• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
        1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
        2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Cam Ranh

Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Cam Ranh năm 2025

Khu vực: Thành phố Cam Ranh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 4.290.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Cam Ranh Bùi Thị Xuân
- Trần Quang Khải
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Cao Minh Phi (Cam Phúc Bắc)
- Đến hết đường bê tông nhựa
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Cao Thắng
- Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Chi Lăng
- Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Chu Văn An
- Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị819.000527.000410.000351.000
Thành phố Cam Ranh Chu Văn An
- Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị585.000455.000390.000325.000
Thành phố Cam Ranh Chu Văn An
- Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Cù Chính Lan
- Chu Văn An
Đất ở đô thị2.106.0001.404.000936.000527.000
Thành phố Cam Ranh Điện Biên Phủ
- Đường 3/4
Đất ở đô thị2.574.0001.716.0001.144.000644.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/8
- Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/9
- Hùng Vương
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.690.000910.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/10
- Đường 3/4
Đất ở đô thị4.290.0002.574.0001.859.0001.001.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/11
- giáp nhà ông Hùng
Đất ở đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Đường 3/4
- Tố Hữu
Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.183.000637.000
Thành phố Cam Ranh Đường 3/5
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Đường 3/6
- Nguyễn Trọng Kỷ
Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.183.000637.000
Thành phố Cam Ranh Đặng Tất (phường Cam Phúc Nam)
- Làng dân tộc
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trường Tộ
- Ngã ba đường xuống làng Cam Xuân
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ)
- Cổng vào Nhà máy thủy tinh
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Hoàng Văn Thụ
- Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Hoàng Văn Thụ
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị2.340.0001.560.0001.040.000585.000
Thành phố Cam Ranh Hoàng Văn Thụ
- Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Hoàng Văn Thụ
- Kho Mễ Cốc
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Đường vào Kho đạn 858
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)
Đất ở đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5)
Đất ở đô thị3.315.0001.989.0001.437.000774.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)
Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.183.000637.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Cổng km số 8
Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.183.000637.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Cổng km số 7
Đất ở đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị2.106.0001.404.000936.000527.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Ngã 5 (đường 22/8)
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.690.000910.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị4.290.0002.574.0001.859.0001.001.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Cầu Trà Long
Đất ở đô thị3.510.0002.106.0001.521.000819.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Cầu Đa
Đất ở đô thị2.106.0001.404.000936.000527.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Giáp ranh xã Cam Thịnh Đông
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Huỳnh Thúc Kháng
- Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị2.340.0001.560.0001.040.000585.000
Thành phố Cam Ranh Lê Đại Hành
- Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị2.106.0001.404.000936.000527.000
Thành phố Cam Ranh Lê Duẩn
- Tố Hữu
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.690.000910.000
Thành phố Cam Ranh Lê Duẩn
- Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Lê Hồng Phong
- đường 22/8
Đất ở đô thị2.535.0001.521.0001.099.000592.000
Thành phố Cam Ranh Lê Hồng Phong
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.183.000637.000
Thành phố Cam Ranh Lê Hồng Phong
- Ngô Mây
Đất ở đô thị2.340.0001.404.0001.014.000546.000
Thành phố Cam Ranh Lê Thánh Tông
- Đến hết đường bê tông nhựa
Đất ở đô thị1.170.000819.000527.000410.000
Thành phố Cam Ranh Lê Lai (phường Ba Ngòi)
- Đến Kè Trà Long
Đất ở đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Lương Thế Vinh
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Lương Văn Can
- Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa)
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Lương Văn Can
- Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Ngô Mây
- Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Đường 22/8
Đất ở đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị1.170.000819.000527.000410.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất ở đô thị1.170.000819.000527.000410.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Chí Thanh
- Tiếp giáp đất quốc phòng
Đất ở đô thị4.290.0002.574.0001.859.0001.001.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
- Hết đường hai chiều
Đất ở đô thị1.404.000936.000624.000351.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
- Giáp Đồi Dầu
Đất ở đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
- Giáp ranh huyện Cam Lâm
Đất ở đô thị1.638.0001.092.000728.000410.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
- Hết đường hai chiều
Đất ở đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
- Giáp Đồi Dầu
Đất ở đô thị1.498.000998.000666.000374.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
- Giáp ranh huyện Cam Lâm
Đất ở đô thị1.310.000874.000582.000328.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
- Hết chợ Mỹ Ca
Đất ở đô thị3.510.0002.106.0001.521.000819.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
- Đường hẻm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái, phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi)
Đất ở đô thị2.574.0001.716.0001.144.000644.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
- Phía Nam đến trạm biến áp, phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quý
Đất ở đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
- Giáp ranh xã Cam Thành Nam
Đất ở đô thị1.001.000644.000501.000429.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Du
- hết đất ông Dân Lợi
Đất ở đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị1.404.000936.000624.000351.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Đức Cảnh
- Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Lương Bằng
- Lê Duẩn
Đất ở đô thị2.106.0001.404.000936.000527.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thái Học
- Đường 22/8
Đất ở đô thị1.755.0001.170.000780.000439.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thái Học
- Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.183.000637.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thái Học
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị2.535.0001.521.0001.099.000592.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thị Định
- Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thị Minh Khai
- Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.183.000637.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thị Minh Khai
- Núi
Đất ở đô thị1.404.000936.000624.000351.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trãi
- Nguyễn Trọng Kỷ
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trãi
- Cảng cá
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tri Phương
- Chu Văn An
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tri Phương
- Đường 3/4
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trọng Kỷ
- Tô Văn Ơn
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.690.000910.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trọng Kỷ
- Giáp cảng Ba Ngòi
Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.183.000637.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Văn Trỗi
- Ngã tư giáp nhà ông Mau
Đất ở đô thị2.106.0001.404.000936.000527.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Viết Xuân
- Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Hùng
- Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị2.340.0001.560.0001.040.000585.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Văn Đồng
- Hùng Vương
Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.183.000637.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Văn Đồng
- Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị4.290.0002.574.0001.859.0001.001.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Văn Đồng
- Nguyễn Trọng Kỷ
Đất ở đô thị3.510.0002.106.0001.521.000819.000
Thành phố Cam Ranh Phan Bội Châu
- Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Phan Bội Châu
- Đường 22/8
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Phan Bội Châu
- Tô Văn Ơn
Đất ở đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Phan Chu Trinh
- Đường 22/8
Đất ở đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Phan Chu Trinh
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị2.535.0001.521.0001.099.000592.000
Thành phố Cam Ranh Phan Đình Phùng
- Đường 3/4
Đất ở đô thị2.106.0001.404.000936.000527.000
Thành phố Cam Ranh Quang Trung
- Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 9
- Giáp nhà thờ Tin lành
Đất ở đô thị2.535.0001.521.0001.099.000592.000
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 10
- Trần Quang Khải
Đất ở đô thị2.340.0001.560.0001.040.000585.000
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 11
- Giáp ranh xã Cam Phước Đông
Đất ở đô thị910.000637.000410.000319.000
Thành phố Cam Ranh Tố Hữu
- Lê Duẩn
Đất ở đô thị2.340.0001.560.0001.040.000585.000
Thành phố Cam Ranh Tố Hữu
- Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.638.0001.092.000728.000410.000
Thành phố Cam Ranh Tố Hữu
- Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Tố Hữu
- Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Tô Văn Ơn
- Phan Đội Châu
Đất ở đô thị1.170.000819.000527.000410.000
Thành phố Cam Ranh Trần Hưng Đạo
- Biển
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Trần Nguyên Hãn
- Cổng 377
Đất ở đô thị1.170.000819.000527.000410.000
Thành phố Cam Ranh Trần Nhân Tông
- Đường 3/4
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Trần Quốc Toản
- Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Trần Quốc Toản
- Phan Bội Châu
Đất ở đô thị683.000439.000341.000293.000
Thành phố Cam Ranh Trường Chinh
- Cảng số 4
Đất ở đô thị1.105.000774.000497.000387.000
Thành phố Cam Ranh Võ Thị Sáu
- Phan Bội Châu
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Ngọc Thạch, phường Cam Lộc
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Tôn Thất Tùng, phường Cam Lộc
- Lê Duẩn
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Lê Quý Đôn, phường Cam Lộc
- Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Đường nội bộ trong khu dân cư XN ô tô Cam Ranh, phường Cam Lộc (đường rộng từ 5m-6m)
-
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Đường Hai Bà Trưng (Phường Cam Phúc Nam, R 16m)
- Hết đường BT nhựa (giáp đất ông Nguyễn Quốc Khánh)
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 1 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất ở đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 1A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 5B
