Bảng giá đất Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Thái Nguyên năm 2025
Khu vực: Thành phố Thái Nguyên.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 19.000 đến 8.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 77; 89: Vào hết khu dân cư số 3 Tân Lập đã xong hạ tầng - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 294 - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Từ đường Thống Nhất - Đến cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 294 - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô qua cổng Trường Lê Văn Tám - Đến Nhà Văn hóa tổ 17 | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 151: Rẽ Công ty Kim khí Thái Nguyên và Trạm đăng kiểm giao thông - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Từ đường Thống Nhất, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 151: Rẽ Công ty Kim khí Thái Nguyên và Trạm đăng kiểm giao thông - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Qua 100m đến cổng Công ty Kim khí Thái Nguyên, Trạm đăng kiểm giao thông - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư xưởng đậu và chợ Chè Hương, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 209; 231: Rẽ cạnh Xí nghiệp may Việt Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Vào 150m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 209; 231: Rẽ cạnh Xí nghiệp may Việt Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Qua 150m đến Nhà Văn hóa tổ 2, phường Tân Lập - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 478 rẽ khu dân cư tập thể Trường Cao đẳng Thương Mại Trung ương 4, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 287: Rẽ đối diện đường Phú Thái, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 289: Rẽ theo hàng rào Xí nghiệp quản lý giao thông - Đến hết khu tập thể có đường bê tông ≥ 2,5 m | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 556 vào đến Nhà Văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 260: Từ đường Thống Nhất, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ HỒ ĐẮC DI (Từ đường Thống nhất đến đường Phú Thái) Từ đường Thống Nhất - Đến hết đoạn đã xong hạ tầng | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ HỒ ĐẮC DI (Từ đường Thống nhất đến đường Phú Thái) Đoạn còn lại - Đến đường Phú Thái (đường bê tông) | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ HỒ ĐẮC DI (Từ đường Thống nhất đến đường Phú Thái) Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh có đường rộng ≥ 5m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ đường Thống Nhất (ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi) - Đến ngã tư Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ ngã tư Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính - Đến hết đất Trường Tiểu học Tân Lập | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ hết đất Trường Tiểu học Tân Lập - Đến đường rẽ vào Ga Lưu Xá | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ đường rẽ vào Ga Lưu Xá - Đến rẽ đường Phú Xá | Đất SX-KD | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.270.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ rẽ đường Phú Xá - Đến Trường Trung học cơ sở Tích Lương | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ Trường Trung học cơ sở Tích Lương - Đến ngã 3 Phố Hương | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Rẽ vào Quốc lộ 3 (tuyến tránh thành phố), vào 250m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ số 401: Rẽ đối diện Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ rẽ đến cổng Xí nghiệp 19/5 - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ số 118: Rẽ đối diện đường vào Xí nghiệp 19/5, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ số 146: Rẽ cạnh Công an phường Tân Lập, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 168: Rẽ khu dân cư số 1 Tân Lập - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Vào 150m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 168: Rẽ khu dân cư số 1 Tân Lập - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Qua 150m và các đường quy hoạch rộng ≥ 9m, - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 168: Rẽ khu dân cư số 1 Tân Lập - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Các đường quy hoạch rộng ≥ 5m, nhưng < 9m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ số 547: Rẽ hết cụm công nghiệp số 2 Tân Lập - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ số 226: Vào 150m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Rẽ từ cạnh số nhà 631 vào - Đến hết khu dân cư xưởng thực nghiệm | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 272: Vào Nhà khách Kim Loại màu - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ đường 3/2, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 272: Vào Nhà khách Kim Loại màu - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Qua 100m đến sân bóng - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ số 709: Rẽ vào đến cổng Công ty 472 - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ số 360: Vào 100m (đối diện đường vào Công ty 472) - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ số 775: Vào 100m (đối diện Ki ốt xăng dầu Hùng Hà) - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ số 801: Rẽ theo hàng rào Doanh nghiệp Hà Thanh, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ cạnh cây xăng Mạnh Hùng - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ đường 372, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ cạnh cây xăng Mạnh Hùng - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Qua 200m đến 450m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ vào xóm Ba Nhất đến sân vận động Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ đường 3/2, vào 200m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ vào xóm Ba Nhất đến sân vận động Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Qua 200m đến sân vận động - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Ga Lưu Xá - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ đường 3/2 đến cổng Văn phòng Công ty Kim loại màu - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Ga Lưu Xá - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Cổng văn phòng Công ty Kim loại màu - Đến cổng xưởng sản xuất của Công ty Kim loại màu | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Ga Lưu Xá - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ cổng xưởng sản xuất của Công ty Kim loại màu - Đến Ga Lưu Xá | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ đường Ga Lưu Xá, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư quy hoạch - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu dân cư tổ 11, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường 3/2 rẽ Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ đường 3/2, vào 200m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường 3/2 rẽ Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Qua 200m đến Nhà Văn hóa xóm Bắc Lương - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường 3/2 rẽ Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ Nhà Văn hóa xóm Bắc Lương - Đến nghĩa trang xã Tích Lương | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Rẽ xóm Cầu Thông - Đến đập giếng Cỏi | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ số 1307 rẽ vào khu dân cư tổ 27, 28, phường Phú Xá: Từ đường 3/2, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Ngõ số 1431 rẽ vào khu dân cư tổ 29, phường Phú Xá: Từ đường 3/2, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Hào Thọ - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ đường 3/2, vào 200m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Hào Thọ - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Tiếp theo đến ngã 3 cổng Trường Tiểu học Tích Lương - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Hào Thọ - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ ngã 3 cổng Trường Tiểu học Tích Lương tiếp theo đi 2 phía 250m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Rẽ Hồ nước Tích Lương (đường 1), vào 200m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Rẽ Hồ nước Tích Lương (đường 2), vào 200m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ xóm Trung Lương đến Trường Cao đẳng nghề Luyện Kim - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ đường 3/2, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ xóm Trung Lương đến Trường Cao đẳng nghề Luyện Kim - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Qua 200m đến 450m - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ xóm Trung Lương đến Trường Cao đẳng nghề Luyện Kim - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Qua 450m đến đất Trường Cao đẳng nghề Luyện Kim - | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Rẽ Nhà Văn hóa xóm Trung Lương, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đối diện Ki ốt xăng dầu số 2 Tích Lương đến gặp đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Từ đường 3/2, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đối diện Ki ốt xăng dầu số 2 Tích Lương đến gặp đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) Qua 100m đến đường sắt Hà Thái - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Từ đường Cách mạng tháng Tám - Đến đường sắt Hà Thái | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Từ đường sắt Hà Thái - Đến đường rẽ nghĩa trang phường Phú Xá | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Từ đường rẽ Nghĩa trang phường Phú Xá - Đến gặp đường 3/2 | Đất SX-KD | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Ngõ số 83: Rẽ vào UBND phường Phú Xá - Đến Khu tập thể đường sắt | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) Các ngõ số 47, 56, 101: vào 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) Từ ngã ba Phố Hương - Đến cầu Ba cống | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) Từ cầu Ba cống - Đến hết đất thành phố Thái Nguyên | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Cao đẳng Công Thương - Trục phụ - ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) Từ đường 30/4, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Cao đẳng Công Thương - Trục phụ - ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) Qua 200m đến cổng Trường Cao đẳng Công Thương - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Cao đẳng Công Thương - Trục phụ - ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) Các nhánh rẽ trên trục phụ có đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành, có đường bê tông rộng ≥ 2,5m - Trục phụ - ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) Từ đường 30/4, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành, có đường bê tông rộng ≥ 2,5m - Trục phụ - ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) Qua 100m đến 350m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Từ đường 3/2 - Vào hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Từ hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên + 300m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Từ qua đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 300m - Đến cầu hết đất Lữ đoàn 210, Quân khu I | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Rẽ Nhà Văn hóa xóm Cầu Thông, vào 200m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Rẽ Nhà Văn hóa xóm Tung, vào 200m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài) - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Đường rộng từ 19,5m đến < 27m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Đường rộng từ 14,5m đến < 19,5m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) Các đường còn lại trong khu quy hoạch - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Đường sắt đi Kép - Đến gặp đường Gang Thép | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Từ đường Gang Thép - Đến giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Từ giáp đất phân hiệu 2 Trường cao đẳng Cơ khí Luyện kim - Đến ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành (gặp đường Lưu Nhân Chú) | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Từ ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành - Đến hết khu dân cư | Đất SX-KD | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | 997.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Từ hết khu dân cư số 1, phường Trung Thành - Đến gặp đường 3/2 | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Các đường còn lại trong khu dân cư số 1, phường Trung Thành, đã xong hạ tầng - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 - Đến hết đất Nhà trẻ | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37: Vào 100m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Các ngõ rẽ trên đường Phố Hương đoạn từ chợ Dốc Hanh - Đến ngã 4 đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 150m | Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Rẽ vào 300m - | Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Qua 300m đến 500m đường ≥ 3,5m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) Các đường nhánh khác trong khu dân cư có đường rộng ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường 3/2 - Đến rẽ Trường Tiểu học Trung Thành | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ rẽ Trường Tiểu học Trung Thành - Đến rẽ Trường Độc Lập | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ rẽ Trường Độc lập - Đến đường Cách Mạng tháng Tám | Đất SX-KD | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường Cách Mạng tháng Tám (bách hóa Gang Thép), vào 100m - | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Qua 100m đến 250m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Qua 250m đến cách đường Lưu Nhân Chú 100m - | Đất SX-KD | 1.960.000 | 1.176.000 | 705.600 | 423.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ cách đường Lưu Nhân Chú 100m - Đến gặp đường Lưu Nhân Chú | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ từ cạnh số nhà 299 - Đến Nhà Văn hóa tổ 3, phường Trung Thành, vào 100m | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ từ cạnh số nhà 196 đi tổ dân phố số 19, phường Trung Thành, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ từ cạnh số nhà 227 - Đến Nhà Văn hóa tổ 2, phường Trung Thành | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Nhà Văn hóa tổ 2, phường Trung Thành, vào 300m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long đi tổ dân phố số 14, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ cạnh Đài tưởng niệm Liệt sỹ phường Trung Thành, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ cạnh số nhà 102 vào Trường Tiểu học Trung Thành - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường Gang Thép - Đến ngã ba thứ 2 | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ cạnh số nhà 102 vào Trường Tiểu học Trung Thành - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Qua ngã ba thứ 2 + 250m tiếp theo - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ cạnh số nhà 153: Rẽ vào Nhà Văn hóa đồi Độc Lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường Gang Thép - Đến cổng Nhà Văn hóa đồi Độc Lập | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ cạnh số nhà 153: Rẽ vào Nhà Văn hóa đồi Độc Lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 88 (cạnh Kho bạc Lưu Xá cũ) vào - Đến ngã ba thứ 2 | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường Gang Thép - Đến hết đất Trường Tiểu học Độc Lập | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ giáp đất Trường Tiểu học Độc lập - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Độc lập | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Rẽ khu dân cư sau Bách hóa Dốc Hanh, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Từ đường Gang Thép vào - Đến khu dân cư xí nghiệp năng lượng | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) Các nhánh rẽ khác từ bách hóa Gang Thép - Đến đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành - Đến cổng sân vận động Gang Thép | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ cổng sân vận động Gang Thép - Đến đảo tròn Gang Thép | Đất SX-KD | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.965.600 | 1.179.360 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đảo tròn Gang Thép - Đến gặp đường Hương Sơn | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Hương Sơn - Đến gặp ngõ số 261 | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ ngõ số 261 - Đến gặp đường sắt đi Kép | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường sắt đi Kép - Đến rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Cam Giá cũ) | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ rẽ đập Suối Cốc - Đến cổng phụ Gang Thép | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 537: Vào 50m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 100m đến 300m có đường rộng ≥ 3,5m - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh khác còn lại trong khu dân cư có đường rộng ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 513: Đi gặp đường quy hoạch khu dân cư Cán 650 - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 513: Đi gặp đường quy hoạch khu dân cư Cán 650 - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh rẽ khác thuộc đoạn trên có mặt đường rộng ≥ 4,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 200m đến 400m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 400m đến 700m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chính) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh rẽ trên