Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Cao Bằng năm 2025

Khu vực: Thành phố Cao Bằng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 616 đến 34.560.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành Phố Cao Bằng Đường loại I - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 21) theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng;
Đất ở đô thị 34.560.000 25.920.000 19.440.000 13.608.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại I - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến
Đất ở đô thị 28.800.000 21.600.000 16.200.000 11.340.000
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm - Đường loại I - Phường Hợp Giang
-
Đất ở đô thị 34.560.000 25.920.000 19.440.000 13.608.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu;
Đất ở đô thị 19.652.000 14.739.000 11.054.000 7.738.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật), theo phố Kim Đồng - đến hết địa giới hành chính (tiếp giáp với phường Tân Giang);
Đất ở đô thị 19.652.000 14.739.000 11.054.000 7.738.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như
Đất ở đô thị 19.652.000 14.739.000 11.054.000 7.738.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Hoàng Như với đường Đàm Quang Trung chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND thành phố, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Côn
Đất ở đô thị 23.582.000 17.687.000 13.265.000 9.286.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- tổ 23;
Đất ở đô thị 23.582.000 17.687.000 13.265.000 9.286.000
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ đường phố Hoàng Như - Đường loại II - Phường Hợp Giang
-
Đất ở đô thị 23.582.000 17.687.000 13.265.000 9.286.000
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - Đường loại II - Phường Hợp Giang
-
Đất ở đô thị 19.652.000 14.739.000 11.054.000 7.738.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngõ 111- tổ 23 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động); -
Đất ở đô thị 16.036.000 12.026.000 9.020.000 6.314.000
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Hợp Giang
-
Đất ở đô thị 13.363.000 10.022.000 7.517.000 5.262.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du;
Đất ở đô thị 13.363.000 10.022.000 7.517.000 5.262.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân thành phố, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ;
Đất ở đô thị 13.363.000 10.022.000 7.517.000 5.262.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ)
Đất ở đô thị 13.363.000 10.022.000 7.517.000 5.262.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ;
Đất ở đô thị 16.036.000 12.026.000 9.020.000 6.314.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp).
Đất ở đô thị 16.036.000 12.026.000 9.020.000 6.314.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IV - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ;
Đất ở đô thị 11.585.000 8.689.000 6.517.000 4.561.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IV - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du;
Đất ở đô thị 11.585.000 8.689.000 6.517.000 4.561.000
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường tránh Sân vận động - Đường loại IV - Phường Hợp Giang
-
Đất ở đô thị 11.585.000 8.689.000 6.517.000 4.561.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Hợp Giang
Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa phường Hợp Giang và Tân Giang.
Đất ở đô thị 8.371.000 6.278.000 4.709.000 3.296.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IV - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến hết nhà Bưu cục số 3
Đất ở đô thị 11.585.000 8.689.000 6.517.000 4.561.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính phường Hợp Giang và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang;
Đất ở đô thị 8.371.000 6.278.000 4.709.000 3.296.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ nhà Bưu cục số 3, theo đường Đông Khê - đến cầu Khau Pòn và trường Mầm non Tân Giang
Đất ở đô thị 8.371.000 6.278.000 4.709.000 3.296.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ mốc địa giới giữa phường Tân Giang và Hợp Giang (phía cổng phụ Rạp hát ngoài trời) theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh.
Đất ở đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.000 2.382.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ cầu Khau Pòn và trường mầm non Tân Giang theo đường Đông Khê - đến hết địa giới hành chính phường Tân Giang (cầu Sóc Lực) giáp với phường Duyệt Trung.
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi và bệnh viện Y học cổ truyền - đến ngã ba gặp đường Đông Khê
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường lên Công ty TNHH MTV Cấp nước Cao Bằng qua cổng Công ty Thủy Nông - đến khu dân cư D44
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường đi Tân an - đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào Khuổi Tít - đến ngã ba đường rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08
Đất ở đô thị 2.630.000 1.973.000 1.480.000 1.036.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy nông theo đường sang mỏ muối - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường đi địa chất đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung
Đất ở đô thị 2.281.000 1.711.000 1.283.000 898.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã 3 rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08 tới ngã 3 đường vào nhà văn hóa tổ 10 và đường sang khu mỏ muối -
Đất ở đô thị 1.901.000 1.426.000 1.069.000 748.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào khu phố văn hóa Tân Bình 1 - đến hết khu dân cư Xí nghiệp Dược
Đất ở đô thị 2.281.000 1.711.000 1.283.000 898.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát - đến trường tiểu học Tân Giang
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 649.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư xí nghiệp được theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh Quộc lộ 34B -
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 649.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã ba mỏ muối và đường đi địa chất - đến ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã 3 mỏ muối và đường đi địa chất rẽ vào khu 2 mỏ muối - đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung.
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 66)
Đất ở đô thị 16.036.000 12.026.000 9.020.000 6.314.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) - đến đầu cầu Gia Cung.
Đất ở đô thị 11.585.000 8.689.000 6.517.000 4.561.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Sông Hiến
Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 13-29 hiện nay (thuộc tổ 8-16 mới sau sáp nhập tổ dân phố)
Đất ở đô thị 22.714.000 17.036.000 12.778.000 9.584.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
Đất ở đô thị 6.976.000 5.232.000 3.924.000 2.747.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Sông Hiến
Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt Nà Ngần - đến đường rẽ tổ 10-8 (gần khách sạn Huy Hoàng)
Đất ở đô thị 8.371.000 6.278.000 4.709.000 3.296.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đầu cầu nà Cáp theo Quốc lộ III - đến hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp đường Đề Thám)
Đất ở đô thị 8.371.000 6.278.000 4.709.000 3.296.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) - Đường loại V - Phường Sông Hiến
Đoạn từ điểm vuốt nối với đường liên tổ 13-29 hiện nay (thuộc tổ 8-16 mới sau sáp nhập tổ dân phố) - đến giáp địa giới phường Đề Thám.
Đất ở đô thị 6.976.000 5.232.000 3.924.000 2.747.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai khắt Nà Ngần (nhà bà Hạnh (thửa đất số 29 tờ bản đồ số 93)) theo đường dốc cứu hỏa (cũ) - đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công (thửa đất số 39, tờ bản đồ 66))
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 1.985.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 - đến hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp phường Hòa Chung)
Đất ở đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.000 2.382.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố 06 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến hết địa giới phường Sông Hiến (giáp phường Đề Thám)
Đất ở đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.000 2.382.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65)
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 1.985.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) - đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I)
Đất ở đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.000 2.382.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ theo đường vào khu dân cư tập thể Ủy ban nhân dân thành phố, vòng ra - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn;
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đường 1- 4 rẽ theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn;
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ - đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 92
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông - đến công Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác xã Hồng Tiến - đến Ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ 12 và tổ 29
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông Hiến
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông II (cũ) - đến cổng công ty
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông hiến 2 - đến cổng trường.
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ - đến cổng trường mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 49)
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 23)
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng - đến cổng công ty cổ phần đầu tư xây dựng Giao thông I
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn - đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I - đến hết khu dân cư của Công ty
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 - đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm)
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông - đến tiếp giáp đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp)
Đất ở đô thị 4.229.000 2.961.000 2.073.000 1.452.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 - đến ngã ba gặp đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp)
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề - đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị xã
Đất ở đô thị 2.630.000 1.973.000 1.480.000 1.036.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên - đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm) theo đường Đồng Tâm - đến tiếp giáp trục đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp)
Đất ở đô thị 2.746.000 2.269.000 1.701.000 1.192.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Sông Hiến
Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn.
Đất ở đô thị 1.901.000 1.426.000 1.069.000 748.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với trục đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường bãi rác Khuổi kép - đến ngã ba có lối rẽ lên bãi đổ thải
Đất ở đô thị 1.585.000 1.111.000 779.000 546.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại III - Phường Sông Bằng
Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi - đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 51).
Đất ở đô thị 16.036.000 12.026.000 9.020.000 6.314.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại III - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó - đến đường rẽ xuống nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2+tổ 3 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đắc Thắng (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 45))
Đất ở đô thị 13.363.000 10.022.000 7.517.000 5.262.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại III - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3-10 - đến đầu cầu Hoàng Ngà.
Đất ở đô thị 16.036.000 12.026.000 9.020.000 6.314.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IV - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường rẽ xuống nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2+3, theo đường Pác Pó (đối diện là hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đắc Thắng (thửa đất số 79, tờ - đến hết địa giới phường Sông Bằng
Đất ở đô thị 11.585.000 8.689.000 6.517.000 4.561.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IV - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường 3-10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao - đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đ
Đất ở đô thị 11.585.000 8.689.000 6.517.000 4.561.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IV - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01, tờ bản đồ số 51) theo đường Lê Lợi - đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 47)).
Đất ở đô thị 9.654.000 7.241.000 5.431.000 3.801.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (đối diện là hết nhà ông Hoàng Ngọc Minh, thửa đất số 74, tờ bản đồ số 47) theo đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Trung (hết thửa đất số 53 tờ bản đồ số 38), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 1.985.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 11 + tổ 12 (xóm Đậu) - đến hết thửa đất nhà bà Vũ Thị Hạnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 51) (đối diện là hết thửa đất nhà bà Ngân Thị Khánh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 51)
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường 3-10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh - đến ngã ba có lối rẽ lên Trung tâm.
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba khu dân cư Nà Cạn I theo đường đi Nhà máy sản xuất bột giấy - đến ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 20 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 71)).
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường rẽ từ đường 3-10 theo đường vào trụ sở của Ủy ban nhân dân phường Sông Bằng, qua nhà Sinh hoạt cộng đồng tổ 17+tổ 24 - đến ngã ba gặp đường xuống bến lấy nước cứu hỏa số 3.
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ lên khu dân cư Biên phòng - đến ngã ba rẽ xuống khu dân cư tổ 11, tổ 12 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Đàm Thị Bằng (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 51))
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba Khách sạn Thành Đạt đi theo đường dân cư tổ 19 - đến ngã ba đường rẽ đi tổ 16 và tổ 20.
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ chân dốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng đi theo đường bê tông qua đằng sau Bệnh viện đa khoa thành phố - đến ngã ba cây xăng số 1 gặp đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường Lê Lợi rẽ lên khu dân cư tổ 6 (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 47)) - đến hết thửa đất nhà bà Lục Thị Đình (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 42)
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 20 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 71)) theo đường đi - đến trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất bà La Thị Mận (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 17)).
Đất ở đô thị 2.630.000 1.973.000 1.480.000 1.036.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Sông Bằng
Đoạn từ tiếp giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 38), đối diện là tiếp giáp nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, t - đến hết địa giới phường Sông Bằng.
Đất ở đô thị 2.281.000 1.711.000 1.283.000 898.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba đường Lê Lợi (cạnh thửa đất nhà bà Trần Thu Hiền (thửa đất số 161 tờ bản đồ số 47)) rẽ theo đường lên khu dân cư tổ 5 - đến hết UBND phường Sông Bằng (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 46).
Đất ở đô thị 2.281.000 1.711.000 1.283.000 898.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất nhà bà La Thị Mận (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 17) - đến hết Nhà máy sản xuất Bột giấy
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Sông Bằng
Đoạn từ đường Pác Bó theo đường lên khu dân cư tổ 01 - đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41).
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 649.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường Pác Bó theo đường vào khu dân cư tổ 01 - đến hết thửa đất nhà ông Vĩnh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 35)
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 226.000 946.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường Pác Bó cạnh thửa đất nhà bà Bế Thị Sáu (thửa đất số 93 tờ bản đồ số 41) theo đường đường vào khu dân cư tổ 01 - đến hết thửa đất nhà ông Nông Đại Phong (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 41).
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ giáp ranh phường Sông Bằng theo đường Pác Bó - đến đầu cầu Gia Cung.
Đất ở đô thị 8.371.000 6.278.000 4.709.000 3.296.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (phường Ngọc Xuân) - đến cầu Khuổi Đứa.
Đất ở đô thị 8.371.000 6.278.000 4.709.000 3.296.000
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại VI - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba Gia Cung theo đường Pác Bó - đến đường tròn Ngọc Xuân.
Đất ở đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.000 2.382.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tránh Quốc lộ 3 - Đường phố loại VI - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến gần Công ty Quang Trung.
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 1.985.000
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại VII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đường Pác Bó (Siêu thị Ngọc Xuân) theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng - đến nhà ông Lê Hồng Hải tổ 05 (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 47) ngã ba khu tái định cư số I (phường Ngọc Xuân).
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại VII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ đường tròn Ngọc Xuân - đến ngã ba có lối rẽ xuống đường cầu Ngầm cũ.
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đường Pác Bó rẽ vào đường khu dân cư tổ dân phố 05, tổ dân phố 10 - đến ngã ba có đường rẽ vào Trường Tiểu học Ngọc Xuân.
