Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Nha Trang năm 2025
Khu vực: Thành phố Nha Trang.
Loại đất: Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất TM - DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 567.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.008.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Đất Lành (Xã Vĩnh Thái) - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Đất Lành (Xã Vĩnh Thái) - đến 13m | Đất TM - DV đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 810.000 | 454.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường A1, A2 (QH rộng 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc) - | Đất TM - DV đô thị | 8.640.000 | 5.184.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 19/5 (QH rộng 30m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc) - | Đất TM - DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc) - | Đất TM - DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc) - | Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư số 1 xã Vĩnh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư số 1 xã Vĩnh Hiệp - đến 13m | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư số 2 xã Vĩnh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư số 2 xã Vĩnh Hiệp - đến 13m | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung) - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung) - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung) - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (xã Vĩnh Thái) - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (xã Vĩnh Thái) - | Đất TM - DV đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 810.000 | 454.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái) - | Đất TM - DV đô thị | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái) - | Đất TM - DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái) - | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 672.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái) - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 1.008.000 | 840.000 | 660.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bạch Thái Bưởi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bùi Xuân Phái - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hoàng Quốc Việt | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Cao Minh Phi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyễn Văn Linh | Đất TM - DV đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 810.000 | 648.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đặng Thai Mai - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đào Duy Anh - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đô Đốc Bảo - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Cao Minh Phi | Đất TM - DV đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 810.000 | 648.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đô Đốc Lộc - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Cao Minh Phi | Đất TM - DV đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 810.000 | 648.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đô Đốc Long - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Đô Đốc Tuyết | Đất TM - DV đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 810.000 | 648.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đô Đốc Tuyết - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Cao Minh Phi | Đất TM - DV đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 810.000 | 648.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hàm Tử - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hoàng Quốc Việt - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hoàng Văn Thái - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hoàng Quốc Việt | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hoàng Quốc Việt | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Như Hổ - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Quang Định - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Khu DV nghề cá | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 672.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Văn Hưu - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyễn Tất Thành | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lưu Hữu Phước - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Đào Duy Anh | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nam Yết - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Đặng Thai Mai | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngọc Hân C.Chúa - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Lê Văn Hưu | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hoàng Quốc Việt | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Sơn - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hoàng Quốc Việt | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thái Bình - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyễn Xí | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa) - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Cao Minh Phi | Đất TM - DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa) - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyên Văn Linh | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Xí - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Đăng Lưu - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hàm Tử | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 672.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Huy ích - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Sinh Tồn - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyễn Tất Thành | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Sơn Ca - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nam Yết | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Song Tử - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Đặng Thai Mai | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tôn Đức Thắng - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Bạch Thái Bưởi | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa) - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hàm Tử | Đất TM - DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Tế Xương - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Đặng Thai Mai | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Võ Văn Tần - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Hòn Rớ (thuộc khu dân cư Hòn Rớ 1) (Xã Phước Đồng) - đến 13m | Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (Xã Phước Đồng) - | Đất TM - DV đô thị | 1.560.000 | 936.000 | 780.000 | 437.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (Xã Phước Đồng) - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 420.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (Xã Phước Đồng) - | Đất TM - DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 630.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Sông Lô (Xã Phước Đồng) - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 420.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Sông Lô (Xã Phước Đồng) - đến dưới 16m | Đất TM - DV đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 585.000 | 468.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Sông Lô (Xã Phước Đồng) - đến dưới 13m | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 540.000 | 432.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Phước Hạ (xã Phước Đồng) - | Đất TM - DV đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 810.000 | 454.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Phước Hạ (xã Phước Đồng) - | Đất TM - DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 720.000 | 576.000 |
| Thành phố Nha Trang |
An Dương Vương - Trần Khánh Dư | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ấp Bắc - Ba Tơ | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Âu Cơ - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ba Làng - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ba Tơ - Tân Trào | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bà Triệu - Thống Nhất | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bắc Sơn - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bạch Đằng - Nguyễn ThiệnThuật | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bãi Dương - Đặng Tất | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bế Văn Đàn - Nguyễn Thị Định nối dài | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bến Cá - Hương lộ Ngọc Hiệp | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bến Chợ - Căn hộ chung cư số G16 | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bến Chợ - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất SX - KD đô thị | 5.481.000 | 3.024.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Biệt Thự - Tô Hiến Thành nối dài | Đất SX - KD đô thị | 14.580.000 | 7.776.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bình Giã - Khe Sanh | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bửu Đóa - Nguyễn Thị Định | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bùi Thị Xuân - Lê Quí Đôn | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Cao Bá Quát - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Cao Thắng - Trường Sa | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Cao Văn Bé - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Cao Xuân Huy - Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ) | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Châu Văn Liêm - Nguyễn Đức Cảnh | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Chế Lan Viên - Tân Phước | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Chi Lăng - Âu Cơ | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Chương Dương - Cửu Long | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Chu Văn An - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Chung cư A & Chung cư B chợ Đầm (đoạn quay vào chợ) - | Đất SX - KD đô thị | 10.125.000 | 5.443.000 | 4.536.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Cô Bắc - Lê Quí Đôn | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Cổ Loa - Âu Cơ | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Cửu Long - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 7.830.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Củ Chi - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Cù Chính Lan - Nguyễn Thị Định nối dài | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Chí Linh - Cuối đường | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Dã Tượng - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Diệp Minh Tuyền - Xưởng đóng tàu Song Thủy | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Dương Hiến Quyền - Điện Biên Phủ | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Dương Hiến Quyền - Ba Làng | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Dương Văn An - Lương Thế Vinh | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới phường Vĩnh Phước | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải) | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) - Núi Sạn | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Núi Sạn - Giáp trại giam công an tỉnh | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đặng Dung - Bửu Đóa | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đặng Huy Trứ - Đông Khê | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đặng Lộ - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đặng Tất - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Cầu Bình Tân | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đào Duy Từ - Lý Thánh Tôn | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đề Pô - Cổng chào Vườn Dương | Đất SX - KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Điện Biên Phủ - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Điện Biên Phủ (Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m) - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Điện Biên Phủ (Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a)) - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 810.000 | 454.