Đất ở đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 2 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất ở đô thị910.000637.000410.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 3 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất ở đô thị975.000683.000439.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 4 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất ở đô thị845.000592.000380.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 4A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 2A
Đất ở đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất ở đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 2A
Đất ở đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 6 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Cuối đường
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 7 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Cuối đường
Đất ở đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
-
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
-
Đất ở đô thị910.000637.000410.000
Thành phố Cam Ranh Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000
Thành phố Cam Ranh Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- giáp đường 22/8
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000
Thành phố Cam Ranh Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- ngã 6 đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000
Thành phố Cam Ranh Đường Chế Lan viên - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000
Thành phố Cam Ranh Đường Chế Lan viên - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị1.638.0001.092.000728.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú:
-
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú:
-
Đất ở đô thị1.170.000819.000527.000
Thành phố Cam Ranh Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
- đến 13m
Đất ở đô thị910.000637.000410.000
Thành phố Cam Ranh Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
-
Đất ở đô thị819.000527.000410.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa:
-
Đất ở đô thị845.000592.000380.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa:
- đến 13m
Đất ở đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa:
-
Đất ở đô thị819.000527.000410.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
-
Đất ở đô thị910.000637.000410.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
- đến 13m
Đất ở đô thị845.000592.000380.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
-
Đất ở đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường D1 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Đường Q4
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000
Thành phố Cam Ranh Đường D2 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Đường Q3
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q1 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Hết khu QH
Đất ở đô thị910.000637.000410.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q2 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Đường D2
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q3 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Nhà công vụ
Đất ở đô thị1.170.000819.000527.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q4 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Lê Duẩn
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q4 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Hết khu QH
Đất ở đô thị910.000637.000410.000
Thành phố Cam Ranh Các đường khu vực chợ thành phố, phường Cam Thuận
-
Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.183.000637.000
Thành phố Cam Ranh Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa
-
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Thuộc các phường Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi - Các đường còn lại
-
Đất ở đô thị585.000455.000390.000325.000
Thành phố Cam Ranh Thuộc các phường Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam - Các đường còn lại
-
Đất ở đô thị468.000364.000312.000260.000
Thành phố Cam Ranh Đường K8, phường Cam Phúc Nam
- Trường THCS Chu Văn An
Đất ở đô thị1.170.000819.000527.000410.000
Thành phố Cam Ranh Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m)
- Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Đường Trần Đại Nghĩa, phường Cam Lộc
- Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Đường D3, phường Cam Lộc
- Đường Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Đường Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
- Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Đường Tiền Giang, phường Cam Lợi
- Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Đường D1, phường Cam Lộc
- Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú
-
Đất ở đô thị910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú
-
Đất ở đô thị728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú
-
Đất ở đô thị1.365.000956.000614.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú
-
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa
-
Đất ở đô thị1.105.000774.000497.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa
-
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa
-
Đất ở đô thị975.000683.000439.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa
-
Đất ở đô thị910.000637.000410.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, phường Cam Lộc
-
Đất ở đô thị910.000637.000410.000
Thành phố Cam Ranh Lê Lợi
- Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị910.000637.000410.000319.000
Thành phố Cam Ranh Bạch Đằng
- Trường tiểu học
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Bạch Đằng
- Biển
Đất ở đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Khuyến
- Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị2.340.0001.560.0001.040.000585.000
Thành phố Cam Ranh Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ - Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
-
Đất ở đô thị910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Các lô tiếp giáp đường số 2 xã Cam Thành Nam - Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
-
Đất ở đô thị865.000556.000432.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
-
Đất ở đô thị774.000497.000387.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
-
Đất ở đô thị728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), phường Cam Nghĩa
-
Đất ở đô thị728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), phường Cam Nghĩa
- đến 13m
Đất ở đô thị637.000410.000319.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5 (QH 13m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa
- Đường số 6
Đất ở đô thị956.000614.000478.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5C (QH 7m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa
- Đường số 6
Đất ở đô thị728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5B (QH 13m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa
- Hết khu dân cư
Đất ở đô thị1.001.000644.000501.000
Thành phố Cam Ranh Đường D2 phường Cam Phúc Bắc (chỉ giới 14m)
- Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Đường Trần Quang Khải, phường Ba Ngòi (chỉ giới 16m)
- giáp Tỉnh lộ 9
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Đường N3A (phường Cam Nghĩa, chỉ giới 16m)
- giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị1.430.0001.001.000644.000501.000
Thành phố Cam Ranh Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (phường Cam Nghĩa)
- Đường bê tông nhựa
Đất ở đô thị819.000527.000410.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 3 (giáp ranh phường Cam Phú, Cam Thuận)
- Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Ngũ Lão
- Chu Văn An
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Ngũ Lão
- Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị819.000527.000410.000351.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Ngũ Lão
- Trần Quang Khải
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp)
- Chu Văn An
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp)
- Nguyễn Trọng Kỷ
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Bùi Thị Xuân
- Trần Quang Khải
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Cao Minh Phi (Cam Phúc Bắc)
- Đến hết đường bê tông nhựa
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Cao Thắng
- Lê Hồng Phong
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Chi Lăng
- Nguyễn Thái Học
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Chu Văn An
- Phạm Ngũ Lão
Đất TM - DV đô thị655.000421.000328.000281.000
Thành phố Cam Ranh Chu Văn An
- Nguyễn Tri Phương
Đất TM - DV đô thị468.000364.000312.000260.000
Thành phố Cam Ranh Chu Văn An
- Điện Biên Phủ
Đất TM - DV đô thị582.000374.000291.000250.000
Thành phố Cam Ranh Cù Chính Lan
- Chu Văn An
Đất TM - DV đô thị1.685.0001.123.000749.000421.000
Thành phố Cam Ranh Điện Biên Phủ
- Đường 3/4
Đất TM - DV đô thị2.059.0001.373.000915.000515.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/8
- Lê Hồng Phong
Đất TM - DV đô thị2.496.0001.498.0001.082.000582.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/9
- Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/10
- Đường 3/4
Đất TM - DV đô thị3.432.0002.059.0001.487.000801.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/11
- giáp nhà ông Hùng
Đất TM - DV đô thị2.496.0001.498.0001.082.000582.000
Thành phố Cam Ranh Đường 3/4
- Tố Hữu
Đất TM - DV đô thị2.184.0001.310.000946.000510.000
Thành phố Cam Ranh Đường 3/5
- Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị2.496.0001.498.0001.082.000582.000
Thành phố Cam Ranh Đường 3/6
- Nguyễn Trọng Kỷ
Đất TM - DV đô thị2.184.0001.310.000946.000510.000
Thành phố Cam Ranh Đặng Tất (phường Cam Phúc Nam)
- Làng dân tộc
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trường Tộ
- Ngã ba đường xuống làng Cam Xuân
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ)
- Cổng vào Nhà máy thủy tinh
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Hoàng Văn Thụ
- Nguyễn Viết Xuân
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Hoàng Văn Thụ
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Hoàng Văn Thụ
- Bùi Thị Xuân
Đất TM - DV đô thị1.498.000998.000666.000374.000
Thành phố Cam Ranh Hoàng Văn Thụ
- Kho Mễ Cốc
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Đường vào Kho đạn 858
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)
Đất TM - DV đô thị1.498.000998.000666.000374.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5)
Đất TM - DV đô thị2.652.0001.591.0001.149.000619.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)
Đất TM - DV đô thị2.184.0001.310.000946.000510.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Lê Quý Đôn
Đất TM - DV đô thị2.496.0001.498.0001.082.000582.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Cổng km số 8
Đất TM - DV đô thị2.184.0001.310.000946.000510.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Cổng km số 7
Đất TM - DV đô thị1.498.000998.000666.000374.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Nguyễn Lương Bằng
Đất TM - DV đô thị1.685.0001.123.000749.000421.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Phạm Văn Đồng
Đất TM - DV đô thị2.496.0001.498.0001.082.000582.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Ngã 5 (đường 22/8)
Đất TM - DV đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị3.432.0002.059.0001.487.000801.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Cầu Trà Long
Đất TM - DV đô thị2.808.0001.685.0001.217.000655.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Cầu Đa
Đất TM - DV đô thị1.685.0001.123.000749.000421.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Giáp ranh xã Cam Thịnh Đông
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Huỳnh Thúc Kháng
- Hoàng Văn Thụ
