• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Huế năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Huế

Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 2026

2. Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Huế năm 2025

Khu vực: Thành phố Huế.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thuỷ sản.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 46.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Huế Mai Khắc Đôn
Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Mai Lão Bạng
Đăng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ)
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Mai Thúc Loan
Đoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị25.200.00014.112.0009.324.0006.048.000
Thành phố Huế Mang Cá
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Mê Linh
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Minh Mạng
Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Minh Mạng
Hết cầu Lim 1 - Đại Nam
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Minh Mạng
Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Nam Giao
Minh Mạng - Tam Thai
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Ngô Đức Kế
Ông ích Khiêm - Lê Văn Hưu
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Ngô Gia Tự
Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị9.522.0005.332.8003.523.2002.285.400
Thành phố Huế Ngô Hà
Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biểu
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Ngô Kha
Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Ngô Nhân Tịnh
Chi Lăng - Hoàng Văn Lịch
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Ngô Quyền
Hà Nội-Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị29.337.60016.450.80010.869.0007.050.000
Thành phố Huế Ngô Sĩ Liên
Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Ngô Thế Lân
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Ngô Thế Lân
Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Ngô Thời Nhậm
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Ngô Thời Nhậm
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Ngô Thúc Khuê
Nguyễn Lộ Trạch - Cầu Vân Dương
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Ngự Bình
An Dương Vương - Nguyễn Khoa Chiêm
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Ngự Bình
Nguyễn Khoa Chiêm - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Ngự Hà
Lê Văn Hưu - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Ngự Viên
Bạch Đằng - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Bá Học
Niệm Phật đường Lễ Khê - Giáp ranh phường Hương Vinh
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn An Ninh
Hoàng Thông - Cao Xuân Dục
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Biểu
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Biểu
Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Bính
Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Chí Diễu
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Chí Diễu
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Chí Thanh
Bạch Đằng - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Chí Thanh
Hồ Xuân Hương - Nguyễn Gia Thiều
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Gia Thiều - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Nguyễn Công Trứ
Lê Lợi - Bà Triệu (cầu Vĩ Dạ)
Đất SX-KD đô thị25.200.00014.112.0009.324.0006.048.000
Thành phố Huế Nguyễn Cư Trinh
Ông ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Đăng Đệ
Lý Thái Tổ - Cao Văn Khánh
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Đình Chiểu
Nam đầu cầu Tràng Tiền - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị29.337.60016.450.80010.869.0007.050.000
Thành phố Huế Nguyễn Đình Tân
Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Đỗ Cung
Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Đoá
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Du
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Đức Cảnh
Hồ Tùng Mậu - Lê Minh
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Nguyễn Đức Tịnh
Nguyễn Hữu Thọ - Lê Minh
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Nguyễn Duy
Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Duy Hiệu
Đường Quy hoạch 19,5m - Đường Quy hoạch
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Nguyễn Duy Trinh
Hoàng Quốc Việt - Kéo dài đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị9.936.0005.564.4003.676.2002.384.400
Thành phố Huế Nguyễn Gia Thiều
Đào Duy Anh (cầu Bãi Dâu) - Đầu cầu Chợ Dinh
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Hàm Ninh
Hoàng Văn Lịch - Ngô Kha
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Nguyễn Hoàng
Kim Long - Phạm Thị Liên
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Hoàng
Phạm Thị Liên - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Huệ
Lê Lợi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị34.560.00019.353.60012.787.2008.294.400
Thành phố Huế Nguyễn Hữu Ba
Tôn Thất Dương Kỵ - Đường quy hoạch Đại học Huế
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Hữu Cảnh
An Dương Vương - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Hữu Dật (thôn Trúc Lâm)
Lý Nam Đế - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Hữu Đính
Hồ Đắc Di - Đường nối số 1
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Hữu Huân
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Hữu Thận
Võ Văn Kiệt - Cuối khu Tái định cư
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Phong Sắc - Tố Hữu
Đất SX-KD đô thị9.522.0005.332.8003.523.2002.285.400
Thành phố Huế Nguyễn Huy Lượng
Đoàn Nguyễn Tuấn - Mương thoát nước
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Huy Tự
Lê Lợi - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị25.200.00014.112.0009.324.0006.048.000
Thành phố Huế Nguyễn Khánh Toàn
Hồ Đắc Di - Nhà thi đấu
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Khoa Chiêm
Ngự Bình - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Khoa Diệu Hồng
Đường Quy hoạch 24m - Đường Quy hoạch
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Khoa Vy
Lâm Hoằng - Nguyễn Minh Vỹ
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Khuyến
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Nguyễn Lâm
Cao Thắng - Đường quy hoạch cuối Khu quy hoạch Bắc Hương Sơ
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Lộ Trạch
Nguyễn Công Trứ - Dương Văn An
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Lộ Trạch
Dương Văn An - Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Nguyễn Lộ Trạch
Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch - Hết địa phận phường Xuân Phú
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Lương Bằng
Tôn Đức Thắng - Kéo dài đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Nguyễn Minh Vỹ
Phạm Văn Đồng - Kéo dài đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Nguyễn Phạm Tuân
Cao Thắng - Tân Sở
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Phan Chánh
Xuân Thủy - Kim Liên
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Phong sắc
Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Phúc Chu
Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt xóm Nam Bình
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Phúc Lan
Nguyễn Phúc Tần - Hà Khê
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Phúc Nguyên
Nguyễn Hoàng - Sư Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Nguyễn Phúc Nguyên
Sư Vạn Hạnh - Giáp địa giới phường Hương Hồ
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Phúc Tần
Vạn Xuân - Hồ Văn Hiển
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Phúc Thái
Khu định cư giáp nghĩa địa - Khu định mới Kim Long
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Phúc Thụ
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hương Long và đường Lý Nam Đế - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Nguyễn Quang Bích
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Quý Anh
Nguyễn Sinh Sắc - Cao Xuân Dục
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Quyền
Nguyễn Hữu Huân - Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Sinh Cung
Đập Đá - Tùng Thiện Vương
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Nguyễn Sinh Cung
Tùng Thiện Vương - Chân Cầu Chợ Dinh
Đất SX-KD đô thị9.936.0005.564.4003.676.2002.384.400
Thành phố Huế Nguyễn Sinh Khiêm
Cao Xuân Dục - Lâm Hoằng
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Sinh Sắc
Giáp sông Như Ý - Cao Xuân Dục
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Nguyễn Thái Học
Bến Nghé - Trần Cao Vân - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị38.880.00021.772.80014.385.6009.331.200
Thành phố Huế Nguyễn Thành Ý
Bùi Viện - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Thị Định
Trường Đúc - Út Tịch
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Nguyễn Thị Lài
Vũ Thắng - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị29.337.60016.450.80010.869.0007.050.000
Thành phố Huế Nguyễn Thiện Kế
Nguyễn Huệ - Phan Bội Châu (chợ Bến Ngự)
Đất SX-KD đô thị19.044.00010.664.4007.046.4004.570.800
Thành phố Huế Nguyễn Thiện Thuật
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Nguyễn Thông
Trần Quý Khoáng - Tân Sở
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Thượng Hiền
Thái Phiên - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Trãi
Lê Duẩn - Thạch Hãn
Đất SX-KD đô thị9.936.0005.564.4003.676.2002.384.400
Thành phố Huế Nguyễn Trãi
Thạch Hãn - Lê Ngọc Hân
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Nguyễn Trãi
Lê Ngọc Hân - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD đô thị9.522.0005.332.8003.523.2002.285.400
Thành phố Huế Nguyễn Tri Phương
Hoàng Hoa Thám - Bến Nghé
Đất SX-KD đô thị38.880.00021.772.80014.385.6009.331.200
Thành phố Huế Nguyễn Trực
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Trung Ngạn
Hoài Thanh - Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Trường Tộ
Lê Lợi - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Nguyễn Tư Giản
Hoàng Văn Lịch - Khu quy hoạch Bãi Dâu
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Tuân
Dương Văn An - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Văn Cừ
Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Nguyễn Văn Đào
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Văn Huyên
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Nguyễn Văn Khả
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Văn Linh
Lý Thái Tổ - Tản Đà
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Nguyễn Văn Linh
Tản Đà - Giáp phường Hương Vinh
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Nguyễn Văn Siêu
Chi Lăng - Nguyễn Gia Thiều
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Nguyễn Văn Thoại
Nguyễn Tư Giản - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyễn Xí
Lê Phụng Hiểu - Hoàng Đình Ái
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Nguyễn Xuân Lâm
Vũ Thắng - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Nguyễn Xuân Ôn
Lê Trung Đình - Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Nguyệt Biểu
Bùi Thị Xuân - Đập Trung Thượng
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Nhật Lệ
Phùng Hưng - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Nhật Lệ
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Ông ích Khiêm
Tôn Thất Thiệp - Cửa Quảng Đức
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Ông ích Khiêm
Cửa Ngăn - Xuân 68
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Pác Bó
Phạm Văn Đồng - Trương Gia Mô
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Phạm Bành
Cần vương - Đường Quy hoạch 13,5m
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Phạm Đình Hổ
Thái Phiên - Tôn Thất Thuyết kéo dài
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Phạm Đình Hổ
Tôn Thất Thuyết kéo dài - Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Phạm Đình Hổ
Thái Phiên - Lê Trung Đình
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Phạm Đình Toái
Huyền Trân Công Chúa - Hoài Thanh
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Phạm Hồng Thái
Ngô Quyền - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị29.337.60016.450.80010.869.0007.050.000
Thành phố Huế Phạm Ngọc Thạch
Hoàng Quốc Việt - Cầu An Tây
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Phạm Ngũ Lão
Lê Lợi - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị38.880.00021.772.80014.385.6009.331.200
Thành phố Huế Phạm Phú Thứ
Minh Mạng - Nguyễn Thành Ý
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Phạm Thận Duật
Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Phạm Thận Duật
Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đường Quy hoạch
