 cũ (54 mới), 60, 87 cũ (131 mới) đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.254.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 28, 74 đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.218.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 19 cũ (39 mới) đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 189 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.528.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 112 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.234.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 75 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 157, 171, 177 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.890.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 84, 90, 95, 109, 163, 172, 186, 191, 197, 239, 245 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.218.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 24 cũ (56 mới) đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 28 cũ (58 mới) - từ Quang Trung đến hết nhà số 58/37, đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.520.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 28 cũ (58 mới) - sau nhà số 58/37, đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.204.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 30, 75 đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.311.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 5, 15a đường Hồng Bàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 137 đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 47a đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 08, 76 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.215.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 01c đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 79 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 82 đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.040.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 22 đường Lý Tự Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.720.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 19 đường Phạm Ngũ Lão - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.040.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 01, 02, 03 cũ (19 mới), 30 cũ (58 mới), 39 cũ (79 mới), 55, 85, 90, 104 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 76 đường Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 48 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 1 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.328.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 2, 6 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.376.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 3, 4, 5 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.232.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 15, 20 cũ (30 mới), 22 cũ (28 mới), 29 cũ (53 mới), 33 cũ (55 mới), 34 cũ (58 mới), 38 cũ (62 mới), 48 cũ (84 mới), 53 cũ (97 mới), 59 cũ (99 mới), 75, 95 đường Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.326.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 02, 38, 162, đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 132, đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 21 cũ (25 mới) đường Võ Thị Sáu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D1; D3; D4; D6; D7; D9; ND1; ND3; N1; N5; N9 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.325.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D2 - Khu quy hoạch dân cư 14A - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.385.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N1; N2; N3 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.150.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 79 đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Huỳnh Thúc Kháng đến N1 - Khu vực quy hoạch dân cư, TĐC Nguyễn Khuyến) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.720.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N1 - Khu vực QH tập thể BVII đường Đinh Tiên Hoàng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 82 đường Lê Văn Tám nối dài (đối diện số nhà 82 Quy hoạch khu dân cư, tái định cư Nguyễn Văn Trỗi) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.216.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 109 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.523.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 111 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.265.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 35 Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.265.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 22 mới (115 cũ), 144 đường Lê Văn Tám - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 55, 68, 75 đường Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 12 đường Ký Con - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.816.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 13, 17 cũ (27 mới), 74 đường Quang Trung - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 25 đường Võ Thị Sáu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 36, 161, 285, 311 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 56, 77, 78, 90, 185, 214, 277, 300 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 72, 103 đường Nguyễn Thái Học - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.254.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 14, 27, 37, 67, 71, 188 đường Nguyễn Chí Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.265.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 16, 34, 109 đường Nguyễn Hữu Chỉnh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 114, 150, 206, 208 đường Huỳnh Thúc Kháng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.462.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 49 cũ (81 mới), 56, 37 đường Tây Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 16 cũ (42 mới), 24 cũ (46 mới), 11 cũ (29 mới), 23 cũ (55 mới) đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 19, 97 đường Nguyễn Khuyến - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 05 cũ (81 mới), 11 cũ (93 mới), 13 cũ (97 mới), 27 cũ (21 mới), 121, 30, 48 cũ ( 102 mới), 54 cũ ( 112 mới), 58 cũ (118 mới), 338, 263, 213, 231, 267, 156, 158 đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 04 cũ ( 06 mới), 08 cũ ( 28 mới), 16 cũ ( 40 mới), 34 cũ ( 64 mới), 46 cũ ( 90 mới ), 78, đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 09, 17, 29, 39 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 02A, 11, 12, 15, 17, 22, 26 đường Hà Huy Tập - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 02,05, 25, 27, 35 đường Nguyễn Trung Trực - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 10, 16, 22, 25 đường Võ Văn Tần - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 06, 10,12, 29, 34, 135 đường Lý Chính Thắng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 09, 18, 25, 47, 57, 71, 198 đường Trần Nguyên Hãn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 11, 15, 17 đường Lê Quý Đôn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 99 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.204.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 79, 101 đường Nguyễn Công Trứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.512.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 10, 34 đường Trần Nhật Duật - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 352 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 364 Chu Văn An - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 68 Nguyễn Văn Trỗi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.290.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
256, 278 đường Mạc Đĩnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
