Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Cẩm Phả năm 2025
Khu vực: Thành phố Cẩm Phả.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 450.000 đến 34.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp phường Cửa Ông - Đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ lối rẽ vào khu tái định cư - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - Đến tiếp giáp xã Cẩm Hải | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư - Đến hết cây xăng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cây xăng - Đến hết thửa số 42, TBĐ số 206 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ thửa số 42, TBĐ số 206 - Đến đầu cầu trạm điện | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trạm điện - Đến đầu cầu trắng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng - Đến đầu cầu ngầm | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu ngầm - Đến hết trụ sở công an phường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp công an phường - Đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe chàm - Đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - Đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) - Đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp xã Dương Huy - Đến đầu cầu trắng Bàng Tảy | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng Bàng Tẩy trong - Đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - Đến hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - Đến ngã 4 vòng xuyến 257 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ ngã 4 vòng xuyến 257 - Đến tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - Đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47 TBĐ số 179) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - Đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - Đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - Đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào khu phố 4 - Đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 Đến thửa số 49, TBĐ số 221) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 - Đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 | Đất ở đô thị | 5.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn - Đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 3 cầu Ngầm - Đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - Đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - Đến đầu cầu bà Nguyễn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm - Đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông từ cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - Đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 4 vòng xuyến 258 - Đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (Đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - Đến tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ trạm phòng chống cháy rừng - Đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng mỏ - Đến cầu trắng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cầu trắng - Đến tiếp giáp Ba Chẽ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) - Đến ngã tư vòng xuyến 258 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông từ đầu đường - vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu tái định cư tổ 5, khu 11 - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) từ điểm đấu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) - Đến cầu sắt làng mỏ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) từ điểm giáp cầu sát làng mỏ - Đến giáp đường 18A (cũ) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Mông Dương Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp Cẩm Thịnh - Đến đường vào trường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ đường vào trường Trần Hưng Đạo - Đến dốc Cảng vụ | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ dốc Cảng vụ - Đến giáp Công an phường | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ Công an phường - Đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp CLB Công ty tuyển than Cửa Ông - Đến cầu trạm xá phường | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ cầu trạm xá phường - Đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ Công ty TNHH 1 thành viên 92 - Đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ đường rẽ vào tuyến tránh - Đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương) và từ đường rẽ vào tuyến tránh Đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương) và từ đường rẽ vào tuyến tránh - Đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương) Đến hết Xí nghiệp than 792 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ XN 790 - Đến tiếp giáp phường Mông Dương | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông quanh hồ Baza ngoài - Phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào hồ Baza giáp cầu 20 - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến Đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông chợ cầu 20 - Phường Cửa Ông Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 111 - Đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 111 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào nhà nổi hồ Baza - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà nổi hồ Baza | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ) - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hoá khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133,134,135,136,137,138 cũ ) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) - Phường Cửa Ông từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 - Đến hết TĐS 11/ tờ BĐS 107 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Hương Thoan | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà bà Hương - Đến hộ tiếp giáp nhà ông Long (Bối) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Những hộ bám mặt đường bê tông từ nhà ông Vĩnh - Đến hết nhà ông Toán tổ 114 (tổ 142,143 khu 10B cũ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông hồ Baza trong - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn - Đến hộ sau hộ mặt đường tuyến tránh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Những hộ thuộc dự án và bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Từ hộ bám đường bê tông từ TĐS 189/ tờ BĐS 107 - Đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 Đến hết TĐS 01/ tờ BĐS 111 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Bảo tổ 100 khu 10A (tổ 125 cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ - Đến hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây nam giáp văn phòng Cty Tuyển than - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 10A (tổ 123 cũ) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Vũ Đình Tý | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Tý - Đến hết nhà ông Đinh Văn Bảy | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu vực trường Đào tạo cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91) - Phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường lên cảng vụ từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết nhà ông Tăng tổ 94 khu 9B (tổ 118 cũ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Tăng và các hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây Hải quan - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết trạm bơm nước | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá - Phường Cửa Ông Từ TĐS 87/ tờ BĐS 83 - Đến hết TĐS 147/ tờ BĐS 78 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá - Phường Cửa Ông Từ TĐS 48/ tờ BĐS 79 - Đến hết TĐS 19/ tờ BĐS 72 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá - Phường Cửa Ông Từ TĐS 18/ tờ BĐS 72 - Đến giáp nhà ông Trịnh | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây Bưu điện - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Sơn hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây Bưu điện - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà bà Lý - Đến đơn vị C23 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường tổ 75 khu 7 (tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 74 (88 khu 7 cũ) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Thiều | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại tổ 74, 75 (88, 89 khu 7 cũ) - Phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào phố Tương Lai - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Du tổ 77 khu 7 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào phố Tương Lai - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của tổ 77 khu 7 (tổ 90 cũ) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 72 (tổ 87 cũ) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Nga Trọng tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào giếng 12 cửa - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ôLãng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Các hộ còn lại thuộc tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường vào trường Kim đồng từ sau hộ mặt đường 18A - Đến trường Kim đồng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường vào tổ 58, 59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường bê tông) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Đội xe (Cty Tuyển than Cửa Ông) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đội xe | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào nhà thờ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà thờ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường bê tông sau Ủy ban phường - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến trước nhà ông Chinh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường ngõ 2 sau uỷ ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào nhà văn hóa khu 5A - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn - Phường Cửa Ông Từ đường tầu - Đến đầu cầu Vân Đồn | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường xuống cảng cá cũ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - Đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống chợ cũ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - Đến đường tàu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Từ đường tàu - Đến tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 78 khu 8 - Phường Cửa Ông từ TĐS 200/ tờ BĐS 64 - Đến hết TĐS 49/ tờ BĐS 64 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu 8 song song với đường tàu - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ - Đến hết nhà Ô Mạnh tổ 86 khu 8 (tổ 97 cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào văn phòng cảng cá (cũ) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá - Đến giáp văn phòng Công ty XNK Thuỷ sản | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào văn phòng Công ty đóng tàu - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá - Đến hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Những hộ dân bám mặt đường sát đường tầu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 4B1 - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp nhà ông Sắc | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 4B1 - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Sắc - Đến nhà ông Đỗ Khắc Sơn | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 4B1 - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Sắc - Đến nhà hầm toa xe | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường ngõ 2, 3 khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56 cũ) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường ngõ 1 từ sau nhà bà Cẩm - Đến tiếp giáp trạm xá phường | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà ông Xô | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Xô - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường cấp III - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường18A - Đến trường cấp III | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường cấp III - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường vào trường cấp III - Đến hết nhà chị Hương + khu tập thể giáo viên cấp III | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 4a - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết kho vật tư | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Hộ còn lại khu tập thể Cầu đường (cũ) - Phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường vào nhà văn hóa K-4A2 - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa - Đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 2 - Phường Cửa Ông Từ sau mặt đường 18 - Đến hết TĐS 115/ tờ BĐS 54 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 2 - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Bùi Duy Duyên (TĐS 46/ tờ BĐS 53) - Đến nhà hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/ tờ BĐS 60) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cảng Vụng Hoa - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/ tờ BĐS 49) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cảng Vụng Hoa - Phường Cửa Ông Từ đường tàu - Đến công ty cảng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cảng Vụng Hoa - Phường Cửa Ông Từ ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải - Đến đường tàu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường xuống cảng Vụng Hoa - Đến hết nhà ông Phạc | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Phạc - Đến hết nhà ông Bôn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cầu Khe Dè đường tránh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ cầu khe Dè đường tránh - Đến hết nhà ông Vũ Quý Năm | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm - Đến cầu đường rẽ vào khu 3 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tàu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ đường tàu - Đến nhà ông Huê và Đến tiếp giáp nhà Mận | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Huê ra cảng khe Dây - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ nhà bà Mận - Đến hết khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Một số hộ sau hộ mặt đường 18A - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu II - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 - Đến cầu mới đường tránh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu III Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ sau hộ bám trục đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu III Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ ven núi - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu III Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu III - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IV A1, IV A2 Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ sau hộ mặt đường khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33,34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IV A1, IV A2 Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu 4A1,4A2 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IV B1, IVB2 Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên sườn núi - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IV B1, IVB2 Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu 4b - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ bám mặt đường tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê - Đến hết nhà ông Cát | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ bám mặt đường bê tông các tổ còn lại của khu 5 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại khu V - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VII Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VII Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VIII Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VIII Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IXA, IXB Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi (giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IXA, IXB Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ thuộc các tổ còn lại của khu IX - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IXA, IXB Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi thuộc các tổ còn lại của khu IX - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu X A, X B Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên sườn núi - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu X A, X B Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu 10 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Các hộ bám đường bê tông từ 2 m đến nhỏ hơn 3m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ thuộc khu tái định cư tổ 15, 18 khu 3 - Phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu quy hoạch tổ 7 khu 2 - Phường Cửa Ông - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 334 - Phường Cửa Ông từ sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) - Đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp Cẩm Phú - Đến cây xăng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ cây xăng - Đến lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình - Đến lối rẽ xuống đường EC | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ lối rẽ xuống đường EC - Đến hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả - Đến hết Dốc Đỏ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp Dốc Đỏ - Đến lối rẽ vào tổ 2 (Tổ 22 cũ) khu 4 (nhà ông Hàm, thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 28) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp lối rẽ vào tổ 2 (Tổ 22 cũ) khu 4 (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 28) - Đến hết Cầu 20 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Hựu (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 19) tổ 1 (tổ 26 cũ) - Đến hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) - Đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 8) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 8) - Đến tiếp giáp phường Cửa Ông | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến giáp đường tầu | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu - Đến cổng đơn vị C 21 (khu 5b+6a) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng đơn vị C21 - Đến tiếp giáp cảng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng đơn vị C21 - Đến biển (khu 6a) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu VI - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường EC - Đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu xuống biển đường - vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a (Đến tiếp giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu - xuống cảng Đá Bàn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp ngã 3 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến ngã tư (Nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) khu 6b | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) - Đến tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 43) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng trường Thái Bình - Đến hết sân vận động trừ những hộ bám trục đường phía Đông và phía Tây sân vận động (Trung tâm văn hóa thiếu nhi phường Cẩm Thịnh, thửa đất số 279, tờ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Sân vận động - Phía Đông - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết sân vận động | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Sân vận động - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 42) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống trạm điện khu 7A - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 31) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường phía Tây khu 5 tầng - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu I - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 22) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu I - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 22) - Đến hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu I - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) - Đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 22) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 32) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 32) - Đến hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 23) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 23) - Đến hết tường rào Công ty CK động lực | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 7b - Phường Cẩm Thịnh Đoạn đường vào khu 7b từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 30) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 30) - Đến đường tàu khu 7b | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường vào tổ 3 (tổ 2b cũ) - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 42) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Từ nhà ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số - Phường Cẩm Thịnh - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 42) - Đến tiếp giáp đường tàu khu 7b | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào phân xưởng ô xy - Phường Cẩm Thịnh Đoạn đường vào phân xưởng ô xy từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 19) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 19) - Đến hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 09, áp dụng cho các hộ bám đường bê tông) khu 4b | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường bê tông vào Tổ 2 (tổ 10Đ cũ) khu 5b - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 3,4 khu 5a - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp đường tàu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 7 (tổ 9b cũ) khu 2 - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 33) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý của XN XL7 + CTy Công nghiệp ô tô khu 6 và khu 8 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý ban kiến thiết II khu 5a - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 4, khu 4a, tổ 1 khu 4b (tổ 25ab cũ) - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 19) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 19) - Đến hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 2 (tổ 27b cũ) - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường tuyến tránh - Đến hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 19) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 1 (tổ 15 cũ) khu 3 - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 46) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3 m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh Các hộ bám đường bê tông <3m, đường đất, đường vôi xỉ >3,0m (trừ những hộ sát chân núi) - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh Những hộ sát chân núi bám đường bê tông <3m, những hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Các ô loại 1 23, 30, 31, 38, 67, 74, 88, 89, 108 và các hộ phía đông khu tái định cư từ cổng chào đến hết nhà ông Công - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Các ô loại 2 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 6 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Các ô loại 3 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Các ô loại 4 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 - Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư - Đến hết trường đại học mỏ địa chất | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 - Khu tái định cư - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp nhà ông Công - Đến tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh Đất bồi thường dự án san lấp mặt bằng của Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Nam - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà bà Đẩy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 43) - Đến hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 43) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) - Phường Cẩm Thịnh Sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 43) - Đến tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 43) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám đường vào tổ 2 ( tổ 3a cũ - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 31 - Đến hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 22, khu 1) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh Những hộ thuộc khu quy hoạch của Công ty than 35 cũ (khu 5a) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh Những hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5a - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh Những hộ thuộc quy hoạch khu 10 gian - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thịnh Những hộ thuộc quy hoạch khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp phường Cẩm Sơn - Đến hết thửa 111, tờ 52 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp thửa 111 Tờ BĐ 52 - Đến đường tàu đền cột 4 (gầm cầu) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ đường tàu đền cột 4 (thửa 68, tờ BĐ 47) - Đến hết thửa 218, tờ 41 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ thửa 219, tờ 41 - Đến hết thửa 130, tờ 41 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp thửa 130, tờ 41 - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp phường Cẩm Sơn - Đến tiếp giáp thửa 79, tờ 53 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ thửa 79, tờ 53 - Đến hết thửa 97, tờ 47 (gầm cầu) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ thửa 51, tờ 47 - Đến hết thửa 270, tờ 41 (chân cầu phía Cẩm Thịnh) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam đường 18A - Phường Cẩm Phú Từ thửa 269, tờ 41 - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 12/11 - Phía Đông - Phường Cẩm Phú Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 30, tờ 41 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 12/11 - Phía Tây - Phường Cẩm Phú Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 36, tờ 34 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 12/11 - Phía Đông - Phường Cẩm Phú Từ thửa 18, tờ 41 - Đến ngã tư phường; | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 12/11 - Phía Tây - Phường Cẩm Phú Từ thửa 223, tờ 34 - Đến ngã tư phường | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ ngã tư UBND phường - Đến nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ ngã 3 Cọc 6 - Đến UBND phường | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú Từ UBND phường - Đến cầu chữ A | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu - Phường Cẩm Phú Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường sắt | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu - Phường Cẩm Phú Từ tiếp giáp đường sắt - Đến hết thửa 22, tờ 16 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh niên - Phường Cẩm Phú từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 - Đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 29 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 - Đến hết trường Mầm non Cẩm Phú | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu I - Phường Cẩm Phú từ phía Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 - Đến hết thửa 98, tờ 20 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú Từ thửa 56, tờ 27 - Đến hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm phú) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú Những hộ bám đường từ thửa 90, tờ 25 - Đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ mặt đường 22/12 - Phường Cẩm Phú từ sau hộ mặt đường 12/11 - Đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18A - Đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú Từ ngã ba BOT - Đến cụm công nghiệp Cẩm Thịnh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ giáp chân đê - Phường Cẩm Phú Những hộ giáp chân đê - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phú Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 117 tờ 28 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ sát bờ đê cống P8 - Phường Cẩm Phú - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại của các khu - Phường Cẩm Phú Những hộ bám đường bê tông, đường đất, đường vôi xỉ có chiều rộng lớn hơn hoặc 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại của các khu - Phường Cẩm Phú Những hộ bám đường bê tông, đường đất, đường vôi xỉ có chiều rộng từ 2 đến nhỏ hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại của các khu - Phường Cẩm Phú Các hộ bám đường dưới 2 m còn lại trên toàn địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đoạn đường Quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ cầu II giáp Cẩm Đông - Đến hết nhà bà Thơm ngõ 594 (giáp suối cầu 3) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đoạn đường Quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ tiếp giáp suối cầu 3 - Đến tiếp giáp ngõ 236 (cổng chào khu An Sơn) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Bắc đoạn đường Quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ ngõ 236 (cổng chào khu An Sơn) - Đến ngõ 02 giáp cầu B5-12 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam quốc lộ 18A - Các hộ bám đường gom - Phường Cẩm Sơn Từ cầu 2 (ngõ 393) giáp Cẩm Đông - Đến nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (bám đường mới 7,5m) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ ngõ 249 (Cây xăng 126) - Đến hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam quốc lộ 18A - Các hộ bám đường gom - Phường Cẩm Sơn từ đầu ngõ 248 - Đến ngõ 237 (đi vào Vphòng CTy than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7,5m | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ ngõ 237 (đi vào Vphòng CTy than Cao Sơn) bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Đức Ba thửa 111, TBĐ số 27, Thinh thửa số 254, TBĐ số 2 (những thửa đất quay hướ - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam quốc lộ 18A - Những ô quy hoạch mới - Phường Cẩm Sơn từ giáp bến xe Cao Sơn - Đến mương giáp khu Cao Sơn 3 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phía Nam quốc lộ 18A - Phường Cẩm Sơn Từ nhà ông Trần Văn Sỹ thửa số 255, TBĐ số 29 - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Hoa thửa 182 TBĐ số 44 (giáp cầu B5-12) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A cũ (tuyến phố Độc Lập) Những hộ bám hai bên đường - Phường Cẩm Sơn Từ cầu Độc Lập - Đến ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và Đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 07 (khu Trung Sơn 2) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A cũ (tuyến phố Độc Lập) Những hộ bám hai bên đường - Phường Cẩm Sơn Từ ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 07 khu Trung Sơn 2 - Đến cầu bê tông | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A cũ (tuyến phố Độc Lập) Những hộ bám hai bên đường - Phường Cẩm Sơn Từ tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa - Đến trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m - Đến hết nhà ông Thiệp thửa 60 tờ bản đồ số 33 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám mặt đường ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m - Đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng Hồng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Đoạn đường phố Cao Sơn từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 - Đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 ( trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Đoạn đường đi khu văn hoá Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn 4 hộ ngã tư Cao Sơn - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Phía Tây Văn phòng Mỏ Cao Sơn Đường vào trạm xá mỏ Cao Sơn - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Phía Đông Văn phòng Mỏ Cao Sơn, đường vào Văn phòng mỏ trừ hộ bám trục đường xuống Hòn 2 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở - Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 10m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở - Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở - Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông nhỏ hơn 7m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường QH khu dân lấn biển Cọc 6 (giai đoạn 1) khu Nam Sơn 1; Nam Sơn 2 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Một số hộ thuộc tổ 3, 4, 5 - khu Cao Sơn 2 dãy phía sau hộ bám mặt đường Cao sơn 2 (bắc đường) - Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn từ ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 - Đến hết nhà ông Thinh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Các hộ còn lại trong khu quy hoạch làng Cao Sơn, mặt bằng mỏ Cao Sơn đổ đất (khu Cao Sơn 2, Cao Sơn 3) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những thửa đất từ (ngõ 203) sau trụ sở công an phường, trừ hộ bám mặt đường 18A đi thẳng - Đến hết nhà ông Hà (thửa 75, tờ BĐ ĐC số 50) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám trục đường bê tông xuống nhà máy kính (ngõ 149) trừ hộ bám mặt đường 18A - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Nam đường 18A mới - Phường Cẩm Sơn Các hộ bám mặt đường bê tông trục chính vào khu Thủy sơn (ngõ 21) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) - Đến ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 05 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn (Ngõ 812 đường Qlộ 18A) Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến sau hộ mặt đường Độc Lập | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn (Ngõ 738 đường Qlộ 18A) Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến sau hộ mặt đường Độc Lập | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Những hộ thuộc 2 lô tập thể trước cửa trường tiểu học Cẩm Sơn 1 (trừ hộ bám mặt ngõ 738) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám đường vào tổ 5 - khu Bình Sơn (ngõ 446) - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Từ sau hộ đường 18A - Đến tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường phía sau chợ Cao Sơn song song với đường 18A - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn từ sau hộ mặt đường phía đông chợ - Đến sau hộ mặt đường phía tây chợ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường phía đông chợ Cao Sơn - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn từ sau hộ đường 18A - Đến hết nhà ông Song (ngõ 428) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Những hộ phía Tây chợ Cao Sơn trừ những hộ bám mặt đường 18A và những hộ bám ngõ 448 (ngách 01) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Đường từ nhà ông Tú - Đến hết nhà ông Nghiêm (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường khu An Sơn song song với đường 18A - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn từ nhà ông Ngạch - Đến nhà ông Phát, ông Thực Đến hết nhà ông Đồng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường vào trụ sở HTX nông nghiệp - Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám ngõ 168 - Đến đường sắt (trừ những hộ bám đường 18A mới và những hộ thuộc dự án khu dân cư tự xây) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư phía Bắc đường 18A - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám ngõ 2, 30, 54, 60 trừ những hộ bám mặt đường 18A mới - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư còn lại - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư còn lại - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư còn lại - Phường Cẩm Sơn Những hộ bám đường đất, đường vôi xỉ lớn hơn 3m và các hộ còn lại của các khu trừ những hộ thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1 - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư còn lại - Phường Cẩm Sơn Những hộ trên đồi thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1,2, 3,4, 5 - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Bà Triệu - Phía Đông - Phường Cẩm Đông từ ngã tư tổng hợp - Đến cầu 1 ( từ thửa 444 tờ bản đồ 16 Đến thửa 243 tờ bản đồ số 27) Phía Tây từ ngã tư tổng hợp thửa 18, tờ bản đồ 16 Đến thửa đất số 170 tờ bản đồ số | Đất ở đô thị | 22.