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tránh Quốc lộ 3 - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 18 (đất của nhà ông Nông Nghĩa Phương tổ dân phố 05) theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến hết địa phận phường Ngọc Xuân
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào khu dân cư tổ dân phố 06, chạy qua khu dân cư tổ dân phố 06, ra - đến đầu cầu Gia Cung.
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường tỉnh lộ 203 - đến ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan.
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường tỉnh lộ 203 - đến hết địa giới phường Ngọc Xuân.
Đất ở đô thị 2.281.000 1.711.000 1.283.000 898.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ tỉnh lộ 203 - đến ngã ba rẽ xuống đường bê tông Cầu Ngầm cũ đến ngã tư
Đất ở đô thị 1.901.000 1.426.000 1.069.000 748.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tránh quốc lộ 3 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đường tránh QL 3 rẽ lên khu Gia Binh (tổ dân phố 04) - đến ngã ba
Đất ở đô thị 1.901.000 1.426.000 1.069.000 748.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào trường tiểu học Ngọc Xuân theo đường tổ dân phố 05 nối vào đường tránh quốc lộ 3 -
Đất ở đô thị 1.901.000 1.426.000 1.069.000 748.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Chi cục Bảo vệ thực vật - đến ngã ba nhà văn hóa cạnh đất của ông Trần Đức Ái (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 70) ( tổ dân phố 10)
Đất ở đô thị 1.901.000 1.426.000 1.069.000 748.000
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu dân cư cạnh đất của nhà ông La Hoàng Thông (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 70) (tổ 10) -
Đất ở đô thị 1.901.000 1.426.000 1.069.000 748.000
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ đường ngã ba Siêu Thị Ngọc Xuân rẽ vào khu dân cư cạnh đất nhà bà Hoàng Thị Lăng (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 69) (tổ dân phố 09) -
Đất ở đô thị 1.901.000 1.426.000 1.069.000 748.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường có lối rẽ vào Công ty Mangan và khu dân cư tổ dân phố 02 -
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Đỏong -
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Lành -
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 649.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 01 - đến ngã ba bể nước sạch tổ dân phố 01
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ khu dân cư tổ 1 - đến hết đường bê tông rộng 2,5 m
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ vào khu Nà Nhòm -
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ vào đường khu dân cư tổ 1 (Nà Cói) -
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 1 (Nà Lềm), - đến Trạm bảo vệ thực vật
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày (tại tổ 3) theo Quốc lộ 3 cũ - đến ngã ba có đường rẽ vào tuyến đường E (tại tổ 11 - Tổ 7 sau sáp nhập).
Đất ở đô thị 8.371.000 6.278.000 4.709.000 3.296.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Đề Thám
Đoạn từ ranh giới giữa phường Đề Thám - Sông Hiến theo đường tránh quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ sang đường Hồ Chí Minh (tại tổ 19 - Tổ 11 sau sáp nhập)
Đất ở đô thị 8.371.000 6.278.000 4.709.000 3.296.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Đề Thám
Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) thuộc địa bàn phường Đề Thám (từ giáp tổ 32 phường sông Hiế - đến giáp xã Hưng Đạo)
Đất ở đô thị 6.976.000 5.232.000 3.924.000 2.747.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám.
Đất ở đô thị 8.371.000 6.278.000 4.709.000 3.296.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa phường Đề Thám và phường Sông Hiến, theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày.
Đất ở đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.000 2.382.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Đề Thám
Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
Đất ở đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.000 2.382.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Đề Thám
Đoạn đường có đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh theo đường tránh Quốc Lộ 3 - đến hết địa giới hành chính phường Đề Thám (tiếp giáp xã Hưng Đạo).
Đất ở đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.000 2.382.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ đường tránh QL3 rẽ vào theo trục đường chính Tái định cư khu đô thị mới -
Đất ở đô thị 5.040.000 3.780.000 2.835.000 1.985.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm - đến cổng trường.
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào - đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng (Tổ 8 - Tổ 6 sau sáp nhập).
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 - đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh QL3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị 3.642.000 2.731.000 2.048.000 1.434.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn đường rẽ tuyến E theo quốc lộ 3 cũ - đến cầu Nà Tanh (hết địa phận phường Đề Thám)
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường phía Nam (đường 58) theo tuyến E - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 3 cũ (tổ 7)
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.721.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên.
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn từ ngã ba Km5 đường QL3 cũ theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn (Đến đường rẽ vào tổ 13 - Tổ 8 sau sáp nhập).
Đất ở đô thị 2.630.000 1.973.000 1.480.000 1.036.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính tuyến đường LIA ra - đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng)
Đất ở đô thị 2.630.000 1.973.000 1.480.000 1.036.000
Thành Phố Cao Bằng Đường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang) - Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
-
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3.
Đất ở đô thị 5.958.000 4.470.000 3.353.000 2.515.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới - đến đường tránh Quốc lộ 3.
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ ngã ba QL3 cũ tại tổ 20 (Tổ 12 sau sáp nhập) theo đường đi vào tổ 22 - đến gặp tiếp giáp đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp).
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Đề Thám
Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh (Tổ 15 - Tổ 8 sau sáp nhập).
Đất ở đô thị 1.901.000 1.426.000 1.069.000 748.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám - đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ 23 - Tổ 12 sau sáp nhập).
Đất ở đô thị 1.901.000 1.426.000 1.069.000 748.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường vào - đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ 22 - Tổ 12 sau sáp nhập).
Đất ở đô thị 1.901.000 1.426.000 1.069.000 748.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ 23 - Tổ 12 sau sáp nhập) đi theo đường vào - đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám.
Đất ở đô thị 2.945.000 2.207.000 1.654.000 1.240.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường đi bãi rác Khuổi Kép - đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào xã Bạch Đằng
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng - đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ (Tổ 17 - Tổ 9 sau sáp nhập).
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ranh giới phường Sông Hiến và phường Hoà Chung, theo đường 1- 4 - đến cổng trường Chính trị Hoàng Đình Giong.
Đất ở đô thị 6.048.000 4.536.000 3.402.000 2.382.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ cổng Trường Chính trị Hoàng Đình Giong, theo đường 1- 4 - đến cổng Trường Trung học phổ thông Chuyên.
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.843.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung
Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc - đến ngã ba gặp đường Nà Chướng- Nà Lắc.
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.843.000
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường từ đường 1- 4 - Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung
Rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung - đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong.
Đất ở đô thị 4.370.000 3.277.000 2.458.000 1.843.000
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc - Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong - đến đầu cầu Tân An.
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba địa giới hành chính giữa phường Tân Giang và phường Hòa Chung theo đường Tân An - đến đường nối quốc lộ 3 - 4A và nhánh đến đầu cầu Tân An
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn từ ngã ba địa giới phường Tân Giang và phường Hòa Chung, theo đường đi Canh Tân - Minh Khai - đến ngã ba có đường rẽ đi làng Nà Rụa.
Đất ở đô thị 3.156.000 2.368.000 1.776.000 1.243.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trường THPT chuyên, theo đường vào Trại tạm giam thuộc Công an thành phố - đến hết nhà ông Nông Hồng Đại (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) và nhánh rẽ xuống đường đi cầu Tân An.
Đất ở đô thị 2.630.000 1.973.000 1.480.000 1.036.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (đường đi tổ 7 cũ) - đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25)
Đất ở đô thị 2.630.000 1.973.000 1.480.000 1.036.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trại tạm giam Công an thành phố, theo đường Nà Hoàng - đến hết nhà bà Bế Thị Hảo (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32)
Đất ở đô thị 2.630.000 1.973.000 1.480.000 1.036.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Hồng Đại (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố - đến tiếp giáp nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25)
Đất ở đô thị 2.281.000 1.711.000 1.283.000 898.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà bà Bế Thị Hảo (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32) đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi (thuộc tổ 6 cũ) - đến hết khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ)
Đất ở đô thị 1.901.000 1.426.000 1.069.000 748.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Nà Rụa đi theo đường Canh Tân, Minh Khai - đến hết địa phận phường Hòa Chung giáp xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 649.000
Thành Phố Cao Bằng Trục đường chính trong khu dân cư Nà Gà - Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
-
Đất ở đô thị 1.648.000 1.236.000 926.000 649.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa - đến hết địa phận phường Hòa Chung giáp xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Đất ở đô thị 1.871.000 1.402.000 1.051.000 788.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn từ đầu cầu treo Nà Hoàng - đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Nà Rụa - đến hết nhà ông Hoàng Võ Thạch (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 12)
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) - đến hết nhà ông La Thế Băng (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ 03)
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa phường Duyệt Trung và phường Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến ngã ba có đường rẽ vào Trại giam Khuổi Tào.
Đất ở đô thị 4.006.000 3.004.000 2.253.000 1.577.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Trại giam Khuổi Tào, theo đường Đông Khê - đến đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng.
Đất ở đô thị 2.893.000 2.170.000 1.628.000 1.140.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng, theo đường Đông Khê - đến ngã ba rẽ vào trụ sở làm việc Công an phường Duyệt Trung.
Đất ở đô thị 2.091.000 1.569.000 1.176.000 823.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào trụ sở làm việc Công an phường Duyệt Trung theo đường Đông Khê - đến hết địa giới phường Duyệt Trung
Đất ở đô thị 3.939.000 3.030.000 2.331.000 1.793.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường vào mỏ Quặng Sắt - đến hết ngã ba rẽ vào làng Bản Cái cũ
Đất ở đô thị 1.373.000 1.030.000 772.000 541.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại I - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 21) theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng;
Đất TM - DV đô thị 27.648.000 20.736.000 15.552.000 10.886.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại I - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến
Đất TM - DV đô thị 23.040.000 17.280.000 12.960.000 9.072.000
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm - Đường loại I - Phường Hợp Giang
-
Đất TM - DV đô thị 27.648.000 20.736.000 15.552.000 10.886.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu;
Đất TM - DV đô thị 15.721.600 11.791.200 8.843.200 6.190.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật), theo phố Kim Đồng - đến hết địa giới hành chính (tiếp giáp với phường Tân Giang);
Đất TM - DV đô thị 15.721.600 11.791.200 8.843.200 6.190.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như
Đất TM - DV đô thị 15.721.600 11.791.200 8.843.200 6.190.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Hoàng Như với đường Đàm Quang Trung chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND thành phố, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Côn
Đất TM - DV đô thị 18.865.600 14.149.600 10.612.000 7.428.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- tổ 23;
Đất TM - DV đô thị 18.865.600 14.149.600 10.612.000 7.428.800
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ đường phố Hoàng Như - Đường loại II - Phường Hợp Giang
-
Đất TM - DV đô thị 18.865.600 14.149.600 10.612.000 7.428.800
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - Đường loại II - Phường Hợp Giang
-
Đất TM - DV đô thị 15.721.600 11.791.200 8.843.200 6.190.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngõ 111- tổ 23 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động); -
Đất TM - DV đô thị 12.828.800 9.620.800 7.216.000 5.051.200
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Hợp Giang
-
Đất TM - DV đô thị 10.690.400 8.017.600 6.013.600 4.209.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du;
Đất TM - DV đô thị 10.690.400 8.017.600 6.013.600 4.209.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân thành phố, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ;
Đất TM - DV đô thị 10.690.400 8.017.600 6.013.600 4.209.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ)
Đất TM - DV đô thị 10.690.400 8.017.600 6.013.600 4.209.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ;
Đất TM - DV đô thị 12.828.800 9.620.800 7.216.000 5.051.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp).
Đất TM - DV đô thị 12.828.800 9.620.800 7.216.000 5.051.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IV - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ;
Đất TM - DV đô thị 9.268.000 6.951.200 5.213.600 3.648.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IV - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du;
Đất TM - DV đô thị 9.268.000 6.951.200 5.213.600 3.648.800
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường tránh Sân vận động - Đường loại IV - Phường Hợp Giang
-
Đất TM - DV đô thị 9.268.000 6.951.200 5.213.600 3.648.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Hợp Giang
Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa phường Hợp Giang và Tân Giang.
Đất TM - DV đô thị 6.696.800 5.022.400 3.767.200 2.636.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IV - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến hết nhà Bưu cục số 3
Đất TM - DV đô thị 9.268.000 6.951.200 5.213.600 3.648.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính phường Hợp Giang và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang;
Đất TM - DV đô thị 6.696.800 5.022.400 3.767.200 2.636.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ nhà Bưu cục số 3, theo đường Đông Khê - đến cầu Khau Pòn và trường Mầm non Tân Giang
Đất TM - DV đô thị 6.696.800 5.022.400 3.767.200 2.636.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ mốc địa giới giữa phường Tân Giang và Hợp Giang (phía cổng phụ Rạp hát ngoài trời) theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh.
Đất TM - DV đô thị 4.838.400 3.628.800 2.721.600 1.905.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ cầu Khau Pòn và trường mầm non Tân Giang theo đường Đông Khê - đến hết địa giới hành chính phường Tân Giang (cầu Sóc Lực) giáp với phường Duyệt Trung.
