• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất phi nông nghiệp
      2. Đất với đất nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Sơn La năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Sơn La

Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.

Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.

Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

Đất với đất nông nghiệp

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai để quy định khu vực, vị trí và giá đất tại Nghị quyết này.

Khu vực trong Bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Sơn La năm 2025

Khu vực: Thành phố Sơn La.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 153 đến 47.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Sơn La Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề)
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề) - Đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Đất ở đô thị21.500.00012.900.0009.700.0006.500.000
Thành phố Sơn La Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - Đến đầu cầu bản Cá
Đất ở đô thị17.000.00010.200.0007.700.0005.100.000
Thành phố Sơn La Đường Hoa Ban
Từ ngã tư UBND thành phố - Đến cổng UBND thành phố
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Thái Tông
Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá - Đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến Cầu Nậm La
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ Cầu Nậm La - Đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo - Đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La - Đến ngã tư Cầu Trắng
Đất ở đô thị26.400.00015.800.00011.900.0007.900.000
Thành phố Sơn La Đường Thanh Niên
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh - Đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất ở đô thị18.000.00010.800.0008.100.0005.400.000
Thành phố Sơn La Đường Thanh Niên
Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến hết trường THPT Tô Hiệu
Đất ở đô thị6.100.0003.700.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu Đến đường Lê Thái Tông)
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết số nhà 183 - Đến ngõ số 5 Tô Hiệu
Đất ở đô thị23.500.00014.100.00010.600.0007.100.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) - Đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La - Đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp
Đất ở đô thị23.500.00014.100.00010.600.0007.100.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp - Đến ngã tư Tô Hiệu
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Cách mạng tháng tám
Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết số nhà 57
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Cách mạng tháng tám
Đoạn từ hết số nhà 57 - Đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh
Đất ở đô thị21.500.00012.900.0009.700.0006.500.000
Thành phố Sơn La Đường Ngô Quyền
Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - Đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng)
Đất ở đô thị18.000.00010.800.0008.100.0005.400.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - đến ngã tư Tô Hiệu
Đất ở đô thị47.000.00028.200.00019.000.00013.300.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu - đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)
Đất ở đô thị31.000.00018.600.00013.900.0009.300.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) - Đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị21.000.00011.100.0008.300.0005.600.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu
Đất ở đô thị21.000.00011.200.0008.400.0005.600.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu - Đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)
Đất ở đô thị20.000.00011.000.0008.300.0005.500.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) - Đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)
Đất ở đô thị5.940.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ hết đất số nhà 158 - Đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)
Đất ở đô thị3.960.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Văn Linh
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên - Đến cổng Tỉnh ủy
Đất ở đô thị15.000.0009.000.0006.800.0004.500.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Văn Linh
Từ cổng tỉnh ủy - Đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Thanh Nghị
Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào - Đến hết Trường mầm non Tô Hiệu
Đất ở đô thị5.100.0003.100.0002.300.0001.500.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Thanh Nghị
Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu - Đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0002.000.0001.400.000
Thành phố Sơn La Đường Khau Cả
Từ ngã tư Gốc phượng - Đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)
Đất ở đô thị3.100.0001.900.0001.400.000900
Thành phố Sơn La Phố Khau Cả
Đường từ ngã ba Két nước - Đến hết Khách sạn Hoa Đào
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.300.0001.500.000
Thành phố Sơn La Đường Trường Chinh
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - Đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị26.400.00015.800.00011.900.0007.900.000
Thành phố Sơn La Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngã tư Quyết Thắng
Đất ở đô thị24.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sơn La Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh - Đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
Đất ở đô thị19.000.00013.000.0009.300.0006.500.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - Đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc
Đất ở đô thị25.200.00015.100.00011.300.0007.600.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc - Đến ngã tư chợ 7/11
Đất ở đô thị24.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - Đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La
Đất ở đô thị22.000.00013.200.0009.900.0006.600.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La - Đến ngã tư Quyết Thắng
Đất ở đô thị24.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sơn La Phố Giảng Lắc
Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - Đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị23.000.00013.800.00010.400.0006.900.000
Thành phố Sơn La Đường 3/2
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - Đến ngã tư chợ 7/11
Đất ở đô thị24.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sơn La Đường 3/2
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - đến cây xăng 233
Đất ở đô thị24.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sơn La Đường 3/2
Đoạn từ cây xăng 233 - đến hết Công ty điện lực Sơn La
Đất ở đô thị19.000.00011.400.0008.600.0005.700.000
Thành phố Sơn La Phố Hai Bà Trung
Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc - Đến ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất ở đô thị22.000.00013.200.0009.900.0006.600.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Đức Thọ
Từ giao nhau với đường 3/2 - Đến hết UBND phường Quyết Thắng
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.000.0003.300.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Đức Thọ
Từ hết UBND Phường Quyết Thắng - Đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng)
Đất ở đô thị9.500.0005.700.0004.300.0002.850.000
Thành phố Sơn La Phố Xuân Thuỷ
Đường xung quanh chợ Rạng Tếch - Đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.000.0003.300.000
Thành phố Sơn La Phố Xuân Thuỷ
Từ hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề - Đến ngõ số 28
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sơn La Phố Xuân Thuỷ
Từ ngõ số 4 - Đến hết số nhà 29
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sơn La Phố Xuân Thuỷ
Từ hết số nhà 29 - tới hết tuyến
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.600.0001.100.000
Thành phố Sơn La Phố Lê Lợi
Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - Đến hết nhà văn hóa tổ 15
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sơn La Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng
Các tuyến đường có độ rộng mặt đường trên 5,5m -
Đất ở đô thị7.350.0004.400.0003.300.0002.200.000
Thành phố Sơn La Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng
Các tuyến đường có độ rộng mặt đường từ 2,5m đến 5,5m -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000900
Thành phố Sơn La Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng
Các tuyến đường còn lại có độ rộng mặt đường dưới 2,5m -
Đất ở đô thị1.500.000900700500
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Trãi
Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) -
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Trãi
Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) - đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.300.0001.500.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m trở lên nội thành phố (đường đổ bê tông hoặc đường nhựa dài nhựa)
-
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.600.0001.100.000
Thành phố Sơn La Phố Mai Đắc Bân
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao đường 3/2
Đất ở đô thị9.500.0005.700.0004.300.0002.900.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng - Đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)
Đất ở đô thị24.000.00014.400.00010.800.0007.200.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) - Đến hết UBND phường Quyết Tâm
Đất ở đô thị21.600.00012.960.0009.700.0006.400.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm - đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị14.000.0008.400.0006.300.0004.200.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai - đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)
Đất ở đô thị18.000.00010.800.0008.100.0005.400.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 - Đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn Đến hết Viện quân Y 6
Đất ở đô thị18.000.00010.800.0008.100.0005.400.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Đoạn từ hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 - Đến hết cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn
Đất ở đô thị19.000.00011.400.0008.600.0005.700.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Từ hết Viện Quân y 6 - Đến hết đất trường trung học cơ sở Chiềng Sinh
Đất ở đô thị12.500.0007.500.0005.600.0003.800.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Đoạn từ hết đất Trường trung học cơ sở Chiềng Sinh - Đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14
Đất ở đô thị12.500.0007.500.0005.600.0003.800.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Đoạn từ hết đất cây xăng 14 - Đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh
Đất ở đô thị9.500.0005.700.0004.300.0002.900.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Từ cổng đường vào nhà văn hóa tổ 5 - Đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) - đến hết địa phận thành phố (Đến ngã 3 Trại Ong)
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.000.0003.300.000
Thành phố Sơn La Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh - Đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.700.0003.200.000
Thành phố Sơn La Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn - đến hết đất số nhà 10
Đất ở đô thị6.400.0003.800.0002.900.0001.900.000
Thành phố Sơn La Đường Hoàng Văn Thụ
Từ hết đất số nhà 10 - đến ngã ba rẽ vào bản Nam
Đất ở đô thị1.100.000700500300
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) - Đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn - Đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.300.0001.500.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm - Đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000900
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn An
Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - Đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)
Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.800.0002.600.000
Thành phố Sơn La Đường Đặng Thai Mai
Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn An
Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai -
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.300.0001.500.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Phú
Từ ngã tư cơ khí đi hết địa phận phường Chiềng Sinh theo hướng đi Ca Láp - Chiềng Ngần - Đến giữa dốc
Đất ở đô thị8.100.0004.900.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - Đến chân dốc Noong Đức
Đất ở đô thị13.200.0007.900.0005.900.0004.000.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Du
Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 - Đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.200.0002.100.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Du
Từ Công ty Cổ phần In và Bao bì - Đến cổng Thao trường Thành phố
Đất ở đô thị5.500.0003.500.0002.700.0001.900.000
Thành phố Sơn La Đường Ngô Gia Khảm
Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) - Đến cống đường vào bản Cá
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sơn La Đường Ngô Gia Khảm
Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá - Đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An)
Đất ở đô thị4.400.0002.600.0002.000.0001.300.000
Thành phố Sơn La Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận phường Chiềng Cơi - Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng - Đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi
Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.700.0003.150.000
Thành phố Sơn La Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận phường Chiềng Cơi - Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi - Đến hết địa phần phường Chiềng Cơi
Đất ở đô thị8.200.0004.900.0003.700.0002.100.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) - đến nhà Phiến Phường
Đất ở đô thị8.100.0004.900.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ nhà Phiến Phường - đến hết địa phận thành phố
Đất ở đô thị8.600.0005.200.0003.900.0002.600.000
Thành phố Sơn La Đường Bùi Thị Xuân
Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Hùng Vương (Trại trẻ mồ côi cũ) - Đến hết số nhà 58
Đất ở đô thị8.600.0005.200.0003.900.0002.600.000
Thành phố Sơn La Đường Bùi Thị Xuân
Từ hết số nhà 58 - Đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sơn La Đường Bùi Thị Xuân
Từ ngõ số 216 (cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) - đến hết số nhà 344
Đất ở đô thị9.500.0005.700.0004.300.0002.900.000
Thành phố Sơn La Đường Bùi Thị Xuân
Từ hết số nhà 344 - Đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường Chiềng Sinh
Đoạn giao đường Lê Duẩn - Đến cổng Nhà máy Xi măng
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường Chiềng Sinh
Đoạn giao đường Lê Duẩn - đến cổng Nhà máy gạch Tuynel
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường Chiềng Sinh
Đất trong phạm vi Nhà máy gạch Tuynel và Nhà máy xi măng -
Đất ở đô thị3.850.0002.300.0001.700.000
Thành phố Sơn La Đường Bản Bó
Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá - Đến cống nước Bản Bó)
Đất ở đô thị3.420.0002.100.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sơn La Đường Bản Cọ
Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá - Đến Cầu bản Cọ
Đất ở đô thị8.100.0004.900.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sơn La Đường Bản Cọ
Từ cầu bản Cọ - Đến Mó nước bản Cọ
Đất ở đô thị6.400.0003.800.0002.900.0001.900.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến hết đất trung tâm hướng nghiệp dạy nghề
Đất ở đô thị6.100.0003.700.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh - Đến cổng trường mẫu giáo tư thục Ban Mai (đường bản Hẹo)
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sơn La Các nhánh đường thuộc quy hoạch đường Thanh niên và Chợ Trung tâm
-
Đất ở đô thị6.100.0003.700.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh từ đường Lê Thái Tông sang đường Lò Văn Giá và đường Tô Hiệu (thuộc địa phận tổ 2, tổ 7 phường Chiềng Lề)
-
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) - Đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị4.960.0003.000.0002.200.0001.500.000
Thành phố Sơn La Đường Hùng Vương
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh - đến Ngã tư Quyết Thắng
Đất ở đô thị21.000.00014.700.00010.000.0007.000.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - đến đường Hoàng Quốc Việt- Mé Ban- Trần Đăng Ninh (trừ vị trí đã có giá đất)
Đất ở đô thị4.100.0002.500.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ đường Hoàng Quốc Việt- Mé Ban- Trần Đăng Ninh - đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (trừ vị trí đã có giá đất)
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.600.0001.100.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn - Đến đường bản Cọ
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.200.0002.100.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ Mó nước bản cọ - đến ngã ba giao với Tiểu đoàn Cơ động tỉnh Sơn La
Đất ở đô thị3.450.0002.100.0001.600.0001.000.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Đường hai bên chợ Trung tâm vào khu dân cư tổ 11, tổ 12 phường Chiềng Lề (hết địa phận chợ) -
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.000.0003.300.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì - Đến đỉnh dốc
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.600.0001.100.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ hết công ty Điện Lực - đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m)