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Bà Triệu - Từ cầu I đến cầu II - Phường Cẩm Đông Dãy phía Bắc - | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Bà Triệu - Từ cầu I đến cầu II - Phường Cẩm Đông Những hộ bám đường gom phía Nam đường 18A - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám đường tuyến tránh 18A - Phía Nam vòng xuyến - Phường Cẩm Đông từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 99 tờ bản đồ số 31 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lý Bôn - Phường Cẩm Đông Từ sau hộ mặt đường Bà Triệu - Đến lối rẽ vào phố Đoàn Kết (áp dụng cho cả 2 phía) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lý Bôn - Phường Cẩm Đông Từ lối rẽ vào phố Đoàn Kết - Đến cầu Trắng (áp dụng cho cả 2 phía Bắc, Nam) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A cũ - Đoạn đường phố Lý Bôn - Phường Cẩm Đông từ cầu trắng - Đến cầu đổ (tiếp giáp phường Cẩm Sơn) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Quảng Trường 12/11 - Phường Cẩm Đông Từ ngã tư tổng hợp - Đến đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía bắc chợ Cẩm Đông - Phường Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - Đến tiếp giáp suối | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Nam chợ Cẩm Đông - Phường Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - Đến hết chợ hộ ông Thăng và hộ ông Tiền | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Tây chợ Cẩm Đông - Phường Cẩm Đông - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3 - Phường Cẩm Đông Từ đội quản lý thị trường - Đến thửa số 59A tờ bản đồ số 27 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3 - Phường Cẩm Đông Đoạn từ tiếp giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 27 - Đến hết thửa 395 tờ bản đồ số 22 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3 - Phường Cẩm Đông Những hộ bám đường bê tông, mương thoát nước tổ 37 đoạn từ sau hộ mặt đường Bà Triệu - Đến thửa 368 tờ bản đồ số 21 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Đông Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu - Đến Thửa 338 tờ bản đồ số 22 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Đông Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu + Khu vực Xí nghiệp may thanh lý - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Đông Đoạn đường từ lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo - Đến hết Công ty vật tư vân tải | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Trần Hưng Đạo - Phường Cẩm Đông Từ ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả - Đến suối Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Trần Khánh Dư (phố Trần Phú cũ) - Phường Cẩm Đông - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Đông Từ sau hộ mặt đường 12/11 - Đến sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Hoàng Văn Thụ - Phường Cẩm Đông - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Quang Trung - Phường Cẩm Đông - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Đoàn Kết - Phường Cẩm Đông - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ I phố Đoàn Kết - Phường Cẩm Đông từ tiếp giáp nhà bà Phả - Đến suối (Từ thửa 391 tờ bản đồ số 16 Đến 262 tờ bản đồ số 17) áp dụng cho cả thửa 406/16 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Huỳnh Thúc Kháng - Phường Cẩm Đông - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Nguyễn Bình - Phường Cẩm Đông Những hộ dân cư bám đường Nguyễn Bình - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Nguyễn Bình - Phường Cẩm Đông Những hộ còn lại của phố Nguyễn Bình - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Đông Đoạn đường ngõ đền cả từ sau hộ mặt đường Lý Bôn - Đến đền cả | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Ngô Quyền - Phường Cẩm Đông từ cầu sắt - Đến tiếp giáp hộ mặt đường 18A cũ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào đội xe - Phường Cẩm Đông Từ sau hộ mặt đường 18A mới - Đến Đến sau hộ đường 18 A cũ (Đường Thắng Lợi) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư Hải Sơn I, II - Phường Cẩm Đông Những hộ bám mặt đường bê tông từ cây xăng - Đến tiếp giáp đường cầu trắng, cầu đổ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư Hải Sơn I, II - Phường Cẩm Đông Những hộ thuộc khu đất ao cá (sau cây xăng Hải Sơn) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 1 - Phường Cẩm Đông - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 2 - Phường Cẩm Đông - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường ra cảng Vũng Đục - Phường Cẩm Đông Từ hộ tiếp giáp hộ mặt đường 18A tuyến tránh - Đến hết khu văn phòng Công ty Đức Ngọc | Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường ra cảng Vũng Đục - Phường Cẩm Đông Những hộ phía sau hộ mặt đường Vũng Đục có ngõ nhỏ đi vào, áp dụng cả 2 phía Đông, Tây - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường ra cảng Vũng Đục - Phường Cẩm Đông Từ tượng đài liệt sỹ - Đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 45 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ nằm trong Dự án khu dân cư Đèo Nai - Phường Cẩm Đông - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ phía sau nhà điều hành sản xuất Công ty Thống Nhất - Phường Cẩm Đông - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ sau hộ mặt đường phía nam đường 18A, đường vào than Hạ Long - Phường Cẩm Đông - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ nằm trong dự án Đông Đô - Phường Cẩm Đông Đường lớn hơn hoặc bằng 7m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ nằm trong dự án Đông Đô - Phường Cẩm Đông Đường dưới 7m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Nhưng hộ dân thuộc tổ 64, khu Diêm Thủy (đất dự án) phía Nam Công ty Than Hạ Long - Phường Cẩm Đông - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông - Phường Cẩm Đông Đường lớn hơn hoặc bằng 10m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông - Phường Cẩm Đông Đường lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông - Phường Cẩm Đông Đường dưới 7m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại trong khu dân cư - Phường Cẩm Đông Những hộ bám đường lớn hơn hoặc bằng 3m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại trong khu dân cư - Phường Cẩm Đông Những hộ bám đường nhỏ hơn 3m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại trong khu dân cư - Phường Cẩm Đông Khu dân cư trên đồi gồm các tổ 1, 12, 13, 14, 15 (tổ 2, 3, 4, 6, 14, 18, 19, 20 cũ phía bắc đường sắt) - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Trần Phú - Những hộ bám mặt đường Trần Phú - Phường Cẩm Tây từ cầu Ba Toa - Đến ngã tư tổng hợp (2 phía) | Đất ở đô thị | 23.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Trần Phú - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú - Phường Cẩm Tây Ngõ 65 đường Trần Phú Thửa 285/Tờ BĐ 19 - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Trần Phú - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú - Phường Cẩm Tây Các hộ bám Ngõ 49 + Ngõ 39 + Ngõ 33 + Ngõ 27 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Trần Phú - Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú - Phường Cẩm Tây Những hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Trần Phú - Phường Cẩm Tây Khu dân cư phía Nam đường Trần Phú tổ 7 + 8 khu Lê Hồng Phong sát ruộng rau T(29 + 30)/20 - T(77 + 75)/20 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Nguyễn Du - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến giáp Cẩm Đông | Đất ở đô thị | 17.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Hòa Bình - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến hết ngõ 41 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Hòa Bình - Phường Cẩm Tây Từ tiếp giáp ngõ 41 - Đến cổng trạm xá Công ty than Thống Nhất | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Hòa Bình - Phường Cẩm Tây Những hộ 2 bên đường ngõ 3 + 28 + 29 + 41 + 48 phố Hòa Bình (trừ hộ mặt đường Hòa Bình) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Hòa Bình - Phường Cẩm Tây Các hộ bám đường Bê tông vào nhà văn hóa khu Hòa Bình (phía đông Nhà văn hóa công nhân) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Hòa Bình - Đoạn đường phố Lao Động A + B - Phường Cẩm Tây từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du - Đến sau hộ mặt đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Phan Chu Trinh - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Phan Chu Trinh - Phường Cẩm Tây Từ sau đường Nguyễn Du - Đến tiếp giáp ngõ phía bắc vào chợ Cẩm Tây | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Phan Chu Trinh - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ tiếp giáp ngõ 25 (Thửa 347/15) - Đến sau hộ mặt đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Phạm Ngũ Lão - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du - Đến hết ngõ 25 (T203/16) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Phạm Ngũ Lão - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường vào chợ - Đến sau hộ mặt đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Minh Khai - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du T(189/19+214/19) Đến T(169/19+172/19) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Minh Khai - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du - Đến sau hộ mặt đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Hồ Tùng Mậu - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du - Đến sau hộ mặt đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Phan Đình Phùng - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ đường Nguyễn Du - Đến sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (đường Lê Lợi kéo dài) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Yết Kiêu - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Phạm Hồng Thái - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Ngõ vào nhà bà Tuyết Định - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến hết nhà ông bà Tuyết Định, tổ 6 khu Lao Động | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường trường Nam Hải - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường trường Nam Hải - Phía Nam - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường vào trường Nam Hải - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ 11 phố Kim Đồng (cạnh công an phường) - Phường Cẩm Tây từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du - Đến sau hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lê Lợi - Phường Cẩm Tây Từ tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình - Đến tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (Đường Lê Lợi kéo dài) - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu - Đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phố Lê Lai - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường phố Lê Lợi - Đến tiếp giáp khu tập thể điện mỏ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư Lê Lợi - Phường Cẩm Tây Khu dân cư thuộc các tổ 2+3+4+5 khu Lê Lợi - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 8 khu Lê Lợi - Phường Cẩm Tây từ sau hộ mặt đường Lê Lai - Đến tiếp giáp trường Hồng Cẩm (Dãy nhà từ T16/15 Đến T22/16; Dãy nhà từ T64/15 Đến 49/16) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư sau Nhà văn hóa Lê Lợi - Phường Cẩm Tây - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân bám đường lên Dốc Thông - Phường Cẩm Tây Từ sau hộ mặt đường vào văn phòng Công ty than Thống Nhất cũ - Đến lối rẽ vào nhà bà Mánh (T72/16 Đến T21/16) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân bám đường lên Dốc Thông - Phường Cẩm Tây Từ Thửa 19/16 - Đến hết trường Hồng Cẩm | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Tây Khu dân cư phía Đông đường lên trường Hồng Cẩm (Thị ủy cũ) gồm 1 số hộ ở các tổ 4+5, khu Dốc Thông - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai - Dãy phía Bắc- Phường Cẩm Tây từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/16) - Đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/17) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai - Dãy phía Nam - Phường Cẩm Tây từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/16) - Đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/17) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Tây Từ lối rẽ vào đường Nguyễn Du - Đến lối rẽ vào đường Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Tây Từ đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Đến đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Tây Một số hộ dân sau hộ mặt đường phía Bắc đường Nguyễn Du khu nhà bà Chung + bà Hằng (T90/19 - T91/19) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dọc theo hai bên khe nước - Phường Cẩm Tây từ sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả - Đến hết T42/15 - T45/16 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dọc theo khe Ba Toa - Phường Cẩm Tây - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ quay mặt vào chợ Cẩm Tây - Phường Cẩm Tây dãy nhà từ T345/15 - Đến T203/16 và dãy từ T30/15 Đến T37/16 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Tây Những hộ còn lại của tổ 5 + 3, khu Phan Đình Phùng (trừ những hộ mặt đường cạnh Công an phường) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc ngõ phía Nam đường Nguyễn Du (cạnh Thửa 178/19) - Phường Cẩm Tây từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du - Đến hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống núi Cốt mìn - Phường Cẩm Tây từ sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Siêu thị Bách hóa tổng hợp) - Đến cống | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình - Phường Cẩm Tây Phía Đông - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình - Phường Cẩm Tây Phía Tây Những hộ cạnh Nhà Văn hóa Công nhân - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Tây Những hộ dân phía sau trụ sở UBND phường trừ hộ mặt đường Minh Khai - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Tây Những hộ dân cư thuộc các tổ 3 + 4, khu Phan Đình Phùng trừ những hộ đường Phan Đình Phùng, đường vào VP Công ty cổ phần Than Đèo Nai, đường Nguyễn Du - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Tây Những hộ dân trong các ngõ xóm đường nhỏ hơn 3m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Tây Những hộ dân