• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Quảng Ngãi

Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi năm 2025

Khu vực: Thành phố Quảng Ngãi.

Loại đất: Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 10.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Quảng Ngãi Bắc Sơn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Bích Khê (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng)
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Bích Khê (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng)
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Bùi Tá Hán (Chiều sâu đường dưới 50m)
Khu dân cư phía đông Đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Bùi Tá Hán (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Khu dân cư phía đông Đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - Đến Lê Văn Sỹ
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - Đến Lê Văn Sỹ
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Văn Sỹ - Đến hết đoạn thâm nhập nhựa
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Văn Sỹ - Đến hết đoạn thâm nhập nhựa
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Cách Mạng Tháng 8 (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết đường hiện trạng
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Cách Mạng Tháng 8 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết đường hiện trạng
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Cẩm Thành (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Cẩm Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Cao Bá Quát (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Cao Bá Quát (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Cao Bá Quát (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ 30 tháng 4 - Đến Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Cao Bá Quát (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ 30 tháng 4 - Đến Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Chu Huy Mân (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đường 11m (chưa đặt tên) - Đến Nguyễn Du
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Chu Huy Mân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đường 11m (chưa đặt tên) - Đến Nguyễn Du
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Chu Văn An (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Trãi - Đến Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Chu Văn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Trãi - Đến Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Chu Văn An (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Chu Văn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đặng Thùy Trâm (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Phạm Văn Đồng - Đến Hà Huy Tập
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đặng Thùy Trâm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phạm Văn Đồng - Đến Hà Huy Tập
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Đặng Văn Ngữ (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Hữu Trác - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đặng Văn Ngữ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Hữu Trác - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Đinh Duy Tự (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Mạc Đăng Dung - Đến đường 11m chưa thi công
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Đinh Duy Tự (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Mạc Đăng Dung - Đến đường 11m chưa thi công
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Đinh Nhá (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Phạm Văn Đồng - Đến hết đường nhựa
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đinh Nhá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phạm Văn Đồng - Đến hết đường nhựa
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Đinh Tiên Hoàng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường (Từ Lê Trung Đình - Đến Cao Bá Quát)
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đinh Tiên Hoàng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường (Từ Lê Trung Đình - Đến Cao Bá Quát)
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Đinh Triều (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Năng Lự - Đến Quang Trung
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Đinh Triều (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Năng Lự - Đến Quang Trung
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Đoàn Khắc Cung (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - Từ Bà Triệu - Đến Trần Nhân Tông
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đoàn Khắc Cung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - Từ Bà Triệu - Đến Trần Nhân Tông
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Đoàn Khắc Nhượng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đoàn Khắc Nhượng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường 14 tháng 8 (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trương Quang Giao - Đến Trần Thị Hiệp
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường 14 tháng 8 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Quang Giao - Đến Trần Thị Hiệp
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường 30 tháng 4 (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Thánh Tôn - Đến Cao Bá Quát
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường 30 tháng 4 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Thánh Tôn - Đến Cao Bá Quát
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường K2 (Trần Toại cũ) (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến Vườn hoa Tổ 10
Đất SX - KD đô thị2.400.0001.040.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường K2 (Trần Toại cũ) (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến Vườn hoa Tổ 10
Đất SX - KD đô thị2.400.000800.000784.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường K3 (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Thông - Đến ngã 3 Rừng Lăng
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường K3 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Thông - Đến ngã 3 Rừng Lăng
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường Ngọc Cảnh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lý Chính Thắng
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường Ngọc Cảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lý Chính Thắng
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường xung quanh siêu thị Co.opmart (Chiều sâu đường dưới 50m)
(Trừ Đường Lê Khiết) -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường xung quanh siêu thị Co.opmart (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
(Trừ Đường Lê Khiết) -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Duy Tân (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến Ngô Quyền
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Duy Tân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến Ngô Quyền
Đất SX - KD đô thị6.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Hà Huy Tập (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Hoàng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Hà Huy Tập (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Hoàng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến Trương Định
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến Trương Định
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trương Định - Đến đường sắt
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Định - Đến đường sắt
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đường sắt - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đường sắt - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Hồ Đắc Di (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Hữu Trác - Đến Trần Tế Xương
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Hồ Đắc Di (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Hữu Trác - Đến Trần Tế Xương
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Hồ Xuân Hương (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến hết đường
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Hồ Xuân Hương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến hết đường
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Hoàng Hoa Thám (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - từ ngã 4 Nguyễn Trãi Hoàng Văn Thụ - Đến địa giới huyện Tư Nghĩa
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Hoàng Hoa Thám (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - từ ngã 4 Nguyễn Trãi Hoàng Văn Thụ - Đến địa giới huyện Tư Nghĩa
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Hoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ ngã 4 Ông Bố - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Hoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ ngã 4 Ông Bố - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Hoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Trãi - Đến kênh N6
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Hoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Trãi - Đến kênh N6
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Hùng Vương (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Hùng Vương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Hùng Vương (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Ngã 3 Bồ Đề - đến ngã 5 Thu Lộ
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Hùng Vương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Ngã 3 Bồ Đề - đến ngã 5 Thu Lộ
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Huyền Trân Công Chúa (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Huyền Trân Công Chúa (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Huỳnh Công Thiệu (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - Đến Nguyễn Tự Tân
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Huỳnh Công Thiệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - Đến Nguyễn Tự Tân
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Huỳnh Thúc Kháng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến Trần Kỳ Phong
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Huỳnh Thúc Kháng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến Trần Kỳ Phong
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Kim Đồng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Kim Đồng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Duẩn (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ đường sắt Bắc Nam - Đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Duẩn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ đường sắt Bắc Nam - Đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Đại Hành (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công Phương
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Đại Hành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công Phương
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Đình Cẩn (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn Nghiêm
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.360.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Đình Cẩn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn Nghiêm
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Tô Hiến Thành - Đến Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tô Hiến Thành - Đến Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị Xuân
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị Xuân
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Khiết (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến Cách Mạng Tháng 8
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Khiết (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến Cách Mạng Tháng 8
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công Phương
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công Phương
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Ngung (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Nguyễn Bá Loan
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Ngung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Nguyễn Bá Loan
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Quý Đôn (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Lợi - Đến kênh N6
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Quý Đôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Lợi - Đến kênh N6
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Trung Đình (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Trung Đình (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Trung Đình (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Phạm Văn Đồng - Đến Bà Triệu
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Trung Đình (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phạm Văn Đồng - Đến Bà Triệu
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Văn Sỹ (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị Xuân
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Lê Văn Sỹ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị Xuân
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Chiêu Hoàng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trần Thủ Độ - Đến Nguyễn An
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Chiêu Hoàng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Thủ Độ - Đến Nguyễn An
