Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Huế năm 2025
Khu vực: Thành phố Huế.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 46.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Huế |
Mai Khắc Đôn Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Mai Lão Bạng Đăng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Mai Thúc Loan Đoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 14.112.000 | 9.324.000 | 6.048.000 |
| Thành phố Huế |
Mang Cá Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Mê Linh Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Minh Mạng Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1 | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Minh Mạng Hết cầu Lim 1 - Đại Nam | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Minh Mạng Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Nam Giao Minh Mạng - Tam Thai | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Ngô Đức Kế Ông ích Khiêm - Lê Văn Hưu | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa | Đất SX-KD đô thị | 9.522.000 | 5.332.800 | 3.523.200 | 2.285.400 |
| Thành phố Huế |
Ngô Hà Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biểu | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Ngô Kha Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Ngô Nhân Tịnh Chi Lăng - Hoàng Văn Lịch | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Ngô Quyền Hà Nội-Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 29.337.600 | 16.450.800 | 10.869.000 | 7.050.000 |
| Thành phố Huế |
Ngô Sĩ Liên Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Ngô Thế Lân Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Ngô Thế Lân Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Ngô Thời Nhậm Lê Huân - Trần Nguyên Đán | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Ngô Thời Nhậm Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Ngô Thúc Khuê Nguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Ngự Bình An Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Ngự Bình Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Ngự Hà Lê Văn Hưu - Đinh Tiên Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Ngự Viên Bạch Đằng - Tô Hiến Thành | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Bá Học Niệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hương Vinh | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn An Ninh Hoàng Thông - Cao Xuân Dục | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Biểu Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Biểu Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Bính Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Chí Diễu Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Chí Diễu Lê Thánh Tôn - Xuân 68 | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Chí Thanh Bạch Đằng - Hồ Xuân Hương | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Chí Thanh Hồ Xuân Hương - Nguyễn Gia Thiều | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Gia Thiều - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Công Trứ Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vĩ Dạ) | Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 14.112.000 | 9.324.000 | 6.048.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Cư Trinh Ông ích Khiêm - Triệu Quang Phục | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đăng Đệ Lý Thái Tổ - Cao Văn Khánh | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đình Chiểu Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 29.337.600 | 16.450.800 | 10.869.000 | 7.050.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đình Tân Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đỗ Cung Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đoá Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Du Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đức Cảnh Hồ Tùng Mậu - Lê Minh | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đức Tịnh Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Duy Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Duy Hiệu Đường Quy hoạch 19,5m - Đường Quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Duy Trinh Hoàng Quốc Việt - Kéo dài đến cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 9.936.000 | 5.564.400 | 3.676.200 | 2.384.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Gia Thiều Đào Duy Anh (cầu Bãi Dâu) - Đầu cầu Chợ Dinh | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Hàm Ninh Hoàng Văn Lịch - Ngô Kha | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Hoàng Kim Long - Phạm Thị Liên | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Hoàng Phạm Thị Liên - Lý Nam Đế | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Huệ Lê Lợi - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 34.560.000 | 19.353.600 | 12.787.200 | 8.294.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Hữu Ba Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Hữu Cảnh An Dương Vương - Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm) Lý Nam Đế - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Hữu Đính Hồ Đắc Di - Đường nối số 1 | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Hữu Huân Thái Phiên - Thánh Gióng | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Hữu Thận Võ Văn Kiệt - Cuối khu Tái định cư | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Phong Sắc - Tố Hữu | Đất SX-KD đô thị | 9.522.000 | 5.332.800 | 3.523.200 | 2.285.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Huy Lượng Đoàn Nguyễn Tuấn - Mương thoát nước | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Huy Tự Lê Lợi - Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 14.112.000 | 9.324.000 | 6.048.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Khánh Toàn Hồ Đắc Di - Nhà thi đấu | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Khoa Chiêm Ngự Bình - Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Khoa Diệu Hồng Đường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Khoa Vy Lâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Khuyến Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Lâm Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Lộ Trạch Nguyễn Công Trứ - Dương Văn An | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Lộ Trạch Dương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Lộ Trạch Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa phận phường Xuân Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Lương Bằng Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Minh Vỹ Phạm Văn Đồng - Kéo dài đến cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Phạm Tuân Cao Thắng - Tân Sở | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Phan Chánh Xuân Thủy - Kim Liên | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Phong sắc Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Phúc Lan Nguyễn Phúc Tần - Hà Khê | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Phúc Nguyên Nguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Phúc Nguyên Sư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Phúc Tần Vạn Xuân - Hồ Văn Hiển | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Phúc Thái Khu định cư giáp nghĩa địa - Khu định mới Kim Long | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Phúc Thụ Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Quang Bích Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Quý Anh Nguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Quyền Nguyễn Hữu Huân - Phan Huy Chú | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Sinh Cung Đập Đá - Tùng Thiện Vương | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Sinh Cung Tùng Thiện Vương - Chân Cầu Chợ Dinh | Đất SX-KD đô thị | 9.936.000 | 5.564.400 | 3.676.200 | 2.384.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Sinh Khiêm Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Sinh Sắc Giáp sông Như Ý - Cao Xuân Dục | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thái Học Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu | Đất SX-KD đô thị | 38.880.000 | 21.772.800 | 14.385.600 | 9.331.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thành Ý Bùi Viện - Khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thị Định Trường Đúc - Út Tịch | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thị Lài Vũ Thắng - Khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 29.337.600 | 16.450.800 | 10.869.000 | 7.050.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thiện Kế Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự) | Đất SX-KD đô thị | 19.044.000 | 10.664.400 | 7.046.400 | 4.570.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thiện Thuật Lê Huân - Trần Nguyên Đán | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thông Trần Quý Khoáng - Tân Sở | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 0 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thượng Hiền Thái Phiên - Trần Nhân Tông | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Trãi Lê Duẩn - Thạch Hãn | Đất SX-KD đô thị | 9.936.000 | 5.564.400 | 3.676.200 | 2.384.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Trãi Thạch Hãn - Lê Ngọc Hân | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Trãi Lê Ngọc Hân - Tăng Bạt Hổ | Đất SX-KD đô thị | 9.522.000 | 5.332.800 | 3.523.200 | 2.285.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Tri Phương Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé | Đất SX-KD đô thị | 38.880.000 | 21.772.800 | 14.385.600 | 9.331.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Trực Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Trung Ngạn Hoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Trường Tộ Lê Lợi - Hàm Nghi | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Tư Giản Hoàng Văn Lịch - Khu quy hoạch Bãi Dâu | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Tuân Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Văn Cừ Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Văn Đào Bùi Thị Xuân - Khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Văn Huyên Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Văn Khả Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Văn Linh Lý Thái Tổ - Tản Đà | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Văn Linh Tản Đà - Giáp phường Hương Vinh | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Văn Siêu Chi Lăng - Nguyễn Gia Thiều | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Văn Thoại Nguyễn Tư Giản - Khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Xí Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Xuân Lâm Vũ Thắng - Khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Xuân Ôn Lê Trung Đình - Tôn Thất Thuyết | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyệt Biểu Bùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Nhật Lệ Phùng Hưng - Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Nhật Lệ Lê Thánh Tôn - Xuân 68 | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Ông ích Khiêm Tôn Thất Thiệp - Cửa Quảng Đức | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Ông ích Khiêm Cửa Ngăn - Xuân 68 | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Pác Bó Phạm Văn Đồng - Trương Gia Mô | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Phạm Bành Cần vương - Đường Quy hoạch 13,5m | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Phạm Đình Hổ Thái Phiên - Tôn Thất Thuyết kéo dài | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Phạm Đình Hổ Tôn Thất Thuyết kéo dài - Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10) | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Phạm Đình Hổ Thái Phiên - Lê Trung Đình | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Phạm Đình Toái Huyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Phạm Hồng Thái Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 29.337.600 | 16.450.800 | 10.869.000 | 7.050.000 |
| Thành phố Huế |
Phạm Ngọc Thạch Hoàng Quốc Việt - Cầu An Tây | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Phạm Ngũ Lão Lê Lợi - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 38.880.000 | 21.772.800 | 14.385.600 | 9.331.200 |
| Thành phố Huế |
Phạm Phú Thứ Minh Mạng - Nguyễn Thành Ý | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Phạm Thận Duật Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Phạm Thận Duật Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Phạm Thị Liên Vạn Xuân - Nguyễn Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Phạm Tu Lý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Phạm Văn Đồng Cầu Vĩ Dạ - Tùng Thiện Vương | Đất SX-KD đô thị | 19.044.000 | 10.664.400 | 7.046.400 | 4.570.800 |
| Thành phố Huế |
Phạm Văn Đồng Tùng Thiện Vương - Cầu Lại Thế giáp phường Phú Thượng | Đất SX-KD đô thị | 9.936.000 | 5.564.400 | 3.676.200 | 2.384.400 |
| Thành phố Huế |
Phan Anh Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Phan Bá Phiến Cần Vương - Trần Quý Khoáng | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Phan Bội Châu Lê Lợi - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 29.337.600 | 16.450.800 | 10.869.000 | 7.050.000 |
| Thành phố Huế |
Phan Bội Châu Phan Chu Trinh - Đào Tấn | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Phan Bội Châu Đào Tấn - Ngự Bình | Đất SX-KD đô thị | 9.522.000 | 5.332.800 | 3.523.200 | 2.285.400 |
| Thành phố Huế |
Phan Cảnh Kế Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Phan Chu Trinh Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu | Đất SX-KD đô thị | 9.936.000 | 5.564.400 | 3.676.200 | 2.384.400 |