36 đường Yên Thế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 48, 123, 149, 167, 234 Mạc Đỉnh Chi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường 2 Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.276.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường B’lao Từ đường 1/5 - Đến hết Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 6.235.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường B’lao Sau Bế Văn Đàn - Đến hết Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 8.370.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường B’lao Sau Trần Quốc Toản - Đến Trần Phú | Đất ở đô thị | 6.440.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường 1/5 - Phường B’lao Từ Trần Phú - Đến hết nhà số 50 | Đất ở đô thị | 10.560.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường 1/5 - Phường B’lao Sau nhà số 50 - Đến cống Nam Phương | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường 1/5 - Phường B’lao Sau cống Nam Phương - Đến 467 đường 1/5 phường B'lao | Đất ở đô thị | 4.080.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Quốc Toản - Phường B’lao Từ Trần Phú - Đến hết Phan Huy Chú | Đất ở đô thị | 14.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Quốc Toản - Phường B’lao Sau Phan Huy Chú - Đến khu dân cư, TĐC khu phố 3 | Đất ở đô thị | 9.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Quốc Toản - Phường B’lao Đoạn còn lại - Đoạn còn lại | Đất ở đô thị | 8.525.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Bế Văn Đàn - Phường B’lao Từ Trần Phú - Đến Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Bế Văn Đàn - Phường B’lao Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Đến cổng nghĩa trang | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Bế Văn Đàn - Phường B’lao Đoạn còn lại - Đoạn còn lại | Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường 28/3 - Phường B’lao Từ sau Trần Phú - Đến trường tiểu học Thăng Long | Đất ở đô thị | 8.910.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Phường B’lao Từ 1/5 - Đến trước số 50 Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Phường B’lao Sau 50 Ngô Đức Kế - Đến hết | Đất ở đô thị | 1.740.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phạm Phú Thứ - Phường B’lao Từ Trần Phú - Đến suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phạm Phú Thứ - Phường B’lao Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Đến hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 3.375.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Huy Chú - Phường B’lao Từ Trần Quốc Toản - Đến đường 1/5 | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Triệu Quang Phục - Phường B’lao Từ 1/5 - Đến hẻm 53 | Đất ở đô thị | 2.380.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Triệu Quang Phục - Phường B’lao Đoạn còn lại - Đoạn còn lại | Đất ở đô thị | 1.344.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.674.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.890.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.592.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.275.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.722.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 54 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.416.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 135 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.070.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 57 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.380.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.508.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 02, 21 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.972.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 37 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.551.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 24 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.025.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 50 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Từ 1/5 - Đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo | Đất ở đô thị | 1.782.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 50 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo - Đến hết | Đất ở đô thị | 1.540.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 371, 403 (đoạn đường nhựa) đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.363.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 403 (đoạn đường đất) đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.485.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 255, 257 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.445.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao và xã Lộc Châu) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.410.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 45 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.280.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 142 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Đoạn từ đường 1/5 - Đến suối | Đất ở đô thị | 1.280.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 142 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Đoạn còn lại - Đoạn còn lại | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.296.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 116; 118 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.309.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 133 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.025.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 02 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.196.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.402.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.500.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.263.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 112 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.394.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 729 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Từ Trần Phú - Đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH | Đất ở đô thị | 7.904.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N1- Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 12.432.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.380.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 45 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.457.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
số 129 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.422.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 12 Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.403.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.401.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 745,753 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.932.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 959 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.690.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.488.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Đoạn Trải nhựa từ Ngô Đức Kế - Vào hết thửa 1242, 655 tờ BĐ số 8 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Blao - Phường B’lao Đoạn còn lại - Đoạn còn lại | Đất ở đô thị | 1.398.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tránh (đoạn từ ranh giới xã Lộc Châu đến ranh giới phường Lộc Sơn) - Phường B’lao Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lam Sơn - Phường Lộc Sơn Từ số 307 Trần Phú; từ 499A Trần Phú - Vào 300m; | Đất ở đô thị | 4.110.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lam Sơn - Phường Lộc Sơn Đoạn còn lại. - | Đất ở đô thị | 2.145.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đội Cấn - Phường Lộc Sơn Từ Trần Phú - Đến Trần Phú -bến xe | Đất ở đô thị | 6.239.530 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tô Hiệu - Phường Lộc Sơn Từ Trần Phú - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 2.660.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Yết Kiêu - Phường Lộc Sơn Từ Trần Phú - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 3.406.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lương Văn Can - Phường Lộc Sơn Đường Sa Mù cũ - từ Trần Phú QL20 - Đến Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 2.948.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Chi Lăng - Phường Lộc Sơn Từ Lam Sơn - Đến sông Đại Bình | Đất ở đô thị | 1.807.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hoài Thanh - Phường Lộc Sơn Từ Lam Sơn - Đến sông Đại Bình | Đất ở đô thị | 1.755.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tố Hữu - Phường Lộc Sơn Từ 29 Trần Hưng Đạo - Đến điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn | Đất ở đô thị | 3.192.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tố Hữu - Phường Lộc Sơn Từ sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Đến 158 Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Sơn Từ Hà Giang - Đến Bệnh viện y học dân tộc | Đất ở đô thị | 5.445.