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Chính Thắng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đường 11m chưa thi công - Đến Trần Quang Khải
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Chính Thắng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đường 11m chưa thi công - Đến Trần Quang Khải
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Đạo Thành (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ An Dương Vương - Đến Trần Cao Vân
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Đạo Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ An Dương Vương - Đến Trần Cao Vân
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Thánh Tông (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đường K3
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Thánh Tông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đường K3
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Thánh Tông (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đường K3 - Đến sân bay
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Thánh Tông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đường K3 - Đến sân bay
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Thường Kiệt (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - Từ Cao Bá Quát - Đến Quang Trung
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Thường Kiệt (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - Từ Cao Bá Quát - Đến Quang Trung
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Tự Trọng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - Lê Trung Đình - Đến Duy Tân
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Lý Tự Trọng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - Lê Trung Đình - Đến Duy Tân
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Mạc Đăng Dung (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Tri Phương - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Mạc Đăng Dung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Tri Phương - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Mạc Đĩnh Chi (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến Phan Bội Châu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Mạc Đĩnh Chi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến Phan Bội Châu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Mai Đình Dõng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Thánh Tôn - Đến Bắc Sơn
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Mai Đình Dõng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Thánh Tôn - Đến Bắc Sơn
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Mai Xuân Thưởng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Võ Hàn - Đến Xuân Thủy
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Mai Xuân Thưởng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Võ Hàn - Đến Xuân Thủy
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Ngô Quyền (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Lê Trung Đình
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Ngô Quyền (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Lê Trung Đình
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Ngô Quyền (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Trung Đình - Đến Lê Ngung
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Ngô Quyền (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Trung Đình - Đến Lê Ngung
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Ngô Sĩ Liên (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Phan Bội Châu - Đến Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Ngô Sĩ Liên (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phan Bội Châu - Đến Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn An (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường Gom chưa thi công
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường Gom chưa thi công
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trương Quang Trọng - Đến Lê Trung Đình
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Quang Trọng - Đến Lê Trung Đình
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn Nghiêm
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn Nghiêm
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Siêu thị Coopmart`
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Siêu thị Coopmart`
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - Đến Trương Định
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - Đến Trương Định
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trương Định - Đến Trần Thái Tông
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Định - Đến Trần Thái Tông
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Chánh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - Từ Ngã 5 Thu Lộ - Đến Ga Quảng Ngãi
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Chánh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - Từ Ngã 5 Thu Lộ - Đến Ga Quảng Ngãi
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến giáp sông Trà Khúc
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến giáp sông Trà Khúc
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến ngã 4 Ông Bố
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến ngã 4 Ông Bố
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Công Phương (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trần Hưng Đạo - Đến Kênh N6
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Công Phương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Hưng Đạo - Đến Kênh N6
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Công Phương (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Kênh N6 - Đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Công Phương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Kênh N6 - Đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Cư Trinh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến Phan Bội Châu
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Cư Trinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến Phan Bội Châu
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Đình Chiểu (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - Từ Ngã năm Thu Lộ - Đến Trại tạm giam
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Đình Chiểu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - Từ Ngã năm Thu Lộ - Đến Trại tạm giam
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Du (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - Đến Lê Thánh Tôn
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Du (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - Đến Lê Thánh Tôn
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Hoàng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ 30 tháng 4 - Đến Hà Huy Tập
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Hoàng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ 30 tháng 4 - Đến Hà Huy Tập
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trần Thủ Độ - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Thủ Độ - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đoạn còn lại - Đến Trần Khánh Dư
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đoạn còn lại - Đến Trần Khánh Dư
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Khuyến (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Khuyến (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến Trương Quang Giao
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến Trương Quang Giao
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường dưới 50m)
Các Đoạn còn lại -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Các Đoạn còn lại -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Du - Đến Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Du - Đến Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Phạm Văn Đồng - Đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phạm Văn Đồng - Đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Bá Loan - Đến Quang Trung
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Bá Loan - Đến Quang Trung
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Tấn Kỳ (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Khuyến - Đến Trần Cao Vân
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Tấn Kỳ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Khuyến - Đến Trần Cao Vân
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Thái Học (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Thái Học (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Thị Minh Khai (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - Từ Nguyễn Tự Tân - Đến Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Thị Minh Khai (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - Từ Nguyễn Tự Tân - Đến Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Thiếp (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Cao Bá Quát - Đến Nguyễn Hoàng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Thiếp (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Cao Bá Quát - Đến Nguyễn Hoàng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Thiệu (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Du - Đến hết đường
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Thiệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Du - Đến hết đường
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Thông (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ ngã 4 Ông Bố - Đến ngã 4 đi Sân Bay
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Thông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ ngã 4 Ông Bố - Đến ngã 4 đi Sân Bay
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Thụy (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - Từ ngã 5 Thu Lộ - Đến ngã tư ông Bố
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Thụy (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - Từ ngã 5 Thu Lộ - Đến ngã tư ông Bố
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Trãi (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường - Từ ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Công PhươngChu Văn An - Đến Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Trãi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường - Từ ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Công PhươngChu Văn An - Đến Hoàng Văn Thụ
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Trung Trực (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đinh Duy Tự - Đến Đường Ngọc Cảnh
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Trung Trực (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đinh Duy Tự - Đến Đường Ngọc Cảnh
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Trường Tộ (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lý Thánh Tông - Đến đường số 6
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Trường Tộ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lý Thánh Tông - Đến đường số 6
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Tự Tân (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến Trương Định
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Tự Tân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến Trương Định
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Tự Tân (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trương Định - Đến Trần Thái Tông
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Tự Tân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Định - Đến Trần Thái Tông
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Văn Trỗi (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Võ Thị Đệ
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Văn Trỗi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Võ Thị Đệ
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Vịnh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trương Định - Đến Tố Hữu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Nguyễn Vịnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Định - Đến Tố Hữu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Đường (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lý Chính Thắng - Đến Võ Thị Đệ
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Đường (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lý Chính Thắng - Đến Võ Thị Đệ
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Hàm (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Hàm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Hữu Nhật (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến hết đường nhựa
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Hữu Nhật (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến hết đường nhựa
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Quang Ảnh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Quang Ảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Tuân (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trần Quang Khải - Đến Trương Đăng Trinh
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Tuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Quang Khải - Đến Trương Đăng Trinh
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Văn Đồng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Trung Đình - Đến Lê Thánh Tôn
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Văn Đồng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Trung Đình - Đến Lê Thánh Tôn
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Văn Đồng (Chiều sâu đường dưới 50m)
