• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Đà Lạt

Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Đà Lạt năm 2025

Khu vực: Thành phố Đà Lạt.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 1.200 đến 72.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đà Lạt Ánh Sáng - Phường 1
Lê Đại Hành - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị31.200.000
Thành phố Đà Lạt Ánh Sáng - Phường 1
Nhánh phía trong -
Đất ở đô thị20.800.000
Thành phố Đà Lạt Ba Tháng Hai - Phường 1
Khu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ; thửa 1, TBĐ 10, P1 và thửa 500, TBĐ 45, P5
Đất ở đô thị68.408.000
Thành phố Đà Lạt Hải Thượng - Phường 1
Đường 3 tháng 2 - Đường Tô Ngọc Vân
Đất ở đô thị48.000.000
Thành phố Đà Lạt Khu Hòa Bình - Phường 1
Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành -
Đất ở đô thị72.800.000
Thành phố Đà Lạt Lê Đại Hành - Phường 1
Trần Quốc Toản - Khu Hòa Bình
Đất ở đô thị52.312.000
Thành phố Đà Lạt Lê Thị Hồng Gấm - Phường 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị31.280.000
Thành phố Đà Lạt Lý Tự Trọng - Phường 1
Trọn Đường -
Đất ở đô thị30.464.000
Thành phố Đà Lạt Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị60.800.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Chí Thanh - Phường 1
Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 07 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 12) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 12)
Đất ở đô thị52.312.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Chí Thanh - Phường 1
Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 11 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 12 - Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 11)
Đất ở đô thị39.520.000
Thành phố Đà Lạt Trần Quốc Toản (Nguyễn Thái Học cũ) - Phường 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị43.200.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị72.800.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Văn Cừ - Phường 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị48.640.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Văn Trỗi - Phường 1
Đầu đường, thửa 259, 116, TBĐ 03 - Đường lên nhà thờ Tin Lành,thửa 293,TBĐ 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBĐ 13, P2
Đất ở đô thị51.680.000
Thành phố Đà Lạt Phan Bội Châu - Phường 1
Đầu đường, thửa 142, TBĐ 04 và thửa 06, TBĐ 08 - Lê Thị Hồng Gấm, thửa 69,79, TBĐ 08
Đất ở đô thị59.280.000
Thành phố Đà Lạt Phan Bội Châu - Phường 1
Thửa 85, 140, TBĐ 08 - Hết thửa 03, TBĐ 05 và thửa 12, TBĐ 09
Đất ở đô thị33.600.000
Thành phố Đà Lạt Phan Như Thạch - Phường 1
Nam Kỳ Khởi Nghĩa, từ thửa 36, 39, TBĐ 11 - Ngã ba Thủ Khoa Huân, thửa 109, 67; TBĐ 11
Đất ở đô thị38.880.000
Thành phố Đà Lạt Phan Đình Phùng - Phường 1
Đường Ba Tháng Hai, thửa 38, TBĐ 06 và thửa 11 TBĐ 27) - Ngã ba Trương Công Định, thửa 216,161, TBĐ 03
Đất ở đô thị62.320.000
Thành phố Đà Lạt Tản Đà - Phường 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị24.480.000
Thành phố Đà Lạt Tăng Bạt Hổ - Phường 1
Đường chính: Từ Khu Hòa Bình, thửa 25, 43, TBĐ 07 - Nhà số 5 (số cũ 1, thửa 382, TBĐ 7) và nhà số 14 (số cũ 18, thửa 16, TBĐ 07) Tăng Bạt Hổ
Đất ở đô thị45.600.000
Thành phố Đà Lạt Tăng Bạt Hổ - Phường 1
Đường chính: Đoạn còn lại, thửa 418, TBĐ 07 và thửa 288, TBĐ 03 - Thửa 271, 272, TBĐ 03
Đất ở đô thị32.400.000
Thành phố Đà Lạt Tăng Bạt Hổ - Phường 1
Đường nhánh 1: Trọn nhánh tính từ nhà 12 Trương Công Định, thửa 15, 39, TBĐ 07 - Thửa 67, 122,TBĐ 07
Đất ở đô thị39.600.000
Thành phố Đà Lạt Tăng Bạt Hổ - Phường 1
Đường nhánh 2: Trọn nhánh tính từ nhà 30 Trương Công Định, thửa 411, TBĐ 07 và thửa 280, TBĐ 03 - Thửa 57,60, TBĐ 07
Đất ở đô thị32.400.000
Thành phố Đà Lạt Thủ Khoa Huân - Phường 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị35.700.000
Thành phố Đà Lạt Tô Ngọc Vân - Phường 1
Cầu Hải Thượng, thửa 5001, TBĐ 27 - Cầu Tản Đà, thửa 49, TBĐ 25
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Đà Lạt Tô Ngọc Vân - Phường 1
Từ cầu Tản Đà, thửa 8, TBĐ 02 - Hết thửa 131, TBĐ 03
Đất ở đô thị13.500.000
Thành phố Đà Lạt Trương Công Định - Phường 1
Khu hòa bình, thửa 129, 175, TBĐ 07 - nhánh 2 Tăng Bạt Hổ, thửa 60, 98, TBĐ 07
Đất ở đô thị47.360.000
Thành phố Đà Lạt Trương Công Định - Phường 1
Nhánh 2 Tăng Bạt Hổ, thửa 57, 87, TBĐ 07 - Cuối đường, thửa 210, 216, TBĐ 03
Đất ở đô thị35.840.000
Thành phố Đà Lạt Trần Quốc Toản (bên phía tiếp giáp Đồi Cù và bên kia đường) - Phường 1
Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông - Ngã ba Đinh Tiên Hoàng-Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị16.720.000
Thành phố Đà Lạt An Dương Vương - Phường 2
Đầu đường Phan Đình Phùng, thửa 198, 128,TBĐ 06 - Vào sâu 500 mét (nhà số 60 (số cũ 16, thửa 129, TBĐ 02) và nhà số 51 (số cũ 33, thửa 185, TBĐ 04)
Đất ở đô thị22.500.000
Thành phố Đà Lạt An Dương Vương - Phường 2
Từ thửa 170 và thửa 172,TBĐ 04) - Hết thửa 143, thửa 191, TBĐ 01
Đất ở đô thị17.600.000
Thành phố Đà Lạt Bùi Thị Xuân - Phường 2
Từ Nguyễn Thái Học, thửa 13, TBĐ 09, P1 và thửa 20, TBĐ 16, P2 - Hết nhà 226A (số cũ 50) - ngã ba Thông Thiên Học, thửa 15, TBĐ 08 và thửa 221, TBĐ 02
Đất ở đô thị42.240.000
Thành phố Đà Lạt Bùi Thị Xuân - Phường 2
Từ thửa 533, TBĐ 21, P8 và thửa 15, TBĐ 8 - Thửa 353, TBĐ 21, P8 và thửa 1, TBĐ 18, P2
Đất ở đô thị39.680.000
Thành phố Đà Lạt Cổ Loa - Phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị10.800.000
Thành phố Đà Lạt Đinh Tiên Hoàng - Phường 2
Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù -
Đất ở đô thị33.600.000
Thành phố Đà Lạt Đinh Tiên Hoàng - Phường 2
Trọn đường: bên tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù -
Đất ở đô thị26.400.000
Thành phố Đà Lạt Lý Tự Trọng - Phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị30.464.000
Thành phố Đà Lạt Mai Hoa Thôn - Phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.900.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Công Trứ - Phường 2
Từ nhà số 47 (số cũ 3G) Nguyễn Công Trứ, thửa 22, TBĐ 21 - Hết thửa 62, TBĐ 01
Đất ở đô thị31.280.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Công Trứ - Phường 2
Thửa 61, TBĐ 01 - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 1, TBĐ 17
Đất ở đô thị27.200.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Lương Bằng - Phường 2
Phan Đình Phùng - An Dương Vương
Đất ở đô thị24.000.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Thị Nghĩa - Phường 2
Bùi Thị Xuân (khách sạn Gold Valley, thửa 11, TBĐ 19) và thửa 79, TBĐ 12 - Hết lô I1 KQH công viên văn hóa và đô thị, thửa 36, 218, TBĐ 12
Đất ở đô thị24.000.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Thị Nghĩa - Phường 2
Thửa 34, 348, TBĐ 12 - Thửa 28, TBĐ 8 và thửa 7039, TBĐ 18
Đất ở đô thị19.500.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Văn Trỗi - Phường 2
Khu Hòa Bình - Đường lên nhà thờ Tin Lành,thửa 293,TBĐ 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBĐ 13, P2
Đất ở đô thị35.360.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Văn Trỗi - Phường 2
Thửa 44, TBĐ 13 và thửa 432, TBĐ 10 - Thửa 392, TBĐ 6 và thửa 58, TBĐ 10
Đất ở đô thị29.900.000
Thành phố Đà Lạt Phan Đình Phùng - Phường 2
Từ ngã ba Trương Công Định, thửa 233, 270, TBĐ 13 - Hết thửa 40, TBĐ 10 và thửa 348, TBĐ 10
Đất ở đô thị65.600.000
Thành phố Đà Lạt Phan Đình Phùng - Phường 2
Thửa 347, TBĐ 06 và thửa 32, TBĐ 10 - La Sơn Phu Tử, thửa 35 TBĐ 17 và thửa 1, TBĐ 3
Đất ở đô thị51.200.000
Thành phố Đà Lạt Thông Thiên Học - Phường 2
Bùi Thị Xuân, thửa 533 TBĐ 21, P8 và thửa 221 TBĐ 2, P2) - Thửa 87, 117, TBĐ 02, P2
Đất ở đô thị25.600.000
Thành phố Đà Lạt Thông Thiên Học - Phường 2
Thửa 84, 116, TBĐ 02 - Thửa 144, 192, TBĐ 1
Đất ở đô thị22.400.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm tập thể bưu điện - Phường 2
Giáp đường Bùi Thị Xuân - Thông Thiên Học (Thửa 221, 202, TBĐ 2) - Hết thửa gốc 196, TBĐ 2
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Đà Lạt Tô Ngọc Vân - Phường 2
Hết nhà 142 Tô Ngọc Vân, thửa 156, TBĐ 13 - Cuối đường, thửa 10 TBĐ 3
Đất ở đô thị10.500.000
Thành phố Đà Lạt Võ Thị Sáu - Phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị15.300.000
Thành phố Đà Lạt Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường 2