Đất TM - DV đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Lê Đại Hành
- Phạm Văn Đồng
Đất TM - DV đô thị1.685.0001.123.000749.000421.000
Thành phố Cam Ranh Lê Duẩn
- Tố Hữu
Đất TM - DV đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Lê Duẩn
- Nguyễn Lương Bằng
Đất TM - DV đô thị2.496.0001.498.0001.082.000582.000
Thành phố Cam Ranh Lê Hồng Phong
- đường 22/8
Đất TM - DV đô thị2.028.0001.217.000879.000473.000
Thành phố Cam Ranh Lê Hồng Phong
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị2.184.0001.310.000946.000510.000
Thành phố Cam Ranh Lê Hồng Phong
- Ngô Mây
Đất TM - DV đô thị1.872.0001.123.000811.000437.000
Thành phố Cam Ranh Lê Thánh Tông
- Đến hết đường bê tông nhựa
Đất TM - DV đô thị936.000655.000421.000328.000
Thành phố Cam Ranh Lê Lai (phường Ba Ngòi)
- Đến Kè Trà Long
Đất TM - DV đô thị582.000374.000291.000250.000
Thành phố Cam Ranh Lương Thế Vinh
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Lương Văn Can
- Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa)
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Lương Văn Can
- Nguyễn Công Trứ
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Ngô Mây
- Hoàng Văn Thụ
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Đường 22/8
Đất TM - DV đô thị1.498.000998.000666.000374.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Nguyễn Khuyến
Đất TM - DV đô thị936.000655.000421.000328.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Đường Điện Biên Phủ
Đất TM - DV đô thị1.498.000998.000666.000374.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất TM - DV đô thị936.000655.000421.000328.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Chí Thanh
- Tiếp giáp đất quốc phòng
Đất TM - DV đô thị3.432.0002.059.0001.487.000801.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
- Hết đường hai chiều
Đất TM - DV đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
- Giáp Đồi Dầu
Đất TM - DV đô thị1.498.000998.000666.000374.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
- Giáp ranh huyện Cam Lâm
Đất TM - DV đô thị1.310.000874.000582.000328.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
- Hết đường hai chiều
Đất TM - DV đô thị899.000599.000399.000225.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
- Giáp Đồi Dầu
Đất TM - DV đô thị1.198.000799.000532.000300.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
- Giáp ranh huyện Cam Lâm
Đất TM - DV đô thị1.048.000699.000466.000262.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
- Hết chợ Mỹ Ca
Đất TM - DV đô thị2.808.0001.685.0001.217.000655.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
- Đường hẻm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái, phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi)
Đất TM - DV đô thị2.059.0001.373.000915.000515.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
- Phía Nam đến trạm biến áp, phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quý
Đất TM - DV đô thị1.498.000998.000666.000374.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
- Giáp ranh xã Cam Thành Nam
Đất TM - DV đô thị801.000515.000400.000343.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Du
- hết đất ông Dân Lợi
Đất TM - DV đô thị1.498.000998.000666.000374.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Du
-
Đất TM - DV đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Đức Cảnh
- Lê Hồng Phong
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Lương Bằng
- Lê Duẩn
Đất TM - DV đô thị1.685.0001.123.000749.000421.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thái Học
- Đường 22/8
Đất TM - DV đô thị1.404.000936.000624.000351.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thái Học
- Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM - DV đô thị2.184.0001.310.000946.000510.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thái Học
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị2.028.0001.217.000879.000473.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thị Định
- Nguyễn Thái Học
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thị Minh Khai
- Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM - DV đô thị2.184.0001.310.000946.000510.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thị Minh Khai
- Núi
Đất TM - DV đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trãi
- Nguyễn Trọng Kỷ
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trãi
- Cảng cá
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tri Phương
- Chu Văn An
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tri Phương
- Đường 3/4
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trọng Kỷ
- Tô Văn Ơn
Đất TM - DV đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trọng Kỷ
- Giáp cảng Ba Ngòi
Đất TM - DV đô thị2.184.0001.310.000946.000510.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Văn Trỗi
- Ngã tư giáp nhà ông Mau
Đất TM - DV đô thị1.685.0001.123.000749.000421.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Viết Xuân
- Lê Hồng Phong
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Hùng
- Phạm Văn Đồng
Đất TM - DV đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Văn Đồng
- Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị2.184.0001.310.000946.000510.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Văn Đồng
- Điện Biên Phủ
Đất TM - DV đô thị3.432.0002.059.0001.487.000801.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Văn Đồng
- Nguyễn Trọng Kỷ
Đất TM - DV đô thị2.808.0001.685.0001.217.000655.000
Thành phố Cam Ranh Phan Bội Châu
- Trần Nhân Tông
Đất TM - DV đô thị582.000374.000291.000250.000
Thành phố Cam Ranh Phan Bội Châu
- Đường 22/8
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Phan Bội Châu
- Tô Văn Ơn
Đất TM - DV đô thị582.000374.000291.000250.000
Thành phố Cam Ranh Phan Chu Trinh
- Đường 22/8
Đất TM - DV đô thị1.498.000998.000666.000374.000
Thành phố Cam Ranh Phan Chu Trinh
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị2.028.0001.217.000879.000473.000
Thành phố Cam Ranh Phan Đình Phùng
- Đường 3/4
Đất TM - DV đô thị1.685.0001.123.000749.000421.000
Thành phố Cam Ranh Quang Trung
- Trần Quốc Toản
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 9
- Giáp nhà thờ Tin lành
Đất TM - DV đô thị2.028.0001.217.000879.000473.000
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 10
- Trần Quang Khải
Đất TM - DV đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 11
- Giáp ranh xã Cam Phước Đông
Đất TM - DV đô thị728.000510.000328.000255.000
Thành phố Cam Ranh Tố Hữu
- Lê Duẩn
Đất TM - DV đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Tố Hữu
- Nguyễn Thái Học
Đất TM - DV đô thị1.310.000874.000582.000328.000
Thành phố Cam Ranh Tố Hữu
- Phan Chu Trinh
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Tố Hữu
- Phạm Văn Đồng
Đất TM - DV đô thị2.496.0001.498.0001.082.000582.000
Thành phố Cam Ranh Tô Văn Ơn
- Phan Đội Châu
Đất TM - DV đô thị936.000655.000421.000328.000
Thành phố Cam Ranh Trần Hưng Đạo
- Biển
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Trần Nguyên Hãn
- Cổng 377
Đất TM - DV đô thị936.000655.000421.000328.000
Thành phố Cam Ranh Trần Nhân Tông
- Đường 3/4
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Trần Quốc Toản
- Nguyễn Trãi
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Trần Quốc Toản
- Phan Bội Châu
Đất TM - DV đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Trường Chinh
- Cảng số 4
Đất TM - DV đô thị884.000619.000398.000309.000
Thành phố Cam Ranh Võ Thị Sáu
- Phan Bội Châu
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Ngọc Thạch, phường Cam Lộc
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Tôn Thất Tùng, phường Cam Lộc
- Lê Duẩn
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Lê Quý Đôn, phường Cam Lộc
- Lương Thế Vinh
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Đường nội bộ trong khu dân cư XN ô tô Cam Ranh, phường Cam Lộc (đường rộng từ 5m-6m)
-
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Đường Hai Bà Trưng (Phường Cam Phúc Nam, R 16m)
- Hết đường BT nhựa (giáp đất ông Nguyễn Quốc Khánh)
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 1 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất TM - DV đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 1A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 5B
Đất TM - DV đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 2 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất TM - DV đô thị728.000510.000328.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 3 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất TM - DV đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 4 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất TM - DV đô thị676.000473.000304.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 4A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 2A
Đất TM - DV đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất TM - DV đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 2A
Đất TM - DV đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 6 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Cuối đường
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 7 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Cuối đường
Đất TM - DV đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
-
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000
Thành phố Cam Ranh Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
-
Đất TM - DV đô thị728.000510.000328.000
Thành phố Cam Ranh Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- Lương Thế Vinh
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- giáp đường 22/8
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- ngã 6 đường Lê Duẩn
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Đường Chế Lan viên - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- Phạm Ngọc Thạch
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Đường Chế Lan viên - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- Tôn Thất Tùng
Đất TM - DV đô thị1.310.000874.000582.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú:
-
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú:
-
Đất TM - DV đô thị936.000655.000421.000
Thành phố Cam Ranh Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
- đến 13m
Đất TM - DV đô thị728.000510.000328.000
Thành phố Cam Ranh Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
-
Đất TM - DV đô thị655.000421.000328.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa:
-
Đất TM - DV đô thị676.000473.000304.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa:
- đến 13m
Đất TM - DV đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa:
-
Đất TM - DV đô thị655.000421.000328.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
-
Đất TM - DV đô thị728.000510.000328.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
- đến 13m
Đất TM - DV đô thị676.000473.000304.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
-
Đất TM - DV đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Đường D1 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Đường Q4
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Đường D2 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Đường Q3
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q1 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Hết khu QH
Đất TM - DV đô thị728.000510.000328.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q2 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Đường D2
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q3 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Nhà công vụ