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Phạm Thị Liên
Vạn Xuân - Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Phạm Tu
Lý Nam Đế - Nguyễn Phúc Chu
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Phạm Văn Đồng
Cầu Vĩ Dạ - Tùng Thiện Vương
Đất SX-KD đô thị19.044.00010.664.4007.046.4004.570.800
Thành phố Huế Phạm Văn Đồng
Tùng Thiện Vương - Cầu Lại Thế giáp phường Phú Thượng
Đất SX-KD đô thị9.936.0005.564.4003.676.2002.384.400
Thành phố Huế Phan Anh
Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Duy Trinh
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Phan Bá Phiến
Cần Vương - Trần Quý Khoáng
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Phan Bội Châu
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị29.337.60016.450.80010.869.0007.050.000
Thành phố Huế Phan Bội Châu
Phan Chu Trinh - Đào Tấn
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Phan Bội Châu
Đào Tấn - Ngự Bình
Đất SX-KD đô thị9.522.0005.332.8003.523.2002.285.400
Thành phố Huế Phan Cảnh Kế
Đường quy hoạch giáp Chung cư Hương Sơ - Mê Linh
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Phan Chu Trinh
Cầu Ga Huế - Cầu An Cựu
Đất SX-KD đô thị9.936.0005.564.4003.676.2002.384.400
Thành phố Huế Phan Đăng Lưu
Trần Hưng Đạo - Mai Thúc Loan
Đất SX-KD đô thị34.560.00019.353.60012.787.2008.294.400
Thành phố Huế Phan Đình Giót
Hà Văn Chúc - Trần Thị Tâm
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Phan Đình Phùng
Điện Biên Phủ - Hùng Vương (cầu An Cựu)
Đất SX-KD đô thị9.936.0005.564.4003.676.2002.384.400
Thành phố Huế Phan Huy Chú
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Phan Huy ích
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Phan Kế Bính
Hoài Thanh - Mương thoát nước
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Phan Trọng Tịnh
Nguyễn Phúc Nguyên - Kiệt 24 Nguyễn Phúc Chu
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Phan Văn Trị
Nguyễn Quyền - Thánh Gióng
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Phan Văn Trường
Thửa 250, 251,264 tờ bản đồ 44 - Cao Xuân Dục
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Phan Văn Trường
Cao Xuân Dục - Lê Đức Anh
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Phó Đức Chính
Bến Nghé - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị29.337.60016.450.80010.869.0007.050.000
Thành phố Huế Phong Châu
Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị22.320.00012.499.2008.258.4005.356.800
Thành phố Huế Phú Mộng
Kim Long - Vạn Xuân
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Phùng Chí Kiên
Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Tổ 6 khu vực 3, An Đông
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Phùng Hưng
Đặng Thái Thân - Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Phùng Hưng
Triệu Quang Phục - Đại học Nông Lâm
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Phùng Khắc Khoan
Bạch Đằng - Trần Quang Long - Ngô Kha
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Phùng Khắc Khoan
Trần Quang Long - Ngô Kha - Nguyễn Gia Thiều
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Quảng Tế
Điện Biên Phủ - Thanh Hải
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Quốc Sử Quán
Mai Thúc Loan - Ngô Sĩ Liên
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Sơn Xuyên
Nguyễn Văn Đào - Đường Quy hoạch 2
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Sông Như Ý
Võ Nguyên Giáp - Cầu Vân Dương
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Sư Liễu Quán
Điện Biên Phủ - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Sư Vạn Hạnh
Nguyễn Phúc Nguyên - Văn Thánh
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Sử Hy Nhan
Lê Ngô Cát - Đoàn Nhữ Hài
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Tạ Quang Bửu
Trần Quý Cáp - Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Tam Thai
Phan Bội Châu - Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Tam Thai
Hoàng Thị Loan - Nghĩa trang Thành phố
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Tản Đà
Tăng Bạt Hổ (cửa Hậu) - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Tản Đà
Nguyễn Văn Linh - Điểm đầu Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Tản Đà
Điểm cuối Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Đến ranh giới thị xã Hương Trà
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Tân Sở
Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Tân Thiết
Trần Hưng Đạo - Chương Dương
Đất SX-KD đô thị29.337.60016.450.80010.869.0007.050.000
Thành phố Huế Tăng Bạt Hổ
Lê Duẩn - Cầu Bạch Yến
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Tăng Bạt Hổ
cầu Bạch Yến - Đào Duy Anh
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Tây Sơn
Tôn Nữ Diệu Không - Thích Tịnh Khiết
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Thạch Hãn
Tôn Thất Thiệp - Trần Nguyên Đán
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Thạch Hãn
Trần Nguyên Đán - Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Thái Phiên
Lê Duẩn - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Thái Phiên
Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Thái Phiên
Trần Nhật Duật - Mang Cá
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Thân Trọng Di
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Thân Trọng Một
Nguyễn Trãi - Đạm Phương
Đất SX-KD đô thị9.936.0005.564.4003.676.2002.384.400
Thành phố Huế Thân Trọng Phước
Lương Quán - Ngã ba cuối đường Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Thân Văn Nhiếp
Bùi Thị Xuân - Trường Lương Quán
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Thánh Gióng
Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Thánh Gióng
Trần Nhật Duật - Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Thanh Hải
Điện Biên Phủ - Quảng Tế
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Thanh Hải
Quảng Tế - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Thanh Hải
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Đường liên tổ Khu vực 5
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Nhánh Thanh Hải
Đồi Quảng Tế - Lê Ngô Cát (Kiệt 54)
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Nhánh Thanh Hải
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 21 - Lê Ngô Cát (Cổng chùa Từ Hiếu)
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Thanh Hương
Kiệt 1 Đặng Thái Thân - Kiệt 1 Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Thanh Lam Bồ
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Thanh Nghị
Bùi Thị Xuân - Ngã ba thôn Trung Thượng
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Thanh Tịnh
Tuy Lý Vương - Tùng Thiện Vương
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Thanh Tịnh
Tùng Thiện Vương - Cầu Ông Thượng
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Thế Lại
Cao Bá Quát nối dài - Lô D10 - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Thế Lữ
Thánh Gióng - Thái Phiên
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Thích Nữ Diệu Không
Thích Tịnh Khiết - Đường quy hoạch khu cồn Bàng
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Thích Tịnh Khiết
Điện Biên Phủ - Trần Thái Tông
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Thích Tịnh Khiết
Trần Thái Tông - Út Tịch
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Thiên Thai
Võ Văn Kiệt - Chín Hầm
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Tĩnh Tâm
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Tĩnh Tâm
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Tô Hiến Thành
Chi Lăng - Chùa Ông
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Tố Hữu
Ngã tư Tôn Đức Thắng - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị22.320.00012.499.2008.258.4005.356.800
Thành phố Huế Tố Hữu
Bà Triệu - Giáp sông Phát Lát
Đất SX-KD đô thị19.044.00010.664.4007.046.4004.570.800
Thành phố Huế Tố Hữu
Giáp sông Phát Lát - Thủy Dương - Thuận An
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Tô Ngọc Vân
Lê Văn Hưu - Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị25.200.00014.112.0009.324.0006.048.000
Thành phố Huế Tôn Quang Phiệt
Đặng Văn Ngữ - Cầu An Tây
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Tôn Quang Phiệt
cầu An Tây - Ranh giới xóm Lò Thủy Dương
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Tôn Thất Bật
Nguyễn Hữu Cảnh - Cuối khu Tái định cư
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Tôn Thất Cảnh
Hoàng Quốc Việt - Cầu Nhất Đông
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Tôn Thất Cảnh
cầu Nhất Đông - Hết đường (cà 02 nhánh)
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Tôn Thất Cảnh
cầu Nhất Đông - Nhánh 1 (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 02)
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Tôn Thất Cảnh
cầu Nhất Đông - Nhánh 2 (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Tôn Thất Đàm
Nguyễn Văn Linh - Đến hết cuối đường
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Tôn Thất Dương Kỵ
Hồ Đắc Di - Điểm xanh Khu quy hoạch
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Tôn Thất Thiệp
Ông Ích Khiêm - Lương Ngọc Quyến
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Tôn Thất Thuyết
Phạm Đình Hồ - Kiệt Mang Cá
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Tôn Thất Tùng
Bùi Thị Xuân - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Tôn Thất Tùng
Đường sắt - cầu Lòn (Bùi Thị Xuân)
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Tống Duy Tân
Đinh Tiên Hoàng - Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trần Anh Liên
Nguyễn Hữu Thọ - Phùng Chí Kiên
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trần Anh Tông
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trần Bình Trọng
Lê Huân - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trần Cao Vân
Hai Bà Trưng - Bến Nghé
Đất SX-KD đô thị29.337.60016.450.80010.869.0007.050.000
Thành phố Huế Trần Đại Nghĩa
Võ Văn Kiệt - Trường Tiểu học Huyền Trân
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Trần Hoành
Phan Bội Châu - Võ Liêm Sơn
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Trần Hưng Đạo
Cầu Phú Xuân - cầu Gia Hội
Đất SX-KD đô thị46.800.00026.208.00017.316.00011.232.000
Thành phố Huế Trần Hữu Dực
Tố Hữu - Khu dân cư Tổ 6 khu vực 3, An Đông
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Trần Huy Liệu
Cửa Ngăn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Trần Khánh Dư
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Trần Lư
Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Trần Nguyên Đán
Ông ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trần Nguyên Hãn
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trần Nguyên Hãn
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trần Nhật Duật
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Trần Phú
Phan Chu Trinh - Đặng Huy Trứ
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Trần Phú
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trần Quang Khải
Nguyễn Thái Học - Bến Nghé
Đất SX-KD đô thị22.320.00012.499.2008.258.4005.356.800
Thành phố Huế Trần Quang Long
Cao Bá Quát - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Trần Quốc Toản
Hoàng Diệu - Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Trần Quốc Toản
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trần Quốc Toản
Thái Phiên - Hồ cá đường Tú Xương
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Trần Quý Cáp
Kiệt 3 Tạ Quang Bửu - Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Trần Quý Cáp
Tạ Quang Bửu - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Trần Quý Khoáng
Đặng Tất - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Trần Quý Khoáng
Nguyễn Văn Linh - Tản Đà
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Trần Quý Khoáng
Tản Đà - Giáp ranh phường Hương Vinh
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Trần Quý Kiên
Hoàng Thế Thiện - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trần Thái Tông
Lê Ngô Cát - Thích Tịnh Khiết
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Trần Thanh Mại
An Dương Vương - Hải Triều
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Trần Thị Tâm
Nguyễn Thị Định - Út Tịch
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Trần Thúc Nhẫn
Lê Lợi - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị22.320.00012.499.2008.258.4005.356.800
Thành phố Huế Trần Văn Kỷ
Cầu Khánh Ninh - Thái Phiên
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trần Văn Ơn
Tố Hữu - Đường ra sông Phát Lát
Đất SX-KD đô thị9.522.0005.332.8003.523.2002.285.400
Thành phố Huế Trần Xuân Soạn
Trương Hán Siêu - Thế Lữ
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Triệu Quang Phục
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Triệu Quang Phục