Đất ở đô thị7.500.0003.000.0002.300.0001.500.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) - đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.600.0001.000.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ cống nước Tổ 4 phường Chiềng An - đến hết tuyến (sân bóng tổ 4)
Đất ở đô thị2.940.0001.800.0001.300.000900
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Tuyến đường từ đường Lò Văn Giá vào - Đến cổng nhà máy nước
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) qua bản Hẹo phường Chiềng Sinh - Đến bản Phường xã Chiềng Ngần
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm - đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000900
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ hết đất Công ty Điện lực Sơn La - Đến cổng trường tiểu học Quyết thắng
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Đoạn đường Chi Cục thú ý - Đến hết Trại lợn cũ
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.200.0001.500.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh trong khu dân cư bản Cọ (Đường Bê tông)
-
Đất ở đô thị1.500.000900700500
Thành phố Sơn La Các đường nhánh trong khu dân cư bản Cọ (Đường đất, các loại được không đạt đường bê tông, đường nhựa)
-
Đất ở đô thị1.350.000800600400
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000900
Thành phố Sơn La Đường trong bản Phứa Cón đường bê tông rộng trên 2,5 m
-
Đất ở đô thị1.000.000600500
Thành phố Sơn La Đường trong bản Phứa Cón đường bê tông rộng dưới 2,5 m
-
Đất ở đô thị600400300
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 31 m trở lên -
Đất ở đô thị13.200.0007.900.0005.900.0004.000.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 25m -
Đất ở đô thị12.480.0007.500.0005.600.0003.700.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 21 m -
Đất ở đô thị12.000.0007.200.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất ở đô thị11.520.0006.900.0005.200.0003.500.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch từ 13m đến 15m -
Đất ở đô thị10.800.0006.500.0004.900.0003.200.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch từ 10m đến đến dưới 13m -
Đất ở đô thị10.080.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 9m -
Đất ở đô thị9.600.0005.800.0004.300.0002.900.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch từ 6m đến 7m -
Đất ở đô thị9.120.0005.500.0004.100.0002.700.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất ở đô thị7.920.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 3,5 m đến dưới 5,5 m -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Văn Trân
Từ cầu trắng (bờ trái) - đến cầu Nậm La
Đất ở đô thị18.000.00012.600.0008.800.0006.000.000
Thành phố Sơn La Lô số 3a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch từ 18m đến 18,5m -
Đất ở đô thị13.000.0007.800.000
Thành phố Sơn La Lô số 3a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở đô thị14.000.0009.800.000
Thành phố Sơn La Lô số 3a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất ở đô thị12.500.0008.750.000
Thành phố Sơn La Lô số 3a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 8,0m -
Đất ở đô thị9.000.0006.300.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 18,5 m -
Đất ở đô thị13.000.0007.800.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 10,5 m -
Đất ở đô thị12.500.0008.750.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở đô thị8.000.0004.800.000
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 18m -
Đất ở đô thị13.200.0009.900.0009.720.0005.940.000
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 15,5m -
Đất ở đô thị15.000.00010.500.000
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m -
Đất ở đô thị12.500.0008.750.000
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m -
Đất ở đô thị10.560.0007.000.000
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 5m đến 5,5m -
Đất ở đô thị7.590.0005.250.000
Thành phố Sơn La Lô số 4c, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất ở đô thị13.340.000
Thành phố Sơn La Lô số 4c, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 9,5m -
Đất ở đô thị11.500.0008.000.000
Thành phố Sơn La Lô số 4c, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 5m -
Đất ở đô thị6.900.0004.800.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Hiến Mai
Từ cầu Nặm La (bờ trải) - đến cầu Bản Cọ
Đất ở đô thị14.000.0009.800.0006.800.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Hiến Mai
Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) - đến Hồ Tuổi trẻ
Đất ở đô thị12.000.0008.400.0005.880.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Quang Bích
Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 - đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24
Đất ở đô thị9.500.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An
-
Đất ở đô thị2.940.0001.800.0001.300.000900
Thành phố Sơn La Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m -
Đất ở đô thị11.000.0007.700.0005.400.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất ở đô thị9.500.0006.600.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 25m trở lên -
Đất ở đô thị15.400.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất ở đô thị13.200.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất ở đô thị11.550.0008.050.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất ở đô thị10.582.0007.200.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất ở đô thị9.460.0007.000.000
Thành phố Sơn La Vũ Xuân Thiều
Từ Trung tâm phòng chống HIV) - đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0005.000.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất ở đô thị10.500.0006.300.0004.700.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch từ 18m đến 18,5m -
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m -
Đất ở đô thị9.500.0005.700.0004.300.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.600.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m -
Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.400.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch 7m đến 7,5m -
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.200.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.700.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 25,0m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 18,0m -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 17,5m -
Đất ở đô thị8.500.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 12,0m -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 9,5m -
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) thành phố Sơn La (khu đất trụ sở Sở Y tế, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Chi cục Kiểm Lâm tỉnh) để xây dựng khu dân cư mới tổ 3 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên -
Đất ở đô thị8.500.0005.100.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) thành phố Sơn La (khu đất trụ sở Sở Y tế, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Chi cục Kiểm Lâm tỉnh) để xây dựng khu dân cư mới tổ 3 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m -
Đất ở đô thị6.500.0003.900.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 20m -
Đất ở đô thị14.850.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m -
Đất ở đô thị12.960.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m -
Đất ở đô thị10.920.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 9,0m -
Đất ở đô thị9.100.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch rộng 7,5 m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu - đến đường quy hoạch 5,0 m giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)
Đất ở đô thị7.000.0004.200.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. -
Đất ở đô thị4.950.0003.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) -
Đất ở đô thị6.500.0003.900.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch 5,0 m -
Đất ở đô thị4.800.0002.900.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m (Đường đổ bê tông hoặc rải nhựa) -
Đất ở đô thị4.200.0002.500.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch dưới 2,5 m (Đường đổ bê tông hoặc rải nhựa) -
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 3 phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 21 m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 09 m -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 07 m -
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)
Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m -
Đất ở đô thị7.600.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)
Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m. -
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)
Đường quy hoạch rộng 4,5 m. -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Sơn La Phường Tô Hiệu
Đường từ ngã tư đường Hoàng Quốc Việt đi trụ sở HĐND-UBND tỉnh đến đường Nguyễn Văn Linh -
Đất ở đô thị9.000.0005.400.000
Thành phố Sơn La Phường Tô Hiệu
Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Cóong Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh -
Đất ở đô thị7.400.0004.500.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 3, phường Quyết Thắng (Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch từ 07 m trở lên -
Đất ở đô thị8.100.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 3, phường Quyết Thắng (Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 3, phường Quyết Thắng (Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m -
Đất ở đô thị3.960.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 2, Đại Thắng phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch trên 21 m -
Đất ở đô thị8.360.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 2, Đại Thắng phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch từ 17,5 m -
Đất ở đô thị7.000.0004.900.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, phường Quyết Tâm)
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất ở đô thị6.400.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, phường Quyết Tâm)
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất ở đô thị5.600.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, phường Quyết Tâm)
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất ở đô thị5.280.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 2, Đại Thắng phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch trên 7,5 m -
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 2, Đại Thắng phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000
Thành phố Sơn La Đường quy hoạch khu dân cư mới tổ 5 phường Quyết Tâm - Phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch rộng từ 10-11,5 m -
Đất ở đô thị4.500.0003.000.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên -
Đất ở đô thị15.000.0009.000.0006.800.0004.500.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở đô thị13.100.0007.900.0005.900.0003.900.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m -
Đất ở đô thị11.900.0007.100.0005.400.0003.600.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m -
Đất ở đô thị9.900.0005.900.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 4,5 m -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 4 m -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch chợ 7/12
Đường quy hoạch 4,5 m -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Sơn La Đường Phạm Văn Đồng
Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) - đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng
Đất ở đô thị25.000.000
Thành phố Sơn La Đường Phạm Văn Đồng
Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng - đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
Đất ở đô thị21.800.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới phường Quyết Thắng (khu tái cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 13,5 m -
Đất ở đô thị14.400.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới phường Quyết Thắng (khu tái cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 13,0 m -
Đất ở đô thị11.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới phường Quyết Thắng (khu tái cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 11,5 m -
Đất ở đô thị10.725.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Sang Luông, tổ 14, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0004.100.0002.700.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Sang Luông, tổ 14, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch 9,0m -
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0003.200.0002.100.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Sang Luông, tổ 14, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.300.0001.500.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Sang Luông, tổ 14, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch 6 m -
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Sang Luông, tổ 14, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch dưới 6m -
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.600.0001.100.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đường quy hoạch rộng trên 16,5m -
Đất ở đô thị11.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đường quy hoạch rộng 11,5 m -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đường quy hoạch rộng 9,5 m -
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đường quy hoạch rộng 5,5 m -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đường quy hoạch rộng dưới 5,5m -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 13, Phường Quyết Thắng (UBND Phường Quyết Thắng)
Đường quy hoạch rộng 11,5m -
Đất ở đô thị8.000.0006.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 13, Phường Quyết Thắng (UBND Phường Quyết Thắng)
Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên -
Đất ở đô thị6.000.0004.500.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 13, Phường Quyết Thắng (UBND Phường Quyết Thắng)
Đường quy hoạch rộng 7,5 m. -
Đất ở đô thị4.940.0003.700.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 6, Phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 6, Phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m -
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư VINCOM, tổ 3, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch 15,0 m -
Đất ở đô thị18.000.00010.800.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư VINCOM, tổ 3, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch 13,0 m -
Đất ở đô thị12.000.0007.200.000
Thành phố Sơn La Khu quy họach dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch rộng 5m -
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)
Đường quy hoạch 21 m trở lên -
Đất ở đô thị8.800.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)
Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m -
Đất ở đô thị7.700.0004.200.0003.200.0002.100.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất ở đô thị6.600.0003.600.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)
Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên -
Đất ở đô thị5.500.0003.000.0002.300.0001.500.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 15 m -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch trên 15 m -
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch dưới 7,5 m -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 3 phường Chiềng Sinh (giáp trạm điện 110KV)
Đường quy hoạch 12 m trở lên -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 3 phường Chiềng Sinh (giáp trạm điện 110KV)
Đường quy hoạch từ 7,5 m trở xuống -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 3 phường Chiềng Sinh (giáp trạm điện 110KV)
Đường quy hoạch 10,7m -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 3 phường Chiềng Sinh (giáp trạm điện 110KV)
Các đường nhánh trong khu vực dân cư có chiều rộng từ 2,5m đến 5m xe con vào được -
Đất ở đô thị3.420.0002.100.0001.500.0001.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)
Đường quy hoạch 10 m -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)
Đường quy hoạch 05 m -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Sơn La Đường Đặng Thai Mai
Từ ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc) - đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần)
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc
Đường quy hoạch 11 m -
Đất ở đô thị6.720.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 15,5 m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất ở đô thị8.100.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 10,5 m -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Sơn La Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 25 m -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Sơn La Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất ở đô thị11.500.000
Thành phố Sơn La Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 13 m -
Đất ở đô thị10.500.000
Thành phố Sơn La Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất ở đô thị9.500.000
Thành phố Sơn La Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Sơn La Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 7,5m -
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 30m trở lên -
Đất ở đô thị10.150.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m -
Đất ở đô thị8.100.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 10,5 m -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh
hoạch từ 7,5 m trở xuống -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 5, Phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 13,5 m -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 5, Phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 25 m -
Đất ở đô thị6.900.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 16,5 m -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 13,5 m -