từ Lê Thánh Tôn - Đến Cao Bá Quát
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Văn Đồng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
từ Lê Thánh Tôn - Đến Cao Bá Quát
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Xuân Hòa (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Bá Loan - Đến Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Phạm Xuân Hòa (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Bá Loan - Đến Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Bội Châu (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Bội Châu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Bội Châu (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Bội Châu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Chu Trinh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Chu Trinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Đăng Lưu (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hà Huy Tập - Đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Đăng Lưu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hà Huy Tập - Đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Đình Phùng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Đình Phùng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Đình Phùng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Lợi - Đến Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Đình Phùng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Lợi - Đến Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Huy Ích (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Võ Tùng - Đến Cẩm Thành
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Huy Ích (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Võ Tùng - Đến Cẩm Thành
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Long Bằng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - Đến An Dương Vương
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Long Bằng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - Đến An Dương Vương
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Thái Ất (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Lợi - Đến Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Thái Ất (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Lợi - Đến Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Văn Trị (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Phan Văn Trị (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Quang Trung (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ cầu Trà Khúc I - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Quang Trung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ cầu Trà Khúc I - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Quang Trung (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trần Hưng Đạo - Đến Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Quang Trung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Hưng Đạo - Đến Lê Lợi
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Quang Trung (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Lợi - Đến Cao Bá Quát
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Quang Trung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Lợi - Đến Cao Bá Quát
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Quang Trung (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Cao Bá Quát - Đến cầu Bàu Giang
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.920.0001.560.000
Thành phố Quảng Ngãi Quang Trung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Cao Bá Quát - Đến cầu Bàu Giang
Đất SX - KD đô thị10.600.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Thái Thú (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Phan Văn Trị - Đến Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Thái Thú (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phan Văn Trị - Đến Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Thành Thái (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - Đến Trần Cao Vân
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Thành Thái (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - Đến Trần Cao Vân
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Tô Hiến Thành (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - Đến Tố Hữu
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Tô Hiến Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - Đến Tố Hữu
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Tô Hiến Thành (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Tố Hữu - Đến Trần Quốc Toản
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Tô Hiến Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tố Hữu - Đến Trần Quốc Toản
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Tố Hữu (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Tô Hiến Thành
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Tố Hữu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Tô Hiến Thành
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Tôn Đức Thắng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - Đến Trần Quốc Toản
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Tôn Đức Thắng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - Đến Trần Quốc Toản
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trà Bồng khởi nghĩa (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Cách Mạng Tháng 8
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Trà Bồng khởi nghĩa (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Cách Mạng Tháng 8
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Cẩm (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - Đến Trương Quang Trọng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Cẩm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - Đến Trương Quang Trọng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Cẩm (Chiều sâu đường dưới 50m)
-Từ Cẩm Thành - Đến Lê Trung Đình
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Cẩm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
-Từ Cẩm Thành - Đến Lê Trung Đình
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Cao Vân (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Cao Vân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Công Hiến (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - Đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu)
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Công Hiến (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - Đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu)
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Hưng Đạo (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Hưng Đạo (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Khánh Dư (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lý Thường Kiệt - Đến hết bến xe
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Khánh Dư (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lý Thường Kiệt - Đến hết bến xe
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Khánh Dư (Chiều sâu đường dưới 50m)
Các Đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Khánh Dư (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Các Đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Kiên (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả đường -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Kiên (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả đường -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Nam Trung (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Chu Huy Mân - Đến Trương Quang Giao
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Nam Trung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Huy Mân - Đến Trương Quang Giao
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Quang Diệu (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Công Phương - Đến Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Quang Diệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Công Phương - Đến Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Quang Khải (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trường Chinh - Đến Lý Thái Tổ
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Quang Khải (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trường Chinh - Đến Lý Thái Tổ
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Quý Cáp (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đường 11m chưa thi công - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Quý Cáp (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đường 11m chưa thi công - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Quý Hai (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - Đến Ngô Sĩ Liên
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Quý Hai (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - Đến Ngô Sĩ Liên
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Tế Xương (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đoạn từ Nguyễn Trãi - Đến Bùi Thị Xuân
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Tế Xương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đoạn từ Nguyễn Trãi - Đến Bùi Thị Xuân
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Thái Tông (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Tô Hiến Thành - Đến Nguyễn Tự Tân
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Thái Tông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tô Hiến Thành - Đến Nguyễn Tự Tân
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Thái Tông (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Tự Tân - Đến Trần Quốc Toản
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Thái Tông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Tự Tân - Đến Trần Quốc Toản
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Thị Hiệp (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Du - Đến Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Thị Hiệp (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Du - Đến Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Thủ Độ (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trần Khánh Dư - Đến đường Gom chưa thi công
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Thủ Độ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Khánh Dư - Đến đường Gom chưa thi công
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Toại (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hùng Vương - Đến Trường Chính trị tỉnh
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Trần Toại (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hùng Vương - Đến Trường Chính trị tỉnh
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Trịnh Công Sơn (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trịnh Công Sơn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Trường Chinh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Trường Chinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Đăng Trinh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trương Vĩnh Ký
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Đăng Trinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trương Vĩnh Ký
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Định (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Định (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Tôn Đức Thắng - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Định (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến Ngã 5 Thu Lộ
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Định (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Hai Bà Trưng - Đến Ngã 5 Thu Lộ
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Quang Trọng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Bà Triệu - Đến Quang Trung
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Quang Trọng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Bà Triệu - Đến Quang Trung
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Quang Đản (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Chu Huy Mân - Đến Trần Thị Hiệp
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Quang Đản (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Huy Mân - Đến Trần Thị Hiệp
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Quang Giao (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Quang Giao (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường bê tông nhựa
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trường Sa (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đường Bà Triệu - Đến hết địa phận phường Nghĩa Chánh
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Trường Sa (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đường Bà Triệu - Đến hết địa phận phường Nghĩa Chánh
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Vĩnh Ký (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trần Quang Khải - Đến Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Trương Vĩnh Ký (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Quang Khải - Đến Phan Đình Phùng
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Vân Đông (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đường Ngọc Cảnh - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Vân Đông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đường Ngọc Cảnh - Đến Nguyễn Trung Trực
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Vạn Tường (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Phan Đăng Lưu - Đến Toà án tỉnh