Nguyễn Trãi - Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Triều Sơn Tây
Lý Thái Tổ - Giáp phường Hương An
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Triệu Túc
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Dật
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Trịnh Công Sơn
Chi Lăng - Nguyễn Bỉnh khiêm
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Trường Chinh
Bà Triệu - Lê Minh
Đất SX-KD đô thị22.320.00012.499.2008.258.4005.356.800
Thành phố Huế Trường Chinh
Lê Minh - Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị19.044.00010.664.4007.046.4004.570.800
Thành phố Huế Trương Định
Hà Nội - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị29.337.60016.450.80010.869.0007.050.000
Thành phố Huế Trường Đồng
Lê Phụng Hiểu - Đinh Liệt
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Trường Đúc
Lịch Đợi - Đường Quy hoạch
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trương Gia Mô
Thửa 143 tờ bản đồ số 44 - Cao Xuân Dục
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trương Gia Mô
Cao Xuân Dục - Tùng Thiện Vương
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Trương Gia Mô
Tùng Thiện Vương - Nguyễn Minh Vỹ
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Trương Hán Siêu
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Tú Xương
Trần Quốc Toản - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Tú Xương
Nguyễn Trãi - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Tuệ Tĩnh
Đặng Thai Mai - Kiệt Đặng Thái Thân
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Tùng Thiện Vương
Nguyễn Sinh Cung - Cắt Quốc lộ 49 giáp cầu phường Thuý Vân
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Tuy Lý Vương
Nguyễn Sinh Cung - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Ưng Bình
Nguyễn Sinh Cung - Cồn Hến (bến đò Cồn)
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Ưng Trí
Tuy Lý Vương - Nguyễn Minh Vỹ
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Út Tịch
Trường Đúc - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Văn Cao
Nguyễn Lộ Trạch - Dương Văn An
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Văn Tiến Dũng
Võ Nguyên Giáp - Thủy Dương - Thuận An
Đất SX-KD đô thị19.044.00010.664.4007.046.4004.570.800
Thành phố Huế Vạn Xuân
Đầu cầu Kim Long - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Việt Bắc
Phạm Văn Đồng - Nguyễn Sinh Khiêm
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Võ Liêm Sơn
Đặng Huy Trứ - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Võ Nguyên Giáp
Khu An Cựu City - Tỉnh lộ 10A
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Võ Quang Hải
Đường Quy hoạch 1 - Đường Quy hoạch
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Võ Quý Huân
Lê Công Hành - Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Võ Thị Sáu
Đội Cung - Bến Nghé - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị34.560.00019.353.60012.787.2008.294.400
Thành phố Huế Võ Văn Kiệt
Cầu vượt Thủy Dương - Thiên Thai
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Võ Văn Kiệt
Thiên Thai - Cầu Lim 2
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Võ Văn Tần
Nguyễn Thị Minh Khai - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Vũ Ngọc Phan
Hoài Thanh - Thôn Hạ 2 (cũ)
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Vũ Thắng
Tố Hữu - Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Vũ Xuân Chiêm
Tố Hữu - Vũ Thắng
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Xã Tắc
Trần Nguyên Hãn - Ngô Thời Nhậm
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Xuân 68
Ông Ích Khiêm - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Xuân Diệu
Phan Bội Châu - Kéo dài đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Xuân Hòa
Nguyễn Phúc Chu - Đường Quy hoạch
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Xuân Thủy
Phạm Văn Đồng - Điểm Phùng Thị
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Yết Kiêu
Lê Duẩn - Lê Huân
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Đại Cồ Việt
Nguyễn Khoa Diệu Hồng - Lê Trung Tông
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Đại Cồ Việt 1
Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Đại Cồ Việt 3
Đại Cồ Việt - Nguyễn Khoa Diệu Hồng
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế An Thủy
Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Ngũ Đông
Phan Anh - Nguyễn Duy Trinh
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Tôn Thất Đào
Thế Lại - Thế Lại 1
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Hoàng Châu Ký
Tôn Thất Đào - Thế Lại 1
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Thế Lại 1
Thế Lại - Tôn Thất Đào
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Nguyễn Thị Hựu
Mai Lượng - Niệm phật đường Đức Bưu
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Cầm Bá Thước
Nguyễn Duy Hiệu - Khu xen ghép Tổ 4 Hương Sơ
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Nguyễn Ngọc Thăng
Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Hùng Lĩnh
Nguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Dạ Trạch
Nguyễn Duy Hiệu - Phạm Thận Duật
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Trần Trọng Cung
Nguyễn Duy Hiệu - Mai Lượng
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Bùi Huy Tín
Đồng Khởi - Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Đắc Lập
Hà Văn Chúc - Bùi Huy Tín
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Đắc Lập 1
Đắc Lập - Hà Văn Chúc
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Đắc Lập 3
Đắc Lập - Hà Văn Chúc
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Thu Bồn
Thanh Hải - Ngã 3 chùa Bảo Lâm
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Vũ Phạm Khải
Lê Ngô Cát - Kiệt 106 Minh Mạng
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Đoạn tiếp nối đường Nguyễn Trãi: Từ đường Tăng Bạt Hổ đến cầu tránh An Hòa
Tăng Bạt Hổ - cầu tránh An Hòa
Đất SX-KD đô thị9.522.0005.332.8003.523.2002.285.400
Thành phố Huế Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị Điểm
Kiệt 71 Nhật Lệ - Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Đoạn nối từ Thiên Thai đến đường lên lăng Khải Định
Thiên Thai - Đường lên lăng Khải Định
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.159.200766.200496.800
Thành phố Huế Đoạn tiếp nối Võ Văn Kiệt thuộc phường An Đông
Giáp ranh phường Thủy Vân - Giáp ranh xã Thủy Thanh
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Đường dạo quanh hồ Kiểm Huệ
-
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Các đường thuộc sân ga Huế
-
Đất SX-KD đô thị12.420.0006.955.2004.596.0002.980.800
Thành phố Huế Đoạn từ đường Âu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) đến kiệt 143 Phan Bội Châu
Ấu Triệu (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) - Kiệt 143 Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Đoạn đường Hàn Mặc Tử (nối dài)
Thửa số 2, tờ số 39 - Lê Đức Anh
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
Từ 24,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị9.936.0005.961.6003.974.4000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
Từ 22,5 - đến 24,0 m
Đất SX-KD đô thị8.694.0005.216.4003.477.6000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
Từ 20,0 - đến 22,0 m
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.471.2002.980.8000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
Từ 17,0 - đến 19,5 m
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.974.4002.649.6000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
Từ 14,0 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị5.008.8003.005.2802.003.5200
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
Từ 11,0 - đến 13,5 m
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
Từ 24,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.974.4002.649.6000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
Từ 22,5 - đến 24,0 m
Đất SX-KD đô thị5.713.2003.427.9202.285.2800
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
Từ 20,0 - đến 22,0 m
Đất SX-KD đô thị5.299.2003.179.5202.119.6800
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
Từ 17,0 - đến 19,5 m
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
Từ 14,0 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị3.891.6002.334.9601.556.6400
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
Từ 11,0 - đến 13,5 m
Đất SX-KD đô thị2.898.0001.738.8001.159.2000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
Từ 24,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị5.008.8003.005.2802.003.5200
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
Từ 22,5 - đến 24,0 m
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
Từ 20,0 - đến 22,0 m
Đất SX-KD đô thị3.726.0002.235.6001.490.4000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
Từ 17,0 - đến 19,5 m
Đất SX-KD đô thị3.477.6002.086.5601.391.0400
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
Từ 14,0 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
Từ 11,0 - đến 13,5 m
Đất SX-KD đô thị2.749.2001.649.5201.099.6800
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị1.597.200958.320638.8800
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
Từ 24,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị2.743.2001.645.9201.097.2800
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
Từ 22,5 - đến 24,0 m
Đất SX-KD đô thị2.383.2001.429.920953.2800
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
Từ 20,0 - đến 22,0 m
Đất SX-KD đô thị2.023.2001.213.920809.2800
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
Từ 17,0 - đến 19,5 m
Đất SX-KD đô thị1.778.4001.067.040711.3600
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
Từ 14,0 - đến 16,5 m
Đất SX-KD đô thị1.346.400807.840538.5600
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
Từ 11,0 - đến 13,5 m
Đất SX-KD đô thị1.108.800665.280443.5200
Thành phố Huế Đường quy hoạch các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân
Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m
Đất SX-KD đô thị871.200522.720348.4800
Thành phố Huế Bồn Trì - Phường Hương An
Đình làng Bồn Trì - Kim Phụng
Đất SX-KD đô thị552.000346.200249.000163.200
Thành phố Huế Cao Văn Khánh - Phường Hương An
Ranh giới phường Hương An - Hương Long - Cầu Cổ Bưu
Đất SX-KD đô thị1.066.800551.400398.400234.600
Thành phố Huế Cao Văn Khánh - Phường Hương An
Cầu Cổ Bưu - Lý Thần Tông
Đất SX-KD đô thị917.400492.000346.200212.400
Thành phố Huế Đường liên phường Hương An - Hương Chữ - Phường Hương An
Cao Văn Khánh - Hết khu dân cư tổ dân phố Thanh Chữ (đường vào nhà ông Hà Văn Lai xóm trên Thanh Chữ)
Đất SX-KD đô thị552.000346.200249.000163.200
Thành phố Huế Đường nội thị tổ dân phố Bồn Trì - Phường Hương An
Cổng làng Bồn Trì (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 34) - Hết khu dân cư Cồn Đậu
Đất SX-KD đô thị290.400225.600182.400129.600
Thành phố Huế Đường nội thị tổ dân phố Bồn Phổ - Phường Hương An
Cao Văn Khánh (Trạm y tế Hương An) - Hết khu dân cư tổ dân phố Bồn Phổ (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD đô thị290.400225.600182.400129.600
Thành phố Huế Thanh Chữ - Phường Hương An
Đường sắt Bắc Nam - Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ)
Đất SX-KD đô thị917.400492.000346.200212.400
Thành phố Huế Thanh Chữ - Phường Hương An
Đường trục chính (khu quy hoạch dân cư Hương An cũ) - Đường liên phường Hương An - Hương Chữ
Đất SX-KD đô thị421.200259.200195.000140.400
Thành phố Huế Kim Phụng - Phường Hương An
Tiếp giáp phường Hương Chữ thị xã Hương Trà - Cầu Tu Ca
Đất SX-KD đô thị1.521.000790.200556.200337.200
Thành phố Huế Lý Thái Tổ - Phường Hương An
-
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Lý Thần Tông - Phường Hương An
Tiếp giáp Hương Chữ, thị xã Hương Trà - Cầu An Vân
Đất SX-KD đô thị1.146.600615.600433.200265.800
Thành phố Huế Nguyễn Đăng Thịnh - Phường Hương An
Lý Thần Tông - Kim Phụng
Đất SX-KD đô thị421.200259.200195.000140.400
Thành phố Huế Khu quy hoạch dân cư Hương An - Phường Hương An
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất SX-KD đô thị1.529.400917.640611.7600
Thành phố Huế Chầm - Phường Hương Hồ
Kim Phụng - Bảo trợ xã hội tỉnh
Đất SX-KD đô thị421.200259.200195.000140.400
Thành phố Huế Đoàn Văn Sách - Phường Hương Hồ
Văn Thánh - Nhà thờ Họ Mai
Đất SX-KD đô thị739.200392.400280.200179.400
Thành phố Huế Hồ Thừa - Phường Hương Hồ
Văn Thánh - Khu tái định cư Quai Chèo
Đất SX-KD đô thị552.000346.200249.000163.200
Thành phố Huế Huỳnh Đình Túc - Phường Hương Hồ
Văn Thánh (nhà bà Nhàn) - Ngã ba xóm Hàn Cơ
Đất SX-KD đô thị421.200259.200195.000140.400
Thành phố Huế Kim Phụng - Phường Hương Hồ
Cầu Tu Ca - Đường lên nghĩa trang phía Bắc
Đất SX-KD đô thị1.521.000790.200556.200337.200
