• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Ninh Bình

Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Ninh Bình năm 2025

Khu vực: Thành phố Ninh Bình.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 27.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Ninh Bình Ngõ 29 Lê Đại Hành - Phường Thanh Bình
Đường Lê Văn Tám - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành - Phường Thanh Bình
Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình
Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị3.120.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình
Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị3.120.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 2/41 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình
Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất TM-DV đô thị3.120.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình
Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 262 Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị3.120.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ)
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình
Đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng chính nhà máy điện NB
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình
Hoàng Diệu - Lâm viên núi Cánh Diều
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Hoàng Diệu - Tường Nhà máy Điện
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Cty xếp dỡ đường thủy nội địa - Đất nhà máy điện
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Hoàng Diệu - Tường phía cổng Nhà máy điện
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 17, 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Thanh Bình
Nguyễn Văn Cừ - Lâm viên núi Cánh Diều
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Thanh Bình
Nguyễn Văn Cừ - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 1/127 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình
Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 245 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Lâm viên núi Cánh Diều
Đất TM-DV đô thị4.680.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 245 (Đường Đông Hồ cũ)
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Lâm viên núi Cánh Diều
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 1/255, 2/255 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình
Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ - Phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 1/245, 9/245, 17/245, Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình
Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Đường Hoàng Diệu - Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 63 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Đường Hoàng Diệu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Thành phố Ninh Bình Phường Thanh Bình
Khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Thận Duật - Phường Bích Đào
-
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 5 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 15 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 36 Nguyễn Thị Minh Khai và ngõ 29 Lý Nhân Tông - Phường Bích Đào
Đầu ngõ các đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lý Nhân Tông - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 65, 77, 89, 105, 107 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Các Ngõ 22, Ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Các Ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đầu ngách - Cuối ngách
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 122 đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật - Phường Bích Đào
Đường Lý Nhân tông - Đường Vũ Duy Thanh
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 122 đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật - Phường Bích Đào
Đường Vũ Duy Thanh - Đường Phạm Thận Duật
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 96 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Viết Xuân - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Khu tập thể cảng và phía tây Đài tưởng niệm phường - Phường Bích Đào
Đầu ngõ, ngách thuộc các đường Nguyễn Viết Xuân, đường Triệu Việt Vương - Hết ngõ, ngách
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 385 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 361, 377, 373 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết Ngõ
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 447, 461,487 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đầu ngõ - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp trường Quân Sự
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 31,41 ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đầu ngõ 543 - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Các ngõ hẻm còn lại phố Bích Sơn - Phường Bích Đào
Đầu ngõ - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 795, 825, 943, 919 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 969 đường Nguyễn Công Trứ - Đường vào cảng Ninh Phúc - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường vào Cảng khô ICD
Đất TM-DV đô thị1.410.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào Cảng khô ICD - Đường vào cảng Ninh Phúc - Phường Bích Đào
Đường Trần Nhân Tông - Cảng khô ICD
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 2, 14, 28, 38, 62 đường Triệu Việt Vương - Phường Bích Đào
Đường Triệu Việt Vương - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Các ngõ, hẻm còn lại của phố Phúc Thịnh - Phường Bích Đào
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Các lô đất cạnh nhà văn hóa phố Hưng Thịnh - Phường Bích Đào
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 154, 172,184, 194, 196, 200 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Viết Xuân - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 61, 62, 80, 82 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn) - Phường Bích Đào
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 4, 6 đường Vũ Duy Thanh - Phường Bích Đào
Đường Vũ Duy Thanh - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1, đường Phạm Thận Duật - Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010) - Phường Bích Đào
Đường Phạm Thận Duật - Ngõ 27, đường Triệu Việt Vương
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 11, 23, 25 đường Phạm Thận Duật - Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010) - Phường Bích Đào
Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 6, 34, 36 đường Phạm Thận Duật - Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010) - Phường Bích Đào
Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 48, 60, 74, 88 đường Phạm Thận Duật - Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010) - Phường Bích Đào
Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC Nhà máy điện (đấu giá năm 2012) - Phường Bích Đào
Các lô đất còn lại Khu TDC nhà máy điện (đấu giá năm 2012) -
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Đông Sơn (khu đấu giá) - Phường Bích Đào
Các lô đất bám mặt đường phía trong Khu dân cư Đông Sơn -
Đất TM-DV đô thị2.460.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cánh Đồng Quan - Phường Bích Đào
-
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Phường Bích Đào
Khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dãy trong đường Nguyễn Huệ - Phường Ninh Phong
Các lô phía Đông đường Nguyễn Huệ -
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dãy trong đường Nguyễn Huệ - Phường Ninh Phong
Các lô phía Tây đường Nguyễn Huệ -
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang) - Phường Ninh Phong
-
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Các ngõ phố Vân Giang - Phường Ninh Phong
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng - Phường Ninh Phong
Ngã tư Phúc Lộc - Đường T21
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng - Phường Ninh Phong
Đường T21 - Chùa Phúc Lộc
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 104 đường Hai Bà Trưng - Phường Ninh Phong
SN 104 Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Ninh Phong
Đất TM-DV đô thị1.410.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1 đường 30/6 - Phường Ninh Phong
Đường 30/6 - Cửa chùa An lạc
Đất TM-DV đô thị1.410.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1 đường 30/6 - Phường Ninh Phong
Cửa chùa An lạc - Cầu Đức thế
Đất TM-DV đô thị1.410.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Phong
Đường Trần Nhân Tông - Đầu Phố Phúc Lai
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông - Phường Ninh Phong
Cầu Đức Thế - SN 04 phố Đức Thế (nhà ông Luân)
Đất TM-DV đô thị960.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư 65 lô An Hòa - Phường Ninh Phong
Trạm biến thế An Hòa - Đường bê tông
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 11 đường Nguyễn Huệ (Đường cạnh Công ty Vật tư Nông nghiệp cũ) - Khu dân cư Triều Cả - Phường Ninh Phong
Công ty Vật tư Nông nghiệp - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị4.320.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Triều Cả - Phường Ninh Phong
Các lô đất còn lại KDC Triều Cả -
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Thành phố Ninh Bình Dãy 2 Đường Nguyễn Huệ - Khu dân cư Triều Cả - Phường Ninh Phong
-
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Triều Cả - Phường Ninh Phong
Các lô đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Các lô dãy trong của khu Tái định cư đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Phong
-
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Các lô dãy ngoài bám đường gom đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Phong
-
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Phong Đoài - Phường Ninh Phong
Các lô đất bám mặt đường gom -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Phong Đoài - Phường Ninh Phong
Các lô bám mặt đường phố phía trong khu dân cư Phong Đoài -
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Duẩn (Tuyến T21 qua phố Nam Phong và Phong Đoài) - Phường Ninh Phong
-
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Đường Vũ Duy Thanh - Phường Ninh Phong
Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng (Ngã tư Phúc lộc) - SN 30 (Nhà ông Tài)
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Phong Đoài 11 - Phường Ninh Phong
-
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Phong
Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông -
Đất TM-DV đô thị4.170.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Phong
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.090.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong
Tuyến đường Lý Nhân Tông -
Đất TM-DV đô thị6.630.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong
Tuyến đường 20,5 -
Đất TM-DV đô thị4.710.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong
Tuyến đường 18,5m -
Đất TM-DV đô thị4.380.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong
Tuyến đường Lý Nhân Tông -
Đất TM-DV đô thị6.630.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong
Tuyến đường 24m -
Đất TM-DV đô thị5.130.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong
Tuyến đường 20,5 -
Đất TM-DV đô thị4.710.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong
Tuyến đường 18,5m -
Đất TM-DV đô thị4.380.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong
Tuyến đường Lý Nhân Tông -
Đất TM-DV đô thị5.550.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong
Tuyến đường 40m theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị4.980.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong
Tuyến đường 30m theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị3.930.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong
Tuyến đường 27m theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị3.930.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong
Các tuyến đường còn lại bên trong -
Đất TM-DV đô thị3.180.000
Thành phố Ninh Bình Phường Ninh Phong
Đất khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV đô thị870.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Phong Đoài II - Phường Ninh Phong
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào Thảm Len - Phường Ninh Khánh
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Đường giáp UBND phường - Phường Ninh Khánh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xa Liên Hậu
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Đất khu dân cư sau đình Voi Đá - Phường Ninh Khánh
-
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Xa Liên - Phường Ninh Khánh
Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Xa Liên - Phường Ninh Khánh
Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong -
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Xa Liên Hậu - Phường Ninh Khánh
-
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây Khánh Tân - Phường Ninh Khánh
Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây Khánh Tân - Phường Ninh Khánh
Các lô đất còn lại phía trong -
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Tiền Đồng - Phường Ninh Khánh
Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Tiền Đồng - Phường Ninh Khánh
Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong -
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư QTTT 1 - Đất khu Quảng trường trung tâm - Phường Ninh Khánh
Các lô đất còn lại phía trong -
Đất TM-DV đô thị4.680.000
Thành phố Ninh Bình Đất khu QTTT 2 - Đất khu Quảng trường trung tâm - Phường Ninh Khánh
Các lô đất còn lại phía trong -
Đất TM-DV đô thị4.320.000
Thành phố Ninh Bình Khu Trung tâm dịch vụ khách sạn - Phường Ninh Khánh
-
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Bắc quảng trường (Các lô đất còn lại) - Phường Ninh Khánh
