Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Nha Trang năm 2025
Khu vực: Thành phố Nha Trang.
Loại đất: Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 7.800 đến 5.184.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến đường Nguyễn Lương Bằng | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Tây - thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến Đường thôn Tây | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 605.000 | 302.000 | 202.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lô 2 khu B - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lô 3 khu B - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 1.037.000 | 518.000 | 346.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lô 3 khu A2 - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 1.037.000 | 518.000 | 346.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - đến Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03) | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - đến Nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28) | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Như Xuân Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 3 quy hoạch rộng 4m - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 432.000 | 288.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái - | Đất TM - DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Thái - Đến cầu Khum (thửa 317, tờ bản đồ 01) | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hóc Sinh - Xã Vĩnh Thái - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường kho đội 4 - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02) | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường kho đội 5 - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02) | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường kho đội 6 - Xã Vĩnh Thái - Đến Khu đô thị Mỹ Gia | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi Gò Đập - Xã Vĩnh Thái - Đến nghĩa trang Gò Đập (thửa 21 tờ bản đồ 01) | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Xã Vĩnh Thái - Đến ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít) | Đất TM - DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Xã Vĩnh Thái - đến khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha) | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quanh Núi Cấm 1 - Đường quanh Núi Cấm - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bản đồ 04) | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quanh Núi Cấm 2 - Đường quanh Núi Cấm - Xã Vĩnh Thái - Đến Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04) | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quanh Thủy Tú - Xã Vĩnh Thái - | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04) | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường giáp ranh Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02) | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào Đình Vĩnh Xuân - Xã Vĩnh Thái - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Những lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - Xã Vĩnh Thái - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Những lô còn lại - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - Xã Vĩnh Thái - | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào Đồng Rọ - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Đặng Thọ (thửa 64 tờ 08) | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào Đồng Rọ - Xã Vĩnh Thái - Đến cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng) | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Thái - | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | 360.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Hương lộ 45 | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hương Lộ 45 - Xã Vĩnh Thạnh - đến ngã ba đường Trung tâm xã | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hương Lộ 46 - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Trung | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cây Gáo - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Hà Huy Tập | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi cầu Vĩnh Phương - Xã Vĩnh Thạnh - đến cầu Vĩnh Phương | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Bình - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Hương lộ 45 | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp đường trung tâm xã | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Trung tâm xã (cây số 5) - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp đường Hương lộ 45 | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 2 Phú Trung 2 - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường 23/10 | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh - đến đương hương lộ 45 | Đất TM - DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 202.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 7 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh - Đến đường Trung tâm Xã | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cây Sung - Xã Vĩnh Thạnh - Đến đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 6 Phú Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh - Đến hết Nhà bà Huỳnh Thị Anh (thửa 396 tờ bản đồ 03) | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Miếu Bà - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Cây Sung | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp Bệnh viện giao thông 6 | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 9 Phú Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 1 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc | Đất TM - DV nông thôn | 875.000 | 438.000 | 292.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thanh-Vĩnh Ngọc - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Nhà nghĩa Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Phú Trung | Đất TM - DV nông thôn | 875.000 | 438.000 | 292.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 3 Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh - Đến hết Nhà bà Thúy (thửa 64, tờ bản đồ số 22) | Đất TM - DV nông thôn | 875.000 | 438.000 | 292.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 5, 6 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh - Đến hết nhà ông Thám (thửa 04, tờ bản đồ số 9) | Đất TM - DV nông thôn | 875.000 | 438.000 | 292.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 5 Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh - Đến hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22) | Đất TM - DV nông thôn | 875.000 | 438.000 | 292.