Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình năm 2025
Khu vực: Thành phố Ninh Bình.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 600.000 đến 73.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh - Đường Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Vạn Hạnh - Đường Tràng An | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Tràng An - Ngã tư Xuân Thành | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Xuân Thành - Cầu Lim | Đất ở đô thị | 23.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Cầu Lim - Hồ Lâm sản | Đất ở đô thị | 16.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Hồ Lâm sản - Đường Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 73.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Đường Tuệ Tĩnh - Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba cầu Vũng Trắm | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Ngã ba cầu Vũng Trắm - Cầu Vòm | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Cầu Vòm - Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) - Hết đất thành phố | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hồng Phong - Đường Tràng An | Đất ở đô thị | 20.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Tràng An - Đường Trịnh Tú | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 71.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Lương Văn Thăng - Đường Trịnh Tú | Đất ở đô thị | 14.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh - Đường Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vạn Hạnh Đường Phạm Hùng - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vạn Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vạn Hạnh Đường Trần Hưng Đạo - Hết TT cai nghiện | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vạn Hạnh Hết TT cai nghiện - Cống Vòm | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vạn Hạnh (xã Ninh Nhất) (trừ vị trí thuộc khu dân cư Nguyên Ngoại 2) Cống Vòm - Nhà ông Thiều | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vạn Hạnh Nhà ông Thiều - Đường ĐT477 | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lưu Cơ Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lưu Cơ Đền Bình Yên - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trịnh Tú Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trịnh Tú Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trịnh Tú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trịnh Tú Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trịnh Tú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Bặc (trừ vị trí thuộc khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang) Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Bặc Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Bặc Đường Trần Hưng Đạo - Hết công ty xăng dầu | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Bặc Hết công ty xăng dầu - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 8.450.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Bặc Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 8.450.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Bặc (xã Ninh Nhất) Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) - Đường trục xã | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Điền (trừ vị trí thuộc KDC Trung Thành 2) Đường Lê Thái Tổ - Ngõ 99 đường Đinh Điền | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Điền Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Điền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng (Hết Khu trung tâm Quảng trường) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Điền Đường Tôn Đức Thắng - Đê sông Đáy | Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tất Miễn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tất Miễn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tràng An Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 17.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đào Duy Từ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư - Đường Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Vạn Hạnh - Đường Trịnh Tú | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Trịnh Tú - Đường Tràng An | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Tràng An - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Phan Chu Trinh - Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì) | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lương Văn Thăng Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 19.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lương Văn Thăng Ngã tư Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu Non Nước mới | Đất ở đô thị | 17.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Xuân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công | Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Xuân Thành Đường Thành Công - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Xuân Thành Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Bưu điện Kỳ Vỹ | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Xuân Thành Bưu điện Kỳ Vỹ - Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Xuân Thành Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) - Cầu Ninh Xuân | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tây Thành Đường Xuân Thành - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tây Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tây Thành Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh - Đường 30/6 | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Thành Công Đường Đinh Điền - Đường Tràng An | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Thành Công Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ) - Đường Xuân Thành | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đông Phương Hồng Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đông Phương Hồng Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đông Phương Hồng Đường Đào Duy Từ - Đường Đinh Điền | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Văn Nghị Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng | Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Chiến Thắng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Chiến Thắng Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cát Linh Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 28 đường Cát Linh | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cát Linh Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ) - Ngõ 60 đường Cát Linh | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cát Linh Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cát Linh Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới, phố 4) Công ty cấp nước Ninh Bình - Chân cầu non nước | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh - Đường Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Giản Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy (Nhà văn hóa Nhật Tân cũ) - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cù Chính Lan Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Hồng Phong Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Cầu Vân Giang | Đất ở đô thị | 24.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lương Văn Tụy Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lương Văn Tụy Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lương Văn Tụy Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong - Cổng Cty cấp nước Ninh Bình | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Dương Vân Nga Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) - Chợ Rồng | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Dương Vân Nga Chợ Rồng - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 14.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Dương Vân Nga Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang - Phố 11 | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phan Đình Phùng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Vân Giang | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 53 Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nam Thành Ngõ 53 Lương Văn Tụy - Ngõ 93 Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nam Thành Ngõ 93 Lương Văn Tụy - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phúc Thành Trương Hán Siêu - Đường Tây Thành | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phúc Thành Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Trương Hán Siêu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp TP) | Đất ở đô thị | 30.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Kim Đồng Đường Trương Hán Siêu - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Phú Đường Dương Vân Nga - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Phú Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện) - Đường Trương Hán Siêu | Đất ở đô thị | 11.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường 30/6 - Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh | Đất ở đô thị | 11.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết trạm xá xã Ninh Tiến | Đất ở đô thị | 25.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Hết trạm xá xã Ninh Tiến - Cổng trường cấp 2 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Cổng trường cấp 2 - Nhà ông Sâm | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) - Cầu Vân Giang | Đất ở đô thị | 24.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Đại Hành Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ) | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Lim - Rạp chiếu phim | Đất ở đô thị | 18.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Huệ Rạp chiếu phim - Đường Cống Lọng | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đường Cống Lọng - Hết đất phường Nam Bình | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Huệ Hết đất phường Nam Bình - Phía Bắc Cầu vượt | Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Huệ Phía Nam Cầu vượt - Ngã 3 cầu Vũng Trắm | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Diệu Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Diệu Đường Ngô Gia Tự - Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Diệu Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa - Cổng Xí Nghiệp 71 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Thái Tổ Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) - Đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trương Định Đường Hoàng Diệu - Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trương Định Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trương Định Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 306 Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.150.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Bắc Liêu | Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Gia Tự Đường Bắc Liêu - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Gia Tự Đường Hai Bà Trưng - Bắc Cầu Vượt | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Gia Tự Nam Cầu Vượt - Cầu Vũng Trắm | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Công Trứ - Hết nhà trẻ Hiền Tài | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ Hết nhà trẻ Hiền Tài - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Ninh Phong | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ Cầu vượt Ninh Phong - Hết đất Ninh Phong | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Cầu Lim - Hết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ SN 177 đường Nguyễn Công Trứ - Giao với đường Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 16.