-
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC trạm điện 220KV (Các lô đất còn lại phía trong) - Phường Ninh Khánh
-
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Vườn Sau (phố Trung Thành) - Phường Ninh Khánh
-
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới Tây Xa Liên Hậu - Phường Ninh Khánh
-
Đất TM-DV đô thị1.410.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Trung tâm Quảng trường Đinh Tiên Hoàng (Các lô còn lại phía trong) - Phường Ninh Khánh
-
Đất TM-DV đô thị5.070.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Viên Nha (Các lô đất quy hoạch nhà vườn và các lô còn lại phía trong) - Phường Ninh Khánh
-
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Bình Hòa 2, 3 - Phường Ninh Khánh
-
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Bình Hòa 4 - Phường Ninh Khánh
-
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phố Trung Thành 2 - Phường Ninh Khánh
Tuyến đường Đinh Điền -
Đất TM-DV đô thị9.420.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phố Trung Thành 2 - Phường Ninh Khánh
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị7.650.000
Thành phố Ninh Bình Các lô đất bám đường phía trong khu đô thị Ninh Khánh - Phường Ninh Khánh
-
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Khu đô thị Xuân Thành - Phường Ninh Khánh
Các lô đất bám đường còn lại phía trong Khu đô thị Xuân Thành -
Đất TM-DV đô thị2.580.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Bình Yên 4 - phường Ninh Khánh
Tuyến đường ngách 29 ngõ 281 đường Đinh Tiên Hoàng -
Đất TM-DV đô thị5.550.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Bình Yên 4 - phường Ninh Khánh
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị4.320.000
Thành phố Ninh Bình Phường Ninh Khánh
Đất dân cư còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình) - Phường Ninh Sơn
Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) - Hết Ngõ
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ) - Phường Ninh Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.410.000
Thành phố Ninh Bình Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ) - Phường Ninh Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.410.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ) - Phường Ninh Sơn
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Chùa Chấm, Tây đường Vành đai - Phường Ninh Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am - Phường Ninh Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) - Phường Ninh Sơn
Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà ông Thịnh
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 548594 632656688 704754822860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) - Phường Ninh Sơn
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 57,83,141,171,189,217 ,249,287,319,367,381,391, 399,425,465,483,503,539 ,565,585 (Các ngõ ngang cũ) - Phường Ninh Sơn
Đường Phạm Thận Duật - Đường Nguyễn Quang Khải
Đất TM-DV đô thị960.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 47 333 345 361 đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ) - Phường Ninh Sơn
Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị960.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ) - Phường Ninh Sơn
-
Đất TM-DV đô thị960.000
Thành phố Ninh Bình Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh - Phường Ninh Sơn
-
Đất TM-DV đô thị960.000
Thành phố Ninh Bình Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy - Phường Ninh Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND phường Ninh Sơn - Phường Ninh Sơn
-
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Ninh Bình Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn - Phường Ninh Sơn
-
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Thành phố Ninh Bình Đường tuyến T29 - Phường Ninh Sơn
-
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Vườn Trên - Phường Ninh Sơn
Tuyến đường Trần Quang Khải -
Đất TM-DV đô thị5.550.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Vườn Trên - Phường Ninh Sơn
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Sơn
Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông -
Đất TM-DV đô thị4.170.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Sơn
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.090.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 942 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Ninh Sơn
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 đường Trần Quang Khải - Phường Ninh Sơn
Đường Trần Quang Khải - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Sơn
Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông -
Đất TM-DV đô thị4.170.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Sơn
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.090.000
Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn - Phường Ninh Sơn
-
Đất TM-DV đô thị2.280.000
Thành phố Ninh Bình Phường Ninh Sơn
Khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV đô thị870.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang
Tuyến đường Nguyễn Bặc -
Đất TM-DV đô thị8.940.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị7.260.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trần Hưng Đạo
Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh - Đường Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trần Hưng Đạo
Đường Vạn Hạnh - Đường Tràng An
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trần Hưng Đạo
Đường Tràng An - Ngã tư Xuân Thành
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư Xuân Thành - Cầu Lim
Đất SX-KD đô thị11.750.000
Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6
Cầu Lim - Hồ Lâm sản
Đất SX-KD đô thị8.450.000
Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6
Hồ Lâm sản - Đường Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị18.350.000
Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6
Đường Tuệ Tĩnh - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị5.850.000
Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6
Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba cầu Vũng Trắm
Đất SX-KD đô thị5.200.000
Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6
Ngã ba cầu Vũng Trắm - Cầu Vòm
Đất SX-KD đô thị4.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6
Cầu Vòm - Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường 30 tháng 6
Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ) - Hết đất thành phố
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Tràng An
Đất SX-KD đô thị10.400.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Tràng An - Đường Trịnh Tú
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị17.925.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)
Đường Lương Văn Thăng - Đường Trịnh Tú
Đất SX-KD đô thị7.150.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)
Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ
Đất SX-KD đô thị4.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)
Đường N1 khu đô thị Ninh Khánh - Đường Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Vạn Hạnh
Đường Phạm Hùng - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Vạn Hạnh
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Vạn Hạnh
Đường Trần Hưng Đạo - Hết TT cai nghiện
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Vạn Hạnh
Hết TT cai nghiện - Cống Vòm
Đất SX-KD đô thị2.275.000
Thành phố Ninh Bình Đường Vạn Hạnh (xã Ninh Nhất) (trừ vị trí thuộc khu dân cư Nguyên Ngoại 2)
Cống Vòm - Nhà ông Thiều
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Vạn Hạnh
Nhà ông Thiều - Đường ĐT477
Đất SX-KD đô thị725.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lưu Cơ
Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lưu Cơ
Đền Bình Yên - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trịnh Tú
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trịnh Tú
Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trịnh Tú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị5.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trịnh Tú
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị4.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trịnh Tú
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Bặc (trừ vị trí thuộc khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang)
Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Bặc
Đường Lê Thái Tổ - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Bặc
Đường Trần Hưng Đạo - Hết công ty xăng dầu
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Bặc
Hết công ty xăng dầu - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị4.225.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Bặc
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị4.225.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Bặc (xã Ninh Nhất)
Lê Thánh Tông (Kênh đô Thiên) - Đường trục xã
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Điền
Đường Lê Thái Tổ - Ngõ 99 đường Đinh Điền
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Điền
Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Điền
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng (Hết Khu trung tâm Quảng trường)
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Điền
Đường Tôn Đức Thắng - Đê sông Đáy
Đất SX-KD đô thị2.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Tất Miễn
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị5.200.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đinh Tất Miễn
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tràng An
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị8.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đào Duy Từ
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố)
Đất Ninh Mỹ - Hoa Lư - Đường Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố)
Đường Vạn Hạnh - Đường Trịnh Tú
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố)
Đường Trịnh Tú - Đường Tràng An
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố)
Đường Tràng An - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố)
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố)
Đường Phan Chu Trinh - Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lương Văn Thăng
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị9.750.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lương Văn Thăng
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu Non Nước mới
Đất SX-KD đô thị8.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Xuân Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công
Đất SX-KD đô thị5.850.000
Thành phố Ninh Bình Đường Xuân Thành
Đường Thành Công - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Xuân Thành
Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Xuân Thành
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Bưu điện Kỳ Vỹ
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Xuân Thành
Bưu điện Kỳ Vỹ - Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Xuân Thành
Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã) - Cầu Ninh Xuân
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tây Thành
Đường Xuân Thành - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tây Thành
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tây Thành
Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh - Đường 30/6
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Thành Công
Đường Đinh Điền - Đường Tràng An
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Thành Công
Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ) - Đường Xuân Thành
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đông Phương Hồng
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đông Phương Hồng
Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Đông Phương Hồng
Đường Đào Duy Từ - Đường Đinh Điền
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Văn Nghị
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lương Văn Thăng
Đất SX-KD đô thị5.850.000
Thành phố Ninh Bình Đường Chiến Thắng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Chiến Thắng
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Cát Linh
Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 28 đường Cát Linh
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Cát Linh
Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ) - Ngõ 60 đường Cát Linh
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Cát Linh
Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Cát Linh
Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Quyền (Khu Cánh Võ mới, phố 4)
Công ty cấp nước Ninh Bình - Chân cầu non nước
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng
Đường Cát Linh - Đường Lương Văn Tụy
Đất SX-KD đô thị4.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng
Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng
Đường Cát Linh - Đường Nam Thành
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Giản
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Thái Học
Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy (Nhà văn hóa Nhật Tân cũ) - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Cù Chính Lan
Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Cù Chính Lan
Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Hồng Phong
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Cầu Vân Giang
Đất SX-KD đô thị12.350.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lương Văn Tụy
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lương Văn Tụy
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lương Văn Tụy
Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Võ Thị Sáu
Đường Lê Hồng Phong - Cổng Cty cấp nước Ninh Bình
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường Dương Vân Nga
Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang) - Chợ Rồng
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường Dương Vân Nga
Chợ Rồng - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị7.150.000
Thành phố Ninh Bình Đường Dương Vân Nga
Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị5.200.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Hồng Thái
Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Hồng Thái
Đường Vân Giang - Phố 11
Đất SX-KD đô thị5.200.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phan Đình Phùng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Vân Giang
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nam Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 53 Lương Văn Tụy
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nam Thành
Ngõ 53 Lương Văn Tụy - Ngõ 93 Lương Văn Tụy
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nam Thành
Ngõ 93 Lương Văn Tụy - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phúc Thành
Trương Hán Siêu - Đường Tây Thành
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phúc Thành
Đường Tây Thành - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Trương Hán Siêu
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường Vân Giang
Đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp TP)
Đất SX-KD đô thị15.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Kim Đồng
Đường Trương Hán Siêu - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị4.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trần Phú
Đường Dương Vân Nga - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trần Phú
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị5.200.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trần Phú
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lý Tự Trọng
Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện) - Đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị5.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường 30/6 - Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh
Đất SX-KD đô thị5.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông
Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Nguyễn Hữu An - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết trạm xá xã Ninh Tiến
Đất SX-KD đô thị6.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)
Hết trạm xá xã Ninh Tiến - Cổng trường cấp 2
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)
Cổng trường cấp 2 - Nhà ông Sâm
Đất SX-KD đô thị725.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Đại Hành
Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim) - Cầu Vân Giang
Đất SX-KD đô thị12.350.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Đại Hành
Cầu Vân Giang (Cầu xi măng) - Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Huệ
Cầu Lim - Rạp chiếu phim
Đất SX-KD đô thị9.100.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Huệ
Rạp chiếu phim - Đường Cống Lọng
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Huệ
Đường Cống Lọng - Hết đất phường Nam Bình
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Huệ
Hết đất phường Nam Bình - Phía Bắc Cầu vượt
Đất SX-KD đô thị5.850.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Huệ
Phía Nam Cầu vượt - Ngã 3 cầu Vũng Trắm
Đất SX-KD đô thị5.200.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Văn Tám
Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị5.200.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Diệu
Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Diệu
Đường Ngô Gia Tự - Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Diệu
Cổng CTy xếp dỡ đường thủy nội địa - Cổng Xí Nghiệp 71
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Lê Đại Hành - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị5.850.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB) - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị5.850.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trương Định
Đường Hoàng Diệu - Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trương Định
Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trương Định
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 306 Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị3.575.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Gia Tự
Đường Lê Đại Hành - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Gia Tự
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Bắc Liêu
Đất SX-KD đô thị5.850.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Gia Tự
Đường Bắc Liêu - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Gia Tự
Đường Nguyễn Trãi - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị4.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Gia Tự
Đường Hai Bà Trưng - Bắc Cầu Vượt
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ngô Gia Tự
Nam Cầu Vượt - Cầu Vũng Trắm
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Hoàng Diệu - Đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết nhà trẻ Hiền Tài
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ
Hết nhà trẻ Hiền Tài - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Ninh Phong
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ
Cầu vượt Ninh Phong - Hết đất Ninh Phong
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Công Trứ
Cầu Lim - Hết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Công Trứ
SN 177 đường Nguyễn Công Trứ - Giao với đường Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị8.450.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Lý Nhân Tông - Đường Vũ Duy Thanh
Đất SX-KD đô thị5.850.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Trần Nhân Tông - Chợ Bợi
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Công Trứ
Hết chợ Bợi - Hết địa phận thành phố NB
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Tử Mẫn
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Bà Triệu
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Bùi Thị Xuân
Đường Hùng Vương - Rạp chiếu phim
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tuệ Tĩnh
Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tuệ Tĩnh
Đường Lê Thái Tổ - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tuệ Tĩnh
Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên) - Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tuệ Tĩnh
Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến) - Đường Nguyễn Minh Không (Kênh Thống Nhất)
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phan Chu Trinh
Đường 30/6 - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hai Bà Trưng
Đường sắt phố Phong Đoài - Cầu anh Trỗi
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hai Bà Trưng
Cầu anh Trỗi - Ngã tư Phúc Lộc
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông
KDC thuộc Phường Nam Bình -
Đất SX-KD đô thị4.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông
KDC thuộc Phường Bích Đào -
Đất SX-KD đô thị4.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông
KDC thuộc Phường Nam Bình -
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông
KDC thuộc Phường Ninh phong -
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông
Cầu Anh Trỗi - Đường T21
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông (trừ vị trí thuộc KDC mới phía tây đường Lý Nhân Tông phường Ninh Phong, KDC phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong, KDC phía Nam phố Đức Thế phường Ninh Phong)
Đường T21 - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Thanh Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Bích Đào
Đường Lý Nhân Tông - Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lý Nhân Tông - Đoạn phía phường Ninh Sơn
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đất phường Ninh Sơn
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Viết Xuân
Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17) - Đê sông Đáy
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)
Đường Lý Nhân Tông - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Phạm Thận Duật
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)
Đường Phạm Thận Duật - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19)
Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16) - Đường Vũ Duy Thanh
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19)
Đường Vũ Duy Thanh - Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trần Nhân Tông
Đường 30 tháng 6 - Hết đất Ninh Phong
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trần Nhân Tông
Hết đất Ninh Phong - Cảng Ninh Phúc
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động
Cầu Vòm - Hết đất Thành phố
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)
Ranh giới phía Bắc khu đô thị Xuân Thành - Đường Nguyễn Bặc kéo dài
Đất SX-KD đô thị2.150.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)
Đường Xuân Thành - Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Thận Duật
Đường Nguyễn Công Trứ - UBND phường cũ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Thận Duật
UBND phường cũ - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trần Quang Khải
Đường Nguyễn Công Trứ - Trường MN Ninh Sơn
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trần Quang Khải (trừ vị trí thuộc khu dân cư Vườn Trên)
Trường MN Ninh Sơn - Đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Đường Trần Quang Khải
Đường Trần Nhân Tông - Cổng cảng công ty An Gia Bình
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Hùng
Đường Đinh Điền - Đường Trịnh Tú
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Hùng
Đường Trịnh Tú - Đường Lưu Cơ
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Hùng
Đường Lưu Cơ - Đường Vạn Hạnh
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477)
Cầu Vòm - Đường Tràng An
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Minh Không (Đường ĐT 477)
Đường Tràng An - Hết đất Thành phố
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Quốc Việt (Tên đường cũ 20,5m)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Quốc Việt
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Quốc Việt (Hiện trạng đường 3m)
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Vũ Duy Thanh
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 18 Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang
Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 12 Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang
Đường Lê Hồng Phong - Đường Vân Giang
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang
Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 2 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang
Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 8 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang
Phạm Hồng Thái - Ngõ 923- Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 9 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang
Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 15 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang
Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 22 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang
Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 23 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang
Phạm Hồng Thái - Ngõ 18 Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 28 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang
Phạm Hồng Thái - Ngõ 7 - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 37 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang
Phạm Hồng Thái - Đường Vân Giang
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 38 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang
Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 83, Vân Giang - Phường Vân Giang
Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 74, Vân Giang - Phường Vân Giang
Đường Vân Giang - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 52 Vân Giang - Phường Vân Giang
Đường Vân Giang - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 41,47 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang
Phạm Hồng Thái - Dương Vân Nga
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 42 Phạm Hồng Thái - Phường Vân Giang
Phạm Hồng Thái - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 10 Trần Phú - Phường Vân Giang
Trần Phú - Ngõ 42- Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 50 Trần Phú - Phường Vân Giang
Trần Phú - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 01, Trần Phú - Phường Vân Giang
Trần Phú - Đường Dương Vân Nga
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 923 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang
Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 8- Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 947 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang
Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 7 - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 947 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang
Ngõ 7 - Phan Đình Phùng (ông Sự) - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần Hưng Đạo - Phường Vân Giang
Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 21, đường Vân Giang - Phường Vân Giang
Đường Vân Giang - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 7 - Phan Đình Phùng - Phường Vân Giang
Đường Phan Đình Phùng - Ngõ 947 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thành phố Ninh Bình Phường Vân Giang
Đất dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (ĐTrung Nhất cũ) - Phường Đông Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 70 Lương Văn Thăng (ĐTrung Đông cũ)