| Thành phố Huế |
Phan Đăng Lưu Trần Hưng Đạo - Mai Thúc Loan | Đất SX-KD đô thị | 34.560.000 | 19.353.600 | 12.787.200 | 8.294.400 |
| Thành phố Huế |
Phan Đình Giót Hà Văn Chúc - Trần Thị Tâm | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu) | Đất SX-KD đô thị | 9.936.000 | 5.564.400 | 3.676.200 | 2.384.400 |
| Thành phố Huế |
Phan Huy Chú Thái Phiên - Thánh Gióng | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Phan Huy ích Thái Phiên - Thánh Gióng | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Phan Kế Bính Hoài Thanh - Mương thoát nước | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Phan Trọng Tịnh Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Phan Văn Trị Nguyễn Quyền - Thánh Gióng | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Phan Văn Trường Thửa 250, 251,264 tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Phan Văn Trường Cao Xuân Dục - Lê Đức Anh | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Phó Đức Chính Bến Nghé - Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 29.337.600 | 16.450.800 | 10.869.000 | 7.050.000 |
| Thành phố Huế |
Phong Châu Hùng Vương - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 22.320.000 | 12.499.200 | 8.258.400 | 5.356.800 |
| Thành phố Huế |
Phú Mộng Kim Long - Vạn Xuân | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Phùng Chí Kiên Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6 khu vực 3, An Đông | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Phùng Hưng Đặng Thái Thân - Triệu Quang Phục | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Phùng Hưng Triệu Quang Phục - Đại học Nông Lâm | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Phùng Khắc Khoan Bạch Đằng - Trần Quang Long - Ngô Kha | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Phùng Khắc Khoan Trần Quang Long - Ngô Kha - Nguyễn Gia Thiều | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Quảng Tế Điện Biên Phủ - Thanh Hải | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Quốc Sử Quán Mai Thúc Loan - Ngô Sĩ Liên | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Sơn Xuyên Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2 | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Sông Như Ý Võ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Sư Liễu Quán Điện Biên Phủ - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Sư Vạn Hạnh Nguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Sử Hy Nhan Lê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Tạ Quang Bửu Trần Quý Cáp - Phùng Hưng | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Tam Thai Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Tam Thai Hoàng Thị Loan - Nghĩa trang Thành phố | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Tản Đà Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Tản Đà Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Tản Đà Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới thị xã Hương Trà | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Tân Sở Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Tân Thiết Trần Hưng Đạo - Chương Dương | Đất SX-KD đô thị | 29.337.600 | 16.450.800 | 10.869.000 | 7.050.000 |
| Thành phố Huế |
Tăng Bạt Hổ Lê Duẩn - Cầu Bạch Yến | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Tăng Bạt Hổ cầu Bạch Yến - Đào Duy Anh | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Tây Sơn Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Thạch Hãn Tôn Thất Thiệp - Trần Nguyên Đán | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Thạch Hãn Trần Nguyên Đán - Phùng Hưng | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Thái Phiên Lê Duẩn - Trần Quốc Toản | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Thái Phiên Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Thái Phiên Trần Nhật Duật - Mang Cá | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Thân Trọng Di Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Thân Trọng Một Nguyễn Trãi - Đạm Phương | Đất SX-KD đô thị | 9.936.000 | 5.564.400 | 3.676.200 | 2.384.400 |
| Thành phố Huế |
Thân Trọng Phước Lương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Thân Văn Nhiếp Bùi Thị Xuân - Trường Lương Quán | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Thánh Gióng Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Thánh Gióng Trần Nhật Duật - Trương Hán Siêu | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Thanh Hải Điện Biên Phủ - Quảng Tế | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Thanh Hải Quảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Thanh Hải Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường liên tổ Khu vực 5 | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Nhánh Thanh Hải Đồi Quảng Tế - Lê Ngô Cát (Kiệt 54) | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Nhánh Thanh Hải Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Lê Ngô Cát (Cổng chùa Từ Hiếu) | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Thanh Hương Kiệt 1 Đặng Thái Thân - Kiệt 1 Tuệ Tĩnh | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Thanh Lam Bồ Thái Phiên - Lê Đại Hành | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Thanh Nghị Bùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Thanh Tịnh Tuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Thanh Tịnh Tùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Thế Lại Cao Bá Quát nối dài - Lô D10 - Khu tái định cư Phú Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Thế Lữ Thánh Gióng - Thái Phiên | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Thích Nữ Diệu Không Thích Tịnh Khiết - Đường quy hoạch khu cồn Bàng | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Thích Tịnh Khiết Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Thích Tịnh Khiết Trần Thái Tông - Út Tịch | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Thiên Thai Võ Văn Kiệt - Chín Hầm | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Tĩnh Tâm Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Tĩnh Tâm Lê Thánh Tôn - Xuân 68 | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Tô Hiến Thành Chi Lăng - Chùa Ông | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Tố Hữu Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu | Đất SX-KD đô thị | 22.320.000 | 12.499.200 | 8.258.400 | 5.356.800 |
| Thành phố Huế |
Tố Hữu Bà Triệu - Giáp sông Phát Lát | Đất SX-KD đô thị | 19.044.000 | 10.664.400 | 7.046.400 | 4.570.800 |
| Thành phố Huế |
Tố Hữu Giáp sông Phát Lát - Thủy Dương - Thuận An | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Tô Ngọc Vân Lê Văn Hưu - Trần Quý Cáp | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Bà Triệu | Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 14.112.000 | 9.324.000 | 6.048.000 |
| Thành phố Huế |
Tôn Quang Phiệt Đặng Văn Ngữ - Cầu An Tây | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Tôn Quang Phiệt cầu An Tây - Ranh giới xóm Lò Thủy Dương | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Tôn Thất Bật Nguyễn Hữu Cảnh - Cuối khu Tái định cư | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Tôn Thất Cảnh Hoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Tôn Thất Cảnh cầu Nhất Đông - Hết đường (cà 02 nhánh) | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Tôn Thất Cảnh cầu Nhất Đông - Nhánh 1 (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 02) | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Tôn Thất Cảnh cầu Nhất Đông - Nhánh 2 (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 11) | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Tôn Thất Đàm Nguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Tôn Thất Dương Kỵ Hồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Tôn Thất Thiệp Ông Ích Khiêm - Lương Ngọc Quyến | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Tôn Thất Thuyết Phạm Đình Hồ - Kiệt Mang Cá | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Tôn Thất Tùng Bùi Thị Xuân - Đường sắt | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Tôn Thất Tùng Đường sắt - cầu Lòn (Bùi Thị Xuân) | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Tống Duy Tân Đinh Tiên Hoàng - Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Anh Liên Nguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Anh Tông Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Bình Trọng Lê Huân - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Cao Vân Hai Bà Trưng - Bến Nghé | Đất SX-KD đô thị | 29.337.600 | 16.450.800 | 10.869.000 | 7.050.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Đại Nghĩa Võ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Hoành Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Hưng Đạo Cầu Phú Xuân - cầu Gia Hội | Đất SX-KD đô thị | 46.800.000 | 26.208.000 | 17.316.000 | 11.232.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Hữu Dực Tố Hữu - Khu dân cư Tổ 6 khu vực 3, An Đông | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Trần Huy Liệu Cửa Ngăn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Trần Khánh Dư Lê Đại Hành - Thái Phiên | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Lư Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Nguyên Đán Ông ích Khiêm - Triệu Quang Phục | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Nguyên Hãn Lê Huân - Trần Nguyên Đán | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Nguyên Hãn Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Nhân Tông Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Nhân Tông Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Nhật Duật Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Phú Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Trần Phú Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Quang Khải Nguyễn Thái Học - Bến Nghé | Đất SX-KD đô thị | 22.320.000 | 12.499.200 | 8.258.400 | 5.356.800 |
| Thành phố Huế |
Trần Quang Long Cao Bá Quát - Khu tái định cư Phú Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Quốc Toản Hoàng Diệu - Lê Đại Hành | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Trần Quốc Toản Lê Đại Hành - Thái Phiên | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Quốc Toản Thái Phiên - Hồ cá đường Tú Xương | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Quý Cáp Kiệt 3 Tạ Quang Bửu - Tạ Quang Bửu | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Trần Quý Cáp Tạ Quang Bửu - Đinh Tiên Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Quý Khoáng Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Quý Khoáng Nguyễn Văn Linh - Tản Đà | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Quý Khoáng Tản Đà - Giáp ranh phường Hương Vinh | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Quý Kiên Hoàng Thế Thiện - Khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Thái Tông Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Trần Thanh Mại An Dương Vương - Hải Triều | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Thị Tâm Nguyễn Thị Định - Út Tịch | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Thúc Nhẫn Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 22.320.000 | 12.499.200 | 8.258.400 | 5.356.800 |
| Thành phố Huế |
Trần Văn Kỷ Cầu Khánh Ninh - Thái Phiên | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trần Văn Ơn Tố Hữu - Đường ra sông Phát Lát | Đất SX-KD đô thị | 9.522.000 | 5.332.800 | 3.523.200 | 2.285.400 |
| Thành phố Huế |
Trần Xuân Soạn Trương Hán Siêu - Thế Lữ | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Triệu Quang Phục Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Triệu Quang Phục Nguyễn Trãi - Phùng Hưng | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Triều Sơn Tây Lý Thái Tổ - Giáp phường Hương An | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Triệu Túc Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Trịnh Công Sơn Chi Lăng - Nguyễn Bỉnh khiêm | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trịnh Hoài Đức Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Trường Chinh Bà Triệu - Lê Minh | Đất SX-KD đô thị | 22.320.000 | 12.499.200 | 8.258.400 | 5.356.800 |
| Thành phố Huế |
Trường Chinh Lê Minh - Hoàng Quốc Việt | Đất SX-KD đô thị | 19.044.000 | 10.664.400 | 7.046.400 | 4.570.800 |
| Thành phố Huế |
Trương Định Hà Nội - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 29.337.600 | 16.450.800 | 10.869.000 | 7.050.000 |
| Thành phố Huế |
Trường Đồng Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Trường Đúc Lịch Đợi - Đường Quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trương Gia Mô Thửa 143 tờ bản đồ số 44 - Cao Xuân Dục | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trương Gia Mô Cao Xuân Dục - Tùng Thiện Vương | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Trương Gia Mô Tùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Trương Hán Siêu Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Tú Xương Trần Quốc Toản - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Tú Xương Nguyễn Trãi - Trần Nhật Duật | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Tuệ Tĩnh Đặng Thai Mai - Kiệt Đặng Thái Thân | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Tùng Thiện Vương Nguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49 giáp cầu phường Thuý Vân | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Tuy Lý Vương Nguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Ưng Bình Nguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn) | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Ưng Trí Tuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Út Tịch Trường Đúc - Nguyễn Thị Định | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Văn Cao Nguyễn Lộ Trạch - Dương Văn An | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Văn Tiến Dũng Võ Nguyên Giáp - Thủy Dương - Thuận An | Đất SX-KD đô thị | 19.044.000 | 10.664.400 | 7.046.400 | 4.570.800 |