Thành phố Huế Kim Phụng - Phường Hương Hồ
Đường lên nghĩa trang phía Bắc - Cầu Tuần
Đất SX-KD đô thị1.146.600615.600433.200265.800
Thành phố Huế Lê Đức Toàn - Phường Hương Hồ
Văn Thánh - Ngã ba Trường Tiểu học số 1 Hương Hồ
Đất SX-KD đô thị739.200392.400280.200179.400
Thành phố Huế Lê Quang Việp - Phường Hương Hồ
Long Hồ - Miếu Xóm
Đất SX-KD đô thị552.000346.200249.000163.200
Thành phố Huế Long Hồ - Phường Hương Hồ
Ngã ba đường Văn Thánh và đường Long Hồ - Kim Phụng (khu du lịch về nguồn)
Đất SX-KD đô thị917.400492.000346.200212.400
Thành phố Huế Lựu Bảo - Phường Hương Hồ
Ngã ba (Lựu Bảo đi Hương An) - Ranh giới phường Hương Long
Đất SX-KD đô thị552.000346.200249.000163.200
Thành phố Huế Ngọc Hồ - Phường Hương Hồ
Long Hồ - Giáp xã Hương Thọ (Điện Hòn chén)
Đất SX-KD đô thị290.400225.600182.400129.600
Thành phố Huế Nguyễn Trọng Nhân - Phường Hương Hồ
Ngã ba Lựu Bảo - Văn Thánh (cầu Xước Dũ)
Đất SX-KD đô thị739.200392.400280.200179.400
Thành phố Huế Phạm Triệt - Phường Hương Hồ
Long Hồ - Sông Hương
Đất SX-KD đô thị552.000346.200249.000163.200
Thành phố Huế Tỉnh lộ 14C - Phường Hương Hồ
Cầu An Vân - Ngã ba Lựu Bảo
Đất SX-KD đô thị739.200392.400280.200179.400
Thành phố Huế Văn Thánh - Phường Hương Hồ
Ranh giới phường Hương Hồ - phường Kim Long - Hết ranh giới khu di tích Võ Thánh
Đất SX-KD đô thị2.134.2001.073.400745.200429.600
Thành phố Huế Văn Thánh - Phường Hương Hồ
Khu di tích Võ Thánh - Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty về nguồn
Đất SX-KD đô thị1.366.800712.200502.200291.600
Thành phố Huế Văn Thánh - Phường Hương Hồ
Ngã ba đường Long Hồ đi Công ty về nguồn - Kim Phụng
Đất SX-KD đô thị1.216.800631.800444.600270.000
Thành phố Huế Bao Vinh - Phường Hương Vinh
Cầu Bao Vinh - Cống Địa Linh
Đất SX-KD đô thị4.399.2002.199.6001.320.000703.800
Thành phố Huế Đăng Chiêm - Phường Hương Vinh
Đặng Tất - giáp phường Hương Sơ
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Đặng Tất - Phường Hương Vinh
Cầu Bao Vinh - Hết ranh giới phường Hương Vinh
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế La Khê - Phường Hương Vinh
Nguyễn Văn Linh - Trần Quý Khoáng
Đất SX-KD đô thị3.416.4001.708.2001.110.000546.600
Thành phố Huế Nê Ngõa - Phường Hương Vinh
Thanh Hà - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị3.416.4001.708.2001.110.000546.600
Thành phố Huế Nguyễn Thị Vy - Phường Hương Vinh
Cồn Nhỏ Tổ dân phố Minh Thanh (bờ sông Hương) - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị2.620.8001.310.400792.000419.400
Thành phố Huế Nguyễn Văn Linh - Phường Hương Vinh
Giáp phường Hương Sơ - Trần Tiễn Thành
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Tản Đà - Phường Hương Vinh
Đăng Tất - giáp phường Hương Sơ
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Thanh Hà - Phường Hương Vinh
Bao Vinh - Từ đường họ Trần Quang - xóm Rào Tổ dân phố Minh Thành
Đất SX-KD đô thị3.416.4001.708.2001.110.000546.600
Thành phố Huế Trần Tiễn Thành - Phường Hương Vinh
Thanh Hà - Cầu Thanh Hà
Đất SX-KD đô thị2.620.8001.310.400792.000419.400
Thành phố Huế Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao Vinh - Phường Hương Vinh
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất SX-KD đô thị2.894.4001.736.6401.157.7600
Thành phố Huế Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương Vinh
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị1.051.200630.720420.4800
Thành phố Huế Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương Vinh
Đường 12m -
Đất SX-KD đô thị820.800492.480328.3200
Thành phố Huế Châu Văn Hùng - Phường Phú Thượng
Lại Thế - Nguyễn Đình Tứ
Đất SX-KD đô thị1.521.0001.066.800748.800304.200
Thành phố Huế Diệu Quang - Phường Phú Thượng
Lại Thế - Đường xóm 10 thôn Ngọc Anh
Đất SX-KD đô thị2.199.6001.539.6001.076.400439.800
Thành phố Huế Đào Duy Tùng - Phường Phú Thượng
Nguyễn Đình Bảy - Trường Trung học cơ sở Phú Thượng
Đất SX-KD đô thị2.045.4001.432.2001.001.400408.600
Thành phố Huế Đường Pha - Phường Phú Thượng
Diệu Quang - Nguyễn Đình Tứ
Đất SX-KD đô thị1.458.6001.023.600718.200291.600
Thành phố Huế Đường Pha 1 - Phường Phú Thượng
Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
Đất SX-KD đô thị1.458.6001.023.600718.200291.600
Thành phố Huế Đường Pha 2 - Phường Phú Thượng
Phạm Văn Đồng - Hoàng Trọng Mậu
Đất SX-KD đô thị1.458.6001.023.600718.200291.600
Thành phố Huế Đường Pha 3 - Phường Phú Thượng
Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
Đất SX-KD đô thị1.458.6001.023.600718.200291.600
Thành phố Huế Đường Pha 4 - Phường Phú Thượng
Đường Pha - Hoàng Trọng Mậu
Đất SX-KD đô thị1.458.6001.023.600718.200291.600
Thành phố Huế Đường Pha 5 - Phường Phú Thượng
Đường Pha - Đường Pha 4
Đất SX-KD đô thị1.458.6001.023.600718.200291.600
Thành phố Huế Gia Lạc - Phường Phú Thượng
Chân cầu chợ Dinh (đường Nguyễn Sinh Cung; đường Nguyễn Thị Thanh) - Nguyễn Đình Tứ
Đất SX-KD đô thị5.475.6003.004.8002.106.0001.095.000
Thành phố Huế Gia Lạc - Phường Phú Thượng
Nguyễn Đình Tứ - Quốc lộ 49A (đường Thuận An)
Đất SX-KD đô thị4.586.4002.522.4001.764.600917.400
Thành phố Huế Hoàng Trọng Mậu - Phường Phú Thượng
Lại Thế - Diệu Quang
Đất SX-KD đô thị1.521.0001.066.800748.800304.200
Thành phố Huế Hoàng Trọng Mậu - Phường Phú Thượng
Diệu Quang - Nguyễn Đình Tứ
Đất SX-KD đô thị1.458.6001.023.600718.200291.600
Thành phố Huế Lại Thế - Phường Phú Thượng
Phạm Văn Đồng - Đình làng Lại Thế
Đất SX-KD đô thị2.751.6001.928.4001.352.400550.800
Thành phố Huế Lại Thế - Phường Phú Thượng
Đình làng Lại Thế - Đường Gia Lạc
Đất SX-KD đô thị3.070.2002.148.0001.502.400613.800
Thành phố Huế Nguyễn Đình Bảy - Phường Phú Thượng
Phạm Văn Đồng - Ngã ba Xóm 6
Đất SX-KD đô thị3.182.4002.227.8001.558.200636.600
Thành phố Huế Nguyễn Đình Bảy - Phường Phú Thượng
Ngã ba Xóm 6 - Cầu Ngọc Anh
Đất SX-KD đô thị2.850.0001.993.8001.394.400570.000
Thành phố Huế Nguyễn Đình Bảy - Phường Phú Thượng
Cầu Ngọc Anh - Giáp xã Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị2.045.4001.432.2001.001.400408.600
Thành phố Huế Nguyễn Đình Tứ - Phường Phú Thượng
Gia Lạc - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị4.128.0002.269.8001.591.200825.000
Thành phố Huế Nguyễn Đình Tứ - Phường Phú Thượng
Phạm Văn Đồng - Giáp xã Phú Mỹ
Đất SX-KD đô thị5.241.6002.883.0002.017.2001.048.200
Thành phố Huế Nguyễn Như Chương - Phường Phú Thượng
Nguyễn Đình Bảy - Nguyễn Đình Tứ
Đất SX-KD đô thị2.045.4001.432.2001.001.400408.600
Thành phố Huế Nguyễn Sinh Cung nối dài - Phường Phú Thượng
Giáp phường Vỹ Dạ - Cầu Chợ Dinh
Đất SX-KD đô thị8.658.0004.759.8003.328.8001.731.600
Thành phố Huế Nguyễn Thị Thanh - Phường Phú Thượng
Cầu Chợ Dinh - Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Thừa Thiên Huế
Đất SX-KD đô thị1.965.6001.375.800964.200393.000
Thành phố Huế Nguyễn Thị Thanh - Phường Phú Thượng
Công ty Cổ phần Nuôi hồng thủy sản Thừa Thiên Huế - Đập La Ỷ
Đất SX-KD đô thị1.179.600823.800575.400235.800
Thành phố Huế Phạm Bá Nguyên - Phường Phú Thượng
Thuận An (cầu Cảm Thông) - Nguyễn Thị Thanh
Đất SX-KD đô thị1.099.800772.200543.000220.200
Thành phố Huế Phạm Văn Đồng - Phường Phú Thượng
Giáp phường Vỹ Dạ - Diệu Quang
Đất SX-KD đô thị8.658.0004.762.8003.333.6001.731.600
Thành phố Huế Phạm Văn Đồng - Phường Phú Thượng
Diệu Quang - Thuận An
Đất SX-KD đô thị6.786.0003.730.2002.611.2001.357.200
Thành phố Huế Phạm Văn Đồng - Phường Phú Thượng
Thuận An - Thủy Dương - Thuận An (đường Võ Chí Công nối dài)
Đất SX-KD đô thị5.428.8002.985.6002.092.2001.086.000
Thành phố Huế Phổ Nam - Phường Phú Thượng
Gia Lạc - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị1.099.800772.200543.000220.200
Thành phố Huế Thuận An - Phường Phú Thượng
Phạm Văn Đồng - Gia Lạc
Đất SX-KD đô thị5.428.8002.985.6002.092.2001.086.000
Thành phố Huế Thuận An - Phường Phú Thượng
Gia Lạc - Giáp ranh xã Phú Dương
Đất SX-KD đô thị3.257.4001.792.2001.254.000651.600
Thành phố Huế Võ Tử Thành - Phường Phú Thượng
Gia Lạc - Cầu Ông Cửu
Đất SX-KD đô thị1.099.800772.200543.000220.200
Thành phố Huế Khu Đô thị Mỹ Thượng - Phường Phú Thượng
Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m -
Đất SX-KD đô thị3.481.8002.089.0801.392.7200
Thành phố Huế Khu Đô thị Mỹ Thượng - Phường Phú Thượng
Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m -
Đất SX-KD đô thị2.902.8001.741.6801.161.1200
Thành phố Huế Đặng Do - Phường Thuận An
Giáp đường Kinh Dương Vương - Cống Lạch Chèo
Đất SX-KD đô thị673.800364.800267.000210.600
Thành phố Huế Đặng Do - Phường Thuận An
Cống Lạch Chèo - Giáp xã Phú Thanh
Đất SX-KD đô thị505.200280.800196.800154.200
Thành phố Huế Đặng Trần Siêu - Phường Thuận An
Giáp đường Đoàn Trực - Giáp đường Bêtông ra cồn Hợp Châu
Đất SX-KD đô thị505.200280.800196.800154.200
Thành phố Huế Đoàn Trực - Phường Thuận An
Giáp đường Kinh Dương Vương - Trường Trung học cơ sở Phú Tân
Đất SX-KD đô thị1.095.000603.600421.200337.200
Thành phố Huế Đông Sơn - Phường Thuận An
Hồng Bàng - Luy Lâu
Đất SX-KD đô thị1.201.200676.800474.000372.600
Thành phố Huế Đồng sỹ Bình - Phường Thuận An
Nguyễn Cầu - Thửa số 223, tờ số 48
Đất SX-KD đô thị924.000520.800364.800286.800
Thành phố Huế Hồ Văn Đỗ - Phường Thuận An
Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ - Ngã ba Trạm Y tế Thuận An cũ
Đất SX-KD đô thị1.095.000603.600421.200337.200
Thành phố Huế Hoàng Quang - Phường Thuận An
Ngã tư Cầu Thuận An mới - Cổng chào thôn Hải Thành
Đất SX-KD đô thị1.656.600912.600631.800505.200
Thành phố Huế Hoàng Quang - Phường Thuận An
Cổng chào thôn Hải Thành - Ngã ba Nhà ông Phạm Văn Thuận
Đất SX-KD đô thị1.375.800758.400533.400421.200
Thành phố Huế Hoàng Sa - Phường Thuận An
Giáp đường Nguyễn Văn Tuyết - Chợ Hải Tiến
Đất SX-KD đô thị996.600561.600393.000309.000
Thành phố Huế Hoàng Sa (Phần kéo dài) - Phường Thuận An
Dốc Đá - Thửa số 5, tờ số 5
Đất SX-KD đô thị1.095.000603.600421.200337.200
Thành phố Huế Hồng Bàng - Phường Thuận An
Kinh Dương Vương - Kinh Dương Vương
Đất SX-KD đô thị505.200280.800196.800154.200
Thành phố Huế Huyện Thoại - Phường Thuận An
Thái Dương - Tư Vinh
Đất SX-KD đô thị996.600561.600393.000309.000
Thành phố Huế Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A) - Phường Thuận An
Giáp xã Phú Dương - Cầu Diên Trường
Đất SX-KD đô thị1.375.800758.400533.400421.200
Thành phố Huế Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A) - Phường Thuận An
cầu Diên Trường - Ngã ba Chợ Tân Mỹ
Đất SX-KD đô thị1.656.600912.600631.800505.200
Thành phố Huế Kinh Dương Vương (Quốc lộ 49A) - Phường Thuận An
Ngã ba Chợ Tân Mỹ - Khu Resort Tam Giang
Đất SX-KD đô thị1.839.0001.011.000702.000575.400
Thành phố Huế Lê Quang Định - Phường Thuận An
Giáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông Nguyễn Viện
Đất SX-KD đô thị673.800364.800267.000210.600
Thành phố Huế Lê Quang Định - Phường Thuận An
Nhà ông Nguyễn Viện - Nhà ông Phan Mỹ
Đất SX-KD đô thị505.200280.800196.800154.200
Thành phố Huế Lê Sĩ - Phường Thuận An
Nhà ông Hà Trọng Thị - Giáp đường Trấn Hải Thành
Đất SX-KD đô thị673.800364.800267.000210.600
Thành phố Huế Luy Lâu - Phường Thuận An
Giáp đường Kinh Dương Vương - Phòng khám Đa khoa
Đất SX-KD đô thị744.000407.400280.800224.400
Thành phố Huế Lý Văn Bưu - Phường Thuận An
Nguyễn Lữ - Nguyễn Văn Tuyết
Đất SX-KD đô thị1.656.600912.600631.800505.200
Thành phố Huế Nguyễn Cầu - Phường Thuận An
Giáp đường Kinh Dương Vương - Cống Tân Mỹ
Đất SX-KD đô thị744.000407.400280.800224.400
Thành phố Huế Nguyễn Cầu - Phường Thuận An
Cống Tân Mỹ - Nhà ông Trần Văn Khấn
Đất SX-KD đô thị547.800309.000210.600164.400
Thành phố Huế Nguyễn Lữ - Phường Thuận An
Khu Resort Tam Giang - Giáp đường Trấn Hải Thành (Quốc lộ 49B)
Đất SX-KD đô thị1.839.0001.011.000702.000575.400
Thành phố Huế Nguyễn Thị Lợi - Phường Thuận An
Kinh Dương Vương - Hồ nuôi trồng thủy sản
Đất SX-KD đô thị1.926.6001.061.400735.000588.000
Thành phố Huế Nguyễn Văn Tuyết - Phường Thuận An
Ngã ba Cụm Cảng Thuận An - Khu Du lịch sinh thái Thuận An (Qua cầu Thuận An cũ)
Đất SX-KD đô thị1.656.600912.600631.800505.200
Thành phố Huế Thái Dương - Phường Thuận An
Đình Làng Thái Dương - Dốc Đá
Đất SX-KD đô thị1.375.800758.400533.400421.200
Thành phố Huế Thủy Tú - Phường Thuận An
Giáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông La Văn Mong
Đất SX-KD đô thị996.600561.600393.000309.000
Thành phố Huế Thủy Tú - Phường Thuận An
Nhà ông La Văn Mong - Cầu Khe Tân Mỹ
Đất SX-KD đô thị673.800364.800267.000210.600
Thành phố Huế Thủy Tú (Phần kéo dài (Tuyến vào thôn Tân Lập) - Phường Thuận An
Cầu Khe Tân Mỹ - Nhà thờ Tân Mỹ
Đất SX-KD đô thị505.200280.800196.800154.200
Thành phố Huế Trấn Hải Thành - Phường Thuận An
Giáp đường Nguyễn Văn Tuyết (Đài Liệt sỹ Thuận An cũ) - Giáp xã Phú Thuận
Đất SX-KD đô thị1.656.600912.600631.800505.200
