Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi năm 2025
Khu vực: Thành phố Quảng Ngãi.
Loại đất: Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 10.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bắc Sơn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4 | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bích Khê (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bích Khê (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bùi Tá Hán (Chiều sâu đường dưới 50m) Khu dân cư phía đông Đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài) | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bùi Tá Hán (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Khu dân cư phía đông Đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài) | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Văn An - Đến Lê Văn Sỹ | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Văn An - Đến Lê Văn Sỹ | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Văn Sỹ - Đến hết đoạn thâm nhập nhựa | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Văn Sỹ - Đến hết đoạn thâm nhập nhựa | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cách Mạng Tháng 8 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết đường hiện trạng | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cách Mạng Tháng 8 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết đường hiện trạng | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cẩm Thành (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cẩm Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cao Bá Quát (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4 | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cao Bá Quát (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4 | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cao Bá Quát (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ 30 tháng 4 - Đến Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cao Bá Quát (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ 30 tháng 4 - Đến Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Chu Huy Mân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường 11m (chưa đặt tên) - Đến Nguyễn Du | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Chu Huy Mân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường 11m (chưa đặt tên) - Đến Nguyễn Du | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Chu Văn An (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Trãi - Đến Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Chu Văn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Trãi - Đến Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Chu Văn An (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Chu Văn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đặng Thùy Trâm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Hà Huy Tập | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đặng Thùy Trâm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Hà Huy Tập | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đặng Văn Ngữ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Hữu Trác - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đặng Văn Ngữ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Hữu Trác - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đinh Duy Tự (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Mạc Đăng Dung - Đến đường 11m chưa thi công | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đinh Duy Tự (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Mạc Đăng Dung - Đến đường 11m chưa thi công | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đinh Nhá (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến hết đường nhựa | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đinh Nhá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến hết đường nhựa | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đinh Tiên Hoàng (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường (Từ Lê Trung Đình - Đến Cao Bá Quát) | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đinh Tiên Hoàng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường (Từ Lê Trung Đình - Đến Cao Bá Quát) | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đinh Triều (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Năng Lự - Đến Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đinh Triều (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Năng Lự - Đến Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đoàn Khắc Cung (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Bà Triệu - Đến Trần Nhân Tông | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đoàn Khắc Cung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Bà Triệu - Đến Trần Nhân Tông | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đoàn Khắc Nhượng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đoàn Khắc Nhượng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường 14 tháng 8 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Quang Giao - Đến Trần Thị Hiệp | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường 14 tháng 8 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Quang Giao - Đến Trần Thị Hiệp | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường 30 tháng 4 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Cao Bá Quát | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường 30 tháng 4 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Cao Bá Quát | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường K2 (Trần Toại cũ) (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Vườn hoa Tổ 10 | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.040.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường K2 (Trần Toại cũ) (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Vườn hoa Tổ 10 | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 800.000 | 784.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường K3 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Thông - Đến ngã 3 Rừng Lăng | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường K3 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Thông - Đến ngã 3 Rừng Lăng | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường Ngọc Cảnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lý Chính Thắng | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường Ngọc Cảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lý Chính Thắng | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường xung quanh siêu thị Co.opmart (Chiều sâu đường dưới 50m) (Trừ Đường Lê Khiết) - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường xung quanh siêu thị Co.opmart (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) (Trừ Đường Lê Khiết) - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Duy Tân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Ngô Quyền | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Duy Tân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Ngô Quyền | Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hà Huy Tập (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hà Huy Tập (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Trương Định | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Trương Định | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Định - Đến đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Định - Đến đường sắt | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường sắt - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hai Bà Trưng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường sắt - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hồ Đắc Di (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Hữu Trác - Đến Trần Tế Xương | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hồ Đắc Di (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Hữu Trác - Đến Trần Tế Xương | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hồ Xuân Hương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến hết đường | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hồ Xuân Hương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến hết đường | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hoàng Hoa Thám (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - từ ngã 4 Nguyễn Trãi Hoàng Văn Thụ - Đến địa giới huyện Tư Nghĩa | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hoàng Hoa Thám (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - từ ngã 4 Nguyễn Trãi Hoàng Văn Thụ - Đến địa giới huyện Tư Nghĩa | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ ngã 4 Ông Bố - Đến Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ ngã 4 Ông Bố - Đến Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Trãi - Đến kênh N6 | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hoàng Văn Thụ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Trãi - Đến kênh N6 | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hùng Vương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hùng Vương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - đến Ngã 3 Bồ Đề | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hùng Vương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Ngã 3 Bồ Đề - đến ngã 5 Thu Lộ | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Hùng Vương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Ngã 3 Bồ Đề - đến ngã 5 Thu Lộ | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Huyền Trân Công Chúa (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Huyền Trân Công Chúa (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Huỳnh Công Thiệu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Nguyễn Tự Tân | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Huỳnh Công Thiệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Nguyễn Tự Tân | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Huỳnh Thúc Kháng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Trần Kỳ Phong | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Huỳnh Thúc Kháng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Trần Kỳ Phong | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Kim Đồng (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Kim Đồng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Duẩn (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ đường sắt Bắc Nam - Đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Duẩn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ đường sắt Bắc Nam - Đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Đại Hành (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công Phương | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Đại Hành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công Phương | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Đình Cẩn (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn Nghiêm | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.360.