• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Châu Đốc

Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Châu Đốc năm 2025

Khu vực: Thành phố Châu Đốc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, S, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 23.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Châu Đốc Chi Lăng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
Thành phố Châu Đốc Bạch Đằng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
Thành phố Châu Đốc Đống Đa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Sương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Sương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa
Đất ở đô thị16.200.0009.720.0006.480.0003.240.000
Thành phố Châu Đốc Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Lê Công Thành - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Phan Đình Phùng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Quang Trung - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Phan Văn Vàng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Thành phố Châu Đốc Sương Nguyệt Anh - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị
Đất ở đô thị10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Thành phố Châu Đốc Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị7.450.0004.470.0002.980.0001.490.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất ở đô thị7.450.0004.470.0002.980.0001.490.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu
Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam
Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Thành phố Châu Đốc KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Thành phố Châu Đốc KDC Ngọc Hầu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Thành phố Châu Đốc Khu Biệt Thự Vườn - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Thành phố Châu Đốc Trần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Châu Đốc Trần Quốc Toản - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - cuối đường
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
Đất ở đô thị5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000
Thành phố Châu Đốc Cử Trị - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Châu Đốc Doãn Uẩn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Cử Trị
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Đường số 4 -
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Châu Đốc Louis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Cử Trị
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị3.250.0001.950.0001.300.000650.000
Thành phố Châu Đốc KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc KDC Ngọc Hầu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Khu Biệt Thự Vườn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Trường đua - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Châu Đốc Louis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Đường Trường đua - đường Cử Trị
Đất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
Thành phố Châu Đốc Tỉnh lộ 955A - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Châu Đốc Đường đất kênh Vĩnh Tế - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Trên địa bàn phường -
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
Thành phố Châu Đốc Lê Lợi - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất ở đô thị18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Thành phố Châu Đốc Phan Văn Vàng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
Đất ở đô thị11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
Thành phố Châu Đốc Phan Đình Phùng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
Thành phố Châu Đốc Trưng Nữ Vương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất ở đô thị11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
Thành phố Châu Đốc Quang Trung - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
Đất ở đô thị11.700.0007.020.0004.680.0002.340.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ
Đất ở đô thị10.600.0006.360.0004.240.0002.120.000
Thành phố Châu Đốc Ngọc Hân Công Chúa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng
Đất ở đô thị9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Thủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu -
Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú B, Núi Sam
Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Thành phố Châu Đốc Trương Định - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị4.600.0002.760.0001.840.000920.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Trường Tộ - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Thành phố Châu Đốc La Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Châu Đốc Lê Lai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Châu Đốc KDC Khang An - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Ngã 4 Lê Lợi, La Thành ThânđếnĐường 30/4 -
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Châu Đốc Hoàng Diệu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Đường 30/4đến - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Thành phố Châu Đốc KDC Sao Mai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở đô thị5.700.0003.420.0002.280.0001.140.000
Thành phố Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Tiếp giáp đường Hoàng Diệu -
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Thành phố Châu Đốc Thi Sách - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Châu Đốc Trần Nguyên Hãn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Châu Đốc Đường số 2, 3 (khu bệnh viện cũ) - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Thành phố Châu Đốc Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Lê Lợi - La Thành Thân
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Đường Trạm Khí tượng Thủy văn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Lê Lợi - suốt đường
Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Thành phố Châu Đốc Chợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Đường số 1, 2 -
Đất ở đô thị5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000
Thành phố Châu Đốc Chợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Châu Đốc KDC Trưng Vương - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Bờ Tây Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Phường B -
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Tiếp giáp đường Bờ Tây -
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Thành phố Châu Đốc Đường 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Ngã 4 Hoàng Diệu,Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000440.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.450.000870.000580.000290.000
Thành phố Châu Đốc Đường cộ nội đồng kênh 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Kênh Hòa Bình - kênh 4
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Trên địa bàn phường -
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Tôn Đức Thắng - Đường loại 2 - Phường Vĩnh Mỹ
Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Thành phố Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 2 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường song song Tôn Đức Thắng -
Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư Châu Long 1 - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Thành phố Châu Đốc La Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Suốt đường -
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị4.600.0002.760.0001.840.000920.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Các đường nội bộ khu dân cư -
Đất ở đô thị4.600.0002.760.0001.840.000920.000
Thành phố Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường DL1, 1C -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Châu Đốc Hồ Tùng Mậu - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Suốt đường -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư chợ Kim Phát - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0001.020.000