trục phụ trong khu dân cư Cán 650 - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 423; 465: Rẽ đến Nhà Văn hóa thể thao Gang Thép, vào 150m - | Đất SX-KD | 3.192.000 | 1.915.200 | 1.149.120 | 689.472 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Ngõ số 434: Rẽ sau Ngân hàng Lưu Xá, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ cạnh Nhà Văn hóa tổ 27, phường Hương Sơn đi Đồi Sỏi, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ sau đất Bưu điện Hương Sơn vào hết khu dân cư quy hoạch đường Lưu Nhân Chú - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ đi tổ 3, phường Hương Sơn vào 200m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ vào xóm Bình Dân (đối diện Bưu điện Hương Sơn), vào 100m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu tập thể Nhà máy Luyện Gang - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu tập thể Nhà máy Luyện Gang - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh rẽ từ đường vào khu tập thể Nhà máy Luyện Gang có đường ≥ 3,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Giáp đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn, vào 200m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn vào Trường Tiểu học Hương Sơn - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường vào UBND phường Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Từ đường Lưu Nhân Chú - Vào Đến cổng UBND phường Hương Sơn | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường vào UBND phường Hương Sơn - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Rẽ theo đường sắt đi cầu Trần Quốc Bình: Vào 400m - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Vào 300m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) - Trục phụ - ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) Qua 300m đến đê Cam Giá - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) Từ đường Lưu Nhân Chú - Đến đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) Từ đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên - Đến gặp đường Cách mạng tháng Tám | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - PHỐ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) Đường liên xóm tổ 26 và 27, phường Cam Giá (các nhánh rẽ trên phố Trịnh Bá vào 100m), có đường rộng ≥ 3,5m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Qua 200m đến hết đất Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội thành phố Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 1.540.000 | 924.000 | 554.400 | 332.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Từ hết đất Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội thành phố Thái Nguyên - Đến cầu treo | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Rẽ từ đường Hương Sơn vào khu dân cư đồi F, vào 200m - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) Các nhánh rẽ từ trục phụ đường Hương Sơn vào khu dân cư đồi F có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 150m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ đảo tròn Gang Thép - Đến rẽ cổng Trường Trung học phổ thông Gang Thép | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép - Đến ngã 3 gặp đường Tân Thành | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ ngã 3 gặp đường Tân Thành - Đến hết đất phường Tân Thành | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào xóm Bình Dân - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ trục chính, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào xóm Bình Dân - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Qua 100m đến 200m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép: Từ đường Vó Ngựa, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ đường Vó Ngựa, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Qua 100m đến hết đường bê tông ≥ 3m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Các nhánh khác trong khu dân cư có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu B, Trung tâm Giáo dục lao động xã hội thành phố Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Từ đường Vó Ngựa, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào khu B, Trung tâm Giáo dục lao động xã hội thành phố Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Qua 100m đến 250m đường bê tông ≥ 3m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) Các nhánh rẽ còn lại thuộc đoạn từ đảo tròn Gang Thép - Đến ngã ba đường Tân Thành vào 100m, đường bê tông ≥ 2,5m | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN THÀNH (Từ đường vó ngựa đến đường 30/4) Từ đường Vó Ngựa vào 150m (ngã 3 rẽ tổ 9,10, phường Tân Thành) - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN THÀNH (Từ đường vó ngựa đến đường 30/4) Cách đường Vó Ngựa 150m - Đến cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN THÀNH (Từ đường vó ngựa đến đường 30/4) Từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành - Đến đường sắt Hà Thái | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÂN THÀNH (Từ đường vó ngựa đến đường 30/4) Từ đường sắt Hà Thái gặp đường 30/4 - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÂN THÀNH (Từ đường vó ngựa đến đường 30/4) Các nhánh rẽ từ đường Tân Thành vào 100m có đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ cầu Gia Bảy - Đến kiốt xăng Doanh nghiệp Tiến Thịnh | Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ giáp đất kiốt xăng Doanh nghiệp Tiến Thịnh - Đến cống Bà Tành | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ cống Bà Tành - Đến hiệu thuốc Đồng Hỷ | Đất SX-KD | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.088.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ giáp đất hiệu thuốc Đồng Hỷ - Đến hết đất thành phố Thái Nguyên (gần Trạm vật tư nông nghiệp huyện Đồng Hỷ) | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Gia Bẩy - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Gia Bẩy, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Gia Bẩy - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ, đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Đình Đồng Tâm - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ vào Đình Đồng Tâm, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Đình Đồng Tâm - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ, đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ vào xóm Đồng Tâm (đối điện đường đi cầu treo cũ) vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ đi cầu treo cũ, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Tâm - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ xóm Đông (2 nhánh đối diện kiốt Công ty xăng dầu Bắc Thái), vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi Bến Tượng - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Vào đến Nhà Văn hóa xóm Đông - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi Bến Tượng - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Nhà Văn hóa xóm Đông - Đến Bến Tượng | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào xóm Văn Thánh, vào 200m - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B vào - Đến ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch xóm Văn Thánh | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào xóm Văn Thánh, vào 200m - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn còn lại - Đến hết khu quy hoạch | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ theo hàng rào doanh nghiệp Việt Cường vào khu dân cư Ao Voi, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B - Đến Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn còn lại rẽ đi các nhánh có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cư Ao Voi, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 40,5m đoạn từ Quốc lộ 1B vào đến ô quy hoạch BTV 1.12 - | Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 22,5m - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 15,5m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 12m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 7m - | Đất SX-KD | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 18,5m - | Đất SX-KD | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.400 | 710.