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi và bệnh viện Y học cổ truyền - đến ngã ba gặp đường Đông Khê
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường lên Công ty TNHH MTV Cấp nước Cao Bằng qua cổng Công ty Thủy Nông - đến khu dân cư D44
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường đi Tân an - đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào Khuổi Tít - đến ngã ba đường rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08
Đất TM - DV đô thị 2.104.000 1.578.400 1.184.000 828.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy nông theo đường sang mỏ muối - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường đi địa chất đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung
Đất TM - DV đô thị 1.824.800 1.368.800 1.026.400 718.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã 3 rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08 tới ngã 3 đường vào nhà văn hóa tổ 10 và đường sang khu mỏ muối -
Đất TM - DV đô thị 1.520.800 1.140.800 855.200 598.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào khu phố văn hóa Tân Bình 1 - đến hết khu dân cư Xí nghiệp Dược
Đất TM - DV đô thị 1.824.800 1.368.800 1.026.400 718.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát - đến trường tiểu học Tân Giang
Đất TM - DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 519.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư xí nghiệp được theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh Quộc lộ 34B -
Đất TM - DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 519.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã ba mỏ muối và đường đi địa chất - đến ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã 3 mỏ muối và đường đi địa chất rẽ vào khu 2 mỏ muối - đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung.
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 66)
Đất TM - DV đô thị 12.828.800 9.620.800 7.216.000 5.051.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) - đến đầu cầu Gia Cung.
Đất TM - DV đô thị 9.268.000 6.951.200 5.213.600 3.648.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Sông Hiến
Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 13-29 hiện nay (thuộc tổ 8-16 mới sau sáp nhập tổ dân phố)
Đất TM - DV đô thị 18.171.200 13.628.800 10.222.400 7.667.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
Đất TM - DV đô thị 5.580.800 4.185.600 3.139.200 2.197.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Sông Hiến
Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt Nà Ngần - đến đường rẽ tổ 10-8 (gần khách sạn Huy Hoàng)
Đất TM - DV đô thị 6.696.800 5.022.400 3.767.200 2.636.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đầu cầu nà Cáp theo Quốc lộ III - đến hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp đường Đề Thám)
Đất TM - DV đô thị 6.696.800 5.022.400 3.767.200 2.636.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) - Đường loại V - Phường Sông Hiến
Đoạn từ điểm vuốt nối với đường liên tổ 13-29 hiện nay (thuộc tổ 8-16 mới sau sáp nhập tổ dân phố) - đến giáp địa giới phường Đề Thám.
Đất TM - DV đô thị 5.580.800 4.185.600 3.139.200 2.197.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai khắt Nà Ngần (nhà bà Hạnh (thửa đất số 29 tờ bản đồ số 93)) theo đường dốc cứu hỏa (cũ) - đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công (thửa đất số 39, tờ bản đồ 66))
Đất TM - DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.588.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 - đến hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp phường Hòa Chung)
Đất TM - DV đô thị 4.838.400 3.628.800 2.721.600 1.905.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố 06 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến hết địa giới phường Sông Hiến (giáp phường Đề Thám)
Đất TM - DV đô thị 4.838.400 3.628.800 2.721.600 1.905.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65)
Đất TM - DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.588.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) - đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I)
Đất TM - DV đô thị 4.838.400 3.628.800 2.721.600 1.905.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ theo đường vào khu dân cư tập thể Ủy ban nhân dân thành phố, vòng ra - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn;
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đường 1- 4 rẽ theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn;
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ - đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 92
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông - đến công Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác xã Hồng Tiến - đến Ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ 12 và tổ 29
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông Hiến
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông II (cũ) - đến cổng công ty
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông hiến 2 - đến cổng trường.
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ - đến cổng trường mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 49)
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 23)
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng - đến cổng công ty cổ phần đầu tư xây dựng Giao thông I
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn - đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I - đến hết khu dân cư của Công ty
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 - đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm)
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông - đến tiếp giáp đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp)
Đất TM - DV đô thị 3.383.200 2.368.800 1.658.400 1.161.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 - đến ngã ba gặp đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp)
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề - đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị xã
Đất TM - DV đô thị 2.104.000 1.578.400 1.184.000 828.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên - đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm) theo đường Đồng Tâm - đến tiếp giáp trục đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp)
Đất TM - DV đô thị 2.196.800 1.815.200 1.360.800 953.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Sông Hiến
Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn.
Đất TM - DV đô thị 1.520.800 1.140.800 855.200 598.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với trục đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường bãi rác Khuổi kép - đến ngã ba có lối rẽ lên bãi đổ thải
Đất TM - DV đô thị 1.268.000 888.800 623.200 436.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại III - Phường Sông Bằng
Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi - đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 51).
Đất TM - DV đô thị 12.828.800 9.620.800 7.216.000 5.051.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại III - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó - đến đường rẽ xuống nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2+tổ 3 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đắc Thắng (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 45))
Đất TM - DV đô thị 10.690.400 8.017.600 6.013.600 4.209.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại III - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3-10 - đến đầu cầu Hoàng Ngà.
Đất TM - DV đô thị 12.828.800 9.620.800 7.216.000 5.051.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IV - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường rẽ xuống nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2+3, theo đường Pác Pó (đối diện là hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đắc Thắng (thửa đất số 79, tờ - đến hết địa giới phường Sông Bằng
Đất TM - DV đô thị 9.268.000 6.951.200 5.213.600 3.648.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IV - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường 3-10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao - đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đ
Đất TM - DV đô thị 9.268.000 6.951.200 5.213.600 3.648.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IV - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01, tờ bản đồ số 51) theo đường Lê Lợi - đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 47)).
Đất TM - DV đô thị 7.723.200 5.792.800 4.344.800 3.040.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (đối diện là hết nhà ông Hoàng Ngọc Minh, thửa đất số 74, tờ bản đồ số 47) theo đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Trung (hết thửa đất số 53 tờ bản đồ số 38), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3
Đất TM - DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.588.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 11 + tổ 12 (xóm Đậu) - đến hết thửa đất nhà bà Vũ Thị Hạnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 51) (đối diện là hết thửa đất nhà bà Ngân Thị Khánh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 51)
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường 3-10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh - đến ngã ba có lối rẽ lên Trung tâm.
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba khu dân cư Nà Cạn I theo đường đi Nhà máy sản xuất bột giấy - đến ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 20 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 71)).
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường rẽ từ đường 3-10 theo đường vào trụ sở của Ủy ban nhân dân phường Sông Bằng, qua nhà Sinh hoạt cộng đồng tổ 17+tổ 24 - đến ngã ba gặp đường xuống bến lấy nước cứu hỏa số 3.
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ lên khu dân cư Biên phòng - đến ngã ba rẽ xuống khu dân cư tổ 11, tổ 12 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Đàm Thị Bằng (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 51))
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba Khách sạn Thành Đạt đi theo đường dân cư tổ 19 - đến ngã ba đường rẽ đi tổ 16 và tổ 20.
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ chân dốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng đi theo đường bê tông qua đằng sau Bệnh viện đa khoa thành phố - đến ngã ba cây xăng số 1 gặp đường Lê Lợi
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường Lê Lợi rẽ lên khu dân cư tổ 6 (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 47)) - đến hết thửa đất nhà bà Lục Thị Đình (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 42)
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 20 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 71)) theo đường đi - đến trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất bà La Thị Mận (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 17)).
Đất TM - DV đô thị 2.104.000 1.578.400 1.184.000 828.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Sông Bằng
Đoạn từ tiếp giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 38), đối diện là tiếp giáp nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, t - đến hết địa giới phường Sông Bằng.
Đất TM - DV đô thị 1.824.800 1.368.800 1.026.400 718.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba đường Lê Lợi (cạnh thửa đất nhà bà Trần Thu Hiền (thửa đất số 161 tờ bản đồ số 47)) rẽ theo đường lên khu dân cư tổ 5 - đến hết UBND phường Sông Bằng (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 46).
Đất TM - DV đô thị 1.824.800 1.368.800 1.026.400 718.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất nhà bà La Thị Mận (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 17) - đến hết Nhà máy sản xuất Bột giấy
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Sông Bằng
Đoạn từ đường Pác Bó theo đường lên khu dân cư tổ 01 - đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41).
Đất TM - DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 519.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường Pác Bó theo đường vào khu dân cư tổ 01 - đến hết thửa đất nhà ông Vĩnh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 35)
Đất TM - DV đô thị 1.318.400 988.800 180.800 756.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường Pác Bó cạnh thửa đất nhà bà Bế Thị Sáu (thửa đất số 93 tờ bản đồ số 41) theo đường đường vào khu dân cư tổ 01 - đến hết thửa đất nhà ông Nông Đại Phong (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 41).
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ giáp ranh phường Sông Bằng theo đường Pác Bó - đến đầu cầu Gia Cung.
Đất TM - DV đô thị 6.696.800 5.022.400 3.767.200 2.636.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (phường Ngọc Xuân) - đến cầu Khuổi Đứa.
Đất TM - DV đô thị 6.696.800 5.022.400 3.767.200 2.636.800
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại VI - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba Gia Cung theo đường Pác Bó - đến đường tròn Ngọc Xuân.
Đất TM - DV đô thị 4.838.400 3.628.800 2.721.600 1.905.600
Thành Phố Cao Bằng Đường tránh Quốc lộ 3 - Đường phố loại VI - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến gần Công ty Quang Trung.
Đất TM - DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.588.000
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại VII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đường Pác Bó (Siêu thị Ngọc Xuân) theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng - đến nhà ông Lê Hồng Hải tổ 05 (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 47) ngã ba khu tái định cư số I (phường Ngọc Xuân).
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại VII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ đường tròn Ngọc Xuân - đến ngã ba có lối rẽ xuống đường cầu Ngầm cũ.
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đường Pác Bó rẽ vào đường khu dân cư tổ dân phố 05, tổ dân phố 10 - đến ngã ba có đường rẽ vào Trường Tiểu học Ngọc Xuân.
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường tránh Quốc lộ 3 - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 18 (đất của nhà ông Nông Nghĩa Phương tổ dân phố 05) theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến hết địa phận phường Ngọc Xuân
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào khu dân cư tổ dân phố 06, chạy qua khu dân cư tổ dân phố 06, ra - đến đầu cầu Gia Cung.
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường tỉnh lộ 203 - đến ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan.
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường tỉnh lộ 203 - đến hết địa giới phường Ngọc Xuân.
Đất TM - DV đô thị 1.824.800 1.368.800 1.026.400 718.400
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ tỉnh lộ 203 - đến ngã ba rẽ xuống đường bê tông Cầu Ngầm cũ đến ngã tư
Đất TM - DV đô thị 1.520.800 1.140.800 855.200 598.400
Thành Phố Cao Bằng Đường tránh quốc lộ 3 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đường tránh QL 3 rẽ lên khu Gia Binh (tổ dân phố 04) - đến ngã ba
Đất TM - DV đô thị 1.520.800 1.140.800 855.200 598.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào trường tiểu học Ngọc Xuân theo đường tổ dân phố 05 nối vào đường tránh quốc lộ 3 -
Đất TM - DV đô thị 1.520.800 1.140.800 855.200 598.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Chi cục Bảo vệ thực vật - đến ngã ba nhà văn hóa cạnh đất của ông Trần Đức Ái (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 70) ( tổ dân phố 10)
Đất TM - DV đô thị 1.520.800 1.140.800 855.200 598.400
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu dân cư cạnh đất của nhà ông La Hoàng Thông (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 70) (tổ 10) -
Đất TM - DV đô thị 1.520.800 1.140.800 855.200 598.400
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ đường ngã ba Siêu Thị Ngọc Xuân rẽ vào khu dân cư cạnh đất nhà bà Hoàng Thị Lăng (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 69) (tổ dân phố 09) -
Đất TM - DV đô thị 1.520.800 1.140.800 855.200 598.400
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường có lối rẽ vào Công ty Mangan và khu dân cư tổ dân phố 02 -
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Đỏong -
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Lành -
Đất TM - DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 519.200
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 01 - đến ngã ba bể nước sạch tổ dân phố 01
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ khu dân cư tổ 1 - đến hết đường bê tông rộng 2,5 m
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ vào khu Nà Nhòm -
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ vào đường khu dân cư tổ 1 (Nà Cói) -
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 1 (Nà Lềm), - đến Trạm bảo vệ thực vật
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày (tại tổ 3) theo Quốc lộ 3 cũ - đến ngã ba có đường rẽ vào tuyến đường E (tại tổ 11 - Tổ 7 sau sáp nhập).