Đất TM - DV đô thị936.000655.000421.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q4 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Lê Duẩn
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q4 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Hết khu QH
Đất TM - DV đô thị728.000510.000328.000
Thành phố Cam Ranh Các đường khu vực chợ thành phố, phường Cam Thuận
-
Đất TM - DV đô thị2.184.0001.310.000946.000510.000
Thành phố Cam Ranh Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa
-
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Thuộc các phường Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi - Các đường còn lại
-
Đất TM - DV đô thị468.000364.000312.000260.000
Thành phố Cam Ranh Thuộc các phường Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam - Các đường còn lại
-
Đất TM - DV đô thị374.000291.000250.000208.000
Thành phố Cam Ranh Đường K8, phường Cam Phúc Nam
- Trường THCS Chu Văn An
Đất TM - DV đô thị936.000655.000421.000328.000
Thành phố Cam Ranh Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m)
- Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Đường Trần Đại Nghĩa, phường Cam Lộc
- Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Đường D3, phường Cam Lộc
- Đường Hoàng Văn Thụ
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Đường Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
- Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Đường Tiền Giang, phường Cam Lợi
- Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Đường D1, phường Cam Lộc
- Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú
-
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú
-
Đất TM - DV đô thị582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú
-
Đất TM - DV đô thị1.092.000764.000491.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú
-
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa
-
Đất TM - DV đô thị884.000619.000398.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa
-
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa
-
Đất TM - DV đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa
-
Đất TM - DV đô thị728.000510.000328.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, phường Cam Lộc
-
Đất TM - DV đô thị728.000510.000328.000
Thành phố Cam Ranh Lê Lợi
- Nguyễn Văn Cừ
Đất TM - DV đô thị728.000510.000328.000255.000
Thành phố Cam Ranh Bạch Đằng
- Trường tiểu học
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Bạch Đằng
- Biển
Đất TM - DV đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Khuyến
- Phạm Văn Đồng
Đất TM - DV đô thị1.872.0001.248.000832.000468.000
Thành phố Cam Ranh Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ - Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
-
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Các lô tiếp giáp đường số 2 xã Cam Thành Nam - Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
-
Đất TM - DV đô thị692.000445.000346.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
-
Đất TM - DV đô thị619.000398.000309.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
-
Đất TM - DV đô thị582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), phường Cam Nghĩa
-
Đất TM - DV đô thị582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), phường Cam Nghĩa
- đến 13m
Đất TM - DV đô thị510.000328.000255.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5 (QH 13m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa
- Đường số 6
Đất TM - DV đô thị764.000491.000382.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5C (QH 7m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa
- Đường số 6
Đất TM - DV đô thị582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5B (QH 13m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa
- Hết khu dân cư
Đất TM - DV đô thị801.000515.000400.000
Thành phố Cam Ranh Đường D2 phường Cam Phúc Bắc (chỉ giới 14m)
- Trần Nguyên Hãn
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000
Thành phố Cam Ranh Đường Trần Quang Khải, phường Ba Ngòi (chỉ giới 16m)
- giáp Tỉnh lộ 9
Đất TM - DV đô thị832.000582.000374.000291.000
Thành phố Cam Ranh Đường N3A (phường Cam Nghĩa, chỉ giới 16m)
- giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM - DV đô thị1.144.000801.000515.000400.000
Thành phố Cam Ranh Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (phường Cam Nghĩa)
- Đường bê tông nhựa
Đất TM - DV đô thị655.000421.000328.000281.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 3 (giáp ranh phường Cam Phú, Cam Thuận)
- Phạm Văn Đồng
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Ngũ Lão
- Chu Văn An
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Ngũ Lão
- Phạm Văn Đồng
Đất TM - DV đô thị655.000421.000328.000281.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Ngũ Lão
- Trần Quang Khải
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp)
- Chu Văn An
Đất TM - DV đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp)
- Nguyễn Trọng Kỷ
Đất TM - DV đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Bùi Thị Xuân
- Trần Quang Khải
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Cao Minh Phi (Cam Phúc Bắc)
- Đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Cao Thắng
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Chi Lăng
- Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Chu Văn An
- Phạm Ngũ Lão
Đất SX - KD đô thị491.000316.000246.000211.000
Thành phố Cam Ranh Chu Văn An
- Nguyễn Tri Phương
Đất SX - KD đô thị351.000273.000234.000195.000
Thành phố Cam Ranh Chu Văn An
- Điện Biên Phủ
Đất SX - KD đô thị437.000281.000218.000187.000
Thành phố Cam Ranh Cù Chính Lan
- Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị1.264.000842.000562.000316.000
Thành phố Cam Ranh Điện Biên Phủ
- Đường 3/4
Đất SX - KD đô thị1.544.0001.030.000686.000386.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/8
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị1.872.0001.123.000811.000437.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/9
- Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị2.340.0001.404.0001.014.000546.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/10
- Đường 3/4
Đất SX - KD đô thị2.574.0001.544.0001.115.000601.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/11
- giáp nhà ông Hùng
Đất SX - KD đô thị1.872.0001.123.000811.000437.000
Thành phố Cam Ranh Đường 3/4
- Tố Hữu
Đất SX - KD đô thị1.638.000983.000710.000382.000
Thành phố Cam Ranh Đường 3/5
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị1.872.0001.123.000811.000437.000
Thành phố Cam Ranh Đường 3/6
- Nguyễn Trọng Kỷ
Đất SX - KD đô thị1.638.000983.000710.000382.000
Thành phố Cam Ranh Đặng Tất (phường Cam Phúc Nam)
- Làng dân tộc
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trường Tộ
- Ngã ba đường xuống làng Cam Xuân
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ)
- Cổng vào Nhà máy thủy tinh
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Hoàng Văn Thụ
- Nguyễn Viết Xuân
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Hoàng Văn Thụ
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị1.404.000936.000624.000351.000
Thành phố Cam Ranh Hoàng Văn Thụ
- Bùi Thị Xuân
Đất SX - KD đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Hoàng Văn Thụ
- Kho Mễ Cốc
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Đường vào Kho đạn 858
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm)
Đất SX - KD đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5)
Đất SX - KD đô thị1.989.0001.193.000862.000464.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường)
Đất SX - KD đô thị1.638.000983.000710.000382.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Lê Quý Đôn
Đất SX - KD đô thị1.872.0001.123.000811.000437.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Cổng km số 8
Đất SX - KD đô thị1.638.000983.000710.000382.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Cổng km số 7
Đất SX - KD đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Nguyễn Lương Bằng
Đất SX - KD đô thị1.264.000842.000562.000316.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị1.872.0001.123.000811.000437.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Ngã 5 (đường 22/8)
Đất SX - KD đô thị2.340.0001.404.0001.014.000546.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị2.574.0001.544.0001.115.000601.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Cầu Trà Long
Đất SX - KD đô thị2.106.0001.264.000913.000491.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Cầu Đa
Đất SX - KD đô thị1.264.000842.000562.000316.000
Thành phố Cam Ranh Hùng Vương
- Giáp ranh xã Cam Thịnh Đông
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Huỳnh Thúc Kháng
- Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị1.404.000936.000624.000351.000
Thành phố Cam Ranh Lê Đại Hành
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị1.264.000842.000562.000316.000
Thành phố Cam Ranh Lê Duẩn
- Tố Hữu
Đất SX - KD đô thị2.340.0001.404.0001.014.000546.000
Thành phố Cam Ranh Lê Duẩn
- Nguyễn Lương Bằng
Đất SX - KD đô thị1.872.0001.123.000811.000437.000
Thành phố Cam Ranh Lê Hồng Phong
- đường 22/8
Đất SX - KD đô thị1.521.000913.000659.000355.000
Thành phố Cam Ranh Lê Hồng Phong
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị1.638.000983.000710.000382.000
Thành phố Cam Ranh Lê Hồng Phong
- Ngô Mây
Đất SX - KD đô thị1.404.000842.000608.000328.000
Thành phố Cam Ranh Lê Thánh Tông
- Đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX - KD đô thị702.000491.000316.000246.000
Thành phố Cam Ranh Lê Lai (phường Ba Ngòi)
- Đến Kè Trà Long
Đất SX - KD đô thị437.000281.000218.000187.000
Thành phố Cam Ranh Lương Thế Vinh
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Lương Văn Can
- Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa)
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Lương Văn Can
- Nguyễn Công Trứ
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Ngô Mây
- Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Đường 22/8
Đất SX - KD đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Nguyễn Khuyến
Đất SX - KD đô thị702.000491.000316.000246.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Đường Điện Biên Phủ
Đất SX - KD đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Bỉnh Khiêm
-
Đất SX - KD đô thị702.000491.000316.000246.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Chí Thanh
- Tiếp giáp đất quốc phòng
Đất SX - KD đô thị2.574.0001.544.0001.115.000601.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
- Hết đường hai chiều
Đất SX - KD đô thị842.000562.000374.000211.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
- Giáp Đồi Dầu
Đất SX - KD đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường)
- Giáp ranh huyện Cam Lâm
Đất SX - KD đô thị983.000655.000437.000246.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
- Hết đường hai chiều
Đất SX - KD đô thị674.000449.000300.000168.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
- Giáp Đồi Dầu
Đất SX - KD đô thị899.000599.000399.000225.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường)
- Giáp ranh huyện Cam Lâm
Đất SX - KD đô thị786.000524.000349.000197.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
- Hết chợ Mỹ Ca
Đất SX - KD đô thị2.106.0001.264.000913.000491.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
- Đường hẻm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái, phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi)
Đất SX - KD đô thị1.544.0001.030.000686.000386.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
- Phía Nam đến trạm biến áp, phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quý
Đất SX - KD đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Công Trứ
- Giáp ranh xã Cam Thành Nam
