Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh năm 2025
Khu vực: Thành phố Cam Ranh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 4.290.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Cam Ranh |
Bùi Thị Xuân - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Cao Minh Phi (Cam Phúc Bắc) - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Cao Thắng - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chi Lăng - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chu Văn An - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 819.000 | 527.000 | 410.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chu Văn An - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 585.000 | 455.000 | 390.000 | 325.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chu Văn An - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Cù Chính Lan - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 2.106.000 | 1.404.000 | 936.000 | 527.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Điện Biên Phủ - Đường 3/4 | Đất ở đô thị | 2.574.000 | 1.716.000 | 1.144.000 | 644.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/8 - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/9 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.690.000 | 910.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/10 - Đường 3/4 | Đất ở đô thị | 4.290.000 | 2.574.000 | 1.859.000 | 1.001.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/11 - giáp nhà ông Hùng | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 3/4 - Tố Hữu | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.183.000 | 637.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 3/5 - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 3/6 - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.183.000 | 637.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đặng Tất (phường Cam Phúc Nam) - Làng dân tộc | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trường Tộ - Ngã ba đường xuống làng Cam Xuân | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ) - Cổng vào Nhà máy thủy tinh | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 585.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hoàng Văn Thụ - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hoàng Văn Thụ - Kho Mễ Cốc | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Đường vào Kho đạn 858 | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm) | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5) | Đất ở đô thị | 3.315.000 | 1.989.000 | 1.437.000 | 774.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường) | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.183.000 | 637.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Cổng km số 8 | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.183.000 | 637.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Cổng km số 7 | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 2.106.000 | 1.404.000 | 936.000 | 527.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Ngã 5 (đường 22/8) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.690.000 | 910.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.290.000 | 2.574.000 | 1.859.000 | 1.001.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Cầu Trà Long | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.106.000 | 1.521.000 | 819.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Cầu Đa | Đất ở đô thị | 2.106.000 | 1.404.000 | 936.000 | 527.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Giáp ranh xã Cam Thịnh Đông | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 585.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Đại Hành - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 2.106.000 | 1.404.000 | 936.000 | 527.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Duẩn - Tố Hữu | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.690.000 | 910.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Duẩn - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Hồng Phong - đường 22/8 | Đất ở đô thị | 2.535.000 | 1.521.000 | 1.099.000 | 592.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.183.000 | 637.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Hồng Phong - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 1.014.000 | 546.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Thánh Tông - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 819.000 | 527.000 | 410.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Lai (phường Ba Ngòi) - Đến Kè Trà Long | Đất ở đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lương Thế Vinh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lương Văn Can - Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa) | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lương Văn Can - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Ngô Mây - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường 22/8 | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 819.000 | 527.000 | 410.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 819.000 | 527.000 | 410.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đất quốc phòng | Đất ở đô thị | 4.290.000 | 2.574.000 | 1.859.000 | 1.001.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Hết đường hai chiều | Đất ở đô thị | 1.404.000 | 936.000 | 624.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Giáp Đồi Dầu | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm | Đất ở đô thị | 1.638.000 | 1.092.000 | 728.000 | 410.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Hết đường hai chiều | Đất ở đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Giáp Đồi Dầu | Đất ở đô thị | 1.498.000 | 998.000 | 666.000 | 374.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm | Đất ở đô thị | 1.310.000 | 874.000 | 582.000 | 328.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Công Trứ - Hết chợ Mỹ Ca | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.106.000 | 1.521.000 | 819.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Công Trứ - Đường hẻm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái, phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi) | Đất ở đô thị | 2.574.000 | 1.716.000 | 1.144.000 | 644.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Công Trứ - Phía Nam đến trạm biến áp, phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quý | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Công Trứ - Giáp ranh xã Cam Thành Nam | Đất ở đô thị | 1.001.000 | 644.000 | 501.000 | 429.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Du - hết đất ông Dân Lợi | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Du - | Đất ở đô thị | 1.404.000 | 936.000 | 624.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Đức Cảnh - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Lương Bằng - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.106.000 | 1.404.000 | 936.000 | 527.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thái Học - Đường 22/8 | Đất ở đô thị | 1.755.000 | 1.170.000 | 780.000 | 439.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thái Học - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.183.000 | 637.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.535.000 | 1.521.000 | 1.099.000 | 592.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thị Định - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.183.000 | 637.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Núi | Đất ở đô thị | 1.404.000 | 936.000 | 624.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trãi - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trãi - Cảng cá | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tri Phương - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tri Phương - Đường 3/4 | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trọng Kỷ - Tô Văn Ơn | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.690.000 | 910.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trọng Kỷ - Giáp cảng Ba Ngòi | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.183.000 | 637.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Văn Trỗi - Ngã tư giáp nhà ông Mau | Đất ở đô thị | 2.106.000 | 1.404.000 | 936.000 | 527.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Văn Trỗi - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Viết Xuân - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Hùng - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 585.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Văn Đồng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.183.000 | 637.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Văn Đồng - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 4.290.000 | 2.574.000 | 1.859.000 | 1.001.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.106.000 | 1.521.000 | 819.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Bội Châu - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Bội Châu - Đường 22/8 | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Bội Châu - Tô Văn Ơn | Đất ở đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Chu Trinh - Đường 22/8 | Đất ở đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Chu Trinh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.535.000 | 1.521.000 | 1.099.000 | 592.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Đình Phùng - Đường 3/4 | Đất ở đô thị | 2.106.000 | 1.404.000 | 936.000 | 527.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Quang Trung - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 9 - Giáp nhà thờ Tin lành | Đất ở đô thị | 2.535.000 | 1.521.000 | 1.099.000 | 592.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 10 - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 585.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 11 - Giáp ranh xã Cam Phước Đông | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 410.000 | 319.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tố Hữu - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 585.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tố Hữu - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.638.000 | 1.092.000 | 728.000 | 410.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tố Hữu - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tố Hữu - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tô Văn Ơn - Phan Đội Châu | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 819.000 | 527.000 | 410.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Hưng Đạo - Biển | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Nguyên Hãn - Cổng 377 | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 819.000 | 527.000 | 410.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Nhân Tông - Đường 3/4 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Quốc Toản - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Quốc Toản - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 683.000 | 439.000 | 341.000 | 293.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trường Chinh - Cảng số 4 | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 774.000 | 497.000 | 387.