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Vạn Tường (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Phan Đăng Lưu - Đến Toà án tỉnh
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Vạn Tường (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trần Kiên - Đến Trần Thị Hiệp
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Vạn Tường (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Kiên - Đến Trần Thị Hiệp
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Võ Hàn (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trần Quang Khải - Đến Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Võ Hàn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Quang Khải - Đến Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Võ Thị Sáu (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trần Hưng Đạo - Đến kênh N6
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Võ Thị Sáu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Hưng Đạo - Đến kênh N6
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Võ Tùng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Trung Đình - Đến Bà Triệu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Võ Tùng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Trung Đình - Đến Bà Triệu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Xuân Diệu (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trần Tế Xương - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Xuân Diệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Tế Xương - Đến Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Xuân Thủy (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Trần Quang Khải - Đến Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Xuân Thủy (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Trần Quang Khải - Đến Nguyễn Thái Học
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư đê bao (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt từ 16m - Đến 21m
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư đê bao (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt từ 16m - Đến 21m
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư đê bao (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 10,5m - Đến dưới 16m
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư đê bao (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 10,5m - Đến dưới 16m
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Thành Cổ (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt trên 10m -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Thành Cổ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt trên 10m -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Thành Cổ (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 8,5m (lô C) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Thành Cổ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 8,5m (lô C) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ Đường Trần Cẩm) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ Đường Trần Cẩm) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắtđến 11,5m -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắtđến 11,5m -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc Gò Đá (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường Trần Nhân Tông và Đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc Gò Đá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường Trần Nhân Tông và Đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc Gò Đá (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc Gò Đá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc Gò Đá (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11m -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc Gò Đá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11m -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Đông Chu Văn An (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là Đường Phạm Ngũ Lão) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Đông Chu Văn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là Đường Phạm Ngũ Lão) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Đông Chu Văn An (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 9,5m -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Đông Chu Văn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 9,5m -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn - Đoạn từ Đinh tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn - Đoạn từ Đinh tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 9,5m -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 9,5m -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường Trần Kỳ Phong và Đường Võ Quán -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường Trần Kỳ Phong và Đường Võ Quán -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bắc Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Nam Gò Đá (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11,5m -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Nam Gò Đá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11,5m -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Nam Gò Đá (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Nam Gò Đá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đất mặt tiền Đường Trương Quang Cận, Đường Triệu Quang Phục, Đường Hoàng Diệu -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đất mặt tiền Đường Trương Quang Cận, Đường Triệu Quang Phục, Đường Hoàng Diệu -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đất mặt tiền các Đường nội bộ còn lại (Trừ Đường Phan Thái Ất) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đất mặt tiền các Đường nội bộ còn lại (Trừ Đường Phan Thái Ất) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt từ 16m đến 18,5m và Đường Lê Văn Hưu -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt từ 16m đến 18,5m và Đường Lê Văn Hưu -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đất mặt tiền các Đường nội bộ còn lại -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đất mặt tiền các Đường nội bộ còn lại -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Tây Phan Bội Châu (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Tây Phan Bội Châu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Tổ 17 (Nay là Tổ 7) phường Quảng Phú (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.120.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Tổ 17 (Nay là Tổ 7) phường Quảng Phú (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị1.800.000920.000880.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Trần Khánh Dư (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Trần Khánh Dư (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Yên Phú (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đất mặt tiền Đường Trần Tế Xương -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Yên Phú (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đất mặt tiền Đường Trần Tế Xương -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Yên Phú (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đất mặt tiền Đường nội bộ còn lại -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Yên Phú (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đất mặt tiền Đường nội bộ còn lại -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị An Phú Sinh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng) -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị An Phú Sinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng) -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị An Phú Sinh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt từ 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã Nghĩa Dõng) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị An Phú Sinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt từ 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã Nghĩa Dõng) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị An Phú Sinh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng) -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị An Phú Sinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng) -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị Phú Mỹ (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 50m và 24m -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị Phú Mỹ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 50m và 24m -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị Phú Mỹ (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu đô thị Phú Mỹ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu tái định cư Gò Xoài (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 21m -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu tái định cư Gò Xoài (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 21m -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu tái định cư Gò Xoài (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ còn lại (Trừ Đường Bùi Tá Hán) -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu tái định cư Gò Xoài (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ còn lại (Trừ Đường Bùi Tá Hán) -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Phước Thạnh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đất mặt tiền Đường Nguyễn Tri Phương -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Phước Thạnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đất mặt tiền Đường Nguyễn Tri Phương -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Phước Thạnh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Phước Thạnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 18,5m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ) -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 18,5m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ) -
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11m và 12m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Quảng Phú) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11m và 12m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Quảng Phú) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 11m (thuộc phường Quảng Phú) -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 11m (thuộc phường Quảng Phú) -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt 9m và 6m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ) -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt 9m và 6m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ) -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ (Trừ Đường Đặng Văn Ngữ và Đường Xuân Diệu) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ (Trừ Đường Đặng Văn Ngữ và Đường Xuân Diệu) -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú) (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú) (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bàu Ruộng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Bàu Ruộng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị400.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư phía tây đường Trương Định (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ có mặt cắt từ 10,5m đến 13,5m -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư phía tây đường Trương Định (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ có mặt cắt từ 10,5m đến 13,5m -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư phía tây đường Trương Định (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư phía tây đường Trương Định (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường nội bộ -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân (Chiều sâu đường dưới 50m)
-
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
-
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt từ 7,5m trở lên -
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt từ 7,5m trở lên -
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (Chiều sâu đường dưới 50m)
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m -
Đất SX - KD đô thị1.800.0001.120.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m -
Đất SX - KD đô thị1.800.000920.000880.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh - Phường Trương Quang Trọng
Đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1 -
Đất SX - KD đô thị3.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường trục chính rộng 26m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - Phường Trương Quang Trọng
-
Đất SX - KD đô thị3.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Trương Quang Trọng
Đoạn từ cầu Bàu Sắt - Đến ranh giới xã Tịnh Ấn Tây
Đất SX - KD đô thị3.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường Trần Văn Trà - Phường Trương Quang Trọng
Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Hoàng Sa
Đất SX - KD đô thị3.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bờ kè phía Bắc sông Trà Khúc - Phường Trương Quang Trọng
Đoạn từ Đường Trần Văn Trà - Đến đường Hoàng Sa
Đất SX - KD đô thị3.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hoàng Sa - Phường Trương Quang Trọng
từ Đường Trần Văn Trà - Đến giáp địa giới xã Tịnh An (đoạn còn lại thuộc phường Trương Quang Trọng)
Đất SX - KD đô thị3.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh - Phường Trương Quang Trọng
Đoạn từ QL 1A - Đến giáp kênh B8
Đất SX - KD đô thị3.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Phường Trương Quang Trọng
-
Đất SX - KD đô thị2.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 1A mới đoạn dẫn vào cầu Trà Khúc II - Phường Trương Quang Trọng