Thành phố Châu Đốc Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Mậu Thân - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Châu Đốc Châu Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Thành phố Châu Đốc Đường Mương Thủy - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Tôn Đức Thắng - Châu Long
Đất ở đô thị1.100.000660.000440.000220.000
Thành phố Châu Đốc Đường Mộ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Tôn Đức Thắng - Châu Long
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Châu Đốc Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường số 1, 2, 4, 5 -
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường số 3, 6, 7, 8 -
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư chợ kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân
Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 1
Đất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
Thành phố Châu Đốc Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
Đất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
Thành phố Châu Đốc Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào
Đất ở đô thị1.100.000660.000440.000220.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh 1 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Đường trạm bơm điện - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường kênh 1 - cuối Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Trên địa bàn phường -
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Phùng Văn Cung - Phường Vĩnh Mỹ
Đường Châu Long - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Châu Thị Tế - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Suốt đường -
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng
Đất ở đô thị10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Chùa Tây An - chùa Huệ Hương
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Thành phố Châu Đốc Kha Thị Láng - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế
Đất ở đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Ranh phường Núi Sam, Châu Phú A - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương
Đất ở đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Thành phố Châu Đốc Chợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Đường Lê Đại Cương -
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Châu Đốc Chợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Đường số 2, 3 -
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Châu Đốc Chợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Châu Đốc Mai Văn Tạo - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Chùa Tây An - Trần Thị Được
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - chợ Vĩnh Đông - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Đường tránh Quốc lộ 91 - Lê Đại Cương
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Đường Lê Hồng Phong - kênh 7
Đất ở đô thị960.000576.000384.000192.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Trần Thị Được (Đường ngang khóm Vĩnh Đông 1) - ngã 3 Trương Gia Mô
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Khu chợ Vĩnh Phước - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Châu Đốc Trần Thị Được - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Mai Văn Tạo - Phạm Văn Bạch
Đất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Cuối phố 5 căn - trường Trương Gia Mô
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Thành phố Châu Đốc Hoàng Đạo Cật - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Ngươn
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Châu Đốc Đường tỉnh 955A - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Suốt đường -
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Châu Đốc Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Tân Lộ Kiều Lương - giáp ranh xã Vĩnh Châu
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Thành phố Châu Đốc Đường Vĩnh Xuyên - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Ngã 3 Quốc lộ 91 - phường đội (phường Núi Sam)
Đất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
Thành phố Châu Đốc Khu DC Đông, Tây Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa -
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Thành phố Châu Đốc Đường Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Thành phố Châu Đốc TDC kênh 7 (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - giáp ranh xã Vĩnh Châu
Đất ở đô thị600.000360.000240.000120.000
Thành phố Châu Đốc Đường dẫn khóm Vĩnh Phước
Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7
Đất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 4 - Kênh 7
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí)
Trên địa bàn phường -
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Đường Phan Xích Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Châu Đốc Đường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Thành phố Châu Đốc Đường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Đường Phan Xích Long – ranh xã Vĩnh Hội Đông -
Đất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
Thành phố Châu Đốc Đường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Thành phố Châu Đốc Đường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo
Đất ở đô thị900.000540.000360.000180.000
Thành phố Châu Đốc Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
(Suốt tuyến) -
Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000320.000
Thành phố Châu Đốc KDC Chợ Vĩnh Ngươn - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị1.450.000870.000580.000290.000
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Trên địa bàn phường -
Đất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Chi Lăng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị16.380.0009.828.0006.552.0003.276.000
Thành phố Châu Đốc Bạch Đằng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị16.380.0009.828.0006.552.0003.276.000
Thành phố Châu Đốc Đống Đa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
Đất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
Thành phố Châu Đốc Sương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng
Đất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
Thành phố Châu Đốc Sương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa
Đất TM-DV đô thị11.340.0006.804.0004.536.0002.268.000
Thành phố Châu Đốc Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
Thành phố Châu Đốc Lê Công Thành - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
Thành phố Châu Đốc Phan Đình Phùng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
Thành phố Châu Đốc Quang Trung - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
Thành phố Châu Đốc Phan Văn Vàng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất TM-DV đô thị16.380.0009.828.0006.552.0003.276.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Lê Công Thành - đếnThủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.048.0003.024.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị16.380.0009.828.0006.552.0003.276.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất TM-DV đô thị6.370.0003.822.0002.548.0001.274.000
Thành phố Châu Đốc Sương Nguyệt Anh - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị
Đất TM-DV đô thị7.560.0004.536.0003.024.0001.512.000
Thành phố Châu Đốc Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị5.215.0003.129.0002.086.0001.043.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị5.880.0003.528.0002.352.0001.176.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị5.215.0003.129.0002.086.0001.043.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Thủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu -
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Châu Đốc KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Châu Đốc KDC Ngọc Hầu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Châu Đốc Khu Biệt Thự Vườn - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Châu Đốc Trần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
Đất TM-DV đô thị2.940.0001.764.0001.176.000588.000
Thành phố Châu Đốc Trần Quốc Toản - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - cuối đường
Đất TM-DV đô thị2.940.0001.764.0001.176.000588.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
