• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Lạng Sơn

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Lạng Sơn năm 2025

Khu vực: Thành phố Lạng Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 1.160 đến 32.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Hết địa phận P.Tam Thanh
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 1
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bông Lau - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 2
Đường Trần Phú - Bắc Cầu Lao Ly 2
Đất ở đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 3
Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Vĩnh Trại) - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị22.000.00013.200.0008.800.0004.400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 4
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 5
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 6
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Bắc Cầu 17 tháng 10
Đất ở đô thị5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị21.000.00012.600.0008.400.0004.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 2
Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất ở đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 3
Đường Minh Khai - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 4
Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Thành phố Lạng Sơn Bến Bắc, đoạn 1
Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh (cổng BV đa khoa tỉnh cũ)
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Thành phố Lạng Sơn Bến Bắc, đoạn 2
Đường Nhị Thanh (cổng Bệnh viện đa khoa tỉnh cũ) - Ngầm Thác Trà
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bông Lau
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Cao Thắng
Rẽ đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 1
Ngã tư Bà Triệu - Lý Thái Tổ (Phường Đông Kinh) - Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An
Đất ở đô thị5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 2
Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An - Đường Phai Vệ
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 3
Đường Phai Vệ - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 4
Đường Lê Lợi - Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 5
Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chùa Tiên
Đường Hùng Vương - Đường Phai Luông
Đất ở đô thị4.600.0002.760.0001.840.000920.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Cửa Nam, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đến hết Nhà khách Tỉnh uỷ
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Cửa Nam, đoạn 2
Hết nhà khách Tỉnh ủy - Đường Văn Miếu
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Dã Tượng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đại Huề
Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đèo Giang, đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đèo Giang, đoạn 2
Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đèo Giang, đoạn 3
Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đinh Liệt
Đường Ngô Quyền - Ngõ 1 Lê Đại Hành
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường 17 tháng 10
Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh - Nga ba Lê Lợi, Nguyễn Du
Đất ở đô thị20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Trần Đại Nghĩa
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ
Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lê Lợi - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị26.000.00015.600.00010.400.0005.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn
Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn -
Đất ở đô thị2.500.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phùng Hưng
Đường Bà Triệu - Đường Bắc Sơn
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Trần Xuân Soạn
Phố Phùng Hưng - Nhà Văn hóa khối 2 và Trạm y tế phường Vĩnh Trại
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đoàn Thị Điểm
Phố Trần Xuân Soạn - Phố Phùng Hưng
Đất ở đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 1
Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2
Đất ở đô thị5.800.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 2
Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5
Đất ở đô thị5.800.0003.4802.3201.160
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 3
Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5
Đất ở đô thị5.800.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 4
Phố Thác Mạ 3 - Phố Thác Mạ 2
Đất ở đô thị5.800.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 5 (Đường 25m)
Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2
Đất ở đô thị6.500.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 6
Phố Thác Mạ 2 - Phố Thác Mạ 5
Đất ở đô thị5.800.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 7
Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 5
Đất ở đô thị5.800.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 8
Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 3
Đất ở đô thị5.800.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tinh Dầu 1
Đường Phai Vệ - Phố Tinh Dầu 4
Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.360.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tinh Dầu 2
Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu
Đất ở đô thị8.400.0005.040.0003.360.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tinh Dầu 3
Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu
Đất ở đô thị8.400.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tinh Dầu 4
Đường Chu Văn An - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu
Đất ở đô thị8.400.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Thế Vinh, đoạn 1 (Đ31m)
Đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị9.200.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Thế Vinh, đoạn 2
Ngã 3 đường Lương Thế Vinh - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị6.000.0003.6002.4001.200
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị9.200.0005.5203.6801.840
Thành phố Lạng Sơn Đường Bùi Thị Xuân
Đường Lương Thế Vinh - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đặng Dung
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị7.700.0004.6203.0801.540
Thành phố Lạng Sơn Phố Kim Đồng
Đường Đinh Công Tráng - Đường Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lương Định Của
Đường Lý Thường Kiệt - Công trình công cộng (sân bóng đá mi ni)
Đất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Linh Lang
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Lương Đình Của
Đất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Phùng Trí Kiên
Đất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đinh Công Tráng
Phố Đinh Lễ - Phố Đặng Văn Ngữ
Đất ở đô thị7.700.0004.6203.0801.540
Thành phố Lạng Sơn Phố Đinh Lễ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Hữu Trác
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ
Đất ở đô thị7.700.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Trương Định (Phường Vĩnh Trại)
Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát
Đất ở đô thị7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Ông Ích Khiêm (Phường Vĩnh Trại)
Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát
Đất ở đô thị7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Cao Bá Quát (Phường Vĩnh Trại)
Phố Kim Đồng - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phùng Chí Kiên
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Cầu Cuốn
Đất ở đô thị6.000.0003.6002.4001.200
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Khắc Cần
Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can
Đất ở đô thị6.000.0003.6002.4001.200
Thành phố Lạng Sơn Phố Tô Hiệu
Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can
Đất ở đô thị6.000.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Hắc Đế
Phố Tô Hiệu - Phố Lương Văn Can
Đất ở đô thị6.000.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lương Văn Can
Đường Bà Triệu - Giáp với khu vực đường tàu
Đất ở đô thị6.000.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 1
Lương Văn Can - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 2
Bà Triệu - Đường số 2 theo quy hoạch (giáp đường tàu khối 7)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 3
Bông Lau 1 - Bông Lau 4
Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 4
Bông Lau 1 - Bông Lau 2
Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 5
Bông Lau 2 - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 6
Bông Lau 5 - Đường số 6C theo quy hoạch (khối 7)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Khắc Cần (kéo dài)
Ngã tư Lương Văn Can - Nguyễn Khắc Cần - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc II
Tất cả các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc III
Tất cả các đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 1
Bùi Thị Xuân - Lương Thế Vinh
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 2
Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 3
Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hoàng Quốc Việt 1
Hoàng Quốc Việt - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đoàn Kết
Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đào Duy Từ
Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tôn Thất Tùng
Trương Định - Ông Ích Khiêm
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 4
Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 5
Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường ĐH 99 (Song Giáp - Khánh Khê)
Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất ở đô thị900.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thành
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1
Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2
Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Đất ở đô thị2.200.0001.320.000880.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoà Bình
ĐườngTrần Đăng Ninh - Đường Phố Muối
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Diệu
Đường Trưng Nhị - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Giong
Đường Bắc Sơn - Đường Lê Lai
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương, đoạn 1
Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ
Đất ở đô thị15.600.0009.360.0006.240.0003.120.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương, đoạn 2
Nam cầu Thụ Phụ - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương, đoạn 3
Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Kéo Tào đoạn 1
Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 100 Đường Mỹ Sơn cũ) - Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc
Đất ở đô thị1.200.000720.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Kéo Tào đoạn 2
Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị900.000540.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Kỳ Lừa
Hai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất ở đô thị17.000.00010.200.0006.800.0003.400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Đại Hành, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Đại Hành, đoạn 2
Đường Ngô Quyền - Đường Phai Vệ
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2
Đường Yết Kiêu - Ngã sáu Pò Soài
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Hồng Phong, đoạn 3
Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lai, đoạn 1
Ngã năm Đường Trần Đăng Ninh, Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất ở đô thị13.800.0008.280.0005.520.0002.760.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lai, đoạn 2
Đường Minh Khai - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lai, đoạn 3
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Tông Đản
Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lợi, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất ở đô thị32.500.00019.500.00013.000.0006.500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lợi, đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị26.000.00015.600.00010.400.0005.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lợi, đoạn 3
Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lợi, đoạn 4
Đường Lý Thường Kiệt - Ga Lạng Sơn
Đất ở đô thị15.600.0009.360.0006.240.0003.120.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Văn Tri, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất ở đô thị11.500.0006.900.0004.600.0002.300.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Văn Tri, đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc
Đất ở đô thị7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Văn Tri, đoạn 3
Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lý Thái Tổ
Phía Đông cầu Đông Kinh - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị19.500.00011.700.0007.800.0003.900.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Văn Ninh
Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phan Huy Ích
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị3.300.0001.980.0001.320.000660.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2
Đường Ba Sơn - Đường rẽ ra Ngã tư Trần Đăng Ninh - Bà Triệu
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 3
Đường rẽ ra Ngã tư Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất ở đô thị900.000540.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lý Tự Trọng
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Lê Lai - Đường Trần Đăng Ninh
Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 1 (Áp dụng cho địa phận phường Đông Kinh)
Ngã tư đường Phai Vệ - Hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mai Thế Chuẩn
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mai Toàn Xuân
Đường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Trường Trung cấp VHNT Lạng Sơn)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Minh Khai đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất ở đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Minh Khai đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mỹ Sơn, đoạn 1
Đường Ngô Quyền - Rẽ đường Kéo Tào
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mỹ Sơn, đoạn 2
Rẽ đường Kéo Tào - Hết địa phận thành phố Lạng Sơn
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nà Trang A
Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nà Trang B
Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Gia Tự
Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Quyền, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị19.500.00011.700.0007.800.0003.900.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Quyền, đoạn 2
Đường Lê Đại Hành - Quốc lộ 1
Đất ở đô thị13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Quyền, đoạn 3
Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Sơn
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Quyền, đoạn 4
Đường Mỹ Sơn - Hết địa phận TP Lạng Sơn
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1
Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Thành phố Lạng Sơn ĐườngNgô Thì Nhậm, đoạn 2
Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1
Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2
Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tô Thị (qua thành Nhà Mạc)
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Văn Sở, đoạn 1
Đường Lê Lai - Đường Bắc Sơn
Đất ở đô thị7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Văn Sở, đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Thân Công Tài
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Du, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Phai Vệ
Đất ở đô thị20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Du, đoạn 2
Đường Phai Vệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Du, đoạn 3
Đường Ngô Gia Tự - Đầu cầu Đông Kinh
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Du, đoạn 4
Đầu cầu Đông Kinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Nghiễm
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành
Đất ở đô thị5.700.0003.420.0002.280.0001.140.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2
Đường Thành - Đường Tổ Sơn
Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Thế Lộc
Đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đường Nguyễn Thế Lộc - Đường Nguyễn Thế Lộc
Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị20.000.00012.000.0008.000.0004.000.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 2
Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nhị Thanh, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh
Đất ở đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Thành phố Lạng Sơn ĐườngNhị Thanh, đoạn 2
Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nhị Thanh, đoạn 3
Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Luông
Đường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ, đoạn 1
Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh) - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ, đoạn 2
Đường Bà Triệu - Đường Chu Văn An
Đất ở đô thị14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ, đoạn 3
Đường Chu Văn An - Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ)
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ, đoạn 4
Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) - Đường Lê Đại Hành
Đất ở đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Bội Châu
Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Chu Trinh
Đường Lương Văn Tri - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Đình Phùng, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất ở đô thị7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Đình Phùng, đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc
Đất ở đô thị5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Đình Phùng, đoạn 3
Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Huy Chú
Đường đi Mai Pha (cũ) - Ngô Sỹ Liên
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Sỹ Liên
Phan Huy Chú - Cửa Nam
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phố Muối
Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Nhị Thanh
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 1
Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6
Đất ở đô thị4.400.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn)
Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn
Đất ở đô thị4.400.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 3
Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6
Đất ở đô thị4.400.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 4
Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6
Đất ở đô thị4.400.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 5
Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn
Đất ở đô thị4.400.0002.6401.760880.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 6
Phố Mỹ Sơn 5 - Phố Mỹ Sơn 1
Đất ở đô thị4.400.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 1
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị6.700.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 2
Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Đất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 3
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 4
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 5
Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Đất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 6
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 7
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 8
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 9
Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị5.200.000500.000500.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Quang Trung đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Quang Trung đoạn 2
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng
Đất ở đô thị9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Quốc lộ 1, đoạn 4
Địa phận TP Lạng Sơn (phường Vĩnh Trại) - Hết địa phận Phường Đông Kinh
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh, đoạn 1
Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh
Đất ở đô thị18.000.00010.800.0007.200.0003.600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh, đoạn 2
Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ
Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh, đoạn 3
Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị
Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh, đoạn 4
Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tản Đà
Đường Tây Sơn - Đường Tông Đản
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tây Sơn
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thác Trà
Ngầm Thác Trà - Đường Văn Vỉ
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thân Cảnh Phúc
Đường Thân Công Tài - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thân Công Tài, đoạn 1
Đường Bắc Sơn (Đền Tả Phủ) - Đường Thân Cảnh Phúc
Đất ở đô thị7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thân Công Tài, đoạn 2
Đường Thân Cảnh Phúc - Miếu Thổ Công (trên đoạn gặp đường Bà Triệu)
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thân Thừa Quý
Ngõ 2, Đường Lê Lợi - Đường Bắc Sơn
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tô Hiến Thành
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lê Lai
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tổ Sơn
Đầu đường Văn Miếu - Gặp đường Đèo Giang
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tô Thị, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị4.600.0002.760.0001.840.000920.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tô Thị, đoạn 2
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tông Đản
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Lai
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1
Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị32.500.00019.500.00013.000.0006.500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2
Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị32.500.00019.500.00013.000.0006.500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3
Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất ở đô thị23.400.00014.040.0009.360.0004.680.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4
Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị15.600.0009.360.0006.240.0003.120.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất ở đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6
Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau
Đất ở đô thị7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7
Đường Bông Lau - Đường sắt thôn Hoàng Thượng
Đất ở đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang
Đất ở đô thị7.400.0004.440.0002.960.0001.480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3
Đường Đèo Giang - Lối rẽ lên Ban An ninh Công an tỉnh
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Khánh Dư
Đường Thân Công Tài - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Nhật Duật đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung
Đất ở đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Nhật Duật đoạn 2
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Phú
Đường Bắc Sơn - Gặp đường sắt sang Cao Lộc
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Quang Khải, đoạn 1
Cuối đường Trần Hưng Đạo - Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Quang Khải, đoạn 2
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lương Văn Chi
Đất ở đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trưng Nhị
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trưng Trắc
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Nhật Duật
Đất ở đô thị3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tuệ Tĩnh
Đường Văn Miếu - Đường Phan Huy Chú
Đất ở đô thị2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Cao
Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Miếu
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chùa Tiên
Đất ở đô thị3.100.0001.860.0001.240.000620.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Vỉ, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đến phố Phai Luông 7
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Vỉ, đoạn 2
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Vỉ, đoạn 3
Đường Phai Luông - Đường Đèo Giang
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Vỉ, đoạn 4
Đường Đèo Giang - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Vi Đức Thắng
Đường Bông Lau - Đường sắt (hết địa phận phường Hoàng Văn Thụ)
Đất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Xứ Nhu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành
Đất ở đô thị4.600.0002.760.0001.840.000920.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Yết Kiêu, đoạn 1
Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Yết Kiêu, đoạn 2
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Yết Kiêu, đoạn 3
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Trường Tộ
Đường Nguyễn Du - Nguyễn Du
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Vạn Lý
Đường Văn Vỉ - Đồi Pò Vị
Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000500.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Hữu Cảnh (Phường Tam Thanh)
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Khuyến (Phường Tam Thanh)
Phố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Đức Thọ (KĐT Nam Hoàng Đồng)
Từ phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Trọng Tấn (KĐT Nam Hoàng Đồng)
Từ phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m)
Từ đường Trần Đăng Ninh - Đến tuyến số 31 (theo quy hoạch)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Các đường nội bộ còn lại trong KĐT Nam Hoàng Đồng
-
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Thành phố Lạng Sơn Thác Mạ 6
Thác Mạ 2 - Thác Mạ 5
Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường đi Mai Pha (cũ)
Đường Hùng Vương (Cổng trường Chính trị) - Qua cầu Phố thổ ra đường Hùng Vương
Đất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000
Thành phố Lạng Sơn Tuyến phố phía sau UBND P. Đông Kinh
Thác Mạ 6 - Bờ sông
Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Võ Thị Sáu đoạn 1
Từ QL 1A mới - Phố Hồ Tùng Mậu
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Võ Thị Sáu đoạn 2
Phố Hồ Tùng Mậu - Trường Mầm non 2/9
Đất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hồ Tùng Mậu
Đường Võ Thị Sáu - Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu)
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nhị Thanh 1
Nhị Thanh - Yết Kiêu
Đất ở đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nhị Thanh 2
Nhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh)
Đất ở đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nhị Thanh 3
Nhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2
Đất ở đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ khu Vincom Shophouse
-
Đất ở đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Thành phố Lạng Sơn Tuyến đường số 1 (đường Quốc lộ 1A) - Đường nội bộ khu đô thị CATALAN
-
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Thành phố Lạng Sơn Các tuyến đường nội bộ còn lại và các thửa đất giáp đường Võ Thị Sáu, phố Hồ Tùng Mậu - Đường nội bộ khu đô thị CATALAN
-
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Phú - Đường Bông Lau
Đất ở đô thị23.000.00013.800.0009.200.0004.600.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 7
Đường Bà Triệu - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Tiến Dũng
Đường Trần Đăng Ninh - Đường trục thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Trọng Tấn
Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 (theo quy hoạch)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Cù Chính Lan
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hoàng Đạo Thúy
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Dương Quảng Hàm
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 11 (theo quy hoạch)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Võ Chí Công
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 11 (theo quy hoạch)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2
Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4
Đất ở đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hoàng Văn Thái
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 (theo quy hoạch)
Đất ở đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đặng Thùy Trâm
Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đất ở đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Đức Thọ
Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đất ở đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong Khu đô thị Phú Lộc I
-
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
-
