• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
        1. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
        2. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Nha Trang

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính):

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

-Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Nha Trang năm 2025

Khu vực: Thành phố Nha Trang.

Loại đất: Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.800 đến 5.184.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Nha Trang Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Tây - thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến Đường thôn Tây
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn605.000302.000202.000
Thành phố Nha Trang Đường lô 2 khu B - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường lô 3 khu B - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn1.037.000518.000346.000
Thành phố Nha Trang Đường lô 3 khu A2 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn1.037.000518.000346.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
- đến Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03)
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
- đến Nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28)
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn1.152.000576.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Như Xuân Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường số 3 quy hoạch rộng 4m - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn432.000288.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái
-
Đất TM - DV nông thôn2.160.0001.080.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Thái
- Đến cầu Khum (thửa 317, tờ bản đồ 01)
Đất TM - DV nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường Hóc Sinh - Xã Vĩnh Thái
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường kho đội 4 - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02)
Đất TM - DV nông thôn1.800.000900.000450.000
Thành phố Nha Trang Đường kho đội 5 - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02)
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường kho đội 6 - Xã Vĩnh Thái
- Đến Khu đô thị Mỹ Gia
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường đi Gò Đập - Xã Vĩnh Thái
- Đến nghĩa trang Gò Đập (thửa 21 tờ bản đồ 01)
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Xã Vĩnh Thái
- Đến ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít)
Đất TM - DV nông thôn2.160.0001.080.000540.000
Thành phố Nha Trang Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Xã Vĩnh Thái
- đến khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha)
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường quanh Núi Cấm 1 - Đường quanh Núi Cấm - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bản đồ 04)
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000432.000
Thành phố Nha Trang Đường quanh Núi Cấm 2 - Đường quanh Núi Cấm - Xã Vĩnh Thái
- Đến Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04)
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000432.000
Thành phố Nha Trang Đường quanh Thủy Tú - Xã Vĩnh Thái
-
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000432.000
Thành phố Nha Trang Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04)
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường giáp ranh Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02)
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường vào Đình Vĩnh Xuân - Xã Vĩnh Thái
-
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Những lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - Xã Vĩnh Thái
-
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Những lô còn lại - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - Xã Vĩnh Thái
-
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường vào Đồng Rọ - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Đặng Thọ (thửa 64 tờ 08)
Đất TM - DV nông thôn1.080.000540.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường vào Đồng Rọ - Xã Vĩnh Thái
- Đến cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng)
Đất TM - DV nông thôn540.000360.000270.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Thái
-
Đất TM - DV nông thôn540.000360.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Hương lộ 45
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Hương Lộ 45 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến ngã ba đường Trung tâm xã
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Hương Lộ 46 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Trung
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Cây Gáo - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Hà Huy Tập
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường đi cầu Vĩnh Phương - Xã Vĩnh Thạnh
- đến cầu Vĩnh Phương
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Bình - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Hương lộ 45
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp đường trung tâm xã
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Trung tâm xã (cây số 5) - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp đường Hương lộ 45
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 2 Phú Trung 2 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường 23/10
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đương hương lộ 45
Đất TM - DV nông thôn810.000405.000202.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 7 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến đường Trung tâm Xã
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường Cây Sung - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 6 Phú Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến hết Nhà bà Huỳnh Thị Anh (thửa 396 tờ bản đồ 03)