Thành phố Huế Triệu Việt Vương - Phường Thuận An
Giáp đường Kinh Dương Vương - Nhà ông La Lợi
Đất SX-KD đô thị744.000407.400280.800224.400
Thành phố Huế Triệu Việt Vương - Phường Thuận An
Nhà ông La Lợi - Nhà ông Nguyễn Tập
Đất SX-KD đô thị547.800309.000210.600164.400
Thành phố Huế Trương Thiều - Phường Thuận An
Ngã tư Cầu Thuận An mới - Miếu Thần Hoàn
Đất SX-KD đô thị1.656.600912.600631.800505.200
Thành phố Huế Tư Vinh - Phường Thuận An
Trương Thiều - Cống Bàu Sen
Đất SX-KD đô thị996.600561.600393.000309.000
Thành phố Huế Tư Vinh - Phường Thuận An
Cống Bàu Sen - Nhà ông Lê Văn Mão
Đất SX-KD đô thị673.800364.800267.000210.600
Thành phố Huế Tư Vinh - Phường Thuận An
Nhà ông Phạm Hối - Cống Hải Tiến
Đất SX-KD đô thị996.600561.600393.000309.000
Thành phố Huế Tư Vinh - Phường Thuận An
Cống Hải Tiến - Thửa 164, tờ số 10
Đất SX-KD đô thị673.800364.800267.000210.600
Thành phố Huế Tư Vinh - Phường Thuận An
Nhà ông Lê Văn Mão - Chợ Hải Tiến
Đất SX-KD đô thị996.600561.600393.000309.000
Thành phố Huế Tuyến đường ra Trung tâm Văn hóa Thể thao - Phường Thuận An
Giáp đường Kinh Dương Vương - Trung tâm Văn hóa Thể thao
Đất SX-KD đô thị505.200280.800196.800154.200
Thành phố Huế Tuyến ngã ba Chợ Tân Mỹ - Phường Thuận An
Giáp đường Kinh Dương Vương - Ngã ba Nhà ông Phạm Dĩnh
Đất SX-KD đô thị996.600561.600393.000309.000
Thành phố Huế Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Phường Thuận An
Tỉnh lộ 2 - Ngã ba Nhà ông Trương Ốm
Đất SX-KD đô thị505.200280.800196.800154.200
Thành phố Huế Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ - Phường Thuận An
Ngã ba nhà ông Nguyễn Nam - Nhà ông Nguyễn Ái
Đất SX-KD đô thị1.375.800758.400533.400421.200
Thành phố Huế Tuyến vào Tổ dân phố Tân Lập - Phường Thuận An
Giáp đường Thủy Tú - Am thờ Tân Lập
Đất SX-KD đô thị505.200280.800196.800154.200
Thành phố Huế Tuyến vào Trạm Y tế - Phường Thuận An
Giáp đường Kinh Dương Vương - Cầu Khe
Đất SX-KD đô thị673.800364.800267.000210.600
Thành phố Huế Tuyến vào Trạm Y tế - Phường Thuận An
Cầu Khe - Nhà ông Nguyễn Thức
Đất SX-KD đô thị505.200280.800196.800154.200
Thành phố Huế Võ Trường Toản - Phường Thuận An
Giáp đường Kinh Dương Vương - Phá Tam Giang
Đất SX-KD đô thị505.200280.800196.800154.200
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư B5 - Phường Thuận An
Đường 26m -
Đất SX-KD đô thị2.286.0001.371.600914.4000
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư B5 - Phường Thuận An
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị1.482.000889.200592.8000
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư B5 - Phường Thuận An
Đường 16,5m -
Đất SX-KD đô thị1.122.000673.200448.8000
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư B5 - Phường Thuận An
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị924.000554.400369.6000
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư B5 - Phường Thuận An
Đường 9,75m -
Đất SX-KD đô thị726.000435.600290.4000
Thành phố Huế Dạ Lê Chánh - Phường Thủy Vân
Võ Chí Công (Cổng làng Dạ Lê Chánh) - Cầu Uẩn (đường Nguyễn Thị Diệm)
Đất SX-KD đô thị1.872.0001.123.200795.600411.600
Thành phố Huế Dương Thị Côi - Phường Thủy Vân
Võ Chí Công - Giáp ranh giới xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy
Đất SX-KD đô thị3.042.0001.932.6001.310.400669.000
Thành phố Huế Lê Đức Anh - Phường Thủy Vân
Võ Chí Công - Chi Cục thuế thành phố Huế
Đất SX-KD đô thị5.840.4003.711.0002.527.2001.284.600
Thành phố Huế Lê Tự Đồng - Phường Thủy Vân
Đường Quy hoạch - Võ Chí Công
Đất SX-KD đô thị3.032.4001.926.6001.305.600667.200
Thành phố Huế Nguyễn Cửu Vân - Phường Thủy Vân
Võ Chí Công (cầu Như Ý 2) - Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý)
Đất SX-KD đô thị3.088.8001.853.4001.235.400679.200
Thành phố Huế Nguyễn Hạnh - Phường Thủy Vân
Lê Đức Anh (cầu vượt sông Như Ý) - Võ Chí Công
Đất SX-KD đô thị3.088.8001.853.4001.235.400679.200
Thành phố Huế Nguyễn Lân - Phường Thủy Vân
Lê Đức Anh - Nhà bà Huỳnh Thị Thúy
Đất SX-KD đô thị3.032.4001.926.6001.305.600667.200
Thành phố Huế Nguyễn Thị Diệm - Phường Thủy Vân
Trương Hữu Hoàn - Miếu đôi
Đất SX-KD đô thị1.872.0001.123.200795.600411.600
Thành phố Huế Nguyễn Viết Song - Phường Thủy Vân
Lê Đức Anh - Kiệt 15 Xuân Hòa
Đất SX-KD đô thị1.872.0001.123.200795.600411.600
Thành phố Huế Trần Thị Nuôi - Phường Thủy Vân
Trương Hữu Hoàn - Dạ Lê Chánh
Đất SX-KD đô thị2.311.8001.469.400996.600508.800
Thành phố Huế Trương Hữu Hoàn - Phường Thủy Vân
Võ Chí Công - Giáp xã Thủy Thanh
Đất SX-KD đô thị1.872.0001.123.200795.600411.600
Thành phố Huế Võ Chí Công - Phường Thủy Vân
Cầu Vượt Thủy Dương (đường Võ Văn Kiệt) - Cầu Công Lương
Đất SX-KD đô thị4.680.0001.965.6001.170.0001.029.600
Thành phố Huế Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 - Phường Thủy Vân
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị2.134.2001.280.520853.6800
Thành phố Huế Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 - Phường Thủy Vân
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị1.615.800969.480646.3200
Thành phố Huế Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1 - Phường Thủy Vân
Đường 12m -
Đất SX-KD đô thị1.615.800969.480646.3200
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 - Phường Thủy Vân
Đường 36m -
Đất SX-KD đô thị2.799.6001.679.7601.119.8400
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 - Phường Thủy Vân
Đường 16,5m -
Đất SX-KD đô thị2.427.6001.456.560971.0400
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 - Phường Thủy Vân
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.134.2001.280.520853.6800
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 - Phường Thủy Vân
Đường 12m -
Đất SX-KD đô thị2.134.2001.280.520853.6800
Thành phố Huế Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 - Phường Thủy Vân
Đường 36m -
Đất SX-KD đô thị2.799.6001.679.7601.119.8400
Thành phố Huế Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 - Phường Thủy Vân
Đường 26m -
Đất SX-KD đô thị2.799.6001.679.7601.119.8400
Thành phố Huế Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 - Phường Thủy Vân
Đường 16,5m -
Đất SX-KD đô thị2.427.6001.456.560971.0400
Thành phố Huế Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 - Phường Thủy Vân
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.427.6001.456.560971.0400
Thành phố Huế Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 - Phường Thủy Vân
Đường 10,5m -
Đất SX-KD đô thị2.134.2001.280.520853.6800
Thành phố Huế Khu dân cư Dạ Lê - Phường Thủy Vân
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị2.134.2001.280.520853.6800
Thành phố Huế Khu dân cư Dạ Lê - Phường Thủy Vân
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị1.330.800798.480532.3200
Thành phố Huế Khu dân cư Dạ Lê - Phường Thủy Vân
Đường 9,5m -
Đất SX-KD đô thị1.045.200627.120418.0800
Thành phố Huế Khu dân cư Dạ Lê - Phường Thủy Vân
Đường 8,0m -
Đất SX-KD đô thị1.045.200627.120418.0800
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 - Phường Thủy Vân
Đường 36m -
Đất SX-KD đô thị2.427.6001.456.560971.0400
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 - Phường Thủy Vân
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị1.615.800969.480646.3200
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 - Phường Thủy Vân
Đường 12m -
Đất SX-KD đô thị1.330.800798.480532.3200
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 - Phường Thủy Vân
Đường 11m -
Đất SX-KD đô thị1.330.800798.480532.3200
Thành phố Huế Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07 - Phường Thủy Vân
Đường 36m -
Đất SX-KD đô thị2.286.0001.371.600914.4000
Thành phố Huế Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07 - Phường Thủy Vân
Đường 13m -
Đất SX-KD đô thị924.000554.400369.6000
Thành phố Huế Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07 - Phường Thủy Vân
Đường 5,5m -
Đất SX-KD đô thị726.000435.600290.4000
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4 - Phường Xuân Phú
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị5.683.8003.410.2802.273.5200
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4 - Phường Xuân Phú
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị3.874.8002.324.8801.549.9200
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 - Phường Xuân Phú
Đường 26m -
Đất SX-KD đô thị5.520.0003.312.0002.208.0000
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 - Phường Xuân Phú
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị4.761.0002.856.6001.904.4000
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 - Phường Xuân Phú
Đường 16,5m -
Đất SX-KD đô thị4.736.4002.841.8401.894.5600
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 - Phường Xuân Phú
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị4.736.4002.841.8401.894.5600
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 - Phường Xuân Phú
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị2.898.0001.738.8001.159.2000
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương - Phường Xuân Phú
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị5.683.8003.410.2802.273.5200
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương - Phường Xuân Phú
Đường 12m -
Đất SX-KD đô thị3.477.6002.086.5601.391.0400
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương - Phường Xuân Phú
Đường 9m -
Đất SX-KD đô thị2.749.2001.649.5201.099.6800
Thành phố Huế Khu quy hoạch Tổ 15B - Phường Vỹ Dạ
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu HTKT khu đất xen ghép thửa đất số 8, tờ bản đồ 19 - Phường Vỹ Dạ
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị13.560.0008.136.0005.424.0000
Thành phố Huế Khu HTKT khu đất xen ghép thửa đất số 8, khu vực 5A - Phường Vỹ Dạ
Đường Kim Liên -
Đất SX-KD đô thị16.080.0009.648.0006.432.0000
Thành phố Huế Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
Đường 26,0m -
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.974.4002.649.6000
Thành phố Huế Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị3.550.2002.130.1201.420.0800
Thành phố Huế Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An
Đường 13,0m -
Đất SX-KD đô thị2.680.8001.608.4801.072.3200
Thành phố Huế Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị2.680.8001.608.4801.072.3200
Thành phố Huế Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3 - Phường Thủy Xuân
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.553.0001.531.8001.021.2000
Thành phố Huế Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3 - Phường Thủy Xuân
Đường 7,0m -
Đất SX-KD đô thị1.311.000786.600524.4000
Thành phố Huế Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 - Phường Thủy Xuân
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.553.0001.531.8001.021.2000
Thành phố Huế Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 - Phường Thủy Xuân
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị2.553.0001.531.8001.021.2000
Thành phố Huế Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 - Phường Thủy Xuân
Đường 7m -
Đất SX-KD đô thị1.311.000786.600524.4000
Thành phố Huế Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3 - Phường Thủy Xuân
Đường 5,25m -
Đất SX-KD đô thị1.311.000786.600524.4000
Thành phố Huế Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1 - Phường Thủy Xuân
Đường 26,0m -
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.974.4002.649.6000
Thành phố Huế Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1 - Phường Thủy Xuân
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1 - Phường Thủy Xuân
Đường 17,0m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1 - Phường Thủy Xuân
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3 - Phường Thủy Xuân
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3 - Phường Thủy Xuân
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân - Phường Thủy Xuân
Đường 21,0m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân - Phường Thủy Xuân
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân - Phường Thủy Xuân
Đường 8,5m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu tái định cư Bàu Vá giai đoạn 3 - Phường Thủy Xuân
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị15.180.0009.108.0006.072.0000
Thành phố Huế HTKT khu đất xen ghép thửa số 166, 171, 172, tờ bản đồ số 12, phường Thủy Xuân - Phường Thủy Xuân
Đường 5,5m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế HTKT khu đất xen ghép thửa số 166, 171, 172, tờ bản đồ số 12, phường Thủy Xuân - Phường Thủy Xuân
Đường 5,0m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
Đường 26,0m -
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.974.4002.649.6000
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
Đường 16,5m -
Đất SX-KD đô thị4.057.8002.434.6801.623.1200
