• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
        1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
        2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Nha Trang

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang năm 2025

Khu vực: Thành phố Nha Trang.

Loại đất: Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất TM - DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 567.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Nha Trang Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị3.600.0002.160.0001.800.0001.008.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Đất Lành (Xã Vĩnh Thái)
-
Đất TM - DV đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Đất Lành (Xã Vĩnh Thái)
- đến 13m
Đất TM - DV đô thị1.620.000972.000810.000454.000
Thành phố Nha Trang Đường A1, A2 (QH rộng 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc)
-
Đất TM - DV đô thị8.640.0005.184.0004.320.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Đường 19/5 (QH rộng 30m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc)
-
Đất TM - DV đô thị7.200.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc)
-
Đất TM - DV đô thị6.240.0003.744.0003.120.0001.560.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc)
-
Đất TM - DV đô thị4.500.0002.700.0002.250.0001.260.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư số 1 xã Vĩnh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị4.800.0002.880.0002.400.0001.200.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư số 1 xã Vĩnh Hiệp
- đến 13m
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư số 2 xã Vĩnh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị4.800.0002.880.0002.400.0001.200.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư số 2 xã Vĩnh Hiệp
- đến 13m
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung)
-
Đất TM - DV đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung)
-
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung)
-
Đất TM - DV đô thị1.800.0001.080.000900.000720.000
Thành phố Nha Trang Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (xã Vĩnh Thái)
-
Đất TM - DV đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (xã Vĩnh Thái)
-
Đất TM - DV đô thị1.620.000972.000810.000454.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái)
-
Đất TM - DV đô thị5.760.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái)
-
Đất TM - DV đô thị3.840.0002.304.0001.920.000960.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái)
-
Đất TM - DV đô thị2.400.0001.440.0001.200.000672.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái)
-
Đất TM - DV đô thị1.200.0001.008.000840.000660.000
Thành phố Nha Trang Bạch Thái Bưởi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Bùi Xuân Phái - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Hoàng Quốc Việt
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Cao Minh Phi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nguyễn Văn Linh
Đất TM - DV đô thị1.620.000972.000810.000648.000
Thành phố Nha Trang Đặng Thai Mai - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Đào Duy Anh - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Đô Đốc Bảo - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Cao Minh Phi
Đất TM - DV đô thị1.620.000972.000810.000648.000
Thành phố Nha Trang Đô Đốc Lộc - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Cao Minh Phi
Đất TM - DV đô thị1.620.000972.000810.000648.000
Thành phố Nha Trang Đô Đốc Long - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Đô Đốc Tuyết
Đất TM - DV đô thị1.620.000972.000810.000648.000
Thành phố Nha Trang Đô Đốc Tuyết - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Cao Minh Phi
Đất TM - DV đô thị1.620.000972.000810.000648.000
Thành phố Nha Trang Hàm Tử - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Hoàng Quốc Việt - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Hoàng Văn Thái - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Hoàng Quốc Việt
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Hoàng Quốc Việt
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Lê Như Hổ - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Lê Quang Định - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Khu DV nghề cá
Đất TM - DV đô thị2.400.0001.440.0001.200.000672.000
Thành phố Nha Trang Lê Văn Hưu - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nguyễn Tất Thành
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Lưu Hữu Phước - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Đào Duy Anh
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Nam Yết - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Đặng Thai Mai
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Ngọc Hân C.Chúa - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Lê Văn Hưu
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Hoàng Quốc Việt
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Sơn - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Hoàng Quốc Việt
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thái Bình - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nguyễn Xí
Đất TM - DV đô thị4.800.0002.880.0002.400.0001.200.000
Thành phố Nha Trang Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa)
- Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Cao Minh Phi
Đất TM - DV đô thị3.840.0002.304.0001.920.000960.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa)
- Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyên Văn Linh
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Xí - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Phan Đăng Lưu - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Hàm Tử
Đất TM - DV đô thị2.400.0001.440.0001.200.000672.000
Thành phố Nha Trang Phan Huy ích - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Sinh Tồn - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nguyễn Tất Thành
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Sơn Ca - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nam Yết
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Song Tử - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Đặng Thai Mai
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Tôn Đức Thắng - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Bạch Thái Bưởi
Đất TM - DV đô thị4.800.0002.880.0002.400.0001.200.000
Thành phố Nha Trang Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa)
- Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hàm Tử
Đất TM - DV đô thị3.840.0002.304.0001.920.000960.000
Thành phố Nha Trang Trần Tế Xương - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Đặng Thai Mai
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Võ Văn Tần - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Hòn Rớ (thuộc khu dân cư Hòn Rớ 1) (Xã Phước Đồng)
- đến 13m
Đất TM - DV đô thị1.440.000864.000720.000576.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (Xã Phước Đồng)
-
Đất TM - DV đô thị1.560.000936.000780.000437.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (Xã Phước Đồng)
-
Đất TM - DV đô thị1.500.000900.000750.000420.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (Xã Phước Đồng)
-
Đất TM - DV đô thị1.260.000756.000630.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Sông Lô (Xã Phước Đồng)
-
Đất TM - DV đô thị1.500.000900.000750.000420.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Sông Lô (Xã Phước Đồng)
- đến dưới 16m
Đất TM - DV đô thị1.170.000702.000585.000468.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Sông Lô (Xã Phước Đồng)
- đến dưới 13m
Đất TM - DV đô thị1.080.000648.000540.000432.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Phước Hạ (xã Phước Đồng)
-
Đất TM - DV đô thị1.620.000972.000810.000454.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Phước Hạ (xã Phước Đồng)
-
Đất TM - DV đô thị1.440.000864.000720.000576.000
Thành phố Nha Trang An Dương Vương
- Trần Khánh Dư
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Ấp Bắc
- Ba Tơ
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Âu Cơ
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Ba Làng
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Ba Tơ
- Tân Trào
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Bà Triệu
- Thống Nhất
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Bắc Sơn
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Bạch Đằng
- Nguyễn ThiệnThuật
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Bãi Dương
- Đặng Tất
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Bế Văn Đàn
- Nguyễn Thị Định nối dài
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Bến Cá
- Hương lộ Ngọc Hiệp
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Bến Chợ
- Căn hộ chung cư số G16
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Bến Chợ
- Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX - KD đô thị5.481.0003.024.0002.520.0001.260.000
Thành phố Nha Trang Biệt Thự
- Tô Hiến Thành nối dài
Đất SX - KD đô thị14.580.0007.776.0006.480.0003.240.000
Thành phố Nha Trang Bình Giã
- Khe Sanh
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Bửu Đóa
- Nguyễn Thị Định
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Bùi Thị Xuân
- Lê Quí Đôn
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Cao Bá Quát
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Cao Thắng
- Trường Sa
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Cao Văn Bé
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Cao Xuân Huy
- Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ)
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Châu Văn Liêm
- Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Chế Lan Viên
- Tân Phước
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Chi Lăng
- Âu Cơ
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Chương Dương
- Cửu Long
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Chu Văn An
- Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Chung cư A & Chung cư B chợ Đầm (đoạn quay vào chợ)
-
Đất SX - KD đô thị10.125.0005.443.0004.536.0002.430.000
Thành phố Nha Trang Cô Bắc
- Lê Quí Đôn
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Cổ Loa
- Âu Cơ
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Cửu Long
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị7.830.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Củ Chi
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Cù Chính Lan
- Nguyễn Thị Định nối dài
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Chí Linh
- Cuối đường
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Dã Tượng
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Diệp Minh Tuyền
- Xưởng đóng tàu Song Thủy
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Dương Hiến Quyền
- Điện Biên Phủ
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Dương Hiến Quyền
- Ba Làng
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Dương Văn An
- Lương Thế Vinh
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)
- Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới phường Vĩnh Phước
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)
- Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải)
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ)
- Núi Sạn
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Đường Núi Sạn
- Giáp trại giam công an tỉnh
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Đặng Dung
- Bửu Đóa
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đặng Huy Trứ
- Đông Khê
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Đặng Lộ
- Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Đặng Tất
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- Cầu Bình Tân
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Đào Duy Từ
- Lý Thánh Tôn
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Đề Pô
- Cổng chào Vườn Dương
Đất SX - KD đô thị3.780.0002.268.0001.890.000945.000
Thành phố Nha Trang Điện Biên Phủ
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Điện Biên Phủ (Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m)
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Điện Biên Phủ (Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a))
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị1.620.000972.000810.000454.000
Thành phố Nha Trang Đinh Lễ
- Nguyễn Thị Định
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đinh Liệt
- Nguyễn Thị Định