| Thành phố Huế |
Vạn Xuân Đầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Việt Bắc Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Võ Liêm Sơn Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Võ Nguyên Giáp Khu An Cựu City - Tỉnh lộ 10A | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Võ Quang Hải Đường Quy hoạch 1 - Đường Quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Võ Quý Huân Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Võ Thị Sáu Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 34.560.000 | 19.353.600 | 12.787.200 | 8.294.400 |
| Thành phố Huế |
Võ Văn Kiệt Cầu vượt Thủy Dương - Thiên Thai | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Võ Văn Kiệt Thiên Thai - Cầu Lim 2 | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Võ Văn Tần Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Vũ Ngọc Phan Hoài Thanh - Thôn Hạ 2 (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Vũ Thắng Tố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Vũ Xuân Chiêm Tố Hữu - Vũ Thắng | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Xã Tắc Trần Nguyên Hãn - Ngô Thời Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Xuân 68 Ông Ích Khiêm - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Xuân Diệu Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Xuân Hòa Nguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Xuân Thủy Phạm Văn Đồng - Điểm Phùng Thị | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Yết Kiêu Lê Duẩn - Lê Huân | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Đại Cồ Việt Nguyễn Khoa Diệu Hồng - Lê Trung Tông | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Đại Cồ Việt 1 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Đại Cồ Việt 3 Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
An Thủy Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Ngũ Đông Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Tôn Thất Đào Thế Lại - Thế Lại 1 | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Hoàng Châu Ký Tôn Thất Đào - Thế Lại 1 | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Thế Lại 1 Thế Lại - Tôn Thất Đào | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thị Hựu Mai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Cầm Bá Thước Nguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Ngọc Thăng Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Hùng Lĩnh Nguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Dạ Trạch Nguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Trần Trọng Cung Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Bùi Huy Tín Đồng Khởi - Điện Biên Phủ | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Đắc Lập Hà Văn Chúc - Bùi Huy Tín | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Đắc Lập 1 Đắc Lập - Hà Văn Chúc | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Đắc Lập 3 Đắc Lập - Hà Văn Chúc | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Thu Bồn Thanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Vũ Phạm Khải Lê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Đoạn tiếp nối đường Nguyễn Trãi: Từ đường Tăng Bạt Hổ đến cầu tránh An Hòa Tăng Bạt Hổ - cầu tránh An Hòa | Đất SX-KD đô thị | 9.522.000 | 5.332.800 | 3.523.200 | 2.285.400 |
| Thành phố Huế |
Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị Điểm Kiệt 71 Nhật Lệ - Đoàn Thị Điểm | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Đoạn nối từ Thiên Thai đến đường lên lăng Khải Định Thiên Thai - Đường lên lăng Khải Định | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.159.200 | 766.200 | 496.800 |
| Thành phố Huế |
Đoạn tiếp nối Võ Văn Kiệt thuộc phường An Đông Giáp ranh phường Thủy Vân - Giáp ranh xã Thủy Thanh | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ - | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Các đường thuộc sân ga Huế - | Đất SX-KD đô thị | 12.420.000 | 6.955.200 | 4.596.000 | 2.980.800 |
| Thành phố Huế |
Đoạn từ đường Âu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) - Kiệt 143 Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Đoạn đường Hàn Mặc Tử (nối dài) Thửa số 2, tờ số 39 - Lê Đức Anh | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh Từ 24,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 9.936.000 | 5.961.600 | 3.974.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh Từ 22,5 - đến 24,0 m | Đất SX-KD đô thị | 8.694.000 | 5.216.400 | 3.477.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh Từ 20,0 - đến 22,0 m | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.471.200 | 2.980.800 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh Từ 17,0 - đến 19,5 m | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.974.400 | 2.649.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh Từ 14,0 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 5.008.800 | 3.005.280 | 2.003.520 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh Từ 11,0 - đến 13,5 m | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú Từ 24,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.974.400 | 2.649.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú Từ 22,5 - đến 24,0 m | Đất SX-KD đô thị | 5.713.200 | 3.427.920 | 2.285.280 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú Từ 20,0 - đến 22,0 m | Đất SX-KD đô thị | 5.299.200 | 3.179.520 | 2.119.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú Từ 17,0 - đến 19,5 m | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú Từ 14,0 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 3.891.600 | 2.334.960 | 1.556.640 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú Từ 11,0 - đến 13,5 m | Đất SX-KD đô thị | 2.898.000 | 1.738.800 | 1.159.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân Từ 24,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 5.008.800 | 3.005.280 | 2.003.520 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân Từ 22,5 - đến 24,0 m | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân Từ 20,0 - đến 22,0 m | Đất SX-KD đô thị | 3.726.000 | 2.235.600 | 1.490.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân Từ 17,0 - đến 19,5 m | Đất SX-KD đô thị | 3.477.600 | 2.086.560 | 1.391.040 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân Từ 14,0 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân Từ 11,0 - đến 13,5 m | Đất SX-KD đô thị | 2.749.200 | 1.649.520 | 1.099.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.597.200 | 958.320 | 638.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân Từ 24,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 2.743.200 | 1.645.920 | 1.097.280 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân Từ 22,5 - đến 24,0 m | Đất SX-KD đô thị | 2.383.200 | 1.429.920 | 953.280 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân Từ 20,0 - đến 22,0 m | Đất SX-KD đô thị | 2.023.200 | 1.213.920 | 809.280 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân Từ 17,0 - đến 19,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.778.400 | 1.067.040 | 711.360 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân Từ 14,0 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.346.400 | 807.840 | 538.560 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân Từ 11,0 - đến 13,5 m | Đất SX-KD đô thị | 1.108.800 | 665.280 | 443.520 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD đô thị | 871.200 | 522.720 | 348.480 | 0 |
| Thành phố Huế |
Bồn Trì - Phường Hương An Đình làng Bồn Trì - Kim Phụng | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | 346.200 | 249.000 | 163.200 |
| Thành phố Huế |
Cao Văn Khánh - Phường Hương An Ranh giới phường Hương An - Hương Long - Cầu Cổ Bưu | Đất SX-KD đô thị | 1.066.800 | 551.400 | 398.400 | 234.600 |
| Thành phố Huế |
Cao Văn Khánh - Phường Hương An Cầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông | Đất SX-KD đô thị | 917.400 | 492.000 | 346.200 | 212.400 |
| Thành phố Huế |
Đường liên phường Hương An - Hương Chữ - Phường Hương An Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ) | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | 346.200 | 249.000 | 163.200 |
| Thành phố Huế |
Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì - Phường Hương An Cổng làng Bồn Trì (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 34) - Hết khu dân cư Cồn Đậu | Đất SX-KD đô thị | 290.400 | 225.600 | 182.400 | 129.600 |
| Thành phố Huế |
Đường nội thị tổ dân phố Bồn Phổ - Phường Hương An Cao Văn Khánh (Trạm y tế Hương An) - Hết khu dân cư tổ dân phố Bồn Phổ (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 28) | Đất SX-KD đô thị | 290.400 | 225.600 | 182.400 | 129.600 |
| Thành phố Huế |
Thanh Chữ - Phường Hương An Đường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) | Đất SX-KD đô thị | 917.400 | 492.000 | 346.200 | 212.400 |
| Thành phố Huế |
Thanh Chữ - Phường Hương An Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ | Đất SX-KD đô thị | 421.200 | 259.200 | 195.000 | 140.400 |
| Thành phố Huế |
Kim Phụng - Phường Hương An Tiếp giáp phường Hương Chữ thị xã Hương Trà - Cầu Tu Ca | Đất SX-KD đô thị | 1.521.000 | 790.200 | 556.200 | 337.200 |
| Thành phố Huế |
Lý Thái Tổ - Phường Hương An - | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Lý Thần Tông - Phường Hương An Tiếp giáp Hương Chữ, thị xã Hương Trà - Cầu An Vân | Đất SX-KD đô thị | 1.146.600 | 615.600 | 433.200 | 265.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đăng Thịnh - Phường Hương An Lý Thần Tông - Kim Phụng | Đất SX-KD đô thị | 421.200 | 259.200 | 195.000 | 140.400 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch dân cư Hương An - Phường Hương An Đường quy hoạch 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.529.400 | 917.640 | 611.760 | 0 |
| Thành phố Huế |
Chầm - Phường Hương Hồ Kim Phụng - Bảo trợ xã hội tỉnh | Đất SX-KD đô thị | 421.200 | 259.200 | 195.000 | 140.400 |
| Thành phố Huế |
Đoàn Văn Sách - Phường Hương Hồ Văn Thánh - Nhà thờ Họ Mai | Đất SX-KD đô thị | 739.200 | 392.400 | 280.200 | 179.400 |
| Thành phố Huế |
Hồ Thừa - Phường Hương Hồ Văn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | 346.200 | 249.000 | 163.200 |
| Thành phố Huế |
Huỳnh Đình Túc - Phường Hương Hồ Văn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ | Đất SX-KD đô thị | 421.200 | 259.200 | 195.000 | 140.400 |
| Thành phố Huế |
Kim Phụng - Phường Hương Hồ Cầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc | Đất SX-KD đô thị | 1.521.000 | 790.200 | 556.200 | 337.200 |
| Thành phố Huế |
Kim Phụng - Phường Hương Hồ Đường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần | Đất SX-KD đô thị | 1.146.600 | 615.600 | 433.200 | 265.800 |
| Thành phố Huế |
Lê Đức Toàn - Phường Hương Hồ Văn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ | Đất SX-KD đô thị | 739.200 | 392.400 | 280.200 | 179.400 |
| Thành phố Huế |
Lê Quang Việp - Phường Hương Hồ Long Hồ - Miếu Xóm | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | 346.200 | 249.000 | 163.200 |
| Thành phố Huế |
Long Hồ - Phường Hương Hồ Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch về nguồn) | Đất SX-KD đô thị | 917.400 | 492.000 | 346.200 | 212.400 |
| Thành phố Huế |
Lựu Bảo - Phường Hương Hồ Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | 346.200 | 249.000 | 163.200 |
| Thành phố Huế |
Ngọc Hồ - Phường Hương Hồ Long Hồ - Giáp xã Hương Thọ (Điện Hòn chén) | Đất SX-KD đô thị | 290.400 | 225.600 | 182.400 | 129.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Trọng Nhân - Phường Hương Hồ Ngã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ) | Đất SX-KD đô thị | 739.200 | 392.400 | 280.200 | 179.400 |
| Thành phố Huế |
Phạm Triệt - Phường Hương Hồ Long Hồ - Sông Hương | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | 346.200 | 249.000 | 163.200 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 14C - Phường Hương Hồ Cầu An Vân - Ngã ba Lựu Bảo | Đất SX-KD đô thị | 739.200 | 392.400 | 280.200 | 179.400 |
| Thành phố Huế |
Văn Thánh - Phường Hương Hồ Ranh giới phường Hương Hồ - phường Kim Long - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh | Đất SX-KD đô thị | 2.134.200 | 1.073.400 | 745.200 | 429.600 |
| Thành phố Huế |
Văn Thánh - Phường Hương Hồ Khu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty về nguồn | Đất SX-KD đô thị | 1.366.800 | 712.200 | 502.200 | 291.600 |
| Thành phố Huế |
Văn Thánh - Phường Hương Hồ Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty về nguồn - Kim Phụng | Đất SX-KD đô thị | 1.216.800 | 631.800 | 444.600 | 270.000 |
| Thành phố Huế |
Bao Vinh - Phường Hương Vinh Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh | Đất SX-KD đô thị | 4.399.200 | 2.199.600 | 1.320.000 | 703.800 |
| Thành phố Huế |
Đăng Chiêm - Phường Hương Vinh Đặng Tất - giáp phường Hương Sơ | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Đặng Tất - Phường Hương Vinh Cầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hương Vinh | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
La Khê - Phường Hương Vinh Nguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng | Đất SX-KD đô thị | 3.416.400 | 1.708.200 | 1.110.000 | 546.600 |
