Bảng giá đất Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Tuyên Quang năm 2025
Khu vực: Thành phố Tuyên Quang.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại I - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 7.700.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại II - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại III - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại IV - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37: Từ Km 12 - đến Km 16 (Từ cầu bưu điện phường Mỹ Lâm đến ngã 3 giao với đường Hạ tầng kỹ thuật) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37: Từ tiếp giáp địa phận xã Kim Phú - đến Km 12 (Cầu bưu điện phường Mỹ Lâm) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37: Từ Km 16 - đến Km 18 (Từ ngã 3 giao với đường Hạ tầng kỹ thuật đến Giáp xã Mỹ Bằng) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37 cũ: Từ thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - đến hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37 cũ: Từ giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - đến thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường liên thôn: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp xã Kim Phú vào - đến Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp nhà hàng Tùng Bách Quán vào - đến ngã 3 giao với đường Hạ Tầng Kỹ Thuật, phường Mỹ Lâm | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hoàn đi qua chùa Phú Lâm vào - đến ngã 3 giao với đường Hạ Tầng Kỹ Thuật, phường Mỹ Lâm | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Công Sơn đi qua NVH vào - đến hết thửa 433, tờ bản đồ 18), Tổ 5 (nhà ông Phạm Tiến Du) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 5) đoạn giáp thửa 28, tờ bản đồ 18 (nhà ông Nguyễn Trọng Oánh) đi vào - đến hết thửa 64, tờ bản đồ 18 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 5) đoạn giáp nhà ông Nguyễn Trọng Bằng (giáp cầu Mỹ Lâm) đi vào - đến khu TĐC Tổ 5. | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 6) đoạn giáp nhà ông Đặng Văn Chi (thửa 182, tờ bản đồ 25) đi vào đường Tiền - đến ngã 3 giao đường đất (sang Tổ 9) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 8) đoạn giáp nhà bà Nguyễn Thị Quế (thửa 267, tờ bản đồ 31) đi vào đường bê tông - đến ngã 3 giáp đất bà Phạm Thị Nụ (Tổ 8) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 8) đoạn giáp xưởng chè ông Hoàng Văn Trí (thửa 54, tờ bản đồ 31) đi vào đường - đến ngã 3 giáp nhà văn hóa Tổ 8 | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ ngã 3 giao đường đất (sang Thôn Hang Hươu, Tổ 9) đi vào đường Tiền Phong - đến ngã 3 giao với xã Mỹ Bằng, Xã Kim Phú. | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường liên thôn: Từ Nhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh - đến ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 2) đoạn giáp trường Tiểu học, đi qua đình Ngòi Xanh vào - đến nhà ông Phạm Tuấn Anh | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ nhà ông Phạm Tiến Du (thửa 433, tờ bản đồ 18) - đến cuối đường nhà ông Nguyễn Trung Dũng (thửa 01, tờ bản đồ 27), Tổ 5 | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh các Ngõ, ngách còn lại - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường tránh từ QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm đến giáp Quốc lộ 37, tổ 7 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông Hạ Tầng Kỹ Thuật - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường tránh từ QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm đến giáp Quốc lộ 37, tổ 7 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ đường Hạ Tầng Kỹ Thuật vào - đến Nhà Văn Hóa Đát nước nóng Tổ 7, phường Mỹ Lâm | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường tránh từ QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm đến giáp Quốc lộ 37, tổ 7 - Phường Mỹ Lâm Đất liền cạnh các Ngõ, ngách còn lại của đường Hạ Tầng Kỹ Thuật - | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc Lộ 2D - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường liên xã của các hộ bám hai bên trục đường Quốc lộ 2D từ UBND phường Mỹ Lâm đi - đến ngã 3 giao với xã Kim Phú (đường vào NVH Tổ 9) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc Lộ 2D - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ ngã 3 Quốc lộ 2D thuộc Tổ 9 (giáp nhà ông Vũ Minh Đức) đi qua nhà văn hóa Tổ 9 vào - đến ngã 3 giáp với đất ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9 | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc Lộ 2D - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường đất liên thôn: Từ ngã 3 giáp với đất ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9, vào - đến ngã 3 giao với đường vào Tiền Phong( đất thuộc Tổ 6, phường Mỹ Lâm) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc Lộ 2D - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh các Ngõ, ngách còn lại - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư - Phường Mỹ Lâm Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư - Phường Mỹ Lâm Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường Quốc Lộ 2 - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư An Phú - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 (Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) - đến ngã ba giao với đường Lê Đại Hành | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2, qua Chợ Bình Thuận - đến hết thửa đất số 35, tờ bản đồ địa chính số 59 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 (vị trí cây xăng) - đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ địa chính số 66 (khu tập thể Mỏ đất chịu lửa); | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường từ ngã ba cổng UBND thành phố Tuyên Quang rẽ theo hai phía bao quanh trụ sở UBND thành phố Tuyên Quang; - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ đường rẽ đối diện cổng UBND phường An Tường vào tổ 14 - đến ngã ba đường đi tổ 16 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 (cạnh UBND phường An Tường) - đến hết thửa số 22, tờ bản đồ địa chính số 98. | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường từ ngã ba (thửa số 23 và 19 tờ bản đồ địa chính số 111) - đến hết thửa số 58, tờ bản đồ địa chính số 111 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất ở tại tổ 5 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Các thửa đất liền cạnh mặt đường các ngõ còn lại tiếp giáp với đường Quốc lộ 2 và đất ở tại các vị trí còn lại tại tổ 1, 6,12,13 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh mặt đường - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh đường gom đoạn từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 103 - Phường An Tường Đất liền cạnh đường gom đoạn từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành - đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 103 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 15 qua Ban chỉ huy quân sự thành phố đến tiếp giáp Quốc lộ 2 tránh (thuộc tổ 10). - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 15 qua Ban chỉ huy quân sự thành phố - đến tiếp giáp Quốc lộ 2 tránh (thuộc tổ 10). | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh đường đoạn từ giao với đường Lê Đại Hành đến giao với đường Trung tâm hành chính thành phố (đường tránh lũ) - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ giao với đường Lê Đại Hành - đến giao với đường Trung tâm hành chính thành phố (đường tránh lũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất ở còn lại tại tổ 2 - Phường An Tường Đất ở còn lại tại tổ 2 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất ở còn lại tại tổ 3,4, 10. - Phường An Tường Đất ở còn lại tại tổ 3,4, 10. - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái): Đường Quốc lộ 37 đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái): Đường Quốc lộ 37 đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tổ 11 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Trung tâm hành chính thành phố: Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Trung tâm hành chính thành phố: Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) - Phường An Tường Đất liền cạnh đường từ ngã ba đường Trung tâm hành chính thành phố - đến ngã tư tiếp giáp Quốc lộ 2 tránh (khu tái định cư tổ 16) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Trung tâm hành chính thành phố: Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) - Phường An Tường Đất ở tại tổ 9 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe: Từ ngã ba giao Quốc lộ 2 (vị trí xây xăng km 4) đi qua khu tái định cư tổ 16 đến ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe: Từ ngã ba giao Quốc lộ 2 (vị trí xây xăng km 4) đi qua khu tái định cư tổ 16 đến ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh - Phường An Tường Các thửa đất liền cạnh mặt đường các ngõ tiếp giáp với đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe (Từ thửa đất số 162, tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 106; từ thửa đất số 131, tờ bản đồ 96 đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 106; từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 95 đến th | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe: Từ ngã ba giao Quốc lộ 2 (vị trí xây xăng km 4) đi qua khu tái định cư tổ 16 đến ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tổ 