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Lý Nhân Tông - Đường Vũ Duy Thanh | Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Trần Nhân Tông - Chợ Bợi | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Hết chợ Bợi - Hết địa phận thành phố NB | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Tử Mẫn Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim) Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương - Rạp chiếu phim | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tuệ Tĩnh Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) - Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hai Bà Trưng Đường sắt phố Phong Đoài - Cầu anh Trỗi | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hai Bà Trưng Cầu anh Trỗi - Ngã tư Phúc Lộc | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Nam Bình - | Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Bích Đào - | Đất ở đô thị | 8.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Nam Bình - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Ninh phong - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông Cầu Anh Trỗi - Đường T21 | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông (trừ vị trí thuộc KDC mới phía tây đường Lý Nhân Tông phường Ninh Phong, KDC phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong, KDC phía Nam phố Đức Thế phường Ninh Phong) Đường T21 - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Thanh Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Bích Đào Đường Lý Nhân Tông - Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đất phường Ninh Sơn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) - Đê sông Đáy | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Lý Nhân Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Phạm Thận Duật | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Phạm Thận Duật - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19) Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16) - Đường Vũ Duy Thanh | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19) Đường Vũ Duy Thanh - Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Nhân Tông Đường 30 tháng 6 - Hết đất Ninh Phong | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Nhân Tông Hết đất Ninh Phong - Cảng Ninh Phúc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động Cầu Vòm - Hết đất Thành phố | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành - Đường Nguyễn Bặc kéo dài | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Đường Xuân Thành - Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Thận Duật Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường cũ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Thận Duật UBND phường cũ - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Quang Khải Đường Nguyễn Công Trứ - Trường MN Ninh Sơn | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Quang Khải (trừ vị trí thuộc khu dân cư Vườn Trên) Trường MN Ninh Sơn - Đường Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Quang Khải Đường Trần Nhân Tông - Cổng cảng công ty An Gia Bình | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền - Đường Trịnh Tú | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Hùng Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Hùng Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477) Cầu Vòm - Đường Tràng An | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477) Đường Tràng An - Hết đất Thành phố | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt (Tên đường cũ 20,5m) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt (Hiện trạng đường 3m) Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vũ Duy Thanh Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 18 Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 12 Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 8 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 923- Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 9 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 15 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 22 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 23 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 28 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 7 - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 37 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Đường Vân Giang | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 38 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 83, Vân Giang - Phường Vân Giang Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 74, Vân Giang - Phường Vân Giang Đường Vân Giang - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 52 Vân Giang - Phường Vân Giang Đường Vân Giang - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Dương Vân Nga | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 42 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 10 Trần Phú - Phường Vân Giang Trần Phú - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 50 Trần Phú - Phường Vân Giang Trần Phú - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 01, Trần Phú - Phường Vân Giang Trần Phú - Đường Dương Vân Nga | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 923 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 8- Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 947 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 7 - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 947 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang Ngõ 7 - Phan Đình Phùng (ông Sự) - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 21, đường Vân Giang - Phường Vân Giang Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 7 - Phan Đình Phùng - Phường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 947 Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Vân Giang Đất dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (ĐTrung Nhất cũ) - Phường Đông Thành Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 Lương Văn Thăng (ĐTrung Đông cũ) | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 105,89,83, 67 đường Trần Hưng Đạo phố 10 - Phường Đông Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 185 225 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7 - Phường Đông Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 69 Lê Hồng Phong - Phường Đông Thành Đường Lê Hồng Phong - Đường Chiến Thắng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7 - Phường Đông Thành Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ) - Lương Văn Thăng | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10 - Phường Đông Thành Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng Phong - Phường Đông Thành Đường Lê Hồng Phong - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ đường Lương Văn Thăng - Phường Đông Thành Đường Lương Văn Thăng - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2 - Phường Đông Thành Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 62 50 38 24 12 đường Đinh Tiên Hoàng, ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3 (đường 1,2,3, 4,5,6 phố 3 cũ) - Phường Đông Thành Đường Phạm Văn Nghị - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2 8 10 22 36 52 70 90 đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ) - Phường Đông Thành Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 22,36,52, 70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ) - Phường Đông Thành Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6 - Phường Đông Thành Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 99,125,143, 161 đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Đông Thành Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 124 đường Lương Văn Thăng phố 8 - Phường Đông Thành Đường Lương Văn Thăng - Đường Chiến Thắng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6 - Phường Đông Thành Đường Chiến Thắng - Đường Nguyễn Văn Giản | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ) - Phường Đông Thành Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đông Phương Hồng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ) - Phường Đông Thành Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ) - Phường Đông Thành Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am) - Phường Đông Thành Đường Đông Phương Hồng - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12) - Phường Đông Thành Đường Đinh Tất Miễn - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014) - Phường Đông Thành - | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10 - Phường Đông Thành Đường Đào Duy Từ - Hết Ngõ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Đông Thành Đất khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 6 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tất Miễn | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành Đường Đinh Điền - Đường Đinh Tất Miễn | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (đường 4 Khánh Trung) - Đường Đinh Tất Miễn | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 8 đường Thành Công - Phường Tân Thành Đường Thành Công - Ngõ 30 đường Xuân Thành | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 4, 6, 12, 14 đường Thành Công - Phường Tân Thành Đường Thành Công - Ngõ 30 đường Xuân Thành | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 30 đường Xuân Thành | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 63 đường Xuân Thành | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Ngõ 63 đường Xuân Thành - Ngõ 137 đường Xuân Thành | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường phía đông Sân vận động | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường phía đông Sân vận động | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Tân Thành Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Tây Thành | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 38 đường Lương Văn Tụy - Phường Tân Thành Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy - Phường Tân Thành Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 96 đường Lương Văn Tụy - Phường Tân Thành Đường Tô Vĩnh Diện - Đường Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Phường Tân Thành Đường Cát Linh - Đường Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 46 50 đường Tô Vĩnh Diện - Phường Tân Thành Đường Tô Vĩnh Diện - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 167 177 189 193 đường Tây Thành - Phường Tân Thành Đường Tây Thành - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 63 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 148 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Ngõ 55 đường Thành Công - Đường Xuân Thành | Đất ở đô thị | 4.150.