Bảng giá đất Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Thái Nguyên năm 2025
Khu vực: Thành phố Thái Nguyên.
Loại đất: Đất TM-DV, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 105.840 đến 25.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ giáp đất Trường Tiểu học Độc lập - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Độc lập | Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ khu dân cư sau Bách hóa Dốc Hanh, vào 150m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường Gang Thép vào - Đến khu dân cư xí nghiệp năng lượng | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Các nhánh rẽ khác từ bách hóa Gang Thép - Đến đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành - Đến cổng sân vận động Gang Thép | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ cổng sân vận động Gang Thép - Đến đảo tròn Gang Thép | Đất TM-DV | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 | 1.179.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đảo tròn Gang Thép - Đến gặp đường Hương Sơn | Đất TM-DV | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Hương Sơn - Đến gặp ngõ số 261 | Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ ngõ số 261 - Đến gặp đường sắt đi Kép | Đất TM-DV | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường sắt đi Kép - Đến rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Cam Giá cũ) | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ rẽ đập Suối Cốc - Đến cổng phụ Gang Thép | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 537: Vào 50m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 100m đến 300m có đường rộng ≥ 3,5m - | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh khác còn lại trong khu dân cư có đường rộng ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 513: Đi gặp đường quy hoạch khu dân cư Cán 650 - | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 513: Đi gặp đường quy hoạch khu dân cư Cán 650 - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh rẽ khác thuộc đoạn trên có mặt đường rộng ≥ 4,5m, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m - | Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 200m đến 400m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 400m đến 700m - | Đất TM-DV | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh rẽ trên trục phụ trong khu dân cư Cán 650 - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 423; 465: Rẽ đến Nhà Văn hóa thể thao Gang Thép, vào 150m - | Đất TM-DV | 3.192.000 | 1.915.200 | 1.149.120 | 689.472 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 434: Rẽ sau Ngân hàng Lưu Xá, vào 100m - | Đất TM-DV | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ cạnh Nhà Văn hóa tổ 27, phường Hương Sơn đi Đồi Sỏi, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ sau đất Bưu điện Hương Sơn vào hết khu dân cư quy hoạch đường Lưu Nhân Chú - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú - | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ đi tổ 3, phường Hương Sơn vào 200m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ vào xóm Bình Dân (đối diện Bưu điện Hương Sơn), vào 100m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu tập thể Nhà máy Luyện Gang - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu tập thể Nhà máy Luyện Gang - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh rẽ từ đường vào khu tập thể Nhà máy Luyện Gang có đường ≥ 3,5m, vào 100m - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Giáp đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn, vào 200m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn vào Trường Tiểu học Hương Sơn - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường vào UBND phường Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú - Vào Đến cổng UBND phường Hương Sơn | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường vào UBND phường Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ theo đường sắt đi cầu Trần Quốc Bình: Vào 400m - | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Vào 300m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 300m đến đê Cam Giá - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) Từ đường Lưu Nhân Chú - Đến đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) Từ đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên - Đến gặp đường Cách mạng tháng Tám | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) Đường liên xóm tổ 26 và 27, phường Cam Giá (các nhánh rẽ trên phố Trịnh Bá vào 100m), có đường rộng ≥ 3,5m - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Qua 200m đến hết đất Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội thành phố Thái Nguyên - | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Từ hết đất Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội thành phố Thái Nguyên - Đến cầu treo | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Rẽ từ đường Hương Sơn vào khu dân cư đồi F, vào 200m - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Các nhánh rẽ từ trục phụ đường Hương Sơn vào khu dân cư đồi F có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 150m - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ đảo tròn Gang Thép - Đến rẽ cổng Trường Trung học phổ thông Gang Thép | Đất TM-DV | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép - Đến ngã 3 gặp đường Tân Thành | Đất TM-DV | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ ngã 3 gặp đường Tân Thành - Đến hết đất phường Tân Thành | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào xóm Bình Dân - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ trục chính, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào xóm Bình Dân - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Qua 100m đến 200m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép: Từ đường Vó Ngựa, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ đường Vó Ngựa, vào 100m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Qua 100m đến hết đường bê tông ≥ 3m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Các nhánh khác trong khu dân cư có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 150m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu B, Trung tâm Giáo dục lao động xã hội thành phố Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ đường Vó Ngựa, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu B, Trung tâm Giáo dục lao động xã hội thành phố Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Qua 100m đến 250m đường bê tông ≥ 3m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Các nhánh rẽ còn lại thuộc đoạn từ đảo tròn Gang Thép - Đến ngã ba đường Tân Thành vào 100m, đường bê tông ≥ 2,5m | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN THÀNH (Từ đường vó ngựa đến đường 30/4) Từ đường Vó Ngựa vào 150m (ngã 3 rẽ tổ 9,10, phường Tân Thành) - | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN THÀNH (Từ đường vó ngựa đến đường 30/4) Cách đường Vó Ngựa 150m - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN THÀNH (Từ đường vó ngựa đến đường 30/4) Từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành - Đến đường sắt Hà Thái | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN THÀNH (Từ đường vó ngựa đến đường 30/4) Từ đường sắt Hà Thái gặp đường 30/4 - | Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN THÀNH (Từ đường vó ngựa đến đường 30/4) Các nhánh rẽ từ đường Tân Thành vào 100m có đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ cầu Gia Bảy - Đến kiốt xăng Doanh nghiệp Tiến Thịnh | Đất TM-DV | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ giáp đất kiốt xăng Doanh nghiệp Tiến Thịnh - Đến cống Bà Tành | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ cống Bà Tành - Đến hiệu thuốc Đồng Hỷ | Đất TM-DV | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ giáp đất hiệu thuốc Đồng Hỷ - Đến hết đất thành phố Thái Nguyên (gần Trạm vật tư nông nghiệp huyện Đồng Hỷ) | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Gia Bẩy - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Gia Bẩy, vào 100m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Gia Bẩy - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ, đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Đình Đồng Tâm - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ vào Đình Đồng Tâm, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Đình Đồng Tâm - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ, đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ vào xóm Đồng Tâm (đối điện đường đi cầu treo cũ) vào 100m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ đi cầu treo cũ, vào 100m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Tâm - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ xóm Đông (2 nhánh đối diện kiốt Công ty xăng dầu Bắc Thái), vào 100m - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi Bến Tượng - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Vào đến Nhà Văn hóa xóm Đông - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi Bến Tượng - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Nhà Văn hóa xóm Đông - Đến Bến Tượng | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào xóm Văn Thánh, vào 200m - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B vào - Đến ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch xóm Văn Thánh | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào xóm Văn Thánh, vào 200m - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn còn lại - Đến hết khu quy hoạch | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ theo hàng rào doanh nghiệp Việt Cường vào khu dân cư Ao Voi, vào 150m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B - Đến Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn còn lại rẽ đi các nhánh có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên, vào 150m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cư Ao Voi, vào 150m - | Đất TM-DV | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 40,5m đoạn từ Quốc lộ 1B vào đến ô quy hoạch BTV 1.12 - | Đất TM-DV | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 22,5m - | Đất TM-DV | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 15,5m - | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 12m - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 7m - | Đất TM-DV | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 18,5m - | Đất TM-DV | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.400 | 710.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 15m - | Đất TM-DV | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 19,5m - | Đất TM-DV | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.400 | 710.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 15,5m - | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) - | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ đường Thanh niên nối công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang (ngõ số 2) - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ đường Thanh niên nối công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang (ngõ số 4) - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Các tuyến rẽ từ đường Thanh niên vào 100m, đã đổ bê tông - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang - | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Các nhánh rẽ trên đoạn Quốc lộ 1B cũ nối Quốc lộ 17 (cạnh đảo tròn Chùa Hang) vào 100m, đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang - | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Các nhánh rẽ trên đoạn Quốc lộ 1B cũ nối Quốc lộ 17 (đoạn cạnh chợ Chùa Hang) vào 100m, đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ đi Trạm Y tế phường Đồng Bẩm (đến hết đất phường Chùa Hang) - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ - Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính) | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ đi Trường Trung học cơ sở Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện đường Thanh niên) - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ đến hết Núi Phấn (lối rẽ đối diện đường vào khu Trung tâm Văn hóa Chùa Hang) - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện Lò vôi) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn đường đổ bê tông - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện Lò vôi) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn đường chưa đổ bê tông - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ cạnh Chi cục Thuế gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ cạnh Chi cục Thuế gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Sau 100m đến cách Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) 100m - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B cũ vào 100m (đường bê tông rộng ≥ 3m) - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Từ đảo tròn Tân Long + 1.000m - | Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Sau 1.000m đến cầu Cao Ngạn - | Đất TM-DV | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Từ cầu Cao Ngạn - Đến hết đất xã Cao Ngạn | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi xóm Gốc Vối - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Từ đường nối Quốc lộ 3 với Quốc lộ 1B, vào 150m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi xóm Gốc Vối - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Qua 150m - Đến ngã 3 Gốc Vối | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi xóm Gốc Vối - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Từ ngã 3 Gốc Vối - Đến cầu cáp Cao Ngạn | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi xóm Gốc Vối - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Từ ngã 3 Gốc Vối - Đến hết đất Tiểu đoàn 23 Quân khu I | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Rẽ qua xóm Thành Công gặp ngã tư đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Các nhánh rẽ còn lại có đường rộng ≥ 2,5m, vào 150m - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Từ trạm biến áp treo phường Chùa Hang - Đến trạm y tế phường Đồng Bẩm | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Từ Trạm Y tế phường Đồng Bẩm - Đến ngã 4 Tân Thành 2 | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Từ ngã 4 Tân Thành 2 - Đến Đến gặp Quốc lộ 17 | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Rẽ theo hàng rào Trường Mầm non Đồng Bẩm - Đến giáp đất phường Chùa Hang | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường Đồng Bẩm đi sân bay và đi phường Chùa Hang, vào 100m về 2 phía - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Từ ngã 4 Tân Thành 2 đi bến phà Văn Thánh, vào 150m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Từ ngã 4 Tân Thành 2 - Đến Nhà Văn hóa Tân Thành 2 | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Các nhánh rẽ còn lại trên đoạn từ ngã tư Tân Thành 2 - Đến gặp đường 269 cũ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ Quốc lộ 1B - Đến cách đảo tròn Núi Voi 100m | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Đảo tròn Núi Voi + 100m về 2 phía - | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ qua đảo tròn Núi Voi 100m - Đến lối rẽ đường Thanh Niên | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ đường rẽ đường Thanh Niên - Đến lối rẽ vào Chùa Hang | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ lối rẽ vào Chùa Hang - Đến cầu Đỏ | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ cầu Linh Nham đi Linh Sơn 100m - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ cách cầu Linh Nham 100m - Đến ngã ba đường đi cầu treo Bến Oánh (giáp Trường Quân sự tỉnh Thái Nguyên) | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ ngã ba đường đi cầu treo Bến Oánh (giáp Trường Quân sự tỉnh Thái Nguyên) - Đến cầu Ngòi Chẹo | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Từ đảo tròn Núi Voi + 100 m - | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Qua đảo tròn Núi Voi 100m đi tiếp 100m - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Cách đảo tròn Núi Voi 200m - Đến hết đất phường Chùa Hang | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Từ giáp đất phường Chùa Hang - Đến cổng Tiểu đoàn 13, Quân khu I | Đất TM-DV | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Từ cổng Tiếu đoàn 13, Quân khu I - Đến hết cổng Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Rẽ đi xóm Phúc Lộc vào 150m, đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Rẽ đi xóm Phúc Thành, vào 150m (đường đất) - | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Rẽ đi UBND xã Cao Ngạn đến - hết đất Trường Tiểu học Cao Ngạn | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Từ hết đất Trường Tiểu học Cao Ngạn - Đến Nhà Văn hóa xóm Cổ Rùa | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Từ Nhà Văn hóa xóm Cổ Rùa - Đến giáp đất phường Chùa Hang | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân Long) - Đến Km76 + 500 | Đất TM-DV | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Km76 + 500 - Đến Km77 + 500 | Đất TM-DV | 3.192.000 | 1.915.200 | 1.149.120 | 689.472 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Km77 + 500 - Đến Km78 + 200 (hết đất Sơn Cẩm) | Đất TM-DV | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100 vào hết đất chợ Gốc Bàng - | Đất TM-DV | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Sau 100m - Đến ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm - Đến cầu Bến Giềng | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm - Đến Trường Đào tạo mỏ | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo mỏ - Đến giáp bờ sông (cầu treo cũ) | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ ngã 3 gần cầu treo cũ - Đến cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm) - Đến ngã ba đường rẽ Bến Giềng (ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm) | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Quốc lộ 3 cũ (đoạn nắn Quốc lộ 3) - | Đất TM-DV | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3 + 450m (đến cầu Trắng 1) - | Đất TM-DV | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ cầu Trắng 1 - Đến ngã 3 xi măng | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ ngã 3 xi măng - Đến cầu Trắng 2 | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3 - Đến Trường Tiểu học Sơn Cẩm I | Đất TM-DV | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3, vào 150m đi kho gạo cũ - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3 đi đồi Đa (giáp phường Tân Long) - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3 - Đến cổng Công ty may Phú Lương | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Đường Hữu nghị phường Chùa Hang (toàn tuyến) - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Trục đường rẽ từ đảo tròn Chùa Hang, vào 100m đi nghĩa trang Ấp Thái - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), vào 100m (đã được đổ bê tông, đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Từ Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) - Đến cổng Chùa Hang | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m (đã được đổ bê tông, đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, vào 100m (chưa được đổ bê tông, có mặt đường ≥ 2,5m) - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà Văn hóa tổ 2, 3 cũ) - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các tuyến đường rẽ trên trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đi khu tập thể Lâm sản - CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các nhánh rẽ trên trục đường từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ, vào 200m | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các tuyến đường rẽ trên trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đi khu tập thể Lâm sản - CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các đường nhánh còn lại trong khu dân cư tổ 5 cũ, khu Đá xẻ - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Đường đôi - công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7 cũ - | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Đường trong khu dân cư tổ 23 cũ, đoạn từ Quốc lộ 17 rẽ vào - Đến cổng Trường tiểu học Núi Voi | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các trục đường bê tông, nhựa còn lại thuộc phường Chùa Hang, mặt đường ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các trục đường còn lại chưa bê tông, nhựa thuộc phường Chùa Hang, mặt đường ≥ 3,0m - | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 MỚI (Từ Quốc lộ 3 cũ đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ nút giao với Quốc lộ 3 cũ - Đến Km71+220 | Đất TM-DV | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 MỚI (Từ Quốc lộ 3 cũ đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Km71+220 - Đến Km72+930 | Đất TM-DV | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 MỚI (Từ Quốc lộ 3 cũ đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Km72+930 - Đến Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm) | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN Từ Quốc lộ 17 - Đến cầu treo Bến Oánh (cả 2 nhánh) | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN Từ ngã ba Hùng Vương - Đến cầu phao Ngọc Lâm | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, vào 200m bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, vào 200m đường đất rộng ≥ 3,0m - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN Các đường trong khu tái định cư số 1 - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN Các đường trong khu tái định cư số 4 - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ cầu treo xã Huống Thượng - Đến ngã tư xóm Hóc | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ ngã tư xóm Hóc - Đến hết đất xã Huống Thượng (giáp đất xã Nam Hòa) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ ngã tư xóm Hóc - Đến cầu treo xóm Sộp | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ cầu phao xóm Huống Trung - Đến đội 18 xóm Huống Trung (đường đi sang xã Linh Sơn) | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ cổng làng xóm Trám đi xóm Huống Trung - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ cầu treo Huống Thượng đi xóm Cậy (toàn Tuyến) - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ cổng làng xóm Bầu - Đến Nhà Văn hóa xóm Bầu | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ UBND xã Huống Thượng đi Trường Dạy nghề Quân khu I (hết đất xã Huống Thượng) - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên - XÃ ĐỒNG LIÊN Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào 100m - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên - XÃ ĐỒNG LIÊN Từ cổng UBND xã Đồng Liên đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m - | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên - XÃ ĐỒNG LIÊN Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m - | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên - XÃ ĐỒNG LIÊN Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ ĐỒNG LIÊN Từ bờ đê sông Đào đi đến đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ ĐỒNG LIÊN Từ cầu Bằng Trung tâm xã Đồng Liên (+) 200m đi xã Bàn Đạt - | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ ĐỒNG LIÊN Từ kè đá Gân đi xã Bàn Đạt (đến hết đất xã Đồng Liên) - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ ĐỒNG LIÊN Từ Kè Đá Gân đi xóm Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ SƠN CẨM Đường trong khu tái định cư xã Sơn Cẩm - | Đất TM-DV | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.083.600 | 650.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long - Đến cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp | Đất TM-DV | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m đi xí nghiệp gạch Tân Long - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba Văn phòng mỏ - Đến cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa | Đất TM-DV | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên - XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên - XÃ SƠN CẨM Từ qua ngã ba rẽ Trại tạm giam 200m - Đến Trại tạm giam Công an tỉnh | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên - XÃ SƠN CẨM Đường trong khu tái định cư xóm Sơn Cẩm, xã Sơn Cẩm - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh - XÃ SƠN CẨM Từ cầu Bến Giềng - Đến ngã ba Quang Trung 2 | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh - XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba Quang Trung 2 - Đến hết sân bóng xóm Hiệp Lực | Đất TM-DV | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh - XÃ SƠN CẨM Từ giáp sân bóng xóm Hiệp Lực - Đến ngã ba xóm Thanh Trà 1 | Đất TM-DV | 735.000 | 441.000 | 264.600 | 158.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh - XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba xóm Thanh Trà 1 - Đến cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ Quốc lộ 3 - Đến gặp đường sắt | Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ đường sắt - Đến ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên | Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên - Đến ngã tư Chợ Mỏ cũ | Đất TM-DV | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m đi 3 phía - | Đất TM-DV | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Đến cầu Sắt (đi xã An Khánh) | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ - 200m Đến cầu Treo (đi xã Phúc Hà) | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Đến cầu Mười Thước (đi phường Tân Long) | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Loại 1 - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất TM-DV | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Loại 2 - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất TM-DV | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Loại 3 - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Loại 4 - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Loại 1 - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất TM-DV | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Loại 2 - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất TM-DV | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Loại 3 - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất TM-DV | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Loại 4 - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Loại 1 - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất TM-DV | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Loại 2 - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất TM-DV | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Loại 3 - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất TM-DV | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Loại 4 - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất TM-DV | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN (Từ đảo tròn Trung tâm qua Quảng trường Võ Nguyên Giáp đến đường Bến Tượng) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỘI CẤN (Từ đảo tròn Trung tâm qua Quảng trường Võ Nguyên Giáp đến đường Bến Tượng) Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m - | Đất SX-KD | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) Từ đảo tròn Trung tâm - Đến ngã tư phố Nguyễn Đình Chiểu và đường Chu Văn An | Đất SX-KD | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) Từ ngã tư phố Nguyễn Đình Chiểu và đường Chu Văn An - Đến đảo tròn Đồng Quang | Đất SX-KD | 23.800.000 | 14.280.000 | 8.568.000 | 5.140.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) Từ đảo tròn Đồng Quang - Đến đường sắt Hà Thái | Đất SX-KD | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên gặp đường Phủ Liễn (cạnh Viettel Thái Nguyên) - | Đất SX-KD | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.632.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5 đi gặp ngõ số 2, cạnh Viettel Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.400 | 1.542.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên đến gặp đường Phủ Liễn - | Đất SX-KD | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.632.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) Ngõ số 31: Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên - Từ đường Hoàng Văn Thụ, vào 100m - | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) Ngõ số 31: Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên - Qua 100m đến 200m - | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 22, phường Hoàng Văn Thụ - | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) Ngõ số 375: Rẽ đến Trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái) - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đảo tròn Trung tâm - Đến Điện lực thành phố Thái Nguyên | Đất SX-KD | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ Điện lực thành phố Thái Nguyên - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.200 | 3.265.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Phan Đình Phùng - Đến hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố (gặp ngõ số 226) | Đất SX-KD | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố - Đến ngã 4 rẽ phố Xương Rồng | Đất SX-KD | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.177.280 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ ngã 4 rẽ phố Xương Rồng - Đến ngã ba Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ ngã ba Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) - Đến ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu | Đất SX-KD | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.632.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu - Đến ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A | Đất SX-KD | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A - Đến Cầu Loàng | Đất SX-KD | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.400 | 1.164.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ Cầu Loàng - Đến đường sắt đi Kép | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường sắt đi Kép - Đến đảo tròn Gang Thép | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ phố Đầm Xanh: Theo hàng rào Bưu điện tỉnh Thái Nguyên đến đường Minh Cầu - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám - Đến khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ phố Đầm Xanh: Theo hàng rào Bưu điện tỉnh Thái Nguyên đến đường Minh Cầu - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ hết khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng - Đến đường Minh Cầu | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ phố Đầm Xanh: Theo hàng rào Bưu điện tỉnh Thái Nguyên đến đường Minh Cầu - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Các nhánh rẽ trên trục phụ, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 70: Vào 150m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 90: Đối diện đường Nguyễn Du, vào 150m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 132: Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 2 phía 100m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 136: Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Rẽ cạnh số nhà 109, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên vào hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 242: Rẽ khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân thành phố cũ, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 248: Rẽ Ban Kiến thiết Sở Thương mại cũ, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 235: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị thành phố Thái Nguyên, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị, vào 150m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 309: Rẽ từ Trạm xăng dầu số 10, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 428: Rẽ vào đến cổng Đền Xương Rồng - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 451 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 451 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100 đến 250m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ cạnh số nhà 429 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ cạnh số nhà 429 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100 đến 250m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 479: Rẽ vào xóm Xưởng đậu cũ, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào đến ngã ba - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 479: Rẽ vào xóm Xưởng đậu cũ, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ ngã ba đi tiếp 200m về 2 phía - | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 536 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 536 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ qua 100m đến 300m - | Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 728: Rẽ theo hàng rào chợ Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Trục chính vào 100m - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 728: Rẽ theo hàng rào chợ Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 557: Rẽ khu dân cư số 1, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 557: Rẽ khu dân cư số 1, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến hết đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 557: Rẽ khu dân cư số 1, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m - | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 557: Rẽ khu dân cư số 1, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 604: Rẽ vào tổ dân phố số 16, phường Gia Sàng (dốc Chọi Trâu) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 604: Rẽ vào tổ dân phố số 16, phường Gia Sàng (dốc Chọi Trâu) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 604: Rẽ vào tổ dân phố số 16, phường Gia Sàng (dốc Chọi Trâu) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ hết đất khu dân cư số 9, phường Gia Sàng đến đường Thanh niên xung phong, có mặt đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 673: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 4, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 673: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 4, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến 300m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 450m (trục chính) - | Đất SX-KD | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Các đường quy hoạch còn lại đã xong hạ tầng - | Đất SX-KD | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.400 | 786.