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 3 Phú Trung 2 - Xã Vĩnh Thạnh - đến hết nhà bà Hạnh | Đất TM - DV nông thôn | 875.000 | 438.000 | 292.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Sông Đình - Xã Vĩnh Thạnh - đến Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 875.000 | 438.000 | 292.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp-Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phú Vinh 2 - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Thạnh 3 - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường bên hông trường Lương Thế Vinh - Xã Vĩnh Thạnh - Đến thửa số 43 tờ bản đồ số 3 | Đất TM - DV nông thôn | 875.000 | 438.000 | 292.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Thạnh - | Đất TM - DV nông thôn | 486.000 | 324.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Gò Đu - Diên An - Xã Vĩnh Trung - đến cầu Cháy - Diên An (thửa 34, tờ 34) | Đất TM - DV nông thôn | 1.458.000 | 729.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Xã Vĩnh Trung - Đến đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22) | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Võ Cạnh - Xã Vĩnh Trung - Đến ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23) | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung - Đến đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23) | Đất TM - DV nông thôn | 1.458.000 | 729.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - Đến cầu Xuân Sơn (thửa 84, tờ bản đồ 30) | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - đến Chắn đường sắt (thửa 33, tờ bản đồ 40) | Đất TM - DV nông thôn | 1.458.000 | 729.000 | 365.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - đến cầu Khum Vĩnh Thái | Đất TM - DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - đến nhà ông Ngô Văn An (thửa 73, tờ bản đồ 38) | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - Đến nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - Đến Vườn ươm 2 (thửa 60, tờ bản đồ 39) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Gò - Xã Vĩnh Trung - Đến đường Thái Thông- Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 7 - Xã Vĩnh Trung - Đến Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 8 - Xã Vĩnh Trung - Đến nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 9 - Xã Vĩnh Trung - đến đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ) | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung - Đến sân vận động xã Vĩnh Trung (thửa 13, tờ bản đồ 30) | Đất TM - DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) - Xã Vĩnh Trung - | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 12 Võ Cang - Xã Vĩnh Trung - | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 4 Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung - Đến đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28) | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Xã Vĩnh Trung - | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Xã Vĩnh Trung - | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Võ Cang - Xã Vĩnh Trung - Đến nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20) | Đất TM - DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Xã Vĩnh Trung - đến đường sắt Bắc Nam | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Trung - | Đất TM - DV nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Trung - | Đất TM - DV nông thôn | 486.000 | 324.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương - đến đường vào thôn Đắc Lộc | Đất SX - KD nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 346.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương - đến Nam đèo Rù Rì | Đất SX - KD nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 454.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương - đến tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận | Đất SX - KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương - đến giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A | Đất SX - KD nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 389.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương - | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang - đến cầu Dứa | Đất SX - KD nông thôn | 5.184.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang - đến Cầu Ông Bộ | Đất SX - KD nông thôn | 3.096.000 | 1.548.000 | 929.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Phương) - | Đất SX - KD nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 454.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) - đến Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang | Đất SX - KD nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 389.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) - đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) | Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua xã Vĩnh Lương) - đến giáp phường Vĩnh Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến hết Khu dân cư Hòn Rớ 1 | Đất SX - KD nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 605.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) | Đất SX - KD nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 475.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến đường vào Trại giam Công an tỉnh | Đất SX - KD nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 389.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến giáp Ngã ba Chợ Chiều | Đất SX - KD nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 346.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô | Đất SX - KD nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 389.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Cam Hải Đông | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp, đoạn từ Cầu sông Quán trường đến tiếp giáp huyện Diên Khánh - | Đất SX - KD nông thôn | 3.096.000 | 1.548.000 | 929.