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 214 đường Tây thành - Phường Tân Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 202 đường Tây Thành - Phường Tân Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 137 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 4, 8, 12, 16 đường Thành công - Phường Tân Thành Đường Thành Công - Ngõ 99 đường Đinh Điền | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2 đường Tràng An - Phường Tân Thành Đường Tràng An - Đường Đinh Tất Miễn | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường phố trong khu tây nam đường Xuân Thành - Phường Tân Thành - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 195 207 đường Lê Thái Tổ - Phường Tân Thành Đường Lê Thái Tổ - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 251 235 219 đường Lê Thái Tổ - Phường Tân Thành Đường Lê Thái Tổ - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 1/55, 2/55 đường Thành Công - Phường Tân Thành Ngõ 55 đường Thành Công - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường phố trong khu đô thị Tân An - Phường Tân Thành - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh - Phường Tân Thành - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ) - Phường Tân Thành Đường Lê Thái Tổ - Đường Thành Công | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu Đồng Son - Phường Tân Thành - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu tái định cư Phúc Tân (bám mặt đường Cát Linh) - Phường Tân Thành - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 50 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành Đường Đinh Tất Miễn - Ngõ 16 đường Thành Công | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 279 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Đường Xuân Thành - Đường Lương Văn Tụy | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Tân Thành Đất khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 928,952,976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ) - Phường Phúc Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 53 đường Lương Văn Tuỵ - Phường Phúc Thành Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1028 đường Trần Hưng Đạo - Phường Phúc Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ) - Phường Phúc Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đền Trực Độ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán siêu - Đường Nam Thành | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ) - Phường Phúc Thành Đường Trần Quốc Toản - Đường Kim Đồng | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 65 đường Trần Phú (Ngõ 1 Trần Phú-phố Phúc Lộc cũ) - Phường Phúc Thành Đường Trần Phú - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 37 đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành Đường Kim Đồng - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo - Phường Phúc Thành Đường Kim Đồng - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành Đường Kim Đồng - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 55 đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 38 đường 30/6 - Phường Phúc Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 36, đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành Đường Kim Đồng - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 44, đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành Đường Kim Đồng - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 30, đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành Đường Kim Đồng - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Phúc Thành Đường Lý Tự Trọng - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 158,136 Trần Phú, Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ) - Phường Phúc Thành Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 136, Đường Trần Phú - Phường Phúc Thành Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trần Quốc Toản - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 77, Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng) - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy - Phường Phúc Thành Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 43,55 đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam) - Phường Phúc Thành Đường Phúc Thành - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy - Phường Phúc Thành Trường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 212, đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Phúc Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phúc Thành | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 135, ngõ 145 đường Tây Thành - Phường Phúc Thành Đường Tây Thành - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành - Phường Phúc Thành Đường Tây Thành - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía đông chùa Nội - Phường Phúc Thành - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc Nam - Phường Phúc Thành Đường Lê Lợi - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (ĐG 2010) - Phường Phúc Thành - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 96 đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 135 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tân Hưng - Phường Phúc Thành Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 2022 - Phường Phúc Thành - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Phúc Thành Đất khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường vào hồ Lâm sản - Phường Nam Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường 30 tháng 6 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường vào hồ Lâm sản - Phường Nam Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã tư hồ Lâm sản | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
2 ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu - Phường Nam Thành Ngã tư hồ Lâm sản - Đường 30 tháng 6 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 62 đường 30/6 - Phường Nam Thành Đường 30/6 - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ khu dân cư bánh kẹo - Phường Nam Thành Đường Tây chùa Phúc Chỉnh - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai - Phường Nam Thành Đương Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tây chùa Phúc Chỉnh - Phường Nam Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ của phố Phúc Chỉnh - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
5 đường phố Trung Thành - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 1,2 giao 5 đường phố Trung Thành - Phường Nam Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết phố | Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ phố Văn Miếu - Phường Nam Thành Đường 1 Phúc Chỉnh - Hết phố | Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các đường khu tái định cư phố Yết Kiêu - Phường Nam Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.250.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các đường khu tái định cư phố Bạch Đằng - Phường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 3.250.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường cửa làng, phố Phúc Trì - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư cũ còn lại của phố Phúc Trì - Phường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Chùa Phúc trì | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các đường khu tái định cư I phố Hòa Bình - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường phố Hòa Bình - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ còn lại của phố Hòa Bình - Phường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đến hết phố (nhà ông Vạn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường vào Công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc Trì - Phường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Nam Thành | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Cửa Đình - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư mới phố Phúc Trì - Phường Nam Thành Các lô bên trong - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 5.850.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô đất của khu Cống Đá - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu - Phường Nam Thành Các lô đất bám mặt đường Trương Hán Siêu - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu - Phường Nam Thành Các lô đất bên trong - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012) - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014) - Phường Nam Thành Các lô bám mặt đường phố phía Trong - | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9 - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9 - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phố Hòa Bình (Các tuyến đường còn lại) - Phường Nam Thành - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Nam Thành Đất khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự - Phường Nam Bình Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự - Phường Nam Bình Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 299 Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hùng Vương II - Phường Nam Bình Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 3 Hùng Vương | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi - Phường Nam Bình Đường Hùng Vương - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền - Phường Nam Bình Ngô Gia Tự - Nhà văn hóa Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền - Phường Nam Bình Cửa nhà ông Vân - Hết dân cư | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 4 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền - Phường Nam Bình Số nhà 04 (Giáp nhà bà Tuyến) - Sau cây xăng | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ đường Bùi Thị Xuân - phố Ngô Quyền - Phường Nam Bình Đường Bùi Thị Xuân - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Quyền - Phường Nam Bình Đường Bà Triệu - Nhà văn hóa phố Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền - Phường Nam Bình Đường Ngô Gia Tự - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền - Phường Nam Bình Đường Ngô Gia Tự - Đường Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang - Phường Nam Bình Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 17 Bắc Liêu | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang - Phường Nam Bình Đường Bắc Liêu - Ngõ 360 Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang - Phường Nam Bình Đường Bắc Liêu - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong Quang - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Ngõ 3 Bắc Liêu | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phùng Hưng - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Phùng Hưng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông ập | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà - Phường Nam Bình Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà - Hết đường | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 27/7 - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cống Lọng - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Khuyến - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân) - Phường Nam Bình - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An - Phường Nam Bình Đường Hai Bà Trưng - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - Chu Văn An - Phường Nam Bình Đường Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Nho | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 Phú Xuân) - Phường Nam Bình Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ - Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Bình Đường 40m (TĐC đường sắt 2) - Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ) (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 Phú Xuân) - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 7 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ) (trừ vị trí thuộc KDC Bắc Phong 1) - Phường Nam Bình Ngõ 7 - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1,2 Đường Nam Bình - Phú Xuân, Đại Phong, Phong Sơn - Phường Nam Bình Đường Nam Bình (Đường 2) - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 3,4,5,6,7 đường 2, phố Phú Xuân, phố Đại Phong, Phong Sơn - Phường Nam Bình Đường Nam Bình (Đường 2)- Phú Xuân - Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 203,18,54, Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình( Đường 2) - Phú Xuân | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 56 Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư đường 2 Phú Xuân - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình (Đường 2) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư đường 2 Phú Xuân - Phường Nam Bình Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư đường 2 Phú Xuân - | Đất ở đô thị | 13.