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường Miếu Bà - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Cây Sung
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp Bệnh viện giao thông 6
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 9 Phú Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 1 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc
Đất TM - DV nông thôn875.000438.000292.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Thanh-Vĩnh Ngọc - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Nhà nghĩa Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Phú Trung
Đất TM - DV nông thôn875.000438.000292.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 3 Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến hết Nhà bà Thúy (thửa 64, tờ bản đồ số 22)
Đất TM - DV nông thôn875.000438.000292.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 5, 6 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến hết nhà ông Thám (thửa 04, tờ bản đồ số 9)
Đất TM - DV nông thôn875.000438.000292.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 5 Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22)
Đất TM - DV nông thôn875.000438.000292.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 3 Phú Trung 2 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến hết nhà bà Hạnh
Đất TM - DV nông thôn875.000438.000292.000
Thành phố Nha Trang Đường Sông Đình - Xã Vĩnh Thạnh
- đến Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20)
Đất TM - DV nông thôn875.000438.000292.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Hiệp-Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phú Vinh 2 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Thạnh 3 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường bên hông trường Lương Thế Vinh - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến thửa số 43 tờ bản đồ số 3
Đất TM - DV nông thôn875.000438.000292.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất TM - DV nông thôn486.000324.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Gò Đu - Diên An - Xã Vĩnh Trung
- đến cầu Cháy - Diên An (thửa 34, tờ 34)
Đất TM - DV nông thôn1.458.000729.000365.000
Thành phố Nha Trang Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Xã Vĩnh Trung
- Đến đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22)
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Võ Cạnh - Xã Vĩnh Trung
- Đến ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23)
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung
- Đến đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23)
Đất TM - DV nông thôn1.458.000729.000365.000
Thành phố Nha Trang Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- Đến cầu Xuân Sơn (thửa 84, tờ bản đồ 30)
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- đến Chắn đường sắt (thửa 33, tờ bản đồ 40)
Đất TM - DV nông thôn1.458.000729.000365.000
Thành phố Nha Trang Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- đến cầu Khum Vĩnh Thái
Đất TM - DV nông thôn1.296.000648.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- đến nhà ông Ngô Văn An (thửa 73, tờ bản đồ 38)
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- Đến nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- Đến Vườn ươm 2 (thửa 60, tờ bản đồ 39)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Gò - Xã Vĩnh Trung
- Đến đường Thái Thông- Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 7 - Xã Vĩnh Trung
- Đến Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 8 - Xã Vĩnh Trung
- Đến nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 9 - Xã Vĩnh Trung
- đến đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ)
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung
- Đến sân vận động xã Vĩnh Trung (thửa 13, tờ bản đồ 30)
Đất TM - DV nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) - Xã Vĩnh Trung
-
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 12 Võ Cang - Xã Vĩnh Trung
-
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 4 Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung
- Đến đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28)
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Xã Vĩnh Trung
-
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Xã Vĩnh Trung
-
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Võ Cang - Xã Vĩnh Trung
- Đến nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20)
Đất TM - DV nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Xã Vĩnh Trung
- đến đường sắt Bắc Nam
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Trung
-
Đất TM - DV nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Trung
-
Đất TM - DV nông thôn486.000324.000243.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương
- đến đường vào thôn Đắc Lộc
Đất SX - KD nông thôn1.152.000576.000346.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương
- đến Nam đèo Rù Rì
Đất SX - KD nông thôn1.512.000756.000454.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương
- đến tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận
Đất SX - KD nông thôn1.008.000504.000302.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương
- đến giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A
Đất SX - KD nông thôn1.296.000648.000389.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương
-
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang
- đến cầu Dứa
Đất SX - KD nông thôn5.184.0002.592.0001.555.000
Thành phố Nha Trang Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang
- đến Cầu Ông Bộ
Đất SX - KD nông thôn3.096.0001.548.000929.000
Thành phố Nha Trang Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Phương)
-
Đất SX - KD nông thôn1.512.000756.000454.000
Thành phố Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)
- đến Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang
Đất SX - KD nông thôn1.296.000648.000389.000
Thành phố Nha Trang Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)
- đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)
Đất SX - KD nông thôn1.440.000720.000432.000
Thành phố Nha Trang Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua xã Vĩnh Lương)
- đến giáp phường Vĩnh Hòa
Đất SX - KD nông thôn1.440.000720.000432.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến hết Khu dân cư Hòn Rớ 1
Đất SX - KD nông thôn2.016.0001.008.000605.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy)
Đất SX - KD nông thôn1.584.000792.000475.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến đường vào Trại giam Công an tỉnh
Đất SX - KD nông thôn1.296.000648.000389.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến giáp Ngã ba Chợ Chiều
Đất SX - KD nông thôn1.152.000576.000346.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô
Đất SX - KD nông thôn1.296.000648.000389.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Nguyễn Tất Thành
- đến giáp xã Cam Hải Đông
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000194.000
Thành phố Nha Trang Đại lộ Võ Nguyên Giáp, đoạn từ Cầu sông Quán trường đến tiếp giáp huyện Diên Khánh
-
Đất SX - KD nông thôn3.096.0001.548.000929.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng
- đến hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22)
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng
- đến Nhà máy Ponaga
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng
- đến Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Tân - Xã Phước Đồng
- đến đường Phước Lộc (đoạn nhà ông Vinh)
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Toàn đi Sông Lô - Xã Phước Đồng
- đến ngã 3 chợ Chiều
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Trung 1 - Xã Phước Đồng
- đến giáp đường Tỉnh lộ (3 nhánh rẽ về đường tỉnh lộ)
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng
- đến đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu)
Đất SX - KD nông thôn1.350.000675.000338.000
Thành phố Nha Trang Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng
- Đến đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện)
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) - Xã Phước Đồng
- đến Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng)
Đất SX - KD nông thôn1.080.000540.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- đến giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung)
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- Đến tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Minh, thửa 280 tờ 34)
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- Đến nhà bà Nguyễn Thị Hóa (Thửa 50 tờ 27)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- đến khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
- Đến suối Khô (thửa 9 tờ 33 Nguyễn Khắc Rường)
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Lộc - Xã Phước Đồng
-
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng
- Đến giáp ngã tư Phước Thượng (thửa 209 tờ 3 Trần Văn Cương)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng
- Đến giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (đường Trảng É cũ) (thửa 39 tờ 13 Trần Văn Minh)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn - Xã Phước Đồng
-
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Bình - Xã Phước Đồng
- Đến giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10)
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Sơn - Xã Phước Đồng
- Đến thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) - Xã Phước Đồng
-
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường vào nhà ông Bôn - Xã Phước Đồng
-
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) - Xã Phước Đồng
-
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Lợi - Xã Phước Đồng
- đến thửa 49, tờ bản đồ 35, xã Phước Đồng
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Nguyễn Khắc Diện - Xã Phước Đồng
- đến Trại giam Công An Tỉnh
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Điền - Xã Phước Đồng
- đến đường tỉnh lộ 3
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Phước Điền - Xã Phước Đồng
- đến Thửa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay
Đất SX - KD nông thôn567.000284.000189.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Phước Đồng
-
Đất SX - KD nông thôn405.000270.000203.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân, thửa 5 tờ bản đồ số 1)
Đất SX - KD nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc
Đất SX - KD nông thôn1.755.000878.000439.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Xã Vĩnh Hiệp
- đến chán đường sắt Vĩnh Châu
Đất SX - KD nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái - Xã Vĩnh Hiệp
- đến cầu Dài - Vĩnh Thái
Đất SX - KD nông thôn1.485.000743.000371.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Ké - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13)
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Ké - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến giáp thôn Đồng Nhơn, xã Vĩnh Trung
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường ga Phú Vinh - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường vào UB xã (tổ 7) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp đường sắt
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4)
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng - Xã Vĩnh Hiệp
- đến giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24)
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Hiệp
- đến vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11)
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Dứa cũ - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16)
Đất SX - KD nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01, tờ bản đồ 07)
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09)
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường đập Cầu Dứa - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến quanh nhà văn hỏa xã
