Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Hạ Long năm 2025
Khu vực: Thành phố Hạ Long.
Loại đất: Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 600.000 đến 84.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 55.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 19.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 84.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 84.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ | Đất ở đô thị | 43.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ | Đất ở đô thị | 15.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 11.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Đèo - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố Hàng Than - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 14.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đặng Bá Hát - Phường Hồng Gai Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính | Đất ở đô thị | 11.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Than - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ giáp phố Ba Đèo - Đến hết khu tập thể máy tính | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến đầu đường Lê Văn Tám | Đất ở đô thị | 34.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nguyễn Du - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu đường Lê Văn Tám - Đến Tỉnh đoàn Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 22.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Dốc Học, Lê Văn Tám - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ phố Nguyễn Du - Đến hết thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố chợ cũ - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) | Đất ở đô thị | 22.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố chợ cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố chợ cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) | Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố chợ cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố chợ cũ - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC17) - Đến cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 | Đất ở đô thị | 37.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đầu phố - Đến hết thửa 163 tờ BĐ18 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) | Đất ở đô thị | 82.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) | Đất ở đô thị | 27.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) | Đất ở đô thị | 13.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hàng Nồi - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết thửa 163 tờ BĐ18 - Đến cuối phố (Giáp phường Bạch Đằng) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Thương mại, phố Nhà hát - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố | Đất ở đô thị | 54.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Thương mại, phố Nhà hát - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố | Đất ở đô thị | 17.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Thương mại, phố Nhà hát - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố | Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Thương mại, phố Nhà hát - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố | Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Thương mại, phố Nhà hát - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cuối phố | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Cây Tháp - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến hết phố Rạp Hát | Đất ở đô thị | 68.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 45.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Cây Tháp - Đoạn còn lại - Phường Hồng Gai Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường trước cổng trường Lê Văn Tám, - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - Đến hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan - Phường Hồng Gai Dãy bám đường Trần Quốc Thảo - | Đất ở đô thị | 60.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan - Phường Hồng Gai Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - | Đất ở đô thị | 48.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan - Phường Hồng Gai Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 46.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4) - Phường Hồng Gai - | Đất ở đô thị | 46.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ sân rạp Bạch Đằng - Đến Cột đồng hồ | Đất ở đô thị | 84.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ sân rạp Bạch Đằng - Đến Cột đồng hồ | Đất ở đô thị | 15.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ sân rạp Bạch Đằng - Đến Cột đồng hồ | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh | Đất ở đô thị | 84.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh | Đất ở đô thị | 24.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh | Đất ở đô thị | 12.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm (Trừ Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông đoạn từ Hội trường công đoàn đến đường Lê Thánh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm | Đất ở đô thị | 10.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao) - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cột đồng hồ - Đến ngã 5 Kênh Liêm | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 84.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc Bưu điện - Đến hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ | Đất ở đô thị | 11.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 Trung tâm chỉnh hình - Đến hết ngã 3 Trường y cũ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết ngã 3 trường y cũ - Đến hết thửa 111 tờ BĐĐC số 12 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa | Đất ở đô thị | 59.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 25.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 11.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến giáp Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Đoàn Thị Điểm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Rạp hát | Đất ở đô thị | 68.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Đoàn Thị Điểm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Phố Rạp hát - Đến đường 25/4 | Đất ở đô thị | 55.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Đoàn Thị Điểm Ngõ phố Đoàn Thị Điểm - Phường Bạch Đằng Đoạn từ ngã 3 đầu phố Rạp hát giao Lê Thánh Tông - Đến đường 25/4 | Đất ở đô thị | 48.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Rạp hát - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 68.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Rạp hát - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 22.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Rạp hát - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 10.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Rạp hát - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Rạp hát - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Đoàn Thị Điểm | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Long Tiên - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa | Đất ở đô thị | 72.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Long Tiên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa | Đất ở đô thị | 24.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Long Tiên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa | Đất ở đô thị | 11.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Long Tiên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Long Tiên - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến cổng chùa | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Long Tiên - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy | Đất ở đô thị | 55.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Long Tiên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy | Đất ở đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Long Tiên - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Long Tiên - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Long Tiên - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ cổng chùa - Đến cổng Khách thủy | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Bến Tàu - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản | Đất ở đô thị | 36.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Bến Tàu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản | Đất ở đô thị | 12.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Bến Tàu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Bến Tàu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Bến Tàu - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Long Tiên - Đến cổng Công ty Thủy sản | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Bến Tàu - Phường Bạch Đằng Dãy bám Khách thủy - | Đất ở đô thị | 23.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Lê Quý Đôn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến hết phố Kim Hoàn | Đất ở đô thị | 82.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Lê Quý Đôn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết phố Kim Hoàn - Đến cổng chùa | Đất ở đô thị | 68.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Lê Quý Đôn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Lê Quý Đôn - Đến Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ | Đất ở đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Kim Hoàn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 84.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ thửa 16, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 30.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 38.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 12.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Vạn Xuân - Phường Bạch Đằng Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường - Phường Bạch Đằng - | Đất ở đô thị | 72.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Quảng trường chợ Hạ Long I - Phường Bạch Đằng Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I - | Đất ở đô thị | 84.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Quảng trường chợ - Phường Bạch Đằng Trừ bám Quảng trường chợ - | Đất ở đô thị | 46.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn - Phường Bạch Đằng Trừ bám Quảng trường chợ - | Đất ở đô thị | 74.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng - Phường Bạch Đằng Trừ bám Quảng trường chợ - | Đất ở đô thị | 68.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nhà thờ - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nhà thờ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nhà thờ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nhà thờ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nhà thờ - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến cổng Nhà thờ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nhà thờ - Mặt đường chính - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nhà thờ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nhà thờ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nhà thờ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Nhà thờ - Khu còn lại - Phường Bạch Đằng Đoạn từ hết cổng nhà thờ - Đến bể nước | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường khu tập thể phía Đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Hội trường công đoàn - Đến đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô thị hòn Cặp Bè) - Phường Bạch Đằng Đoạn từ đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - Đến hết thửa 4 tờ BĐĐC 23 | Đất ở đô thị | 14.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô thị hòn Cặp Bè) - Phường Bạch Đằng Khu bám đường bê tông rộng trên 3m - | Đất ở đô thị | 17.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 22.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 - Phường Bạch Đằng Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bạch Đằng Đoạn từ chân dốc nhà thờ - Đến trụ sở UBND phường Trần Hưng Đạo cũ | Đất ở đô thị | 84.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Bạch Đằng Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè - | Đất ở đô thị | 45.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Bạch Đằng Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Bạch Đằng Đoạn từ Cầu Bài Thơ 1 - Đến hết khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè (Giáp Hồng Hải) | Đất ở đô thị | 46.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu shop house My Way - Phường Bạch Đằng Dãy bám mặt phố đi bộ - | Đất ở đô thị | 72.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn - | Đất ở đô thị | 52.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Dãy bám mặt đường đôi trước trường THPT chuyên Hạ Long và trường THCS Hồng Hải - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - | Đất ở đô thị | 32.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị Mon Bay - Phường Hồng Hải Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa | Đất ở đô thị | 59.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa | Đất ở đô thị | 19.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến ngã 3 Công an cứu hỏa | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai | Đất ở đô thị | 55.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai | Đất ở đô thị | 19.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến Trường THPT Hòn Gai | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội | Đất ở đô thị | 55.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội | Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội | Đất ở đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ Trường THPT Hòn Gai - Đến đường lên Thành đội | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà | Đất ở đô thị | 49.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà | Đất ở đô thị | 12.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường lên Thành đội - Đến tiếp giáp Hồng Hà | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - Cột 8 - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến hết Xí nghiệp nước Hồng Gai | Đất ở đô thị | 55.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kênh Liêm - Cột 8 - Phường Hồng Hải Đoạn từ hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - Đến giáp Hồng Hà | Đất ở đô thị | 49.