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đinh Lễ - Nguyễn Thị Định | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đinh Liệt - Nguyễn Thị Định | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đinh Tiên Hoàng - Lê Thánh Tôn | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đô Lương - Ngô Gia Tự | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đô Lương - cuối đường (thửa 121 tờ 12) | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đông Du - Nguyễn Khanh | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đông Hồ - Chợ Phước Hải | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đông Khê - Tân Trào | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đông Phước - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đống Đa - Tô Hiến Thành | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đồng Nai - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đoàn Trần Nghiệp - Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) phường Vĩnh Phước và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đoàn Trần Nghiệp - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đoạn nối đường Ngô Văn Sở - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Định Cư - cuối đường (thửa 451 tờ 10) | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 4A - Châu Văn Liêm (bê tông 5m) | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 4B - Phùng Hưng | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 2 - Châu Văn Liêm | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 6C - Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 phường Phước Long (bê tông 6m) | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ) - Nguyễn Tri Phương | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 2/4 - Trần Quý Cáp | Đất SX - KD đô thị | 12.960.000 | 6.912.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 2/4 - Nam Cầu Hà Ra | Đất SX - KD đô thị | 10.125.000 | 5.443.000 | 4.536.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 2/4 - Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 2/4 - Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 2/4 - Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 phường Vĩnh Hòa | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 2/4 - Giáp ranh xã Vĩnh Lương | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 23/10 - Chắn đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 8.438.000 | 4.536.000 | 3.780.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Chợ Vĩnh Thọ - Lạc Thiện | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) - Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú) | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) | Đất SX - KD đô thị | 10.125.000 | 5.443.000 | 4.536.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn - Tòa nhà Chợ Tròn | Đất SX - KD đô thị | 12.960.000 | 6.912.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 - Cuối đường | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường QH D1 - Nguyễn Lộ Trạch | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường QH D2 - Nguyễn Lộ Trạch | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường QH D3 - Nguyễn Lộ Trạch | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường QH D4 - Nguyễn Lộ Trạch | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường QH D5 (1) - Lê Thanh Nghị | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường QH D5 (2) - Lê Thanh Nghị | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vòng Núi Chụt - Giáp đường Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phòng Không - Nhà số 71 - nhà ông Thành | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Khu B Chung cư Lê Hồng Phong - Nguyễn Khanh | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự - Trương Định | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh - Tuệ Tĩnh | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long - Trần Nhật Duật | Đất SX - KD đô thị | 7.830.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 1 Máy nước - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA phường Phước Tân) | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 2 Quốc Tuấn - Đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 1A - P.Phước Tân - Đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 3 Quốc Tuấn - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hậu Giang - Đồng Nai | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hai Bà Trưng - Phan Chu Trinh | Đất SX - KD đô thị | 12.960.000 | 6.912.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hai Bà Trưng - Hoàng Hoa Thám | Đất SX - KD đô thị | 10.125.000 | 5.443.000 | 4.536.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hà Ra - Nguyễn Thái Học | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hà Thanh - Trần Quí Cáp | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hàn Thuyên - Pasteur | Đất SX - KD đô thị | 7.830.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hàng Cá - Xương Huân | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hải Đức - Chùa Hải Đức | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hải Nam - Củ Chi | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hát Giang - Vân Đồn | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hiền Lương - Cửu Long | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hoa Lư - Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hồ Tùng Mậu - Tôn Thất Tùng | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hồ Xuân Hương - Thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hồ Xuân Hương - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hồng Bàng - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX - KD đô thị | 7.830.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hồng Lĩnh - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hoàn Kiếm - Hồ Xuân Hương | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Định | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hoàng Hoa Thám - Lê Thánh Tôn | Đất SX - KD đô thị | 10.125.000 | 5.443.000 | 4.536.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ) - Đường số 2 (Vĩnh Hải) | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hoàng Văn Thụ - Trần Đường | Đất SX - KD đô thị | 7.830.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hoàng Sa - Đường Phước Long | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hòn Chồng - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hương Điền - đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Khồng Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BDĐC 20 Phước Hải | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hương Giang - Nhà số 09-nhà ông Phùng | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hương lộ Ngọc Hiệp - Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hương lộ Ngọc Hiệp - Hương lộ 45 (Lương Định Của) | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hương Sơn - Trần Thị Tính | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất SX - KD đô thị | 16.200.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Huỳnh Thúc Kháng - Tô Hiến Thành | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Huỳnh Tịnh Của - Lý Nam Đế | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khe Sanh - Việt Bắc | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khúc Thừa Dụ - Nguyễn Thị Định | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Kiến Thiết - Định Cư | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lạc An - Tân An | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lạc Long Quân - Ngã 3-nhà số 267 | Đất SX - KD đô thị | 5.481.000 | 3.024.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lạc Thiện - Tháp Bà | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lam Sơn - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lãn Ông - Phan Bội Châu | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lang Liêu - Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Chân - Lạc Long Quân | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Hồng Phong - Phong Châu-Nhị Hà | Đất SX - KD đô thị | 7.830.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Hồng Phong - Phước Long | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Lai - Lê Thành Phương | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Lợi - Phan Bội Châu | Đất SX - KD đô thị | 11.250.000 | 6.048.000 | 5.040.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Đại Hành - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Quí Đôn - Tô Hiến Thành | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Thanh Nghị - Ba Tơ | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Thành Phương - Trần Quí Cáp | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Thánh Tôn - Ngã Sáu | Đất SX - KD đô thị | 14.580.000 | 7.776.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Văn Tám - Trương Hán Siêu | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Văn Tám - Bửu Đóa | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp) - Cầu Bà Vệ | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp) - Chắn đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lương Thế Vinh - Khúc Thừa Dụ | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lý Nam Đế - Trường Sa | Đất SX - KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lý Ông Trọng - Dương Vân Nga | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lý Phục Mang - Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) phường Vĩnh Phước | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lý Quốc Sư - Nguyễn Thái Học | Đất SX - KD đô thị | 7.830.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lý Thánh Tôn - Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lý Thánh Tôn - Ngã Sáu | Đất SX - KD đô thị | 12.960.000 | 6.912.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lý Thường Kiệt - Phan Đình Phùng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lý Tự Trọng - Ngã Sáu | Đất SX - KD đô thị | 11.250.000 | 6.048.000 | 5.040.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Mai An Tiêm - Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15(359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Mai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Mạc Đỉnh Chi - Phù Đổng | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Mê Linh - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX - KD đô thị | 5.481.000 | 3.024.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngô Đến - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngô Đến - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngô Đến - Đường Sắt | Đất SX - KD đô thị | 1.215.000 | 729.000 | 608.000 | 486.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngô Gia Tự - Bạch Đằng | Đất SX - KD đô thị | 11.250.000 | 6.048.000 | 5.040.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngô Gia Tự - Trương Định | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngô Mây (đường A) - Dã Tượng | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngô Đức Kế - Trương Định | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngô Quyền - Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngô Sỹ Liên - Lê Thành Phương | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngô Tất Tố - Nguyễn Đức Cảnh | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngô Thời Nhiệm - Mê Linh | Đất SX - KD đô thị | 5.481.000 | 3.024.