| Thành phố Huế |
Nê Ngõa - Phường Hương Vinh Thanh Hà - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 3.416.400 | 1.708.200 | 1.110.000 | 546.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thị Vy - Phường Hương Vinh Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 2.620.800 | 1.310.400 | 792.000 | 419.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Văn Linh - Phường Hương Vinh Giáp phường Hương Sơ - Trần Tiễn Thành | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Tản Đà - Phường Hương Vinh Đăng Tất - giáp phường Hương Sơ | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Thanh Hà - Phường Hương Vinh Bao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thành | Đất SX-KD đô thị | 3.416.400 | 1.708.200 | 1.110.000 | 546.600 |
| Thành phố Huế |
Trần Tiễn Thành - Phường Hương Vinh Thanh Hà - Cầu Thanh Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.620.800 | 1.310.400 | 792.000 | 419.400 |
| Thành phố Huế |
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao Vinh - Phường Hương Vinh Đường quy hoạch 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.894.400 | 1.736.640 | 1.157.760 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương Vinh Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.051.200 | 630.720 | 420.480 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương Vinh Đường 12m - | Đất SX-KD đô thị | 820.800 | 492.480 | 328.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Châu Văn Hùng - Phường Phú Thượng Lại Thế - Nguyễn Đình Tứ | Đất SX-KD đô thị | 1.521.000 | 1.066.800 | 748.800 | 304.200 |
| Thành phố Huế |
Diệu Quang - Phường Phú Thượng Lại Thế - Đường xóm 10 thôn Ngọc Anh | Đất SX-KD đô thị | 2.199.600 | 1.539.600 | 1.076.400 | 439.800 |
| Thành phố Huế |
Đào Duy Tùng - Phường Phú Thượng Nguyễn Đình Bảy - Trường Trung học cơ sở Phú Thượng | Đất SX-KD đô thị | 2.045.400 | 1.432.200 | 1.001.400 | 408.600 |
| Thành phố Huế |
Đường Pha - Phường Phú Thượng Diệu Quang - Nguyễn Đình Tứ | Đất SX-KD đô thị | 1.458.600 | 1.023.600 | 718.200 | 291.600 |
| Thành phố Huế |
Đường Pha 1 - Phường Phú Thượng Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu | Đất SX-KD đô thị | 1.458.600 | 1.023.600 | 718.200 | 291.600 |
| Thành phố Huế |
Đường Pha 2 - Phường Phú Thượng Phạm Văn Đồng - Hoàng Trọng Mậu | Đất SX-KD đô thị | 1.458.600 | 1.023.600 | 718.200 | 291.600 |
| Thành phố Huế |
Đường Pha 3 - Phường Phú Thượng Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu | Đất SX-KD đô thị | 1.458.600 | 1.023.600 | 718.200 | 291.600 |
| Thành phố Huế |
Đường Pha 4 - Phường Phú Thượng Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu | Đất SX-KD đô thị | 1.458.600 | 1.023.600 | 718.200 | 291.600 |
| Thành phố Huế |
Đường Pha 5 - Phường Phú Thượng Đường Pha - Đường Pha 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.458.600 | 1.023.600 | 718.200 | 291.600 |
| Thành phố Huế |
Gia Lạc - Phường Phú Thượng Chân cầu chợ Dinh (đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh) - Nguyễn Đình Tứ | Đất SX-KD đô thị | 5.475.600 | 3.004.800 | 2.106.000 | 1.095.000 |
| Thành phố Huế |
Gia Lạc - Phường Phú Thượng Nguyễn Đình Tứ - Quốc lộ 49A (đường Thuận An) | Đất SX-KD đô thị | 4.586.400 | 2.522.400 | 1.764.600 | 917.400 |
| Thành phố Huế |
Hoàng Trọng Mậu - Phường Phú Thượng Lại Thế - Diệu Quang | Đất SX-KD đô thị | 1.521.000 | 1.066.800 | 748.800 | 304.200 |
| Thành phố Huế |
Hoàng Trọng Mậu - Phường Phú Thượng Diệu Quang - Nguyễn Đình Tứ | Đất SX-KD đô thị | 1.458.600 | 1.023.600 | 718.200 | 291.600 |
| Thành phố Huế |
Lại Thế - Phường Phú Thượng Phạm Văn Đồng - Đình làng Lại Thế | Đất SX-KD đô thị | 2.751.600 | 1.928.400 | 1.352.400 | 550.800 |
| Thành phố Huế |
Lại Thế - Phường Phú Thượng Đình làng Lại Thế - Đường Gia Lạc | Đất SX-KD đô thị | 3.070.200 | 2.148.000 | 1.502.400 | 613.800 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đình Bảy - Phường Phú Thượng Phạm Văn Đồng - Ngã ba Xóm 6 | Đất SX-KD đô thị | 3.182.400 | 2.227.800 | 1.558.200 | 636.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đình Bảy - Phường Phú Thượng Ngã ba Xóm 6 - Cầu Ngọc Anh | Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | 1.993.800 | 1.394.400 | 570.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đình Bảy - Phường Phú Thượng Cầu Ngọc Anh - Giáp xã Phú Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 2.045.400 | 1.432.200 | 1.001.400 | 408.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đình Tứ - Phường Phú Thượng Gia Lạc - Phạm Văn Đồng | Đất SX-KD đô thị | 4.128.000 | 2.269.800 | 1.591.200 | 825.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Đình Tứ - Phường Phú Thượng Phạm Văn Đồng - Giáp xã Phú Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 5.241.600 | 2.883.000 | 2.017.200 | 1.048.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Như Chương - Phường Phú Thượng Nguyễn Đình Bảy - Nguyễn Đình Tứ | Đất SX-KD đô thị | 2.045.400 | 1.432.200 | 1.001.400 | 408.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Sinh Cung nối dài - Phường Phú Thượng Giáp phường Vỹ Dạ - Cầu Chợ Dinh | Đất SX-KD đô thị | 8.658.000 | 4.759.800 | 3.328.800 | 1.731.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thị Thanh - Phường Phú Thượng Cầu Chợ Dinh - Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế | Đất SX-KD đô thị | 1.965.600 | 1.375.800 | 964.200 | 393.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thị Thanh - Phường Phú Thượng Công ty Cổ phần Nuôi hồng thủy sản Thừa Thiên Huế - Đập La Ỷ | Đất SX-KD đô thị | 1.179.600 | 823.800 | 575.400 | 235.800 |
| Thành phố Huế |
Phạm Bá Nguyên - Phường Phú Thượng Thuận An (cầu Cảm Thông) - Nguyễn Thị Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.099.800 | 772.200 | 543.000 | 220.200 |
| Thành phố Huế |
Phạm Văn Đồng - Phường Phú Thượng Giáp phường Vỹ Dạ - Diệu Quang | Đất SX-KD đô thị | 8.658.000 | 4.762.800 | 3.333.600 | 1.731.600 |
| Thành phố Huế |
Phạm Văn Đồng - Phường Phú Thượng Diệu Quang - Thuận An | Đất SX-KD đô thị | 6.786.000 | 3.730.200 | 2.611.200 | 1.357.200 |
| Thành phố Huế |
Phạm Văn Đồng - Phường Phú Thượng Thuận An - Thủy Dương - Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 5.428.800 | 2.985.600 | 2.092.200 | 1.086.000 |
| Thành phố Huế |
Phổ Nam - Phường Phú Thượng Gia Lạc - Phạm Văn Đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.099.800 | 772.200 | 543.000 | 220.200 |
| Thành phố Huế |
Thuận An - Phường Phú Thượng Phạm Văn Đồng - Gia Lạc | Đất SX-KD đô thị | 5.428.800 | 2.985.600 | 2.092.200 | 1.086.000 |
| Thành phố Huế |
Thuận An - Phường Phú Thượng Gia Lạc - Giáp ranh xã Phú Dương | Đất SX-KD đô thị | 3.257.400 | 1.792.200 | 1.254.000 | 651.600 |
| Thành phố Huế |
Võ Tử Thành - Phường Phú Thượng Gia Lạc - Cầu Ông Cửu | Đất SX-KD đô thị | 1.099.800 | 772.200 | 543.000 | 220.200 |
| Thành phố Huế |
Khu Đô thị Mỹ Thượng - Phường Phú Thượng Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m - | Đất SX-KD đô thị | 3.481.800 | 2.089.080 | 1.392.720 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu Đô thị Mỹ Thượng - Phường Phú Thượng Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.902.800 | 1.741.680 | 1.161.120 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đặng Do - Phường Thuận An Giáp đường Kinh Dương Vương - Cống Lạch Chèo | Đất SX-KD đô thị | 673.800 | 364.800 | 267.000 | 210.600 |
| Thành phố Huế |
Đặng Do - Phường Thuận An Cống Lạch Chèo - Giáp xã Phú Thanh | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 280.800 | 196.800 | 154.200 |
| Thành phố Huế |
Đặng Trần Siêu - Phường Thuận An Giáp đường Đoàn Trực - Giáp đường Bêtông ra cồn Hợp Châu | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 280.800 | 196.800 | 154.200 |
| Thành phố Huế |
Đoàn Trực - Phường Thuận An Giáp đường Kinh Dương Vương - Trường Trung học cơ sở Phú Tân | Đất SX-KD đô thị | 1.095.000 | 603.600 | 421.200 | 337.200 |
| Thành phố Huế |
Đông Sơn - Phường Thuận An Hồng Bàng - Luy Lâu | Đất SX-KD đô thị | 1.201.200 | 676.800 | 474.000 | 372.600 |
| Thành phố Huế |
Đồng sỹ Bình - Phường Thuận An Nguyễn Cầu - Thửa số 223, tờ số 48 | Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 520.800 | 364.800 | 286.800 |
| Thành phố Huế |
Hồ Văn Đỗ - Phường Thuận An Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ - Ngã ba Trạm Y tế Thuận An cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.095.000 | 603.600 | 421.200 | 337.200 |
| Thành phố Huế |
Hoàng Quang - Phường Thuận An Ngã tư Cầu Thuận An mới - Cổng chào thôn Hải Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.656.600 | 912.600 | 631.800 | 505.200 |
| Thành phố Huế |
Hoàng Quang - Phường Thuận An Cổng chào thôn Hải Thành - Ngã ba Nhà ông Phạm Văn Thuận | Đất SX-KD đô thị | 1.375.800 | 758.400 | 533.400 | 421.200 |
| Thành phố Huế |
Hoàng Sa - Phường Thuận An Giáp đường Nguyễn Văn Tuyết - Chợ Hải Tiến | Đất SX-KD đô thị | 996.600 | 561.600 | 393.000 | 309.000 |
| Thành phố Huế |
Hoàng Sa (Phần kéo dài) - Phường Thuận An Dốc Đá - Thửa số 5, tờ số 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.095.000 | 603.600 | 421.200 | 337.200 |
| Thành phố Huế |
Hồng Bàng - Phường Thuận An Kinh Dương Vương - Kinh Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 280.800 | 196.800 | 154.200 |
| Thành phố Huế |
Huyện Thoại - Phường Thuận An Thái Dương - Tư Vinh | Đất SX-KD đô thị | 996.600 | 561.600 | 393.000 | 309.000 |
| Thành phố Huế |
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A) - Phường Thuận An Giáp xã Phú Dương - Cầu Diên Trường | Đất SX-KD đô thị | 1.375.800 | 758.400 | 533.400 | 421.200 |
| Thành phố Huế |
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A) - Phường Thuận An cầu Diên Trường - Ngã ba Chợ Tân Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.656.600 | 912.600 | 631.800 | 505.200 |
| Thành phố Huế |
Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A) - Phường Thuận An Ngã ba Chợ Tân Mỹ - Khu Resort Tam Giang | Đất SX-KD đô thị | 1.839.000 | 1.011.000 | 702.000 | 575.400 |
| Thành phố Huế |
Lê Quang Định - Phường Thuận An Giáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông Nguyễn Viện | Đất SX-KD đô thị | 673.800 | 364.800 | 267.000 | 210.600 |
| Thành phố Huế |
Lê Quang Định - Phường Thuận An Nhà ông Nguyễn Viện - Nhà ông Phan Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 280.800 | 196.800 | 154.200 |
| Thành phố Huế |
Lê Sĩ - Phường Thuận An Nhà ông Hà Trọng Thị - Giáp đường Trấn Hải Thành | Đất SX-KD đô thị | 673.800 | 364.800 | 267.000 | 210.600 |
| Thành phố Huế |
Luy Lâu - Phường Thuận An Giáp đường Kinh Dương Vương - Phòng khám Đa khoa | Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 407.400 | 280.800 | 224.400 |
| Thành phố Huế |
Lý Văn Bưu - Phường Thuận An Nguyễn Lữ - Nguyễn Văn Tuyết | Đất SX-KD đô thị | 1.656.600 | 912.600 | 631.800 | 505.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Cầu - Phường Thuận An Giáp đường Kinh Dương Vương - Cống Tân Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 407.400 | 280.800 | 224.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Cầu - Phường Thuận An Cống Tân Mỹ - Nhà ông Trần Văn Khấn | Đất SX-KD đô thị | 547.800 | 309.000 | 210.600 | 164.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Lữ - Phường Thuận An Khu Resort Tam Giang - Giáp đường Trấn Hải Thành (Quốc lộ 49B) | Đất SX-KD đô thị | 1.839.000 | 1.011.000 | 702.000 | 575.400 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thị Lợi - Phường Thuận An Kinh Dương Vương - Hồ nuôi trồng thủy sản | Đất SX-KD đô thị | 1.926.600 | 1.061.400 | 735.000 | 588.000 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Văn Tuyết - Phường Thuận An Ngã ba Cụm Cảng Thuận An - Khu Du lịch sinh thái Thuận An (Qua cầu Thuận An cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.656.600 | 912.600 | 631.800 | 505.200 |
| Thành phố Huế |
Thái Dương - Phường Thuận An Đình Làng Thái Dương - Dốc Đá | Đất SX-KD đô thị | 1.375.800 | 758.400 | 533.400 | 421.200 |
| Thành phố Huế |
Thủy Tú - Phường Thuận An Giáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông La Văn Mong | Đất SX-KD đô thị | 996.600 | 561.600 | 393.000 | 309.000 |
| Thành phố Huế |
Thủy Tú - Phường Thuận An Nhà ông La Văn Mong - Cầu Khe Tân Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 673.800 | 364.800 | 267.000 | 210.600 |
| Thành phố Huế |
Thủy Tú (Phần kéo dài (Tuyến vào thôn Tân Lập) - Phường Thuận An Cầu Khe Tân Mỹ - Nhà thờ Tân Mỹ | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 280.800 | 196.800 | 154.200 |
| Thành phố Huế |
Trấn Hải Thành - Phường Thuận An Giáp đường Nguyễn Văn Tuyết (Đài Liệt sỹ Thuận An cũ) - Giáp xã Phú Thuận | Đất SX-KD đô thị | 1.656.600 | 912.600 | 631.800 | 505.200 |
| Thành phố Huế |
Triệu Việt Vương - Phường Thuận An Giáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông La Lợi | Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 407.400 | 280.800 | 224.400 |
| Thành phố Huế |
Triệu Việt Vương - Phường Thuận An Nhà ông La Lợi - Nhà ông Nguyễn Tập | Đất SX-KD đô thị | 547.800 | 309.000 | 210.600 | 164.400 |
| Thành phố Huế |
Trương Thiều - Phường Thuận An Ngã tư Cầu Thuận An mới - Miếu Thần Hoàn | Đất SX-KD đô thị | 1.656.600 | 912.600 | 631.800 | 505.200 |
| Thành phố Huế |
Tư Vinh - Phường Thuận An Trương Thiều - Cống Bàu Sen | Đất SX-KD đô thị | 996.600 | 561.600 | 393.000 | 309.000 |
| Thành phố Huế |
Tư Vinh - Phường Thuận An Cống Bàu Sen - Nhà ông Lê Văn Mão | Đất SX-KD đô thị | 673.800 | 364.800 | 267.000 | 210.600 |
| Thành phố Huế |