Đất ở đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 1
Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 2
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 3
Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 4
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 5
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 6
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 7
Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 8
Phố nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 9
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 10
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 11
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 12
Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 13
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 14
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 31 (theo quy hoạch)
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 15
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 16
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 17
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 18
Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 19
Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 20
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 21
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 22
Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
-
Đất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đoạn đường thuộc công trình: Hạng mục đường Nguyễn Đình Chiểu kéo dài thuộc dự án Cầu Thác Mạ (Cầu 17/10)
Đường Bà Triệu - Bờ sông
Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ DA
Khu dân cư khối 3 phường Hoàng Văn Thụ -
Đất ở đô thị13.500.0008.100.0005.400.0002.700.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong dự án khu đô thị Phú Lộc IV
-
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Hết địa phận P.Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 1
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bông Lau - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 2
Đường Trần Phú - Bắc Cầu Lao Ly 2
Đất TM-DV đô thị12.800.0007.680.0005.120.0002.560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 3
Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Vĩnh Trại) - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị17.600.00010.560.0007.040.0003.520.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 4
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 5
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 6
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Bắc Cầu 17 tháng 10
Đất TM-DV đô thị4.240.0002.544.0001.696.000848.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị16.800.00010.080.0006.720.0003.360.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 2
Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất TM-DV đô thị12.800.0007.680.0005.120.0002.560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 3
Đường Minh Khai - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 4
Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Đất TM-DV đô thị4.160.0002.496.0001.664.000832.000
Thành phố Lạng Sơn Bến Bắc, đoạn 1
Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh (cổng BV đa khoa tỉnh cũ)
Đất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Thành phố Lạng Sơn Bến Bắc, đoạn 2
Đường Nhị Thanh (cổng Bệnh viện đa khoa tỉnh cũ) - Ngầm Thác Trà
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bông Lau
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Cao Thắng
Rẽ đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 1
Ngã tư Bà Triệu - Lý Thái Tổ (Phường Đông Kinh) - Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị4.240.0002.544.0001.696.000848.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 2
Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An - Đường Phai Vệ
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 3
Đường Phai Vệ - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị4.240.0002.544.0001.696.000848.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 4
Đường Lê Lợi - Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 5
Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chùa Tiên
Đường Hùng Vương - Đường Phai Luông
Đất TM-DV đô thị3.680.0002.208.0001.472.000736.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Cửa Nam, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đến hết Nhà khách Tỉnh uỷ
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Cửa Nam, đoạn 2
Hết nhà khách Tỉnh ủy - Đường Văn Miếu
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Dã Tượng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đại Huề
Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đèo Giang, đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đèo Giang, đoạn 2
Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đèo Giang, đoạn 3
Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đinh Liệt
Đường Ngô Quyền - Ngõ 1 Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị4.960.0002.976.0001.984.000992.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị5.920.0003.552.0002.368.0001.184.000
Thành phố Lạng Sơn Đường 17 tháng 10
Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh - Nga ba Lê Lợi, Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Trần Đại Nghĩa
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ
Đất TM-DV đô thị11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lê Lợi - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị20.800.00012.480.0008.320.0004.160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn
Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn -
Đất TM-DV đô thị2.000.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phùng Hưng
Đường Bà Triệu - Đường Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Trần Xuân Soạn
Phố Phùng Hưng - Nhà Văn hóa khối 2 và Trạm y tế phường Vĩnh Trại
Đất TM-DV đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đoàn Thị Điểm
Phố Trần Xuân Soạn - Phố Phùng Hưng
Đất TM-DV đô thị5.760.0003.456.0002.304.0001.152.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 1
Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2
Đất TM-DV đô thị4.640.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 2
Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5
Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 3
Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5
Đất TM-DV đô thị4.640.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 4
Phố Thác Mạ 3 - Phố Thác Mạ 2
Đất TM-DV đô thị4.640.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 5 (Đường 25m)
Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2
Đất TM-DV đô thị5.200.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 6
Phố Thác Mạ 2 - Phố Thác Mạ 5
Đất TM-DV đô thị4.640.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 7
Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 5
Đất TM-DV đô thị4.640.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 8
Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 3
Đất TM-DV đô thị4.640.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tinh Dầu 1
Đường Phai Vệ - Phố Tinh Dầu 4
Đất TM-DV đô thị6.720.0004.032.0002.688.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tinh Dầu 2
Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu
Đất TM-DV đô thị6.720.0004.032.0002.688.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tinh Dầu 3
Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu
Đất TM-DV đô thị6.720.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tinh Dầu 4
Đường Chu Văn An - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu
Đất TM-DV đô thị6.720.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Thế Vinh, đoạn 1 (Đ31m)
Đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị7.360.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Thế Vinh, đoạn 2
Ngã 3 đường Lương Thế Vinh - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị7.360.0004.416.0002.944.0001.472.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bùi Thị Xuân
Đường Lương Thế Vinh - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị6.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đặng Dung
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Kim Đồng
Đường Đinh Công Tráng - Đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị6.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lương Định Của
Đường Lý Thường Kiệt - Công trình công cộng (sân bóng đá mi ni)
Đất TM-DV đô thị6.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Linh Lang
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Lương Đình Của
Đất TM-DV đô thị6.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Phùng Trí Kiên
Đất TM-DV đô thị6.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đinh Công Tráng
Phố Đinh Lễ - Phố Đặng Văn Ngữ
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đinh Lễ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị6.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Hữu Trác
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ
Đất TM-DV đô thị6.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Trương Định (Phường Vĩnh Trại)
Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Ông Ích Khiêm (Phường Vĩnh Trại)
Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Cao Bá Quát (Phường Vĩnh Trại)
Phố Kim Đồng - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phùng Chí Kiên
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Cầu Cuốn
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Khắc Cần
Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tô Hiệu
Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can
Đất TM-DV đô thị4.800.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Hắc Đế
Phố Tô Hiệu - Phố Lương Văn Can
Đất TM-DV đô thị4.800.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lương Văn Can
Đường Bà Triệu - Giáp với khu vực đường tàu
Đất TM-DV đô thị4.800.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 1
Lương Văn Can - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 2
Bà Triệu - Đường số 2 theo quy hoạch (giáp đường tàu khối 7)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 3
Bông Lau 1 - Bông Lau 4
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 4
Bông Lau 1 - Bông Lau 2
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 5
Bông Lau 2 - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 6
Bông Lau 5 - Đường số 6C theo quy hoạch (khối 7)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Khắc Cần (kéo dài)
Ngã tư Lương Văn Can - Nguyễn Khắc Cần - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc II
Tất cả các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc III
Tất cả các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 1
Bùi Thị Xuân - Lương Thế Vinh
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 2
Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 3
Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hoàng Quốc Việt 1
Hoàng Quốc Việt - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đoàn Kết
Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đào Duy Từ
Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tôn Thất Tùng
Trương Định - Ông Ích Khiêm
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 4
Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 5
Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường ĐH 99 (Song Giáp - Khánh Khê)
Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị720.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thành
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1
Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Đất TM-DV đô thị2.080.0001.248.000832.000416.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2
Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị1.760.0001.056.000704.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoà Bình
ĐườngTrần Đăng Ninh - Đường Phố Muối
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Diệu
Đường Trưng Nhị - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Giong
Đường Bắc Sơn - Đường Lê Lai
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương, đoạn 1
Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ
Đất TM-DV đô thị12.480.0007.488.0004.992.0002.496.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương, đoạn 2
Nam cầu Thụ Phụ - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương, đoạn 3
Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Kéo Tào đoạn 1
Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 100 Đường Mỹ Sơn cũ) - Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc
Đất TM-DV đô thị960.000576.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Kéo Tào đoạn 2
Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị720.000432.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Kỳ Lừa
Hai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị13.600.0008.160.0005.440.0002.720.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Đại Hành, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Đại Hành, đoạn 2
Đường Ngô Quyền - Đường Phai Vệ
Đất TM-DV đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2
Đường Yết Kiêu - Ngã sáu Pò Soài
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Hồng Phong, đoạn 3
Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lai, đoạn 1
Ngã năm Đường Trần Đăng Ninh, Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất TM-DV đô thị11.040.0006.624.0004.416.0002.208.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lai, đoạn 2
Đường Minh Khai - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lai, đoạn 3
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Tông Đản
Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lợi, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị26.000.00015.600.00010.400.0005.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lợi, đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị20.800.00012.480.0008.320.0004.160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lợi, đoạn 3
Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị18.720.00011.232.0007.488.0003.744.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lợi, đoạn 4