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Mặt đường chính (Bám đường khu đô thị) - Phường Hồng Hải Khu dân cư hiện hữu (Trừ các khu tự xây) - | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Khu dân cư hiện hữu (Trừ các khu tự xây) - | Đất ở đô thị | 15.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Khu dân cư hiện hữu (Trừ các khu tự xây) - | Đất ở đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Khu dân cư hiện hữu (Trừ các khu tự xây) - | Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Khu dân cư hiện hữu (Trừ các khu tự xây) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng Công ty than Đông Bắc - Phường Hồng Hải Đường đôi trước trường THPT chuyên Hạ long đoạn từ đường Kênh Liêm - Đến đường Trần Quốc Nghiễn (Hải Long) và Tuyến đường Phan Đăng Lưu đoạn từ đường giao với phố Đông Hồ đến đường Kênh Liêm. | Đất ở đô thị | 45.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Dãy bám mặt đường khu đô thị Mon Bay (Phan Đăng Lưu) - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến đường trước Tổng Công ty than Đông Bắc | Đất ở đô thị | 36.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Đoạn từ hết phố Đông Hồ đến Tổng Công ty than Đông Bắc - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến đường trước Tổng Công ty than Đông Bắc | Đất ở đô thị | 36.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Các Đường đôi dọc mương từ đường Kênh Liêm đến đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến đường trước Tổng Công ty than Đông Bắc | Đất ở đô thị | 32.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 5 Kênh Liêm - Đến đường trước Tổng Công ty than Đông Bắc | Đất ở đô thị | 28.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Đường đôi dọc mương từ đường Kênh Liêm đến đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường trước Tổng Công ty than Đông Bắc - Đến giáp phường Hồng Hà | Đất ở đô thị | 32.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Các đường 7,5m từ đường Kênh Liêm đến đường Trần Quốc Nghiễn (Hải Thắng, Hồng Quảng, Hải Đông) - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường trước Tổng Công ty than Đông Bắc - Đến giáp phường Hồng Hà | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường trước Tổng Công ty than Đông Bắc - Đến giáp phường Hồng Hà | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Bám đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Hồng Hải Đoạn từ giáp phường Bạch Đằng - Đến tiếp giáp Hồng Hà | Đất ở đô thị | 46.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ chân dốc - Đến hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 | Đất ở đô thị | 17.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ chân dốc - Đến hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ chân dốc - Đến hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ chân dốc - Đến hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ chân dốc - Đến hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - Đến hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - Đến hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - Đến hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - Đến hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ hết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - Đến hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Mặt đường chính - Phường Hồng Hải Đoạn từ hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - Đến hết khu tập thể Ngân hàng (Gồm cả khu tập thể ngân hàng) | Đất ở đô thị | 9.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hải Đoạn từ hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - Đến hết khu tập thể Ngân hàng (Gồm cả khu tập thể ngân hàng) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hải Đoạn từ hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - Đến hết khu tập thể Ngân hàng (Gồm cả khu tập thể ngân hàng) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hải Đoạn từ hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - Đến hết khu tập thể Ngân hàng (Gồm cả khu tập thể ngân hàng) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên đồi Ngân hàng - Khu còn lại - Phường Hồng Hải Đoạn từ hết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - Đến hết khu tập thể Ngân hàng (Gồm cả khu tập thể ngân hàng) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Đông Hồ - Phường Hồng Hải trọn phố - | Đất ở đô thị | 30.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây đồi Văn nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ) - Phường Hồng Hải Dãy 2- -4 - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây đồi Văn nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ) - Phường Hồng Hải Dãy 5, 6 - | Đất ở đô thị | 10.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây đồi Văn nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ) - Phường Hồng Hải Dãy còn lại - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây đồi Thị đội, Truyền thanh dãy 2-4 - Phường Hồng Hải - | Đất ở đô thị | 12.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường trước Văn phòng Công ty than Đông Bắc - Phường Hồng Hải Đoạn từ ngã 3 với đường Kênh Liêm Cột 8 - Đến đường Trần Quốc Nghiễn | Đất ở đô thị | 34.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây phía Tây trụ sở Điện lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải) - Phường Hồng Hải - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị đồi T5 - Phường Hồng Hải - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 7A - Phường Hồng Hải - | Đất ở đô thị | 15.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 9, 10 - Phường Hồng Hải - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị đồi Ngân hàng - Phường Hồng Hải Dãy biệt thự - | Đất ở đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị đồi Ngân hàng - Phường Hồng Hải Dãy liền kề - | Đất ở đô thị | 12.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị đồi Ngân hàng - Phường Hồng Hải Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ vào - Đến khu biệt thự | Đất ở đô thị | 19.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị FLC - Phường Hồng Hải - | Đất ở đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phường Hồng Hải Khu TĐC Đồi ngân hàng trọn khu - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 36.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 11.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết đường Lê Thanh Nghị - Đến hết Nhà khách Ủy ban | Đất ở đô thị | 28.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết đường Lê Thanh Nghị - Đến hết Nhà khách Ủy ban | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết đường Lê Thanh Nghị - Đến hết Nhà khách Ủy ban | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết đường Lê Thanh Nghị - Đến hết Nhà khách Ủy ban | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết đường Lê Thanh Nghị - Đến hết Nhà khách Ủy ban | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Nhà khách Ủy Ban - Đến hết Công an tỉnh | Đất ở đô thị | 28.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Nhà khách Ủy Ban - Đến hết Công an tỉnh | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Nhà khách Ủy Ban - Đến hết Công an tỉnh | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Nhà khách Ủy Ban - Đến hết Công an tỉnh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Nhà khách Ủy Ban - Đến hết Công an tỉnh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Công an tỉnh - Đến Cầu trắng | Đất ở đô thị | 20.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Công an tỉnh - Đến Cầu trắng | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Công an tỉnh - Đến Cầu trắng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Công an tỉnh - Đến Cầu trắng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết Công an tỉnh - Đến Cầu trắng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vĩnh Huy - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường rẽ Hải đội (Giáp trường PTTH dân lập Lê Thánh Tông) - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Vĩnh Huy đến Hải Đội 2 Biên phòng - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường rẽ Hải đội (Giáp trường PTTH dân lập Lê Thánh Tông) - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án | Đất ở đô thị | 23.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường rẽ Hải đội (Giáp trường PTTH dân lập Lê Thánh Tông) - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án | Đất ở đô thị | 21.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Điện Biên Phủ đoạn từ điểm giao Trần Quốc Nghiễn đến giáp đường Tuyển than - Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân PTTH dân lập Lê Thánh Tông) - Đến Mì con cua - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án | Đất ở đô thị | 23.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân PTTH dân lập Lê Thánh Tông) - Đến Mì con cua - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án | Đất ở đô thị | 17.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hà Khu dân cư tại khu vực Cột 5, phường Hồng Hà, Hồng Hải - | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hà Khu tái định cư đường 18A (Trừ dãy bám phố Cột 5) - | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Hồng Hà Phố Cột 5 (Đường Sông Ba cũ) - | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Hồng Hà Đoạn từ giáp Hồng Hải - Đến đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân tộc Lê Thánh Tông) | Đất ở đô thị | 39.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Phường Hồng Hà Đoạn từ hết đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân tộc Lê Thánh Tông) - Đến Cửa hàng xăng dầu số 1 | Đất ở đô thị | 34.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây liền kề chợ Cột 8 (Gđ1) - Phường Hồng Hà Các ô bám 01 mặt đường - | Đất ở đô thị | 7.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây liền kề chợ Cột 8 (Gđ1) - Phường Hồng Hà Các ô bám 02 mặt đường, 01 mặt giáp đường Cầu Trắng Cột 5 theo quy hoạch - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây liền kề chợ Cột 8 (Gđ1) - Phường Hồng Hà Các ô tiếp giáp 02 mặt đường còn lại tiếp giáp đường khu dân cư theo quy hoạch - | Đất ở đô thị | 8.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhựa sau Tỉnh ủy - Phường Hồng Hà Đoạn từ Báo Quảng Ninh - Đến Xưởng sửa chữa xe Tỉnh uỷ | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ) - Phường Hồng Hà Đường phía trước Cục thống kê Quảng Ninh - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ) - Phường Hồng Hà Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Sở Lao động - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến Sở Liên Cơ quan số 3 | Đất ở đô thị | 17.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kim Đồng - Phường Hồng Hà Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kim Đồng - Phường Hồng Hà Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kim Đồng - Phường Hồng Hà Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kim Đồng - Phường Hồng Hà Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Kim Đồng - Phường Hồng Hà Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Núi Hạm - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã 4 đường tàu cũ | Đất ở đô thị | 14.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Núi Hạm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã 4 đường tàu cũ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Núi Hạm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã 4 đường tàu cũ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Núi Hạm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã 4 đường tàu cũ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Núi Hạm - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã 4 đường tàu cũ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Núi Hạm - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - Đến cổng phân xưởng cảng - Công ty Kho vận Hồng Gai | Đất ở đô thị | 9.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Núi Hạm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - Đến cổng phân xưởng cảng - Công ty Kho vận Hồng Gai | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Núi Hạm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - Đến cổng phân xưởng cảng - Công ty Kho vận Hồng Gai | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Núi Hạm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - Đến cổng phân xưởng cảng - Công ty Kho vận Hồng Gai | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Núi Hạm - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - Đến cổng phân xưởng cảng - Công ty Kho vận Hồng Gai | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã tư đường tàu cũ | Đất ở đô thị | 13.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã tư đường tàu cũ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã tư đường tàu cũ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã tư đường tàu cũ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - Đến ngã tư đường tàu cũ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường tàu cũ - Đến đường rẽ trại gà cũ | Đất ở đô thị | 9.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường tàu cũ - Đến đường rẽ trại gà cũ | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường tàu cũ - Đến đường rẽ trại gà cũ | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường tàu cũ - Đến đường rẽ trại gà cũ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường tàu cũ - Đến đường rẽ trại gà cũ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ trại gà cũ - Đến Cầu Trắng | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ trại gà cũ - Đến Cầu Trắng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ trại gà cũ - Đến Cầu Trắng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ trại gà cũ - Đến Cầu Trắng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuyển Than - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường rẽ trại gà cũ - Đến Cầu Trắng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hồng Hà Đoạn từ ngã 4 - Đến Cửa hàng xăng dầu Hà Trung | Đất ở đô thị | 14.