Bảng giá đất Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:
+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.
Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
– Vị trí 2:
+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.
Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.
+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.
+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.
– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.
Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;
– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.
– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.
– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Lai Châu năm 2025
Khu vực: Thành phố Lai Châu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 1.000 đến 6.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 30-4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 660.000 | 490.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 670.000 | 490.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 650.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 760.000 | 490.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 19-8 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 670.000 | 430.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) | Đất ở đô thị | 900.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap | Đất ở đô thị | 750.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 840.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 470.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 880.000 | 630.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 10-10 (20,5m) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tô Hiệu (13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường số 5 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 630.000 | 360.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 880.000 | 500.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 1.400.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 960.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 960.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 470.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 470.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 500.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.400.000 | 750.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Viết Xuân Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.300.000 | 490.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Văn Kiệt - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tô Vĩnh Diện - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Minh Giám - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Thái Bình - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Vương Thừa Vũ - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phạm Hồng Thái - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Khát Chân - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường B10 (13,5m) - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hoàng Đình Cầu - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình - Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phạm Ngũ Lão - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Phong Sắc - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường quy hoạch số 2-15 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp tuyến số 3 - Tiếp giáp tuyến số 4 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Tuyến số 2 - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Nguyễn Phong Sắc - Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Tuyến số 3, số 4 - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp tuyến số 1 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 13,5m mới - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp tuyến số 2 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đặng Văn Ngữ - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Khuyến - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Phan Đình Giót - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Quang Khải - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Huy Tưởng - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường A6, A9 (9m) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hoàng Ngọc Phách - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Đổng Chi - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường A16, A17 - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường A14 - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Văn Trỗi - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Mạc Đĩnh Chi - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trương Hán Siêu - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Phạm Ngọc Thạch - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) - Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 730.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lý Tự Trọng (13,5m) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Triệu Quang Phục (1B-6) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đặng Dung (1B-7) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 1B-9 (13,5m) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lý Tự Trọng - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi Đông Pao - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Hết địa phận phường Đông Phong | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lương Định Của - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực - Tiếp giáp đường 30/4 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phùng Hưng - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng | Đất ở đô thị | 720.000 | 360.000 | 210.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Văn Thụ - KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Trần Khát Chân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Mường Kim - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hương Phong - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường TT-2 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Hồng Phong - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phan Đăng Lưu - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Phố Mường Kim - Tiếp giáp phố Hương Phong | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Yết Kiêu - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Thanh Nghị - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Duy Trinh- KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 5-12 (13,5m) - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 5-10 (11,5m) - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Vòng sau nhà Văn Hóa vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 5-11 (13,5m) - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Phạm Văn Đồng - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Văn Lương - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Văn Lương - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Văn Thọ - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường T03 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 630.000 | 460.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Văn Thọ - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 630.000 | 460.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trịnh Hoài Đức (T01) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Văn Hưu (T02) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường T03 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường D01 (16,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quý Cáp - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Quyết Tiến - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp đường D01 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi xã Nùng Nàng - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Hết địa phận thành phố | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Hết địa phận thành phố Lai Châu | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đoàn Trần Nghiệp - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 4A (16,5m) - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường 2-6 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Anh Xuân - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai - Tiếp giáp đường 2-6 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hà Huy Tập - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Vũ Tông Phan - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường quy hoạch 6a - Tiếp giáp đường quy hoạch 4A | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Đặng Thai Mai - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 1-1 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trung Dũng - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Văn Tố - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 2 - 6 - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 4A | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 1-1 - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Hữu Trác - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 2B (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu - Tiếp giáp phố Phạm Công Bân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tôn Thất Tùng - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hồ Đắc Di - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 6B (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Đình Chiểu - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Cù Chính Lan - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tuệ Tĩnh - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Phạm Ngọc Thạch - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Thành Công - KHU DÂN CƯ SỐ 2C Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quý Cáp - KHU DÂN CƯ SỐ 2C Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Quốc Toản - KHU DÂN CƯ SỐ 2C Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Tri Phương - KHU DÂN CƯ SỐ 2C Tiếp giáp đường 5C - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Văn Thái - KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Thái Học - KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) Tiếp giáp trục N-01 - Tiếp giáp trục N-04 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Kim Đồng - KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp trục N-04 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 630.000 | 460.