Đất SX - KD đô thị601.000386.000300.000257.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Du
- hết đất ông Dân Lợi
Đất SX - KD đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Du
-
Đất SX - KD đô thị842.000562.000374.000211.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Đức Cảnh
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Lương Bằng
- Lê Duẩn
Đất SX - KD đô thị1.264.000842.000562.000316.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thái Học
- Đường 22/8
Đất SX - KD đô thị1.053.000702.000468.000263.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thái Học
- Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX - KD đô thị1.638.000983.000710.000382.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thái Học
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị1.521.000913.000659.000355.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thị Định
- Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thị Minh Khai
- Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX - KD đô thị1.638.000983.000710.000382.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Thị Minh Khai
- Núi
Đất SX - KD đô thị842.000562.000374.000211.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trãi
- Nguyễn Trọng Kỷ
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trãi
- Cảng cá
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tri Phương
- Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Tri Phương
- Đường 3/4
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trọng Kỷ
- Tô Văn Ơn
Đất SX - KD đô thị2.340.0001.404.0001.014.000546.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Trọng Kỷ
- Giáp cảng Ba Ngòi
Đất SX - KD đô thị1.638.000983.000710.000382.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Văn Trỗi
- Ngã tư giáp nhà ông Mau
Đất SX - KD đô thị1.264.000842.000562.000316.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Viết Xuân
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Hùng
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị1.404.000936.000624.000351.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Văn Đồng
- Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị1.638.000983.000710.000382.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Văn Đồng
- Điện Biên Phủ
Đất SX - KD đô thị2.574.0001.544.0001.115.000601.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Văn Đồng
- Nguyễn Trọng Kỷ
Đất SX - KD đô thị2.106.0001.264.000913.000491.000
Thành phố Cam Ranh Phan Bội Châu
- Trần Nhân Tông
Đất SX - KD đô thị437.000281.000218.000187.000
Thành phố Cam Ranh Phan Bội Châu
- Đường 22/8
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Phan Bội Châu
- Tô Văn Ơn
Đất SX - KD đô thị437.000281.000218.000187.000
Thành phố Cam Ranh Phan Chu Trinh
- Đường 22/8
Đất SX - KD đô thị1.123.000749.000499.000281.000
Thành phố Cam Ranh Phan Chu Trinh
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị1.521.000913.000659.000355.000
Thành phố Cam Ranh Phan Đình Phùng
- Đường 3/4
Đất SX - KD đô thị1.264.000842.000562.000316.000
Thành phố Cam Ranh Quang Trung
- Trần Quốc Toản
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 9
- Giáp nhà thờ Tin lành
Đất SX - KD đô thị1.521.000913.000659.000355.000
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 10
- Trần Quang Khải
Đất SX - KD đô thị1.404.000936.000624.000351.000
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 11
- Giáp ranh xã Cam Phước Đông
Đất SX - KD đô thị546.000382.000246.000191.000
Thành phố Cam Ranh Tố Hữu
- Lê Duẩn
Đất SX - KD đô thị1.404.000936.000624.000351.000
Thành phố Cam Ranh Tố Hữu
- Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị983.000655.000437.000246.000
Thành phố Cam Ranh Tố Hữu
- Phan Chu Trinh
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Tố Hữu
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị1.872.0001.123.000811.000437.000
Thành phố Cam Ranh Tô Văn Ơn
- Phan Đội Châu
Đất SX - KD đô thị702.000491.000316.000246.000
Thành phố Cam Ranh Trần Hưng Đạo
- Biển
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Trần Nguyên Hãn
- Cổng 377
Đất SX - KD đô thị702.000491.000316.000246.000
Thành phố Cam Ranh Trần Nhân Tông
- Đường 3/4
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Trần Quốc Toản
- Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Trần Quốc Toản
- Phan Bội Châu
Đất SX - KD đô thị410.000263.000205.000176.000
Thành phố Cam Ranh Trường Chinh
- Cảng số 4
Đất SX - KD đô thị663.000464.000298.000232.000
Thành phố Cam Ranh Võ Thị Sáu
- Phan Bội Châu
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Ngọc Thạch, phường Cam Lộc
- Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Tôn Thất Tùng, phường Cam Lộc
- Lê Duẩn
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Lê Quý Đôn, phường Cam Lộc
- Lương Thế Vinh
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Đường nội bộ trong khu dân cư XN ô tô Cam Ranh, phường Cam Lộc (đường rộng từ 5m-6m)
-
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Đường Hai Bà Trưng (Phường Cam Phúc Nam, R 16m)
- Hết đường BT nhựa (giáp đất ông Nguyễn Quốc Khánh)
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 1 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất SX - KD đô thị468.000328.000211.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 1A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 5B
Đất SX - KD đô thị468.000328.000211.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 2 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất SX - KD đô thị546.000382.000246.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 3 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất SX - KD đô thị585.000410.000263.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 4 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất SX - KD đô thị507.000355.000228.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 4A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 2A
Đất SX - KD đô thị468.000328.000211.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 9
Đất SX - KD đô thị468.000328.000211.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5A - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Đường số 2A
Đất SX - KD đô thị468.000328.000211.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 6 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Cuối đường
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 7 - Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân:
- Cuối đường
Đất SX - KD đô thị468.000328.000211.000
Thành phố Cam Ranh Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
-
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
-
Đất SX - KD đô thị546.000382.000246.000
Thành phố Cam Ranh Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- Lương Thế Vinh
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- giáp đường 22/8
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m) - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- ngã 6 đường Lê Duẩn
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường Chế Lan viên - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- Phạm Ngọc Thạch
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường Chế Lan viên - Khu Quy hoạch 25 ha, phường Cam Lộc:
- Tôn Thất Tùng
Đất SX - KD đô thị983.000655.000437.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú:
-
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú:
-
Đất SX - KD đô thị702.000491.000316.000
Thành phố Cam Ranh Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị546.000382.000246.000
Thành phố Cam Ranh Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
-
Đất SX - KD đô thị491.000316.000246.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa:
-
Đất SX - KD đô thị507.000355.000228.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa:
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị468.000328.000211.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa:
-
Đất SX - KD đô thị491.000316.000246.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
-
Đất SX - KD đô thị546.000382.000246.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị507.000355.000228.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc:
-
Đất SX - KD đô thị468.000328.000211.000
Thành phố Cam Ranh Đường D1 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Đường Q4
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Đường D2 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Đường Q3
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q1 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Hết khu QH
Đất SX - KD đô thị546.000382.000246.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q2 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Đường D2
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q3 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Nhà công vụ
Đất SX - KD đô thị702.000491.000316.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q4 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Lê Duẩn
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Đường Q4 - Khu quy hoạch dân cư khóm 2, phường Cam Thuận
- Hết khu QH
Đất SX - KD đô thị546.000382.000246.000
Thành phố Cam Ranh Các đường khu vực chợ thành phố, phường Cam Thuận
-
Đất SX - KD đô thị1.638.000983.000710.000382.000
Thành phố Cam Ranh Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa
-
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Thuộc các phường Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi - Các đường còn lại
-
Đất SX - KD đô thị351.000273.000234.000195.000
Thành phố Cam Ranh Thuộc các phường Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam - Các đường còn lại
-
Đất SX - KD đô thị281.000218.000187.000156.000
Thành phố Cam Ranh Đường K8, phường Cam Phúc Nam
- Trường THCS Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị702.000491.000316.000246.000
Thành phố Cam Ranh Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m)
- Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Đường Trần Đại Nghĩa, phường Cam Lộc
- Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Đường D3, phường Cam Lộc
- Đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Đường Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
- Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Đường Tiền Giang, phường Cam Lợi
- Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Đường D1, phường Cam Lộc
- Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú
-
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú
-
Đất SX - KD đô thị437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú
-
Đất SX - KD đô thị819.000573.000369.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Ngân hàng, phường Cam Phú
-
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa
-
Đất SX - KD đô thị663.000464.000298.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa
-
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa
-
Đất SX - KD đô thị585.000410.000263.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, phường Cam Nghĩa
-
Đất SX - KD đô thị546.000382.000246.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, phường Cam Lộc
-
Đất SX - KD đô thị546.000382.000246.000
Thành phố Cam Ranh Lê Lợi
- Nguyễn Văn Cừ
Đất SX - KD đô thị546.000382.000246.000191.000
Thành phố Cam Ranh Bạch Đằng
- Trường tiểu học
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Bạch Đằng
- Biển
Đất SX - KD đô thị468.000328.000211.000164.000
Thành phố Cam Ranh Nguyễn Khuyến
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị1.404.000936.000624.000351.000
Thành phố Cam Ranh Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ - Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