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 148, 149, 160, 168, 261, 280, 288, 361, 389, 425, 439, 441, 457 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.764.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 159 cũ (257 mới), 177, 203, 230, 449 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.428.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.114.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 349, 379 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.204.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 234 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.005.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 120 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Từ đầu hẻm - Đến hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 2.355.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 120 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Từ sau đường nhựa - Đến cuối hẻm, đường đất | Đất ở đô thị | 1.530.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 40, 52, 68, 164, 168, 218, 226 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.476.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 44, 102, 204: đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.339.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 24, 57: đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.674.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 132 (đoạn bê tông): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.960.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.096.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 22 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.204.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.114.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 15, 21, 72, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.701.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.667.380 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.204.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 38 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.458.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 20, 26, 40/8, 60, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 268 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.265.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.265.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.325.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 02 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.630.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.269.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.269.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 01, 03, 31, 36, 55, 81, 115, 127, 146, 162 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.570.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.269.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 01 đường Tố Hữu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.269.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.652.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 01, 15, 41 : đường Tuệ Tĩnh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.249.900 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.547.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 152, 154, 158, 160, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.512.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 115: đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.007.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 2A: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.904.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 2B, 2M: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.764.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 2E: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.512.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.544.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.047.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.787.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.390.900 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.514.700 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh N7 Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.951.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.339.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.836.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC -KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.548.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 58, 62 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.272.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh 316 Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.270.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường tránh QL 20 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.864.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường tránh đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.606.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a - Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (Cầu Đại Bình) | Đất ở đô thị | 1.647.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.566.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh 141D Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.244.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh 12 Yết kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.269.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh 30 Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.272.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh 19, 43, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.325.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đào Duy Từ - Phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Trung cấp nghề | Đất ở đô thị | 6.450.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đào Duy Từ - Phường Lộc Phát Từ Trung cấp nghề - Đến Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 12.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Lộc Phát Từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 8, 26 (Tờ 25-TL2000) | Đất ở đô thị | 2.550.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phùng Khắc Khoan - Phường Lộc Phát Từ thửa 9,416 (Tờ 25-TL2000) - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tăng Bạt Hổ - Phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Ngô Quyền - Phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Trần Nguyên Đán | Đất ở đô thị | 3.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Cao Bá Quát - Phường Lộc Phát Từ Lý Thường Kiệt - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 4.950.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến hết Nguyễn Trãi (hết thửa 98 tờ 9 TL1000) | Đất ở đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Bình Trọng - Phường Lộc Phát Sau Nguyễn Trãi Đến Đoàn Thị Điểm (từ thửa 1222; 99 tờ 9 TL1000) - Đến hết thửa 1191; 99 tờ 9 TL1000) | Đất ở đô thị | 2.240.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Nguyên Đán - Phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 110 tờ 16 TL1000 | Đất ở đô thị | 3.625.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Thái Bình - Phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến cống ông Tỉnh (hết thửa 261,295 tờ 13 TL2000) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Thái Bình - Phường Lộc Phát Sau cống ông Tỉnh - Đến Lý Thường Kiệt (từ thửa 260,294 tờ 13 TL2000 đến giáp Lý Thường Kiệt) | Đất ở đô thị | 2.250.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Gia Thiều - Phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Khánh Dư - Phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Văn Cao - Phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ đến Hồ Lộc Thanh - Đến hết thửa 347, 1407 tờ 14 TL 2000 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hoàng Diệu - Phường Lộc Phát Từ thửa 30, 1720 (tờ 8 TL1000) - Đến hết thửa 1337, 1647 (tờ 4 TL1000) | Đất ở đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hoàng Diệu - Phường Lộc Phát Từ thửa 107, 206 (tờ 4 TL1000) - Đến hết thửa 144, 1017 (tờ 19 TL2000) | Đất ở đô thị | 1.241.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 32,29 (tờ 20 TL2000) | Đất ở đô thị | 1.710.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Mạc Thị Bưởi - Phường Lộc Phát Từ thửa 44,105 - Đến hết thửa 133 (tờ 20 TL2000) | Đất ở đô thị | 1.254.