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N-04 - KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Kim Đồng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Văn Thái - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quý Cáp - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hoàng Diệu - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Thành Công | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 28-06 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường T1 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp đường 28-06 - Tiếp giáp phố Thành Công | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Vũ Tráng - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Lai - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N4 (11,5m) - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Văn Hiền - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hồ Xuân Hương - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hồ Xuân Hương - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Xuân Diệu - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nam Cao - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m) - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Tản Đà - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đoàn Thị Điểm - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp phố Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Tản Đà - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quốc Mạnh - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quốc Mạnh - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lò Văn Hặc - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường T03 (KDC số2) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường vào nhà máy chè Tam Đường - KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp cổng nhà máy chè | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 290.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 350.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết - KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG - | Đất ở đô thị | 600.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA) - Tiếp giáp đường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) | Đất ở đô thị | 720.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy gạch Tuynel cũ | Đất ở đô thị | 720.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường ngách bám ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 237 đườngTrần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Chiêu Tấn - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 920.000 | 600.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Vừ A Dính - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 840.000 | 540.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Thiện Thuật - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phan Đình Phùng - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp phố Lê Văn Thiêm | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Văn Thiêm - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Chu Văn An - Tiếp giáp phố Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Cao Vân - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 530.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Chu Văn An - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Chu Văn An - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lương Văn Can - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Chu Văn An - Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Ngô Quyền - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Ngô Quyền - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 910.000 | ||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hoàng Công Chất (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Dương Quảng Hàm - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Chu Văn An - Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Bá Ngọc - KHU DÂN CƯ SỐ 5 Tiếp giáp đường Chu Văn An - Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hồ Tùng Mậu - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường D11 (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Bạch Đằng - Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N13 (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Cao - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trương Định - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Nguyễn Cao - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Đại Hành (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quang Diệu - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nậm Na - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường D13 (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường số 11 - Tiếp giáp đường số D13A | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường D13A (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Mường Than - Tiếp giáp đường số 11 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Mường Than - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường D13A | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N16 (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường D13 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường tránh ngập - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8 | Đất ở đô thị | 630.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 530.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh sau Sân vận động - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Từ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 224 đường Trần Phú - KHU AO CÁ BÁC HỒ Tiếp giáp đường Trần Phú - Cuối đường | Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong - KHU AO CÁ BÁC HỒ Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 900.000 | 460.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Chu Huy Mân - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lý Quốc Sư Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đào Duy Anh - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đào Duy Anh - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 3 - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Thị Định - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường số 11 - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 11 - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quốc Mạnh - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường số 11 - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đồng Khởi - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - Tiếp giáp phố Yên Thế | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Yên Thế - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám - Tiếp giáp phố Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Ngô Quyền - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 6-7 - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường 6-8 | Đất ở đô thị | 720.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 6-8 - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 720.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường ven Hồ thượng lưu - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 760.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Võ Thị Sáu - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Thanh Niên - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Thanh Niên - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 630.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Tô Hiến Thành - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp đường Thanh Niên - Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 2 (13,5m) - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng - Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Văn Tiến Dũng - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Can - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N8 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Xuân Thủy - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Xuân Thủy - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường V1 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp đường N2 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N2 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường N4 - Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Gia Thiều - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10- 10 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Bà Triệu (Đường R6A) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường R8 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường R12 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N1 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường N3 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N3 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp đường N2 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N4 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường N1 - Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Du - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Quyết Thắng - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường L1, L2 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Tuân - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường R13 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Trọng Tấn - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ - | Đất ở đô thị | 600.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng | Đất ở đô thị | 600.