Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Quảng Ngãi năm 2025
Khu vực: Thành phố Quảng Ngãi.
Loại đất: Đất SX - KD nông thôn, Đất ở, Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu Đoạn từ cầu Lệ Thuỷ - Đến giáp Tịnh Thiện | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính liên thôn không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long Đoạn từ giáp xã Tịnh Châu - Đến đường Hoàng Sa | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long Đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện - Đến đường Hoàng Sa | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Ruộng Ngõ xã Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Gò Dệnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tăng Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B đoạn thuộc xã Tịnh Thiện - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thiện - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện Đoạn từ Cầu Sắt - Đến hết khu dân cư thôn Hòa Bân | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường ngã 4 khu vực chợ Tịnh Thiện bán kính 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường ĐH 521 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thiện Đoạn giáp xã Tịnh Châu - Đến cách phía Nam chợ Tịnh Thiện 100m | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện Đoạn từ ngã 4 Quán Lánh (trường THCS Tịnh Thiện) - Đến giáp ranh giới xã Tịnh Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường ĐH 530 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện Đoạn giáp xã Tịnh Châu đi Gò Đá Tân An - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn thuộc xã Tịnh Thiện - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bân rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện Đoạn từ ngã 4 trường Tiểu học Hòa Bân - Đến giáp QL 24B | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện Đoạn từ quán Lộc đến ngõ bà Ri - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Long Thành rộng từ 3m trở lên đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến Tập Long và đoạn cách chợ Tịnh Thiện 100m đến cầu Kháng Chiến - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ thôn Phú Vinh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thiện - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B đi Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ QL 24B - Đến giáp cầu Khê Kỳ | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện - Đến giáp trường PTTH Sơn Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ ranh giới xã Tịnh Kỳ - Đến hết đường bờ Đông Sông Kinh | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường gom có chiều sâu cách tuyến đường Hoàng Sa khoảng 15m đến 20m thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ ngã 4 Khê Ba - Đến giáp ngã 3 Khê Thọ (Riêng ngã 4 Khê Ba Đến Trường Tiểu học số 1 là tính hết đoạn) | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến giáp cầu Cổ Luỹ cũ | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa, Đến cầu Khê Kỳ | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tiếp giáp với đất mặt tiền QL 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến cầu Khê Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Mỹ Lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường Tiểu học số 1 - Đến nhà sinh hoạt KDC Khê Thuỷ dưới | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ giáp Tịnh Thiện - Đến trường PTTH Sơn Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đương rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đương rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ trường PTTH Sơn Mỹ - Đến giáp cầu Cổ Lũy dưới 100m | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Khê Đoạn từ thôn Mỹ Lại - Đến giáp thôn Trường Định | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên (trừ các đường còn lại của thôn Cổ Luỹ) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Khê Tân - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Cổ Luỹ rộng từ 3m trở lên thuộc các đoạn còn lại của thôn - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Khê - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ đập Khê Hòa - Đến hết Xuân An | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Tuyến đường nối từ QL 24B đến giáp xã Bình Châu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ - Đến giáp QL 24B | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa - Đến ngã rẽ đi Phú Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa - Đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn giáp Tịnh Thiện - Đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn giáp thôn Minh Quang - Đến miễu Phú Đức | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - Đến giáp Châu Me (Bình Châu) | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa đoạn từ nhà anh Hoá - đến xóm Xuân Thới. | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - Đến ngã 3 nhà Tám Phiên | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn ngã 3 đội 9 - Đến giáp ngã 3 Xóm Suối | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn từ giáp Tịnh Thiện - Đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn ngã 3 đội 9 - Đến giáp Tịnh Thiện | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa Đoạn giáp Rừng Cát - Đến ngã 3 Sáu Dư | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh còn lại rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Hòa Thuận không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư Biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 11,5m thuộc Khu tái định cư Biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ Đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê - Đến giáp núi An Vĩnh | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ giáp ranh giới xã Tịnh Khê đến giáp núi An Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ - Đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ Đoạn từ ngã 3 ông Dốc - Đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ Đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ - Đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ) | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 5m khu tái định cư biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các đường rẽ rộng từ 3m trở lên nối các trục đường của xã thuộc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Kỳ Đoạn từ Cửa Lở - Đến đồi núi An Vĩnh | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Kỳ - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc xã - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp UBND xã | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến giáp UBND xã | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài - Khu vực 2 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong - Đến giáp xã Tịnh Châu | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn còn lại thuộc xã - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập đi Tịnh Phong - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ ngã 4 thôn Độc Lập giáp Đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 thôn Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông Đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) - Đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội thôn thuộc đội 8 thôn Bình Đẳng | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Hà - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ ranh giới thành phố Quảng Ngãi - Đến cầu Sắt xã Nghĩa Hà | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường La Hà - Thu Xà - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ cầu Bàu Rán - Đến giáp ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Dũng - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ ngã 4 Quán Láng xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà) | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà Đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Phú | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc KDC Đông Phương - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Hà - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Bờ sông - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ cầu An Phú - Đến hết quán Thiên Thời xã Nghĩa Phú | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn thuộc xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cửa Đại (nay là Cầu Cổ Lũy) có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ Trường THCS xã Nghĩa Phú - Đến cầu An Phú xã Nghĩa Phú | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú Đường nối từ Đường Trường Sa - Đến KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1 | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cửa Đại (nay là Cầu Cổ Lũy) có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh Thọ - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1) - Khu vực 1 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư xã Nghĩa Phú - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 3 Trường THCS xã Nghĩa Phú | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo - Khu vực 2 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú Đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Hà - Đến giáp ngã 3 Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) xã Nghĩa Phú | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối đường Trường Sa - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng trên 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành - Khu vực 2 - Xã Nghĩa An - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Nghĩa An - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu vực 2 - Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây Đất mặt tiền tuyến đường QL 24B đi CCN Làng nghề - đến kênh B8 thôn Độc Lập | Đất ở | 500.