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Hà Đoạn từ ngã 5 - Đến Cửa hàng xăng dầu Hà Trung | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Hà Đoạn từ ngã 6 - Đến Cửa hàng xăng dầu Hà Trung | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 336 -Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Hà Đoạn từ ngã 7 - Đến Cửa hàng xăng dầu Hà Trung | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hồng Hà Đoạn từ ngã 8 - Đến Cửa hàng xăng dầu Hà Trung | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đồi T5 - Phường Hồng Hà Khu đô thị đồi T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án) - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đồi T5 - Phường Hồng Hà Khu Tái định cư đồi T5 - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Lê Thanh Nghị - Phường Hồng Hà Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (Đối diện trụ sở UBND tỉnh) - Đến đường Trần Quốc Nghiễn | Đất ở đô thị | 23.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A đoạn từ Cầu trắng đến ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (Bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 15.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A đoạn từ Cầu trắng đến ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (Bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A đoạn từ Cầu trắng đến ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (Bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A đoạn từ Cầu trắng đến ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (Bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A đoạn từ Cầu trắng đến ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (Bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ hết lối rẽ đường 18 cũ - Đến giáp Hà Phong | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ hết lối rẽ đường 18 cũ - Đến giáp Hà Phong | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết lối rẽ đường 18 cũ - Đến giáp Hà Phong | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết lối rẽ đường 18 cũ - Đến giáp Hà Phong | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ hết lối rẽ đường 18 cũ - Đến giáp Hà Phong | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vận tải mỏ - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ cổng nhà sàng - Đến đường vào khai trường mỏ Núi Béo | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vận tải mỏ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ cổng nhà sàng - Đến đường vào khai trường mỏ Núi Béo | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vận tải mỏ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ cổng nhà sàng - Đến đường vào khai trường mỏ Núi Béo | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vận tải mỏ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ cổng nhà sàng - Đến đường vào khai trường mỏ Núi Béo | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vận tải mỏ - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ cổng nhà sàng - Đến đường vào khai trường mỏ Núi Béo | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vận tải mỏ - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đến hết cổng Xẹc Lồ | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vận tải mỏ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đến hết cổng Xẹc Lồ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vận tải mỏ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đến hết cổng Xẹc Lồ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vận tải mỏ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đến hết cổng Xẹc Lồ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vận tải mỏ - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đến hết cổng Xẹc Lồ | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC năm 2017) đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Đường vận tải mỏ đoạn từ cổng nhà sàng đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Phường Hà Tu Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC năm 2017) đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Đường vận tải mỏ đoạn từ cổng nhà sàng đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC năm 2017) đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Đường vận tải mỏ đoạn từ cổng nhà sàng đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC năm 2017) đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Đường vận tải mỏ đoạn từ cổng nhà sàng đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC năm 2017) đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Đường vận tải mỏ đoạn từ cổng nhà sàng đến TĐ 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) - Phường Hà Tu Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ đường vận tải mỏ - Đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ đường vận tải mỏ - Đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường vận tải mỏ - Đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường vận tải mỏ - Đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ đường vận tải mỏ - Đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Lữ đoàn 170 - Phường Hà Tu Khu gần nghĩa trang liệt sỹ - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 - Phường Hà Tu Lô A - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 - Phường Hà Tu Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Minh Hà - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Minh Hà - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Minh Hà - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Minh Hà - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Minh Hà - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Mặt đường chính - Đường Minh Hà - Đường Minh Hà - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - Đến hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh từ 3m trở lên - Đường Minh Hà - Đường Minh Hà - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - Đến hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Đường Minh Hà - Đường Minh Hà - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - Đến hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Đường Minh Hà - Đường Minh Hà - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - Đến hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu còn lại - Đường Minh Hà - Đường Minh Hà - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - Đến hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Minh Hà - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ hết khu tập thể viện thiết kế - Đến ngã 3 xuống Khe Cá | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Minh Hà - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ hết khu tập thể viện thiết kế - Đến ngã 3 xuống Khe Cá | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Minh Hà - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết khu tập thể viện thiết kế - Đến ngã 3 xuống Khe Cá | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Minh Hà - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết khu tập thể viện thiết kế - Đến ngã 3 xuống Khe Cá | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Minh Hà - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ hết khu tập thể viện thiết kế - Đến ngã 3 xuống Khe Cá | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Xẹc Lồ - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường tàu - Đến đường đi mỏ than Núi Béo | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Xẹc Lồ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường tàu - Đến đường đi mỏ than Núi Béo | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Xẹc Lồ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường tàu - Đến đường đi mỏ than Núi Béo | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Xẹc Lồ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường tàu - Đến đường đi mỏ than Núi Béo | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Xẹc Lồ - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ hết đường tàu - Đến đường đi mỏ than Núi Béo | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến Bến xe mỏ | Đất ở đô thị | 6.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến Bến xe mỏ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến Bến xe mỏ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến Bến xe mỏ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến Bến xe mỏ | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ hết bến xe mỏ - Đến đường tàu | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ hết bến xe mỏ - Đến đường tàu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết bến xe mỏ - Đến đường tàu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ hết bến xe mỏ - Đến đường tàu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ hết bến xe mỏ - Đến đường tàu | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ đường tàu - Đến ranh giới khai trường | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ đường tàu - Đến ranh giới khai trường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường tàu - Đến ranh giới khai trường | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường tàu - Đến ranh giới khai trường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ đường tàu - Đến ranh giới khai trường | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ ngã 4 - Đến giáp Hà Phong | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ ngã 5 - Đến giáp Hà Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ ngã 6 - Đến giáp Hà Phong | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ ngã 7 - Đến giáp Hà Phong | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ ngã 8 - Đến giáp Hà Phong | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường tàu cũ đoạn từ đường vào nhà sàng đến cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường tàu cũ đoạn từ đường vào nhà sàng đến cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường tàu cũ đoạn từ đường vào nhà sàng đến cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường tàu cũ đoạn từ đường vào nhà sàng đến cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Tuyến đường tàu cũ đoạn từ đường vào nhà sàng đến cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017) - Phường Hà Tu Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 336 - Mặt đường chính - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ | Đất ở đô thị | 9.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 336 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 336 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 336 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 336 - Khu còn lại - Phường Hà Tu Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 - Phường Hà Tu Đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo - Đến hết trạm điện 110 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 - Phường Hà Tu Đoạn từ hết trạm điện 110 - Đến nghĩa địa Gốc Khế | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường tàu cũ - Phường Hà Tu Đoạn từ đường vận tải mỏ - Đến giáp Hà Phong | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro - Phường Hà Tu Khu phía Nam siêu thị Metro - | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro - Phường Hà Tu Khu phía Bắc siêu thị Metro - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả (đoạn qua địa bàn phường hà Tu) - Phường Hà Tu Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 34.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả (đoạn qua địa bàn phường hà Tu) - Phường Hà Tu Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả (đoạn qua địa bàn phường hà Tu) - Phường Hà Tu Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả (đoạn qua địa bàn phường hà Tu) - Phường Hà Tu Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả (đoạn qua địa bàn phường hà Tu) - Phường Hà Tu Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến ngã 3 Gốc Phượng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến ngã 3 Gốc Phượng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến ngã 3 Gốc Phượng | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến ngã 3 Gốc Phượng | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến ngã 3 Gốc Phượng | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 3 Gốc Phượng - Đến trường Minh Khai | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 3 Gốc Phượng - Đến trường Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 3 Gốc Phượng - Đến trường Minh Khai | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 3 Gốc Phượng - Đến trường Minh Khai | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 3 Gốc Phượng - Đến trường Minh Khai | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến Cầu Lộ Phong | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến Cầu Lộ Phong | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến Cầu Lộ Phong | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến Cầu Lộ Phong | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ giáp Hà Tu - Đến Cầu Lộ Phong | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ cầu Lộ Phong - Đến chân dốc Đèo Bụt | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ cầu Lộ Phong - Đến chân dốc Đèo Bụt | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ cầu Lộ Phong - Đến chân dốc Đèo Bụt | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ cầu Lộ Phong - Đến chân dốc Đèo Bụt | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ cầu Lộ Phong - Đến chân dốc Đèo Bụt | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến ngã 4 Cầu Gỗ | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến ngã 4 Cầu Gỗ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến ngã 4 Cầu Gỗ | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến ngã 4 Cầu Gỗ | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến ngã 4 Cầu Gỗ | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 4 Cầu Gỗ - Đến UBND phường | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 4 Cầu Gỗ - Đến UBND phường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 4 Cầu Gỗ - Đến UBND phường | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 4 Cầu Gỗ - Đến UBND phường | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ ngã 4 Cầu Gỗ - Đến UBND phường | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ UBND phường - Đến Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ UBND phường - Đến Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ UBND phường - Đến Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ UBND phường - Đến Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ UBND phường - Đến Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ hết Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đến Trường cao đẳng Công nghiệp Xây dựng Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ hết Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đến Trường cao đẳng Công nghiệp Xây dựng Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ hết Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đến Trường cao đẳng Công nghiệp Xây dựng Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ hết Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đến Trường cao đẳng Công nghiệp Xây dựng Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ hết Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Đến Trường cao đẳng Công nghiệp Xây dựng Quảng Ninh | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến cổng Nhà máy Xi măng cũ | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến cổng Nhà máy Xi măng cũ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến cổng Nhà máy Xi măng cũ | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến cổng Nhà máy Xi măng cũ | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến cổng Nhà máy Xi măng cũ | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ hết cổng Nhà máy Xi măng - Đến phòng cảnh sát cơ động | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ hết cổng Nhà máy Xi măng - Đến phòng cảnh sát cơ động | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ hết cổng Nhà máy Xi măng - Đến phòng cảnh sát cơ động | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ hết cổng Nhà máy Xi măng - Đến phòng cảnh sát cơ động | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ hết cổng Nhà máy Xi măng - Đến phòng cảnh sát cơ động | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường dọc suối vào Khe Cá - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến khu đất nông nghiệp | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường dọc suối vào Khe Cá - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến khu đất nông nghiệp | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến khu đất nông nghiệp | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường dọc suối vào Khe Cá - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến khu đất nông nghiệp | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường dọc suối vào Khe Cá - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến khu đất nông nghiệp | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Mặt đường chính - Mặt đường chính - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào mỏ Tân Lập | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh từ 3m trở lên - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào mỏ Tân Lập | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào mỏ Tân Lập | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào mỏ Tân Lập | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu còn lại - Khu còn lại - Phường Hà Phong Đoạn từ đường 18A - Đến đường vào mỏ Tân Lập | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo - Phường Hà Phong Các ô bám một mặt đường - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo - Phường Hà Phong Các ô bám hai mặt đường - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Mặt đường chính - Đường vào khu phố 4A - Phường Hà Phong Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - Đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh trên 3m - Đường vào khu phố 4A - Phường Hà Phong Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - Đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh rộng từ 2m đến 3m - Đường vào khu phố 4A - Phường Hà Phong Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - Đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu còn lại - Đường vào khu phố 4A - Phường Hà Phong Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - Đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Mặt đường chính - Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả - Phường Hà Phong Đoạn qua địa bàn phường Hà Phong - | Đất ở đô thị | 34.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh trên 3m - Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả - Phường Hà Phong Đoạn qua địa bàn phường Hà Phong - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh rộng từ 2m đến 3m - Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả - Phường Hà Phong Đoạn qua địa bàn phường Hà Phong - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường nhánh nhở hơn 2m - Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả - Phường Hà Phong Đoạn qua địa bàn phường Hà Phong - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu còn lại - Đường bao biển nối thành phố hạ Long với thành phố Cẩm Phả - Phường Hà Phong Đoạn qua địa bàn phường Hà Phong - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường hà Phong - Phường Hà Phong Các ô đất bám đường bao biển - | Đất ở đô thị | 34.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã 3 Cột đồng hồ - Đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính Đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3) | Đất ở đô thị | 67.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn) - Phường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 67.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Giếng Đồn - Phường Trần Hưng Đạo Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 67.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Giếng Đồn - Phường Trần Hưng Đạo Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 9.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Giếng Đồn - Phường Trần Hưng Đạo Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Giếng Đồn - Phường Trần Hưng Đạo Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Giếng Đồn - Phường Trần Hưng Đạo Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trụ sở UB cũ - Đến hết thửa 379; 380 tờ BĐĐC 14 | Đất ở đô thị | 23.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trụ sở UB cũ - Đến hết thửa 379; 380 tờ BĐĐC 14 | Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trụ sở UB cũ - Đến hết thửa 379; 380 tờ BĐĐC 14 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trụ sở UB cũ - Đến hết thửa 379; 380 tờ BĐĐC 14 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trụ sở UB cũ - Đến hết thửa 379; 380 tờ BĐĐC 14 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ sau chung cư lô 4+5 - Đến hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 | Đất ở đô thị | 23.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ sau chung cư lô 4+5 - Đến hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 | Đất ở đô thị | 8.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ sau chung cư lô 4+5 - Đến hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ sau chung cư lô 4+5 - Đến hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ sau chung cư lô 4+5 - Đến hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - Đến nhà trẻ Liên Cơ | Đất ở đô thị | 19.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - Đến nhà trẻ Liên Cơ | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - Đến nhà trẻ Liên Cơ | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - Đến nhà trẻ Liên Cơ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nguyên Hãn - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - Đến nhà trẻ Liên Cơ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nhật Duật - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Chi cục Thú y - Đến thửa 44 tờ BĐĐC số 8 | Đất ở đô thị | 23.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nhật Duật - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 9 - Đến hết nhà trẻ Liên Cơ; Bên trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 Đến hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 | Đất ở đô thị | 19.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nhật Duật - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 10 - Đến hết nhà trẻ Liên Cơ; Bên trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 Đến hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nhật Duật- Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 11 - Đến hết nhà trẻ Liên Cơ; Bên trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 Đến hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nhật Duật - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 12 - Đến hết nhà trẻ Liên Cơ; Bên trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 Đến hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Nhật Duật - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 13 - Đến hết nhà trẻ Liên Cơ; Bên trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 Đến hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tô Hiến Thành - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến hết chợ | Đất ở đô thị | 57.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tô Hiến Thành - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến hết chợ | Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tô Hiến Thành - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến hết chợ | Đất ở đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tô Hiến Thành - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến hết chợ | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tô Hiến Thành - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến hết chợ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tô Hiến Thành - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết chợ - Đến giáp phường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 40.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tô Hiến Thành - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết chợ - Đến giáp phường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 9.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tô Hiến Thành - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết chợ - Đến giáp phường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tô Hiến Thành - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết chợ - Đến giáp phường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tô Hiến Thành - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ hết chợ - Đến giáp phường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) - Phường Trần Hưng Đạo Khu A - | Đất ở đô thị | 36.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) - Phường Trần Hưng Đạo Khu C, D - | Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nhà trẻ Liên Cơ - Đến giáp phường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 16.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nhà trẻ Liên Cơ - Đến giáp phường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nhà trẻ Liên Cơ - Đến giáp phường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nhà trẻ Liên Cơ - Đến giáp phường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Nhà trẻ Liên Cơ - Đến giáp phường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cao Thắng - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ thửa 48 tờ BĐĐC 3 - Đến hết thửa 20 tờ BĐĐC4 | Đất ở đô thị | 67.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cao Thắng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ thửa 48 tờ BĐĐC 3 - Đến hết thửa 20 tờ BĐĐC4 | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cao Thắng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ thửa 48 tờ BĐĐC 3 - Đến hết thửa 20 tờ BĐĐC4 | Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cao Thắng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ thửa 48 tờ BĐĐC 3 - Đến hết thửa 20 tờ BĐĐC4 | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cao Thắng - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ thửa 48 tờ BĐĐC 3 - Đến hết thửa 20 tờ BĐĐC4 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Chân dốc Bưu Điện - Đến ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 16.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Chân dốc Bưu Điện - Đến ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Chân dốc Bưu Điện - Đến ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Chân dốc Bưu Điện - Đến ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ Chân dốc Bưu Điện - Đến ngã 3 Trung tâm chỉnh hình | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã 3 trung tâm chỉnh hình - Đến ngã 3 Trường Y (Cũ) | Đất ở đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã 3 trung tâm chỉnh hình - Đến ngã 3 Trường Y (Cũ) | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã 3 trung tâm chỉnh hình - Đến ngã 3 Trường Y (Cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã 3 trung tâm chỉnh hình - Đến ngã 3 Trường Y (Cũ) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Tuệ Tĩnh - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ ngã 3 trung tâm chỉnh hình - Đến ngã 3 Trường Y (Cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Dịch tễ - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ phố Tuệ Tĩnh - Đến cổng Dịch tễ | Đất ở đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Dịch tễ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ phố Tuệ Tĩnh - Đến cổng Dịch tễ | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Dịch tễ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ phố Tuệ Tĩnh - Đến cổng Dịch tễ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Dịch tễ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ phố Tuệ Tĩnh - Đến cổng Dịch tễ | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Dịch tễ - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ phố Tuệ Tĩnh - Đến cổng Dịch tễ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Bạch Đằng, Trần Hưng Đạo - Mặt đường chính - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Cao Thắng - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Bạch Đằng, Trần Hưng Đạo - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Cao Thắng - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 12.