-
Đất SX - KD đô thị2.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng - Phường Trương Quang Trọng
từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh -
Đất SX - KD đô thị2.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hoàng Sa - Phường Trương Quang Trọng
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến đường Trần Văn Trà
Đất SX - KD đô thị2.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Phường Trương Quang Trọng
Đoạn từ Ngã 3 Sáu Hoanh đi xã Tịnh Ấn Đông -
Đất SX - KD đô thị2.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền QL1A đoạn từ - Phường Trương Quang Trọng
Đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn - Đến giáp xã Tịnh Phong
Đất SX - KD đô thị2.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - Phường Trương Quang Trọng
-
Đất SX - KD đô thị2.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê - Phường Trương Quang Trọng
-
Đất SX - KD đô thị2.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường Võ Nguyễn Gíáp - Phường Trương Quang Trọng
Đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt - Đến giáp QL 1A
Đất SX - KD đô thị2.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường Trần Văn Trà - Phường Trương Quang Trọng
Đoạn từ Đường Hoàng Sa - Đến giáp xã Tịnh An
Đất SX - KD đô thị2.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - Phường Trương Quang Trọng
-
Đất SX - KD đô thị2.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới - Phường Trương Quang Trọng
-
Đất SX - KD đô thị2.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu - Phường Trương Quang Trọng
-
Đất SX - KD đô thị1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu - Phường Trương Quang Trọng
-
Đất SX - KD đô thị1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn - Phường Trương Quang Trọng
-
Đất SX - KD đô thị1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 - Phường Trương Quang Trọng
-
Đất SX - KD đô thị1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh - Phường Trương Quang Trọng
-
Đất SX - KD đô thị1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Trương Quang Trọng
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Ha -
Đất SX - KD đô thị1.600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Trương Quang Trọng
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui xã Tịnh Ấn Đông) -
Đất SX - KD đô thị1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Trương Quang Trọng
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m -
Đất SX - KD đô thị1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Trương Quang Trọng
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên không thuộc các diện trên -
Đất SX - KD đô thị1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Trương Quang Trọng
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m không thuộc các diện trên -
Đất SX - KD đô thị1.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Phường Trương Quang Trọng
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m không thuộc các diện trên -
Đất SX - KD đô thị800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Phường Trương Quang Trọng
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m không thuộc các diện trên -
Đất SX - KD đô thị600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Phường Trương Quang Trọng
Đất ở các vị trí khác còn lại -
Đất SX - KD đô thị480.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông
-
Đất ở nông thôn4.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng và xã Nghĩa Dũng
-
Đất ở nông thôn4.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hồ Quý Lý
từ ngã 4 Ba La - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hà
Đất ở nông thôn4.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ
-
Đất ở nông thôn4.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2
Đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m -
Đất ở nông thôn1.400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2
Đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m -
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn700.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp cầu Thượng Phương
Đất ở nông thôn3.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ cầu Núi Sứa - Đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương)
Đất ở nông thôn3.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 27m khu đường dẫn Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn3.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn3.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) - Đến giáp đường Tế Hanh
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ cầu Núi Sứa - Đến Phân hiệu Trường Tiểu học Thôn Thống Nhất
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ Núi Sứa - Đến giáp ranh xã Tịnh Hà
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
từ ranh giới thị trấn - Đến cầu Thượng Phương
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đất mặt tiền đường nối từ cầu Thạch Bích - đến Tịnh Phong thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây.
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 31m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn2.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ cầu Thượng Phương - Đến đường sắt Bắc Nam
Đất ở nông thôn750.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hoá thôn Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ Kênh B8 - Đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà)
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm -
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các vị trí còn lại thuộc thôn Thống Nhất - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 2 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 1 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính thôn Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất ở nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh An
-
Đất ở nông thôn3.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh An
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An
-
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m Đoạn - Đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn)
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến Vườn Hoang
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến ngã 3 đường bà Liệu
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối, cách QL 24B trên 100m - Đến ngã 3 nhà ông Một Can
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến trường Mẫu giáo thôn Tân Mỹ
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến cống ông Giêng
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến giáp đường Hoàng Sa
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, thôn Ngọc Thạch và thôn An Phú) - Khu vực 3 - Xã Tịnh An
rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên -
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc thôn An Phú và xóm Tân lập, thôn Ngọc Thạch
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh An
-
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh An
-
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn từ giáp ranh Tịnh An - Đến Nghĩa Tự
Đất ở nông thôn3.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Châu -
Đất ở nông thôn2.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn nối QL 24B không quá 100m -
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn cách QL 24B trên 100m - Đến Bưu điện văn hóa xã
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 QL 24B - Bình Tân và đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa bán kính 150m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền thuộc đường nối QL 24B đi Tịnh Long đoạn thuộc xã Tịnh Châu
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B - Bình Tân không quá 100m (không thuộc các diện trên) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn QL 24B - Đến Bưu điện văn hóa xã
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
Đoạn Bưu điện văn hóa xã - Đến cách ngã 4 giao với tuyến Sơn Tịnh - Tịnh Hòa 150m về phía Nam
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội thôn Phú Bình nối và cách QL 24B, tuyến QL 24B - Bình Tân trên 100m thuộc đội 1, 2, 3, 4, 5 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các khu vực còn lại của đội 1, 2, 3, 4, 5 thôn Phú Bình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Châu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
Đoạn từ cầu Lệ Thuỷ - Đến giáp Tịnh Thiện
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính liên thôn không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất ở nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long
Đoạn từ giáp xã Tịnh Châu - Đến đường Hoàng Sa
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long
Đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện - Đến đường Hoàng Sa
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Ruộng Ngõ xã Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Gò Dệnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tăng Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn750.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn750.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Long
-
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh Thiện - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thiện
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện
Đoạn từ Cầu Sắt - Đến hết khu dân cư thôn Hòa Bân
Đất ở nông thôn750.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường ngã 4 khu vực chợ Tịnh Thiện bán kính 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện
-
Đất ở nông thôn750.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường ĐH 521 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện
Đoạn giáp xã Tịnh Châu - Đến cách phía Nam chợ Tịnh Thiện 100m
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
Đoạn từ ngã 4 Quán Lánh (trường THCS Tịnh Thiện) - Đến giáp ranh giới xã Tịnh Hòa
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường ĐH 530 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
Đoạn giáp xã Tịnh Châu đi Gò Đá Tân An -
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hàng Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Thiện - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bân rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
Đoạn từ ngã 4 trường Tiểu học Hòa Bân - Đến giáp QL 24B
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
Đoạn từ quán Lộc đến ngõ bà Ri -
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến Tập Long và đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến cầu Kháng Chiến - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
-
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ thôn Phú Vinh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
-
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
-
Đất ở nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền QL 24B đi Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ QL 24B - Đến giáp cầu Khê Kỳ
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn2.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện - Đến giáp trường PTTH Sơn Mỹ
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ ranh giới xã Tịnh Kỳ - Đến hết đường bờ Đông Sông Kinh
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường gom có chiều sâu cách tuyến đường Hoàng Sa khoảng 15m đến 20m thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ ngã 4 Khê Ba - Đến giáp ngã 3 Khê Thọ (Riêng ngã 4 Khê Ba Đến Trường Tiểu học số 1 là tính hết đoạn)
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến giáp cầu Cổ Luỹ cũ
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa, Đến cầu Khê Kỳ
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tiếp giáp với đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Mỹ Lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ trường Tiểu học số 1 - Đến nhà sinh hoạt KDC Khê Thuỷ dưới
Đất ở nông thôn750.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ giáp Tịnh Thiện - Đến trường PTTH Sơn Mỹ
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đương rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đương rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến giáp cầu Cổ Lũy dưới 100m
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ thôn Mỹ Lại - Đến giáp thôn Trường Định
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên (trừ các đường còn lại của thôn Cổ Luỹ) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Khê Tân - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Cổ Luỹ rộng từ 3m trở lên thuộc các đoạn còn lại của thôn - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê
-
Đất ở nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ đập Khê Hòa - Đến hết Xuân An
Đất ở nông thôn2.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Tuyến đường nối từ QL 24B đến giáp xã Bình Châu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ - Đến giáp QL 24B
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa - Đến ngã rẽ đi Phú Mỹ
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa - Đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn giáp Tịnh Thiện - Đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn giáp thôn Minh Quang - Đến miễu Phú Đức
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - Đến giáp Châu Me (Bình Châu)
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
đoạn từ nhà anh Hoá - đến xóm Xuân Thới.