Tư Vinh - Phường Thuận An Nhà ông Phạm Hối - Cống Hải Tiến | Đất SX-KD đô thị | 996.600 | 561.600 | 393.000 | 309.000 |
| Thành phố Huế |
Tư Vinh - Phường Thuận An Cống Hải Tiến - Thửa 164, tờ số 10 | Đất SX-KD đô thị | 673.800 | 364.800 | 267.000 | 210.600 |
| Thành phố Huế |
Tư Vinh - Phường Thuận An Nhà ông Lê Văn Mão - Chợ Hải Tiến | Đất SX-KD đô thị | 996.600 | 561.600 | 393.000 | 309.000 |
| Thành phố Huế |
Tuyến đường ra Trung tâm Văn hóa Thể thao - Phường Thuận An Giáp đường Kinh Dương Vương - Trung tâm Văn hóa Thể thao | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 280.800 | 196.800 | 154.200 |
| Thành phố Huế |
Tuyến ngã ba Chợ Tân Mỹ - Phường Thuận An Giáp đường Kinh Dương Vương - Ngã ba Nhà ông Phạm Dĩnh | Đất SX-KD đô thị | 996.600 | 561.600 | 393.000 | 309.000 |
| Thành phố Huế |
Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Phường Thuận An Tỉnh lộ 2 - Ngã ba Nhà ông Trương Ốm | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 280.800 | 196.800 | 154.200 |
| Thành phố Huế |
Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ - Phường Thuận An Ngã ba nhà ông Nguyễn Nam - Nhà ông Nguyễn Ái | Đất SX-KD đô thị | 1.375.800 | 758.400 | 533.400 | 421.200 |
| Thành phố Huế |
Tuyến vào Tổ dân phố Tân Lập - Phường Thuận An Giáp đường Thủy Tú - Am thờ Tân Lập | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 280.800 | 196.800 | 154.200 |
| Thành phố Huế |
Tuyến vào Trạm Y tế - Phường Thuận An Giáp đường Kinh Dương Vương - Cầu Khe | Đất SX-KD đô thị | 673.800 | 364.800 | 267.000 | 210.600 |
| Thành phố Huế |
Tuyến vào Trạm Y tế - Phường Thuận An Cầu Khe - Nhà ông Nguyễn Thức | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 280.800 | 196.800 | 154.200 |
| Thành phố Huế |
Võ Trường Toản - Phường Thuận An Giáp đường Kinh Dương Vương - Phá Tam Giang | Đất SX-KD đô thị | 505.200 | 280.800 | 196.800 | 154.200 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư B5 - Phường Thuận An Đường 26m - | Đất SX-KD đô thị | 2.286.000 | 1.371.600 | 914.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư B5 - Phường Thuận An Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.482.000 | 889.200 | 592.800 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư B5 - Phường Thuận An Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.122.000 | 673.200 | 448.800 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư B5 - Phường Thuận An Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 554.400 | 369.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư B5 - Phường Thuận An Đường 9,75m - | Đất SX-KD đô thị | 726.000 | 435.600 | 290.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Dạ Lê Chánh - Phường Thủy Vân Võ Chí Công (Cổng làng Dạ Lê Chánh) - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm) | Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 1.123.200 | 795.600 | 411.600 |
| Thành phố Huế |
Dương Thị Côi - Phường Thủy Vân Võ Chí Công - Giáp ranh giới xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy | Đất SX-KD đô thị | 3.042.000 | 1.932.600 | 1.310.400 | 669.000 |
| Thành phố Huế |
Lê Đức Anh - Phường Thủy Vân Võ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế | Đất SX-KD đô thị | 5.840.400 | 3.711.000 | 2.527.200 | 1.284.600 |
| Thành phố Huế |
Lê Tự Đồng - Phường Thủy Vân Đường Quy hoạch - Võ Chí Công | Đất SX-KD đô thị | 3.032.400 | 1.926.600 | 1.305.600 | 667.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Cửu Vân - Phường Thủy Vân Võ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) | Đất SX-KD đô thị | 3.088.800 | 1.853.400 | 1.235.400 | 679.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Hạnh - Phường Thủy Vân Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công | Đất SX-KD đô thị | 3.088.800 | 1.853.400 | 1.235.400 | 679.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Lân - Phường Thủy Vân Lê Đức Anh - Nhà bà Huỳnh Thị Thúy | Đất SX-KD đô thị | 3.032.400 | 1.926.600 | 1.305.600 | 667.200 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Thị Diệm - Phường Thủy Vân Trương Hữu Hoàn - Miếu đôi | Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 1.123.200 | 795.600 | 411.600 |
| Thành phố Huế |
Nguyễn Viết Song - Phường Thủy Vân Lê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa | Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 1.123.200 | 795.600 | 411.600 |
| Thành phố Huế |
Trần Thị Nuôi - Phường Thủy Vân Trương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh | Đất SX-KD đô thị | 2.311.800 | 1.469.400 | 996.600 | 508.800 |
| Thành phố Huế |
Trương Hữu Hoàn - Phường Thủy Vân Võ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 1.123.200 | 795.600 | 411.600 |
| Thành phố Huế |
Võ Chí Công - Phường Thủy Vân Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 1.965.600 | 1.170.000 | 1.029.600 |
| Thành phố Huế |
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 - Phường Thủy Vân Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.134.200 | 1.280.520 | 853.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 - Phường Thủy Vân Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.615.800 | 969.480 | 646.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 - Phường Thủy Vân Đường 12m - | Đất SX-KD đô thị | 1.615.800 | 969.480 | 646.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 - Phường Thủy Vân Đường 36m - | Đất SX-KD đô thị | 2.799.600 | 1.679.760 | 1.119.840 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 - Phường Thủy Vân Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.427.600 | 1.456.560 | 971.040 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 - Phường Thủy Vân Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.134.200 | 1.280.520 | 853.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 - Phường Thủy Vân Đường 12m - | Đất SX-KD đô thị | 2.134.200 | 1.280.520 | 853.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 - Phường Thủy Vân Đường 36m - | Đất SX-KD đô thị | 2.799.600 | 1.679.760 | 1.119.840 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 - Phường Thủy Vân Đường 26m - | Đất SX-KD đô thị | 2.799.600 | 1.679.760 | 1.119.840 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 - Phường Thủy Vân Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.427.600 | 1.456.560 | 971.040 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 - Phường Thủy Vân Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.427.600 | 1.456.560 | 971.040 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 - Phường Thủy Vân Đường 10,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.134.200 | 1.280.520 | 853.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư Dạ Lê - Phường Thủy Vân Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.134.200 | 1.280.520 | 853.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư Dạ Lê - Phường Thủy Vân Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.330.800 | 798.480 | 532.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư Dạ Lê - Phường Thủy Vân Đường 9,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.045.200 | 627.120 | 418.080 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư Dạ Lê - Phường Thủy Vân Đường 8,0m - | Đất SX-KD đô thị | 1.045.200 | 627.120 | 418.080 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 - Phường Thủy Vân Đường 36m - | Đất SX-KD đô thị | 2.427.600 | 1.456.560 | 971.040 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 - Phường Thủy Vân Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.615.800 | 969.480 | 646.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 - Phường Thủy Vân Đường 12m - | Đất SX-KD đô thị | 1.330.800 | 798.480 | 532.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 - Phường Thủy Vân Đường 11m - | Đất SX-KD đô thị | 1.330.800 | 798.480 | 532.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07 - Phường Thủy Vân Đường 36m - | Đất SX-KD đô thị | 2.286.000 | 1.371.600 | 914.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07 - Phường Thủy Vân Đường 13m - | Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 554.400 | 369.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07 - Phường Thủy Vân Đường 5,5m - | Đất SX-KD đô thị | 726.000 | 435.600 | 290.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4 - Phường Xuân Phú Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 5.683.800 | 3.410.280 | 2.273.520 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4 - Phường Xuân Phú Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.874.800 | 2.324.880 | 1.549.920 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 - Phường Xuân Phú Đường 26m - | Đất SX-KD đô thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 - Phường Xuân Phú Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.761.000 | 2.856.600 | 1.904.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 - Phường Xuân Phú Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.736.400 | 2.841.840 | 1.894.560 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 - Phường Xuân Phú Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.736.400 | 2.841.840 | 1.894.560 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 - Phường Xuân Phú Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.898.000 | 1.738.800 | 1.159.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương - Phường Xuân Phú Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 5.683.800 | 3.410.280 | 2.273.520 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương - Phường Xuân Phú Đường 12m - | Đất SX-KD đô thị | 3.477.600 | 2.086.560 | 1.391.040 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương - Phường Xuân Phú Đường 9m - | Đất SX-KD đô thị | 2.749.200 | 1.649.520 | 1.099.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Tổ 15B - Phường Vỹ Dạ Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu HTKT khu đất xen ghép thửa đất số 8, tờ bản đồ 19 - Phường Vỹ Dạ Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 13.560.000 | 8.136.000 | 5.424.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu HTKT khu đất xen ghép thửa đất số 8, khu vực 5A - Phường Vỹ Dạ Đường Kim Liên - | Đất SX-KD đô thị | 16.080.000 | 9.648.000 | 6.432.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An Đường 26,0m - | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.974.400 | 2.649.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An Đường 12,0m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.550.200 | 2.130.120 | 1.420.080 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An Đường 13,0m - | Đất SX-KD đô thị | 2.680.800 | 1.608.480 | 1.072.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An Đường 12,0m - | Đất SX-KD đô thị | 2.680.800 | 1.608.480 | 1.072.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3 - Phường Thủy Xuân Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.553.000 | 1.531.800 | 1.021.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3 - Phường Thủy Xuân Đường 7,0m - | Đất SX-KD đô thị | 1.311.000 | 786.600 | 524.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 - Phường Thủy Xuân Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.553.000 | 1.531.800 | 1.021.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 - Phường Thủy Xuân Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.553.000 | 1.531.800 | 1.021.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 - Phường Thủy Xuân Đường 7m - | Đất SX-KD đô thị | 1.311.000 | 786.600 | 524.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 - Phường Thủy Xuân Đường 5,25m - | Đất SX-KD đô thị | 1.311.000 | 786.600 | 524.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1 - Phường Thủy Xuân Đường 26,0m - | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.974.400 | 2.649.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1 - Phường Thủy Xuân Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1 - Phường Thủy Xuân Đường 17,0m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1 - Phường Thủy Xuân Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3 - Phường Thủy Xuân Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3 - Phường Thủy Xuân Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân - Phường Thủy Xuân Đường 21,0m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân - Phường Thủy Xuân Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân - Phường Thủy Xuân Đường 8,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư Bàu Vá giai đoạn 3 - Phường Thủy Xuân Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 15.180.000 | 9.108.000 | 6.072.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
HTKT khu đất xen ghép thửa số 166, 171, 172, tờ bản đồ số 12, phường Thủy Xuân - Phường Thủy Xuân Đường 5,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