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng - đến hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng - đến Nhà máy Ponaga | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng - đến Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng - đến đường Phước Lộc (đoạn nhà ông Vinh) | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Toàn đi Sông Lô - Xã Phước Đồng - đến ngã 3 chợ Chiều | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Trung 1 - Xã Phước Đồng - đến giáp đường Tỉnh lộ (3 nhánh rẽ về đường tỉnh lộ) | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng - đến đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) | Đất SX - KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng - Đến đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng - đến Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng) | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - đến giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung) | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - Đến tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Minh, thửa 280 tờ 34) | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hóa (Thửa 50 tờ 27) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - đến khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - Đến suối Khô (thửa 9 tờ 33 Nguyễn Khắc Rường) | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng - | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến giáp ngã tư Phước Thượng (thửa 209 tờ 3 Trần Văn Cương) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng - | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Bình - Xã Phước Đồng - Đến giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10) | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Sơn - Xã Phước Đồng - Đến thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) - Xã Phước Đồng - | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào nhà ông Bôn - Xã Phước Đồng - | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) - Xã Phước Đồng - | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Lợi - Xã Phước Đồng - đến thửa 49, tờ bản đồ 35, xã Phước Đồng | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Nguyễn Khắc Diện - Xã Phước Đồng - đến Trại giam Công An Tỉnh | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Điền - Xã Phước Đồng - đến đường tỉnh lộ 3 | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phước Điền - Xã Phước Đồng - đến Thửa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay | Đất SX - KD nông thôn | 567.000 | 284.000 | 189.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Phước Đồng - | Đất SX - KD nông thôn | 405.000 | 270.000 | 203.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) - Xã Vĩnh Hiệp - đến thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân, thửa 5 tờ bản đồ số 1) | Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc) - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc | Đất SX - KD nông thôn | 1.755.000 | 878.000 | 439.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Xã Vĩnh Hiệp - đến chán đường sắt Vĩnh Châu | Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Xã Vĩnh Hiệp - đến cầu Dài - Vĩnh Thái | Đất SX - KD nông thôn | 1.485.000 | 743.000 | 371.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Xã Vĩnh Hiệp - Đến giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13) | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Ké - Xã Vĩnh Hiệp - Đến giáp thôn Đồng Nhơn, xã Vĩnh Trung | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường ga Phú Vinh - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào UB xã (tổ 7) - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp đường sắt | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4) | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Xã Vĩnh Hiệp - đến giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24) | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Hiệp - đến vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11) | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Dứa cũ - Xã Vĩnh Hiệp - Đến giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16) | Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Hiệp - Đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Xã Vĩnh Hiệp - Đến nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01, tờ bản đồ 07) | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp - đến Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09) | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Xã Vĩnh Hiệp - Đến quanh nhà văn hỏa xã | Đất SX - KD nông thôn | 446.000 | 297.000 | 223.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đập Cầu Dứa - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 446.000 | 297.000 | 223.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp - Đến các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15) | Đất SX - KD nông thôn | 446.000 | 297.000 | 223.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 446.000 | 297.000 | 223.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp - đến cuối đường (thửa 204 tờ 14) | Đất SX - KD nông thôn | 446.000 | 297.000 | 223.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Xã Vĩnh Hiệp - đến đường sắt Bắc Nam | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 405.000 | 270.000 | 203.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến giáp đường Giáp Văn Cương | Đất SX - KD nông thôn | 1.337.000 | 668.000 | 334.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD nông thôn | 802.000 | 401.000 | 268.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến hết Công ty Việt Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Cát Lợi - Xã Vĩnh Lương - đến hết đường | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD nông thôn | 1.337.000 | 668.000 | 334.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a) | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến đường trường Nguyễn Viết Xuân | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến giáp đường Chính Hữu | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) - Xã Vĩnh Lương - đến đường Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD nông thôn | 656.000 | 328.000 | 219.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Dương Khuê - Xã Vĩnh Lương - đến Chùa Nam Hải | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cửu Hàm - Xã Vĩnh Lương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Suối Ngang (Cát Lợi) - Xã Vĩnh Lương - đến Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19) | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hoàng Minh Đạo - Xã Vĩnh Lương - đến giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29) | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Lương - | Đất SX - KD nông thôn | 365.000 | 243.000 | 182.