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Công Hoan - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Công Hoan - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN3 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Du - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10-10 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 750.000 | 350.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 1, số 2 - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M² Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 3 - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M² Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 4, số 5 - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M² Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 7 (Nhánh 1) - KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 720.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) - KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN Đầu đường - Cuối đường | Đất ở đô thị | 630.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các vị trí còn lại của thành phố - KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Tôn Thất Bách Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lam Sơn Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương) Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 650.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 650.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 220.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong Tiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường ven hồ lắng Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 720.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 720.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh ngõ 226 Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 700.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 700.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh ngõ 226 | Đất ở đô thị | 720.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh | Đất ở đô thị | 720.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết | Đất ở đô thị | 600.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 30-4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 840.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 460.000 | 340.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 470.000 | 340.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 840.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 840.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 840.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 460.000 | 340.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 530.000 | 340.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 840.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 19-8 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 840.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 470.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 320.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 590.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 590.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 620.000 | 440.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 370.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 370.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 10-10 (20,5m) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tô Hiệu (13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường số 5 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 440.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4 | Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 620.000 | 350.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 700.000 | 420.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 700.000 | 420.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 840.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.000.000 | 530.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính | Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 840.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 670.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 670.000 | 390.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 590.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 590.000 | 330.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 910.000 | 350.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.000.000 | 530.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Viết Xuân Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 320.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 910.000 | 340.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Văn Kiệt - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 840.000 | 420.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tô Vĩnh Diện - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Minh Giám - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Thái Bình - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Vương Thừa Vũ - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phạm Hồng Thái - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Khát Chân - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường B10 (13,5m) - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hoàng Đình Cầu - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình - Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phạm Ngũ Lão - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Phong Sắc - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường quy hoạch số 2-15 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp tuyến số 3 - Tiếp giáp tuyến số 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 370.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Tuyến số 2 - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Nguyễn Phong Sắc - Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Tuyến số 3, số 4 - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp tuyến số 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 13,5m mới - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp tuyến số 2 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đặng Văn Ngữ - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Khuyến - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Phan Đình Giót - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Quang Khải - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Huy Tưởng - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường A6, A9 (9m) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hoàng Ngọc Phách - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Đổng Chi - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường A16, A17 - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường A14 - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Văn Trỗi - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Mạc Đĩnh Chi - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trương Hán Siêu - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Phạm Ngọc Thạch - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) - Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 510.000 | 320.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lý Tự Trọng (13,5m) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Triệu Quang Phục (1B-6) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đặng Dung (1B-7) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 1B-9 (13,5m) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lý Tự Trọng- KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi Đông Pao - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Hết địa phận phường Đông Phong | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 320.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lương Định Của - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực - Tiếp giáp đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phùng Hưng - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Văn Thụ - KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Trần Khát Chân | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Mường Kim - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hương Phong - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường TT-2 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Hồng Phong - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phan Đăng Lưu - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Phố Mường Kim - Tiếp giáp phố Hương Phong | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Yết Kiêu - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Thanh Nghị - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Duy Trinh - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 5-12 (13,5m) - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 5-10 (11,5m) - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Vòng sau nhà Văn Hóa vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 5-11 (13,5m) - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Phạm Văn Đồng - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Văn Lương - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Văn Lương - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Văn Thọ - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường T03 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 440.000 | 320.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Văn Thọ - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 440.000 | 320.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trịnh Hoài Đức (T01) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Văn Hưu (T02) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường T03 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 370.000 | 270.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường D01 (16,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quý Cáp - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 370.000 | 270.