HTKT khu đất xen ghép thửa số 166, 171, 172, tờ bản đồ số 12, phường Thủy Xuân - Phường Thủy Xuân Đường 5,0m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân Đường 26,0m - | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.974.400 | 2.649.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.800 | 2.434.680 | 1.623.120 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.058.400 | 2.435.040 | 1.623.360 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân Đường 12,0m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.064.200 | 1.838.520 | 1.225.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân Đường 6,0m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2) - Phường Gia Hội Đường 13m - | Đất SX-KD đô thị | 2.553.000 | 1.531.800 | 1.021.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2) - Phường Gia Hội Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.290.800 | 1.374.480 | 916.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2) - Phường Gia Hội Đường 8m - | Đất SX-KD đô thị | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2) - Phường Gia Hội Đường 5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.725.600 | 1.035.360 | 690.240 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2) - Phường Phú Hậu Đường 26m - | Đất SX-KD đô thị | 4.174.800 | 2.504.880 | 1.669.920 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2) - Phường Phú Hậu Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.553.000 | 1.531.800 | 1.021.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát - Phường Phú Hậu Đường 26m - | Đất SX-KD đô thị | 4.174.800 | 2.504.880 | 1.669.920 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát - Phường Phú Hậu Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.290.800 | 1.374.480 | 916.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát - Phường Phú Hậu Đường 5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.311.000 | 786.600 | 524.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát - Phường Phú Hậu Đường từ 3 đến 3,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.311.600 | 786.960 | 524.640 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) - Phường Kim Long Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) - Phường Kim Long Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.064.200 | 1.838.520 | 1.225.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) - Phường Kim Long Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.064.800 | 1.838.880 | 1.225.920 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) - Phường Kim Long Đường 9,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4) - Phường Kim Long Đường 23,0m - | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 3.006.000 | 2.004.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4) - Phường Kim Long Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
HTKT khu đất xen ghép Tổ 6, khu vực 3, phường Kim Long - Phường Kim Long Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
HTKT khu đất xen ghép Tổ 6, khu vực 3, phường Kim Long - Phường Kim Long Đường 7,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
HTKT khu đất xen ghép Tổ 6, khu vực 3, phường Kim Long - Phường Kim Long Đường 5,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1) - Phường Hương Long Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1) - Phường Hương Long Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1) - Phường Hương Long Đường 7,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Hương Long - Phường Hương Long Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Hương Long - Phường Hương Long Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
HTKT khu đất xen ghép thửa số 114, tờ bản đồ 26, phường Hương Long Đường 5,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 - Phường An Tây Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 - Phường An Tây Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 - Phường An Tây Đường 6,0m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế - Phường An Tây Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.749.200 | 1.649.520 | 1.099.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế - Phường An Tây Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.749.200 | 1.649.520 | 1.099.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế - Phường An Tây Đường 10,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.749.200 | 1.649.520 | 1.099.680 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức - Phường An Tây Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.898.000 | 1.738.800 | 1.159.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức - Phường An Tây Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.290.800 | 1.374.480 | 916.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) - Phường An Hòa và phường Hương Sơ Đường từ 24,5m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 3.630.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) - Phường An Hòa và phường Hương Sơ Đường từ 20,0 đến 24,0m - | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) - Phường An Hòa và phường Hương Sơ Đường từ 17,0 đến 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) - Phường An Hòa và phường Hương Sơ Đường từ 14,0 đến 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | 1.332.000 | 888.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) - Phường An Hòa và phường Hương Sơ Đường từ 13,5m trở xuống - | Đất SX-KD đô thị | 1.992.000 | 1.195.200 | 796.800 | 0 |
| Thành phố Huế |
HTKT khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ - Phường An Hòa và phường Hương Sơ Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.748.000 | 1.648.800 | 1.099.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
HTKT khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ - Phường An Hòa và phường Hương Sơ Đường 6,0m - | Đất SX-KD đô thị | 1.573.200 | 943.920 | 629.280 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5 - Phường An Đông Đường 7,0m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5 - Phường An Đông Đường 6,0m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông Đường 26,0m - | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.974.400 | 2.649.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông Đường 24,0m - | Đất SX-KD đô thị | 5.713.200 | 3.427.920 | 2.285.280 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu tái định cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông Đường 12,0m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông Đường 24,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 5.713.200 | 3.427.920 | 2.285.280 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông Đường 12,0m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông Đường 11,0m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu nhà ở An Đông - Phường An Đông Đường 12,0m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu nhà ở An Đông - Phường An Đông Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu nhà ở An Đông - Phường An Đông Đường 11,25 m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu nhà ở An Đông - Phường An Đông Đường 8,0m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu nhà ở An Đông - Phường An Đông Đường 7,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu nhà ở An Đông - Phường An Đông Đường 5,0m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông - Phường An Đông Đường 24m - | Đất SX-KD đô thị | 5.713.200 | 3.427.920 | 2.285.280 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông - Phường An Đông Đường 12m - | Đất SX-KD đô thị | 3.477.600 | 2.086.560 | 1.391.040 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - Phường An Đông Đường 26,0m - | Đất SX-KD đô thị | 4.694.400 | 2.816.640 | 1.877.760 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - Phường An Đông Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - Phường An Đông Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.891.600 | 2.334.960 | 1.556.640 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - Phường An Đông Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.477.600 | 2.086.560 | 1.391.040 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - Phường An Đông Đường 10,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.682.600 | 1.609.560 | 1.073.040 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - Phường An Đông Đường 19,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.411.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - Phường An Đông Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.424.000 | 1.454.400 | 969.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - Phường An Đông Đường 12,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.390.400 | 1.434.240 | 956.160 | 0 |
| Thành phố Huế |
Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - Phường An Đông Đường từ 11,5m trở xuống - | Đất SX-KD đô thị | 2.390.400 | 1.434.240 | 956.160 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-08 - Phường An Đông Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.415.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-08 - Phường An Đông Đường 8,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-09 - Phường An Đông Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.415.000 | 1.449.000 | 966.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-09 - Phường An Đông Đường 5,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
HTKT khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An Đông Đường 15,4m - | Đất SX-KD đô thị | 4.059.600 | 2.435.760 | 1.623.840 | 0 |
| Thành phố Huế |
HTKT khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An Đông Đường 5,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu nhà ở Tam Thai - Phường An Cựu Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.434.320 | 1.622.880 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu nhà ở Tam Thai - Phường An Cựu Đường 13,0m - | Đất SX-KD đô thị | 3.063.600 | 1.838.160 | 1.225.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu nhà ở Tam Thai - Phường An Cựu Đường 6,0m - | Đất SX-KD đô thị | 2.070.000 | 1.242.000 | 828.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đại Nam - Xã Thủy Bằng Minh Mạng - Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân | Đất ở nông thôn | 8.350.000 | 4.675.000 | 3.090.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đại Nam - Xã Thủy Bằng Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân - Ngã ba Tuần | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 1.092.000 | 655.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 25 - Xã Thủy Bằng Đoạn 1: Từ đường Đại Nam - đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang | Đất ở nông thôn | 1.872.000 | 655.000 | 390.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 25 - Xã Thủy Bằng Đoạn 2: Từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang - đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 | Đất ở nông thôn | 1.014.000 | 359.000 | 234.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng Đoạn 1: Từ Ngã ba Cư Chánh - đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) | Đất ở nông thôn | 5.928.000 | 2.371.000 | 1.542.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng Đoạn 2: Từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) - đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 1.092.000 | 655.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng Đoạn 3: Từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) - đến Cầu Tuần | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 546.000 | 359.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Bằng - | Đất ở nông thôn | 1.872.000 | 655.000 | 390.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Bằng Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 25 - đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 | Đất ở nông thôn | 2.246.000 | 780.000 | 468.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Bằng Đoạn 2: Từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 - đến Quốc lộ 1A phía Tây Huế | Đất ở nông thôn | 1.217.000 | 437.000 | 265.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng Đoạn từ Quốc lộ 49 - đến Tỉnh lộ 25 | Đất ở nông thôn | 1.872.000 | 655.000 | 390.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) | Đất ở nông thôn | 1.217.000 | 437.000 | 265.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) - đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê | Đất ở nông thôn | 842.000 | 296.000 | 172.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Thủy Bằng Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 1.217.000 | 1.030.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Thủy Bằng Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Dương, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 413.000 | 359.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Thủy Bằng Các thôn: Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ban (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 226.000 | 226.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Đồng Cát - xã Thủy Bằng Đường 15,5m - | Đất ở nông thôn | 2.693.000 | 1.615.800 | 1.077.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Đồng Cát - xã Thủy Bằng Đường 11,5m - | Đất ở nông thôn | 2.218.000 | 1.330.800 | 887.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - xã Thủy Bằng Đường quy hoạch 13,5m - | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường phía tây Huế - xã Hương Thọ Từ ranh giới phường Hương Hòa cầu Tuần (Áp dụng giá đất tại đường Kim Phụng) - | Đất ở nông thôn | 2.535.000 | 1.317.000 | 927.000 | 562.000 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc lộ 49A - xã Hương Thọ Xã Hương Thọ và Ranh giới xã Bình Thành thị xã Hương Trà - | Đất ở nông thôn | 1.102.000 | 540.000 | 270.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Hương Thọ Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 168.000 | 118.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV 2 - xã Hương Thọ Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. - | Đất ở nông thôn | 118.000 | 101.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ - | Đất ở nông thôn | 604.000 | 362.400 | 241.