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Văn Giáp - Phường Lộc Phát Từ Nhánh N5 - Đến Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 9.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Đại Hành - Phường Lộc Phát Từ Đào Duy Từ - Đến Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 9.870.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Du - Phường Lộc Phát Từ Trần Nguyên Đán - Đến hết thửa 227, 226 tờ 17 TL 1000 | Đất ở đô thị | 1.482.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Phát Sau đập tràn Hà Giang - Đến hẻm đất, tường rào khách sạn Hương Trà | Đất ở đô thị | 3.060.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Phát Sau hẻm đất , tường rào khách sạn Hương Trà - Đến hết đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 9.900.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 357 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 1.584.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 326 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 1.701.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 338 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 378 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 1213 (tờ 20 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 409 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến Hẻm 443 | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 437 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 143, 144 (tờ 16 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 443 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 1723 (tờ 16 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 463 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 1727 (tờ 16 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 511 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 1787, 1782 (tờ 12 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 519 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 303, 1800 (tờ 12 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 595 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 97, 1401 (tờ 12 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 615 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 1578 (tờ 11 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 637 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 76 (tờ 07 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 676 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 223 - tờ 07; 1752 (tờ 12TL1000) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 700 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 326, 338, 378, 409, 443, 463, 473, 505, 511, 595, 615, 637, 676, 700, 732 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 747 từ giáp Nguyễn Văn Cừ - Đến Hẻm 749 | Đất ở đô thị | 1.584.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 749 từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 1.944.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 790C từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Hẻm 808 | Đất ở đô thị | 1.352.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 862 từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 256; 258 (tờ 19TL2000) | Đất ở đô thị | 1.352.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 991B từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 1494; 275 (tờ 06TL2000) | Đất ở đô thị | 1.966.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 1004 từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 98 (tờ 13 TL2000) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 749, 790C, 860, 991B, 1004, 1086 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 1086 từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 357 (tờ 6 TL2000) | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 776B, 808 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 776B từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 68; 71 (tờ 5 TL1000) | Đất ở đô thị | 2.040.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 776B, 808 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 808 từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến hết thửa 67; thửa 1053 (tờ 5 TL1000) | Đất ở đô thị | 2.040.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 776B, 808 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 40 đường Nguyễn Đình Chiểu từ giáp Nguyễn Đình Chiểu - Đến Hẻm 357 | Đất ở đô thị | 2.096.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 1182 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến số nhà 1182/114 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 101, 113, 181 đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 101 từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết thửa 25; 26 (tờ 15 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.384.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 101, 113, 181 đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 113 từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết thửa 106; 113 (tờ 11 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.483.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 101, 113, 181 đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 181 từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 1.582.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 345, 435 đường Lý Thường Kiệt - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 345 từ đường Lý Thường Kiệt - Đến hết thửa 251 (tờ 16 TL2000) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 345, 435 đường Lý Thường Kiệt - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 435 từ đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1449 (tờ 11 TL2000); 380 (tờ 4 TL2000) - Đến hết thửa 269; 287 (tờ 10 TL2000) | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 39A, 45C đường Tăng Bạt Hổ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 39A từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến thửa 1912 (tờ 8 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.341.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 39A, 45C đường Tăng Bạt Hổ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Số 45C từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến hết thửa 1898; 1495 (tờ 8 TL1000) | Đất ở đô thị | 1.341.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm số 81 đường Tăng Bạt Hổ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ giáp Tăng Bạt Hổ - Đến thửa 1001 (tờ 25 TL2000) | Đất ở đô thị | 1.590.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm số 142, 164, 172: đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Hẻm số 142 từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến Hẻm 172 | Đất ở đô thị | 2.527.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm số 142, 164, 172: đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Hẻm số 164 - Từ Hẻm 172 Đến Hẻm 142 | Đất ở đô thị | 2.112.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm số 142, 164, 172: đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Hẻm số 172 từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến thửa 507 | Đất ở đô thị | 2.112.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số D1; D2; D3; D4; D5 - Quy hoạch khu dân cư đường Lý Thường Kiệt - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số ND1; ND2; D1; D2; N1; N2; N3 - Quy hoạch dân cư, TĐC khu phố 7 Lộc Phát - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N10; N11: D4; D5; D6; D7- Quy hoạch dân cư, TĐC đông hồ Nam Phương 2 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.240.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số N5; N6; N7; N8; N9 - Quy hoạch dân cư, TĐC đông hồ Nam Phương 2 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.240.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số QH1, QH2 (DVBT1- Quy hoạch dân cư, TĐC đông hồ Nam Phương 2) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.296.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 202 đường Lý Thường Kiệt, tổ dân phố 2 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.350.100 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 67B Trần Bình Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.466.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số QH D1, QH N1 khu QH khu dân cư, TĐC Đông hồ nam phương 2 (P 14) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Trọn đường - | Đất ở đô thị | 10.080.