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Quyết Tiến - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp đường D01 | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi xã Nùng Nàng - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Hết địa phận thành phố | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Hết địa phận thành phố Lai Châu | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 320.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đoàn Trần Nghiệp - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 4A (16,5m) - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường 2-6 | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Anh Xuân - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai - Tiếp giáp đường 2-6 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hà Huy Tập - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Vũ Tông Phan - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường quy hoạch 6a - Tiếp giáp đường quy hoạch 4A | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Đặng Thai Mai - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 1-1 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trung Dũng - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Văn Tố - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 2 - 6 - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 4A | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 1-1 - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Hữu Trác - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 2B (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu - Tiếp giáp phố Phạm Công Bân | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tôn Thất Tùng - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hồ Đắc Di - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 6B (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Đình Chiểu - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Cù Chính Lan - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 370.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tuệ Tĩnh - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Phạm Ngọc Thạch - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 370.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Thành Công - KHU DÂN CƯ SỐ 2C Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quý Cáp - KHU DÂN CƯ SỐ 2C Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Quốc Toản - KHU DÂN CƯ SỐ 2C Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Tri Phương - KHU DÂN CƯ SỐ 2C Tiếp giáp đường 5C - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Văn Thái - KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Thái Học - KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) Tiếp giáp trục N-01 - Tiếp giáp trục N-04 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Kim Đồng - KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp trục N-04 | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 440.000 | 320.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N-04 - KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Văn Thái - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quý Cáp - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Hoàng Diệu | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hoàng Diệu - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Thành Công | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 28-06 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường T1 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp đường 28-06 - Tiếp giáp phố Thành Công | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Vũ Tráng - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Lai - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N4 (11,5m) - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Văn Hiền - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hồ Xuân Hương - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hồ Xuân Hương - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Xuân Diệu - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nam Cao - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m) - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Tản Đà - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đoàn Thị Điểm - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp phố Cao Bá Quát | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Tản Đà - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quốc Mạnh - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quốc Mạnh - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lò Văn Hặc - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường T03 (KDC số2) | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường vào nhà máy chè Tam Đường - KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp cổng nhà máy chè | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 290.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 290.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết - KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 220.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA) - Tiếp giáp đường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy gạch Tuynel cũ | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường ngách bám ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) - | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 237 đườngTrần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 320.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Chiêu Tấn - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 640.000 | 420.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Vừ A Dính - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 590.000 | 380.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 320.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Thiện Thuật - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 370.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phan Đình Phùng - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp phố Lê Văn Thiêm | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Văn Thiêm - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Chu Văn An - Tiếp giáp phố Nguyễn Thiện Thuật | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 370.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Cao Vân - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Phố Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 370.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Chu Văn An - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 460.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Chu Văn An - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lương Văn Can - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Chu Văn An - Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Ngô Quyền - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Ngô Quyền - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 640.000 | ||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hoàng Công Chất (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Dương Quảng Hàm - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Chu Văn An - Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hồ Tùng Mậu - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đào Nhuận - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Bạch Đằng - Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N13 (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Cao - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trương Định - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Nguyễn Cao - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Đại Hành (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quang Diệu - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nậm Na - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16 | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường D13 (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường số 11 - Tiếp giáp đường số D13A | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường D13A (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Mường Than - Tiếp giáp đường số 11 | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Mường Than - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường D13A | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N16 (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường D13 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường tránh ngập - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8 | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 370.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh sau Sân vận động - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Từ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 224 đường Trần Phú - KHU AO CÁ BÁC HỒ Tiếp giáp đường Trần Phú - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 320.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong - KHU AO CÁ BÁC HỒ Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 320.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Chu Huy Mân - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lý Quốc Sư - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đào Duy Anh - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đào Duy Anh - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Sùng Phái Sinh - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Thị Định - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường số 11 - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 11 - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quốc Mạnh - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường số 11 - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đồng Khởi - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Nguyễn Thị Định - Tiếp giáp phố Yên Thế | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường 6-3 - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Yên Thế - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám - Tiếp giáp phố Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Ngô Quyền - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 6-7 - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường 6-8 | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 6-8 - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường ven Hồ thượng lưu - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 530.000 | 270.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Võ Thị Sáu - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Thanh Niên - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Thanh Niên - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 440.000 | 270.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Tô Hiến Thành - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp đường Thanh Niên - Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 2 (13,5m) - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng - Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Văn Tiến Dũng - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Can - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 460.000 | 320.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N8 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Xuân Thủy - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Xuân Thủy - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường V1 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp đường N2 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N2 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường N4 - Tiếp giáp đường TN1 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Gia Thiều - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10- 10 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Bà Triệu (Đường R6A) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường R8 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường R12 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N1 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường N3 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N3 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp đường N2 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N4 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường N1 - Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Du - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Quyết Thắng - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường L1, L2 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Tuân - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường R13 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Trọng Tấn - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 220.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 220.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Công Hoan - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Công Hoan - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường V3 (Khu dân cư phía Tây Nam) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10-10 | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 530.000 | 250.000 | 140.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 1, số 2 - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M² Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 3 - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M² Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 4, số 5 - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M² Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 7 (Nhánh 1) - KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) - KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 270.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các vị trí còn lại của thành phố - KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN - | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Tôn Thất Bách Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lam Sơn Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng | Đất TM-DV đô thị | 1.400 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương) Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 250.000 | 182.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 155.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong Tiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường ven hồ lắng Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 255.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 255.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh ngõ 226 Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 255.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 255.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh ngõ 226 | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 265.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 250.000 | 203.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 280.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 30-4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 280.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 330.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 340.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 600.000 | 280.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 280.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) | Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 600.000 | 280.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 330.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phủ | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 380.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 600.000 | 280.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 19-8 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 600.000 | 280.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 340.000 | 220.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường tránh ngập | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường tránh ngập - Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) - Tiếp giáp đường Pusamcap | Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ - Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tôn Đức Thắng Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 440.000 | 320.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tôn Đức Thắng kéo dài Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 270.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Pusamcap Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 270.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 10-10 (20,5m) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 10-10 kéo dài (20,5m) Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tô Hiệu (13,5m) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường số 5 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Quý Đôn Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 320.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 30-4 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 440.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 600.000 | 280.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Hết Siêu thị Quang Thanh | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 700.000 | 380.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh - Tiếp giáp đường Vừ A Dính | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 600.000 | 280.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vừ A Dính - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 480.000 | 280.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 480.000 | 280.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 420.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can - Hết địa phận phường Quyết Thắng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 240.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 700.000 | 380.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Viết Xuân Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 650.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Văn Kiệt - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tô Vĩnh Diện - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Minh Giám - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Thái Bình - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Vương Thừa Vũ - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phạm Hồng Thái - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ - Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Khát Chân - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường B10 (13,5m) - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu - Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hoàng Đình Cầu - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp phố Nguyễn Thái Bình - Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phạm Ngũ Lão - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám - Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Phong Sắc - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường quy hoạch số 2-15 - Tiếp giáp phố Phùng Chí Kiên | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp tuyến số 3 - Tiếp giáp tuyến số 4 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 270.