trong các ngõ xóm đường từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ ngõ ngang thứ nhất từ Phan Đình Phùng đến Minh Khai - Phường Cẩm Tây T89; T90; T92; T93; T94; T95; T114; T115)/16 - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân cư khu vực sườn đồi - Phường Cẩm Tây từ tổ 4 + 6 + 7, khu Thống Nhất - Đến tổ 1 + 3, khu Lê Lợi; tổ 2 + 3 + 4, khu Dốc Thông | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Tây Những hộ dân cư trên đồi gồm các tổ 3 + 6, khu Thống Nhất; Tổ 1 + 2 + 3, khu Dốc Thông - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp đường Thanh Niên - Đến hết tiếp giáp đường Tân Bình | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp đường Tân Bình - Đến tiếp giáp phường Cẩm Đông | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp suối khe Ba Toa - Đến tiếp giáp đường phố Tân Bình | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp đường Tân Bình - Đến hết thửa 193 tờ bản đồ 17 (phía bắc đường) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường gom) Dự án thuộc tổ 2, tổ 3 khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình từ thửa 173 tờ bản đồ 17 - Đến hết thửa 39 tờ bản đồ 19 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phố Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà anh Thế (Từ tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 2 Đến hết thửa 25 tờ bản đồ số 4) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phố Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Thế - Đến hết nhà ông Chiến (Từ tiếp giáp thửa 25 tờ bản đồ số 4 Đến hết thửa 44 tờ bản đồ số 16) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phố Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Chiến - Đến hết trường Tiểu học Cẩm Bình (Từ tiếp giáp thửa 44 tờ bản đồ số 16 Đến hết thửa 875 tờ bản đồ số 15) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phố Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp trường Tiểu học Cẩm Bình - Đến trạm điện 2 (Hòa Lạc) (Từ tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 15 Đến hết thửa 7 tờ bản đồ số 21) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phố Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp trạm điện 2 khu Hoà Lạc - Đến hết nhà ông Tuấn (cạnh đường tầu) và đường ra cầu sắt sang Minh Hoà (Từ tiếp giáp thửa 7 tờ bản đồ số 21 Đến hết thửa 71 tờ bản đồ số 21) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phố Tân Bình - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Ngoan (Minh Tiến A) (Từ thửa 15 tờ bản đồ số 6 Đến hết thửa 112 tờ bản đồ số 11) | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phố Tân Bình - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà bà Ngoan - Đến tiếp giáp đường gom (Từ giáp thửa 112 tờ bản đồ số 11 Đến hết thửa 186 tờ bản đồ số 17) | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phố Tân Bình - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - Đến hết tiếp giáp nhà hàng Bình Tiến | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phố Tân Bình - Phường Cẩm Bình Từ nhà hàng Bình Tiến - xuống biển | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) - Phường Cẩm Bình Phía Đông dự án Vincom Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - Đến tiếp giáp dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Cty Tâm Thành) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) - Phường Cẩm Bình Các hộ còn lại thuộc dự án - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường dốc bà Tài Còng - Phường Cẩm Bình từ sau hộ mặt đường 18A - Đến giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (Từ thửa 41 tờ bản đồ số 5 Đến thửa 354 tờ bản đồ số 10) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường Đảng - Phường Cẩm Bình từ sau hộ mặt đường Thanh niên - Đến hết nhà ông Dương (Từ thửa 71 tờ bản đồ số 13 Đến hết thửa 46 tờ bản đồ số 14) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn I - Phường Cẩm Bình Từ nhà ông Hòa - Đến hết nhà ông Vận (Từ thửa 6 tờ bản đồ số 2 Đến hết thửa 185 tờ bản đồ số 4) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn I - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Vận - Đến hết nhà ông Đường (Từ tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 4 Đến hết thửa 220 tờ bản đồ số 4) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn I - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Vận - Đến cổng chào nhà ông Nấng (Từ tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 4 Đến hết thửa 9 tờ bản đồ số 7) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Hòn I - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp nhà ông Tuấn (Từ thửa 23 tờ bản đồ số 1 Đến hết thửa 9 tờ bản đồ số 8) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Hòa - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Vượng - Đến hết nhà văn hóa khu Minh Hòa (Từ thửa 26 tờ bản đồ số 8 Đến hết thửa 210 tờ bản đồ số 14) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Minh Hòa - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Phúc - Đến hết nhà ông Ân (Từ thửa 28 tờ bản đồ số 13 Đến hết thửa 148 tờ bản đồ số 14) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Minh Tiến B - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Tài (Từ thửa 10 tờ bản đồ số 5 Đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 5) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Minh Tiến B - Phường Cẩm Bình Hộ anh Thành Hồng, Kính Bình, ông Trịnh Hoà (Từ thửa 57 tờ bản đồ số 5 - Đến hết thửa 100 tờ bản đồ số 5) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Minh Tiến A - Phường Cẩm Bình Nhà anh Tú (sau hộ mặt đường 18A) - Đến giáp nhà bà Ngoan (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 6 Đến hết thửa 113 tờ bản đồ số 11) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Minh Tiến A - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường Tân Bình - Đến tiếp giáp nhà ông Vịnh (Từ thửa 347 tờ bản đồ số 11 Đến hết thửa 313 tờ bản đồ số 10) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Minh Tiến A - Phường Cẩm Bình Những hộ mặt đường xuống núi Cốt Mìn Từ tiếp giáp Cẩm Tây - Đến tiếp giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 12 Đến hết thửa 58 tờ bản đồ số 12) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Minh Tiến A - Phường Cẩm Bình Hộ bám mặt đường bê tông từ nhà anh Quý - Đến hết nhà ông Hồng Đạo (Từ thửa 79A tờ bản đồ số 16 Đến hết thửa 201 tờ bản đồ số 16) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ nhà ông Độ - Đến tiếp giáp hộ mặt đường Tân Bình (Từ thửa 63 tờ bản đồ số 16 Đến hết thửa 62 tờ bản đồ số 17) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến - Phường Cẩm Bình Đoạn đường tổ 01 Nam tiến (trước cửa nhà mẫu giáo Cẩm Bình) từ nhà chị Hiên - Đến hết nhà ông Thanh (Từ thửa 214 tờ bản đồ số 10 Đến hết thửa 12 tờ bản đồ số 16) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến - Phường Cẩm Bình Hộ bám mặt đường bê tông từ sau nhà ông Hùng - Đến hết nhà ông Thoảng (Từ thửa 70 tờ bản đồ số 16 Đến hết thửa 168 tờ bản đồ số 16) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu Nam Tiến - Phường Cẩm Bình Hộ bám mặt đường bê tông từ nhà anh Quý - Đến hết nhà ông Hồng Đạo (Từ thửa 79A tờ bản đồ số 16 Đến hết thửa 201 tờ bản đồ số 16) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Bình Minh - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường trục phường - Đến hết tiếp giáp khe Ba Toa (nhà ông Tưởng) (Từ thửa 200 tờ bản đồ số 10 Đến hết thửa 88C tờ bản đồ số 8) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Bình Minh - Phường Cẩm Bình Đường bê tông tổ 1, tổ 2 khu Bình Minh, tổ 5 khu Nam Tiến từ nhà bà Vân Anh - Đến hết trường Tiểu học (Từ thửa 244 tờ bản đồ số 9 Đến hết thửa 312 tờ bản đồ số 15) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Bình Minh - Phường Cẩm Bình Đường bê tông tổ 01 khu Hoà Lạc, 03 Bình Minh từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình - Đến giáp khe Ba Toa (Từ thửa 49A tờ bản đồ số 14 Đến hết thửa 41 tờ bản đồ số 14) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa - Phường Cẩm Bình Từ sau sân Tennis - Đến hết nhà bà Hà (những hộ mặt đường khe Ba Toa) (Từ thửa 18 tờ bản đồ số 2 Đến hết thửa 195 tờ bản đồ số 4) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa - Phường Cẩm Bình Từ thửa 274 tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 9B tờ bản đồ số 14 (nhà bà Điếm) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường kênh Ba Toa - Phường Cẩm Bình Từ nhà ông Ngân - Đến hết nhà ông Ân (Từ thửa 45B tờ bản đồ số 14 Đến hết thửa 148 tờ bản đồ số 14) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Dự án khu dân cư đô thị khu Diêm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Dự án khu dân cư đô thị khu Diêm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (vincom) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (vincom) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám tuyến đường ven biển - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Hoà Lạc - Phường Cẩm Bình Phía Đông khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Hoà Lạc - Phường Cẩm Bình Phía Tây khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Hoà Lạc - Phường Cẩm Bình Đường bê tông tổ 04 khu Hòa Lạc từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình từ nhà ông Lương - Đến hết nhà ông Ngọc (Từ thửa 186 tờ bản đồ số 14 Đến hết thửa 18 tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Hoà Lạc - Phường Cẩm Bình từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình - Đến giáp khe Ba Toa (ông Khuể) (Từ thửa 257 tờ bản đồ số 14 Đến hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Đoạn đường khu Diêm Thuỷ từ sau hộ mặt đường Thị đội - Đến hết nhà ông Tình (Từ thửa 319 tờ bản đồ số 17 Đến hết thửa 286 tờ bản đồ số 18) | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Từ tiếp giáp nhà ông Tình - Đến hết nhà ông Quang (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 18 Đến hết thửa 20 tờ bản đồ số 18) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Đoạn đường khu tổ 9 Diêm Thuỷ từ sau hộ mặt đường khu Nam Tiến - Đến tiếp giáp đường 18 (nhà ông Thuỳ) (Từ thửa 133 tờ bản đồ số 17 Đến hết thửa 378 tờ bản đồ số 17) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Từ sau hộ mặt đường Tân Bình - Đến hết nhà ông Khang (Từ thửa 143A tờ bản đồ số 17 Đến hết thửa 326 tờ bản đồ số 17) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông (từ nhà bà Kim - Đến hết nhà ông Tỉnh (Từ thửa 01 tờ bản đồ số 29 Đến hết thửa 271 tờ bản đồ số 24) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Các hộ dân bám đường dự án còn lại trên toàn địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu Diêm Thủy - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông tổ 03 + 04+ 06 +07 Diêm Thủy - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường Thanh Niên - Phường Cẩm Bình Từ thửa 30 tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa 20 tờ bản đồ số 20 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Bình Đường bê tông từ sau hộ mặt đường Thanh Niên - Đến hết nhà ông Điện (tổ 02 Minh Hoà) (Từ thửa 5 tờ bản đồ số 20 Đến hết thửa 14 tờ bản đồ số 21) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Những hộ dân bám mặt đường bê tông ³ 3m - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Những hộ bám mặt đường bê tông từ ³ 2m đến < 3 m - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Những hộ dân giáp chân núi Cốt Mìn thuộc khu Diêm Thủy + Minh Tiến A - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình - Phường Cẩm Bình Những hộ bám đường bê tông < 2m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thành Từ khe cát giáp phường Cẩm Trung - Đến hết nhà ông bà Phương Hạnh | Đất ở đô thị | 23.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phía Nam - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp đường vào Ban dân số kế hoạch hóa gia đình - Đến hết trụ sở Công an phường; | Đất ở đô thị | 23.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phía Bắc - Phường Cẩm Thành Từ khe cát - Đến hết nhà ông Như | Đất ở đô thị | 23.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phía Nam - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp trụ sở công an phường - Đến bến xe; | Đất ở đô thị | 25.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phía Bắc - Phường Cẩm Thành Từ hộ đấu giá - Đến hết chợ Cẩm Thành | Đất ở đô thị | 25.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thành Từ nhà trẻ Hoa sen - Đến cầu Ba toa (tiếp giáp phường Cẩm Tây) | Đất ở đô thị | 23.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thành tuyến tránh từ tiếp giáp phường Cẩm Trung - Đến tiếp giáp phường Cẩm Bình | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh niên - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cổng chào khu phố 6 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh niên - Phường Cẩm Thành Từ cổng chào khu phố 6 - Đến đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Thanh niên - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - Đến hết đất dự án giáp biển | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến lối rẽ vào nhà cô Xuân (Đội thanh tra xây dựng và QLĐT) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp lối rẽ vào nhà cô Xuân - Đến hết trường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp trường Phan Bội Châu rẽ sang - Đến trạm xá Đèo Nai cũ rẽ lên đồi Đến nhà ông Mậu | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào ban dân số KHHGĐ - Phường Cẩm Thành từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Thi | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào ban dân số KHHGĐ - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp nhà bà Thi - Đến hết cầu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Tống Bình | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp nhà ông Tống Bình - Đến ngã 3 (quán bà Mai) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp nhà bà Mai - Đến nhà ông Côi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường lên Đồi Sôi - Phường Cẩm Thành Từ quán nhà bà Mai rẽ sang tổ 5, khu 3 (tổ 27, 29 cũ), tổ 2, 3 khu 4A (tổ 30 cũ) - Đến nhà bà Tuyết | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khe cát - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Điện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khe cát - Phường Cẩm Thành Từ sau nhà ông Điện - Đến hết nhà ông Thanh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khe cát - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp nhà ông Thanh - Đến hết khe cát (nhà ông Châu) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống khu V cạnh bến xe ôtô - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp phường Cẩm Bình | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường cạnh Ngân hàng đầu tư - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến trụ sở UBND phường (hết nhà ông Bính) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường cạnh Ngân hàng đầu tư - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp nhà ông Bính - Đến hết nhà ông Tín | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường cạnh Ngân hàng đầu tư - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp nhà bà ông Tín - Đến hết nhà bà Gái Sót | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường cạnh Ngân hàng đầu tư - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp nhà bà gái Sót - Đến hết nhà bà Khuê | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường cấp II Cẩm Thành - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết phòng giáo dục | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường cấp II Cẩm Thành - Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp phòng giáo dục - Đến nhà văn hóa khu phố 3 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường lên trường cấp II Cẩm Thành - Phường Cẩm Thành Từ nhà Văn hóa khu phố 3 - Đến hết nhà ông Sứ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường đối diện trường Cẩm Thành - Phường Cẩm Thành từ sau hộ mặt đường vào trường Cẩm Thành - Đến hết nhà bà Thịnh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 49B - Phường Cẩm Thành từ sau hộ mặt đường Thanh niên - Đến tiếp giáp phường Cẩm Bình | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường ngang lối từ đường Thanh Niên sang Cẩm Trung - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường Thanh Niên tiếp giáp phường Cẩm Trung - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống trạm xá phường Cẩm Thành - Phường Cẩm Thành từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết trạm xá phường | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm vào nhà ông Tuyển - Phường Cẩm