Đường Lý Thường Kiệt - Ga Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị12.480.0007.488.0004.992.0002.496.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.152.000768.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Văn Tri, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị9.200.0005.520.0003.680.0001.840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Văn Tri, đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc
Đất TM-DV đô thị5.920.0003.552.0002.368.0001.184.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Văn Tri, đoạn 3
Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lý Thái Tổ
Phía Đông cầu Đông Kinh - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị15.600.0009.360.0006.240.0003.120.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Văn Ninh
Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phan Huy Ích
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị2.640.0001.584.0001.056.000528.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2
Đường Ba Sơn - Đường rẽ ra Ngã tư Trần Đăng Ninh - Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 3
Đường rẽ ra Ngã tư Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị720.000432.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lý Tự Trọng
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Lê Lai - Đường Trần Đăng Ninh
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 1 (Áp dụng cho địa phận phường Đông Kinh)
Ngã tư đường Phai Vệ - Hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mai Thế Chuẩn
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị4.240.0002.544.0001.696.000848.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mai Toàn Xuân
Đường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Trường Trung cấp VHNT Lạng Sơn)
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Minh Khai đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị12.800.0007.680.0005.120.0002.560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Minh Khai đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mỹ Sơn, đoạn 1
Đường Ngô Quyền - Rẽ đường Kéo Tào
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mỹ Sơn, đoạn 2
Rẽ đường Kéo Tào - Hết địa phận thành phố Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị2.080.0001.248.000832.000416.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nà Trang A
Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nà Trang B
Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Gia Tự
Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Quyền, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị15.600.0009.360.0006.240.0003.120.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Quyền, đoạn 2
Đường Lê Đại Hành - Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Quyền, đoạn 3
Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Sơn
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Quyền, đoạn 4
Đường Mỹ Sơn - Hết địa phận TP Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1
Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Thành phố Lạng Sơn ĐườngNgô Thì Nhậm, đoạn 2
Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1
Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2
Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tô Thị (qua thành Nhà Mạc)
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Văn Sở, đoạn 1
Đường Lê Lai - Đường Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị5.920.0003.552.0002.368.0001.184.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Văn Sở, đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Thân Công Tài
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Du, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Phai Vệ
Đất TM-DV đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Du, đoạn 2
Đường Phai Vệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Du, đoạn 3
Đường Ngô Gia Tự - Đầu cầu Đông Kinh
Đất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Du, đoạn 4
Đầu cầu Đông Kinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị4.160.0002.496.0001.664.000832.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Nghiễm
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị2.320.0001.392.000928.000464.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành
Đất TM-DV đô thị4.560.0002.736.0001.824.000912.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2
Đường Thành - Đường Tổ Sơn
Đất TM-DV đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Thế Lộc
Đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.152.000768.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đường Nguyễn Thế Lộc - Đường Nguyễn Thế Lộc
Đất TM-DV đô thị960.000576.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 2
Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nhị Thanh, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị12.800.0007.680.0005.120.0002.560.000
Thành phố Lạng Sơn ĐườngNhị Thanh, đoạn 2
Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối
Đất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nhị Thanh, đoạn 3
Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Luông
Đường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ, đoạn 1
Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh) - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ, đoạn 2
Đường Bà Triệu - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị11.520.0006.912.0004.608.0002.304.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ, đoạn 3
Đường Chu Văn An - Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ)
Đất TM-DV đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ, đoạn 4
Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) - Đường Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị7.680.0004.608.0003.072.0001.536.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Bội Châu
Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị2.320.0001.392.000928.000464.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Chu Trinh
Đường Lương Văn Tri - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Đình Phùng, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị5.920.0003.552.0002.368.0001.184.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Đình Phùng, đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc
Đất TM-DV đô thị4.240.0002.544.0001.696.000848.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Đình Phùng, đoạn 3
Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Huy Chú
Đường đi Mai Pha (cũ) - Ngô Sỹ Liên
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Sỹ Liên
Phan Huy Chú - Cửa Nam
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phố Muối
Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Nhị Thanh
Đất TM-DV đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 1
Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6
Đất TM-DV đô thị3.520.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn)
Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn
Đất TM-DV đô thị3.520.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 3
Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6
Đất TM-DV đô thị3.520.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 4
Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6
Đất TM-DV đô thị3.520.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 5
Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn
Đất TM-DV đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 6
Phố Mỹ Sơn 5 - Phố Mỹ Sơn 1
Đất TM-DV đô thị3.520.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 1
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị5.360.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 2
Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Đất TM-DV đô thị4.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 3
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất TM-DV đô thị4.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 4
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất TM-DV đô thị4.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 5
Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Đất TM-DV đô thị4.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 6
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất TM-DV đô thị4.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 7
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị4.160.0002.496.0001.664.000832.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 8
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị4.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 9
Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị4.160.000400.000400.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Quang Trung đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị8.320.0004.992.0003.328.0001.664.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Quang Trung đoạn 2
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị7.360.0004.416.0002.944.0001.472.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Quốc lộ 1, đoạn 4
Địa phận TP Lạng Sơn (phường Vĩnh Trại) - Hết địa phận Phường Đông Kinh
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh, đoạn 1
Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh
Đất TM-DV đô thị14.400.0008.640.0005.760.0002.880.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh, đoạn 2
Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh, đoạn 3
Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị
Đất TM-DV đô thị4.160.0002.496.0001.664.000832.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh, đoạn 4
Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tản Đà
Đường Tây Sơn - Đường Tông Đản
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tây Sơn
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị2.320.0001.392.000928.000464.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thác Trà
Ngầm Thác Trà - Đường Văn Vỉ
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thân Cảnh Phúc
Đường Thân Công Tài - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thân Công Tài, đoạn 1
Đường Bắc Sơn (Đền Tả Phủ) - Đường Thân Cảnh Phúc
Đất TM-DV đô thị5.920.0003.552.0002.368.0001.184.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thân Công Tài, đoạn 2
Đường Thân Cảnh Phúc - Miếu Thổ Công (trên đoạn gặp đường Bà Triệu)
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thân Thừa Quý
Ngõ 2, Đường Lê Lợi - Đường Bắc Sơn
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tô Hiến Thành
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lê Lai
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tổ Sơn
Đầu đường Văn Miếu - Gặp đường Đèo Giang
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tô Thị, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị3.680.0002.208.0001.472.000736.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tô Thị, đoạn 2
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tông Đản
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Lai
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1
Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị26.000.00015.600.00010.400.0005.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2
Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị26.000.00015.600.00010.400.0005.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3
Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất TM-DV đô thị18.720.00011.232.0007.488.0003.744.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4
Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị12.480.0007.488.0004.992.0002.496.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất TM-DV đô thị7.680.0004.608.0003.072.0001.536.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6
Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau
Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.464.0001.232.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7
Đường Bông Lau - Đường sắt thôn Hoàng Thượng
Đất TM-DV đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị8.320.0004.992.0003.328.0001.664.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang
Đất TM-DV đô thị5.920.0003.552.0002.368.0001.184.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3
Đường Đèo Giang - Lối rẽ lên Ban An ninh Công an tỉnh
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Khánh Dư
Đường Thân Công Tài - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Nhật Duật, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị8.320.0004.992.0003.328.0001.664.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Nhật Duật, đoạn 2
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Phú
Đường Bắc Sơn - Gặp đường sắt sang Cao Lộc
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Quang Khải, đoạn 1
Cuối đường Trần Hưng Đạo - Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Quang Khải, đoạn 2
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lương Văn Chi
Đất TM-DV đô thị7.680.0004.608.0003.072.0001.536.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trưng Nhị
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trưng Trắc
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Nhật Duật
Đất TM-DV đô thị3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tuệ Tĩnh
Đường Văn Miếu - Đường Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị2.320.0001.392.000928.000464.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Cao
Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Miếu
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chùa Tiên
Đất TM-DV đô thị2.480.0001.488.000992.000496.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Vỉ, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đến phố Phai Luông 7
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Vỉ, đoạn 2
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất TM-DV đô thị4.160.0002.496.0001.664.000832.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Vỉ, đoạn 3
Đường Phai Luông - Đường Đèo Giang
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Vỉ, đoạn 4
Đường Đèo Giang - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị1.200.000720.000480.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Vi Đức Thắng
Đường Bông Lau - Đường sắt (hết địa phận phường Hoàng Văn Thụ)
Đất TM-DV đô thị1.360.000816.000544.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Xứ Nhu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành
Đất TM-DV đô thị3.680.0002.208.0001.472.000736.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Yết Kiêu, đoạn 1
Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Yết Kiêu, đoạn 2
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Yết Kiêu, đoạn 3
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Trường Tộ
Đường Nguyễn Du - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị9.600.0005.760.0003.840.0001.920.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Vạn Lý
Đường Văn Vỉ - Đồi Pò Vị
Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Hữu Cảnh (Phường Tam Thanh)
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Khuyến (Phường Tam Thanh)
Phố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Đức Thọ (KĐT Nam Hoàng Đồng)
Từ phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Trọng Tấn (KĐT Nam Hoàng Đồng)
Từ phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m)
Từ đường Trần Đăng Ninh - Đến tuyến số 31 (theo quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Các đường nội bộ còn lại trong KĐT Nam Hoàng Đồng
-
Đất TM-DV đô thị2.080.0001.248.000832.000416.000
Thành phố Lạng Sơn Thác Mạ 6
Thác Mạ 2 - Thác Mạ 5
Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Thành phố Lạng Sơn Đường đi Mai Pha (cũ)
Đường Hùng Vương (Cổng trường Chính trị) - Qua cầu Phố thổ ra đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị1.840.0001.104.000736.000
Thành phố Lạng Sơn Tuyến phố phía sau UBND P. Đông Kinh
Thác Mạ 6 - Bờ sông
Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Võ Thị Sáu đoạn 1
Từ QL 1A mới - Phố Hồ Tùng Mậu
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Võ Thị Sáu đoạn 2
Phố Hồ Tùng Mậu - Trường Mầm non 2/9
Đất TM-DV đô thị2.080.0001.248.000832.000416.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hồ Tùng Mậu
Đường Võ Thị Sáu - Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu)
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nhị Thanh 1
Nhị Thanh - Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị7.680.0004.608.0003.072.0001.536.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nhị Thanh 2
Nhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh)
Đất TM-DV đô thị7.680.0004.608.0003.072.0001.536.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nhị Thanh 3
Nhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2
Đất TM-DV đô thị7.680.0004.608.0003.072.0001.536.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ khu Vincom Shophouse
-
Đất TM-DV đô thị8.320.0004.992.0003.328.0001.664.000
Thành phố Lạng Sơn Tuyến đường số 1 (đường Quốc lộ 1A) - Đường nội bộ khu đô thị CATALAN
-
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Thành phố Lạng Sơn Các tuyến đường nội bộ còn lại và các thửa đất giáp đường Võ Thị Sáu, phố Hồ Tùng Mậu -Đường nội bộ khu đô thị CATALAN
-
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Phú - Đường Bông Lau
Đất TM-DV đô thị18.400.00011.040.0007.360.0003.680.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 7
Đường Bà Triệu - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Tiến Dũng
Đường Trần Đăng Ninh - Đường trục thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Trọng Tấn
Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 (theo quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Cù Chính Lan
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hoàng Đạo Thúy
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Dương Quảng Hàm
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 11 (theo quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Võ Chí Công
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 11 (theo quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2
Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4
Đất TM-DV đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hoàng Văn Thái
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 (theo quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đặng Thùy Trâm
Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đất TM-DV đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Đức Thọ
Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đất TM-DV đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong Khu đô thị Phú Lộc I
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
-
Đất TM-DV đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 1
Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 2
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 3
Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 4
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 5
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 6
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 7
Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 8
Phố nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 9
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 10
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 11
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 12
Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 13
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 14
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 31 (theo quy hoạch)
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 15
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 16
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 17
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 18
Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 19
Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 20
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 21
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 22
Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
-
Đất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
Thành phố Lạng Sơn Đoạn đường thuộc công trình: Hạng mục đường Nguyễn Đình Chiểu kéo dài thuộc dự án Cầu Thác Mạ (Cầu 17/10)
-
Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ DA
Khu dân cư khối 3 phường Hoàng Văn Thụ -
Đất TM-DV đô thị10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong dự án khu đô thị Phú Lộc IV
-
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Hết địa phận P.Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 1
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bông Lau - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 2
Đường Trần Phú - Bắc Cầu Lao Ly 2
Đất SX-KD đô thị11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 3
Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Vĩnh Trại) - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị15.400.0009.240.0006.160.0003.080.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 4
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 5
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 6
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Bắc Cầu 17 tháng 10
Đất SX-KD đô thị3.710.0002.226.0001.484.000742.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị14.700.0008.820.0005.880.0002.940.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 2
Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất SX-KD đô thị11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 3
Đường Minh Khai - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 4
Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Đất SX-KD đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
Thành phố Lạng Sơn Bến Bắc, đoạn 1
Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh (cổng BV đa khoa tỉnh cũ)
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Thành phố Lạng Sơn Bến Bắc, đoạn 2
Đường Nhị Thanh (cổng Bệnh viện đa khoa tỉnh cũ) - Ngầm Thác Trà
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bông Lau
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Cao Thắng
Rẽ đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 1
Ngã tư Bà Triệu - Lý Thái Tổ (Phường Đông Kinh) - Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị3.710.0002.226.0001.484.000742.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 2
Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An - Đường Phai Vệ
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 3
Đường Phai Vệ - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị3.710.0002.226.0001.484.000742.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 4
Đường Lê Lợi - Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chu Văn An, đoạn 5
Nhà văn hóa khối 5 phường Vĩnh Trại - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Chùa Tiên
Đường Hùng Vương - Đường Phai Luông
Đất SX-KD đô thị3.220.0001.932.0001.288.000644.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Cửa Nam, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đến hết Nhà khách Tỉnh uỷ
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Cửa Nam, đoạn 2
Hết nhà khách Tỉnh ủy - Đường Văn Miếu
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Dã Tượng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đại Huề
Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đèo Giang, đoạn 1
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đèo Giang, đoạn 2
Ngã ba rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Đường Tổ Sơn
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đèo Giang, đoạn 3
Đường Tổ Sơn - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đinh Liệt
Đường Ngô Quyền - Ngõ 1 Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.736.000868.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị5.180.0003.108.0002.072.0001.036.000
Thành phố Lạng Sơn Đường 17 tháng 10
Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh - Nga ba Lê Lợi, Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Trần Đại Nghĩa
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ
Đất SX-KD đô thị9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lê Lợi - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị18.200.00010.920.0007.280.0003.640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn
Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn -
Đất SX-KD đô thị1.750.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phùng Hưng
Đường Bà Triệu - Đường Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Trần Xuân Soạn
Phố Phùng Hưng - Nhà Văn hóa khối 2 và Trạm y tế phường Vĩnh Trại
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đoàn Thị Điểm
Phố Trần Xuân Soạn - Phố Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị5.040.0003.024.0002.016.0001.008.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 1
Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2
Đất SX-KD đô thị4.060.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 2
Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5
Đất SX-KD đô thị4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 3
Phố Thác Mạ 1 - Phố Thác Mạ 5
Đất SX-KD đô thị4.060.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 4
Phố Thác Mạ 3 - Phố Thác Mạ 2
Đất SX-KD đô thị4.060.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 5 (Đường 25m)
Đường Bà Triệu - Phố Thác Mạ 2
Đất SX-KD đô thị4.550.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 6
Phố Thác Mạ 2 - Phố Thác Mạ 5
Đất SX-KD đô thị4.060.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 7
Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 5
Đất SX-KD đô thị4.060.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Thác Mạ 8
Phố Thác Mạ 5 - Phố Thác Mạ 3
Đất SX-KD đô thị4.060.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tinh Dầu 1
Đường Phai Vệ - Phố Tinh Dầu 4
Đất SX-KD đô thị5.880.0003.528.0002.352.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tinh Dầu 2
Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu
Đất SX-KD đô thị5.880.0003.528.0002.352.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tinh Dầu 3
Phố Tinh Dầu 1 - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu
Đất SX-KD đô thị5.880.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tinh Dầu 4
Đường Chu Văn An - Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu
Đất SX-KD đô thị5.880.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Thế Vinh, đoạn 1 (Đ31m)
Đường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị6.440.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Thế Vinh, đoạn 2
Ngã 3 đường Lương Thế Vinh - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Bà Triệu - Đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị6.440.0003.864.0002.576.0001.288.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bùi Thị Xuân
Đường Lương Thế Vinh - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị5.390.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đặng Dung
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị5.390.0003.234.0002.156.0001.078.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Kim Đồng
Đường Đinh Công Tráng - Đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị5.390.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lương Định Của
Đường Lý Thường Kiệt - Công trình công cộng (sân bóng đá mi ni)
Đất SX-KD đô thị5.390.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Linh Lang
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Lương Đình Của
Đất SX-KD đô thị5.390.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Phùng Trí Kiên
Đất SX-KD đô thị5.390.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đinh Công Tráng
Phố Đinh Lễ - Phố Đặng Văn Ngữ
Đất SX-KD đô thị5.390.0003.234.0002.156.0001.078.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đinh Lễ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị5.390.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Hữu Trác
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đinh Lễ
Đất SX-KD đô thị5.390.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Trương Định (Phường Vĩnh Trại)
Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị5.390.0003.234.0002.156.0001.078.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Ông Ích Khiêm (Phường Vĩnh Trại)
Đường Bùi Thị Xuân - Phố Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị5.390.0003.234.0002.156.0001.078.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Cao Bá Quát (Phường Vĩnh Trại)
Phố Kim Đồng - Đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phùng Chí Kiên
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Cầu Cuốn
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Khắc Cần
Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tô Hiệu