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc phòng - xã Hương Phong Từ cầu Thanh Phước - đến Cầu Thảo Long | Đất ở nông thôn | 857.000 | 683.000 | 510.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc lộ 49B - xã Hương Phong Từ cầu Thảo Long - đến Cầu Ca Cút | Đất ở nông thôn | 857.000 | 683.000 | 510.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường giao thông liên xã - xã Hương Phong Từ cầu Thanh Phước - đến Quốc lộ 49B | Đất ở nông thôn | 857.000 | 683.000 | 510.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Hương Phong Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 218.000 | 203.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Hương Phong Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông, Thuận Hoà (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - | Đất ở nông thôn | 203.000 | 187.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Hương Phong Xóm dân cư Cồn Đình thôn Vân Quật Đông (gần Rú Chá) - | Đất ở nông thôn | 172.000 | 172.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc lộ 49B - xã Hải Dương Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) - đến Hết ranh giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị | Đất ở nông thôn | 673.000 | 397.000 | 326.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc lộ 49B - xã Hải Dương Đoạn còn lại qua xã Hải Dương - | Đất ở nông thôn | 673.000 | 397.000 | 326.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Hải Dương Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc, Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 234.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Hải Dương Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí còn lại của các thôn: Vĩnh Trị, Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương - | Đất ở nông thôn | 203.000 | 172.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Hải Dương Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Cồn Đâu, xã Hải Dương - | Đất ở nông thôn | 156.000 | 156.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49A - xã Phú Dương Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng - đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu | Đất ở nông thôn | 4.586.000 | 3.214.000 | 2.254.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49A - xã Phú Dương Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu - đến Cầu Lưu Khánh | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.000 | 1.607.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49A - xã Phú Dương Đoạn từ Cầu Lưu Khánh - đến Giáp thị trấn Thuận An | Đất ở nông thôn | 2.293.000 | 1.264.000 | 881.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 2 - xã Phú Dương - | Đất ở nông thôn | 874.000 | 608.000 | 429.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ - xã Phú Dương Đoạn từ Chợ Nọ - đến Cầu Phò An | Đất ở nông thôn | 710.000 | 491.000 | 343.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tuyến chính vào thôn Thạch Căn, Dương Nỗ Cồn, Phú Khê - xã Phú Dương - | Đất ở nông thôn | 538.000 | 374.000 | 265.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Phú Dương Các tuyến đường chính các thôn (Trừ thôn Mai Xuân) - | Đất ở nông thôn | 437.000 | 304.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Phú Dương Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính - | Đất ở nông thôn | 351.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Phú Dương Thôn Mai Xuân; Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 211.000 | 211.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 2 - xã Phú Mậu - | Đất ở nông thôn | 538.000 | 374.000 | 265.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tuyến đường WB2 - xã Phú Mậu - | Đất ở nông thôn | 437.000 | 304.000 | 211.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Phú Mậu Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - | Đất ở nông thôn | 351.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Phú Mậu Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 - | Đất ở nông thôn | 281.000 | 195.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Phú Mậu Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 172.000 | 172.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 2 - xã Phú Thanh - | Đất ở nông thôn | 538.000 | 374.000 | 265.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Phú Thanh Tuyến đường đi Cầu Thảo Long; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (Cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã) - | Đất ở nông thôn | 351.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Phú Thanh Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 - | Đất ở nông thôn | 281.000 | 195.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Phú Thanh Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 172.000 | 172.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 1.404.000 | 842.400 | 561.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở nông thôn | 1.278.000 | 766.800 | 511.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở nông thôn | 1.068.000 | 640.800 | 427.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở nông thôn | 954.000 | 572.400 | 381.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Dưới 10,5 m - | Đất ở nông thôn | 756.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đại Nam - Xã Thủy Bằng Minh Mạng - Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân | Đất TM-DV nông thôn | 6.680.000 | 3.740.000 | 2.472.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đại Nam - Xã Thủy Bằng Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân - Ngã ba Tuần | Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 873.600 | 524.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 25 - Xã Thủy Bằng Đoạn 1: Từ đường Đại Nam - đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang | Đất TM-DV nông thôn | 1.497.600 | 524.000 | 312.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 25 - Xã Thủy Bằng Đoạn 2: Từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang - đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 | Đất TM-DV nông thôn | 811.200 | 287.200 | 187.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng Đoạn 1: Từ Ngã ba Cư Chánh - đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 4.742.400 | 1.896.800 | 1.233.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng Đoạn 2: Từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) - đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) | Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 873.600 | 524.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng Đoạn 3: Từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) - đến Cầu Tuần | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 436.800 | 287.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.497.600 | 524.000 | 312.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Bằng Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 25 - đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 | Đất TM-DV nông thôn | 1.796.800 | 624.000 | 374.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Bằng Đoạn 2: Từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 - đến Quốc lộ 1A phía Tây Huế | Đất TM-DV nông thôn | 973.600 | 349.600 | 212.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng Đoạn từ Quốc lộ 49 - đến Tỉnh lộ 25 | Đất TM-DV nông thôn | 1.497.600 | 524.000 | 312.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) | Đất TM-DV nông thôn | 973.600 | 349.600 | 212.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) - đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê | Đất TM-DV nông thôn | 673.600 | 236.800 | 137.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Thủy Bằng Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 973.600 | 824.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Thủy Bằng Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Dương, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 330.400 | 287.200 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Thủy Bằng Các thôn: Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ban (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 180.800 | 180.800 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Đồng Cát - xã Thủy Bằng Đường 15,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.154.400 | 1.292.640 | 861.760 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Đồng Cát - xã Thủy Bằng Đường 11,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.774.400 | 1.064.640 | 709.760 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - xã Thủy Bằng Đường quy hoạch 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 483.840 | 322.560 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường phía tây Huế - xã Hương Thọ Từ ranh giới phường Hương Hòa cầu Tuần (Áp dụng giá đất tại đường Kim Phụng) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.028.000 | 1.053.600 | 741.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc lộ 49A - xã Hương Thọ Xã Hương Thọ và Ranh giới xã Bình Thành thị xã Hương Trà - | Đất TM-DV nông thôn | 881.600 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Hương Thọ Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 94.400 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV 2 - xã Hương Thọ Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. - | Đất TM-DV nông thôn | 94.400 | 80.800 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 483.200 | 289.920 | 193.280 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc phòng - xã Hương Phong Từ cầu Thanh Phước - đến Cầu Thảo Long | Đất TM-DV nông thôn | 685.600 | 546.400 | 408.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc lộ 49B - xã Hương Phong Từ cầu Thảo Long - đến Cầu Ca Cút | Đất TM-DV nông thôn | 685.600 | 546.400 | 408.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường giao thông liên xã - xã Hương Phong Từ cầu Thanh Phước - đến Quốc lộ 49B | Đất TM-DV nông thôn | 685.600 | 546.400 | 408.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Hương Phong Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 174.400 | 162.400 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Hương Phong Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông, Thuận Hoà (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - | Đất TM-DV nông thôn | 162.400 | 149.600 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Hương Phong Xóm dân cư Cồn Đình thôn Vân Quật Đông (gần Rú Chá) - | Đất TM-DV nông thôn | 137.600 | 137.600 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc lộ 49B - xã Hải Dương Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) - đến Hết ranh giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị | Đất TM-DV nông thôn | 538.400 | 317.600 | 260.800 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc lộ 49B - xã Hải Dương Đoạn còn lại qua xã Hải Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 538.400 | 317.600 | 260.800 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Hải Dương Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc, Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam - | Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | 187.200 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Hải Dương Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí còn lại của các thôn: Vĩnh Trị, Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 162.400 | 137.600 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Hải Dương Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Cồn Đâu, xã Hải Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | 124.800 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49A - xã Phú Dương Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng - đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 3.668.800 | 2.571.200 | 1.803.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49A - xã Phú Dương Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu - đến Cầu Lưu Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 2.620.800 | 1.834.400 | 1.285.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49A - xã Phú Dương Đoạn từ Cầu Lưu Khánh - đến Giáp thị trấn Thuận An | Đất TM-DV nông thôn | 1.834.400 | 1.011.200 | 704.800 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 2 - xã Phú Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 699.200 | 486.400 | 343.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ - xã Phú Dương Đoạn từ Chợ Nọ - đến Cầu Phò An | Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 392.800 | 274.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tuyến chính vào thôn Thạch Căn, Dương Nỗ Cồn, Phú Khê - xã Phú Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 430.400 | 299.200 | 212.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Phú Dương Các tuyến đường chính các thôn (Trừ thôn Mai Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 349.600 | 243.200 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Phú Dương Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính - | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 200.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Phú Dương Thôn Mai Xuân; Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 168.800 | 168.800 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 2 - xã Phú Mậu - | Đất TM-DV nông thôn | 430.400 | 299.200 | 212.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tuyến đường WB2 - xã Phú Mậu - | Đất TM-DV nông thôn | 349.600 | 243.200 | 168.800 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Phú Mậu Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 200.