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đinh Tiên Hoàng
- Lê Thánh Tôn
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Đô Lương
- Ngô Gia Tự
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Đô Lương
- cuối đường (thửa 121 tờ 12)
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Đông Du
- Nguyễn Khanh
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Đông Hồ
- Chợ Phước Hải
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Đông Khê
- Tân Trào
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Đông Phước
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Đống Đa
- Tô Hiến Thành
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Đồng Nai
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Đoàn Thị Điểm
- Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Đoàn Trần Nghiệp
- Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) phường Vĩnh Phước và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Đoàn Trần Nghiệp
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Đoạn nối đường Ngô Văn Sở
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Định Cư
- cuối đường (thửa 451 tờ 10)
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Đường 4A
- Châu Văn Liêm (bê tông 5m)
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Đường 4B
- Phùng Hưng
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Đường số 2
- Châu Văn Liêm
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đường số 6C
- Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 phường Phước Long (bê tông 6m)
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ)
- Nguyễn Tri Phương
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Đường 2/4
- Trần Quý Cáp
Đất SX - KD đô thị12.960.0006.912.0005.760.0002.880.000
Thành phố Nha Trang Đường 2/4
- Nam Cầu Hà Ra
Đất SX - KD đô thị10.125.0005.443.0004.536.0002.430.000
Thành phố Nha Trang Đường 2/4
- Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Đường 2/4
- Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Đường 2/4
- Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 phường Vĩnh Hòa
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Đường 2/4
- Giáp ranh xã Vĩnh Lương
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Đường 23/10
- Chắn đường sắt
Đất SX - KD đô thị8.438.0004.536.0003.780.0002.025.000
Thành phố Nha Trang Đường Chợ Vĩnh Thọ
- Lạc Thiện
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ)
- Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú)
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)
- Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá)
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)
- Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ)
Đất SX - KD đô thị10.125.0005.443.0004.536.0002.430.000
Thành phố Nha Trang Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn
- Tòa nhà Chợ Tròn
Đất SX - KD đô thị12.960.0006.912.0005.760.0002.880.000
Thành phố Nha Trang Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753
- Cuối đường
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Đường QH D1
- Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đường QH D2
- Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Đường QH D3
- Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Đường QH D4
- Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Đường QH D5 (1)
- Lê Thanh Nghị
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Đường QH D5 (2)
- Lê Thanh Nghị
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đường vòng Núi Chụt
- Giáp đường Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Đường Phòng Không
- Nhà số 71 - nhà ông Thành
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đường Khu B Chung cư Lê Hồng Phong
- Nguyễn Khanh
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự
- Trương Định
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh
- Tuệ Tĩnh
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long
- Trần Nhật Duật
Đất SX - KD đô thị7.830.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Đường số 1 Máy nước
- Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA phường Phước Tân)
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Đường số 2 Quốc Tuấn
- Đường sắt
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Đường 1A - P.Phước Tân
- Đường sắt
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Đường số 3 Quốc Tuấn
- Hết nhà số 66 Quốc Tuấn
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Hậu Giang
- Đồng Nai
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Hai Bà Trưng
- Phan Chu Trinh
Đất SX - KD đô thị12.960.0006.912.0005.760.0002.880.000
Thành phố Nha Trang Hai Bà Trưng
- Hoàng Hoa Thám
Đất SX - KD đô thị10.125.0005.443.0004.536.0002.430.000
Thành phố Nha Trang Hà Ra
- Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Hà Thanh
- Trần Quí Cáp
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Hàn Thuyên
- Pasteur
Đất SX - KD đô thị7.830.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Hàng Cá
- Xương Huân
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Hải Đức
- Chùa Hải Đức
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Hải Nam
- Củ Chi
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Hát Giang
- Vân Đồn
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Hiền Lương
- Cửu Long
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Hoa Lư
- Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Hồ Tùng Mậu
- Tôn Thất Tùng
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Hồ Xuân Hương
- Thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Hồ Xuân Hương
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị2.520.0001.512.0001.260.000630.000
Thành phố Nha Trang Hồng Bàng
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị7.830.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Hồng Lĩnh
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Hoàn Kiếm
- Hồ Xuân Hương
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Hoàng Diệu
- Nguyễn Thị Định
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Hoàng Hoa Thám
- Lê Thánh Tôn
Đất SX - KD đô thị10.125.0005.443.0004.536.0002.430.000
Thành phố Nha Trang Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ)
- Đường số 2 (Vĩnh Hải)
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Hoàng Văn Thụ
- Trần Đường
Đất SX - KD đô thị7.830.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Hoàng Sa
- Đường Phước Long
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Hòn Chồng
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Hương Điền
- đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Khồng Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BDĐC 20 Phước Hải
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Hương Giang
- Nhà số 09-nhà ông Phùng
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Hương lộ Ngọc Hiệp
- Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Hương lộ Ngọc Hiệp
- Hương lộ 45 (Lương Định Của)
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Hương Sơn
- Trần Thị Tính
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Hùng Vương
- Trần Quang Khải
Đất SX - KD đô thị16.200.0008.640.0007.200.0003.600.000
Thành phố Nha Trang Huỳnh Thúc Kháng
- Tô Hiến Thành
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Huỳnh Tịnh Của
- Lý Nam Đế
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khe Sanh
- Việt Bắc
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Khúc Thừa Dụ
- Nguyễn Thị Định
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Kiến Thiết
- Định Cư
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Lạc An
- Tân An
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Lạc Long Quân
- Ngã 3-nhà số 267
Đất SX - KD đô thị5.481.0003.024.0002.520.0001.260.000
Thành phố Nha Trang Lạc Thiện
- Tháp Bà
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Lam Sơn
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Lãn Ông
- Phan Bội Châu
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Lang Liêu
- Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Lê Chân
- Lạc Long Quân
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Lê Hồng Phong
- Phong Châu-Nhị Hà
Đất SX - KD đô thị7.830.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Lê Hồng Phong
- Phước Long
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Lê Lai
- Lê Thành Phương
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Lê Lợi
- Phan Bội Châu
Đất SX - KD đô thị11.250.0006.048.0005.040.0002.700.000
Thành phố Nha Trang Lê Đại Hành
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Lê Quí Đôn
- Tô Hiến Thành
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Lê Thanh Nghị
- Nguyễn Lộ Trạch
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Lê Thanh Nghị
- Ba Tơ
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Lê Thành Phương
- Trần Quí Cáp
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Lê Thánh Tôn
- Ngã Sáu
Đất SX - KD đô thị14.580.0007.776.0006.480.0003.240.000
Thành phố Nha Trang Lê Văn Tám
- Trương Hán Siêu
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Lê Văn Tám
- Bửu Đóa
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp)
- Cầu Bà Vệ
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp)
- Chắn đường sắt
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Lương Thế Vinh
- Khúc Thừa Dụ
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Lý Nam Đế
- Trường Sa
Đất SX - KD đô thị3.780.0002.268.0001.890.000945.000
Thành phố Nha Trang Lý Ông Trọng
- Dương Vân Nga
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Lý Phục Mang
- Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) phường Vĩnh Phước
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Lý Quốc Sư
- Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị7.830.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Lý Thánh Tôn
- Quang Trung
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Lý Thánh Tôn
- Ngã Sáu
Đất SX - KD đô thị12.960.0006.912.0005.760.0002.880.000
Thành phố Nha Trang Lý Thường Kiệt
- Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Lý Tự Trọng
- Ngã Sáu
Đất SX - KD đô thị11.250.0006.048.0005.040.0002.700.000
Thành phố Nha Trang Mai An Tiêm
- Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15(359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Mai Xuân Thưởng
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Mạc Đỉnh Chi
- Phù Đổng
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Mê Linh
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị5.481.0003.024.0002.520.0001.260.000
Thành phố Nha Trang Ngô Đến
- Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Ngô Đến
- Trung tâm du lịch suối khoáng nóng
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Ngô Đến
- Đường Sắt
Đất SX - KD đô thị1.215.000729.000608.000486.000
Thành phố Nha Trang Ngô Gia Tự
- Bạch Đằng
Đất SX - KD đô thị11.250.0006.048.0005.040.0002.700.000
Thành phố Nha Trang Ngô Gia Tự
- Trương Định
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Ngô Mây (đường A)
- Dã Tượng
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Ngô Đức Kế
- Trương Định
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Ngô Quyền
- Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Ngô Sỹ Liên
- Lê Thành Phương
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Ngô Tất Tố
- Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Ngô Thời Nhiệm
- Mê Linh
Đất SX - KD đô thị5.481.0003.024.0002.520.0001.260.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Bến Chợ
Đất SX - KD đô thị5.481.0003.024.0002.520.0001.260.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Biểu
- Phan Phù Tiên
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ)
- Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ)
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Cảnh Chân
- Đồng Nai
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ)
- Cao Thắng
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Chánh
- Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị11.250.0006.048.0005.040.0002.700.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Công Trứ
- Bến Chợ
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Du
- Phan Bội Châu
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Gia Thiều
- Trần Quí Cáp
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Hiền
- Nguyễn Khánh Toàn
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Hồng Sơn
- Bến Chợ
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Hữu Huân
- Ngô Thời Nhiệm
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Hữu Thoại