Đất TM - DV đô thị 6.696.800 5.022.400 3.767.200 2.636.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Đề Thám
Đoạn từ ranh giới giữa phường Đề Thám - Sông Hiến theo đường tránh quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ sang đường Hồ Chí Minh (tại tổ 19 - Tổ 11 sau sáp nhập)
Đất TM - DV đô thị 6.696.800 5.022.400 3.767.200 2.636.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Đề Thám
Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) thuộc địa bàn phường Đề Thám (từ giáp tổ 32 phường sông Hiế - đến giáp xã Hưng Đạo)
Đất TM - DV đô thị 5.580.800 4.185.600 3.139.200 2.197.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám.
Đất TM - DV đô thị 6.696.800 5.022.400 3.767.200 2.636.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa phường Đề Thám và phường Sông Hiến, theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày.
Đất TM - DV đô thị 4.838.400 3.628.800 2.721.600 1.905.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Đề Thám
Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
Đất TM - DV đô thị 4.838.400 3.628.800 2.721.600 1.905.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Đề Thám
Đoạn đường có đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh theo đường tránh Quốc Lộ 3 - đến hết địa giới hành chính phường Đề Thám (tiếp giáp xã Hưng Đạo).
Đất TM - DV đô thị 4.838.400 3.628.800 2.721.600 1.905.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ đường tránh QL3 rẽ vào theo trục đường chính Tái định cư khu đô thị mới -
Đất TM - DV đô thị 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.588.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm - đến cổng trường.
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào - đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng (Tổ 8 - Tổ 6 sau sáp nhập).
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 - đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh QL3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM - DV đô thị 2.913.600 2.184.800 1.638.400 1.147.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn đường rẽ tuyến E theo quốc lộ 3 cũ - đến cầu Nà Tanh (hết địa phận phường Đề Thám)
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường phía Nam (đường 58) theo tuyến E - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 3 cũ (tổ 7)
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.376.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên.
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn từ ngã ba Km5 đường QL3 cũ theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn (Đến đường rẽ vào tổ 13 - Tổ 8 sau sáp nhập).
Đất TM - DV đô thị 2.104.000 1.578.400 1.184.000 828.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính tuyến đường LIA ra - đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng)
Đất TM - DV đô thị 2.104.000 1.578.400 1.184.000 828.800
Thành Phố Cao Bằng Đường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang) - Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
-
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3.
Đất TM - DV đô thị 4.766.400 3.576.000 2.682.400 2.012.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới - đến đường tránh Quốc lộ 3.
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ ngã ba QL3 cũ tại tổ 20 (Tổ 12 sau sáp nhập) theo đường đi vào tổ 22 - đến gặp tiếp giáp đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp).
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Đề Thám
Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh (Tổ 15 - Tổ 8 sau sáp nhập).
Đất TM - DV đô thị 1.520.800 1.140.800 855.200 598.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám - đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ 23 - Tổ 12 sau sáp nhập).
Đất TM - DV đô thị 1.520.800 1.140.800 855.200 598.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường vào - đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ 22 - Tổ 12 sau sáp nhập).
Đất TM - DV đô thị 1.520.800 1.140.800 855.200 598.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ 23 - Tổ 12 sau sáp nhập) đi theo đường vào - đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám.
Đất TM - DV đô thị 2.356.000 1.765.600 1.323.200 992.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường đi bãi rác Khuổi Kép - đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào xã Bạch Đằng
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng - đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ (Tổ 17 - Tổ 9 sau sáp nhập).
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ranh giới phường Sông Hiến và phường Hoà Chung, theo đường 1- 4 - đến cổng trường Chính trị Hoàng Đình Giong.
Đất TM - DV đô thị 4.838.400 3.628.800 2.721.600 1.905.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ cổng Trường Chính trị Hoàng Đình Giong, theo đường 1- 4 - đến cổng Trường Trung học phổ thông Chuyên.
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.474.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung
Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc - đến ngã ba gặp đường Nà Chướng- Nà Lắc.
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.474.400
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường từ đường 1- 4 - Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung
Rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung - đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong.
Đất TM - DV đô thị 3.496.000 2.621.600 1.966.400 1.474.400
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc - Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong - đến đầu cầu Tân An.
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba địa giới hành chính giữa phường Tân Giang và phường Hòa Chung theo đường Tân An - đến đường nối quốc lộ 3 - 4A và nhánh đến đầu cầu Tân An
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn từ ngã ba địa giới phường Tân Giang và phường Hòa Chung, theo đường đi Canh Tân - Minh Khai - đến ngã ba có đường rẽ đi làng Nà Rụa.
Đất TM - DV đô thị 2.524.800 1.894.400 1.420.800 994.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trường THPT chuyên, theo đường vào Trại tạm giam thuộc Công an thành phố - đến hết nhà ông Nông Hồng Đại (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) và nhánh rẽ xuống đường đi cầu Tân An.
Đất TM - DV đô thị 2.104.000 1.578.400 1.184.000 828.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (đường đi tổ 7 cũ) - đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25)
Đất TM - DV đô thị 2.104.000 1.578.400 1.184.000 828.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trại tạm giam Công an thành phố, theo đường Nà Hoàng - đến hết nhà bà Bế Thị Hảo (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32)
Đất TM - DV đô thị 2.104.000 1.578.400 1.184.000 828.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Hồng Đại (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố - đến tiếp giáp nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25)
Đất TM - DV đô thị 1.824.800 1.368.800 1.026.400 718.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà bà Bế Thị Hảo (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32) đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi (thuộc tổ 6 cũ) - đến hết khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ)
Đất TM - DV đô thị 1.520.800 1.140.800 855.200 598.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Nà Rụa đi theo đường Canh Tân, Minh Khai - đến hết địa phận phường Hòa Chung giáp xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Đất TM - DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 519.200
Thành Phố Cao Bằng Trục đường chính trong khu dân cư Nà Gà - Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
-
Đất TM - DV đô thị 1.318.400 988.800 740.800 519.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa - đến hết địa phận phường Hòa Chung giáp xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Đất TM - DV đô thị 1.496.800 1.121.600 840.800 630.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn từ đầu cầu treo Nà Hoàng - đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Nà Rụa - đến hết nhà ông Hoàng Võ Thạch (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 12)
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) - đến hết nhà ông La Thế Băng (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ 03)
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa phường Duyệt Trung và phường Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến ngã ba có đường rẽ vào Trại giam Khuổi Tào.
Đất TM - DV đô thị 3.204.800 2.403.200 1.802.400 1.261.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Trại giam Khuổi Tào, theo đường Đông Khê - đến đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng.
Đất TM - DV đô thị 2.314.400 1.736.000 1.302.400 912.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng, theo đường Đông Khê - đến ngã ba rẽ vào trụ sở làm việc Công an phường Duyệt Trung.
Đất TM - DV đô thị 1.672.800 1.255.200 940.800 658.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào trụ sở làm việc Công an phường Duyệt Trung theo đường Đông Khê - đến hết địa giới phường Duyệt Trung
Đất TM - DV đô thị 3.151.200 2.424.000 1.864.800 1.434.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường vào mỏ Quặng Sắt - đến hết ngã ba rẽ vào làng Bản Cái cũ
Đất TM - DV đô thị 1.098.400 824.000 617.600 432.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại I - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 21) theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng;
Đất SX - KD đô thị 20.736.000 15.552.000 11.664.000 8.164.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại I - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến
Đất SX - KD đô thị 17.280.000 12.960.000 9.720.000 6.804.000
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm - Đường loại I - Phường Hợp Giang
-
Đất SX - KD đô thị 20.736.000 15.552.000 11.664.000 8.164.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu;
Đất SX - KD đô thị 11.791.200 8.843.400 6.632.400 4.642.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật), theo phố Kim Đồng - đến hết địa giới hành chính (tiếp giáp với phường Tân Giang);
Đất SX - KD đô thị 11.791.200 8.843.400 6.632.400 4.642.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như
Đất SX - KD đô thị 11.791.200 8.843.400 6.632.400 4.642.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Hoàng Như với đường Đàm Quang Trung chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND thành phố, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Côn
Đất SX - KD đô thị 14.149.200 10.612.200 7.959.000 5.571.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- tổ 23;
Đất SX - KD đô thị 14.149.200 10.612.200 7.959.000 5.571.600
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ đường phố Hoàng Như - Đường loại II - Phường Hợp Giang
-
Đất SX - KD đô thị 14.149.200 10.612.200 7.959.000 5.571.600
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - Đường loại II - Phường Hợp Giang
-
Đất SX - KD đô thị 11.791.200 8.843.400 6.632.400 4.642.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngõ 111- tổ 23 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động); -
Đất SX - KD đô thị 9.621.600 7.215.600 5.412.000 3.788.400
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Hợp Giang
-
Đất SX - KD đô thị 8.017.800 6.013.200 4.510.200 3.157.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du;
Đất SX - KD đô thị 8.017.800 6.013.200 4.510.200 3.157.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân thành phố, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ;
Đất SX - KD đô thị 8.017.800 6.013.200 4.510.200 3.157.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ)
Đất SX - KD đô thị 8.017.800 6.013.200 4.510.200 3.157.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du - đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ;
Đất SX - KD đô thị 9.621.600 7.215.600 5.412.000 3.788.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang - đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp).
Đất SX - KD đô thị 9.621.600 7.215.600 5.412.000 3.788.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IV - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp - đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ;
Đất SX - KD đô thị 6.951.000 5.213.400 3.910.200 2.736.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IV - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du;
Đất SX - KD đô thị 6.951.000 5.213.400 3.910.200 2.736.600
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường tránh Sân vận động - Đường loại IV - Phường Hợp Giang
-
Đất SX - KD đô thị 6.951.000 5.213.400 3.910.200 2.736.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Hợp Giang
Từ ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, theo phố Bế Văn Đàn - đến mốc địa giới hành chính giữa phường Hợp Giang và Tân Giang.
Đất SX - KD đô thị 5.022.600 3.766.800 2.825.400 1.977.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IV - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến hết nhà Bưu cục số 3
Đất SX - KD đô thị 6.951.000 5.213.400 3.910.200 2.736.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính phường Hợp Giang và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê - đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang;
Đất SX - KD đô thị 5.022.600 3.766.800 2.825.400 1.977.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ nhà Bưu cục số 3, theo đường Đông Khê - đến cầu Khau Pòn và trường Mầm non Tân Giang
Đất SX - KD đô thị 5.022.600 3.766.800 2.825.400 1.977.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ mốc địa giới giữa phường Tân Giang và Hợp Giang (phía cổng phụ Rạp hát ngoài trời) theo đường Tân An - đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh.
Đất SX - KD đô thị 3.628.800 2.721.600 2.041.200 1.429.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ cầu Khau Pòn và trường mầm non Tân Giang theo đường Đông Khê - đến hết địa giới hành chính phường Tân Giang (cầu Sóc Lực) giáp với phường Duyệt Trung.
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi và bệnh viện Y học cổ truyền - đến ngã ba gặp đường Đông Khê
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường lên Công ty TNHH MTV Cấp nước Cao Bằng qua cổng Công ty Thủy Nông - đến khu dân cư D44
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường đi Tân an - đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào Khuổi Tít - đến ngã ba đường rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08
Đất SX - KD đô thị 1.578.000 1.183.800 888.000 621.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy nông theo đường sang mỏ muối - đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường đi địa chất đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung
Đất SX - KD đô thị 1.368.600 1.026.600 769.800 538.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã 3 rẽ sang khu dân cư tổ dân phố 08 tới ngã 3 đường vào nhà văn hóa tổ 10 và đường sang khu mỏ muối -
Đất SX - KD đô thị 1.140.600 855.600 641.400 448.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào khu phố văn hóa Tân Bình 1 - đến hết khu dân cư Xí nghiệp Dược
Đất SX - KD đô thị 1.368.600 1.026.600 769.800 538.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát - đến trường tiểu học Tân Giang
Đất SX - KD đô thị 988.800 741.600 555.600 389.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư xí nghiệp được theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh Quộc lộ 34B -
Đất SX - KD đô thị 988.800 741.600 555.600 389.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã ba mỏ muối và đường đi địa chất - đến ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Tân Giang
Đoạn đường từ ngã 3 mỏ muối và đường đi địa chất rẽ vào khu 2 mỏ muối - đến hết địa giới phường Tân Giang giáp với phường Hòa Chung.
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt Nà Ngần (mới) - đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 66)
Đất SX - KD đô thị 9.621.600 7.215.600 5.412.000 3.788.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) - đến đầu cầu Gia Cung.