Đất SX - KD nông thôn446.000297.000223.000
Thành phố Nha Trang Đường đập Cầu Dứa - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất SX - KD nông thôn446.000297.000223.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp
- Đến các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15)
Đất SX - KD nông thôn446.000297.000223.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất SX - KD nông thôn446.000297.000223.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) - Xã Vĩnh Hiệp
- đến cuối đường (thửa 204 tờ 14)
Đất SX - KD nông thôn446.000297.000223.000
Thành phố Nha Trang Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Xã Vĩnh Hiệp
- đến đường sắt Bắc Nam
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Hiệp
-
Đất SX - KD nông thôn405.000270.000203.000
Thành phố Nha Trang Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp đường Giáp Văn Cương
Đất SX - KD nông thôn1.337.000668.000334.000
Thành phố Nha Trang Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD nông thôn802.000401.000268.000
Thành phố Nha Trang Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến hết Công ty Việt Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Cát Lợi - Xã Vĩnh Lương
- đến hết đường
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD nông thôn1.337.000668.000334.000
Thành phố Nha Trang Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a)
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến đường trường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp đường Chính Hữu
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) - Xã Vĩnh Lương
- đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD nông thôn656.000328.000219.000
Thành phố Nha Trang Dương Khuê - Xã Vĩnh Lương
- đến Chùa Nam Hải
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Cửu Hàm - Xã Vĩnh Lương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường Suối Ngang (Cát Lợi) - Xã Vĩnh Lương
- đến Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19)
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường Hoàng Minh Đạo - Xã Vĩnh Lương
- đến giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29)
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000243.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Lương
-
Đất SX - KD nông thôn365.000243.000182.000
Thành phố Nha Trang Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến cầu Bến Ma
Đất SX - KD nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường cầu Dứa Phú Nông
Đất SX - KD nông thôn1.350.000675.000338.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất SX - KD nông thôn1.080.000540.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp
Đất SX - KD nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Nông - Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường cầu Dứa Phú Nông
Đất SX - KD nông thôn1.350.000675.000338.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc
- đến ngã 3 đường khu QH 1
Đất SX - KD nông thôn1.350.000675.000338.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc
- đến Đá chồng Hòn Nghê
Đất SX - KD nông thôn1.080.000540.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Hòn Nghê - Xã Vĩnh Ngọc
- đến cầu Gỗ Vĩnh Ngọc
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Xuân Lạc 1 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến ngã ba chùa Liên Hoa
Đất SX - KD nông thôn1.350.000675.000338.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Xuân Lạc 2 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã)
Đất SX - KD nông thôn1.080.000540.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Lạc 1+2 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã
Đất SX - KD nông thôn1.080.000540.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Lạc 1+3 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh khu du lịch Làng Tre
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường đi Nghĩa Trang - Xã Vĩnh Ngọc
- đến nghĩa trang Hòn Nghê
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Gò Bà Đỡ - Xã Vĩnh Ngọc
- đến cầu gỗ Vĩnh Ngọc
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường Xuân Lạc 1+2
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường lên bờ kè - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp khu du lịch Làng Tre
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp cổng angten truyền hình KTV
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường đi Truông Mít - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường đi nghĩa trang
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường cầu Bến Miều - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh)
Đất SX - KD nông thôn1.080.000540.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Chiếu - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Trạm điện Hòn Nghê 2 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến giáp ranh đường đi nghĩa trang
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường sân phơi Hòn Nghê 2 - Xã Vĩnh Ngọc
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Trường Cao đẳng Sư Phạm Trung ương - Xã Vĩnh Ngọc
- đến Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương
Đất SX - KD nông thôn1.350.000675.000338.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau
Đất SX - KD nông thôn547.000365.000274.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau
Đất SX - KD nông thôn547.000365.000274.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Xã Vĩnh Ngọc
- đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Đất SX - KD nông thôn547.000365.000274.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Ngọc
-
Đất SX - KD nông thôn405.000270.000203.000
Thành phố Nha Trang Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ xã Vĩnh Phương cũ) - Xã Vĩnh Phương
- đến quốc lộ 1A
Đất SX - KD nông thôn1.080.000540.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Củ Chi - Xã Vĩnh Phương