Đất TM-DV đô thị3.780.0002.268.0001.512.000756.000
Thành phố Châu Đốc Cử Trị - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur
Đất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Thành phố Châu Đốc Doãn Uẩn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Cử Trị
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Đường số 4 -
Đất TM-DV đô thị2.940.0001.764.0001.176.000588.000
Thành phố Châu Đốc Louis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Cử Trị
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.275.0001.365.000910.000455.000
Thành phố Châu Đốc KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc KDC Ngọc Hầu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Khu Biệt Thự Vườn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Trường đua - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Thành phố Châu Đốc Louis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Đường Trường đua - đường Cử Trị
Đất TM-DV đô thị1.610.000966.000644.000322.000
Thành phố Châu Đốc Tỉnh lộ 955A - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Thành phố Châu Đốc Đường đất kênh Vĩnh Tế - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Trên địa bàn phường -
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị16.380.0009.828.0006.552.0003.276.000
Thành phố Châu Đốc Lê Lợi - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
Thành phố Châu Đốc Phan Văn Vàng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
Đất TM-DV đô thị8.190.0004.914.0003.276.0001.638.000
Thành phố Châu Đốc Phan Đình Phùng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị8.190.0004.914.0003.276.0001.638.000
Thành phố Châu Đốc Trưng Nữ Vương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị8.190.0004.914.0003.276.0001.638.000
Thành phố Châu Đốc Quang Trung - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
Đất TM-DV đô thị8.190.0004.914.0003.276.0001.638.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị7.420.0004.452.0002.968.0001.484.000
Thành phố Châu Đốc Ngọc Hân Công Chúa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng
Đất TM-DV đô thị6.370.0003.822.0002.548.0001.274.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú B, Núi Sam
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Châu Đốc Trương Định - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị2.548.0001.528.8001.019.200509.600
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị2.254.0001.352.400901.600450.800
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Trường Tộ - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị2.499.0001.499.400999.600499.800
Thành phố Châu Đốc La Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị2.352.0001.411.200940.800470.400
Thành phố Châu Đốc Lê Lai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị2.058.0001.234.800823.200411.600
Thành phố Châu Đốc KDC Khang An - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.764.0001.058.400705.600352.800
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - đếnĐường 30/4
Đất TM-DV đô thị3.528.0002.116.8001.411.200705.600
Thành phố Châu Đốc Hoàng Diệu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương
Đất TM-DV đô thị3.185.0001.911.0001.274.000637.000
Thành phố Châu Đốc KDC Sao Mai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị2.793.0001.675.8001.117.200558.600
Thành phố Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Tiếp giáp đường Hoàng Diệu -
Đất TM-DV đô thị3.185.0001.911.0001.274.000637.000
Thành phố Châu Đốc Thi Sách - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
Đất TM-DV đô thị3.528.0002.116.8001.411.200705.600
Thành phố Châu Đốc Trần Nguyên Hãn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị2.940.0001.764.0001.176.000588.000
Thành phố Châu Đốc Đường số 2, 3 (khu bệnh viện cũ) - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị2.499.0001.499.400999.600499.800
Thành phố Châu Đốc Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Lê Lợi - La Thành Thân
Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Đường Trạm Khí tượng Thủy văn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Lê Lợi - suốt đường
Đất TM-DV đô thị2.030.0001.218.000812.000406.000
Thành phố Châu Đốc Chợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Đường số 1, 2 -
Đất TM-DV đô thị3.780.0002.268.0001.512.000756.000
Thành phố Châu Đốc Chợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.380.0001.428.000952.000476.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Châu Đốc KDC Trưng Vương - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Bờ Tây Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Phường B -
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Thành phố Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Tiếp giáp đường Bờ Tây -
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Thành phố Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị1.260.000756.000504.000252.000
Thành phố Châu Đốc Đường 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Ngã 4 Hoàng Diệu,Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị1.540.000924.000616.000308.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị1.015.000609.000406.000203.000
Thành phố Châu Đốc Đường cộ nội đồng kênh 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Kênh Hòa Bình - kênh 4
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Trên địa bàn phường -
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Tôn Đức Thắng - Đường loại 2 - Phường Vĩnh Mỹ
Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân
Đất TM-DV đô thị6.300.0005.400.0003.600.0001.800.000
Thành phố Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 2 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường song song Tôn Đức Thắng -
Đất TM-DV đô thị5.880.0005.040.0003.360.0001.680.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư Châu Long 1 - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị3.570.0003.060.0002.040.0001.020.000
Thành phố Châu Đốc La Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị3.360.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4
Đất TM-DV đô thị5.040.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị3.220.0002.760.0001.840.000920.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Các đường nội bộ khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị3.220.0002.760.0001.840.000920.000
Thành phố Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường DL1, 1C -
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.360.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Châu Đốc Hồ Tùng Mậu - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư chợ Kim Phát - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị3.570.0003.060.0002.040.0001.020.000
Thành phố Châu Đốc Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi
Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Mậu Thân - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Châu Đốc Châu Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào
Đất TM-DV đô thị1.260.000756.000504.000252.000
Thành phố Châu Đốc Đường Mương Thủy - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Tôn Đức Thắng - Châu Long
Đất TM-DV đô thị770.000462.000308.000154.000
Thành phố Châu Đốc Đường Mộ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Tôn Đức Thắng - Châu Long
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Châu Đốc Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường số 1, 2, 4, 5 -
Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường số 3, 6, 7, 8 -
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư chợ kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị2.940.0001.764.0001.176.000588.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân
Đất TM-DV đô thị1.260.000756.000504.000252.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 1
Đất TM-DV đô thị630.000378.000252.000126.000
Thành phố Châu Đốc Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
Đất TM-DV đô thị630.000378.000252.000126.000
Thành phố Châu Đốc Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào
Đất TM-DV đô thị770.000462.000308.000154.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh 1 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Đường trạm bơm điện - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường kênh 1 - cuối Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Trên địa bàn phường -
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Châu Thị Tế - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng
Đất TM-DV đô thị7.560.0004.536.0003.024.0001.512.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An
Đất TM-DV đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Chùa Tây An - chùa Huệ Hương
Đất TM-DV đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Thành phố Châu Đốc Kha Thị Láng - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế
Đất TM-DV đô thị6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Ranh phường Núi Sam, Châu Phú A - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Châu Đốc Chợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Đường Lê Đại Cương -
Đất TM-DV đô thị2.940.0001.764.0001.176.000588.000
Thành phố Châu Đốc Chợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Đường số 2, 3 -
Đất TM-DV đô thị2.940.0001.764.0001.176.000588.000
Thành phố Châu Đốc Chợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình
Đất TM-DV đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Thành phố Châu Đốc Mai Văn Tạo - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô
Đất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Chùa Tây An - Trần Thị Được
Đất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - chợ Vĩnh Đông - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Đường tránh Quốc lộ 91 - Lê Đại Cương
Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Đường Lê Hồng Phong - kênh 7
Đất TM-DV đô thị672.000403.200268.800134.400
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Trần Thị Được (Đường ngang khóm Vĩnh Đông 1) - ngã 3 Trương Gia Mô
Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Khu chợ Vĩnh Phước - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Châu Đốc Trần Thị Được - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Mai Văn Tạo - Phạm Văn Bạch
Đất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Cuối phố 5 căn - trường Trương Gia Mô
Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
Thành phố Châu Đốc Hoàng Đạo Cật - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Ngươn
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Thành phố Châu Đốc Đường tỉnh 955A - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Thành phố Châu Đốc Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Tân Lộ Kiều Lương - giáp ranh xã Vĩnh Châu
Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
Thành phố Châu Đốc Đường Vĩnh Xuyên - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Ngã 3 Quốc lộ 91 - phường đội (phường Núi Sam)
Đất TM-DV đô thị630.000378.000252.000126.000
Thành phố Châu Đốc Khu DC Đông, Tây Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa -
Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
Thành phố Châu Đốc Đường Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A
Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
Thành phố Châu Đốc TDC kênh 7 (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - giáp ranh xã Vĩnh Châu
Đất TM-DV đô thị420.000252.000168.00084.000
Thành phố Châu Đốc Đường dẫn khóm Vĩnh Phước
Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7
Đất TM-DV đô thị630.000378.000252.000126.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 4 - Kênh 7
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí)
Trên địa bàn phường -
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Đường Phan Xích Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
Thành phố Châu Đốc Đường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long
Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
Thành phố Châu Đốc Đường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Đường Phan Xích Long – ranh xã Vĩnh Hội Đông -
Đất TM-DV đô thị630.000378.000252.000126.000
Thành phố Châu Đốc Đường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000224.000
Thành phố Châu Đốc Đường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo
Đất TM-DV đô thị630.000378.000252.000126.000
Thành phố Châu Đốc Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
(Suốt tuyến) -
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000224.000
Thành phố Châu Đốc KDC Chợ Vĩnh Ngươn - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.015.000609.000406.000203.000
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Trên địa bàn phường -
Đất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
Thành phố Châu Đốc Chi Lăng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị14.040.0008.424.0005.616.0002.808.000
Thành phố Châu Đốc Bạch Đằng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị14.040.0008.424.0005.616.0002.808.000
Thành phố Châu Đốc Đống Đa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
Đất SX-KD đô thị12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000
Thành phố Châu Đốc Sương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng
Đất SX-KD đô thị12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000
Thành phố Châu Đốc Sương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa
Đất SX-KD đô thị9.720.0005.832.0003.888.0001.944.000
Thành phố Châu Đốc Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất SX-KD đô thị12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000
Thành phố Châu Đốc Lê Công Thành - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất SX-KD đô thị12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000
Thành phố Châu Đốc Phan Đình Phùng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất SX-KD đô thị12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000
Thành phố Châu Đốc Quang Trung - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất SX-KD đô thị12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000
Thành phố Châu Đốc Phan Văn Vàng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất SX-KD đô thị12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất SX-KD đô thị14.040.0008.424.0005.616.0002.808.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Lê Công Thành - đếnThủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị12.960.0007.776.0005.184.0002.592.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị14.040.0008.424.0005.616.0002.808.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất SX-KD đô thị5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Thành phố Châu Đốc Sương Nguyệt Anh - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị
Đất SX-KD đô thị6.480.0003.888.0002.592.0001.296.000
Thành phố Châu Đốc Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị4.470.0002.682.0001.788.000894.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Đình Chiểu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị4.470.0002.682.0001.788.000894.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Thủ Khoa HuânđếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu -
Đất SX-KD đô thị5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam
Đất SX-KD đô thị5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Thành phố Châu Đốc KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
Đất SX-KD đô thị5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Thành phố Châu Đốc KDC Ngọc Hầu - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
Đất SX-KD đô thị5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Thành phố Châu Đốc Khu Biệt Thự Vườn - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
Đất SX-KD đô thị5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Thành phố Châu Đốc Trần Hưng Đạo - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Trần Quốc Toản - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - cuối đường
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
Đất SX-KD đô thị3.240.0001.944.0001.296.000648.000
Thành phố Châu Đốc Cử Trị - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur
Đất SX-KD đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Thành phố Châu Đốc Doãn Uẩn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Cử Trị