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Bạch Đằng, Trần Hưng Đạo - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Cao Thắng - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Bạch Đằng, Trần Hưng Đạo - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Cao Thắng - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường liên phường Bạch Đằng, Trần Hưng Đạo - Khu còn lại - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Cao Thắng - Đến giáp phường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tái định cư 5 tầng - Phường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng - Phường Trần Hưng Đạo Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng - Phường Trần Hưng Đạo Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng - Phường Trần Hưng Đạo Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng - Phường Trần Hưng Đạo Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu vực phía sau khách sạn Hương Lan - Phường Trần Hưng Đạo Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu vực phía sau khách sạn Hương Lan - Phường Trần Hưng Đạo Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu vực phía sau khách sạn Hương Lan - Phường Trần Hưng Đạo Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hồng Tiến - Phường Trần Hưng Đạo Đoạn từ phố Tô Hiến Thành - Đến phố Trần Nhật Duật | Đất ở đô thị | 22.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 Loong Toòng - Đến Cầu 1 | Đất ở đô thị | 45.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 Loong Toòng - Đến Cầu 1 | Đất ở đô thị | 12.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 Loong Toòng - Đến Cầu 1 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 Loong Toòng - Đến Cầu 1 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 Loong Toòng - Đến Cầu 1 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ Cầu 1 - Đến Ủy ban phường Cao Xanh cũ (Bên trái tuyến hết thửa 127 tờ BĐĐC 40) | Đất ở đô thị | 33.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ Cầu 1 - Đến Ủy ban phường Cao Xanh cũ (Bên trái tuyến hết thửa 127 tờ BĐĐC 40) | Đất ở đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ Cầu 1 - Đến Ủy ban phường Cao Xanh cũ (Bên trái tuyến hết thửa 127 tờ BĐĐC 40) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ Cầu 1 - Đến Ủy ban phường Cao Xanh cũ (Bên trái tuyến hết thửa 127 tờ BĐĐC 40) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ Cầu 1 - Đến Ủy ban phường Cao Xanh cũ (Bên trái tuyến hết thửa 127 tờ BĐĐC 40) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ UBND phường Cao Xanh cũ - Đến Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) | Đất ở đô thị | 23.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ UBND phường Cao Xanh cũ - Đến Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ UBND phường Cao Xanh cũ - Đến Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ UBND phường Cao Xanh cũ - Đến Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ UBND phường Cao Xanh cũ - Đến Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) - Đến hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến Đến hết thửa 30, TBĐ 15) | Đất ở đô thị | 18.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) - Đến hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến Đến hết thửa 30, TBĐ 15) | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) - Đến hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến Đến hết thửa 30, TBĐ 15) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) - Đến hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến Đến hết thửa 30, TBĐ 15) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Nội thất Hạ Trang (Bên phải tuyến hết thửa 201 tờ BĐĐC 20, bên trái tuyến hết thửa 25 tờ BĐĐC 19) - Đến hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến Đến hết thửa 30, TBĐ 15) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến - Đến hết thửa 30, tờ BĐĐC 15) Đến giáp Hà Khánh | Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến - Đến hết thửa 30, tờ BĐĐC 15) Đến giáp Hà Khánh | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến - Đến hết thửa 30, tờ BĐĐC 15) Đến giáp Hà Khánh | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến - Đến hết thửa 30, tờ BĐĐC 15) Đến giáp Hà Khánh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Công ty Xây lắp điện (Bên phải tuyến - Đến hết thửa 30, tờ BĐĐC 15) Đến giáp Hà Khánh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến giáp mương | Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến giáp mương | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến giáp mương | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến giáp mương | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Phú (TL337) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến giáp mương | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường 336 - Đến giáp mương | Đất ở đô thị | 19.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường 336 - Đến giáp mương | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường 336 - Đến giáp mương | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường 336 - Đến giáp mương | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường 336 - Đến giáp mương | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Khu phía Bắc mương - Phường Cao Xanh Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Khu phía Bắc mương - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Khu phía Bắc mương - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Khu phía Bắc mương - Phường Cao Xanh Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám đường bê tông giáp phường Cao Thắng - Khu phía Bắc mương - Phường Cao Xanh Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến chân dốc | Đất ở đô thị | 12.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến chân dốc | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến chân dốc | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến chân dốc | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến chân dốc | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến hết phòng khám đa khoa Cao Xanh | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến hết phòng khám đa khoa Cao Xanh | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến hết phòng khám đa khoa Cao Xanh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến hết phòng khám đa khoa Cao Xanh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến hết phòng khám đa khoa Cao Xanh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây cầu 1, cầu 3 - Phường Cao Xanh - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Thành Công - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Thành Công - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Thành Công - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Thành Công - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Thành Công - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Thành Công - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông - Đến thửa 11 tờ BĐĐC 24 | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Thành Công - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông - Đến thửa 11 tờ BĐĐC 24 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Thành Công - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông - Đến thửa 11 tờ BĐĐC 24 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Thành Công - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông - Đến thửa 11 tờ BĐĐC 24 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Thành Công - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao với đường Trần Thái Tông - Đến thửa 11 tờ BĐĐC 24 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường quanh đảo Sa Tô - Phường Cao Xanh Đoạn từ thửa 55, thửa 56 tờ BĐĐC 31 - Đến hết thửa 43, thửa 44 tờ BĐĐC 38 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường quanh đảo Sa tô đoạn từ thửa 55, thửa 56 tờ BĐĐC 31 đến hết thửa 43, thửa 44 tờ BĐĐC 38 - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường quanh đảo Sa tô đoạn từ thửa 55, thửa 56 tờ BĐĐC 31 đến hết thửa 43, thửa 44 tờ BĐĐC 38 - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường quanh đảo Sa tô đoạn từ thửa 55, thửa 56 tờ BĐĐC 31 đến hết thửa 43, thửa 44 tờ BĐĐC 38 - Phường Cao Xanh Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường quanh đảo Sa tô đoạn từ thửa 55, thửa 56 tờ BĐĐC 31 đến hết thửa 43, thửa 44 tờ BĐĐC 38 - Phường Cao Xanh Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Cao Xanh) - Phường Cao Xanh - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Lò Bát - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 3 khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 giếng nước công cộng | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Lò Bát - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 3 khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 giếng nước công cộng | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Lò Bát - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 3 khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 giếng nước công cộng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Lò Bát - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 3 khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 giếng nước công cộng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào Lò Bát - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 3 khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 giếng nước công cộng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ chân dốc - Đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Đến trường PTTH tư thục Hạ Long | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Đến trường PTTH tư thục Hạ Long | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Đến trường PTTH tư thục Hạ Long | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Đến trường PTTH tư thục Hạ Long | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Đến trường PTTH tư thục Hạ Long | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ giáp khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 lên vườn ổi | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ giáp khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 lên vườn ổi | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ giáp khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 lên vườn ổi | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ giáp khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 lên vườn ổi | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ giáp khu tự xây xe khách - Đến ngã 3 lên vườn ổi | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên xưởng chè - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến cổng xưởng chè | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên xưởng chè - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến cổng xưởng chè | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên xưởng chè - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến cổng xưởng chè | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên xưởng chè - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến cổng xưởng chè | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên xưởng chè - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến cổng xưởng chè | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Thái Tông - Khu tự xây Hà Khánh A - Phường Cao Xanh - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Hà Khánh A - Phường Cao Xanh Đường rộng từ 10,5m trở lên - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Hà Khánh A - Phường Cao Xanh Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Thái Tông - Khu tự xây Hà Khánh B - Phường Cao Xanh - | Đất ở đô thị | 11.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Hà Khánh B - Phường Cao Xanh Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào bệnh viện K67 - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến hết tập thể bệnh viện cũ | Đất ở đô thị | 6.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào bệnh viện K67 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến hết tập thể bệnh viện cũ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào bệnh viện K67 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến hết tập thể bệnh viện cũ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào bệnh viện K67 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến hết tập thể bệnh viện cũ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào bệnh viện K67 - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến hết tập thể bệnh viện cũ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào bệnh viện K67 - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết tập thể bệnh viện cũ - Đến chân núi | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào bệnh viện K67 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết tập thể bệnh viện cũ - Đến chân núi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào bệnh viện K67 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết tập thể bệnh viện cũ - Đến chân núi | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào bệnh viện K67 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết tập thể bệnh viện cũ - Đến chân núi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào bệnh viện K67 - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết tập thể bệnh viện cũ - Đến chân núi | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) đến nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (TĐ 23 TBĐ 32), bên phải tuyến đến hết TĐ 18 TBĐ 32 (BĐĐC năm 2017) - Khu phía sau cống Cầu Đổ - Phường Cao Xanh Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 6.