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Võ Thị Sáu - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Ngọc Thạch, phường Cam Lộc - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tôn Thất Tùng, phường Cam Lộc - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Quý Đôn, phường Cam Lộc - Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường nội bộ trong khu dân cư XN ô tô Cam Ranh, phường Cam Lộc (đường rộng từ 5m-6m) - | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hai Bà Trưng (Phường Cam Phúc Nam, R 16m) - Hết đường BT nhựa (giáp đất ông Nguyễn Quốc Khánh) | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 1 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 1A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 5B | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 2 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 410.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 3 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất ở đô thị | 975.000 | 683.000 | 439.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 4 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất ở đô thị | 845.000 | 592.000 | 380.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 4A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 2A | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 2A | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 6 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 7 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Cuối đường | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 410.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - giáp đường 22/8 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - ngã 6 đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Chế Lan viên - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Chế Lan viên - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 1.638.000 | 1.092.000 | 728.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú: - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú: - | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 819.000 | 527.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - đến 13m | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 410.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - | Đất ở đô thị | 819.000 | 527.000 | 410.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa: - | Đất ở đô thị | 845.000 | 592.000 | 380.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa: - đến 13m | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa: - | Đất ở đô thị | 819.000 | 527.000 | 410.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 410.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - đến 13m | Đất ở đô thị | 845.000 | 592.000 | 380.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D1 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Đường Q4 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D2 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Đường Q3 | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q1 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Hết khu QH | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 410.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q2 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Đường D2 | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q3 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Nhà công vụ | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 819.000 | 527.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q4 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q4 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Hết khu QH | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 410.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Các đường khu vực chợ thành phố, phường Cam Thuận - | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.183.000 | 637.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa - | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Thuộc các phường Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi - Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 585.000 | 455.000 | 390.000 | 325.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Thuộc các phường Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam - Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 468.000 | 364.000 | 312.000 | 260.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường K8, phường Cam Phúc Nam - Trường THCS Chu Văn An | Đất ở đô thị | 1.170.000 | 819.000 | 527.000 | 410.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m) - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Trần Đại Nghĩa, phường Cam Lộc - Đường Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D3, phường Cam Lộc - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Tiền Giang, phường Cam Lợi - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D1, phường Cam Lộc - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú - | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú - | Đất ở đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú - | Đất ở đô thị | 1.365.000 | 956.000 | 614.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa - | Đất ở đô thị | 1.105.000 | 774.000 | 497.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa - | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa - | Đất ở đô thị | 975.000 | 683.000 | 439.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa - | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 410.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, phường Cam Lộc - | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 410.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Lợi - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 910.000 | 637.000 | 410.000 | 319.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Bạch Đằng - Trường tiểu học | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Bạch Đằng - Biển | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Khuyến - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 585.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ - Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Các lô tiếp giáp đường số 2 xã Cam Thành Nam - Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - | Đất ở đô thị | 865.000 | 556.000 | 432.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - | Đất ở đô thị | 774.000 | 497.000 | 387.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - | Đất ở đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), phường Cam Nghĩa - | Đất ở đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), phường Cam Nghĩa - đến 13m | Đất ở đô thị | 637.000 | 410.000 | 319.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5 (QH 13m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa - Đường số 6 | Đất ở đô thị | 956.000 | 614.000 | 478.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5C (QH 7m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa - Đường số 6 | Đất ở đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5B (QH 13m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 1.001.000 | 644.000 | 501.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D2 phường Cam Phúc Bắc (chỉ giới 14m) - Trần Nguyên Hãn | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Trần Quang Khải, phường Ba Ngòi (chỉ giới 16m) - giáp Tỉnh lộ 9 | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường N3A (phường Cam Nghĩa, chỉ giới 16m) - giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 1.001.000 | 644.000 | 501.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (phường Cam Nghĩa) - Đường bê tông nhựa | Đất ở đô thị | 819.000 | 527.000 | 410.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 3 (giáp ranh phường Cam Phú, Cam Thuận) - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Ngũ Lão - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Ngũ Lão - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 819.000 | 527.000 | 410.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Ngũ Lão - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp) - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp) - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Bùi Thị Xuân - Trần Quang Khải | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Cao Minh Phi (Cam Phúc Bắc) - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Cao Thắng - Lê Hồng Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chi Lăng - Nguyễn Thái Học | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chu Văn An - Phạm Ngũ Lão | Đất TM - DV đô thị | 655.000 | 421.000 | 328.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chu Văn An - Nguyễn Tri Phương | Đất TM - DV đô thị | 468.000 | 364.000 | 312.000 | 260.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chu Văn An - Điện Biên Phủ | Đất TM - DV đô thị | 582.000 | 374.000 | 291.000 | 250.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Cù Chính Lan - Chu Văn An | Đất TM - DV đô thị | 1.685.000 | 1.123.000 | 749.000 | 421.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Điện Biên Phủ - Đường 3/4 | Đất TM - DV đô thị | 2.059.000 | 1.373.000 | 915.000 | 515.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/8 - Lê Hồng Phong | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.498.000 | 1.082.000 | 582.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/9 - Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/10 - Đường 3/4 | Đất TM - DV đô thị | 3.432.000 | 2.059.000 | 1.487.000 | 801.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/11 - giáp nhà ông Hùng | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.498.000 | 1.082.000 | 582.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 3/4 - Tố Hữu | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | 1.310.000 | 946.000 | 510.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 3/5 - Võ Thị Sáu | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.498.000 | 1.082.000 | 582.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 3/6 - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | 1.310.000 | 946.000 | 510.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đặng Tất (phường Cam Phúc Nam) - Làng dân tộc | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trường Tộ - Ngã ba đường xuống làng Cam Xuân | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ) - Cổng vào Nhà máy thủy tinh | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM - DV đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hoàng Văn Thụ - Bùi Thị Xuân | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 998.000 | 666.000 | 374.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hoàng Văn Thụ - Kho Mễ Cốc | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Đường vào Kho đạn 858 | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm) | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 998.000 | 666.000 | 374.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5) | Đất TM - DV đô thị | 2.652.000 | 1.591.000 | 1.149.000 | 619.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường) | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | 1.310.000 | 946.000 | 510.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Lê Quý Đôn | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.498.000 | 1.082.000 | 582.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Cổng km số 8 | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | 1.310.000 | 946.000 | 510.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Cổng km số 7 | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 998.000 | 666.000 | 374.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Nguyễn Lương Bằng | Đất TM - DV đô thị | 1.685.000 | 1.123.000 | 749.000 | 421.