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phan Đình Phùng | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bến Chợ | Đất SX - KD đô thị | 5.481.000 | 3.024.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Biểu - Phan Phù Tiên | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ) - Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Cảnh Chân - Đồng Nai | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ) - Cao Thắng | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Chánh - Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 11.250.000 | 6.048.000 | 5.040.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Công Trứ - Bến Chợ | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Du - Phan Bội Châu | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Gia Thiều - Trần Quí Cáp | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Hiền - Nguyễn Khánh Toàn | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Hồng Sơn - Bến Chợ | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Hữu Huân - Ngô Thời Nhiệm | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Hữu Thoại - Nguyễn Văn Thành | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Khanh - Đồng Nai | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biểu B2 cũ) - Hẻm 79 Củ Chi | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Khuyến - Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38) | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Khuyến - Cổng bệnh viện da liễu | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Khuyến - Chắn đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Đình Chiểu - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Đức Cảnh - Nguyễn Thị Định | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 3.240.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thái Học - Lý Quốc Sư | Đất SX - KD đô thị | 11.250.000 | 6.048.000 | 5.040.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Hồng Sơn | Đất SX - KD đô thị | 5.481.000 | 3.024.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thái Học - Hà Ra | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thái Học - Cuối đường | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thiện Thuật - đoạn 86 Trần Phú | Đất SX - KD đô thị | 14.580.000 | 7.776.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thị Minh Khai - Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 phường Tân Lập | Đất SX - KD đô thị | 12.960.000 | 6.912.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thị Minh Khai - Vân Đồn | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thị Định (đường số 15 cũ) - Trương Hán Siêu | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thị Định (đường số 1A cũ) - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thị Định nối dài - Cù Chính Lan | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Trãi - Cao Bá Quát | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Tri Phương - Dã Tượng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 3.240.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Trung Trực - Tô Hiến Thành | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Lộ Trạch - Phạm Phú Thứ | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Văn Bảy - Khu nhà công vụ quân đội | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Thị Định nối dài | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Văn Thành - Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên) | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Xiển - Chắn đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nhà Thờ - Bắc Sơn | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nhân Vị - Hải Đức | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nhật Lệ - Hương Sơn | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nhị Hà - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Núi Một - Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 3.240.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Pasteur - Yersin | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phật Học - Nhà số 20 đường 23/10 | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phạm Hồng Thái - Lý Quốc Sư | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phạm Ngũ Lão - Hàn Thuyên | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phạm Phú Thứ - Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phạm Văn Đồng - Mai Xuân Thưởng | Đất SX - KD đô thị | 11.250.000 | 6.048.000 | 5.040.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phạm Văn Đồng - Ngã ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phạm Văn Đồng - Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phạm Văn Đồng - Mũi Kê Gà | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn phường Vĩnh Hòa) - | Đất SX - KD đô thị | 1.575.000 | 945.000 | 788.000 | 441.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Bội Châu - Phan Đình Phùng | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Bội Châu - Thống Nhất | Đất SX - KD đô thị | 11.250.000 | 6.048.000 | 5.040.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Chu Trinh - Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 10.125.000 | 5.443.000 | 4.536.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Chu Trinh - Đào Duy Từ | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Đình Giót - Bến Cá | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Đình Phùng - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Như Cẩn - Nguyễn Thị Định nối dài | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Phù Tiên - Nguyễn Khánh Toàn | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Văn Trị - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên) | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Vinh - Hoàng Sa | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phong Châu - Cầu Phong Châu và tiếp giáp đường Vành Đai 2 | Đất SX - KD đô thị | 5.481.000 | 3.024.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phương Câu - Phan Chu Trinh | Đất SX - KD đô thị | 7.830.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phương Sài - Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599-3-(9)) thuộc phường Phương Sài | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phương Sài - Thủy Xưởng | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phước Long - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phước Long - Xí nghiệp Đóng Tàu | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phù Đổng - Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phùng Hưng - Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 phường Phước Long | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phùng Hưng - Dương Văn An | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phùng Khắc Khoan - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phú Đức - Ngã ba hẻm 42 Phú Đức | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phú Xương - Đến Cổng Đình Phú Xương | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phú Xương - Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hải) | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Quang Trung - Yersin | Đất SX - KD đô thị | 15.390.000 | 8.208.000 | 6.840.000 | 3.420.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Quang Trung - Lý Tự Trọng | Đất SX - KD đô thị | 14.580.000 | 7.776.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Quang Trung - Lê Thánh Tôn | Đất SX - KD đô thị | 15.390.000 | 8.208.000 | 6.840.000 | 3.420.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Quảng Đức - Điện Biên Phủ | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường nối từ đường Quảng Đức đến Cổng phụ Trường sỹ quan thông tin - | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Sao Biển - Củ Chi | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Sinh Trung - Đường 2/4 | Đất SX - KD đô thị | 7.830.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tản Đà - Lý Nam Đế | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tản Viên - Vân Đồn | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tạ Quang Bửu - Hòn Chồng | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tân An (p.Phước Hải) - Lạc An | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tân Trào (khu Thánh Gia ) - Tô Hiệu | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tân Trang - Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 phường Vạn Thạnh | Đất SX - KD đô thị | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.013.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tăng Bạt Hổ - Sinh Trung | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Thái Nguyên - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 11.250.000 | 6.048.000 | 5.040.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tháp Bà - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Thất Khê - Tân Trào | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ) - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Thi Sách - Sân vận động Phước Hòa | Đất SX - KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Thống Nhất - Tô Vĩnh Diện | Đất SX - KD đô thị | 11.250.000 | 6.048.000 | 5.040.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Thống Nhất - Trần Đường | Đất SX - KD đô thị | 10.125.000 | 5.443.000 | 4.536.000 | 2.430.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Thống Nhất - Đường 23/10 | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Thủy Xưởng - Phương Sài | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tiền Giang - Đồng Nai | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tô Hiến Thành - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tô Hiệu - Trần Phú | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tố Hữu - Đồng Nai | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tố Hữu - Đầu cầu sông Quán Trường | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tô Vĩnh Diện - Yersin | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tôn Đản - Cuối đường | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tôn Thất Tùng - Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 7.830.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Bình Trọng - Tràn Nhật Duật | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Hưng Đạo - Lê Thánh Tôn | Đất SX - KD đô thị | 12.960.000 | 6.912.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Khánh Dư - Lạc Long Quân | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Kim Hùng - Đường Kè Sông Cái | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ) - Nguyễn Khánh Toàn | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Nguyên Hãn - Trần Nhật Duật | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Nhân Tông - Cuối đường | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Nhật Duật - Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Đường - Thái Nguyên | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Phú - Phan Chu Trinh | Đất SX - KD đô thị | 17.820.000 | 9.504.000 | 7.920.000 | 3.960.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Phú - Hoàng Diệu | Đất SX - KD đô thị | 22.680.000 | 12.096.000 | 10.080.000 | 5.040.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Phú - Tô Hiệu | Đất SX - KD đô thị | 11.250.000 | 6.048.000 | 5.040.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Phú - Đồn Biên Phòng | Đất SX - KD đô thị | 7.830.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Quang Khải - Nguyễn ThiệnThuật | Đất SX - KD đô thị | 14.580.000 | 7.776.000 | 6.480.000 | 3.240.