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 105,89,83, 67 đường Trần Hưng Đạo phố 10 - Phường Đông Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 185 225 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7 - Phường Đông Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 69 Lê Hồng Phong - Phường Đông Thành
Đường Lê Hồng Phong - Đường Chiến Thắng
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7 - Phường Đông Thành
Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ) - Lương Văn Thăng
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10 - Phường Đông Thành
Đường Lương Văn Thăng - Đường Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 89,125,155,25 đường Lê Hồng Phong - Phường Đông Thành
Đường Lê Hồng Phong - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Các ngõ đường Lương Văn Thăng - Phường Đông Thành
Đường Lương Văn Thăng - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 5, 21,27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2 - Phường Đông Thành
Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 62 50 38 24 12 đường Đinh Tiên Hoàng, ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3 (đường 1,2,3, 4,5,6 phố 3 cũ) - Phường Đông Thành
Đường Phạm Văn Nghị - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 2 8 10 22 36 52 70 90 đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ) - Phường Đông Thành
Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 22,36,52, 70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ) - Phường Đông Thành
Đường Phạm Văn Nghị - Hết phố
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6 - Phường Đông Thành
Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 99,125,143, 161 đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Đông Thành
Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết phố
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 124 đường Lương Văn Thăng phố 8 - Phường Đông Thành
Đường Lương Văn Thăng - Đường Chiến Thắng
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6 - Phường Đông Thành
Đường Chiến Thắng - Đường Nguyễn Văn Giản
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 181,197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ) - Phường Đông Thành
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đông Phương Hồng
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 42,43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ) - Phường Đông Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị5.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ) - Phường Đông Thành
Đường Tôn Đức Thắng - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị5.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 181,185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am) - Phường Đông Thành
Đường Đông Phương Hồng - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12) - Phường Đông Thành
Đường Đinh Tất Miễn - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014) - Phường Đông Thành
-
Đất SX-KD đô thị5.200.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10 - Phường Đông Thành
Đường Đào Duy Từ - Hết Ngõ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Phường Đông Thành
Đất khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 6 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành
Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo - Đường Đinh Tất Miễn
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành
Đường Đinh Điền - Đường Đinh Tất Miễn
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành
Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (đường 4 Khánh Trung) - Đường Đinh Tất Miễn
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thành Công
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 8 đường Thành Công - Phường Tân Thành
Đường Thành Công - Ngõ 30 đường Xuân Thành
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 4, 6, 12, 14 đường Thành Công - Phường Tân Thành
Đường Thành Công - Ngõ 30 đường Xuân Thành
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 2 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành
Đường Xuân Thành - Ngõ 30 đường Xuân Thành
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Ngõ 63 đường Xuân Thành
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành
Ngõ 63 đường Xuân Thành - Ngõ 137 đường Xuân Thành
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường phía đông Sân vận động
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường phía đông Sân vận động
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Tân Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Tân Thành
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Tây Thành
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 38 đường Lương Văn Tụy - Phường Tân Thành
Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy - Phường Tân Thành
Đường Lương Văn Tụy - Đường Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 96 đường Lương Văn Tụy - Phường Tân Thành
Đường Tô Vĩnh Diện - Đường Lương Văn Tụy
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Lương Bằng - Phường Tân Thành
Đường Cát Linh - Đường Lương Văn Tụy
Đất SX-KD đô thị4.250.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 46 50 đường Tô Vĩnh Diện - Phường Tân Thành
Đường Tô Vĩnh Diện - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 167 177 189 193 đường Tây Thành - Phường Tân Thành
Đường Tây Thành - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 63 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành
Đường Xuân Thành - Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 148 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành
Ngõ 55 đường Thành Công - Đường Xuân Thành
Đất SX-KD đô thị2.075.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 214 đường Tây thành - Phường Tân Thành
Ngõ 137 đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 202 đường Tây Thành - Phường Tân Thành
Ngõ 137 đường Xuân Thành - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 137 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành
Đường Xuân Thành - Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 4, 8, 12, 16 đường Thành công - Phường Tân Thành
Đường Thành Công - Ngõ 99 đường Đinh Điền
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 2 đường Tràng An - Phường Tân Thành
Đường Tràng An - Đường Đinh Tất Miễn
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường phố trong khu tây nam đường Xuân Thành - Phường Tân Thành
-
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 195 207 đường Lê Thái Tổ - Phường Tân Thành
Đường Lê Thái Tổ - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 251 235 219 đường Lê Thái Tổ - Phường Tân Thành
Đường Lê Thái Tổ - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 1/55, 2/55 đường Thành Công - Phường Tân Thành
Ngõ 55 đường Thành Công - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường phố trong khu đô thị Tân An - Phường Tân Thành
-
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh - Phường Tân Thành
-
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ) - Phường Tân Thành
Đường Lê Thái Tổ - Đường Thành Công
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Khu Đồng Son - Phường Tân Thành
-
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư Phúc Tân (bám mặt đường Cát Linh) - Phường Tân Thành
-
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 50 đường Đinh Tất Miễn - Phường Tân Thành
Đường Đinh Tất Miễn - Ngõ 16 đường Thành Công
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 279 đường Xuân Thành - Phường Tân Thành
Đường Xuân Thành - Đường Lương Văn Tụy
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Phường Tân Thành
Đất khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 928,952,976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ) - Phường Phúc Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 53 đường Lương Văn Tuỵ - Phường Phúc Thành
Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1028 đường Trần Hưng Đạo - Phường Phúc Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1064, 1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ) - Phường Phúc Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đền Trực Độ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành
Đường Trương Hán siêu - Đường Nam Thành
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ) - Phường Phúc Thành
Đường Trần Quốc Toản - Đường Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 65 đường Trần Phú (Ngõ 1 Trần Phú-phố Phúc Lộc cũ) - Phường Phúc Thành
Đường Trần Phú - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 37 đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành
Đường Kim Đồng - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo - Phường Phúc Thành
Đường Kim Đồng - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành
Đường Kim Đồng - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 55 đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 38 đường 30/6 - Phường Phúc Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 36, đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành
Đường Kim Đồng - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 44, đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành
Đường Kim Đồng - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 30, đường Kim Đồng - Phường Phúc Thành
Đường Kim Đồng - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Phúc Thành
Đường Lý Tự Trọng - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 158,136 Trần Phú, Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ) - Phường Phúc Thành
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 136, Đường Trần Phú - Phường Phúc Thành
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành
Đường Trương Hán Siêu - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành
Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành
Đường Trần Quốc Toản - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 77, Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành
Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành
Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành
Đường Trương Hán Siêu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành
Đường Trương Hán Siêu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 31 đường Phúc Thành (Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng) - Phường Phúc Thành
Đường Trương Hán Siêu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy - Phường Phúc Thành
Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 43,55 đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam) - Phường Phúc Thành
Đường Phúc Thành - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy - Phường Phúc Thành
Trường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 212, đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Phúc Thành
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường Phúc Thành
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 135, ngõ 145 đường Tây Thành - Phường Phúc Thành
Đường Tây Thành - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành - Phường Phúc Thành
Đường Tây Thành - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía đông chùa Nội - Phường Phúc Thành
-
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc Nam - Phường Phúc Thành
Đường Lê Lợi - Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (ĐG 2010) - Phường Phúc Thành
-
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành
Đường Trương Hán Siêu - Ngõ 96 đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 135 đường Trương Hán Siêu - Phường Phúc Thành
Đường Trương Hán Siêu - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tân Hưng - Phường Phúc Thành
Đường Lương Văn Tụy - Đường Nam Thành
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Các lô bám đường quy hoạch bên trong khu dân cư phía Đông đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đấu giá năm 2022 - Phường Phúc Thành
-
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thành phố Ninh Bình Phường Phúc Thành
Đất khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào hồ Lâm sản - Phường Nam Thành
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường 30 tháng 6
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào hồ Lâm sản - Phường Nam Thành
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã tư hồ Lâm sản
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình 2 ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu - Phường Nam Thành
Ngã tư hồ Lâm sản - Đường 30 tháng 6
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 62 đường 30/6 - Phường Nam Thành
Đường 30/6 - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Các ngõ khu dân cư bánh kẹo - Phường Nam Thành
Đường Tây chùa Phúc Chỉnh - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai - Phường Nam Thành
Đương Trần Hưng Đạo - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Tây chùa Phúc Chỉnh - Phường Nam Thành
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Các ngõ của phố Phúc Chỉnh - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị1.175.000
Thành phố Ninh Bình 5 đường phố Trung Thành - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị1.175.000
Thành phố Ninh Bình Đường 1,2 giao 5 đường phố Trung Thành - Phường Nam Thành
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết phố
Đất SX-KD đô thị1.175.000
Thành phố Ninh Bình Các ngõ phố Văn Miếu - Phường Nam Thành
Đường 1 Phúc Chỉnh - Hết phố
Đất SX-KD đô thị1.175.000
Thành phố Ninh Bình Các đường khu tái định cư phố Yết Kiêu - Phường Nam Thành
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.625.000
Thành phố Ninh Bình Các đường khu tái định cư phố Bạch Đằng - Phường Nam Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị1.625.000