Đất SX - KD đô thị 6.951.000 5.213.400 3.910.200 2.736.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Sông Hiến
Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 13-29 hiện nay (thuộc tổ 8-16 mới sau sáp nhập tổ dân phố)
Đất SX - KD đô thị 13.628.400 10.221.600 7.666.800 5.750.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn
Đất SX - KD đô thị 4.185.600 3.139.200 2.354.400 1.648.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Sông Hiến
Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt Nà Ngần - đến đường rẽ tổ 10-8 (gần khách sạn Huy Hoàng)
Đất SX - KD đô thị 5.022.600 3.766.800 2.825.400 1.977.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại V - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đầu cầu nà Cáp theo Quốc lộ III - đến hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp đường Đề Thám)
Đất SX - KD đô thị 5.022.600 3.766.800 2.825.400 1.977.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) - Đường loại V - Phường Sông Hiến
Đoạn từ điểm vuốt nối với đường liên tổ 13-29 hiện nay (thuộc tổ 8-16 mới sau sáp nhập tổ dân phố) - đến giáp địa giới phường Đề Thám.
Đất SX - KD đô thị 4.185.600 3.139.200 2.354.400 1.648.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai khắt Nà Ngần (nhà bà Hạnh (thửa đất số 29 tờ bản đồ số 93)) theo đường dốc cứu hỏa (cũ) - đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công (thửa đất số 39, tờ bản đồ 66))
Đất SX - KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.191.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ Ngã ba đường 1-4 và đường Thanh Sơn, theo đường 1-4 - đến hết địa giới hành chính phường Sông Hiến (tiếp giáp phường Hòa Chung)
Đất SX - KD đô thị 3.628.800 2.721.600 2.041.200 1.429.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ vào đường liên tổ dân phố 06 (gần Khách sạn Huy Hoàng) theo đường Phai Khắt - Nà Ngần - đến hết địa giới phường Sông Hiến (giáp phường Đề Thám)
Đất SX - KD đô thị 3.628.800 2.721.600 2.041.200 1.429.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào có lối rẽ đường liên tổ 08-16 - đến điểm vuốt nối với đường liên tổ 08-16, giáp nhà ông Tạ văn Dương (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65)
Đất SX - KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.191.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VI - Phường Sông Hiến
Đoạn đường nối từ đường Phai Khắt nà Ngần rẽ theo đường vào nhà máy cơ khí (cũ) - đến giáp mặt bằng tái định cư đường phía nam (khu I)
Đất SX - KD đô thị 3.628.800 2.721.600 2.041.200 1.429.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đường 1-4 theo đường rẽ theo đường vào khu dân cư tập thể Ủy ban nhân dân thành phố, vòng ra - đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn;
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đường 1- 4 rẽ theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào Trung tâm Khí tượng Thủy văn;
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần theo đường lên trường Tiểu học Sông Hiến I cũ - đến giáp hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 92
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Điểm tiếp giáp với đường Phai Khắt - Nà Ngần cũ (Nhà vắng chủ) theo đường bê tông - đến công Trung tâm giáo dục thường xuyên cơ sở 3
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Hợp tác xã Hồng Tiến - đến Ngã tư có lối rẽ đi khu dân cư tổ 12 và tổ 29
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới đất phòng khám Đa Khoa Sông Hiến
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông II (cũ) - đến cổng công ty
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm nối với Quốc lộ 3 rẽ lên đường trường THCS Sông hiến 2 - đến cổng trường.
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ tiếp giáp mặt bằng Tái định cư II rẽ theo đường nhà bia Liệt Sỹ - đến cổng trường mầm non tư thục Hoa Phượng (thửa đất số 67, tờ bản đồ 49)
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần rẽ theo đường vào - đến hết ranh giới Nhà nghỉ Sao Hôm (thửa đất số 11, tờ bản đồ 23)
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào mặt bằng khu dân cư xi măng - đến cổng công ty cổ phần đầu tư xây dựng Giao thông I
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào trường THPT Bế Văn Đàn - đến ngã ba có lối rẽ đi nhà văn hóa tổ dân phố 04
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào công ty cổ phần giao thông I - đến hết khu dân cư của Công ty
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ vào đường tổ dân phố 06 (gần khách sạn Huy Hoàng) theo đường tổ dân phố 06 - đến giáp mặt bằng khu tái định cư 2 Nà Cáp
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn chạy theo đường Thanh Sơn - đến ngã ba có lối rẽ vào tổ dân phố 16 (Nhà nghỉ Đồng Tâm)
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 65 (giáp đường Khau Cuốn) theo đường bê tông - đến tiếp giáp đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp)
Đất SX - KD đô thị 2.537.400 1.776.600 1.243.800 871.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường tiếp giáp đường Thanh Sơn từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm), theo đường tổ dân phố 16 - đến ngã ba gặp đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp)
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ theo đường Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề - đến ngã ba có lối rẽ đi khu tập thể Ủy ban nhân dân Thị xã
Đất SX - KD đô thị 1.578.000 1.183.800 888.000 621.600
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt Nà Ngần rẽ theo đường vào Trung tâm giáo dục thường Xuyên - đến hết ranh giới Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại VIII - Phường Sông Hiến
Đoạn đường Thanh Sơn từ ngã ba thửa đất số 116, tờ bản đồ 101 (Nhà nghỉ Đồng Tâm) theo đường Đồng Tâm - đến tiếp giáp trục đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp)
Đất SX - KD đô thị 1.647.600 1.361.400 1.020.600 715.200
Thành Phố Cao Bằng Đường loại IX - Phường Sông Hiến
Đoạn đường ngã ba từ điểm có lối rẽ lên Trung tâm khí tượng Thủy Văn và lối vào Trung tâm Hướng Nghiệp Dạy Nghề qua nhà văn hóa tổ 28 - đến điểm vuốt nối với đường Thanh Sơn.
Đất SX - KD đô thị 1.140.600 855.600 641.400 448.800
Thành Phố Cao Bằng Đường loại X - Phường Sông Hiến
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với trục đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường bãi rác Khuổi kép - đến ngã ba có lối rẽ lên bãi đổ thải
Đất SX - KD đô thị 951.000 666.600 467.400 327.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại III - Phường Sông Bằng
Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi - đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 51).
Đất SX - KD đô thị 9.621.600 7.215.600 5.412.000 3.788.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại III - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó - đến đường rẽ xuống nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2+tổ 3 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đắc Thắng (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 45))
Đất SX - KD đô thị 8.017.800 6.013.200 4.510.200 3.157.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại III - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3-10 - đến đầu cầu Hoàng Ngà.
Đất SX - KD đô thị 9.621.600 7.215.600 5.412.000 3.788.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IV - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường rẽ xuống nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 2+3, theo đường Pác Pó (đối diện là hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đắc Thắng (thửa đất số 79, tờ - đến hết địa giới phường Sông Bằng
Đất SX - KD đô thị 6.951.000 5.213.400 3.910.200 2.736.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IV - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường 3-10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao - đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đ
Đất SX - KD đô thị 6.951.000 5.213.400 3.910.200 2.736.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IV - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01, tờ bản đồ số 51) theo đường Lê Lợi - đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 47)).
Đất SX - KD đô thị 5.792.400 4.344.600 3.258.600 2.280.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (đối diện là hết nhà ông Hoàng Ngọc Minh, thửa đất số 74, tờ bản đồ số 47) theo đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Trung (hết thửa đất số 53 tờ bản đồ số 38), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 3
Đất SX - KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.191.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn rẽ vào khu dân cư tổ 11 + tổ 12 (xóm Đậu) - đến hết thửa đất nhà bà Vũ Thị Hạnh (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 51) (đối diện là hết thửa đất nhà bà Ngân Thị Khánh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 51)
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường 3-10 rẽ vào Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh - đến ngã ba có lối rẽ lên Trung tâm.
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba khu dân cư Nà Cạn I theo đường đi Nhà máy sản xuất bột giấy - đến ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 20 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 71)).
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường rẽ từ đường 3-10 theo đường vào trụ sở của Ủy ban nhân dân phường Sông Bằng, qua nhà Sinh hoạt cộng đồng tổ 17+tổ 24 - đến ngã ba gặp đường xuống bến lấy nước cứu hỏa số 3.
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường 3/10 rẽ lên khu dân cư Biên phòng - đến ngã ba rẽ xuống khu dân cư tổ 11, tổ 12 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Đàm Thị Bằng (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 51))
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba Khách sạn Thành Đạt đi theo đường dân cư tổ 19 - đến ngã ba đường rẽ đi tổ 16 và tổ 20.
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ chân dốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng đi theo đường bê tông qua đằng sau Bệnh viện đa khoa thành phố - đến ngã ba cây xăng số 1 gặp đường Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường Lê Lợi rẽ lên khu dân cư tổ 6 (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 47)) - đến hết thửa đất nhà bà Lục Thị Đình (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 42)
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào khu dân cư tổ 20 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Bế Văn Cương (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 71)) theo đường đi - đến trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất bà La Thị Mận (hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 17)).
Đất SX - KD đô thị 1.578.000 1.183.800 888.000 621.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Sông Bằng
Đoạn từ tiếp giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 38), đối diện là tiếp giáp nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, t - đến hết địa giới phường Sông Bằng.
Đất SX - KD đô thị 1.368.600 1.026.600 769.800 538.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ ngã ba đường Lê Lợi (cạnh thửa đất nhà bà Trần Thu Hiền (thửa đất số 161 tờ bản đồ số 47)) rẽ theo đường lên khu dân cư tổ 5 - đến hết UBND phường Sông Bằng (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 46).
Đất SX - KD đô thị 1.368.600 1.026.600 769.800 538.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ trạm đo lưu lượng thủy văn (đối diện là thửa đất nhà bà La Thị Mận (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 17) - đến hết Nhà máy sản xuất Bột giấy
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Sông Bằng
Đoạn từ đường Pác Bó theo đường lên khu dân cư tổ 01 - đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41).
Đất SX - KD đô thị 988.800 741.600 555.600 389.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường Pác Bó theo đường vào khu dân cư tổ 01 - đến hết thửa đất nhà ông Vĩnh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 35)
Đất SX - KD đô thị 988.800 741.600 135.600 567.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Sông Bằng
Đoạn đường từ đường Pác Bó cạnh thửa đất nhà bà Bế Thị Sáu (thửa đất số 93 tờ bản đồ số 41) theo đường đường vào khu dân cư tổ 01 - đến hết thửa đất nhà ông Nông Đại Phong (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 41).
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ giáp ranh phường Sông Bằng theo đường Pác Bó - đến đầu cầu Gia Cung.
Đất SX - KD đô thị 5.022.600 3.766.800 2.825.400 1.977.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (phường Ngọc Xuân) - đến cầu Khuổi Đứa.
Đất SX - KD đô thị 5.022.600 3.766.800 2.825.400 1.977.600
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại VI - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba Gia Cung theo đường Pác Bó - đến đường tròn Ngọc Xuân.
Đất SX - KD đô thị 3.628.800 2.721.600 2.041.200 1.429.200
Thành Phố Cao Bằng Đường tránh Quốc lộ 3 - Đường phố loại VI - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến gần Công ty Quang Trung.
Đất SX - KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.191.000
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại VII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đường Pác Bó (Siêu thị Ngọc Xuân) theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng - đến nhà ông Lê Hồng Hải tổ 05 (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 47) ngã ba khu tái định cư số I (phường Ngọc Xuân).
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại VII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ đường tròn Ngọc Xuân - đến ngã ba có lối rẽ xuống đường cầu Ngầm cũ.
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đường Pác Bó rẽ vào đường khu dân cư tổ dân phố 05, tổ dân phố 10 - đến ngã ba có đường rẽ vào Trường Tiểu học Ngọc Xuân.
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tránh Quốc lộ 3 - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 18 (đất của nhà ông Nông Nghĩa Phương tổ dân phố 05) theo đường tránh Quốc lộ 3 - đến hết địa phận phường Ngọc Xuân
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào khu dân cư tổ dân phố 06, chạy qua khu dân cư tổ dân phố 06, ra - đến đầu cầu Gia Cung.
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại VIII - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường tỉnh lộ 203 - đến ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan.
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường tỉnh lộ 203 - đến hết địa giới phường Ngọc Xuân.