- Đến giáp đường Xuân Phong
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) - Xã Vĩnh Phương
- đến hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc
Đất SX - KD nông thôn864.000432.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Tây - Xã Vĩnh Phương
- đến giáp ranh xã Diên Phú
Đất SX - KD nông thôn864.000432.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến giáp ranh xã Diên Phú
Đất SX - KD nông thôn864.000432.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Phong - Xã Vĩnh Phương
- đến giáp bến đò Xuân Lạc
Đất SX - KD nông thôn864.000432.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Suối - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Củ Chi
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Lợi - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Thổ Châu
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Tân - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Thổ Châu
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Dinh An - Xã Vĩnh Phương
- đến Quốc lộ 1A
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Gò Da - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Xuân Phong
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường bờ sông thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - xã Vĩnh Phương) - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Lô 2 Khu A1 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn1.080.000540.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Lô 2 Khu A2 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn1.080.000540.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường Lô 3 Khu A1 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường Bờ Sông thôn Đông - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Củ Chi
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Sân Banh thôn Đông - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Củ Chi
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Ván Hương thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Bờ Sông thôn Trung
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Đình thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- Đến giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61)
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Đắc Tân
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong - Xã Vĩnh Phương
- đến Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67)
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường Lò Vôi, thôn Như Xuân 2 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường Hòn Óc, thôn Như Xuân 2 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Mới - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường Soi Chàm - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường vào nghĩa trang xã Vĩnh Phương - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường Tân Thành - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường (núi)
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Chợ - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Gò Da
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Hòn Sưng Như Xuân - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường Hòn Lăng - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường vào khu trường bắn - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây - Xã Vĩnh Phương
- Đến đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60)
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX - KD nông thôn356.000238.000178.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Tây - thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến Đường thôn Tây
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn454.000227.000151.000
Thành phố Nha Trang Đường lô 2 khu B - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn1.080.000540.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường lô 3 khu B - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường lô 3 khu A2 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn778.000389.000259.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
- đến Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03)
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
- đến Nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28)
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn864.000432.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn518.000259.000173.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Như Xuân Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường số 3 quy hoạch rộng 4m - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Phương
-
Đất SX - KD nông thôn324.000216.000162.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái
-
Đất SX - KD nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái
-
Đất SX - KD nông thôn1.350.000675.000338.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Thái
- Đến cầu Khum (thửa 317, tờ bản đồ 01)
Đất SX - KD nông thôn1.350.000675.000338.000
Thành phố Nha Trang Đường Hóc Sinh - Xã Vĩnh Thái
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường kho đội 4 - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02)
Đất SX - KD nông thôn1.350.000675.000338.000
Thành phố Nha Trang Đường kho đội 5 - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02)
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường kho đội 6 - Xã Vĩnh Thái
- Đến Khu đô thị Mỹ Gia
Đất SX - KD nông thôn1.080.000540.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường đi Gò Đập - Xã Vĩnh Thái
- Đến nghĩa trang Gò Đập (thửa 21 tờ bản đồ 01)
Đất SX - KD nông thôn648.000324.000216.000
Thành phố Nha Trang Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Xã Vĩnh Thái
- Đến ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít)
Đất SX - KD nông thôn1.620.000810.000405.000
Thành phố Nha Trang Đường đi nghĩa trang Phước Đồng - Xã Vĩnh Thái