15, 16 và đất ở tại tổ 14 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn Trung tâm sát hạch lái xe đến hết địa phận phường An Tường: Từ ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh đi qua Bệnh viện lao phổi đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 38 - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn Trung tâm sát hạch lái xe đến hết địa phận phường An Tường: Từ ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh đi qua Bệnh viện lao phổi đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 39 - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tại tổ 17 và đất liền cạnh đường liên tổ của các tổ 18, 19. - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn Trung tâm sát hạch lái xe đến hết địa phận phường An Tường: Từ ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh đi qua Bệnh viện lao phổi đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 40 - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tổ 18, 19. - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Viên Châu: Từ ngã ba Viên Châu đến cổng xí nghiệp vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang (nhà máy gạch Tuynel cũ) - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Viên Châu: Từ ngã ba Viên Châu đến cổng xí nghiệp vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang (nhà máy gạch Tuynel cũ) - Phường An Tường Các thửa đất liền cạnh mặt đường các ngõ tiếp giáp với đường Viên Châu. - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Viên Châu: Từ ngã ba Viên Châu đến cổng xí nghiệp vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang (nhà máy gạch Tuynel cũ) - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tổ 7,8 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+501 - Phường Đội Cấn Đất liền cạnh mặt đường. - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+502 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông đoạn từ ngã ba đường QL 2 - đến hết thửa đất số số 84, tờ bản đồ địa chính số 55 (Thuộc tổ 8, 9 ). | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+503 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông đoạn từ ngã ba QL 2 từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ địa chính số 102 (thuộc tổ 11 ). | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+504 - Phường Đội Cấn Từ thửa đất số 52 tờ bản đồ địa chính số 15 - đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17 (thuộc tổ 11). | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+505 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông đoạn từ ngã ba QL 2 từ thửa đất số 17 tờ bản đồ số 20 - đến hết thửa đất số 240 tờ bản đồ địa chính số 101 (thuộc tổ 12 ). | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+506 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường từ ngã ba QL 2 - đến cổng nhà máy Z113 và khu quy hoạch dân cư tổ 17, 18. | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+507 - Phường Đội Cấn Đường nội bộ QH khu dân cư tổ 10. - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+508 - Phường Đội Cấn Từ thửa đất số 51 tờ bản đồ địa chính số 24 - đến hết thửa đất thửa đất số 23 tờ bản đồ số 23 (thuộc tổ 13). | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+509 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 90 tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 66, tờ bản đồ địa chính số 23. | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+510 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 140 tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 78, tờ bản đồ địa chính số 23. | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+511 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 150 tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 9, tờ bản đồ địa chính số 26. | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+512 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 23 - đến thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 26 và thửa đất số 87 tờ bản đồ số 120 (Tổ 15 ). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+513 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 3 tờ bản đồ địa chính số 23 - đến hết thửa đất số 22 tờ bản đồ địa chính số 110 (thuộc tổ 15). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+514 - Phường Đội Cấn Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 5. - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+515 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 110 tờ bản đồ số 6, - đến thửa đất số 29, tờ bản đồ địa chính số 8 (Thuộc tổ 9 ). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+516 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 8 - đến thửa đất số 36, tờ bản đồ địa chính số 8 (Thuộc tổ 9 ). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+517 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 84 - đến thửa đất số 88, tờ bản đồ địa chính số 8 (Thuộc tổ 10 ). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+518 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 9 - đến thửa đất số 1, tờ bản đồ địa chính số 10 (Thuộc tổ 10 ). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+519 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số số 73 tờ bản đồ số 16, - đến thửa đất số 45, tờ bản đồ địa chính số 113 và thửa đất số 2, 79, 80 tờ 18, thửa đất số 136 tờ 16 (Thuộc tổ 12). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+520 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 35 tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 112 (Thuộc tổ 12,13 ). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+521 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 90 tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 112 (Thuộc tổ 12, 13 ). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+522 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 6, - đến thửa đất số 16, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc tổ 9 ). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+523 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 106 tờ bản đồ số 6, - đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc tổ 9 ). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+524 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 8, - đến thửa đất số 26, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc tổ 9, 10 ). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+525 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 44 - đến thửa đất số 42, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc tổ 10 ). | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+526 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở còn lại thuộc các tổ 7, 8, 9, 10, 11, 12 , 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 24. - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km14+500 đến hết địa phận phường Đội Cấn - Phường Đội Cấn Đất liền cạnh mặt đường. - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh mặt đường. - Phường Đội Cấn Đất liền cạnh mặt đường. - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tất cả các thửa đất ở nằm các tờ bản đồ địa chính số: 30, 35, 45, 37, 38, 39, 48, 49, 50, 64, 80 và các thửa đất số 14, 17, 18, 20, 24, 28 tờ bản đồ số 79. - Phường Đội Cấn Tất cả các thửa đất ở nằm các tờ bản đồ địa chính số: 30, 35, 45, 37, 38, 39, 48, 49, 50, 64, 80 và các thửa đất số 14, 17, 18, 20, 24, 28 tờ bản đồ s - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An: Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, phường Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, phường Đội Cấn) - Phường Đội Cấn Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An: Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, phường Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Các thửa đất ở liền cạnh đường liên tổ đoạn từ thửa đất số 38, tờ bản đồ địa chính số 102 đến hết ngã ba đường ĐT 186 (Gồm các tờ bản đồ địa chính số 89, 90, 91, 102, 103, 76, 75, 59) thuộc tổ 4, 5, 6. - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường liên tổ đoạn từ thửa đất số 38, tờ bản đồ địa chính số 102 - đến hết ngã ba đường ĐT 186 (Gồm các tờ bản đồ địa chính số 89, 90, 91, 102, 103, 76, 75, 59) thuộc tổ 4, 5, 6. | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông liên tổ từ ngã ba giáp đường ĐT 186 vào các tổ 4, 3, 1 thuộc tờ bản đồ địa chính số: 60, 61, 77, 92, 93, 94, 107, 116. - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông liên tổ từ ngã ba giáp đường ĐT 186 vào các tổ 4, 3, 1 thuộc tờ bản đồ địa chính số: 60, 61, 77, 92, 93, 94, 10 - | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất ở còn lại các ngõ, ngách thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6. - Phường Đội Cấn Đất ở còn lại các ngõ, ngách thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6. - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ cổng Trường cấp III Sông Lô 2 đến hết địa phận phường Đội Cấn. - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh mặt đường. - | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại I - | Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.600.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại II - | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.840.000 | 2.000.000 | 960.