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị4.058.4002.435.0401.623.3600
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị3.064.2001.838.5201.225.6800
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
Đường 6,0m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2) - Phường Gia Hội
Đường 13m -
Đất SX-KD đô thị2.553.0001.531.8001.021.2000
Thành phố Huế Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2) - Phường Gia Hội
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị2.290.8001.374.480916.3200
Thành phố Huế Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2) - Phường Gia Hội
Đường 8m -
Đất SX-KD đô thị1.725.0001.035.000690.0000
Thành phố Huế Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2) - Phường Gia Hội
Đường 5m -
Đất SX-KD đô thị1.725.6001.035.360690.2400
Thành phố Huế Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2) - Phường Phú Hậu
Đường 26m -
Đất SX-KD đô thị4.174.8002.504.8801.669.9200
Thành phố Huế Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2) - Phường Phú Hậu
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị2.553.0001.531.8001.021.2000
Thành phố Huế Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát - Phường Phú Hậu
Đường 26m -
Đất SX-KD đô thị4.174.8002.504.8801.669.9200
Thành phố Huế Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát - Phường Phú Hậu
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.290.8001.374.480916.3200
Thành phố Huế Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát - Phường Phú Hậu
Đường 5m -
Đất SX-KD đô thị1.311.000786.600524.4000
Thành phố Huế Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát - Phường Phú Hậu
Đường từ 3 đến 3,5m -
Đất SX-KD đô thị1.311.600786.960524.6400
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) - Phường Kim Long
Đường 16,5m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) - Phường Kim Long
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị3.064.2001.838.5201.225.6800
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) - Phường Kim Long
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị3.064.8001.838.8801.225.9200
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) - Phường Kim Long
Đường 9,5m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4) - Phường Kim Long
Đường 23,0m -
Đất SX-KD đô thị5.010.0003.006.0002.004.0000
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4) - Phường Kim Long
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế HTKT khu đất xen ghép Tổ 6, khu vực 3, phường Kim Long - Phường Kim Long
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế HTKT khu đất xen ghép Tổ 6, khu vực 3, phường Kim Long - Phường Kim Long
Đường 7,5m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế HTKT khu đất xen ghép Tổ 6, khu vực 3, phường Kim Long - Phường Kim Long
Đường 5,5m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1) - Phường Hương Long
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1) - Phường Hương Long
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1) - Phường Hương Long
Đường 7,5m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế Khu quy hoạch Hương Long - Phường Hương Long
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu quy hoạch Hương Long - Phường Hương Long
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế HTKT khu đất xen ghép thửa số 114, tờ bản đồ 26, phường Hương Long
Đường 5,5m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 - Phường An Tây
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 - Phường An Tây
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43 - Phường An Tây
Đường 6,0m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế - Phường An Tây
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.749.2001.649.5201.099.6800
Thành phố Huế Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế - Phường An Tây
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị2.749.2001.649.5201.099.6800
Thành phố Huế Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế - Phường An Tây
Đường 10,5m -
Đất SX-KD đô thị2.749.2001.649.5201.099.6800
Thành phố Huế Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức - Phường An Tây
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị2.898.0001.738.8001.159.2000
Thành phố Huế Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức - Phường An Tây
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.290.8001.374.480916.3200
Thành phố Huế Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) - Phường An Hòa và phường Hương Sơ
Đường từ 24,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị3.630.0002.178.0001.452.0000
Thành phố Huế Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) - Phường An Hòa và phường Hương Sơ
Đường từ 20,0 đến 24,0m -
Đất SX-KD đô thị2.940.0001.764.0001.176.0000
Thành phố Huế Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) - Phường An Hòa và phường Hương Sơ
Đường từ 17,0 đến 19,5m -
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.512.0001.008.0000
Thành phố Huế Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) - Phường An Hòa và phường Hương Sơ
Đường từ 14,0 đến 16,5m -
Đất SX-KD đô thị2.220.0001.332.000888.0000
Thành phố Huế Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) - Phường An Hòa và phường Hương Sơ
Đường từ 13,5m trở xuống -
Đất SX-KD đô thị1.992.0001.195.200796.8000
Thành phố Huế HTKT khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ - Phường An Hòa và phường Hương Sơ
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị2.748.0001.648.8001.099.2000
Thành phố Huế HTKT khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ - Phường An Hòa và phường Hương Sơ
Đường 6,0m -
Đất SX-KD đô thị1.573.200943.920629.2800
Thành phố Huế Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5 - Phường An Đông
Đường 7,0m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5 - Phường An Đông
Đường 6,0m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu tái định cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông
Đường 26,0m -
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.974.4002.649.6000
Thành phố Huế Khu tái định cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông
Đường 24,0m -
Đất SX-KD đô thị5.713.2003.427.9202.285.2800
Thành phố Huế Khu tái định cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông
Đường 24,5 m -
Đất SX-KD đô thị5.713.2003.427.9202.285.2800
Thành phố Huế Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu dân cư Đông Nam Thủy An - Phường An Đông
Đường 11,0m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu nhà ở An Đông - Phường An Đông
Đường 12,0m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu nhà ở An Đông - Phường An Đông
Đường 11,5m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu nhà ở An Đông - Phường An Đông
Đường 11,25 m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu nhà ở An Đông - Phường An Đông
Đường 8,0m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế Khu nhà ở An Đông - Phường An Đông
Đường 7,5m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế Khu nhà ở An Đông - Phường An Đông
Đường 5,0m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông - Phường An Đông
Đường 24m -
Đất SX-KD đô thị5.713.2003.427.9202.285.2800
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông - Phường An Đông
Đường 12m -
Đất SX-KD đô thị3.477.6002.086.5601.391.0400
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - Phường An Đông
Đường 26,0m -
Đất SX-KD đô thị4.694.4002.816.6401.877.7600
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - Phường An Đông
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - Phường An Đông
Đường 16,5m -
Đất SX-KD đô thị3.891.6002.334.9601.556.6400
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - Phường An Đông
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị3.477.6002.086.5601.391.0400
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 - Phường An Đông
Đường 10,5m -
Đất SX-KD đô thị2.682.6001.609.5601.073.0400
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - Phường An Đông
Đường 19,5m -
Đất SX-KD đô thị3.528.0002.116.8001.411.2000
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - Phường An Đông
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.424.0001.454.400969.6000
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - Phường An Đông
Đường 12,5m -
Đất SX-KD đô thị2.390.4001.434.240956.1600
Thành phố Huế Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13 - Phường An Đông
Đường từ 11,5m trở xuống -
Đất SX-KD đô thị2.390.4001.434.240956.1600
Thành phố Huế Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-08 - Phường An Đông
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.415.0001.449.000966.0000
Thành phố Huế Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-08 - Phường An Đông
Đường 8,5m -
Đất SX-KD đô thị1.725.0001.035.000690.0000
Thành phố Huế Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-09 - Phường An Đông
Đường 13,5m -
Đất SX-KD đô thị2.415.0001.449.000966.0000
Thành phố Huế Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-09 - Phường An Đông
Đường 5,5m -
Đất SX-KD đô thị1.725.0001.035.000690.0000
Thành phố Huế HTKT khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An Đông
Đường 15,4m -
Đất SX-KD đô thị4.059.6002.435.7601.623.8400
Thành phố Huế HTKT khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An Đông
Đường 5,5m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế Khu nhà ở Tam Thai - Phường An Cựu
Đường 16,5m -
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.434.3201.622.8800
Thành phố Huế Khu nhà ở Tam Thai - Phường An Cựu
Đường 13,0m -
Đất SX-KD đô thị3.063.6001.838.1601.225.4400
Thành phố Huế Khu nhà ở Tam Thai - Phường An Cựu
Đường 6,0m -
Đất SX-KD đô thị2.070.0001.242.000828.0000
Thành phố Huế Đại Nam - Xã Thủy Bằng
Minh Mạng - Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân
Đất ở nông thôn8.350.0004.675.0003.090.0000
Thành phố Huế Đại Nam - Xã Thủy Bằng
Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân - Ngã ba Tuần
Đất ở nông thôn3.120.0001.092.000655.0000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 25 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 1: Từ đường Đại Nam - đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang
Đất ở nông thôn1.872.000655.000390.0000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 25 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 2: Từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang - đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23
Đất ở nông thôn1.014.000359.000234.0000
Thành phố Huế Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 1: Từ Ngã ba Cư Chánh - đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn)
Đất ở nông thôn5.928.0002.371.0001.542.0000
Thành phố Huế Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 2: Từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) - đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá)
Đất ở nông thôn3.120.0001.092.000655.0000
Thành phố Huế Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 3: Từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) - đến Cầu Tuần
Đất ở nông thôn1.560.000546.000359.0000
Thành phố Huế Quốc lộ 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Bằng
-
Đất ở nông thôn1.872.000655.000390.0000
Thành phố Huế Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Bằng
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 25 - đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18
Đất ở nông thôn2.246.000780.000468.0000
Thành phố Huế Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Bằng
Đoạn 2: Từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 - đến Quốc lộ 1A phía Tây Huế
Đất ở nông thôn1.217.000437.000265.0000
Thành phố Huế Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng
Đoạn từ Quốc lộ 49 - đến Tỉnh lộ 25
Đất ở nông thôn1.872.000655.000390.0000
Thành phố Huế Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng
Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn)
Đất ở nông thôn1.217.000437.000265.0000
Thành phố Huế Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) - đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê
Đất ở nông thôn842.000296.000172.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Thủy Bằng
Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn1.217.0001.030.00000
Thành phố Huế KV2 - xã Thủy Bằng
Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Dương, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn413.000359.00000
Thành phố Huế KV3 - xã Thủy Bằng
Các thôn: Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ban (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn226.000226.00000