- Nguyễn Văn Thành
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Khanh
- Đồng Nai
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biểu B2 cũ)
- Hẻm 79 Củ Chi
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Khuyến
- Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38)
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Khuyến
- Cổng bệnh viện da liễu
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Khuyến
- Chắn đường sắt
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Đình Chiểu
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Đức Cảnh
- Nguyễn Thị Định
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0003.240.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thái Học
- Lý Quốc Sư
Đất SX - KD đô thị11.250.0006.048.0005.040.0002.700.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thái Học
- Nguyễn Hồng Sơn
Đất SX - KD đô thị5.481.0003.024.0002.520.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thái Học
- Hà Ra
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thái Học
- Cuối đường
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thiện Thuật
- đoạn 86 Trần Phú
Đất SX - KD đô thị14.580.0007.776.0006.480.0003.240.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thị Minh Khai
- Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 phường Tân Lập
Đất SX - KD đô thị12.960.0006.912.0005.760.0002.880.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thị Minh Khai
- Vân Đồn
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thị Định (đường số 15 cũ)
- Trương Hán Siêu
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thị Định (đường số 1A cũ)
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thị Định nối dài
- Cù Chính Lan
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Trãi
- Cao Bá Quát
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Tri Phương
- Dã Tượng
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0003.240.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Trường Tộ
- Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Trung Trực
- Tô Hiến Thành
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Lộ Trạch
- Phạm Phú Thứ
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Văn Bảy
- Khu nhà công vụ quân đội
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Viết Xuân
- Nguyễn Thị Định nối dài
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Văn Thành
- Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên)
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Xiển
- Chắn đường sắt
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nhà Thờ
- Bắc Sơn
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Nhân Vị
- Hải Đức
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Nhật Lệ
- Hương Sơn
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nhị Hà
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Núi Một
- Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0003.240.000810.000
Thành phố Nha Trang Pasteur
- Yersin
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Phật Học
- Nhà số 20 đường 23/10
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Phạm Hồng Thái
- Lý Quốc Sư
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Phạm Ngũ Lão
- Hàn Thuyên
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Phạm Phú Thứ
- Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco)
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Phạm Văn Đồng
- Mai Xuân Thưởng
Đất SX - KD đô thị11.250.0006.048.0005.040.0002.700.000
Thành phố Nha Trang Phạm Văn Đồng
- Ngã ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Phạm Văn Đồng
- Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Phạm Văn Đồng
- Mũi Kê Gà
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn phường Vĩnh Hòa)
-
Đất SX - KD đô thị1.575.000945.000788.000441.000
Thành phố Nha Trang Phan Bội Châu
- Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Phan Bội Châu
- Thống Nhất
Đất SX - KD đô thị11.250.0006.048.0005.040.0002.700.000
Thành phố Nha Trang Phan Chu Trinh
- Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị10.125.0005.443.0004.536.0002.430.000
Thành phố Nha Trang Phan Chu Trinh
- Đào Duy Từ
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Phan Đình Giót
- Bến Cá
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Phan Đình Phùng
- Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Phan Như Cẩn
- Nguyễn Thị Định nối dài
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Phan Phù Tiên
- Nguyễn Khánh Toàn
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Phan Văn Trị
- Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên)
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Phan Vinh
- Hoàng Sa
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Phong Châu
- Cầu Phong Châu và tiếp giáp đường Vành Đai 2
Đất SX - KD đô thị5.481.0003.024.0002.520.0001.260.000
Thành phố Nha Trang Phương Câu
- Phan Chu Trinh
Đất SX - KD đô thị7.830.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Phương Sài
- Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599-3-(9)) thuộc phường Phương Sài
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Phương Sài
- Thủy Xưởng
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Phước Long
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Phước Long
- Xí nghiệp Đóng Tàu
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Phù Đổng
- Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Phùng Hưng
- Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 phường Phước Long
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Phùng Hưng
- Dương Văn An
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Phùng Khắc Khoan
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Phú Đức
- Ngã ba hẻm 42 Phú Đức
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Phú Xương
- Đến Cổng Đình Phú Xương
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Phú Xương
- Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hải)
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Quang Trung
- Yersin
Đất SX - KD đô thị15.390.0008.208.0006.840.0003.420.000
Thành phố Nha Trang Quang Trung
- Lý Tự Trọng
Đất SX - KD đô thị14.580.0007.776.0006.480.0003.240.000
Thành phố Nha Trang Quang Trung
- Lê Thánh Tôn
Đất SX - KD đô thị15.390.0008.208.0006.840.0003.420.000
Thành phố Nha Trang Quảng Đức
- Điện Biên Phủ
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Đường nối từ đường Quảng Đức đến Cổng phụ Trường sỹ quan thông tin
-
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Sao Biển
- Củ Chi
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Sinh Trung
- Đường 2/4
Đất SX - KD đô thị7.830.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Tản Đà
- Lý Nam Đế
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Tản Viên
- Vân Đồn
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Tạ Quang Bửu
- Hòn Chồng
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Tân An (p.Phước Hải)
- Lạc An
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Tân Trào (khu Thánh Gia )
- Tô Hiệu
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Tân Trang
- Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 phường Vạn Thạnh
Đất SX - KD đô thị4.050.0002.430.0002.025.0001.013.000
Thành phố Nha Trang Tăng Bạt Hổ
- Sinh Trung
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Thái Nguyên
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị11.250.0006.048.0005.040.0002.700.000
Thành phố Nha Trang Tháp Bà
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Thất Khê
- Tân Trào
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ)
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Thi Sách
- Sân vận động Phước Hòa
Đất SX - KD đô thị3.780.0002.268.0001.890.000945.000
Thành phố Nha Trang Thống Nhất
- Tô Vĩnh Diện
Đất SX - KD đô thị11.250.0006.048.0005.040.0002.700.000
Thành phố Nha Trang Thống Nhất
- Trần Đường
Đất SX - KD đô thị10.125.0005.443.0004.536.0002.430.000
Thành phố Nha Trang Thống Nhất
- Đường 23/10
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Thủy Xưởng
- Phương Sài
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Tiền Giang
- Đồng Nai
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Tô Hiến Thành
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Tô Hiệu
- Trần Phú
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Tố Hữu
- Đồng Nai
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Tố Hữu
- Đầu cầu sông Quán Trường
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Tô Vĩnh Diện
- Yersin
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Tôn Đản
- Cuối đường
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Tôn Thất Tùng
- Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị7.830.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Trần Bình Trọng
- Tràn Nhật Duật
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Trần Hưng Đạo
- Lê Thánh Tôn
Đất SX - KD đô thị12.960.0006.912.0005.760.0002.880.000
Thành phố Nha Trang Trần Khánh Dư
- Lạc Long Quân
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Trần Kim Hùng
- Đường Kè Sông Cái
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ)
- Nguyễn Khánh Toàn
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Trần Nguyên Hãn
- Trần Nhật Duật
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Trần Nhân Tông
- Cuối đường
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000.000
Thành phố Nha Trang Trần Nhật Duật
- Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Trần Đường
- Thái Nguyên
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Trần Phú
- Phan Chu Trinh
Đất SX - KD đô thị17.820.0009.504.0007.920.0003.960.000
Thành phố Nha Trang Trần Phú
- Hoàng Diệu
Đất SX - KD đô thị22.680.00012.096.00010.080.0005.040.000
Thành phố Nha Trang Trần Phú
- Tô Hiệu
Đất SX - KD đô thị11.250.0006.048.0005.040.0002.700.000
Thành phố Nha Trang Trần Phú
- Đồn Biên Phòng
Đất SX - KD đô thị7.830.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Trần Quang Khải
- Nguyễn ThiệnThuật
Đất SX - KD đô thị14.580.0007.776.0006.480.0003.240.000
Thành phố Nha Trang Trần Quý Cáp
- Thống Nhất
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Trần Quốc Toản
- Yết Kiêu
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Trần Thị Tính
- Hoàn Kiếm
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Trần Văn Ơn
- Yersin
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Trịnh Phong
- Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX - KD đô thị5.481.0003.024.0002.520.0001.260.000
Thành phố Nha Trang Trương Hán Siêu
- Nguyễn Thị Định
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Trương Định
- Ngô Đức Kế
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Trương Vĩnh Ký
- Lý Nam Đế
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Trương Vĩnh Ký
- Lương Thế Vinh
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Trường Sa
- Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Trường Sa
- Phước Long
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Trường Sơn
- Cuối đường (giáp phường Vĩnh Nguyên)
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Tuệ Tĩnh
- Nguyễn ThiệnThuật
Đất SX - KD đô thị12.960.0006.912.0005.760.0002.880.000
Thành phố Nha Trang Vạn Hòa
- Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 Phường Vạn Thạnh
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Vạn Hòa
- Đến Hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 Phường Vạn Thạnh
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Vân Đồn
- Lê Hồng Phong
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Vạn Kiếp
- Nhà số 34 Vạn Kiếp
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Việt Bắc
- Lê Thanh Nghị
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cũ)
- Trường quân sự Tỉnh
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Võ Thị Sáu
- Phước Long
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Võ Thị Sáu
- Hết Nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174 tờ bản đồ 30 phường Vĩnh
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Võ Thị Sáu
- Giáp đường vòng núi Chụt
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Võ Trứ
- Tô Hiến Thành
Đất SX - KD đô thị6.264.0003.456.0002.880.0001.440.000
Thành phố Nha Trang Võ Văn Ký
- Thống Nhất
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Vũ Xuân Thiều
- Khu nhà công vụ quân đội
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Xóm Cồn
- Cầu Trần Phú