Thành từ sau hộ mặt đường Thanh Niên - Đến hết nhà ông Tuyển cờ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm vào nhà vĩnh biệt - Phường Cẩm Thành từ sau hộ mặt đường Thanh Niên - Đến hết nhà vĩnh biệt | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm đối diện trường cấp 3 - Phường Cẩm Thành Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Viên | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thành Từ tiếp giáp nhà bà Viên - Đến tiếp giáp phường Cẩm Bình | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 40 cũ - Phường Cẩm Thành từ sau hộ mặt đường khu V (bà Chung) - Đến hết nhà bà Diệp Cường | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm phía Bắc trạm điện - Phường Cẩm Thành từ sau hộ mặt đường Thanh niên - Đến hết nhà ông Nguyên | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào BHXH - Phường Cẩm Thành từ BHXH - Đến hết đường (nhà ông Tường) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu thanh lý Xí nghiệp 908 (trừ các hộ bám mặt đường bê tông vào Phòng giáo dục) - Phường Cẩm Thành - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) - Phường Cẩm Thành Những hộ bám tuyến đường ven biển - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) - Phường Cẩm Thành Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) - Phường Cẩm Thành Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) - Phường Cẩm Thành Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư thuộc tổ 1, 2 khu 8 (tổ 58, khu 7 cũ) - Phường Cẩm Thành Những hộ giáp đường dự án - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư thuộc tổ 1, 2 khu 8 (tổ 58, khu 7 cũ) - Phường Cẩm Thành Những hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị - Phường Cẩm Thành từ sau hộ mặt đường thanh niên - Đến tiếp giáp phường Cẩm Bình | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân bám đường ngang nối - Phường Cẩm Thành từ đường thanh niên - sang sân vận động | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường nội bộ dự án 955 - Phường Cẩm Thành - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thành Những hộ dân thuộc tổ 1, khu 3 (tổ 35c cũ) (trừ những hộ bám mặt đường vào phòng Giáo dục) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía sau trường THPT Cẩm Phả - Phường Cẩm Thành từ nhà ông Từ - Đến hết nhà ông Đang | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây trường PTTH Cẩm Phả - Phường Cẩm Thành từ sau mặt đường 18A - Đến tiếp giáp nhà ông Từ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thành Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thành Các hộ bám đường bê tông từ 2m - Đến nhỏ hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thành Các hộ bám đường nhỏ hơn 2m và các hộ trên đồi + dưới khe - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Trần Phú - Phường Cẩm Trung Từ cầu trắng - Đến hết hộ phía tây mặt đường Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 32.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Trần Phú - Phường Cẩm Trung Từ hộ phía đông mặt đường Tô Hiệu - Đến hết hộ mặt đường phía tây mặt đường Bái Tử Long | Đất ở đô thị | 34.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Trần Phú - Phường Cẩm Trung Từ Trung tâm Y tế thành phố - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thành | Đất ở đô thị | 32.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Trung từ tiếp giáp phường Cẩm Thủy - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thành | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Tô Hiệu - Phường Cẩm Trung Từ tiếp giáp hộ mặt đường Trần Phú - Đến hết hộ phía bắc đường 1/5 và hộ phía bắc đường 2/4 | Đất ở đô thị | 32.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Tô Hiệu - Phường Cẩm Trung Từ hộ phía nam đường 1/5 và hộ phía nam đường 2/4 - Đến hết hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Tô Hiệu - Phường Cẩm Trung Từ hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị - Đến hết nhà ông Vát | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Bái Tử Long - Phường Cẩm Trung Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4 | Đất ở đô thị | 30.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Bái Tử Long - Phường Cẩm Trung Từ hộ phía nam đường Võ Huy Tâm và hộ phía nam đường 2/4 - Đến hết hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 30.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Bái Tử Long - Phường Cẩm Trung Từ hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị - Đến tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ hồ (phía tây) và cổng chào khu phố 6C (phía đông) | Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hoà Hợp - Phường Cẩm Trung Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến hết nhà ông Long | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hoà Hợp - Phường Cẩm Trung Từ tiếp giáp nhà ông Long - Đến hết nhà ông Quang | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hoà Hợp - Phường Cẩm Trung Từ tiếp giáp nhà ông Quang - Đến hết nhà ông Để | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu B Hạt kiểm lâm - Phường Cẩm Trung - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khe cát - Phường Cẩm Trung Từ tiếp giáp nhà ông Học - Đến tiếp giáp cầu nhà ông Lanh (khe cát) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khe cát - Phường Cẩm Trung Từ tiếp cầu nhà anh Lanh - Đến tiếp giáp nhà ông Yên | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 6, khu 1A song song đường Trần Phú - Phường Cẩm Trung từ tiếp giáp nhà ông Học - Đến tường Cty cổ phần in Hòa Hợp | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường sau Ngân hàng Công thương - Phường Cẩm Trung từ tiếp giáp khu nhà tập thể Ngân hàng Công thương - Đến hết nhà ông Phượng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường sau Ngân hàng Công thương - Phường Cẩm Trung Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Phượng - Đến cầu bê tông tổ 10 khu 1A | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương - Phường Cẩm Trung Lô 1 - Các hộ bám đường phía sau Ngân hàng Công thương - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương - Phường Cẩm Trung Lô 2 - Các hộ phía sau lô 1 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Trung Từ hộ ông Nhâm (bám đường sau UBND phường) - Đến hết nhà bà Phượng (thửa số 184, tờ bản đồ 6) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm phía bắc tường rào UB thành phố - Phường Cẩm Trung từ tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương - Đến hết nhà ông Chính Hiền | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố - Phường Cẩm Trung Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến hết hộ ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 9) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố - Phường Cẩm Trung Từ tiếp giáp hộ ông Nguyễn Hồng Sơn - Đến tiếp giáp hộ ông Phạm Xuân Lâm (ngã tư sau khu quy hoạch TT Hội nghị TP) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố - Phường Cẩm Trung Các hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố và thửa đất 66a và thửa đất 73 tờ BĐ số 9 - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố - Phường Cẩm Trung Từ hộ ông Ngô Minh Sơn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9) - Đến hết hộ ông Vũ Văn Phương (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 9) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu nhà Lò - Phường Cẩm Trung Từ sau khách sạn Hải Yến - Đến cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 9) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu nhà Lò - Phường Cẩm Trung Từ tiếp giáp cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 9) - Đến hết ngã 3 (hết hộ ông Thuận thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5 và hộ bà Phượng thửa đất số 58, tờ bản đồ số 5) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu đất cấp mới phía Bắc nhà văn hóa khu 2B - Phường Cẩm Trung - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường trục khu 3C - Phường Cẩm Trung Từ sau hộ đường Bái Tử Long - Đến ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành (đoạn đường qua cổng trường Lương Thế Vinh) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 8, tổ 9 khu 3B song song với đường Bái Tử Long - Phường Cẩm Trung từ bốt điện - Đến giáp đường trục khu 3C | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 1 khu 3A - Phường Cẩm Trung Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long - Đến tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Võ Huy Tâm - Phường Cẩm Trung Từ sau hộ đường Bái Tử Long - Đến hết nhà bà Thủy (Công ty thương mại) | Đất ở đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Võ Huy Tâm - Phường Cẩm Trung Từ tiếp giáp hộ đối diện nhà bà Thủy - Đến hết nhà ông Thám (từ tiếp giáp hộ đối diện nhà bà Thuỷ Đến đường rẽ lên phòng Y tế thành phố) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Võ Huy Tâm - Phường Cẩm Trung Từ tiếp giáp cầu vòng qua phía đông nam sân vận động - Đến nhà bia Liệt sỹ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Trung Đoạn đường bê tông từ tiếp giáp hộ bám mặt đường bao Sân vận động - sang đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường qua cổng trường Mẫu giáo Cẩm Trung - Phường Cẩm Trung từ tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình) - Đến tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (nhà bà Nhung) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống tổ 7 khu 3B - Phường Cẩm Trung từ nhà chị Nhung - Đến hết nhà ông Thùy (hạt kiểm lâm) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu ao cá - Phường Cẩm Trung từ sau hộ mặt đường trục khu 3C - Đến cầu rẽ sang đường Thanh Niên (khu vực nhà bà Yến Long) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Trung Đoạn đường từ sau hộ ông Thùy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 27), ông Mỹ (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 27) - Đến tiếp giáp Đến tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Trung Những hộ mặt đường ngang song song với đường vào sân vận động (khu cấp đất phía Tây sân vận động) - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cổng phía đông chợ Cẩm Phả - Khu 4A, 4B, 4C - Phường Cẩm Trung Từ sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông - Đến tiếp giáp hộ đường Bái Tử Long (phố Thương Mại) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu 4A, 4B, 4C - Phường Cẩm Trung Đoạn đường ngang 2/4 từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường liên khu 4+6 - Khu 4A, 4B, 4C - Phường Cẩm Trung Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long - Đến sau hộ mặt đường Tô Hiệu (đoạn đường qua cửa nhà anh Sinh Hùng) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm phía đông đường Tô Hiệu (khu kho lương thực cũ) - Khu 4A, 4B, 4C - Phường Cẩm Trung từ sau hộ đường Tô Hiệu - Đến hết nhà ông Dũng | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía sau chợ TT Cẩm Phả - Khu 4A, 4B, 4C - Phường Cẩm Trung Đoạn đường phía sau chợ Trung tâm Cẩm Phả từ sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 14) - Đến hết nhà ông Nghiễn Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 19) | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía sau chợ TT Cẩm Phả - Khu 4A, 4B, 4C - Phường Cẩm Trung Từ tiếp giáp nhà ô Nghiễn Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 19) - Đến tiếp giáp nhà ông Toan Đằng (trừ hộ bám mặt đường 2/4) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông tòa nhà Cẩm Phả Plaza - Khu 4A, 4B, 4C - Phường Cẩm Trung từ sau hộ đường Trần Phú - Đến hết nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 14) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 4 khu 4A - Phường Cẩm Trung Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long - Đến nhà văn hóa khu 4A | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu tập thể lâm trường cũ (cạnh nhà ông Thắng thửa đất số 105, tờ bản đồ số 16) - Khu 4A, 4B, 4C - Phường Cẩm Trung từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long - Đến hết nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 15) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu nhà bà Dung Tuyển - Khu 4A, 4B, 4C - Phường Cẩm Trung từ sau hộ đường xuống cổng phía đông chợ - Đến hết nhà bà Dung Tuyển | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 3, 4 khu 4B - Phường Cẩm Trung từ sau hộ đường Bái Tử Long - Đến tiếp giáp nhà ông Chuyên | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu đất cấp mới trong khuân viên Cty XD và PT nhà ở thuộc tổ 3 khu 4B - Phường Cẩm Trung - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường song song với đường 2/9, vuông góc với đường Trần Phú - Khu vực sân địa chất cũ - Phường Cẩm Trung từ sau hộ đường Trần Phú - Đến tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 13) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu vực sân địa chất cũ - Phường Cẩm Trung Các hộ bám 2 đoạn đường ngang song song với đường 18A trên sân địa chất cũ - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 12/11 - Khu vực sân địa chất cũ - Phường Cẩm Trung từ nhà Trần Công Cây - Đến hết nhà ông Mã Văn Thứ | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 12/11 - Khu vực sân địa chất cũ - Phường Cẩm Trung từ tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 13) - Đến tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 6 khu 5A - Phường Cẩm Trung Từ tiếp giáp nhà ông Trần Công Cây - Đến hết nhà ông Bình | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm tổ 1 khu 5A - Phường Cẩm Trung từ tiếp giáp nhà ông Trung - Đến tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường 1/5 - Phường Cẩm Trung từ sau hộ mặt đường Tô Hiệu - Đến tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xóm phía tây đường Tô Hiệu (tổ 1 khu 5A) - Phường Cẩm Trung từ sau hộ mặt đường Tô Hiệu - Đến hết nhà ông Tùy | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 2/9 - Phường Cẩm Trung từ sau hộ mặt đường 12/11 - Đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Trung Những hộ dân cư thuộc dự án khu xen cư khu 5 của Công ty TNHH Thái Sơn 503 - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư bám đường của các dự án - Phường Cẩm Trung Các hộ bám mặt đường bờ hồ Bến Do - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư bám đường của các dự án - Phường Cẩm Trung Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 10m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư bám đường của các dự án - Phường Cẩm Trung Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư bám đường của các dự án - Phường Cẩm Trung Các hộ bám đường dự án nhỏ hơn 7m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I - Phường Cẩm Trung Những hộ bám tuyến đường ven biển - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I - Phường Cẩm Trung Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I - Phường Cẩm Trung Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I - Phường Cẩm Trung Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại nằm trong các khu phố trên địa bàn phường - Phường Cẩm Trung Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại nằm trong các khu phố trên địa bàn phường - Phường Cẩm Trung Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại nằm trong các khu phố trên địa bàn phường - Phường Cẩm Trung Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại nằm trong các khu phố trên địa bàn phường - Phường Cẩm Trung Những hộ dân bám mặt đường dưới 2m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Trần Phú - Phường Cẩm Thủy Từ tiếp giáp phường Cẩm Trung - Đến tiếp giáp hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 15) | Đất ở đô thị | 28.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Trần Phú - Phường Cẩm Thủy Từ thửa 188 tờ 15 - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thạch | Đất ở đô thị | 22.