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh 169, 177, 183 Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm số 23 Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ Nguyễn Đình Chiểu - Đến thửa 37;1526 tờ bản đồ 19/1000 | Đất ở đô thị | 1.324.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm số 61 Nguyễn Đình Chiều - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ Nguyễn Đình Chiểu - Đến đường Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 1.324.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm số 11 đường Đào Duy Từ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ đường Đào Duy Từ - Đến Hẻm 40 Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 1.676.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm số 16 đường Đào Duy Từ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ đường Đào Duy Từ - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 1.729.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 394B đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 48; 1271 tờ bản đồ 16 | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 473 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 78; 276 tờ bản đồ 16 | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 503 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 1734; 1589 tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 507 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 332; 340 tờ bản đồ 12 | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 723 đường Nguyễn Văn Cừ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ Nguyễn Văn Cừ - Đến thửa 148; 1642 tờ bản đồ 8 | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 97 đường Trần Bình Trọng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ Trần Bình Trọng - Đến hẻm 81 Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 1.392.700 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 127 đường Tăng Bạt Hổ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến đường Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 1.341.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 422 đường Lý Thường Kiệt - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ đường Lý Thường Kiệt - Đến thửa 46; 54 tờ bản đồ 04 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 70 đường Cao Bá Quát - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ đường Cao Bá Quát - Đến thửa 287; 290 tờ bản đồ 17 | Đất ở đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số QH-D1; QH-D4; QH-D5; QH-N1 khu Tái định cư Licogi - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.760.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 173 đường Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Phát Từ thửa đất 53, 54, tờ bản đồ 6/1000 - Đến số nhà 52 đường Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 1.651.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Phường Lộc Tiến Từ hẻm 520 Trần Phú - Đến Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 3.240.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) - Phường Lộc Tiến Từ hẻm 726 Trần Phú - Đến hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 2.916.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) - Phường Lộc Tiến Đoạn còn lại - Đoạn còn lại | Đất ở đô thị | 2.430.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Cao Vân - Phường Lộc Tiến Từ hẻm 520 Trần Phú - Đến hẻm 726 Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.430.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Lộc Tiến Từ Trần Phú - Đến hết Nhà thờ | Đất ở đô thị | 5.022.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tri Phương - Phường Lộc Tiến Sau Nhà thờ - Đến Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 4.056.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) - Phường Lộc Tiến Từ Trần Phú - Đến hết Nhà thờ | Đất ở đô thị | 4.050.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) - Phường Lộc Tiến Sau Nhà thờ - Đến Lê Phụng Hiểu | Đất ở đô thị | 3.078.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) - Phường Lộc Tiến Đoạn còn lại - Đoạn còn lại | Đất ở đô thị | 1.365.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Bạch Đằng - Phường Lộc Tiến Từ Nhà thờ Tân Hà - Đến giáp ranh xã Lộc Châu | Đất ở đô thị | 2.704.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Lai - Phường Lộc Tiến Từ Phan Chu Trinh - Đến Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tuân (Từ Trần Phú đến đường 1/5) - Phường Lộc Tiến Từ Trần Phú - Đến trường TH Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.355.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tuân (Từ Trần Phú đến đường 1/5) - Phường Lộc Tiến Sau trường TH Hai Bà Trưng - Đến 1/5 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phùng Hưng - Phường Lộc Tiến Từ Phan Chu Trinh - Đến giáp ranh xã Lộc Tân | Đất ở đô thị | 2.028.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Ngọc Hiển - Phường Lộc Tiến Từ Trần Phú - Đến đường 1/5 | Đất ở đô thị | 4.050.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến) - Phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.704.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến) - Phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.505.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến) - Phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.704.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 520, 786, 794 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.704.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 1197/18; 1197/21, 1197/23,1197/27 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.704.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 1197 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 3.633.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.555.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.028.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.516.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.645.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.356.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.247.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.782.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.402.700 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.028.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.380.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.326.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 23, 42 đường Lê Lai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.326.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.382.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 66 đường Châu Văn Liêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 2.028.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.333.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.988.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.988.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 184 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.555.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 127/4 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.339.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 380/1 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.339.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 6.090.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 360 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.368.900 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 5.420.100 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 408 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.470.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 410 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.470.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 412 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.470.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.354.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.354.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.354.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 135/64/3 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.327.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 45/28 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.327.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.605.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Nga Sau cầu Minh Rồng đến hết nhà số 99 Quốc lộ 20 - | Đất ở nông thôn | 5.070.