Đất ở đô thị5.290.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 11,5 m -
Đất ở đô thị5.100.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 7,5 m -
Đất ở đô thị4.600.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 5,5 m -
Đất ở đô thị4.100.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m đến dưới 5 m (Đường đổ bê tông hoặc đường nhựa dải nhựa) -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m đến dưới 5 m (Đường đất xe công nông, xe con vào được) -
Đất ở đô thị2.100.0001.300.000900
Thành phố Sơn La Đường Vũ Xuân Thiều
Từ ngã tư giao đường Bản Cọ - đến hết Trung tâm phòng chống HIV
Đất ở đô thị7.100.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An
Đường quy hoạch 20,5 m -
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An
Đường quy hoạch rộng 13 m -
Đất ở đô thị11.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La
Đường quy hoạch rộng 16,5 m. -
Đất ở đô thị8.800.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La
Đường quy hoạch rộng 9,5 m. -
Đất ở đô thị4.400.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m. -
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch 16,5 m -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch 10,5 m -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 21 m -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 4 m -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất ở đô thị3.800.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị số 1 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị số 1 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.600.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị số 1 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m -
Đất ở đô thị4.200.0002.500.0001.900.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất ở đô thị4.000.0002.400.0001.800.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.600.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.100.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất ở đô thị2.000.0001.200.000900
Thành phố Sơn La Đường nhánh trong khu quy hoạch
Từ Ngã tư giao với đường Hùng Vương - đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 9,0 m -
Đất ở đô thị9.800.000
Thành phố Sơn La Đường Võ Chí Công
Từ Chợ gốc phượng - đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở đô thị7.700.0004.600.0003.500.0002.300.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch khu dân cư Tổ 14 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 20,5 m -
Đất ở đô thị12.000.0007.200.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch khu dân cư Tổ 14 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 16,5 m -
Đất ở đô thị9.500.0005.700.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch khu dân cư Tổ 14 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất ở đô thị7.000.0004.200.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch khu dân cư Tổ 14 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 3,0 m -
Đất ở đô thị2.500.0001.500.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư và dịch vụ từ cầu Cóong Nọi đến Viện Dưỡng lão, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 18m đến 18,5m -
Đất ở đô thị12.000.0007.200.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư và dịch vụ từ cầu Cóong Nọi đến Viện Dưỡng lão, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 16,5m -
Đất ở đô thị9.500.0005.700.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư và dịch vụ từ cầu Cóong Nọi đến Viện Dưỡng lão, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 13,0m -
Đất ở đô thị7.500.0004.500.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư và dịch vụ từ cầu Cóong Nọi đến Viện Dưỡng lão, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 11,5m -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư và dịch vụ từ cầu Cóong Nọi đến Viện Dưỡng lão, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 3,0m đến 5,0m -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm Hành chính - Chính trị thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng 45,0m -
Đất ở đô thị15.500.0009.300.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm Hành chính - Chính trị thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng 21,0m -
Đất ở đô thị6.500.0003.900.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm Hành chính - Chính trị thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 16,5m -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm Hành chính - Chính trị thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 12,0m -
Đất ở đô thị5.200.0003.100.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng 13,5m -
Đất ở đô thị9.100.0005.500.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng 10,5m -
Đất ở đô thị8.000.0004.800.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m -
Đất ở đô thị2.500.0001.500.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư bản Noong La, Phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 16,5m -
Đất ở đô thị6.000.0003.600.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư bản Noong La, Phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 11,5m -
Đất ở đô thị4.500.0002.700.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư bản Noong La, Phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch ộng 8,5m -
Đất ở đô thị2.500.0001.500.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư và dịch vụ bản Cang, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 16,5m -
Đất ở đô thị7.000.0004.200.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư và dịch vụ bản Cang, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 13,5m -
Đất ở đô thị5.500.0003.300.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư và dịch vụ bản Cang, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 1 l,5m -
Đất ở đô thị4.000.0002.400.000
Thành phố Sơn La Phường Chiềng Sinh
Từ Km 291+160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung - đến Km 291+935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh
Đất ở đô thị4.700.0002.800.0002.000.0001.400.000
Thành phố Sơn La Phường Chiềng Sinh
Từ Km 292+410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung huyện Mai Sơn - đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh
Đất ở đô thị4.500.0002.500.0002.000.0001.400.000
Thành phố Sơn La Phường Chiềng Sinh
Từ Km 295+860 m giáp địa phận xã Chiềng Ban huyện Mai Sơn - đến Km 297 giáp địa phận xã Hua La
Đất ở đô thị5.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Thành phố Sơn La Phường Chiềng Sinh
Từ Km 297+860 m giáp địa phận xã Hua La - đến Km 298+800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi
Đất ở đô thị4.500.0002.500.0002.000.0001.400.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tổ 12, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng từ 13,0m -
Đất ở đô thị4.500.0003.200.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tổ 12, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng 9,5m -
Đất ở đô thị4.200.0002.900.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tổ 12, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 15m -
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 12m -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.350.000900
Thành phố Sơn La Các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng lớn hơn bằng 12 m -
Đất ở đô thị8.500.000
Thành phố Sơn La Các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch lớn hơn bằng 5 m và nhỏ hơn 12 m -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Sơn La Các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch nhỏ hơn 5 m -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Sơn La Các tuyến đường nội thị còn lại trên địa bàn thành phố
Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m trở lên nội thành phố (đường đổ bê tông hoặc đường nhựa dải nhựa) -
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.400.000900
Thành phố Sơn La Các tuyến đường nội thị còn lại trên địa bàn thành phố
Các đường nhánh có mặt đường rộng dưới 2,5m trở xuống nội thành phố (Đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -
Đất ở đô thị1.500.000900700500
Thành phố Sơn La Các tuyến đường nội thị còn lại trên địa bàn thành phố
Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m trở lên nội thành phố (đường đất, đường lát gạch, đường vữa xi măng, đường chưa đủ điều kiện là đường bê tô -
Đất ở đô thị2.520.0001.500.0001.100.000800
Thành phố Sơn La Các tuyến đường nội thị còn lại trên địa bàn thành phố
Các đường nhánh có mặt đường rộng dưới 2,5m trở xuống nội thành phố (đường đất, đường lát gạch, đường vữa xi măng, đường chưa đủ điều kiện là đườn -
Đất ở đô thị990600400300
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch công viên 26-10
Đường quy hoạch 17 m trở lên -
Đất ở đô thị13.200.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch công viên 26-10
Đường quy hoạch 9 m -
Đất ở đô thị9.900.000
Thành phố Sơn La Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
Đường quy hoạch rộng 38 m -
Đất ở đô thị24.000.000
Thành phố Sơn La Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
Đường quy hoạch rộng 9 m -
Đất ở đô thị14.000.0009.800.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới đường Chu Văn An, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 30 m -
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới đường Chu Văn An, thành phố Sơn La (đường Đặng Thai Mai)
-
Đất ở đô thị6.720.000
Thành phố Sơn La Thành phố Sơn La
Đoạn từ ngã tư Mai Sơn (giao đường Bùi Thị Xuân) - đến hết địa phận thành phố theo hướng đi huyện Sông Mã (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở trên)
Đất ở đô thị8.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Thành phố Sơn La Thành phố Sơn La
Từ ngã ba hướng đi bản Khoang - đến khu vực quy hoạch Nghĩa trang nhân dân thành phố Sơn La
Đất ở đô thị1.500.000700400220
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư bản Mé Ban, phường Chiềng Cơi (khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Nhôm Sông Hồng)
Tuyến đường 16,5 m -
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư bản Mé Ban, phường Chiềng Cơi (khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Nhôm Sông Hồng)
Tuyến đường 11,5 m -
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư bản Mé Ban, phường Chiềng Cơi (khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Nhôm Sông Hồng)
Tuyến đường 8,0 m -
Đất ở đô thị5.500.000
Thành phố Sơn La Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư Tô Hiệu - đến cầu Cóong Nọi
Đất ở đô thị30.000.00012.000.0008.000.000
Thành phố Sơn La Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh
-
Đất ở đô thị21.700.000
Thành phố Sơn La Từ DNTN Thanh Hà đến hết đất Hợp tác xã Nậm La
-
Đất ở đô thị11.000.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 15 m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 9 m -
Đất ở đô thị8.200.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 7 m -
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
Tuyến đường quy hoạch rộng 16,5 m -
Đất ở đô thị12.000.0008.400.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
Tuyến đường 15 m -
Đất ở đô thị11.500.0008.050.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
Tuyến đường 13 m -
Đất ở đô thị11.000.0007.700.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
Tuyến đường 10,5 m -
Đất ở đô thị10.500.0007.350.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
Tuyến đường quy hoạch rộng 9 m -
Đất ở đô thị9.000.0006.300.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
Tuyến đường 5,5 m -
Đất ở đô thị7.920.0005.544.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
Tuyến đường 16,5m -
Đất ở đô thị12.000.0008.400.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
Tuyến đường 25m -
Đất ở đô thị15.000.00010.500.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
Tuyến đường 11,5m -
Đất ở đô thị11.000.0007.700.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh
Từ ngã tư đường Hùng Vương - đến ngã ba Trần Đăng Minh (trừ tuyến đường đã có giá)
Đất ở đô thị15.000.00010.500.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 16,5 m -
Đất ở đô thị11.520.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 11,0 m -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 10,5 m -
Đất ở đô thị8.600.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 9,5 m -
Đất ở đô thị8.200.000
Thành phố Sơn La Đường từ ngã tư đường Hoàng Quốc Việt đi trụ sở HĐND-UBND tỉnh đến đường Nguyễn Văn Linh
-
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Sơn La Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh
-
Đất ở đô thị12.480.000
Thành phố Sơn La Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến khu dân cư Mé Ban (khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Nhôm Sông Hồng) (tuyến đường rộng 16,5m)
-
Đất ở đô thị10.520.000
Thành phố Sơn La Từ ngã tư Công ty TNHH Sông Lam đến Hạ tầng khu dân cư lô số 1A (quy hoạch khu đô thị phía Tây Nam thành phố
-
Đất ở đô thị10.080.000
Thành phố Sơn La Đường 31m bờ bên phải nhìn từ Cầu Coóng Nọi đến Hạ tầng khu dân cư lô số 1A (quy hoạch khu đô thị phía Tây Nam thành phố)
-
Đất ở đô thị13.200.000
Thành phố Sơn La Đường Võ Nguyên Giáp
Từ cầu Cóong Nọi - đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố)
Đất ở đô thị22.000.00015.400.0008.000.0005.600.000
Thành phố Sơn La Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở đô thị3.850.0002.310.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 2,5 m -
Đất ở đô thị3.150.000
Thành phố Sơn La Phường Chiềng Cơi
Từ Km 298+800 m hướng đi Thuận Châu - đến hết địa phận phường Chiềng Cơi
Đất ở đô thị4.500.0002.500.0002.000.0001.400.000
Thành phố Sơn La Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) - đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị20.000.00014.000.0007.700.0005.390.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ hết đất trường mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng) - đến đường Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Hiến Mai (dọc kè suối giáp khu đô thị số 1), phường Chiềng An
Đường quy hoạch 18 m -
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Sơn La Đường Song Hào
Từ cầu Nặm La - đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đất ở đô thị12.960.0009.000.000
Thành phố Sơn La Đường Song Hào
Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) - đến cầu Bản Cọ
Đất ở đô thị9.620.0006.700.000
Thành phố Sơn La Đường Song Hào
Từ Cầu Bản Cọ - đến hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La
Đất ở đô thị9.620.0006.700.000
Thành phố Sơn La Đường Song Hào
Từ hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La - đến hồ Tuổi Trẻ
Đất ở đô thị9.620.0006.700.000
Thành phố Sơn La Đường nhánh khu dân cư bản Phứa Cón, phường Chiềng An
Đường cấp phối, đường đất rộng trên 2,5 m -
Đất ở đô thị500300
Thành phố Sơn La Đường nhánh khu dân cư bản Phứa Cón, phường Chiềng An
Đường cấp phối, đường đất rộng dưới 2,5 m -
Đất ở đô thị300180
Thành phố Sơn La Phường Chiềng An
Từ kè suối Nậm La - đến ngã ba bãi đá đô thị cũ
Đất ở đô thị5.500.0003.000.0002.000.0001.500.000
Thành phố Sơn La Đường Phố Xuân Thủy
Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 - đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.250.0001.500.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Trung Toản: Từ Ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
Tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.000.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Trung Toản: Từ Ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
Tuyến đường rộng 7,5 m -
Đất ở đô thị10.600.0006.000.0003.600.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất ở đô thị5.300.000
Thành phố Sơn La Đường Khuất Duy Tiến
Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City - đến đất trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Đất ở đô thị11.000.0007.700.000
Thành phố Sơn La Đường Khuất Duy Tiến
Từ Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường - đến Ngã tư giao đường Bản Cọ
Đất ở đô thị9.500.0006.600.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 31m -
Đất ở đô thị13.500.00010.000.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 18,5m -
Đất ở đô thị12.870.0009.900.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 13m - Đến 15m
Đất ở đô thị11.440.0009.482.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 10m - Đến 11,5m
Đất ở đô thị10.120.0007.200.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 7,5m - Đến 9,5m
Đất ở đô thị8.580.0005.800.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Noi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 23 m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Noi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 15m -
Đất ở đô thị8.500.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Noi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Noi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 11 m -
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Sơn La Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề)
Đất TM-DV đô thị21.250.00012.750.0009.605.0006.375.000
Thành phố Sơn La Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề) - Đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Đất TM-DV đô thị18.275.00010.965.0008.245.0005.525.000
Thành phố Sơn La Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - Đến đầu cầu bản Cá
Đất TM-DV đô thị14.450.0008.670.0006.545.0004.335.000
Thành phố Sơn La Đường Hoa Ban
Từ ngã tư UBND thành phố - Đến cổng UBND thành phố
