Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn năm 2025
Khu vực: Thành phố Lạng Sơn.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 6.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 11 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Hoàng Trung - Hết địa phận thành phố. | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 160.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Ba Sơn: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Đường Nguyễn Phi Khanh - Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn. | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Ba Sơn: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn. - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp). | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Ba Sơn: Đoạn 4 - Xã Hoàng Đồng Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh. | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Quốc Lộ 1: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng Từ địa phận thành phố Lạng Sơn (Km9+300 QL1) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1). | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Quốc Lộ 1: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) - Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Quốc Lộ 1: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường Bông Lau | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Đường Ba Sơn - Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu - Điểm giao cắt với đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn. | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong. | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Xã Hoàng Đồng Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận thành phố | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 160.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Kéo Tấu - Xã Hoàng Đồng Hết địa phận P.Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu. | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Hồ Nà Tâm - Xã Hoàng Đồng Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính. | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 160.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào thôn Khòn Pịt. | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 160.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ vào thôn Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức. | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường ĐH 99 (Song giáp - Khánh Khê): Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Hết địa phận phường Tam Thanh - Cầu Bản Áng. | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường ĐH 99 (Song giáp - Khánh Khê): Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng Cầu Bản Áng - Hết địa phận Thành phố Lạng Sơn. | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. - Xã Hoàng Đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường 234 - Xã Quảng Lạc Cầu Bản Loỏng - Đoạn rẽ vào trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | ||
| Thành phố Lạng Sơn |
Tuyến đường nội bộ liền kề Quốc lộ 1A - Đường nội bộ khu Apec Diamond Park - | Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Các tuyến đường nội bộ còn lại - Đường nội bộ khu Apec Diamond Park - | Đất TM-DV nông thôn | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Tam Thanh đoạn 4 (địa phận xã Hoàng Đồng) Suối Ngọc Tuyền - Ngã 3 thôn Hoàng Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Phai Vệ: Đoạn 5 - Xã Mai Pha Ngã tư Đường Phai Vệ - Đường Lê Đại Hành - Quốc Lộ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 1 (Áp dụng cho địa phận xã Mai Pha) - Xã Mai Pha Đường Phai Vệ - Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 2 - Xã Mai Pha Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Hết đất khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn. | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 3 - Xã Mai Pha Từ hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua thôn Pò Đứa - Pò Mỏ - Quốc Lộ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Hùng Vương: Đoạn 4 - Xã Mai Pha Phía Nam Cầu Rọ Phải - Đường Bà Triệu. | Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Hùng Vương: Đoạn 5 - Xã Mai Pha Đường Bà Triệu - Quốc Lộ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Bà Triệu: Đoạn 7 - Xã Mai Pha phía Nam cầu 17 tháng 10 - Ngã ba giao cắt đường Hùng Vương | Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 770.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Mai Pha 1 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha Đường Hùng Vương - Bãi quay xe (cuối khu dân cư). | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Mai Pha 2 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 3 | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Mai Pha 3 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 1. | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Mai Pha 4 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 8. | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Mai Pha 5 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4. | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Mai Pha 6 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4. | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Mai Pha 7 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4. | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Mai Pha 8 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4. | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Nguyễn Chí Thanh (54m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương. | Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Hồ Xuân Hương (19,5m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương. | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Trần Quang Diệu (17m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương. | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Phạm Hồng Thái (17m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha Đường nội bộ N1A - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2) | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Mạc Thị Bưởi - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2) | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Nam Cao - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 1) | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Các đường nội bộ còn lại Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha - | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 1 - Xã Mai Pha Đường Hùng Vương - Đường Bà Triệu. | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 2 - Xã Mai Pha Đường Bà Triệu - Hết khu tái định cư Nam thành phố. | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào sân bay Mai Pha - Xã Mai Pha Hết khu tái định cư Nam thành phố - Bờ sông Kỳ Cùng | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Quốc Lộ 1: Đoạn 5 - Xã Mai Pha Hết địa phận phường Đông Kinh - Hết địa phận Thành phố. | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào thôn Co Măn - Xã Mai Pha Đường Hùng Vương - Giáp đường sắt. | Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 8 - Xã Hoàng Đồng Đường sắt thôn Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1 - Xã Hoàng Đồng Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 8) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần) | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 09 - Xã Hoàng Đồng Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 10 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Hoàng Trung | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 11 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Hoàng Trung - Hết địa phận thành phố. | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 140.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Ba Sơn: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Đường Nguyễn Phi Khanh - Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn. | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Ba Sơn: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn. - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp). | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Ba Sơn: Đoạn 4 - Xã Hoàng Đồng Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh. | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Quốc Lộ 1: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng Từ địa phận thành phố Lạng Sơn (Km9+300 QL1) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1). | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Quốc Lộ 1: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) - Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Quốc Lộ 1: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường Bông Lau | Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Đường Ba Sơn - Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu | Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu - Điểm giao cắt với đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn. | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 196.