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - Đến ngã 3 nhà Tám Phiên
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn ngã 3 đội 9 - Đến giáp ngã 3 Xóm Suối
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ giáp Tịnh Thiện - Đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn ngã 3 đội 9 - Đến giáp Tịnh Thiện
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn giáp Rừng Cát - Đến ngã 3 Sáu Dư
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh còn lại rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các khu vực khác còn lại của thôn Hòa Thuận không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất ở nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư Biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 11,5m thuộc Khu tái định cư Biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ
Đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê - Đến giáp núi An Vĩnh
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê đến giáp núi An Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ - Đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ
Đoạn từ ngã 3 ông Dốc - Đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ - Đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ)
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 5m khu tái định cư biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất ở nông thôn700.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các đường rẽ rộng từ 3m trở lên nối các trục đường của xã thuộc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ
Đoạn từ Cửa Lở - Đến đồi núi An Vĩnh
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc xã - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất ở nông thôn3.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp UBND xã
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất ở nông thôn500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp UBND xã
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong - Đến giáp xã Tịnh Châu
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn còn lại thuộc xã -
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập đi Tịnh Phong -
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập giáp Đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy -
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 thôn Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên
-
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất ở nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) - Đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội thôn thuộc đội 8 thôn Bình Đẳng
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Hà - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà
Đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi - Đến cầu Sắt xã Nghĩa Hà
Đất ở nông thôn2.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường La Hà - Thu Xà - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà
Đoạn từ cầu Bàu Rán - Đến giáp ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Hà
Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Dũng - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Hà
Đoạn từ ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà)
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà
Đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc KDC Đông Phương - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà
-
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà
-
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà
-
Đất ở nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Bờ sông - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ cầu An Phú - Đến hết quán Thiên Thời xã Nghĩa Phú
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cửa Đại (nay là Cầu Cổ Lũy) có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ Trường THCS xã Nghĩa Phú - Đến cầu An Phú xã Nghĩa Phú
Đất ở nông thôn2.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
Đường nối từ Đường Trường Sa - Đến KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cửa Đại (nay là Cầu Cổ Lũy) có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn2.400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh Thọ
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 3 Trường THCS xã Nghĩa Phú
Đất ở nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 3 Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) xã Nghĩa Phú
Đất ở nông thôn350.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối đường Trường Sa - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng trên 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất ở nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành - Khu vực 2 - Xã Nghĩa An
-
Đất ở nông thôn950.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An
-
Đất ở nông thôn250.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An
-
Đất ở nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An
-
Đất ở nông thôn180.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An
-
Đất ở nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông
-
Đất TM - DV nông thôn2.700.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng và xã Nghĩa Dũng
-
Đất TM - DV nông thôn2.700.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hồ Quý Lý
từ ngã 4 Ba La - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hà
Đất TM - DV nông thôn2.700.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)
-
Đất TM - DV nông thôn2.400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ
-
Đất TM - DV nông thôn2.400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m
-
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ
-
Đất TM - DV nông thôn2.400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2
Đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m -
Đất TM - DV nông thôn840.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2
Đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m -
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất TM - DV nông thôn420.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp cầu Thượng Phương
Đất TM - DV nông thôn2.100.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ cầu Núi Sứa - Đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương)
Đất TM - DV nông thôn2.100.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 27m khu đường dẫn Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn2.100.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn2.100.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) - Đến giáp đường Tế Hanh
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ cầu Núi Sứa - Đến Phân hiệu Trường Tiểu học Thôn Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ Núi Sứa - Đến giáp ranh xã Tịnh Hà
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
từ ranh giới thị trấn - Đến cầu Thượng Phương
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đất mặt tiền đường nối từ cầu Thạch Bích - đến Tịnh Phong thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây.