Đất TM-DV đô thị21.250.00012.750.0009.605.0006.375.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Thái Tông
Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá - Đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
Đất TM-DV đô thị8.500.0005.100.0003.825.0002.550.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến Cầu Nậm La
Đất TM-DV đô thị21.250.00012.750.0009.605.0006.375.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ Cầu Nậm La - Đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất TM-DV đô thị21.250.00012.750.0009.605.0006.375.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo - Đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
Đất TM-DV đô thị21.250.00012.750.0009.605.0006.375.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La - Đến ngã tư Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị22.440.00013.430.00010.115.0006.715.000
Thành phố Sơn La Đường Thanh Niên
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh - Đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất TM-DV đô thị15.300.0009.180.0006.885.0004.590.000
Thành phố Sơn La Đường Thanh Niên
Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến hết trường THPT Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị5.185.0003.145.0002.295.0001.530.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu Đến đường Lê Thái Tông)
Đất TM-DV đô thị21.250.00012.750.0009.605.0006.375.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết số nhà 183 - Đến ngõ số 5 Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị19.975.00011.985.0009.010.0006.035.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) - Đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La
Đất TM-DV đô thị21.250.00012.750.0009.605.0006.375.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La - Đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp
Đất TM-DV đô thị19.975.00011.985.0009.010.0006.035.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp - Đến ngã tư Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị21.250.00012.750.0009.605.0006.375.000
Thành phố Sơn La Đường Cách mạng tháng tám
Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết số nhà 57
Đất TM-DV đô thị21.250.00012.750.0009.605.0006.375.000
Thành phố Sơn La Đường Cách mạng tháng tám
Đoạn từ hết số nhà 57 - Đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh
Đất TM-DV đô thị18.275.00010.965.0008.245.0005.525.000
Thành phố Sơn La Đường Ngô Quyền
Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - Đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng)
Đất TM-DV đô thị15.300.0009.180.0006.885.0004.590.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - đến ngã tư Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị39.950.00023.970.00016.150.00011.305.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu - đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)
Đất TM-DV đô thị26.350.00015.810.00011.815.0007.905.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) - Đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị17.850.0009.435.0007.055.0004.760.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị17.850.0009.520.0007.140.0004.760.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu - Đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)
Đất TM-DV đô thị17.000.0009.350.0007.055.0004.675.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) - Đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)
Đất TM-DV đô thị5.049.0003.060.0002.295.0001.530.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ hết đất số nhà 158 - Đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)
Đất TM-DV đô thị3.366.0002.040.0001.530.0001.020.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Văn Linh
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên - Đến cổng Tỉnh ủy
Đất TM-DV đô thị12.750.0007.650.0005.780.0003.825.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Văn Linh
Từ cổng tỉnh ủy - Đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi
Đất TM-DV đô thị10.200.0006.120.0004.590.0003.060.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Thanh Nghị
Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào - Đến hết Trường mầm non Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị4.335.0002.635.0001.955.0001.275.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Thanh Nghị
Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu - Đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.295.0001.700.0001.190.000
Thành phố Sơn La Đường Khau Cả
Từ ngã tư Gốc phượng - Đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)
Đất TM-DV đô thị2.635.0001.615.0001.190.000765
Thành phố Sơn La Phố Khau Cả
Đường từ ngã ba Két nước - Đến hết Khách sạn Hoa Đào
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.955.0001.275.000
Thành phố Sơn La Đường Trường Chinh
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - Đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị22.440.00013.430.00010.115.0006.715.000
Thành phố Sơn La Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngã tư Quyết Thắng
Đất TM-DV đô thị20.400.00012.240.0009.180.0006.120.000
Thành phố Sơn La Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh - Đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
Đất TM-DV đô thị16.150.00011.050.0007.905.0005.525.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - Đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc
Đất TM-DV đô thị21.420.00012.835.0009.605.0006.460.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc - Đến ngã tư chợ 7/11
Đất TM-DV đô thị20.400.00012.240.0009.180.0006.120.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - Đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La
Đất TM-DV đô thị18.700.00011.220.0008.415.0005.610.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La - Đến ngã tư Quyết Thắng
Đất TM-DV đô thị20.400.00012.240.0009.180.0006.120.000
Thành phố Sơn La Phố Giảng Lắc
Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - Đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị19.550.00011.730.0008.840.0005.865.000
Thành phố Sơn La Đường 3/2
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - Đến ngã tư chợ 7/11
Đất TM-DV đô thị20.400.00012.240.0009.180.0006.120.000
Thành phố Sơn La Đường 3/2
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - đến cây xăng 233
Đất TM-DV đô thị20.400.00012.240.0009.180.0006.120.000
Thành phố Sơn La Đường 3/2
Đoạn từ cây xăng 233 - đến hết Công ty điện lực Sơn La
Đất TM-DV đô thị16.150.0009.690.0007.310.0004.845.000
Thành phố Sơn La Phố Hai Bà Trung
Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc - Đến ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất TM-DV đô thị18.700.00011.220.0008.415.0005.610.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Đức Thọ
Từ giao nhau với đường 3/2 - Đến hết UBND phường Quyết Thắng
Đất TM-DV đô thị9.350.0005.610.0004.250.0002.805.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Đức Thọ
Từ hết UBND Phường Quyết Thắng - Đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng)
Đất TM-DV đô thị8.075.0004.845.0003.655.0002.422.500
Thành phố Sơn La Phố Xuân Thuỷ
Đường xung quanh chợ Rạng Tếch - Đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề
Đất TM-DV đô thị9.350.0005.610.0004.250.0002.805.000
Thành phố Sơn La Phố Xuân Thuỷ
Từ hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề - Đến ngõ số 28
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Thành phố Sơn La Phố Xuân Thuỷ
Từ ngõ số 4 - Đến hết số nhà 29
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Thành phố Sơn La Phố Xuân Thuỷ
Từ hết số nhà 29 - tới hết tuyến
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.360.000935
Thành phố Sơn La Phố Lê Lợi
Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - Đến hết nhà văn hóa tổ 15
Đất TM-DV đô thị8.500.0005.100.0003.825.0002.550.000
Thành phố Sơn La Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng
Các tuyến đường có độ rộng mặt đường trên 5,5m -
Đất TM-DV đô thị6.247.5003.740.0002.805.0001.870.000
Thành phố Sơn La Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng
Các tuyến đường có độ rộng mặt đường từ 2,5m đến 5,5m -
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.190.000765
Thành phố Sơn La Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng
Các tuyến đường còn lại có độ rộng mặt đường dưới 2,5m -
Đất TM-DV đô thị1.275.000765595425
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Trãi
Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) -
Đất TM-DV đô thị8.500.0005.100.0003.825.0002.550.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Trãi
Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) - đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.955.0001.275.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m trở lên nội thành phố (đường đổ bê tông hoặc đường nhựa dài nhựa)
-
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.360.000935
Thành phố Sơn La Phố Mai Đắc Bân
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao đường 3/2
Đất TM-DV đô thị8.075.0004.845.0003.655.0002.465.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng - Đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)
Đất TM-DV đô thị20.400.00012.240.0009.180.0006.120.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) - Đến hết UBND phường Quyết Tâm
Đất TM-DV đô thị15.120.0009.072.0006.790.0004.480.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm - đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị11.900.0007.140.0005.355.0003.570.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai - đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)
Đất TM-DV đô thị15.300.0009.180.0006.885.0004.590.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 - Đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn Đến hết Viện quân Y 6
Đất TM-DV đô thị15.300.0009.180.0006.885.0004.590.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Đoạn từ hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 - Đến hết cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn
Đất TM-DV đô thị16.150.0009.690.0007.310.0004.845.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Từ hết Viện Quân y 6 - Đến hết đất trường trung học cơ sở Chiềng Sinh
Đất TM-DV đô thị10.625.0006.375.0004.760.0003.230.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Đoạn từ hết đất Trường trung học cơ sở Chiềng Sinh - Đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14
Đất TM-DV đô thị10.625.0006.375.0004.760.0003.230.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Đoạn từ hết đất cây xăng 14 - Đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh
Đất TM-DV đô thị8.075.0004.845.0003.655.0002.465.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Từ cổng đường vào nhà văn hóa tổ 5 - Đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị10.200.0006.120.0004.590.0003.060.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) - đến hết địa phận thành phố (Đến ngã 3 Trại Ong)
Đất TM-DV đô thị9.350.0005.610.0004.250.0002.805.000
Thành phố Sơn La Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh - Đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị8.925.0005.355.0003.995.0002.720.000
Thành phố Sơn La Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn - đến hết đất số nhà 10
Đất TM-DV đô thị5.440.0003.230.0002.465.0001.615.000
Thành phố Sơn La Đường Hoàng Văn Thụ
Từ hết đất số nhà 10 - đến ngã ba rẽ vào bản Nam
Đất TM-DV đô thị935595425255
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) - Đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn - Đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.955.0001.275.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm - Đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.190.000765
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn An
Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - Đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)
Đất TM-DV đô thị7.225.0004.335.0003.230.0002.210.000
Thành phố Sơn La Đường Đặng Thai Mai
Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)
Đất TM-DV đô thị8.500.0005.100.0003.825.0002.550.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn An
Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai -
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.955.0001.275.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Phú
Từ ngã tư cơ khí đi hết địa phận phường Chiềng Sinh theo hướng đi Ca Láp - Chiềng Ngần - Đến giữa dốc
Đất TM-DV đô thị6.885.0004.165.0003.060.0002.040.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - Đến chân dốc Noong Đức
Đất TM-DV đô thị11.220.0006.715.0005.015.0003.400.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Du
Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 - Đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La
Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.0002.720.0001.785.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Du
Từ Công ty Cổ phần In và Bao bì - Đến cổng Thao trường Thành phố
Đất TM-DV đô thị4.675.0002.975.0002.295.0001.615.000
Thành phố Sơn La Đường Ngô Gia Khảm
Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) - Đến cống đường vào bản Cá
Đất TM-DV đô thị8.500.0005.100.0003.825.0002.550.000
Thành phố Sơn La Đường Ngô Gia Khảm
Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá - Đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An)
Đất TM-DV đô thị3.740.0002.210.0001.700.0001.105.000
Thành phố Sơn La Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận phường Chiềng Cơi - Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng - đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi
Đất TM-DV đô thị8.925.0005.355.0003.995.0002.677.500
Thành phố Sơn La Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận phường Chiềng Cơi - Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi - Đến hết địa phần phường Chiềng Cơi
Đất TM-DV đô thị6.970.0004.165.0003.145.0001.785.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) - đến nhà Phiến Phường
Đất TM-DV đô thị6.885.0004.165.0003.060.0002.040.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ nhà Phiến Phường - đến hết địa phận thành phố
Đất TM-DV đô thị7.310.0004.420.0003.315.0002.210.000
Thành phố Sơn La Đường Bùi Thị Xuân
Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Hùng Vương (Trại trẻ mồ côi cũ) - Đến hết số nhà 58
Đất TM-DV đô thị7.310.0004.420.0003.315.0002.210.000
Thành phố Sơn La Đường Bùi Thị Xuân
Từ hết số nhà 58 - Đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0003.060.0002.040.000
Thành phố Sơn La Đường Bùi Thị Xuân
Từ ngõ số 216 (cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) - đến hết số nhà 344
Đất TM-DV đô thị8.075.0004.845.0003.655.0002.465.000
Thành phố Sơn La Đường Bùi Thị Xuân
Từ hết số nhà 344 - Đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0003.060.0002.040.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường Chiềng Sinh
Đoạn giao đường Lê Duẩn - Đến cổng Nhà máy Xi măng
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường Chiềng Sinh
Đoạn giao đường Lê Duẩn - đến cổng Nhà máy gạch Tuynel
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường Chiềng Sinh
Đất trong phạm vi Nhà máy gạch Tuynel và Nhà máy xi măng -
Đất TM-DV đô thị3.272.5001.955.0001.445.000
Thành phố Sơn La Đường Bản Bó
Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá - Đến cống nước Bản Bó)
Đất TM-DV đô thị2.907.0001.785.0001.275.000850
Thành phố Sơn La Đường Bản Cọ
Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá - Đến Cầu bản Cọ
Đất TM-DV đô thị6.885.0004.165.0003.060.0002.040.000
Thành phố Sơn La Đường Bản Cọ
Từ cầu bản Cọ - Đến Mó nước bản Cọ
Đất TM-DV đô thị5.440.0003.230.0002.465.0001.615.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến hết đất trung tâm hướng nghiệp dạy nghề
Đất TM-DV đô thị5.185.0003.145.0002.295.0001.530.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh - Đến cổng trường mẫu giáo tư thục Ban Mai (đường bản Hẹo)
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Thành phố Sơn La Các nhánh đường thuộc quy hoạch đường Thanh niên và Chợ Trung tâm
-
Đất TM-DV đô thị5.185.0003.145.0002.295.0001.530.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh từ đường Lê Thái Tông sang đường Lò Văn Giá và đường Tô Hiệu (thuộc địa phận tổ 2, tổ 7 phường Chiềng Lề)
-
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.0001.530.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) - Đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị4.216.0002.550.0001.870.0001.275.000
Thành phố Sơn La Đường Hùng Vương
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh - đến Ngã tư Quyết Thắng
Đất TM-DV đô thị17.850.00012.495.0008.500.0005.950.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - đến đường Hoàng Quốc Việt- Mé Ban- Trần Đăng Ninh (trừ vị trí đã có giá đất)
Đất TM-DV đô thị3.485.0002.125.0001.530.0001.020.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ đường Hoàng Quốc Việt- Mé Ban- Trần Đăng Ninh - đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (trừ vị trí đã có giá đất)
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.360.000935
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn - Đến đường bản Cọ
Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.0002.720.0001.785.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ Mỏ nước bản Cọ - đến ngã ba giao với Tiểu đoàn Cơ động tỉnh Sơn La
Đất TM-DV đô thị2.932.5001.785.0001.360.000850
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Đường hai bên chợ Trung tâm vào khu dân cư tổ 11, tổ 12 phường Chiềng Lề (hết địa phận chợ) -