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2) - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn) - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà văn hóa Phú Sơn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc Phong - Phường Nam Bình Đường Lý Nhân Tông - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2, đường Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư Bắc Phong - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường quy hoạch 17m | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Bắc Phong - Phường Nam Bình Các lô đất còn lại trong khu dân cư Bắc Phong 1 - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu TĐC đường Sắt) - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường 2 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ, Ngõ 88 đường 2, ngõ 95 đường Hai Bà Trưng, ngách 1,2 ngõ - Phường Nam Bình - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông, ngõ 139 Hai Bà Trưng - Phường Nam Bình Đường Lý Nhân Tông - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vũ Duy Thanh - Phường Nam Bình Đường Hai Bà Trưng - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường điện 35 KW) - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 7, đường 2 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ - Phường Nam Bình Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314) - Ngõ 354 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các đường ngõ trong khu TĐC đường sắt II - Phường Nam Bình Đường 2 Phú Xuân - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 288 Lý Nhân Tông phố Đông Phong, ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ phố Chu Văn An - Phường Nam Bình Đường Lý Nhân Tông - Đường Nam Bình | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn - Phường Nam Bình Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Nam Bình Đất khu dân cư còn lại của phường - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá) - Phường Nam Bình Các lô đất bám đường tuyến T24 - | Đất ở đô thị | 6.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá) - Phường Nam Bình Các lô còn lại bám đường 17m và đường 15m - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Tuyến đường Nam Bình thuộc Khu dân cư Bắc Phong 1, phường Nam Bình - | Đất ở đô thị | 18.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Tuyến đường Nam Bình và tuyến đường Nguyễn Văn Cừ thuộc Khu dân cư đường 2 Phú Xuân, phường Nam Bình - | Đất ở đô thị | 19.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 118 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình Đường Hoàng Diệu - Tiểu học Thanh Bình Đường | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 29 Lê Đại Hành - Phường Thanh Bình Đường Lê Văn Tám - Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành - Phường Thanh Bình Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 2/41 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám - Hết đường | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 262 Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ) | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng chính nhà máy điện NB | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình Hoàng Diệu - Lâm viên núi Cánh Diều | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình Hoàng Diệu - Tường Nhà máy Điện | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình Cty xếp dỡ đường thủy nội địa - Đất nhà máy điện | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình Hoàng Diệu - Tường phía cổng Nhà máy điện | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 17, 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Thanh Bình Nguyễn Văn Cừ - Lâm viên núi Cánh Diều | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Thanh Bình Nguyễn Văn Cừ - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 1/127 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ - Hết đường | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 245 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Lâm viên núi Cánh Diều | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 245 (Đường Đông Hồ cũ) | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Lâm viên núi Cánh Diều | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 1/255, 2/255 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ - Phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 1/245, 9/245, 17/245, Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình Đường Hoàng Diệu - Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 đường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 đường Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 63 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình Đường Hoàng Diệu - Hết đường | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Thanh Bình Khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Thận Duật - Phường Bích Đào - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 5 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 15 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Lý Nhân Tông | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 36 Nguyễn Thị Minh Khai và ngõ 29 Lý Nhân Tông - Phường Bích Đào Đầu ngõ các đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lý Nhân Tông - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 65, 77, 89, 105, 107 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các Ngõ 22, Ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các Ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào Đầu ngách - Cuối ngách | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 122 đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật - Phường Bích Đào Đường Lý Nhân tông - Đường Vũ Duy Thanh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 122 đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật - Phường Bích Đào Đường Vũ Duy Thanh - Đường Phạm Thận Duật | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 96 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Viết Xuân - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu tập thể cảng và phía tây Đài tưởng niệm phường - Phường Bích Đào Đầu ngõ, ngách thuộc các đường Nguyễn Viết Xuân, đường Triệu Việt Vương - Hết ngõ, ngách | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 385 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 361, 377, 373 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Công Trứ - Hết Ngõ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 447, 461,487 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào Đầu ngõ - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp trường Quân Sự | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 31,41 ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào Đầu ngõ 543 - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ hẻm còn lại phố Bích Sơn - Phường Bích Đào Đầu ngõ - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 795, 825, 943, 919 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 969 đường Nguyễn Công Trứ - Đường vào cảng Ninh Phúc - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Công Trứ - Đường vào Cảng khô ICD | Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường vào Cảng khô ICD - Đường vào cảng Ninh Phúc - Phường Bích Đào Đường Trần Nhân Tông - Cảng khô ICD | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2, 14, 28, 38, 62 đường Triệu Việt Vương - Phường Bích Đào Đường Triệu Việt Vương - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ, hẻm còn lại của phố Phúc Thịnh - Phường Bích Đào Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô đất cạnh nhà văn hóa phố Hưng Thịnh - Phường Bích Đào - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 154, 172,184, 194, 196, 200 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Viết Xuân - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 61, 62, 80, 82 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Bích Đào Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn) - Phường Bích Đào - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 4, 6 đường Vũ Duy Thanh - Phường Bích Đào Đường Vũ Duy Thanh - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1, đường Phạm Thận Duật - Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010) - Phường Bích Đào Đường Phạm Thận Duật - Ngõ 27, đường Triệu Việt Vương | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 11, 23, 25 đường Phạm Thận Duật - Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010) - Phường Bích Đào Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 6, 34, 36 đường Phạm Thận Duật - Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010) - Phường Bích Đào Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 48, 60, 74, 88 đường Phạm Thận Duật - Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010) - Phường Bích Đào Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu TĐC Nhà máy điện (đấu giá năm 2012) - Phường Bích Đào Các lô đất còn lại Khu TDC nhà máy điện (đấu giá năm 2012) - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Đông Sơn (khu đấu giá) - Phường Bích Đào Các lô đất bám mặt đường phía trong Khu dân cư Đông Sơn - | Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Cánh Đồng Quan - Phường Bích Đào - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Bích Đào Khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư dãy trong đường Nguyễn Huệ - Phường Ninh Phong Các lô phía Đông đường Nguyễn Huệ - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư dãy trong đường Nguyễn Huệ - Phường Ninh Phong Các lô phía Tây đường Nguyễn Huệ - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang) - Phường Ninh Phong - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ phố Vân Giang - Phường Ninh Phong - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng - Phường Ninh Phong Ngã tư Phúc Lộc - Đường T21 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng - Phường Ninh Phong Đường T21 - Chùa Phúc Lộc | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 104 đường Hai Bà Trưng - Phường Ninh Phong SN 104 Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Ninh Phong | Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1 đường 30/6 - Phường Ninh Phong Đường 30/6 - Cửa chùa An lạc | Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1 đường 30/6 - Phường Ninh Phong Cửa chùa An lạc - Cầu Đức thế | Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Phong Đường Trần Nhân Tông - Đầu Phố Phúc Lai | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông - Phường Ninh Phong Cầu Đức Thế - SN 04 phố Đức Thế (nhà ông Luân) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư 65 lô An Hòa - Phường Ninh Phong Trạm biến thế An Hòa - Đường bê tông | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 11 đường Nguyễn Huệ (Đường cạnh Công ty Vật tư Nông nghiệp cũ) - Khu dân cư Triều Cả - Phường Ninh Phong Công ty Vật tư Nông nghiệp - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Triều Cả - Phường Ninh Phong Các lô đất còn lại KDC Triều Cả - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Dãy 2 Đường Nguyễn Huệ - Khu dân cư Triều Cả - Phường Ninh Phong - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Triều Cả - Phường Ninh Phong Các lô đất còn lại - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô dãy trong của khu Tái định cư đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Phong - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô dãy ngoài bám đường gom đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Phong - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Phong Đoài - Phường Ninh Phong Các lô đất bám mặt đường gom - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Phong Đoài - Phường Ninh Phong Các lô bám mặt đường phố phía trong khu dân cư Phong Đoài - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Duẩn (Tuyến T21 qua phố Nam Phong và Phong Đoài) - Phường Ninh Phong - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vũ Duy Thanh - Phường Ninh Phong Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng (Ngã tư Phúc lộc) - SN 30 (Nhà ông Tài) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Phong Đoài 11 - Phường Ninh Phong - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Phong Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông - | Đất ở đô thị | 13.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Phong Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 10.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong Tuyến đường Lý Nhân Tông - | Đất ở đô thị | 22.