- đến khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha)
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường quanh Núi Cấm 1 - Đường quanh Núi Cấm - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bản đồ 04)
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường quanh Núi Cấm 2 - Đường quanh Núi Cấm - Xã Vĩnh Thái
- Đến Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04)
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường quanh Thủy Tú - Xã Vĩnh Thái
-
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000324.000
Thành phố Nha Trang Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04)
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường giáp ranh Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02)
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường vào Đình Vĩnh Xuân - Xã Vĩnh Thái
-
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Những lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - Xã Vĩnh Thái
-
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Những lô còn lại - Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc - Xã Vĩnh Thái
-
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường vào Đồng Rọ - Xã Vĩnh Thái
- Đến nhà ông Đặng Thọ (thửa 64 tờ 08)
Đất SX - KD nông thôn810.000405.000270.000
Thành phố Nha Trang Đường vào Đồng Rọ - Xã Vĩnh Thái
- Đến cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng)
Đất SX - KD nông thôn405.000270.000203.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Thái
-
Đất SX - KD nông thôn405.000270.000203.000
Thành phố Nha Trang Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Hương lộ 45
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường Hương Lộ 45 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến ngã ba đường Trung tâm xã
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường Hương Lộ 46 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Trung
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Cây Gáo - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Hà Huy Tập
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường đi cầu Vĩnh Phương - Xã Vĩnh Thạnh
- đến cầu Vĩnh Phương
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Bình - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Hương lộ 45
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp đường trung tâm xã
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Trung tâm xã (cây số 5) - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp đường Hương lộ 45
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 2 Phú Trung 2 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường 23/10
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đương hương lộ 45
Đất SX - KD nông thôn608.000304.000152.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 7 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến đường Trung tâm Xã
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường Cây Sung - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 6 Phú Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến hết Nhà bà Huỳnh Thị Anh (thửa 396 tờ bản đồ 03)
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường Miếu Bà - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Cây Sung
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp Bệnh viện giao thông 6
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 9 Phú Thạnh - Xã Vĩnh Thạnh
- đến cuối đường
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 1 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc
Đất SX - KD nông thôn656.000328.000219.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Thanh-Vĩnh Ngọc - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Nhà nghĩa Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh
- đến đường Phú Trung
Đất SX - KD nông thôn656.000328.000219.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 3 Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến hết Nhà bà Thúy (thửa 64, tờ bản đồ số 22)
Đất SX - KD nông thôn656.000328.000219.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 5, 6 Phú Vinh - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến hết nhà ông Thám (thửa 04, tờ bản đồ số 9)
Đất SX - KD nông thôn656.000328.000219.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 5 Phú Trung - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22)
Đất SX - KD nông thôn656.000328.000219.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 3 Phú Trung 2 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến hết nhà bà Hạnh
Đất SX - KD nông thôn656.000328.000219.000
Thành phố Nha Trang Đường Sông Đình - Xã Vĩnh Thạnh
- đến Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20)
Đất SX - KD nông thôn656.000328.000219.000
Thành phố Nha Trang Đường Liên xã Vĩnh Hiệp-Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Phú Vinh 2 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Ngọc
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Phú Thạnh 3 - Xã Vĩnh Thạnh
- đến giáp ranh xã Vĩnh Hiệp
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường bên hông trường Lương Thế Vinh - Xã Vĩnh Thạnh
- Đến thửa số 43 tờ bản đồ số 3
Đất SX - KD nông thôn656.000328.000219.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất SX - KD nông thôn365.000243.000182.000
Thành phố Nha Trang Đường Gò Đu - Diên An - Xã Vĩnh Trung
- đến cầu Cháy - Diên An (thửa 34, tờ 34)
Đất SX - KD nông thôn1.094.000547.000274.000
Thành phố Nha Trang Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) - Xã Vĩnh Trung
- Đến đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22)
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Võ Cạnh - Xã Vĩnh Trung
- Đến ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23)
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung
- Đến đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23)
Đất SX - KD nông thôn1.094.000547.000274.000