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) đến nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (TĐ 23 TBĐ 32), bên phải tuyến đến hết TĐ 18 TBĐ 32 (BĐĐC năm 2017) - Khu phía sau cống Cầu Đổ - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) đến nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (TĐ 23 TBĐ 32), bên phải tuyến đến hết TĐ 18 TBĐ 32 (BĐĐC năm 2017) - Khu phía sau cống Cầu Đổ - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) đến nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (TĐ 23 TBĐ 32), bên phải tuyến đến hết TĐ 18 TBĐ 32 (BĐĐC năm 2017) - Khu phía sau cống Cầu Đổ - Phường Cao Xanh Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) đến nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (TĐ 23 TBĐ 32), bên phải tuyến đến hết TĐ 18 TBĐ 32 (BĐĐC năm 2017) - Khu phía sau cống Cầu Đổ - Phường Cao Xanh Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ TĐ 187 TBĐ 24 (bên trái tuyến), TĐ 33 TBĐ 32 (bên phải tuyến) đến TĐ 43, 46 TBĐ 64 (BĐĐC năm 2017) - Khu phía sau cống Cầu đổ - Phường Cao Xanh Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ TĐ 187 TBĐ 24 (bên trái tuyến), TĐ 33 TBĐ 32 (bên phải tuyến) đến TĐ 43, 46 TBĐ 64 (BĐĐC năm 2017) - Khu phía sau cống Cầu đổ - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ TĐ 187 TBĐ 24 (bên trái tuyến), TĐ 33 TBĐ 32 (bên phải tuyến) đến TĐ 43, 46 TBĐ 64 (BĐĐC năm 2017) - Khu phía sau cống Cầu đổ - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 2m - Đến dưới 3m | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ TĐ 187 TBĐ 24 (bên trái tuyến), TĐ 33 TBĐ 32 (bên phải tuyến) đến TĐ 43, 46 TBĐ 64 (BĐĐC năm 2017) - Khu phía sau cống Cầu đổ - Phường Cao Xanh Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đoạn từ TĐ 187 TBĐ 24 (bên trái tuyến), TĐ 33 TBĐ 32 (bên phải tuyến) đến TĐ 43, 46 TBĐ 64 (BĐĐC năm 2017) - Khu phía sau cống Cầu đổ - Phường Cao Xanh Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào cống Cầu đổ - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL337) - Đến hết cống phía trong | Đất ở đô thị | 6.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào cống Hai Cô (cũ) - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến cống Hai Cô (cũ) | Đất ở đô thị | 6.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào cống Hai Cô (cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến cống Hai Cô (cũ) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào cống Hai Cô (cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến cống Hai Cô (cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào cống Hai Cô (cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến cống Hai Cô (cũ) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào cống Hai Cô (cũ) - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) - Đến cống Hai Cô (cũ) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Trường Nguyễn Viết Xuân - Phường Cao Xanh - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Đoàn địa chất 905 - Phường Cao Xanh - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6 - Phường Cao Xanh Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6 - Phường Cao Xanh Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 10,5m - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6 - Phường Cao Xanh Các ô bám 1 mặt đường và một mặt thoáng Ô số 13 lô 1, ô số 14 lô 2 - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6 - Phường Cao Xanh Các ô bám 1 mặt đường và một mặt thoáng Ô số 33 lô 3, ô số 34 lô 4 - | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Thái Tông - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao đường Thành Công - Đến giáp phường Yết kiêu | Đất ở đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Thái Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao đường Thành Công - Đến giáp phường Yết kiêu | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Thái Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao đường Thành Công - Đến giáp phường Yết kiêu | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Thái Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao đường Thành Công - Đến giáp phường Yết kiêu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Thái Tông - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ ngã 4 giao đường Thành Công - Đến giáp phường Yết kiêu | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường dọc mương - Mặt đường chính - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết khu tái định cư và nhà văn khu 7 - Đến giáp phường Cao Thắng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường dọc mương - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết khu tái định cư và nhà văn khu 8 - Đến giáp phường Cao Thắng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường dọc mương - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết khu tái định cư và nhà văn khu 9 - Đến giáp phường Cao Thắng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường dọc mương - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết khu tái định cư và nhà văn khu 10 - Đến giáp phường Cao Thắng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường dọc mương - Khu còn lại - Phường Cao Xanh Đoạn từ hết khu tái định cư và nhà văn khu 11 - Đến giáp phường Cao Thắng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Đào Duy Anh - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Phú (Cầu cống 3) - Đến đường Trần Thái Tông (Ô 01, lô C15, khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Cao Xanh Đoạn từ đường Trần Thái Tông - Đến giáp kho 487, khu đô thị Vựng Đâng, thuộc tổ 6, khu 8, phường Cao Xanh | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và Nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) - Phường Cao Xanh Dãy bám mặt đường Trần Thái Tông - | Đất ở đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và Nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) - Phường Cao Xanh Dãy bám đường ven biển - | Đất ở đô thị | 14.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và Nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) - Phường Cao Xanh Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô - Phường Cao Xanh - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường ngõ 13 đường Cao Xanh: Đoạn từ thửa đất 273 TBĐ 62 (trái tuyến) và thửa đất 296 TBĐ 62 (phải tuyến) đến hết thửa đất 39 TBĐ 72 (phải tuyến) và thửa đất 36 TBĐ 72 (trái tuyến) - Phường Cao Xanh Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường ngõ 13 đường Cao Xanh: Đoạn từ thửa đất 273 TBĐ 62 (trái tuyến) và thửa đất 296 TBĐ 62 (phải tuyến) đến hết thửa đất 39 TBĐ 72 (phải tuyến) và thửa đất 36 TBĐ 72 (trái tuyến) - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường ngõ 13 đường Cao Xanh: Đoạn từ thửa đất 273 TBĐ 62 (trái tuyến) và thửa đất 296 TBĐ 62 (phải tuyến) đến hết thửa đất 39 TBĐ 72 (phải tuyến) và thửa đất 36 TBĐ 72 (trái tuyến) - Phường Cao Xanh Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường ngõ 13 đường Cao Xanh: Đoạn từ thửa đất 273 TBĐ 62 (trái tuyến) và thửa đất 296 TBĐ 62 (phải tuyến) đến hết thửa đất 39 TBĐ 72 (phải tuyến) và thửa đất 36 TBĐ 72 (trái tuyến) - Phường Cao Xanh Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường ngõ 13 đường Cao Xanh: Đoạn từ thửa đất 273 TBĐ 62 (trái tuyến) và thửa đất 296 TBĐ 62 (phải tuyến) đến hết thửa đất 39 TBĐ 72 (phải tuyến) và thửa đất 36 TBĐ 72 (trái tuyến) - Phường Cao Xanh Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị mới đảo Sa Tô - Phường Cao Xanh - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân - Đến ngã 4 Ao Cá | Đất ở đô thị | 21.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân - Đến ngã 4 Ao Cá | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân - Đến ngã 4 Ao Cá | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân - Đến ngã 4 Ao Cá | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân - Đến ngã 4 Ao Cá | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến giáp Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 21.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến giáp Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến giáp Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến giáp Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến giáp Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến ngã 3 Kênh Đồng (Bên trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC47) | Đất ở đô thị | 23.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến ngã 3 Kênh Đồng (Bên trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC47) | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến ngã 3 Kênh Đồng (Bên trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC47) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến ngã 3 Kênh Đồng (Bên trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC47) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 4 Ao Cá - Đến ngã 3 Kênh Đồng (Bên trái tuyến hết thửa 1 tờ BĐĐC47) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 279 - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ Trụ sở UBND phường - Đến đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) | Đất ở đô thị | 19.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 279 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ Trụ sở UBND phường - Đến đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 279 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ Trụ sở UBND phường - Đến đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 279 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ Trụ sở UBND phường - Đến đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 279 - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ Trụ sở UBND phường - Đến đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 279 - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Đến giáp phường Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 279 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Đến giáp phường Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 279 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Đến giáp phường Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 279 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Đến giáp phường Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 279 - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh - Đến giáp phường Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Giếng Đáy - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 18A - Đến Trụ sở UBND phường | Đất ở đô thị | 19.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Giếng Đáy - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 18A - Đến Trụ sở UBND phường | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Giếng Đáy - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 18A - Đến Trụ sở UBND phường | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Giếng Đáy - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 18A - Đến Trụ sở UBND phường | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Giếng Đáy - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 18A - Đến Trụ sở UBND phường | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Lan - Phường Giếng Đáy Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 16.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Lan - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Lan - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Lan - Phường Giếng Đáy Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Ba Lan - Phường Giếng Đáy Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Lê Văn Hưu - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ chợ Ba Lan - Đến cổng nhà máy gạch Cotto | Đất ở đô thị | 16.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Lê Văn Hưu - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ chợ Ba Lan - Đến cổng nhà máy gạch Cotto | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Lê Văn Hưu - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ chợ Ba Lan - Đến cổng nhà máy gạch Cotto | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Lê Văn Hưu - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ chợ Ba Lan - Đến cổng nhà máy gạch Cotto | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Lê Văn Hưu - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ chợ Ba Lan - Đến cổng nhà máy gạch Cotto | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Kênh Đồng - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 3 Kênh Đồng - Đến hết thửa 26 tờ BĐĐC 30 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Kênh Đồng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 3 Kênh Đồng - Đến hết thửa 26 tờ BĐĐC 30 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Kênh Đồng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 3 Kênh Đồng - Đến hết thửa 26 tờ BĐĐC 30 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Kênh Đồng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 3 Kênh Đồng - Đến hết thửa 26 tờ BĐĐC 30 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Kênh Đồng - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ ngã 3 Kênh Đồng - Đến hết thửa 26 tờ BĐĐC 30 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đội Cấn - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 279 - Đến đầu Bãi xe (Bên phải tuyến Đến hết thửa 6 tờ BĐĐC29) | Đất ở đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đội Cấn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 279 - Đến đầu Bãi xe (Bên phải tuyến Đến hết thửa 6 tờ BĐĐC29) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đội Cấn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 279 - Đến đầu Bãi xe (Bên phải tuyến Đến hết thửa 6 tờ BĐĐC29) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đội Cấn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 279 - Đến đầu Bãi xe (Bên phải tuyến Đến hết thửa 6 tờ BĐĐC29) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đội Cấn - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường 279 - Đến đầu Bãi xe (Bên phải tuyến Đến hết thửa 6 tờ BĐĐC29) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đội Cấn - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đầu Bãi xe - Đến thửa 01 tờ BĐĐC 4 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đội Cấn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đầu Bãi xe - Đến thửa 01 tờ BĐĐC 4 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đội Cấn - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đầu Bãi xe - Đến thửa 01 tờ BĐĐC 4 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đội Cấn - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đầu Bãi xe - Đến thửa 01 tờ BĐĐC 4 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Đội Cấn - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đầu Bãi xe - Đến thửa 01 tờ BĐĐC 4 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào ga Hạ Long cũ - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 | Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào ga Hạ Long cũ - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào ga Hạ Long cũ - Mặt đường chính - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào ga Hạ Long cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường vào ga Hạ Long cũ - Khu còn lại - Phường Giếng Đáy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 54 - Đến giáp Hà Khẩu | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây đồi Bạch Đàn - Phường Giếng Đáy - | Đất ở đô thị | 7.