Phan Đình Phùng, thửa 35, TBĐ 17 - Ngã ba Xô Viết Nghệ Tĩnh-Nguyễn Công Trứ, hết thửa 1, TBĐ 17
Đất ở đô thị24.000.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Văn Trỗi - Phường 2
Trọn đường -
Đất ở đô thị31.200.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ - Phường 2
Đường quy hoạch có lộ giới 10m -
Đất ở đô thị18.200.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng - Nguyễn Công Trứ - Phường 2
Đường quy hoạch có lộ giới 6m -
Đất ở đô thị13.200.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Công viên Văn hóa và Đô thị - Phường 2
Đường nội bộ quy hoạch -
Đất ở đô thị25.600.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: - Phường 2
Đường quy hoạch có lộ giới 10m -
Đất ở đô thị29.400.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: - Phường 2
Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) -
Đất ở đô thị26.600.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: - Phường 2
Đường quy hoạch có lộ giới 5m (mặt đường 3m) -
Đất ở đô thị23.800.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Phan Đình Phùng- Hai Bà Trưng: - Phường 2
Đường quy hoạch có lộ giới 3m (mặt đường 3m) -
Đất ở đô thị18.200.000
Thành phố Đà Lạt An Bình - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.400.000
Thành phố Đà Lạt Ba Tháng Tư - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị38.165.000
Thành phố Đà Lạt Bà Triệu - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị38.080.000
Thành phố Đà Lạt Chu Văn An - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị22.100.000
Thành phố Đà Lạt Đặng Thái Thân - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị13.600.000
Thành phố Đà Lạt Đèo Prenn - Phường 3
Ngã ba đường Ba Tháng Tư - Đống Đa - Ngã ba Mimosa - Prenn
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Đà Lạt Đèo Prenn - Phường 3
Ngã ba Mimosa - Prenn - Cầu Prenn
Đất ở đô thị4.800.000
Thành phố Đà Lạt Đống Đa - Phường 3
Đường Ba Tháng Tư, thửa 171, 124, TBĐ 29 - Hết đài phát sóng, thửa 160, 164, TBĐ 29
Đất ở đô thị20.800.000
Thành phố Đà Lạt Đống Đa - Phường 3
Đường Ba Tháng Tư, thửa 171, TBĐ 29 - Ga cáp treo, thửa 243, TBĐ 29
Đất ở đô thị19.500.000
Thành phố Đà Lạt Đống Đa - Phường 3
Thửa 477, 7115, TBĐ 29 - Thửa 48, TBĐ 18 và thửa 45, TBĐ 17
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Đà Lạt Hà Huy Tập - Phường 3
Trần Phú, thửa 68, 69, TBĐ 05 - Tu viện Đa Minh, thửa 146, 135, TBĐ 10
Đất ở đô thị30.800.000
Thành phố Đà Lạt Hà Huy Tập - Phường 3
Thửa 166, 158, TBĐ 10 - Hết thửa 32, 52, TBĐ 18
Đất ở đô thị15.400.000
Thành phố Đà Lạt Hồ Tùng Mậu - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị31.200.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Hồ Tùng Mậu (sau lưng bưu điện) - Phường 3
Hồ Tùng Mậu, thửa 95, 87, TBĐ 06 - Cơm Niêu Như Ngọc, thửa 67, 95, TBĐ 06
Đất ở đô thị20.160.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm 31 Hồ Tùng Mậu (Giáp công viên Xuân Hương) - Phường 3
Hồ Tùng Mậu, thửa 2 TBĐ 05 và thửa 01, TBĐ 19 - Cà phê Nhật Nguyên, thửa 04, TBĐ 02
Đất ở đô thị23.520.000
Thành phố Đà Lạt Lê Đại Hành - Phường 3
Trần Quốc Toản - Trần Phú
Đất ở đô thị44.158.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Lê Đại Hành (thung lũng Kim Khuê) - Phường 3
Lê Đại Hành, thửa 3, 8, TBĐ 02 - Nhà số 47C Hồ Tùng Mậu, thửa 28, TBĐ 06
Đất ở đô thị34.320.000
Thành phố Đà Lạt Lương Thế Vinh - Phường 3
Hà Huy Tập, thửa 135, 153, TBĐ 10 - Hết trường Lê Quý Đôn, thửa 33, TBĐ 45 và thửa 93, TBĐ 14
Đất ở đô thị11.700.000
Thành phố Đà Lạt Nhà Chung - Phường 3
Trần Phú, thửa 98, 96, TBĐ 06 - UBND Phường 3 (thửa 66, TBĐ 9) và nhà số 23 (thửa 73, TBĐ 9)
Đất ở đô thị34.500.000
Thành phố Đà Lạt Nhà Chung - Phường 3
Thửa 79, 85, TBĐ 9 - Chợ Xuân An, thửa 96, 111, TBĐ 09
Đất ở đô thị18.900.000
Thành phố Đà Lạt Phạm Ngũ Lão - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị43.550.000
Thành phố Đà Lạt Tô Hiến Thành - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị18.900.000
Thành phố Đà Lạt Đường nhánh vòng công ty cổ phần vận tải ô tô Lâm Đồng, đường Tô Hiến Thành (khu A, khu B, khu C) - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị12.800.000
Thành phố Đà Lạt Đường nội bộ khu E khu quy hoạch Tô Hiến Thành - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.200.000
Thành phố Đà Lạt Trần Hưng Đạo - Phường 3
Trần Phú (từ thửa 87, TBĐ 5, thửa 86, TBĐ 4) - Hết Đài phát thanh truyền hình Lâm Đồng (thửa 14, TBĐ 12 và thửa 25, TBĐ 3)
Đất ở đô thị35.840.000
Thành phố Đà Lạt Nhánh số 02 Trần Hưng Đạo - Phường 3
Hội đồng nhân dân tỉnh (thửa 87, 68, TBĐ 5) - Cuối đường (thửa 18, TBĐ 20)
Đất ở đô thị24.080.000
Thành phố Đà Lạt Trần Phú - Phường 3
Trần Hưng Đạo (từ thửa 1 khách sạn Palace và thửa 69, TBĐ 5) - Hết Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt (thửa 208, 204, TBĐ 7)
Đất ở đô thị48.640.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm 21 Trần Phú (giáp Công ty cổ phần Địa ốc Đà Lạt) - Phường 3
Trần Phú (thửa 208 và thửa 206, TBĐ 7) - Thửa 29, 44, TBĐ 8
Đất ở đô thị32.480.000
Thành phố Đà Lạt Trần Quốc Toản - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị35.200.000
Thành phố Đà Lạt Trần Thánh Tông - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Đà Lạt Trúc Lâm Yên Tử - Phường 3
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Đà Lạt Khu du lịch hồ Tuyền Lâm - Nhánh trái - Phường 3
Trúc Lâm Yên Tử - Dự án Đá Tiên - công ty cổ phần Phương Nam
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Đà Lạt Hoa Tường Vy - Phường 3
Dự án KND K'lan - Công Ty TNHH tiến Lợi - Dự án KND Làng Bình An Village- Công ty CP làng Bình An
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Đà Lạt Hoa Phượng Tím - Phường 3
Đường Trúc Lâm Yên Tử - Ngã ba Sacom
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Đà Lạt Hoa Đỗ Quyên - Phường 3
Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -Prenn
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Đà Lạt An Sơn - Phường 4
Đầu đường thửa 12 TBĐ 23 và thửa 13, TBĐ 23 - Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 5)
Đất ở đô thị18.700.000
Thành phố Đà Lạt An Sơn - Phường 4
Ngã ba đường An Sơn (thửa 131, 222, TBĐ 5) - Khu quy hoạch An Sơn
Đất ở đô thị15.300.000
Thành phố Đà Lạt Đường nhánh An Sơn - Phường 4
Ngã ba đường An Sơn (thửa 223, 222 TBĐ 5) - Vào khoảng 300 m, thửa 383 và 384, TBĐ 5
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Đà Lạt Ba Tháng Hai - Phường 4
Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (đầu đường Lê Quý Đôn) (từ thửa 16, TBĐ 45 và thửa 111, TBĐ 10) - Hoàng Văn Thụ (hết khách sạn Đà Lạt-Sài Gòn) (thửa 196, 117, TBĐ 46)
Đất ở đô thị56.000.000
Thành phố Đà Lạt Bà Triệu - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị33.600.000
Thành phố Đà Lạt Đào Duy Từ - Phường 4
Trần Phú , thửa 10, 9, TBĐ 54 - Hết nhà số 28, thửa 63, 150, TBĐ 55
Đất ở đô thị24.320.000
Thành phố Đà Lạt Đào Duy Từ - Phường 4
Giáp nhà số 28 và 1/3 (thửa 63, 150, TBĐ 55) - Cầu nhỏ (thửa 19, 36, TBĐ 60)
Đất ở đô thị12.960.000
Thành phố Đà Lạt Đoàn Thị Điểm - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị33.600.000
Thành phố Đà Lạt Đặng Thùy Trâm - Phường 4
Thửa 91, TBĐ 47 - Suối Cam Ly
Đất ở đô thị20.250.000
Thành phố Đà Lạt Đồng Tâm - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị14.700.000
Thành phố Đà Lạt Hoàng Văn Thụ - Phường 4
Đường 3 tháng 2 - Huyền Trân Công Chúa
Đất ở đô thị20.800.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm 04 Hoàng Văn Thụ (sau lưng khách sạn Sài Gòn) - Phường 4
Thửa 196, 194, TBĐ 46 - Thửa 182, TBĐ 46
Đất ở đô thị16.900.000
Thành phố Đà Lạt Huyền Trân Công Chúa - Phường 4
Hoàng Văn Thụ (thửa 98 TBĐ 47) - Thửa 52, TBĐ 49
Đất ở đô thị16.500.000
Thành phố Đà Lạt Huyền Trân Công Chúa - Phường 4
Đọan còn lại :Sau thửa 52, TBĐ 49 - Thửa 49, TBĐ 2
Đất ở đô thị14.400.000
Thành phố Đà Lạt Huỳnh Thúc Kháng - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị24.000.000
Thành phố Đà Lạt Lê Hồng Phong - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị28.900.000
Thành phố Đà Lạt Mạc Đĩnh Chi - Phường 4
Đường 3 tháng 2 (thửa 136, TBĐ 46 và thửa 75, TBĐ 46) - Vào 200 mét, hết nhà số 25, nhà số 10 (thửa 127, 152, TBĐ 46)
Đất ở đô thị27.200.000
Thành phố Đà Lạt Mạc Đĩnh Chi - Phường 4
Sau thửa 127, 152, TBĐ 46 - Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi
Đất ở đô thị22.400.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi - Phường 4
Đường quy hoạch có lộ giới 12m -
Đất ở đô thị25.500.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Mạc Đỉnh Chi - Phường 4
Đường quy hoạch có lộ giới 8m -
Đất ở đô thị22.950.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Thì Nhậm - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Thì Sỹ - Phường 4
Đầu đường (thửa 80, TBĐ 37 và thửa 19, TBĐ 3) - Nhà 27E/1 (nhà ông Hoàng Trọng Huấn) thửa 65, TBĐ 42 và thửa 181, TBĐ 2
Đất ở đô thị12.350.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Thì Sỹ - Phường 4
Thửa 63, TBĐ 42 và thửa 180, TBĐ 2 - Thửa 60, TBĐ 2 và thửa 61, TBĐ 42
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Trung Trực - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị14.700.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Viết Xuân - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị16.800.000
Thành phố Đà Lạt Pasteur: Trọn đường - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị27.000.000
Thành phố Đà Lạt Quanh trường Cao Đẳng Nghề - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị14.400.000
Thành phố Đà Lạt Quanh Hồ Hạt Đậu - Phường 4
Trần Phú, thửa 14, TBĐ 38 - Trần Lê, thửa 3, TBĐ 38
Đất ở đô thị44.400.000
Thành phố Đà Lạt Trường Chinh - Phường 4
Đường Trần Phú (Thửa 110, TBĐ 53) - Đường Đoàn Thị Điểm (Thửa 70, TBĐ 53)
Đất ở đô thị34.800.000
Thành phố Đà Lạt Thiện Mỹ - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.800.000
Thành phố Đà Lạt Thiện Ý - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị13.300.000
Thành phố Đà Lạt Trần Lê - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị48.000.000
Thành phố Đà Lạt Trần Phú - Phường 4
Giáp Công ty cổ phần Địa Ốc Đà Lạt (thửa 204, 208, TBĐ 7) - Ngã 4 vòng xoay Hoàng Văn Thụ-Trần Lê
Đất ở đô thị47.360.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm 25 Trần Phú (giáp trường cao đẳng Kinh Tế Lâm Đồng) - Phường 4
Trần Phú, Thửa 1, 3, TBĐ 56 - Cổng sau khách sạn Sami, hết thửa 4 TBĐ 56
Đất ở đô thị35.840.000
Thành phố Đà Lạt Trần Thánh Tông - Phường 4
Thửa 32, TBĐ 31, phường 3 - Thiền Viện Trúc Lâm (đầu thửa 8, TBĐ 12, P4 và thửa 53, TBĐ 31, P3)
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Đà Lạt Triệu Việt Vương - Phường 4
Lê Hồng Phong, thửa 19, TBĐ 3 và thửa 38, TBĐ 41 - Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (hết thửa 73, TBĐ 40 và thửa 150, TBĐ 3)
Đất ở đô thị19.500.000
Thành phố Đà Lạt Triệu Việt Vương - Phường 4
Dinh III, nhà số 8, nhà số 3 (sau thửa 73, TBĐ 40 và thửa 150, TBĐ 3) - An Sơn (thửa 12, 13, TBĐ 23)
Đất ở đô thị20.400.000
Thành phố Đà Lạt Triệu Việt Vương - Phường 4
Sau thửa 12, 13, TBĐ 23) - Thửa 10, 21, TBĐ 31
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Đà Lạt Khu du lịch hồ Tuyền Lâm: Đường chính nhánh phải (đoạn đường đã được trải nhựa) - Phường 4
Trần Thánh Tông, thửa 32, TBĐ 31 - Công ty Cổ phần Sao Đà Lạt
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Đà Lạt Hoa Cẩm Tú Cầu - Phường 4
Đường Trần Thánh Tông - Đường Trúc Lâm Yên Tử
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Đà Lạt Hoa Hồng - Phường 4
Đường Trần Thánh Tông - Dự án KDL đường Hầm Đất Sét - Công Ty Cổ Phần Sao Đà Lạt
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Đà Lạt Hoa Hoàng Anh - Phường 4
Dự án KND Hoàng Gia- CTCP Lý Khương - Dự án KDL Đá Tiên - CT TNHH Đào Nguyên
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Đà Lạt Hoa Phượng Tím - Phường 4
Ngã ba Sacom - Dự án KDL Đá Tiên - Công Ty CP Du lịch sinh thái Phương Nam
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Đà Lạt Hoa Đỗ Quyên - Phường 4
Đường Hoa Phượng Tím (ngã 3 dự án KND bán đảo - Công Ty CP Sacom Tuyền Lâm) - Cầu bê tông giáp đường cao tốc Liên Khương -Prenn
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư An Sơn - Phường 4
Đường quy hoạch có lộ giới 16 m -
Đất ở đô thị17.010.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư An Sơn - Phường 4
Đường quy hoạch có lộ giới 10 m -
Đất ở đô thị13.650.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư An Sơn - Phường 4
Đường quy hoạch có lộ giới 5 m -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Đà Lạt Đường khu quy hoạch: C5 Nguyễn Trung Trực - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị10.400.000
Thành phố Đà Lạt Đường nội bộ khu quy hoạch Bà Triệu - Phường 4
Trọn đường -
Đất ở đô thị29.250.000
Thành phố Đà Lạt An Tôn - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Đà Lạt Cam Ly - Phường 5
Ngã 3 Tà Nung (ĐT 725) thửa 44, 76, TBĐ 10 - Cầu Cam Ly
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Đà Lạt Dã Tượng - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Đà Lạt Gio An - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Đà Lạt Đa Minh - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị8.800.000
Thành phố Đà Lạt Đặng Thùy Trâm - Phường 5
Suối Cam Ly - Đường Hoàng Diệu (Thửa 166, TBĐ 26)
Đất ở đô thị20.250.000
Thành phố Đà Lạt Đường vào Tà Nung - Phường 5
Ngã ba Tà Nung thửa 44, 76, TBĐ 10 - Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Đà Lạt Đường vào Tà Nung - Phường 5
Ngã ba đường vào ban quản lý rừng Tà Nung - Cuối đèo Tà Nung
Đất ở đô thị2.100.000
Thành phố Đà Lạt Hàn Thuyên - Phường 5
Trọn đường (từ thửa 23, TBĐ 19) - Thửa 154, TBĐ 26
Đất ở đô thị10.800.000
Thành phố Đà Lạt Hải Thượng - Phường 5
Đầu Ba Tháng Hai - Tô Ngọc Vân
Đất ở đô thị48.000.000
Thành phố Đà Lạt Hải Thượng - Phường 5
Thửa 142, TBĐ 24 - Thửa 109, TBĐ 33
Đất ở đô thị38.400.000
Thành phố Đà Lạt Hoàng Diệu - Phường 5
Hải Thượng - Yagout
Đất ở đô thị34.200.000
Thành phố Đà Lạt Hoàng Diệu - Phường 5
Yagout - Ngã ba Ma Trang Sơn (thửa 25, 250, TBĐ 27)
Đất ở đô thị19.800.000
Thành phố Đà Lạt Hoàng Diệu - Phường 5
Ngã ba Ma Trang Sơn (sau thửa 25, 250, TBĐ 27) - Lê Lai
Đất ở đô thị12.800.000
Thành phố Đà Lạt Hoàng Văn Thụ - Phường 5
Huyền Trân Công Chúa - Hết thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02
Đất ở đô thị18.200.000
Thành phố Đà Lạt Hoàng Văn Thụ - Phường 5
Giáp thác Cam Ly, nhà số 58, nhà số 02 - Hết ngã ba Tà Nung
Đất ở đô thị16.000.000
Thành phố Đà Lạt Huyền Trân Công Chúa - Phường 5
Hoàng Văn Thụ từ thửa 42, TBĐ 19 - Hết Trường Dân Tộc Nội trú (đầu đường Đa Minh), nhà số 17 thửa 1, TBĐ 37
Đất ở đô thị17.600.000
Thành phố Đà Lạt Huyền Trân Công Chúa - Phường 5
Sau thửa 1, TBĐ 37 - Cổng nghĩa trang Du Sinh
Đất ở đô thị15.200.000
Thành phố Đà Lạt Lê Lai - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.200.000
Thành phố Đà Lạt Lê Quý Đôn - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị21.600.000
Thành phố Đà Lạt Lê Thánh Tôn - Phường 5
Đầu đường - Dã Tượng
Đất ở đô thị10.500.000
Thành phố Đà Lạt Ma Trang Sơn - Phường 5
Thửa 5003, TBĐ 27 - Cầu Mạc Đỉnh Chi, thửa 196, TBĐ 26
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Đà Lạt Mẫu Tâm - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.700.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Huy Diễn - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị12.800.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Khuyến - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị10.800.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Đình Quân - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.400.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Thị Định - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị16.320.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Thượng Hiền - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.750.000
Thành phố Đà Lạt Thánh Tâm - Phường 5
Thửa 110, TBĐ 30 - Thửa 118, TBĐ 30
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Đà Lạt Tô Ngọc Vân - Phường 5
Cầu Lê Quý Đôn - Cầu Hải Thượng
Đất ở đô thị11.250.000
Thành phố Đà Lạt Trần Bình Trọng - Phường 5
Đầu đường - Ngã ba Hàn Thuyên thửa 154, TBĐ 26 và thửa 10, TBĐ 26
Đất ở đô thị16.200.000
Thành phố Đà Lạt Trần Bình Trọng - Phường 5
Ngã ba Hàn Thuyên (Đoạn còn lại) - Lê Lai
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Đà Lạt Trần Nhật Duật - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị10.800.000
Thành phố Đà Lạt Trần Văn Côi - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Đà Lạt Y Dinh - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.440.000