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Xã Hoàng Đồng Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận thành phố | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Kéo Tấu - Xã Hoàng Đồng Hết địa phận P.Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu. | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Hồ Nà Tâm - Xã Hoàng Đồng Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính. | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào thôn Khòn Pịt. | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ vào thôn Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức. | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 175.000 | 140.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường ĐH 99 (Song giáp - Khánh Khê): Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Hết địa phận phường Tam Thanh - Cầu Bản Áng. | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường ĐH 99 (Song giáp - Khánh Khê): Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng Cầu Bản Áng - Hết địa phận Thành phố Lạng Sơn. | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. - Xã Hoàng Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường 234 - Xã Quảng Lạc Cầu Bản Loỏng - Đoạn rẽ vào trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 140.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Tuyến đường nội bộ liền kề Quốc lộ 1A - Đường nội bộ khu Apec Diamond Park - | Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Các tuyến đường nội bộ còn lại - Đường nội bộ khu Apec Diamond Park - | Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Tam Thanh đoạn 4 (địa phận xã Hoàng Đồng) Suối Ngọc Tuyền - Ngã 3 thôn Hoàng Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Chi Lăng - | Đất trồng lúa | 70.000 | 62.000 | 56.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Tam Thanh - | Đất trồng lúa | 70.000 | 62.000 | 56.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất trồng lúa | 70.000 | 62.000 | 56.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Vĩnh Trại - | Đất trồng lúa | 70.000 | 62.000 | 56.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Đông Kinh - | Đất trồng lúa | 70.000 | 62.000 | 56.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Hoàng Đồng - | Đất trồng lúa | 70.000 | 62.000 | 56.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Mai Pha - | Đất trồng lúa | 70.000 | 62.000 | 56.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Quảng Lạc - | Đất trồng lúa | 70.000 | 62.000 | 56.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Chi Lăng - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Tam Thanh - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Vĩnh Trại - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Đông Kinh - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Hoàng Đồng - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Mai Pha - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Quảng Lạc - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Chi Lăng - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Tam Thanh - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Vĩnh Trại - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Đông Kinh - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Hoàng Đồng - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Mai Pha - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Quảng Lạc - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 53.000 | 46.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Chi Lăng - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | |||
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Tam Thanh - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | |||
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | |||
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Vĩnh Trại - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | |||
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Đông Kinh - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | |||
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Hoàng Đồng - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | |||
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Mai Pha - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | |||
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Quảng Lạc - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | |||
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Chi Lăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Tam Thanh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Vĩnh Trại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Đông Kinh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Hoàng Đồng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Mai Pha - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Quảng Lạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Chi Lăng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Tam Thanh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Hoàng Văn Thụ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Vĩnh Trại Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Đông Kinh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Hoàng Đồng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Mai Pha Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Quảng Lạc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 38.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Chi Lăng - | Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Tam Thanh - | Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Vĩnh Trại - | Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Phường Đông Kinh - | Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Hoàng Đồng - | Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Mai Pha - | Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 58.000 | 52.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Xã Quảng Lạc - | Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 58.000 | 52.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 11 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Hoàng Trung - Hết địa phận thành phố. | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 160.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Ba Sơn: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Đường Nguyễn Phi Khanh - Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn. | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Ba Sơn: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn. - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp). | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Ba Sơn: Đoạn 4 - Xã Hoàng Đồng Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh. | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Quốc Lộ 1: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng Từ địa phận thành phố Lạng Sơn (Km9+300 QL1) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1). | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Quốc Lộ 1: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) - Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Quốc Lộ 1: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường Bông Lau | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Đường Ba Sơn - Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu - Điểm giao cắt với đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn. | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong. | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Xã Hoàng Đồng Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận thành phố | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 160.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Kéo Tấu - Xã Hoàng Đồng Hết địa phận P.Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu. | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Hồ Nà Tâm - Xã Hoàng Đồng Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính. | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 160.000 | |
| Thành phố Lạng Sơn |
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào thôn Khòn Pịt. | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 160.000 |