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 728: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 728: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến gặp trục phụ rẽ từ ngõ số 604 (dốc Chọi Trâu) - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 756: Rẽ vào khu tập thể cán A - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào đến hết đất Khách sạn Hải Âu - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 756: Rẽ vào khu tập thể cán A - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ hết đất Khách sạn Hải Âu vào 100m tiếp theo - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 756: Rẽ vào khu tập thể cán A - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Các trục ngang trong khu tập thể cán A có mặt đường rộng ≥ 5m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 779: Đi Trại Bầu (đối diện ngõ số 756) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 779: Đi Trại Bầu (đối diện ngõ số 756) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến 300m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 800: Vào 100m, có mặt đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 837: Rẽ khu tập thể Xí nghiệp Bê tông cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 837: Rẽ khu tập thể Xí nghiệp Bê tông cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 933: Rẽ theo hàng rào Doanh nghiệp tư nhân Hoa Thiết (Cam Giá), vào 100m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ rẽ đi Nhà Văn hóa tổ 4, phường Cam Giá, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 997: Rẽ tổ dân phố số 1, phường Cam Giá, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 71: Rẽ tổ dân phố số 2, phường Cam Giá, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường đê Cam Giá đi cầu Ba Đa - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường đê Cam Giá đi cầu Ba Đa - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến 200m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường đê Cam Giá đi cầu Ba Đa - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 200m đến cổng Nhà máy Tấm lợp Amiăng - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 950: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 1, phường Phú Xá - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 950: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 1, phường Phú Xá - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đoạn đường Cách mạng tháng Tám cũ (qua dốc nguy hiểm) gặp đường Cách mạng tháng Tám mới - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám mới - Đến đường sắt vào Kho 3 mái cũ | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đoạn đường Cách mạng tháng Tám cũ (qua dốc nguy hiểm) gặp đường Cách mạng tháng Tám mới - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường sắt vào Kho 3 mái cũ qua dốc Nguy hiểm - Đến đường Cách mạng tháng Tám (mới) | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ vào Nhà máy Tấm lợp Amiăng Thái Nguyên (cơ sở 4) - Đoạn đường Cách mạng tháng Tám cũ (qua dốc nguy hiểm) gặp đường Cách mạng tháng Tám mới - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám (cũ) - Đến cổng Nhà máy Tấm lợp Amiăng Thái Nguyên (cơ sở 4) | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ vào Nhà máy Tấm lợp Amiăng Thái Nguyên (cơ sở 4) - Đoạn đường Cách mạng tháng Tám cũ (qua dốc nguy hiểm) gặp đường Cách mạng tháng Tám mới - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ cổng Nhà máy Tấm lợp Amiăng Thái Nguyên (cơ sở 4) - Đến hết khu dân cư | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 88/1: Rẽ khu tập thể đường sắt (phường Phú Xá) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 88/1: Rẽ khu tập thể đường sắt (phường Phú Xá) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 150m đến hết khu tập thể đường sắt - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 236/1: Đối diện trạm cân Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên (phường Phú Xá) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 236/1: Đối diện trạm cân Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên (phường Phú Xá) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến gặp đường sắt đi Kép - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 3: Rẽ cạnh Trường Mầm non Quốc tế Marie Curie vào tổ dân phố số 4, phường Cam Giá, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Rẽ đến cổng Văn phòng Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 266/1: Rẽ từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường sắt đi Kép - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 209/1: Rẽ vào đồi bia (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám - Vào Đến ngã ba thứ 2 | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 209/1: Rẽ vào đồi bia (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ ngã ba thứ 2 đi 2 hướng + 200m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Rẽ vào xóm cửa hàng rau cũ (qua đường Phố Hương), từ đường Cách mạng tháng Tám vào - Đến ngã 3 | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Rẽ sau Liên đoàn địa chất Đông Bắc - Đến gặp đường Phố Hương | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 474/1: Từ đường Cách mạng tháng Tám - Đến cổng phụ chợ Dốc Hanh | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 566/1 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 566/1 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến gặp đường Phố Hương - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 210: Từ đường Cách mạng tháng Tám vào - Đến cổng Công ty Cổ phần Đầu tư và sản xuất công nghiệp | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ từ số nhà 621/1 (phòng khám số 3 cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ từ số nhà 621/1 (phòng khám số 3 cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m gặp sân vận động - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Ngõ số 628/1: Rẽ cạnh Liên đoàn Địa chất Đông Bắc - Đến hết đường | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 648/1: Rẽ cạnh kiốt xăng số 7 đến sân vận động Gang Thép - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 648/1: Rẽ cạnh kiốt xăng số 7 đến sân vận động Gang Thép - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến sân vận động Gang Thép - | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 457/1: Rẽ vào khu dân cư Nhà máy Cơ khí (phường Hương Sơn) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 457/1: Rẽ vào khu dân cư Nhà máy Cơ khí (phường Hương Sơn) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến 200m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 457/1: Rẽ vào khu dân cư Nhà máy Cơ khí (phường Hương Sơn) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 200m đến 500m và các nhánh khác trong khu dân cư có mặt đường bê tông ≥ 2m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 593/1: Rẽ vào khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 593/1: Rẽ vào khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến 200m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 593/1: Rẽ vào khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 639/1 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 639/1 - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến 200m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 661/1: Rẽ giáp đất Nhà Văn hóa Gang Thép - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 661/1: Rẽ giáp đất Nhà Văn hóa Gang Thép - Trục phụ - ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) Qua 100m đến 200m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ ngã ba Mỏ Bạch - Đến ngõ số 185 rẽ Sở Giáo dục và Đào tạo | Đất SX-KD | 15.050.000 | 9.030.000 | 5.418.000 | 3.250.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ ngõ số 185 rẽ Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến giáp đất Vincom Thái Nguyên (Bến xe khách Thái Nguyên cũ) | Đất SX-KD | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ đất Vincom Thái Nguyên (Bến xe khách Thái Nguyên cũ) - Đến ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh | Đất SX-KD | 16.800.000 | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD | 14.350.000 | 8.610.000 | 5.166.000 | 3.099.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ đường Phan Đình Phùng - Đến gặp đường Bắc Nam (ngã 3 Bắc Nam) | Đất SX-KD | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ đến - hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 105: Từ trục chính gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo - Đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển (cũ) gặp đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên - | Đất SX-KD | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231 qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166 - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Trục chính, vào 150m - | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166 - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Qua 150m đến 250m, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 92: (Vào khu dân cư quy hoạch phường Quang Trung), vào 100m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 220: Rẽ vào khu dân cư Ngân hàng tỉnh cũ vào 100m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 108: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản đi gặp ngõ số 274 - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 274: Rẽ đi gặp ngõ số 256 và ngõ số 108 từ Vincom Thái Nguyên (Bến xe khách Thái Nguyên cũ) vào Trường Tiểu học Thống Nhất - | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 357: Rẽ đến gặp đường Chu Văn An (đối diện Vincom Thái Nguyên) - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 256: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ đường Lương Ngọc Quyến vào - Đến hết đất Vincom Thái Nguyên | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 256: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã 3, - Rẽ Đến hết Trường Tiểu học Thống Nhất | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 256: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ giáp Trường Tiểu học Thống Nhất qua 150m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 256: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ ngã 3 rẽ Trường Tiểu học Thống Nhất (13.2) - Rẽ trái Đến gặp ngã 3 rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các nhánh rẽ thuộc đoạn (13.4) có mặt đường bê tông rộng ≥ 2m, vào 100m - Ngõ số 256: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ ngã 3 rẽ Trường Tiểu học Thống Nhất (13.2) - Rẽ trái Đến gặp ngã 3 rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế, vào 50m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 346, vào 50m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâm, vào đến 80m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 511: Vào đến phố Đoàn Thị Điểm - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 488: Rẽ đến Trường Tiểu học Đồng Quang - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 556, vào 50m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 566: Rẽ vào Chi cục Thủy lợi - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ trục chính đến hết đất Chi cục Thủy lợi - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 566: Rẽ vào Chi cục Thủy lợi - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ giáp đất Chi cục Thủy lợi đến 100m tiếp theo - | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 566: Rẽ vào Chi cục Thủy lợi - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Đường ngang nối từ ngõ số 566 với phố Văn Cao (nối từ số nhà 6 ngõ số 566 đến số nhà 18, phố Văn Cao) - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 603: Đi gặp phố Nguyễn Đình Chiểu - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ đường Lương Ngọc Quyến - Đến ngã 3 đầu tiên | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 603: Đi gặp phố Nguyễn Đình Chiểu - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ ngã 3 đầu tiên - Đến gặp phố Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 627 vào 100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên) - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Từ đường Lương Ngọc Quyến (rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) - Đến Nhà nghỉ Hải Yến | Đất SX-KD | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) Ngõ số 735: Rẽ vào 50m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Từ chân cầu Bến Tượng - Đến gặp đường Phùng Chí Kiên | Đất SX-KD | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD | 10.920.000 | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.358.720 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Từ ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng - Đến gặp đường Cách mạng tháng Tám | Đất SX-KD | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.400 | 1.995.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Đường gom cầu Bến Tượng từ đê Sông Cầu đến chân cầu Bến Tượng - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Từ đường gom cầu Bến Tượng, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường gom cầu Bến Tượng từ đê Sông Cầu đến chân cầu Bến Tượng - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Ngõ số 01: Rẽ vào khu dân cư tập thể Xí nghiệp kinh doanh tổng hợp cũ - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường gom cầu Bến Tượng từ đê Sông Cầu đến chân cầu Bến Tượng - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Ngõ số 19: Vào 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái) - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường gom cầu Bến Tượng từ đê Sông Cầu đến chân cầu Bến Tượng - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Ngõ số 2 rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên vào hết đất khu dân cư tổ 23, phường Trưng Vương - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Ngõ số 29: Vào khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh) - | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào nhà thờ - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Từ đường Bến Tượng, vào 150m - | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào nhà thờ - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Qua 150m rẽ đi 2 phía đến 250m - | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Các đường quy hoạch trog khu dân cư tổ 15, tổ 16, phường Trưng Vương - | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Ngõ số 101; 111; 129: Từ đường Bến Tượng, vào 200m - | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Ngõ số 159 rẽ khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy đến gặp phố Nhị Quý - | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cổng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) Ngõ số 253, rẽ vào tổ 16, phường Túc Duyên (giáp cầu Bóng Tối), vào 100m - | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ 19/8 (Từ đường Bến Tượng đến đường Nguyễn Du) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ QUYẾT TIẾN (Từ UBND phường Trưng Vương đến đường Nguyễn Du) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ CỘT CỜ (Từ đường Bến Oánh đến đường Phùng Chí Kiên) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ CỘT CỜ (Từ đường Bến Oánh đến đường Phùng Chí Kiên) Rẽ các ngõ số 47; 70 từ phố Cột Cờ, vào 50m - | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NHỊ QUÝ (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Bến Tượng) Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến đất Tỉnh ủy | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NHỊ QUÝ (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Bến Tượng) Từ đất Tỉnh ủy - Đến chân dốc Tỉnh ủy (cổng cũ) | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NHỊ QUÝ (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Bến Tượng) Từ Chân dốc Tỉnh ủy (cổng cũ) - Đến đường Bến Tượng | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ NHỊ QUÝ (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Bến Tượng) Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ ĐỘI GIÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến Trụ sở khối sự nghiệp UBND thành phố Thái Nguyên) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ PHAN BỘI CHÂU (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua Kho bạc Nhà nước tỉnh đến đường Minh Cầu) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng - Trục phụ - PHỐ PHAN BỘI CHÂU (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua Kho bạc Nhà nước tỉnh đến đường Minh Cầu) Đường rộng ≥ 19,5m - | Đất SX-KD | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng - Trục phụ - PHỐ PHAN BỘI CHÂU (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua Kho bạc Nhà nước tỉnh đến đường Minh Cầu) Đường rộng ≥ 14,5m, nhưng < 19,5m - | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng - Trục phụ - PHỐ PHAN BỘI CHÂU (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua Kho bạc Nhà nước tỉnh đến đường Minh Cầu) Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m - | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ HOÀNG HOA THÁM (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua đường rẽ Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến đến đường Lương Ngọc Quyến) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến đường Chu Văn An) Từ đường Lương Ngọc Quyến - Đến cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến đường Chu Văn An) Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đến gặp đường Chu Văn An | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến đường Chu Văn An) Nhánh rẽ phải thứ nhất, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến đường Chu Văn An) Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rẽ phải (nhánh rẽ phải thứ 2), vào 150m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh) Từ đường Lương Ngọc Quyến đến ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan - | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh) Từ ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan đến cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục Phụ - PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh) Ngõ rẽ từ số nhà 11, đường Trần Đăng Ninh - Đến số nhà 26 của ngõ số 488, đường Lương Ngọc Quyến | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục Phụ - PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh) Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, vào 50m, có đường bê tông ≥ 3m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN (Từ phố Trần Đăng Ninh đến đường Phan Đình Phùng) Từ phố Trần Đăng Ninh đến cách đường Phan Đình Phùng 300m (đoạn đường bê tông) - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN (Từ phố Trần Đăng Ninh đến đường Phan Đình Phùng) Từ cách đường Phan Đình Phùng 300m đến đường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) - | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN (Từ phố Trần Đăng Ninh đến đường Phan Đình Phùng) Ngõ số 57, 96A từ trục chính, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ VĂN CAO (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến tuyến số 7, khu dân cư số 1, 3, 4, 5, phường Đồng Quang) Toàn tuyến (đoạn đã xong hạ tầng) - | Đất SX-KD | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ ĐẶNG VĂN NGỮ (Từ phố Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lương Ngọc Quyến) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NGÔ THÌ SỸ (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến phố Nguyễn Đình Chiểu) Toàn tuyến (đoạn đã xong hạ tầng) - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) - Trục phụ - PHỐ NGÔ THÌ SỸ (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến phố Nguyễn Đình Chiểu) Đường quy hoạch rộng ≥ 9m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) - Trục phụ - PHỐ NGÔ THÌ SỸ (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến phố Nguyễn Đình Chiểu) Đường quy hoạch rộng < 9m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ ĐOÀN THỊ ĐIỂM (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến phố Đặng Văn Ngữ) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG NGUYỄN DU (Từ đường Đội Cấn qua cổng trụ sở UBND thành phố Thái Nguyên đến đường Cách mạng tháng Tám) Từ đường Đội Cấn - Đến gặp đường Nha Trang | Đất SX-KD | 13.440.000 | 8.064.000 | 4.838.400 | 2.903.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG NGUYỄN DU (Từ đường Đội Cấn qua cổng trụ sở UBND thành phố Thái Nguyên đến đường Cách mạng tháng Tám) Từ đường Nha Trang - Đến gặp đường Cách Mạng tháng Tám | Đất SX-KD | 10.920.000 | 6.552.000 | 3.931.200 | 2.358.720 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG NHA TRANG (Từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng trụ sở UBND tỉnh đến đường Bến Tượng) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (Từ Quảng trường Võ Nguyên Giáp qua rạp chiếu bóng đến đường Bến Tượng) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (Từ Quảng trường Võ Nguyên Giáp qua rạp chiếu bóng đến đường Bến Tượng) Các ngõ số: 6; 8; 12: Từ đường Hùng Vương rẽ vào 200m có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (Từ Quảng trường Võ Nguyên Giáp qua rạp chiếu bóng đến đường Bến Tượng) Ngõ số 40: Vào Nhà Văn hóa tổ 20, phường Trưng Vương - | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN (Từ đường Hùng Vương đến đường Phan Đình Phùng) Từ đường Hùng Vương - Đến gặp đường Bến Tượng | Đất SX-KD | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.177.280 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN (Từ đường Hùng Vương đến đường Phan Đình Phùng) Từ đường Bến Tượng - Đến gặp phố Cột Cờ | Đất SX-KD | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.400 | 1.995.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN (Từ đường Hùng Vương đến đường Phan Đình Phùng) Từ phố Cột Cờ - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN (Từ đường Hùng Vương đến đường Phan Đình Phùng) Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên - Đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương) | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN (Từ đường Hùng Vương đến đường Phan Đình Phùng) Ngõ số 1, ngõ số 45, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN (Từ đường Hùng Vương đến đường Phan Đình Phùng) Ngõ số 63: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mỗ - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC (Từ đường Túc Duyên qua Cơ quan Thi hành án thành phố Thái Nguyên đến phố Vương Thừa Vũ) Từ đường Túc Duyên - Đến giáp đất Cơ quan Thi hành án Thành phố Thái Nguyên | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NGUYỄN TRUNG TRỰC (Từ đường Túc Duyên qua Cơ quan Thi hành án thành phố Thái Nguyên đến phố Vương Thừa Vũ) Từ giáp đất Cơ quan Thi hành án Thành phố Thái Nguyên - Đến phố Vương Thừa Vũ | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NGUYỄN THÁI HỌC (Từ đường Túc Duyên đi qua Trường Tiểu học Túc Duyên đến phố Vương Thừa Vũ) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ VƯƠNG THỪA VŨ (Từ phố Nguyễn Thái Học đến phố Đồng Mỗ) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG (Từ phố Nguyễn Thái Học đến đường vào Chùa Đồng Mỗ) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ ĐỒNG MỖ (Từ đường Phùng Chí Kiên đến phố Vương Thừa Vũ) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Từ đảo tròn Trung tâm - Đến cầu Gia Bẩy | Đất SX-KD | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Từ Cầu Gia Bảy - Đến hết đất Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên | Đất SX-KD | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Từ hết đất Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Thái Nguyên - Đến ngã 3 Mỏ Bạch | Đất SX-KD | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào Đội cảnh sát bảo vệ tỉnh đi gặp đường Phủ Liễn - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 13 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Từ đường Bắc Kạn, vào 50m - | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 13 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Qua 50m đến 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 10 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Từ đường Bắc Kạn, vào 100m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 10 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên, vào 100m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Ngõ số 290: Từ đường Bắc Kạn, vào 200m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trường Trung học Bưu chính viễn thông và Công nghệ thông tin Miền Núi (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Từ đường Bắc Kạn, vào 100m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trường Trung học Bưu chính viễn thông và Công nghệ thông tin Miền Núi (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Từ đường Bắc Kạn, vào 100m - | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty Cổ phần Vận tải số 10) gặp đường goòng cũ - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Từ đường Bắc Kạn, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) Qua 100m vào hết khu dân cư quy hoạch có đường ≥ 3,5m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHỦ LIỄN (Từ đảo tròn Trung tâm đến Hợp tác xã Bắc Hà) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.628.800 | 2.177.280 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỦ LIỄN (Từ đảo tròn Trung tâm đến Hợp tác xã Bắc Hà) Từ đường Phủ Liễn, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh) - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỦ LIỄN (Từ đảo tròn Trung tâm đến Hợp tác xã Bắc Hà) Qua 100m đến 250m có đường rộng ≥ 3,5m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 54A - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỦ LIỄN (Từ đảo tròn Trung tâm đến Hợp tác xã Bắc Hà) Từ đường Phủ Liễn - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A - Ngõ số 54A - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỦ LIỄN (Từ đảo tròn Trung tâm đến Hợp tác xã Bắc Hà) Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các ngách rẽ trên ngõ số 54A - Ngõ số 54A - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỦ LIỄN (Từ đảo tròn Trung tâm đến Hợp tác xã Bắc Hà) Ngách rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên, vào 200m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHỦ LIỄN (Từ đảo tròn Trung tâm đến Hợp tác xã Bắc Hà) Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1 gặp đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường Hoàng Văn Thụ - | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHỦ LIỄN (Từ đảo tròn Trung tâm đến Hợp tác xã Bắc Hà) Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỦ LIỄN (Từ đảo tròn Trung tâm đến Hợp tác xã Bắc Hà) Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m - | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỦ LIỄN (Từ đảo tròn Trung tâm đến Hợp tác xã Bắc Hà) Đường quy hoạch rộng < 14,5m - | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẮC SƠN (Từ đường Bắc Kạn đến đường Lương Ngọc Quyến) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC SƠN (Từ đường Bắc Kạn đến đường Lương Ngọc Quyến) Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 15 phường Hoàng Văn Thụ - | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC SƠN (Từ đường Bắc Kạn đến đường Lương Ngọc Quyến) Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 12, phường Hoàng Văn Thụ, từ đường Bắc Sơn, vào 100m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC SƠN (Từ đường Bắc Kạn đến đường Lương Ngọc Quyến) Ngõ rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ, từ đường Bắc Sơn, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Từ đường Hoàng Văn Thụ - Đến ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến | Đất SX-KD | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Ngã ba ngõ số 21 - Đến hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Từ giáp Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc - Đến ngã ba gặp phố Lương Đình Của | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 31 - | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Ngõ số 21: Rẽ đến Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến - | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 21: Rẽ đến Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến - Trục phụ - ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Ngách rẽ khu dân cư Phát hành sách: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Ngõ rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Ngõ số 28: Rẽ vào khu dân cư Trại dưỡng lão (cũ): Vào 100m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc Quyến, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Ngõ số 43: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn - Đến giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Ngõ số 26: Rẽ đến cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Ngõ rẽ vào khu dân cư Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sở Chu Văn An) - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG CHU VĂN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phố Lương Đình Của) Ngõ số 70: Từ Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc - Đến giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Từ đường Bắc Sơn - Đến đường Phủ Liễn | Đất SX-KD | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Từ đường Phủ Liễn - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn vào 100m, đường bê tông ≥ 3,5m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Ngõ số 5A và 15A: Rẽ từ đường Minh Cầu vào hết khu dân cư quy hoạch tổ 22, phường Hoàng Văn Thụ - | Đất SX-KD | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 | 1.179.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thực, vào 100m - | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Ngõ số 02 và 04: Rẽ theo hàng rào chợ Minh Cầu vào khu dân cư sau chợ Minh Cầu - | Đất SX-KD | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm - Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Từ đường Minh Cầu, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm - Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Qua 100m đến hết đất sân kho - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Ngõ số 92: Rẽ đến Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ) - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới), vào 100m - | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng - Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Từ đường Minh Cầu, vào 200m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng - Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Qua 200m đến gặp phố Nguyễn Đình Chiểu - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) - Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Từ đường Minh Cầu vào đến ngã 3 gặp đường quy hoạch khu dân cư có đường rộng ≥ 9m - | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) - Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng ≥ 9m - | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên, vào 150m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG MINH CẦU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên, vào 150m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (Từ ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên) Từ ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng - Đến đường Cách mạng Tháng tám | Đất SX-KD | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (Từ ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên) Từ đường Cách mạng tháng Tám - Đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên | Đất SX-KD | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (Từ ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên) Từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên - Đến hết Công ty Xây dựng số 2 | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (Từ ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên) Từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 - Đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ vào Trụ sở Công an phường Phan Đình Phùng (mới) - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (Từ ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên) Có đường rộng ≥ 10m - | Đất SX-KD | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ vào Trụ sở Công an phường Phan Đình Phùng (mới) - Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (Từ ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên) Có đường rộng < 10m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (Từ ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên) Rẽ theo Trạm biến áp Việt Xô - Đến gặp phố Xương Rồng | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (Từ ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên) Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám - Đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, vào 150m | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (Từ ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên) Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên - Đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, vào 150m | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (Từ ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên) Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 - Đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, vào 150m | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua Trường Tiểu học Nguyễn Huệ đến đường Phan Đình Phùng) Từ đường Hoàng Văn Thụ - Đến hết đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên | Đất SX-KD | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 | 1.179.