Đất SX - KD đô thị9.000.0004.838.0004.032.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Xương Huân
- Nguyễn Công Trứ
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Yên Thế
- Cửu Long
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Yết Kiêu (P.Vạn Thắng)
- Yersin
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên)
-
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Yersin
-
Đất SX - KD đô thị11.250.0006.048.0005.040.0002.700.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư A&T
- Sư Vạn Hạnh
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư A&T
- Sư Vạn Hạnh
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư A&T
- Đường 2/4
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư A&T
- Đường 2/4
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư A&T
- Lương Văn Can
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư A&T
- Đường 2/4
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư A&T
- Ngô Gia Khảm
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư A&T
- Ngô Gia Khảm
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng
-
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng
-
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) - Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa
-
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) - Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa
-
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) - Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa
-
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) - Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa
-
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000564.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) - Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa
-
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Hòn Đỏ - Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa
-
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Đăng Nguyên Cẩn - Khu dân cư Nam Hòn Khô
- Nguyễn Chích
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đường số 12 - Khu dân cư Nam Hòn Khô
- Lê Nghị
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Hoàng Tăng Bí - Khu dân cư Nam Hòn Khô
- Nguyễn Chích
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Lê Nghị - Khu dân cư Nam Hòn Khô
- Nguyễn Chích
Đất SX - KD đô thị2.520.0001.512.0001.260.000630.000
Thành phố Nha Trang Ngô Lan Chi - Khu dân cư Nam Hòn Khô
- Nguyễn Duy Hiệu
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thượng Hiền - Khu dân cư Nam Hòn Khô
- Nguyễn Chích
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô
- Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95, tờ bản đồ 41 phường Vĩnh Hòa
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Chích - Khu dân cư Nam Hòn Khô
- Đường 2/4
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000564.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Duy Hiệu - Khu dân cư Nam Hòn Khô
- Nguyễn Chích
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Nam Hòn Khô
- Nguyễn Chích
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đặng Thái Thân - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa)
- Trần Quang Diệu
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đặng Tử Mẫn - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa)
- Võ Trường Toản
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thành - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa)
- Võ Trường Toản
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Thoại Ngọc Hầu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa)
- Trần Quang Diệu
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Trịnh Hoài Đức - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa)
- Thoại Ngọc Hầu
Đất SX - KD đô thị2.520.0001.512.0001.260.000630.000
Thành phố Nha Trang Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa)
- Lê Nghị
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Võ Trường Toản - Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa)
- Đặng Thái Thân
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng
- Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170, tờ bản đồ 53 phường Vĩnh Hòa)
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Lê Văn Huân - Khu dân cư Ba Làng
- Trần Nguyên Đán (theo QH)
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Phó Đức Chính - Khu dân cư Ba Làng
- Trần Nguyên Đán (theo QH)
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Sử Hy Nhan - Khu dân cư Ba Làng
- Mai Xuân Thưởng (theo QH)
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Khắc Viện - Khu dân cư Ba Làng
- Hết khu tập thể Công ty Dệt
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đặng Minh Khiêm - Khu dân cư Nam Rù Rì
- Mai Lão Bạng
Đất SX - KD đô thị1.350.000810.000675.000540.000
Thành phố Nha Trang Lương Đắc Bằng - Khu dân cư Nam Rù Rì
- Nguyễn Phong Sắc
Đất SX - KD đô thị1.350.000810.000675.000540.000
Thành phố Nha Trang Mai Lão Bạng - Khu dân cư Nam Rù Rì
- Nguyễn Phong Sắc
Đất SX - KD đô thị1.350.000810.000675.000540.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Đức Thuận - Khu dân cư Nam Rù Rì
- Mai Lão Bạng
Đất SX - KD đô thị1.350.000810.000675.000540.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Phong Sắc - Khu dân cư Nam Rù Rì
- Mai Lão Bạng
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Ngọc Sơn
-
Đất SX - KD đô thị1.215.000729.000607.000486.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Ngọc Sơn
-
Đất SX - KD đô thị1.350.000810.000675.000540.000
Thành phố Nha Trang Trần Quang Diệu
- Giáp Đài phát sóng phát thanh
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư tổ 32-33 phường Vĩnh Thọ
-
Đất SX - KD đô thị7.752.0004.277.0003.564.0001.782.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư tổ 32-33 phường Vĩnh Thọ
-
Đất SX - KD đô thị6.343.0003.499.0002.916.0001.458.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư tổ 32-33 phường Vĩnh Thọ
-
Đất SX - KD đô thị7.047.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Trí Nguyên
-
Đất SX - KD đô thị240.000
Thành phố Nha Trang Bích Đầm (thuộc Hòn Tre)
-
Đất SX - KD đô thị216.000
Thành phố Nha Trang Vũng Ngáng (thuộc Hòn Tre)
-
Đất SX - KD đô thị216.000
Thành phố Nha Trang Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre)
-
Đất SX - KD đô thị216.000
Thành phố Nha Trang Phần còn lại của đảo Hòn Tre
-
Đất SX - KD đô thị192.000
Thành phố Nha Trang Hòn Một
-
Đất SX - KD đô thị168.000
Thành phố Nha Trang Hòn Tằm
-
Đất SX - KD đô thị192.000
Thành phố Nha Trang Các đảo còn lại
-
Đất SX - KD đô thị120.000
Thành phố Nha Trang Hòn Tằm - Các cụm đảo
-
Đất SX - KD đô thị192.000192.000192.000192.000
Thành phố Nha Trang Các đảo còn lại - Các cụm đảo
-
Đất SX - KD đô thị120.000120.000120.000120.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị3.780.0002.268.0001.890.000945.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị2.520.0001.512.0001.260.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất SX - KD đô thị3.780.0002.268.0001.890.000945.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
-
Đất SX - KD đô thị2.520.0001.512.0001.260.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu QH dân cư hai bên đường Phong Châu
-
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu QH dân cư hai bên đường Phong Châu
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Phú Quý (An Viên)
-
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Phú Quý (An Viên)
- đến dưới 20m
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Phú Quý (An Viên)
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị2.700.0001.620.0001.350.000756.000
Thành phố Nha Trang Khu biệt thự cao cấp Ocean View Nha Trang
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường
-
Đất SX - KD đô thị2.520.0001.512.0001.260.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đường có lộ giới 20m - Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
-
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
-
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000907.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị An Bình Tân, phường Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị An Bình Tân, phường Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị3.780.0002.268.0001.890.000945.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị An Bình Tân, phường Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị An Bình Tân, phường Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đường A4 (QH 22,5m) - Khu đô thị VCN, phường Phước Hải
-
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN, phường Phước Hải
- đến 20m
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN, phường Phước Hải
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị3.375.0002.025.0001.688.000945.000
Thành phố Nha Trang Đường QH 8m - Khu đô thị VCN, phường Phước Hải
-
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000810.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)
- đến 22,5m
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)
- đến dưới 20m
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)
- đến dưới 15m
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.0001.008.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)
- đến 22,5m
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)
- đến dưới 20m
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.0001.008.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị3.375.0002.025.0001.688.000945.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)
- đến 30m
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)
- đến 22,5m
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)
- đến dưới 20m
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị3.375.0002.025.0001.688.000945.000
Thành phố Nha Trang Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa)
-
Đất SX - KD đô thị2.025.0001.215.0001.013.000567.000
Thành phố Nha Trang Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa)
-
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 phường Phước Hòa
-
Đất SX - KD đô thị8.100.0004.860.0004.050.0002.025.000
Thành phố Nha Trang Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 phường Phước Hòa
-
Đất SX - KD đô thị6.480.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 phường Phước Hòa
-
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư S1 tại phường Vĩnh Trường
- đến 15,5m
Đất SX - KD đô thị1.350.000810.000675.000378.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
- đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này)
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
- đến dưới 16m
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị3.375.0002.025.0001.688.000945.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị2.925.0001.755.0001.463.000819.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hải)
-
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hải)
-
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hải)
-
Đất SX - KD đô thị1.913.0001.148.000956.000536.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị4.860.0002.916.0002.430.0001.215.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư)
- đến 16m
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.0001.008.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị3.375.0002.025.0001.688.000945.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư)
-
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
-
Đất SX - KD đô thị8.640.0005.184.0004.320.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
-
Đất SX - KD đô thị7.020.0004.212.0003.510.0001.755.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
- đến 16m
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang
-
Đất SX - KD đô thị4.500.0002.700.0002.250.0001.260.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
- đến 35m
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
-
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)
-
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.0001.008.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị3.240.0001.944.0001.620.000810.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị2.700.0001.620.0001.350.000756.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Đất Lành (Xã Vĩnh Thái)
-
Đất SX - KD đô thị1.350.000810.000675.000378.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Đất Lành (Xã Vĩnh Thái)
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị1.215.000729.000608.000340.000