-
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Các lô tiếp giáp đường số 2 xã Cam Thành Nam - Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
-
Đất SX - KD đô thị519.000333.000259.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
-
Đất SX - KD đô thị464.000298.000232.000
Thành phố Cam Ranh Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, phường Cam Nghĩa
-
Đất SX - KD đô thị437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), phường Cam Nghĩa
-
Đất SX - KD đô thị437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), phường Cam Nghĩa
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị382.000246.000191.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5 (QH 13m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa
- Đường số 6
Đất SX - KD đô thị573.000369.000287.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5C (QH 7m) - Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa
- Đường số 6
Đất SX - KD đô thị437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 5B (QH 13m) - Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, Phường Cam Nghĩa
- Hết khu dân cư
Đất SX - KD đô thị601.000386.000300.000
Thành phố Cam Ranh Đường D2 phường Cam Phúc Bắc (chỉ giới 14m)
- Trần Nguyên Hãn
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000
Thành phố Cam Ranh Đường Trần Quang Khải, phường Ba Ngòi (chỉ giới 16m)
- giáp Tỉnh lộ 9
Đất SX - KD đô thị624.000437.000281.000218.000
Thành phố Cam Ranh Đường N3A (phường Cam Nghĩa, chỉ giới 16m)
- giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị858.000601.000386.000300.000
Thành phố Cam Ranh Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (phường Cam Nghĩa)
- Đường bê tông nhựa
Đất SX - KD đô thị491.000316.000246.000211.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 3 (giáp ranh phường Cam Phú, Cam Thuận)
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Ngũ Lão
- Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Ngũ Lão
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị491.000316.000246.000211.000
Thành phố Cam Ranh Phạm Ngũ Lão
- Trần Quang Khải
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp)
- Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị780.000546.000351.000273.000
Thành phố Cam Ranh Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp)
- Nguyễn Trọng Kỷ
Đất SX - KD đô thị546.000351.000273.000234.000
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông
- đến hết sân bóng đá
Đất ở nông thôn960.000480.000288.000
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông
- đến trạm thu phí
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông
- đến cầu nước mặn
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông
- đến giáp ranh tỉnh ninh thuận
Đất ở nông thôn960.000480.000288.000
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 27b
- đến đường sắt
Đất ở nông thôn960.000480.000288.000
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 27b
- đến giáp ranh xã cam thịnh tây
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 3
- đến rào chắn xe lửa
Đất ở nông thôn360.000180.000108.000
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 3
- đến đường tỉnh lộ 9
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Thành phố Cam Ranh Đường tỉnh lộ 9
- đến đường ray số 2
Đất ở nông thôn570.000285.000171.000
Thành phố Cam Ranh Đường tỉnh lộ 9
- đến hết trụ sở ubnd xã cam phước đông
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Thành phố Cam Ranh Đường tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh xã cam phước tây
Đất ở nông thôn720.000360.000216.000
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
- đến giáp đường số 2 cam thành nam (nguyễn công trứ)
Đất ở nông thôn780.000390.000234.000
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
- đến ngã ba đường vào chợ cam thành nam (đường liên thôn số 3)
Đất ở nông thôn660.000330.000198.000
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
- đến đường vào mỏ đá
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
-
Đất ở nông thôn480.000240.000144.000
Thành phố Cam Ranh Dường liên xã Cam Thành Nam - Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm
- đến giáp ranh xã cam thành bắc, huyện cam lâm
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 3 (xã Cam Thành Nam)
- đến ngã tư đường vào chợ
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 16 (xã Cam Thành Nam)
- đến ngã ba (nhà ông nguyễn thu)
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Thanh - Cam Lập
- đến giáp đường hiệp kiết - bình tiên
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Thịnh Tây (xóm mới Cam Thịnh Tây)
-
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến đập tràn
Đất ở nông thôn360.000180.000108.000
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến cầu bến ván
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến trước ubnd xã cam lập
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến đập tràn
Đất ở nông thôn570.000285.000171.000
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến trước ubnd xã cam lập
Đất ở nông thôn540.000270.000162.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 2 liên thôn Quảng Phúc - Quảng Hòa
- đến ngã 4 nhà ông bùi tấn ca
Đất ở nông thôn300.000150.00090.000
Thành phố Cam Ranh Đường vào chùa Ông Lão
- đến hết đường bê tông nhựa
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Thành phố Cam Ranh Đường vào chùa Ông Lão
-
Đất ở nông thôn480.000240.000144.000
Thành phố Cam Ranh Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
- đến giáp ranh xã công hải, huyện thuận bắc, tỉnh ninh thuận
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Thành phố Cam Ranh Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
- đến giáp ngã ba nước ngọt, bình lập, bình tiên
Đất ở nông thôn600.000300.000180.000
Thành phố Cam Ranh Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
- đến giáp ranh xã công hải, huyện thuận bắc, tỉnh ninh thuận
Đất ở nông thôn420.000210.000126.000
Thành phố Cam Ranh Cam Lập - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn186.000135.000101.400
Thành phố Cam Ranh Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt)
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu
Đất ở nông thôn186.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt)
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu nhi)
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm)
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Tân Hiệp - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Tân Hiệp - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến cầu sắt
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòa Bình - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến)
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòa An - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An)
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Đường xóm Hốc Gia - Xóm Hốc Gia - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- điểm cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu
Đất ở nông thôn234.000
Thành phố Cam Ranh Đường Suối Hai - Xóm Suối Hai - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá"
Đất ở nông thôn157.000
Thành phố Cam Ranh Xóm Bà Hùng - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến nhà Mấu Hồng Đen
Đất ở nông thôn157.000
Thành phố Cam Ranh Xóm Bà Hùng - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng
Đất ở nông thôn157.000
Thành phố Cam Ranh Xóm Mới - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn157.000
Thành phố Cam Ranh Xóm Đá Vôi - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến cuối đường Nông Phố-Đá Voi
Đất ở nông thôn143.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Quãng Phúc - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng
- đến đường trước nhà ông Khoan (đoạn đường số 2 đến đường vào thôn Quãng Hòa)
Đất ở nông thôn254.000186.000135.200
Thành phố Cam Ranh Thôn Quãng Phúc - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn186.000135.000101.400
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòa Do 7 - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng
- đến đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá)
Đất ở nông thôn254.000186.000135.200
Thành phố Cam Ranh Thôn Quãng Hòa - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn186.000135.000101.400
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến biển
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến đường sắt
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến chợ Hòa Diêm
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Bổ sung 4 tuyến - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Dũng
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hiệp Thanh - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến đìa nuôi tôm
Đất ở nông thôn186.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Đừng
Đất ở nông thôn254.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông, Bình Ba Tây) - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi
-
Đất ở nông thôn146.000114.00097.500
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình An - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi
-
Đất ở nông thôn146.000114.00097.500
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Hưng - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi
-
Đất ở nông thôn114.00098.00081.300
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập - Cam Lập - Các xã và thôn miền núi
-
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Thành phố Cam Ranh Thôn Sông Cạn (Sông Cạn Đông, Sông Cạn Trung) - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi
-
Đất ở nông thôn105.00082.00070.200
Thành phố Cam Ranh Thôn Thịnh Sơn - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi
-
Đất ở nông thôn82.00070.00058.500
Thành phố Cam Ranh Thôn Suối Rua - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi
-
Đất ở nông thôn82.00070.00058.500
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông
- đến hết sân bóng đá
Đất TM - DV nông thôn768.000384.000230.400
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông
- đến trạm thu phí
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000259.200
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông
- đến cầu nước mặn
Đất TM - DV nông thôn432.000216.000129.600
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông
- đến giáp ranh tỉnh ninh thuận
Đất TM - DV nông thôn768.000384.000230.400
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 27b
- đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn768.000384.000230.400
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 27b
- đến giáp ranh xã cam thịnh tây
Đất TM - DV nông thôn432.000216.000129.600
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 3
- đến rào chắn xe lửa
Đất TM - DV nông thôn288.000144.00086.400
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 3
- đến đường tỉnh lộ 9
Đất TM - DV nông thôn432.000216.000129.600
Thành phố Cam Ranh Đường tỉnh lộ 9
- đến đường ray số 2
Đất TM - DV nông thôn456.000228.000136.800
Thành phố Cam Ranh Đường tỉnh lộ 9
- đến hết trụ sở ubnd xã cam phước đông
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Thành phố Cam Ranh Đường tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh xã cam phước tây
Đất TM - DV nông thôn576.000288.000172.800
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
- đến giáp đường số 2 cam thành nam (nguyễn công trứ)
Đất TM - DV nông thôn624.000312.000187.200
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
- đến ngã ba đường vào chợ cam thành nam (đường liên thôn số 3)
Đất TM - DV nông thôn528.000264.000158.400