Thành phố Đà Lạt Yagout - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị8.640.000
Thành phố Đà Lạt Yết Kiêu - Phường 5
Trọn đường -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Hàn Thuyên - Phường 5
Đường quy hoạch có lộ giới 12m -
Đất ở đô thị8.500.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Hàn Thuyên - Phường 5
Đường quy hoạch có lộ giới 8m -
Đất ở đô thị6.800.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu - Phường 5
Đường quy hoạch có lộ giới 12m -
Đất ở đô thị15.200.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu - Phường 5
Đường quy hoạch có lộ giới 8m -
Đất ở đô thị11.250.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch: Hoàng Diệu - Phường 5
Đường quy hoạch có lộ giới 6m -
Đất ở đô thị9.750.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến - Phường 5
Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) -
Đất ở đô thị6.800.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Khuyến - Phường 5
Đường quy hoạch có lộ giới 4m (mặt đường 4m) -
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Đà Lạt Dã Tượng - Phường 6
Trọn đường -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Đà Lạt Hai Bà Trưng - Phường 6
Hải Thượng - Tản Đà
Đất ở đô thị47.520.000
Thành phố Đà Lạt Hai Bà Trưng - Phường 6
Tản Đà - La Sơn Phu Tử
Đất ở đô thị42.000.000
Thành phố Đà Lạt Hai Bà Trưng - Phường 6
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị29.400.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm số 3 Hai Bà Trưng - Phường 6
Hai Bà Trưng, thửa 75, 73, TBĐ 24 - Cuối đường
Đất ở đô thị23.520.000
Thành phố Đà Lạt Hải Thượng - Phường 6
Cầu Hải Thượng - Cuối đường
Đất ở đô thị35.840.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm 56 Hải Thượng - Phường 6
Hải Thượng, thửa 94, 11, TBĐ 24 - Cuối đường
Đất ở đô thị19.600.000
Thành phố Đà Lạt Kim Đồng - Phường 6
Trọn đường -
Đất ở đô thị13.650.000
Thành phố Đà Lạt La Sơn Phu Tử - Phường 6
Trọn đường -
Đất ở đô thị27.200.000
Thành phố Đà Lạt Lê Thánh Tôn - Phường 6
Đầu đường - Dã Tượng
Đất ở đô thị10.500.000
Thành phố Đà Lạt Lê Thánh Tôn - Phường 6
Đoạn còn lại (đường cụt) thửa 159, 161, TBĐ 5 -
Đất ở đô thị8.160.000
Thành phố Đà Lạt Mai Hắc Đế - Phường 6
Trọn đường -
Đất ở đô thị14.400.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Quyền - Phường 6
Đầu đường - Hết nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) thửa 107, 74, TBĐ 11
Đất ở đô thị18.480.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Quyền - Phường 6
Giáp nhà số 43 Ngô Quyền (Phan Đình Giót) sau thửa 107, TBĐ 11 và thửa 74, TBĐ 11 - Cuối đường
Đất ở đô thị16.800.000
Thành phố Đà Lạt Đường quanh trường Lam Sơn - Phường 6
Ngô Quyền - Ngô Quyền
Đất ở đô thị8.400.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn An Ninh - Phường 6
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.120.000
Thành phố Đà Lạt Phạm Ngọc Thạch - Phường 6
Hải Thượng - Trung tâm y tế dự phòng thửa 371, TBĐ 22
Đất ở đô thị23.100.000
Thành phố Đà Lạt Phạm Ngọc Thạch - Phường 6
Trung tâm y tế dự phòng - Đầu đường Thi Sách
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Đà Lạt Phạm Ngọc Thạch - Phường 6
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị13.500.000
Thành phố Đà Lạt Phan Đình Giót - Phường 6
Trọn đường -
Đất ở đô thị6.800.000
Thành phố Đà Lạt Tản Đà - Phường 6
Trọn đường -
Đất ở đô thị24.480.000
Thành phố Đà Lạt Thi Sách - Phường 6
Trọn đường -
Đất ở đô thị16.800.000
Thành phố Đà Lạt Tô Vĩnh Diện - Phường 6
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.600.000
Thành phố Đà Lạt Yết Kiêu - Phường 6
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.600.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Bạch Đằng - Ngô Quyền - Phường 6 - Phường 6
Trọn đường -
Đất ở đô thị12.880.000
Thành phố Đà Lạt Ankroet - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị6.080.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Hố Hồng - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị4.320.000
Thành phố Đà Lạt Bạch Đằng - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị15.120.000
Thành phố Đà Lạt Cam Ly - Phường 7
Cầu Cam Ly - Ngã 3 Ankoret
Đất ở đô thị7.600.000
Thành phố Đà Lạt Cao Bá Quát - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Đà Lạt Cao Thắng - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.040.000
Thành phố Đà Lạt Châu Văn Liêm - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.120.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Đất Mới 2 - Phường 7
Giáp đường Châu Văn Liêm - Hết nghĩa trang Thánh Mẫu
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Đất Mới 2 - Phường 7
Hết nghĩa trang Thánh Mẫu - Cuối đường
Đất ở đô thị4.250.000
Thành phố Đà Lạt Công Chúa Ngọc Hân - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.250.000
Thành phố Đà Lạt Đa Phú - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Đà Lạt ĐanKia - Phường 7
Ngã ba Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh, thửa 407, TBĐ 21 và thửa 139, TBĐ 21 - Cầu Lạc Dương, thửa 6, 9, TBĐ 1
Đất ở đô thị12.480.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm 50-51 cũ - Phường 7
Thửa 18, 8, TBĐ l - Thửa 194 và thửa 168A, TBĐ 1
Đất ở đô thị6.800.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Tây Thuận - Phường 7
Thửa 350,352, TBĐ 9 - Thửa 226, 297, TBĐ 9
Đất ở đô thị6.800.000
Thành phố Đà Lạt Đinh Công Tráng - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị8.400.000
Thành phố Đà Lạt Đường Thôn Măng Ling - Phường 7
Điểm nối Ankroet (thửa 87, TBĐ 15) - Hết thửa 36,14,TBĐ 18
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Đà Lạt Đường nhánh vòng thôn Măng Ling - Phường 7
Thửa 19,20, TBĐ 18) - Thửa 36,261, TBĐ 18
Đất ở đô thị5.700.000
Thành phố Đà Lạt Đường khu quy hoạch Măng Ling - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Đà Lạt Kim Thạch - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Đà Lạt Lê Thị Riêng - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Hoàng - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Đà Lạt Nguyên Phi Ỷ Lan - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị6.400.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Siêu - Phường 7
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Bạch Đằng (thửa 546, 610, TBĐ 24)
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Siêu - Phường 7
Ngã ba Bạch Đằng (từ thửa 546, 610, TBĐ 24) - Cuối đường
Đất ở đô thị10.080.000
Thành phố Đà Lạt Tô Hiệu - Phường 7
Thánh Mẫu - Ngã ba nhánh ra Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 674, 691, TBĐ 23)
Đất ở đô thị8.500.000
Thành phố Đà Lạt Tô Vĩnh Diện - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.250.000
Thành phố Đà Lạt Thánh Mẫu - Phường 7
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã ba Châu Văn Liêm (hết thửa 873, 890, TBĐ 22)
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Đà Lạt Thánh Mẫu - Phường 7
Thửa 432 và sau thửa 890, TBĐ 22 - Thửa 9, TBĐ 7, P8 và thửa 920, TBĐ 8, P8
Đất ở đô thị6.800.000
Thành phố Đà Lạt Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường 7
Cuối đường Phan Đình Phùng (thửa 35, TBĐ 17 và thửa 584, TBĐ 30) - Ngã ba Cao Bá Quát (hết thửa 568, 574, TBĐ 23)
Đất ở đô thị21.750.000
Thành phố Đà Lạt Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường 7
Ngã ba Cao Bá Quát (từ thửa 474, 575, TBĐ 23) - Lê Thị Riêng
Đất ở đô thị20.300.000
Thành phố Đà Lạt Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường 7
Lê Thị Riêng - Cuối đường
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Đà Lạt Đường khu tái định cư Bệnh viện Nhi Lâm Đồng - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Đà Lạt Đường KQH phân khu D, Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh Lâm Đồng - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị18.900.000
Thành phố Đà Lạt Đường khu quy hoạch tái định cư Nguyễn Hoàng - Phường 7
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.120.000
Thành phố Đà Lạt Bùi Thị Xuân - Phường 8
Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 21 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 21
Đất ở đô thị44.640.000
Thành phố Đà Lạt Cách Mạng Tháng Tám - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị8.100.000
Thành phố Đà Lạt Cù Chính Lan - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Cù Chính Lan - Phường 8
Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 9) - Thửa 100, 148, TBĐ 9
Đất ở đô thị5.760.000
Thành phố Đà Lạt Lý Nam Đế - Phường 8
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (đến nhà số 105) đến thửa 173, 622, TBĐ 16)
Đất ở đô thị12.960.000
Thành phố Đà Lạt Lý Nam Đế - Phường 8
Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Phù Đổng Thiên Vương
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh trường tiểu học Phù Đổng) - Phường 8
Lý Nam Đế (Thửa 979, 993, TBĐ 16) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 15
Đất ở đô thị8.160.000
Thành phố Đà Lạt Mai Anh Đào - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị16.000.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Mai Anh Đào - Phường 8
Mai Anh Đào (Thửa 266, 771, TBĐ 8) - thửa 349, 264, TBĐ 8
Đất ở đô thị11.520.000
Thành phố Đà Lạt Mai Xuân Thưởng - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị6.080.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Tất Tố - Phường 8
Lò mứt Kiều Giang (Ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (Ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9)
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Tất Tố - Phường 8
Sau thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9 - Cuối đường
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Ngô Tất Tố - Phường 8
Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 8) - Thửa 578, TBĐ 8 và thửa 214, TBĐ 13
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Công Trứ - Phường 8
Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 21) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 21)
Đất ở đô thị33.120.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Công Trứ - Phường 8
Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 21 ) - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 22)
Đất ở đô thị28.050.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị10.200.000
Thành phố Đà Lạt Nguyên Tử Lực - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị14.700.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm) - Phường 8
Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 17) - Thửa 644, 962, TBĐ 17
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) - Phường 8
Từ 0 vào sâu 300 m: thửa 857,858, TBĐ 17 - Thửa 876,880, TBĐ 17
Đất ở đô thị8.640.000
Thành phố Đà Lạt - Phường 8
- Phường 8 - Thửa 935,939, TBĐ 17
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa) - Phường 8
Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 9) - Thửa 630, 529, TBĐ 9
Đất ở đô thị8.640.000
Thành phố Đà Lạt Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8
Ngã năm Đại học đến đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) - Thửa 513, 720, TBĐ 13
Đất ở đô thị50.160.000
Thành phố Đà Lạt Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị25.650.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m) - Phường 8
Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 13) - Thửa 465, 479, TBĐ 8
Đất ở đô thị14.080.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m) - Phường 8
Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 13) - Thửa 79, 80, TBĐ 13
Đất ở đô thị14.080.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc) - Phường 8
Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 8) - Thửa 440, 462, TBĐ 8
Đất ở đô thị14.080.000
Thành phố Đà Lạt Tô Hiệu - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị8.160.000
Thành phố Đà Lạt Tôn Thất Tùng - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Đà Lạt Trần Anh Tông - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị10.080.000
Thành phố Đà Lạt Trần Khánh Dư - Phường 8
Phù Đổng Thiên Vương (thửa 1046, TBĐ 16 và thửa 37, TBĐ 21) vào đến nhà 42 - Hội trường khu phố Nghệ Tĩnh (thửa 48 TBĐ 21 và thửa 1064B, TBĐ 16)
Đất ở đô thị21.280.000
Thành phố Đà Lạt Trần Khánh Dư - Phường 8
Đoạn còn lại đến (kể cả đoạn nối dài đến Lý Nam Đế) -
Đất ở đô thị15.200.000
Thành phố Đà Lạt Trần Đại Nghĩa - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Đà Lạt Trần Nhân Tông - Phường 8
Trọn đường: bên phía tiếp giáp với khuôn viên đất Đồi Cù -
Đất ở đô thị13.200.000
Thành phố Đà Lạt Trần Nhân Tông - Phường 8
Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù -
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà): Từ Trần Nhân Tông (thửa 609 TBĐ 21 – Đại học Đà Lạt) đến (thửa 561 TBĐ 21) - Phường 8
Từ 0-300 m: thửa 609, TBĐ 21 - Thửa 734, 596, TBĐ 21
Đất ở đô thị13.200.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà): Từ Trần Nhân Tông (thửa 609 TBĐ 21 – Đại học Đà Lạt) đến (thửa 561 TBĐ 21) - Phường 8
Từ trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 21 - Thửa 561, TBĐ 21
Đất ở đô thị12.240.000
Thành phố Đà Lạt Trần Quốc Toản - Phường 8
Cầu Sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị22.800.000
Thành phố Đà Lạt Trần Quang Khải - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.760.000
Thành phố Đà Lạt Vạn Hạnh - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị17.680.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm vào chùa Vạn Hạnh - Phường 8
Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 16) - Cổng chùa Vạn Hạnh
Đất ở đô thị8.160.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Vạn Hạnh 1 - Phường 8
Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 16) - Thửa 248, 1162, TBĐ 16
Đất ở đô thị8.640.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Vạn Hạnh 2 - Phường 8
Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 16) - Thửa 785, 785B, TBĐ 13
Đất ở đô thị8.160.000
Thành phố Đà Lạt Vạn Kiếp - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị8.160.000
Thành phố Đà Lạt Võ Trường Toản - Phường 8
Đầu đường - Giáp hồ Trường Đại học Đà Lạt hết (thửa 864, 922, TBĐ 16)
Đất ở đô thị11.000.000
Thành phố Đà Lạt Võ Trường Toản - Phường 8
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị10.560.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) - Phường 8
Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 17) - Thửa 829, 827A, TBĐ 17
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Đà Lạt Vòng Lâm Viên - Phường 8
Đoạn còn lại (đường đất) -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Đà Lạt Vòng Lâm Viên - Phường 8
Đoạn mặt đường trải đá cấp phối -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Đà Lạt Vòng Lâm Viên - Phường 8
Đoạn mặt đường trải nhựa -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Vòng Lâm Viên - Phường 8
Vòng Lâm Viên (thửa 94, 93, TBĐ 9) - Thửa 316, 311, TBĐ 9
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Đà Lạt Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường 8
Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 17 và thửa 1, TBĐ 22) - Vạn Kiếp
Đất ở đô thị20.160.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị14.080.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông - Phường 8
Đường quy hoạch lộ giới 8m -
Đất ở đô thị11.900.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông - Phường 8
Đường quy hoạch lộ giới 12m -
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông - Phường 8
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất ở đô thị8.250.000
Thành phố Đà Lạt Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh - Phường 8
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.700.000
Thành phố Đà Lạt Khu B đại học Đà Lạt - Phường 8
Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Đà Lạt Chi Lăng - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị21.760.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Chi Lăng - Phường 9
Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 13 - Cổng Học viện Lục quân
Đất ở đô thị14.700.000
Thành phố Đà Lạt Cô Bắc - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.700.000
Thành phố Đà Lạt Cô Giang - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.700.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Cô Giang - Phường 9
Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 22)
Đất ở đô thị10.400.000
Thành phố Đà Lạt Hồ Xuân Hương - Phường 9
Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở
Đất ở đô thị14.450.000
Thành phố Đà Lạt Hồ Xuân Hương - Phường 9
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Đà Lạt Hùng Vương - Phường 9
Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84
Đất ở đô thị20.480.000
Thành phố Đà Lạt Kí Con - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.520.000
Thành phố Đà Lạt Lữ Gia - Phường 9
Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách
Đất ở đô thị13.600.000
Thành phố Đà Lạt Lữ Gia (nhánh 1) - Phường 9
Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh đến ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp)
Đất ở đô thị6.400.000
Thành phố Đà Lạt Lữ Gia (nhánh 2) - Phường 9
Ngã ba Kho Sách - Hết đường
Đất ở đô thị7.600.000
Thành phố Đà Lạt Lý Thường Kiệt - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị6.080.000
Thành phố Đà Lạt Mê Linh - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị12.320.000
Thành phố Đà Lạt Mê Linh (Đường nhánh) - Phường 9
Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D -
Đất ở đô thị8.400.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Mê Linh - Phường 9
Mê Linh - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị5.440.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Văn Sở - Phường 9
Khu Chi Lăng - Nhà Thờ
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Văn Sở - Phường 9
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị6.800.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Du - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị14.400.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Đình Chiểu - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Nguyễn Đình Chiểu - Phường 9
Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 20) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 20
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Trãi - Phường 9
Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Trãi - Phường 9
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị15.360.000
Thành phố Đà Lạt Phan Chu Trinh - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị27.360.000
Thành phố Đà Lạt Phó Đức Chính - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.520.000
Thành phố Đà Lạt Quang Trung - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị22.800.000
Thành phố Đà Lạt Sương Nguyệt Ánh - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị16.000.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Sương Nguyệt Ánh - Phường 9
Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 20 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 20)
Đất ở đô thị8.960.000
Thành phố Đà Lạt Tương Phố - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị11.520.000
Thành phố Đà Lạt Trần Quý Cáp - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị24.480.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm 01 Trần Quý Cáp - Phường 9
Trần Quý Cáp - Cuối đường
Đất ở đô thị12.320.000
Thành phố Đà Lạt Trần Thái Tông - Phường 9
đầu đường - Khe suối nhỏ
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Đà Lạt Trạng Trình - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Đà Lạt Trương Văn Hoàn - Phường 9
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.120.000
Thành phố Đà Lạt Yersin (Thống Nhất cũ) - Phường 9
Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị9.520.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 - Phường 9
Đường quy hoạch có lộ giới 9m -
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 - Phường 9
Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m -
Đất ở đô thị5.120.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư Yersin - Phường 9
Đường quy hoạch có lộ giới 9m -
Đất ở đô thị15.360.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư Yersin - Phường 9
Đường quy hoạch có lộ giới 7m -
Đất ở đô thị11.200.000
Thành phố Đà Lạt Bà Huyện Thanh Quan - Phường 10
Đường Trần Quốc Toản (nút giao công viên Yersin và Quảng trường Lâm Viên) - Đường Trần Hưng Đạo (Thửa 107, TBĐ 27)
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Đà Lạt Hoàng Hoa Thám - Phường 10
Đầu đường - Chùa Linh Phong
Đất ở đô thị11.760.000
Thành phố Đà Lạt Hoàng Hoa Thám - Phường 10
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Đà Lạt Hùng Vương - Phường 10
Sở Điện Lực Lâm Đồng (thửa 167, TBĐ 3 và thửa 262, TBĐ 22) - Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32)
Đất ở đô thị25.840.000
Thành phố Đà Lạt Khởi Nghĩa Bắc Sơn - Phường 10
Trọn đường -
Đất ở đô thị13.600.000
Thành phố Đà Lạt Khe Sanh - Phường 10
Hùng Vương - Chùa Tàu
Đất ở đô thị9.600.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm số 5 Khe Sanh - Phường 10
Khe Sanh (thửa 160, 114, TBĐ 8) - Ngã ba (thửa 181, 66, TBĐ 8)
Đất ở đô thị6.800.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm số 11 Khe Sanh (đường vào chung cư Khe Sanh) - Phường 10
Khe Sanh (thửa 157, 159, TBĐ 8) - Chung cư Khe Sanh
Đất ở đô thị6.400.000
Thành phố Đà Lạt Lê Văn Tám - Phường 10
Trọn đường -
Đất ở đô thị9.520.000
Thành phố Đà Lạt Mimosa - Phường 10
Chùa Tàu - Ngã ba Mimosa - Prenn
Đất ở đô thị4.800.000
Thành phố Đà Lạt Đường vào bệnh viện Hoàn Mỹ - Phường 10
Mimosa - Cổng bệnh viện Hoàn Mỹ
Đất ở đô thị4.080.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Trãi - Phường 10
Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Trãi - Phường 10
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị15.360.000
Thành phố Đà Lạt Phạm Hồng Thái - Phường 10
Trọn đường -
Đất ở đô thị18.400.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Phạm Hồng Thái - Phường 10
Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa 257, 258, TBĐ 22) - Hết tịnh xá Ngọc Đức (thửa 180, 213, TBĐ 22)
Đất ở đô thị11.200.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái - Phường 10
Đường quy hoạch có lộ giới 12,5m -
Đất ở đô thị16.000.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Phạm Hồng Thái - Phường 10
Đường quy hoạch có lộ giới 10m -
Đất ở đô thị14.400.000
Thành phố Đà Lạt Trần Hưng Đạo - Phường 10
Đài Phát Thanh Truyền Hình Lâm Đồng - Sở Điện Lực Lâm Đồng, UBND Phường 10 (thửa 167, TBĐ 3 và thửa 262, TBĐ 22)
Đất ở đô thị26.880.000
Thành phố Đà Lạt Trần Hưng Đạo - Phường 10
Trần Hưng Đạo thửa 108, TBĐ 27 và thửa 98, TBĐ 9 - Ngã ba thửa 123, TBĐ 27, 98, TBĐ 9
Đất ở đô thị20.400.000
Thành phố Đà Lạt Trần Thái Tông - Phường 10
Khe suối nhỏ - Hết đường
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Đà Lạt Hồ Tùng Mậu - Phường 10
Trọn đường -
Đất ở đô thị33.280.000
Thành phố Đà Lạt Trần Quang Diệu - Phường 10
Trọn đường -
Đất ở đô thị10.200.000
Thành phố Đà Lạt Trần Quốc Toản (Yersin cũ) - Phường 10
Hồ Tùng Mậu - Ngã ba Trần Quốc Toản - Yersin (Nhà khách Công Đoàn) thửa 15, TBĐ 24
Đất ở đô thị32.000.000
Thành phố Đà Lạt Trần Quốc Toản - Phường 10
Ngã ba Trần Quốc Toản -Yersin (nhà khách Công Đoàn) - Sương Nguyệt Ánh
Đất ở đô thị22.800.000
Thành phố Đà Lạt Yên Thế - Phường 10
Trọn đường -
Đất ở đô thị10.080.000
Thành phố Đà Lạt Yersin (Thống Nhất cũ) - Phường 10
Cổng khách sạn công đoàn tỉnh Lâm Đồng, thửa 15, TBĐ 24 và thửa 6, TBĐ 2 - Đầu đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị29.440.000
Thành phố Đà Lạt Yersin (Thống Nhất cũ) - Phường 10
Đầu đường Nguyễn Trãi - Hết cổng Trường Cao Đẳng Sư Phạm, thửa 94, TBĐ 3
Đất ở đô thị19.760.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm 01 Yersin - Phường 10
Yersin - Hội trường khu phố 6
Đất ở đô thị20.400.000
Thành phố Đà Lạt Trần Quý Cáp - Phường 10
Trọn đường -
Đất ở đô thị21.600.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 - Phường 10
Từ 0 vào sâu 300 m: Từ thửa 1,2 TBĐ 20 - Hết (thửa 39, TBĐ 20)
Đất ở đô thị14.960.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm 02 Trần Quý Cáp: Từ Trần Quý Cáp thửa 1, 2 TBĐ 20 đến hết nhà số 2/15 thửa 39 TBĐ 21 - Phường 10
Từ trên 300m: Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị12.800.000
Thành phố Đà Lạt Hùng Vương (Quốc lộ 20) - Phường 11
Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 - Ngã ba Nam Hồ hết thửa 337, 388, TBĐ 8
Đất ở đô thị16.150.000
Thành phố Đà Lạt Hùng Vương (Quốc lộ 20) - Phường 11
Ngã ba Nam Hồ, thửa 388, 352, TBĐ 8 - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Đà Lạt Hùng Vương (Quốc lộ 20) - Phường 11
Huỳnh Tấn Phát - Trường Tiểu Học Trại Mát, thửa 525, TBĐ 10
Đất ở đô thị6.400.000
Thành phố Đà Lạt Hùng Vương (Quốc lộ 20) - Phường 11
Trường Tiểu học Trại Mát, thửa 523, TBĐ 10 - Nhà Ga
Đất ở đô thị8.550.000