Thành phố Ninh Bình Đường cửa làng, phố Phúc Trì - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư cũ còn lại của phố Phúc Trì - Phường Nam Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Chùa Phúc trì
Đất SX-KD đô thị975.000
Thành phố Ninh Bình Các đường khu tái định cư I phố Hòa Bình - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Thành phố Ninh Bình Đường phố Hòa Bình - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Các ngõ còn lại của phố Hòa Bình - Phường Nam Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Đến hết phố (nhà ông Vạn)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào Công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc Trì - Phường Nam Thành
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đất Nam Thành
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cửa Đình - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phố Phúc Trì - Phường Nam Thành
Các lô bên trong -
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị2.925.000
Thành phố Ninh Bình Các lô đất của khu Cống Đá - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị2.275.000
Thành phố Ninh Bình Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu - Phường Nam Thành
Các lô đất bám mặt đường Trương Hán Siêu -
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu - Phường Nam Thành
Các lô đất bên trong -
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012) - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014) - Phường Nam Thành
Các lô bám mặt đường phố phía Trong -
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9 - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Ninh Bình Các lô đất phía Tây Công ty xây dựng số 9 - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phố Hòa Bình (Các tuyến đường còn lại) - Phường Nam Thành
-
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thành phố Ninh Bình Phường Nam Thành
Đất khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự - Phường Nam Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự - Phường Nam Bình
Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 299 Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hùng Vương II - Phường Nam Bình
Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 3 Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi - Phường Nam Bình
Đường Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền - Phường Nam Bình
Ngô Gia Tự - Nhà văn hóa Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 2 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền - Phường Nam Bình
Cửa nhà ông Vân - Hết dân cư
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 4 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền - Phường Nam Bình
Số nhà 04 (Giáp nhà bà Tuyến) - Sau cây xăng
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Các ngõ đường Bùi Thị Xuân - phố Ngô Quyền - Phường Nam Bình
Đường Bùi Thị Xuân - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Quyền - Phường Nam Bình
Đường Bà Triệu - Nhà văn hóa phố Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền - Phường Nam Bình
Đường Ngô Gia Tự - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền - Phường Nam Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang - Phường Nam Bình
Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 17 Bắc Liêu
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang - Phường Nam Bình
Đường Bắc Liêu - Ngõ 360 Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang - Phường Nam Bình
Đường Bắc Liêu - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong Quang - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Huệ - Ngõ 3 Bắc Liêu
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phùng Hưng - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Trãi - Hết nhà ông ập
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà - Phường Nam Bình
Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường 27/7 - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Huệ - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Cống Lọng - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Khuyến - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Huệ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc Hà, Chu Văn An (khu tái định cư Đông Sông Vân) - Phường Nam Bình
-
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An - Phường Nam Bình
Đường Hai Bà Trưng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - Chu Văn An - Phường Nam Bình
Đường Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Nho
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 Phú Xuân) - Phường Nam Bình
Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ - Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Bình
Đường 40m (TĐC đường sắt 2) - Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ) (trừ vị trí thuộc KDC đường 2 Phú Xuân) - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 7
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Nam Bình (Đường 2 - Phú Xuân cũ) (trừ vị trí thuộc KDC Bắc Phong 1) - Phường Nam Bình
Ngõ 7 - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1,2 Đường Nam Bình - Phú Xuân, Đại Phong, Phong Sơn - Phường Nam Bình
Đường Nam Bình (Đường 2) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 3,4,5,6,7 đường 2, phố Phú Xuân, phố Đại Phong, Phong Sơn - Phường Nam Bình
Đường Nam Bình (Đường 2)- Phú Xuân - Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 203,18,54, Nguyễn Văn Cừ - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình( Đường 2) - Phú Xuân
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 56 Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư đường 2 Phú Xuân - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nam Bình (Đường 2)
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư đường 2 Phú Xuân - Phường Nam Bình
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư đường 2 Phú Xuân -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2) - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn) - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà văn hóa Phú Sơn
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc Phong - Phường Nam Bình
Đường Lý Nhân Tông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 2, đường Nguyễn Văn Cừ - Khu dân cư Bắc Phong - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường quy hoạch 17m
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Bắc Phong - Phường Nam Bình
Các lô đất còn lại trong khu dân cư Bắc Phong 1 -
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 251 Nguyễn Văn Cừ- Chu Văn An (khu TĐC đường Sắt) - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường 2
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ, Ngõ 88 đường 2, ngõ 95 đường Hai Bà Trưng, ngách 1,2 ngõ - Phường Nam Bình
-
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông, ngõ 139 Hai Bà Trưng - Phường Nam Bình
Đường Lý Nhân Tông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Vũ Duy Thanh - Phường Nam Bình
Đường Hai Bà Trưng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường điện 35 KW) - Phường Nam Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 7, đường 2
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ - Phường Nam Bình
Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314) - Ngõ 354
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Các đường ngõ trong khu TĐC đường sắt II - Phường Nam Bình
Đường 2 Phú Xuân - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 288 Lý Nhân Tông phố Đông Phong, ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ phố Chu Văn An - Phường Nam Bình
Đường Lý Nhân Tông - Đường Nam Bình
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thành phố Ninh Bình Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn - Phường Nam Bình
Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn -
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Phường Nam Bình
Đất khu dân cư còn lại của phường -
Đất SX-KD đô thị800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá) - Phường Nam Bình
Các lô đất bám đường tuyến T24 -
Đất SX-KD đô thị3.450.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư ngõ 228 (thực tế là ngõ 288) Lý Nhân Tông (Khu đấu giá) - Phường Nam Bình
Các lô còn lại bám đường 17m và đường 15m -
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Thành phố Ninh Bình Tuyến đường Nam Bình thuộc Khu dân cư Bắc Phong 1, phường Nam Bình
-
Đất SX-KD đô thị4.525.000
Thành phố Ninh Bình Tuyến đường Nam Bình và tuyến đường Nguyễn Văn Cừ thuộc Khu dân cư đường 2 Phú Xuân, phường Nam Bình
-
Đất SX-KD đô thị4.750.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 118 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Đường Hoàng Diệu - Tiểu học Thanh Bình Đường
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 29 Lê Đại Hành - Phường Thanh Bình
Đường Lê Văn Tám - Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành - Phường Thanh Bình
Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị4.250.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình
Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình
Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 2/41 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình
Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình
Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 262 Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ)
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình
Đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng chính nhà máy điện NB
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình
Hoàng Diệu - Lâm viên núi Cánh Diều
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Hoàng Diệu - Tường Nhà máy Điện
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Cty xếp dỡ đường thủy nội địa - Đất nhà máy điện
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Hoàng Diệu - Tường phía cổng Nhà máy điện
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 17, 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Thanh Bình
Nguyễn Văn Cừ - Lâm viên núi Cánh Diều
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Thanh Bình
Nguyễn Văn Cừ - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 1/127 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình
Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 245 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Lâm viên núi Cánh Diều
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngõ 245 (Đường Đông Hồ cũ)
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình
Đường Nguyễn Công Trứ - Lâm viên núi Cánh Diều
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 1/255, 2/255 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình
Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ - Phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 1/245, 9/245, 17/245, Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Thanh Bình
Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ) - Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Đường Hoàng Diệu - Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình
Ngõ 21 đường Hoàng Diệu - Ngõ 1 đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 63 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Đường Hoàng Diệu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Phường Thanh Bình
Khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Phạm Thận Duật - Phường Bích Đào
-
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 5 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 15 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 36 Nguyễn Thị Minh Khai và ngõ 29 Lý Nhân Tông - Phường Bích Đào
Đầu ngõ các đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lý Nhân Tông - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 65, 77, 89, 105, 107 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Các Ngõ 22, Ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Viết Xuân - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Các Ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đầu ngách - Cuối ngách
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 122 đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật - Phường Bích Đào
Đường Lý Nhân tông - Đường Vũ Duy Thanh
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 122 đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật - Phường Bích Đào
Đường Vũ Duy Thanh - Đường Phạm Thận Duật
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 96 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Viết Xuân - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu tập thể cảng và phía tây Đài tưởng niệm phường - Phường Bích Đào
Đầu ngõ, ngách thuộc các đường Nguyễn Viết Xuân, đường Triệu Việt Vương - Hết ngõ, ngách
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 385 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 361, 377, 373 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết Ngõ
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 447, 461,487 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đầu ngõ - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp trường Quân Sự
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 515,517 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 31,41 ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đầu ngõ 543 - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Các ngõ hẻm còn lại phố Bích Sơn - Phường Bích Đào
Đầu ngõ - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 795, 825, 943, 919 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Triệu Việt Vương
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 969 đường Nguyễn Công Trứ - Đường vào cảng Ninh Phúc - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường vào Cảng khô ICD