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Quý Cáp - Thống Nhất | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Quốc Toản - Yết Kiêu | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Thị Tính - Hoàn Kiếm | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Văn Ơn - Yersin | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trịnh Phong - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX - KD đô thị | 5.481.000 | 3.024.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trương Hán Siêu - Nguyễn Thị Định | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trương Định - Ngô Đức Kế | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trương Vĩnh Ký - Lý Nam Đế | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trương Vĩnh Ký - Lương Thế Vinh | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trường Sa - Võ Thị Sáu | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trường Sa - Phước Long | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trường Sơn - Cuối đường (giáp phường Vĩnh Nguyên) | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tuệ Tĩnh - Nguyễn ThiệnThuật | Đất SX - KD đô thị | 12.960.000 | 6.912.000 | 5.760.000 | 2.880.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Vạn Hòa - Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 Phường Vạn Thạnh | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Vạn Hòa - Đến Hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 Phường Vạn Thạnh | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Vân Đồn - Lê Hồng Phong | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Vạn Kiếp - Nhà số 34 Vạn Kiếp | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Việt Bắc - Lê Thanh Nghị | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cũ) - Trường quân sự Tỉnh | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Võ Thị Sáu - Phước Long | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Võ Thị Sáu - Hết Nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174 tờ bản đồ 30 phường Vĩnh | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Võ Thị Sáu - Giáp đường vòng núi Chụt | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Võ Trứ - Tô Hiến Thành | Đất SX - KD đô thị | 6.264.000 | 3.456.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Võ Văn Ký - Thống Nhất | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Vũ Xuân Thiều - Khu nhà công vụ quân đội | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Xóm Cồn - Cầu Trần Phú | Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 4.838.000 | 4.032.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Xương Huân - Nguyễn Công Trứ | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Yên Thế - Cửu Long | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Yết Kiêu (P.Vạn Thắng) - Yersin | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên) - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Yersin - | Đất SX - KD đô thị | 11.250.000 | 6.048.000 | 5.040.000 | 2.700.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư A&T - Sư Vạn Hạnh | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư A&T - Sư Vạn Hạnh | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư A&T - Đường 2/4 | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư A&T - Đường 2/4 | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư A&T - Lương Văn Can | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư A&T - Đường 2/4 | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư A&T - Ngô Gia Khảm | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư A&T - Ngô Gia Khảm | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng - | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng - | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) - Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) - Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) - Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) - Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 564.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) - Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Hòn Đỏ - Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đăng Nguyên Cẩn - Khu dân cư Nam Hòn Khô - Nguyễn Chích | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 12 - Khu dân cư Nam Hòn Khô - Lê Nghị | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hoàng Tăng Bí - Khu dân cư Nam Hòn Khô - Nguyễn Chích | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Nghị - Khu dân cư Nam Hòn Khô - Nguyễn Chích | Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngô Lan Chi - Khu dân cư Nam Hòn Khô - Nguyễn Duy Hiệu | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thượng Hiền - Khu dân cư Nam Hòn Khô - Nguyễn Chích | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô - Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95, tờ bản đồ 41 phường Vĩnh Hòa | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô - Đường 2/4 | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 564.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Duy Hiệu - Khu dân cư Nam Hòn Khô - Nguyễn Chích | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Nam Hòn Khô - Nguyễn Chích | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đặng Thái Thân - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa) - Trần Quang Diệu | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đặng Tử Mẫn - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa) - Võ Trường Toản | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thành - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa) - Võ Trường Toản | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa) - Trần Quang Diệu | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trịnh Hoài Đức - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa) - Thoại Ngọc Hầu | Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa) - Lê Nghị | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Võ Trường Toản - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa) - Đặng Thái Thân | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng - Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170, tờ bản đồ 53 phường Vĩnh Hòa) | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng - Trần Nguyên Đán (theo QH) | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phó Đức Chính - Khu dân cư Ba Làng - Trần Nguyên Đán (theo QH) | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Sử Hy Nhan - Khu dân cư Ba Làng - Mai Xuân Thưởng (theo QH) | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Khắc Viện - Khu dân cư Ba Làng - Hết khu tập thể Công ty Dệt | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đặng Minh Khiêm - Khu dân cư Nam Rù Rì - Mai Lão Bạng | Đất SX - KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 675.000 | 540.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lương Đắc Bằng - Khu dân cư Nam Rù Rì - Nguyễn Phong Sắc | Đất SX - KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 675.000 | 540.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Mai Lão Bạng - Khu dân cư Nam Rù Rì - Nguyễn Phong Sắc | Đất SX - KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 675.000 | 540.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Đức Thuận - Khu dân cư Nam Rù Rì - Mai Lão Bạng | Đất SX - KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 675.000 | 540.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Phong Sắc - Khu dân cư Nam Rù Rì - Mai Lão Bạng | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Ngọc Sơn - | Đất SX - KD đô thị | 1.215.000 | 729.000 | 607.000 | 486.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Ngọc Sơn - | Đất SX - KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 675.000 | 540.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Quang Diệu - Giáp Đài phát sóng phát thanh | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư tổ 32-33 phường Vĩnh Thọ - | Đất SX - KD đô thị | 7.752.000 | 4.277.000 | 3.564.000 | 1.782.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư tổ 32-33 phường Vĩnh Thọ - | Đất SX - KD đô thị | 6.343.000 | 3.499.000 | 2.916.000 | 1.458.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư tổ 32-33 phường Vĩnh Thọ - | Đất SX - KD đô thị | 7.047.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trí Nguyên - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Thành phố Nha Trang |
Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) - | Đất SX - KD đô thị | 216.000 | |||
| Thành phố Nha Trang |
Vũng Ngáng (thuộc Hòn Tre) - | Đất SX - KD đô thị | 216.000 | |||
| Thành phố Nha Trang |
Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) - | Đất SX - KD đô thị | 216.000 | |||
| Thành phố Nha Trang |
Phần còn lại của đảo Hòn Tre - | Đất SX - KD đô thị | 192.000 | |||
| Thành phố Nha Trang |
Hòn Một - | Đất SX - KD đô thị | 168.000 | |||
| Thành phố Nha Trang |
Hòn Tằm - | Đất SX - KD đô thị | 192.000 | |||
| Thành phố Nha Trang |
Các đảo còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 120.000 | |||
| Thành phố Nha Trang |
Hòn Tằm - Các cụm đảo - | Đất SX - KD đô thị | 192.000 | 192.000 | 192.000 | 192.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Các đảo còn lại - Các cụm đảo - | Đất SX - KD đô thị | 120.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Vĩnh Hòa - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu QH dân cư hai bên đường Phong Châu - | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu QH dân cư hai bên đường Phong Châu - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Phú Quý (An Viên) - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Phú Quý (An Viên) - đến dưới 20m | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Phú Quý (An Viên) - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 756.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu biệt thự cao cấp Ocean View Nha Trang - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường - | Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường có lộ giới 20m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải - | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải - | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 907.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị An Bình Tân, phường Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị An Bình Tân, phường Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.890.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị An Bình Tân, phường Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị An Bình Tân, phường Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường A4 (QH 22,5m) - Khu đô thị VCN, phường Phước Hải - | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN, phường Phước Hải - đến 20m | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN, phường Phước Hải - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường QH 8m - Khu đô thị VCN, phường Phước Hải - | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) - đến 22,5m | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) - đến dưới 20m | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) - đến dưới 15m | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.008.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) - đến 22,5m | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) - đến dưới 20m | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.008.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - đến 30m | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - đến 22,5m | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - đến dưới 20m | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa) - | Đất SX - KD đô thị | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 567.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa) - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 phường Phước Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 2.025.