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại III - | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại IV - | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37: Từ Km 12 - đến Km 16 (Từ cầu bưu điện phường Mỹ Lâm đến ngã 3 giao với đường Hạ tầng kỹ thuật) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37: Từ tiếp giáp địa phận xã Kim Phú - đến Km 12 (Cầu bưu điện phường Mỹ Lâm) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37: Từ Km 16 - đến Km 18 (Từ ngã 3 giao với đường Hạ tầng kỹ thuật đến Giáp xã Mỹ Bằng) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37 cũ: Từ thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - đến hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37 cũ: Từ giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - đến thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường liên thôn: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp xã Kim Phú vào - đến Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp nhà hàng Tùng Bách Quán vào - đến ngã 3 giao với đường Hạ Tầng Kỹ Thuật, phường Mỹ Lâm | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hoàn đi qua chùa Phú Lâm vào - đến ngã 3 giao với đường Hạ Tầng Kỹ Thuật, phường Mỹ Lâm | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Công Sơn đi qua NVH vào - đến hết thửa 433, tờ bản đồ 18), Tổ 5 (nhà ông Phạm Tiến Du) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 5) đoạn giáp thửa 28, tờ bản đồ 18 (nhà ông Nguyễn Trọng Oánh) đi vào - đến hết thửa 64, tờ bản đồ 18 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 5) đoạn giáp nhà ông Nguyễn Trọng Bằng (giáp cầu Mỹ Lâm) đi vào - đến khu TĐC Tổ 5. | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 6) đoạn giáp nhà ông Đặng Văn Chi (thửa 182, tờ bản đồ 25) đi vào đường Tiền - đến ngã 3 giao đường đất (sang Tổ 9) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 8) đoạn giáp nhà bà Nguyễn Thị Quế (thửa 267, tờ bản đồ 31) đi vào đường bê tông - đến ngã 3 giáp đất bà Phạm Thị Nụ (Tổ 8) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 8) đoạn giáp xưởng chè ông Hoàng Văn Trí (thửa 54, tờ bản đồ 31) đi vào đường - đến ngã 3 giáp nhà văn hóa Tổ 8 | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ ngã 3 giao đường đất (sang Thôn Hang Hươu, Tổ 9) đi vào đường Tiền Phong - đến ngã 3 giao với xã Mỹ Bằng, Xã Kim Phú. | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường liên thôn: Từ Nhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh - đến ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 2) đoạn giáp trường Tiểu học, đi qua đình Ngòi Xanh vào - đến nhà ông Phạm Tuấn Anh | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ nhà ông Phạm Tiến Du (thửa 433, tờ bản đồ 18) - đến cuối đường nhà ông Nguyễn Trung Dũng (thửa 01, tờ bản đồ 27), Tổ 5 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh các Ngõ, ngách còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường tránh từ QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm đến giáp Quốc lộ 37, tổ 7 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông Hạ Tầng Kỹ Thuật - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường tránh từ QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm đến giáp Quốc lộ 37, tổ 7 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ đường Hạ Tầng Kỹ Thuật vào - đến Nhà Văn Hóa Đát nước nóng Tổ 7, phường Mỹ Lâm | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường tránh từ QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm đến giáp Quốc lộ 37, tổ 7 - Phường Mỹ Lâm Đất liền cạnh các Ngõ, ngách còn lại của đường Hạ Tầng Kỹ Thuật - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc Lộ 2D - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường liên xã của các hộ bám hai bên trục đường Quốc lộ 2D từ UBND phường Mỹ Lâm đi - đến ngã 3 giao với xã Kim Phú (đường vào NVH Tổ 9) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc Lộ 2D - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ ngã 3 Quốc lộ 2D thuộc Tổ 9 (giáp nhà ông Vũ Minh Đức) đi qua nhà văn hóa Tổ 9 vào - đến ngã 3 giáp với đất ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc Lộ 2D - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường đất liên thôn: Từ ngã 3 giáp với đất ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9, vào - đến ngã 3 giao với đường vào Tiền Phong( đất thuộc Tổ 6, phường Mỹ Lâm) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc Lộ 2D - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh các Ngõ, ngách còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư - Phường Mỹ Lâm Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư - Phường Mỹ Lâm Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường Quốc Lộ 2 - | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư An Phú - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 (Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) - đến ngã ba giao với đường Lê Đại Hành | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2, qua Chợ Bình Thuận - đến hết thửa đất số 35, tờ bản đồ địa chính số 59 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 (vị trí cây xăng) - đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ địa chính số 66 (khu tập thể Mỏ đất chịu lửa); | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường từ ngã ba cổng UBND thành phố Tuyên Quang rẽ theo hai phía bao quanh trụ sở UBND thành phố Tuyên Quang; - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ đường rẽ đối diện cổng UBND phường An Tường vào tổ 14 - đến ngã ba đường đi tổ 16 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 (cạnh UBND phường An Tường) - đến hết thửa số 22, tờ bản đồ địa chính số 98. | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường từ ngã ba (thửa số 23 và 19 tờ bản đồ địa chính số 111) - đến hết thửa số 58, tờ bản đồ địa chính số 111 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất ở tại tổ 5 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Các thửa đất liền cạnh mặt đường các ngõ còn lại tiếp giáp với đường Quốc lộ 2 và đất ở tại các vị trí còn lại tại tổ 1, 6,12,13 - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh mặt đường - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh đường gom đoạn từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 103 - Phường An Tường Đất liền cạnh đường gom đoạn từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành - đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 103 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 15 qua Ban chỉ huy quân sự thành phố đến tiếp giáp Quốc lộ 2 tránh (thuộc tổ 10). - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 15 qua Ban chỉ huy quân sự thành phố - đến tiếp giáp Quốc lộ 2 tránh (thuộc tổ 10). | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh đường đoạn từ giao với đường Lê Đại Hành đến giao với đường Trung tâm hành chính thành phố (đường tránh lũ) - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ giao với đường Lê Đại Hành - đến giao với đường Trung tâm hành chính thành phố (đường tránh lũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất ở còn lại tại tổ 2 - Phường An Tường Đất ở còn lại tại tổ 2 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất ở còn lại tại tổ 3,4, 10. - Phường An Tường Đất ở còn lại tại tổ 3,4, 10. - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái): Đường Quốc lộ 37 đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái): Đường Quốc lộ 37 đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tổ 11 - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Trung tâm hành chính thành phố: Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Trung tâm hành chính thành phố: Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) - Phường An Tường Đất liền cạnh đường từ ngã ba đường Trung tâm hành chính thành phố - đến ngã tư tiếp giáp Quốc lộ 2 tránh (khu tái định cư tổ 16) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Trung tâm hành chính thành phố: Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) - Phường An Tường Đất ở tại tổ 9 - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe: Từ ngã ba giao Quốc lộ 2 (vị trí xây xăng km 4) đi qua khu tái định cư tổ 16 đến ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe: Từ ngã ba giao Quốc lộ 2 (vị trí xây xăng km 4) đi qua khu tái định cư tổ 16 đến ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh - Phường An Tường Các thửa đất liền cạnh mặt đường các ngõ tiếp giáp với đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe (Từ thửa đất số 162, tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 106; từ thửa đất số 131, tờ bản đồ 96 đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 106; từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 95 đến th | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe: Từ ngã ba giao Quốc lộ 2 (vị trí xây xăng km 4) đi qua khu tái định cư tổ 16 đến ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tổ 15, 16 và đất ở tại tổ 14 - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn Trung tâm sát hạch lái xe đến hết địa phận phường An Tường: Từ ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh đi qua Bệnh viện lao phổi đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 38 - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn Trung tâm sát hạch lái xe đến hết địa phận phường An Tường: Từ ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh đi qua Bệnh viện lao phổi đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 39 - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tại tổ 17 và đất liền cạnh đường liên tổ của các tổ 18, 19. - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn Trung tâm sát hạch lái xe đến hết địa phận phường An Tường: Từ ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh đi qua Bệnh viện lao phổi đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 40 - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tổ 18, 19. - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Viên Châu: Từ ngã ba Viên Châu đến cổng xí nghiệp vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang (nhà máy gạch Tuynel cũ) - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Viên Châu: Từ ngã ba Viên Châu đến cổng xí nghiệp vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang (nhà máy gạch Tuynel cũ) - Phường An Tường Các thửa đất liền cạnh mặt đường các ngõ tiếp giáp với đường Viên Châu. - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Viên Châu: Từ ngã ba Viên Châu đến cổng xí nghiệp vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang (nhà máy gạch Tuynel cũ) - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tổ 7,8 - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+501 - Phường Đội Cấn Đất liền cạnh mặt đường. - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+502 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông đoạn từ ngã ba đường QL 2 - đến hết thửa đất số số 84, tờ bản đồ địa chính số 55 (Thuộc tổ 8, 9 ). | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+503 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông đoạn từ ngã ba QL 2 từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ địa chính số 102 (thuộc tổ 11 ). | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+504 - Phường Đội Cấn Từ thửa đất số 52 tờ bản đồ địa chính số 15 - đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17 (thuộc tổ 11). | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+505 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông đoạn từ ngã ba QL 2 từ thửa đất số 17 tờ bản đồ số 20 - đến hết thửa đất số 240 tờ bản đồ địa chính số 101 (thuộc tổ 12 ). | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+506 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường từ ngã ba QL 2 - đến cổng nhà máy Z113 và khu quy hoạch dân cư tổ 17, 18. | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+507 - Phường Đội Cấn Đường nội bộ QH khu dân cư tổ 10. - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+508 - Phường Đội Cấn Từ thửa đất số 51 tờ bản đồ địa chính số 24 - đến hết thửa đất thửa đất số 23 tờ bản đồ số 23 (thuộc tổ 13). | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+509 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 90 tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 66, tờ bản đồ địa chính số 23. | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+510 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 140 tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 78, tờ bản đồ địa chính số 23. | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+511 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 150 tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 9, tờ bản đồ địa chính số 26. | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+512 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 23 - đến thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 26 và thửa đất số 87 tờ bản đồ số 120 (Tổ 15 ). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+513 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 3 tờ bản đồ địa chính số 23 - đến hết thửa đất số 22 tờ bản đồ địa chính số 110 (thuộc tổ 15). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+514 - Phường Đội Cấn Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 5. - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+515 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 110 tờ bản đồ số 6, - đến thửa đất số 29, tờ bản đồ địa chính số 8 (Thuộc tổ 9 ). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+516 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 8 - đến thửa đất số 36, tờ bản đồ địa chính số 8 (Thuộc tổ 9 ). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+517 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 84 - đến thửa đất số 88, tờ bản đồ địa chính số 8 (Thuộc tổ 10 ). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+518 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 9 - đến thửa đất số 1, tờ bản đồ địa chính số 10 (Thuộc tổ 10 ). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+519 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số số 73 tờ bản đồ số 16, - đến thửa đất số 45, tờ bản đồ địa chính số 113 và thửa đất số 2, 79, 80 tờ 18, thửa đất số 136 tờ 16 (Thuộc tổ 12). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+520 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 35 tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 112 (Thuộc tổ 12,13 ). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+521 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 90 tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 112 (Thuộc tổ 12, 13 ). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+522 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 6, - đến thửa đất số 16, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc tổ 9 ). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+523 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 106 tờ bản đồ số 6, - đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc tổ 9 ). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+524 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 8, - đến thửa đất số 26, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc tổ 9, 10 ). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+525 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 44 - đến thửa đất số 42, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc tổ 10 ). | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+526 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở còn lại thuộc các tổ 7, 8, 9, 10, 11, 12 , 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 24. - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km14+500 đến hết địa phận phường Đội Cấn - Phường Đội Cấn Đất liền cạnh mặt đường. - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh mặt đường. - Phường Đội Cấn Đất liền cạnh mặt đường. - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tất cả các thửa đất ở nằm các tờ bản đồ địa chính số: 30, 35, 45, 37, 38, 39, 48, 49, 50, 64, 80 và các thửa đất số 14, 17, 18, 20, 24, 28 tờ bản đồ số 79. - Phường Đội Cấn Tất cả các thửa đất ở nằm các tờ bản đồ địa chính số: 30, 35, 45, 37, 38, 39, 48, 49, 50, 64, 80 và các thửa đất số 14, 17, 18, 20, 24, 28 tờ bản đồ s - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An: Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, phường Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, phường Đội Cấn) - Phường Đội Cấn Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An: Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, phường Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Các thửa đất ở liền cạnh đường liên tổ đoạn từ thửa đất số 38, tờ bản đồ địa chính số 102 đến hết ngã ba đường ĐT 186 (Gồm các tờ bản đồ địa chính số 89, 90, 91, 102, 103, 76, 75, 59) thuộc tổ 4, 5, 6. - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường liên tổ đoạn từ thửa đất số 38, tờ bản đồ địa chính số 102 - đến hết ngã ba đường ĐT 186 (Gồm các tờ bản đồ địa chính số 89, 90, 91, 102, 103, 76, 75, 59) thuộc tổ 4, 5, 6. | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông liên tổ từ ngã ba giáp đường ĐT 186 vào các tổ 4, 3, 1 thuộc tờ bản đồ địa chính số: 60, 61, 77, 92, 93, 94, 107, 116. - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông liên tổ từ ngã ba giáp đường ĐT 186 vào các tổ 4, 3, 1 thuộc tờ bản đồ địa chính số: 60, 61, 77, 92, 93, 94, 10 - | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất ở còn lại các ngõ, ngách thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6. - Phường Đội Cấn Đất ở còn lại các ngõ, ngách thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6. - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ cổng Trường cấp III Sông Lô 2 đến hết địa phận phường Đội Cấn. - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh mặt đường. - | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại I - | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 4.620.000 | 1.980.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại II - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.880.000 | 1.500.000 | 720.