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Tuyến số 2 - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Nguyễn Phong Sắc - Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Tuyến số 3, số 4 - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Tiếp giáp tuyến số 1 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh tổ 23, phường Đông Phong - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 13,5m mới - KHU DÂN CƯ 1A Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp tuyến số 2 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đặng Văn Ngữ - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Khuyến - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Phan Đình Giót - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Quang Khải - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Huy Tưởng - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường A6, A9 (9m) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Hoàng Ngọc Phách - Tiếp giáp phố Nguyễn Đổng Chi | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Đổng Chi - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Gia Thiều - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường A16, A17 - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường số 10 | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường A14 - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Văn Trỗi (Gồm 2 nhánh) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Tiếp giáp đường Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Văn Trỗi - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Mạc Đĩnh Chi - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trương Hán Siêu - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi - Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Phạm Ngọc Thạch - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) - Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 370.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lý Tự Trọng (13,5m) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Triệu Quang Phục (1B-6) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đặng Dung (1B-7) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lý Tự Trọng - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 1B-1 (13,5m) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) - Tiếp giáp phố Phùng Hưng | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi Đông Pao - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch - Hết địa phận phường Đông Phong | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 230.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lương Định Của - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp phố Nguyễn Trung Trực - Tiếp giáp đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phùng Hưng - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh cạnh nhà nghỉ Hoa Ban (Giáp BCH QS tỉnh) - KHU DÂN CƯ 1B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 110.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Văn Thụ - KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh - Tiếp giáp đường Trần Khát Chân | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Mường Kim - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hương Phong - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường TT-2 - Giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Quốc Việt - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Hồng Phong - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phan Đăng Lưu - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Phố Mường Kim - Tiếp giáp phố Hương Phong | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Yết Kiêu - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Thị Minh Khai - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng - Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Thanh Nghị - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Duy Trinh - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong - Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 5-12 (13,5m) - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp phố Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Nguyễn Duy Trinh | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 5-10 (11,5m) - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Vòng sau nhà Văn Hoá vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 5-11 (13,5m) - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt - Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Phạm Văn Đồng - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Văn Lương - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Văn Lương - KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Văn Thọ - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường T03 - Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 320.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Văn Thọ - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 320.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trịnh Hoài Đức (T01) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Văn Hưu (T02) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường T03 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 270.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường D01 (16,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quý Cáp - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 270.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Quyết Tiến - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp đường D01 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi xã Nùng Nàng - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ - Hết địa phận thành phố | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm - KHU DÂN CƯ SỐ 2 Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Hết địa phận thành phố Lai Châu | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 230.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đoàn Trần Nghiệp - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 4A (16,5m) - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường 2-6 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Anh Xuân - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai - Tiếp giáp đường 2-6 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hà Huy Tập - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 8A (13m) - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 6A - Tiếp giáp đường 4A | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Đặng Thai Mai - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 1-1 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trung Dũng - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp phố Đoàn Trần Nghiệp - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Văn Tố - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 2 - 6 - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường 4A | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 1-1 - KHU DÂN CƯ 2A Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Hữu Trác - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 2B (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu - Tiếp giáp phố Phạm Công Bân | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tôn Thất Tùng - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hồ Đắc Di - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 6B (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Đình Chiểu - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Cù Chính Lan - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 270.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Tuệ Tĩnh - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Phạm Ngọc Thạch - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ - Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tả Làn Than | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 270.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 31m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 11,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 2B Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng - Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Yết Kiêu - KHU DÂN CƯ SỐ 2C Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai - Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quý Cáp - KHU DÂN CƯ SỐ 2C Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp phố Trần Quốc Toản | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Quốc Toản - KHU DÂN CƯ SỐ 2C Tiếp giáp phố Thành Công - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Tri Phương - KHU DÂN CƯ SỐ 2C Tiếp giáp đường 5C - Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Văn Thái - KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Thái Học - KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) Tiếp giáp trục N-01 - Tiếp giáp trục N-04 | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Kim Đồng - KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp - Tiếp giáp trục N-04 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 320.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N-04 - KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG) Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Kim Đồng | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Văn Thái - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quý Cáp - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp phố Hoàng Diệu | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hoàng Diệu - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường 5C | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 28-06 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường T1 - KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI Tiếp giáp đường 28-06 - Tiếp giáp phố Thành Công | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Vũ Tráng - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Lai - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N4 (11,5m) - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng - Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Hiền | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Văn Hiền - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp phố Nguyễn Vũ Tráng | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hồ Xuân Hương - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hồ Xuân Hương - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Xuân Diệu - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp phố Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nam Cao - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Đoàn Thị Điểm - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Cao Bá Quát (Đường T1 - 13,5m) - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Tản Đà - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đoàn Thị Điểm - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp phố Cao Bá Quát | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Tản Đà - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quốc Mạnh - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quốc Mạnh - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lò Văn Hặc - KHU LIÊN HỢP THỂ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RỘNG) Tiếp giáp đường điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường T03 (KDC số 2) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường vào nhà máy chè Tam Đường - KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp cổng nhà máy chè | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 210.000 | 150.