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong Tuyến đường 20,5 - | Đất ở đô thị | 15.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong Tuyến đường 18,5m - | Đất ở đô thị | 14.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong Tuyến đường Lý Nhân Tông - | Đất ở đô thị | 22.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong Tuyến đường 24m - | Đất ở đô thị | 17.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong Tuyến đường 20,5 - | Đất ở đô thị | 15.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong Tuyến đường 18,5m - | Đất ở đô thị | 14.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong Tuyến đường Lý Nhân Tông - | Đất ở đô thị | 18.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong Tuyến đường 40m theo quy hoạch - | Đất ở đô thị | 16.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong Tuyến đường 30m theo quy hoạch - | Đất ở đô thị | 13.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong Tuyến đường 27m theo quy hoạch - | Đất ở đô thị | 13.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong Các tuyến đường còn lại bên trong - | Đất ở đô thị | 10.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Ninh Phong Đất khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Phong Đoài II - Phường Ninh Phong Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường vào Thảm Len - Phường Ninh Khánh Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường giáp UBND phường - Phường Ninh Khánh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xa Liên Hậu | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đất khu dân cư sau đình Voi Đá - Phường Ninh Khánh - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Xa Liên - Phường Ninh Khánh Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Xa Liên - Phường Ninh Khánh Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Xa Liên Hậu - Phường Ninh Khánh - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Tây Khánh Tân - Phường Ninh Khánh Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Tây Khánh Tân - Phường Ninh Khánh Các lô đất còn lại phía trong - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Tiền Đồng - Phường Ninh Khánh Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Tiền Đồng - Phường Ninh Khánh Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư QTTT 1 - Đất khu Quảng trường trung tâm - Phường Ninh Khánh Các lô đất còn lại phía trong - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đất khu QTTT 2 - Đất khu Quảng trường trung tâm - Phường Ninh Khánh Các lô đất còn lại phía trong - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu Trung tâm dịch vụ khách sạn - Phường Ninh Khánh - | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Bắc quảng trường (Các lô đất còn lại) - Phường Ninh Khánh - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu TĐC trạm điện 220KV (Các lô đất còn lại phía trong) - Phường Ninh Khánh - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Vườn Sau (phố Trung Thành) - Phường Ninh Khánh - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư mới Tây Xa Liên Hậu - Phường Ninh Khánh - | Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Trung tâm Quảng trường Đinh Tiên Hoàng (Các lô còn lại phía trong) - Phường Ninh Khánh - | Đất ở đô thị | 8.450.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Viên Nha (Các lô đất quy hoạch nhà vườn và các lô còn lại phía trong) - Phường Ninh Khánh - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Bình Hòa 2, 3 - Phường Ninh Khánh - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Bình Hòa 4 - Phường Ninh Khánh - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phố Trung Thành 2 - Phường Ninh Khánh Tuyến đường Đinh Điền - | Đất ở đô thị | 31.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phố Trung Thành 2 - Phường Ninh Khánh Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 25.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô đất bám đường phía trong khu đô thị Ninh Khánh - Phường Ninh Khánh - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu đô thị Xuân Thành - Phường Ninh Khánh Các lô đất bám đường còn lại phía trong Khu đô thị Xuân Thành - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Bình Yên 4 - phường Ninh Khánh Tuyến đường ngách 29 ngõ 281 đường Đinh Tiên Hoàng - | Đất ở đô thị | 18.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Bình Yên 4 - phường Ninh Khánh Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 14.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Ninh Khánh Đất dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình) - Phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) - Hết Ngõ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ) - Phường Ninh Sơn - | Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ) - Phường Ninh Sơn - | Đất ở đô thị | 2.350.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ) - Phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Chùa Chấm, Tây đường Vành đai - Phường Ninh Sơn - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am - Phường Ninh Sơn - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) - Phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà ông Thịnh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 548594 632656688 704754822860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) - Phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 57,83,141,171,189,217 ,249,287,319,367,381,391, 399,425,465,483,503,539 ,565,585 (Các ngõ ngang cũ) - Phường Ninh Sơn Đường Phạm Thận Duật - Đường Nguyễn Quang Khải | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 47 333 345 361 đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ) - Phường Ninh Sơn Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ) - Phường Ninh Sơn - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh - Phường Ninh Sơn - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy - Phường Ninh Sơn - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND phường Ninh Sơn - Phường Ninh Sơn - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn - Phường Ninh Sơn - | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường tuyến T29 - Phường Ninh Sơn - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Vườn Trên - Phường Ninh Sơn Tuyến đường Trần Quang Khải - | Đất ở đô thị | 18.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Vườn Trên - Phường Ninh Sơn Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Sơn Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông - | Đất ở đô thị | 13.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Sơn Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 10.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 942 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 đường Trần Quang Khải - Phường Ninh Sơn Đường Trần Quang Khải - Hết ngõ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Sơn Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông - | Đất ở đô thị | 13.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Sơn Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 10.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn - Phường Ninh Sơn - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Ninh Sơn Khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 1.450.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang Tuyến đường Nguyễn Bặc - | Đất ở đô thị | 29.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 24.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh - Đường Vạn Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Vạn Hạnh - Đường Tràng An | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Tràng An - Ngã tư Xuân Thành | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Xuân Thành - Cầu Lim | Đất TM-DV đô thị | 14.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Cầu Lim - Hồ Lâm sản | Đất TM-DV đô thị | 10.140.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Hồ Lâm sản - Đường Tuệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 22.020.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Đường Tuệ Tĩnh - Đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba cầu Vũng Trắm | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Ngã ba cầu Vũng Trắm - Cầu Vòm | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Cầu Vòm - Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) - Hết đất thành phố | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hồng Phong - Đường Tràng An | Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Tràng An - Đường Trịnh Tú | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 21.510.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Lương Văn Thăng - Đường Trịnh Tú | Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu) Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh - Đường Vạn Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vạn Hạnh Đường Phạm Hùng - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vạn Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vạn Hạnh Đường Trần Hưng Đạo - Hết TT cai nghiện | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vạn Hạnh Hết TT cai nghiện - Cống Vòm | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vạn Hạnh (xã Ninh Nhất) (trừ vị trí thuộc khu dân cư Nguyên Ngoại 2) Cống Vòm - Nhà ông Thiều | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vạn Hạnh Nhà ông Thiều - Đường ĐT477 | Đất TM-DV đô thị | 870.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lưu Cơ Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lưu Cơ Đền Bình Yên - Đường Phạm Hùng | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trịnh Tú Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trịnh Tú Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trịnh Tú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trịnh Tú Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trịnh Tú Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phạm Hùng | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Bặc (trừ vị trí thuộc khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang) Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Bặc Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Bặc Đường Trần Hưng Đạo - Hết công ty xăng dầu | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Bặc Hết công ty xăng dầu - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 5.070.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Bặc Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Hùng | Đất TM-DV đô thị | 5.070.