Đất SX-KD đô thị1.175.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào Cảng khô ICD - Đường vào cảng Ninh Phúc - Phường Bích Đào
Đường Trần Nhân Tông - Cảng khô ICD
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 2, 14, 28, 38, 62 đường Triệu Việt Vương - Phường Bích Đào
Đường Triệu Việt Vương - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Các ngõ, hẻm còn lại của phố Phúc Thịnh - Phường Bích Đào
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Các lô đất cạnh nhà văn hóa phố Hưng Thịnh - Phường Bích Đào
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 154, 172,184, 194, 196, 200 đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Viết Xuân - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 61, 62, 80, 82 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường Bích Đào
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn) - Phường Bích Đào
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 4, 6 đường Vũ Duy Thanh - Phường Bích Đào
Đường Vũ Duy Thanh - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1, đường Phạm Thận Duật - Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010) - Phường Bích Đào
Đường Phạm Thận Duật - Ngõ 27, đường Triệu Việt Vương
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 11, 23, 25 đường Phạm Thận Duật - Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010) - Phường Bích Đào
Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 6, 34, 36 đường Phạm Thận Duật - Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010) - Phường Bích Đào
Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 48, 60, 74, 88 đường Phạm Thận Duật - Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010) - Phường Bích Đào
Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC Nhà máy điện (đấu giá năm 2012) - Phường Bích Đào
Các lô đất còn lại Khu TDC nhà máy điện (đấu giá năm 2012) -
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Đông Sơn (khu đấu giá) - Phường Bích Đào
Các lô đất bám mặt đường phía trong Khu dân cư Đông Sơn -
Đất SX-KD đô thị2.050.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cánh Đồng Quan - Phường Bích Đào
-
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Phường Bích Đào
Khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dãy trong đường Nguyễn Huệ - Phường Ninh Phong
Các lô phía Đông đường Nguyễn Huệ -
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dãy trong đường Nguyễn Huệ - Phường Ninh Phong
Các lô phía Tây đường Nguyễn Huệ -
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang) - Phường Ninh Phong
-
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Các ngõ phố Vân Giang - Phường Ninh Phong
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng - Phường Ninh Phong
Ngã tư Phúc Lộc - Đường T21
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng - Phường Ninh Phong
Đường T21 - Chùa Phúc Lộc
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 104 đường Hai Bà Trưng - Phường Ninh Phong
SN 104 Đường Hai Bà Trưng - Cầu vượt Ninh Phong
Đất SX-KD đô thị1.175.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1 đường 30/6 - Phường Ninh Phong
Đường 30/6 - Cửa chùa An lạc
Đất SX-KD đô thị1.175.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1 đường 30/6 - Phường Ninh Phong
Cửa chùa An lạc - Cầu Đức thế
Đất SX-KD đô thị1.175.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Phong
Đường Trần Nhân Tông - Đầu Phố Phúc Lai
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông - Phường Ninh Phong
Cầu Đức Thế - SN 04 phố Đức Thế (nhà ông Luân)
Đất SX-KD đô thị800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư 65 lô An Hòa - Phường Ninh Phong
Trạm biến thế An Hòa - Đường bê tông
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 11 đường Nguyễn Huệ (Đường cạnh Công ty Vật tư Nông nghiệp cũ) - Khu dân cư Triều Cả - Phường Ninh Phong
Công ty Vật tư Nông nghiệp - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Triều Cả - Phường Ninh Phong
Các lô đất còn lại KDC Triều Cả -
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Dãy 2 Đường Nguyễn Huệ - Khu dân cư Triều Cả - Phường Ninh Phong
-
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Triều Cả - Phường Ninh Phong
Các lô đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Các lô dãy trong của khu Tái định cư đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Phong
-
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Các lô dãy ngoài bám đường gom đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Phong
-
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Phong Đoài - Phường Ninh Phong
Các lô đất bám mặt đường gom -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Phong Đoài - Phường Ninh Phong
Các lô bám mặt đường phố phía trong khu dân cư Phong Đoài -
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Ninh Bình Đường Lê Duẩn (Tuyến T21 qua phố Nam Phong và Phong Đoài) - Phường Ninh Phong
-
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường Vũ Duy Thanh - Phường Ninh Phong
Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng (Ngã tư Phúc lộc) - SN 30 (Nhà ông Tài)
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Phong Đoài 11 - Phường Ninh Phong
-
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Phong
Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông -
Đất SX-KD đô thị3.475.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dân cư phía Tây đường Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Phong
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.575.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong
Tuyến đường Lý Nhân Tông -
Đất SX-KD đô thị5.525.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong
Tuyến đường 20,5 -
Đất SX-KD đô thị3.925.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong
Tuyến đường 18,5m -
Đất SX-KD đô thị3.650.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam trụ sở UBND phường Ninh Phong
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong
Tuyến đường Lý Nhân Tông -
Đất SX-KD đô thị5.525.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong
Tuyến đường 24m -
Đất SX-KD đô thị4.275.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong
Tuyến đường 20,5 -
Đất SX-KD đô thị3.925.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong
Tuyến đường 18,5m -
Đất SX-KD đô thị3.650.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường Lý Nhân Tông - phường Ninh Phong
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong
Tuyến đường Lý Nhân Tông -
Đất SX-KD đô thị4.625.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong
Tuyến đường 40m theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị4.150.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong
Tuyến đường 30m theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị3.275.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong
Tuyến đường 27m theo quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị3.275.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam phố Đức Thế, phường Ninh Phong
Các tuyến đường còn lại bên trong -
Đất SX-KD đô thị2.650.000
Thành phố Ninh Bình Phường Ninh Phong
Đất khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị725.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Phong Đoài II - Phường Ninh Phong
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào Thảm Len - Phường Ninh Khánh
Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đường giáp UBND phường - Phường Ninh Khánh
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xa Liên Hậu
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Đất khu dân cư sau đình Voi Đá - Phường Ninh Khánh
-
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Xa Liên - Phường Ninh Khánh
Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Xa Liên - Phường Ninh Khánh
Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong -
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Xa Liên Hậu - Phường Ninh Khánh
-
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây Khánh Tân - Phường Ninh Khánh
Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây Khánh Tân - Phường Ninh Khánh
Các lô đất còn lại phía trong -
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Tiền Đồng - Phường Ninh Khánh
Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Tiền Đồng - Phường Ninh Khánh
Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong -
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư QTTT 1 - Đất khu Quảng trường trung tâm - Phường Ninh Khánh
Các lô đất còn lại phía trong -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Đất khu QTTT 2 - Đất khu Quảng trường trung tâm - Phường Ninh Khánh
Các lô đất còn lại phía trong -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Ninh Bình Khu Trung tâm dịch vụ khách sạn - Phường Ninh Khánh
-
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Bắc quảng trường (Các lô đất còn lại) - Phường Ninh Khánh
-
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC trạm điện 220KV (Các lô đất còn lại phía trong) - Phường Ninh Khánh
-
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Vườn Sau (phố Trung Thành) - Phường Ninh Khánh
-
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới Tây Xa Liên Hậu - Phường Ninh Khánh
-
Đất SX-KD đô thị1.175.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Trung tâm Quảng trường Đinh Tiên Hoàng (Các lô còn lại phía trong) - Phường Ninh Khánh
-
Đất SX-KD đô thị4.225.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Viên Nha (Các lô đất quy hoạch nhà vườn và các lô còn lại phía trong) - Phường Ninh Khánh
-
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Bình Hòa 2, 3 - Phường Ninh Khánh
-
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Bình Hòa 4 - Phường Ninh Khánh
-
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phố Trung Thành 2 - Phường Ninh Khánh
Tuyến đường Đinh Điền -
Đất SX-KD đô thị7.850.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phố Trung Thành 2 - Phường Ninh Khánh
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị6.375.000
Thành phố Ninh Bình Các lô đất bám đường phía trong khu đô thị Ninh Khánh - Phường Ninh Khánh
-
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thành phố Ninh Bình Khu đô thị Xuân Thành - Phường Ninh Khánh
Các lô đất bám đường còn lại phía trong Khu đô thị Xuân Thành -
Đất SX-KD đô thị2.150.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Bình Yên 4 - phường Ninh Khánh
Tuyến đường ngách 29 ngõ 281 đường Đinh Tiên Hoàng -
Đất SX-KD đô thị4.625.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Bình Yên 4 - phường Ninh Khánh
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Ninh Bình Phường Ninh Khánh
Đất dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 466,488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình) - Phường Ninh Sơn
Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) - Hết Ngõ
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Nghách 2,4,8 thuộc ngõ 466 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ) - Phường Ninh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.175.000
Thành phố Ninh Bình Nghách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ) - Phường Ninh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.175.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ) - Phường Ninh Sơn
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Chùa Chấm, Tây đường Vành đai - Phường Ninh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am - Phường Ninh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) - Phường Ninh Sơn
Đường Nguyễn Công Trứ - Nhà ông Thịnh
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 548594 632656688 704754822860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ) - Phường Ninh Sơn
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 57,83,141,171,189,217 ,249,287,319,367,381,391, 399,425,465,483,503,539 ,565,585 (Các ngõ ngang cũ) - Phường Ninh Sơn
Đường Phạm Thận Duật - Đường Nguyễn Quang Khải
Đất SX-KD đô thị800.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 47 333 345 361 đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ) - Phường Ninh Sơn
Đường Phạm Thận Duật - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị800.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ) - Phường Ninh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị800.000
Thành phố Ninh Bình Đất khu dân cư các phố Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh - Phường Ninh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị800.000
Thành phố Ninh Bình Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy - Phường Ninh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Nam, phía Bắc trụ sở UBND phường Ninh Sơn - Phường Ninh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Ninh Bình Các đường phố phía trong khu đô thị mới Phong Sơn - Phường Ninh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.300.000
Thành phố Ninh Bình Đường tuyến T29 - Phường Ninh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Vườn Trên - Phường Ninh Sơn
Tuyến đường Trần Quang Khải -
Đất SX-KD đô thị4.625.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Vườn Trên - Phường Ninh Sơn
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Sơn
Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông -
Đất SX-KD đô thị3.475.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư dân cư Tây Vành Đai (Trần Nhân Tông) - Phường Ninh Sơn
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.575.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 942 đường Nguyễn Công Trứ - Phường Ninh Sơn
Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 93, 141, 177, 221, 251 đường Trần Quang Khải - Phường Ninh Sơn