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.498.000 | 1.082.000 | 582.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Ngã 5 (đường 22/8) | Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 3.432.000 | 2.059.000 | 1.487.000 | 801.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Cầu Trà Long | Đất TM - DV đô thị | 2.808.000 | 1.685.000 | 1.217.000 | 655.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Cầu Đa | Đất TM - DV đô thị | 1.685.000 | 1.123.000 | 749.000 | 421.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Giáp ranh xã Cam Thịnh Đông | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Đại Hành - Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV đô thị | 1.685.000 | 1.123.000 | 749.000 | 421.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Duẩn - Tố Hữu | Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Duẩn - Nguyễn Lương Bằng | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.498.000 | 1.082.000 | 582.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Hồng Phong - đường 22/8 | Đất TM - DV đô thị | 2.028.000 | 1.217.000 | 879.000 | 473.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | 1.310.000 | 946.000 | 510.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Hồng Phong - Ngô Mây | Đất TM - DV đô thị | 1.872.000 | 1.123.000 | 811.000 | 437.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Thánh Tông - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất TM - DV đô thị | 936.000 | 655.000 | 421.000 | 328.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Lai (phường Ba Ngòi) - Đến Kè Trà Long | Đất TM - DV đô thị | 582.000 | 374.000 | 291.000 | 250.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lương Thế Vinh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lương Văn Can - Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa) | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lương Văn Can - Nguyễn Công Trứ | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Ngô Mây - Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường 22/8 | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 998.000 | 666.000 | 374.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Khuyến | Đất TM - DV đô thị | 936.000 | 655.000 | 421.000 | 328.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Điện Biên Phủ | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 998.000 | 666.000 | 374.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - | Đất TM - DV đô thị | 936.000 | 655.000 | 421.000 | 328.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đất quốc phòng | Đất TM - DV đô thị | 3.432.000 | 2.059.000 | 1.487.000 | 801.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Hết đường hai chiều | Đất TM - DV đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Giáp Đồi Dầu | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 998.000 | 666.000 | 374.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm | Đất TM - DV đô thị | 1.310.000 | 874.000 | 582.000 | 328.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Hết đường hai chiều | Đất TM - DV đô thị | 899.000 | 599.000 | 399.000 | 225.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Giáp Đồi Dầu | Đất TM - DV đô thị | 1.198.000 | 799.000 | 532.000 | 300.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm | Đất TM - DV đô thị | 1.048.000 | 699.000 | 466.000 | 262.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Công Trứ - Hết chợ Mỹ Ca | Đất TM - DV đô thị | 2.808.000 | 1.685.000 | 1.217.000 | 655.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Công Trứ - Đường hẻm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái, phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi) | Đất TM - DV đô thị | 2.059.000 | 1.373.000 | 915.000 | 515.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Công Trứ - Phía Nam đến trạm biến áp, phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quý | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 998.000 | 666.000 | 374.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Công Trứ - Giáp ranh xã Cam Thành Nam | Đất TM - DV đô thị | 801.000 | 515.000 | 400.000 | 343.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Du - hết đất ông Dân Lợi | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 998.000 | 666.000 | 374.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Du - | Đất TM - DV đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Đức Cảnh - Lê Hồng Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Lương Bằng - Lê Duẩn | Đất TM - DV đô thị | 1.685.000 | 1.123.000 | 749.000 | 421.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thái Học - Đường 22/8 | Đất TM - DV đô thị | 1.404.000 | 936.000 | 624.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thái Học - Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | 1.310.000 | 946.000 | 510.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM - DV đô thị | 2.028.000 | 1.217.000 | 879.000 | 473.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thị Định - Nguyễn Thái Học | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Đức Cảnh | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | 1.310.000 | 946.000 | 510.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Núi | Đất TM - DV đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trãi - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trãi - Cảng cá | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tri Phương - Chu Văn An | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tri Phương - Đường 3/4 | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trọng Kỷ - Tô Văn Ơn | Đất TM - DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trọng Kỷ - Giáp cảng Ba Ngòi | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | 1.310.000 | 946.000 | 510.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Văn Trỗi - Ngã tư giáp nhà ông Mau | Đất TM - DV đô thị | 1.685.000 | 1.123.000 | 749.000 | 421.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Văn Trỗi - | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Viết Xuân - Lê Hồng Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Hùng - Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Văn Đồng - Hùng Vương | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | 1.310.000 | 946.000 | 510.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Văn Đồng - Điện Biên Phủ | Đất TM - DV đô thị | 3.432.000 | 2.059.000 | 1.487.000 | 801.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất TM - DV đô thị | 2.808.000 | 1.685.000 | 1.217.000 | 655.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Bội Châu - Trần Nhân Tông | Đất TM - DV đô thị | 582.000 | 374.000 | 291.000 | 250.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Bội Châu - Đường 22/8 | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Bội Châu - Tô Văn Ơn | Đất TM - DV đô thị | 582.000 | 374.000 | 291.000 | 250.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Chu Trinh - Đường 22/8 | Đất TM - DV đô thị | 1.498.000 | 998.000 | 666.000 | 374.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Chu Trinh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM - DV đô thị | 2.028.000 | 1.217.000 | 879.000 | 473.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Đình Phùng - Đường 3/4 | Đất TM - DV đô thị | 1.685.000 | 1.123.000 | 749.000 | 421.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Quang Trung - Trần Quốc Toản | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 9 - Giáp nhà thờ Tin lành | Đất TM - DV đô thị | 2.028.000 | 1.217.000 | 879.000 | 473.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 10 - Trần Quang Khải | Đất TM - DV đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 11 - Giáp ranh xã Cam Phước Đông | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 510.000 | 328.000 | 255.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tố Hữu - Lê Duẩn | Đất TM - DV đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tố Hữu - Nguyễn Thái Học | Đất TM - DV đô thị | 1.310.000 | 874.000 | 582.000 | 328.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tố Hữu - Phan Chu Trinh | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tố Hữu - Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV đô thị | 2.496.000 | 1.498.000 | 1.082.000 | 582.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tô Văn Ơn - Phan Đội Châu | Đất TM - DV đô thị | 936.000 | 655.000 | 421.000 | 328.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Hưng Đạo - Biển | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Nguyên Hãn - Cổng 377 | Đất TM - DV đô thị | 936.000 | 655.000 | 421.000 | 328.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Nhân Tông - Đường 3/4 | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Quốc Toản - Nguyễn Trãi | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Quốc Toản - Phan Bội Châu | Đất TM - DV đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trường Chinh - Cảng số 4 | Đất TM - DV đô thị | 884.000 | 619.000 | 398.000 | 309.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Võ Thị Sáu - Phan Bội Châu | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Ngọc Thạch, phường Cam Lộc - Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tôn Thất Tùng, phường Cam Lộc - Lê Duẩn | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Quý Đôn, phường Cam Lộc - Lương Thế Vinh | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường nội bộ trong khu dân cư XN ô tô Cam Ranh, phường Cam Lộc (đường rộng từ 5m-6m) - | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hai Bà Trưng (Phường Cam Phúc Nam, R 16m) - Hết đường BT nhựa (giáp đất ông Nguyễn Quốc Khánh) | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 1 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 1A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 5B | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 2 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 510.000 | 328.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 3 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 4 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất TM - DV đô thị | 676.000 | 473.000 | 304.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 4A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 2A | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 2A | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 6 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Cuối đường | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 7 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Cuối đường | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 510.000 | 328.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - Lương Thế Vinh | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - giáp đường 22/8 | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - ngã 6 đường Lê Duẩn | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Chế Lan viên - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - Phạm Ngọc Thạch | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Chế Lan viên - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - Tôn Thất Tùng | Đất TM - DV đô thị | 1.310.000 | 874.000 | 582.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú: - | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú: - | Đất TM - DV đô thị | 936.000 | 655.000 | 421.