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú A
Đường số 4 -
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Louis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Cử Trị
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư Xí nghiệp rượu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.950.0001.170.000780.000390.000
Thành phố Châu Đốc KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Thành phố Châu Đốc KDC Ngọc Hầu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Thành phố Châu Đốc Khu Biệt Thự Vườn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Thành phố Châu Đốc Trường đua - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur
Đất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Thành phố Châu Đốc Louis Pasteur - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Đường Trường đua - đường Cử Trị
Đất SX-KD đô thị1.380.000828.000552.000276.000
Thành phố Châu Đốc Tỉnh lộ 955A - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam
Đất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Thành phố Châu Đốc Đường đất kênh Vĩnh Tế - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú A
Trên địa bàn phường -
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị14.040.0008.424.0005.616.0002.808.000
Thành phố Châu Đốc Lê Lợi - Đường loại 1 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Thành phố Châu Đốc Phan Văn Vàng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
Đất SX-KD đô thị7.020.0004.212.0002.808.0001.404.000
Thành phố Châu Đốc Phan Đình Phùng - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị7.020.0004.212.0002.808.0001.404.000
Thành phố Châu Đốc Trưng Nữ Vương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị7.020.0004.212.0002.808.0001.404.000
Thành phố Châu Đốc Quang Trung - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
Đất SX-KD đô thị7.020.0004.212.0002.808.0001.404.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị6.360.0003.816.0002.544.0001.272.000
Thành phố Châu Đốc Ngọc Hân Công Chúa - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng
Đất SX-KD đô thị5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Thủ Khoa Huân - đếnNgã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Châu Phú B
Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú B, Núi Sam
Đất SX-KD đô thị5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Thành phố Châu Đốc Trương Định - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị2.760.0001.656.0001.104.000552.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Trường Tộ - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị3.060.0001.836.0001.224.000612.000
Thành phố Châu Đốc La Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Thành phố Châu Đốc Lê Lai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc KDC Khang An - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - đếnĐường 30/4
Đất SX-KD đô thị4.320.0002.592.0001.728.000864.000
Thành phố Châu Đốc Hoàng Diệu - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Đường 30/4 - đếnngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương
Đất SX-KD đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Thành phố Châu Đốc KDC Sao Mai - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị3.420.0002.052.0001.368.000684.000
Thành phố Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Tiếp giáp đường Hoàng Diệu -
Đất SX-KD đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Thành phố Châu Đốc Thi Sách - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
Đất SX-KD đô thị4.320.0002.592.0001.728.000864.000
Thành phố Châu Đốc Trần Nguyên Hãn - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Đường số 2, 3 (khu bệnh viện cũ) - Đường loại 3 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị3.060.0001.836.0001.224.000612.000
Thành phố Châu Đốc Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Thành phố Châu Đốc Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Lê Lợi - La Thành Thân
Đất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Thành phố Châu Đốc Đường Trạm Khí tượng Thủy văn - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Lê Lợi - suốt đường
Đất SX-KD đô thị1.740.0001.044.000696.000348.000
Thành phố Châu Đốc Chợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Đường số 1, 2 -
Đất SX-KD đô thị3.240.0001.944.0001.296.000648.000
Thành phố Châu Đốc Chợ phường Châu Phú B - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.040.0001.224.000816.000408.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Ngọc Thạch - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Thành phố Châu Đốc KDC Trưng Vương - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Thành phố Châu Đốc Bờ Tây Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Phường B -
Đất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Thành phố Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Tiếp giáp đường Bờ Tây -
Đất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Thành phố Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị1.080.000648.000432.000216.000
Thành phố Châu Đốc Đường 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Ngã 4 Hoàng Diệu,Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị1.320.000792.000528.000264.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị870.000522.000348.000174.000
Thành phố Châu Đốc Đường cộ nội đồng kênh 30/4 - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Kênh Hòa Bình - kênh 4
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Châu Phú B
Trên địa bàn phường -
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Tôn Đức Thắng - Đường loại 2 - Phường Vĩnh Mỹ
Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân
Đất SX-KD đô thị5.400.0003.240.0002.160.0001.080.000
Thành phố Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 2 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường song song Tôn Đức Thắng -
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư Châu Long 1 - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị3.060.0001.836.0001.224.000612.000
Thành phố Châu Đốc La Thành Thân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Tri Phương - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4
Đất SX-KD đô thị4.320.0002.592.0001.728.000864.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị2.760.0001.656.0001.104.000552.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Các đường nội bộ khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị2.760.0001.656.0001.104.000552.000
Thành phố Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường DL1, 1C -
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội) - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Thành phố Châu Đốc Hồ Tùng Mậu - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư chợ Kim Phát - Đường loại 3 - Phường Vĩnh Mỹ
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị3.060.0001.836.0001.224.000612.000
Thành phố Châu Đốc Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi
Đất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Thành phố Châu Đốc Mậu Thân - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Thành phố Châu Đốc Châu Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
Đất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào
Đất SX-KD đô thị1.080.000648.000432.000216.000
Thành phố Châu Đốc Đường Mương Thủy - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Tôn Đức Thắng - Châu Long
Đất SX-KD đô thị660.000396.000264.000132.000
Thành phố Châu Đốc Đường Mộ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Tôn Đức Thắng - Châu Long
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Thành phố Châu Đốc Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường số 1, 2, 4, 5 -
Đất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Thành phố Châu Đốc Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường số 3, 6, 7, 8 -
Đất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư chợ kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân
Đất SX-KD đô thị1.080.000648.000432.000216.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 1