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Khu vực 2 - Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây - | Đất ở | 400.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Trần Hưng Đạo - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Lê Hồng Phong - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Trần Phú - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Chánh Lộ - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Nghĩa Lộ - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Nghĩa Chánh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Quảng Phú - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Trương Quang Trọng - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Dõng - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Dũng - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh An - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Châu - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Long - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Thiện - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Khê - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Hoà - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Kỳ - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Hà - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Phú - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa An - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Trần Hưng Đạo - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Lê Hồng Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Trần Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Chánh Lộ - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Nghĩa Lộ - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Nghĩa Chánh - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Quảng Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Trương Quang Trọng - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Dõng - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Dũng - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh An - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Long - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Thiện - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Khê - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Hoà - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Kỳ - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa An - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | 25.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Trần Hưng Đạo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | 25.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Lê Hồng Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | 25.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Trần Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | 25.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Chánh Lộ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | 25.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Nghĩa Lộ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | 25.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Nghĩa Chánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | 25.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Quảng Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | 25.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Trương Quang Trọng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | 25.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Dõng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | 25.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Dũng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 | 25.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Thiện - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Khê - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Hoà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Kỳ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Nguyễn Nghiêm - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Trần Hưng Đạo - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Lê Hồng Phong - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Trần Phú - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Chánh Lộ - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Nghĩa Lộ - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Nghĩa Chánh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Quảng Phú - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Phường Trương Quang Trọng - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Dõng - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Dũng - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh An - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Châu - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Long - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Thiện - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Khê - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Hoà - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Kỳ - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Hà - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Phú - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa An - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Ấn Tây - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Ấn Đông - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh An - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Châu - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Long - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Thiện - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Khê - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Hoà - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Tịnh Kỳ - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Hà - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa Phú - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Xã Nghĩa An - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội thôn - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu Đoạn từ cầu Lệ Thuỷ - Đến giáp Tịnh Thiện | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường chính liên thôn không thuộc các diện trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long Đoạn từ giáp xã Tịnh Châu - Đến đường Hoàng Sa | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long Đoạn từ giáp xã Tịnh Thiện - Đến đường Hoàng Sa | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Ruộng Ngõ xã Tịnh Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại trong khu tái định cư Gò Dệnh - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 1 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tăng Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 9,5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 380.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các trục đường chính khu tái định cư Cây Sến có mặt cắt từ 6,5m đến dưới 9,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 5,5m đến dưới 6,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Quảng Ngãi |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Đồng Bến Sứ có mặt cắt dưới 5,5m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Long - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 |