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại III - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại IV - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37: Từ Km 12 - đến Km 16 (Từ cầu bưu điện phường Mỹ Lâm đến ngã 3 giao với đường Hạ tầng kỹ thuật) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37: Từ tiếp giáp địa phận xã Kim Phú - đến Km 12 (Cầu bưu điện phường Mỹ Lâm) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37: Từ Km 16 - đến Km 18 (Từ ngã 3 giao với đường Hạ tầng kỹ thuật đến Giáp xã Mỹ Bằng) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37 cũ: Từ thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - đến hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37 cũ: Từ giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - đến thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường liên thôn: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp xã Kim Phú vào - đến Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp nhà hàng Tùng Bách Quán vào - đến ngã 3 giao với đường Hạ Tầng Kỹ Thuật, phường Mỹ Lâm | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hoàn đi qua chùa Phú Lâm vào - đến ngã 3 giao với đường Hạ Tầng Kỹ Thuật, phường Mỹ Lâm | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Công Sơn đi qua NVH vào - đến hết thửa 433, tờ bản đồ 18), Tổ 5 (nhà ông Phạm Tiến Du) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 5) đoạn giáp thửa 28, tờ bản đồ 18 (nhà ông Nguyễn Trọng Oánh) đi vào - đến hết thửa 64, tờ bản đồ 18 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 5) đoạn giáp nhà ông Nguyễn Trọng Bằng (giáp cầu Mỹ Lâm) đi vào - đến khu TĐC Tổ 5. | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 6) đoạn giáp nhà ông Đặng Văn Chi (thửa 182, tờ bản đồ 25) đi vào đường Tiền - đến ngã 3 giao đường đất (sang Tổ 9) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 8) đoạn giáp nhà bà Nguyễn Thị Quế (thửa 267, tờ bản đồ 31) đi vào đường bê tông - đến ngã 3 giáp đất bà Phạm Thị Nụ (Tổ 8) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 8) đoạn giáp xưởng chè ông Hoàng Văn Trí (thửa 54, tờ bản đồ 31) đi vào đường - đến ngã 3 giáp nhà văn hóa Tổ 8 | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ ngã 3 giao đường đất (sang Thôn Hang Hươu, Tổ 9) đi vào đường Tiền Phong - đến ngã 3 giao với xã Mỹ Bằng, Xã Kim Phú. | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường liên thôn: Từ Nhà Văn hóa Tổ 1 đi qua cầu Gò danh - đến ngã 3 giao với đường quốc lộ 2D | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 2) đoạn giáp trường Tiểu học, đi qua đình Ngòi Xanh vào - đến nhà ông Phạm Tuấn Anh | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ nhà ông Phạm Tiến Du (thửa 433, tờ bản đồ 18) - đến cuối đường nhà ông Nguyễn Trung Dũng (thửa 01, tờ bản đồ 27), Tổ 5 | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh các Ngõ, ngách còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường tránh từ QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm đến giáp Quốc lộ 37, tổ 7 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông Hạ Tầng Kỹ Thuật - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường tránh từ QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm đến giáp Quốc lộ 37, tổ 7 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ đường Hạ Tầng Kỹ Thuật vào - đến Nhà Văn Hóa Đát nước nóng Tổ 7, phường Mỹ Lâm | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường tránh từ QL37 đối diện cổng UBND phường Mỹ Lâm đến giáp Quốc lộ 37, tổ 7 - Phường Mỹ Lâm Đất liền cạnh các Ngõ, ngách còn lại của đường Hạ Tầng Kỹ Thuật - | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc Lộ 2D - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường liên xã của các hộ bám hai bên trục đường Quốc lộ 2D từ UBND phường Mỹ Lâm đi - đến ngã 3 giao với xã Kim Phú (đường vào NVH Tổ 9) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc Lộ 2D - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ ngã 3 Quốc lộ 2D thuộc Tổ 9 (giáp nhà ông Vũ Minh Đức) đi qua nhà văn hóa Tổ 9 vào - đến ngã 3 giáp với đất ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9 | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc Lộ 2D - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường đất liên thôn: Từ ngã 3 giáp với đất ông Nga Văn Thắng (thửa 346, tờ bản đồ 43), tổ 9, vào - đến ngã 3 giao với đường vào Tiền Phong( đất thuộc Tổ 6, phường Mỹ Lâm) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc Lộ 2D - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh các Ngõ, ngách còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư - Phường Mỹ Lâm Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 5, phường Mỹ Lâm (Thôn 17 cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường nội bộ Khu Tái Định cư - Phường Mỹ Lâm Đất ở bám trục đường nội bộ khu Tái định cư Tổ 3, phường Mỹ Lâm (Thôn 12, phú lâm cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường Quốc Lộ 2 - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư An Phú - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 (Chi nhánh Ngân hàng NN&PTNT chi nhánh huyện Yên Sơn cũ) - đến ngã ba giao với đường Lê Đại Hành | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2, qua Chợ Bình Thuận - đến hết thửa đất số 35, tờ bản đồ địa chính số 59 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 (vị trí cây xăng) - đến hết thửa đất số 3, tờ bản đồ địa chính số 66 (khu tập thể Mỏ đất chịu lửa); | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường từ ngã ba cổng UBND thành phố Tuyên Quang rẽ theo hai phía bao quanh trụ sở UBND thành phố Tuyên Quang; - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ đường rẽ đối diện cổng UBND phường An Tường vào tổ 14 - đến ngã ba đường đi tổ 16 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 (cạnh UBND phường An Tường) - đến hết thửa số 22, tờ bản đồ địa chính số 98. | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất liền cạnh đường từ ngã ba (thửa số 23 và 19 tờ bản đồ địa chính số 111) - đến hết thửa số 58, tờ bản đồ địa chính số 111 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Đất ở tại tổ 5 - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang đến cầu bình Trù - Phường An Tường Các thửa đất liền cạnh mặt đường các ngõ còn lại tiếp giáp với đường Quốc lộ 2 và đất ở tại các vị trí còn lại tại tổ 1, 6,12,13 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh mặt đường - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh đường gom đoạn từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 103 - Phường An Tường Đất liền cạnh đường gom đoạn từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành - đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 103 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 15 qua Ban chỉ huy quân sự thành phố đến tiếp giáp Quốc lộ 2 tránh (thuộc tổ 10). - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với đường Lê Đại Hành từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 15 qua Ban chỉ huy quân sự thành phố - đến tiếp giáp Quốc lộ 2 tránh (thuộc tổ 10). | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh đường đoạn từ giao với đường Lê Đại Hành đến giao với đường Trung tâm hành chính thành phố (đường tránh lũ) - Phường An Tường Đất liền cạnh đường đoạn từ giao với đường Lê Đại Hành - đến giao với đường Trung tâm hành chính thành phố (đường tránh lũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất ở còn lại tại tổ 2 - Phường An Tường Đất ở còn lại tại tổ 2 - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất ở còn lại tại tổ 3,4, 10. - Phường An Tường Đất ở còn lại tại tổ 3,4, 10. - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái): Đường Quốc lộ 37 đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 cũ (Tuyên Quang đi Yên Bái): Đường Quốc lộ 37 đoạn từ ngã tư giao với đường Lê Đại Hành đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tổ 11 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Trung tâm hành chính thành phố: Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Trung tâm hành chính thành phố: Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) - Phường An Tường Đất liền cạnh đường từ ngã ba đường Trung tâm hành chính thành phố - đến ngã tư tiếp giáp Quốc lộ 2 tránh (khu tái định cư tổ 16) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Trung tâm hành chính thành phố: Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) - Phường An Tường Đất ở tại tổ 9 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe: Từ ngã ba giao Quốc lộ 2 (vị trí xây xăng km 4) đi qua khu tái định cư tổ 16 đến ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe: Từ ngã ba giao Quốc lộ 2 (vị trí xây xăng km 4) đi qua khu tái định cư tổ 16 đến ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh - Phường An Tường Các thửa đất liền cạnh mặt đường các ngõ tiếp giáp với đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe (Từ thửa đất số 162, tờ bản đồ 96 - đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 106; từ thửa đất số 131, tờ bản đồ 96 đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 106; từ thửa đất số 69, tờ bản đồ số 95 đến th | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn đường Bệnh viện Yên Sơn đi Trung tâm sát hạch lái xe: Từ ngã ba giao Quốc lộ 2 (vị trí xây xăng km 4) đi qua khu tái định cư tổ 16 đến ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tổ 15, 16 và đất ở tại tổ 14 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn Trung tâm sát hạch lái xe đến hết địa phận phường An Tường: Từ ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh đi qua Bệnh viện lao phổi đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 38 - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn Trung tâm sát hạch lái xe đến hết địa