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - đến 13m | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 510.000 | 328.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - | Đất TM - DV đô thị | 655.000 | 421.000 | 328.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa: - | Đất TM - DV đô thị | 676.000 | 473.000 | 304.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa: - đến 13m | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa: - | Đất TM - DV đô thị | 655.000 | 421.000 | 328.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 510.000 | 328.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - đến 13m | Đất TM - DV đô thị | 676.000 | 473.000 | 304.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D1 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Đường Q4 | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D2 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Đường Q3 | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q1 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Hết khu QH | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 510.000 | 328.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q2 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Đường D2 | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q3 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Nhà công vụ | Đất TM - DV đô thị | 936.000 | 655.000 | 421.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q4 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Lê Duẩn | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q4 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Hết khu QH | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 510.000 | 328.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Các đường khu vực chợ thành phố, phường Cam Thuận - | Đất TM - DV đô thị | 2.184.000 | 1.310.000 | 946.000 | 510.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa - | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Thuộc các phường Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi - Các đường còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 468.000 | 364.000 | 312.000 | 260.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Thuộc các phường Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam - Các đường còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 374.000 | 291.000 | 250.000 | 208.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường K8, phường Cam Phúc Nam - Trường THCS Chu Văn An | Đất TM - DV đô thị | 936.000 | 655.000 | 421.000 | 328.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m) - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Trần Đại Nghĩa, phường Cam Lộc - Đường Nguyễn Thái Học | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D3, phường Cam Lộc - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Tiền Giang, phường Cam Lợi - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D1, phường Cam Lộc - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú - | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú - | Đất TM - DV đô thị | 582.000 | 374.000 | 291.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú - | Đất TM - DV đô thị | 1.092.000 | 764.000 | 491.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú - | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa - | Đất TM - DV đô thị | 884.000 | 619.000 | 398.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa - | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa - | Đất TM - DV đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa - | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 510.000 | 328.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, phường Cam Lộc - | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 510.000 | 328.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Lợi - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 510.000 | 328.000 | 255.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Bạch Đằng - Trường tiểu học | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Bạch Đằng - Biển | Đất TM - DV đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Khuyến - Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV đô thị | 1.872.000 | 1.248.000 | 832.000 | 468.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ - Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Các lô tiếp giáp đường số 2 xã Cam Thành Nam - Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - | Đất TM - DV đô thị | 692.000 | 445.000 | 346.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - | Đất TM - DV đô thị | 619.000 | 398.000 | 309.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - | Đất TM - DV đô thị | 582.000 | 374.000 | 291.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), phường Cam Nghĩa - | Đất TM - DV đô thị | 582.000 | 374.000 | 291.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), phường Cam Nghĩa - đến 13m | Đất TM - DV đô thị | 510.000 | 328.000 | 255.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5 (QH 13m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa - Đường số 6 | Đất TM - DV đô thị | 764.000 | 491.000 | 382.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5C (QH 7m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa - Đường số 6 | Đất TM - DV đô thị | 582.000 | 374.000 | 291.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5B (QH 13m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa - Hết khu dân cư | Đất TM - DV đô thị | 801.000 | 515.000 | 400.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D2 phường Cam Phúc Bắc (chỉ giới 14m) - Trần Nguyên Hãn | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Trần Quang Khải, phường Ba Ngòi (chỉ giới 16m) - giáp Tỉnh lộ 9 | Đất TM - DV đô thị | 832.000 | 582.000 | 374.000 | 291.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường N3A (phường Cam Nghĩa, chỉ giới 16m) - giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM - DV đô thị | 1.144.000 | 801.000 | 515.000 | 400.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (phường Cam Nghĩa) - Đường bê tông nhựa | Đất TM - DV đô thị | 655.000 | 421.000 | 328.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 3 (giáp ranh phường Cam Phú, Cam Thuận) - Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Ngũ Lão - Chu Văn An | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Ngũ Lão - Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV đô thị | 655.000 | 421.000 | 328.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Ngũ Lão - Trần Quang Khải | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp) - Chu Văn An | Đất TM - DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp) - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất TM - DV đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Bùi Thị Xuân - Trần Quang Khải | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Cao Minh Phi (Cam Phúc Bắc) - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Cao Thắng - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chi Lăng - Nguyễn Thái Học | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chu Văn An - Phạm Ngũ Lão | Đất SX - KD đô thị | 491.000 | 316.000 | 246.000 | 211.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chu Văn An - Nguyễn Tri Phương | Đất SX - KD đô thị | 351.000 | 273.000 | 234.000 | 195.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chu Văn An - Điện Biên Phủ | Đất SX - KD đô thị | 437.000 | 281.000 | 218.000 | 187.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Cù Chính Lan - Chu Văn An | Đất SX - KD đô thị | 1.264.000 | 842.000 | 562.000 | 316.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Điện Biên Phủ - Đường 3/4 | Đất SX - KD đô thị | 1.544.000 | 1.030.000 | 686.000 | 386.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/8 - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | 1.123.000 | 811.000 | 437.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/9 - Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 1.014.000 | 546.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/10 - Đường 3/4 | Đất SX - KD đô thị | 2.574.000 | 1.544.000 | 1.115.000 | 601.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/11 - giáp nhà ông Hùng | Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | 1.123.000 | 811.000 | 437.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 3/4 - Tố Hữu | Đất SX - KD đô thị | 1.638.000 | 983.000 | 710.000 | 382.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 3/5 - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | 1.123.000 | 811.000 | 437.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 3/6 - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất SX - KD đô thị | 1.638.000 | 983.000 | 710.000 | 382.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đặng Tất (phường Cam Phúc Nam) - Làng dân tộc | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trường Tộ - Ngã ba đường xuống làng Cam Xuân | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ) - Cổng vào Nhà máy thủy tinh | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX - KD đô thị | 1.404.000 | 936.000 | 624.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hoàng Văn Thụ - Bùi Thị Xuân | Đất SX - KD đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hoàng Văn Thụ - Kho Mễ Cốc | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Đường vào Kho đạn 858 | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm) | Đất SX - KD đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5) | Đất SX - KD đô thị | 1.989.000 | 1.193.000 | 862.000 | 464.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường) | Đất SX - KD đô thị | 1.638.000 | 983.000 | 710.000 | 382.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Lê Quý Đôn | Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | 1.123.000 | 811.000 | 437.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Cổng km số 8 | Đất SX - KD đô thị | 1.638.000 | 983.000 | 710.000 | 382.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Cổng km số 7 | Đất SX - KD đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Nguyễn Lương Bằng | Đất SX - KD đô thị | 1.264.000 | 842.000 | 562.000 | 316.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | 1.123.000 | 811.000 | 437.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Ngã 5 (đường 22/8) | Đất SX - KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 1.014.000 | 546.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 2.574.000 | 1.544.000 | 1.115.000 | 601.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Cầu Trà Long | Đất SX - KD đô thị | 2.106.000 | 1.264.000 | 913.000 | 491.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Cầu Đa | Đất SX - KD đô thị | 1.264.000 | 842.000 | 562.000 | 316.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Hùng Vương - Giáp ranh xã Cam Thịnh Đông | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Huỳnh Thúc Kháng - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 1.404.000 | 936.000 | 624.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Đại Hành - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 1.264.000 | 842.000 | 562.000 | 316.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Duẩn - Tố Hữu | Đất SX - KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 1.014.000 | 546.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Duẩn - Nguyễn Lương Bằng | Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | 1.123.000 | 811.000 | 437.