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 31m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn1.320.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ cầu Thượng Phương - Đến đường sắt Bắc Nam
Đất TM - DV nông thôn450.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn300.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hoá thôn Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn300.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ Kênh B8 - Đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà)
Đất TM - DV nông thôn210.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm -
Đất TM - DV nông thôn210.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các vị trí còn lại thuộc thôn Thống Nhất - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 2 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 1 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính thôn Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn108.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh An
-
Đất TM - DV nông thôn2.100.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh An
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An
-
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An
-
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m Đoạn - Đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn)
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến Vườn Hoang
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến ngã 3 đường bà Liệu
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối, cách QL 24B trên 100m - Đến ngã 3 nhà ông Một Can
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến trường Mẫu giáo thôn Tân Mỹ
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến cống ông Giêng
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến giáp đường Hoàng Sa
Đất TM - DV nông thôn300.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, thôn Ngọc Thạch và thôn An Phú) - Khu vực 3 - Xã Tịnh An
rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên -
Đất TM - DV nông thôn210.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc thôn An Phú và xóm Tân lập, thôn Ngọc Thạch
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh An
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh An
-
Đất TM - DV nông thôn108.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn từ giáp ranh Tịnh An - Đến Nghĩa Tự
Đất TM - DV nông thôn2.100.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Châu -
Đất TM - DV nông thôn1.320.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn nối QL 24B không quá 100m -
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn cách QL 24B trên 100m - Đến Bưu điện văn hóa xã
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 QL 24B - Bình Tân và đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa bán kính 150m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
-
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền thuộc đường nối QL 24B đi Tịnh Long đoạn thuộc xã Tịnh Châu
-
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B - Bình Tân không quá 100m (không thuộc các diện trên) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn QL 24B - Đến Bưu điện văn hóa xã
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
Đoạn Bưu điện văn hóa xã - Đến cách ngã 4 giao với tuyến Sơn Tịnh - Tịnh Hòa 150m về phía Nam
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất TM - DV nông thôn300.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội thôn Phú Bình nối và cách QL 24B, tuyến QL 24B - Bình Tân trên 100m thuộc đội 1, 2, 3, 4, 5 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các khu vực còn lại của đội 1, 2, 3, 4, 5 thôn Phú Bình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Châu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
Đoạn từ cầu Lệ Thuỷ - Đến giáp Tịnh Thiện
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính liên thôn không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long
Đoạn từ giáp xã Tịnh Châu - Đến đường Hoàng Sa
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long
Đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện - Đến đường Hoàng Sa
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Ruộng Ngõ xã Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Gò Dệnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tăng Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn450.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn450.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn300.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn300.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Long
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh Thiện - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thiện
-
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện
Đoạn từ Cầu Sắt - Đến hết khu dân cư thôn Hòa Bân
Đất TM - DV nông thôn450.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường ngã 4 khu vực chợ Tịnh Thiện bán kính 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện
-
Đất TM - DV nông thôn450.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường ĐH 521 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện
Đoạn giáp xã Tịnh Châu - Đến cách phía Nam chợ Tịnh Thiện 100m
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
Đoạn từ ngã 4 Quán Lánh (trường THCS Tịnh Thiện) - Đến giáp ranh giới xã Tịnh Hòa
Đất TM - DV nông thôn210.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường ĐH 530 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
Đoạn giáp xã Tịnh Châu đi Gò Đá Tân An -
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hàng Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Thiện - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bân rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
Đoạn từ ngã 4 trường Tiểu học Hòa Bân - Đến giáp QL 24B
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
Đoạn từ quán Lộc đến ngõ bà Ri -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến Tập Long và đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến cầu Kháng Chiến - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ thôn Phú Vinh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
-
Đất TM - DV nông thôn108.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền QL 24B đi Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ QL 24B - Đến giáp cầu Khê Kỳ
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn1.320.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện - Đến giáp trường PTTH Sơn Mỹ
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ ranh giới xã Tịnh Kỳ - Đến hết đường bờ Đông Sông Kinh
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường gom có chiều sâu cách tuyến đường Hoàng Sa khoảng 15m đến 20m thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ ngã 4 Khê Ba - Đến giáp ngã 3 Khê Thọ (Riêng ngã 4 Khê Ba Đến Trường Tiểu học số 1 là tính hết đoạn)
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến giáp cầu Cổ Luỹ cũ
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa, Đến cầu Khê Kỳ
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tiếp giáp với đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Mỹ Lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ trường Tiểu học số 1 - Đến nhà sinh hoạt KDC Khê Thuỷ dưới
Đất TM - DV nông thôn450.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ giáp Tịnh Thiện - Đến trường PTTH Sơn Mỹ
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đương rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đương rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến giáp cầu Cổ Lũy dưới 100m
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê
Đoạn từ thôn Mỹ Lại - Đến giáp thôn Trường Định
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên (trừ các đường còn lại của thôn Cổ Luỹ) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Khê Tân - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Cổ Luỹ rộng từ 3m trở lên thuộc các đoạn còn lại của thôn - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ đập Khê Hòa - Đến hết Xuân An
Đất TM - DV nông thôn1.320.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Tuyến đường nối từ QL 24B đến giáp xã Bình Châu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ - Đến giáp QL 24B
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa - Đến ngã rẽ đi Phú Mỹ
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa - Đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn giáp Tịnh Thiện - Đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn giáp thôn Minh Quang - Đến miễu Phú Đức
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - Đến giáp Châu Me (Bình Châu)
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
đoạn từ nhà anh Hoá - đến xóm Xuân Thới.
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - Đến ngã 3 nhà Tám Phiên
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn ngã 3 đội 9 - Đến giáp ngã 3 Xóm Suối
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn từ giáp Tịnh Thiện - Đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn ngã 3 đội 9 - Đến giáp Tịnh Thiện
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
Đoạn giáp Rừng Cát - Đến ngã 3 Sáu Dư
Đất TM - DV nông thôn108.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh còn lại rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn108.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các khu vực khác còn lại của thôn Hòa Thuận không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn108.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư Biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 11,5m thuộc Khu tái định cư Biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ
Đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê - Đến giáp núi An Vĩnh
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê đến giáp núi An Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ - Đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ
Đoạn từ ngã 3 ông Dốc - Đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ - Đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ)
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 5m khu tái định cư biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất TM - DV nông thôn420.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các đường rẽ rộng từ 3m trở lên nối các trục đường của xã thuộc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ
Đoạn từ Cửa Lở - Đến đồi núi An Vĩnh
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Kỳ
-
Đất TM - DV nông thôn108.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc xã - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất TM - DV nông thôn2.100.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp UBND xã
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất TM - DV nông thôn300.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp UBND xã
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong - Đến giáp xã Tịnh Châu
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn còn lại thuộc xã -
Đất TM - DV nông thôn210.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập đi Tịnh Phong -
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập giáp Đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy -
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 thôn Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
Đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) - Đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội thôn thuộc đội 8 thôn Bình Đẳng