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Đình Cẩn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn Nghiêm | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Tô Hiến Thành - Đến Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Tô Hiến Thành - Đến Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị Xuân | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị Xuân | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Hữu Trác (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Bùi Thị Xuân - Đến Nguyễn Trãi | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Khiết (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Khiết (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Phan Đình Phùng | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Phan Đình Phùng | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công Phương | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phan Đình Phùng - Đến Nguyễn Công Phương | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Ngung (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Nguyễn Bá Loan | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Ngung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Nguyễn Bá Loan | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Quý Đôn (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Lợi - Đến kênh N6 | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Quý Đôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Lợi - Đến kênh N6 | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Quang Trung - Đến Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Trung Đình (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Trung Đình (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Trung Đình (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Bà Triệu | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Trung Đình (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Bà Triệu | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Văn Sỹ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị Xuân | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lê Văn Sỹ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Bùi Thị Xuân | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Chiêu Hoàng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Thủ Độ - Đến Nguyễn An | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Chiêu Hoàng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Thủ Độ - Đến Nguyễn An | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Chính Thắng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường 11m chưa thi công - Đến Trần Quang Khải | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Chính Thắng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường 11m chưa thi công - Đến Trần Quang Khải | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Đạo Thành (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ An Dương Vương - Đến Trần Cao Vân | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Đạo Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ An Dương Vương - Đến Trần Cao Vân | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Thánh Tông (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đường K3 | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Thánh Tông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đường K3 | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Thánh Tông (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường K3 - Đến sân bay | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Thánh Tông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường K3 - Đến sân bay | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Thường Kiệt (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Cao Bá Quát - Đến Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Thường Kiệt (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Cao Bá Quát - Đến Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Tự Trọng (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Lê Trung Đình - Đến Duy Tân | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Lý Tự Trọng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Lê Trung Đình - Đến Duy Tân | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Mạc Đăng Dung (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Tri Phương - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Mạc Đăng Dung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Tri Phương - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Mạc Đĩnh Chi (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Phan Bội Châu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Mạc Đĩnh Chi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Phan Bội Châu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Mai Đình Dõng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Bắc Sơn | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Mai Đình Dõng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Thánh Tôn - Đến Bắc Sơn | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Mai Xuân Thưởng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Võ Hàn - Đến Xuân Thủy | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Mai Xuân Thưởng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Võ Hàn - Đến Xuân Thủy | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Ngô Quyền (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Lê Trung Đình | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Ngô Quyền (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Lê Trung Đình | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Ngô Quyền (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Trung Đình - Đến Lê Ngung | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Ngô Quyền (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Trung Đình - Đến Lê Ngung | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Ngô Sĩ Liên (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phan Bội Châu - Đến Chu Văn An | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Ngô Sĩ Liên (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phan Bội Châu - Đến Chu Văn An | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn An (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường Gom chưa thi công | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Hữu Cảnh - Đến đường Gom chưa thi công | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Quang Trọng - Đến Lê Trung Đình | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Quang Trọng - Đến Lê Trung Đình | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn Nghiêm | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Trung Đình - Đến Nguyễn Nghiêm | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Siêu thị Coopmart` | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Bá Loan (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Siêu thị Coopmart` | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Văn An - Đến Trương Định | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Văn An - Đến Trương Định | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Định - Đến Trần Thái Tông | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Định - Đến Trần Thái Tông | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Chánh (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Ngã 5 Thu Lộ - Đến Ga Quảng Ngãi | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Chánh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Ngã 5 Thu Lộ - Đến Ga Quảng Ngãi | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến giáp sông Trà Khúc | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến giáp sông Trà Khúc | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến ngã 4 Ông Bố | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Hai Bà Trưng - Đến ngã 4 Ông Bố | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Công Phương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Hưng Đạo - Đến Kênh N6 | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Công Phương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Hưng Đạo - Đến Kênh N6 | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Công Phương (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Kênh N6 - Đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Công Phương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Kênh N6 - Đến địa giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Cư Trinh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Phan Bội Châu | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Cư Trinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Phan Bội Châu | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Đình Chiểu (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Ngã năm Thu Lộ - Đến Trại tạm giam | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Đình Chiểu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Ngã năm Thu Lộ - Đến Trại tạm giam | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Du (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Bà Triệu - Đến Lê Thánh Tôn | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Du (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Bà Triệu - Đến Lê Thánh Tôn | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Hoàng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ 30 tháng 4 - Đến Hà Huy Tập | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Hoàng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ 30 tháng 4 - Đến Hà Huy Tập | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Thủ Độ - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Thủ Độ - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Đoạn còn lại - Đến Trần Khánh Dư | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Hữu Cảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đoạn còn lại - Đến Trần Khánh Dư | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Khuyến (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Khuyến (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến Trương Quang Giao | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đến Trương Quang Giao | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường dưới 50m) Các Đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Năng Lự (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Các Đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Du - Đến Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Du - Đến Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phạm Văn Đồng - Đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Bá Loan - Đến Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Nghiêm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Bá Loan - Đến Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Tấn Kỳ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Khuyến - Đến Trần Cao Vân | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Tấn Kỳ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Khuyến - Đến Trần Cao Vân | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Thái Học (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trường Chinh | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Thái Học (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trường Chinh | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Thị Minh Khai (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ Nguyễn Tự Tân - Đến Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Thị Minh Khai (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ Nguyễn Tự Tân - Đến Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Thiếp (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Cao Bá Quát - Đến Nguyễn Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Thiếp (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Cao Bá Quát - Đến Nguyễn Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Thiệu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Du - Đến hết đường | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Thiệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Du - Đến hết đường | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Thông (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ ngã 4 Ông Bố - Đến ngã 4 đi Sân Bay | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Thông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ ngã 4 Ông Bố - Đến ngã 4 đi Sân Bay | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Thụy (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ ngã 5 Thu Lộ - Đến ngã tư ông Bố | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Thụy (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ ngã 5 Thu Lộ - Đến ngã tư ông Bố | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Trãi (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - Từ ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Công PhươngChu Văn An - Đến Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Trãi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - Từ ngã 5 Lê Lợi Nguyễn Công PhươngChu Văn An - Đến Hoàng Văn Thụ | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Trung Trực (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đinh Duy Tự - Đến Đường Ngọc Cảnh | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Trung Trực (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đinh Duy Tự - Đến Đường Ngọc Cảnh | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Trường Tộ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lý Thánh Tông - Đến đường số 6 | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Trường Tộ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lý Thánh Tông - Đến đường số 6 | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Tự Tân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Trương Định | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Tự Tân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Trương Định | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Tự Tân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Định - Đến Trần Thái Tông | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Tự Tân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Định - Đến Trần Thái Tông | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Văn Trỗi (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Võ Thị Đệ | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Văn Trỗi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Võ Thị Đệ | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Vịnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Định - Đến Tố Hữu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Nguyễn Vịnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Định - Đến Tố Hữu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Đường (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lý Chính Thắng - Đến Võ Thị Đệ | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Đường (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lý Chính Thắng - Đến Võ Thị Đệ | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Hàm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Hàm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Hữu Nhật (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến hết đường nhựa | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Hữu Nhật (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến hết đường nhựa | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Quang Ảnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Quang Ảnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Tôn Đức Thắng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Tuân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Quang Khải - Đến Trương Đăng Trinh | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Tuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Quang Khải - Đến Trương Đăng Trinh | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Văn Đồng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Trung Đình - Đến Lê Thánh Tôn | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Văn Đồng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Trung Đình - Đến Lê Thánh Tôn | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Văn Đồng (Chiều sâu đường dưới 50m) từ Lê Thánh Tôn - Đến Cao Bá Quát | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Văn Đồng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) từ Lê Thánh Tôn - Đến Cao Bá Quát | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Xuân Hòa (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Bá Loan - Đến Phan Đình Phùng | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phạm Xuân Hòa (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Bá Loan - Đến Phan Đình Phùng | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Bội Châu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Bội Châu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Bội Châu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Bội Châu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Chu Trinh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Chu Trinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Đăng Lưu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hà Huy Tập - Đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Đăng Lưu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hà Huy Tập - Đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Đình Phùng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Đình Phùng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Đình Phùng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Lợi - Đến Trường Chinh | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Đình Phùng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Lợi - Đến Trường Chinh | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Huy Ích (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Võ Tùng - Đến Cẩm Thành | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Huy Ích (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Võ Tùng - Đến Cẩm Thành | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Long Bằng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Văn An - Đến An Dương Vương | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Long Bằng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Văn An - Đến An Dương Vương | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Thái Ất (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Lợi - Đến Trường Chinh | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Thái Ất (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Lợi - Đến Trường Chinh | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Văn Trị (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Trường Chinh | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phan Văn Trị (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trương Vĩnh Ký - Đến Trường Chinh | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Quang Trung (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ cầu Trà Khúc I - Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Quang Trung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ cầu Trà Khúc I - Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Quang Trung (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Hưng Đạo - Đến Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Quang Trung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Hưng Đạo - Đến Lê Lợi | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Quang Trung (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Lợi - Đến Cao Bá Quát | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Quang Trung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Lợi - Đến Cao Bá Quát | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Quang Trung (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Cao Bá Quát - Đến cầu Bàu Giang | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.920.000 | 1.560.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Quang Trung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Cao Bá Quát - Đến cầu Bàu Giang | Đất SX - KD đô thị | 10.600.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Thái Thú (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phan Văn Trị - Đến Phan Đình Phùng | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Thái Thú (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phan Văn Trị - Đến Phan Đình Phùng | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Thành Thái (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Văn An - Đến Trần Cao Vân | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Thành Thái (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Văn An - Đến Trần Cao Vân | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Tô Hiến Thành (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Văn An - Đến Tố Hữu | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Tô Hiến Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Văn An - Đến Tố Hữu | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Tô Hiến Thành (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Tố Hữu - Đến Trần Quốc Toản | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Tô Hiến Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Tố Hữu - Đến Trần Quốc Toản | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Tố Hữu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Tôn Đức Thắng - Đến Tô Hiến Thành | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Tố Hữu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Tôn Đức Thắng - Đến Tô Hiến Thành | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Tôn Đức Thắng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Bà Triệu - Đến Trần Quốc Toản | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Tôn Đức Thắng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Bà Triệu - Đến Trần Quốc Toản | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trà Bồng khởi nghĩa (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trà Bồng khởi nghĩa (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Cẩm (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Bà Triệu - Đến Trương Quang Trọng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Cẩm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Bà