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 phường Phước Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 phường Phước Hòa - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư S1 tại phường Vĩnh Trường - đến 15,5m | Đất SX - KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 675.000 | 378.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này) | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - đến dưới 16m | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.463.000 | 819.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hải) - | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hải) - | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hải) - | Đất SX - KD đô thị | 1.913.000 | 1.148.000 | 956.000 | 536.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.916.000 | 2.430.000 | 1.215.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư) - đến 16m | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.008.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư) - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang - | Đất SX - KD đô thị | 8.640.000 | 5.184.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang - | Đất SX - KD đô thị | 7.020.000 | 4.212.000 | 3.510.000 | 1.755.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang - đến 16m | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang - | Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) - đến 35m | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) - | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) - | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.008.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 810.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 756.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Đất Lành (Xã Vĩnh Thái) - | Đất SX - KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 675.000 | 378.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Đất Lành (Xã Vĩnh Thái) - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 1.215.000 | 729.000 | 608.000 | 340.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường A1, A2 (QH rộng 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc) - | Đất SX - KD đô thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 19/5 (QH rộng 30m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc) - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc) - | Đất SX - KD đô thị | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.170.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc) - | Đất SX - KD đô thị | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 945.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư số 1 xã Vĩnh Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư số 1 xã Vĩnh Hiệp - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư số 2 xã Vĩnh Hiệp - | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư số 2 xã Vĩnh Hiệp - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung) - | Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 675.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung) - | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung) - | Đất SX - KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 675.000 | 540.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (xã Vĩnh Thái) - | Đất SX - KD đô thị | 1.350.000 | 810.000 | 675.000 | 378.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (xã Vĩnh Thái) - | Đất SX - KD đô thị | 1.215.000 | 729.000 | 608.000 | 340.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái) - | Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.592.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái) - | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái) - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái) - | Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 756.000 | 630.000 | 495.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bạch Thái Bưởi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Bùi Xuân Phái - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hoàng Quốc Việt | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Cao Minh Phi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyễn Văn Linh | Đất SX - KD đô thị | 1.215.000 | 729.000 | 608.000 | 486.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đặng Thai Mai - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đào Duy Anh - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đô Đốc Bảo - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Cao Minh Phi | Đất SX - KD đô thị | 1.215.000 | 729.000 | 608.000 | 486.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đô Đốc Lộc - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Cao Minh Phi | Đất SX - KD đô thị | 1.215.000 | 729.000 | 608.000 | 486.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đô Đốc Long - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Đô Đốc Tuyết | Đất SX - KD đô thị | 1.215.000 | 729.000 | 608.000 | 486.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đô Đốc Tuyết - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Cao Minh Phi | Đất SX - KD đô thị | 1.215.000 | 729.000 | 608.000 | 486.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hàm Tử - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hoàng Quốc Việt - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Hoàng Văn Thái - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hoàng Quốc Việt | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hoàng Quốc Việt | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Như Hổ - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Quang Định - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Khu DV nghề cá | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lê Văn Hưu - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyễn Tất Thành | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Lưu Hữu Phước - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Đào Duy Anh | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nam Yết - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Đặng Thai Mai | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Ngọc Hân C.Chúa - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Lê Văn Hưu | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hoàng Quốc Việt | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Sơn - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hoàng Quốc Việt | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Thái Bình - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyễn Xí | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa) - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Cao Minh Phi | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa) - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyên Văn Linh | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Xí - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Đăng Lưu - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hàm Tử | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Phan Huy ích - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Sinh Tồn - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyễn Tất Thành | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Sơn Ca - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nam Yết | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Song Tử - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Đặng Thai Mai | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Tôn Đức Thắng - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Bạch Thái Bưởi | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa) - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hàm Tử | Đất SX - KD đô thị | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Trần Tế Xương - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Đặng Thai Mai | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Võ Văn Tần - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 630.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Hòn Rớ (thuộc khu dân cư Hòn Rớ 1) (Xã Phước Đồng) - đến 13m | Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 540.000 | 432.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (Xã Phước Đồng) - | Đất SX - KD đô thị | 1.170.000 | 702.000 | 585.000 | 328.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (Xã Phước Đồng) - | Đất SX - KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 563.000 | 315.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (Xã Phước Đồng) - | Đất SX - KD đô thị | 945.000 | 567.000 | 473.000 | 378.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Sông Lô (Xã Phước Đồng) - | Đất SX - KD đô thị | 1.125.000 | 675.000 | 563.000 | 315.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Sông Lô (Xã Phước Đồng) - đến dưới 16m | Đất SX - KD đô thị | 878.000 | 527.000 | 439.000 | 351.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Sông Lô (Xã Phước Đồng) - đến dưới 13m | Đất SX - KD đô thị | 810.000 | 486.000 | 405.000 | 324.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Phước Hạ (xã Phước Đồng) - | Đất SX - KD đô thị | 1.215.000 | 729.000 | 608.000 | 340.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Phước Hạ (xã Phước Đồng) - | Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 540.000 | 432.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương - đến đường vào thôn Đắc Lộc | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương - đến Nam đèo Rù Rì | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 756.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương - đến tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương - đến giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang - đến cầu Dứa | Đất ở nông thôn | 8.640.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang - đến Cầu Ông Bộ | Đất ở nông thôn | 5.160.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Phương) - | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 756.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) - đến Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) - đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua xã Vĩnh Lương) - đến giáp phường Vĩnh Hòa | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến hết Khu dân cư Hòn Rớ 1 | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 792.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến đường vào Trại giam Công an tỉnh | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến giáp Ngã ba Chợ Chiều | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Cam Hải Đông | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp, đoạn từ Cầu sông Quán trường đến tiếp giáp huyện Diên Khánh - | Đất ở nông thôn | 5.160.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng - đến hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng - đến Nhà máy Ponaga | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng - đến Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng - đến đường Phước Lộc (đoạn nhà ông Vinh) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Toàn đi Sông Lô - Xã Phước Đồng - đến ngã 3 chợ Chiều | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Trung 1 - Xã Phước Đồng - đến giáp đường Tỉnh lộ (3 nhánh rẽ về đường tỉnh lộ) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng - đến đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 563.