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Xã Vĩnh Ngọc - đến cầu Bến Ma | Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Xã Vĩnh Ngọc - đến đường cầu Dứa Phú Nông | Đất SX - KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Nông - Xã Vĩnh Ngọc - đến đường cầu Dứa Phú Nông | Đất SX - KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc - đến ngã 3 đường khu QH 1 | Đất SX - KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc - đến Đá chồng Hòn Nghê | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc - đến cầu Gỗ Vĩnh Ngọc | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Xuân Lạc 1 - Xã Vĩnh Ngọc - đến ngã ba chùa Liên Hoa | Đất SX - KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Xuân Lạc 2 - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã) | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Lạc 1+2 - Xã Vĩnh Ngọc - đến ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Lạc 1+3 - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh khu du lịch Làng Tre | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi Nghĩa Trang - Xã Vĩnh Ngọc - đến nghĩa trang Hòn Nghê | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Gò Bà Đỡ - Xã Vĩnh Ngọc - đến cầu gỗ Vĩnh Ngọc | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường Xuân Lạc 1+2 | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lên bờ kè - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp khu du lịch Làng Tre | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp cổng angten truyền hình KTV | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi Truông Mít - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường đi nghĩa trang | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường cầu Bến Miều - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh) | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Chiếu - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Trạm điện Hòn Nghê 2 - Xã Vĩnh Ngọc - đến giáp ranh đường đi nghĩa trang | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường sân phơi Hòn Nghê 2 - Xã Vĩnh Ngọc - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Trường Cao đẳng Sư Phạm Trung ương - Xã Vĩnh Ngọc - đến Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương | Đất SX - KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau | Đất SX - KD nông thôn | 547.000 | 365.000 | 274.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau | Đất SX - KD nông thôn | 547.000 | 365.000 | 274.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Xã Vĩnh Ngọc - đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | Đất SX - KD nông thôn | 547.000 | 365.000 | 274.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Ngọc - | Đất SX - KD nông thôn | 405.000 | 270.000 | 203.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ xã Vĩnh Phương cũ) - Xã Vĩnh Phương - đến quốc lộ 1A | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Củ Chi - Xã Vĩnh Phương - Đến giáp đường Xuân Phong | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) - Xã Vĩnh Phương - đến hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc | Đất SX - KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Tây - Xã Vĩnh Phương - đến giáp ranh xã Diên Phú | Đất SX - KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến giáp ranh xã Diên Phú | Đất SX - KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Phong - Xã Vĩnh Phương - đến giáp bến đò Xuân Lạc | Đất SX - KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Suối - Xã Vĩnh Phương - đến đường Củ Chi | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Lợi - Xã Vĩnh Phương - đến đường Thổ Châu | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Tân - Xã Vĩnh Phương - đến đường Thổ Châu | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Dinh An - Xã Vĩnh Phương - đến Quốc lộ 1A | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Gò Da - Xã Vĩnh Phương - đến đường Xuân Phong | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường bờ sông thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - xã Vĩnh Phương) - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lô 2 Khu A1 - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lô 2 Khu A2 - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lô 3 Khu A1 - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Bờ Sông thôn Đông - Xã Vĩnh Phương - đến đường Củ Chi | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Sân Banh thôn Đông - Xã Vĩnh Phương - đến đường Củ Chi | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Ván Hương thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến đường Bờ Sông thôn Trung | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Đình thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - Đến giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61) | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - đến đường Đắc Tân | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong - Xã Vĩnh Phương - đến Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67) | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lò Vôi, thôn Như Xuân 2 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hòn Óc, thôn Như Xuân 2 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Mới - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Soi Chàm - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào nghĩa trang xã Vĩnh Phương - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tân Thành - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường (núi) | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Chợ - Xã Vĩnh Phương - đến đường Gò Da | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hòn Sưng Như Xuân - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hòn Lăng - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu trường bắn - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây - Xã Vĩnh Phương - Đến đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60) | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến đường Nguyễn Lương Bằng | Đất SX - KD nông thôn | 356.000 | 238.000 | 178.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Tây - thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến Đường thôn Tây | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 454.000 | 227.000 | 151.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lô 2 khu B - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lô 3 khu B - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lô 3 khu A2 - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 778.000 | 389.000 | 259.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - đến Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03) | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - đến Nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28) | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 518.000 | 259.000 | 173.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Như Xuân Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 3 quy hoạch rộng 4m - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Phương - | Đất SX - KD nông thôn | 324.000 | 216.000 | 162.