Triệu - Đến Trương Quang Trọng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Cẩm (Chiều sâu đường dưới 50m) -Từ Cẩm Thành - Đến Lê Trung Đình | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Cẩm (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) -Từ Cẩm Thành - Đến Lê Trung Đình | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Cao Vân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Tôn Đức Thắng - Đến Hai Bà Trưng | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Cao Vân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Tôn Đức Thắng - Đến Hai Bà Trưng | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Công Hiến (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Bà Triệu - Đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu) | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Công Hiến (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Bà Triệu - Đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu) | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Hưng Đạo (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Hưng Đạo (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến Hùng Vương | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Khánh Dư (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lý Thường Kiệt - Đến hết bến xe | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Khánh Dư (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lý Thường Kiệt - Đến hết bến xe | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Khánh Dư (Chiều sâu đường dưới 50m) Các Đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Khánh Dư (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Các Đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Kiên (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả đường - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Kiên (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả đường - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Nam Trung (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Huy Mân - Đến Trương Quang Giao | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Nam Trung (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Huy Mân - Đến Trương Quang Giao | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Quang Diệu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Công Phương - Đến Chu Văn An | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Quang Diệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Công Phương - Đến Chu Văn An | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Quang Khải (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trường Chinh - Đến Lý Thái Tổ | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Quang Khải (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trường Chinh - Đến Lý Thái Tổ | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Quý Cáp (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường 11m chưa thi công - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Quý Cáp (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường 11m chưa thi công - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Quý Hai (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Ngô Sĩ Liên | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Quý Hai (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Ngô Sĩ Liên | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Tế Xương (Chiều sâu đường dưới 50m) Đoạn từ Nguyễn Trãi - Đến Bùi Thị Xuân | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Tế Xương (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đoạn từ Nguyễn Trãi - Đến Bùi Thị Xuân | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Thái Tông (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Tô Hiến Thành - Đến Nguyễn Tự Tân | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Thái Tông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Tô Hiến Thành - Đến Nguyễn Tự Tân | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Thái Tông (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Tự Tân - Đến Trần Quốc Toản | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Thái Tông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Tự Tân - Đến Trần Quốc Toản | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Thị Hiệp (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Du - Đến Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Thị Hiệp (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Du - Đến Đinh Tiên Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Thủ Độ (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Khánh Dư - Đến đường Gom chưa thi công | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Thủ Độ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Khánh Dư - Đến đường Gom chưa thi công | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Toại (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hùng Vương - Đến Trường Chính trị tỉnh | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trần Toại (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hùng Vương - Đến Trường Chính trị tỉnh | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trịnh Công Sơn (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trịnh Công Sơn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đoàn Khắc Cung - Đến Khu dân cư Bà Triệu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trường Chinh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trường Chinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Đăng Trinh (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trương Vĩnh Ký | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Đăng Trinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Huỳnh Thúc Kháng - Đến Trương Vĩnh Ký | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Định (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Tôn Đức Thắng - Đến Hai Bà Trưng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Định (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Tôn Đức Thắng - Đến Hai Bà Trưng | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Định (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Ngã 5 Thu Lộ | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Định (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Hai Bà Trưng - Đến Ngã 5 Thu Lộ | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Quang Trọng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Bà Triệu - Đến Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Quang Trọng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Bà Triệu - Đến Quang Trung | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Quang Đản (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Huy Mân - Đến Trần Thị Hiệp | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Quang Đản (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Huy Mân - Đến Trần Thị Hiệp | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Quang Giao (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Quang Giao (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường bê tông nhựa | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trường Sa (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Bà Triệu - Đến hết địa phận phường Nghĩa Chánh | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trường Sa (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Bà Triệu - Đến hết địa phận phường Nghĩa Chánh | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Vĩnh Ký (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Quang Khải - Đến Phan Đình Phùng | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Trương Vĩnh Ký (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Quang Khải - Đến Phan Đình Phùng | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Vân Đông (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đường Ngọc Cảnh - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Vân Đông (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đường Ngọc Cảnh - Đến Nguyễn Trung Trực | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Vạn Tường (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Phan Đăng Lưu - Đến Toà án tỉnh | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Vạn Tường (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Phan Đăng Lưu - Đến Toà án tỉnh | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Vạn Tường (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Kiên - Đến Trần Thị Hiệp | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Vạn Tường (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Kiên - Đến Trần Thị Hiệp | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Võ Hàn (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Quang Khải - Đến Nguyễn Thái Học | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Võ Hàn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Quang Khải - Đến Nguyễn Thái Học | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Võ Thị Sáu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Hưng Đạo - Đến kênh N6 | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Võ Thị Sáu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Hưng Đạo - Đến kênh N6 | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Võ Tùng (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Trung Đình - Đến Bà Triệu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Võ Tùng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Trung Đình - Đến Bà Triệu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xuân Diệu (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Tế Xương - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xuân Diệu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Tế Xương - Đến Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xuân Thủy (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Trần Quang Khải - Đến Nguyễn Thái Học | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xuân Thủy (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Trần Quang Khải - Đến Nguyễn Thái Học | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư đê bao (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt từ 16m - Đến 21m | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư đê bao (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt từ 16m - Đến 21m | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư đê bao (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 10,5m - Đến dưới 16m | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư đê bao (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 10,5m - Đến dưới 16m | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Thành Cổ (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt trên 10m - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Thành Cổ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt trên 10m - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Thành Cổ (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 8,5m (lô C) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Thành Cổ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 