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng - Đến đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng - đến Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - đến giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung) | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - Đến tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Minh, thửa 280 tờ 34) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hóa (Thửa 50 tờ 27) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - đến khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - Đến suối Khô (thửa 9 tờ 33 Nguyễn Khắc Rường) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến giáp ngã tư Phước Thượng (thửa 209 tờ 3 Trần Văn Cương) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Bình - Xã Phước Đồng - Đến giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10) | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) - Xã Phước Đồng - | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào nhà ông Bôn - Xã Phước Đồng - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) - Xã Phước Đồng - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Lợi - Xã Phước Đồng - đến thửa 49, tờ bản đồ 35, xã Phước Đồng | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Nguyễn Khắc Diện - Xã Phước Đồng - đến Trại giam Công An Tỉnh | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Điền - Xã Phước Đồng - đến đường tỉnh lộ 3 | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Điền - Xã Phước Đồng - đến Thửa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay | Đất ở nông thôn | 945.000 | 473.000 | 315.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Phước Đồng - | Đất ở nông thôn | 675.000 | 450.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) - Xã Vĩnh Hiệp - đến thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân, thửa 5 tờ bản đồ số 1) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc) - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc | Đất ở nông thôn | 2.925.000 | 1.463.000 | 731.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Xã Vĩnh Hiệp - đến chán đường sắt Vĩnh Châu | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Xã Vĩnh Hiệp - đến cầu Dài - Vĩnh Thái | Đất ở nông thôn | 2.475.000 | 1.238.000 | 619.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Xã Vĩnh Hiệp - Đến giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Xã Vĩnh Hiệp - Đến giáp thôn Đồng Nhơn, xã Vĩnh Trung | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường ga Phú Vinh - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào UB xã (tổ 7) - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp đường sắt | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4) | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Hiệp - đến vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Dứa cũ - Xã Vĩnh Hiệp - Đến giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Hiệp - Đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Xã Vĩnh Hiệp - Đến nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01, tờ bản đồ 07) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp - đến Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Xã Vĩnh Hiệp - Đến quanh nhà văn hỏa xã | Đất ở nông thôn | 743.000 | 495.000 | 371.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất ở nông thôn | 743.000 | 495.000 | 371.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp - Đến các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15) | Đất ở nông thôn | 743.000 | 495.000 | 371.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất ở nông thôn | 743.000 | 495.000 | 371.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp - đến cuối đường (thửa 204 tờ 14) | Đất ở nông thôn | 743.000 | 495.000 | 371.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Xã Vĩnh Hiệp - đến đường sắt Bắc Nam | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất ở nông thôn | 675.000 | 450.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến giáp đường Giáp Văn Cương | Đất ở nông thôn | 2.228.000 | 1.114.000 | 557.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở nông thôn | 1.337.000 | 668.000 | 446.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến hết Công ty Việt Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Cát Lợi - Xã Vĩnh Lương - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở nông thôn | 2.228.000 | 1.114.000 | 557.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến đường trường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến giáp đường Chính Hữu | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến đường Phạm Văn Đồng | Đất ở nông thôn | 1.094.000 | 547.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Dương Khuê - Xã Vĩnh Lương - đến Chùa Nam Hải | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cửu Hàm - Xã Vĩnh Lương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Suối Ngang (Cát Lợi) - Xã Vĩnh Lương - đến Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hoàng Minh Đạo - Xã Vĩnh Lương - đến giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Lương - | Đất ở nông thôn | 608.000 | 405.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Xã Vĩnh Ngọc - đến cầu Bến Ma | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Xã Vĩnh Ngọc - đến đường cầu Dứa Phú Nông | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 563.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Nông - Xã Vĩnh Ngọc - đến đường cầu Dứa Phú Nông | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 563.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc - đến ngã 3 đường khu QH 1 | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 563.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc - đến Đá chồng Hòn Nghê | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc - đến cầu Gỗ Vĩnh Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Xuân Lạc 1 - Xã Vĩnh Ngọc - đến ngã ba chùa Liên Hoa | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 563.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Xuân Lạc 2 - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Lạc 1+2 - Xã Vĩnh Ngọc - đến ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Lạc 1+3 - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh khu du lịch Làng Tre | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi Nghĩa Trang - Xã Vĩnh Ngọc - đến nghĩa trang Hòn Nghê | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Gò Bà Đỡ - Xã Vĩnh Ngọc - đến cầu gỗ Vĩnh Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường Xuân Lạc 1+2 | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lên bờ kè - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp khu du lịch Làng Tre | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp cổng angten truyền hình KTV | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi Truông Mít - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường đi nghĩa trang | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường cầu Bến Miều - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Chiếu - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Trạm điện Hòn Nghê 2 - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh đường đi nghĩa trang | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường sân phơi Hòn Nghê 2 - Xã Vĩnh Ngọc - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Trường Cao đẳng Sư Phạm Trung ương - Xã Vĩnh Ngọc - đến Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 563.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau | Đất ở nông thôn | 911.000 | 608.000 | 456.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau | Đất ở nông thôn | 911.000 | 608.000 | 456.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | Đất ở nông thôn | 911.000 | 608.000 | 456.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Ngọc - | Đất ở nông thôn | 675.000 | 450.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ xã Vĩnh Phương cũ) - Xã Vĩnh Phương - đến quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Củ Chi - Xã Vĩnh Phương - Đến giáp đường Xuân Phong | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) - Xã Vĩnh Phương - đến hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Tây - Xã Vĩnh Phương - đến giáp ranh xã Diên Phú | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến giáp ranh xã Diên Phú | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Phong - Xã Vĩnh Phương - đến giáp bến đò Xuân Lạc | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Suối - Xã Vĩnh Phương - đến đường Củ Chi | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Lợi - Xã Vĩnh Phương - đến đường Thổ Châu | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Tân - Xã Vĩnh Phương - đến đường Thổ Châu | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Dinh An - Xã Vĩnh Phương - đến Quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Gò Da - Xã Vĩnh Phương - đến đường Xuân Phong | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường bờ sông thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - xã Vĩnh Phương) - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lô 2 Khu A1 - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lô 2 Khu A2 - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lô 3 Khu A1 - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Bờ Sông thôn Đông - Xã Vĩnh Phương - đến đường Củ Chi | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Sân Banh thôn Đông - Xã Vĩnh Phương - đến đường Củ Chi | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Ván Hương thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến đường Bờ Sông thôn Trung | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Đình thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - Đến giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61) | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - đến đường Đắc Tân | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong - Xã Vĩnh Phương - đến Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67) | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lò Vôi, thôn Như Xuân 2 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hòn Óc, thôn Như Xuân 2 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Mới - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Soi Chàm - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào nghĩa trang xã Vĩnh Phương - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tân Thành - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường (núi) | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Chợ - Xã Vĩnh Phương - đến đường Gò Da | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hòn Sưng Như Xuân - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hòn Lăng - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu trường bắn - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây - Xã Vĩnh Phương - Đến đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60) | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Tây - thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến Đường thôn Tây | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 252.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lô 2 khu B - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lô 3 khu B - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lô 3 khu A2 - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - đến Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03) | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - đến Nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28) | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Như Xuân Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 3 quy hoạch rộng 4m - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Phương - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái - | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 563.