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái - | Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái - | Đất SX - KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Thái - Đến cầu Khum (thửa 317, tờ bản đồ 01) | Đất SX - KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hóc Sinh - Xã Vĩnh Thái - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường kho đội 4 - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02) | Đất SX - KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 338.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường kho đội 5 - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02) | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường kho đội 6 - Xã Vĩnh Thái - Đến Khu đô thị Mỹ Gia | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi Gò Đập - Xã Vĩnh Thái - Đến nghĩa trang Gò Đập (thửa 21 tờ bản đồ 01) | Đất SX - KD nông thôn | 648.000 | 324.000 | 216.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Xã Vĩnh Thái - Đến ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít) | Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Xã Vĩnh Thái - đến khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha) | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quanh Núi Cấm 1 - Đường quanh Núi Cấm - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bản đồ 04) | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quanh Núi Cấm 2 - Đường quanh Núi Cấm - Xã Vĩnh Thái - Đến Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04) | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quanh Thủy Tú - Xã Vĩnh Thái - | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 324.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04) | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường giáp ranh Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02) | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào Đình Vĩnh Xuân - Xã Vĩnh Thái - | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Những lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - Xã Vĩnh Thái - | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Những lô còn lại - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - Xã Vĩnh Thái - | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào Đồng Rọ - Xã Vĩnh Thái - Đến nhà ông Đặng Thọ (thửa 64 tờ 08) | Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 270.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào Đồng Rọ - Xã Vĩnh Thái - Đến cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng) | Đất SX - KD nông thôn | 405.000 | 270.000 | 203.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Thái - | Đất SX - KD nông thôn | 405.000 | 270.000 | 203.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Hương lộ 45 | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hương Lộ 45 - Xã Vĩnh Thạnh - đến ngã ba đường Trung tâm xã | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Hương Lộ 46 - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Trung | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cây Gáo - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Hà Huy Tập | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường đi cầu Vĩnh Phương - Xã Vĩnh Thạnh - đến cầu Vĩnh Phương | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Bình - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Hương lộ 45 | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp đường trung tâm xã | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Trung tâm xã (cây số 5) - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp đường Hương lộ 45 | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 2 Phú Trung 2 - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường 23/10 | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh - đến đương hương lộ 45 | Đất SX - KD nông thôn | 608.000 | 304.000 | 152.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 7 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh - Đến đường Trung tâm Xã | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Cây Sung - Xã Vĩnh Thạnh - Đến đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 6 Phú Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh - Đến hết Nhà bà Huỳnh Thị Anh (thửa 396 tờ bản đồ 03) | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Miếu Bà - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Cây Sung | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp Bệnh viện giao thông 6 | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 9 Phú Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh - đến cuối đường | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 1 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc | Đất SX - KD nông thôn | 656.000 | 328.000 | 219.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Thanh-Vĩnh Ngọc - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Nhà nghĩa Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh - đến đường Phú Trung | Đất SX - KD nông thôn | 656.000 | 328.000 | 219.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 3 Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh - Đến hết Nhà bà Thúy (thửa 64, tờ bản đồ số 22) | Đất SX - KD nông thôn | 656.000 | 328.000 | 219.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 5, 6 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh - Đến hết nhà ông Thám (thửa 04, tờ bản đồ số 9) | Đất SX - KD nông thôn | 656.000 | 328.000 | 219.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 5 Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh - Đến hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22) | Đất SX - KD nông thôn | 656.000 | 328.000 | 219.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 3 Phú Trung 2 - Xã Vĩnh Thạnh - đến hết nhà bà Hạnh | Đất SX - KD nông thôn | 656.000 | 328.000 | 219.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Sông Đình - Xã Vĩnh Thạnh - đến Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20) | Đất SX - KD nông thôn | 656.000 | 328.000 | 219.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp-Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Phú Vinh 2 - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Phú Thạnh 3 - Xã Vĩnh Thạnh - đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường bên hông trường Lương Thế Vinh - Xã Vĩnh Thạnh - Đến thửa số 43 tờ bản đồ số 3 | Đất SX - KD nông thôn | 656.000 | 328.000 | 219.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 365.000 | 243.000 | 182.