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 15m - | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 19,5m - | Đất SX-KD | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.400 | 710.640 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường rộng 15,5m - | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ đường Thanh niên nối công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang (ngõ số 2) - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ đường Thanh niên nối công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang (ngõ số 4) - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Các tuyến rẽ từ đường Thanh niên vào 100m, đã đổ bê tông - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Các nhánh rẽ trên đoạn Quốc lộ 1B cũ nối Quốc lộ 17 (cạnh đảo tròn Chùa Hang) vào 100m, đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang - | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Các nhánh rẽ trên đoạn Quốc lộ 1B cũ nối Quốc lộ 17 (đoạn cạnh chợ Chùa Hang) vào 100m, đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ đi Trạm Y tế phường Đồng Bẩm (đến hết đất phường Chùa Hang) - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ - Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính) | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ đi Trường Trung học cơ sở Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện đường Thanh niên) - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ đến hết Núi Phấn (lối rẽ đối diện đường vào khu Trung tâm Văn hóa Chùa Hang) - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện Lò vôi) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn đường đổ bê tông - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện Lò vôi) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Đoạn đường chưa đổ bê tông - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ cạnh Chi cục Thuế gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Từ Quốc lộ 1B cũ, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ cạnh Chi cục Thuế gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Sau 100m đến cách Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) 100m - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B cũ vào 100m (đường bê tông rộng ≥ 3m) - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Từ đảo tròn Tân Long + 1.000m - | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Sau 1.000m đến cầu Cao Ngạn - | Đất SX-KD | 2.310.000 | 1.386.000 | 831.600 | 498.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Từ cầu Cao Ngạn - Đến hết đất xã Cao Ngạn | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi xóm Gốc Vối - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Từ đường nối Quốc lộ 3 với Quốc lộ 1B, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi xóm Gốc Vối - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Qua 150m - Đến ngã 3 Gốc Vối | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi xóm Gốc Vối - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Từ ngã 3 Gốc Vối - Đến cầu cáp Cao Ngạn | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi xóm Gốc Vối - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Từ ngã 3 Gốc Vối - Đến hết đất Tiểu đoàn 23 Quân khu I | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Rẽ qua xóm Thành Công gặp ngã tư đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) Các nhánh rẽ còn lại có đường rộng ≥ 2,5m, vào 150m - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Từ trạm biến áp treo phường Chùa Hang - Đến trạm y tế phường Đồng Bẩm | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Từ Trạm Y tế phường Đồng Bẩm - Đến ngã 4 Tân Thành 2 | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Từ ngã 4 Tân Thành 2 - Đến Đến gặp Quốc lộ 17 | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Rẽ theo hàng rào Trường Mầm non Đồng Bẩm - Đến giáp đất phường Chùa Hang | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường Đồng Bẩm đi sân bay và đi phường Chùa Hang, vào 100m về 2 phía - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Từ ngã 4 Tân Thành 2 đi bến phà Văn Thánh, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Từ ngã 4 Tân Thành 2 - Đến Nhà Văn hóa Tân Thành 2 | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) Các nhánh rẽ còn lại trên đoạn từ ngã tư Tân Thành 2 - Đến gặp đường 269 cũ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ Quốc lộ 1B - Đến cách đảo tròn Núi Voi 100m | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Đảo tròn Núi Voi + 100m về 2 phía - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ qua đảo tròn Núi Voi 100m - Đến lối rẽ đường Thanh Niên | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ đường rẽ đường Thanh Niên - Đến lối rẽ vào Chùa Hang | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ lối rẽ vào Chùa Hang - Đến cầu Đỏ | Đất SX-KD | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ cầu Linh Nham đi Linh Sơn 100m - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ cách cầu Linh Nham 100m - Đến ngã ba đường đi cầu treo Bến Oánh (giáp Trường Quân sự tỉnh Thái Nguyên) | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 Từ ngã ba đường đi cầu treo Bến Oánh (giáp Trường Quân sự tỉnh Thái Nguyên) - Đến cầu Ngòi Chẹo | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Từ đảo tròn Núi Voi + 100 m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Qua đảo tròn Núi Voi 100m đi tiếp 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Cách đảo tròn Núi Voi 200m - Đến hết đất phường Chùa Hang | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Từ giáp đất phường Chùa Hang - Đến cổng Tiểu đoàn 13, Quân khu I | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Từ cổng Tiếu đoàn 13, Quân khu I - Đến hết cổng Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Rẽ đi xóm Phúc Lộc vào 150m, đường bê tông ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Rẽ đi xóm Phúc Thành, vào 150m (đường đất) - | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Rẽ đi UBND xã Cao Ngạn đến - hết đất Trường Tiểu học Cao Ngạn | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Từ hết đất Trường Tiểu học Cao Ngạn - Đến Nhà Văn hóa xóm Cổ Rùa | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn Từ Nhà Văn hóa xóm Cổ Rùa - Đến giáp đất phường Chùa Hang | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân Long) - Đến Km76 + 500 | Đất SX-KD | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.360.800 | 816.480 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Km76 + 500 - Đến Km77 + 500 | Đất SX-KD | 3.192.000 | 1.915.200 | 1.149.120 | 689.472 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Km77 + 500 - Đến Km78 + 200 (hết đất Sơn Cẩm) | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100 vào hết đất chợ Gốc Bàng - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Sau 100m - Đến ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm - Đến cầu Bến Giềng | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm - Đến Trường Đào tạo mỏ | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo mỏ - Đến giáp bờ sông (cầu treo cũ) | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ ngã 3 gần cầu treo cũ - Đến cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm) - Đến ngã ba đường rẽ Bến Giềng (ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Quốc lộ 3 cũ (đoạn nắn Quốc lộ 3) - | Đất SX-KD | 2.660.000 | 1.596.000 | 957.600 | 574.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3 + 450m (đến cầu Trắng 1) - | Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ cầu Trắng 1 - Đến ngã 3 xi măng | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ ngã 3 xi măng - Đến cầu Trắng 2 | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3 - Đến Trường Tiểu học Sơn Cẩm I | Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3, vào 150m đi kho gạo cũ - | Đất SX-KD | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 | 272.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3 đi đồi Đa (giáp phường Tân Long) - | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Quốc lộ 3 - Đến cổng Công ty may Phú Lương | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Đường Hữu nghị phường Chùa Hang (toàn tuyến) - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Trục đường rẽ từ đảo tròn Chùa Hang, vào 100m đi nghĩa trang Ấp Thái - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), vào 100m (đã được đổ bê tông, đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Từ Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) - Đến cổng Chùa Hang | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m (đã được đổ bê tông, đường rộng ≥ 2,5m) - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, vào 100m (chưa được đổ bê tông, có mặt đường ≥ 2,5m) - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà Văn hóa tổ 2, 3 cũ) - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các tuyến đường rẽ trên trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đi khu tập thể Lâm sản - CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các nhánh rẽ trên trục đường từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ, vào 200m | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Các tuyến đường rẽ trên trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đi khu tập thể Lâm sản - CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các đường nhánh còn lại trong khu dân cư tổ 5 cũ, khu Đá xẻ - | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Đường đôi - công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7 cũ - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Đường trong khu dân cư tổ 23 cũ, đoạn từ Quốc lộ 17 rẽ vào - Đến cổng Trường tiểu học Núi Voi | Đất SX-KD | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các trục đường bê tông, nhựa còn lại thuộc phường Chùa Hang, mặt đường ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG Các trục đường còn lại chưa bê tông, nhựa thuộc phường Chùa Hang, mặt đường ≥ 3,0m - | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 MỚI (Từ Quốc lộ 3 cũ đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ nút giao với Quốc lộ 3 cũ - Đến Km71+220 | Đất SX-KD | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.209.600 | 725.