8,5m (lô C) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ Đường Trần Cẩm) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ Đường Trần Cẩm) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắtđến 11,5m - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắtđến 11,5m - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc Gò Đá (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường Trần Nhân Tông và Đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc Gò Đá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường Trần Nhân Tông và Đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc Gò Đá (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc Gò Đá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc Gò Đá (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 11m - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc Gò Đá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 11m - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Đông Chu Văn An (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là Đường Phạm Ngũ Lão) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Đông Chu Văn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là Đường Phạm Ngũ Lão) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Đông Chu Văn An (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 9,5m - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Đông Chu Văn An (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 9,5m - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn - Đoạn từ Đinh tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn - Đoạn từ Đinh tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 9,5m - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 9,5m - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường Trần Kỳ Phong và Đường Võ Quán - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường Trần Kỳ Phong và Đường Võ Quán - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bắc Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Nam Gò Đá (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 11,5m - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Nam Gò Đá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 11,5m - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Nam Gò Đá (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Nam Gò Đá (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m) Đất mặt tiền Đường Trương Quang Cận, Đường Triệu Quang Phục, Đường Hoàng Diệu - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền Đường Trương Quang Cận, Đường Triệu Quang Phục, Đường Hoàng Diệu - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (Chiều sâu đường dưới 50m) Đất mặt tiền các Đường nội bộ còn lại (Trừ Đường Phan Thái Ất) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị mới Nam Lê Lợi (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền các Đường nội bộ còn lại (Trừ Đường Phan Thái Ất) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt từ 16m đến 18,5m và Đường Lê Văn Hưu - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt từ 16m đến 18,5m và Đường Lê Văn Hưu - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (Chiều sâu đường dưới 50m) Đất mặt tiền các Đường nội bộ còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền các Đường nội bộ còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Tây Phan Bội Châu (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Tây Phan Bội Châu (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Tổ 17 (Nay là Tổ 7) phường Quảng Phú (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.120.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Tổ 17 (Nay là Tổ 7) phường Quảng Phú (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 920.000 | 880.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Trần Khánh Dư (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Yên Phú (Chiều sâu đường dưới 50m) Đất mặt tiền Đường Trần Tế Xương - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Yên Phú (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền Đường Trần Tế Xương - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Yên Phú (Chiều sâu đường dưới 50m) Đất mặt tiền Đường nội bộ còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Yên Phú (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền Đường nội bộ còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị An Phú Sinh (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng) - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị An Phú Sinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng) - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị An Phú Sinh (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt từ 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã Nghĩa Dõng) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị An Phú Sinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt từ 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã Nghĩa Dõng) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị An Phú Sinh (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng) - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị An Phú Sinh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng) - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị Phú Mỹ (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 50m và 24m - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị Phú Mỹ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 50m và 24m - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị Phú Mỹ (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu đô thị Phú Mỹ (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu tái định cư Gò Xoài (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 21m - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu tái định cư Gò Xoài (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 21m - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu tái định cư Gò Xoài (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ còn lại (Trừ Đường Bùi Tá Hán) - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu tái định cư Gò Xoài (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ còn lại (Trừ Đường Bùi Tá Hán) - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Phước Thạnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Đất mặt tiền Đường Nguyễn Tri Phương - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Phước Thạnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đất mặt tiền Đường Nguyễn Tri Phương - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Phước Thạnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Phước Thạnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 18,5m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ) - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 18,5m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ) - | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 11m và 12m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Quảng Phú) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 11m và 12m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Quảng Phú) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 11m (thuộc phường Quảng Phú) - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 11m (thuộc phường Quảng Phú) - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt 9m và 6m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ) - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt 9m và 6m (thuộc phường Nghĩa Lộ và Chánh Lộ) - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ (Trừ Đường Đặng Văn Ngữ và Đường Xuân Diệu) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ (Trừ Đường Đặng Văn Ngữ và Đường Xuân Diệu) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú) (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú) (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bàu Ruộng (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Bàu Ruộng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 400.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư phía tây đường Trương Định (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ có mặt cắt từ 10,5m đến 13,5m - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư phía tây đường Trương Định (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ có mặt cắt từ 10,5m đến 13,5m - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư phía tây đường Trương Định (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư phía tây đường Trương Định (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường nội bộ - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân (Chiều sâu đường dưới 50m) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt từ 7,5m trở lên - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt từ 7,5m trở lên - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (Chiều sâu đường dưới 50m) Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 1.120.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 920.000 | 880.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh - Phường Trương Quang Trọng Đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1 - | Đất SX - KD đô thị | 3.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường trục chính rộng 26m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - Phường Trương Quang Trọng - | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Trương Quang Trọng Đoạn từ cầu Bàu Sắt - Đến ranh giới xã Tịnh Ấn Tây | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường Trần Văn Trà - Phường Trương Quang Trọng Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh - Đến đường Hoàng Sa | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bờ kè phía Bắc sông Trà Khúc - Phường Trương Quang Trọng Đoạn từ Đường Trần Văn Trà - Đến đường Hoàng Sa | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa - Phường Trương Quang Trọng từ Đường Trần Văn Trà - Đến giáp địa giới xã Tịnh An (đoạn còn lại thuộc phường Trương Quang Trọng) | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh - Phường Trương Quang Trọng Đoạn từ QL 1A - Đến giáp kênh B8 | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Phường Trương Quang Trọng - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 1A mới đoạn dẫn vào cầu Trà Khúc II - Phường Trương Quang Trọng - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng - Phường Trương Quang Trọng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa - Phường Trương Quang Trọng Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến đường Trần Văn Trà | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Phường Trương Quang Trọng Đoạn từ Ngã 3 Sáu Hoanh đi xã Tịnh Ấn Đông - | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL1A đoạn từ - Phường Trương Quang Trọng Đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn - Đến giáp xã Tịnh Phong | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - Phường Trương Quang Trọng - | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê - Phường Trương Quang Trọng - | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường Võ Nguyễn Gíáp - Phường Trương Quang Trọng Đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt - Đến giáp QL 1A | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường Trần Văn Trà - Phường Trương Quang Trọng Đoạn từ Đường Hoàng Sa - Đến giáp xã Tịnh An | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - Phường Trương Quang Trọng - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới - Phường Trương Quang Trọng - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu - Phường Trương Quang Trọng - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu - Phường Trương Quang Trọng - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn - Phường Trương Quang Trọng - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 - Phường Trương Quang Trọng - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh - Phường Trương Quang Trọng - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Trương Quang Trọng Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Ha - | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Trương Quang Trọng Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui xã Tịnh Ấn Đông) - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Trương Quang Trọng Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Trương Quang Trọng Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên không thuộc các diện trên - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Phường Trương Quang Trọng Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m không thuộc các diện trên - | Đất SX - KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Phường Trương Quang Trọng Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m không thuộc các diện trên - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Phường Trương Quang Trọng Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m không thuộc các diện trên - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Phường Trương Quang Trọng Đất ở các vị trí khác còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng và xã Nghĩa Dũng - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hồ Quý Lý từ ngã 4 Ba La - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hà | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 Đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 Đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp cầu Thượng Phương | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ cầu Núi Sứa - Đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 27m khu đường dẫn Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) - Đến giáp đường Tế Hanh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ cầu Núi Sứa - Đến Phân hiệu Trường Tiểu học Thôn Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ Núi Sứa - Đến giáp ranh xã Tịnh Hà | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây từ ranh giới thị trấn - Đến cầu Thượng Phương | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đất mặt tiền đường nối từ cầu Thạch Bích - đến Tịnh Phong thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây. | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 31m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ cầu Thượng Phương - Đến đường sắt Bắc Nam | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hoá thôn Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ Kênh B8 - Đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các vị trí còn lại thuộc thôn Thống Nhất - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 2 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 1 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính thôn Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh An - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh An - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m Đoạn - Đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến Vườn Hoang | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến ngã 3 đường bà Liệu | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối, cách QL 24B trên 100m - Đến ngã 3 nhà ông Một Can | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến trường Mẫu giáo thôn Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến cống ông Giêng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến giáp đường Hoàng Sa | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, thôn Ngọc Thạch và thôn An Phú) - Khu vực 3 - Xã Tịnh An rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc thôn An Phú và xóm Tân lập, thôn Ngọc Thạch - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh An - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh An - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn từ giáp ranh Tịnh An - Đến Nghĩa Tự | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Châu - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn nối QL 24B không quá 100m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn cách QL 24B trên 100m - Đến Bưu điện văn hóa xã | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 QL 24B - Bình Tân và đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa bán kính 150m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền thuộc đường nối QL 24B đi Tịnh Long đoạn thuộc xã Tịnh Châu - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B - Bình Tân không quá 100m (không thuộc các diện trên) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn QL 24B - Đến Bưu điện văn hóa xã | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu Đoạn Bưu điện văn hóa xã - Đến cách ngã 4 giao với tuyến Sơn Tịnh - Tịnh Hòa 150m về phía Nam | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội thôn Phú Bình nối và cách QL 24B, tuyến QL 24B - Bình Tân trên 100m thuộc đội 1, 2, 3, 4, 5 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các khu vực còn lại của đội 1, 2, 3, 4, 5 thôn Phú Bình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Châu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu Đoạn từ cầu Lệ Thuỷ - Đến giáp Tịnh Thiện | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính liên thôn không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long Đoạn từ giáp xã Tịnh Châu - Đến đường Hoàng Sa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long Đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện - Đến đường Hoàng Sa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Ruộng Ngõ xã Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Gò Dệnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tăng Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Long - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh Thiện - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thiện - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện Đoạn từ Cầu Sắt - Đến hết khu dân cư thôn Hòa Bân | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường ngã 4 khu vực chợ Tịnh Thiện bán kính 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường ĐH 521 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện Đoạn giáp xã Tịnh Châu - Đến cách phía Nam chợ Tịnh Thiện 100m | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện Đoạn từ ngã 4 Quán Lánh (trường THCS Tịnh Thiện) - Đến giáp ranh giới xã Tịnh Hòa | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường ĐH 530 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện Đoạn giáp xã Tịnh Châu đi Gò Đá Tân An - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Thiện - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bân rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện Đoạn từ ngã 4 trường Tiểu học Hòa Bân - Đến giáp QL 24B | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện Đoạn từ quán Lộc đến ngõ bà Ri - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến Tập Long và đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến cầu Kháng Chiến - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ thôn Phú Vinh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B đi Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ QL 24B - Đến giáp cầu Khê Kỳ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện - Đến giáp trường PTTH Sơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ ranh giới xã Tịnh Kỳ - Đến hết đường bờ Đông Sông Kinh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường gom có chiều sâu cách tuyến đường Hoàng Sa khoảng 15m đến 20m thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ ngã 4 Khê Ba - Đến giáp ngã 3 Khê Thọ (Riêng ngã 4 Khê Ba Đến Trường Tiểu học số 1 là tính hết đoạn) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến giáp cầu Cổ Luỹ cũ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa, Đến cầu Khê Kỳ | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tiếp giáp với đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Mỹ Lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường Tiểu học số 1 - Đến nhà sinh hoạt KDC Khê Thuỷ dưới | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ giáp Tịnh Thiện - Đến trường PTTH Sơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đương rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đương rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến giáp cầu Cổ Lũy dưới 100m | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ thôn Mỹ Lại - Đến giáp thôn Trường Định | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên (trừ các đường còn lại của thôn Cổ Luỹ) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Khê Tân - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Cổ Luỹ rộng từ 3m trở lên thuộc các đoạn còn lại của thôn - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ đập Khê Hòa - Đến hết Xuân An | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Tuyến đường nối từ QL 24B đến giáp xã Bình Châu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ - Đến giáp QL 24B | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa - Đến ngã rẽ đi Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa - Đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn giáp Tịnh Thiện - Đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn giáp thôn Minh Quang - Đến miễu Phú Đức | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - Đến giáp Châu Me (Bình Châu) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa đoạn từ nhà anh Hoá - đến xóm Xuân Thới. | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - Đến ngã 3 nhà Tám Phiên | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn ngã 3 đội 9 - Đến giáp ngã 3 Xóm Suối | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ giáp Tịnh Thiện - Đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn ngã 3 đội 9 - Đến giáp Tịnh Thiện | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn giáp Rừng Cát - Đến ngã 3 Sáu Dư | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh còn lại rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Hòa Thuận không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư Biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 11,5m thuộc Khu tái định cư Biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ Đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê - Đến giáp