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết - KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 160.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA) - Tiếp giáp đường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy gạch Tuynel cũ | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường ngách bám ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 237 đườngTrần Hưng Đạo - KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ) Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Sân vận động | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Chiêu Tấn - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Hết ranh giới đất Sân vận động | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ranh giới Sân vận động | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 460.000 | 300.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Vừ A Dính - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 420.000 | 270.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Thiện Thuật - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp phố Trần Cao Vân | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 270.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phan Đình Phùng - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp phố Lê Văn Thiêm | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Văn Thiêm - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Chu Văn An - Tiếp giáp phố Nguyễn Thiện Thuật | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 270.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Cao Vân - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường D4 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 270.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Chu Văn An - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 330.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Chu Văn An - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lương Văn Can - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Chu Văn An - Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Ngô Quyền - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Ngô Quyền - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 460.000 | ||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hoàng Công Chất (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Dương Quảng Hàm - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Chu Văn An - Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Bá Ngọc - KHU DÂN CƯ SỐ 5 Tiếp giáp đường Chu Văn An - Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hồ Tùng Mậu - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu - Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đào Nhuận - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Bạch Đằng - Tiếp giáp phố Dương Quảng Hàm | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Bạch Đằng (Đường số 10 - 13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N13 (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Cao - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu - Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trương Định - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Nguyễn Cao - Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lê Đại Hành (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quang Diệu - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp phố Nguyễn Cao | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nậm Na - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp Phố Mường Than - Tiếp giáp đường N16 | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường D13 (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường số 11 - Tiếp giáp đường số D13A | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường D13A (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp phố Mường Than - Tiếp giáp đường số 11 | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Mường Than - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường D13A | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N16 (13m) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường 19-8 - Tiếp giáp đường D13 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường tránh ngập - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp đường 19-8 | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết) - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm - Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thống | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 270.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh sau Sân vận động - KHU DÂN CƯ SỐ 4 Từ trường Mầm non Hoa Sen - Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 224 đường Trần Phú - KHU AO CÁ BÁC HỒ Tiếp giáp đường Trần Phú - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong - KHU AO CÁ BÁC HỒ Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 230.000 | 170.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Chu Huy Mân - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lý Quốc Sư - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Đào Duy Anh | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đào Duy Anh - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Đào Duy Anh - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp phố Chu Huy Mẫn - Tiếp giáp phố Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Sùng Phái Sinh - KHU DÂN CƯ SỐ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH) Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Thị Định - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường số 11 - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 11 - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Quốc Mạnh - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường số 11 - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 6-3 (17,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh - Tiếp giáp đường số 11 | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp phố Đồng Khởi - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 6-13 - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường 6-3 - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Ngô Quyền - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 6-7 - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Ngô Quyền - Tiếp giáp đường 6-8 | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 6-8 - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường ven Hồ thượng lưu - KHU DÂN CƯ SỐ 6 Tiếp giáp đường Trần Phú - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 380.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Võ Thị Sáu - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Sùng Phái Sinh | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Thanh Niên - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Thanh Niên - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Tô Hiến Thành - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp đường Thanh Niên - Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 2 (13,5m) - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp phố Văn Tiến Dũng - Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 4 (13,5m) - KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành - Tiếp giáp đường số 3 | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Can - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng) | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 330.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N8 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Xuân Thủy - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Xuân Thủy - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường V1 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp đường N2 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N2 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường N4 - Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Gia Thiều - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường 10- 10 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Bà Triệu (Đường R6A) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường R8 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường PuSamCap - Tiếp giáp đường R12 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường R12 (13,5m) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường R8 - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N1 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường N3 - Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N3 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp đường Xuân Thủy - Tiếp giáp đường N2 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N4 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường N1 - Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Du - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường 10-10 - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Quyết Thắng - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường L1, L2 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Tuân - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 - Tiếp giáp đường quy hoạch số L2 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường R13 - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp Phố Quyết Thắng - Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Lê Trọng Tấn - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp Nguyễn Trãi - Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 160.