phận phường An Tường: Từ ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh đi qua Bệnh viện lao phổi đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 39 - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tại tổ 17 và đất liền cạnh đường liên tổ của các tổ 18, 19. - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn Trung tâm sát hạch lái xe đến hết địa phận phường An Tường: Từ ngã tư giao với Quốc lộ 2 tránh đi qua Bệnh viện lao phổi đến hết thửa đất số 195, tờ bản đồ số 40 - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tổ 18, 19. - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Viên Châu: Từ ngã ba Viên Châu đến cổng xí nghiệp vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang (nhà máy gạch Tuynel cũ) - Phường An Tường Đất liền cạnh mặt đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Viên Châu: Từ ngã ba Viên Châu đến cổng xí nghiệp vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang (nhà máy gạch Tuynel cũ) - Phường An Tường Các thửa đất liền cạnh mặt đường các ngõ tiếp giáp với đường Viên Châu. - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Viên Châu: Từ ngã ba Viên Châu đến cổng xí nghiệp vật liệu xây dựng số 3 Tuyên Quang (nhà máy gạch Tuynel cũ) - Phường An Tường Đất ở các vị trí còn lại tổ 7,8 - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+501 - Phường Đội Cấn Đất liền cạnh mặt đường. - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+502 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông đoạn từ ngã ba đường QL 2 - đến hết thửa đất số số 84, tờ bản đồ địa chính số 55 (Thuộc tổ 8, 9 ). | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+503 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông đoạn từ ngã ba QL 2 từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ địa chính số 102 (thuộc tổ 11 ). | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+504 - Phường Đội Cấn Từ thửa đất số 52 tờ bản đồ địa chính số 15 - đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 17 (thuộc tổ 11). | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+505 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông đoạn từ ngã ba QL 2 từ thửa đất số 17 tờ bản đồ số 20 - đến hết thửa đất số 240 tờ bản đồ địa chính số 101 (thuộc tổ 12 ). | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+506 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường từ ngã ba QL 2 - đến cổng nhà máy Z113 và khu quy hoạch dân cư tổ 17, 18. | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+507 - Phường Đội Cấn Đường nội bộ QH khu dân cư tổ 10. - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+508 - Phường Đội Cấn Từ thửa đất số 51 tờ bản đồ địa chính số 24 - đến hết thửa đất thửa đất số 23 tờ bản đồ số 23 (thuộc tổ 13). | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+509 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 90 tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 66, tờ bản đồ địa chính số 23. | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+510 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 140 tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 78, tờ bản đồ địa chính số 23. | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+511 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 150 tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 9, tờ bản đồ địa chính số 26. | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+512 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 23 - đến thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 26 và thửa đất số 87 tờ bản đồ số 120 (Tổ 15 ). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+513 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 3 tờ bản đồ địa chính số 23 - đến hết thửa đất số 22 tờ bản đồ địa chính số 110 (thuộc tổ 15). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+514 - Phường Đội Cấn Đường nội bộ quy hoạch khu dân cư tổ 5. - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+515 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 110 tờ bản đồ số 6, - đến thửa đất số 29, tờ bản đồ địa chính số 8 (Thuộc tổ 9 ). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+516 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 8 - đến thửa đất số 36, tờ bản đồ địa chính số 8 (Thuộc tổ 9 ). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+517 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 84 - đến thửa đất số 88, tờ bản đồ địa chính số 8 (Thuộc tổ 10 ). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+518 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 9 - đến thửa đất số 1, tờ bản đồ địa chính số 10 (Thuộc tổ 10 ). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+519 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số số 73 tờ bản đồ số 16, - đến thửa đất số 45, tờ bản đồ địa chính số 113 và thửa đất số 2, 79, 80 tờ 18, thửa đất số 136 tờ 16 (Thuộc tổ 12). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+520 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 35 tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 112 (Thuộc tổ 12,13 ). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+521 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 90 tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 12, tờ bản đồ địa chính số 112 (Thuộc tổ 12, 13 ). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+522 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 51 tờ bản đồ số 6, - đến thửa đất số 16, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc tổ 9 ). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+523 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 106 tờ bản đồ số 6, - đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc tổ 9 ). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+524 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 8, - đến thửa đất số 26, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc tổ 9, 10 ). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+525 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông từ thửa đất số 44 - đến thửa đất số 42, tờ bản đồ địa chính số 7 (Thuộc tổ 10 ). | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km11 đến km 14+526 - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở còn lại thuộc các tổ 7, 8, 9, 10, 11, 12 , 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 24. - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội): Đoạn từ km14+500 đến hết địa phận phường Đội Cấn - Phường Đội Cấn Đất liền cạnh mặt đường. - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh mặt đường. - Phường Đội Cấn Đất liền cạnh mặt đường. - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tất cả các thửa đất ở nằm các tờ bản đồ địa chính số: 30, 35, 45, 37, 38, 39, 48, 49, 50, 64, 80 và các thửa đất số 14, 17, 18, 20, 24, 28 tờ bản đồ số 79. - Phường Đội Cấn Tất cả các thửa đất ở nằm các tờ bản đồ địa chính số: 30, 35, 45, 37, 38, 39, 48, 49, 50, 64, 80 và các thửa đất số 14, 17, 18, 20, 24, 28 tờ bản đồ s - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An: Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, phường Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, phường Đội Cấn) - Phường Đội Cấn Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An: Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, phường Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Các thửa đất ở liền cạnh đường liên tổ đoạn từ thửa đất số 38, tờ bản đồ địa chính số 102 đến hết ngã ba đường ĐT 186 (Gồm các tờ bản đồ địa chính số 89, 90, 91, 102, 103, 76, 75, 59) thuộc tổ 4, 5, 6. - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường liên tổ đoạn từ thửa đất số 38, tờ bản đồ địa chính số 102 - đến hết ngã ba đường ĐT 186 (Gồm các tờ bản đồ địa chính số 89, 90, 91, 102, 103, 76, 75, 59) thuộc tổ 4, 5, 6. | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông liên tổ từ ngã ba giáp đường ĐT 186 vào các tổ 4, 3, 1 thuộc tờ bản đồ địa chính số: 60, 61, 77, 92, 93, 94, 107, 116. - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh đường bê tông liên tổ từ ngã ba giáp đường ĐT 186 vào các tổ 4, 3, 1 thuộc tờ bản đồ địa chính số: 60, 61, 77, 92, 93, 94, 10 - | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất ở còn lại các ngõ, ngách thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6. - Phường Đội Cấn Đất ở còn lại các ngõ, ngách thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6. - | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ cổng Trường cấp III Sông Lô 2 đến hết địa phận phường Đội Cấn. - Phường Đội Cấn Các thửa đất ở liền cạnh mặt đường. - | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang - đến cầu Bình Trù | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ cầu Bình Trù - đến Km 6 (đến hết thửa đất số 37, 83 tờ bản đồ địa chính số 18, thôn 7 (thôn Chè 6 cũ), xã Lưỡng Vượng) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ tiếp giáp Km 6 - đến Km 9 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ tiếp giáp Km 9 - đến Km 11 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 11 (từ thửa số 25 tờ bản đồ địa chính số 03 phường Đội Cấn) - đến Km 14 +500 (hết địa phận phường Đội Cấn) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2 rẽ đi bến phà Bình Ca - đến ngã ba (đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng - đến hết dốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ giáp dốc Võng - đến giáp nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B, xã An Khang | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B - đến bến phà Bình Ca | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2C (Đường Kim Bình đường ĐT 185 cũ) Đoạn giáp ranh với phường Nông Tiến - đến hết địa phận xã Tràng Đà | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2D (TL186 cũ) Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến đầu cầu An Hòa (đường dẫn cầu An Hòa) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2D (TL186 cũ) Đoạn từ Cổng trường cấp III Sông Lô 2 đi vào Suối cạn - đến hết địa phận xã Đội Cấn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường dẫn cầu Tân Hà thuộc xã Tràng Đà đoạn từ cầu Tân Hà - đến ngã ba giao với đường quốc lộ 2C | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, xã Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Trung tâm hành chính thành phố Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 - đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Hồ Chí Minh Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh đoạn từ cầu Bình Ca - đến nhà bà Trần Thị Thực (thửa số 01 tờ 58), xã An Khang | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Hồ Chí Minh Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh đoạn từ Quốc lộ 2 (Km 10+300) nhà La Thị Bắc (thửa 28 tờ 23) - đến nhà Phạm Văn Hiển (thửa 35 tờ 33) hết địa phận xã Thái Long (giáp xã Lưỡng Vượng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ ngã Tư giao nhau với xã An Khang hộ ông Nguyễn Văn Minh thôn 3, xã Lưỡng Vượng (Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 68 - đến giáp xã Thái Long hết địa phận xã Lưỡng Vượng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ tiếp giáp phường An Tường - đến đường rẽ Quốc lộ 37 cũ đi Nhà máy Chè đen | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ đầu đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đầu hồ số 6. | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ đầu hồ số 6 - đến Cầu Đen | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ giáp cầu Đen - đến hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ty | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ tiếp giáp đất ở nhà bà Nguyễn Thị Ty - đến hết địa phận xã Kim Phú, giáp phường Phú Lâm (trừ các lô quy hoạch khu dân cư thôn 17) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Khu quy hoạch khu dân cư thôn 17, xã Kim Phú - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ giáp phường Ỷ La (đơn vị Tăng Thiết giáp) - đến hết Xóm 23. | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ tiếp giáp xóm 23 - đến hết thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ giáp thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3) - đến giáp Trại tạm giam. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ Trại tạm giam - đến giáp Quốc lộ 37 mới | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Kim Phú Từ ngã ba giao với đường Kim Quan - đến giáp đường bê tông đi UBND xã Kim Phú. | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Kim Phú Từ tiếp giáp đường bê tông rẽ vào UBND xã - đến giáp địa phận phường Ỷ La | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đường rẽ số 4 Sông Lô (phía thành phố Tuyên Quang) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô - đến Km7+500 (phía thành phố Tuyên Quang) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ Km7+500 - đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mới | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy - đến giáp phường Phú Lâm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120 m (Giáp Quốc lộ 37 mới) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường từ km 129 +850 Quốc lộ 2 đến đường dẫn cầu An Hoà (từ ngã ba gốc gạo đi Ruộc) - Xã Lương Vượng Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 theo đường đi Ruộc - đến hết đất xã Lưỡng Vượng (giáp xã An Khang) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã Tràng Đà - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã Tràng Đà - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 3 - Xã Tràng Đà - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã Lưỡng Vượng - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã Lưỡng Vượng - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 3 - Xã Lưỡng Vượng - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 100.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã Thái Long - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 350.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã Thái Long - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã An Khang - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 130.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã An Khang - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã Kim Phú - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Phú - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 180.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 3 - - Xã Kim Phú - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang - đến cầu Bình Trù | Đất TM-DV nông thôn | 4.960.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ cầu Bình Trù - đến Km 6 (đến hết thửa đất số 37, 83 tờ bản đồ địa chính số 18, thôn 7 (thôn Chè 6 cũ), xã Lưỡng Vượng) | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ tiếp giáp Km 6 - đến Km 9 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ tiếp giáp Km 9 - đến Km 11 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 11 (từ thửa số 25 tờ bản đồ địa chính số 03 phường Đội Cấn) - đến Km 14 +500 (hết địa phận phường Đội Cấn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2 rẽ đi bến phà Bình Ca - đến ngã ba (đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng - đến hết dốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ giáp dốc Võng - đến giáp nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B, xã An Khang | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B - đến bến phà Bình Ca | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2C (Đường Kim Bình đường ĐT 185 cũ) Đoạn giáp ranh với phường Nông Tiến - đến hết địa phận xã Tràng Đà | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2D (TL186 cũ) Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến đầu cầu An Hòa (đường dẫn cầu An Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2D (TL186 cũ) Đoạn từ Cổng trường cấp III Sông Lô 2 đi vào Suối cạn - đến hết địa phận xã Đội Cấn | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường dẫn cầu Tân Hà thuộc xã Tràng Đà đoạn từ cầu Tân Hà - đến ngã ba giao với đường quốc lộ 2C | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, xã Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Trung tâm hành chính thành phố Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 - đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Hồ Chí Minh Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh đoạn từ cầu Bình Ca - đến nhà bà Trần Thị Thực (thửa số 01 tờ 58), xã An Khang | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Hồ Chí Minh Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh đoạn từ Quốc lộ 2 (Km 10+300) nhà La Thị Bắc (thửa 28 tờ 23) - đến nhà Phạm Văn Hiển (thửa 35 tờ 33) hết địa phận xã Thái Long (giáp xã Lưỡng Vượng) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ ngã Tư giao nhau với xã An Khang hộ ông Nguyễn Văn Minh thôn 3, xã Lưỡng Vượng (Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 68 - đến giáp xã Thái Long hết địa phận xã Lưỡng Vượng) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ tiếp giáp phường An Tường - đến đường rẽ Quốc lộ 37 cũ đi Nhà máy Chè đen | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ đầu đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đầu hồ số 6. | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ đầu hồ số 6 - đến Cầu Đen | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ giáp cầu Đen - đến hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ty | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ tiếp giáp đất ở nhà bà Nguyễn Thị Ty - đến hết địa phận xã Kim Phú, giáp phường Phú Lâm (trừ các lô quy hoạch khu dân cư thôn 17) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Khu quy hoạch khu dân cư thôn 17, xã Kim Phú - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ giáp phường Ỷ La (đơn vị Tăng Thiết giáp) - đến hết Xóm 23. | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ tiếp giáp xóm 23 - đến hết thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3) | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ giáp thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3) - đến giáp Trại tạm giam. | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ Trại tạm giam - đến giáp Quốc lộ 37 mới | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Kim Phú Từ ngã ba giao với đường Kim Quan - đến giáp đường bê tông đi UBND xã Kim Phú. | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Kim Phú Từ tiếp giáp đường bê tông rẽ vào UBND xã - đến giáp địa phận phường Ỷ La | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đường rẽ số 4 Sông Lô (phía thành phố Tuyên Quang) | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô - đến Km7+500 (phía thành phố Tuyên Quang) | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ Km7+500 - đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mới | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy - đến giáp phường Phú Lâm | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120 m (Giáp Quốc lộ 37 mới) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường từ km 129 +850 Quốc lộ 2 đến đường dẫn cầu An Hoà (từ ngã ba gốc gạo đi Ruộc) - Xã Lương Vượng Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 theo đường đi Ruộc - đến hết đất xã Lưỡng Vượng (giáp xã An Khang) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã Tràng Đà - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã Tràng Đà - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 3 - Xã Tràng Đà - | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã Lưỡng Vượng - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 280.