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Nga Riêng đoạn từ ngã ba Lê Lợi đến hết số nhà 142 - | Đất ở nông thôn | 7.098.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Nga Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 đến cầu Đại Nga (giáp ranh huyện Bảo Lâm) - | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến Cầu Tân Lạc) - Khu vực I - Xã Lộc Nga Từ Quốc lộ 20 đến hết số nhà 246 - | Đất ở nông thôn | 2.535.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến Cầu Tân Lạc) - Khu vực I - Xã Lộc Nga Đoạn còn lại. - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lạc Long Quân - Khu vực I - Xã Lộc Nga từ QL20 vòng khép kín ra QL20 - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Biểu - Khu vực I - Xã Lộc Nga từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức - | Đất ở nông thôn | 1.492.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Cao Thắng - Khu vực I - Xã Lộc Nga từ QL20 - đến Âu Cơ | Đất ở nông thôn | 1.206.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Võ Trường Toản - Khu vực I - Xã Lộc Nga từ QL20 - đến cuối thôn Kim Thanh | Đất ở nông thôn | 1.601.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga) - Khu vực I - Xã Lộc Nga Từ Quốc lộ 20 - đến Nguyễn Biểu | Đất ở nông thôn | 1.622.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga) - Khu vực I - Xã Lộc Nga Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 975.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn) - Khu vực I - Xã Lộc Nga Từ Quốc lộ 20 - đến Nguyễn Biểu. | Đất ở nông thôn | 1.521.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn) - Khu vực I - Xã Lộc Nga Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.092.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Huy Tưởng - Khu vực I - Xã Lộc Nga từ QL20 - đến Trịnh Hoài Đức | Đất ở nông thôn | 1.521.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn) - Khu vực I - Xã Lộc Nga - | Đất ở nông thôn | 1.092.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) - Khu vực I - Xã Lộc Nga Từ Quốc lộ 20 đến trường lái Bá thiên - | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) - Khu vực I - Xã Lộc Nga Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 832.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Nhánh số 110, 111, 142, 189, 537 Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Nga - | Đất ở nông thôn | 873.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tránh Phía Nam - Khu vực I - Xã Lộc Nga - | Đất ở nông thôn | 2.873.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên trừ Thôn NauSri, thôn Nga Sơn - Khu vực II - Xã Lộc Nga - | Đất ở nông thôn | 856.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Thôn NauSri, thôn Nga Sơn - Khu vực III - Xã Lộc Nga - | Đất ở nông thôn | 708.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Lợi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh Từ Nguyễn Văn Cừ vào - đến 100m | Đất ở nông thôn | 7.605.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Lợi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh Đoạn kế tiếp - đến hết Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 4.056.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Lợi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh Sau Nguyễn Trãi - đến sau UBND xã 200m | Đất ở nông thôn | 3.380.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Lợi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh Đoạn kế tiếp - Đến Quốc lộ 20. | Đất ở nông thôn | 2.197.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Mạc Thị Bưởi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh đoạn qua xã Lộc Thanh - | Đất ở nông thôn | 1.386.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Trãi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ Lê Lợi - đến Trần Bình Trọng | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực I - Xã Lộc Thanh Từ Nguyễn Trãi - đến hết hội trường thôn Thanh Xuân 1 | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực I - Xã Lộc Thanh Sau hội trường thôn Thanh Xuân 1 - đến hết cây xăng ông Đỗ | Đất ở nông thôn | 1.813.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực I - Xã Lộc Thanh Sau cây xăng ông Đỗ - đến nhà ông Chu Đình Hoàng | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đoàn Thị Điểm - Khu vực I - Xã Lộc Thanh Sau nhà ông Chu Đình Hoàng - đến Cầu sắt Lộc Đức | Đất ở nông thôn | 731.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Anh Xuân - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ Lê Lợi - đến Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Đình Chinh - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ Lê Lợi - đến cuối thôn Thanh Hương 2 | Đất ở nông thôn | 1.833.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Ngô Gia Tự - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ Lê Lợi - đến Vũ Trọng Phụng | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Du - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ giáp ranh phường Lộc Phát - đến cầu sắt Lộc Thanh | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Lân - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ Lê Lợi - đến Vũ Trọng Phụng | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ Lê Lợi - đến thủy điện Lộc Phát | Đất ở nông thôn | 1.463.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tạ Thị Kiều - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ Lê Lợi - đến Vũ Trọng Phụng | Đất ở nông thôn | 1.463.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Vũ Trọng Phụng - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ Lê Lợi - đến Nguyễn Du | Đất ở nông thôn | 1.463.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 20 Nguyễn Trãi ( Đường số 2) - Khu vực I - Xã Lộc Thanh Từ Nguyễn Trãi - đến hết nhà 20/56 Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 1.034.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 221 Đoàn Thị Điểm ( Đường số 5) - Khu vực I - Xã Lộc Thanh Từ Đoàn Thị Điểm - đến khu sản xuất | Đất ở nông thôn | 975.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 109 Đường Trần Bình Trọng (Đường số 10) - Khu vực I - Xã Lộc Thanh - | Đất ở nông thôn | 945.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm số 56 Đoàn Thị Điểm - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ Đoàn Thị Điểm - đến khu sản xuất | Đất ở nông thôn | 945.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm 106 Đoàn Thị Điểm (Đường số 31) - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ Đoàn Thị Điểm - đến khu sản xuất | Đất ở nông thôn | 945.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm số 126A Lê Lợi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ Lê Lợi - đến khu sản xuất | Đất ở nông thôn | 1.073.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Hẻm số 222A Lê Lợi - Khu vực I - Xã Lộc Thanh từ Lê Lợi - đến khu sản xuất | Đất ở nông thôn | 1.073.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên - Khu vực II - Xã Lộc Thanh - | Đất ở nông thôn | 731.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Đại Lào Từ Đèo Bảo Lộc - đến hết ngã ba B’Lao Se’re | Đất ở nông thôn | 1.275.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Đại Lào Sau ngã ba B’Lao Se’re - đến hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào. | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Đại Lào Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - đến cầu Đại Lào | Đất ở nông thôn | 3.780.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10) - Khu vực I - Xã Đại Lào Từ QL20 - đến cầu thôn 10 | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10) - Khu vực I - Xã Đại Lào Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 655.200 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Hàm Nghi - Khu vực I - Xã Đại Lào từ QL20 - đến cuối thôn 5 | Đất ở nông thôn | 554.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Huy Cận - Khu vực I - Xã Đại Lào từ QL20 - đến thác 7 tầng | Đất ở nông thôn | 896.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Mai Thúc Loan - Khu vực I - Xã Đại Lào Từ QL20 - đến ngã ba lên dốc Đỏ | Đất ở nông thôn | 855.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Mai Thúc Loan - Khu vực I - Xã Đại Lào Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 554.