Thành phố Đà Lạt Hùng Vương (Quốc lộ 20) - Phường 11
Nhà Ga - Giáp ranh xã Xuân Thọ
Đất ở đô thị5.950.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm 69 Hùng Vương - Phường 11
Hùng Vương (thửa 181, TBĐ 6, P9 và thửa 117, TBĐ 8, P11) - Ngã ba đường đá (thửa 180, TBĐ 6, P9 và thửa 639, TBĐ 8, P11)
Đất ở đô thị8.800.000
Thành phố Đà Lạt Sào Nam - Phường 11
Hùng Vương (thửa 231, 231a, 633 ,TBĐ 9) - Đoạn cuối Trường Sào Nam (thửa 526 TBĐ 9)
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm vào chùa Linh Phước - Phường 11
Hùng Vương thửa 521, 520, TBĐ 10 - Đường Lương Định Của
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Đà Lạt Xuân Thành - Phường 11
Hùng Vương (thửa 1p428, TBĐ 11) - Nghĩa trang Xuân Thành (đến hết ranh giới Phường 11)
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Đà Lạt Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) - Phường 11
Vòng xoay (thửa 727, 235, TBĐ 10) - Cầu (thửa 170, 171, TBĐ 5)
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Đà Lạt Huỳnh Tấn Phát - Phường 11
Thửa 209, TBĐ 5 - Cuối đường
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Huỳnh Tấn Phát (mặt tiền Quốc lộ 27C) - Phường 11
Thửa 109, TBĐ 10 - Thửa 293,TBĐ 5 và thửa 59,97 TBĐ 10 - cuối đường ray xe lửa
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Đà Lạt Đoạn Quốc lộ 27C - Phường 11
Thửa 117, 96, TBĐ 5 - Thửa 69, TBĐ 6 (hết ranh giới phường 11)
Đất ở đô thị2.880.000
Thành phố Đà Lạt Lâm Văn Thạnh - Phường 11
Trọn đường -
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Đà Lạt Lương Định Của - Phường 11
Quốc lộ 20 - Cầu xóm Hố
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Đà Lạt Lương Định Của - Phường 11
Cầu xóm Hố - Cuối đường
Đất ở đô thị2.660.000
Thành phố Đà Lạt Nam Hồ - Phường 11
Trọn đường -
Đất ở đô thị8.820.000
Thành phố Đà Lạt Trịnh Hoài Đức - Phường 11
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.200.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Đa Phước (Quốc lộ 20) - Phường 11
Thửa 288, 1p454, TBĐ 10 - Thửa 199, 313, TBĐ 10 (cuối đường ray xe lửa)
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Đà Lạt Đường Tự Tạo (đường xí nghiệp Sứ cũ) - Phường 11
Nhà Ga thửa 431, 432 TBĐ 11 - Hết cầu Ông Ri
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Đà Lạt Đường Tự Tạo - Phường 11
Qua cầu Ông Ri, thửa 61,63, TBĐ 11 - Thửa 56, TBĐ 2
Đất ở đô thị2.240.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Tự Tạo - Phường 11
Tự Tạo thửa 400, 793, TBĐ 11 - Cuối đường
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm Tự Tạo - Phường 11
Thửa 1p374, 1p336, TBĐ 11 - Cuối đường
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Đà Lạt Hẻm vào chùa Cao Đài (đầu đường Hùng Vương - từ nhà Ga đến ranh xã Xuân Thọ) - Phường 11
Thửa 631, 632, TBĐ 11 - Một phần thửa 25, TBĐ12 (cuối đường)
Đất ở đô thị3.920.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát giai đoạn 1 - Phường 11
Đường quy hoạch lộ giới 12m -
Đất ở đô thị6.400.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Huỳnh Tấn Phát giai đoạn 1 - Phường 11
Đường quy hoạch lộ giới 7m, 8m -
Đất ở đô thị5.520.000
Thành phố Đà Lạt Đường nội bộ khu quy hoạch Viện Nghiên cứu Hạt nhân - Phường 11
Trọn đường -
Đất ở đô thị13.800.000
Thành phố Đà Lạt Bế Văn Đàn - Phường 12
Trọn đường -
Đất ở đô thị4.800.000
Thành phố Đà Lạt Hồ Xuân Hương - Phường 12
Trọn đường -
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Gia Tự - Phường 12
Đầu đường - Đến ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3)
Đất ở đô thị6.400.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Gia Tự - Phường 12
Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3)
Đất ở đô thị5.760.000
Thành phố Đà Lạt Ngô Gia Tự - Phường 12
Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa
Đất ở đô thị5.760.000
Thành phố Đà Lạt Trần Cao Vân - Phường 12
Thửa 16 , TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (Thửa 5003, TBĐ 3)
Đất ở đô thị6.720.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Hữu Cầu - Phường 12
Trọn đường -
Đất ở đô thị5.040.000
Thành phố Đà Lạt Quốc lộ 27C - Phường 12
Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11
Đất ở đô thị2.880.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Thái Bình - Phường 12
Trọn đường -
Đất ở đô thị4.800.000
Thành phố Đà Lạt Thái Phiên - Phường 12
Đầu đường - Nguyễn Hữu Cầu
Đất ở đô thị9.200.000
Thành phố Đà Lạt Thái Phiên - Phường 12
Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước
Đất ở đô thị5.520.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu - Phường 12
Đường quy hoạch lộ giới 8m -
Đất ở đô thị5.250.000
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu - Phường 12
Đường quy hoạch lộ giới 10m -
Đất ở đô thị5.700.000
Thành phố Đà Lạt Mặt tiền quốc lộ 20 - Xã Xuân Thọ
đoạn từ ngã ba cây mai Lộc Quý - đến ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc)
Đất ở nông thôn4.830.000
Thành phố Đà Lạt Mặt tiền quốc lộ 20 - Xã Xuân Thọ
đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn3.801.000
Thành phố Đà Lạt Xuân Thành - Xã Xuân Thọ
Từ thửa 29, 17, TBĐ 17, 11 - đến thửa 181, TBĐ 13
Đất ở nông thôn3.600.000
Thành phố Đà Lạt Đường nội bộ Khu dân cư Đa Quý - Xã Xuân Thọ
-
Đất ở nông thôn3.780.000
Thành phố Đà Lạt Mặt tiền quốc lộ 20 - Xã Xuân Trường
đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ - đến ngã ba Đất Làng
Đất ở nông thôn2.567
Thành phố Đà Lạt Mặt tiền quốc lộ 20 - Xã Xuân Trường
đoạn từ ngã ba Đất Làng - đến trạm y tế xã
Đất ở nông thôn3.132
Thành phố Đà Lạt Mặt tiền quốc lộ 20 - Xã Xuân Trường
đoạn từ trạm y tế xã - đến đầu cầu
Đất ở nông thôn3.780
Thành phố Đà Lạt Mặt tiền quốc lộ 20 - Xã Xuân Trường
đoạn từ đầu cầu - đến ngã ba Trường Sơn
Đất ở nông thôn2.346
Thành phố Đà Lạt Mặt tiền quốc lộ 20 - Xã Xuân Trường
đoạn từ ngã ba Trường Sơn - đến giáp ranh xã Trạm Hành
Đất ở nông thôn2.484
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Trường Xuân 2 - Xã Xuân Trường
Đường quy hoạch có lộ giới 10m (mặt đường 6m) -
Đất ở nông thôn3.384
Thành phố Đà Lạt Khu quy hoạch Trường Xuân 2 - Xã Xuân Trường
Đường quy hoạch có lộ giới 6m (mặt đường 4m) -
Đất ở nông thôn2.829
Thành phố Đà Lạt Mặt tiền quốc lộ 20 - Xã Trạm Hành
đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường - đến hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10
Đất ở nông thôn2.346.000
Thành phố Đà Lạt Mặt tiền quốc lộ 20 - Xã Trạm Hành
đoạn từ hết thửa 124, thửa 71, TBĐ 10 - đến ngã ba thôn Trường Thọ
Đất ở nông thôn2.516.000
Thành phố Đà Lạt Mặt tiền quốc lộ 20 - Xã Trạm Hành
đoạn từ ngã ba thôn Trường Thọ - đến hết điểm công nghiệp Phát Chi
Đất ở nông thôn3.180.000
Thành phố Đà Lạt Mặt tiền quốc lộ 20 - Xã Trạm Hành
đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn2.394.000
Thành phố Đà Lạt Đường vào Tà Nung - Xã Tà Nung
đoạn từ ngã ba đường vào Ban quản lý rừng Tà Nung - đoạn từ Hồ Tà Nung (hồ Bà Đảm) đến hết thửa 326 cầu Cam Ly Thượng
Đất ở nông thôn1.920.000
Thành phố Đà Lạt Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung - Xã Tà Nung
đoạn từ cuối đèo Tà Nung - đến đầu đường vào thôn 6
Đất ở nông thôn2.625.000
Thành phố Đà Lạt Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung - Xã Tà Nung
đoạn từ đầu đường vào thôn 6 - đến Hồ Tà Nung (hồ Bà Đảm), hết thửa 326
Đất ở nông thôn3.297.000
Thành phố Đà Lạt Dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung - Xã Tà Nung
đoạn từ Hồ Tà Nung (hồ Bà Đảm) - đến hết thửa 326 cầu Cam Ly Thượng
Đất ở nông thôn1.875.000
Thành phố Đà Lạt Phường 1
-
Đất trồng cây hàng năm930.000744.000468.000
Thành phố Đà Lạt Phường 2
-
Đất trồng cây hàng năm930.000744.000468.000
Thành phố Đà Lạt Phường 3
-
Đất trồng cây hàng năm930.000744.000468.000
Thành phố Đà Lạt Phường 4
-
Đất trồng cây hàng năm930.000744.000468.000
Thành phố Đà Lạt Phường 5
-
Đất trồng cây hàng năm930.000744.000468.000
Thành phố Đà Lạt Phường 6
-
Đất trồng cây hàng năm930.000744.000468.000
Thành phố Đà Lạt Phường 7
-
Đất trồng cây hàng năm930.000744.000468.000
Thành phố Đà Lạt Phường 8
-
Đất trồng cây hàng năm930.000744.000468.000
Thành phố Đà Lạt Phường 9
-
Đất trồng cây hàng năm930.000744.000468.000
Thành phố Đà Lạt Phường 10
-
Đất trồng cây hàng năm930.000744.000468.000
Thành phố Đà Lạt Phường 11
-
Đất trồng cây hàng năm930.000744.000468.000