Đất SX-KD đô thị540.000324.000216.000108.000
Thành phố Châu Đốc Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
Đất SX-KD đô thị540.000324.000216.000108.000
Thành phố Châu Đốc Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Cầu Chợ Giồng - đếncầu Kênh Đào
Đất SX-KD đô thị660.000396.000264.000132.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh 1 - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Đường trạm bơm điện - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Đường kênh 1 - cuối Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Mỹ
Trên địa bàn phường -
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Châu Thị Tế - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng
Đất SX-KD đô thị6.480.0003.888.0002.592.0001.296.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An
Đất SX-KD đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Chùa Tây An - chùa Huệ Hương
Đất SX-KD đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Châu Đốc Kha Thị Láng - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế
Đất SX-KD đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
Thành phố Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương - Đường loại 2 - Phường Núi Sam
Ranh phường Núi Sam, Châu Phú A - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương
Đất SX-KD đô thị5.280.0003.168.0002.112.0001.056.000
Thành phố Châu Đốc Chợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Đường Lê Đại Cương -
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Chợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Đường số 2, 3 -
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
Thành phố Châu Đốc Chợ Vĩnh Đông - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.340.0001.404.000936.000468.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình
Đất SX-KD đô thị4.320.0002.592.0001.728.000864.000
Thành phố Châu Đốc Mai Văn Tạo - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô
Đất SX-KD đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 3 - Phường Núi Sam
Chùa Tây An - Trần Thị Được
Đất SX-KD đô thị2.880.0001.728.0001.152.000576.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - chợ Vĩnh Đông - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Đường tránh Quốc lộ 91 - Lê Đại Cương
Đất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn
Đất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Đường Lê Hồng Phong - kênh 7
Đất SX-KD đô thị576.000345.600230.400115.200
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Trần Thị Được (Đường ngang khóm Vĩnh Đông 1) - ngã 3 Trương Gia Mô
Đất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Thành phố Châu Đốc Khu chợ Vĩnh Phước - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn
Đất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
Thành phố Châu Đốc Trần Thị Được - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Mai Văn Tạo - Phạm Văn Bạch
Đất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
Thành phố Châu Đốc Phạm Văn Bạch - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Cuối phố 5 căn - trường Trương Gia Mô
Đất SX-KD đô thị720.000432.000288.000144.000
Thành phố Châu Đốc Hoàng Đạo Cật - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Ngươn
Đất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Thành phố Châu Đốc Đường tỉnh 955A - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương
Đất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Thành phố Châu Đốc Đường Lê Hồng Phong - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Tân Lộ Kiều Lương - giáp ranh xã Vĩnh Châu
Đất SX-KD đô thị720.000432.000288.000144.000
Thành phố Châu Đốc Đường Vĩnh Xuyên - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Ngã 3 Quốc lộ 91 - phường đội (phường Núi Sam)
Đất SX-KD đô thị540.000324.000216.000108.000
Thành phố Châu Đốc Khu DC Đông, Tây Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa -
Đất SX-KD đô thị720.000432.000288.000144.000
Thành phố Châu Đốc Đường Bến Vựa - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A
Đất SX-KD đô thị720.000432.000288.000144.000
Thành phố Châu Đốc TDC kênh 7 (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Núi Sam
Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - giáp ranh xã Vĩnh Châu
Đất SX-KD đô thị360.000216.000144.00072.000
Thành phố Châu Đốc Đường dẫn khóm Vĩnh Phước
Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7
Đất SX-KD đô thị540.000324.000216.000108.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 4 - Kênh 7
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí)
Trên địa bàn phường -
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Đường Phan Xích Long - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên
Đất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.000288.000
Thành phố Châu Đốc Đường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long
Đất SX-KD đô thị720.000432.000288.000144.000
Thành phố Châu Đốc Đường Tuy Biên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Đường Phan Xích Long – ranh xã Vĩnh Hội Đông -
Đất SX-KD đô thị540.000324.000216.000108.000
Thành phố Châu Đốc Đường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn
Đất SX-KD đô thị960.000576.000384.000192.000
Thành phố Châu Đốc Đường Tây Xuyên - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo
S540.000324.000216.000108.000
Thành phố Châu Đốc Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
(Suốt tuyến) -
Đất SX-KD đô thị960.000576.000384.000192.000
Thành phố Châu Đốc KDC Chợ Vĩnh Ngươn - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị870.000522.000348.000174.000
Thành phố Châu Đốc Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí) - Đường loại 4 - Phường Vĩnh Ngươn
Trên địa bàn phường -
Đất SX-KD đô thị216.000129.60086.40043.200
Thành phố Châu Đốc Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Châu
-
Đất ở nông thôn650.000390.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
từ cống kênh 1 - cống kênh 4
Đất ở nông thôn500.000300.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
Cuối khu hành chính xã - kênh 7
Đất ở nông thôn400.000240.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
kênh 7 - kênh tha La
Đất ở nông thôn300.000180.000
Thành phố Châu Đốc Đường Lê Hồng Phong - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
giáp ranh phường Núi Sam - Đường Kênh Đào
Đất ở nông thôn800.000480.000
Thành phố Châu Đốc TDC kênh 1 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu
Đất ở nông thôn600.000360.000
Thành phố Châu Đốc TDC bắc Kênh Đào; nối dài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
cầu sắt kênh 7 - giáp phường Núi Sam
Đất ở nông thôn550.000330.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
Kênh 1 - kênh Tha La
Đất ở nông thôn250.000150.000
Thành phố Châu Đốc Khu vực 3 - Xã Vĩnh Châu
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn250.000150.000
Thành phố Châu Đốc Cầu Cống Đồn - cầu Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất ở nông thôn700.000420.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
Kênh 7 - Kênh Tha La
Đất ở nông thôn500.000300.000
Thành phố Châu Đốc Tiếp giáp đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất ở nông thôn300.000180.000
Thành phố Châu Đốc Tuyến dân cư Nam QL 91 (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất ở nông thôn270.000162.000
Thành phố Châu Đốc Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất ở nông thôn600.000360.000
Thành phố Châu Đốc Đường Bà Bài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
QL91 - Tỉnh lộ 955A
Đất ở nông thôn500.000300.000
Thành phố Châu Đốc Đường 3 Nhịp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
QL91 - Tỉnh lộ 955A
Đất ở nông thôn500.000300.000
Thành phố Châu Đốc Tuyến dân cư Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
QL91 - Tỉnh lộ 955A
Đất ở nông thôn600.000360.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư chợ Cống Đồn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất ở nông thôn900.000540.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
Kênh 7 - Kênh Tha La