Đường Trần Phú - Phố Lương Văn Can
Đất SX-KD đô thị4.200.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Hắc Đế
Phố Tô Hiệu - Phố Lương Văn Can
Đất SX-KD đô thị4.200.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lương Văn Can
Đường Bà Triệu - Giáp với khu vực đường tàu
Đất SX-KD đô thị4.200.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 1
Lương Văn Can - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 2
Bà Triệu - Đường số 2 theo quy hoạch (giáp đường tàu khối 7)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 3
Bông Lau 1 - Bông Lau 4
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 4
Bông Lau 1 - Bông Lau 2
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 5
Bông Lau 2 - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 6
Bông Lau 5 - Đường số 6C theo quy hoạch (khối 7)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Khắc Cần (kéo dài)
Ngã tư Lương Văn Can - Nguyễn Khắc Cần - Đường số 6 theo quy hoạch (khối 7)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc II
Tất cả các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc III
Tất cả các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 1
Bùi Thị Xuân - Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 2
Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 3
Bùi Thị Xuân - Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hoàng Quốc Việt 1
Hoàng Quốc Việt - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đoàn Kết
Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đào Duy Từ
Lương Thế Vinh - Khu Bản Mới
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Tôn Thất Tùng
Trương Định - Ông Ích Khiêm
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 4
Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bùi Thị Xuân 5
Lý Thường Kiệt - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường ĐH 99 (Song Giáp - Khánh Khê)
Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị630.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thành
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 1
Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000728.000364.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng Lạng Sơn, đoạn 2
Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng Lạng Sơn - Cổng chính Trường Cao đẳng Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.000616.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoà Bình
ĐườngTrần Đăng Ninh - Đường Phố Muối
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Diệu
Đường Trưng Nhị - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Giong
Đường Bắc Sơn - Đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương, đoạn 1
Nam cầu Kỳ Cùng - Bắc cầu Thụ Phụ
Đất SX-KD đô thị10.920.0006.552.0004.368.0002.184.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương, đoạn 2
Nam cầu Thụ Phụ - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị7.350.0004.410.0002.940.0001.470.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương, đoạn 3
Đường Văn Vỉ - Bắc Cầu Rọ Phải
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Kéo Tào đoạn 1
Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 100 Đường Mỹ Sơn cũ) - Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc
Đất SX-KD đô thị840.000504.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Kéo Tào đoạn 2
Ngã ba tiếp giáp Cao Lộc - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị630.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Kỳ Lừa
Hai bên nhà chợ chính từ Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị11.900.0007.140.0004.760.0002.380.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Đại Hành, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Đại Hành, đoạn 2
Đường Ngô Quyền - Đường Phai Vệ
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2
Đường Yết Kiêu - Ngã sáu Pò Soài
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Hồng Phong, đoạn 3
Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lai, đoạn 1
Ngã năm Đường Trần Đăng Ninh, Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất SX-KD đô thị9.660.0005.796.0003.864.0001.932.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lai, đoạn 2
Đường Minh Khai - Đường Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lai, đoạn 3
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Tông Đản
Đất SX-KD đô thị4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lợi, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị22.750.00013.650.0009.100.0004.550.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lợi, đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị18.200.00010.920.0007.280.0003.640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lợi, đoạn 3
Đường Chu Văn An - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị16.380.0009.828.0006.552.0003.276.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Lợi, đoạn 4
Đường Lý Thường Kiệt - Ga Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị10.920.0006.552.0004.368.0002.184.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị
Đất SX-KD đô thị1.680.0001.008.000672.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Văn Tri, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị8.050.0004.830.0003.220.0001.610.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Văn Tri, đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc
Đất SX-KD đô thị5.180.0003.108.0002.072.0001.036.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lương Văn Tri, đoạn 3
Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lý Thái Tổ
Phía Đông cầu Đông Kinh - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị13.650.0008.190.0005.460.0002.730.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Văn Ninh
Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phan Huy Ích
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.310.0001.386.000924.000462.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2
Đường Ba Sơn - Đường rẽ ra Ngã tư Trần Đăng Ninh - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 3
Đường rẽ ra Ngã tư Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị630.000378.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lý Tự Trọng
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Lê Lai - Đường Trần Đăng Ninh
Đất SX-KD đô thị5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Kinh, đoạn 1 (Áp dụng cho địa phận phường Đông Kinh)
Ngã tư đường Phai Vệ - Hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD đô thị2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mai Thế Chuẩn
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị3.710.0002.226.0001.484.000742.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mai Toàn Xuân
Đường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Trường Trung cấp VHNT Lạng Sơn)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Minh Khai đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Minh Khai đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mỹ Sơn, đoạn 1
Đường Ngô Quyền - Rẽ đường Kéo Tào
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Mỹ Sơn, đoạn 2
Rẽ đường Kéo Tào - Hết địa phận thành phố Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000728.000364.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nà Trang A
Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nà Trang B
Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Gia Tự
Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Quyền, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị13.650.0008.190.0005.460.0002.730.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Quyền, đoạn 2
Đường Lê Đại Hành - Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Quyền, đoạn 3
Quốc lộ 1 - Đường Mỹ Sơn
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Quyền, đoạn 4
Đường Mỹ Sơn - Hết địa phận TP Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1
Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Thành phố Lạng Sơn ĐườngNgô Thì Nhậm, đoạn 2
Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1
Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2
Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tô Thị (qua thành Nhà Mạc)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Văn Sở, đoạn 1
Đường Lê Lai - Đường Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị5.180.0003.108.0002.072.0001.036.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Văn Sở, đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Thân Công Tài
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Du, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Phai Vệ
Đất SX-KD đô thị14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Du, đoạn 2
Đường Phai Vệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Du, đoạn 3
Đường Ngô Gia Tự - Đầu cầu Đông Kinh
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Du, đoạn 4
Đầu cầu Đông Kinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Nghiễm
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị2.030.0001.218.000812.000406.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Thành
Đất SX-KD đô thị3.990.0002.394.0001.596.000798.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Thái Học, đoạn 2
Đường Thành - Đường Tổ Sơn
Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Thế Lộc
Đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Đất SX-KD đô thị1.680.0001.008.000672.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đường Nguyễn Thế Lộc - Đường Nguyễn Thế Lộc
Đất SX-KD đô thị840.000504.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn 2
Đường Nguyễn Du - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nhị Thanh, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Thành phố Lạng Sơn ĐườngNhị Thanh, đoạn 2
Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nhị Thanh, đoạn 3
Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Luông
Đường Văn Miếu - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ, đoạn 1
Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh) - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ, đoạn 2
Đường Bà Triệu - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị10.080.0006.048.0004.032.0002.016.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ, đoạn 3
Đường Chu Văn An - Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ)
Đất SX-KD đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ, đoạn 4
Ngõ 169 đường Phai Vệ (ngõ 8 cũ) - Đường Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Trưng Trắc - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Bội Châu
Đường Cửa Nam - Đường Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị2.030.0001.218.000812.000406.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Chu Trinh
Đường Lương Văn Tri - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Đình Phùng, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị5.180.0003.108.0002.072.0001.036.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Đình Phùng, đoạn 2
Đường Bắc Sơn - Đường Thân Cảnh Phúc
Đất SX-KD đô thị3.710.0002.226.0001.484.000742.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Đình Phùng, đoạn 3
Đường Thân Cảnh Phúc - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phan Huy Chú
Đường đi Mai Pha (cũ) - Ngô Sỹ Liên
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ngô Sỹ Liên
Phan Huy Chú - Cửa Nam
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phố Muối
Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Nhị Thanh
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.730.0001.820.000910.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 1
Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6
Đất SX-KD đô thị3.080.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn)
Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn
Đất SX-KD đô thị3.080.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 3
Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6
Đất SX-KD đô thị3.080.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 4
Đường Quốc lộ 1 - Phố Mỹ Sơn 6
Đất SX-KD đô thị3.080.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 5
Đường Quốc lộ 1 - Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn
Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mỹ Sơn 6
Phố Mỹ Sơn 5 - Phố Mỹ Sơn 1
Đất SX-KD đô thị3.080.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 1
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị4.690.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 2
Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Đất SX-KD đô thị3.640.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 3
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất SX-KD đô thị3.640.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 4
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất SX-KD đô thị3.640.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 5
Phố Phai Luông 7 - Phố Phai Luông 8
Đất SX-KD đô thị3.640.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 6
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất SX-KD đô thị3.640.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 7
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 8
Đường Chùa Tiên - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị3.640.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phai Luông 9
Đường Phai Luông - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị3.640.000350.000350.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Quang Trung đoạn 1
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị7.280.0004.368.0002.912.0001.456.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Quang Trung đoạn 2
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị6.440.0003.864.0002.576.0001.288.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Quốc lộ 1, đoạn 4
Địa phận TP Lạng Sơn (phường Vĩnh Trại) - Hết địa phận Phường Đông Kinh
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh, đoạn 1
Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh
Đất SX-KD đô thị12.600.0007.560.0005.040.0002.520.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh, đoạn 2
Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ
Đất SX-KD đô thị5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh, đoạn 3
Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị
Đất SX-KD đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh, đoạn 4
Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tản Đà
Đường Tây Sơn - Đường Tông Đản
Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000588.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tây Sơn
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị2.030.0001.218.000812.000406.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thác Trà
Ngầm Thác Trà - Đường Văn Vỉ
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000420.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thân Cảnh Phúc
Đường Thân Công Tài - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thân Công Tài, đoạn 1
Đường Bắc Sơn (Đền Tả Phủ) - Đường Thân Cảnh Phúc
Đất SX-KD đô thị5.180.0003.108.0002.072.0001.036.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thân Công Tài, đoạn 2
Đường Thân Cảnh Phúc - Miếu Thổ Công (trên đoạn gặp đường Bà Triệu)
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Thân Thừa Quý
Ngõ 2, Đường Lê Lợi - Đường Bắc Sơn
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tô Hiến Thành
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tổ Sơn
Đầu đường Văn Miếu - Gặp đường Đèo Giang
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tô Thị, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị3.220.0001.932.0001.288.000644.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tô Thị, đoạn 2
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tông Đản
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1
Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị22.750.00013.650.0009.100.0004.550.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2
Phía BắcCầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị22.750.00013.650.0009.100.0004.550.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3
Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất SX-KD đô thị16.380.0009.828.0006.552.0003.276.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4
Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị10.920.0006.552.0004.368.0002.184.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất SX-KD đô thị6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6
Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau
Đất SX-KD đô thị5.390.0003.234.0002.156.0001.078.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7
Đường Bông Lau - Đường sắt thôn Hoàng Thượng
Đất SX-KD đô thị4.410.0002.646.0001.764.000882.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị7.280.0004.368.0002.912.0001.456.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 2
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Đèo Giang
Đất SX-KD đô thị5.180.0003.108.0002.072.0001.036.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Hưng Đạo, đoạn 3
Đường Đèo Giang - Lối rẽ lên Ban An ninh Công an tỉnh
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Khánh Dư
Đường Thân Công Tài - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Nhật Duật, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị7.280.0004.368.0002.912.0001.456.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Nhật Duật, đoạn 2
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Phú
Đường Bắc Sơn - Gặp đường sắt sang Cao Lộc
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Quang Khải, đoạn 1
Cuối đường Trần Hưng Đạo - Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Quang Khải, đoạn 2
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ Lạng Sơn - Cầu Bản Loỏng
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000420.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lương Văn Chi
Đất SX-KD đô thị6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trưng Nhị
Đường Trần Nhật Duật - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trưng Trắc
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Trần Nhật Duật
Đất SX-KD đô thị2.730.0001.638.0001.092.000546.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tuệ Tĩnh
Đường Văn Miếu - Đường Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị2.030.0001.218.000812.000406.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Cao
Đường Mai Thế Chuẩn - Đường Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Miếu
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Chùa Tiên
Đất SX-KD đô thị2.170.0001.302.000868.000434.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Vỉ, đoạn 1
Đường Hùng Vương - Đến phố Phai Luông 7
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Vỉ, đoạn 2
Phố Phai Luông 7 - Đường Phai Luông
Đất SX-KD đô thị3.640.0002.184.0001.456.000728.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Vỉ, đoạn 3
Đường Phai Luông - Đường Đèo Giang
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Vỉ, đoạn 4
Đường Đèo Giang - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị1.050.000630.000420.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Vi Đức Thắng
Đường Bông Lau - Đường sắt (hết địa phận phường Hoàng Văn Thụ)
Đất SX-KD đô thị1.190.000714.000476.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Xứ Nhu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành
Đất SX-KD đô thị3.220.0001.932.0001.288.000644.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Yết Kiêu, đoạn 1
Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Yết Kiêu, đoạn 2
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Yết Kiêu, đoạn 3
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000588.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Trường Tộ
Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị8.400.0005.040.0003.360.0001.680.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Vạn Lý
Đường Văn Vỉ - Đồi Pò Vị
Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000350.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Hữu Cảnh (Phường Tam Thanh)
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Khuyến (Phường Tam Thanh)
Phố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Đức Thọ (KĐT Nam Hoàng Đồng)
Từ phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Trọng Tấn (KĐT Nam Hoàng Đồng)
Từ phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.0008.960.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m)
Từ đường Trần Đăng Ninh - Đến tuyến số 31 (theo quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Các đường nội bộ còn lại trong KĐT Nam Hoàng Đồng
-
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000728.000364.000
Thành phố Lạng Sơn Thác Mạ 6
Thác Mạ 2 - Thác Mạ 5
Đất SX-KD đô thị4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Thành phố Lạng Sơn Đường đi Mai Pha (cũ)
Đường Hùng Vương (Cổng trường Chính trị) - Qua cầu Phố thổ ra đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị1.610.000966.000644.000
Thành phố Lạng Sơn Tuyến phố phía sau UBND P. Đông Kinh
Thác Mạ 6 - Bờ sông
Đất SX-KD đô thị4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Võ Thị Sáu đoạn 1
Từ QL 1A mới - Phố Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Võ Thị Sáu đoạn 2
Phố Hồ Tùng Mậu - Trường Mầm non 2/9
Đất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000728.000364.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hồ Tùng Mậu
Đường Võ Thị Sáu - Đến hết Khu nhà ở xã hội (gặp đường Võ Thị Sáu)
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nhị Thanh 1
Nhị Thanh - Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nhị Thanh 2
Nhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh)
Đất SX-KD đô thị6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nhị Thanh 3
Nhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2
Đất SX-KD đô thị6.720.0004.032.0002.688.0001.344.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ khu Vincom Shophouse
-
Đất SX-KD đô thị7.280.0004.368.0002.912.0001.456.000
Thành phố Lạng Sơn Tuyến đường số 1 (đường Quốc lộ 1A) - Đường nội bộ khu đô thị CATALAN
-
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Thành phố Lạng Sơn Các tuyến đường nội bộ còn lại và các thửa đất giáp đường Võ Thị Sáu, phố Hồ Tùng Mậu - Đường nội bộ khu đô thị CATALAN
-
Đất SX-KD đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Phú - Đường Bông Lau
Đất SX-KD đô thị16.100.0009.660.0006.440.0003.220.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Bông Lau 7
Đường Bà Triệu - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Văn Tiến Dũng
Đường Trần Đăng Ninh - Đường trục thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Trọng Tấn
Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.310.0001.540.000770.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 (theo quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Cù Chính Lan
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hoàng Đạo Thúy
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Dương Quảng Hàm
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 11 (theo quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Võ Chí Công
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 11 (theo quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.220.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2
Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4
Đất SX-KD đô thị2.695.0001.617.0001.078.000539.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hoàng Văn Thái
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 (theo quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị2.695.0001.617.0001.078.000539.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Đặng Thùy Trâm
Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đất SX-KD đô thị2.695.0001.617.0001.078.000539.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Lê Đức Thọ
Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đất SX-KD đô thị2.695.0001.617.0001.078.000539.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong Khu đô thị Phú Lộc I
-
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
-
Đất SX-KD đô thị2.695.0001.617.0001.078.000539.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 1
Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 2
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 3
Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 4
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 5
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 6
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 7
Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 8
Phố nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 9
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 10
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 11
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 12
Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 13
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 14
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 31 (theo quy hoạch)
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.000490.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 15
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 16
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 17
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 18
Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 19
Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 20
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 21
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Hoàng Đồng 22
Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
-
Đất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Đoạn đường thuộc công trình: Hạng mục đường Nguyễn Đình Chiểu kéo dài thuộc dự án Cầu Thác Mạ (Cầu 17/10)
Đường Bà Triệu - Bờ sông
Đất SX-KD đô thị4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ DA
Khu dân cư khối 3 phường Hoàng Văn Thụ -
Đất SX-KD đô thị9.450.0005.670.0003.780.0001.890.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ còn lại trong dự án khu đô thị Phú Lộc IV
-
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ: Đoạn 5 - Xã Mai Pha
Ngã tư Đường Phai Vệ - Đường Lê Đại Hành - Quốc Lộ 1
Đất ở nông thôn8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 1 (Áp dụng cho địa phận xã Mai Pha) - Xã Mai Pha
Đường Phai Vệ - Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú
Đất ở nông thôn3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 2 - Xã Mai Pha
Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Hết đất khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn.
Đất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 3 - Xã Mai Pha
Từ hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua thôn Pò Đứa - Pò Mỏ - Quốc Lộ 1
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương: Đoạn 4 - Xã Mai Pha
Phía Nam Cầu Rọ Phải - Đường Bà Triệu.
Đất ở nông thôn5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương: Đoạn 5 - Xã Mai Pha
Đường Bà Triệu - Quốc Lộ 1
Đất ở nông thôn4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu: Đoạn 7 - Xã Mai Pha
phía Nam cầu 17 tháng 10 - Ngã ba giao cắt đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn5.500.0003.300.0002.200.0001.100.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 1 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Bãi quay xe (cuối khu dân cư).
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 2 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 3
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 3 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 1.
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 4 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 8.
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 5 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4.
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 6 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4.
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 7 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4.
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 8 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4.
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Chí Thanh (54m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương.
Đất ở nông thôn7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hồ Xuân Hương (19,5m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương.
Đất ở nông thôn5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Trần Quang Diệu (17m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương.