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 MỚI (Từ Quốc lộ 3 cũ đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Km71+220 - Đến Km72+930 | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 MỚI (Từ Quốc lộ 3 cũ đến hết đất xã Sơn Cẩm) Từ Km72+930 - Đến Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm) | Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 | 362.880 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN Từ Quốc lộ 17 - Đến cầu treo Bến Oánh (cả 2 nhánh) | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN Từ ngã ba Hùng Vương - Đến cầu phao Ngọc Lâm | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, vào 200m bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, vào 200m đường đất rộng ≥ 3,0m - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN Các đường trong khu tái định cư số 1 - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN Các đường trong khu tái định cư số 4 - | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ cầu treo xã Huống Thượng - Đến ngã tư xóm Hóc | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ ngã tư xóm Hóc - Đến hết đất xã Huống Thượng (giáp đất xã Nam Hòa) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ ngã tư xóm Hóc - Đến cầu treo xóm Sộp | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ cầu phao xóm Huống Trung - Đến đội 18 xóm Huống Trung (đường đi sang xã Linh Sơn) | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ cổng làng xóm Trám đi xóm Huống Trung - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ cầu treo Huống Thượng đi xóm Cậy (toàn Tuyến) - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ cổng làng xóm Bầu - Đến Nhà Văn hóa xóm Bầu | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG Từ UBND xã Huống Thượng đi Trường Dạy nghề Quân khu I (hết đất xã Huống Thượng) - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên - XÃ ĐỒNG LIÊN Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào 100m - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên - XÃ ĐỒNG LIÊN Từ cổng UBND xã Đồng Liên đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m - | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên - XÃ ĐỒNG LIÊN Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m - | Đất SX-KD | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên - XÃ ĐỒNG LIÊN Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ ĐỒNG LIÊN Từ bờ đê sông Đào đi đến đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ ĐỒNG LIÊN Từ cầu Bằng Trung tâm xã Đồng Liên (+) 200m đi xã Bàn Đạt - | Đất SX-KD | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ ĐỒNG LIÊN Từ kè đá Gân đi xã Bàn Đạt (đến hết đất xã Đồng Liên) - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ ĐỒNG LIÊN Từ Kè Đá Gân đi xóm Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên - | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ SƠN CẨM Đường trong khu tái định cư xã Sơn Cẩm - | Đất SX-KD | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.083.600 | 650.160 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long - Đến cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m đi xí nghiệp gạch Tân Long - | Đất SX-KD | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba Văn phòng mỏ - Đến cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên - XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên - | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên - XÃ SƠN CẨM Từ qua ngã ba rẽ Trại tạm giam 200m - Đến Trại tạm giam Công an tỉnh | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên - XÃ SƠN CẨM Đường trong khu tái định cư xóm Sơn Cẩm, xã Sơn Cẩm - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh - XÃ SƠN CẨM Từ cầu Bến Giềng - Đến ngã ba Quang Trung 2 | Đất SX-KD | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh - XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba Quang Trung 2 - Đến hết sân bóng xóm Hiệp Lực | Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 277.200 | 166.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh - XÃ SƠN CẨM Từ giáp sân bóng xóm Hiệp Lực - Đến ngã ba xóm Thanh Trà 1 | Đất SX-KD | 735.000 | 441.000 | 264.600 | 158.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh - XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba xóm Thanh Trà 1 - Đến cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) | Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ Quốc lộ 3 - Đến gặp đường sắt | Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ đường sắt - Đến ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên | Đất SX-KD | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.400 | 483.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên - Đến ngã tư Chợ Mỏ cũ | Đất SX-KD | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.200 | 393.120 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m đi 3 phía - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Đến cầu Sắt (đi xã An Khánh) | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ - 200m Đến cầu Treo (đi xã Phúc Hà) | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đường Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) và xã An Khánh (huyện Đại Từ) - XÃ SƠN CẨM Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m - Đến cầu Mười Thước (đi phường Tân Long) | Đất SX-KD | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 345.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 280.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 428.400 | 257.040 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 403.200 | 241.920 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung - | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 588.000 | 352.800 | 211.680 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 327.600 | 196.560 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 302.400 | 181.440 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đồng Bẩm - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành - | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 172.800 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 129.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.200 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 226.800 | 136.080 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm - | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trưng Vương - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Quang - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Trung - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Gia Sàng - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Túc Duyên - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thịnh - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Thịnh Đán - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Cam Giá - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hương Sơn - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phú Xá - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quan Triều - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Vinh - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Lập - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Long - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thành - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tích Lương - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trung Thành - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Bẩm - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Chùa Hang - | Đất trồng lúa | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Quyết Thắng - | Đất trồng lúa | 90.000 | 87.000 | 84.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Quyết Thắng - | Đất trồng lúa | 99.000 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Sơn Cẩm - | Đất trồng lúa | 90.000 | 87.000 | 84.