Thành phố Nha Trang Đường A1, A2 (QH rộng 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc)
-
Đất SX - KD đô thị6.480.0003.888.0003.240.0001.620.000
Thành phố Nha Trang Đường 19/5 (QH rộng 30m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc)
-
Đất SX - KD đô thị5.400.0003.240.0002.700.0001.350.000
Thành phố Nha Trang Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc)
-
Đất SX - KD đô thị4.680.0002.808.0002.340.0001.170.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc)
-
Đất SX - KD đô thị3.375.0002.025.0001.688.000945.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư số 1 xã Vĩnh Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư số 1 xã Vĩnh Hiệp
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư số 2 xã Vĩnh Hiệp
-
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư số 2 xã Vĩnh Hiệp
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung)
-
Đất SX - KD đô thị2.700.0001.620.0001.350.000675.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung)
-
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung)
-
Đất SX - KD đô thị1.350.000810.000675.000540.000
Thành phố Nha Trang Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (xã Vĩnh Thái)
-
Đất SX - KD đô thị1.350.000810.000675.000378.000
Thành phố Nha Trang Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (xã Vĩnh Thái)
-
Đất SX - KD đô thị1.215.000729.000608.000340.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái)
-
Đất SX - KD đô thị4.320.0002.592.0002.160.0001.080.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái)
-
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái)
-
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Thái)
-
Đất SX - KD đô thị900.000756.000630.000495.000
Thành phố Nha Trang Bạch Thái Bưởi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Bùi Xuân Phái - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Hoàng Quốc Việt
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Cao Minh Phi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD đô thị1.215.000729.000608.000486.000
Thành phố Nha Trang Đặng Thai Mai - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đào Duy Anh - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Đô Đốc Bảo - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Cao Minh Phi
Đất SX - KD đô thị1.215.000729.000608.000486.000
Thành phố Nha Trang Đô Đốc Lộc - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Cao Minh Phi
Đất SX - KD đô thị1.215.000729.000608.000486.000
Thành phố Nha Trang Đô Đốc Long - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Đô Đốc Tuyết
Đất SX - KD đô thị1.215.000729.000608.000486.000
Thành phố Nha Trang Đô Đốc Tuyết - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Cao Minh Phi
Đất SX - KD đô thị1.215.000729.000608.000486.000
Thành phố Nha Trang Hàm Tử - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Hoàng Quốc Việt - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Hoàng Văn Thái - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Hoàng Quốc Việt
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Hoàng Quốc Việt
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Lê Như Hổ - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Lê Quang Định - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Khu DV nghề cá
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Lê Văn Hưu - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nguyễn Tất Thành
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Lưu Hữu Phước - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Đào Duy Anh
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nam Yết - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Đặng Thai Mai
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Ngọc Hân C.Chúa - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Lê Văn Hưu
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Hữu Thọ - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Hoàng Quốc Việt
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Sơn - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Hoàng Quốc Việt
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Thái Bình - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Văn Linh - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nguyễn Xí
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa)
- Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Cao Minh Phi
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Văn Trỗi - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa)
- Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Nguyên Văn Linh
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Xí - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Phan Đăng Lưu - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Hàm Tử
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Phan Huy ích - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Sinh Tồn - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nguyễn Tất Thành
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Sơn Ca - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Nam Yết
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Song Tử - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Đặng Thai Mai
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Tôn Đức Thắng - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Bạch Thái Bưởi
Đất SX - KD đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (phường Vĩnh Hòa)
- Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) - Hàm Tử
Đất SX - KD đô thị2.880.0001.728.0001.440.000720.000
Thành phố Nha Trang Trần Tế Xương - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Đặng Thai Mai
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Võ Văn Tần - Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)
- Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị2.250.0001.350.0001.125.000630.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Hòn Rớ (thuộc khu dân cư Hòn Rớ 1) (Xã Phước Đồng)
- đến 13m
Đất SX - KD đô thị1.080.000648.000540.000432.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (Xã Phước Đồng)
-
Đất SX - KD đô thị1.170.000702.000585.000328.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (Xã Phước Đồng)
-
Đất SX - KD đô thị1.125.000675.000563.000315.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (Xã Phước Đồng)
-
Đất SX - KD đô thị945.000567.000473.000378.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Sông Lô (Xã Phước Đồng)
-
Đất SX - KD đô thị1.125.000675.000563.000315.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Sông Lô (Xã Phước Đồng)
- đến dưới 16m
Đất SX - KD đô thị878.000527.000439.000351.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Sông Lô (Xã Phước Đồng)
- đến dưới 13m
Đất SX - KD đô thị810.000486.000405.000324.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Phước Hạ (xã Phước Đồng)
-
Đất SX - KD đô thị1.215.000729.000608.000340.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Phước Hạ (xã Phước Đồng)
-
Đất SX - KD đô thị1.080.000648.000540.000432.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương
- đến đường vào thôn Đắc Lộc
Đất ở nông thôn1.920.000960.000576.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương
- đến Nam đèo Rù Rì
Đất ở nông thôn2.520.0001.260.000756.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương
- đến tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận
Đất ở nông thôn1.680.000840.000504.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương
- đến giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn2.160.0001.080.000648.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương
-
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang
- đến cầu Dứa
Đất ở nông thôn8.640.0004.320.0002.592.000
Thành phố Nha Trang Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang
- đến Cầu Ông Bộ
Đất ở nông thôn5.160.0002.580.0001.548.000
Thành phố Nha Trang Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Phương)
-
Đất ở nông thôn2.520.0001.260.000756.000
Thành phố Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)
- đến Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang
Đất ở nông thôn2.160.0001.080.000648.000
Thành phố Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)
- đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)
Đất ở nông thôn2.400.0001.200.000720.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua xã Vĩnh Lương)
- đến giáp phường Vĩnh Hòa
Đất ở nông thôn2.400.0001.200.000720.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến hết Khu dân cư Hòn Rớ 1
Đất ở nông thôn3.360.0001.680.0001.008.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy)
Đất ở nông thôn2.640.0001.320.000792.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến đường vào Trại giam Công an tỉnh
Đất ở nông thôn2.160.0001.080.000648.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến giáp Ngã ba Chợ Chiều
Đất ở nông thôn1.920.000960.000576.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô
Đất ở nông thôn2.160.0001.080.000648.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến giáp xã Cam Hải Đông
Đất ở nông thôn1.080.000540.000324.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Võ Nguyên Giáp, đoạn từ Cầu sông Quán trường đến tiếp giáp huyện Diên Khánh
-
Đất ở nông thôn5.160.0002.580.0001.548.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng
- đến hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn1.620.000810.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng
- đến Nhà máy Ponaga
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng
- đến Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng
- đến đường Phước Lộc (đoạn nhà ông Vinh)
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Toàn đi Sông Lô - Xã Phước Đồng
- đến ngã 3 chợ Chiều
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Trung 1 - Xã Phước Đồng
- đến giáp đường Tỉnh lộ (3 nhánh rẽ về đường tỉnh lộ)
Đất ở nông thôn1.620.000810.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng
- đến đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu)
Đất ở nông thôn2.250.0001.125.000563.000
Thành phố Nha Trang Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng
- Đến đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện)
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng
- đến Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng)
Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- đến giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung)
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- Đến tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Minh, thửa 280 tờ 34)
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- Đến nhà bà Nguyễn Thị Hóa (Thửa 50 tờ 27)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- đến khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- Đến suối Khô (thửa 9 tờ 33 Nguyễn Khắc Rường)
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
-
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng
- Đến giáp ngã tư Phước Thượng (thửa 209 tờ 3 Trần Văn Cương)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng
- Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng
-
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Bình - Xã Phước Đồng
- Đến giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10)
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Sơn - Xã Phước Đồng
- Đến thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) - Xã Phước Đồng
-
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường vào nhà ông Bôn - Xã Phước Đồng
-
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) - Xã Phước Đồng
-
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Lợi - Xã Phước Đồng
- đến thửa 49, tờ bản đồ 35, xã Phước Đồng
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Nguyễn Khắc Diện - Xã Phước Đồng
- đến Trại giam Công An Tỉnh
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Điền - Xã Phước Đồng
- đến đường tỉnh lộ 3
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Điền - Xã Phước Đồng
- đến Thửa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay
Đất ở nông thôn945.000473.000315.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Phước Đồng
-
Đất ở nông thôn675.000450.000338.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân, thửa 5 tờ bản đồ số 1)
Đất ở nông thôn2.700.0001.350.000675.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc
Đất ở nông thôn2.925.0001.463.000731.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Xã Vĩnh Hiệp