núi An Vĩnh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê đến giáp núi An Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ - Đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ Đoạn từ ngã 3 ông Dốc - Đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ Đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ - Đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ) | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 5m khu tái định cư biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các đường rẽ rộng từ 3m trở lên nối các trục đường của xã thuộc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ Đoạn từ Cửa Lở - Đến đồi núi An Vĩnh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc xã - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp UBND xã | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp UBND xã | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong - Đến giáp xã Tịnh Châu | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn còn lại thuộc xã - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập đi Tịnh Phong - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập giáp Đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 thôn Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) - Đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội thôn thuộc đội 8 thôn Bình Đẳng | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Hà - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi - Đến cầu Sắt xã Nghĩa Hà | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường La Hà - Thu Xà - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ cầu Bàu Rán - Đến giáp ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Dũng - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc KDC Đông Phương - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Bờ sông - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ cầu An Phú - Đến hết quán Thiên Thời xã Nghĩa Phú | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cửa Đại (nay là Cầu Cổ Lũy) có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ Trường THCS xã Nghĩa Phú - Đến cầu An Phú xã Nghĩa Phú | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú Đường nối từ Đường Trường Sa - Đến KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cửa Đại (nay là Cầu Cổ Lũy) có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh Thọ - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 3 Trường THCS xã Nghĩa Phú | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 3 Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) xã Nghĩa Phú | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối đường Trường Sa - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng trên 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành - Khu vực 2 - Xã Nghĩa An - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông - | Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng và xã Nghĩa Dũng - | Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hồ Quý Lý từ ngã 4 Ba La - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hà | Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ - | Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 Đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m - | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 Đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp cầu Thượng Phương | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ cầu Núi Sứa - Đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 27m khu đường dẫn Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) - Đến giáp đường Tế Hanh | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ cầu Núi Sứa - Đến Phân hiệu Trường Tiểu học Thôn Thống Nhất | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ Núi Sứa - Đến giáp ranh xã Tịnh Hà | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây từ ranh giới thị trấn - Đến cầu Thượng Phương | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đất mặt tiền đường nối từ cầu Thạch Bích - đến Tịnh Phong thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây. | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 31m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ cầu Thượng Phương - Đến đường sắt Bắc Nam | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hoá thôn Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ Kênh B8 - Đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà) | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các vị trí còn lại thuộc thôn Thống Nhất - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 2 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 1 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính thôn Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh An - | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh An - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An - | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m Đoạn - Đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến Vườn Hoang | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến ngã 3 đường bà Liệu | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối, cách QL 24B trên 100m - Đến ngã 3 nhà ông Một Can | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến trường Mẫu giáo thôn Tân Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến cống ông Giêng | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến giáp đường Hoàng Sa | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, thôn Ngọc Thạch và thôn An Phú) - Khu vực 3 - Xã Tịnh An rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc thôn An Phú và xóm Tân lập, thôn Ngọc Thạch - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh An - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh An - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn từ giáp ranh Tịnh An - Đến Nghĩa Tự | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn nối QL 24B không quá 100m - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn cách QL 24B trên 100m - Đến Bưu điện văn hóa xã | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 QL 24B - Bình Tân và đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa bán kính 150m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền thuộc đường nối QL 24B đi Tịnh Long đoạn thuộc xã Tịnh Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B - Bình Tân không quá 100m (không thuộc các diện trên) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn QL 24B - Đến Bưu điện văn hóa xã | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu Đoạn Bưu điện văn hóa xã - Đến cách ngã 4 giao với tuyến Sơn Tịnh - Tịnh Hòa 150m về phía Nam | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội thôn Phú Bình nối và cách QL 24B, tuyến QL 24B - Bình Tân trên 100m thuộc đội 1, 2, 3, 4, 5 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các khu vực còn lại của đội 1, 2, 3, 4, 5 thôn Phú Bình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Châu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu Đoạn từ cầu Lệ Thuỷ - Đến giáp Tịnh Thiện | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính liên thôn không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long Đoạn từ giáp xã Tịnh Châu - Đến đường Hoàng Sa | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long Đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện - Đến đường Hoàng Sa | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Ruộng Ngõ xã Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Gò Dệnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tăng Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Long - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh Thiện - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thiện - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện Đoạn từ Cầu Sắt - Đến hết khu dân cư thôn Hòa Bân | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường ngã 4 khu vực chợ Tịnh Thiện bán kính 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện - | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường ĐH 521 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện Đoạn giáp xã Tịnh Châu - Đến cách phía Nam chợ Tịnh Thiện 100m | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện Đoạn từ ngã 4 Quán Lánh (trường THCS Tịnh Thiện) - Đến giáp ranh giới xã Tịnh Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường ĐH 530 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện Đoạn giáp xã Tịnh Châu đi Gò Đá Tân An - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Thiện - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bân rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện Đoạn từ ngã 4 trường Tiểu học Hòa Bân - Đến giáp QL 24B | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện Đoạn từ quán Lộc đến ngõ bà Ri - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến Tập Long và đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến cầu Kháng Chiến - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ thôn Phú Vinh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B đi Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ QL 24B - Đến giáp cầu Khê Kỳ | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện - Đến giáp trường PTTH Sơn Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ ranh giới xã Tịnh Kỳ - Đến hết đường bờ Đông Sông Kinh | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường gom có chiều sâu cách tuyến đường Hoàng Sa khoảng 15m đến 20m thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ ngã 4 Khê Ba - Đến giáp ngã 3 Khê Thọ (Riêng ngã 4 Khê Ba Đến Trường Tiểu học số 1 là tính hết đoạn) | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến giáp cầu Cổ Luỹ cũ | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa, Đến cầu Khê Kỳ | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tiếp giáp với đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Mỹ Lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường Tiểu học số 1 - Đến nhà sinh hoạt KDC Khê Thuỷ dưới | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ giáp Tịnh Thiện - Đến trường PTTH Sơn Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đương rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đương rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến giáp cầu Cổ Lũy dưới 100m | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ thôn Mỹ Lại - Đến giáp thôn Trường Định | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên (trừ các đường còn lại của thôn Cổ Luỹ) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Khê Tân - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Cổ Luỹ rộng từ 3m trở lên thuộc các đoạn còn lại của thôn - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ đập Khê Hòa - Đến hết Xuân An | Đất TM - DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Tuyến đường nối từ QL 24B đến giáp xã Bình Châu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ - Đến giáp QL 24B | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa - Đến ngã rẽ đi Phú Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa - Đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn giáp Tịnh Thiện - Đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn giáp thôn Minh Quang - Đến miễu Phú Đức | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - Đến giáp Châu Me (Bình Châu) | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa đoạn từ nhà anh Hoá - đến xóm Xuân Thới. | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - Đến ngã 3 nhà Tám Phiên | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn ngã 3 đội 9 - Đến giáp ngã 3 Xóm Suối | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ giáp Tịnh Thiện - Đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn ngã 3 đội 9 - Đến giáp Tịnh Thiện | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn giáp Rừng Cát - Đến ngã 3 Sáu Dư | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh còn lại rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Hòa Thuận không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư Biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 11,5m thuộc Khu tái định cư Biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ Đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê - Đến giáp núi An Vĩnh | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê đến giáp núi An Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ - Đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ Đoạn từ ngã 3 ông Dốc - Đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ Đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ - Đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ) | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 5m khu tái định cư biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các đường rẽ rộng từ 3m trở lên nối các trục đường của xã thuộc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ Đoạn từ Cửa Lở - Đến đồi núi An Vĩnh | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc xã - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp UBND xã | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp UBND xã | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong - Đến giáp xã Tịnh Châu | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn còn lại thuộc xã - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập đi Tịnh Phong - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập giáp Đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 thôn Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) - Đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội thôn thuộc đội 8 thôn Bình Đẳng | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Hà - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi - Đến cầu Sắt xã Nghĩa Hà | Đất TM - DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường La Hà - Thu Xà - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ cầu Bàu Rán - Đến giáp ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Dũng - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà) | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc KDC Đông Phương - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Bờ sông - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ cầu An Phú - Đến hết quán Thiên Thời xã Nghĩa Phú | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cửa Đại (nay là Cầu Cổ Lũy) có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ Trường THCS xã Nghĩa Phú - Đến cầu An Phú xã Nghĩa Phú | Đất TM - DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú Đường nối từ Đường Trường Sa - Đến KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1 | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cửa Đại (nay là Cầu Cổ Lũy) có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh Thọ - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 3 Trường THCS xã Nghĩa Phú | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 3 Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) xã Nghĩa Phú | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối đường Trường Sa - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng trên 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành - Khu vực 2 - Xã Nghĩa An - | Đất TM - DV nông thôn | 570.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông - | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Dõng và xã Nghĩa Dũng - | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hồ Quý Lý từ ngã 4 Ba La - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hà | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) - | Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ - | Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) - | Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m - | Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ - | Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 Đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 Đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp cầu Thượng Phương | Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ cầu Núi Sứa - Đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) | Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 27m khu đường dẫn Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) - Đến giáp đường Tế Hanh | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ cầu Núi Sứa - Đến Phân hiệu Trường Tiểu học Thôn Thống Nhất | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ Núi Sứa - Đến giáp ranh xã Tịnh Hà | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây từ ranh giới thị trấn - Đến cầu Thượng Phương | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây Đất mặt tiền đường nối từ cầu Thạch Bích - đến Tịnh Phong thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây. | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 31m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư xã Tịnh Ấn Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ cầu Thượng Phương - Đến đường sắt Bắc Nam | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hoá thôn Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ Kênh B8 - Đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà) | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây Đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các vị trí còn lại thuộc thôn Thống Nhất - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 2 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Cộng Hòa 1 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính thôn Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh An - | Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh An - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn thuộc xã Tịnh An - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m Đoạn - Đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến Vườn Hoang | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến ngã 3 đường bà Liệu | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối, cách QL 24B trên 100m - Đến ngã 3 nhà ông Một Can | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến trường Mẫu giáo thôn Tân Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến cống ông Giêng | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Tịnh An Đường nội xã rộng từ 3m trở lên Đoạn nối và cách QL 24B trên 100m - Đến giáp đường Hoàng Sa | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, thôn Ngọc Thạch và thôn An Phú) - Khu vực 3 - Xã Tịnh An rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc thôn An Phú và xóm Tân lập, thôn Ngọc Thạch - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh An - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh An - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn từ giáp ranh Tịnh An - Đến Nghĩa Tự | Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn nối QL 24B không quá 100m - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn cách QL 24B trên 100m - Đến Bưu điện văn hóa xã | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 QL 24B - Bình Tân và đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa bán kính 150m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền thuộc đường nối QL 24B đi Tịnh Long đoạn thuộc xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B - Bình Tân không quá 100m (không thuộc các diện trên) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Châu Đoạn QL 24B - Đến Bưu điện văn hóa xã | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu Đoạn Bưu điện văn hóa xã - Đến cách ngã 4 giao với tuyến Sơn Tịnh - Tịnh Hòa 150m về phía Nam | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa các đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội thôn Phú Bình nối và cách QL 24B, tuyến QL 24B - Bình Tân trên 100m thuộc đội 1, 2, 3, 4, 5 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các khu vực còn lại của đội 1, 2, 3, 4, 5 thôn Phú Bình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Châu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bắc Sơn (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4 | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bích Khê (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bích Khê (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Đinh Tiên Hoàng - Đến Ngã tư Ba La (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bùi Tá Hán (Chiều sâu đường dưới 50m) Khu dân cư phía đông Đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài) | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bùi Tá Hán (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Khu dân cư phía đông Đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài) | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Chu Văn An - Đến Lê Văn Sỹ | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.480.000 | 1.200.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Chu Văn An - Đến Lê Văn Sỹ | Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Lê Văn Sỹ - Đến hết đoạn thâm nhập nhựa | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Bùi Thị Xuân (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Lê Văn Sỹ - Đến hết đoạn thâm nhập nhựa | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 920.000 | 920.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cách Mạng Tháng 8 (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết đường hiện trạng | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cách Mạng Tháng 8 (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Nguyễn Nghiêm - Đến hết đường hiện trạng | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cẩm Thành (Chiều sâu đường dưới 50m) Cả Đường - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cẩm Thành (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Cả Đường - | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 1.120.000 | 960.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cao Bá Quát (Chiều sâu đường dưới 50m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4 | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.760.000 | 1.480.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Cao Bá Quát (Chiều sâu đường từ 50m đến dưới 100m) Từ Quang Trung - Đến 30 tháng 4 | Đất SX - KD đô thị | 7.800.000 | 1.360.000 | 1.120.000 |