Đất TM-DV đô thị9.350.0005.610.0004.250.0002.805.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì - Đến đỉnh dốc
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.360.000935
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ hết công ty Điện Lực - đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m)
Đất TM-DV đô thị6.375.0002.550.0001.955.0001.275.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) - đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.295.0001.360.000850
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ cống nước Tổ 4 phường Chiềng An - đến hết tuyến (sân bóng tổ 4)
Đất TM-DV đô thị2.499.0001.530.0001.105.000765
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Tuyến đường từ đường Lò Văn Giá vào - Đến cổng nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) qua bản Hẹo phường Chiềng Sinh - Đến bản Phường xã Chiềng Ngần
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm - đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi)
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.190.000765
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ hết đất Công ty Điện lực Sơn La - Đến cổng trường tiểu học Quyết thắng
Đất TM-DV đô thị4.250.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Đoạn đường Chi Cục thú ý - Đến hết Trại lợn cũ
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.870.0001.275.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh trong khu dân cư bản Cọ (Đường Bê tông)
-
Đất TM-DV đô thị1.275.000765595425
Thành phố Sơn La Các đường nhánh trong khu dân cư bản Cọ (Đường đất, các loại được không đạt đường bê tông, đường nhựa)
-
Đất TM-DV đô thị1.147.500680510340
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi -
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.190.000765
Thành phố Sơn La Đường trong bản Phứa Cón đường bê tông rộng trên 2,5 m
-
Đất TM-DV đô thị850510425
Thành phố Sơn La Đường trong bản Phứa Cón đường bê tông rộng dưới 2,5 m
-
Đất TM-DV đô thị510340255
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 31 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị11.220.0006.715.0005.015.0003.400.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 25m -
Đất TM-DV đô thị10.608.0006.375.0004.760.0003.145.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 21 m -
Đất TM-DV đô thị10.200.0006.120.0004.590.0003.060.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất TM-DV đô thị9.792.0005.865.0004.420.0002.975.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch từ 13m đến 15m -
Đất TM-DV đô thị9.180.0005.525.0004.165.0002.720.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch từ 10m đến đến dưới 13m -
Đất TM-DV đô thị8.568.0005.100.0003.825.0002.550.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 9m -
Đất TM-DV đô thị8.160.0004.930.0003.655.0002.465.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch từ 6m đến 7m -
Đất TM-DV đô thị7.752.0004.675.0003.485.0002.295.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất TM-DV đô thị6.732.0004.080.0003.060.0002.040.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 3,5 m đến dưới 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Văn Trân
Từ cầu trắng (bờ trái) - đến cầu Nậm La
Đất TM-DV đô thị15.300.00010.710.0007.480.0005.100.000
Thành phố Sơn La Lô số 3a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV đô thị11.900.0008.330.000
Thành phố Sơn La Lô số 3a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất TM-DV đô thị10.625.0007.437.500
Thành phố Sơn La Lô số 3a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 8,0m -
Đất TM-DV đô thị7.650.0005.355.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị10.625.0007.437.500
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.000
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 15,5m -
Đất TM-DV đô thị12.750.0008.925.000
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m -
Đất TM-DV đô thị10.625.0007.437.500
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m -
Đất TM-DV đô thị8.976.0005.950.000
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 5m đến 5,5m -
Đất TM-DV đô thị6.451.5004.462.500
Thành phố Sơn La Lô số 4c, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất TM-DV đô thị11.339.000
Thành phố Sơn La Lô số 4c, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 9,5m -
Đất TM-DV đô thị9.775.0006.800.000
Thành phố Sơn La Lô số 4c, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 5m -
Đất TM-DV đô thị5.865.0004.080.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Hiến Mai
Từ cầu Nặm La (bờ trải) - đến cầu Bản Cọ
Đất TM-DV đô thị11.900.0008.330.0005.780.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Hiến Mai
Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) - đến Hồ Tuổi trẻ
Đất TM-DV đô thị10.200.0007.140.0004.998.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Quang Bích
Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 - đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24
Đất TM-DV đô thị8.075.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An
-
Đất TM-DV đô thị2.499.0001.530.0001.105.000765
Thành phố Sơn La Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m -
Đất TM-DV đô thị9.350.0006.545.0004.590.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất TM-DV đô thị8.075.0005.610.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 25m trở lên -
Đất TM-DV đô thị13.090.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất TM-DV đô thị11.220.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất TM-DV đô thị9.817.5006.842.500
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất TM-DV đô thị8.994.7006.120.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất TM-DV đô thị8.041.0005.950.000
Thành phố Sơn La Vũ Xuân Thiều
Từ Trung tâm phòng chống HIV) - đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích
Đất TM-DV đô thị9.350.0005.610.0004.250.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất TM-DV đô thị8.925.0005.355.0003.995.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m -
Đất TM-DV đô thị8.075.0004.845.0003.655.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0003.060.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m -
Đất TM-DV đô thị6.375.0003.825.0002.890.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch 7m đến 7,5m -
Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.0002.720.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.0002.295.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 25,0m -
Đất TM-DV đô thị8.500.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 18,0m -
Đất TM-DV đô thị7.650.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 17,5m -
Đất TM-DV đô thị7.225.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 12,0m -
Đất TM-DV đô thị6.800.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 9,5m -
Đất TM-DV đô thị6.375.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) thành phố Sơn La (khu đất trụ sở Sở Y tế, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Chi cục Kiểm Lâm tỉnh) để xây dựng khu dân cư mới tổ 3 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị7.225.0004.335.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) thành phố Sơn La (khu đất trụ sở Sở Y tế, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Chi cục Kiểm Lâm tỉnh) để xây dựng khu dân cư mới tổ 3 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m -
Đất TM-DV đô thị5.525.0003.315.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 20m -
Đất TM-DV đô thị12.622.500
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m -
Đất TM-DV đô thị11.016.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m -
Đất TM-DV đô thị9.282.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 9,0m -
Đất TM-DV đô thị7.735.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch rộng 7,5 m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu - đến đường quy hoạch 5,0 m giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)
Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. -
Đất TM-DV đô thị4.207.5002.550.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) -
Đất TM-DV đô thị5.525.0003.315.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch 5,0 m -
Đất TM-DV đô thị4.080.0002.465.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m (Đường đổ bê tông hoặc rải nhựa) -
Đất TM-DV đô thị3.570.0002.125.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch dưới 2,5 m (Đường đổ bê tông hoặc rải nhựa) -
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 3 phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m -
Đất TM-DV đô thị8.500.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 21 m -
Đất TM-DV đô thị8.500.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị7.650.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 09 m -
Đất TM-DV đô thị6.800.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 07 m -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (trường Tiểu học Tô Hiệu cũ)
Đường quy hoạch từ 7,0 m đến 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị6.460.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)
Đường quy hoạch rộng từ 5,0 m đến dưới 8,5 m. -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 8, phường Tô Hiệu (cạnh nhà khách UBND tỉnh)
Đường quy hoạch rộng 4,5 m. -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Sơn La Phường Tô Hiệu
Đường từ ngã tư đường Hoàng Quốc Việt đi trụ sở HĐND-UBND tỉnh đến đường Nguyễn Văn Linh -
Đất TM-DV đô thị7.650.0004.590.000
Thành phố Sơn La Phường Tô Hiệu
Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Cóong Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh -
Đất TM-DV đô thị6.290.0003.825.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 3, phường Quyết Thắng (Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch từ 07 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị6.885.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 3, phường Quyết Thắng (Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch 05 m đến dưới 7m -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 3, phường Quyết Thắng (Khu Tỉnh đội bàn giao)
Đường quy hoạch rộng từ 2,5m đến dưới 5m -
Đất TM-DV đô thị3.366.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 2, Đại Thắng phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch từ 17,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.950.0004.165.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, phường Quyết Tâm)
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.440.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, phường Quyết Tâm)
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất TM-DV đô thị4.760.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, phường Quyết Tâm)
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị4.488.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 2, Đại Thắng phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch trên 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 2, Đại Thắng phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.190.000
Thành phố Sơn La Đường quy hoạch khu dân cư mới tổ 5 phường Quyết Tâm - Phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch rộng từ 10-11,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.550.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 16,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị12.750.0007.650.0005.780.0003.825.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV đô thị11.135.0006.715.0005.015.0003.315.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 9m đến 10,5m -
Đất TM-DV đô thị10.115.0006.035.0004.590.0003.060.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư 1,3 ha dân cư bản Giảng Lắc - Quyết Thắng
Đường quy hoạch từ 5,5m đến 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị8.415.0005.015.0003.825.0002.550.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị8.500.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 4,5 m -
Đất TM-DV đô thị7.650.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 8 phường Quyết Thắng (Vật liệu xây dựng I)
Đường quy hoạch 4 m -
Đất TM-DV đô thị6.800.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch chợ 7/12
Đường quy hoạch 4,5 m -
Đất TM-DV đô thị7.650.000
Thành phố Sơn La Đường Phạm Văn Đồng
Từ cầu trắng Km 0+8 (ngã tư cầu Trắng) - đến Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng
Đất TM-DV đô thị21.250.000
Thành phố Sơn La Đường Phạm Văn Đồng
Từ Ngã ba giao với đường 11,5m khu tái định cư số 1 phường Quyết Thắng - đến Ngã tư giao với đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị18.530.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới phường Quyết Thắng (khu tái cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị12.240.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới phường Quyết Thắng (khu tái cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 13,0 m -
Đất TM-DV đô thị9.350.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới phường Quyết Thắng (khu tái cư số 1)
Đường quy hoạch rộng 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị9.116.250
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Sang Luông, tổ 14, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất TM-DV đô thị7.650.0004.590.0003.485.0002.295.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Sang Luông, tổ 14, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch 9,0m -
Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.0002.720.0001.785.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Sang Luông, tổ 14, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.955.0001.275.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Sang Luông, tổ 14, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch 6 m -
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Sang Luông, tổ 14, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch dưới 6m -
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.360.000935
Thành phố Sơn La Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đường quy hoạch rộng trên 16,5m -
Đất TM-DV đô thị9.350.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đường quy hoạch rộng 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị7.650.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đường quy hoạch rộng 9,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đường quy hoạch rộng 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư trục đường Nguyễn Văn Linh (Bản Chậu Cọ phường Chiềng Cơi)
Đường quy hoạch rộng dưới 5,5m -
Đất TM-DV đô thị4.250.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 13, Phường Quyết Thắng (UBND Phường Quyết Thắng)
Đường quy hoạch rộng 11,5m -
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.720.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 13, Phường Quyết Thắng (UBND Phường Quyết Thắng)
Đường quy hoạch rộng từ 9,5 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị3.570.0002.465.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 13, Phường Quyết Thắng (UBND Phường Quyết Thắng)
Đường quy hoạch rộng 7,5 m. -
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 6, Phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên -
Đất TM-DV đô thị7.650.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 6, Phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch rộng 5,5m đến dưới 7,5m -
Đất TM-DV đô thị6.120.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư VINCOM, tổ 3, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch 15,0 m -
Đất TM-DV đô thị15.300.0009.180.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư VINCOM, tổ 3, phường Quyết Thắng
Đường quy hoạch 13,0 m -
Đất TM-DV đô thị10.200.0006.120.000
Thành phố Sơn La Khu quy họach dân cư tổ 4, phường Quyết Tâm
Đường quy hoạch rộng 5m -
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.0001.020.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)
Đường quy hoạch 21 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị7.480.0004.080.0003.060.0002.040.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)
Đường quy hoạch từ 15,5m đến 16,5m -
Đất TM-DV đô thị6.545.0003.570.0002.720.0001.785.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.610.0003.060.0002.295.0001.530.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư Tổ 8, phường Chiềng Sinh (khu quy hoạch tái định cư Noong Đúc cũ và khu quy hoạch mới phía sau trường Cao đẳng Sơn La)
Đường quy hoạch từ 5,0 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị4.675.0002.550.0001.955.0001.275.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 15 m -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch trên 15 m -
Đất TM-DV đô thị5.525.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch dưới 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 3 phường Chiềng Sinh (giáp trạm điện 110KV)
Đường quy hoạch 12 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 3 phường Chiềng Sinh (giáp trạm điện 110KV)
Đường quy hoạch từ 7,5 m trở xuống -
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 3 phường Chiềng Sinh (giáp trạm điện 110KV)
Đường quy hoạch 10,7m -
Đất TM-DV đô thị4.250.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch tổ 3 phường Chiềng Sinh (giáp trạm điện 110KV)
Các đường nhánh trong khu vực dân cư có chiều rộng từ 2,5m đến 5m xe con vào được -
Đất TM-DV đô thị2.907.0001.785.0001.275.000850
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)
Đường quy hoạch 10 m -
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An)
Đường quy hoạch 05 m -