- đến chán đường sắt Vĩnh Châu
Đất ở nông thôn2.700.0001.350.000675.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Xã Vĩnh Hiệp
- đến cầu Dài - Vĩnh Thái
Đất ở nông thôn2.475.0001.238.000619.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Ké - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13)
Đất ở nông thôn1.620.000810.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Ké - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến giáp thôn Đồng Nhơn, xã Vĩnh Trung
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường ga Phú Vinh - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường vào UB xã (tổ 7) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp đường sắt
Đất ở nông thôn1.620.000810.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4)
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24)
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Hiệp
- đến vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11)
Đất ở nông thôn1.620.000810.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Dứa cũ - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn2.700.0001.350.000675.000
Thành phố Nha Trang Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến cuối đường
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01, tờ bản đồ 07)
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09)
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường đập Cầu Dứa - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến quanh nhà văn hỏa xã
Đất ở nông thôn743.000495.000371.000
Thành phố Nha Trang Đường đập Cầu Dứa - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất ở nông thôn743.000495.000371.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15)
Đất ở nông thôn743.000495.000371.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất ở nông thôn743.000495.000371.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến cuối đường (thửa 204 tờ 14)
Đất ở nông thôn743.000495.000371.000
Thành phố Nha Trang Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Xã Vĩnh Hiệp
- đến đường sắt Bắc Nam
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất ở nông thôn675.000450.000338.000
Thành phố Nha Trang Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp đường Giáp Văn Cương
Đất ở nông thôn2.228.0001.114.000557.000
Thành phố Nha Trang Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn1.337.000668.000446.000
Thành phố Nha Trang Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến hết Công ty Việt Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Cát Lợi - Xã Vĩnh Lương
- đến hết đường
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn2.228.0001.114.000557.000
Thành phố Nha Trang Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a)
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến đường trường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp đường Chính Hữu
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn1.094.000547.000365.000
Thành phố Nha Trang Dương Khuê - Xã Vĩnh Lương
- đến Chùa Nam Hải
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Cửu Hàm - Xã Vĩnh Lương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Suối Ngang (Cát Lợi) - Xã Vĩnh Lương
- đến Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19)
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Hoàng Minh Đạo - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29)
Đất ở nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Lương
-
Đất ở nông thôn608.000405.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến cầu Bến Ma
Đất ở nông thôn2.700.0001.350.000675.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường cầu Dứa Phú Nông
Đất ở nông thôn2.250.0001.125.000563.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp
Đất ở nông thôn2.700.0001.350.000675.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Nông - Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường cầu Dứa Phú Nông
Đất ở nông thôn2.250.0001.125.000563.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc
- đến ngã 3 đường khu QH 1
Đất ở nông thôn2.250.0001.125.000563.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc
- đến Đá chồng Hòn Nghê
Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc
- đến cầu Gỗ Vĩnh Ngọc
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Xuân Lạc 1 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến ngã ba chùa Liên Hoa
Đất ở nông thôn2.250.0001.125.000563.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Xuân Lạc 2 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã)
Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Lạc 1+2 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã
Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Lạc 1+3 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh khu du lịch Làng Tre
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường đi Nghĩa Trang - Xã Vĩnh Ngọc
- đến nghĩa trang Hòn Nghê
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Gò Bà Đỡ - Xã Vĩnh Ngọc
- đến cầu gỗ Vĩnh Ngọc
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường Xuân Lạc 1+2
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường lên bờ kè - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp khu du lịch Làng Tre
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp cổng angten truyền hình KTV
Đất ở nông thôn1.620.000810.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường đi Truông Mít - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường đi nghĩa trang
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường cầu Bến Miều - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh)
Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Chiếu - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Trạm điện Hòn Nghê 2 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh đường đi nghĩa trang
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường sân phơi Hòn Nghê 2 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Trường Cao đẳng Sư Phạm Trung ương - Xã Vĩnh Ngọc
- đến Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
Đất ở nông thôn2.250.0001.125.000563.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau
Đất ở nông thôn911.000608.000456.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau
Đất ở nông thôn911.000608.000456.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Đất ở nông thôn911.000608.000456.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Ngọc
-
Đất ở nông thôn675.000450.000338.000
Thành phố Nha Trang Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ xã Vĩnh Phương cũ) - Xã Vĩnh Phương
- đến quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Củ Chi - Xã Vĩnh Phương
- Đến giáp đường Xuân Phong
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) - Xã Vĩnh Phương
- đến hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc
Đất ở nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Tây - Xã Vĩnh Phương
- đến giáp ranh xã Diên Phú
Đất ở nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến giáp ranh xã Diên Phú
Đất ở nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Phong - Xã Vĩnh Phương
- đến giáp bến đò Xuân Lạc
Đất ở nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Suối - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Củ Chi
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Lợi - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Thổ Châu
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Tân - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Thổ Châu
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Dinh An - Xã Vĩnh Phương
- đến Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Gò Da - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Xuân Phong
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường bờ sông thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - xã Vĩnh Phương) - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Lô 2 Khu A1 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Lô 2 Khu A2 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Lô 3 Khu A1 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn1.296.000648.000432.000
Thành phố Nha Trang Đường Bờ Sông thôn Đông - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Củ Chi
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Sân Banh thôn Đông - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Củ Chi
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Ván Hương thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Bờ Sông thôn Trung
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Đình thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- Đến giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61)
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Đắc Tân
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong - Xã Vĩnh Phương
- đến Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67)
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Lò Vôi, thôn Như Xuân 2 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Hòn Óc, thôn Như Xuân 2 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Mới - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Soi Chàm - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường vào nghĩa trang xã Vĩnh Phương - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Tân Thành - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường (núi)
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Chợ - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Gò Da
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Hòn Sưng Như Xuân - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Hòn Lăng - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường vào khu trường bắn - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây - Xã Vĩnh Phương
- Đến đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60)
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Tây - thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến Đường thôn Tây
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn756.000378.000252.000
Thành phố Nha Trang Đường lô 2 khu B - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường lô 3 khu B - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn1.296.000648.000432.000
Thành phố Nha Trang Đường lô 3 khu A2 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn1.296.000648.000432.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
- đến Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03)
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
- đến Nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28)
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Như Xuân Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường số 3 quy hoạch rộng 4m - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Phương
-
Đất ở nông thôn540.000360.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái
-
Đất ở nông thôn2.700.0001.350.000675.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái
-
Đất ở nông thôn2.250.0001.125.000563.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Thái
- Đến cầu Khum (thửa 317, tờ bản đồ 01)
Đất ở nông thôn2.250.0001.125.000563.000
Thành phố Nha Trang Đường Hóc Sinh - Xã Vĩnh Thái
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường kho đội 4 - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02)
Đất ở nông thôn2.250.0001.125.000563.000
Thành phố Nha Trang Đường kho đội 5 - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02)
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường kho đội 6 - Xã Vĩnh Thái
- Đến Khu đô thị Mỹ Gia
Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường đi Gò Đập - Xã Vĩnh Thái
- Đến nghĩa trang Gò Đập (thửa 21 tờ bản đồ 01)
Đất ở nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Xã Vĩnh Thái
- Đến ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít)
Đất ở nông thôn2.700.0001.350.000675.000
Thành phố Nha Trang Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Xã Vĩnh Thái
- đến khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha)
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường quanh Núi Cấm 1 - Đường quanh Núi Cấm - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bản đồ 04)
Đất ở nông thôn1.620.000810.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường quanh Núi Cấm 2 - Đường quanh Núi Cấm - Xã Vĩnh Thái
- Đến Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04)