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Thái - Đến cầu Khum (thửa 317, tờ bản đồ 01) | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 563.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hóc Sinh - Xã Vĩnh Thái - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường kho đội 4 - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02) | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 563.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường kho đội 5 - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường kho đội 6 - Xã Vĩnh Thái - Đến Khu đô thị Mỹ Gia | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi Gò Đập - Xã Vĩnh Thái - Đến nghĩa trang Gò Đập (thửa 21 tờ bản đồ 01) | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Xã Vĩnh Thái - Đến ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Xã Vĩnh Thái - đến khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quanh Núi Cấm 1 - Đường quanh Núi Cấm - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bản đồ 04) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quanh Núi Cấm 2 - Đường quanh Núi Cấm - Xã Vĩnh Thái - Đến Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quanh Thủy Tú - Xã Vĩnh Thái - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04) | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường giáp ranh Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02) | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào Đình Vĩnh Xuân - Xã Vĩnh Thái - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Những lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - Xã Vĩnh Thái - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Những lô còn lại - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - Xã Vĩnh Thái - | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào Đồng Rọ - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Đặng Thọ (thửa 64 tờ 08) | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào Đồng Rọ - Xã Vĩnh Thái - Đến cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng) | Đất ở nông thôn | 675.000 | 450.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Thái - | Đất ở nông thôn | 675.000 | 450.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Hương lộ 45 | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hương Lộ 45 - Xã Vĩnh Thạnh - đến ngã ba đường Trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hương Lộ 46 - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Trung | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cây Gáo - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Hà Huy Tập | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi cầu Vĩnh Phương - Xã Vĩnh Thạnh - đến cầu Vĩnh Phương | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Bình - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Hương lộ 45 | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp đường trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Trung tâm xã (cây số 5) - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp đường Hương lộ 45 | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 2 Phú Trung 2 - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường 23/10 | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh - đến đương hương lộ 45 | Đất ở nông thôn | 1.013.000 | 506.000 | 253.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 7 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh - Đến đường Trung tâm Xã | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cây Sung - Xã Vĩnh Thạnh - Đến đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 6 Phú Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh - Đến hết Nhà bà Huỳnh Thị Anh (thửa 396 tờ bản đồ 03) | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Miếu Bà - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Cây Sung | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp Bệnh viện giao thông 6 | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 9 Phú Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 1 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.094.000 | 547.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thanh-Vĩnh Ngọc - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Nhà nghĩa Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Phú Trung | Đất ở nông thôn | 1.094.000 | 547.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 3 Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh - Đến hết Nhà bà Thúy (thửa 64, tờ bản đồ số 22) | Đất ở nông thôn | 1.094.000 | 547.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 5, 6 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh - Đến hết nhà ông Thám (thửa 04, tờ bản đồ số 9) | Đất ở nông thôn | 1.094.000 | 547.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 5 Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh - Đến hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22) | Đất ở nông thôn | 1.094.000 | 547.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 3 Phú Trung 2 - Xã Vĩnh Thạnh - đến hết nhà bà Hạnh | Đất ở nông thôn | 1.094.000 | 547.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Sông Đình - Xã Vĩnh Thạnh - đến Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20) | Đất ở nông thôn | 1.094.000 | 547.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp-Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phú Vinh 2 - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Thạnh 3 - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường bên hông trường Lương Thế Vinh - Xã Vĩnh Thạnh - Đến thửa số 43 tờ bản đồ số 3 | Đất ở nông thôn | 1.094.000 | 547.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Thạnh - | Đất ở nông thôn | 608.000 | 405.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Gò Đu - Diên An - Xã Vĩnh Trung - đến cầu Cháy - Diên An (thửa 34, tờ 34) | Đất ở nông thôn | 1.823.000 | 911.000 | 456.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Xã Vĩnh Trung - Đến đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Võ Cạnh - Xã Vĩnh Trung - Đến ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung - Đến đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23) | Đất ở nông thôn | 1.823.000 | 911.000 | 456.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - Đến cầu Xuân Sơn (thửa 84, tờ bản đồ 30) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - đến Chắn đường sắt (thửa 33, tờ bản đồ 40) | Đất ở nông thôn | 1.823.000 | 911.000 | 456.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - đến cầu Khum Vĩnh Thái | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - đến nhà ông Ngô Văn An (thửa 73, tờ bản đồ 38) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - Đến nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - Đến Vườn ươm 2 (thửa 60, tờ bản đồ 39) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Gò - Xã Vĩnh Trung - Đến đường Thái Thông- Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 7 - Xã Vĩnh Trung - Đến Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 8 - Xã Vĩnh Trung - Đến nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 9 - Xã Vĩnh Trung - đến đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ) | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung - Đến sân vận động xã Vĩnh Trung (thửa 13, tờ bản đồ 30) | Đất ở nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) - Xã Vĩnh Trung - | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 12 Võ Cang - Xã Vĩnh Trung - | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 4 Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung - Đến đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28) | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Xã Vĩnh Trung - | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Xã Vĩnh Trung - | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Võ Cang - Xã Vĩnh Trung - Đến nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.013.000 | 506.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Xã Vĩnh Trung - đến đường sắt Bắc Nam | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Trung - | Đất ở nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Trung - | Đất ở nông thôn | 608.000 | 405.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương - đến đường vào thôn Đắc Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 768.000 | 461.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương - đến Nam đèo Rù Rì | Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương - đến tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 403.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương - đến giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 518.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang - đến cầu Dứa | Đất TM-DV nông thôn | 6.912.000 | 3.456.000 | 2.074.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang - đến Cầu Ông Bộ | Đất TM-DV nông thôn | 4.128.000 | 2.064.000 | 1.238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Phương) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) - đến Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 518.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) - đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua xã Vĩnh Lương) - đến giáp phường Vĩnh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 576.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến hết Khu dân cư Hòn Rớ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 2.688.000 | 1.344.000 | 806.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) | Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 1.056.000 | 634.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến đường vào Trại giam Công an tỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 518.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến giáp Ngã ba Chợ Chiều | Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 768.000 | 461.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 518.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Cam Hải Đông | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp, đoạn từ Cầu sông Quán trường đến tiếp giáp huyện Diên Khánh - | Đất TM-DV nông thôn | 4.128.000 | 2.064.000 | 1.238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng - đến hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng - đến Nhà máy Ponaga | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng - đến Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng - đến đường Phước Lộc (đoạn nhà ông Vinh) | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Toàn đi Sông Lô - Xã Phước Đồng - đến ngã 3 chợ Chiều | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Trung 1 - Xã Phước Đồng - đến giáp đường Tỉnh lộ (3 nhánh rẽ về đường tỉnh lộ) | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng - đến đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng - Đến đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng - đến Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng) | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - đến giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung) | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - Đến tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Minh, thửa 280 tờ 34) | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hóa (Thửa 50 tờ 27) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - đến khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - Đến suối Khô (thửa 9 tờ 33 Nguyễn Khắc Rường) | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến giáp ngã tư Phước Thượng (thửa 209 tờ 3 Trần Văn Cương) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Bình - Xã Phước Đồng - Đến giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10) | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) - Xã Phước Đồng - | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào nhà ông Bôn - Xã Phước Đồng - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) - Xã Phước Đồng - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Lợi - Xã Phước Đồng - đến thửa 49, tờ bản đồ 35, xã Phước Đồng | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Nguyễn Khắc Diện - Xã Phước Đồng - đến Trại giam Công An Tỉnh | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Điền - Xã Phước Đồng - đến đường tỉnh lộ 3 | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Điền - Xã Phước Đồng - đến Thửa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay | Đất TM - DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 252.