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã Lưỡng Vượng - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 3 - Xã Lưỡng Vượng - | Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 80.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã Thái Long - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 280.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã Thái Long - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã An Khang - | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 104.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã An Khang - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã Kim Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 144.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang - đến cầu Bình Trù | Đất SX-KD nông thôn | 3.720.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ cầu Bình Trù - đến Km 6 (đến hết thửa đất số 37, 83 tờ bản đồ địa chính số 18, thôn 7 (thôn Chè 6 cũ), xã Lưỡng Vượng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ tiếp giáp Km 6 - đến Km 9 | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ tiếp giáp Km 9 - đến Km 11 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 11 (từ thửa số 25 tờ bản đồ địa chính số 03 xã Đội cấn) - đến Km 14 +500 (hết địa phận xã Đội Cấn) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2 rẽ đi bến phà Bình Ca - đến ngã ba (đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng - đến hết dốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ giáp dốc Võng - đến giáp nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B, xã An Khang | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B - đến bến phà Bình Ca | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2C (Đường Kim Bình đường ĐT 185 cũ) Đoạn giáp ranh với phường Nông Tiến - đến hết địa phận xã Tràng Đà | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2D (TL186 cũ) Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến đầu cầu An Hòa (đường dẫn cầu An Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 2D (TL186 cũ) Đoạn từ Cổng trường cấp III Sông Lô 2 đi vào Suối cạn - đến hết địa phận xã Đội Cấn | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường dẫn cầu Tân Hà thuộc xã Tràng Đà đoạn từ cầu Tân Hà - đến ngã ba giao với đường quốc lộ 2C | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, xã Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường Trung tâm hành chính thành phố Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 - đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh đoạn từ cầu Bình Ca - đến nhà bà Trần Thị Thực (thửa số 01 tờ 58), xã An Khang | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh đoạn từ Quốc lộ 2 (Km 10+300) nhà La Thị Bắc (thửa 28 tờ 23) - đến nhà Phạm Văn Hiển (thửa 35 tờ 33) hết địa phận xã Thái Long (giáp xã Lưỡng Vượng) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã Tràng Đà - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã Tràng Đà - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 3 - Xã Tràng Đà - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã Lưỡng Vượng - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 210.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã Lưỡng Vượng - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 3 - Xã Lưỡng Vượng - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 60.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã Thái Long - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 210.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã Thái Long - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã An Khang - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 78.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã An Khang - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 1 - Xã Kim Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 2 - Xã Kim Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 108.000 | ||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực 3 - Xã Kim Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực I - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực II - | Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 38.000 | 33.000 | 28.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực III - | Đất trồng cây hàng năm | 41.000 | 36.000 | 31.000 | 26.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực I - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 33.000 | 30.000 | 27.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực II - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 32.000 | 29.000 | 26.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực III - | Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | 31.000 | 28.000 | 25.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực I - | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực II - | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực III - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực I - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực II - | Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực III - | Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực I - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực II - | Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực III - | Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực I - | Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 31.000 | 28.000 | 25.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực II - | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 29.000 | 26.000 | 23.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 27.000 | 24.000 | 21.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực I Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 31.000 | 28.000 | 25.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực II Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 29.000 | 26.000 | 23.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Khu vực III Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 27.000 | 24.000 | 21.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại I - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 7.700.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại II - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại III - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Đường loại IV - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37: Từ Km 12 - đến Km 16 (Từ cầu bưu điện phường Mỹ Lâm đến ngã 3 giao với đường Hạ tầng kỹ thuật) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37: Từ tiếp giáp địa phận xã Kim Phú - đến Km 12 (Cầu bưu điện phường Mỹ Lâm) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37: Từ Km 16 - đến Km 18 (Từ ngã 3 giao với đường Hạ tầng kỹ thuật đến Giáp xã Mỹ Bằng) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37 cũ: Từ thửa 118, tờ bản đồ 20 (đất nhà bà Đoàn Thị Nhâm) - đến hết thửa 138, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, đất ở ông Nguyễn Văn Quang) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường quốc lộ 37 cũ: Từ giáp đất (thửa 135, tờ bản đồ 20 (đất nhà ông Hùng) - đến thửa 13, tờ bản đồ 20 (giáp quốc lộ 37 mới, nhà ông Lương Văn Nhất) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường liên thôn: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 1) đoạn giáp xã Kim Phú vào - đến Nhà Văn hóa Tổ 1, phường Mỹ Lâm | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp nhà hàng Tùng Bách Quán vào - đến ngã 3 giao với đường Hạ Tầng Kỹ Thuật, phường Mỹ Lâm | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Hoàn đi qua chùa Phú Lâm vào - đến ngã 3 giao với đường Hạ Tầng Kỹ Thuật, phường Mỹ Lâm | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 4) đoạn giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Công Sơn đi qua NVH vào - đến hết thửa 433, tờ bản đồ 18), Tổ 5 (nhà ông Phạm Tiến Du) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 5) đoạn giáp thửa 28, tờ bản đồ 18 (nhà ông Nguyễn Trọng Oánh) đi vào - đến hết thửa 64, tờ bản đồ 18 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thành phố Tuyên Quang |
Quốc lộ 37 - Phường Mỹ Lâm Đất ở liền cạnh đường bê tông: Từ giáp thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 37 (Tổ 5) đoạn giáp nhà ông Nguyễn Trọng Bằng (giáp cầu Mỹ Lâm) đi vào - đến khu TĐC Tổ 5. | Đất ở đô thị | 800.000 |