Đất ở nông thôn4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phạm Hồng Thái (17m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Đường nội bộ N1A - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2)
Đất ở nông thôn4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mạc Thị Bưởi - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2)
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Cao - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 1)
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Các đường nội bộ còn lại Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
-
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 1 - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Đường Bà Triệu.
Đất ở nông thôn5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 2 - Xã Mai Pha
Đường Bà Triệu - Hết khu tái định cư Nam thành phố.
Đất ở nông thôn4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào sân bay Mai Pha - Xã Mai Pha
Hết khu tái định cư Nam thành phố - Bờ sông Kỳ Cùng
Đất ở nông thôn1.400.000840.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 5 - Xã Mai Pha
Hết địa phận phường Đông Kinh - Hết địa phận Thành phố.
Đất ở nông thôn3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào thôn Co Măn - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Giáp đường sắt.
Đất ở nông thôn1.700.0001.020.000680.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 8 - Xã Hoàng Đồng
Đường sắt thôn Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
Đất ở nông thôn4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1 - Xã Hoàng Đồng
Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 8) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần)
Đất ở nông thôn3.900.0002.340.0001.560.000780.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 09 - Xã Hoàng Đồng
Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng
Đất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 10 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Hoàng Trung
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 11 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Hoàng Trung - Hết địa phận thành phố.
Đất ở nông thôn800.000480.000200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường Nguyễn Phi Khanh - Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn.
Đất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn. - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp).
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn: Đoạn 4 - Xã Hoàng Đồng
Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng
Từ địa phận thành phố Lạng Sơn (Km9+300 QL1) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1).
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) - Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)
Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào thôn Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường Bông Lau.
Đất ở nông thôn2.900.0001.740.0001.160.000580.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường Ba Sơn - Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu
Đất ở nông thôn1.400.000840.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Nguyễn Phi Khanh: đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ ra ngã tư Đường Trần Đăng Ninh - Đường Bà Triệu - Điểm giao cắt với đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn.
Đất ở nông thôn900.000540.000360.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng
Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong
Đất ở nông thôn700.000420.000280.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Xã Hoàng Đồng
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận thành phố
Đất ở nông thôn800.000480.000200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Kéo Tấu - Xã Hoàng Đồng
Hết địa phận P.Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu.
Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Hồ Nà Tâm - Xã Hoàng Đồng
Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính.
Đất ở nông thôn600.000360.000200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 - Xã Hoàng Đồng
Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào thôn Khòn Pịt.
Đất ở nông thôn600.000360.000200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào thôn Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức.
Đất ở nông thôn500.000250.000200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường ĐH 99 (Song giáp - Khánh Khê): Đoạn 2 - Xã Hoàng Đồng
Hết địa phận phường Tam Thanh - Cầu Bản Áng.
Đất ở nông thôn800.000480.000320.000
Thành phố Lạng Sơn Đường ĐH 99 (Song giáp - Khánh Khê): Đoạn 3 - Xã Hoàng Đồng
Cầu Bản Áng - Hết địa phận Thành phố Lạng Sơn.
Đất ở nông thôn500.000300.000200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. - Xã Hoàng Đồng
-
Đất ở nông thôn1.600.000960.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường 234 - Xã Quảng Lạc
Cầu Bản Loỏng - Đoạn rẽ vào trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn900.000540.000200.000
Thành phố Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ liền kề Quốc lộ 1A - Đường nội bộ khu Apec Diamond Park
-
Đất ở nông thôn9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Thành phố Lạng Sơn Các tuyến đường nội bộ còn lại - Đường nội bộ khu Apec Diamond Park
-
Đất ở nông thôn7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Tam Thanh đoạn 4 (địa phận xã Hoàng Đồng)
Suối Ngọc Tuyền - Ngã 3 thôn Hoàng Thanh
Đất ở nông thôn3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Phai Vệ: Đoạn 5 - Xã Mai Pha
Ngã tư Đường Phai Vệ - Đường Lê Đại Hành - Quốc Lộ 1
Đất TM-DV nông thôn6.400.0003.840.0002.560.0001.280.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 1 (Áp dụng cho địa phận xã Mai Pha) - Xã Mai Pha
Đường Phai Vệ - Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú
Đất TM-DV nông thôn3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 2 - Xã Mai Pha
Hết đất Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Hết đất khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn.
Đất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hoàng Đình Kinh: Đoạn 3 - Xã Mai Pha
Từ hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi măng Lạng Sơn đi qua thôn Pò Đứa - Pò Mỏ - Quốc Lộ 1
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương: Đoạn 4 - Xã Mai Pha
Phía Nam Cầu Rọ Phải - Đường Bà Triệu.
Đất TM-DV nông thôn4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Hùng Vương: Đoạn 5 - Xã Mai Pha
Đường Bà Triệu - Quốc Lộ 1
Đất TM-DV nông thôn3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu: Đoạn 7 - Xã Mai Pha
phía Nam cầu 17 tháng 10 - Ngã ba giao cắt đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn4.400.0002.640.0001.760.000880.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 1 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Bãi quay xe (cuối khu dân cư).
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 2 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 3
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 3 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 1.
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 4 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 8.
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 5 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4.
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 6 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4.
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 7 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Phố Mai Pha 4.
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mai Pha 8 - Đường nội bộ khu Tái định cư 1 Mai Pha - Xã Mai Pha
Phố Mai Pha 1 - Phố Mai Pha 4.
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Chí Thanh (54m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương.
Đất TM-DV nông thôn5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Hồ Xuân Hương (19,5m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương.
Đất TM-DV nông thôn4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Trần Quang Diệu (17m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Phạm Hồng Thái - Đường Hùng Vương.
Đất TM-DV nông thôn3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Phạm Hồng Thái (17m) - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Đường nội bộ N1A - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2)
Đất TM-DV nông thôn3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Mạc Thị Bưởi - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 2)
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nam Cao - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Nguyễn Phong Sắc (Đoạn 1)
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Các đường nội bộ còn lại Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố - Đường nội bộ khu tái định cư và dân cư Nam Thành Phố - Xã Mai Pha
-
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 1 - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Đường Bà Triệu.
Đất TM-DV nông thôn4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Phố Nguyễn Phong Sắc (19,5m): Đoạn 2 - Xã Mai Pha
Đường Bà Triệu - Hết khu tái định cư Nam thành phố.
Đất TM-DV nông thôn3.200.0001.920.0001.280.000640.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào sân bay Mai Pha - Xã Mai Pha
Hết khu tái định cư Nam thành phố - Bờ sông Kỳ Cùng
Đất TM-DV nông thôn1.120.000672.000448.000
Thành phố Lạng Sơn Quốc Lộ 1: Đoạn 5 - Xã Mai Pha
Hết địa phận phường Đông Kinh - Hết địa phận Thành phố
Đất TM-DV nông thôn2.800.0001.680.0001.120.000560.000
Thành phố Lạng Sơn Đường vào thôn Co Măn - Xã Mai Pha
Đường Hùng Vương - Giáp đường sắt
Đất TM-DV nông thôn1.360.000816.000544.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 8 - Xã Hoàng Đồng
Đường sắt thôn Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
Đất TM-DV nông thôn3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Thành phố Lạng Sơn Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1 - Xã Hoàng Đồng
Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 8) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần)
Đất TM-DV nông thôn3.120.0001.872.0001.248.000624.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 09 - Xã Hoàng Đồng
Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng
Đất TM-DV nông thôn1.920.0001.152.000768.000384.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Trần Đăng Ninh: Đoạn 10 - Xã Hoàng Đồng
Đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Hoàng Trung
Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Lạng Sơn Đường Ba Sơn, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Hết địa phận P.Tam Thanh
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 1
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bông Lau - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 2
Đường Trần Phú - Bắc Cầu Lao Ly 2
Đất ở đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 3
Phía Nam Cầu Lao Ly 2 (Phường Vĩnh Trại) - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị22.000.00013.200.0008.800.0004.400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 4
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 5
Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bà Triệu, đoạn 6
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Bắc Cầu 17 tháng 10
Đất ở đô thị5.300.0003.180.0002.120.0001.060.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 1
Đường Lê Lợi - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị21.000.00012.600.0008.400.0004.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 2
Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất ở đô thị16.000.0009.600.0006.400.0003.200.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 3
Đường Minh Khai - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bắc Sơn, đoạn 4
Đường Trần Phú - Đường Trần Đăng Ninh
Đất ở đô thị5.200.0003.120.0002.080.0001.040.000
Thành phố Lạng Sơn Bến Bắc, đoạn 1
Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh (cổng BV đa khoa tỉnh cũ)
Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0001.300.000
Thành phố Lạng Sơn Bến Bắc, đoạn 2
Đường Nhị Thanh (cổng Bệnh viện đa khoa tỉnh cũ) - Ngầm Thác Trà
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Bông Lau
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh - Bà Triệu - Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Thành phố Lạng Sơn Đường Cao Thắng
Rẽ đường Bắc Sơn - Đường Tản Đà
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Lạng Sơn

4.9/5 - (1341 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.