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Phú Mậu Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 224.800 | 156.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Phú Mậu Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 137.600 | 137.600 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 2 - xã Phú Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 430.400 | 299.200 | 212.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Phú Thanh Tuyến đường đi Cầu Thảo Long; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (Cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 200.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Phú Thanh Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 224.800 | 156.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Phú Thanh Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 137.600 | 137.600 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Từ 19,5 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.123.200 | 673.920 | 449.280 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất TM-DV nông thôn | 1.022.400 | 613.440 | 408.960 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất TM-DV nông thôn | 854.400 | 512.640 | 341.760 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất TM-DV nông thôn | 763.200 | 457.920 | 305.280 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Dưới 10,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 362.880 | 241.920 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đại Nam - Xã Thủy Bằng Minh Mạng - Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân | Đất SX-KD nông thôn | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đại Nam - Xã Thủy Bằng Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân - Ngã ba Tuần | Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 655.200 | 393.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 25 - Xã Thủy Bằng Đoạn 1: Từ đường Đại Nam - đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang | Đất SX-KD nông thôn | 1.123.200 | 393.000 | 234.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 25 - Xã Thủy Bằng Đoạn 2: Từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang - đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23 | Đất SX-KD nông thôn | 608.400 | 215.400 | 140.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng Đoạn 1: Từ Ngã ba Cư Chánh - đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 3.556.800 | 1.422.600 | 925.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng Đoạn 2: Từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) - đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) | Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 655.200 | 393.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng Đoạn 3: Từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) - đến Cầu Tuần | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 327.600 | 215.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.123.200 | 393.000 | 234.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Bằng Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 25 - đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 | Đất SX-KD nông thôn | 1.347.600 | 468.000 | 280.800 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Bằng Đoạn 2: Từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 - đến Quốc lộ 1A phía Tây Huế | Đất SX-KD nông thôn | 730.200 | 262.200 | 159.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng Đoạn từ Quốc lộ 49 - đến Tỉnh lộ 25 | Đất SX-KD nông thôn | 1.123.200 | 393.000 | 234.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) | Đất SX-KD nông thôn | 730.200 | 262.200 | 159.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) - đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê | Đất SX-KD nông thôn | 505.200 | 177.600 | 103.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Thủy Bằng Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 730.200 | 618.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Thủy Bằng Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Dương, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 215.400 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Thủy Bằng Các thôn: Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ban (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.600 | 135.600 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Đồng Cát - xã Thủy Bằng Đường 15,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.615.800 | 969.480 | 646.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch Đồng Cát - xã Thủy Bằng Đường 11,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.330.800 | 798.480 | 532.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - xã Thủy Bằng Đường quy hoạch 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 362.880 | 241.920 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường phía tây Huế - xã Hương Thọ Từ ranh giới phường Hương Hòa cầu Tuần (Áp dụng giá đất tại đường Kim Phụng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.521.000 | 790.200 | 556.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc lộ 49A - xã Hương Thọ Xã Hương Thọ và Ranh giới xã Bình Thành thị xã Hương Trà - | Đất SX-KD nông thôn | 661.200 | 324.000 | 162.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Hương Thọ Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 100.800 | 70.800 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV 2 - xã Hương Thọ Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. - | Đất SX-KD nông thôn | 70.800 | 60.600 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 362.400 | 217.440 | 144.960 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc phòng - xã Hương Phong Từ cầu Thanh Phước - đến Cầu Thảo Long | Đất SX-KD nông thôn | 514.200 | 409.800 | 306.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc lộ 49B - xã Hương Phong Từ cầu Thảo Long - đến Cầu Ca Cút | Đất SX-KD nông thôn | 514.200 | 409.800 | 306.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường giao thông liên xã - xã Hương Phong Từ cầu Thanh Phước - đến Quốc lộ 49B | Đất SX-KD nông thôn | 514.200 | 409.800 | 306.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Hương Phong Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 130.800 | 121.800 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Hương Phong Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông, Thuận Hoà (sau vị trí 3 đường giao thông chính) - | Đất SX-KD nông thôn | 121.800 | 112.200 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Hương Phong Xóm dân cư Cồn Đình thôn Vân Quật Đông (gần Rú Chá) - | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 103.200 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc lộ 49B - xã Hải Dương Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) - đến Hết ranh giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị | Đất SX-KD nông thôn | 403.800 | 238.200 | 195.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường Quốc lộ 49B - xã Hải Dương Đoạn còn lại qua xã Hải Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 403.800 | 238.200 | 195.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Hải Dương Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc, Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 140.400 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Hải Dương Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí còn lại của các thôn: Vĩnh Trị, Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 121.800 | 103.200 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Hải Dương Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Cồn Đâu, xã Hải Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 93.600 | 93.600 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49A - xã Phú Dương Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng - đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 2.751.600 | 1.928.400 | 1.352.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49A - xã Phú Dương Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu - đến Cầu Lưu Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 1.965.600 | 1.375.800 | 964.200 | 0 |
| Thành phố Huế |
Quốc lộ 49A - xã Phú Dương Đoạn từ Cầu Lưu Khánh - đến Giáp thị trấn Thuận An | Đất SX-KD nông thôn | 1.375.800 | 758.400 | 528.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 2 - xã Phú Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 524.400 | 364.800 | 257.400 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ - xã Phú Dương Đoạn từ Chợ Nọ - đến Cầu Phò An | Đất SX-KD nông thôn | 426.000 | 294.600 | 205.800 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tuyến chính vào thôn Thạch Căn, Dương Nỗ Cồn, Phú Khê - xã Phú Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 322.800 | 224.400 | 159.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Phú Dương Các tuyến đường chính các thôn (Trừ thôn Mai Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 262.200 | 182.400 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Phú Dương Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính - | Đất SX-KD nông thôn | 210.600 | 150.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Phú Dương Thôn Mai Xuân; Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 126.600 | 126.600 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 2 - xã Phú Mậu - | Đất SX-KD nông thôn | 322.800 | 224.400 | 159.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tuyến đường WB2 - xã Phú Mậu - | Đất SX-KD nông thôn | 262.200 | 182.400 | 126.600 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Phú Mậu Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 210.600 | 150.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Phú Mậu Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 168.600 | 117.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Phú Mậu Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 103.200 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Tỉnh lộ 2 - xã Phú Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 322.800 | 224.400 | 159.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV1 - xã Phú Thanh Tuyến đường đi Cầu Thảo Long; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (Cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.600 | 150.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV2 - xã Phú Thanh Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 168.600 | 117.000 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
KV3 - xã Phú Thanh Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 103.200 | 0 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 842.400 | 505.440 | 336.960 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD nông thôn | 766.800 | 460.080 | 306.720 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD nông thôn | 640.800 | 384.480 | 256.320 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD nông thôn | 572.400 | 343.440 | 228.960 | 0 |
| Thành phố Huế |
Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng Dưới 10,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 272.160 | 181.440 | 0 |
| Thành phố Huế |
Toàn bộ các phường, xã - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 29.000 | 24.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Toàn bộ các phường, xã - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 31.000 | 26.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Toàn bộ các phường, xã - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 5.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Toàn bộ các phường, xã - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 5.000 | 4.000 | 0 |
| Thành phố Huế |
Toàn bộ các phường, xã - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 28.000 | 24.000 | 20.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Huế |
Mai Khắc Đôn Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Mai Lão Bạng Đăng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Mai Thúc Loan Đoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 14.112.000 | 9.324.000 | 6.048.000 |
| Thành phố Huế |
Mang Cá Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Mê Linh Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Minh Mạng Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1 | Đất SX-KD đô thị | 7.452.000 | 4.197.000 | 2.757.600 | 1.788.600 |
| Thành phố Huế |
Minh Mạng Hết cầu Lim 1 - Đại Nam | Đất SX-KD đô thị | 5.010.000 | 2.805.000 | 1.854.000 | 1.202.400 |
| Thành phố Huế |
Minh Mạng Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Nam Giao Minh Mạng - Tam Thai | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Ngô Đức Kế Ông ích Khiêm - Lê Văn Hưu | Đất SX-KD đô thị | 6.624.000 | 3.709.200 | 2.451.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Huế |
Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa | Đất SX-KD đô thị | 9.522.000 | 5.332.800 | 3.523.200 | 2.285.400 |
| Thành phố Huế |
Ngô Hà Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biểu | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Ngô Kha Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch | Đất SX-KD đô thị | 4.057.200 | 2.272.200 | 1.501.200 | 973.200 |
| Thành phố Huế |
Ngô Nhân Tịnh Chi Lăng - Hoàng Văn Lịch | Đất SX-KD đô thị | 3.113.400 | 1.743.600 | 1.152.000 | 746.400 |
| Thành phố Huế |
Ngô Quyền Hà Nội-Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 29.337.600 | 16.450.800 | 10.869.000 | 7.050.000 |