Thành phố Huế Khu quy hoạch Đồng Cát - xã Thủy Bằng
Đường 15,5m -
Đất ở nông thôn2.693.0001.615.8001.077.2000
Thành phố Huế Khu quy hoạch Đồng Cát - xã Thủy Bằng
Đường 11,5m -
Đất ở nông thôn2.218.0001.330.800887.2000
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - xã Thủy Bằng
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất ở nông thôn1.008.000604.800403.2000
Thành phố Huế Đường phía tây Huế - xã Hương Thọ
Từ ranh giới phường Hương Hòa cầu Tuần (Áp dụng giá đất tại đường Kim Phụng) -
Đất ở nông thôn2.535.0001.317.000927.000562.000
Thành phố Huế Đường Quốc lộ 49A - xã Hương Thọ
Xã Hương Thọ và Ranh giới xã Bình Thành thị xã Hương Trà -
Đất ở nông thôn1.102.000540.000270.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Hương Thọ
Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn168.000118.00000
Thành phố Huế KV 2 - xã Hương Thọ
Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. -
Đất ở nông thôn118.000101.00000
Thành phố Huế Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ
-
Đất ở nông thôn604.000362.400241.6000
Thành phố Huế Đường Quốc phòng - xã Hương Phong
Từ cầu Thanh Phước - đến Cầu Thảo Long
Đất ở nông thôn857.000683.000510.0000
Thành phố Huế Đường Quốc lộ 49B - xã Hương Phong
Từ cầu Thảo Long - đến Cầu Ca Cút
Đất ở nông thôn857.000683.000510.0000
Thành phố Huế Đường giao thông liên xã - xã Hương Phong
Từ cầu Thanh Phước - đến Quốc lộ 49B
Đất ở nông thôn857.000683.000510.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Hương Phong
Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn218.000203.00000
Thành phố Huế KV2 - xã Hương Phong
Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông, Thuận Hoà (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất ở nông thôn203.000187.00000
Thành phố Huế KV3 - xã Hương Phong
Xóm dân cư Cồn Đình thôn Vân Quật Đông (gần Rú Chá) -
Đất ở nông thôn172.000172.00000
Thành phố Huế Đường Quốc lộ 49B - xã Hải Dương
Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) - đến Hết ranh giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị
Đất ở nông thôn673.000397.000326.0000
Thành phố Huế Đường Quốc lộ 49B - xã Hải Dương
Đoạn còn lại qua xã Hải Dương -
Đất ở nông thôn673.000397.000326.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Hải Dương
Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc, Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam -
Đất ở nông thôn312.000234.00000
Thành phố Huế KV2 - xã Hải Dương
Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí còn lại của các thôn: Vĩnh Trị, Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương -
Đất ở nông thôn203.000172.00000
Thành phố Huế KV3 - xã Hải Dương
Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Cồn Đâu, xã Hải Dương -
Đất ở nông thôn156.000156.00000
Thành phố Huế Quốc lộ 49A - xã Phú Dương
Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng - đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu
Đất ở nông thôn4.586.0003.214.0002.254.0000
Thành phố Huế Quốc lộ 49A - xã Phú Dương
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu - đến Cầu Lưu Khánh
Đất ở nông thôn3.276.0002.293.0001.607.0000
Thành phố Huế Quốc lộ 49A - xã Phú Dương
Đoạn từ Cầu Lưu Khánh - đến Giáp thị trấn Thuận An
Đất ở nông thôn2.293.0001.264.000881.0000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 2 - xã Phú Dương
-
Đất ở nông thôn874.000608.000429.0000
Thành phố Huế Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ - xã Phú Dương
Đoạn từ Chợ Nọ - đến Cầu Phò An
Đất ở nông thôn710.000491.000343.0000
Thành phố Huế Tuyến chính vào thôn Thạch Căn, Dương Nỗ Cồn, Phú Khê - xã Phú Dương
-
Đất ở nông thôn538.000374.000265.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Phú Dương
Các tuyến đường chính các thôn (Trừ thôn Mai Xuân) -
Đất ở nông thôn437.000304.00000
Thành phố Huế KV2 - xã Phú Dương
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính -
Đất ở nông thôn351.000250.00000
Thành phố Huế KV3 - xã Phú Dương
Thôn Mai Xuân; Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn211.000211.00000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 2 - xã Phú Mậu
-
Đất ở nông thôn538.000374.000265.0000
Thành phố Huế Tuyến đường WB2 - xã Phú Mậu
-
Đất ở nông thôn437.000304.000211.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Phú Mậu
Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân -
Đất ở nông thôn351.000250.00000
Thành phố Huế KV2 - xã Phú Mậu
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 -
Đất ở nông thôn281.000195.00000
Thành phố Huế KV3 - xã Phú Mậu
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn172.000172.00000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 2 - xã Phú Thanh
-
Đất ở nông thôn538.000374.000265.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Phú Thanh
Tuyến đường đi Cầu Thảo Long; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (Cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã) -
Đất ở nông thôn351.000250.00000
Thành phố Huế KV2 - xã Phú Thanh
Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 -
Đất ở nông thôn281.000195.00000
Thành phố Huế KV3 - xã Phú Thanh
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn172.000172.00000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Từ 19,5 m trở lên -
Đất ở nông thôn1.404.000842.400561.6000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất ở nông thôn1.278.000766.800511.2000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất ở nông thôn1.068.000640.800427.2000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất ở nông thôn954.000572.400381.6000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Dưới 10,5 m -
Đất ở nông thôn756.000453.600302.4000
Thành phố Huế Đại Nam - Xã Thủy Bằng
Minh Mạng - Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân
Đất TM-DV nông thôn6.680.0003.740.0002.472.0000
Thành phố Huế Đại Nam - Xã Thủy Bằng
Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân - Ngã ba Tuần
Đất TM-DV nông thôn2.496.000873.600524.0000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 25 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 1: Từ đường Đại Nam - đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang
Đất TM-DV nông thôn1.497.600524.000312.0000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 25 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 2: Từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang - đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23
Đất TM-DV nông thôn811.200287.200187.2000
Thành phố Huế Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 1: Từ Ngã ba Cư Chánh - đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn)
Đất TM-DV nông thôn4.742.4001.896.8001.233.6000
Thành phố Huế Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 2: Từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) - đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá)
Đất TM-DV nông thôn2.496.000873.600524.0000
Thành phố Huế Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 3: Từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) - đến Cầu Tuần
Đất TM-DV nông thôn1.248.000436.800287.2000
Thành phố Huế Quốc lộ 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Bằng
-
Đất TM-DV nông thôn1.497.600524.000312.0000
Thành phố Huế Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Bằng
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 25 - đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18
Đất TM-DV nông thôn1.796.800624.000374.4000
Thành phố Huế Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Bằng
Đoạn 2: Từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 - đến Quốc lộ 1A phía Tây Huế
Đất TM-DV nông thôn973.600349.600212.0000
Thành phố Huế Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng
Đoạn từ Quốc lộ 49 - đến Tỉnh lộ 25
Đất TM-DV nông thôn1.497.600524.000312.0000
Thành phố Huế Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng
Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn)
Đất TM-DV nông thôn973.600349.600212.0000
Thành phố Huế Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) - đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê
Đất TM-DV nông thôn673.600236.800137.6000
Thành phố Huế KV1 - xã Thủy Bằng
Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn973.600824.00000
Thành phố Huế KV2 - xã Thủy Bằng
Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Dương, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn330.400287.20000
Thành phố Huế KV3 - xã Thủy Bằng
Các thôn: Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ban (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn180.800180.80000
Thành phố Huế Khu quy hoạch Đồng Cát - xã Thủy Bằng
Đường 15,5m -
Đất TM-DV nông thôn2.154.4001.292.640861.7600
Thành phố Huế Khu quy hoạch Đồng Cát - xã Thủy Bằng
Đường 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn1.774.4001.064.640709.7600
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - xã Thủy Bằng
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn806.400483.840322.5600
Thành phố Huế Đường phía tây Huế - xã Hương Thọ
Từ ranh giới phường Hương Hòa cầu Tuần (Áp dụng giá đất tại đường Kim Phụng) -
Đất TM-DV nông thôn2.028.0001.053.600741.6000
Thành phố Huế Đường Quốc lộ 49A - xã Hương Thọ
Xã Hương Thọ và Ranh giới xã Bình Thành thị xã Hương Trà -
Đất TM-DV nông thôn881.600432.000216.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Hương Thọ
Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn134.40094.40000
Thành phố Huế KV 2 - xã Hương Thọ
Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. -
Đất TM-DV nông thôn94.40080.80000
Thành phố Huế Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn483.200289.920193.2800
Thành phố Huế Đường Quốc phòng - xã Hương Phong
Từ cầu Thanh Phước - đến Cầu Thảo Long
Đất TM-DV nông thôn685.600546.400408.0000
Thành phố Huế Đường Quốc lộ 49B - xã Hương Phong
Từ cầu Thảo Long - đến Cầu Ca Cút
Đất TM-DV nông thôn685.600546.400408.0000
Thành phố Huế Đường giao thông liên xã - xã Hương Phong
Từ cầu Thanh Phước - đến Quốc lộ 49B
Đất TM-DV nông thôn685.600546.400408.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Hương Phong
Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn174.400162.40000
Thành phố Huế KV2 - xã Hương Phong
Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông, Thuận Hoà (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất TM-DV nông thôn162.400149.60000
Thành phố Huế KV3 - xã Hương Phong
Xóm dân cư Cồn Đình thôn Vân Quật Đông (gần Rú Chá) -
Đất TM-DV nông thôn137.600137.60000
Thành phố Huế Đường Quốc lộ 49B - xã Hải Dương
Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) - đến Hết ranh giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị
Đất TM-DV nông thôn538.400317.600260.8000
Thành phố Huế Đường Quốc lộ 49B - xã Hải Dương
Đoạn còn lại qua xã Hải Dương -
Đất TM-DV nông thôn538.400317.600260.8000
Thành phố Huế KV1 - xã Hải Dương
Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc, Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam -
Đất TM-DV nông thôn249.600187.20000
Thành phố Huế KV2 - xã Hải Dương
Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí còn lại của các thôn: Vĩnh Trị, Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương -
Đất TM-DV nông thôn162.400137.60000
Thành phố Huế KV3 - xã Hải Dương
Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Cồn Đâu, xã Hải Dương -
Đất TM-DV nông thôn124.800124.80000
Thành phố Huế Quốc lộ 49A - xã Phú Dương
Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng - đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV nông thôn3.668.8002.571.2001.803.2000
Thành phố Huế Quốc lộ 49A - xã Phú Dương
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu - đến Cầu Lưu Khánh
Đất TM-DV nông thôn2.620.8001.834.4001.285.6000
Thành phố Huế Quốc lộ 49A - xã Phú Dương
Đoạn từ Cầu Lưu Khánh - đến Giáp thị trấn Thuận An
Đất TM-DV nông thôn1.834.4001.011.200704.8000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 2 - xã Phú Dương
-
Đất TM-DV nông thôn699.200486.400343.2000
Thành phố Huế Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ - xã Phú Dương
Đoạn từ Chợ Nọ - đến Cầu Phò An
Đất TM-DV nông thôn568.000392.800274.4000
Thành phố Huế Tuyến chính vào thôn Thạch Căn, Dương Nỗ Cồn, Phú Khê - xã Phú Dương
-
Đất TM-DV nông thôn430.400299.200212.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Phú Dương
Các tuyến đường chính các thôn (Trừ thôn Mai Xuân) -
Đất TM-DV nông thôn349.600243.20000
Thành phố Huế KV2 - xã Phú Dương
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính -
Đất TM-DV nông thôn280.800200.00000
Thành phố Huế KV3 - xã Phú Dương