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Sơn La Đường Đặng Thai Mai
Từ ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc) - đến hết khu tập thể giáo viên Đại học Tây Bắc (hết địa phận xã Chiềng Ngần)
Đất TM-DV đô thị6.800.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Đại học Tây Bắc
Đường quy hoạch 11 m -
Đất TM-DV đô thị5.712.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 15,5 m -
Đất TM-DV đô thị8.500.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị6.885.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Sơn La Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất TM-DV đô thị9.775.000
Thành phố Sơn La Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 13 m -
Đất TM-DV đô thị8.925.000
Thành phố Sơn La Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất TM-DV đô thị8.075.000
Thành phố Sơn La Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất TM-DV đô thị6.800.000
Thành phố Sơn La Khu QH dân cư bản Buổn, phường Chiềng Cơi (Doanh nghiệp Trường Sơn)
Đường quy hoạch 7,5m -
Đất TM-DV đô thị6.375.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 30m trở lên -
Đất TM-DV đô thị8.627.500
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 12 m đến 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị6.885.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Hẹo Phung, phường Chiềng Sinh
hoạch từ 7,5 m trở xuống -
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 5, Phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 5, Phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị1.870.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 25 m -
Đất TM-DV đô thị5.865.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 16,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị4.496.500
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị4.335.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.910.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.485.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m đến dưới 5 m (Đường đổ bê tông hoặc đường nhựa dải nhựa) -
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.190.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư và dịch vụ ngã tư Cơ Khí, phường Chiềng Sinh
Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m đến dưới 5 m (Đường đất xe công nông, xe con vào được) -
Đất TM-DV đô thị1.785.0001.105.000765
Thành phố Sơn La Đường Vũ Xuân Thiều
Từ ngã tư giao đường Bản Cọ - đến hết Trung tâm phòng chống HIV
Đất TM-DV đô thị6.035.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An
Đường quy hoạch 20,5 m -
Đất TM-DV đô thị10.200.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An
Đường quy hoạch rộng 13 m -
Đất TM-DV đô thị9.350.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch chợ, dân cư bản Hài, Phường Chiềng An
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất TM-DV đô thị8.500.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La
Đường quy hoạch rộng 16,5 m. -
Đất TM-DV đô thị7.480.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La
Đường quy hoạch rộng 9,5 m. -
Đất TM-DV đô thị3.740.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Trung tâm hành chính - Văn hóa Phật giáo Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 7m đến 7,5 m. -
Đất TM-DV đô thị2.805.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch 16,5 m -
Đất TM-DV đô thị4.250.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư bệnh viện đa khoa 550 giường tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 21 m -
Đất TM-DV đô thị4.250.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.060.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.890.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.720.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư Trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 4 m -
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Sơn La Khu tái định cư trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.230.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị số 1 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị số 1 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.360.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị số 1 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.190.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch từ 20,5m đến 21m -
Đất TM-DV đô thị3.570.0002.125.0001.615.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.0001.530.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV đô thị2.975.0001.785.0001.360.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m -
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.190.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 7m -
Đất TM-DV đô thị2.125.0001.275.000935
Thành phố Sơn La Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát thanh cũ), phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất TM-DV đô thị1.700.0001.020.000765
Thành phố Sơn La Đường nhánh trong khu quy hoạch
Từ Ngã tư giao với đường Hùng Vương - đến cầu bản Mé Ban phường Chiềng Cơi (hết chợ đầu mối)
Đất TM-DV đô thị15.300.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 9,0 m -
Đất TM-DV đô thị8.330.000
Thành phố Sơn La Đường Võ Chí Công
Từ Chợ gốc phượng - đến ngã ba hết đất Trung tâm hành chính tỉnh (song song với đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM-DV đô thị10.200.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư bản Cọ phường Chiềng An (sau chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV đô thị6.545.0003.910.0002.975.0001.955.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch khu dân cư Tổ 14 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 20,5 m -
Đất TM-DV đô thị10.200.0006.120.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch khu dân cư Tổ 14 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 16,5 m -
Đất TM-DV đô thị8.075.0004.845.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch khu dân cư Tổ 14 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 13,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch khu dân cư Tổ 14 phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch 3,0 m -
Đất TM-DV đô thị2.125.0001.275.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư và dịch vụ từ cầu Cóong Nọi đến Viện Dưỡng lão, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 18m đến 18,5m -
Đất TM-DV đô thị10.200.0006.120.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư và dịch vụ từ cầu Cóong Nọi đến Viện Dưỡng lão, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 16,5m -
Đất TM-DV đô thị8.075.0004.845.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư và dịch vụ từ cầu Cóong Nọi đến Viện Dưỡng lão, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 13,0m -
Đất TM-DV đô thị6.375.0003.825.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư và dịch vụ từ cầu Cóong Nọi đến Viện Dưỡng lão, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 11,5m -
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư và dịch vụ từ cầu Cóong Nọi đến Viện Dưỡng lão, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 3,0m đến 5,0m -
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm Hành chính - Chính trị thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng 45,0m -
Đất TM-DV đô thị13.175.0007.905.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm Hành chính - Chính trị thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng 21,0m -
Đất TM-DV đô thị5.525.0003.315.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm Hành chính - Chính trị thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 16,5m -
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm Hành chính - Chính trị thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 12,0m -
Đất TM-DV đô thị4.420.0002.635.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng 13,5m -
Đất TM-DV đô thị7.735.0004.675.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng 10,5m -
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m -
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu vực từ Công ty cổ phần thực phẩm Sơn La đến Khu dân cư bản Buổn phường Chiềng Cơi gắn với suối thoát lũ từ phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 3,0 đến 3,5m -
Đất TM-DV đô thị2.125.0001.275.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư bản Noong La, Phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 16,5m -
Đất TM-DV đô thị5.100.0003.060.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư bản Noong La, Phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 11,5m -
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.295.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư bản Noong La, Phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch ộng 8,5m -
Đất TM-DV đô thị2.125.0001.275.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư và dịch vụ bản Cang, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 16,5m -
Đất TM-DV đô thị5.950.0003.570.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư và dịch vụ bản Cang, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 13,5m -
Đất TM-DV đô thị4.675.0002.805.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư và dịch vụ bản Cang, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng 1 l,5m -
Đất TM-DV đô thị3.400.0002.040.000
Thành phố Sơn La Phường Chiềng Sinh
Từ Km 291+160 m giáp địa phận xã Chiềng Mung - đến Km 291+935 m tổ 17 phường Chiềng Sinh
Đất TM-DV đô thị3.995.0002.380.0001.700.0001.190.000
Thành phố Sơn La Phường Chiềng Sinh
Từ Km 292+410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung huyện Mai Sơn - đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.125.0001.700.0001.190.000
Thành phố Sơn La Phường Chiềng Sinh
Từ Km 295+860 m giáp địa phận xã Chiềng Ban huyện Mai Sơn - đến Km 297 giáp địa phận xã Hua La
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.380.0001.700.0001.190.000
Thành phố Sơn La Phường Chiềng Sinh
Từ Km 297+860 m giáp địa phận xã Hua La - đến Km 298+800 m giáp địa phận phường Chiềng Cơi
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.125.0001.700.0001.190.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tổ 12, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng từ 13,0m -
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.720.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tổ 12, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng 9,5m -
Đất TM-DV đô thị3.570.0002.465.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tổ 12, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La (Khu đất thu hồi của công ty cổ phần xây dựng II)
Đường quy hoạch rộng 3,0 đến 4,5m -
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 15m -
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.912.5001.275.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 12m -
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.147.500765
Thành phố Sơn La Các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch rộng lớn hơn bằng 12 m -
Đất TM-DV đô thị7.225.000
Thành phố Sơn La Các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch lớn hơn bằng 5 m và nhỏ hơn 12 m -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Sơn La Các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5, phường Chiềng Sinh
Đường quy hoạch nhỏ hơn 5 m -
Đất TM-DV đô thị3.825.000
Thành phố Sơn La Các tuyến đường nội thị còn lại trên địa bàn thành phố
Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m trở lên nội thành phố (đường đổ bê tông hoặc đường nhựa dải nhựa) -
Đất TM-DV đô thị2.550.0001.530.0001.190.000765
Thành phố Sơn La Các tuyến đường nội thị còn lại trên địa bàn thành phố
Các đường nhánh có mặt đường rộng dưới 2,5m trở xuống nội thành phố (Đường đổ bê tông hoặc dải nhựa) -
Đất TM-DV đô thị1.275.000765595425
Thành phố Sơn La Các tuyến đường nội thị còn lại trên địa bàn thành phố
Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m trở lên nội thành phố (đường đất, đường lát gạch, đường vữa xi măng, đường chưa đủ điều kiện là đường bê tô -
Đất TM-DV đô thị2.142.0001.275.000935680
Thành phố Sơn La Các tuyến đường nội thị còn lại trên địa bàn thành phố
Các đường nhánh có mặt đường rộng dưới 2,5m trở xuống nội thành phố (đường đất, đường lát gạch, đường vữa xi măng, đường chưa đủ điều kiện là đườn -
Đất TM-DV đô thị841,50510340255
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch công viên 26-10
Đường quy hoạch 17 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị11.220.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch công viên 26-10
Đường quy hoạch 9 m -
Đất TM-DV đô thị8.415.000
Thành phố Sơn La Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
Đường quy hoạch rộng 38 m -
Đất TM-DV đô thị20.400.000
Thành phố Sơn La Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
Đường quy hoạch rộng 9 m -
Đất TM-DV đô thị11.900.0008.330.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới đường Chu Văn An, thành phố Sơn La (đường Đặng Thai Mai)
-
Đất TM-DV đô thị5.712.000
Thành phố Sơn La Thành phố Sơn La
Đoạn từ ngã tư Mai Sơn (giao đường Bùi Thị Xuân) - đến hết địa phận thành phố theo hướng đi huyện Sông Mã (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở trên)
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0003.060.0002.040.000
Thành phố Sơn La Thành phố Sơn La
Từ ngã ba hướng đi bản Khoang - đến khu vực quy hoạch Nghĩa trang nhân dân thành phố Sơn La
Đất TM-DV đô thị1.275.000595340187
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư bản Mé Ban, phường Chiềng Cơi (khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Nhôm Sông Hồng)
Tuyến đường 16,5 m -
Đất TM-DV đô thị6.375.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư bản Mé Ban, phường Chiềng Cơi (khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Nhôm Sông Hồng)
Tuyến đường 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị5.525.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư bản Mé Ban, phường Chiềng Cơi (khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Nhôm Sông Hồng)
Tuyến đường 8,0 m -
Đất TM-DV đô thị4.675.000
Thành phố Sơn La Đường Võ Nguyên Giáp
Từ ngã tư Tô Hiệu - đến cầu Cóong Nọi
Đất TM-DV đô thị25.500.00010.200.0006.800.000
Thành phố Sơn La Đường dọc kè suối Nậm La (bờ kè bên phải) hướng nhìn từ cầu 308 đến cầu B trường tiểu học Ngọc Linh
-
Đất TM-DV đô thị18.445.000
Thành phố Sơn La Từ DNTN Thanh Hà đến hết đất Hợp tác xã Nậm La
-
Đất TM-DV đô thị9.350.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 15 m -
Đất TM-DV đô thị8.500.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 9 m -
Đất TM-DV đô thị6.970.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường rộng 7 m -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
Tuyến đường quy hoạch rộng 16,5 m -
Đất TM-DV đô thị10.200.0007.140.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
Tuyến đường 15 m -
Đất TM-DV đô thị9.775.0006.842.500
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
Tuyến đường 13 m -
Đất TM-DV đô thị9.350.0006.545.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
Tuyến đường 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị8.925.0006.247.500
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
Tuyến đường quy hoạch rộng 9 m -
Đất TM-DV đô thị7.650.0005.355.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (do Công ty Cổ phần An Phú Sơn La chủ đầu tư thực hiện dự án )
Tuyến đường 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị6.732.0004.712.400
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
Tuyến đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị10.200.0007.140.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
Tuyến đường 25m -
Đất TM-DV đô thị12.750.0008.925.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị bản Buổn, bản Mé, phường chiềng Cơi (Khu đô thị Kim Sơn)
Tuyến đường 11,5m -
Đất TM-DV đô thị9.350.0006.545.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh
Từ ngã tư đường Hùng Vương - đến ngã ba Trần Đăng Minh (trừ tuyến đường đã có giá)
Đất TM-DV đô thị12.750.0008.925.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 16,5 m -
Đất TM-DV đô thị9.792.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 11,0 m -
Đất TM-DV đô thị7.650.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 10,5 m -
Đất TM-DV đô thị6.800.000
Thành phố Sơn La Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 02 bản Mé, phường Chiềng Cơi
Tuyến đường 9,5 m -
Đất TM-DV đô thị6.970.000
Thành phố Sơn La Đường từ ngã tư bản Mé Ban qua cầu Coóng Nọi đến đường Nguyễn Văn Linh
-
Đất TM-DV đô thị10.608.000
Thành phố Sơn La Đường từ ngã tư bản Mé Ban đến khu dân cư Mé Ban (khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Nhôm Sông Hồng) (tuyến đường rộng 16,5m)
-
Đất TM-DV đô thị8.942.000
Thành phố Sơn La Từ ngã tư Công ty TNHH Sông Lam đến Hạ tầng khu dân cư lô số 1A (quy hoạch khu đô thị phía Tây Nam thành phố
-
Đất TM-DV đô thị8.568.000
Thành phố Sơn La Đường Võ Nguyên Giáp
Từ cầu Cóong Nọi - đến hết Hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố)
Đất TM-DV đô thị18.700.00013.090.0006.800.0004.760.000
Thành phố Sơn La Điểm khu dân cư mới tổ 1, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị3.272.5001.963.500
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.975.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư mới Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi
Đường quy hoạch 2,5 m -
Đất TM-DV đô thị2.677.500
Thành phố Sơn La Phường Chiềng Cơi
Từ Km 298+800 m hướng đi Thuận Châu - đến hết địa phận phường Chiềng Cơi
Đất TM-DV đô thị3.825.0002.125.0001.700.0001.190.000