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Bặc (xã Ninh Nhất) Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) - Đường trục xã | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Điền (trừ vị trí thuộc KDC Trung Thành 2) Đường Lê Thái Tổ - Ngõ 99 đường Đinh Điền | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Điền Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành) - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Điền Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng (Hết Khu trung tâm Quảng trường) | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Điền Đường Tôn Đức Thắng - Đê sông Đáy | Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tất Miễn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tất Miễn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tràng An Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đào Duy Từ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư - Đường Vạn Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Vạn Hạnh - Đường Trịnh Tú | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Trịnh Tú - Đường Tràng An | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Tràng An - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố) Đường Phan Chu Trinh - Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì) | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lương Văn Thăng Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lương Văn Thăng Ngã tư Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu Non Nước mới | Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Xuân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công | Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Xuân Thành Đường Thành Công - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Xuân Thành Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Xuân Thành Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Bưu điện Kỳ Vỹ | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Xuân Thành Bưu điện Kỳ Vỹ - Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Xuân Thành Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) - Cầu Ninh Xuân | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tây Thành Đường Xuân Thành - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tây Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tây Thành Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh - Đường 30/6 | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Thành Công Đường Đinh Điền - Đường Tràng An | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Thành Công Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ) - Đường Xuân Thành | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đông Phương Hồng Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đông Phương Hồng Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đông Phương Hồng Đường Đào Duy Từ - Đường Đinh Điền | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Văn Nghị Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng | Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Chiến Thắng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Chiến Thắng Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cát Linh Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 28 đường Cát Linh | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cát Linh Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ) - Ngõ 60 đường Cát Linh | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cát Linh Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cát Linh Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới, phố 4) Công ty cấp nước Ninh Bình - Chân cầu non nước | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh - Đường Lương Văn Tụy | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Cát Linh - Đường Nam Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Giản Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Thái Học Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy (Nhà văn hóa Nhật Tân cũ) - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cù Chính Lan Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cù Chính Lan Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Hồng Phong Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Cầu Vân Giang | Đất TM-DV đô thị | 14.820.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lương Văn Tụy Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lương Văn Tụy Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lương Văn Tụy Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong - Cổng Cty cấp nước Ninh Bình | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Dương Vân Nga Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) - Chợ Rồng | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Dương Vân Nga Chợ Rồng - Đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 8.580.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Dương Vân Nga Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Hồng Thái Đường Vân Giang - Phố 11 | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phan Đình Phùng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Vân Giang | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 53 Lương Văn Tụy | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nam Thành Ngõ 53 Lương Văn Tụy - Ngõ 93 Lương Văn Tụy | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nam Thành Ngõ 93 Lương Văn Tụy - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phúc Thành Trương Hán Siêu - Đường Tây Thành | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phúc Thành Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Trương Hán Siêu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp TP) | Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Kim Đồng Đường Trương Hán Siêu - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Phú Đường Dương Vân Nga - Đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Phú Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Phú Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện) - Đường Trương Hán Siêu | Đất TM-DV đô thị | 6.660.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường 30/6 - Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh | Đất TM-DV đô thị | 6.660.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477) | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết trạm xá xã Ninh Tiến | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Hết trạm xá xã Ninh Tiến - Cổng trường cấp 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) Cổng trường cấp 2 - Nhà ông Sâm | Đất TM-DV đô thị | 870.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Đại Hành Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) - Cầu Vân Giang | Đất TM-DV đô thị | 14.820.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Đại Hành Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ) | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Lim - Rạp chiếu phim | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Huệ Rạp chiếu phim - Đường Cống Lọng | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Huệ Đường Cống Lọng - Hết đất phường Nam Bình | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Huệ Hết đất phường Nam Bình - Phía Bắc Cầu vượt | Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Huệ Phía Nam Cầu vượt - Ngã 3 cầu Vũng Trắm | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Văn Tám Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Diệu Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Diệu Đường Ngô Gia Tự - Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Diệu Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa - Cổng Xí Nghiệp 71 | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Thái Tổ Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) - Đường Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trương Định Đường Hoàng Diệu - Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trương Định Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trương Định Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 306 Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 4.290.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Bắc Liêu | Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Gia Tự Đường Bắc Liêu - Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Gia Tự Đường Hai Bà Trưng - Bắc Cầu Vượt | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Ngô Gia Tự Nam Cầu Vượt - Cầu Vũng Trắm | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Công Trứ - Hết nhà trẻ Hiền Tài | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ Hết nhà trẻ Hiền Tài - Đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Ninh Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ Cầu vượt Ninh Phong - Hết đất Ninh Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Cầu Lim - Hết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ SN 177 đường Nguyễn Công Trứ - Giao với đường Lý Nhân Tông | Đất TM-DV đô thị | 10.140.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Lý Nhân Tông - Đường Vũ Duy Thanh | Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Nhân Tông | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Đường Trần Nhân Tông - Chợ Bợi | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Công Trứ Hết chợ Bợi - Hết địa phận thành phố NB | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Tử Mẫn Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Du Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Bà Triệu Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim) Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Hùng Vương - Rạp chiếu phim | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tuệ Tĩnh Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tuệ Tĩnh Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) - Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phan Chu Trinh Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hai Bà Trưng Đường sắt phố Phong Đoài - Cầu anh Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hai Bà Trưng Cầu anh Trỗi - Ngã tư Phúc Lộc | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Nam Bình - | Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Bích Đào - | Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Nam Bình - | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông KDC thuộc Phường Ninh phong - | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông Cầu Anh Trỗi - Đường T21 | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông (trừ vị trí thuộc KDC mới phía tây đường Lý Nhân Tông phường Ninh Phong, KDC phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong, KDC phía Nam phố Đức Thế phường Ninh Phong) Đường T21 - Đường Trần Nhân Tông | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Thanh Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Bích Đào Đường Lý Nhân Tông - Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Ninh Sơn Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đất phường Ninh Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Viết Xuân Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) - Đê sông Đáy | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Lý Nhân Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Phạm Thận Duật | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) Đường Phạm Thận Duật - Đường Trần Nhân Tông | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19) Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16) - Đường Vũ Duy Thanh | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19) Đường Vũ Duy Thanh - Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Nhân Tông Đường 30 tháng 6 - Hết đất Ninh Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Nhân Tông Hết đất Ninh Phong - Cảng Ninh Phúc | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động Cầu Vòm - Hết đất Thành phố | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành - Đường Nguyễn Bặc kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) Đường Xuân Thành - Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Thận Duật Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Thận Duật UBND phường cũ - Đường Trần Nhân Tông | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Quang Khải Đường Nguyễn Công Trứ - Trường MN Ninh Sơn | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Quang Khải (trừ vị trí thuộc khu dân cư Vườn Trên) Trường MN Ninh Sơn - Đường Trần Nhân Tông | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Quang Khải Đường Trần Nhân Tông - Cổng cảng công ty An Gia Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Hùng Đường Đinh Điền - Đường Trịnh Tú | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Hùng Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phạm Hùng Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477) Cầu Vòm - Đường Tràng An | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477) Đường Tràng An - Hết đất Thành phố | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt (Tên đường cũ 20,5m) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hoàng Quốc Việt (Hiện trạng đường 3m) Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vũ Duy Thanh Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 18 Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 12 Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 8 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 923- Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 9 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 15 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 22 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 23 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 28 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Ngõ 7 - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 37 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Đường Vân Giang | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 38 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 83, Vân Giang - Phường Vân Giang Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 74, Vân Giang - Phường Vân Giang Đường Vân Giang - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 52 Vân Giang - Phường Vân Giang Đường Vân Giang - Đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Dương Vân Nga | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 42 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang Phạm Hồng Thái - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 10 Trần Phú - Phường Vân Giang Trần Phú - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 50 Trần Phú - Phường Vân Giang Trần Phú - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 01, Trần Phú - Phường Vân Giang Trần Phú - Đường Dương Vân Nga | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 923 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 8- Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 947 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 7 - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 947 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang Ngõ 7 - Phan Đình Phùng (ông Sự) - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 21, đường Vân Giang - Phường Vân Giang Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 7 - Phan Đình Phùng - Phường Vân Giang Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 947 Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Vân Giang Đất dân cư còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (ĐTrung Nhất cũ) - Phường Đông Thành Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 Lương Văn Thăng (ĐTrung Đông cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 105,89,83, 67 đường Trần Hưng Đạo phố 10 - Phường Đông Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 185 225 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7 - Phường Đông Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 69 Lê Hồng Phong - Phường Đông Thành Đường Lê Hồng Phong - Đường Chiến Thắng | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7 - Phường Đông Thành Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ) - Lương Văn Thăng | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10 - Phường Đông Thành Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng Phong - Phường Đông Thành Đường Lê Hồng Phong - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ đường Lương Văn Thăng - Phường Đông Thành Đường Lương Văn Thăng - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2 - Phường Đông Thành Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 62 50 38 24 12 đường Đinh Tiên Hoàng, ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3 (đường 1,2,3, 4,5,6 phố 3 cũ) - Phường Đông Thành Đường Phạm Văn Nghị - Đường Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2 8 10 22 36 52 70 90 đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ) - Phường Đông Thành Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 22,36,52, 70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ) - Phường Đông Thành Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6 - Phường Đông Thành Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 99,125,143, 161 đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Đông Thành Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 124 đường Lương Văn Thăng phố 8 - Phường Đông Thành Đường Lương Văn Thăng - Đường Chiến Thắng | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6 - Phường Đông Thành Đường Chiến Thắng - Đường Nguyễn Văn Giản | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ) - Phường Đông Thành Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đông Phương Hồng | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ) - Phường Đông Thành Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ) - Phường Đông Thành Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am) - Phường Đông Thành Đường Đông Phương Hồng - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12) - Phường Đông Thành Đường Đinh Tất Miễn - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014) - Phường Đông Thành - | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10 - Phường Đông Thành Đường Đào Duy Từ - Hết Ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Đông Thành Đất khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 6 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tất Miễn | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành Đường Đinh Điền - Đường Đinh Tất Miễn | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (đường 4 Khánh Trung) - Đường Đinh Tất Miễn | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 8 đường Thành Công - Phường Tân Thành Đường Thành Công - Ngõ 30 đường Xuân Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 4, 6, 12, 14 đường Thành Công - Phường Tân Thành Đường Thành Công - Ngõ 30 đường Xuân Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 30 đường Xuân Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 63 đường Xuân Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Ngõ 63 đường Xuân Thành - Ngõ 137 đường Xuân Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường phía đông Sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường phía đông Sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Tân Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Tân Thành Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Tây Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 38 đường Lương Văn Tụy - Phường Tân Thành Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy - Phường Tân Thành Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 96 đường Lương Văn Tụy - Phường Tân Thành Đường Tô Vĩnh Diện - Đường Lương Văn Tụy | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Phường Tân Thành Đường Cát Linh - Đường Lương Văn Tụy | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 46 50 đường Tô Vĩnh Diện - Phường Tân Thành Đường Tô Vĩnh Diện - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 167 177 189 193 đường Tây Thành - Phường Tân Thành Đường Tây Thành - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 63 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 148 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Ngõ 55 đường Thành Công - Đường Xuân Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.490.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 214 đường Tây thành - Phường Tân Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 202 đường Tây Thành - Phường Tân Thành Ngõ 137 đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 137 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Đường Xuân Thành - Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 4, 8, 12, 16 đường Thành công - Phường Tân Thành Đường Thành Công - Ngõ 99 đường Đinh Điền | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2 đường Tràng An - Phường Tân Thành Đường Tràng An - Đường Đinh Tất Miễn | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường phố trong khu tây nam đường Xuân Thành - Phường Tân Thành - | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 195 207 đường Lê Thái Tổ - Phường Tân Thành Đường Lê Thái Tổ - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 251 235 219 đường Lê Thái Tổ - Phường Tân Thành Đường Lê Thái Tổ - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 1/55, 2/55 đường Thành Công - Phường Tân Thành Ngõ 55 đường Thành Công - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường phố trong khu đô thị Tân An - Phường Tân Thành - | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh - Phường Tân Thành - | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ) - Phường Tân Thành Đường Lê Thái Tổ - Đường Thành Công | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu Đồng Son - Phường Tân Thành - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu tái định cư Phúc Tân (bám mặt đường Cát Linh) - Phường Tân Thành - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 50 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành Đường Đinh Tất Miễn - Ngõ 16 đường Thành Công | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 279 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành Đường Xuân Thành - Đường Lương Văn Tụy | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Tân Thành Đất khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 928,952,976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ) - Phường Phúc Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 53 đường Lương Văn Tuỵ - Phường Phúc Thành Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1028 đường Trần Hưng Đạo - Phường Phúc Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ) - Phường Phúc Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đền Trực Độ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán siêu - Đường Nam Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ) - Phường Phúc Thành Đường Trần Quốc Toản - Đường Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 65 đường Trần Phú (Ngõ 1 Trần Phú-phố Phúc Lộc cũ) - Phường Phúc Thành Đường Trần Phú - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 37 đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành Đường Kim Đồng - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo - Phường Phúc Thành Đường Kim Đồng - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành Đường Kim Đồng - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 55 đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 38 đường 30/6 - Phường Phúc Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 36, đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành Đường Kim Đồng - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 44, đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành Đường Kim Đồng - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 30, đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành Đường Kim Đồng - Đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Phúc Thành Đường Lý Tự Trọng - Đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 158,136 Trần Phú, Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ) - Phường Phúc Thành Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 136, Đường Trần Phú - Phường Phúc Thành Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trần Quốc Toản - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 77, Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng) - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy - Phường Phúc Thành Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 43,55 đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam) - Phường Phúc Thành Đường Phúc Thành - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy - Phường Phúc Thành Trường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 212, đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Phúc Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phúc Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 135, ngõ 145 đường Tây Thành - Phường Phúc Thành Đường Tây Thành - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành - Phường Phúc Thành Đường Tây Thành - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía đông chùa Nội - Phường Phúc Thành - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc Nam - Phường Phúc Thành Đường Lê Lợi - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (ĐG 2010) - Phường Phúc Thành - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 96 đường Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 135 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành Đường Trương Hán Siêu - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tân Hưng - Phường Phúc Thành Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 2022 - Phường Phúc Thành - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Phúc Thành Đất khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường vào hồ Lâm sản - Phường Nam Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường 30 tháng 6 | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường vào hồ Lâm sản - Phường Nam Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã tư hồ Lâm sản | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