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Gò Đu - Diên An - Xã Vĩnh Trung - đến cầu Cháy - Diên An (thửa 34, tờ 34) | Đất SX - KD nông thôn | 1.094.000 | 547.000 | 274.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Xã Vĩnh Trung - Đến đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22) | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Võ Cạnh - Xã Vĩnh Trung - Đến ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23) | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung - Đến đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23) | Đất SX - KD nông thôn | 1.094.000 | 547.000 | 274.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - Đến cầu Xuân Sơn (thửa 84, tờ bản đồ 30) | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - đến Chắn đường sắt (thửa 33, tờ bản đồ 40) | Đất SX - KD nông thôn | 1.094.000 | 547.000 | 274.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - đến cầu Khum Vĩnh Thái | Đất SX - KD nông thôn | 972.000 | 486.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - đến nhà ông Ngô Văn An (thửa 73, tờ bản đồ 38) | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - Đến nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung - Đến Vườn ươm 2 (thửa 60, tờ bản đồ 39) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Xóm Gò - Xã Vĩnh Trung - Đến đường Thái Thông- Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 7 - Xã Vĩnh Trung - Đến Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 8 - Xã Vĩnh Trung - Đến nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường tổ 9 - Xã Vĩnh Trung - đến đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ) | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung - Đến sân vận động xã Vĩnh Trung (thửa 13, tờ bản đồ 30) | Đất SX - KD nông thôn | 729.000 | 365.000 | 243.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) - Xã Vĩnh Trung - | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 12 Võ Cang - Xã Vĩnh Trung - | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 4 Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung - Đến đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28) | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Xã Vĩnh Trung - | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Xã Vĩnh Trung - | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Võ Cang - Xã Vĩnh Trung - Đến nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20) | Đất SX - KD nông thôn | 1.215.000 | 608.000 | 304.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Xã Vĩnh Trung - đến đường sắt Bắc Nam | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Trung - | Đất SX - KD nông thôn | 583.000 | 292.000 | 194.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các đường còn lại - Xã Vĩnh Trung - | Đất SX - KD nông thôn | 365.000 | 243.000 | 182.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Các phường - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 60.000 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các xã - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Thành phố Nha Trang - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các phường - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 60.000 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các xã - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Thành phố Nha Trang - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 29.900 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các phường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 60.000 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các xã - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Thành phố Nha Trang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.300 | 19.500 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các phường - | Đất rừng sản xuất | 60.000 | 60.000 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các xã - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Thành phố Nha Trang - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 9.100 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các phường - | Đất rừng phòng hộ | 60.000 | 60.000 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các xã - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Thành phố Nha Trang - | Đất rừng phòng hộ | 10.400 | 7.800 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các phường - | Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 60.000 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các xã - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Thành phố Nha Trang - | Đất rừng đặc dụng | 10.400 | 7.800 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các phường - | Đất làm muối | 60.000 | 60.000 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các xã - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Thành phố Nha Trang - | Đất làm muối | 26.000 | 19.500 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các phường (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 60.000 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Các xã (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 | ||
| Thành phố Nha Trang |
Thành phố Nha Trang (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) - | Đất nông nghiệp khác | 27.300 | 19.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Xã Vĩnh Phương - đến cuối đường | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến đường Nguyễn Lương Bằng | Đất TM - DV nông thôn | 475.000 | 317.000 | 238.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường thôn Tây - thôn Trung - Xã Vĩnh Phương - đến Đường thôn Tây | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 605.000 | 302.000 | 202.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lô 2 khu B - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lô 3 khu B - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 1.037.000 | 518.000 | 346.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường lô 3 khu A2 - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 1.037.000 | 518.000 | 346.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - đến Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03) | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - đến Nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28) | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 691.000 | 346.000 | 230.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Khu tái định cư Như Xuân Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 | |
| Thành phố Nha Trang |
Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương - | Đất TM - DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 288.000 |