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Phước Đồng - | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) - Xã Vĩnh Hiệp - đến thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân, thửa 5 tờ bản đồ số 1) | Đất TM - DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc) - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc | Đất TM - DV nông thôn | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Xã Vĩnh Hiệp - đến chán đường sắt Vĩnh Châu | Đất TM - DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Xã Vĩnh Hiệp - đến cầu Dài - Vĩnh Thái | Đất TM - DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Xã Vĩnh Hiệp - Đến giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13) | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Xã Vĩnh Hiệp - Đến giáp thôn Đồng Nhơn, xã Vĩnh Trung | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường ga Phú Vinh - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào UB xã (tổ 7) - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp đường sắt | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4) | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24) | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Hiệp - đến vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11) | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Dứa cũ - Xã Vĩnh Hiệp - Đến giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16) | Đất TM - DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Hiệp - Đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Xã Vĩnh Hiệp - Đến nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01, tờ bản đồ 07) | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp - đến Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09) | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Xã Vĩnh Hiệp - Đến quanh nhà văn hỏa xã | Đất TM - DV nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp - Đến các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15) | Đất TM - DV nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp - đến cuối đường (thửa 204 tờ 14) | Đất TM - DV nông thôn | 594.000 | 396.000 | 297.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Xã Vĩnh Hiệp - đến đường sắt Bắc Nam | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến giáp đường Giáp Văn Cương | Đất TM - DV nông thôn | 1.782.000 | 891.000 | 446.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV nông thôn | 1.070.000 | 534.000 | 357.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến hết Công ty Việt Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Cát Lợi - Xã Vĩnh Lương - đến hết đường | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV nông thôn | 1.782.000 | 891.000 | 446.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a) | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến đường trường Nguyễn Viết Xuân | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến giáp đường Chính Hữu | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến đường Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV nông thôn | 875.000 | 438.000 | 292.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Dương Khuê - Xã Vĩnh Lương - đến Chùa Nam Hải | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cửu Hàm - Xã Vĩnh Lương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Suối Ngang (Cát Lợi) - Xã Vĩnh Lương - đến Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19) | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hoàng Minh Đạo - Xã Vĩnh Lương - đến giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29) | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Lương - | Đất TM - DV nông thôn | 486.000 | 324.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Xã Vĩnh Ngọc - đến cầu Bến Ma | Đất TM - DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Xã Vĩnh Ngọc - đến đường cầu Dứa Phú Nông | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | Đất TM - DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Nông - Xã Vĩnh Ngọc - đến đường cầu Dứa Phú Nông | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc - đến ngã 3 đường khu QH 1 | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc - đến Đá chồng Hòn Nghê | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc - đến cầu Gỗ Vĩnh Ngọc | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Xuân Lạc 1 - Xã Vĩnh Ngọc - đến ngã ba chùa Liên Hoa | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Xuân Lạc 2 - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã) | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Lạc 1+2 - Xã Vĩnh Ngọc - đến ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Lạc 1+3 - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh khu du lịch Làng Tre | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi Nghĩa Trang - Xã Vĩnh Ngọc - đến nghĩa trang Hòn Nghê | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Gò Bà Đỡ - Xã Vĩnh Ngọc - đến cầu gỗ Vĩnh Ngọc | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường Xuân Lạc 1+2 | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lên bờ kè - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp khu du lịch Làng Tre | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp cổng angten truyền hình KTV | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi Truông Mít - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường đi nghĩa trang | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường cầu Bến Miều - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh) | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Chiếu - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Trạm điện Hòn Nghê 2 - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh đường đi nghĩa trang | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường sân phơi Hòn Nghê 2 - Xã Vĩnh Ngọc - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Trường Cao đẳng Sư Phạm Trung ương - Xã Vĩnh Ngọc - đến Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau | Đất TM - DV nông thôn | 729.000 | 486.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau | Đất TM - DV nông thôn | 729.000 | 486.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | Đất TM - DV nông thôn | 729.000 | 486.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Ngọc - | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ xã Vĩnh Phương cũ) - Xã Vĩnh Phương - đến quốc lộ 1A | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Củ Chi - Xã Vĩnh Phương - Đến giáp đường Xuân Phong | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) - Xã Vĩnh Phương - đến hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Tây - Xã Vĩnh Phương - đến giáp ranh xã Diên Phú | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến giáp ranh xã Diên Phú | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Phong - Xã Vĩnh Phương - đến giáp bến đò Xuân Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Suối - Xã Vĩnh Phương - đến đường Củ Chi | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Lợi - Xã Vĩnh Phương - đến đường Thổ Châu | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Tân - Xã Vĩnh Phương - đến đường Thổ Châu | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Dinh An - Xã Vĩnh Phương - đến Quốc lộ 1A | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Gò Da - Xã Vĩnh Phương - đến đường Xuân Phong | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường bờ sông thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - xã Vĩnh Phương) - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lô 2 Khu A1 - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lô 2 Khu A2 - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lô 3 Khu A1 - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 1.037.000 | 518.000 | 346.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Bờ Sông thôn Đông - Xã Vĩnh Phương - đến đường Củ Chi | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Sân Banh thôn Đông - Xã Vĩnh Phương - đến đường Củ Chi | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Ván Hương thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến đường Bờ Sông thôn Trung | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Đình thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - Đến giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61) | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - đến đường Đắc Tân | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong - Xã Vĩnh Phương - đến Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67) | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lò Vôi, thôn Như Xuân 2 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hòn Óc, thôn Như Xuân 2 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Mới - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Soi Chàm - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào nghĩa trang xã Vĩnh Phương - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tân Thành - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường (núi) | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Chợ - Xã Vĩnh Phương - đến đường Gò Da | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hòn Sưng Như Xuân - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hòn Lăng - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu trường bắn - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây - Xã Vĩnh Phương - Đến đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60) | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.008.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Đất Lành (Xã Vĩnh Thái) - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 504.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu dân cư Đất Lành (Xã Vĩnh Thái) - đến 13m | Đất TM - DV đô thị | 1.620.000 | 972.000 | 810.000 | 454.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường A1, A2 (QH rộng 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc) - | Đất TM - DV đô thị | 8.640.000 | 5.184.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 19/5 (QH rộng 30m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc) - | Đất TM - DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc) - | Đất TM - DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc) - | Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.260.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư số 1 xã Vĩnh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư số 1 xã Vĩnh Hiệp - đến 13m | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư số 2 xã Vĩnh Hiệp - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư số 2 xã Vĩnh Hiệp - đến 13m | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung) - | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung) - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 840.000 |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung) - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