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Sơn Cẩm - | Đất trồng lúa | 99.000 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Cao Ngạn - | Đất trồng lúa | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Cao Ngạn - | Đất trồng lúa | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Hà - | Đất trồng lúa | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Hà - | Đất trồng lúa | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Trìu - | Đất trồng lúa | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Trìu - | Đất trồng lúa | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Xuân - | Đất trồng lúa | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Xuân - | Đất trồng lúa | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Tân Cương - | Đất trồng lúa | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Cương - | Đất trồng lúa | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Thịnh Đức - | Đất trồng lúa | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Thịnh Đức - | Đất trồng lúa | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Linh Sơn - | Đất trồng lúa | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Linh Sơn - | Đất trồng lúa | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Huống Thượng - | Đất trồng lúa | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Huống Thượng - | Đất trồng lúa | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Đồng Liên - | Đất trồng lúa | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Đồng Liên - | Đất trồng lúa | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trưng Vương - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Quang - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Trung - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Gia Sàng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Túc Duyên - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thịnh - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Thịnh Đán - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Cam Giá - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hương Sơn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phú Xá - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quan Triều - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Vinh - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Lập - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Long - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thành - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tích Lương - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trung Thành - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Bẩm - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Chùa Hang - | Đất trồng cây hàng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Quyết Thắng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 90.000 | 87.000 | 84.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Quyết Thắng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 99.000 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Sơn Cẩm - | Đất trồng cây hàng năm khác | 90.000 | 87.000 | 84.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Sơn Cẩm - | Đất trồng cây hàng năm khác | 99.000 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Cao Ngạn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Cao Ngạn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Hà - | Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Hà - | Đất trồng cây hàng năm khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Trìu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Trìu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Xuân - | Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Xuân - | Đất trồng cây hàng năm khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Tân Cương - | Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Cương - | Đất trồng cây hàng năm khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Thịnh Đức - | Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Thịnh Đức - | Đất trồng cây hàng năm khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Linh Sơn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Linh Sơn - | Đất trồng cây hàng năm khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Huống Thượng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Huống Thượng - | Đất trồng cây hàng năm khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Đồng Liên - | Đất trồng cây hàng năm khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Đồng Liên - | Đất trồng cây hàng năm khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trưng Vương - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Quang - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Gia Sàng - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Túc Duyên - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thịnh - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Thịnh Đán - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Cam Giá - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hương Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phú Xá - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quan Triều - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Vinh - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Long - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tích Lương - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trung Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Bẩm - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Chùa Hang - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Quyết Thắng - | Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Quyết Thắng - | Đất trồng cây lâu năm | 92.400 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Sơn Cẩm - | Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Sơn Cẩm - | Đất trồng cây lâu năm | 92.400 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Cao Ngạn - | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Cao Ngạn - | Đất trồng cây lâu năm | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Trìu - | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Trìu - | Đất trồng cây lâu năm | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Xuân - | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Xuân - | Đất trồng cây lâu năm | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Tân Cương - | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Cương - | Đất trồng cây lâu năm | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Thịnh Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Thịnh Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Linh Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Linh Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Huống Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Huống Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Đồng Liên - | Đất trồng cây lâu năm | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Đồng Liên - | Đất trồng cây lâu năm | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trưng Vương - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Quang - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Trung - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Gia Sàng - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Túc Duyên - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thịnh - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Thịnh Đán - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Cam Giá - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hương Sơn - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phú Xá - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quan Triều - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Vinh - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Lập - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Long - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thành - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tích Lương - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trung Thành - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Bẩm - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Chùa Hang - | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Quyết Thắng - | Đất rừng sản xuất | 32.000 | 29.000 | 26.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Quyết Thắng - | Đất rừng sản xuất | 35.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Sơn Cẩm - | Đất rừng sản xuất | 32.000 | 29.000 | 26.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Sơn Cẩm - | Đất rừng sản xuất | 35.