Đất SX - KD đô thị 1.368.600 1.026.600 769.800 538.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ tỉnh lộ 203 - đến ngã ba rẽ xuống đường bê tông Cầu Ngầm cũ đến ngã tư
Đất SX - KD đô thị 1.140.600 855.600 641.400 448.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tránh quốc lộ 3 - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ đường tránh QL 3 rẽ lên khu Gia Binh (tổ dân phố 04) - đến ngã ba
Đất SX - KD đô thị 1.140.600 855.600 641.400 448.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào trường tiểu học Ngọc Xuân theo đường tổ dân phố 05 nối vào đường tránh quốc lộ 3 -
Đất SX - KD đô thị 1.140.600 855.600 641.400 448.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Chi cục Bảo vệ thực vật - đến ngã ba nhà văn hóa cạnh đất của ông Trần Đức Ái (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 70) ( tổ dân phố 10)
Đất SX - KD đô thị 1.140.600 855.600 641.400 448.800
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ đường Pác Bó rẽ vào khu dân cư cạnh đất của nhà ông La Hoàng Thông (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 70) (tổ 10) -
Đất SX - KD đô thị 1.140.600 855.600 641.400 448.800
Thành Phố Cao Bằng Đường Pác Bó - Đường phố loại IX - Phường Ngọc Xuân
Đoạn từ đường ngã ba Siêu Thị Ngọc Xuân rẽ vào khu dân cư cạnh đất nhà bà Hoàng Thị Lăng (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 69) (tổ dân phố 09) -
Đất SX - KD đô thị 1.140.600 855.600 641.400 448.800
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường có lối rẽ vào Công ty Mangan và khu dân cư tổ dân phố 02 -
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Đỏong -
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ xuống đường khu dân cư và đường nội đồng Nà Lành -
Đất SX - KD đô thị 988.800 741.600 555.600 389.400
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ khu dân cư tổ dân phố 01 - đến ngã ba bể nước sạch tổ dân phố 01
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ khu dân cư tổ 1 - đến hết đường bê tông rộng 2,5 m
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ vào khu Nà Nhòm -
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ vào đường khu dân cư tổ 1 (Nà Cói) -
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường tỉnh lộ 203 - Đường phố loại X - Phường Ngọc Xuân
Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 1 (Nà Lềm), - đến Trạm bảo vệ thực vật
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày (tại tổ 3) theo Quốc lộ 3 cũ - đến ngã ba có đường rẽ vào tuyến đường E (tại tổ 11 - Tổ 7 sau sáp nhập).
Đất SX - KD đô thị 5.022.600 3.766.800 2.825.400 1.977.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Đề Thám
Đoạn từ ranh giới giữa phường Đề Thám - Sông Hiến theo đường tránh quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ sang đường Hồ Chí Minh (tại tổ 19 - Tổ 11 sau sáp nhập)
Đất SX - KD đô thị 5.022.600 3.766.800 2.825.400 1.977.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Đề Thám
Đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) thuộc địa bàn phường Đề Thám (từ giáp tổ 32 phường sông Hiế - đến giáp xã Hưng Đạo)
Đất SX - KD đô thị 4.185.600 3.139.200 2.354.400 1.648.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại V - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh - đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám.
Đất SX - KD đô thị 5.022.600 3.766.800 2.825.400 1.977.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ địa giới hành chính giữa phường Đề Thám và phường Sông Hiến, theo Quốc lộ 3 - đến ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày.
Đất SX - KD đô thị 3.628.800 2.721.600 2.041.200 1.429.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Đề Thám
Từ Quốc lộ 3 cũ theo đường vào chợ trung tâm Km5 - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3
Đất SX - KD đô thị 3.628.800 2.721.600 2.041.200 1.429.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Đề Thám
Đoạn đường có đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh theo đường tránh Quốc Lộ 3 - đến hết địa giới hành chính phường Đề Thám (tiếp giáp xã Hưng Đạo).
Đất SX - KD đô thị 3.628.800 2.721.600 2.041.200 1.429.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ đường tránh QL3 rẽ vào theo trục đường chính Tái định cư khu đô thị mới -
Đất SX - KD đô thị 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.191.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm - đến cổng trường.
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào - đến cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng Cao Bằng (Tổ 8 - Tổ 6 sau sáp nhập).
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn đường Hồ Chí Minh qua địa phận phường Đề Thám (Từ đường tròn KM5 - đến cầu Sông Mãng) và đường nối từ đường tránh QL3 rẽ sang đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX - KD đô thị 2.185.200 1.638.600 1.228.800 860.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn đường rẽ tuyến E theo quốc lộ 3 cũ - đến cầu Nà Tanh (hết địa phận phường Đề Thám)
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Đề Thám
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường phía Nam (đường 58) theo tuyến E - đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 3 cũ (tổ 7)
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.032.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - đến hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên.
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn từ ngã ba Km5 đường QL3 cũ theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ tại cổng làng Nà Toàn (Đến đường rẽ vào tổ 13 - Tổ 8 sau sáp nhập).
Đất SX - KD đô thị 1.578.000 1.183.800 888.000 621.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ rẽ vào Bản Lày (Tổ 6) theo trục tính tuyến đường LIA ra - đến ngã ba gặp đường Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Bằng)
Đất SX - KD đô thị 1.578.000 1.183.800 888.000 621.600
Thành Phố Cao Bằng Đường trong khu đất phân lô CN6 (Khu đất lò luyện gang) - Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
-
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh - đến gặp đường tránh Quốc lộ 3.
Đất SX - KD đô thị 3.574.800 2.682.000 2.011.800 1.509.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới - đến đường tránh Quốc lộ 3.
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ ngã ba QL3 cũ tại tổ 20 (Tổ 12 sau sáp nhập) theo đường đi vào tổ 22 - đến gặp tiếp giáp đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp).
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Đề Thám
Đoạn từ ngã ba cổng làng Nà Toàn (Tổ 13) theo đường đi Sông Mãng - đến ngã ba có đường rẽ ra đường Hồ Chí Minh (Tổ 15 - Tổ 8 sau sáp nhập).
Đất SX - KD đô thị 1.140.600 855.600 641.400 448.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường vào khu Công nghiệp Đề Thám - đến Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ 23 - Tổ 12 sau sáp nhập).
Đất SX - KD đô thị 1.140.600 855.600 641.400 448.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường vào - đến cổng kho Hậu cần KM7 thuộc Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (Tổ 22 - Tổ 12 sau sáp nhập).
Đất SX - KD đô thị 1.140.600 855.600 641.400 448.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ Cầu bê tông bắc qua suối Khau Rọoc (Tổ 23 - Tổ 12 sau sáp nhập) đi theo đường vào - đến khu tái định cư Cụm Công nghiệp Đề Thám.
Đất SX - KD đô thị 1.767.000 1.324.200 992.400 744.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ đường phía Nam khu đô thị mới thành phố Cao Bằng (đường 58m - nay là đường Võ Nguyên Giáp) theo đường đi bãi rác Khuổi Kép - đến ngã ba có 1 đường rẽ lên bãi đổ thải và 1 đường rẽ đi vào xã Bạch Đằng
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Đề Thám
Đoạn đường từ ngã ba có lối rẽ ra đường Hồ Chí Minh theo đường Sông Mãng - đến đầu cầu treo Sông Mãng cũ (Tổ 17 - Tổ 9 sau sáp nhập).
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VI - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ranh giới phường Sông Hiến và phường Hoà Chung, theo đường 1- 4 - đến cổng trường Chính trị Hoàng Đình Giong.
Đất SX - KD đô thị 3.628.800 2.721.600 2.041.200 1.429.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ cổng Trường Chính trị Hoàng Đình Giong, theo đường 1- 4 - đến cổng Trường Trung học phổ thông Chuyên.
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.105.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung
Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc - đến ngã ba gặp đường Nà Chướng- Nà Lắc.
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.105.800
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường từ đường 1- 4 - Đường phố loại VII - Phường Hòa Chung
Rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung - đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong.
Đất SX - KD đô thị 2.622.000 1.966.200 1.474.800 1.105.800
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc - Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong - đến đầu cầu Tân An.
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba địa giới hành chính giữa phường Tân Giang và phường Hòa Chung theo đường Tân An - đến đường nối quốc lộ 3 - 4A và nhánh đến đầu cầu Tân An
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn từ ngã ba địa giới phường Tân Giang và phường Hòa Chung, theo đường đi Canh Tân - Minh Khai - đến ngã ba có đường rẽ đi làng Nà Rụa.
Đất SX - KD đô thị 1.893.600 1.420.800 1.065.600 745.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trường THPT chuyên, theo đường vào Trại tạm giam thuộc Công an thành phố - đến hết nhà ông Nông Hồng Đại (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) và nhánh rẽ xuống đường đi cầu Tân An.
Đất SX - KD đô thị 1.578.000 1.183.800 888.000 621.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (đường đi tổ 7 cũ) - đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25)
Đất SX - KD đô thị 1.578.000 1.183.800 888.000 621.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trại tạm giam Công an thành phố, theo đường Nà Hoàng - đến hết nhà bà Bế Thị Hảo (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32)
Đất SX - KD đô thị 1.578.000 1.183.800 888.000 621.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Hồng Đại (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) theo đường lên Trại giam giữ thuộc Công an thành phố - đến tiếp giáp nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 25)
Đất SX - KD đô thị 1.368.600 1.026.600 769.800 538.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà bà Bế Thị Hảo (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32) đi theo đường vào khu dân cư Thủy lợi (thuộc tổ 6 cũ) - đến hết khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ)
Đất SX - KD đô thị 1.140.600 855.600 641.400 448.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ đi Nà Rụa đi theo đường Canh Tân, Minh Khai - đến hết địa phận phường Hòa Chung giáp xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Đất SX - KD đô thị 988.800 741.600 555.600 389.400
Thành Phố Cao Bằng Trục đường chính trong khu dân cư Nà Gà - Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
-
Đất SX - KD đô thị 988.800 741.600 555.600 389.400
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa - đến hết địa phận phường Hòa Chung giáp xã Lê Chung, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Đất SX - KD đô thị 1.122.600 841.200 630.600 472.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn từ đầu cầu treo Nà Hoàng - đến ngã ba đường rẽ trạm bơm Nà Hoàng
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Nà Rụa - đến hết nhà ông Hoàng Võ Thạch (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 12)
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Hòa Chung
Đoạn đường từ tiếp giáp khu đất quy hoạch khu dân cư Thủy lợi (giáp tổ 9 cũ) - đến hết nhà ông La Thế Băng (hết thửa đất số 152, tờ bản đồ 03)
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VII - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa phường Duyệt Trung và phường Tân Giang, theo đường Đông Khê - đến ngã ba có đường rẽ vào Trại giam Khuổi Tào.
Đất SX - KD đô thị 2.403.600 1.802.400 1.351.800 946.200
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại VIII - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Trại giam Khuổi Tào, theo đường Đông Khê - đến đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng.
Đất SX - KD đô thị 1.735.800 1.302.000 976.800 684.000
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại IX - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng, theo đường Đông Khê - đến ngã ba rẽ vào trụ sở làm việc Công an phường Duyệt Trung.
Đất SX - KD đô thị 1.254.600 941.400 705.600 493.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào trụ sở làm việc Công an phường Duyệt Trung theo đường Đông Khê - đến hết địa giới phường Duyệt Trung
Đất SX - KD đô thị 2.363.400 1.818.000 1.398.600 1.075.800
Thành Phố Cao Bằng Đường phố loại X - Phường Duyệt Trung
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường vào mỏ Quặng Sắt - đến hết ngã ba rẽ vào làng Bản Cái cũ
Đất SX - KD đô thị 823.800 618.000 463.200 324.600
Thành Phố Cao Bằng Đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) qua địa phận xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.268.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám) - đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình
Đất ở nông thôn 5.040.000 3.780.000 2.835.000 2.268.000
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua địa phận xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 2.630.000 1.973.000 1.479.000 1.184.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ rẽ đường Hồ nhi theo đường Chợ Cao Bình - đến cửa hàng dược phẩm (rẽ xuống sông)
Đất ở nông thôn 2.281 1.711 1.283 1.026
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ - đến đầu cầu Hoàng Tung;
Đất ở nông thôn 1.901.000 1.426.000 1.069.000 855.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường rẽ Hồ nhi qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) - đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp xã Vĩnh Quang)
Đất ở nông thôn 1.904 1.428 1.072 857.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình - đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh).
Đất ở nông thôn 1.587.000 1.190.000 893.000 714.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Bế Triều (huyện Hòa An) theo đường 203 - đến Ngã ba Đổng Lân
Đất ở nông thôn 1.904 1.428 1.072 857.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ Km 8 nhà bà Lê Thị Luyên (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 35), theo Quốc lộ 3 - đến hết thửa đất số 379 tờ bản đồ số 41 (thửa đất Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 41)
Đất ở nông thôn 3.931 3.175 2.382 1.906
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 41 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 41), - đến hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Bạch Đằng- huyện Hoà An)
Đất ở nông thôn 1.802.000 1.351.000 1.014.000 811.000
Thành Phố Cao Bằng Đoạn theo Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel - đến hết địa phận xã Hưng Đạo giáp xã Hoàng Tung
Đất ở nông thôn 1.544 1.158 869.000 695.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) - đến đường Cao Bình Nam Phong
Đất ở nông thôn 808.000 606.000 455.000 364.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng - đến ngã ba Vò Đuổn và các đường nhánh trong khu dân cư xóm Đồng Chúp
Đất ở nông thôn 808.000 606.000 455.000 364.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ Trạm y tế xã Hưng Đạo (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - đến gặp Quốc lộ 34
Đất ở nông thôn 970.000 727.000 546.000 437.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo - đến gặp đường 203;
Đất ở nông thôn 808.000 606.000 455.000 364.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đường rẽ Hồ Nhi đi - đến Ngân hàng nông nghiệp vòng theo đường đến đằng sau UBND xã Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 970.000 727.000 546.000 437.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ gốc đa chợ Cao Bình (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 69) vào các đường nhánh vòng quanh khu vực nhà văn hóa xóm Hồng Quang 1 -
Đất ở nông thôn 808.000 606.000 455.000 364.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa xã theo đường Đông tầm mương nổi - đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận
Đất ở nông thôn 808.000 606.000 455.000 364.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép - đến hết địa phận xã Hưng Đạo giáp xã Bạch Đằng
Đất ở nông thôn 808.000 606.000 455.000 364.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ xóm Nam Phong 2 đi Bản Chạp hết địa phận xã Hưng Đạo; -
Đất ở nông thôn 823.000 618.000 463.000 371.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ xóm Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hưng Đạo giáp ranh địa phận xã Hoàng Tung (huyện Hòa An).