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phạm Hồng Thái - Khu vực I - Xã Đại Lào từ QL20 - đến cuối thôn 4 | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phan Huy Ích - Khu vực I - Xã Đại Lào từ QL20 - đến giáp ranh Lộc Châu) | Đất ở nông thôn | 842.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Thi Sách - Khu vực I - Xã Đại Lào Từ QL20 - đến cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Lộc Tân) - Khu vực I - Xã Đại Lào Từ sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - đến ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan | Đất ở nông thôn | 554.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Lộc Tân) - Khu vực I - Xã Đại Lào Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 768.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Ỷ Lan - Khu vực I - Xã Đại Lào từ QL20 - đến đường đồi chè | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng - Khu vực I - Xã Đại Lào đoạn giáp ranh xã Lộc Châu - đến đường B'lao sê rê | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường xóm 4, thôn 11 - Khu vực I - Xã Đại Lào từ ngã ba - đến hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 510.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường xóm 3, 6 thôn 11 - Khu vực I - Xã Đại Lào từ cổng thôn 11 - đến hết Lộc Thành | Đất ở nông thôn | 510.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường xóm 5 thôn 11 - Khu vực I - Xã Đại Lào đường vào đồi Quế - | Đất ở nông thôn | 510.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường xóm 2, 3 thôn 10 - Khu vực I - Xã Đại Lào từ cầu thôn 10 - đến giáp đường Phạm Hồng Thái | Đất ở nông thôn | 510.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên (trừ thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11) - Khu vực II - Xã Đại Lào - | Đất ở nông thôn | 594.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 - Khu vực III - Xã Đại Lào - | Đất ở nông thôn | 521.100 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Châu Từ cầu Đại Lào - đến Lê Thị Riêng | Đất ở nông thôn | 4.900.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Châu Từ sau Lê Thị Riêng - đến giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Châu Từ nghĩa trang Liệt sỹ - đến giáp ranh phường Lộc Tiến - Lộc Châu | Đất ở nông thôn | 5.684.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 20 - Khu vực I - Xã Lộc Châu Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu - | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi Đến đường B'lao sê rê) - Khu vực I - Xã Lộc Châu Từ Quốc lộ 20 - đến cầu số 1 | Đất ở nông thôn | 2.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi Đến đường B'lao sê rê) - Khu vực I - Xã Lộc Châu Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.625.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Bạch Đằng - Khu vực I - Xã Lộc Châu Từ QL20 - đến ranh giới Lộc Tiến | Đất ở nông thôn | 2.871.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Riêng - Khu vực I - Xã Lộc Châu từ QL20 - đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lê Phụng Hiểu - Khu vực I - Xã Lộc Châu từ QL20 - đến Phan Chu Trinh | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lữ Gia - Khu vực I - Xã Lộc Châu từ QL20 - đến Lê Phụng Hiểu | Đất ở nông thôn | 1.522.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Ngô Tất Tố - Khu vực I - Xã Lộc Châu từ QL20 - đến Đinh Công Tráng | Đất ở nông thôn | 1.624.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Khu vực I - Xã Lộc Châu từ QL20 - đến Xuân Diệu | Đất ở nông thôn | 1.785.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) - Khu vực I - Xã Lộc Châu Từ Quốc lộ 20 vào - đến 300 mét | Đất ở nông thôn | 1.575.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Từ Quốc lộ 20 vào đến 300 mét - Khu vực I - Xã Lộc Châu Từ sau 300 mét - đến hết đường+B87 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tô Hiến Thành - Khu vực I - Xã Lộc Châu từ QL20 - đến đường 1/5 | Đất ở nông thôn | 2.156.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường 1/5 - Khu vực I - Xã Lộc Châu đoạn từ Tô Hiến Thành - đến ranh giới phường Blao | Đất ở nông thôn | 2.940.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trương Định - Khu vực I - Xã Lộc Châu từ QL20 - đến Lê Thị Riêng | Đất ở nông thôn | 1.113.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Xuân Diệu - Khu vực I - Xã Lộc Châu từ QL20 nghĩa địa tôn giáo - đến Đinh Công Tráng | Đất ở nông thôn | 1.470.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường tránh QL 20 - Khu vực I - Xã Lộc Châu - | Đất ở nông thôn | 3.570.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên (trừ Thôn Đạ Nghịch) - Khu vực II - Xã Lộc Châu - | Đất ở nông thôn | 892.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Thôn Đạ Nghịch - Khu vực III - Xã Lộc Châu - | Đất ở nông thôn | 348.300 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lý Thái Tổ (đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến cổng thác ĐamBri). - Khu vực I - Xã Đambri Từ Nguyễn Chí Thanh - đến hết trụ sở UBND xã ĐamBri | Đất ở nông thôn | 3.645.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lý Thái Tổ (đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến cổng thác ĐamBri). - Khu vực I - Xã Đambri Sau trụ sở UBND xã ĐamBri - đến đầu đường Khúc Thừa Dụ (đường Lý Thái Tổ) | Đất ở nông thôn | 2.530.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Lý Thái Tổ (đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến cổng thác ĐamBri). - Khu vực I - Xã Đambri Đầu đường Khúc Thừa Dụ - đến cổng thác | Đất ở nông thôn | 3.220.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Nhật Duật - Khu vực I - Xã Đambri từ Trần Nguyên Hãn - đến Lý Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 1.846.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Quý Cáp - Khu vực I - Xã Đambri từ Trần Tế Xương - đến Trần Nhật Duật | Đất ở nông thôn | 1.652.400 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đương Trần Tế Xương - Khu vực I - Xã Đambri từ Trần Nguyên Hãn - đến Lý Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 1.557.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Phó Đức Chính - thôn 2 - Khu vực I - Xã Đambri đường vòng từ Lý Thái Tổ - đến Lý Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 1.827.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Viết Xuân (từ cổng thôn 1 Lý Thái Tổ đến thôn 8 Lý Thái Tổ) - Khu vực I - Xã Đambri Đoạn từ Lý Thái tổ - Đến ngã ba giáp Tản Đà | Đất ở nông thôn | 2.233.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Viết Xuân (từ cổng thôn 1 Lý Thái Tổ đến thôn 8 Lý Thái Tổ) - Khu vực I - Xã Đambri Từ ngã ba giáp Tản Đà - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.890.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tản Đà - Khu vực I - Xã Đambri từ Nguyễn Viết Xuân - đến đường Lộc Quảng | Đất ở nông thôn | 1.725.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn An Ninh - thôn 5 - Khu vực I - Xã Đambri từ Trần Nguyên Hãn - đến Lý Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 1.641.600 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường khúc Thừa Dụ - thôn 12; 13 - Khu vực I - Xã Đambri đường vòng từ Lý Thái Tổ - đến Lý Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 2.070.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Tôn Thất Thuyết - thôn 9 - Khu vực I - Xã Đambri từ Lý Thái Tổ - đến cầu dốc độc Lộc Tân | Đất ở nông thôn | 1.404.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường đi thôn 10 - Khu vực I - Xã Đambri từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 10 - đến Lộc Quảng huyện Bảo Lâm - từ công ty trà Phú Toàn đến công ty trà Phước Lạc | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường đi thôn 12 - Khu vực I - Xã Đambri từ Lý Thái Tổ đi qua thôn 12 - đến xã Lộc Tân huyện Bảo Lâm - từ ngã 5 Đamb’ri công ty trà Tằng Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 1.282.500 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Khu vực không có tên trong các vị trí đất ở nông thôn khu vực I nêu trên Khu vực II - Xã Đambri - | Đất ở nông thôn | 943.800 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 1 - | Đất trồng cây hàng năm | 312.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 2 - | Đất trồng cây hàng năm | 312.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường B'Lao - | Đất trồng cây hàng năm | 338.000 | 294.000 | 240.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 312.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 312.