Thôn Mai Xuân; Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn168.800168.80000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 2 - xã Phú Mậu
-
Đất TM-DV nông thôn430.400299.200212.0000
Thành phố Huế Tuyến đường WB2 - xã Phú Mậu
-
Đất TM-DV nông thôn349.600243.200168.8000
Thành phố Huế KV1 - xã Phú Mậu
Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân -
Đất TM-DV nông thôn280.800200.00000
Thành phố Huế KV2 - xã Phú Mậu
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 -
Đất TM-DV nông thôn224.800156.00000
Thành phố Huế KV3 - xã Phú Mậu
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn137.600137.60000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 2 - xã Phú Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn430.400299.200212.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Phú Thanh
Tuyến đường đi Cầu Thảo Long; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (Cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã) -
Đất TM-DV nông thôn280.800200.00000
Thành phố Huế KV2 - xã Phú Thanh
Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 -
Đất TM-DV nông thôn224.800156.00000
Thành phố Huế KV3 - xã Phú Thanh
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn137.600137.60000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Từ 19,5 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn1.123.200673.920449.2800
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất TM-DV nông thôn1.022.400613.440408.9600
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất TM-DV nông thôn854.400512.640341.7600
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất TM-DV nông thôn763.200457.920305.2800
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Dưới 10,5 m -
Đất TM-DV nông thôn604.800362.880241.9200
Thành phố Huế Đại Nam - Xã Thủy Bằng
Minh Mạng - Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân
Đất SX-KD nông thôn5.010.0002.805.0001.854.0000
Thành phố Huế Đại Nam - Xã Thủy Bằng
Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân - Ngã ba Tuần
Đất SX-KD nông thôn1.872.000655.200393.0000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 25 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 1: Từ đường Đại Nam - đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang
Đất SX-KD nông thôn1.123.200393.000234.0000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 25 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 2: Từ ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang - đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD nông thôn608.400215.400140.4000
Thành phố Huế Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 1: Từ Ngã ba Cư Chánh - đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn)
Đất SX-KD nông thôn3.556.8001.422.600925.2000
Thành phố Huế Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 2: Từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) - đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá)
Đất SX-KD nông thôn1.872.000655.200393.0000
Thành phố Huế Quốc lộ 49 - Xã Thủy Bằng
Đoạn 3: Từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) - đến Cầu Tuần
Đất SX-KD nông thôn936.000327.600215.4000
Thành phố Huế Quốc lộ 1A phía Tây Huế - Xã Thủy Bằng
-
Đất SX-KD nông thôn1.123.200393.000234.0000
Thành phố Huế Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Bằng
Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 25 - đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18
Đất SX-KD nông thôn1.347.600468.000280.8000
Thành phố Huế Đường Trung tâm xã - Xã Thủy Bằng
Đoạn 2: Từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 - đến Quốc lộ 1A phía Tây Huế
Đất SX-KD nông thôn730.200262.200159.0000
Thành phố Huế Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng
Đoạn từ Quốc lộ 49 - đến Tỉnh lộ 25
Đất SX-KD nông thôn1.123.200393.000234.0000
Thành phố Huế Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng
Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế - đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn)
Đất SX-KD nông thôn730.200262.200159.0000
Thành phố Huế Đường Liên thôn - Xã Thủy Bằng
Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) - đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê
Đất SX-KD nông thôn505.200177.600103.2000
Thành phố Huế KV1 - xã Thủy Bằng
Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn730.200618.00000
Thành phố Huế KV2 - xã Thủy Bằng
Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Dương, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn247.800215.40000
Thành phố Huế KV3 - xã Thủy Bằng
Các thôn: Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ban (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn135.600135.60000
Thành phố Huế Khu quy hoạch Đồng Cát - xã Thủy Bằng
Đường 15,5m -
Đất SX-KD nông thôn1.615.800969.480646.3200
Thành phố Huế Khu quy hoạch Đồng Cát - xã Thủy Bằng
Đường 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn1.330.800798.480532.3200
Thành phố Huế Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn - xã Thủy Bằng
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn604.800362.880241.9200
Thành phố Huế Đường phía tây Huế - xã Hương Thọ
Từ ranh giới phường Hương Hòa cầu Tuần (Áp dụng giá đất tại đường Kim Phụng) -
Đất SX-KD nông thôn1.521.000790.200556.2000
Thành phố Huế Đường Quốc lộ 49A - xã Hương Thọ
Xã Hương Thọ và Ranh giới xã Bình Thành thị xã Hương Trà -
Đất SX-KD nông thôn661.200324.000162.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Hương Thọ
Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn100.80070.80000
Thành phố Huế KV 2 - xã Hương Thọ
Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An. -
Đất SX-KD nông thôn70.80060.60000
Thành phố Huế Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn362.400217.440144.9600
Thành phố Huế Đường Quốc phòng - xã Hương Phong
Từ cầu Thanh Phước - đến Cầu Thảo Long
Đất SX-KD nông thôn514.200409.800306.0000
Thành phố Huế Đường Quốc lộ 49B - xã Hương Phong
Từ cầu Thảo Long - đến Cầu Ca Cút
Đất SX-KD nông thôn514.200409.800306.0000
Thành phố Huế Đường giao thông liên xã - xã Hương Phong
Từ cầu Thanh Phước - đến Quốc lộ 49B
Đất SX-KD nông thôn514.200409.800306.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Hương Phong
Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn130.800121.80000
Thành phố Huế KV2 - xã Hương Phong
Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông, Thuận Hoà (sau vị trí 3 đường giao thông chính) -
Đất SX-KD nông thôn121.800112.20000
Thành phố Huế KV3 - xã Hương Phong
Xóm dân cư Cồn Đình thôn Vân Quật Đông (gần Rú Chá) -
Đất SX-KD nông thôn103.200103.20000
Thành phố Huế Đường Quốc lộ 49B - xã Hải Dương
Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) - đến Hết ranh giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị
Đất SX-KD nông thôn403.800238.200195.6000
Thành phố Huế Đường Quốc lộ 49B - xã Hải Dương
Đoạn còn lại qua xã Hải Dương -
Đất SX-KD nông thôn403.800238.200195.6000
Thành phố Huế KV1 - xã Hải Dương
Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc, Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam -
Đất SX-KD nông thôn187.200140.40000
Thành phố Huế KV2 - xã Hải Dương
Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí còn lại của các thôn: Vĩnh Trị, Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương -
Đất SX-KD nông thôn121.800103.20000
Thành phố Huế KV3 - xã Hải Dương
Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Cồn Đâu, xã Hải Dương -
Đất SX-KD nông thôn93.60093.60000
Thành phố Huế Quốc lộ 49A - xã Phú Dương
Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng - đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD nông thôn2.751.6001.928.4001.352.4000
Thành phố Huế Quốc lộ 49A - xã Phú Dương
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu - đến Cầu Lưu Khánh
Đất SX-KD nông thôn1.965.6001.375.800964.2000
Thành phố Huế Quốc lộ 49A - xã Phú Dương
Đoạn từ Cầu Lưu Khánh - đến Giáp thị trấn Thuận An
Đất SX-KD nông thôn1.375.800758.400528.6000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 2 - xã Phú Dương
-
Đất SX-KD nông thôn524.400364.800257.4000
Thành phố Huế Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ - xã Phú Dương
Đoạn từ Chợ Nọ - đến Cầu Phò An
Đất SX-KD nông thôn426.000294.600205.8000
Thành phố Huế Tuyến chính vào thôn Thạch Căn, Dương Nỗ Cồn, Phú Khê - xã Phú Dương
-
Đất SX-KD nông thôn322.800224.400159.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Phú Dương
Các tuyến đường chính các thôn (Trừ thôn Mai Xuân) -
Đất SX-KD nông thôn262.200182.40000
Thành phố Huế KV2 - xã Phú Dương
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính -
Đất SX-KD nông thôn210.600150.00000
Thành phố Huế KV3 - xã Phú Dương
Thôn Mai Xuân; Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn126.600126.60000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 2 - xã Phú Mậu
-
Đất SX-KD nông thôn322.800224.400159.0000
Thành phố Huế Tuyến đường WB2 - xã Phú Mậu
-
Đất SX-KD nông thôn262.200182.400126.6000
Thành phố Huế KV1 - xã Phú Mậu
Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân -
Đất SX-KD nông thôn210.600150.00000
Thành phố Huế KV2 - xã Phú Mậu
Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 -
Đất SX-KD nông thôn168.600117.00000
Thành phố Huế KV3 - xã Phú Mậu
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn103.200103.20000
Thành phố Huế Tỉnh lộ 2 - xã Phú Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn322.800224.400159.0000
Thành phố Huế KV1 - xã Phú Thanh
Tuyến đường đi Cầu Thảo Long; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (Cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã) -
Đất SX-KD nông thôn210.600150.00000
Thành phố Huế KV2 - xã Phú Thanh
Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 -
Đất SX-KD nông thôn168.600117.00000
Thành phố Huế KV3 - xã Phú Thanh
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn103.200103.20000
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Từ 19,5 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn842.400505.440336.9600
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Từ 17,0 - đến 19,0 m
Đất SX-KD nông thôn766.800460.080306.7200
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Từ 13,5 - đến 16,5 m
Đất SX-KD nông thôn640.800384.480256.3200
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Từ 11,0 - đến 13,0 m
Đất SX-KD nông thôn572.400343.440228.9600
Thành phố Huế Đường quy hoạch các xã Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng
Dưới 10,5 m -
Đất SX-KD nông thôn453.600272.160181.4400
Thành phố Huế Toàn bộ các phường, xã
-
Đất trồng cây hàng năm33.00029.00024.0000
Thành phố Huế Toàn bộ các phường, xã
-
Đất trồng cây lâu năm36.00031.00026.0000
Thành phố Huế Toàn bộ các phường, xã
-
Đất rừng sản xuất6.0005.0005.0000
Thành phố Huế Toàn bộ các phường, xã
-
Đất rừng phòng hộ5.0005.0004.0000
Thành phố Huế Toàn bộ các phường, xã
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản28.00024.00020.0000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Huế Mai Khắc Đôn
Nguyễn Phúc Lan - Đường quy hoạch trước mặt chợ Kim Long
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Mai Lão Bạng
Đăng Tất (ngã ba An Hòa) - Đường thôn Đốc Sơ (cũ)
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Mai Thúc Loan
Đoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị25.200.00014.112.0009.324.0006.048.000
Thành phố Huế Mang Cá
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Mê Linh
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Minh Mạng
Lê Ngô Cát - Hết cầu Lim 1
Đất SX-KD đô thị7.452.0004.197.0002.757.6001.788.600
Thành phố Huế Minh Mạng
Hết cầu Lim 1 - Đại Nam
Đất SX-KD đô thị5.010.0002.805.0001.854.0001.202.400
Thành phố Huế Minh Mạng
Đại Nam - Giáp ranh giới xã Thủy Bằng
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Nam Giao
Minh Mạng - Tam Thai
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Ngô Đức Kế
Ông ích Khiêm - Lê Văn Hưu
Đất SX-KD đô thị6.624.0003.709.2002.451.0001.590.000
Thành phố Huế Ngô Gia Tự
Nguyễn Văn Cừ - Đống Đa
Đất SX-KD đô thị9.522.0005.332.8003.523.2002.285.400
Thành phố Huế Ngô Hà
Bùi Thị Xuân - Làng Nguyệt Biểu
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Ngô Kha
Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch
Đất SX-KD đô thị4.057.2002.272.2001.501.200973.200
Thành phố Huế Ngô Nhân Tịnh
Chi Lăng - Hoàng Văn Lịch
Đất SX-KD đô thị3.113.4001.743.6001.152.000746.400
Thành phố Huế Ngô Quyền
Hà Nội-Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị29.337.60016.450.80010.869.0007.050.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Huế

4.8/5 - (977 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.