Thành phố Đà Lạt Phường 12
-
Đất trồng cây hàng năm930.000744.000468.000
Thành phố Đà Lạt Xã Tà Nung
-
Đất trồng cây hàng năm400.000320.000200.000
Thành phố Đà Lạt Xã Xuân Thọ
-
Đất trồng cây hàng năm400.000320.000200.000
Thành phố Đà Lạt Xã Xuân Trường
-
Đất trồng cây hàng năm400.000320.000200.000
Thành phố Đà Lạt Xã Trạm Hành
-
Đất trồng cây hàng năm400.000320.000200.000
Thành phố Đà Lạt Phường 1
-
Đất trồng cây lâu năm1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 2
-
Đất trồng cây lâu năm1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 3
-
Đất trồng cây lâu năm1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 4
-
Đất trồng cây lâu năm1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 5
-
Đất trồng cây lâu năm1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 6
-
Đất trồng cây lâu năm1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 7
-
Đất trồng cây lâu năm1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 8
-
Đất trồng cây lâu năm1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 9
-
Đất trồng cây lâu năm1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 10
-
Đất trồng cây lâu năm1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 11
-
Đất trồng cây lâu năm1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 12
-
Đất trồng cây lâu năm1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Xã Tà Nung
-
Đất trồng cây lâu năm500.000400.000250.000
Thành phố Đà Lạt Xã Xuân Thọ
-
Đất trồng cây lâu năm500.000400.000250.000
Thành phố Đà Lạt Xã Xuân Trường
-
Đất trồng cây lâu năm500.000400.000250.000
Thành phố Đà Lạt Xã Trạm Hành
-
Đất trồng cây lâu năm500.000400.000250.000
Thành phố Đà Lạt Phường 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản540.000432.000270.000
Thành phố Đà Lạt Phường 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản540.000432.000270.000
Thành phố Đà Lạt Phường 3
-
Đất nuôi trồng thủy sản540.000432.000270.000
Thành phố Đà Lạt Phường 4
-
Đất nuôi trồng thủy sản540.000432.000270.000
Thành phố Đà Lạt Phường 5
-
Đất nuôi trồng thủy sản540.000432.000270.000
Thành phố Đà Lạt Phường 6
-
Đất nuôi trồng thủy sản540.000432.000270.000
Thành phố Đà Lạt Phường 7
-
Đất nuôi trồng thủy sản540.000432.000270.000
Thành phố Đà Lạt Phường 8
-
Đất nuôi trồng thủy sản540.000432.000270.000
Thành phố Đà Lạt Phường 9
-
Đất nuôi trồng thủy sản540.000432.000270.000
Thành phố Đà Lạt Phường 10
-
Đất nuôi trồng thủy sản540.000432.000270.000
Thành phố Đà Lạt Phường 11
-
Đất nuôi trồng thủy sản540.000432.000270.000
Thành phố Đà Lạt Phường 12
-
Đất nuôi trồng thủy sản540.000432.000270.000
Thành phố Đà Lạt Xã Tà Nung
-
Đất nuôi trồng thủy sản250.000200.000125.000
Thành phố Đà Lạt Xã Xuân Thọ
-
Đất nuôi trồng thủy sản250.000200.000125.000
Thành phố Đà Lạt Xã Xuân Trường
-
Đất nuôi trồng thủy sản250.000200.000125.000
Thành phố Đà Lạt Xã Trạm Hành
-
Đất nuôi trồng thủy sản250.000200.000125.000
Thành phố Đà Lạt Phường 1
-
Đất nông nghiệp khác1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 2
-
Đất nông nghiệp khác1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 3
-
Đất nông nghiệp khác1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 4
-
Đất nông nghiệp khác1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 5
-
Đất nông nghiệp khác1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 6
-
Đất nông nghiệp khác1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 7
-
Đất nông nghiệp khác1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 8
-
Đất nông nghiệp khác1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 9
-
Đất nông nghiệp khác1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 10
-
Đất nông nghiệp khác1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 11
-
Đất nông nghiệp khác1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Phường 12
-
Đất nông nghiệp khác1.200960.000600.000
Thành phố Đà Lạt Xã Tà Nung
-
Đất nông nghiệp khác500.000400.000250.000
Thành phố Đà Lạt Xã Xuân Thọ
-
Đất nông nghiệp khác500.000400.000250.000
Thành phố Đà Lạt Xã Xuân Trường
-
Đất nông nghiệp khác500.000400.000250.000
Thành phố Đà Lạt Xã Trạm Hành
-
Đất nông nghiệp khác500.000400.000250.000
Thành phố Đà Lạt Phường 1
-
Đất rừng sản xuất112.50090.00052.500
Thành phố Đà Lạt Phường 2
-
Đất rừng sản xuất112.50090.00052.500
Thành phố Đà Lạt Phường 3
-
Đất rừng sản xuất112.50090.00052.500
Thành phố Đà Lạt Phường 4
-
Đất rừng sản xuất112.50090.00052.500
Thành phố Đà Lạt Phường 5
-
Đất rừng sản xuất112.50090.00052.500
Thành phố Đà Lạt Phường 6
-
Đất rừng sản xuất112.50090.00052.500
Thành phố Đà Lạt Phường 7
-
Đất rừng sản xuất112.50090.00052.500
Thành phố Đà Lạt Phường 8
-
Đất rừng sản xuất112.50090.00052.500
Thành phố Đà Lạt Phường 9
-
Đất rừng sản xuất112.50090.00052.500
Thành phố Đà Lạt Phường 10
-
Đất rừng sản xuất112.50090.00052.500
Thành phố Đà Lạt Phường 11
-
Đất rừng sản xuất112.50090.00052.500
Thành phố Đà Lạt Phường 12
-
Đất rừng sản xuất112.50090.00052.500
Thành phố Đà Lạt Xã Tà Nung
-
Đất rừng sản xuất75.00060.00037.500
Thành phố Đà Lạt Xã Xuân Thọ
-
Đất rừng sản xuất75.00060.00037.500
Thành phố Đà Lạt Xã Xuân Trường
-
Đất rừng sản xuất75.00060.00037.500
Thành phố Đà Lạt Xã Trạm Hành
-
Đất rừng sản xuất75.00060.00037.500
Thành phố Đà Lạt Phường 1
-
Đất rừng phòng hộ60.00048.00028.000
Thành phố Đà Lạt Phường 2
-
Đất rừng phòng hộ60.00048.00028.000
Thành phố Đà Lạt Phường 3
-
Đất rừng phòng hộ60.00048.00028.000
Thành phố Đà Lạt Phường 4
-
Đất rừng phòng hộ60.00048.00028.000
Thành phố Đà Lạt Phường 5
-
Đất rừng phòng hộ60.00048.00028.000
Thành phố Đà Lạt Phường 6
-
Đất rừng phòng hộ60.00048.00028.000
Thành phố Đà Lạt Phường 7
-
Đất rừng phòng hộ60.00048.00028.000
Thành phố Đà Lạt Phường 8
-
Đất rừng phòng hộ60.00048.00028.000
Thành phố Đà Lạt Phường 9
-
Đất rừng phòng hộ60.00048.00028.000
Thành phố Đà Lạt Phường 10
-
Đất rừng phòng hộ60.00048.00028.000
Thành phố Đà Lạt Phường 11
-
Đất rừng phòng hộ60.00048.00028.000
Thành phố Đà Lạt Phường 12
-
Đất rừng phòng hộ60.00048.00028.000
Thành phố Đà Lạt Xã Tà Nung
-
Đất rừng phòng hộ40.00032.00020.000
Thành phố Đà Lạt Xã Xuân Thọ
-
Đất rừng phòng hộ40.00032.00020.000
Thành phố Đà Lạt Xã Xuân Trường
-
Đất rừng phòng hộ40.00032.00020.000
Thành phố Đà Lạt Xã Trạm Hành
-
Đất rừng phòng hộ40.00032.00020.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Đà Lạt Ánh Sáng - Phường 1
Lê Đại Hành - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị31.200.000
Thành phố Đà Lạt Ánh Sáng - Phường 1
Nhánh phía trong -
Đất ở đô thị20.800.000
Thành phố Đà Lạt Ba Tháng Hai - Phường 1
Khu Hoà Bình - Ngã ba Nguyễn Văn Cừ; thửa 1, TBĐ 10, P1 và thửa 500, TBĐ 45, P5
Đất ở đô thị68.408.000
Thành phố Đà Lạt Hải Thượng - Phường 1
Đường 3 tháng 2 - Đường Tô Ngọc Vân
Đất ở đô thị48.000.000
Thành phố Đà Lạt Khu Hòa Bình - Phường 1
Trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành -
Đất ở đô thị72.800.000
Thành phố Đà Lạt Lê Đại Hành - Phường 1
Trần Quốc Toản - Khu Hòa Bình
Đất ở đô thị52.312.000
Thành phố Đà Lạt Lê Thị Hồng Gấm - Phường 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị31.280.000
Thành phố Đà Lạt Lý Tự Trọng - Phường 1
Trọn Đường -
Đất ở đô thị30.464.000
Thành phố Đà Lạt Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị60.800.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Chí Thanh - Phường 1
Khu Hòa Bình, thửa 325, 332, TBĐ 07 - Hết khách sạn Ngọc Lan (thửa 4, TBĐ 12) và Đình Ánh Sáng (thửa 32, TBĐ 12)
Đất ở đô thị52.312.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Chí Thanh - Phường 1
Giáp khách sạn Ngọc Lan, thửa 248 TBĐ 11 và Đình Ánh Sáng, thửa 31, TBĐ 12 - Nguyễn Văn Cừ (thửa 193, 297, TBĐ 11)
Đất ở đô thị39.520.000
Thành phố Đà Lạt Trần Quốc Toản (Nguyễn Thái Học cũ) - Phường 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị43.200.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị72.800.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Văn Cừ - Phường 1
Trọn đường -
Đất ở đô thị48.640.000
Thành phố Đà Lạt Nguyễn Văn Trỗi - Phường 1
Đầu đường, thửa 259, 116, TBĐ 03 - Đường lên nhà thờ Tin Lành,thửa 293,TBĐ 03, P1 và hết khách sạn Á Đông, thửa 46, TBĐ 13, P2
Đất ở đô thị51.680.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Đà Lạt

4.8/5 - (983 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.