Đất ở nông thôn1.620.000810.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường quanh Thủy Tú - Xã Vĩnh Thái
-
Đất ở nông thôn1.620.000810.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04)
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường giáp ranh Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02)
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường vào Đình Vĩnh Xuân - Xã Vĩnh Thái
-
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Những lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - Xã Vĩnh Thái
-
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Những lô còn lại - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - Xã Vĩnh Thái
-
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường vào Đồng Rọ - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Đặng Thọ (thửa 64 tờ 08)
Đất ở nông thôn1.350.000675.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường vào Đồng Rọ - Xã Vĩnh Thái
- Đến cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng)
Đất ở nông thôn675.000450.000338.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Thái
-
Đất ở nông thôn675.000450.000338.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Hương lộ 45
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường Hương Lộ 45 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến ngã ba đường Trung tâm xã
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường Hương Lộ 46 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Trung
Đất ở nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Cây Gáo - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường đi cầu Vĩnh Phương - Xã Vĩnh Thạnh
- đến cầu Vĩnh Phương
Đất ở nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Bình - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Hương lộ 45
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp đường trung tâm xã
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Trung tâm xã (cây số 5) - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp đường Hương lộ 45
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 2 Phú Trung 2 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường 23/10
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đương hương lộ 45
Đất ở nông thôn1.013.000506.000253.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 7 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến đường Trung tâm Xã
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Cây Sung - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 6 Phú Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến hết Nhà bà Huỳnh Thị Anh (thửa 396 tờ bản đồ 03)
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Miếu Bà - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Cây Sung
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp Bệnh viện giao thông 6
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 9 Phú Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh
- đến cuối đường
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 1 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc
Đất ở nông thôn1.094.000547.000365.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Thanh-Vĩnh Ngọc - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Nhà nghĩa Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Phú Trung
Đất ở nông thôn1.094.000547.000365.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 3 Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến hết Nhà bà Thúy (thửa 64, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn1.094.000547.000365.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 5, 6 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến hết nhà ông Thám (thửa 04, tờ bản đồ số 9)
Đất ở nông thôn1.094.000547.000365.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 5 Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22)
Đất ở nông thôn1.094.000547.000365.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 3 Phú Trung 2 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến hết nhà bà Hạnh
Đất ở nông thôn1.094.000547.000365.000
Thành phố Nha Trang Đường Sông Đình - Xã Vĩnh Thạnh
- đến Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20)
Đất ở nông thôn1.094.000547.000365.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Hiệp-Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
Đất ở nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phú Vinh 2 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Thạnh 3 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường bên hông trường Lương Thế Vinh - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến thửa số 43 tờ bản đồ số 3
Đất ở nông thôn1.094.000547.000365.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất ở nông thôn608.000405.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường Gò Đu - Diên An - Xã Vĩnh Trung
- đến cầu Cháy - Diên An (thửa 34, tờ 34)
Đất ở nông thôn1.823.000911.000456.000
Thành phố Nha Trang Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Xã Vĩnh Trung
- Đến đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22)
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Võ Cạnh - Xã Vĩnh Trung
- Đến ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23)
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung
- Đến đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23)
Đất ở nông thôn1.823.000911.000456.000
Thành phố Nha Trang Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- Đến cầu Xuân Sơn (thửa 84, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- đến Chắn đường sắt (thửa 33, tờ bản đồ 40)
Đất ở nông thôn1.823.000911.000456.000
Thành phố Nha Trang Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- đến cầu Khum Vĩnh Thái
Đất ở nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- đến nhà ông Ngô Văn An (thửa 73, tờ bản đồ 38)
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- Đến nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- Đến Vườn ươm 2 (thửa 60, tờ bản đồ 39)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Gò - Xã Vĩnh Trung
- Đến đường Thái Thông- Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 7 - Xã Vĩnh Trung
- Đến Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 8 - Xã Vĩnh Trung
- Đến nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 9 - Xã Vĩnh Trung
- đến đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ)
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung
- Đến sân vận động xã Vĩnh Trung (thửa 13, tờ bản đồ 30)
Đất ở nông thôn1.215.000608.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) - Xã Vĩnh Trung
-
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 12 Võ Cang - Xã Vĩnh Trung
-
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 4 Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung
- Đến đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28)
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Xã Vĩnh Trung
-
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Xã Vĩnh Trung
-
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Võ Cang - Xã Vĩnh Trung
- Đến nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20)
Đất ở nông thôn2.025.0001.013.000506.000
Thành phố Nha Trang Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Xã Vĩnh Trung
- đến đường sắt Bắc Nam
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Trung
-
Đất ở nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Trung
-
Đất ở nông thôn608.000405.000304.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương
- đến đường vào thôn Đắc Lộc
Đất TM-DV nông thôn1.536.000768.000461.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương
- đến Nam đèo Rù Rì
Đất TM-DV nông thôn2.016.0001.008.000605.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương
- đến tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận
Đất TM-DV nông thôn1.344.000672.000403.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương
- đến giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn1.728.000864.000518.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương
-
Đất TM-DV nông thôn864.000432.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang
- đến cầu Dứa
Đất TM-DV nông thôn6.912.0003.456.0002.074.000
Thành phố Nha Trang Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang
- đến Cầu Ông Bộ
Đất TM-DV nông thôn4.128.0002.064.0001.238.000
Thành phố Nha Trang Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Phương)
-
Đất TM-DV nông thôn2.016.0001.008.000605.000
Thành phố Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)
- đến Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang
Đất TM-DV nông thôn1.728.000864.000518.000
Thành phố Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)
- đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)
Đất TM-DV nông thôn1.920.000960.000576.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua xã Vĩnh Lương)
- đến giáp phường Vĩnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.920.000960.000576.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến hết Khu dân cư Hòn Rớ 1
Đất TM-DV nông thôn2.688.0001.344.000806.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy)
Đất TM-DV nông thôn2.112.0001.056.000634.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến đường vào Trại giam Công an tỉnh
Đất TM-DV nông thôn1.728.000864.000518.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến giáp Ngã ba Chợ Chiều
Đất TM-DV nông thôn1.536.000768.000461.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô
Đất TM-DV nông thôn1.728.000864.000518.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến giáp xã Cam Hải Đông
Đất TM-DV nông thôn864.000432.000259.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Võ Nguyên Giáp, đoạn từ Cầu sông Quán trường đến tiếp giáp huyện Diên Khánh
-
Đất TM-DV nông thôn4.128.0002.064.0001.238.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng
- đến hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22)
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000432.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng
- đến Nhà máy Ponaga
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng
- đến Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng
- đến đường Phước Lộc (đoạn nhà ông Vinh)
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Toàn đi Sông Lô - Xã Phước Đồng
- đến ngã 3 chợ Chiều
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Trung 1 - Xã Phước Đồng
- đến giáp đường Tỉnh lộ (3 nhánh rẽ về đường tỉnh lộ)
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000432.000
Thành phố Nha Trang Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng
- đến đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu)
Đất TM - DV nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng
- Đến đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện)
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng
- đến Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng)
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- đến giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung)
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- Đến tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Minh, thửa 280 tờ 34)
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- Đến nhà bà Nguyễn Thị Hóa (Thửa 50 tờ 27)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- đến khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- Đến suối Khô (thửa 9 tờ 33 Nguyễn Khắc Rường)
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
-
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng
- Đến giáp ngã tư Phước Thượng (thửa 209 tờ 3 Trần Văn Cương)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng
- Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng
-
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Bình - Xã Phước Đồng
- Đến giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10)
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Sơn - Xã Phước Đồng
- Đến thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) - Xã Phước Đồng
-
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường vào nhà ông Bôn - Xã Phước Đồng
-
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) - Xã Phước Đồng
-
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Lợi - Xã Phước Đồng
- đến thửa 49, tờ bản đồ 35, xã Phước Đồng
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Nguyễn Khắc Diện - Xã Phước Đồng
- đến Trại giam Công An Tỉnh