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Thủy Từ tiếp giáp phường Cẩm Trung - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 260 tờ 26) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Lê Thanh Nghị - Phường Cẩm Thủy Từ tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 252 tờ 26) - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thạch | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Khách sạn Vân Long - Phường Cẩm Thủy Thửa 9, 10 tờ 20 - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu vực Văn phòng Mỏ Khe Tam và Văn phòng Công ty XD và MT mỏ - Phường Cẩm Thủy - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Cẩm Thủy Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến tiếp giáp hộ mặt đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Cẩm Thủy Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - Đến tiếp giáp dự án Xi măng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thủy Đoạn đường từ tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy 1 - Đến tiếp giáp cổng chợ phía Nam | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây chợ Cẩm Thủy - Phường Cẩm Thủy Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp cổng trường cấp I Cẩm Thủy | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) - Phường Cẩm Thủy Ngõ 74 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến hết nhà văn hoá khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 20 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) - Phường Cẩm Thủy Từ tiếp giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1 - Đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn phía Tây trường cao đẳng công nghiệp - Phường Cẩm Thủy từ thửa 64 tờ 20 - Đến hết thửa 12 tờ 25 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông Khu nhà tập thể Công ty hầm lò 1 - Phường Cẩm Thủy từ thửa 67 tờ 20 - Đến thửa hết thửa 180 tờ số 25 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn phía đông Công ty CP Đức Trung - Phường Cẩm Thủy từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 25b, 38 tờ 19 + thửa 39, 40 tờ 19 | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư sân nghĩa trang liệt sĩ cũ - Phường Cẩm Thủy Từ sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long - Đến sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Ngõ 584 đường Trần Phú - Phường Cẩm Thủy Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến hết thửa 73, 239 tờ số 15 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thủy Các hộ thuộc dự án Nhóm nhà ở tại phường Cẩm Thuỷ tổ 5 khu Đập Nước 1 trừ các hộ bám đường Trần Phú - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Ngõ 552 đường Trần Phú - Đoạn đường vào khu đập nước - Phường Cẩm Thủy từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 68 và 88 tờ số 15 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu đập nước - Phường Cẩm Thủy Từ thửa 48 tờ 15 - Đến hết thửa số 140, 144 tờ số 9 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu đập nước - Phường Cẩm Thủy Từ thửa 112, 139a tờ số 9 - Đến hết thửa 37, 38-1 tờ số 9 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Ngõ 550 đường Trần Phú - Đoạn đường vào khu đập nước - Phường Cẩm Thủy từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến hết thửa 91 tờ 15 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu đập nước - Phường Cẩm Thủy Đoạn đường từ thửa số 193, 110 tờ số 9 - Đến hết thửa 31 tờ số 9 và thửa 30 tờ số 10 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu đập nước - Phường Cẩm Thủy Đoạn đường từ thửa 82 và 33 tờ số 10 - Đến hết thửa 51 và 52 tờ số 4 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường cạnh Xí nghiệp nước Cẩm Phả - Phường Cẩm Thủy từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến hết thửa 87 và thửa (82+83) a tờ 12 | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường sau CTy cổ phần chế tạo máy vinacomin (song song với đường 18A) - Phường Cẩm Thủy từ thửa 80 tờ 12 - Đến hết thửa 29 tờ 10 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Ngõ 611 đường Trần Phú thuộc tổ 2, khu Tân lập 5 - Phường Cẩm Thủy từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 77-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 23 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường ngõ 647 đường Trần Phú - Phường Cẩm Thủy từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết số nhà 18 (hết thửa 108, 109 tờ 22) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Ngách 02 ngõ 611 đường Trần Phú - Khu ban 5 cũ - Phường Cẩm Thủy từ sau thửa 32 tờ số 23 - Đến tiếp giáp thửa 60 tờ số 22 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 10) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Ngách 12 ngõ 611 đường Trần Phú - Khu ban 5 cũ - Phường Cẩm Thủy từ sau thửa 45 tờ 23 - Đến tiếp giáp thửa 91 tờ số 22 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 21) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Ngách 28 ngõ 611 đường Trần Phú - Khu ban 5 cũ - Phường Cẩm Thủy từ thửa 90, 77 tờ số 23 - Đến hết thửa 198, 99 tờ 22 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 21) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Ngõ 675 đường Trần Phú - Phường Cẩm Thủy từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 22 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống nhà trẻ Hoa Hồng - Phường Cẩm Thủy Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết trường Mầm non Hoa Hồng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía Tây nhà ăn Công ty cổ phần chế tạo máy - Phường Cẩm Thủy từ nhà ăn Công ty - Đến sau hộ mặt đường lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý - Phường Cẩm Thủy Lô thứ 2 + 3 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ (hẻm 1, ngách 1 khu Tân lập 6 từ thửa 128 và 126 tờ số 22 đến hết thửa 200, 186 tờ số 22 cộng thửa 189 và - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý - Phường Cẩm Thủy Lô 4 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ Hoa Hồng từ thửa 124 đến hết thửa 252 tờ số 22 + lô đất số nhà 37 (thửa 161 tờ số 22) tổ 3, khu Tân Lập 6 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường liên khu Tân Lập 6, 7, 8 - Phường Cẩm Thủy từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến hết thửa 200 + thửa 98 tờ 22 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường Dự án Đầu tư xây dựng lại chung cư cũ đã bị hư hỏng xuống cấp trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Cẩm Thủy - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường Dự án Đầu tư xây dựng lại chung cư cũ đã bị hư hỏng xuống cấp trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Cẩm Thủy Đoạn đường từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến nhà văn hóa khu Tân Lập 3 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường Dự án Đầu tư xây dựng lại chung cư cũ đã bị hư hỏng xuống cấp trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Cẩm Thủy Ngõ 178 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến hết thửa 137 và 175 tờ số 28 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường thuộc tổ 3 khu Tân Lập 4 (tổ 30a cũ) - Phường Cẩm Thủy từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - Đến chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Trung) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường cổng chào 8888 - Phường Cẩm Thủy từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9, 10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ 29 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu thanh lý sau Xí nghiệp nước - Phường Cẩm Thủy Từ thửa 40 - Đến thửa 59 tờ 18 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị) - Phường Cẩm Thủy Những hộ bám đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị) - Phường Cẩm Thủy Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị) - Phường Cẩm Thủy Những hộ bám đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (từ 3m trở lên) còn lại trên toàn địa bàn phường - Phường Cẩm Thủy Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m khu Hai Giếng 1, Hai Giếng 2 và các hộ nằm ở phía Bắc suối thoát nước qua cầu ông Quynh thuộc khu Đập Nư - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (từ 3m trở lên) còn lại trên toàn địa bàn phường - Phường Cẩm Thủy Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến dưới 3m khu Hai Giếng 1, Hai Giếng 2 và các hộ nằm ở phía Bắc suối thoát nước qua cầu ông Quynh thuộc khu Đập Nước 2 - Phường Cẩm Thủy Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến dưới 3m khu Hai Giếng 1, Hai Giếng 2 và các hộ nằm ở phía Bắc suối thoát nước qua cầu ông Quynh thuộc khu Đập Nước - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến dưới 3m khu Hai Giếng 1, Hai Giếng 2 và các hộ nằm ở phía Bắc suối thoát nước qua cầu ông Quynh thuộc khu Đập Nước 2 - Phường Cẩm Thủy Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến dưới 3m còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông có chiều rộng dưới 2m - Phường Cẩm Thủy Các hộ bám đường bê tông dưới 2m khu Hai Giếng 1, Hai Giếng 2 và các hộ nằm ở phía Bắc suối thoát nước qua cầu ông Quynh thuộc khu Đập Nước 2 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông có chiều rộng dưới 2m - Phường Cẩm Thủy Các hộ bám đường bê tông dưới 2m còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thủy Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư đô thị mới do Công ty CP xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư (tổ 5, khu Tân Lập 3) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thủy Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do do Công ty CP xây dựng và sản xuất bia rượu nước giải khát làm chủ đầu tư - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thủy Các hộ bám đường bê tông giáp hồ điều hòa (tổ 7, khu ĐN2) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Từ tiếp giáp phường Cẩm Thủy - Đến tiếp giáp đường vào cổng ty Thiết bị điện | Đất ở đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Từ đường vào cổng ty Thiết bị điện - Đến nút giao vườn hoa chéo | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Từ nút giao vườn hoa chéo - Đến tiếp giáp phường Quang Hanh | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Lê Thanh Nghị tuyến tránh - Phía Nam - Phường Cẩm Thạch từ tiếp giáp phường Cẩm Thủy - Đến hết Công ty than Dương Huy | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Lê Thanh Nghị tuyến tránh - Phía Bắc - Phường Cẩm Thạch từ tiếp giáp phường Cẩm Thủy - Đến hết Công ty than Dương Huy | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông xuống cảng Km6 - Khu phố Trần Hưng Đạo - Phường Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đấu lối đường chuyên dùng chở than ra cảng Km6 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường chuyên dùng chở than - Khu phố Trần Hưng Đạo - Phường Cẩm Thạch từ tiếp giáp phường Quang Hanh ra - Đến Cảng Km6 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy - Đến tiếp giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám trục đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy - Đến hết nhà ông Minh (Minh rắn) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - Đến hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Từ sau nhà bà Oanh (Thấu) - Đến hết nhà ông kỷ tổ 4 khu Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 2,3 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông liên khu Trần Hưng Đạo, khu Bạch Đằng (ngõ 1299) đường vào tổ 1 khu Trần Hưng Đạo, tổ 7+9 khu Bạch Đằng - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường bê tông xuống tổ 1, 2 khu Bạch Đằng (Đường cây si) - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) - Đến hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường bê tông xuống tổ 1, 2 khu Bạch Đằng (Đường cây si) - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường tông từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh - Đến tiếp giáp suối thoát nước | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường bê tông xuống tổ 1, 2 khu Bạch Đằng (Đường cây si) - Phường Cẩm Thạch Các lô còn lại (khu đât thanh lý đoàn địa chất 913) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5,6 khu Nam Thạch A (phía đông Đoàn địa chất 913, ngõ 1063) dọc hai bên đường - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu thanh lý đoàn 913 - Phường Cẩm Thạch - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông (ngõ canh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 - Đến hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (thửa 73) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003, khu Nam thạch A) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (đường 5/8 - ngõ 895 - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông (đường 5/8 - ngõ 895 từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị (đường tránh) - Đến cổng phụ Nhà máy xi măng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng - Đến tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ nằm trong các ngõ ngang của Dự án Khu dân cư tự xây phường Cẩm Thạch - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoáng nóng (giáp Cẩm Thủy) - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông liên khu Long Thạch A + Long Thạch B (đường dốc Việt Kiều) từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cống qua đường trường Thống Nhất | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoáng nóng (giáp Cẩm Thủy) - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cống qua đường trường thống nhất - Đến ngã ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 86) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoáng nóng (giáp Cẩm Thủy) - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ ttếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 86) - Đến hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1) giáp phường Cẩm Thủy | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoáng nóng (giáp Cẩm Thủy) - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dốc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A - Đến hết nhà ông Phạm Xuân Phồng (thửa 106) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoáng nóng (giáp Cẩm Thủy) - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phồng - Đến hết nhà ông Mai Văn Biền (thửa 81) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoáng nóng (giáp Cẩm Thủy) - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A từ sau hộ bám trục đường chính - Đến hết nhà Văn hóa | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoáng nóng (giáp Cẩm Thủy) - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A - Đến hết Công ty địa chất mỏ TKV | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông (phía Đông chợ Cẩm Thạch - ngõ 660) từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Cao Văn Ngàng (thửa 11) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động - Phường Cẩm Thạch Các hộ nằm trong ngõ ngang bám đường bê tông rộng trên 4m (phía sau chợ Cẩm Thạch) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động - Phường Cẩm Thạch Từ tiếp giáp nhà ông Phúc, ông Nhân - Đến hết nhà ông Thơ, ông Long | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông áp phan ngõ 720 liên khu Hồng Thạch A + Hồng Thạch B - Phường Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Đoàn Quốc Sỹ (thửa 84) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ - Đến tiếp giáp suối thoát nước (tổ 1 - khu Hồng Thạch B) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông (phía Đông trụ sở UBND phường - ngõ 784) - Phường Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết thửa 239 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp thửa 239 - Đến hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) - Đến tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi - Đến khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (thửa đất 39) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi - Phường Cẩm Thạch Từ tiếp giáp nhà bà Phạm Thị Lan (thửa 39) - Đến đất nhà ông Phạm Văn Tý (thửa đất số 2) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông vào khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá hộ từ sau trục đường chính - Đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Thiêm (thửa 79a) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi - Phường Cẩm Thạch Các hộ nằm trong các ngõ ngang khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường vào Công ty thiết bị điện - Phường Cẩm Thạch - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường vào XN Khảo sát cũ (ngõ 852) - Phường Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú - Đến tiếp giáp cổng Xí nghiệp | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu Sơn Thạch - Phường Cẩm Thạch hộ từ sau đường Trần Phú - Đến hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây (ngõ 860) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch - đên hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ nằm trong các ngõ ngang vào các tổ 7, 8, 9 (phía sau Văn phòng Công ty cổ phần khai thác đá SX VLXD và Công ty TNHH MTV 35 - 04 dãy ngang đầu t - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường nhựa phía đông Công ty TNHH MTV 35 - Phường Cẩm Thạch Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến ngã 3 (Đến đường sau trường tiểu học) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường nhựa phía đông Công ty TNHH MTV 35 - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp ngã 3 - Đến tíếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường nhựa phía đông Công