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
- đến đường vào mỏ đá
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
-
Đất TM - DV nông thôn384.000192.000115.200
Thành phố Cam Ranh Dường liên xã Cam Thành Nam - Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm
- đến giáp ranh xã cam thành bắc, huyện cam lâm
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 3 (xã Cam Thành Nam)
- đến ngã tư đường vào chợ
Đất TM - DV nông thôn432.000216.000129.600
Thành phố Cam Ranh Đường số 16 (xã Cam Thành Nam)
- đến ngã ba (nhà ông nguyễn thu)
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Thanh - Cam Lập
- đến giáp đường hiệp kiết - bình tiên
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000100.800
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Thịnh Tây (xóm mới Cam Thịnh Tây)
-
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến đập tràn
Đất TM - DV nông thôn288.000144.00086.400
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến cầu bến ván
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến trước ubnd xã cam lập
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến đập tràn
Đất TM - DV nông thôn456.000228.000136.800
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến trước ubnd xã cam lập
Đất TM - DV nông thôn432.000216.000129.600
Thành phố Cam Ranh Đường số 2 liên thôn Quảng Phúc - Quảng Hòa
- đến ngã 4 nhà ông bùi tấn ca
Đất TM - DV nông thôn240.000120.00072.000
Thành phố Cam Ranh Đường vào chùa Ông Lão
- đến hết đường bê tông nhựa
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Thành phố Cam Ranh Đường vào chùa Ông Lão
-
Đất TM - DV nông thôn384.000192.000115.200
Thành phố Cam Ranh Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
- đến giáp ranh xã công hải, huyện thuận bắc, tỉnh ninh thuận
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000100.800
Thành phố Cam Ranh Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
- đến giáp ngã ba nước ngọt, bình lập, bình tiên
Đất TM - DV nông thôn480.000240.000144.000
Thành phố Cam Ranh Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
- đến giáp ranh xã công hải, huyện thuận bắc, tỉnh ninh thuận
Đất TM - DV nông thôn336.000168.000100.800
Thành phố Cam Ranh Cam Lập - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn149.000108.00081.100
Thành phố Cam Ranh Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu
Đất TM - DV nông thôn149.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu nhi)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Tân Hiệp - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Tân Hiệp - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến cầu sắt
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòa Bình - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòa An - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An)
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Đường xóm Hốc Gia - Xóm Hốc Gia - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- điểm cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu
Đất TM - DV nông thôn187.000
Thành phố Cam Ranh Đường Suối Hai - Xóm Suối Hai - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá"
Đất TM - DV nông thôn126.000
Thành phố Cam Ranh Xóm Bà Hùng - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến nhà Mấu Hồng Đen
Đất TM - DV nông thôn126.000
Thành phố Cam Ranh Xóm Bà Hùng - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng
Đất TM - DV nông thôn126.000
Thành phố Cam Ranh Xóm Mới - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn126.000
Thành phố Cam Ranh Xóm Đá Vôi - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến cuối đường Nông Phố-Đá Voi
Đất TM - DV nông thôn114.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Quãng Phúc - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng
- đến đường trước nhà ông Khoan (đoạn đường số 2 đến đường vào thôn Quãng Hòa)
Đất TM - DV nông thôn203.000149.000108.200
Thành phố Cam Ranh Thôn Quãng Phúc - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn149.000108.00081.100
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòa Do 7 - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng
- đến đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá)
Đất TM - DV nông thôn203.000149.000108.200
Thành phố Cam Ranh Thôn Quãng Hòa - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn149.000108.00081.100
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến biển
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến chợ Hòa Diêm
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Bổ sung 4 tuyến - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Dũng
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hiệp Thanh - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến đìa nuôi tôm
Đất TM - DV nông thôn149.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Đừng
Đất TM - DV nông thôn203.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông, Bình Ba Tây) - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn117.00091.00078.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình An - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn117.00091.00078.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Hưng - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn91.00078.00065.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập - Cam Lập - Các xã và thôn miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Thành phố Cam Ranh Thôn Sông Cạn (Sông Cạn Đông, Sông Cạn Trung) - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn84.00066.00056.200
Thành phố Cam Ranh Thôn Thịnh Sơn - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn66.00056.00046.800
Thành phố Cam Ranh Thôn Suối Rua - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn66.00056.00046.800
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông
- đến hết sân bóng đá
Đất SX - KD nông thôn576.000288.000172.800
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông
- đến trạm thu phí
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000194.400
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông
- đến cầu nước mặn
Đất SX - KD nông thôn324.000162.00097.200
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 1 đi qua xã Cam Thịnh Đông
- đến giáp ranh tỉnh ninh thuận
Đất SX - KD nông thôn576.000288.000172.800
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 27b
- đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn576.000288.000172.800
Thành phố Cam Ranh Quốc lộ 27b
- đến giáp ranh xã cam thịnh tây
Đất SX - KD nông thôn324.000162.00097.200
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 3
- đến rào chắn xe lửa
Đất SX - KD nông thôn216.000108.00064.800
Thành phố Cam Ranh Tỉnh lộ 3
- đến đường tỉnh lộ 9
Đất SX - KD nông thôn324.000162.00097.200
Thành phố Cam Ranh Đường tỉnh lộ 9
- đến đường ray số 2
Đất SX - KD nông thôn342.000171.000102.600
Thành phố Cam Ranh Đường tỉnh lộ 9
- đến hết trụ sở ubnd xã cam phước đông
Đất SX - KD nông thôn360.000180.000108.000
Thành phố Cam Ranh Đường tỉnh lộ 9
- đến giáp ranh xã cam phước tây
Đất SX - KD nông thôn432.000216.000129.600
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
- đến giáp đường số 2 cam thành nam (nguyễn công trứ)
Đất SX - KD nông thôn468.000234.000140.400
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
- đến ngã ba đường vào chợ cam thành nam (đường liên thôn số 3)
Đất SX - KD nông thôn396.000198.000118.800
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
- đến đường vào mỏ đá
Đất SX - KD nông thôn360.000180.000108.000
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm
-
Đất SX - KD nông thôn288.000144.00086.400
Thành phố Cam Ranh Dường liên xã Cam Thành Nam - Cam Thành Bắc, huyện Cam Lâm
- đến giáp ranh xã cam thành bắc, huyện cam lâm
Đất SX - KD nông thôn360.000180.000108.000
Thành phố Cam Ranh Đường số 3 (xã Cam Thành Nam)
- đến ngã tư đường vào chợ
Đất SX - KD nông thôn324.000162.00097.200
Thành phố Cam Ranh Đường số 16 (xã Cam Thành Nam)
- đến ngã ba (nhà ông nguyễn thu)
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Thành phố Cam Ranh Đường Mỹ Thanh - Cam Lập
- đến giáp đường hiệp kiết - bình tiên
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00075.600
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Thịnh Tây (xóm mới Cam Thịnh Tây)
-
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến đập tràn
Đất SX - KD nông thôn216.000108.00064.800
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến cầu bến ván
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến trước ubnd xã cam lập
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến đập tràn
Đất SX - KD nông thôn342.000171.000102.600
Thành phố Cam Ranh Đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập
- đến trước ubnd xã cam lập
Đất SX - KD nông thôn324.000162.00097.200
Thành phố Cam Ranh Đường số 2 liên thôn Quảng Phúc - Quảng Hòa
- đến ngã 4 nhà ông bùi tấn ca
Đất SX - KD nông thôn180.00090.00054.000
Thành phố Cam Ranh Đường vào chùa Ông Lão
- đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX - KD nông thôn360.000180.000108.000
Thành phố Cam Ranh Đường vào chùa Ông Lão
-
Đất SX - KD nông thôn288.000144.00086.400
Thành phố Cam Ranh Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
- đến giáp ranh xã công hải, huyện thuận bắc, tỉnh ninh thuận
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00075.600
Thành phố Cam Ranh Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
- đến giáp ngã ba nước ngọt, bình lập, bình tiên
Đất SX - KD nông thôn360.000180.000108.000
Thành phố Cam Ranh Đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
- đến giáp ranh xã công hải, huyện thuận bắc, tỉnh ninh thuận
Đất SX - KD nông thôn252.000126.00075.600
Thành phố Cam Ranh Cam Lập - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn112.00081.00060.800
Thành phố Cam Ranh Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt)
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Suối Môn - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu
Đất SX - KD nông thôn112.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt)
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu nhi)
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Thống Nhất - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm)
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Tân Hiệp - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Tân Hiệp - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến cầu sắt
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòa Bình - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến)
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòa An - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An)
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Đường xóm Hốc Gia - Xóm Hốc Gia - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- điểm cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu
Đất SX - KD nông thôn140.000
Thành phố Cam Ranh Đường Suối Hai - Xóm Suối Hai - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá"
Đất SX - KD nông thôn94.000
Thành phố Cam Ranh Xóm Bà Hùng - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến nhà Mấu Hồng Đen
Đất SX - KD nông thôn94.000
Thành phố Cam Ranh Xóm Bà Hùng - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng
Đất SX - KD nông thôn94.000
Thành phố Cam Ranh Xóm Mới - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn94.000
Thành phố Cam Ranh Xóm Đá Vôi - Thôn Giải Phóng - Cam Phước Đông - Các xã đồng bằng
- đến cuối đường Nông Phố-Đá Voi
Đất SX - KD nông thôn86.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Quãng Phúc - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng