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Hồng Phong - đường 22/8 | Đất SX - KD đô thị | 1.521.000 | 913.000 | 659.000 | 355.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX - KD đô thị | 1.638.000 | 983.000 | 710.000 | 382.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Hồng Phong - Ngô Mây | Đất SX - KD đô thị | 1.404.000 | 842.000 | 608.000 | 328.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Thánh Tông - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất SX - KD đô thị | 702.000 | 491.000 | 316.000 | 246.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Lai (phường Ba Ngòi) - Đến Kè Trà Long | Đất SX - KD đô thị | 437.000 | 281.000 | 218.000 | 187.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lương Thế Vinh - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lương Văn Can - Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa) | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lương Văn Can - Nguyễn Công Trứ | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Ngô Mây - Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường 22/8 | Đất SX - KD đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Nguyễn Khuyến | Đất SX - KD đô thị | 702.000 | 491.000 | 316.000 | 246.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Điện Biên Phủ | Đất SX - KD đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - | Đất SX - KD đô thị | 702.000 | 491.000 | 316.000 | 246.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đất quốc phòng | Đất SX - KD đô thị | 2.574.000 | 1.544.000 | 1.115.000 | 601.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Hết đường hai chiều | Đất SX - KD đô thị | 842.000 | 562.000 | 374.000 | 211.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Giáp Đồi Dầu | Đất SX - KD đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm | Đất SX - KD đô thị | 983.000 | 655.000 | 437.000 | 246.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Hết đường hai chiều | Đất SX - KD đô thị | 674.000 | 449.000 | 300.000 | 168.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Giáp Đồi Dầu | Đất SX - KD đô thị | 899.000 | 599.000 | 399.000 | 225.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường) - Giáp ranh huyện Cam Lâm | Đất SX - KD đô thị | 786.000 | 524.000 | 349.000 | 197.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Công Trứ - Hết chợ Mỹ Ca | Đất SX - KD đô thị | 2.106.000 | 1.264.000 | 913.000 | 491.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Công Trứ - Đường hẻm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái, phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi) | Đất SX - KD đô thị | 1.544.000 | 1.030.000 | 686.000 | 386.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Công Trứ - Phía Nam đến trạm biến áp, phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quý | Đất SX - KD đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Công Trứ - Giáp ranh xã Cam Thành Nam | Đất SX - KD đô thị | 601.000 | 386.000 | 300.000 | 257.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Du - hết đất ông Dân Lợi | Đất SX - KD đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Du - | Đất SX - KD đô thị | 842.000 | 562.000 | 374.000 | 211.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Đức Cảnh - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Lương Bằng - Lê Duẩn | Đất SX - KD đô thị | 1.264.000 | 842.000 | 562.000 | 316.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thái Học - Đường 22/8 | Đất SX - KD đô thị | 1.053.000 | 702.000 | 468.000 | 263.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thái Học - Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX - KD đô thị | 1.638.000 | 983.000 | 710.000 | 382.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX - KD đô thị | 1.521.000 | 913.000 | 659.000 | 355.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thị Định - Nguyễn Thái Học | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Đức Cảnh | Đất SX - KD đô thị | 1.638.000 | 983.000 | 710.000 | 382.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Núi | Đất SX - KD đô thị | 842.000 | 562.000 | 374.000 | 211.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trãi - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trãi - Cảng cá | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tri Phương - Chu Văn An | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Tri Phương - Đường 3/4 | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trọng Kỷ - Tô Văn Ơn | Đất SX - KD đô thị | 2.340.000 | 1.404.000 | 1.014.000 | 546.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Trọng Kỷ - Giáp cảng Ba Ngòi | Đất SX - KD đô thị | 1.638.000 | 983.000 | 710.000 | 382.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Văn Trỗi - Ngã tư giáp nhà ông Mau | Đất SX - KD đô thị | 1.264.000 | 842.000 | 562.000 | 316.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Văn Trỗi - | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Viết Xuân - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Hùng - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 1.404.000 | 936.000 | 624.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Văn Đồng - Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 1.638.000 | 983.000 | 710.000 | 382.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Văn Đồng - Điện Biên Phủ | Đất SX - KD đô thị | 2.574.000 | 1.544.000 | 1.115.000 | 601.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất SX - KD đô thị | 2.106.000 | 1.264.000 | 913.000 | 491.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Bội Châu - Trần Nhân Tông | Đất SX - KD đô thị | 437.000 | 281.000 | 218.000 | 187.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Bội Châu - Đường 22/8 | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Bội Châu - Tô Văn Ơn | Đất SX - KD đô thị | 437.000 | 281.000 | 218.000 | 187.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Chu Trinh - Đường 22/8 | Đất SX - KD đô thị | 1.123.000 | 749.000 | 499.000 | 281.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Chu Trinh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX - KD đô thị | 1.521.000 | 913.000 | 659.000 | 355.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phan Đình Phùng - Đường 3/4 | Đất SX - KD đô thị | 1.264.000 | 842.000 | 562.000 | 316.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Quang Trung - Trần Quốc Toản | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 9 - Giáp nhà thờ Tin lành | Đất SX - KD đô thị | 1.521.000 | 913.000 | 659.000 | 355.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 10 - Trần Quang Khải | Đất SX - KD đô thị | 1.404.000 | 936.000 | 624.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 11 - Giáp ranh xã Cam Phước Đông | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 382.000 | 246.000 | 191.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tố Hữu - Lê Duẩn | Đất SX - KD đô thị | 1.404.000 | 936.000 | 624.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tố Hữu - Nguyễn Thái Học | Đất SX - KD đô thị | 983.000 | 655.000 | 437.000 | 246.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tố Hữu - Phan Chu Trinh | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tố Hữu - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 1.872.000 | 1.123.000 | 811.000 | 437.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tô Văn Ơn - Phan Đội Châu | Đất SX - KD đô thị | 702.000 | 491.000 | 316.000 | 246.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Hưng Đạo - Biển | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Nguyên Hãn - Cổng 377 | Đất SX - KD đô thị | 702.000 | 491.000 | 316.000 | 246.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Nhân Tông - Đường 3/4 | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Quốc Toản - Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trần Quốc Toản - Phan Bội Châu | Đất SX - KD đô thị | 410.000 | 263.000 | 205.000 | 176.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Trường Chinh - Cảng số 4 | Đất SX - KD đô thị | 663.000 | 464.000 | 298.000 | 232.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Võ Thị Sáu - Phan Bội Châu | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Ngọc Thạch, phường Cam Lộc - Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Tôn Thất Tùng, phường Cam Lộc - Lê Duẩn | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Quý Đôn, phường Cam Lộc - Lương Thế Vinh | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường nội bộ trong khu dân cư XN ô tô Cam Ranh, phường Cam Lộc (đường rộng từ 5m-6m) - | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hai Bà Trưng (Phường Cam Phúc Nam, R 16m) - Hết đường BT nhựa (giáp đất ông Nguyễn Quốc Khánh) | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 1 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 211.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 1A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 5B | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 211.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 2 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 382.000 | 246.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 3 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất SX - KD đô thị | 585.000 | 410.000 | 263.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 4 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất SX - KD đô thị | 507.000 | 355.000 | 228.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 4A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 2A | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 211.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 9 | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 211.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Đường số 2A | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 211.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 6 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Cuối đường | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 7 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: - Cuối đường | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 211.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 382.000 | 246.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - Lương Thế Vinh | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - giáp đường 22/8 | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - ngã 6 đường Lê Duẩn | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Chế Lan viên - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - Phạm Ngọc Thạch | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Chế Lan viên - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc: - Tôn Thất Tùng | Đất SX - KD đô thị | 983.000 | 655.000 | 437.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú: - | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú: - | Đất SX - KD đô thị | 702.000 | 491.000 | 316.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 382.000 | 246.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - | Đất SX - KD đô thị | 491.000 | 316.000 | 246.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa: - | Đất SX - KD đô thị | 507.000 | 355.000 | 228.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa: - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 211.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa: - | Đất SX - KD đô thị | 491.000 | 316.000 | 246.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 382.000 | 246.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 507.000 | 355.000 | 228.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: - | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 211.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D1 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Đường Q4 | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D2 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Đường Q3 | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q1 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Hết khu QH | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 382.000 | 246.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q2 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Đường D2 | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q3 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Nhà công vụ | Đất SX - KD đô thị | 702.000 | 491.000 | 316.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q4 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Lê Duẩn | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Q4 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận - Hết khu QH | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 382.000 | 246.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Các đường khu vực chợ thành phố, phường Cam Thuận - | Đất SX - KD đô thị | 1.638.000 | 983.000 | 710.000 | 382.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa - | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Thuộc các phường Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi - Các đường còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 351.000 | 273.000 | 234.000 | 195.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Thuộc các phường Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam - Các đường còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 281.000 | 218.000 | 187.000 | 156.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường K8, phường Cam Phúc Nam - Trường THCS Chu Văn An | Đất SX - KD đô thị | 702.000 | 491.000 | 316.000 | 246.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m) - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Trần Đại Nghĩa, phường Cam Lộc - Đường Nguyễn Thái Học | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D3, phường Cam Lộc - Đường Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Tiền Giang, phường Cam Lợi - Đường Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D1, phường Cam Lộc - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú - | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú - | Đất SX - KD đô thị | 437.000 | 281.000 | 218.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú - | Đất SX - KD đô thị | 819.000 | 573.000 | 369.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú - | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa - | Đất SX - KD đô thị | 663.000 | 464.000 | 298.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa - | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa - | Đất SX - KD đô thị | 585.000 | 410.000 | 263.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa - | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 382.000 | 246.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, phường Cam Lộc - | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 382.000 | 246.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Lê Lợi - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 382.000 | 246.000 | 191.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Bạch Đằng - Trường tiểu học | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Bạch Đằng - Biển | Đất SX - KD đô thị | 468.000 | 328.000 | 211.000 | 164.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Nguyễn Khuyến - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 1.404.000 | 936.000 | 624.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ - Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Các lô tiếp giáp đường số 2 xã Cam Thành Nam - Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - | Đất SX - KD đô thị | 519.000 | 333.000 | 259.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - | Đất SX - KD đô thị | 464.000 | 298.000 | 232.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa - | Đất SX - KD đô thị | 437.000 | 281.000 | 218.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), phường Cam Nghĩa - | Đất SX - KD đô thị | 437.000 | 281.000 | 218.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), phường Cam Nghĩa - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 382.000 | 246.000 | 191.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5 (QH 13m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa - Đường số 6 | Đất SX - KD đô thị | 573.000 | 369.000 | 287.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5C (QH 7m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa - Đường số 6 | Đất SX - KD đô thị | 437.000 | 281.000 | 218.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 5B (QH 13m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa - Hết khu dân cư | Đất SX - KD đô thị | 601.000 | 386.000 | 300.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường D2 phường Cam Phúc Bắc (chỉ giới 14m) - Trần Nguyên Hãn | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Trần Quang Khải, phường Ba Ngòi (chỉ giới 16m) - giáp Tỉnh lộ 9 | Đất SX - KD đô thị | 624.000 | 437.000 | 281.000 | 218.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường N3A (phường Cam Nghĩa, chỉ giới 16m) - giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX - KD đô thị | 858.000 | 601.000 | 386.000 | 300.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (phường Cam Nghĩa) - Đường bê tông nhựa | Đất SX - KD đô thị | 491.000 | 316.000 | 246.000 | 211.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 3 (giáp ranh phường Cam Phú, Cam Thuận) - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Ngũ Lão - Chu Văn An | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Ngũ Lão - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 491.000 | 316.000 | 246.000 | 211.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Phạm Ngũ Lão - Trần Quang Khải | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp) - Chu Văn An | Đất SX - KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 351.000 | 273.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp) - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất SX - KD đô thị | 546.000 | 351.000 | 273.000 | 234.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông - đến hết sân bóng đá | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông - đến trạm thu phí | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông - đến cầu nước mặn | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông - đến giáp ranh tỉnh ninh thuận | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 27b - đến đường sắt | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 288.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 27b - đến giáp ranh xã cam thịnh tây | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 3 - đến rào chắn xe lửa | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 3 - đến đường tỉnh lộ 9 | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường tỉnh lộ 9 - đến đường ray số 2 | Đất ở nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường tỉnh lộ 9 - đến hết trụ sở ubnd xã cam phước đông | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh xã cam phước tây | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến giáp đường số 2 cam thành nam (nguyễn công trứ) | Đất ở nông thôn | 780.000 | 390.000 | 234.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến ngã ba đường vào chợ cam thành nam (đường liên thôn số 3) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 198.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến đường vào mỏ đá | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Dường liên xã Cam Thành Nam - Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm - đến giáp ranh xã cam thành bắc, huyện cam lâm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 3 (xã Cam Thành Nam) - đến ngã tư đường vào chợ | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 16 (xã Cam Thành Nam) - đến ngã ba (nhà ông nguyễn thu) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Thanh - Cam Lập - đến giáp đường hiệp kiết - bình tiên | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Thịnh Tây (xóm mới Cam Thịnh Tây) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến đập tràn | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến cầu bến ván | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến trước ubnd xã cam lập | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến đập tràn | Đất ở nông thôn | 570.000 | 285.000 | 171.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến trước ubnd xã cam lập | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 2 liên thôn Quảng Phúc - Quảng Hòa - đến ngã 4 nhà ông bùi tấn ca | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường vào chùa Ông Lão - đến hết đường bê tông nhựa | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường vào chùa Ông Lão - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên - đến giáp ranh xã công hải, huyện thuận bắc, tỉnh ninh thuận | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên - đến giáp ngã ba nước ngọt, bình lập, bình tiên | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên - đến giáp ranh xã công hải, huyện thuận bắc, tỉnh ninh thuận | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Cam Lập - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 186.000 | 135.000 | 101.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu | Đất ở nông thôn | 186.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu nhi) | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm) | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Tân Hiệp - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Tân Hiệp - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến cầu sắt | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòa Bình - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòa An - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Đường xóm Hốc Gia - Xóm Hốc Gia - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - điểm cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu | Đất ở nông thôn | 234.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Suối Hai - Xóm Suối Hai - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá" | Đất ở nông thôn | 157.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Xóm Bà Hùng - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến nhà Mấu Hồng Đen | Đất ở nông thôn | 157.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Xóm Bà Hùng - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng | Đất ở nông thôn | 157.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Xóm Mới - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 157.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Xóm Đá Vôi - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến cuối đường Nông Phố-Đá Voi | Đất ở nông thôn | 143.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Quãng Phúc - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng - đến đường trước nhà ông Khoan (đoạn đường số 2 đến đường vào thôn Quãng Hòa) | Đất ở nông thôn | 254.000 | 186.000 | 135.