Thành phố Nha Trang Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- Đến cầu Xuân Sơn (thửa 84, tờ bản đồ 30)
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- đến Chắn đường sắt (thửa 33, tờ bản đồ 40)
Đất SX - KD nông thôn1.094.000547.000274.000
Thành phố Nha Trang Đường Thái Thông - Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- đến cầu Khum Vĩnh Thái
Đất SX - KD nông thôn972.000486.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- đến nhà ông Ngô Văn An (thửa 73, tờ bản đồ 38)
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- Đến nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Xuân Sơn - Xã Vĩnh Trung
- Đến Vườn ươm 2 (thửa 60, tờ bản đồ 39)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Xóm Gò - Xã Vĩnh Trung
- Đến đường Thái Thông- Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 7 - Xã Vĩnh Trung
- Đến Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 8 - Xã Vĩnh Trung
- Đến nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường tổ 9 - Xã Vĩnh Trung
- đến đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ)
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung
- Đến sân vận động xã Vĩnh Trung (thửa 13, tờ bản đồ 30)
Đất SX - KD nông thôn729.000365.000243.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) - Xã Vĩnh Trung
-
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 12 Võ Cang - Xã Vĩnh Trung
-
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 4 Võ Dõng - Xã Vĩnh Trung
- Đến đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28)
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Xã Vĩnh Trung
-
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường Tổ 21 Đồng Nhơn - Xã Vĩnh Trung
-
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Võ Cang - Xã Vĩnh Trung
- Đến nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20)
Đất SX - KD nông thôn1.215.000608.000304.000
Thành phố Nha Trang Đường dọc bờ kè sông Quán Trường - Xã Vĩnh Trung
- đến đường sắt Bắc Nam
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 13m - Khu tái định cư xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Trung - Xã Vĩnh Trung
-
Đất SX - KD nông thôn583.000292.000194.000
Thành phố Nha Trang Các đường còn lại - Xã Vĩnh Trung
-
Đất SX - KD nông thôn365.000243.000182.000
Thành phố Nha Trang Các phường
-
Đất trồng cây hàng năm60.00060.000
Thành phố Nha Trang Các xã
-
Đất trồng cây hàng năm39.00029.900
Thành phố Nha Trang Thành phố Nha Trang
-
Đất trồng cây hàng năm39.00029.900
Thành phố Nha Trang Các phường
-
Đất trồng cây lâu năm60.00060.000
Thành phố Nha Trang Các xã
-
Đất trồng cây lâu năm39.00029.900
Thành phố Nha Trang Thành phố Nha Trang
-
Đất trồng cây lâu năm39.00029.900
Thành phố Nha Trang Các phường
-
Đất nuôi trồng thủy sản60.00060.000
Thành phố Nha Trang Các xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.30019.500
Thành phố Nha Trang Thành phố Nha Trang
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.30019.500
Thành phố Nha Trang Các phường
-
Đất rừng sản xuất60.00060.000
Thành phố Nha Trang Các xã
-
Đất rừng sản xuất13.0009.100
Thành phố Nha Trang Thành phố Nha Trang
-
Đất rừng sản xuất13.0009.100
Thành phố Nha Trang Các phường
-
Đất rừng phòng hộ60.00060.000
Thành phố Nha Trang Các xã
-
Đất rừng phòng hộ10.4007.800
Thành phố Nha Trang Thành phố Nha Trang
-
Đất rừng phòng hộ10.4007.800
Thành phố Nha Trang Các phường
-
Đất rừng đặc dụng60.00060.000
Thành phố Nha Trang Các xã
-
Đất rừng đặc dụng10.4007.800
Thành phố Nha Trang Thành phố Nha Trang
-
Đất rừng đặc dụng10.4007.800
Thành phố Nha Trang Các phường
-
Đất làm muối60.00060.000
Thành phố Nha Trang Các xã
-
Đất làm muối26.00019.500
Thành phố Nha Trang Thành phố Nha Trang
-
Đất làm muối26.00019.500
Thành phố Nha Trang Các phường (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác60.00060.000
Thành phố Nha Trang Các xã (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác27.30019.500
Thành phố Nha Trang Thành phố Nha Trang (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
-
Đất nông nghiệp khác27.30019.500
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Nha Trang Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường vào khu mỏ đá Tân Thành - Xã Vĩnh Phương
- đến cuối đường
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM - DV nông thôn475.000317.000238.000
Thành phố Nha Trang Đường thôn Tây - thôn Trung - Xã Vĩnh Phương
- đến Đường thôn Tây
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn605.000302.000202.000
Thành phố Nha Trang Đường lô 2 khu B - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn1.440.000720.000360.000
Thành phố Nha Trang Đường lô 3 khu B - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn1.037.000518.000346.000
Thành phố Nha Trang Đường lô 3 khu A2 - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn1.037.000518.000346.000
Thành phố Nha Trang Đường Đắc Phú Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
- đến Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03)
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường Thổ Châu Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
- đến Nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28)
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 20m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn1.152.000576.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 10m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường quy hoạch rộng 7m - Khu tái định cư Đắc Lộc - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn691.000346.000230.000
Thành phố Nha Trang Khu tái định cư Như Xuân Đường số 1 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000
Thành phố Nha Trang Đường số 2 quy hoạch rộng 5m - Xã Vĩnh Phương
-
Đất TM - DV nông thôn864.000432.000288.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Nha Trang

4.8/5 - (1317 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.