Đất ở nông thôn 823.000 618.000 463.000 371.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ Quốc lộ 3 vào xóm Nam Phong 3 qua xóm Nam Phong 1 - đến ngã ba nhà văn hóa xóm Nam Phong 1
Đất ở nông thôn 823.000 618.000 463.000 371.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ Quốc lộ 34 vào nhà văn hóa xóm Nam Phong 1 ra - đến đến Quốc lộ 34
Đất ở nông thôn 823.000 618.000 463.000 371.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ Quốc lộ 34 đi bản Nàng hết địa phận xã Hưng Đạo giáp xã Hoàng Tung, huyện Hòa An. -
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn quốc lộ 3 lên nhà văn hóa xóm Nam Phong 3 -
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa xóm Hồng Quang 2 đi hết địa phận xã Hưng Đạo -
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài xã Bế Triều địa phận xã Hưng Đạo -
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba Bản Hẩu nối ra đường Cao Bình Nam Phong -
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn rẽ từ đường LIA 5 gần Khách sạn Hùng Thịnh (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 16) ra - đến đường Cao Bình Nam Phong.
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đường cuối chùa Đà Quận tuyến mới mở (và các đường nhánh trong khu vực xóm Đà Quận) ra - đến đầu cầu treo Soóc Nàm…
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Đường cống hộp xóm Ngọc Quyến - Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đường rẽ từ nhà văn hóa xóm Bó Mạ ra - đến khu Tam Bảo
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 vào cầu Pác Phiêng theo đường hết khu dân cư xóm Nam Phong 3 -
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Từ giáp ranh phường Ngọc Xuân theo đường 203 - đến hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp xã Hưng Đạo)
Đất ở nông thôn 1.416 1.062 796.000 637.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 - đến cổng trường tiểu học Bản Ngần.
Đất ở nông thôn 1.287.000 965.000 724.000 579.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 đi xã Ngũ Lão - đến hết địa phận xã Vĩnh Quang
Đất ở nông thôn 889.000 667.000 501.000 400.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ tỉnh lộ 203 đi vào cụm Đức Chính qua khu tái định cư Hồ Khuổi Khoán - đến giáp ranh xóm Khuổi Khoán, xã Ngũ Lão thuộc huyện Hòa An
Đất ở nông thôn 808.000 606.000 455.000 364.000
Thành Phố Cao Bằng Các vị trí đất mặt tiền từ đường tỉnh lộ 203 vào hết xóm 04 - Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Các vị trí đất mặt tiền từ đường tỉnh lộ 203 vào hết xóm 05 - Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba Vò Đuổn theo đường đi cầu treo Sông Măng cũ - đến hết địa phận xã Vĩnh Quang (giáp xã Hưng Đạo)
Đất ở nông thôn 755.000 567.000 425.000 340.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 đi bãi đá Bản Ngần - đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến Bờ sông thuộc xóm 04
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến cầu Suối Hán thuộc xóm 07
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến nhà văn hóa xóm 07
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến nhà văn hóa xóm 08
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến trạm bơm Bản Ngần
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường Đức Chính - Trại Lợn - Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Trục đường dọc theo tuyến mương Hồ Nà Tấu - đến hết địa phận xã Vĩnh Quang giáp ranh xã Bế Triều của huyện Hòa An
Đất ở nông thôn 755.000 567.000 425.000 340.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 qua Cáp Tranh - đến đường Đức Chính
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh - Xã trung du
Đoạn từ giáp ranh phường Duyệt Trung theo Quốc lộ 34B - đến đường rẽ vào nhà máy Luyện Gang Công ty 30-4.
Đất ở nông thôn 1.416.000 1.062.000 796.000 637.000
Thành Phố Cao Bằng Đất mặt tiền Quốc lộ 34B - Xã Chu Trinh - Xã trung du
Đoạn từ cổng nhà máy luyện gang 30-4 (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 56) - đến hết địa phận xã Chu Trinh (giáp xã Kim Đồng- huyện Thạch An)
Đất ở nông thôn 889.000 667.000 501.000 400.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh - Xã trung du
Các vị trí mặt tiền nối Quốc lộ 34B -Km8 xóm Cốc Gằng theo đường liên xã Chu Trinh - Hồng Nam - đến hết địa phận xã Chu Trinh (giáp xã Hồng Nam - huyện Hòa An)
Đất ở nông thôn 755.000 567.000 425.000 340.000
Thành Phố Cao Bằng Các vị trí đất mặt tiền - Xã Chu Trinh - Xã trung du
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 34B theo đường vào mỏ quặng Bong Quang đế hết đường ô tô đi lại được -
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Các vị trí đất mặt tiền - Xã Chu Trinh - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba km9 (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 56) nối đường Quốc lộ 34B theo đường Khuổi Ngùa - Nà Dìa - Bản Nứn - Lũng Nà mà ô tô đi lại đượ -
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Thành Phố Cao Bằng Đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) qua địa phận xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.814.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám) - đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình
Đất TM - DV nông thôn 4.032.000 3.024.000 2.268.000 1.814.400
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua địa phận xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn 2.104.000 1.578.400 1.183.200 947.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ rẽ đường Hồ nhi theo đường Chợ Cao Bình - đến cửa hàng dược phẩm (rẽ xuống sông)
Đất TM - DV nông thôn 1.825 1.369 1.026 821
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ - đến đầu cầu Hoàng Tung;
Đất TM - DV nông thôn 1.520.800 1.140.800 855.200 684.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường rẽ Hồ nhi qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) - đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp xã Vĩnh Quang)
Đất TM - DV nông thôn 1.523 1.142 858 685.600
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình - đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh).
Đất TM - DV nông thôn 1.269.600 952.000 714.400 571.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Bế Triều (huyện Hòa An) theo đường 203 - đến Ngã ba Đổng Lân
Đất TM - DV nông thôn 1.523 1.142 858 685.600
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ Km 8 nhà bà Lê Thị Luyên (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 35), theo Quốc lộ 3 - đến hết thửa đất số 379 tờ bản đồ số 41 (thửa đất Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 41)
Đất TM - DV nông thôn 3.145 2.540 1.906 1.525
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 41 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 41), - đến hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Bạch Đằng- huyện Hoà An)
Đất TM - DV nông thôn 1.441.600 1.080.800 811.200 648.800
Thành Phố Cao Bằng Đoạn theo Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel - đến hết địa phận xã Hưng Đạo giáp xã Hoàng Tung
Đất TM - DV nông thôn 1.235 926 695.200 556.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) - đến đường Cao Bình Nam Phong
Đất TM - DV nông thôn 646.400 484.800 364.000 291.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng - đến ngã ba Vò Đuổn và các đường nhánh trong khu dân cư xóm Đồng Chúp
Đất TM - DV nông thôn 646.400 484.800 364.000 291.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ Trạm y tế xã Hưng Đạo (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - đến gặp Quốc lộ 34
Đất TM - DV nông thôn 776.000 581.600 436.800 349.600
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo - đến gặp đường 203;
Đất TM - DV nông thôn 646.400 484.800 364.000 291.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đường rẽ Hồ Nhi đi - đến Ngân hàng nông nghiệp vòng theo đường đến đằng sau UBND xã Hưng Đạo
Đất TM - DV nông thôn 776.000 581.600 436.800 349.600
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ gốc đa chợ Cao Bình (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 69) vào các đường nhánh vòng quanh khu vực nhà văn hóa xóm Hồng Quang 1 -
Đất TM - DV nông thôn 646.400 484.800 364.000 291.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa xã theo đường Đông tầm mương nổi - đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận
Đất TM - DV nông thôn 646.400 484.800 364.000 291.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép - đến hết địa phận xã Hưng Đạo giáp xã Bạch Đằng
Đất TM - DV nông thôn 646.400 484.800 364.000 291.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ xóm Nam Phong 2 đi Bản Chạp hết địa phận xã Hưng Đạo; -
Đất TM - DV nông thôn 658.400 494.400 370.400 296.800
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ xóm Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hưng Đạo giáp ranh địa phận xã Hoàng Tung (huyện Hòa An).
Đất TM - DV nông thôn 658.400 494.400 370.400 296.800
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ Quốc lộ 3 vào xóm Nam Phong 3 qua xóm Nam Phong 1 - đến ngã ba nhà văn hóa xóm Nam Phong 1
Đất TM - DV nông thôn 658.400 494.400 370.400 296.800
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ Quốc lộ 34 vào nhà văn hóa xóm Nam Phong 1 ra - đến đến Quốc lộ 34
Đất TM - DV nông thôn 658.400 494.400 370.400 296.800
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ Quốc lộ 34 đi bản Nàng hết địa phận xã Hưng Đạo giáp xã Hoàng Tung, huyện Hòa An. -
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn quốc lộ 3 lên nhà văn hóa xóm Nam Phong 3 -
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa xóm Hồng Quang 2 đi hết địa phận xã Hưng Đạo -
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài xã Bế Triều địa phận xã Hưng Đạo -
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba Bản Hẩu nối ra đường Cao Bình Nam Phong -
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn rẽ từ đường LIA 5 gần Khách sạn Hùng Thịnh (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 16) ra - đến đường Cao Bình Nam Phong.
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đường cuối chùa Đà Quận tuyến mới mở (và các đường nhánh trong khu vực xóm Đà Quận) ra - đến đầu cầu treo Soóc Nàm…
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Đường cống hộp xóm Ngọc Quyến - Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đường rẽ từ nhà văn hóa xóm Bó Mạ ra - đến khu Tam Bảo
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 vào cầu Pác Phiêng theo đường hết khu dân cư xóm Nam Phong 3 -
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Từ giáp ranh phường Ngọc Xuân theo đường 203 - đến hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp xã Hưng Đạo)
Đất TM - DV nông thôn 1.133 850 636.800 509.600
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 - đến cổng trường tiểu học Bản Ngần.
Đất TM - DV nông thôn 1.029.600 772.000 579.200 463.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 đi xã Ngũ Lão - đến hết địa phận xã Vĩnh Quang
Đất TM - DV nông thôn 711.200 533.600 400.800 320.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ tỉnh lộ 203 đi vào cụm Đức Chính qua khu tái định cư Hồ Khuổi Khoán - đến giáp ranh xóm Khuổi Khoán, xã Ngũ Lão thuộc huyện Hòa An
Đất TM - DV nông thôn 646.400 484.800 364.000 291.200
Thành Phố Cao Bằng Các vị trí đất mặt tiền từ đường tỉnh lộ 203 vào hết xóm 04 - Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Các vị trí đất mặt tiền từ đường tỉnh lộ 203 vào hết xóm 05 - Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
-
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba Vò Đuổn theo đường đi cầu treo Sông Măng cũ - đến hết địa phận xã Vĩnh Quang (giáp xã Hưng Đạo)
Đất TM - DV nông thôn 604.000 453.600 340.000 272.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 đi bãi đá Bản Ngần - đến hết đường bê tông
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến Bờ sông thuộc xóm 04
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến cầu Suối Hán thuộc xóm 07
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến nhà văn hóa xóm 07
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến nhà văn hóa xóm 08
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến trạm bơm Bản Ngần
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường Đức Chính - Trại Lợn - Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Trục đường dọc theo tuyến mương Hồ Nà Tấu - đến hết địa phận xã Vĩnh Quang giáp ranh xã Bế Triều của huyện Hòa An
Đất TM - DV nông thôn 604.000 453.600 340.000 272.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 qua Cáp Tranh - đến đường Đức Chính
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh - Xã trung du
Đoạn từ giáp ranh phường Duyệt Trung theo Quốc lộ 34B - đến đường rẽ vào nhà máy Luyện Gang Công ty 30-4.