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Cao Ngạn - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Cao Ngạn - | Đất rừng sản xuất | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Hà - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Hà - | Đất rừng sản xuất | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Trìu - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Trìu - | Đất rừng sản xuất | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Xuân - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Xuân - | Đất rừng sản xuất | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Tân Cương - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Cương - | Đất rừng sản xuất | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Thịnh Đức - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Thịnh Đức - | Đất rừng sản xuất | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Linh Sơn - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Linh Sơn - | Đất rừng sản xuất | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Huống Thượng - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Huống Thượng - | Đất rừng sản xuất | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Đồng Liên - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Đồng Liên - | Đất rừng sản xuất | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trưng Vương - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Quang - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Trung - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Gia Sàng - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Túc Duyên - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thịnh - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Thịnh Đán - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Cam Giá - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hương Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phú Xá - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quan Triều - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Vinh - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Lập - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Long - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thành - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tích Lương - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trung Thành - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Bẩm - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Chùa Hang - | Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Quyết Thắng - | Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 29.000 | 26.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Quyết Thắng - | Đất rừng phòng hộ | 35.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Sơn Cẩm - | Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 29.000 | 26.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Sơn Cẩm - | Đất rừng phòng hộ | 35.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Cao Ngạn - | Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Cao Ngạn - | Đất rừng phòng hộ | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Hà - | Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Hà - | Đất rừng phòng hộ | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Trìu - | Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Trìu - | Đất rừng phòng hộ | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Xuân - | Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Xuân - | Đất rừng phòng hộ | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Tân Cương - | Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Cương - | Đất rừng phòng hộ | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Thịnh Đức - | Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Thịnh Đức - | Đất rừng phòng hộ | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Linh Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Linh Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Huống Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Huống Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Đồng Liên - | Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Đồng Liên - | Đất rừng phòng hộ | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trưng Vương - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Quang - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Trung - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Gia Sàng - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Túc Duyên - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thịnh - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Thịnh Đán - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Cam Giá - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hương Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phú Xá - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quan Triều - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Vinh - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Lập - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Long - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thành - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tích Lương - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trung Thành - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Bẩm - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Chùa Hang - | Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 36.000 | 33.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Quyết Thắng - | Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 29.000 | 26.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Quyết Thắng - | Đất rừng đặc dụng | 35.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Sơn Cẩm - | Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 29.000 | 26.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Sơn Cẩm - | Đất rừng đặc dụng | 35.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Cao Ngạn - | Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Cao Ngạn - | Đất rừng đặc dụng | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Hà - | Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Hà - | Đất rừng đặc dụng | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Trìu - | Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Trìu - | Đất rừng đặc dụng | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Xuân - | Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Xuân - | Đất rừng đặc dụng | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Tân Cương - | Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Cương - | Đất rừng đặc dụng | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Thịnh Đức - | Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Thịnh Đức - | Đất rừng đặc dụng | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Linh Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Linh Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Huống Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Huống Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Đồng Liên - | Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Đồng Liên - | Đất rừng đặc dụng | 27.500 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trưng Vương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Quang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Gia Sàng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Túc Duyên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thịnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Thịnh Đán - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Cam Giá - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hương Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phú Xá - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quan Triều - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Vinh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tích Lương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trung Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Bẩm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Chùa Hang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Quyết Thắng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Quyết Thắng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Sơn Cẩm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Sơn Cẩm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Cao Ngạn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Cao Ngạn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Trìu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Trìu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Xuân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Xuân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Tân