Thành phố Sơn La Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Hết hạ tầng khu dân cư Lô 1A (Quy hoạch phía tây nam Thành Phố) - đến Ngã tư giao đường Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị17.000.00011.900.0006.545.0004.581.500
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ hết đất trường mầm non Đại Thắng (phường Quyết Thắng) - đến đường Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Hiến Mai (dọc kè suối giáp khu đô thị số 1), phường Chiềng An
Đường quy hoạch 18 m -
Đất TM-DV đô thị10.200.000
Thành phố Sơn La Đường Song Hào
Từ cầu Nặm La - đến hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đất TM-DV đô thị11.016.0007.650.000
Thành phố Sơn La Đường Song Hào
Từ hết khu dân cư Tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn) - đến cầu Bản Cọ
Đất TM-DV đô thị8.177.0005.695.000
Thành phố Sơn La Đường Song Hào
Từ Cầu Bản Cọ - đến hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La
Đất TM-DV đô thị8.177.0005.695.000
Thành phố Sơn La Đường Song Hào
Từ hết khu quy hoạch lô số 6B, kè suối Nậm La - đến hồ Tuổi Trẻ
Đất TM-DV đô thị8.177.0005.695.000
Thành phố Sơn La Đường nhánh khu dân cư bản Phứa Cón, phường Chiềng An
Đường cấp phối, đường đất rộng trên 2,5 m -
Đất TM-DV đô thị425255
Thành phố Sơn La Đường nhánh khu dân cư bản Phứa Cón, phường Chiềng An
Đường cấp phối, đường đất rộng dưới 2,5 m -
Đất TM-DV đô thị255153
Thành phố Sơn La Phường Chiềng An
Từ kè suối Nậm La - đến ngã ba bãi đá đô thị cũ
Đất TM-DV đô thị4.675.0002.550.0001.700.0001.275.000
Thành phố Sơn La Đường Phố Xuân Thủy
Đoạn từ ngã ba giao giữa đường phố Xuân Thủy với ngõ số 28 - đến hết tuyến đường phố Xuân Thủy
Đất TM-DV đô thị4.250.0002.550.0001.912.5001.275.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Trung Toản: Từ Ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
Tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất TM-DV đô thị11.900.0007.140.0004.250.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Trung Toản: Từ Ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh (Tòa nhà Viettel) đến cầu Nậm La
Tuyến đường rộng 7,5 m -
Đất TM-DV đô thị9.010.0005.100.0003.060.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bến xe khách Sơn La
Đường quy hoạch 9,5 m -
Đất TM-DV đô thị4.505.000
Thành phố Sơn La Đường Khuất Duy Tiến
Từ đường Lê Hiến Mai Km 0+66 khu đô thị Sunning City - đến đất trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Đất TM-DV đô thị9.350.0006.545.000
Thành phố Sơn La Đường Khuất Duy Tiến
Từ Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường - đến Ngã tư giao đường Bản Cọ
Đất TM-DV đô thị8.075.0005.610.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 18,5m -
Đất TM-DV đô thị10.939.5008.415.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 13m - Đến 15m
Đất TM-DV đô thị9.724.0008.059.700
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 10m - Đến 11,5m
Đất TM-DV đô thị8.602.0006.120.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư hạ tầng 1A thuộc phường Chiềng Cơi thành phố Sơn La
Tuyến đường rộng 7,5m - Đến 9,5m
Đất TM-DV đô thị7.293.0004.930.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Noi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 23 m -
Đất TM-DV đô thị8.500.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Noi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 15m -
Đất TM-DV đô thị7.225.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Noi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV đô thị6.800.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Noi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch 11 m -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Sơn La Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề)
Đất SX-KD đô thị17.500.00010.500.0007.910.0005.250.000
Thành phố Sơn La Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề) - Đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Đất SX-KD đô thị15.050.0009.030.0006.790.0004.550.000
Thành phố Sơn La Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - Đến đầu cầu bản Cá
Đất SX-KD đô thị11.900.0007.140.0005.390.0003.570.000
Thành phố Sơn La Đường Hoa Ban
Từ ngã tư UBND thành phố - Đến cổng UBND thành phố
Đất SX-KD đô thị17.500.00010.500.0007.910.0005.250.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Thái Tông
Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá - Đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến Cầu Nậm La
Đất SX-KD đô thị17.500.00010.500.0007.910.0005.250.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ Cầu Nậm La - Đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất SX-KD đô thị17.500.00010.500.0007.910.0005.250.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo - Đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
Đất SX-KD đô thị17.500.00010.500.0007.910.0005.250.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La - Đến ngã tư Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị18.480.00011.060.0008.330.0005.530.000
Thành phố Sơn La Đường Thanh Niên
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh - Đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất SX-KD đô thị12.600.0007.560.0005.670.0003.780.000
Thành phố Sơn La Đường Thanh Niên
Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến hết trường THPT Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị4.270.0002.590.0001.890.0001.260.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu Đến đường Lê Thái Tông)
Đất SX-KD đô thị17.500.00010.500.0007.910.0005.250.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết số nhà 183 - Đến ngõ số 5 Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị16.450.0009.870.0007.420.0004.970.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) - Đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La
Đất SX-KD đô thị17.500.00010.500.0007.910.0005.250.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La - Đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp
Đất SX-KD đô thị16.450.0009.870.0007.420.0004.970.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết đất chi nhánh ngân hàng Nông Nghiệp - Đến ngã tư Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị17.500.00010.500.0007.910.0005.250.000
Thành phố Sơn La Đường Cách mạng tháng tám
Đoạn từ ngã tư công an phòng cháy chữa cháy - Đến hết số nhà 57
Đất SX-KD đô thị17.500.00010.500.0007.910.0005.250.000
Thành phố Sơn La Đường Cách mạng tháng tám
Đoạn từ hết số nhà 57 - Đến ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh
Đất SX-KD đô thị15.050.0009.030.0006.790.0004.550.000
Thành phố Sơn La Đường Ngô Quyền
Từ ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - Đến ngã ba giao đường Tô Hiệu (Ngân hàng đầu tư và phát triển Đường cầu treo dây văng)
Đất SX-KD đô thị12.600.0007.560.0005.670.0003.780.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - đến ngã tư Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị32.900.00019.740.00013.300.0009.310.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Đoạn từ Ngã tư Tô Hiệu - đến hết số nhà 2 (Bảo hiểm viễn đông)
Đất SX-KD đô thị21.700.00013.020.0009.730.0006.510.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ hết số nhà 2 (Bảo hiểm Viễn Đông) - Đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị14.700.0007.770.0005.810.0003.920.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Văn Linh - Đến hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị14.700.0007.840.0005.880.0003.920.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ hết nhà văn hóa tổ 9 phường Tô Hiệu - Đến hết ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước)
Đất SX-KD đô thị14.000.0007.700.0005.810.0003.850.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ ngã ba Khí tượng (ngã ba Két nước) - Đến hết số nhà 158 (giáp vườn hoa Tổ 10, phường Chiềng Lề)
Đất SX-KD đô thị4.158.0002.520.0001.890.0001.260.000
Thành phố Sơn La Đường Điện Biên
Từ hết đất số nhà 158 - Đến ngã ba bản Hin (giao với đường Quốc lộ 6 cũ)
Đất SX-KD đô thị2.772.0001.680.0001.260.000840
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Văn Linh
Từ ngã ba giao nhau với đường Điện Biên - Đến cổng Tỉnh ủy
Đất SX-KD đô thị10.500.0006.300.0004.760.0003.150.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Văn Linh
Từ cổng tỉnh ủy - Đến hết cống thoát nước bản Coóng Nọi
Đất SX-KD đô thị8.400.0005.040.0003.780.0002.520.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Thanh Nghị
Từ ngã ba giao đường Điện Biên (Quốc lộ 6) vào - Đến hết Trường mầm non Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị3.570.0002.170.0001.610.0001.050.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Thanh Nghị
Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu - Đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới)
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.400.000980
Thành phố Sơn La Đường Khau Cả
Từ ngã tư Gốc phượng - Đến hết tuyến đường (giao với đường Điện Biên)
Đất SX-KD đô thị2.170.0001.330.000980630
Thành phố Sơn La Phố Khau Cả
Đường từ ngã ba Két nước - Đến hết Khách sạn Hoa Đào
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.610.0001.050.000
Thành phố Sơn La Đường Trường Chinh
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - Đến đường rẽ vào Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị18.480.00011.060.0008.330.0005.530.000
Thành phố Sơn La Đường Trường Chinh
Đoạn từ đường rẽ vào đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngã tư Quyết Thắng
Đất SX-KD đô thị16.800.00010.080.0007.560.0005.040.000
Thành phố Sơn La Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn từ ngã ba giao với đường Trường Chinh - Đến ngã tư bản Mé Ban phường Chiềng Cơi
Đất SX-KD đô thị13.300.0009.100.0006.510.0004.550.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngã tư Cầu Trắng - Đến đường rẽ vào phố Giảng Lắc
Đất SX-KD đô thị17.640.00010.570.0007.910.0005.320.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ đường rẽ vào phố Giảng Lắc - Đến ngã tư chợ 7/11
Đất SX-KD đô thị16.800.00010.080.0007.560.0005.040.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - Đến ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La
Đất SX-KD đô thị15.400.0009.240.0006.930.0004.620.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ ngõ số 204 đường rẽ vào đài truyền hình tỉnh Sơn La - Đến ngã tư Quyết Thắng
Đất SX-KD đô thị16.800.00010.080.0007.560.0005.040.000
Thành phố Sơn La Phố Giảng Lắc
Từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - Đến ngã ba giao nhau với đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị16.100.0009.660.0007.280.0004.830.000
Thành phố Sơn La Đường 3/2
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Trường Chinh - Đến ngã tư chợ 7/11
Đất SX-KD đô thị16.800.00010.080.0007.560.0005.040.000
Thành phố Sơn La Đường 3/2
Đoạn từ ngã tư chợ 7/11 - đến cây xăng 233
Đất SX-KD đô thị16.800.00010.080.0007.560.0005.040.000
Thành phố Sơn La Đường 3/2
Đoạn từ cây xăng 233 - đến hết Công ty điện lực Sơn La
Đất SX-KD đô thị13.300.0007.980.0006.020.0003.990.000
Thành phố Sơn La Phố Hai Bà Trung
Từ ngã ba giao nhau với phố Giảng Lắc - Đến ngã ba giao nhau với đường 3/2
Đất SX-KD đô thị15.400.0009.240.0006.930.0004.620.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Đức Thọ
Từ giao nhau với đường 3/2 - Đến hết UBND phường Quyết Thắng
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.500.0002.310.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Đức Thọ
Từ hết UBND Phường Quyết Thắng - Đến hết dốc đá Huổi Hin (hết địa phận phường Quyết Thắng)
Đất SX-KD đô thị6.650.0003.990.0003.010.0001.995.000
Thành phố Sơn La Phố Xuân Thuỷ
Đường xung quanh chợ Rạng Tếch - Đến hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.500.0002.310.000
Thành phố Sơn La Phố Xuân Thuỷ
Từ hết nhà văn hóa Tổ 10 phường Chiềng Lề - Đến ngõ số 28
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Thành phố Sơn La Phố Xuân Thuỷ
Từ ngõ số 4 - Đến hết số nhà 29
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840
Thành phố Sơn La Phố Xuân Thuỷ
Từ hết số nhà 29 - tới hết tuyến
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.0001.120.000770
Thành phố Sơn La Phố Lê Lợi
Đoạn ngã ba giao đường Chu Văn Thịnh - Đến hết nhà văn hóa tổ 15
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Thành phố Sơn La Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng
Các tuyến đường có độ rộng mặt đường trên 5,5m -
Đất SX-KD đô thị5.145.0003.080.0002.310.0001.540.000
Thành phố Sơn La Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng
Các tuyến đường có độ rộng mặt đường từ 2,5m đến 5,5m -
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000980630
Thành phố Sơn La Phố Trần Hưng Đạo + Phố Lý Tự Trọng
Các tuyến đường còn lại có độ rộng mặt đường dưới 2,5m -
Đất SX-KD đô thị1.050.000630490350
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Trãi
Đường từ cây xăng Tỉnh đội đến hết số nhà 79 đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) -
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Trãi
Từ hết số nhà 79 Đường Nguyễn Trãi (doanh nghiệp Tùng Lộc) - đến hết trường Tiểu học Quyết Thắng
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.610.0001.050.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh có mặt đường rộng từ 2,5 m trở lên nội thành phố (đường đổ bê tông hoặc đường nhựa dài nhựa)
-
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.0001.120.000770
Thành phố Sơn La Phố Mai Đắc Bân
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Lương Bằng - Đến ngã ba giao đường 3/2
Đất SX-KD đô thị6.650.0003.990.0003.010.0002.030.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã tư Quyết Thắng - Đến ngõ số 07 đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4)
Đất SX-KD đô thị16.800.00010.080.0007.560.0005.040.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ đường rẽ vào Tiểu đoàn 1 (K4) - Đến hết UBND phường Quyết Tâm
Đất SX-KD đô thị15.120.0009.072.0006.790.0004.480.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ hết UBND phường Quyết Tâm - đến ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị9.800.0005.880.0004.410.0002.940.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào đường Đặng Thai Mai - đến hết đường Trần Đăng Ninh (ngã ba giao đường Chu Văn An nhánh 1)
Đất SX-KD đô thị12.600.0007.560.0005.670.0003.780.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đầu đường Chu Văn An nhánh 1 - Đến hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 và đoạn từ cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn Đến hết Viện quân Y 6
Đất SX-KD đô thị12.600.0007.560.0005.670.0003.780.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Đoạn từ hết Hạt 10 (cũ) số nhà 42 - Đến hết cửa hàng xăng dầu số 3 Bó Ẩn
Đất SX-KD đô thị13.300.0007.980.0006.020.0003.990.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Từ hết Viện Quân y 6 - Đến hết đất trường trung học cơ sở Chiềng Sinh
Đất SX-KD đô thị8.750.0005.250.0003.920.0002.660.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Đoạn từ hết đất Trường trung học cơ sở Chiềng Sinh - Đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 14
Đất SX-KD đô thị8.750.0005.250.0003.920.0002.660.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Đoạn từ hết đất cây xăng 14 - Đến đường rẽ vào cổng nhà văn hóa tổ 5 phường Chiềng Sinh
Đất SX-KD đô thị6.650.0003.990.0003.010.0002.030.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Từ cổng đường vào nhà văn hóa tổ 5 - Đến ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị8.400.0005.040.0003.780.0002.520.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Duẩn
Từ ngã ba đường Lê Quý Đôn giao đường Lê Duẩn (hết trụ sở cơ sở 2 Công an tỉnh) - đến hết địa phận thành phố (Đến ngã 3 Trại Ong)
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.500.0002.310.000
Thành phố Sơn La Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh - Đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị7.350.0004.410.0003.290.0002.240.000
Thành phố Sơn La Đường Hoàng Văn Thụ
Từ ngã ba đường rẽ vào trường mầm non Bế Văn Đàn - đến hết đất số nhà 10
Đất SX-KD đô thị4.480.0002.660.0002.030.0001.330.000
Thành phố Sơn La Đường Hoàng Văn Thụ
Từ hết đất số nhà 10 - đến ngã ba rẽ vào bản Nam
Đất SX-KD đô thị770490350210
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh (Quốc lộ 6) - Đến hết đất trường tiểu học Quyết Tâm
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ ngã 3 Trường Mầm non Bế Văn Đàn - Đến hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.610.0001.050.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ hết đất nhà văn hóa tổ 5 phường Quyết Tâm - Đến các tuyến đường trong khu dân cư tổ 5 phường Quyết Tâm
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000980630
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn An
Từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - Đến ngã ba Trường Đại học Tây Bắc (nhánh 1)
Đất SX-KD đô thị5.950.0003.570.0002.660.0001.820.000
Thành phố Sơn La Đường Đặng Thai Mai
Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Đăng Ninh - đến ngã ba (hết cổng trường Đại học Tây Bắc)
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn An
Đoạn giao nhau nhánh 1 và đường Đặng Thai Mai -
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.610.0001.050.000
Thành phố Sơn La Đường Trần Phú
Từ ngã tư cơ khí đi hết địa phận phường Chiềng Sinh theo hướng đi Ca Láp - Chiềng Ngần - Đến giữa dốc
Đất SX-KD đô thị5.670.0003.430.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Trọng Tấn
Ngã ba Lê Duẩn (Quốc lộ 6) - Đến chân dốc Noong Đức