Đất TM - DV nông thôn 1.132.800 849.600 636.800 509.600
Thành Phố Cao Bằng Đất mặt tiền Quốc lộ 34B - Xã Chu Trinh - Xã trung du
Đoạn từ cổng nhà máy luyện gang 30-4 (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 56) - đến hết địa phận xã Chu Trinh (giáp xã Kim Đồng- huyện Thạch An)
Đất TM - DV nông thôn 711.200 533.600 400.800 320.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh - Xã trung du
Các vị trí mặt tiền nối Quốc lộ 34B -Km8 xóm Cốc Gằng theo đường liên xã Chu Trinh - Hồng Nam - đến hết địa phận xã Chu Trinh (giáp xã Hồng Nam - huyện Hòa An)
Đất TM - DV nông thôn 604.000 453.600 340.000 272.000
Thành Phố Cao Bằng Các vị trí đất mặt tiền - Xã Chu Trinh - Xã trung du
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 34B theo đường vào mỏ quặng Bong Quang đế hết đường ô tô đi lại được -
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Các vị trí đất mặt tiền - Xã Chu Trinh - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba km9 (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 56) nối đường Quốc lộ 34B theo đường Khuổi Ngùa - Nà Dìa - Bản Nứn - Lũng Nà mà ô tô đi lại đượ -
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Thành Phố Cao Bằng Đường 58m (nay là đường Võ Nguyên Giáp) qua địa phận xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.360.800
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3, đường Quốc lộ 3 cũ (tiếp giáp đường Đề Thám) - đến ngã ba đường rẽ đi Nguyên Bình
Đất SX - KD nông thôn 3.024.000 2.268.000 1.701.000 1.360.800
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường Hồ Chí Minh đi qua địa phận xã Hưng Đạo - Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn 1.578.000 1.183.800 887.400 710.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ rẽ đường Hồ nhi theo đường Chợ Cao Bình - đến cửa hàng dược phẩm (rẽ xuống sông)
Đất SX - KD nông thôn 1.369 1.027 770 616
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ - đến đầu cầu Hoàng Tung;
Đất SX - KD nông thôn 1.140.600 855.600 641.400 513.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường rẽ Hồ nhi qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) - đến ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp xã Vĩnh Quang)
Đất SX - KD nông thôn 1.142 857 643 514.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình - đến ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh).
Đất SX - KD nông thôn 952.200 714.000 535.800 428.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Bế Triều (huyện Hòa An) theo đường 203 - đến Ngã ba Đổng Lân
Đất SX - KD nông thôn 1.142 857 643 514.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ Km 8 nhà bà Lê Thị Luyên (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 35), theo Quốc lộ 3 - đến hết thửa đất số 379 tờ bản đồ số 41 (thửa đất Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 41)
Đất SX - KD nông thôn 2.359 1.905 1.429 1.144
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ thửa đất số 379 tờ bản đồ số 41 (thửa đất của Doanh nghiệp Tiến Hiếu, đối diện là hộ bà Đoàn Thị Sáu (thửa đất số 429, tờ bản đồ số 41), - đến hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Bạch Đằng- huyện Hoà An)
Đất SX - KD nông thôn 1.081.200 810.600 608.400 486.600
Thành Phố Cao Bằng Đoạn theo Quốc lộ 34 - Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Từ ngã ba rẽ vào Nguyên Bình theo đường nhà máy gạch Tuynel - đến hết địa phận xã Hưng Đạo giáp xã Hoàng Tung
Đất SX - KD nông thôn 926 695 521.400 417.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) - đến đường Cao Bình Nam Phong
Đất SX - KD nông thôn 484.800 363.600 273.000 218.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ đầu cầu sông Mãng - đến ngã ba Vò Đuổn và các đường nhánh trong khu dân cư xóm Đồng Chúp
Đất SX - KD nông thôn 484.800 363.600 273.000 218.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ Trạm y tế xã Hưng Đạo (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - đến gặp Quốc lộ 34
Đất SX - KD nông thôn 582.000 436.200 327.600 262.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo - đến gặp đường 203;
Đất SX - KD nông thôn 484.800 363.600 273.000 218.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đường rẽ Hồ Nhi đi - đến Ngân hàng nông nghiệp vòng theo đường đến đằng sau UBND xã Hưng Đạo
Đất SX - KD nông thôn 582.000 436.200 327.600 262.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ gốc đa chợ Cao Bình (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 69) vào các đường nhánh vòng quanh khu vực nhà văn hóa xóm Hồng Quang 1 -
Đất SX - KD nông thôn 484.800 363.600 273.000 218.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn rẽ từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhà Văn hóa xã theo đường Đông tầm mương nổi - đến ngã ba đường vào chùa Đà Quận
Đất SX - KD nông thôn 484.800 363.600 273.000 218.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 theo đường Khuổi Kép - đến hết địa phận xã Hưng Đạo giáp xã Bạch Đằng
Đất SX - KD nông thôn 484.800 363.600 273.000 218.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ xóm Nam Phong 2 đi Bản Chạp hết địa phận xã Hưng Đạo; -
Đất SX - KD nông thôn 493.800 370.800 277.800 222.600
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Các vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ xóm Nam Phong 2 theo Quốc lộ 34 - đến hết địa phận xã Hưng Đạo giáp ranh địa phận xã Hoàng Tung (huyện Hòa An).
Đất SX - KD nông thôn 493.800 370.800 277.800 222.600
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ Quốc lộ 3 vào xóm Nam Phong 3 qua xóm Nam Phong 1 - đến ngã ba nhà văn hóa xóm Nam Phong 1
Đất SX - KD nông thôn 493.800 370.800 277.800 222.600
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ Quốc lộ 34 vào nhà văn hóa xóm Nam Phong 1 ra - đến đến Quốc lộ 34
Đất SX - KD nông thôn 493.800 370.800 277.800 222.600
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ Quốc lộ 34 đi bản Nàng hết địa phận xã Hưng Đạo giáp xã Hoàng Tung, huyện Hòa An. -
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn quốc lộ 3 lên nhà văn hóa xóm Nam Phong 3 -
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 rẽ xuống nhà văn hóa xóm Hồng Quang 2 đi hết địa phận xã Hưng Đạo -
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ đường tỉnh lộ 203 vào Nà Vài xã Bế Triều địa phận xã Hưng Đạo -
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba Bản Hẩu nối ra đường Cao Bình Nam Phong -
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn rẽ từ đường LIA 5 gần Khách sạn Hùng Thịnh (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 16) ra - đến đường Cao Bình Nam Phong.
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đường cuối chùa Đà Quận tuyến mới mở (và các đường nhánh trong khu vực xóm Đà Quận) ra - đến đầu cầu treo Soóc Nàm…
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Đường cống hộp xóm Ngọc Quyến - Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đường rẽ từ nhà văn hóa xóm Bó Mạ ra - đến khu Tam Bảo
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo - Xã đồng bằng
Đoạn rẽ Quốc lộ 3 vào cầu Pác Phiêng theo đường hết khu dân cư xóm Nam Phong 3 -
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Từ giáp ranh phường Ngọc Xuân theo đường 203 - đến hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp xã Hưng Đạo)
Đất SX - KD nông thôn 850 637 477.600 382.200
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ tỉnh lộ 203 - đến cổng trường tiểu học Bản Ngần.
Đất SX - KD nông thôn 772.200 579.000 434.400 347.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 đi xã Ngũ Lão - đến hết địa phận xã Vĩnh Quang
Đất SX - KD nông thôn 533.400 400.200 300.600 240.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ tỉnh lộ 203 đi vào cụm Đức Chính qua khu tái định cư Hồ Khuổi Khoán - đến giáp ranh xóm Khuổi Khoán, xã Ngũ Lão thuộc huyện Hòa An
Đất SX - KD nông thôn 484.800 363.600 273.000 218.400
Thành Phố Cao Bằng Các vị trí đất mặt tiền từ đường tỉnh lộ 203 vào hết xóm 04 - Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Các vị trí đất mặt tiền từ đường tỉnh lộ 203 vào hết xóm 05 - Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
-
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn từ ngã ba Vò Đuổn theo đường đi cầu treo Sông Măng cũ - đến hết địa phận xã Vĩnh Quang (giáp xã Hưng Đạo)
Đất SX - KD nông thôn 453.000 340.200 255.000 204.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 đi bãi đá Bản Ngần - đến hết đường bê tông
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến Bờ sông thuộc xóm 04
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến cầu Suối Hán thuộc xóm 07
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến nhà văn hóa xóm 07
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến nhà văn hóa xóm 08
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 - đến trạm bơm Bản Ngần
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Đoạn đường Đức Chính - Trại Lợn - Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Trục đường dọc theo tuyến mương Hồ Nà Tấu - đến hết địa phận xã Vĩnh Quang giáp ranh xã Bế Triều của huyện Hòa An
Đất SX - KD nông thôn 453.000 340.200 255.000 204.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Vinh Quang - Xã đồng bằng
Đoạn đường nhánh từ đường tỉnh lộ 203 qua Cáp Tranh - đến đường Đức Chính
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh - Xã trung du
Đoạn từ giáp ranh phường Duyệt Trung theo Quốc lộ 34B - đến đường rẽ vào nhà máy Luyện Gang Công ty 30-4.
Đất SX - KD nông thôn 849.600 637.200 477.600 382.200
Thành Phố Cao Bằng Đất mặt tiền Quốc lộ 34B - Xã Chu Trinh - Xã trung du
Đoạn từ cổng nhà máy luyện gang 30-4 (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 56) - đến hết địa phận xã Chu Trinh (giáp xã Kim Đồng- huyện Thạch An)
Đất SX - KD nông thôn 533.400 400.200 300.600 240.000
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh - Xã trung du
Các vị trí mặt tiền nối Quốc lộ 34B -Km8 xóm Cốc Gằng theo đường liên xã Chu Trinh - Hồng Nam - đến hết địa phận xã Chu Trinh (giáp xã Hồng Nam - huyện Hòa An)
Đất SX - KD nông thôn 453.000 340.200 255.000 204.000
Thành Phố Cao Bằng Các vị trí đất mặt tiền - Xã Chu Trinh - Xã trung du
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 34B theo đường vào mỏ quặng Bong Quang đế hết đường ô tô đi lại được -
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Các vị trí đất mặt tiền - Xã Chu Trinh - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba km9 (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 56) nối đường Quốc lộ 34B theo đường Khuổi Ngùa - Nà Dìa - Bản Nứn - Lũng Nà mà ô tô đi lại đượ -
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh (Xã trung du)
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 72.000 50.000 29.000 0
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh (Xã trung du)
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 65.000 45.000 26.000 0
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh (Xã trung du)
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 45.000 32.000 18.000 0
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh (Xã trung du)
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 59.000 42.000 24.000 0
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh (Xã trung du)
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 29.000 17.000 0
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh (Xã trung du)
-
Đất trồng cây lâu năm 57.000 40.000 23.000 0
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh (Xã trung du)
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Thành Phố Cao Bằng Xã Chu Trinh (Xã trung du)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 28.000 16.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành Phố Cao Bằng Đường loại I - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 21) theo phố Kim Đồng - đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng;
Đất ở đô thị 34.560.000 25.920.000 19.440.000 13.608.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại I - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) - đến đầu cầu Sông Hiến
Đất ở đô thị 28.800.000 21.600.000 16.200.000 11.340.000
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm - Đường loại I - Phường Hợp Giang
-
Đất ở đô thị 34.560.000 25.920.000 19.440.000 13.608.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang - đến hết phố Thầu;
Đất ở đô thị 19.652.000 14.739.000 11.054.000 7.738.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (đối diện với trụ sở Đoàn nghệ thuật), theo phố Kim Đồng - đến hết địa giới hành chính (tiếp giáp với phường Tân Giang);
Đất ở đô thị 19.652.000 14.739.000 11.054.000 7.738.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) - đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như
Đất ở đô thị 19.652.000 14.739.000 11.054.000 7.738.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Hoàng Như với đường Đàm Quang Trung chạy theo phố Đàm Quang Trung - đến cổng trụ sở UBND thành phố, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Côn
Đất ở đô thị 23.582.000 17.687.000 13.265.000 9.286.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại II - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam - đến đường rẽ vào ngõ 111- tổ 23;
Đất ở đô thị 23.582.000 17.687.000 13.265.000 9.286.000
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ đường phố Hoàng Như - Đường loại II - Phường Hợp Giang
-
Đất ở đô thị 23.582.000 17.687.000 13.265.000 9.286.000
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) - Đường loại II - Phường Hợp Giang
-
Đất ở đô thị 19.652.000 14.739.000 11.054.000 7.738.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngõ 111- tổ 23 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động); -
Đất ở đô thị 16.036.000 12.026.000 9.020.000 6.314.000
Thành Phố Cao Bằng Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng - Đường loại III - Phường Hợp Giang
-
Đất ở đô thị 13.363.000 10.022.000 7.517.000 5.262.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn - đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du;
Đất ở đô thị 13.363.000 10.022.000 7.517.000 5.262.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân thành phố, dọc theo phố Đàm Quang Trung - đến ngã ba gặp đường phố Cũ;
Đất ở đô thị 13.363.000 10.022.000 7.517.000 5.262.000
Thành Phố Cao Bằng Đường loại III - Phường Hợp Giang
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) - đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ)
Đất ở đô thị 13.363.000 10.022.000 7.517.000 5.262.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Cao Bằng

4.8/5 - (972 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?