2 ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu - Phường Nam Thành Ngã tư hồ Lâm sản - Đường 30 tháng 6 | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 62 đường 30/6 - Phường Nam Thành Đường 30/6 - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ khu dân cư bánh kẹo - Phường Nam Thành Đường Tây chùa Phúc Chỉnh - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai - Phường Nam Thành Đương Trần Hưng Đạo - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Tây chùa Phúc Chỉnh - Phường Nam Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ của phố Phúc Chỉnh - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
5 đường phố Trung Thành - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 1,2 giao 5 đường phố Trung Thành - Phường Nam Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết phố | Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ phố Văn Miếu - Phường Nam Thành Đường 1 Phúc Chỉnh - Hết phố | Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các đường khu tái định cư phố Yết Kiêu - Phường Nam Thành Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các đường khu tái định cư phố Bạch Đằng - Phường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường cửa làng, phố Phúc Trì - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư cũ còn lại của phố Phúc Trì - Phường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Chùa Phúc trì | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các đường khu tái định cư I phố Hòa Bình - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường phố Hòa Bình - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ còn lại của phố Hòa Bình - Phường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Đến hết phố (nhà ông Vạn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường vào Công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc Trì - Phường Nam Thành Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Nam Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Cửa Đình - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư mới phố Phúc Trì - Phường Nam Thành Các lô bên trong - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô đất của khu Cống Đá - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu - Phường Nam Thành Các lô đất bám mặt đường Trương Hán Siêu - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu - Phường Nam Thành Các lô đất bên trong - | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012) - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014) - Phường Nam Thành Các lô bám mặt đường phố phía Trong - | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9 - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9 - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư phố Hòa Bình (Các tuyến đường còn lại) - Phường Nam Thành - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Nam Thành Đất khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự - Phường Nam Bình Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự - Phường Nam Bình Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 299 Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Hùng Vương II - Phường Nam Bình Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 3 Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi - Phường Nam Bình Đường Hùng Vương - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền - Phường Nam Bình Ngô Gia Tự - Nhà văn hóa Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền - Phường Nam Bình Cửa nhà ông Vân - Hết dân cư | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 4 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền - Phường Nam Bình Số nhà 04 (Giáp nhà bà Tuyến) - Sau cây xăng | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các ngõ đường Bùi Thị Xuân - phố Ngô Quyền - Phường Nam Bình Đường Bùi Thị Xuân - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Quyền - Phường Nam Bình Đường Bà Triệu - Nhà văn hóa phố Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền - Phường Nam Bình Đường Ngô Gia Tự - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền - Phường Nam Bình Đường Ngô Gia Tự - Đường Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang - Phường Nam Bình Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 17 Bắc Liêu | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang - Phường Nam Bình Đường Bắc Liêu - Ngõ 360 Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang - Phường Nam Bình Đường Bắc Liêu - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong Quang - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Ngõ 3 Bắc Liêu | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Phùng Hưng - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Phùng Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông ập | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà - Phường Nam Bình Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 27/7 - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Cống Lọng - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Khuyến - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân) - Phường Nam Bình - | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An - Phường Nam Bình Đường Hai Bà Trưng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - Chu Văn An - Phường Nam Bình Đường Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Nho | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 Phú Xuân) - Phường Nam Bình Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ - Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Bình Đường 40m (TĐC đường sắt 2) - Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ) (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 Phú Xuân) - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 7 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ) (trừ vị trí thuộc KDC Bắc Phong 1) - Phường Nam Bình Ngõ 7 - Đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1,2 Đường Nam Bình - Phú Xuân, Đại Phong, Phong Sơn - Phường Nam Bình Đường Nam Bình (Đường 2) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 3,4,5,6,7 đường 2, phố Phú Xuân, phố Đại Phong, Phong Sơn - Phường Nam Bình Đường Nam Bình (Đường 2)- Phú Xuân - Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 203,18,54, Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình( Đường 2) - Phú Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 56 Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư đường 2 Phú Xuân - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình (Đường 2) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư đường 2 Phú Xuân - Phường Nam Bình Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư đường 2 Phú Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2) - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn) - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà văn hóa Phú Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc Phong - Phường Nam Bình Đường Lý Nhân Tông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 2, đường Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư Bắc Phong - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường quy hoạch 17m | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư Bắc Phong - Phường Nam Bình Các lô đất còn lại trong khu dân cư Bắc Phong 1 - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu TĐC đường Sắt) - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ, Ngõ 88 đường 2, ngõ 95 đường Hai Bà Trưng, ngách 1,2 ngõ - Phường Nam Bình - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông, ngõ 139 Hai Bà Trưng - Phường Nam Bình Đường Lý Nhân Tông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Vũ Duy Thanh - Phường Nam Bình Đường Hai Bà Trưng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường điện 35 KW) - Phường Nam Bình Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 7, đường 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ - Phường Nam Bình Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314) - Ngõ 354 | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các đường ngõ trong khu TĐC đường sắt II - Phường Nam Bình Đường 2 Phú Xuân - Đường Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 288 Lý Nhân Tông phố Đông Phong, ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ phố Chu Văn An - Phường Nam Bình Đường Lý Nhân Tông - Đường Nam Bình | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn - Phường Nam Bình Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Phường Nam Bình Đất khu dân cư còn lại của phường - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá) - Phường Nam Bình Các lô đất bám đường tuyến T24 - | Đất TM-DV đô thị | 3.450.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá) - Phường Nam Bình Các lô còn lại bám đường 17m và đường 15m - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Tuyến đường Nam Bình thuộc Khu dân cư Bắc Phong 1, phường Nam Bình - | Đất TM-DV đô thị | 5.430.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Tuyến đường Nam Bình và tuyến đường Nguyễn Văn Cừ thuộc Khu dân cư đường 2 Phú Xuân, phường Nam Bình - | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Ngõ 118 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình Đường Hoàng Diệu - Tiểu học Thanh Bình Đường | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh - Đường Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Vạn Hạnh - Đường Tràng An | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Tràng An - Ngã tư Xuân Thành | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư Xuân Thành - Cầu Lim | Đất ở đô thị | 23.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Cầu Lim - Hồ Lâm sản | Đất ở đô thị | 16.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Hồ Lâm sản - Đường Tuệ Tĩnh | Đất ở đô thị | 73.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Đường Tuệ Tĩnh - Đường Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 11.700.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba cầu Vũng Trắm | Đất ở đô thị | 10.400.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Ngã ba cầu Vũng Trắm - Cầu Vòm | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Cầu Vòm - Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường 30 tháng 6 Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) - Hết đất thành phố | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hồng Phong - Đường Tràng An | Đất ở đô thị | 20.800.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Tràng An - Đường Trịnh Tú | Đất ở đô thị | 15.600.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thành phố Ninh Bình |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 71.700.000 |