Cương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Cương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Thịnh Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Thịnh Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Linh Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Linh Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Huống Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Huống Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Đồng Liên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Đồng Liên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hoàng Văn Thụ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trưng Vương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Quang Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Trung Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Gia Sàng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Túc Duyên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thịnh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Thịnh Đán Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Cam Giá Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hương Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phú Xá Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quan Triều Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Vinh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Lập Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Long Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tích Lương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trung Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Bẩm Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Chùa Hang Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 81.000 | 78.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Quyết Thắng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Quyết Thắng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Sơn Cẩm Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Sơn Cẩm Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Cao Ngạn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Cao Ngạn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Hà Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Hà Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Trìu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Trìu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Xuân Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Xuân Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Tân Cương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Cương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Thịnh Đức Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Thịnh Đức Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Linh Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Linh Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Huống Thượng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Huống Thượng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Đồng Liên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 59.000 | 56.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Đồng Liên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 68.200 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hoàng Văn Thụ - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trưng Vương - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Quang - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Trung - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Gia Sàng - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Túc Duyên - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thịnh - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Thịnh Đán - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Cam Giá - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Hương Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Phú Xá - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quan Triều - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Quang Vinh - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Lập - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Long - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tân Thành - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Tích Lương - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Trung Thành - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Đồng Bẩm - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Phường Chùa Hang - | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Quyết Thắng - | Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 87.000 | 84.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Quyết Thắng - | Đất nông nghiệp khác | 99.000 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Sơn Cẩm - | Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 87.000 | 84.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Sơn Cẩm - | Đất nông nghiệp khác | 99.000 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Cao Ngạn - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Cao Ngạn - | Đất nông nghiệp khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Hà - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Hà - | Đất nông nghiệp khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Trìu - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Trìu - | Đất nông nghiệp khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Phúc Xuân - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Xuân - | Đất nông nghiệp khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Tân Cương - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Tân Cương - | Đất nông nghiệp khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Thịnh Đức - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Thịnh Đức - | Đất nông nghiệp khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Linh Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Linh Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Huống Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Huống Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 85.800 | |||
| Thành phố Thái Nguyên |
Xã Đồng Liên - | Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 75.000 | 72.000 | |
| Thành phố Thái Nguyên |
Khu dân cư thuộc xã Đồng Liên - | Đất nông nghiệp khác | 85.800 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 77; 89: Vào hết khu dân cư số 3 Tân Lập đã xong hạ tầng - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 294 - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Từ đường Thống Nhất - Đến cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 294 - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô qua cổng Trường Lê Văn Tám - Đến Nhà Văn hóa tổ 17 | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 151: Rẽ Công ty Kim khí Thái Nguyên và Trạm đăng kiểm giao thông - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Từ đường Thống Nhất, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 151: Rẽ Công ty Kim khí Thái Nguyên và Trạm đăng kiểm giao thông - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Qua 100m đến cổng Công ty Kim khí Thái Nguyên, Trạm đăng kiểm giao thông - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư xưởng đậu và chợ Chè Hương, vào 100m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 209; 231: Rẽ cạnh Xí nghiệp may Việt Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Vào 150m - | Đất SX-KD | 1.610.000 | 966.000 | 579.600 | 347.760 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 209; 231: Rẽ cạnh Xí nghiệp may Việt Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Qua 150m đến Nhà Văn hóa tổ 2, phường Tân Lập - | Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.400 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 478 rẽ khu dân cư tập thể Trường Cao đẳng Thương Mại Trung ương 4, vào 150m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 287: Rẽ đối diện đường Phú Thái, vào 150m - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 289: Rẽ theo hàng rào Xí nghiệp quản lý giao thông - Đến hết khu tập thể có đường bê tông ≥ 2,5 m | Đất SX-KD | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.400 | 408.240 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 556 vào đến Nhà Văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 453.600 |
| Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (Từ đường Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) Ngõ số 260: Từ đường Thống Nhất, vào 100m - | Đất SX-KD | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.200 | 544.320 |
| Thành phố Thái Nguyên |
PHỐ HỒ ĐẮC DI (Từ đường Thống nhất đến đường Phú Thái) Từ đường Thống Nhất - Đến hết đoạn đã xong hạ tầng | Đất SX-KD | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.400 | 635.040 |