- đến đường trước nhà ông Khoan (đoạn đường số 2 đến đường vào thôn Quãng Hòa)
Đất SX - KD nông thôn152.000112.00081.100
Thành phố Cam Ranh Thôn Quãng Phúc - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn112.00081.00060.800
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòa Do 7 - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng
- đến đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá)
Đất SX - KD nông thôn152.000112.00081.100
Thành phố Cam Ranh Thôn Quãng Hòa - Cam Thành Nam - Các xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn112.00081.00060.800
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến biển
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến chợ Hòa Diêm
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Bổ sung 4 tuyến - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Lê Dũng
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Hiệp Thanh - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến đìa nuôi tôm
Đất SX - KD nông thôn112.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Cam Thịnh Đông - Các xã đồng bằng
- đến nhà ông Võ Đừng
Đất SX - KD nông thôn152.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông, Bình Ba Tây) - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn88.00068.00058.500
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình An - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn88.00068.00058.500
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Hưng - Cam Bình - Các xã và thôn miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn68.00059.00048.800
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập - Cam Lập - Các xã và thôn miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Thành phố Cam Ranh Thôn Sông Cạn (Sông Cạn Đông, Sông Cạn Trung) - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn63.00049.00042.100
Thành phố Cam Ranh Thôn Thịnh Sơn - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn49.00042.00035.100
Thành phố Cam Ranh Thôn Suối Rua - Cam Thịnh Tây - Các xã và thôn miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn49.00042.00035.100
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất trồng cây hàng năm18.00012.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất trồng cây hàng năm27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất trồng cây hàng năm23.40015.600
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất trồng cây hàng năm18.00012.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất trồng cây hàng năm27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất trồng cây hàng năm23.40015.600
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất trồng cây hàng năm18.00012.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất trồng cây hàng năm27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất trồng cây hàng năm23.40015.600
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất trồng cây hàng năm51.00051.000
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất trồng cây hàng năm39.00029.900
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm30.00023.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm45.00045.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm39.00029.900
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất trồng cây lâu năm18.00012.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất trồng cây lâu năm27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất trồng cây lâu năm23.40015.600
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất trồng cây lâu năm18.00012.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất trồng cây lâu năm27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất trồng cây lâu năm23.40015.600
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất trồng cây lâu năm18.00012.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất trồng cây lâu năm27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất trồng cây lâu năm23.40015.600
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất trồng cây lâu năm51.00051.000
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất trồng cây lâu năm39.00029.900
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm30.00023.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm45.00045.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm39.00029.900
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản11.7007.800
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản11.7007.800
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản11.7007.800
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất nuôi trồng thủy sản51.00045.000
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.30019.500
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản21.00015.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản45.00045.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.30019.500
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất rừng sản xuất4.0002.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất rừng sản xuất27.00021.600
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất rừng sản xuất5.2002.600
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất rừng sản xuất4.0002.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất rừng sản xuất27.00021.600
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất rừng sản xuất5.2002.600
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất rừng sản xuất4.0002.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất rừng sản xuất27.00021.600
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất rừng sản xuất5.2002.600
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất rừng sản xuất51.00036.000
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất rừng sản xuất13.0009.100
Thành phố Cam Ranh Khu Du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh
-
Đất rừng sản xuất15.00010.500
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng sản xuất10.0007.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng sản xuất45.00036.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng sản xuất13.0009.100
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất rừng phòng hộ3.0001.200
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất rừng phòng hộ27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất rừng phòng hộ3.9001.600
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất rừng phòng hộ3.0001.200
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất rừng phòng hộ27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất rừng phòng hộ3.9001.600
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất rừng phòng hộ3.0001.200
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất rừng phòng hộ27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất rừng phòng hộ3.9001.600
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất rừng phòng hộ51.00051.000
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất rừng phòng hộ10.4007.800
Thành phố Cam Ranh Khu Du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh
-
Đất rừng phòng hộ12.0009.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng phòng hộ8.0006.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng phòng hộ45.00045.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng phòng hộ10.4007.800
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất rừng đặc dụng3.0001.200
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất rừng đặc dụng27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây
-
Đất rừng đặc dụng3.9001.600
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất rừng đặc dụng3.0001.200
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất rừng đặc dụng27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình
-
Đất rừng đặc dụng3.9001.600
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất rừng đặc dụng3.0001.200
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất rừng đặc dụng27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập
-
Đất rừng đặc dụng3.9001.600
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất rừng đặc dụng51.00051.000
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất rừng đặc dụng10.4007.800
Thành phố Cam Ranh Khu Du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh
-
Đất rừng đặc dụng12.0009.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng8.0006.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng45.00045.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất rừng đặc dụng10.4007.800
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất làm muối51.00051.000
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh
-
Đất làm muối26.00019.500
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất làm muối20.00015.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất làm muối45.00045.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại
-
Đất làm muối26.00019.500
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác9.0006.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Thịnh Tây (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác11.7007.800
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác9.0006.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Xã Cam Bình (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác11.7007.800
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác9.0006.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác27.00027.000
Thành phố Cam Ranh Thôn Bình Lập, xã Cam Lập (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác11.7007.800
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác51.00045.000
Thành phố Cam Ranh Các phường của thành phố Cam Ranh (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác27.30019.500
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác21.00015.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác45.00045.000
Thành phố Cam Ranh Các khu vực còn lại (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác27.30019.500
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Cam Ranh Bùi Thị Xuân
- Trần Quang Khải
Đất ở đô thị1.040.000728.000468.000364.000
Thành phố Cam Ranh Cao Minh Phi (Cam Phúc Bắc)
- Đến hết đường bê tông nhựa
Đất ở đô thị910.000585.000455.000390.000
Thành phố Cam Ranh Cao Thắng
- Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Chi Lăng
- Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.300.000910.000585.000455.000
Thành phố Cam Ranh Chu Văn An
- Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị819.000527.000410.000351.000
Thành phố Cam Ranh Chu Văn An
- Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị585.000455.000390.000325.000
Thành phố Cam Ranh Chu Văn An
- Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị728.000468.000364.000312.000
Thành phố Cam Ranh Cù Chính Lan
- Chu Văn An
Đất ở đô thị2.106.0001.404.000936.000527.000
Thành phố Cam Ranh Điện Biên Phủ
- Đường 3/4
Đất ở đô thị2.574.0001.716.0001.144.000644.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/8
- Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/9
- Hùng Vương
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.690.000910.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/10
- Đường 3/4
Đất ở đô thị4.290.0002.574.0001.859.0001.001.000
Thành phố Cam Ranh Đường 22/11
- giáp nhà ông Hùng
Đất ở đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000
Thành phố Cam Ranh Đường 3/4
- Tố Hữu
Đất ở đô thị2.730.0001.638.0001.183.000637.000
Thành phố Cam Ranh Đường 3/5
- Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị3.120.0001.872.0001.352.000728.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Cam Ranh

4.9/5 - (924 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.