Đất ở nông thôn250.000150.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Tha La
Đoạn từ QL91 - Kênh Huỳnh Văn Thu
Đất ở nông thôn600.000360.000
Thành phố Châu Đốc Khu vực 3 - Xã Vĩnh Tế
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn250.000150.000
Thành phố Châu Đốc Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Châu
-
Đất TM-DV nông thôn455.000273.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
từ cống kênh 1 - cống kênh 4
Đất TM-DV nông thôn350.000210.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
Cuối khu hành chính xã - kênh 7
Đất TM-DV nông thôn280.000168.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
kênh 7 - kênh tha La
Đất TM-DV nông thôn210.000126.000
Thành phố Châu Đốc Đường Lê Hồng Phong - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
giáp ranh phường Núi Sam - Đường Kênh Đào
Đất TM-DV nông thôn560.000336.000
Thành phố Châu Đốc TDC kênh 1 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu
Đất TM-DV nông thôn420.000252.000
Thành phố Châu Đốc TDC bắc Kênh Đào; nối dài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
cầu sắt kênh 7 - giáp phường Núi Sam
Đất TM-DV nông thôn385.000231.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
Kênh 1 - kênh Tha La
Đất TM-DV nông thôn175.000105.000
Thành phố Châu Đốc Khu vực 3 - Xã Vĩnh Châu
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn175.000105.000
Thành phố Châu Đốc Cầu Cống Đồn - cầu Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất TM-DV nông thôn490.000294.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
Kênh 7 - Kênh Tha La
Đất TM-DV nông thôn350.000210.000
Thành phố Châu Đốc Tiếp giáp đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất TM-DV nông thôn210.000126.000
Thành phố Châu Đốc Tuyến dân cư Nam QL 91 (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất TM-DV nông thôn189.000113.000
Thành phố Châu Đốc Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất TM-DV nông thôn420.000252.000
Thành phố Châu Đốc Đường Bà Bài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
QL91 - Tỉnh lộ 955A
Đất TM-DV nông thôn350.000210.000
Thành phố Châu Đốc Đường 3 Nhịp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
QL91 - Tỉnh lộ 955A
Đất TM-DV nông thôn350.000210.000
Thành phố Châu Đốc Tuyến dân cư Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
QL91 - Tỉnh lộ 955A
Đất TM-DV nông thôn420.000252.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư chợ Cống Đồn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất TM-DV nông thôn630.000378.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
Kênh 7 - Kênh Tha La
Đất TM-DV nông thôn175.000105.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Tha La Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
Đoạn từ QL91 - Kênh Huỳnh Văn Thu
Đất TM-DV nông thôn420.000252.000
Thành phố Châu Đốc Khu vực 3 - Xã Vĩnh Tế
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn175.000105.000
Thành phố Châu Đốc Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Châu
-
Đất SX-KD nông thôn390.000234.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
từ cống kênh 1 - cống kênh 4
Đất SX-KD nông thôn300.000180.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
Cuối khu hành chính xã - kênh 7
Đất SX-KD nông thôn240.000144.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Đào - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
kênh 7 - kênh tha La
Đất SX-KD nông thôn180.000108.000
Thành phố Châu Đốc Đường Lê Hồng Phong - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
giáp ranh phường Núi Sam - Đường Kênh Đào
Đất SX-KD nông thôn480.000288.000
Thành phố Châu Đốc TDC kênh 1 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu
Đất SX-KD nông thôn360.000216.000
Thành phố Châu Đốc TDC bắc Kênh Đào; nối dài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
cầu sắt kênh 7 - giáp phường Núi Sam
Đất SX-KD nông thôn330.000198.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Châu
Kênh 1 - kênh Tha La
Đất SX-KD nông thôn150.00090.000
Thành phố Châu Đốc Khu vực 3 - Xã Vĩnh Châu
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.00090.000
Thành phố Châu Đốc Cầu Cống Đồn - cầu Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000
Thành phố Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
Kênh 7 - Kênh Tha La
Đất SX-KD nông thôn300.000180.000
Thành phố Châu Đốc Tiếp giáp đường tỉnh 955A - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất SX-KD nông thôn180.000108.000
Thành phố Châu Đốc Tuyến dân cư Nam QL 91 (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất SX-KD nông thôn162.00097.000
Thành phố Châu Đốc Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất SX-KD nông thôn360.000216.000
Thành phố Châu Đốc Đường Bà Bài - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
QL91 - Tỉnh lộ 955A
Đất SX-KD nông thôn300.000180.000
Thành phố Châu Đốc Đường 3 Nhịp - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
QL91 - Tỉnh lộ 955A
Đất SX-KD nông thôn300.000180.000
Thành phố Châu Đốc Tuyến dân cư Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
QL91 - Tỉnh lộ 955A
Đất SX-KD nông thôn360.000216.000
Thành phố Châu Đốc Khu dân cư chợ Cống Đồn - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
-
Đất SX-KD nông thôn540.000324.000
Thành phố Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
Kênh 7 - Kênh Tha La
Đất SX-KD nông thôn150.00090.000
Thành phố Châu Đốc Đường Kênh Tha La - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Tế
Đoạn từ QL91 - Kênh Huỳnh Văn Thu
Đất SX-KD nông thôn360.000216.000
Thành phố Châu Đốc Khu vực 3 - Xã Vĩnh Tế
Đất ở nông thôn khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.00090.000
Thành phố Châu Đốc Phường Châu Phú A
Toàn phường -
Đất trồng cây hàng năm120.000
Thành phố Châu Đốc Phường Châu Phú A
Toàn phường -
Đất nuôi trồng thủy sản120.000
Thành phố Châu Đốc Phường Châu Phú A
Toàn phường -
Đất trồng cây lâu năm150.000
Thành phố Châu Đốc Phường Châu Phú B
Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - Khu dân cư Bờ Tây - khu dân cư Siêu Thị Châu Thới 1 - Nguyễn Văn Thoại -
Đất trồng cây hàng năm120.000
Thành phố Châu Đốc Phường Châu Phú B
Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - Khu dân cư Bờ Tây - khu dân cư Siêu Thị Châu Thới 1 - Nguyễn Văn Thoại -
Đất nuôi trồng thủy sản120.000
Thành phố Châu Đốc Phường Châu Phú B
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm100.000
Thành phố Châu Đốc Phường Châu Phú B
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản100.000
Thành phố Châu Đốc Phường Châu Phú B
Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - Khu dân cư Bờ Tây - khu dân cư Siêu Thị Châu Thới 1 - Nguyễn Văn Thoại -
Đất trồng cây lâu năm150.000
Thành phố Châu Đốc Phường Châu Phú B
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm110.000
Thành phố Châu Đốc Phường Vĩnh Mỹ
Giáp Sông Hậu - đường Kênh đào - đường Tôn Đức Thắng - Khu đô thị mới thành phố lễ hội - đường Mậu Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường La Thành Thâ -
Đất trồng cây hàng năm120.000
Thành phố Châu Đốc Phường Vĩnh Mỹ
Giáp Sông Hậu - đường Kênh đào - đường Tôn Đức Thắng - Khu đô thị mới thành phố lễ hội - đường Mậu Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường La Thành Thâ -
Đất nuôi trồng thủy sản120.000
Thành phố Châu Đốc Phường Vĩnh Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm100.000
Thành phố Châu Đốc Phường Vĩnh Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản100.000
Thành phố Châu Đốc Phường Vĩnh Mỹ
Giáp Sông Hậu - đường Kênh đào - đường Tôn Đức Thắng - Khu đô thị mới thành phố lễ hội - đường Mậu Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường La Thành Thâ -
Đất trồng cây lâu năm150.000
Thành phố Châu Đốc Phường Vĩnh Mỹ
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm110.000
Thành phố Châu Đốc Phường Núi Sam
Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 (Kênh Vĩnh Tế, Cầu Cống Đồn) - Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương – Kênh 4 -
Đất trồng cây hàng năm120.000
Thành phố Châu Đốc Phường Núi Sam
Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 (Kênh Vĩnh Tế, Cầu Cống Đồn) - Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương – Kênh 4 -
Đất nuôi trồng thủy sản120.000
Thành phố Châu Đốc Phường Núi Sam
Kênh 7 (cầu Cống Đồn, Đường tránh Quốc lộ 91) - đường tránh Quốc lộ 91- Lê Hồng Phong - Tân Lộ Kiều Lương - Phạm Văn Bạch -
Đất trồng cây hàng năm100.000
Thành phố Châu Đốc Phường Núi Sam
Kênh 7 (cầu Cống Đồn, Đường tránh Quốc lộ 91) - đường tránh Quốc lộ 91- Lê Hồng Phong - Tân Lộ Kiều Lương - Phạm Văn Bạch -
Đất nuôi trồng thủy sản100.000
Thành phố Châu Đốc Phường Núi Sam
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm80.000
Thành phố Châu Đốc Phường Núi Sam
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản80.000
Thành phố Châu Đốc Phường Núi Sam
Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 (Kênh Vĩnh Tế, Cầu Cống Đồn) - Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương – Kênh 4 -
Đất trồng cây lâu năm150.000
Thành phố Châu Đốc Phường Núi Sam
Kênh 7 (cầu Cống Đồn, Đường tránh Quốc lộ 91) - đường tránh Quốc lộ 91- Lê Hồng Phong - Tân Lộ Kiều Lương - Phạm Văn Bạch -
Đất trồng cây lâu năm110.000
Thành phố Châu Đốc Phường Núi Sam
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm90.000
Thành phố Châu Đốc Phường Núi Sam
-
Đất rừng sản xuất18.000
Thành phố Châu Đốc Phường Núi Sam
-
Đất rừng phòng hộ18.000
Thành phố Châu Đốc Phường Núi Sam
-
Đất rừng đặc dụng18.000
Thành phố Châu Đốc Phường Vĩnh Ngươn
Sông Hậu - kênh Vĩnh Tế- Phan Xích Long. -
Đất trồng cây hàng năm80.000
Thành phố Châu Đốc Phường Vĩnh Ngươn
Sông Hậu - kênh Vĩnh Tế- Phan Xích Long. -
Đất nuôi trồng thủy sản80.000
Thành phố Châu Đốc Phường Vĩnh Ngươn
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm55.000
Thành phố Châu Đốc Phường Vĩnh Ngươn
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản55.000
Thành phố Châu Đốc Phường Vĩnh Ngươn
Sông Hậu - kênh Vĩnh Tế- Phan Xích Long. -
Đất trồng cây lâu năm90.000
Thành phố Châu Đốc Phường Vĩnh Ngươn
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm60.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Đường Kênh Đào -
Đất trồng cây hàng năm65.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Đường Kênh Đào -
Đất nuôi trồng thủy sản65.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Lộ Kênh 1 -
Đất trồng cây hàng năm65.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Lộ Kênh 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản65.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Kênh Huỳnh Văn Thu -
Đất trồng cây hàng năm65.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Kênh Huỳnh Văn Thu -
Đất nuôi trồng thủy sản65.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Kênh Tha La -
Đất trồng cây hàng năm65.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Kênh Tha La -
Đất nuôi trồng thủy sản65.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Các tuyến kênh -
Đất trồng cây hàng năm55.00045.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Các tuyến kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản55.00045.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm40.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản40.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Đường Kênh Đào -
Đất trồng cây lâu năm75.00055.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Lộ Kênh 1 -
Đất trồng cây lâu năm75.00055.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Kênh Huỳnh Văn Thu -
Đất trồng cây lâu năm75.00055.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Kênh Tha La -
Đất trồng cây lâu năm75.00055.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Các tuyến kênh -
Đất trồng cây lâu năm60.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm45.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
-
Đất rừng sản xuất18.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
-
Đất rừng phòng hộ18.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Châu
-
Đất rừng đặc dụng18.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường Quốc lộ 91 -
Đất trồng cây hàng năm70.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường Quốc lộ 91 -
Đất nuôi trồng thủy sản70.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường tránh quốc lộ 91 -
Đất trồng cây hàng năm65.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường tránh quốc lộ 91 -
Đất nuôi trồng thủy sản65.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường Tỉnh lộ 955A -
Đất trồng cây hàng năm60.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường Tỉnh lộ 955A -
Đất nuôi trồng thủy sản60.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Các tuyến kênh -
Đất trồng cây hàng năm55.00045.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Các tuyến kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản55.00045.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2) -
Đất trồng cây hàng năm40.00030.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2) -
Đất nuôi trồng thủy sản40.00030.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm40.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản40.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường Quốc lộ 91 -
Đất trồng cây lâu năm80.00060.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường tránh quốc lộ 91 -
Đất trồng cây lâu năm75.00055.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường Tỉnh lộ 955A -
Đất trồng cây lâu năm65.00055.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Các tuyến kênh -
Đất trồng cây lâu năm60.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm45.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường Kênh Huỳnh Văn Thu -
Đất trồng cây hàng năm65.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường Kênh Huỳnh Văn Thu -
Đất nuôi trồng thủy sản65.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường Mương Tư Lò Hên -
Đất trồng cây hàng năm60.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường Mương Tư Lò Hên -
Đất nuôi trồng thủy sản60.00050.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường ra chốt dân quân, rừng tràm Xã Vĩnh Tế -
Đất trồng cây hàng năm40.00030.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế
Đường ra chốt dân quân, rừng tràm Xã Vĩnh Tế -
Đất nuôi trồng thủy sản40.00030.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế (rừng tràm Thị Đội, ấp Bà Bài)
-
Đất rừng sản xuất18.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế (rừng tràm Thị Đội, ấp Bà Bài)
-
Đất rừng phòng hộ18.000
Thành phố Châu Đốc Xã Vĩnh Tế (rừng tràm Thị Đội, ấp Bà Bài)
-
Đất rừng đặc dụng18.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Châu Đốc Chi Lăng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
Thành phố Châu Đốc Bạch Đằng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Suốt đường -
Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
Thành phố Châu Đốc Đống Đa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Sương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Sương Nguyệt Anh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa
Đất ở đô thị16.200.0009.720.0006.480.0003.240.000
Thành phố Châu Đốc Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Lê Công Thành - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Phan Đình Phùng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Quang Trung - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Phan Văn Vàng - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Hữu Cảnh - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0008.640.0004.320.000
Thành phố Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại - Đường loại 1 - Phường Châu Phú A
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
Thành phố Châu Đốc Thủ Khoa Huân - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
Đất ở đô thị9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Thành phố Châu Đốc Sương Nguyệt Anh - Đường loại 2 - Phường Châu Phú A
Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị
Đất ở đô thị10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Châu Đốc

4.9/5 - (983 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tu Bông, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.