• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Lạng Sơn

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn năm 2025

Khu vực: Thành phố Lạng Sơn.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 6.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 11 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Hoàng Trung - Hết địa phận thành phố.
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường Nguyễn Phi Khanh - Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn.
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn. - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp).
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn: Đoạn 4 - Xã Hoàng Đồng
Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng
Từ địa phận thành phố Lạng Sơn (Km9+300 QL1) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1).
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) - Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường Bông Lau
Đất TM-DV nông thôn2.320.0001.392.000928.000464.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường Ba Sơn - Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV nông thôn1.120.000672.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu - Điểm giao cắt với đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn.
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng
Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong.
Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Xã Hoàng Đồng
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận thành phố
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Kéo Tấu - Xã Hoàng Đồng
Hết địa phận P.Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu.
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Hồ Nà Tâm - Xã Hoàng Đồng
Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính.
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng
Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào thôn Khòn Pịt.
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào thôn Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức.
Đất TM-DV nông thôn400.000200.000160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường ĐH 99 (Song giáp - Khánh Khê): Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Hết địa phận phường Tam Thanh - Cầu Bản Áng.
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000256.000
Thành phố Lạng Sơn Đường ĐH 99 (Song giáp - Khánh Khê): Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Cầu Bản Áng - Hết địa phận Thành phố Lạng Sơn.
Đất TM-DV nông thôn400.000240.000160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. - Xã Hoàng Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn1.280.000768.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Đường 234 - Xã Quảng Lạc
Cầu Bản Loỏng - Đoạn rẽ vào trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000
Thành phố Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ liền kề Quốc lộ 1A - Đường nội bộ khu Apec Diamond Park
-
Đất TM-DV nông thôn6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Thành phố Lạng Sơn Các tuyến đường nội bộ còn lại - Đường nội bộ khu Apec Diamond Park
-
Đất TM-DV nông thôn5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh đoạn 4 (địa phận xã Hoàng Đồng)
Suối Ngọc Tuyền - Ngã 3 thôn Hoàng Thanh
Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ: Đoạn 5 - Xã Mai Pha
Ngã tư Đường Phai Vệ - Đường Lê Đại Hành - Quốc Lộ 1
Đất SX-KD nông thôn5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 1 (Áp dụng cho địa phận xã Mai Pha) - Xã Mai Pha
Đường Phai Vệ - Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú
Đất SX-KD nông thôn2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 2 - Xã Mai Pha
Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Hết đất khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn.
Đất SX-KD nông thôn1.260.000756.000504.000252.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 3 - Xã Mai Pha
Từ hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua thôn Pò Đứa - Pò Mỏ - Quốc Lộ 1
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương: Đoạn 4 - Xã Mai Pha
Phía Nam Cầu Rọ Phải - Đường Bà Triệu.
Đất SX-KD nông thôn3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương: Đoạn 5 - Xã Mai Pha
Đường Bà Triệu - Quốc Lộ 1
Đất SX-KD nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu: Đoạn 7 - Xã Mai Pha
phía Nam cầu 17 tháng 10 - Ngã ba giao cắt đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 1 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Bãi quay xe (cuối khu dân cư).
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 2 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 3
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 3 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 1.
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 4 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 8.
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 5 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4.
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 6 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4.
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 7 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4.
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 8 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4.
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Chí Thanh (54m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương.
Đất SX-KD nông thôn4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hồ Xuân Hương (19,5m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương.
Đất SX-KD nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Trần Quang Diệu (17m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương.
Đất SX-KD nông thôn3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phạm Hồng Thái (17m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Đường nội bộ N1A - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2)
Đất SX-KD nông thôn3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mạc Thị Bưởi - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2)
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Cao - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 1)
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Các đường nội bộ còn lại Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
-
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 1 - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Đường Bà Triệu.
Đất SX-KD nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 2 - Xã Mai Pha
Đường Bà Triệu - Hết khu tái định cư Nam thành phố.
Đất SX-KD nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào sân bay Mai Pha - Xã Mai Pha
Hết khu tái định cư Nam thành phố - Bờ sông Kỳ Cùng
Đất SX-KD nông thôn980.000588.000392.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 5 - Xã Mai Pha
Hết địa phận phường Đông Kinh - Hết địa phận Thành phố.
Đất SX-KD nông thôn2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào thôn Co Măn - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Giáp đường sắt.
Đất SX-KD nông thôn1.190.000714.000476.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 8 - Xã Hoàng Đồng
Đường sắt thôn Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
Đất SX-KD nông thôn3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1 - Xã Hoàng Đồng
Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 8) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần)
Đất SX-KD nông thôn2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 09 - Xã Hoàng Đồng
Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng
Đất SX-KD nông thôn1.680.0001.008.000672.000336.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 10 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Hoàng Trung
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 11 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Hoàng Trung - Hết địa phận thành phố.
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000140.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường Nguyễn Phi Khanh - Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn.
Đất SX-KD nông thôn1.540.000924.000616.000308.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn. - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp).
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn: Đoạn 4 - Xã Hoàng Đồng
Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng
Từ địa phận thành phố Lạng Sơn (Km9+300 QL1) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1).
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) - Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)
Đất SX-KD nông thôn840.000504.000336.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường Bông Lau
Đất SX-KD nông thôn2.030.0001.218.000812.000406.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường Ba Sơn - Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD nông thôn980.000588.000392.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu - Điểm giao cắt với đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn.