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua Trường Tiểu học Nguyễn Huệ đến đường Phan Đình Phùng) Từ giáp đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên - Đến gặp đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m - Trục phụ - PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua Trường Tiểu học Nguyễn Huệ đến đường Phan Đình Phùng) Khu dân cư lô 2 + lô 3 - | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m - Trục phụ - PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua Trường Tiểu học Nguyễn Huệ đến đường Phan Đình Phùng) Khu dân cư lô 4 + lô 5 - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m - Trục phụ - PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua Trường Tiểu học Nguyễn Huệ đến đường Phan Đình Phùng) Khu dân cư lô 6 + lô 7 - | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua Trường Tiểu học Nguyễn Huệ đến đường Phan Đình Phùng) Các trục phụ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến gặp đường Bến Tượng | Đất SX-KD | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Từ đường Bến Tượng - Đến gặp đường Thống Nhất | Đất SX-KD | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Rẽ cạnh số nhà 18, đường Phan Đình Phùng - Đến gặp phố Nhị Quý | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ cạnh số nhà 18, đường Phan Đình Phùng đến gặp phố Nhị Quý - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương (cạnh Đảng ủy khối các cơ quan) - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng) - | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 14, 15, phường Túc Duyên - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Từ đường Phan Đình Phùng, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 14, 15, phường Túc Duyên - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 14, phường Túc Duyên đi gặp ngõ tổ 14, 15, phường Túc Duyên - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 35: Rẽ vào tổ 13, 14, phường Túc Duyên - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Từ đường Phan Đình Phùng, vào 200m - | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 35: Rẽ vào tổ 13, 14, phường Túc Duyên - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Qua 200m đến 500m, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Ngõ số 85: Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy gặp phố Nhị Quý (cổng Tỉnh ủy cũ) - | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ), vào 100m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Ngõ số 281: Vào 100m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Từ đường Phan Đình Phùng, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Sau 100m đến gặp đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m - | Đất SX-KD | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 12m, nhưng < 22,5m - | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 198 - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Từ đường Phan Đình Phùng vào - Đến ngã 3 đầu tiên | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 198 - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Từ ngã 3 đầu tiên đi về hai phía 100m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Rẽ cạnh số nhà 321, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Ngõ số 377: Rẽ sau Công ty thức ăn gia súc gặp phố Xương Rồng - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 366: Rẽ vào tập thể Công ty Thức ăn gia súc cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Vào 50m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 366: Rẽ vào tập thể Công ty Thức ăn gia súc cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Sau 50m đến 150m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Ngõ số 392: Rẽ gặp phố Nguyễn Đình Chiểu - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Ngõ số 446 và 466: Rẽ khu dân cư Hồng Hà vào 150m có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang đã xây dựng xong hạ tầng - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Đường rộng ≥ 14,5m - | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang đã xây dựng xong hạ tầng - Trục phụ - ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Thống Nhất) Đường rộng ≥ 9m và < 14,5m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ TÔ NGỌC VÂN (Từ đường Phan Đình Phùng đến phố Nguyễn Bính) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ NGUYỄN BÍNH (Từ phố Văn Cao qua đường Phan Đình Phùng đến gặp tuyến số 19, khu dân cư số 1, 3, 4, 5, phường Đồng Quang) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ XƯƠNG RỒNG (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua cổng Trường Trung học cơ sở Nha Trang đến đường Phan Đình Phùng) Từ đường Cách mạng tháng Tám - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ XƯƠNG RỒNG (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua cổng Trường Trung học cơ sở Nha Trang đến đường Phan Đình Phùng) Từ giáp đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang - Đến gặp đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ XƯƠNG RỒNG (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua cổng Trường Trung học cơ sở Nha Trang đến đường Phan Đình Phùng) Rẽ vào Chùa Ông, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ XƯƠNG RỒNG (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua cổng Trường Trung học cơ sở Nha Trang đến đường Phan Đình Phùng) Ngõ số 54: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 54: Vào 100m - Trục phụ - PHỐ XƯƠNG RỒNG (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua cổng Trường Trung học cơ sở Nha Trang đến đường Phan Đình Phùng) Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên, vào 50m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ XƯƠNG RỒNG (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua cổng Trường Trung học cơ sở Nha Trang đến đường Phan Đình Phùng) Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ XƯƠNG RỒNG (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua cổng Trường Trung học cơ sở Nha Trang đến đường Phan Đình Phùng) Từ Trạm biến áp, vào 50m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Từ đường Bến Tượng - Đến ngã 3 phố Cột Cờ | Đất SX-KD | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.872.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Từ ngã 3 phố Cột Cờ - Đến rẽ Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên | Đất SX-KD | 10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.343.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Từ rẽ Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên - Đến rẽ bến phà Soi | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Từ rẽ bến phà Soi - Đến cống xiphông qua đường | Đất SX-KD | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Từ cống xiphông qua đường - Đến cầu treo Bến Oánh | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Ngõ số 315: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Thương mại tổng hợp (Nông sản thực phẩm cũ) đi gặp phố Cột Cờ - | Đất SX-KD | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 | 1.451.520 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 230: Rẽ khu dân cư Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Trục chính vào hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 230: Rẽ khu dân cư Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Qua đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh - Đến hết khu dân cư có đường rộng ≥ 3,5m | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Ngõ số 224: Rẽ đến cổng Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 220 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 220 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 220 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi đến đường đê Sông Cầu - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Trục chính vào đến khu tái định cư kè Sông Cầu - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi đến đường đê Sông Cầu - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Từ khu tái định cư kè Sông Cầu đến gặp đường Thanh Niên - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi đến đường đê Sông Cầu - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ cạnh số nhà 160 vào tổ 5, phường Túc Duyên - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Vào 100m, đường bê tông rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ cạnh số nhà 160 vào tổ 5, phường Túc Duyên - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Qua 100m đến 250m, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 140; 114 và 57 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Vào 100m, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 140; 114 và 57 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Qua 100m đến 250m, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên (khu dân cư Detech) - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Từ đường Bến Oánh đến đê Sông Cầu - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên (khu dân cư Detech) - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Các đường còn lại trong khu quy hoạch - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 68; 16 và 5 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Vào 100m, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 68; 16 và 5 - Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Qua 100m đến 250m, mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đến cầu treo Bến Oánh) Ngõ số 1, đi bến đò Oánh (cũ), vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN (Từ đường Phan Đình Phùng qua cổng Trụ sở UBND phường Túc Duyên đến cầu treo Huống) Từ đường Phan Đình Phùng Duyên - Đến hết đất UBND phường Túc | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN (Từ đường Phan Đình Phùng qua cổng Trụ sở UBND phường Túc Duyên đến cầu treo Huống) Từ hết đất UBND phường Túc Duyên - Đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN (Từ đường Phan Đình Phùng qua cổng Trụ sở UBND phường Túc Duyên đến cầu treo Huống) Từ hết đất của hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên - Đến lối rẽ đi cầu phao Huống Trung | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÚC DUYÊN (Từ đường Phan Đình Phùng qua cổng Trụ sở UBND phường Túc Duyên đến cầu treo Huống) Từ lối rẽ đi cầu phao Huống Trung - Đến cầu treo Huống Trung | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÚC DUYÊN (Từ đường Phan Đình Phùng qua cổng Trụ sở UBND phường Túc Duyên đến cầu treo Huống) Ngõ số 18: Rẽ theo hàng rào UBND phường Túc Duyên, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.108.800 | 665.280 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÚC DUYÊN (Từ đường Phan Đình Phùng qua cổng Trụ sở UBND phường Túc Duyên đến cầu treo Huống) Rẽ khu dân cư số 7A, 7B, phường Túc Duyên, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÚC DUYÊN (Từ đường Phan Đình Phùng qua cổng Trụ sở UBND phường Túc Duyên đến cầu treo Huống) Ngõ số 139; 215; 239 rẽ đi tổ 18,19, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÚC DUYÊN (Từ đường Phan Đình Phùng qua cổng Trụ sở UBND phường Túc Duyên đến cầu treo Huống) Ngõ số 249; 265; 267; 287; 295, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÚC DUYÊN (Từ đường Phan Đình Phùng qua cổng Trụ sở UBND phường Túc Duyên đến cầu treo Huống) Ngõ số 210: Rẽ tổ 23, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÚC DUYÊN (Từ đường Phan Đình Phùng qua cổng Trụ sở UBND phường Túc Duyên đến cầu treo Huống) Ngõ rẽ tổ 22, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 67: Rẽ đi tổ 18, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 67: Rẽ đi tổ 18, phường Gia Sàng - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) Qua 100m đến 200m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) Ngõ số 105: Rẽ đi tổ 19, phường Gia Sàng (sân kho hợp tác xã cũ), vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) Ngõ số 141: Đi gặp ngõ số 536 đường Cách mạng tháng Tám, vào 50m - | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) Ngõ số 92: Rẽ đến cổng HTX cơ khí Bắc Nam - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) Ngõ rẽ cạnh số nhà 126, vào 70m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) Ngõ số 157; 177: Rẽ đi tổ 19 và 22, phường Gia Sàng, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) Ngõ số 247: Rẽ đi tổ 23, phường Gia Sàng, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.380.000 | 1.428.000 | 856.800 | 514.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng đã xong hạ tầng - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) Đường bê tông rộng ≥ 18m - | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng đã xong hạ tầng - Trục phụ - ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) Đường bê tông rộng ≥ 10m, nhưng < 18m - | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN QUANG (Từ đường Bắc Nam đến đường Thanh niên Xung phong) Từ đường Bắc Nam - Đến hết đất Trường Mầm non Văn Lang | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN QUANG (Từ đường Bắc Nam đến đường Thanh niên Xung phong) Từ hết đất Trường Mầm non Văn Lang - Đến hết đất Nhà Văn hóa tổ 7, phường Gia Sàng | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN QUANG (Từ đường Bắc Nam đến đường Thanh niên Xung phong) Từ hết đất Nhà Văn hóa tổ 7, phường Gia Sàng - Đến đường sắt | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN QUANG (Từ đường Bắc Nam đến đường Thanh niên Xung phong) Từ đường sắt - Đến gặp đường Thanh niên xung phong | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN QUANG (Từ đường Bắc Nam đến đường Thanh niên Xung phong) Ngõ rẽ đối diện Trường Mầm non Văn Lang, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN QUANG (Từ đường Bắc Nam đến đường Thanh niên Xung phong) Các nhánh rẽ trên đoạn từ đường Bắc Nam - Đến đường sắt có đường bê tông rộng ≥ 2m, vào 100m | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GIA SÀNG (Từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng UBND phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét) Từ đường Cách Mạng tháng Tám - Đến cổng UBND phường Gia Sàng | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GIA SÀNG (Từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng UBND phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét) Từ cổng UBND phường Gia Sàng - Đến ngã 3 cổng Trường Tiểu học Gia Sàng | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GIA SÀNG (Từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng UBND phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét) Từ cổng Trường Tiểu học Gia Sàng - Đến ngã 3 đi khu dân cư số 1 Gia Sàng | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GIA SÀNG (Từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng UBND phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét) Từ ngã ba đi khu dân cư số 1 Gia Sàng - Đến Trạm nghiên cứu sét | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GIA SÀNG (Từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng UBND phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét) Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng gặp đường rẽ đi xưởng đậu cũ, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GIA SÀNG (Từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng UBND phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét) Rẽ vào đến cổng Trường Tiểu học Gia Sàng - | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GIA SÀNG (Từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng UBND phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét) Rẽ Trạm nghiên cứu sét - Đến giáp đất khu dân cư bệnh xá Ban chỉ huy Quân sự | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GIA SÀNG (Từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng UBND phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét) Rẽ đến hết trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GIA SÀNG (Từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng UBND phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét) Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Trạm xử lý nước thải - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Từ đường Cách mạng tháng Tám - Đến đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 + 50m | Đất SX-KD | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Từ đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 + 50m - Đến đường sắt Hà Thái | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Từ đường sắt Hà Thái - Đến hết suối Loàng | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Từ suối Loàng - Đến cách đường 3/2 300m | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Từ cách cách đường 3/2 300m - Đến gặp đường 3/2 | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Các đường rẽ từ đường Thanh niên xung phong vào khu tập thể Cán A, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Rẽ song song theo đường sắt - Đến xưởng cán Công ty Cổ phần Kim khí Gia Sàng | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Rẽ từ Bờ Hồ - Đến Nhà Văn hóa tổ 7, phường Tân Lập | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Từ ngã tư đường Lương Ngọc Quyến - Đến gặp đường sắt Hà Thái | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Từ đường sắt Hà Thái - Đến gặp đường Quang Trung | Đất SX-KD | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Ngõ rẽ từ số nhà 208 theo hàng rào sau chợ Đồng Quang - Đến gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 216: Rẽ vào Công ty cổ phần In Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Từ trục chính đến cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 216: Rẽ vào Công ty cổ phần In Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Từ cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên vào hai phía 150m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 260: Rẽ vào khu dân cư Ao dân quân - Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Từ đường Ga Thái Nguyên, vào 150m - | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 260: Rẽ vào khu dân cư Ao dân quân - Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Qua 150m đến hết đất Trường Mầm non Quang Trung - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Ngõ số 215: Vào 100m (khu dân cư bãi sân ga) - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Ngõ số 334: Rẽ đến Trường Trung học cơ sở Quang Trung - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Ngõ số 157: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 378: Rẽ Trung tâm Bảo trợ và công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Từ đường Ga Thái Nguyên, vào 200m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 378: Rẽ Trung tâm Bảo trợ và công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Qua 200m đến hết Trung tâm Bảo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc) - | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 404: Rẽ đến cầu sắt sau Z159 - Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Từ đường Ga Thái Nguyên - Đến hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 404: Rẽ đến cầu sắt sau Z159 - Trục phụ - ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) Từ hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân - Đến cầu sắt sau Z159 | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến đường Lương Thế Vinh) Từ đường Lương Ngọc Quyến - Đến đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến đường Lương Thế Vinh) Từ đường rẽ vào cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên - Đến gặp đường Lương Thế Vinh | Đất SX-KD | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến đường Lương Thế Vinh) Các đường khu quy hoạch khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng ≥ 7m - | Đất SX-KD | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 | 1.179.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến đường Lương Thế Vinh) Các đường quy hoạch khu tái định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng ≥ 7m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mỏ Bạch) Từ đường Lương Ngọc Quyến đến ngã 3 rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mỏ Bạch) Từ ngã 3 rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung đến gặp đường Lê Quý Đôn - | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mỏ Bạch) Từ đường Lê Quý Đôn đến gặp đường Mỏ Bạch (đê Mỏ Bạch) - | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mỏ Bạch) Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mỏ Bạch) Đường rộng ≥ 9m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mỏ Bạch) Đường rộng ≥ 6m, nhưng < 9m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư số 2, phường Quang Trung - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mỏ Bạch) Đường rộng < 6m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mỏ Bạch) Ngõ số 125: Vào 250m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mỏ Bạch) Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mỏ Bạch) Đường rộng ≥ 19m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mỏ Bạch) Đường rộng ≥ 12m nhưng < 19m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG MỎ BẠCH (Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên) Từ đường Dương Tự Minh - Đến đường sắt Hà Thái | Đất SX-KD | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 982.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG MỎ BẠCH (Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên) Từ đường sắt Hà Thái - Đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG MỎ BẠCH (Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên) Khu dân cư đồi Yên Ngựa: Các đường quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tầng) - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG MỎ BẠCH (Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên) Ngõ số 21: Rẽ cạnh Nhà Văn hóa Mỏ Bạch, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG MỎ BẠCH (Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên) Rẽ từ số nhà 01 vào 100m xuống chân đê đường Mỏ Bạch - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG MỎ BẠCH (Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên) Đường rẽ song song đường sắt, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG MỎ BẠCH (Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên) Đường rộng ≥ 6m - | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG MỎ BẠCH (Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên) Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ ĐỒNG QUANG (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua khu dân cư Tỉnh đội gặp đường Lương Ngọc Quyến) Từ đường Hoàng Văn Thụ - Đến giáp đất Khách sạn Đông Á II | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ ĐỒNG QUANG (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua khu dân cư Tỉnh đội gặp đường Lương Ngọc Quyến) Từ giáp đất Khách sạn Đông Á II đi gặp đường Lương Ngọc Quyến - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ ĐỒNG QUANG (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua khu dân cư Tỉnh đội gặp đường Lương Ngọc Quyến) Rẽ nhà hàng ASEAN, vào 150m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ ĐỒNG QUANG (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua khu dân cư Tỉnh đội gặp đường Lương Ngọc Quyến) Rẽ khu dân cư đồi C25 cũ, vào 150m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ ĐỒNG QUANG (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua khu dân cư Tỉnh đội gặp đường Lương Ngọc Quyến) Rẽ vào khu dân cư số 2, phường Đồng Quang gặp phố Đồng Quang - | Đất SX-KD | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.400 | 786.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ ĐỒNG QUANG (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua khu dân cư Tỉnh đội gặp đường Lương Ngọc Quyến) Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội, vào 150m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC (Từ đường Thống Nhất qua Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc đến gặp đường Mỏ Bạch) Từ đường Thống Nhất - Đến gặp đường Ga Thái Nguyên | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC (Từ đường Thống Nhất qua Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc đến gặp đường Mỏ Bạch) Từ đường Ga Thái Nguyên - Đến gặp đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc | Đất SX-KD | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG VIỆT BẮC (Từ đường Thống Nhất qua Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc đến gặp đường Mỏ Bạch) Từ đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc - Đến gặp đường Mỏ Bạch | Đất SX-KD | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG VIỆT BẮC (Từ đường Thống Nhất qua Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc đến gặp đường Mỏ Bạch) Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG VIỆT BẮC (Từ đường Thống Nhất qua Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc đến gặp đường Mỏ Bạch) Các đường quy hoạch trong khu tái định cư tổ 38, phường Quang Trung, đã xong hạ tầng - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc - Trục phụ - ĐƯỜNG VIỆT BẮC (Từ đường Thống Nhất qua Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc đến gặp đường Mỏ Bạch) Đường rộng ≥19m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc - Trục phụ - ĐƯỜNG VIỆT BẮC (Từ đường Thống Nhất qua Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc đến gặp đường Mỏ Bạch) Đường rộng ≥11,5m nhưng <19m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Từ đường sắt Hà Thái - Đến ngã ba gặp đường Z115 | Đất SX-KD | 9.240.000 | 5.544.000 | 3.326.400 | 1.995.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Từ ngã ba gặp đường Z115 - Đến qua ngã 3 Đán đi Núi Cốc 100m (Đến đất Chợ Đán) | Đất SX-KD | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.477.600 | 2.086.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Từ qua ngã 3 Đán đi Núi Cốc 100m - Đến ngã 3 rẽ phố Lê Hữu Trác | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Từ ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác - Đến gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim) | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư Z159 - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Từ trục chính vào - Đến cổng Z159 | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư Z159 - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159 có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Vào 150m - | Đất SX-KD | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.400 | 786.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 243: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Từ đường Quang Trung, vào 100m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng ≥ 5m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Rẽ từ đường Quang Trung vào - Đến hết đất UBND phường Tân Thịnh | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu tập thể Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Từ đường Quang Trung, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu tập thể Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m - | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Rẽ đi Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến (cũ), vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 365: Rẽ tổ dân phố số 18, phường Thịnh Đán (cạnh kiốt xăng), vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 340: Rẽ tổ dân phố số 19, phường Thịnh Đán, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 407: Vào 150m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 398: Rẽ vào cổng cũ Trường Cao đẳng Sư phạm đến giáp đất Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 417: Rẽ vào tổ dân phố số 20, đối diện cổng Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên, vào 100m - | Đất SX-KD | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.400 | 710.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 429: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 443: Rẽ cạnh Công an phường Thịnh Đán vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 402: Rẽ cạnh Bệnh viện A Thái Nguyên vào khu dân cư số 6, phường Thịnh Đán - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Từ đường Quang Trung - Đến hết khu dân cư có đường rộng ≥ 12m | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 402: Rẽ cạnh Bệnh viện A Thái Nguyên vào khu dân cư số 6, phường Thịnh Đán - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Rẽ vào lô 2 + 3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, nhưng < 12m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 463: Rẽ cạnh Báo Nông nghiệp Việt Nam, vào 150m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 541: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 573: Rẽ cạnh Chợ Đán, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 604: Rẽ vào Đội Thuế phường Thịnh Đán, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 613; 621: Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 620: Ngõ cạnh Trường Ngô Quyền, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 675: Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 689; 691: Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 648: Vào 200m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 634: Ngõ rẽ vào - Đến Chùa Đán | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Rẽ cạnh kênh Núi Cốc - Đến sau Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội tỉnh Thái Nguyên, vào 150m | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Rẽ Trung tâm 05, 06 tỉnh Thái Nguyên, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Từ đường Quang Trung vào khu dân cư, đường rộng 20,5m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Đường rộng 36m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Đường rộng ≤19,5m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 409: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 400: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Thịnh Đán - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Từ đường Quang Trung vào khu dân cư, đường rộng 22,5m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Thịnh Đán - Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Đường quy hoạch trong khu dân cư rộng ≤14,5m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương) Ngõ số 721: Vào 150m - | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC (Từ đường Quang Trung qua Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyển đến hết đất Bệnh viện Tâm thần) Từ đường Quang Trung - Đến hết đất Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC (Từ đường Quang Trung qua Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyển đến hết đất Bệnh viện Tâm thần) Từ hết đất Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến - Đến hết đất Bệnh viện Tâm thần | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC (Từ đường Quang Trung qua Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyển đến hết đất Bệnh viện Tâm thần) Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà Văn hóa tổ 14, phường Thịnh Đán, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC (Từ đường Quang Trung qua Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyển đến hết đất Bệnh viện Tâm thần) Ngõ số 24 và ngõ số 64: Vào 150m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Từ đường Quang Trung - Đến hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Từ giáp đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh - Đến ngã 3 rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Từ ngã 3 rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải - Đến cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Từ cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải - Đến rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Từ rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I - Đến gặp đường Thống Nhất | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh, đã xây dựng xong hạ tầng - Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Đường rộng ≥ 14,5m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh, đã xây dựng xong hạ tầng - Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Đường ≥ 9m, nhưng < 14,5m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ giáp đất khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh đến gặp ngã ba cổng Bệnh viện Lao và bệnh phổi ra đường Thống nhất - Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Đường mới - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ giáp đất khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh đến gặp ngã ba cổng Bệnh viện Lao và bệnh phổi ra đường Thống nhất - Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Đường cũ - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Ngõ số 109; 107; 100; 97: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Ngõ số 65: Rẽ khu dân cư Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải - | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 46: Vào Nhà Văn hóa tổ 19, phường Tân Thịnh - Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Vào đến hết Nhà Văn hóa tổ 19, phường Tân Thịnh - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 46: Vào Nhà Văn hóa tổ 19, phường Tân