Đất SX-KD đô thị9.240.0005.530.0004.130.0002.800.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Du
Từ ngã ba giao đường Lê Đức Thọ tổ 11 - Đến hết Công ty cổ phần in và bao bì Sơn La
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0002.240.0001.470.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Du
Từ Công ty Cổ phần In và Bao bì - Đến cổng Thao trường Thành phố
Đất SX-KD đô thị3.850.0002.450.0001.890.0001.330.000
Thành phố Sơn La Đường Ngô Gia Khảm
Đường từ đầu bản Cá (Đường Quốc lộ 279D) - Đến cống đường vào bản Cá
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0003.150.0002.100.000
Thành phố Sơn La Đường Ngô Gia Khảm
Từ cống bản cá đường rẽ vào bản Cá - Đến hết đất số nhà 70 - trụ sở Doanh nghiệp Phương Thao (hết địa phận Phường Chiềng An)
Đất SX-KD đô thị3.080.0001.820.0001.400.000910
Thành phố Sơn La Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận phường Chiềng Cơi - Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng - Đến hết địa phận khu đô thị Pột Nọi phường Chiềng Cơi
Đất SX-KD đô thị7.350.0004.410.0003.290.0002.205.000
Thành phố Sơn La Đoạn từ cống thoát nước Nà Coóng đến hết địa phận phường Chiềng Cơi - Đường Văn Tiến Dũng
Đoạn từ hết địa phận khu đô thị Pột Nọi - Đến hết địa phần phường Chiềng Cơi
Đất SX-KD đô thị5.740.0003.430.0002.590.0001.470.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) - đến nhà Phiến Phường
Đất SX-KD đô thị5.670.0003.430.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ nhà Phiến Phường - đến hết địa phận thành phố
Đất SX-KD đô thị6.020.0003.640.0002.730.0001.820.000
Thành phố Sơn La Đường Bùi Thị Xuân
Từ ngã ba đường Lê Duẩn rẽ đường Hùng Vương (Trại trẻ mồ côi cũ) - Đến hết số nhà 58
Đất SX-KD đô thị6.020.0003.640.0002.730.0001.820.000
Thành phố Sơn La Đường Bùi Thị Xuân
Từ hết số nhà 58 - Đến ngõ 216 (Cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh)
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sơn La Đường Bùi Thị Xuân
Từ ngõ số 216 (cổng chào nhà văn hóa tổ 7 phường Chiềng Sinh) - đến hết số nhà 344
Đất SX-KD đô thị6.650.0003.990.0003.010.0002.030.000
Thành phố Sơn La Đường Bùi Thị Xuân
Từ hết số nhà 344 - Đến hết địa phận phường Chiềng Sinh
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường Chiềng Sinh
Đoạn giao đường Lê Duẩn - Đến cổng Nhà máy Xi măng
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường Chiềng Sinh
Đoạn giao đường Lê Duẩn - đến cổng Nhà máy gạch Tuynel
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường Chiềng Sinh
Đất trong phạm vi Nhà máy gạch Tuynel và Nhà máy xi măng -
Đất SX-KD đô thị2.695.0001.610.0001.190.000
Thành phố Sơn La Đường Bản Bó
Đường bản Bó (từ giao đường Lò Văn Giá - Đến cống nước Bản Bó)
Đất SX-KD đô thị2.394.0001.470.0001.050.000700
Thành phố Sơn La Đường Bản Cọ
Đoạn từ giao đường Lò Văn Giá - Đến Cầu bản Cọ
Đất SX-KD đô thị5.670.0003.430.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sơn La Đường Bản Cọ
Từ cầu bản Cọ - Đến Mó nước bản Cọ
Đất SX-KD đô thị4.480.0002.660.0002.030.0001.330.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến hết đất trung tâm hướng nghiệp dạy nghề
Đất SX-KD đô thị4.270.0002.590.0001.890.0001.260.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Ngã ba giao với đường Chu Văn Thịnh - Đến cổng trường mẫu giáo tư thục Ban Mai (đường bản Hẹo)
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Thành phố Sơn La Các nhánh đường thuộc quy hoạch đường Thanh niên và Chợ Trung tâm
-
Đất SX-KD đô thị4.270.0002.590.0001.890.0001.260.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh từ đường Lê Thái Tông sang đường Lò Văn Giá và đường Tô Hiệu (thuộc địa phận tổ 2, tổ 7 phường Chiềng Lề)
-
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.0001.260.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Đoạn đường đằng sau Công ty điện lực (từ nhà văn hóa tổ 10) - Đến ngã 3 giao đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị3.472.0002.100.0001.540.0001.050.000
Thành phố Sơn La Đường Hùng Vương
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Văn Linh - đến Ngã tư Quyết Thắng
Đất SX-KD đô thị14.700.00010.290.0007.000.0004.900.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - đến đường Hoàng Quốc Việt- Mé Ban- Trần Đăng Ninh (trừ vị trí đã có giá đất)
Đất SX-KD đô thị2.870.0001.750.0001.260.000840
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ đường Hoàng Quốc Việt- Mé Ban- Trần Đăng Ninh - đến hết địa phận tổ 2, phường Chiềng Cơi (trừ vị trí đã có giá đất)
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.0001.120.000770
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn - Đến đường bản Cọ
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0002.240.0001.470.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ Mỏ nước bản Cọ - đến ngã ba giao với Tiểu đoàn Cơ động tỉnh Sơn La
Đất SX-KD đô thị2.415.0001.470.0001.120.000700
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Đường hai bên chợ Trung tâm vào khu dân cư tổ 11, tổ 12 phường Chiềng Lề (hết địa phận chợ) -
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.500.0002.310.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ ngã ba Công ty cổ phần In và Bao bì - Đến đỉnh dốc
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.0001.120.000770
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ hết công ty Điện Lực - đến hết cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m)
Đất SX-KD đô thị5.250.0002.100.0001.610.0001.050.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ cổng trường tiểu học Quyết Thắng (đường quy hoạch 9,5m) - đến Ngã ba bãi đá đô thị cũ (Tuyến đường dự án Điện Lực - Lò Văn Giá)
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.120.000700
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ cống nước Tổ 4 phường Chiềng An - đến hết tuyến (sân bóng tổ 4)
Đất SX-KD đô thị2.058.0001.260.000910630
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Tuyến đường từ đường Lò Văn Giá vào - Đến cổng nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6) qua bản Hẹo phường Chiềng Sinh - Đến bản Phường xã Chiềng Ngần
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.680.0001.260.000840
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Đường trục chính tổ 3 (Đoạn từ đường Trần Đăng Ninh tổ 10, phường Quyết Tâm - đi hết địa phận Tổ 3, phường Chiềng Cơi)
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000980630
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ hết đất Công ty Điện lực Sơn La - Đến cổng trường tiểu học Quyết thắng
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Đoạn đường Chi Cục thú ý - Đến hết Trại lợn cũ
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.540.0001.050.000
Thành phố Sơn La Các đường nhánh trong khu dân cư bản Cọ (Đường Bê tông)
-
Đất SX-KD đô thị1.050.000630490350
Thành phố Sơn La Các đường nhánh trong khu dân cư bản Cọ (Đường đất, các loại được không đạt đường bê tông, đường nhựa)
-
Đất SX-KD đô thị945560420280
Thành phố Sơn La Các đường nhánh
Từ ngã tư Mé Ban sang Tổ 2 phường Chiềng Cơi -
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000980630
Thành phố Sơn La Đường trong bản Phứa Cón đường bê tông rộng trên 2,5 m
-
Đất SX-KD đô thị700420350
Thành phố Sơn La Đường trong bản Phứa Cón đường bê tông rộng dưới 2,5 m
-
Đất SX-KD đô thị420280210
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 31 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị9.240.0005.530.0004.130.0002.800.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 25m -
Đất SX-KD đô thị8.736.0005.250.0003.920.0002.590.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 21 m -
Đất SX-KD đô thị8.400.0005.040.0003.780.0002.520.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất SX-KD đô thị8.064.0004.830.0003.640.0002.450.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch từ 13m đến 15m -
Đất SX-KD đô thị7.560.0004.550.0003.430.0002.240.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch từ 10m đến đến dưới 13m -
Đất SX-KD đô thị7.056.0004.200.0003.150.0002.100.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 9m -
Đất SX-KD đô thị6.720.0004.060.0003.010.0002.030.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch từ 6m đến 7m -
Đất SX-KD đô thị6.384.0003.850.0002.870.0001.890.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất SX-KD đô thị5.544.0003.360.0002.520.0001.680.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị gắn với dự án thoát lũ suối Nậm La (lô 1 + lô 2)
Đường quy hoạch 3,5 m đến dưới 5,5 m -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Văn Trân
Từ cầu trắng (bờ trái) - đến cầu Nậm La
Đất SX-KD đô thị12.600.0008.820.0006.160.0004.200.000
Thành phố Sơn La Lô số 3a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD đô thị9.800.0006.860.000
Thành phố Sơn La Lô số 3a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất SX-KD đô thị8.750.0006.125.000
Thành phố Sơn La Lô số 3a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 8,0m -
Đất SX-KD đô thị6.300.0004.410.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 10,5 m -
Đất SX-KD đô thị8.750.0006.125.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch 4a, kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 5,5 m -
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.000
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 15,5m -
Đất SX-KD đô thị10.500.0007.350.000
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 10,5m đến 11,5m -
Đất SX-KD đô thị8.750.0006.125.000
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 8,5m đến 9,5m -
Đất SX-KD đô thị7.392.0004.900.000
Thành phố Sơn La Lô số 4b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 5m đến 5,5m -
Đất SX-KD đô thị5.313.0003.675.000
Thành phố Sơn La Lô số 4c, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất SX-KD đô thị9.338.000
Thành phố Sơn La Lô số 4c, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 9,5m -
Đất SX-KD đô thị8.050.0005.600.000
Thành phố Sơn La Lô số 4c, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 5m -
Đất SX-KD đô thị4.830.0003.360.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Hiến Mai
Từ cầu Nặm La (bờ trải) - đến cầu Bản Cọ
Đất SX-KD đô thị9.800.0006.860.0004.760.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Hiến Mai
Từ cầu Bản Cọ (bờ trái) - đến Hồ Tuổi trẻ
Đất SX-KD đô thị8.400.0005.880.0004.116.000
Thành phố Sơn La Đường Nguyễn Quang Bích
Từ đường Lò Văn Giá Km 0+768 - đến đường Lê Hiến Mai Km 2+24
Đất SX-KD đô thị6.650.000
Thành phố Sơn La Tuyến đường trong khu dân cư Tổ 4 phường Chiềng An
-
Đất SX-KD đô thị2.058.0001.260.000910630
Thành phố Sơn La Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
Đường quy hoạch từ 13m đến 13,5m -
Đất SX-KD đô thị7.700.0005.390.0003.780.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư thương mại suối Nậm La - Lô số 5
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất SX-KD đô thị6.650.0004.620.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 25m trở lên -
Đất SX-KD đô thị10.780.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 16,5m -
Đất SX-KD đô thị9.240.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 13,5m -
Đất SX-KD đô thị8.085.0005.635.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 11,5m -
Đất SX-KD đô thị7.407.4005.040.000
Thành phố Sơn La Lô số 6b, Kè suối Nậm La
Đường quy hoạch 10,5m -
Đất SX-KD đô thị6.622.0004.900.000
Thành phố Sơn La Vũ Xuân Thiều
Từ Trung tâm phòng chống HIV) - đến Ngã 3 giao đường Nguyễn Quang Bích
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.500.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch 20,5m -
Đất SX-KD đô thị7.350.0004.410.0003.290.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch từ 16,5m đến 17,5m -
Đất SX-KD đô thị6.650.0003.990.0003.010.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD đô thị5.600.0003.360.0002.520.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m -
Đất SX-KD đô thị5.250.0003.150.0002.380.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch 7m đến 7,5m -
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0002.240.000
Thành phố Sơn La Khu đô thị phường Chiềng An (lô số 6, 7 dọc suối Nậm La)
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.890.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 25,0m -
Đất SX-KD đô thị7.000.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 18,0m -
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 17,5m -
Đất SX-KD đô thị5.950.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 12,0m -
Đất SX-KD đô thị5.600.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm), thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La (khu vực Hồ Tuổi trẻ)
Đường quy hoạch rộng 9,5m -
Đất SX-KD đô thị5.250.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) thành phố Sơn La (khu đất trụ sở Sở Y tế, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Chi cục Kiểm Lâm tỉnh) để xây dựng khu dân cư mới tổ 3 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 7,5m trở lên -
Đất SX-KD đô thị5.950.0003.570.000
Thành phố Sơn La Quy hoạch chi tiết xây đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xôm) thành phố Sơn La (khu đất trụ sở Sở Y tế, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Chi cục Kiểm Lâm tỉnh) để xây dựng khu dân cư mới tổ 3 phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng từ 4,0m đến 4,5m -
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.730.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 20m -
Đất SX-KD đô thị10.395.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 12 m đến dưới 13,5m -
Đất SX-KD đô thị9.072.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 10 m đến dưới 12 m -
Đất SX-KD đô thị7.644.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 9,0m -
Đất SX-KD đô thị6.370.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 12 phường Chiềng Lề (khu quy hoạch Lam Sơn)
Đường quy hoạch 5,5m -
Đất SX-KD đô thị4.900.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch rộng 7,5 m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu - đến đường quy hoạch 5,0 m giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề (trừ vị trí của đường Tô Hiệu)
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đoạn còn lại của đường quy hoạch 7,5 m. -
Đất SX-KD đô thị3.465.0002.100.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch 6,5 m (trừ vị trí 1 đường Tô Hiệu) -
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.730.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch 5,0 m -
Đất SX-KD đô thị3.360.0002.030.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch từ 3,0 m đến dưới 4,5 m (Đường đổ bê tông hoặc rải nhựa) -
Đất SX-KD đô thị2.940.0001.750.000
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch dưới 2,5 m (Đường đổ bê tông hoặc rải nhựa) -
Đất SX-KD đô thị1.400.000840
Thành phố Sơn La Khu quy hoạch dân cư tổ 3 phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch từ 5m đến 7,5m -
Đất SX-KD đô thị7.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 21 m -
Đất SX-KD đô thị7.000.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch từ 11,5 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Sơn La Khu dân cư tổ 8 phường Tô Hiệu
Đường quy hoạch 09 m -
Đất SX-KD đô thị5.600.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Sơn La Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề)
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề) - Đến hết bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Đất ở đô thị21.500.00012.900.0009.700.0006.500.000
Thành phố Sơn La Đường Lò Văn Giá
Đoạn từ hết Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La - Đến đầu cầu bản Cá
Đất ở đô thị17.000.00010.200.0007.700.0005.100.000
Thành phố Sơn La Đường Hoa Ban
Từ ngã tư UBND thành phố - Đến cổng UBND thành phố
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Lê Thái Tông
Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá - Đến hết đường Lê Thái Tông (giao nhau với đường Tô Hiệu)
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.500.0003.000.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến Cầu Nậm La
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ Cầu Nậm La - Đến ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Sở Giáo dục vào Đào tạo - Đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Chu Văn Thịnh
Đoạn từ hết đất Ngân hàng nông nghiệp phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Sơn La - Đến ngã tư Cầu Trắng
Đất ở đô thị26.400.00015.800.00011.900.0007.900.000
Thành phố Sơn La Đường Thanh Niên
Đoạn từ ngã ba giao nhau với đường Chu Văn Thịnh - Đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo
Đất ở đô thị18.000.00010.800.0008.100.0005.400.000
Thành phố Sơn La Đường Thanh Niên
Đoạn từ hết Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến hết trường THPT Tô Hiệu
Đất ở đô thị6.100.0003.700.0002.700.0001.800.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ ngã tư UBND thành phố - Đến hết số nhà 183 (Ngõ rẽ từ đường Tô Hiệu Đến đường Lê Thái Tông)
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết số nhà 183 - Đến ngõ số 5 Tô Hiệu
Đất ở đô thị23.500.00014.100.00010.600.0007.100.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Từ ngõ số 05 Tô Hiệu (trung tâm văn hóa tỉnh Sơn La) - Đến hết toà án nhân dân tỉnh Sơn La
Đất ở đô thị25.000.00015.000.00011.300.0007.500.000
Thành phố Sơn La Đường Tô Hiệu
Đoạn từ hết tòa án nhân dân tỉnh Sơn La - Đến hết đất chi nhánh ngân hàng nông nghiệp
Đất ở đô thị23.500.00014.100.00010.600.0007.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Sơn La

4.8/5 - (909 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.