Đường Trần Quang Khải - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Sơn
Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông -
Đất SX-KD đô thị3.475.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía nam đường Trần Nhân Tông - Phường Ninh Sơn
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.575.000
Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn - Phường Ninh Sơn
-
Đất SX-KD đô thị1.900.000
Thành phố Ninh Bình Phường Ninh Sơn
Khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị725.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang
Tuyến đường Nguyễn Bặc -
Đất SX-KD đô thị7.450.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây phố Vinh Quang
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị6.050.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục - Xã Ninh Nhất
Bưu điện Kỳ Vỹ - Trường Mầm non Kỳ Vỹ
Đất ở nông thôn3.600.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục - Xã Ninh Nhất
Trường mầm non Kỳ Vỹ - Đường Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn2.400.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục - Xã Ninh Nhất
Trạm biến thế Kỳ Vỹ - Cống đầm Ninh Nhất
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục - Xã Ninh Nhất
Cống đầm Ninh Nhất - Đường Vạn Hạnh (Chợ Ninh Nhất)
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Ích Duệ - Xã Ninh Nhất
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Đồng Cửa - Xã Ninh Nhất
-
Đất ở nông thôn3.600.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Đông Hậu - Xã Ninh Nhất
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư - Xã Ninh Nhất
Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài -
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư - Xã Ninh Nhất
Các lô đất phía trong -
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư Cửa Bạc - Xã Ninh Nhất
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đường trục xã
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư Cửa Bạc - Xã Ninh Nhất
Các lô đất còn lại phía trong -
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC Nguyên Ngoại - Xã Ninh Nhất
Các lô đất phía trong -
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cánh Đồng Dù - Xã Ninh Nhất
Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài -
Đất ở nông thôn4.200.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cánh Đồng Dù - Xã Ninh Nhất
Các lô đất phía trong -
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
Tuyến đường gom đường 477 -
Đất ở nông thôn13.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn11.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục chính xã - Xã Ninh Tiến
Hết trạm xá xã - Cầu Hoàng Sơn
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục chính xã - Xã Ninh Tiến
Cầu Hoàng Sơn - Đầu làng hết khu dân cư mới
Đất ở nông thôn960.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục chính xã - Xã Ninh Tiến
Đầu làng hết khu dân cư mới - Cầu Khê Hạ
Đất ở nông thôn720.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư (mới) Đồng Sau thôn Phúc Sơn - Xã Ninh Tiến
-
Đất ở nông thôn3.600.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Đông đường trục xã - Xã Ninh Tiến
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường trục xã - Xã Ninh Tiến
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn15.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài - Xã Ninh Tiến
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) (trừ vị trí thuộc khu dân cư Bắc sân vận động xã Ninh Phúc) - Xã Ninh Phúc
Chợ Bợi - UBND xã
Đất ở nông thôn2.200.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) - Xã Ninh Phúc
UBND xã - Hết Trạm xá xã Ninh Phúc
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) - Xã Ninh Phúc
Hết Trạm xá xã Ninh Phúc - Phúc Trung
Đất ở nông thôn1.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) - Xã Ninh Phúc
Phúc Trung - Sông Vạc
Đất ở nông thôn720.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) - Xã Ninh Phúc
Đường Nguyễn Công Trứ - Chùa Gạo
Đất ở nông thôn1.000.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào Cảng cũ - Xã Ninh Phúc
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường vào Cảng khô ICD
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào Cảng khô ICD - Xã Ninh Phúc
Đường Trần Nhân Tông - Cảng khô ICD
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
Chợ Ninh Nhất - Đường Vạn Hạnh
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
Chợ Ninh Nhất - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Kỳ Vỹ - Xã Ninh Nhất
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư vùng lõi, vùng đệm (thôn Bình Khê) - Xã Ninh Nhất
-
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Ninh Bình Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Nguyên ngoại 2 (Đấu giá năm 2022) - Xã Ninh Nhất
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư còn lại xã Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
-
Đất ở nông thôn850.000
Thành phố Ninh Bình Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2) - Xã Ninh Nhất
Tuyến đường Nguyễn Bặc -
Đất ở nông thôn27.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2) - Xã Ninh Nhất
Tuyến đường kênh Đô Thiên -
Đất ở nông thôn27.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2) - Xã Ninh Nhất
Nguyễn Bặc - Ngõ 255 đường Thư Điền
Đất ở nông thôn25.500.000
Thành phố Ninh Bình Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2) - Xã Ninh Nhất
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn22.600.000
Thành phố Ninh Bình Tuyến đường Vạn Hạnh - Khu dân cư Nguyên Ngoại 2 - Xã Ninh Nhất
Nghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh
Đất ở nông thôn20.100.000
Thành phố Ninh Bình Tuyến đường 24m - Khu dân cư Nguyên Ngoại 2 - Xã Ninh Nhất
Nghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh
Đất ở nông thôn16.600.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Nguyên Ngoại 2 - Xã Ninh Nhất
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn11.500.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Hoàng Sơn Đông, Hoàng Sơn Tây (Khu dân cư Hoàng Sơn cũ) - Xã Ninh Tiến
-
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Phúc Sơn 1, Phúc Sơn 2, Cổ Loan Hạ 1, Cổ Loan Hạ 2 - Xã Ninh Tiến
-
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cổ Loan Trung 1, Cổ Loan Trung 2 - Xã Ninh Tiến
Đường trục xã - Khu đô thị mới Phúc Trì
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Ninh Bình Đường 1 Cổ Loan Trung - Xã Ninh Tiến
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cổ Loan Thượng - Xã Ninh Tiến
-
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục thôn Cổ Loan Hạ - Xã Ninh Tiến
Chợ xã Ninh Tiến - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)
Đất ở nông thôn1.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phố Hòa Bình - Xã Ninh Tiến
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn10.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây thôn Cổ Loan Hạ - Xã Ninh Tiến
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn11.600.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư HTX Yên Phúc, khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang - Xã Ninh Phúc
-
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Đào Công, Phúc Trung - Xã Ninh Phúc
-
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Phúc Hạ - Yên Khoái - Xã Ninh Phúc
-
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong) - Xã Ninh Phúc
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây đường vành đai (Trần Nhân Tông) - Xã Ninh Phúc
Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông -
Đất ở nông thôn13.900.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây đường vành đai (Trần Nhân Tông) - Xã Ninh Phúc
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn10.300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Bắc sân vận động xã Ninh Phúc
Tuyến đường Ninh Tốn -
Đất ở nông thôn12.300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Bắc sân vận động xã Ninh Phúc
Tuyến đường 24m -
Đất ở nông thôn9.000.000
Thành phố Ninh Bình Các tuyến đường quy hoạch bên trong Khu dân cư phía Bắc Sân Vận Động Ninh Phúc (Khu đấu giá năm 2021) - Xã Ninh Phúc
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) - Xã Ninh Phúc
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) - Xã Ninh Phúc
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn - Xã Ninh Phúc
-
Đất ở nông thôn3.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục - Xã Ninh Nhất
Bưu điện Kỳ Vỹ - Trường Mầm non Kỳ Vỹ
Đất TM-DV nông thôn2.160.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục - Xã Ninh Nhất
Trường mầm non Kỳ Vỹ - Đường Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục - Xã Ninh Nhất
Trạm biến thế Kỳ Vỹ - Cống đầm Ninh Nhất
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục - Xã Ninh Nhất
Cống đầm Ninh Nhất - Đường Vạn Hạnh (Chợ Ninh Nhất)
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Ích Duệ - Xã Ninh Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Đồng Cửa - Xã Ninh Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn2.160.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Đông Hậu - Xã Ninh Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư - Xã Ninh Nhất
Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư - Xã Ninh Nhất
Các lô đất phía trong -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư Cửa Bạc - Xã Ninh Nhất
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đường trục xã
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư Cửa Bạc - Xã Ninh Nhất
Các lô đất còn lại phía trong -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC Nguyên Ngoại - Xã Ninh Nhất
Các lô đất phía trong -
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cánh Đồng Dù - Xã Ninh Nhất
Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài -
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cánh Đồng Dù - Xã Ninh Nhất
Các lô đất phía trong -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
Tuyến đường gom đường 477 -
Đất TM-DV nông thôn3.900.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn3.450.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục chính xã - Xã Ninh Tiến
Hết trạm xá xã - Cầu Hoàng Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục chính xã - Xã Ninh Tiến
Cầu Hoàng Sơn - Đầu làng hết khu dân cư mới
Đất TM-DV nông thôn576.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục chính xã - Xã Ninh Tiến
Đầu làng hết khu dân cư mới - Cầu Khê Hạ
Đất TM-DV nông thôn432.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư (mới) Đồng Sau thôn Phúc Sơn - Xã Ninh Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn2.160.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Đông đường trục xã - Xã Ninh Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường trục xã - Xã Ninh Tiến
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn4.500.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài - Xã Ninh Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) (trừ vị trí thuộc khu dân cư Bắc sân vận động xã Ninh Phúc) - Xã Ninh Phúc
Chợ Bợi - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) - Xã Ninh Phúc
UBND xã - Hết Trạm xá xã Ninh Phúc
Đất TM-DV nông thôn720.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) - Xã Ninh Phúc
Hết Trạm xá xã Ninh Phúc - Phúc Trung
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) - Xã Ninh Phúc
Phúc Trung - Sông Vạc
Đất TM-DV nông thôn432.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) - Xã Ninh Phúc
Đường Nguyễn Công Trứ - Chùa Gạo
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào Cảng cũ - Xã Ninh Phúc
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường vào Cảng khô ICD
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào Cảng khô ICD - Xã Ninh Phúc
Đường Trần Nhân Tông - Cảng khô ICD
Đất TM-DV nông thôn900.000
Thành phố Ninh Bình Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
Chợ Ninh Nhất - Đường Vạn Hạnh
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Thành phố Ninh Bình Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
Chợ Ninh Nhất - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Kỳ Vỹ - Xã Ninh Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư vùng lõi, vùng đệm (thôn Bình Khê) - Xã Ninh Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn300.000
Thành phố Ninh Bình Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Nguyên ngoại 2 (Đấu giá năm 2022) - Xã Ninh Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư còn lại xã Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn510.000
Thành phố Ninh Bình Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2) - Xã Ninh Nhất
Tuyến đường Nguyễn Bặc -
Đất TM-DV nông thôn8.100.000
Thành phố Ninh Bình Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2) - Xã Ninh Nhất
Tuyến đường kênh Đô Thiên -
Đất TM-DV nông thôn8.100.000
Thành phố Ninh Bình Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2) - Xã Ninh Nhất
Nguyễn Bặc - Ngõ 255 đường Thư Điền
Đất TM-DV nông thôn7.650.000
Thành phố Ninh Bình Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2) - Xã Ninh Nhất
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn6.780.000
Thành phố Ninh Bình Tuyến đường Vạn Hạnh - Khu dân cư Nguyên Ngoại 2 - Xã Ninh Nhất
Nghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh
Đất TM-DV nông thôn6.030.000
Thành phố Ninh Bình Tuyến đường 24m - Khu dân cư Nguyên Ngoại 2 - Xã Ninh Nhất
Nghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh
Đất TM-DV nông thôn4.980.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Nguyên Ngoại 2 - Xã Ninh Nhất