Thịnh - Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Các đường nhánh còn lại có đường rộng ≥ 5m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Ngõ số 44: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Xây dựng phát triển Nông thôn, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Ngõ số 31: Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải gặp đường Thống Nhất) Ngõ số 32: Rẽ Nhà Văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN THỊNH (Từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính gặp đường 3-2) Từ đường Quang Trung, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN THỊNH (Từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính gặp đường 3-2) Qua 150m đến cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN THỊNH (Từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính gặp đường 3-2) Từ cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật - Đến giáp đất Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN THỊNH (Từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính gặp đường 3-2) Từ giáp đất Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính - Đến gặp đường 3-2 | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục Phụ - ĐƯỜNG TÂN THỊNH (Từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính gặp đường 3-2) Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84: 109; 191: Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục Phụ - ĐƯỜNG TÂN THỊNH (Từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính gặp đường 3-2) Ngõ số 101: Vào 200m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 137 - Trục Phụ - ĐƯỜNG TÂN THỊNH (Từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính gặp đường 3-2) Vào 150m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 137 - Trục Phụ - ĐƯỜNG TÂN THỊNH (Từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính gặp đường 3-2) Qua 150m đến 400m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục Phụ - ĐƯỜNG TÂN THỊNH (Từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính gặp đường 3-2) Ngõ số 125, 122, 127: Vào 150m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Từ đường Quang Trung - Đến hết đất Ký túc xá sinh viên | Đất SX-KD | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Từ hết đất Ký túc xá sinh viên - Đến cầu vượt Sơn Tiến | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Từ cầu vượt Sơn Tiến - Đến gặp đường Tố Hữu | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Ngõ số 5: Rẽ đến cổng phụ UBND phường Tân Thịnh - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Ngõ số 16; 30: Rẽ Nhà Văn hóa tổ 7, phường Tân Thịnh, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Ngõ số 25: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Ngõ số 43: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Từ đường Z115 vào 150m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Qua 150m đến 250m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Ngõ số 75: Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 7, phường Tân Thịnh - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 7, phường Tân Thịnh - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 109: Rẽ vào Tòa án Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Từ đường Z115 - Đến cổng Tòa án Quân sự Quân khu I | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 109: Rẽ vào Tòa án Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Từ cổng Tòa án Quân sự Quân khu I - Đến Nhà Văn hóa tổ 6, phường Tân Thịnh | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 109: Rẽ vào Tòa án Quân sự Quân khu I - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Đoạn còn lại có mặt đường bê tông ≥ 3m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Từ đường Z115 - Đến rẽ cổng Văn phòng Đại học Thái Nguyên, có đường rộng ≥ 19m | Đất SX-KD | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường trong khu dân cư quy hoạch Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng - Rẽ đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Đường rộng ≥ 14m, nhưng < 19m - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường trong khu dân cư quy hoạch Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng - Rẽ đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các nhánh rẽ từ trục phụ đường Z115 đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên vào tổ 2 và tổ 3, phường Tân Thịnh - Rẽ đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Từ trục phụ, vào 200m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các nhánh rẽ từ trục phụ đường Z115 đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên vào tổ 2 và tổ 3, phường Tân Thịnh - Rẽ đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Qua 200m đến 500m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Nhánh rẽ từ trục phụ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên - Đi Đến cầu sắt sau Z159 | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Ngõ rẽ đi Nhà Văn hóa tổ 5, phường Tân Thịnh, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Ngõ rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông vùng cao Việt Bắc vào - Đến cầu vượt tuyến tránh Quốc lộ 3 | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Ngõ rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Ngõ rẽ đi Nhà Văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường), từ đường Z115, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ cổng Z115 đến đất khu dân cư xóm Nước Hai - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Từ cổng Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ cổng Z115 đến đất khu dân cư xóm Nước Hai - Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái Sơn, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Ngõ rẽ cạnh Nhà Văn hóa Z115, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) Các ngõ rẽ còn lại vào 100m đường rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ đường Quang Trung - Đến hết khu dân cư số 6, phường Thịnh Đán (giai đoạn 2) | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ hết khu dân cư số 6, phường Thịnh Đán (giai đoạn 2) - Đến ngã 3 gặp đường Z115 | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ ngã ba gặp đường Z115 - Đến ngã tư xóm Cây Xanh | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ ngã tư xóm Cây Xanh - Đến đường rẽ UBND xã Phúc Xuân | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ đường rẽ UBND xã Phúc Xuân - Đến đường rẽ Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Phúc Xuân - Đến ngã ba đi Nam Hồ Núi Cốc | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ ngã ba đi Nam Hồ Núi Cốc - Đến đầu cầu Khuôn Năm | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ đầu cầu Khuôn Năm + 500m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Đoạn còn lại đến hết đất thành phố - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38: Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Ngõ số 36: Vào 50m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Ngõ số 45; 51; 999: Vào 150m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Ngõ số 42: Vào 150m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Các đường quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán, rộng15,5m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Các đường quy hoạch khu tái định cư số 11, phường Thịnh Đán (không bám đường Tố Hữu) - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ đường Tố Hữu vào khu tái định cư, đường quy hoạch rộng 41m (đường đôi) - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Đường rộng 15m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Đường rộng < 15m - | Đất SX-KD | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Ngõ số 70: Đi xóm Gò Móc, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Ngõ số 80; 100: Rẽ đi Chùa Cả, vào 500m - | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Rẽ đi Sơn Tiến gặp đường Z115, có mặt đường bê tông ≥ 3m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Rẽ xóm Cây Xanh (đối diện X84), vào 100m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường quy hoạch khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Rẽ đến quán 300 - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đến quán 300 - Đường quy hoạch khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Các đường rẽ trên tuyến là đường bê tông liên xã ≥ 2,5m, vào 200m - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà Văn hóa Núi Nến, Nhà văn hóa Đồng Kiệm, Nhà văn hóa Nhà thờ - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Rẽ từ đường Tố Hữu - Vào Đến Nhà Văn hóa Núi Nến | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà Văn hóa Núi Nến, Nhà văn hóa Đồng Kiệm, Nhà văn hóa Nhà thờ - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Nhà Văn hóa Núi Nến - Đến Nhà Văn hóa Nhà thờ | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà Văn hóa Núi Nến, Nhà văn hóa Đồng Kiệm, Nhà văn hóa Nhà thờ - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Nhà Văn hóa Núi Nến - Đến Nhà Văn hóa Đồng Kiệm | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Rẽ từ đường Tố Hữu vào - Đến Nhà Văn hóa xóm Giữa 2 | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Nhà Văn hóa xóm Giữa 2 vào - Đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1 | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ đường Tố Hữu vào - Đến Nhà Văn hóa xóm Cây Thị | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ Nhà Văn hóa xóm Cây Thị - Đến Nhà Văn hóa xóm Đèo Đá | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ đường Tố Hữu vào - Đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ Trạm Y tế xã Phúc Xuân - Đến Nhà Văn hóa xóm Xuân Hòa | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Rẽ từ đường Tố Hữu - Đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Lạnh | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ Nhà Văn hóa xóm Đồng Lạnh - Đến đập tràn xã Phúc Trìu | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Rẽ vào đến Nhà Văn hóa xóm Cây Si - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Rẽ vào đến Nhà Văn hóa xóm Xuân Hòa - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào đến ngã 3 Khuôn Năm Dộc Lầy - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Rẽ vào đến Nhà Văn hóa xóm Dộc Lầy - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào đến ngã 3 Khuôn Năm Dộc Lầy - Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Rẽ vào đến Nhà Văn hóa xóm Dộc Lầy đến Nhà Văn hóa xóm Khuôn Năm - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc - Đến đỉnh đèo Cao Trãng | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ đường Phúc Xuân - Đến xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TỐ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) Từ đường Tố Hữu - Đến hết khách sạn Đông Á III | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Từ đường Quang Trung - Đến Nhà Văn hóa tổ 7, phường Thịnh Đán | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Từ Nhà Văn hóa tổ 7, phường Thịnh Đán - Đến ngã ba quán 300 | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Từ ngã ba quán 300 - Đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Từ đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương - Đến đường rẽ đi bãi rác | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Từ đường rẽ đi bãi rác - Đến gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc) | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường Tân Cương đến rẽ cổng chính xóm Chợ đi qua xóm Soi Mít gặp đường Tân Cương - Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Từ hai đầu đường Tân Cương, vào 300m - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường Tân Cương đến rẽ cổng chính xóm Chợ đi qua xóm Soi Mít gặp đường Tân Cương - Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Đoạn còn lại trong tuyến - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Từ đường Tân Cương vào xóm Soi Mít - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Rẽ Chùa Y Na, vào 500m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Rẽ đi Núi Guộc, vào 500m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Rẽ Trường Mầm non xã Tân Cương vào hết đất Trạm Y tế xã Tân Cương - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ Trường Mầm non xã Tân Cương vào hết đất Trạm Y tế xã Tân Cương - Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Từ hết đất Trạm Y tế xã Tân Cương + 200m - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Rẽ đến cổng Trường Trung học cơ sở Tân Cương - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Rẽ đi Khu xử lý rác thải rắn - Đến ngầm Hồng Thái | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Thịnh Đức đến hết đất thành phố) Từ đường Quang Trung - Đến giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Thịnh Đức đến hết đất thành phố) Từ đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên - Đến đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Thịnh Đức đến hết đất thành phố) Từ đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 - Đến ngã 3 đi Sông Công | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Thịnh Đức đến hết đất thành phố) Từ ngã 3 đi Sông Công - Đến hết đất thành phố | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Thịnh Đức đến hết đất thành phố) Từ ngã 3 đi Sông Công đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Thịnh Đức) - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Thịnh Đức đến hết đất thành phố) Các trục liên xóm, liên xã, là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức - Trục phụ - ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Thịnh Đức đến hết đất thành phố) Đường rộng 17m - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức - Trục phụ - ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Thịnh Đức đến hết đất thành phố) Đường rộng 15m - | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu) Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường - Đến Nhà Văn hóa xóm Long Giang | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚC TRÌU (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG NAM NÚI CỐC (Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ ngã ba Mỏ Bạch - Đến gặp đường đê Mỏ Bạch | Đất SX-KD | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.872.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường đê Mỏ Bạch - Đến cầu Mỏ Bạch | Đất SX-KD | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ cầu Mỏ Bạch - Đến cổng nhà máy Z127 | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ cổng nhà máy Z127 - Đến cầu Tân Long | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ cầu Tân Long - Đến đảo tròn Tân Long | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đảo tròn Tân Long - Đến Km76, Quốc lộ 3 | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường rẽ vào cổng Nhà máy xay Mỏ Bạch đến khu dân cư Sở Xây dựng - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh - Đến cổng Nhà máy xay Mỏ Bạch cũ | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường rẽ vào cổng Nhà máy xay Mỏ Bạch đến khu dân cư Sở Xây dựng - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ cổng Nhà máy xay Mỏ Bạch cũ - Đến khu dân cư Sở Xây dựng có đường rộng ≥ 3,5m | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường rẽ vào cổng Nhà máy xay Mỏ Bạch đến khu dân cư Sở Xây dựng - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ Nhà máy xay Mỏ Bạch cũ rẽ trái vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 20/1: Rẽ vào Khu tập thể Cầu đường, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 885: Vào đến đất Doanh nghiệp may Tháng Tám - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 962: Rẽ vào chợ Quang Vinh mới - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 962: Rẽ vào chợ Quang Vinh mới - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Qua 100m đến 200m rẽ về 2 phía - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 962: Rẽ vào chợ Quang Vinh mới - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Tiếp theo 2 phía có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, nhưng < 3,5m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 882: Rẽ vào xóm Thần Vì - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 882: Rẽ vào xóm Thần Vì - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Qua 100m đến 200m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 882: Rẽ vào xóm Thần Vì - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Qua 200m tiếp theo - Đến ngã ba đi Nghĩa trang Thần Vì | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 882: Rẽ vào xóm Thần Vì - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 865 và ngõ rẽ cạnh UBND phường Quang Vinh, vào đến Nhà Văn hóa tổ 8, phường Quang Vinh - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 845: Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 