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) - Phường Giếng Đáy - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) - Phường Giếng Đáy - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân - Phường Giếng Đáy - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Ngô Gia Tự - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến QL18A mới (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Lương Văn Can - Phường Giếng Đáy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến đường Giếng Đáy | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) - Phường Giếng Đáy - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 16.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Các vị trí bám mặt đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua Khu công nghiệp Việt Hưng - Phường Giếng Đáy Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 23.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường kết nối từ điểm Cầu Cửa Lục 1 đến ngã ba Kênh Đồng - Phường Giếng Đáy Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân | Đất ở đô thị | 21.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã tư Ao cá - Đến cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ | Đất ở đô thị | 17.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A mới - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ cầu vượt vào khu công nghiệp Cái Lân - Đến đường vào cảng Cái Lân cũ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bến phà cũ - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC75 | Đất ở đô thị | 17.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bến phà cũ - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC76 | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bến phà cũ - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC77 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bến phà cũ - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC78 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bến phà cũ - Đến hết thửa 11 tờ BĐĐC79 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 74 - Đến ngã 3 đường vào cảng Cái Lân | Đất ở đô thị | 9.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 74 - Đến ngã 3 đường vào cảng Cái Lân | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 74 - Đến ngã 3 đường vào cảng Cái Lân | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 74 - Đến ngã 3 đường vào cảng Cái Lân | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 11 tờ BĐĐC 74 - Đến ngã 3 đường vào cảng Cái Lân | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Đến trạm điện (Ngã 3 với đường 18A mới) | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Đến trạm điện (Ngã 3 với đường 18A mới) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Đến trạm điện (Ngã 3 với đường 18A mới) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Đến trạm điện (Ngã 3 với đường 18A mới) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 18A cũ - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Đến trạm điện (Ngã 3 với đường 18A mới) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đền Cửa Lục - Đến hết nút giao thông Cái Dăm | Đất ở đô thị | 52.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đền Cửa Lục - Đến hết nút giao thông Cái Dăm | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đền Cửa Lục - Đến hết nút giao thông Cái Dăm | Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đền Cửa Lục - Đến hết nút giao thông Cái Dăm | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đền Cửa Lục - Đến hết nút giao thông Cái Dăm | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết nút giao thông Cái Dăm - Đến ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến Đến đường lên dự án Monaco) | Đất ở đô thị | 52.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết nút giao thông Cái Dăm - Đến ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến Đến đường lên dự án Monaco) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết nút giao thông Cái Dăm - Đến ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến Đến đường lên dự án Monaco) | Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết nút giao thông Cái Dăm - Đến ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến Đến đường lên dự án Monaco) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết nút giao thông Cái Dăm - Đến ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến Đến đường lên dự án Monaco) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến - Đến đường lên dự án Monaco Đến ngã 4 Ao Cá Kênh Đồng) | Đất ở đô thị | 51.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến - Đến đường lên dự án Monaco Đến ngã 4 Ao Cá Kênh Đồng) | Đất ở đô thị | 17.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến - Đến đường lên dự án Monaco Đến ngã 4 Ao Cá Kênh Đồng) | Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến - Đến đường lên dự án Monaco Đến ngã 4 Ao Cá Kênh Đồng) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hạ Long - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến - Đến đường lên dự án Monaco Đến ngã 4 Ao Cá Kênh Đồng) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 (Đối diện Công ty XD số 2) - Đến hết Khu tái định cư số 3 | Đất ở đô thị | 46.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 (Đối diện Công ty XD số 2) - Đến hết Khu tái định cư số 3 | Đất ở đô thị | 16.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 (Đối diện Công ty XD số 2) - Đến hết Khu tái định cư số 3 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 (Đối diện Công ty XD số 2) - Đến hết Khu tái định cư số 3 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 (Đối diện Công ty XD số 2) - Đến hết Khu tái định cư số 3 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu tái định cư số 3 - Đến hết Khách sạn Bình Minh | Đất ở đô thị | 40.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu tái định cư số 3 - Đến hết Khách sạn Bình Minh | Đất ở đô thị | 11.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu tái định cư số 3 - Đến hết Khách sạn Bình Minh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu tái định cư số 3 - Đến hết Khách sạn Bình Minh | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu tái định cư số 3 - Đến hết Khách sạn Bình Minh | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn Bình Minh - Đến hết Khách sạn DC (bên trái tuyến Đến hết thửa 17 tờ BĐĐC số 145) | Đất ở đô thị | 36.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn Bình Minh - Đến hết Khách sạn DC (bên trái tuyến Đến hết thửa 17 tờ BĐĐC số 145) | Đất ở đô thị | 10.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn Bình Minh - Đến hết Khách sạn DC (bên trái tuyến Đến hết thửa 17 tờ BĐĐC số 145) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn Bình Minh - Đến hết Khách sạn DC (bên trái tuyến Đến hết thửa 17 tờ BĐĐC số 145) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn Bình Minh - Đến hết Khách sạn DC (bên trái tuyến Đến hết thửa 17 tờ BĐĐC số 145) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn DC (bên trái tuyến - Đến từ thửa 53 tờ BĐĐC số 144) Đến nút giao thông Cái Dăm | Đất ở đô thị | 40.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn DC (bên trái tuyến - Đến từ thửa 53 tờ BĐĐC số 144) Đến nút giao thông Cái Dăm | Đất ở đô thị | 11.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn DC (bên trái tuyến - Đến từ thửa 53 tờ BĐĐC số 144) Đến nút giao thông Cái Dăm | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn DC (bên trái tuyến - Đến từ thửa 53 tờ BĐĐC số 144) Đến nút giao thông Cái Dăm | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Khách sạn DC (bên trái tuyến - Đến từ thửa 53 tờ BĐĐC số 144) Đến nút giao thông Cái Dăm | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Bình Trọng - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết khu tự xây Ao Cá | Đất ở đô thị | 36.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Bình Trọng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết khu tự xây Ao Cá | Đất ở đô thị | 9.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Bình Trọng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết khu tự xây Ao Cá | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Bình Trọng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết khu tự xây Ao Cá | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Bình Trọng - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết khu tự xây Ao Cá | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Bình Trọng - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Ao Cá - Đến đường Hạ Long | Đất ở đô thị | 20.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Bình Trọng - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Ao Cá - Đến đường Hạ Long | Đất ở đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Bình Trọng - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Ao Cá - Đến đường Hạ Long | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Bình Trọng - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Ao Cá - Đến đường Hạ Long | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Bình Trọng - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Ao Cá - Đến đường Hạ Long | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến Khu Văn Công (Hết thửa 103 tờ BĐĐC số 80) | Đất ở đô thị | 14.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến Khu Văn Công (Hết thửa 103 tờ BĐĐC số 80) | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến Khu Văn Công (Hết thửa 103 tờ BĐĐC số 80) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến Khu Văn Công (Hết thửa 103 tờ BĐĐC số 80) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Công Trứ - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến Khu Văn Công (Hết thửa 103 tờ BĐĐC số 80) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Công Trứ - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu Văn Công (Hết thửa 103 tờ BĐĐC 80) - Đến Trong núi | Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu Văn Công (Hết thửa 103 tờ BĐĐC 80) - Đến Trong núi | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu Văn Công (Hết thửa 103 tờ BĐĐC 80) - Đến Trong núi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu Văn Công (Hết thửa 103 tờ BĐĐC 80) - Đến Trong núi | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Nguyễn Công Trứ - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khu Văn Công (Hết thửa 103 tờ BĐĐC 80) - Đến Trong núi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết ngã ba trường THPT Bãi Cháy | Đất ở đô thị | 19.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết ngã ba trường THPT Bãi Cháy | Đất ở đô thị | 10.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết ngã ba trường THPT Bãi Cháy | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết ngã ba trường THPT Bãi Cháy | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết ngã ba trường THPT Bãi Cháy | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã ba trường THPT Bãi Cháy - Đến hết thửa 112 tờ BĐ ĐC số 96 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã ba trường THPT Bãi Cháy - Đến hết thửa 112 tờ BĐ ĐC số 96 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã ba trường THPT Bãi Cháy - Đến hết thửa 112 tờ BĐ ĐC số 96 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã ba trường THPT Bãi Cháy - Đến hết thửa 112 tờ BĐ ĐC số 96 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã ba trường THPT Bãi Cháy - Đến hết thửa 112 tờ BĐ ĐC số 96 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 112 tờ BĐĐC số 96 - Đến đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) | Đất ở đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 112 tờ BĐĐC số 96 - Đến đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 112 tờ BĐĐC số 96 - Đến đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 112 tờ BĐĐC số 96 - Đến đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết thửa 112 tờ BĐĐC số 96 - Đến đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) - Đến trong núi | Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) - Đến trong núi | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) - Đến trong núi | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) - Đến trong núi | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Cái Dăm - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) - Đến trong núi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên dốc Hương Trầm - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đường lên dốc Hương Trầm Đoạn từ chân dốc - Đến thửa 132 tờ BĐĐC 119 | Đất ở đô thị | 18.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên dốc Hương Trầm - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đường lên dốc Hương Trầm Đoạn từ chân dốc - Đến thửa 132 tờ BĐĐC 119 | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên dốc Hương Trầm - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đường lên dốc Hương Trầm Đoạn từ chân dốc - Đến thửa 132 tờ BĐĐC 119 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên dốc Hương Trầm - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đường lên dốc Hương Trầm Đoạn từ chân dốc - Đến thửa 132 tờ BĐĐC 119 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường lên dốc Hương Trầm - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đường lên dốc Hương Trầm Đoạn từ chân dốc - Đến thửa 132 tờ BĐĐC 119 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bưu điện - Đến hết ngã 3 vào Vườn Đào | Đất ở đô thị | 50.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bưu điện - Đến hết ngã 3 vào Vườn Đào | Đất ở đô thị | 16.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bưu điện - Đến hết ngã 3 vào Vườn Đào | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bưu điện - Đến hết ngã 3 vào Vườn Đào | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Bưu điện - Đến hết ngã 3 vào Vườn Đào | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã 3 vào Vườn Đào - Đến hết Công ty Xây Dựng 2 | Đất ở đô thị | 43.