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông
-
Đất TM - DV nông thôn108.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Hà - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà
Đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi - Đến cầu Sắt xã Nghĩa Hà
Đất TM - DV nông thôn1.320.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường La Hà - Thu Xà - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà
Đoạn từ cầu Bàu Rán - Đến giáp ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Hà
Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Dũng - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Hà
Đoạn từ ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà)
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà
Đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú
Đất TM - DV nông thôn210.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc KDC Đông Phương - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà
-
Đất TM - DV nông thôn108.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Bờ sông - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ cầu An Phú - Đến hết quán Thiên Thời xã Nghĩa Phú
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cửa Đại (nay là Cầu Cổ Lũy) có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ Trường THCS xã Nghĩa Phú - Đến cầu An Phú xã Nghĩa Phú
Đất TM - DV nông thôn1.320.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
Đường nối từ Đường Trường Sa - Đến KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cửa Đại (nay là Cầu Cổ Lũy) có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn1.440.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh Thọ
-
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn1.080.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn900.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 3 Trường THCS xã Nghĩa Phú
Đất TM - DV nông thôn360.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 3 Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) xã Nghĩa Phú
Đất TM - DV nông thôn210.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối đường Trường Sa - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng trên 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn108.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành - Khu vực 2 - Xã Nghĩa An
-
Đất TM - DV nông thôn570.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An
-
Đất TM - DV nông thôn108.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông
-
Đất SX - KD nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng và xã Nghĩa Dũng
-
Đất SX - KD nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hồ Quý Lý
từ ngã 4 Ba La - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hà
Đất SX - KD nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)
-
Đất SX - KD nông thôn1.600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ
-
Đất SX - KD nông thôn1.600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C)
-
Đất SX - KD nông thôn800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m
-
Đất SX - KD nông thôn800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m
-
Đất SX - KD nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ
-
Đất SX - KD nông thôn1.600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2
Đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m -
Đất SX - KD nông thôn560.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2
Đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m -
Đất SX - KD nông thôn480.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3
-
Đất SX - KD nông thôn280.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp cầu Thượng Phương
Đất SX - KD nông thôn1.400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ cầu Núi Sứa - Đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương)
Đất SX - KD nông thôn1.400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 27m khu đường dẫn Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn1.400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn1.400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) - Đến giáp đường Tế Hanh
Đất SX - KD nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ cầu Núi Sứa - Đến Phân hiệu Trường Tiểu học Thôn Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn480.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ Núi Sứa - Đến giáp ranh xã Tịnh Hà
Đất SX - KD nông thôn480.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
từ ranh giới thị trấn - Đến cầu Thượng Phương
Đất SX - KD nông thôn480.000
Thành phố Quảng Ngãi Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đất mặt tiền đường nối từ cầu Thạch Bích - đến Tịnh Phong thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây.
Đất SX - KD nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 31m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn1.800.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn1.320.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn1.080.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ cầu Thượng Phương - Đến đường sắt Bắc Nam
Đất SX - KD nông thôn300.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hoá thôn Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn160.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ Kênh B8 - Đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà)
Đất SX - KD nông thôn140.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
Đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm -
Đất SX - KD nông thôn140.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các vị trí còn lại thuộc thôn Thống Nhất - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 2 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 1 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính thôn Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn72.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh An
-
Đất SX - KD nông thôn1.400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh An
-
Đất SX - KD nông thôn1.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An
-
Đất SX - KD nông thôn480.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An
-
Đất SX - KD nông thôn380.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m Đoạn - Đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn)
Đất SX - KD nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến Vườn Hoang
Đất SX - KD nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến ngã 3 đường bà Liệu
Đất SX - KD nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối, cách QL 24B trên 100m - Đến ngã 3 nhà ông Một Can
Đất SX - KD nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến trường Mẫu giáo thôn Tân Mỹ
Đất SX - KD nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến cống ông Giêng
Đất SX - KD nông thôn240.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An
Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến giáp đường Hoàng Sa
Đất SX - KD nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, thôn Ngọc Thạch và thôn An Phú) - Khu vực 3 - Xã Tịnh An
rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên -
Đất SX - KD nông thôn140.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc thôn An Phú và xóm Tân lập, thôn Ngọc Thạch
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh An
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh An
-
Đất SX - KD nông thôn72.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn từ giáp ranh Tịnh An - Đến Nghĩa Tự
Đất SX - KD nông thôn1.400.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Châu -
Đất SX - KD nông thôn880.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn nối QL 24B không quá 100m -
Đất SX - KD nông thôn720.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn cách QL 24B trên 100m - Đến Bưu điện văn hóa xã
Đất SX - KD nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 QL 24B - Bình Tân và đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa bán kính 150m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
-
Đất SX - KD nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền thuộc đường nối QL 24B đi Tịnh Long đoạn thuộc xã Tịnh Châu
-
Đất SX - KD nông thôn600.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B - Bình Tân không quá 100m (không thuộc các diện trên) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu
Đoạn QL 24B - Đến Bưu điện văn hóa xã
Đất SX - KD nông thôn480.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
Đoạn Bưu điện văn hóa xã - Đến cách ngã 4 giao với tuyến Sơn Tịnh - Tịnh Hòa 150m về phía Nam
Đất SX - KD nông thôn380.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất SX - KD nông thôn380.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất SX - KD nông thôn200.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất SX - KD nông thôn160.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường chính nội thôn Phú Bình nối và cách QL 24B, tuyến QL 24B - Bình Tân trên 100m thuộc đội 1, 2, 3, 4, 5 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất SX - KD nông thôn140.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất các khu vực còn lại của đội 1, 2, 3, 4, 5 thôn Phú Bình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
Thành phố Quảng Ngãi Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Châu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Quảng Ngãi Bắc Sơn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Bích Khê (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng)
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Bích Khê (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng)
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Bùi Tá Hán (Chiều sâu đường dưới 50m)
Khu dân cư phía đông Đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Bùi Tá Hán (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Khu dân cư phía đông Đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài)
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Chu Văn An - Đến Lê Văn Sỹ
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.480.0001.200.000
Thành phố Quảng Ngãi Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Chu Văn An - Đến Lê Văn Sỹ
Đất SX - KD đô thị5.400.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Lê Văn Sỹ - Đến hết đoạn thâm nhập nhựa
Đất SX - KD đô thị2.800.0001.200.0001.040.000
Thành phố Quảng Ngãi Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Lê Văn Sỹ - Đến hết đoạn thâm nhập nhựa
Đất SX - KD đô thị2.800.000920.000920.000
Thành phố Quảng Ngãi Cách Mạng Tháng 8 (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết đường hiện trạng
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Cách Mạng Tháng 8 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết đường hiện trạng
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Cẩm Thành (Chiều sâu đường dưới 50m)
Cả Đường -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.360.0001.120.000
Thành phố Quảng Ngãi Cẩm Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Cả Đường -
Đất SX - KD đô thị4.000.0001.120.000960.000
Thành phố Quảng Ngãi Cao Bá Quát (Chiều sâu đường dưới 50m)
Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.760.0001.480.000
Thành phố Quảng Ngãi Cao Bá Quát (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m)
Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4
Đất SX - KD đô thị7.800.0001.360.0001.120.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Quảng Ngãi

4.8/5 - (949 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.