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Phát - | Đất trồng cây hàng năm | 338.000 | 294.000 | 240.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Nga - | Đất trồng cây hàng năm | 163.800 | 147.420 | 105.300 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Thanh - | Đất trồng cây hàng năm | 163.800 | 147.420 | 105.300 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 171.600 | 138.600 | 99.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã ĐamBri - | Đất trồng cây hàng năm | 171.600 | 138.600 | 99.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Đại Lào - | Đất trồng cây hàng năm | 148.200 | 132.300 | 94.500 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 1 - | Đất trồng cây lâu năm | 438.750 | 337.500 | 247.500 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 2 - | Đất trồng cây lâu năm | 438.750 | 337.500 | 247.500 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường B'Lao - | Đất trồng cây lâu năm | 477.750 | 397.500 | 313.500 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 438.750 | 337.500 | 247.500 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 429.000 | 330.000 | 242.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Phát - | Đất trồng cây lâu năm | 546.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Nga - | Đất trồng cây lâu năm | 273.780 | 238.500 | 174.900 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Thanh - | Đất trồng cây lâu năm | 285.480 | 249.300 | 182.820 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 321.750 | 247.500 | 181.500 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã ĐamBri - | Đất trồng cây lâu năm | 321.750 | 247.500 | 181.500 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Đại Lào - | Đất trồng cây lâu năm | 263.250 | 214.200 | 157.080 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 1 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 312.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 2 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 312.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường B'Lao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 338.000 | 294.000 | 240.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 312.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 312.000 | 252.000 | 180.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Phát - | Đất nuôi trồng thủy sản | 338.000 | 294.000 | 240.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Nga - | Đất nuôi trồng thủy sản | 172.380 | 147.420 | 105.300 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Thanh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 172.380 | 147.420 | 105.300 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 171.600 | 138.600 | 99.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã ĐamBri - | Đất nuôi trồng thủy sản | 171.600 | 138.600 | 99.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Đại Lào - | Đất nuôi trồng thủy sản | 148.200 | 132.300 | 94.500 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 1 - | Đất nông nghiệp khác | 351.000 | 270.000 | 198.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 2 - | Đất nông nghiệp khác | 351.000 | 270.000 | 198.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường B'Lao - | Đất nông nghiệp khác | 390.000 | 300.000 | 242.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 351.000 | 270.000 | 198.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 351.000 | 270.000 | 198.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Phát - | Đất nông nghiệp khác | 409.500 | 360.000 | 264.000 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Nga - | Đất nông nghiệp khác | 228.150 | 198.900 | 145.860 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Thanh - | Đất nông nghiệp khác | 228.150 | 198.900 | 145.860 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Châu - | Đất nông nghiệp khác | 257.400 | 198.000 | 145.200 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã ĐamBri - | Đất nông nghiệp khác | 257.400 | 198.000 | 145.200 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Đại Lào - | Đất nông nghiệp khác | 210.600 | 171.000 | 125.400 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 1 - | Đất rừng sản xuất | 26.000 | 19.500 | 15.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 2 - | Đất rừng sản xuất | 26.000 | 19.500 | 15.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường B'Lao - | Đất rừng sản xuất | 26.000 | 19.500 | 15.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Tiến - | Đất rừng sản xuất | 26.000 | 19.500 | 15.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Sơn - | Đất rừng sản xuất | 26.000 | 19.500 | 15.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Phát - | Đất rừng sản xuất | 26.000 | 19.500 | 15.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Nga - | Đất rừng sản xuất | 26.000 | 19.500 | 15.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Thanh - | Đất rừng sản xuất | 26.000 | 19.500 | 15.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Châu - | Đất rừng sản xuất | 26.000 | 19.500 | 15.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã ĐamBri - | Đất rừng sản xuất | 26.000 | 19.500 | 15.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Đại Lào - | Đất rừng sản xuất | 26.000 | 19.500 | 15.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 1 - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 2 - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường B'Lao - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Phát - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Nga - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Thanh - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Châu - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã ĐamBri - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Đại Lào - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 1 - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường 2 - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường B'Lao - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Phường Lộc Phát - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Nga - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Thanh - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Lộc Châu - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã ĐamBri - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.000 | 9.600 | |
| Thành phố Bảo Lộc |
Xã Đại Lào - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.000 | 9.600 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Từ mép lộ giới Trần phú - Vào đến nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) | Đất ở đô thị | 6.875.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Đến hết nhà số 103 | Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 103 - Đến hết cầu Đại Bình | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ đường Trần Phú - Đến hết Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 14.500.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Sau Yết Kiêu - Đến hết Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 6.750.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Sau Nguyễn Đình Chiểu - Đến hết Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Văn Cừ Sau Cao Bá Quát - Đến giáp ranh huyện Bảo Lâm | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Giáp ranh xã Lộc Châu- phường Lộc Tiến - Đến hết Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 11.375.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Nguyễn Tri Phương - Đến hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú | Đất ở đô thị | 12.250.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Từ sau số nhà 556 - Đến hết nhà 470 Trần Phú | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau nhà 470 Trần Phú - Đến hết hẻm 877 Trần Phú | Đất ở đô thị | 18.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau hẻm 877 Trần Phú - Đến hết Đội Cấn | Đất ở đô thị | 34.200.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Đội Cấn - Đến hết Trường tiểu học Lộc Sơn 1 | Đất ở đô thị | 17.040.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau trường tiểu học Lộc Sơn 1 - Đến hết Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 10.512.000 | |||
| Thành phố Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Trần Hưng Đạo - Đến hết cầu Minh Rồng | Đất ở đô thị | 6.570.000 |