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn3.450.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Hoàng Sơn Đông, Hoàng Sơn Tây (Khu dân cư Hoàng Sơn cũ) - Xã Ninh Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Phúc Sơn 1, Phúc Sơn 2, Cổ Loan Hạ 1, Cổ Loan Hạ 2 - Xã Ninh Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cổ Loan Trung 1, Cổ Loan Trung 2 - Xã Ninh Tiến
Đường trục xã - Khu đô thị mới Phúc Trì
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thành phố Ninh Bình Đường 1 Cổ Loan Trung - Xã Ninh Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cổ Loan Thượng - Xã Ninh Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục thôn Cổ Loan Hạ - Xã Ninh Tiến
Chợ xã Ninh Tiến - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phố Hòa Bình - Xã Ninh Tiến
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây thôn Cổ Loan Hạ - Xã Ninh Tiến
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn3.480.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư HTX Yên Phúc, khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang - Xã Ninh Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Đào Công, Phúc Trung - Xã Ninh Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Phúc Hạ - Yên Khoái - Xã Ninh Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong) - Xã Ninh Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây đường vành đai (Trần Nhân Tông) - Xã Ninh Phúc
Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông -
Đất TM-DV nông thôn4.170.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây đường vành đai (Trần Nhân Tông) - Xã Ninh Phúc
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn3.090.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Bắc sân vận động xã Ninh Phúc
Tuyến đường Ninh Tốn -
Đất TM-DV nông thôn3.690.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Bắc sân vận động xã Ninh Phúc
Tuyến đường 24m -
Đất TM-DV nông thôn2.700.000
Thành phố Ninh Bình Các tuyến đường quy hoạch bên trong Khu dân cư phía Bắc Sân Vận Động Ninh Phúc (Khu đấu giá năm 2021) - Xã Ninh Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) - Xã Ninh Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) - Xã Ninh Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn - Xã Ninh Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn2.280.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục - Xã Ninh Nhất
Bưu điện Kỳ Vỹ - Trường Mầm non Kỳ Vỹ
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục - Xã Ninh Nhất
Trường mầm non Kỳ Vỹ - Đường Lê Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục - Xã Ninh Nhất
Trạm biến thế Kỳ Vỹ - Cống đầm Ninh Nhất
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục - Xã Ninh Nhất
Cống đầm Ninh Nhất - Đường Vạn Hạnh (Chợ Ninh Nhất)
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Ích Duệ - Xã Ninh Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Đồng Cửa - Xã Ninh Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Đông Hậu - Xã Ninh Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư - Xã Ninh Nhất
Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư - Xã Ninh Nhất
Các lô đất phía trong -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư Cửa Bạc - Xã Ninh Nhất
Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên) - Đường trục xã
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư Cửa Bạc - Xã Ninh Nhất
Các lô đất còn lại phía trong -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC Nguyên Ngoại - Xã Ninh Nhất
Các lô đất phía trong -
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cánh Đồng Dù - Xã Ninh Nhất
Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cánh Đồng Dù - Xã Ninh Nhất
Các lô đất phía trong -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
Tuyến đường gom đường 477 -
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Thành phố Ninh Bình Khu TĐC Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.875.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục chính xã - Xã Ninh Tiến
Hết trạm xá xã - Cầu Hoàng Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục chính xã - Xã Ninh Tiến
Cầu Hoàng Sơn - Đầu làng hết khu dân cư mới
Đất SX-KD nông thôn480.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục chính xã - Xã Ninh Tiến
Đầu làng hết khu dân cư mới - Cầu Khê Hạ
Đất SX-KD nông thôn360.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư (mới) Đồng Sau thôn Phúc Sơn - Xã Ninh Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Đông đường trục xã - Xã Ninh Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Tây đường trục xã - Xã Ninh Tiến
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn3.750.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư mới phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài - Xã Ninh Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) (trừ vị trí thuộc khu dân cư Bắc sân vận động xã Ninh Phúc) - Xã Ninh Phúc
Chợ Bợi - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) - Xã Ninh Phúc
UBND xã - Hết Trạm xá xã Ninh Phúc
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) - Xã Ninh Phúc
Hết Trạm xá xã Ninh Phúc - Phúc Trung
Đất SX-KD nông thôn500.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) - Xã Ninh Phúc
Phúc Trung - Sông Vạc
Đất SX-KD nông thôn360.000
Thành phố Ninh Bình Đường Ninh Tốn (đường trục xã) - Xã Ninh Phúc
Đường Nguyễn Công Trứ - Chùa Gạo
Đất SX-KD nông thôn500.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào Cảng cũ - Xã Ninh Phúc
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường vào Cảng khô ICD
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Ninh Bình Đường vào Cảng khô ICD - Xã Ninh Phúc
Đường Trần Nhân Tông - Cảng khô ICD
Đất SX-KD nông thôn750.000
Thành phố Ninh Bình Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
Chợ Ninh Nhất - Đường Vạn Hạnh
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Ninh Bình Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
Chợ Ninh Nhất - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Kỳ Vỹ - Xã Ninh Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn550.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư vùng lõi, vùng đệm (thôn Bình Khê) - Xã Ninh Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Thành phố Ninh Bình Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Nguyên ngoại 2 (Đấu giá năm 2022) - Xã Ninh Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư còn lại xã Ninh Nhất - Xã Ninh Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn425.000
Thành phố Ninh Bình Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2) - Xã Ninh Nhất
Tuyến đường Nguyễn Bặc -
Đất SX-KD nông thôn6.750.000
Thành phố Ninh Bình Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2) - Xã Ninh Nhất
Tuyến đường kênh Đô Thiên -
Đất SX-KD nông thôn6.750.000
Thành phố Ninh Bình Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2) - Xã Ninh Nhất
Nguyễn Bặc - Ngõ 255 đường Thư Điền
Đất SX-KD nông thôn6.375.000
Thành phố Ninh Bình Khu Tái định cư Cửa Bạc (giai đoạn 2) - Xã Ninh Nhất
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn5.650.000
Thành phố Ninh Bình Tuyến đường Vạn Hạnh - Khu dân cư Nguyên Ngoại 2 - Xã Ninh Nhất
Nghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh
Đất SX-KD nông thôn5.025.000
Thành phố Ninh Bình Tuyến đường 24m - Khu dân cư Nguyên Ngoại 2 - Xã Ninh Nhất
Nghĩa trang Đồng Phần - Ngõ 406 đường Vạn Hạnh
Đất SX-KD nông thôn4.150.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Nguyên Ngoại 2 - Xã Ninh Nhất
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.875.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Hoàng Sơn Đông, Hoàng Sơn Tây (Khu dân cư Hoàng Sơn cũ) - Xã Ninh Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Phúc Sơn 1, Phúc Sơn 2, Cổ Loan Hạ 1, Cổ Loan Hạ 2 - Xã Ninh Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cổ Loan Trung 1, Cổ Loan Trung 2 - Xã Ninh Tiến
Đường trục xã - Khu đô thị mới Phúc Trì
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Ninh Bình Đường 1 Cổ Loan Trung - Xã Ninh Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Cổ Loan Thượng - Xã Ninh Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Ninh Bình Đường trục thôn Cổ Loan Hạ - Xã Ninh Tiến
Chợ xã Ninh Tiến - Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phố Hòa Bình - Xã Ninh Tiến
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây thôn Cổ Loan Hạ - Xã Ninh Tiến
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.900.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư HTX Yên Phúc, khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang - Xã Ninh Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Đào Công, Phúc Trung - Xã Ninh Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư Phúc Hạ - Yên Khoái - Xã Ninh Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong) - Xã Ninh Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây đường vành đai (Trần Nhân Tông) - Xã Ninh Phúc
Tuyến đường gom đường Trần Nhân Tông -
Đất SX-KD nông thôn3.475.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Tây đường vành đai (Trần Nhân Tông) - Xã Ninh Phúc
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn2.575.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Bắc sân vận động xã Ninh Phúc
Tuyến đường Ninh Tốn -
Đất SX-KD nông thôn3.075.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư phía Bắc sân vận động xã Ninh Phúc
Tuyến đường 24m -
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Thành phố Ninh Bình Các tuyến đường quy hoạch bên trong Khu dân cư phía Bắc Sân Vận Động Ninh Phúc (Khu đấu giá năm 2021) - Xã Ninh Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) - Xã Ninh Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Ninh Bình Khu dân cư thôn Vĩnh Tiến (Khu đấu giá) - Xã Ninh Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Thành phố Ninh Bình Khu tái định cư dự án xây dựng tuyến đường kết nối cao tốc cầu Giẽ - Ninh Bình với Quốc lộ 1A và dự án Khu công nghiệp Phúc Sơn - Xã Ninh Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn1.900.000
Thành phố Ninh Bình Khu Công nghiệp Phúc Sơn
-
Đất SX-KD1.210.000
Thành phố Ninh Bình Khu làng nghề Ninh Phong
-
Đất SX-KD1.030.000
Thành phố Ninh Bình Cụm công nghiệp Cầu Yên
-
Đất SX-KD720.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Đồng bằng
Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu -
Đất trồng lúa80.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Miền núi
Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu -
Đất trồng lúa75.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Đồng bằng
Đất màu -
Đất trồng cây hàng năm khác85.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Miền núi
Đất màu -
Đất trồng cây hàng năm khác80.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Đồng bằng
Ngoài khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm65.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Đồng bằng
(Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở -
Đất trồng cây lâu năm120.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Miền núi
Ngoài khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm60.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Miền núi
(Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở -
Đất trồng cây lâu năm110.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Đồng bằng
Ngoài Khu dân cư (KDC) -
Đất nuôi trồng thủy sản65.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Đồng bằng
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở -
Đất nuôi trồng thủy sản110.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Miền núi
Ngoài Khu dân cư (KDC) -
Đất nuôi trồng thủy sản60.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Miền núi
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở -
Đất nuôi trồng thủy sản95.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước )
Ngoài Khu dân cư (KDC) -
Đất nông nghiệp khác65.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở -
Đất nông nghiệp khác110.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
Ngoài Khu dân cư (KDC) -
Đất nông nghiệp khác60.000
Thành phố Ninh Bình Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản)
(Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở -
Đất nông nghiệp khác95.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Ninh Bình Ngõ 29 Lê Đại Hành - Phường Thanh Bình
Đường Lê Văn Tám - Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành - Phường Thanh Bình
Đường Lê Đại Hành - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình
Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị3.120.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình
Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị3.120.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 2/41 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình
Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất TM-DV đô thị3.120.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám - Phường Thanh Bình
Đường Hoàng Hoa Thám - Ngõ 262 Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị3.120.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ)
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự - Phường Thanh Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình
Đường Nguyễn Văn Cừ - Cổng chính nhà máy điện NB
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B - Phường Thanh Bình
Hoàng Diệu - Lâm viên núi Cánh Diều
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Ninh Bình Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Hoàng Diệu - Tường Nhà máy Điện
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Thành phố Ninh Bình Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng Diệu - Phường Thanh Bình
Cty xếp dỡ đường thủy nội địa - Đất nhà máy điện
Đất TM-DV đô thị2.340.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Ninh Bình

4.9/5 - (918 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.