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Quãng Phúc - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 186.000 | 135.000 | 101.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòa Do 7 - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng - đến đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá) | Đất ở nông thôn | 254.000 | 186.000 | 135.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Quãng Hòa - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 186.000 | 135.000 | 101.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến biển | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến đường sắt | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến chợ Hòa Diêm | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Bổ sung 4 tuyến - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Dũng | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hiệp Thanh - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến đìa nuôi tôm | Đất ở nông thôn | 186.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Mỹ Thanh - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Đừng | Đất ở nông thôn | 254.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông, Bình Ba Tây) - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 146.000 | 114.000 | 97.500 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình An - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 146.000 | 114.000 | 97.500 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Hưng - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 114.000 | 98.000 | 81.300 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập - Cam Lập - Các xã và thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Sông Cạn (Sông Cạn Đông, Sông Cạn Trung) - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 105.000 | 82.000 | 70.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Thịnh Sơn - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 82.000 | 70.000 | 58.500 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Suối Rua - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi - | Đất ở nông thôn | 82.000 | 70.000 | 58.500 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông - đến hết sân bóng đá | Đất TM - DV nông thôn | 768.000 | 384.000 | 230.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông - đến trạm thu phí | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông - đến cầu nước mặn | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông - đến giáp ranh tỉnh ninh thuận | Đất TM - DV nông thôn | 768.000 | 384.000 | 230.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 27b - đến đường sắt | Đất TM - DV nông thôn | 768.000 | 384.000 | 230.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 27b - đến giáp ranh xã cam thịnh tây | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 3 - đến rào chắn xe lửa | Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 3 - đến đường tỉnh lộ 9 | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường tỉnh lộ 9 - đến đường ray số 2 | Đất TM - DV nông thôn | 456.000 | 228.000 | 136.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường tỉnh lộ 9 - đến hết trụ sở ubnd xã cam phước đông | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh xã cam phước tây | Đất TM - DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến giáp đường số 2 cam thành nam (nguyễn công trứ) | Đất TM - DV nông thôn | 624.000 | 312.000 | 187.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến ngã ba đường vào chợ cam thành nam (đường liên thôn số 3) | Đất TM - DV nông thôn | 528.000 | 264.000 | 158.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến đường vào mỏ đá | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - | Đất TM - DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Dường liên xã Cam Thành Nam - Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm - đến giáp ranh xã cam thành bắc, huyện cam lâm | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 3 (xã Cam Thành Nam) - đến ngã tư đường vào chợ | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 16 (xã Cam Thành Nam) - đến ngã ba (nhà ông nguyễn thu) | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Thanh - Cam Lập - đến giáp đường hiệp kiết - bình tiên | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Thịnh Tây (xóm mới Cam Thịnh Tây) - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến đập tràn | Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến cầu bến ván | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến trước ubnd xã cam lập | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến đập tràn | Đất TM - DV nông thôn | 456.000 | 228.000 | 136.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến trước ubnd xã cam lập | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 2 liên thôn Quảng Phúc - Quảng Hòa - đến ngã 4 nhà ông bùi tấn ca | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường vào chùa Ông Lão - đến hết đường bê tông nhựa | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường vào chùa Ông Lão - | Đất TM - DV nông thôn | 384.000 | 192.000 | 115.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên - đến giáp ranh xã công hải, huyện thuận bắc, tỉnh ninh thuận | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên - đến giáp ngã ba nước ngọt, bình lập, bình tiên | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên - đến giáp ranh xã công hải, huyện thuận bắc, tỉnh ninh thuận | Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Cam Lập - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | 108.000 | 81.100 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu nhi) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Tân Hiệp - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Tân Hiệp - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến cầu sắt | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòa Bình - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòa An - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Đường xóm Hốc Gia - Xóm Hốc Gia - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - điểm cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu | Đất TM - DV nông thôn | 187.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Suối Hai - Xóm Suối Hai - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá" | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Xóm Bà Hùng - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến nhà Mấu Hồng Đen | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Xóm Bà Hùng - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Xóm Mới - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 126.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Xóm Đá Vôi - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến cuối đường Nông Phố-Đá Voi | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Quãng Phúc - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng - đến đường trước nhà ông Khoan (đoạn đường số 2 đến đường vào thôn Quãng Hòa) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | 149.000 | 108.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Quãng Phúc - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | 108.000 | 81.100 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòa Do 7 - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng - đến đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá) | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | 149.000 | 108.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Quãng Hòa - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng - | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | 108.000 | 81.100 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến biển | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến đường sắt | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến chợ Hòa Diêm | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Bổ sung 4 tuyến - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Dũng | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hiệp Thanh - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến đìa nuôi tôm | Đất TM - DV nông thôn | 149.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Mỹ Thanh - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Đừng | Đất TM - DV nông thôn | 203.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông, Bình Ba Tây) - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 117.000 | 91.000 | 78.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình An - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 117.000 | 91.000 | 78.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Hưng - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 91.000 | 78.000 | 65.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập - Cam Lập - Các xã và thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Sông Cạn (Sông Cạn Đông, Sông Cạn Trung) - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 56.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Thịnh Sơn - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | 56.000 | 46.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Suối Rua - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi - | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | 56.000 | 46.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông - đến hết sân bóng đá | Đất SX - KD nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông - đến trạm thu phí | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông - đến cầu nước mặn | Đất SX - KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông - đến giáp ranh tỉnh ninh thuận | Đất SX - KD nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 27b - đến đường sắt | Đất SX - KD nông thôn | 576.000 | 288.000 | 172.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Quốc lộ 27b - đến giáp ranh xã cam thịnh tây | Đất SX - KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 3 - đến rào chắn xe lửa | Đất SX - KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Tỉnh lộ 3 - đến đường tỉnh lộ 9 | Đất SX - KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường tỉnh lộ 9 - đến đường ray số 2 | Đất SX - KD nông thôn | 342.000 | 171.000 | 102.600 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường tỉnh lộ 9 - đến hết trụ sở ubnd xã cam phước đông | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường tỉnh lộ 9 - đến giáp ranh xã cam phước tây | Đất SX - KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến giáp đường số 2 cam thành nam (nguyễn công trứ) | Đất SX - KD nông thôn | 468.000 | 234.000 | 140.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến ngã ba đường vào chợ cam thành nam (đường liên thôn số 3) | Đất SX - KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 118.