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Điền - Xã Phước Đồng
- đến đường tỉnh lộ 3
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Điền - Xã Phước Đồng
- đến Thửa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay
Đất TM - DV nông thôn756.000378.000252.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Phước Đồng
-
Đất TM - DV nông thôn540.000360.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân, thửa 5 tờ bản đồ số 1)
Đất TM - DV nông thôn2.160.0001.080.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc
Đất TM - DV nông thôn2.340.0001.170.000585.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Xã Vĩnh Hiệp
- đến chán đường sắt Vĩnh Châu
Đất TM - DV nông thôn2.160.0001.080.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Xã Vĩnh Hiệp
- đến cầu Dài - Vĩnh Thái
Đất TM - DV nông thôn1.980.000990.000495.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Ké - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13)
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000432.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Ké - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến giáp thôn Đồng Nhơn, xã Vĩnh Trung
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường ga Phú Vinh - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường vào UB xã (tổ 7) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp đường sắt
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000432.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4)
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24)
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Hiệp
- đến vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11)
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000432.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Dứa cũ - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16)
Đất TM - DV nông thôn2.160.0001.080.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01, tờ bản đồ 07)
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09)
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường đập Cầu Dứa - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến quanh nhà văn hỏa xã
Đất TM - DV nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường đập Cầu Dứa - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15)
Đất TM - DV nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến cuối đường (thửa 204 tờ 14)
Đất TM - DV nông thôn594.000396.000297.000
Thành phố Nha Trang Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Xã Vĩnh Hiệp
- đến đường sắt Bắc Nam
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn540.000360.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp đường Giáp Văn Cương
Đất TM - DV nông thôn1.782.000891.000446.000
Thành phố Nha Trang Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM - DV nông thôn1.070.000534.000357.000
Thành phố Nha Trang Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến hết Công ty Việt Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Cát Lợi - Xã Vĩnh Lương
- đến hết đường
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM - DV nông thôn1.782.000891.000446.000
Thành phố Nha Trang Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a)
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến đường trường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp đường Chính Hữu
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến đường Phạm Văn Đồng
Đất TM - DV nông thôn875.000438.000292.000
Thành phố Nha Trang Dương Khuê - Xã Vĩnh Lương
- đến Chùa Nam Hải
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Cửu Hàm - Xã Vĩnh Lương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường Suối Ngang (Cát Lợi) - Xã Vĩnh Lương
- đến Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19)
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường Hoàng Minh Đạo - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29)
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000324.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Lương
-
Đất TM - DV nông thôn486.000324.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến cầu Bến Ma
Đất TM - DV nông thôn2.160.0001.080.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường cầu Dứa Phú Nông
Đất TM - DV nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp
Đất TM - DV nông thôn2.160.0001.080.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Nông - Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường cầu Dứa Phú Nông
Đất TM - DV nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc
- đến ngã 3 đường khu QH 1
Đất TM - DV nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc
- đến Đá chồng Hòn Nghê
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc
- đến cầu Gỗ Vĩnh Ngọc
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Xuân Lạc 1 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến ngã ba chùa Liên Hoa
Đất TM - DV nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Xuân Lạc 2 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã)
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Lạc 1+2 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Lạc 1+3 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh khu du lịch Làng Tre
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường đi Nghĩa Trang - Xã Vĩnh Ngọc
- đến nghĩa trang Hòn Nghê
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Gò Bà Đỡ - Xã Vĩnh Ngọc
- đến cầu gỗ Vĩnh Ngọc
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường Xuân Lạc 1+2
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường lên bờ kè - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp khu du lịch Làng Tre
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp cổng angten truyền hình KTV
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000432.000
Thành phố Nha Trang Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường đi Truông Mít - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường đi nghĩa trang
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường cầu Bến Miều - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh)
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Chiếu - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Trạm điện Hòn Nghê 2 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh đường đi nghĩa trang
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường sân phơi Hòn Nghê 2 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Trường Cao đẳng Sư Phạm Trung ương - Xã Vĩnh Ngọc
- đến Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
Đất TM - DV nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau
Đất TM - DV nông thôn729.000486.000365.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau
Đất TM - DV nông thôn729.000486.000365.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Đất TM - DV nông thôn729.000486.000365.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Ngọc
-
Đất TM - DV nông thôn540.000360.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ xã Vĩnh Phương cũ) - Xã Vĩnh Phương
- đến quốc lộ 1A
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Củ Chi - Xã Vĩnh Phương
- Đến giáp đường Xuân Phong
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) - Xã Vĩnh Phương
- đến hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc
Đất TM - DV nông thôn1.152.000576.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Tây - Xã Vĩnh Phương
- đến giáp ranh xã Diên Phú
Đất TM - DV nông thôn1.152.000576.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến giáp ranh xã Diên Phú
Đất TM - DV nông thôn1.152.000576.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Phong - Xã Vĩnh Phương
- đến giáp bến đò Xuân Lạc
Đất TM - DV nông thôn1.152.000576.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Suối - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Củ Chi
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Lợi - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Thổ Châu
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Tân - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Thổ Châu
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Dinh An - Xã Vĩnh Phương
- đến Quốc lộ 1A
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Gò Da - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Xuân Phong
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường bờ sông thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - xã Vĩnh Phương) - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Lô 2 Khu A1 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Lô 2 Khu A2 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường Lô 3 Khu A1 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn1.037.000518.000346.000
Thành phố Nha Trang Đường Bờ Sông thôn Đông - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Củ Chi
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Sân Banh thôn Đông - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Củ Chi
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Ván Hương thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Bờ Sông thôn Trung
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Đình thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- Đến giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61)
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Đắc Tân
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong - Xã Vĩnh Phương
- đến Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67)
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Lò Vôi, thôn Như Xuân 2 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Hòn Óc, thôn Như Xuân 2 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Mới - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Soi Chàm - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường vào nghĩa trang xã Vĩnh Phương - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Tân Thành - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường (núi)
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Chợ - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Gò Da
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Hòn Sưng Như Xuân - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Hòn Lăng - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường vào khu trường bắn - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây - Xã Vĩnh Phương
- Đến đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60)
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Nha Trang Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị3.600.0002.160.0001.800.0001.008.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Đất Lành (Xã Vĩnh Thái)
-
Đất TM - DV đô thị1.800.0001.080.000900.000504.000
Thành phố Nha Trang Khu dân cư Đất Lành (Xã Vĩnh Thái)
- đến 13m
Đất TM - DV đô thị1.620.000972.000810.000454.000
Thành phố Nha Trang Đường A1, A2 (QH rộng 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc)
-
Đất TM - DV đô thị8.640.0005.184.0004.320.0002.160.000
Thành phố Nha Trang Đường 19/5 (QH rộng 30m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc)
-
Đất TM - DV đô thị7.200.0004.320.0003.600.0001.800.000
Thành phố Nha Trang Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) - Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc)
-
Đất TM - DV đô thị6.240.0003.744.0003.120.0001.560.000
Thành phố Nha Trang Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (Xã Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Ngọc)
-
Đất TM - DV đô thị4.500.0002.700.0002.250.0001.260.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư số 1 xã Vĩnh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị4.800.0002.880.0002.400.0001.200.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư số 1 xã Vĩnh Hiệp
- đến 13m
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư số 2 xã Vĩnh Hiệp
-
Đất TM - DV đô thị4.800.0002.880.0002.400.0001.200.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư số 2 xã Vĩnh Hiệp
- đến 13m
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung)
-
Đất TM - DV đô thị3.600.0002.160.0001.800.000900.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung)
-
Đất TM - DV đô thị3.000.0001.800.0001.500.000840.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (xã Vĩnh Trung)
-
Đất TM - DV đô thị1.800.0001.080.000900.000720.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Nha Trang

4.8/5 - (1317 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.