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã 3 vào Vườn Đào - Đến hết Công ty Xây Dựng 2 | Đất ở đô thị | 14.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã 3 vào Vườn Đào - Đến hết Công ty Xây Dựng 2 | Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã 3 vào Vườn Đào - Đến hết Công ty Xây Dựng 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã 3 vào Vườn Đào - Đến hết Công ty Xây Dựng 2 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Công ty Xây dựng 2 - Đến ngã 3 Hải quân | Đất ở đô thị | 30.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Công ty Xây dựng 2 - Đến ngã 3 Hải quân | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Công ty Xây dựng 2 - Đến ngã 3 Hải quân | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Công ty Xây dựng 2 - Đến ngã 3 Hải quân | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Vườn Đào - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết Công ty Xây dựng 2 - Đến ngã 3 Hải quân | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường qua Nhà Nghỉ 368 - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết khu tự xây Thương Mại | Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường qua Nhà Nghỉ 368 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết khu tự xây Thương Mại | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường qua Nhà Nghỉ 368 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết khu tự xây Thương Mại | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường qua Nhà Nghỉ 368 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết khu tự xây Thương Mại | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường qua Nhà Nghỉ 368 - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến hết khu tự xây Thương Mại | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường qua Nhà Nghỉ 368 - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Thương Mại - Đến đường Bãi Cháy | Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường qua Nhà Nghỉ 368 - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Thương Mại - Đến đường Bãi Cháy | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường qua Nhà Nghỉ 368 - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Thương Mại - Đến đường Bãi Cháy | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường qua Nhà Nghỉ 368 - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Thương Mại - Đến đường Bãi Cháy | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường qua Nhà Nghỉ 368 - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết khu tự xây Thương Mại - Đến đường Bãi Cháy | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Khánh Dư - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Nhà trẻ đóng tàu - Đến hết ngã 3 rẽ sang khu 7 | Đất ở đô thị | 14.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Khánh Dư - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Nhà trẻ đóng tàu - Đến hết ngã 3 rẽ sang khu 7 | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Khánh Dư - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Nhà trẻ đóng tàu - Đến hết ngã 3 rẽ sang khu 7 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Khánh Dư - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Nhà trẻ đóng tàu - Đến hết ngã 3 rẽ sang khu 7 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Khánh Dư - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Nhà trẻ đóng tàu - Đến hết ngã 3 rẽ sang khu 7 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Khánh Dư - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã ba rẽ sang khu 7 - Đến kè chắn đất Công ty Việt Mỹ | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Khánh Dư - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã ba rẽ sang khu 7 - Đến kè chắn đất Công ty Việt Mỹ | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Khánh Dư - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã ba rẽ sang khu 7 - Đến kè chắn đất Công ty Việt Mỹ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Khánh Dư - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã ba rẽ sang khu 7 - Đến kè chắn đất Công ty Việt Mỹ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Khánh Dư - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết ngã ba rẽ sang khu 7 - Đến kè chắn đất Công ty Việt Mỹ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường dẫn cầu Bãi Cháy đoạn từ giáp cầu chính đến đường vào cảng Cái Lân Đường dẫn cầu Bãi Cháy đoạn từ giáp cầu chính đến đường vào cảng Cái Lân - Phường Bãi Cháy Đường dẫn cầu Bãi Cháy Đoạn từ giáp cầu chính - Đến đường vào cảng Cái Lân | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hồ Xuân Hương - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Phố Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Hạ Long - Đến Sở Giao thông cũ | Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hồ Xuân Hương - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Phố Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Hạ Long - Đến Sở Giao thông cũ | Đất ở đô thị | 11.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hồ Xuân Hương - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Phố Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Hạ Long - Đến Sở Giao thông cũ | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hồ Xuân Hương - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Phố Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Hạ Long - Đến Sở Giao thông cũ | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Hồ Xuân Hương - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Phố Hồ Xuân Hương Đoạn từ đường Hạ Long - Đến Sở Giao thông cũ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Anh Đào - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khách sạn Dream - Đến hết ngã 3 vào chợ Vườn Đào | Đất ở đô thị | 46.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Anh Đào - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khách sạn Dream - Đến hết ngã 3 vào chợ Vườn Đào | Đất ở đô thị | 16.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Anh Đào - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khách sạn Dream - Đến hết ngã 3 vào chợ Vườn Đào | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Anh Đào - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khách sạn Dream - Đến hết ngã 3 vào chợ Vườn Đào | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Anh Đào - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Khách sạn Dream - Đến hết ngã 3 vào chợ Vườn Đào | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Anh Đào - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Vườn Đào - Đến chợ Vườn Đào | Đất ở đô thị | 46.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Anh Đào - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Vườn Đào - Đến chợ Vườn Đào | Đất ở đô thị | 16.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Anh Đào - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Vườn Đào - Đến chợ Vườn Đào | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Anh Đào - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Vườn Đào - Đến chợ Vườn Đào | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Anh Đào - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Vườn Đào - Đến chợ Vườn Đào | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào - Phường Bãi Cháy Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 32.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào - Phường Bãi Cháy Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 11.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào - Phường Bãi Cháy Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 6.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào - Phường Bãi Cháy Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào - Phường Bãi Cháy Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân - Phường Bãi Cháy Dãy bám đường 18A - | Đất ở đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân - Phường Bãi Cháy Dãy phía sau dãy bám đường 18A - | Đất ở đô thị | 7.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân - Phường Bãi Cháy Các khu vực còn lại - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Công ty kinh doanh nhà - Phường Bãi Cháy - | Đất ở đô thị | 17.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) - Phường Bãi Cháy Dãy bám biển - | Đất ở đô thị | 25.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) - Phường Bãi Cháy Khu C - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) - Phường Bãi Cháy Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 27.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây đóng tàu Hạ Long (Trừ mặt đường Hạ Long) - Phường Bãi Cháy - | Đất ở đô thị | 21.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây cán bộ chiến sĩ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) - Phường Bãi Cháy - | Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Đông Hùng Thắng 1 - Phường Bãi Cháy Dãy bám đường đôi cây dừa (Đại lộ Marine Hạ Long) - | Đất ở đô thị | 37.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Phan Chu Trinh - Khu tự xây Đông Hùng Thắng 1 - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 25.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Đông Hùng Thắng 1 - Phường Bãi Cháy Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Đông Hùng Thắng 2 - Phường Bãi Cháy Dãy bám đường đôi cây dừa (Đại lộ Marine Hạ Long) - | Đất ở đô thị | 37.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Đông Hùng Thắng 2 - Phường Bãi Cháy Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây đồi UBND phường Bãi cháy - Phường Bãi Cháy - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tái định cư nút giao thông Cái Dăm - Phường Bãi Cháy - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) - Phường Bãi Cháy Dãy bám mặt hồ - | Đất ở đô thị | 24.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tự xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) - Phường Bãi Cháy Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 13.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đất tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy - Phường Bãi Cháy - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu tái định cư chợ Cái Dăm - Phường Bãi Cháy - | Đất ở đô thị | 22.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) - Phường Bãi Cháy Trục đường rộng từ 10,5m trở lên - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) - Phường Bãi Cháy Các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu biệt thự phía tây cầu Bãi Cháy - Phường Bãi Cháy - | Đất ở đô thị | 12.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu biệt thự Cái Lân - Phường Bãi Cháy Trừ dãy bám đường 18A cũ - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư Tỉnh đoàn - Phường Bãi Cháy - | Đất ở đô thị | 32.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm - Phường Bãi Cháy Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm - Phường Bãi Cháy Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm - Phường Bãi Cháy Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm - Phường Bãi Cháy Đường nhánh nhỏ hơn 2m - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm - Phường Bãi Cháy Khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đại lộ Marine - Đến đường Phan Bội Châu (Thuộc khu tự xây Đông Hùng Thắng) | Đất ở đô thị | 32.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Phan Bội Châu - Đến đường Hạ Long (Thuộc khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long) | Đất ở đô thị | 40.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Trần Quang Diệu - Phường Bãi Cháy Đoạn từ Đường Hạ Long - Đến hết Đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 25.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Trần Quang Diệu - Phường Bãi Cháy Đoạn từ hết đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết ô 7 lô N1 Khu đô thị mới Cái Dăm | Đất ở đô thị | 20.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phan Bội Châu - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Hạ Long - Đến đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 32.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Suối Mơ - Mặt đường chính - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Bãi Cháy - Đến đường Hải quân | Đất ở đô thị | 16.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Suối Mơ - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Bãi Cháy - Đến đường Hải quân | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Suối Mơ - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Bãi Cháy - Đến đường Hải quân | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Suối Mơ - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Bãi Cháy - Đến đường Hải quân | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Suối Mơ - Khu còn lại - Phường Bãi Cháy Đoạn từ đường Bãi Cháy - Đến đường Hải quân | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Phố Suối Mơ Khu biệt thự Đồi thủy sản - Phường Bãi Cháy - | Đất ở đô thị | 8.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 55.000.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 19.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ Bến Phà - Đến trụ sở Công ty than Hồng Gai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 84.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Đường nhánh nhỏ hơn 2m - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Lê Thánh Tông - Khu còn lại - Phường Hồng Gai Đoạn từ hết trụ sở Công ty than Hồng Gai - Đến sân Rạp Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Mặt đường chính - | Đất ở đô thị | 84.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 3m trở lên - | Đất ở đô thị | 31.500.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường 25/4 - Phường Hồng Gai Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m - | Đất ở đô thị | 15.800.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Mặt đường chính - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ | Đất ở đô thị | 43.200.000 | |||
| Thành phố Hạ Long |
Đường Trần Quốc Nghiễn - Đường nhánh từ 3m trở lên - Phường Hồng Gai Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đến chân cầu Bài Thơ | Đất ở đô thị | 15.200.000 |