845: Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Qua 100m đến Nhà Văn hóa Điện lực - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 845: Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ Nhà Văn hóa Điện lực - Đến hết Trường Mầm non Điện lực | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 845: Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Các đường rẽ trong khu dân cư quanh sân bóng có mặt đường bê tông rộng ≥ 3m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 719: Rẽ vào cổng chính Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh - Đến ngã ba rẽ sân bóng Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 719: Rẽ vào cổng chính Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ ngã ba rẽ sân bóng Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn - Đến hết đất Hợp tác xã Cộng Lực | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 740: Vào tổ dân phố Tân Thành (đối diện Ngõ số 719 vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn) - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 740: Vào tổ dân phố Tân Thành (đối diện Ngõ số 719 vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn) - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Qua 100m đến 200m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 740: Vào tổ dân phố Tân Thành (đối diện Ngõ số 719 vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn) - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 675b: Vào hết đường dân sinh - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ cổng nhà máy Z127 đến khu tập thể Z127 - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh - Vào Đến cổng Z127 | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ cổng nhà máy Z127 đến khu tập thể Z127 - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ cổng Z127 rẽ theo hàng rào Z127 - Đến nhà công vụ Z127 | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh vào đến nhà công vụ Z127 - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Các nhánh rẽ trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều, vào 100m, đường ≥ 2m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 615; 647 và 673 - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 615; 647 và 673 - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Qua 100m đến 200m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 616; 618: Rẽ khu dân cư Cửa hàng ăn Quan Triều - Đến Thư viện Z127 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 575: Rẽ vào Ban Quản lý dự án Công ty nhiệt điện Cao Ngạn (ngõ Đá) - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh vào - Đến cổng Ban quản lý dự án | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 575: Rẽ vào Ban Quản lý dự án Công ty nhiệt điện Cao Ngạn (ngõ Đá) - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ cổng Ban quản lý dự án - Đi khu dân cư Xây lắp cũ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 527: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều - Vào Đến ngã 3 | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 511: Rẽ theo đường sắt cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 511: Rẽ theo đường sắt cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ qua 100m đến 300m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 511: Rẽ theo đường sắt cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Nhánh đường sắt cũ rẽ sang hội trường đổ gặp khu tái định cư băng tải than - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ rẽ theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ - Đến gặp đường goòng cũ | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Nhánh rẽ vào khu tái định cư tuyến băng tải than đi gặp ngõ số 511 - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 451; 698; 641; 636: Từ đường Dương Tự Minh, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào đường goòng 2 bên - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào đường goòng 2 bên - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 714: Từ đường Dương Tự Minh, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 335: Rẽ vào khu dân cư tổ 6, phường Tân Long, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ rẽ từ số nhà 370; 404, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ theo hàng rào Cơ khí 3/2 - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ theo hàng rào Cơ khí 3/2 - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Đường trục ngang trong khu dân cư 3/2 rộng ≥ 3,5m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào xưởng 100 - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào xưởng 100 - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Đường ngang trong khu dân cư có đường rộng ≥ 3,5m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 236: Rẽ vào Trại giam Công an thành phố cũ, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu dân cư tổ 9, phường Tân Long - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu dân cư tổ 9, phường Tân Long - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Qua 150m đến 250m tiếp theo - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 146: Rẽ đến Nhà Văn hóa tổ 11, phường Tân Long (Công ty Cổ phần Vận tải ô tô số 10) - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 163: Rẽ vào khu tập thể Nhà máy Sứ, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 139: Vào UBND phường Tân Long - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Tân Long - Đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 139: Vào UBND phường Tân Long - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long - Đến cổng Trường Tiểu học Tân Long | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 139: Vào UBND phường Tân Long - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 128: Rẽ vào tổ 20, phường Tân Long - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ đường Dương Tự Minh - Vào Đến ngã ba (hết đất Trường Mầm Non phường Tân Long) | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 128: Rẽ vào tổ 20, phường Tân Long - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Từ ngã ba rẽ theo về 2 phía - Đến cống chui tuyến tránh Quốc lộ 3 | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Các ô bám đường quy hoạch rộng ≥ 16,5m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long - Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Các ô bám đường quy hoạch rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 77: Rẽ khu dân cư tổ 15, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 45: Rẽ khu dân cư tổ 16, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Đường rẽ vào đồi PAM tổ 16, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km76, Quốc lộ 3) Ngõ số 62; 80; 99; 246: Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG QUANG VINH (Từ đường Dương Tự Minh qua Trường Trung học cơ sở Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn) Từ đường Dương Tự Minh - Đến hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh, có đường ≥19,5m | Đất SX-KD | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.200 | 846.720 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG QUANG VINH (Từ đường Dương Tự Minh qua Trường Trung học cơ sở Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn) Từ đất Trường Tiểu học Quang Vinh - Đến Nhà Văn hóa tổ 14 | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG QUANG VINH (Từ đường Dương Tự Minh qua Trường Trung học cơ sở Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn) Từ Nhà văn hóa tổ 14 ra gặp đường Bắc Kạn - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG VINH (Từ đường Dương Tự Minh qua Trường Trung học cơ sở Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn) Rẽ vào khu dân cư quy hoạch Nhà máy xay Mỏ Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh), vào 100m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG VINH (Từ đường Dương Tự Minh qua Trường Trung học cơ sở Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn) Rẽ vào tổ 10, phường Quang Vinh, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG VINH (Từ đường Dương Tự Minh qua Trường Trung học cơ sở Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn) Rẽ vào tổ 11, tổ 12, phường Quang Vinh vào 150m, có đường bê tông rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG VINH (Từ đường Dương Tự Minh qua Trường Trung học cơ sở Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn) Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh đã xây dựng xong hạ tầng: Đường rộng ≥ 9m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG VINH (Từ đường Dương Tự Minh qua Trường Trung học cơ sở Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn) Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà Văn hóa tổ 14), vào 150m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG VINH (Từ đường Dương Tự Minh qua Trường Trung học cơ sở Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn) Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 14 đến đường Bắc Kạn), vào 150m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUANG VINH (Từ đường Dương Tự Minh qua Trường Trung học cơ sở Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn) Từ Nhà Văn hoá tổ 14 - Đến Nhà Văn hoá tổ 17 | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều) Từ đường Dương Tự Minh - Đến hết đất Công ty cổ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều) Từ giáp đất Công ty cổ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên - Đến Ga Quan Triều | Đất SX-KD | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.108.800 | 665.280 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUAN TRIỀU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều) Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều, vào 50m - | Đất SX-KD | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUAN TRIỀU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều) Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty cổ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng - Trục phụ - ĐƯỜNG QUAN TRIỀU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều) Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng - Trục phụ - ĐƯỜNG QUAN TRIỀU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều) Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m - | Đất SX-KD | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.400 | 559.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng - Trục phụ - ĐƯỜNG QUAN TRIỀU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều) Đường rộng ≥12,5m nhưng < 14,5m - | Đất SX-KD | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 15 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG QUAN TRIỀU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều) Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 | 317.520 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 15 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG QUAN TRIỀU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều) Từ 100m đến 300m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUAN TRIỀU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều) Rẽ từ Ga Quan Triều theo đường sắt vào 100m, có đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG QUAN TRIỀU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều) Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều vào 100m có đường bê tông rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Từ đường Dương Tự Minh, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Qua 150m đến ngã 3 rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Từ ngã 3 rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ - Đến ngã 3 cổng cân | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Từ ngã ba cổng cân - Đến đường sắt đi Ga B Núi Hồng | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Từ đường sắt đi Ga B Núi Hồng - Đến cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Từ cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 - Đến hết đất xã Phúc Hà | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Từ hết đất xã Phúc Hà - Đến gặp đường Tố Hữu | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Rẽ khu dân cư tổ 17, phường Quan Triều, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Từ ngã 3 rẽ đi gặp Trường Mầm non Quan Triều - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Từ cổng Trường Mầm non Quan Triều - Đến hết đất Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Từ trạm cân đến cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa - | Đất SX-KD | 595.000 | 357.000 | 214.200 | 128.520 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Từ khu tái định cư số 2 Phúc Hà - Đến khu trung tâm hành chính xã Phúc Hà0 | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Rẽ đến Đài tưởng niệm xã Phúc Hà - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Từ cổng Đồng Quan - Đến cổng Nhà máy xi măng Quan Triều | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ cổng Đồng Quan đến cổng Nhà máy xi măng Quan Triều - Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Rẽ vào UBND xã Phúc Hà - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) Các trục phụ khác liên xóm, liên xã có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 200m - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Từ ngã 3 Bắc Nam - Đến đường sắt Hà Thái | Đất SX-KD | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.400 | 1.542.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Đường sắt Hà Thái - Đến hết đất Xí nghiệp may Việt Thái | Đất SX-KD | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Giáp đất xí nghiệp may Việt Thái - Đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Từ đường Thống Nhất vào - Đến cổng Khách sạn Hải Yến | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 279: Rẽ theo hàng rào Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên - Đến hết đất Ngân hàng | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 301: Đi tổ 24, phường Gia Sàng gặp đường Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 301: Đi tổ 24, phường Gia Sàng gặp đường Tân Quang - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Qua 100m đến gặp đường Tân Quang - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 321: Rẽ khu dân cư Bách hóa - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Từ đường Thống Nhất, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 339: Rẽ cạnh ki ốt xăng - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Từ đường Thống Nhất - Vào Đến ngã tư đầu tiên | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 339: Rẽ cạnh ki ốt xăng - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Từ ngã tư đầu tiên rẽ đi 2 phía và đi Nhà Văn hóa tổ 25 - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 350: Rẽ tổ 13, phường Đồng Quang, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 389: Rẽ theo đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Từ đường Thống Nhất, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 389: Rẽ theo đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 1: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 1A, 1B, vào 100m (song song đường sắt Hà Thái) - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ giáp đất Trường Tiểu học Độc lập - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Độc lập | Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ khu dân cư sau Bách hóa Dốc Hanh, vào 150m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường Gang Thép vào - Đến khu dân cư xí nghiệp năng lượng | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Các nhánh rẽ khác từ bách hóa Gang Thép - Đến đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m | Đất TM-DV | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành - Đến cổng sân vận động Gang Thép | Đất TM-DV | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ cổng sân vận động Gang Thép - Đến đảo tròn Gang Thép | Đất TM-DV | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 | 1.179.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đảo tròn Gang Thép - Đến gặp đường Hương Sơn | Đất TM-DV | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Hương Sơn - Đến gặp ngõ số 261 | Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ ngõ số 261 - Đến gặp đường sắt đi Kép | Đất TM-DV | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường sắt đi Kép - Đến rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Cam Giá cũ) | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ rẽ đập Suối Cốc - Đến cổng phụ Gang Thép | Đất TM-DV | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 537: Vào 50m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 100m - | Đất TM-DV | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 100m đến 300m có đường rộng ≥ 3,5m - | Đất TM-DV | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