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - đến đường vào mỏ đá | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm - | Đất SX - KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Dường liên xã Cam Thành Nam - Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm - đến giáp ranh xã cam thành bắc, huyện cam lâm | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 3 (xã Cam Thành Nam) - đến ngã tư đường vào chợ | Đất SX - KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 16 (xã Cam Thành Nam) - đến ngã ba (nhà ông nguyễn thu) | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Mỹ Thanh - Cam Lập - đến giáp đường hiệp kiết - bình tiên | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 75.600 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Thịnh Tây (xóm mới Cam Thịnh Tây) - | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến đập tràn | Đất SX - KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến cầu bến ván | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến trước ubnd xã cam lập | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến đập tràn | Đất SX - KD nông thôn | 342.000 | 171.000 | 102.600 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - đến trước ubnd xã cam lập | Đất SX - KD nông thôn | 324.000 | 162.000 | 97.200 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường số 2 liên thôn Quảng Phúc - Quảng Hòa - đến ngã 4 nhà ông bùi tấn ca | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường vào chùa Ông Lão - đến hết đường bê tông nhựa | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường vào chùa Ông Lão - | Đất SX - KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên - đến giáp ranh xã công hải, huyện thuận bắc, tỉnh ninh thuận | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 75.600 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên - đến giáp ngã ba nước ngọt, bình lập, bình tiên | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên - đến giáp ranh xã công hải, huyện thuận bắc, tỉnh ninh thuận | Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 75.600 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Cam Lập - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | 81.000 | 60.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu nhi) | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm) | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Tân Hiệp - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Tân Hiệp - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến cầu sắt | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòa Bình - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòa An - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Đường xóm Hốc Gia - Xóm Hốc Gia - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - điểm cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Đường Suối Hai - Xóm Suối Hai - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá" | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Xóm Bà Hùng - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến nhà Mấu Hồng Đen | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Xóm Bà Hùng - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Xóm Mới - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 94.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Xóm Đá Vôi - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng - đến cuối đường Nông Phố-Đá Voi | Đất SX - KD nông thôn | 86.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Quãng Phúc - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng - đến đường trước nhà ông Khoan (đoạn đường số 2 đến đường vào thôn Quãng Hòa) | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | 112.000 | 81.100 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Quãng Phúc - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | 81.000 | 60.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòa Do 7 - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng - đến đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá) | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | 112.000 | 81.100 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Quãng Hòa - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng - | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | 81.000 | 60.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến biển | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến đường sắt | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến chợ Hòa Diêm | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Bổ sung 4 tuyến - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Lê Dũng | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Hiệp Thanh - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến đìa nuôi tôm | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Mỹ Thanh - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng - đến nhà ông Võ Đừng | Đất SX - KD nông thôn | 152.000 | |||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông, Bình Ba Tây) - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi - | Đất SX - KD nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình An - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi - | Đất SX - KD nông thôn | 88.000 | 68.000 | 58.500 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Hưng - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi - | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | 59.000 | 48.800 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập - Cam Lập - Các xã và thôn miền núi - | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Sông Cạn (Sông Cạn Đông, Sông Cạn Trung) - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi - | Đất SX - KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.100 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Thịnh Sơn - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi - | Đất SX - KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 35.100 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Suối Rua - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi - | Đất SX - KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 35.100 | |
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất trồng cây hàng năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 51.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 23.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 45.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 12.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 15.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 51.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 23.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 45.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 6.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 6.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 6.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 11.700 | 7.800 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 45.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 15.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 45.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | 2.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 21.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | 2.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 21.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất rừng sản xuất | 4.000 | 2.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 21.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất rừng sản xuất | 5.200 | 2.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất rừng sản xuất | 51.000 | 36.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Khu Du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 10.500 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 7.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng sản xuất | 45.000 | 36.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | 1.200 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | 1.200 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất rừng phòng hộ | 3.000 | 1.200 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất rừng phòng hộ | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất rừng phòng hộ | 3.900 | 1.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất rừng phòng hộ | 51.000 | 51.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Khu Du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 9.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 45.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất rừng đặc dụng | 3.000 | 1.200 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất rừng đặc dụng | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập - | Đất rừng đặc dụng | 3.900 | 1.600 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất rừng đặc dụng | 51.000 | 51.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Khu Du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 9.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 45.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất làm muối | 51.000 | 51.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất làm muối | 20.000 | 15.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất làm muối | 45.000 | 45.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 9.000 | 6.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Thịnh Tây (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 9.000 | 6.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Xã Cam Bình (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 9.000 | 6.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.000 | 27.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Thôn Bình Lập, xã Cam Lập (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 11.700 | 7.800 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 45.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các phường của thành phố Cam Ranh (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 21.000 | 15.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 45.000 | ||
| Thành phố Cam Ranh |
Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Cam Ranh |
Bùi Thị Xuân - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 468.000 | 364.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Cao Minh Phi (Cam Phúc Bắc) - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất ở đô thị | 910.000 | 585.000 | 455.000 | 390.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Cao Thắng - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chi Lăng - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 585.000 | 455.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chu Văn An - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 819.000 | 527.000 | 410.000 | 351.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chu Văn An - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 585.000 | 455.000 | 390.000 | 325.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Chu Văn An - Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 728.000 | 468.000 | 364.000 | 312.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Cù Chính Lan - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 2.106.000 | 1.404.000 | 936.000 | 527.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Điện Biên Phủ - Đường 3/4 | Đất ở đô thị | 2.574.000 | 1.716.000 | 1.144.000 | 644.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/8 - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/9 - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.690.000 | 910.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/10 - Đường 3/4 | Đất ở đô thị | 4.290.000 | 2.574.000 | 1.859.000 | 1.001.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 22/11 - giáp nhà ông Hùng | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 3/4 - Tố Hữu | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.183.000 | 637.000 |
| Thành phố Cam Ranh |
Đường 3/5 - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.352.000 | 728.000 |