ty TNHH MTV 35 - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5 khu Sơn thạch (hộ sau trường tiểu học Cẩm Thạch) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường nhựa phía đông Công ty TNHH MTV 35 - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông (sau trường tiểu học Cẩm Thạch - rẽ trái) từ sau nhà ông Biên vòng đường bê tông - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 28A) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường vào Xí nghiệp Phú Cường - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) - Đến tiếp giáp cầu qua suối | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường vào Xí nghiệp Phú Cường - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cầu qua suối - Đến hết nhà bà Lý Thị Hải | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào nhà văn hóa khu phố Hoàng Thạch - Đến tiếp giáp phường Quang Hanh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường thuộc dự án khu dân cư khu Nam Thạch (Công ty 351) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ còn lại trên toàn địa bàn phường - Phường Cẩm Thạch Các đường bê tông còn lại, đường đất, vôi sỉ lớn hơn 3m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ còn lại trên toàn địa bàn phường - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường từ 2m đến 3m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ còn lại trên toàn địa bàn phường - Phường Cẩm Thạch Các hộ bám đường dưới 2m - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ còn lại trên toàn địa bàn phường - Phường Cẩm Thạch Các hộ trên sườn đồi - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp phường Cẩm Thạch - Đến hết nhà bà Chi | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp nhà bà Chi - Đến hết cầu tây Khe Sim | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp cầu tây khe sim - Đến cầu trại chăn nuôi | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Quang Hanh Từ cầu trại chăn nuôi - Đến hết trạm xá phường | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp trạm xá phường - Đến trường Mẫu giáo Quang Hanh | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp trường Mẫu giáo Quang Hanh - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp trạm điện trung gian - Đến giáp Nhà máy X48 Hải quân | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Quang Hanh Từ nhà máy X48 Hải quân - Đến hết nhà ông Hùng (giáp chợ suối khoáng) | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp chợ Suối Khoáng - Đến đường vào XN May mặc | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp đường vào XN May mặc - Đến hết cửa hàng ga Xuân Nghiêm | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm - Đến hết cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường bê tông vào Đội xe XN 86 từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Nhân - Phường Quang Hanh Đoạn đường bê tông vào đội xe XN 86 từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tàu | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường bê tông vào Đội xe XN 86 từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Nhân - Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông ra Cảng km6 từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Cường | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường bê tông vào Đội xe XN 86 từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Nhân - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp đường tàu - Đến nhà ông Nhân | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Hoan | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 1B, 2 - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường băng tải than | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào nhà văn hoá tổ 4, 5 khu II - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Châu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông vào nhà văn hoá tổ 2, 3 - Đến nhà ông Thọ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A (phía bắc) - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Huyền | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Lâm (phía Nam) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bán mặt đường bê tông khu 3A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết trường vào trường tiểu học cũ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào trường Lê Quý Đôn - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết trường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Các hộ thuộc dự án nhóm nhà ở khu 3, 4A (Dự án của Tập đoàn Quảng Ninh) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào nhà văn hoá tổ 2 khu 3B - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Phùng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2 khu 4 - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà ông Trầu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường vào trại chăn nuôi cũ - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Bình (thửa số 34B - TBĐ 48) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp nhà ông Bình - Đến nhà ông Doãn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 5 khu 4A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến ngã 3 tiếp giáp nhà ông Sĩ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2, tổ 3 khu 4B - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Lãm (thửa 33 - TBĐ 47) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Đất nhà bà Lê Thị Vượng tổ 10 khu 5 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 6, tổ 10 khu 5 - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Điền | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường vào nhà văn hóa khu 5 thuộc tổ 5 khu 5 - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 5 + 6 - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Chuẩn | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, tổ 4 khu 6 - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Dí | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường vào ngã hai - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Đạt | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 7, khu 5 - Phường Quang Hanh từ tiếp giáp nhà bà Mai - Đến hết nhà bà Vân | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Các hộ dân từ nhà ông Hoạt - Đến hết nhà bà Huệ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 1, 2 khu 7A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Lý | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường vành đai Phía bắc thành phố Hạ Long (đoạn Vũ Oai - Quang Hanh) - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Vinh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 - Phường Quang Hanh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết Xí nghiệp Khe Sim | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp XN Khe Sim - Đến nhà ông Cân (thửa 50 - 16 TBĐ 102) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp nhà ông Cân - Đến Tiểu đoàn 185 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông tổ 2 khu 7B - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Tung | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 5 khu 7B (phía đông sân vận động) - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến khu chung cư Đông Bắc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào BV bảo vệ sức khoẻ tâm thần - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp cổng bệnh viện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2, 3 khu 8A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết chung cư trường Hồng Cẩm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 8B, 9A vào tổ 3 khu 8B và tổ 5 khu 9A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết nhà ông Tuấn (Mạnh) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào kho 706 - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cổng kho 706 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào viện điều dưỡng - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp viện điều dưỡng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, 4 khu 9A - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Cảnh | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 9A, 9B vào tổ 1 khu 9A, tổ 4 khu 9B - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà chín | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu 9B (cạnh nhà văn hóa khu 9B) - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến Suối | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau hộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng - Phường Quang Hanh Các hộ từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường vào sửa chữa đóng tàu X 48 Hải quân | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau hộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng - Phường Quang Hanh Từ tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân - Đến hất cầu Suối Khoáng nóng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau hộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng - Phường Quang Hanh Từ cầu Suối Khoáng nóng - Đến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường vào trạm trộn từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Toàn - Phường Quang Hanh Đường vào trạm trộn từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Toàn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường vào bê tông XN may mặc - Phường Quang Hanh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cổng kho 84 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông > 3m (trừ các hộ bám chân núi, chân đồi) - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông rộng từ 2m đến 3m ở các khu (trừ các hộ bám chân núi, chân đồi) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Các hộ bám mặt đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m giáp núi, đồi; Các hộ bám đường đất, đường vôi xỉ lớn hơn 3m ở các khu trên địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến 3m giáp núi, đồi ở các khu trên địa bàn phường - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ thuộc tổ 3 khu 9B - Phường Quang Hanh từ nhà ông Nghĩa - Đến hết nhà ông Tuấn (Phía nam đường 18A) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ dân thuộc khu 5 năm trong khu vực giáp thôn Khe Sim, xã Dương Huy - Phường Quang Hanh - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ còn lại của các khu - Phường Quang Hanh Các hộ còn lại (trừ các hộ bám chân núi, chân đồi) - | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ còn lại của các khu - Phường Quang Hanh Các hộ còn lại bám chân núi, chân đồi - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch - Phường Quang Hanh Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch Công ty than Dương Huy (khu mặt bằng bãi than cũ khu vực 86) tại tổ 6 khu 1A - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch - Phường Quang Hanh Đất thuộc dự án khu đô thị tại khu 6 (Công ty TNHH Thu Hà) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch - Phường Quang Hanh Đất thuộc dự án khu đô thị Hương Phong (trừ các hộ bám mặt đường 18A) - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ những hộ bám mặt đường 18A) - Phường Quang Hanh Những hộ bám đường vào sân bóng đá Than Quảng Ninh - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ những hộ bám mặt đường 18A) - Phường Quang Hanh Những hộ còn lại - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đất thuộc dự án nhóm nhà ở tổ 2, khu 7A - Phường Quang Hanh - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Quang Hanh Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp phường Cửa Ông - Đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ lối rẽ vào khu tái định cư - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - Đến tiếp giáp xã Cẩm Hải | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư - Đến hết cây xăng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cây xăng - Đến hết thửa số 42, TBĐ số 206 | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ thửa số 42, TBĐ số 206 - Đến đầu cầu trạm điện | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trạm điện - Đến đầu cầu trắng | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng - Đến đầu cầu ngầm | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu ngầm - Đến hết trụ sở công an phường | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp công an phường - Đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe chàm - Đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - Đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) - Đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp xã Dương Huy - Đến đầu cầu trắng Bàng Tảy | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng Bàng Tẩy trong - Đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - Đến hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - Đến ngã 4 vòng xuyến 257 | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ ngã 4 vòng xuyến 257 - Đến tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - Đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47 TBĐ số 179) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - Đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - Đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - Đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào khu phố 4 - Đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 Đến thửa số 49, TBĐ số 221) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 - Đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 | Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn - Đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 3 cầu Ngầm - Đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - Đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - Đến đầu cầu bà Nguyễn | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm - Đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông từ cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - Đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 4 vòng xuyến 258 - Đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (Đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - Đến tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ trạm phòng chống cháy rừng - Đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng mỏ - Đến cầu trắng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Từ cầu trắng - Đến tiếp giáp Ba Chẽ | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Trục đường liên khu - Phường Mông Dương Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) - Đến ngã tư vòng xuyến 258 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông từ đầu đường - vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu tái định cư tổ 5, khu 11 - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) từ điểm đấu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) - Đến cầu sắt làng mỏ | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) từ điểm giáp cầu sát làng mỏ - Đến giáp đường 18A (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 - Phường Mông Dương Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Mông Dương Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp Cẩm Thịnh - Đến đường vào trường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ đường vào trường Trần Hưng Đạo - Đến dốc Cảng vụ | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ dốc Cảng vụ - Đến giáp Công an phường | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ Công an phường - Đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp CLB Công ty tuyển than Cửa Ông - Đến cầu trạm xá phường | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ cầu trạm xá phường - Đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ Công ty TNHH 1 thành viên 92 - Đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2) | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ đường rẽ vào tuyến tránh - Đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương) và từ đường rẽ vào tuyến tránh Đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương) và từ đường rẽ vào tuyến tránh - Đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương) Đến hết Xí nghiệp than 792 | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cửa Ông Từ XN 790 - Đến tiếp giáp phường Mông Dương | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông quanh hồ Baza ngoài - Phường Cửa Ông - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào hồ Baza giáp cầu 20 - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến Đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông chợ cầu 20 - Phường Cửa Ông Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 111 - Đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 111 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào nhà nổi hồ Baza - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà nổi hồ Baza | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hoá khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133,134,135,136,137,138 cũ ) - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) - Phường Cửa Ông từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 - Đến hết TĐS 11/ tờ BĐS 107 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Hương Thoan | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà bà Hương - Đến hộ tiếp giáp nhà ông Long (Bối) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Những hộ bám mặt đường bê tông từ nhà ông Vĩnh - Đến hết nhà ông Toán tổ 114 (tổ 142,143 khu 10B cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường bê tông hồ Baza trong - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn - Đến hộ sau hộ mặt đường tuyến tránh | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Những hộ thuộc dự án và bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường Cửa Ông - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Từ hộ bám đường bê tông từ TĐS 189/ tờ BĐS 107 - Đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 Đến hết TĐS 01/ tờ BĐS 111 | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Bảo tổ 100 khu 10A (tổ 125 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ - Đến hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây nam giáp văn phòng Cty Tuyển than - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 10A (tổ 123 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Vũ Đình Tý | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Tý - Đến hết nhà ông Đinh Văn Bảy | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu vực trường Đào tạo cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91) - Phường Cửa Ông - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường lên cảng vụ từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết nhà ông Tăng tổ 94 khu 9B (tổ 118 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Tăng và các hộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây Hải quan - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến hết trạm bơm nước | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá - Phường Cửa Ông Từ TĐS 87/ tờ BĐS 83 - Đến hết TĐS 147/ tờ BĐS 78 | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá - Phường Cửa Ông Từ TĐS 48/ tờ BĐS 79 - Đến hết TĐS 19/ tờ BĐS 72 | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn xuống bến phà Tài Xá - Phường Cửa Ông Từ TĐS 18/ tờ BĐS 72 - Đến giáp nhà ông Trịnh | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây Bưu điện - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Sơn hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía tây Bưu điện - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà bà Lý - Đến đơn vị C23 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường tổ 75 khu 7 (tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 74 (88 khu 7 cũ) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Thiều | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ còn lại tổ 74, 75 (88, 89 khu 7 cũ) - Phường Cửa Ông - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào phố Tương Lai - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ông Du tổ 77 khu 7 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào phố Tương Lai - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của tổ 77 khu 7 (tổ 90 cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 72 (tổ 87 cũ) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà bà Nga Trọng tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào giếng 12 cửa - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết nhà ôLãng | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Các hộ còn lại thuộc tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường vào trường Kim đồng từ sau hộ mặt đường 18A - Đến trường Kim đồng | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường vào tổ 58, 59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường bê tông) - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Đội xe (Cty Tuyển than Cửa Ông) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đội xe | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào nhà thờ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà thờ | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường bê tông sau Ủy ban phường - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18 A - Đến trước nhà ông Chinh | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường ngõ 2 sau uỷ ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6 - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào nhà văn hóa khu 5A - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn - Phường Cửa Ông Từ đường tầu - Đến đầu cầu Vân Đồn | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường xuống cảng cá cũ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - Đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống chợ cũ - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - Đến đường tàu | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Từ đường tàu - Đến tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 78 khu 8 - Phường Cửa Ông từ TĐS 200/ tờ BĐS 64 - Đến hết TĐS 49/ tờ BĐS 64 | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu 8 song song với đường tàu - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ - Đến hết nhà Ô Mạnh tổ 86 khu 8 (tổ 97 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào văn phòng cảng cá (cũ) - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá - Đến giáp văn phòng Công ty XNK Thuỷ sản | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào văn phòng Công ty đóng tàu - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá - Đến hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Những hộ dân bám mặt đường sát đường tầu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2 - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 4B1 - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp nhà ông Sắc | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 4B1 - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Sắc - Đến nhà ông Đỗ Khắc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 4B1 - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Sắc - Đến nhà hầm toa xe | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường ngõ 2, 3 khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56 cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Đoạn đường ngõ 1 từ sau nhà bà Cẩm - Đến tiếp giáp trạm xá phường | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà ông Xô | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Xô - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường cấp III - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường18A - Đến trường cấp III | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào trường cấp III - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường vào trường cấp III - Đến hết nhà chị Hương + khu tập thể giáo viên cấp III | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 4a - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết kho vật tư | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Hộ còn lại khu tập thể Cầu đường (cũ) - Phường Cửa Ông - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường vào nhà văn hóa K-4A2 - Phường Cửa Ông từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa - Đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 2 - Phường Cửa Ông Từ sau mặt đường 18 - Đến hết TĐS 115/ tờ BĐS 54 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào khu 2 - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Bùi Duy Duyên (TĐS 46/ tờ BĐS 53) - Đến nhà hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/ tờ BĐS 60) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cảng Vụng Hoa - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/ tờ BĐS 49) | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cảng Vụng Hoa - Phường Cửa Ông Từ đường tàu - Đến công ty cảng | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cảng Vụng Hoa - Phường Cửa Ông Từ ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải - Đến đường tàu | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường xuống cảng Vụng Hoa - Đến hết nhà ông Phạc | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Phạc - Đến hết nhà ông Bôn | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến cầu Khe Dè đường tránh | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ cầu khe Dè đường tránh - Đến hết nhà ông Vũ Quý Năm | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm - Đến cầu đường rẽ vào khu 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh - Phường Cửa Ông Từ tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 - Đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tàu | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ đường tàu - Đến nhà ông Huê và Đến tiếp giáp nhà Mận | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ nhà ông Huê ra cảng khe Dây - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Từ nhà bà Mận - Đến hết khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu I Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) - Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Một số hộ sau hộ mặt đường 18A - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu II - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu II Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 - Đến cầu mới đường tránh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu III Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ sau hộ bám trục đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu III Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ ven núi - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu III Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu III - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IV A1, IV A2 Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ sau hộ mặt đường khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33,34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IV A1, IV A2 Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu 4A1,4A2 - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IV B1, IVB2 Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên sườn núi - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IV B1, IVB2 Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu 4b - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ bám mặt đường tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê - Đến hết nhà ông Cát | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ bám mặt đường bê tông các tổ còn lại của khu 5 - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại khu V - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VA, VB Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 (Gồm 15 tổ từ tổ 58 đến tổ 72 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VII Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VII Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VIII Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu VIII Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IXA, IXB Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi (giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IXA, IXB Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ thuộc các tổ còn lại của khu IX - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu IXA, IXB Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên núi thuộc các tổ còn lại của khu IX - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu X A, X B Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ trên sườn núi - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu X A, X B Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) - Phường Cửa Ông Những hộ còn lại của khu 10 - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Phường Cửa Ông Các hộ bám đường bê tông từ 2 m đến nhỏ hơn 3m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ thuộc khu tái định cư tổ 15, 18 khu 3 - Phường Cửa Ông - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Khu quy hoạch tổ 7 khu 2 - Phường Cửa Ông - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 334 - Phường Cửa Ông từ sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) - Đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp Cẩm Phú - Đến cây xăng | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ cây xăng - Đến lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình - Đến lối rẽ xuống đường EC | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ lối rẽ xuống đường EC - Đến hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả - Đến hết Dốc Đỏ | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp Dốc Đỏ - Đến lối rẽ vào tổ 2 (Tổ 22 cũ) khu 4 (nhà ông Hàm, thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 28) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ tiếp giáp lối rẽ vào tổ 2 (Tổ 22 cũ) khu 4 (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 28) - Đến hết Cầu 20 | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Hựu (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 19) tổ 1 (tổ 26 cũ) - Đến hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) - Đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 8) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường 18A - Phường Cẩm Thịnh Từ nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 8) - Đến tiếp giáp phường Cửa Ông | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến giáp đường tầu | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu - Đến cổng đơn vị C 21 (khu 5b+6a) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng đơn vị C21 - Đến tiếp giáp cảng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường EC - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng đơn vị C21 - Đến biển (khu 6a) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường khu VI - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường EC - Đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến đường tầu | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu xuống biển đường - vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a (Đến tiếp giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) - Phường Cẩm Thịnh Từ đường tầu - xuống cảng Đá Bàn | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình - Phường Cẩm Thịnh từ sau hộ mặt đường 18A - Đến tiếp giáp ngã 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến ngã tư (Nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) khu 6b | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) - Đến tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 43) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b - Phường Cẩm Thịnh Từ cổng trường Thái Bình - Đến hết sân vận động trừ những hộ bám trục đường phía Đông và phía Tây sân vận động (Trung tâm văn hóa thiếu nhi phường Cẩm Thịnh, thửa đất số 279, tờ | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đoạn đường Sân vận động - Phía Đông - Phường Cẩm Thịnh Từ sau hộ mặt đường 18A - Đến hết sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp phường Cửa Ông - Đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ lối rẽ vào khu tái định cư - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) - Phường Mông Dương Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - Đến tiếp giáp xã Cẩm Hải | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư - Đến hết cây xăng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cây xăng - Đến hết thửa số 42, TBĐ số 206 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ thửa số 42, TBĐ số 206 - Đến đầu cầu trạm điện | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trạm điện - Đến đầu cầu trắng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu trắng - Đến đầu cầu ngầm | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đầu cầu ngầm - Đến hết trụ sở công an phường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp công an phường - Đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ cổng chào Công ty than Khe chàm - Đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - Đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) - Đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) - Phường Mông Dương Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - Đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Cẩm Phả |
Đường 326 - Phường Mông Dương Từ tiếp giáp xã Dương Huy - Đến đầu cầu trắng Bàng Tảy | Đất ở đô thị | 1.000.000 |