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000252.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng
Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong
Đất SX-KD nông thôn490.000294.000196.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Xã Hoàng Đồng
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận thành phố
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Kéo Tấu - Xã Hoàng Đồng
Hết địa phận P.Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu.
Đất SX-KD nông thôn700.000420.000280.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Hồ Nà Tâm - Xã Hoàng Đồng
Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính.
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng
Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào thôn Khòn Pịt.
Đất SX-KD nông thôn420.000252.000168.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào thôn Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức.
Đất SX-KD nông thôn350.000175.000140.000
Thành phố Lạng Sơn Đường ĐH 99 (Song giáp - Khánh Khê): Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Hết địa phận phường Tam Thanh - Cầu Bản Áng.
Đất SX-KD nông thôn560.000336.000224.000
Thành phố Lạng Sơn Đường ĐH 99 (Song giáp - Khánh Khê): Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Cầu Bản Áng - Hết địa phận Thành phố Lạng Sơn.
Đất SX-KD nông thôn350.000210.000140.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. - Xã Hoàng Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn1.120.000672.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Đường 234 - Xã Quảng Lạc
Cầu Bản Loỏng - Đoạn rẽ vào trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn630.000378.000140.000
Thành phố Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ liền kề Quốc lộ 1A - Đường nội bộ khu Apec Diamond Park
-
Đất SX-KD nông thôn6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Thành phố Lạng Sơn Các tuyến đường nội bộ còn lại - Đường nội bộ khu Apec Diamond Park
-
Đất SX-KD nông thôn5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh đoạn 4 (địa phận xã Hoàng Đồng)
Suối Ngọc Tuyền - Ngã 3 thôn Hoàng Thanh
Đất SX-KD nông thôn2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Chi Lăng
-
Đất trồng lúa70.00062.00056.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Tam Thanh
-
Đất trồng lúa70.00062.00056.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Hoàng Văn Thụ
-
Đất trồng lúa70.00062.00056.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Vĩnh Trại
-
Đất trồng lúa70.00062.00056.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Đông Kinh
-
Đất trồng lúa70.00062.00056.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Hoàng Đồng
-
Đất trồng lúa70.00062.00056.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Mai Pha
-
Đất trồng lúa70.00062.00056.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Quảng Lạc
-
Đất trồng lúa70.00062.00056.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Chi Lăng
-
Đất trồng cây hàng năm66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Tam Thanh
-
Đất trồng cây hàng năm66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Hoàng Văn Thụ
-
Đất trồng cây hàng năm66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Vĩnh Trại
-
Đất trồng cây hàng năm66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Đông Kinh
-
Đất trồng cây hàng năm66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Hoàng Đồng
-
Đất trồng cây hàng năm66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Mai Pha
-
Đất trồng cây hàng năm66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Quảng Lạc
-
Đất trồng cây hàng năm66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Chi Lăng
-
Đất trồng cây lâu năm60.00053.00046.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Tam Thanh
-
Đất trồng cây lâu năm60.00053.00046.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Hoàng Văn Thụ
-
Đất trồng cây lâu năm60.00053.00046.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Vĩnh Trại
-
Đất trồng cây lâu năm60.00053.00046.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Đông Kinh
-
Đất trồng cây lâu năm60.00053.00046.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Hoàng Đồng
-
Đất trồng cây lâu năm60.00053.00046.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Mai Pha
-
Đất trồng cây lâu năm60.00053.00046.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Quảng Lạc
-
Đất trồng cây lâu năm60.00053.00046.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Chi Lăng
-
Đất rừng sản xuất12.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Tam Thanh
-
Đất rừng sản xuất12.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Hoàng Văn Thụ
-
Đất rừng sản xuất12.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Vĩnh Trại
-
Đất rừng sản xuất12.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Đông Kinh
-
Đất rừng sản xuất12.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Hoàng Đồng
-
Đất rừng sản xuất12.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Mai Pha
-
Đất rừng sản xuất12.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Quảng Lạc
-
Đất rừng sản xuất12.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Chi Lăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Tam Thanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Hoàng Văn Thụ
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Vĩnh Trại
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Đông Kinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Hoàng Đồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Mai Pha
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Quảng Lạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Chi Lăng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Tam Thanh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Hoàng Văn Thụ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Vĩnh Trại
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Đông Kinh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Hoàng Đồng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Mai Pha
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Quảng Lạc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00042.00038.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Chi Lăng
-
Đất nông nghiệp khác66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Tam Thanh
-
Đất nông nghiệp khác66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Hoàng Văn Thụ
-
Đất nông nghiệp khác66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Vĩnh Trại
-
Đất nông nghiệp khác66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Phường Đông Kinh
-
Đất nông nghiệp khác66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Hoàng Đồng
-
Đất nông nghiệp khác66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Mai Pha
-
Đất nông nghiệp khác66.00058.00052.000
Thành phố Lạng Sơn Xã Quảng Lạc
-
Đất nông nghiệp khác66.00058.00052.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 11 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Hoàng Trung - Hết địa phận thành phố.
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường Nguyễn Phi Khanh - Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn.
Đất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn. - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp).
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn: Đoạn 4 - Xã Hoàng Đồng
Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng
Từ địa phận thành phố Lạng Sơn (Km9+300 QL1) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1).
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) - Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)
Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường Bông Lau
Đất TM-DV nông thôn2.320.0001.392.000928.000464.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường Ba Sơn - Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV nông thôn1.120.000672.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu - Điểm giao cắt với đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn.
Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng
Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong.
Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Xã Hoàng Đồng
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận thành phố
Đất TM-DV nông thôn640.000384.000160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Kéo Tấu - Xã Hoàng Đồng
Hết địa phận P.Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu.
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Hồ Nà Tâm - Xã Hoàng Đồng
Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính.
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng
Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào thôn Khòn Pịt.
Đất TM-DV nông thôn480.000288.000160.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Lạng Sơn

4.9/5 - (1341 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.