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Từ đường 10-10 - Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 160.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N12 (11,5m khu dân cư số 7) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường N14 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường N12 - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Công Hoan - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN2 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Nguyễn Công Hoan - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường quy hoạch TN3 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Du - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan - Tiếp giáp đường 10-10 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 380.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Trần Can - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến) - KHU DÂN CƯ SỐ 3, SỐ 7, KHU DÂN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ THÀNH PHỐ Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng - Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 1, số 2 - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M² Tiếp giáp đường số 3 - Tiếp giáp đường Pusamcap | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 3 - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M² Tiếp giáp đường số 1 - Tiếp giáp đường Pusamcap | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 4, số 5 - KHU ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ 450M² Tiếp giáp đường Pusamcap - Tiếp giáp đường Tô Hiệu | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 7 (Nhánh 1) - KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN Tiếp giáp nhánh 2 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) - KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các vị trí còn lại của thành phố - KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẢ LÀN THAN - | Đất SX-KD đô thị | 100.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Tôn Thất Bách Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác - Tiếp giáp phố Tôn Thất Tùng | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Lam Sơn Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi - Tiếp giáp đường đi xã Nùng Nàng | Đất SX-KD đô thị | 1.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 21 (Trước cửa nhà hàng Thái Bình Dương) Tiếp giáp đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 180.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh đi vào Nhà văn hoá tổ 21 Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 180.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi UBND xã Sùng Phài cũ Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Tân Phong | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 110.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường đi vào tổ dân phố số 5 phường Tân Phong Tiếp giáp đường Trường Trinh - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 210.000 | 145.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường ven hồ lắng Tiếp giáp suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh ven suối tổ dân phố số 8 phường Tân Phong Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường nhánh ngõ 226 Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ngõ 368 đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 180.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường nhánh ngõ 226 | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Hàn Mặc Tử, Phố Nguyễn Văn Siêu Tiếp giáp phố Nguyễn Huy Tưởng - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo - Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 210.000 | 145.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường tránh chợ San Thàng Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Đến tiếp giáp đường QL 4D (xã San Thàng) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Quốc lộ 4D Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Đến cửa hàng xăng dầu số 18 (xã San Thàng) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 450.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Quốc lộ 4D Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết địa phận xã Nậm Loỏng | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Thắng - Đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 750.000 | 350.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Đến hết địa phận xã Nậm Loỏng | Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 350.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 1 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 330.000 | 220.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 2 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | ||
| Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 3 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường tránh chợ San Thàng Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Đến tiếp giáp đường QL 4D (xã San Thàng) | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 530.000 | 320.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Quốc lộ 4D Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Đến cửa hàng xăng dầu số 18 (xã San Thàng) | Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 560.000 | 320.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Quốc lộ 4D Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết địa phận xã Nậm Loỏng | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 420.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Thắng - Đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 530.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Đến hết địa phận xã Nậm Loỏng | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 420.000 | 250.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 1 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 230.000 | 150.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 2 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất TM-DV nông thôn | 230.000 | 140.000 | ||
| Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 3 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường tránh chợ San Thàng Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Đến tiếp giáp đường QL 4D (xã San Thàng) | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 380.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Quốc lộ 4D Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh - Đến cửa hàng xăng dầu số 18 (xã San Thàng) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 230.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Quốc lộ 4D Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết địa phận xã Nậm Loỏng | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Thắng - Đến tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 380.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trãi - Đến hết địa phận xã Nậm Loòng | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 1 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 170.000 | 110.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 2 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 100.000 | ||
| Thành Phố Lai Châu |
Khu vực 3 - Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 39.000 | 35.000 | 33.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng Đất trồng lúa nước 2 vụ - | Đất trồng lúa | 39.000 | 35.000 | 33.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 37.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng Đất trồng lúa nước 1 vụ - | Đất trồng lúa | 37.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | 24.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | 24.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.200 | 19.800 | 16.800 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.200 | 19.800 | 16.800 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong - | Đất rừng phòng hộ | 3.500 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất rừng phòng hộ | 3.500 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong - | Đất rừng đặc dụng | 3.500 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng - | Đất rừng đặc dụng | 3.500 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 27.000 | 22.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Các xã: San Thàng, Nậm Loỏng Đất nương rẫy - | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 27.000 | 22.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 30-4 Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tỉnh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 660.000 | 490.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 - Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái - Tiếp giáp đường Trường Chinh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 670.000 | 490.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc - Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp phố Yên Thế - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Hoàng Hoa Thám Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 650.000 | 480.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường Nguyễn Chí Thanh Tiếp giáp đường Lê Duẩn - Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 760.000 | 490.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 19-8 Tiếp giáp phố Chiêu Tấn - Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.200.000 | 560.000 | |
| Thành Phố Lai Châu |
Đường 19-8 Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.200.000 | 560.000 |
