Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Bảng giá đất Thành phố Việt Trì năm 2025
Khu vực: Thành phố Việt Trì.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 360.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Tổ 14B - Đến đường Lạc Long Quân ( đường Sông Thao cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Các đường còn lại của tổ 14B - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Âu Cơ - Phường Tiên Cát Từ phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra - Đến đường Tiên Dung | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Âu Cơ - Phường Tiên Cát Các đường khu Âu Cơ (tổ 26) Đổi thành: Các tuyến đường chính khu Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Âu Cơ - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tiên Phú - Phường Tiên Cát Các đường chính khu Tiên Phú - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tiên Phú - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Minh Hà 2 - Phường Tiên Cát Từ đường Hùng Vương - Đến hết nhà ông Dũng Phúc | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Minh Hà 2 - Phường Tiên Cát Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1879 và ngõ 1923 - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 - | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 2173 - | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1538 - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1502 Từ nhà bà Lan - Đến hết nhà ông An | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1502 Từ sau nhà ông An - Đến nhà ông Sinh Dung | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1502 Từ nhà bà Toàn Đào - Đến nhà ông Thịnh Hãnh | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn còn lại của ngõ 1502 - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Các hẻm của ngõ 1502 - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1548 - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 2121 - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121 - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường ngõ 1588 đường Hùng Vương toàn tuyến và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường Từ số 01 - Đến số 37 | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường ngõ 1588 đường Hùng Vương toàn tuyến và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường Từ số 39 - Đến số 59 | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường ngõ 1588 đường Hùng Vương toàn tuyến và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 02 (Từ số 02 - Đến số 54 và từ số 01 Đến số 19) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường ngõ 1588 đường Hùng Vương toàn tuyến và các ngõ - Phường Gia Cẩm Các hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm Phố Đặng Văn Đăng - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 17A - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm Ngõ 07 - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm Ngõ 15 - | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm Các hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 02 - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 40 và ngõ 54 - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88 - | Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 102 - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 14 - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 112 - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ đường Châu Phong - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346 và ngõ 356 - | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ đường Châu Phong - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 440 - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ đường Châu Phong - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 301, 438, 386, 409, 417 và ngõ 457 - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ đường Châu Phong - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 388, 424 - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ đường Châu Phong - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quý Đôn - Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ đường Trần Phú - Đến hết nhà bà Hương | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quý Đôn - Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ giáp nhà bà Hương - Đến đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế) | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quý Đôn - Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ giáp nhà ông Quế - Đến đường Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 61 (Từ số 02 - Đến 20) và ngõ 78 | Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 218, 221 - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 111 - | Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130 - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249 - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 141 - | Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Ngõ 174 - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Ngõ 139 - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Ngõ 125 - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Các hẻm ngõ 61 (Từ số 02 - Đến hẻm 6) và hẻm 1 + 2 ngõ 111 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 64,11 - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn ngõ 249 - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299 và các hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn ngõ 02 - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 186, 226 - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 250, 210 - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316 và 354 - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn ngõ 133 - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 71 - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 52, 60, 23 và ngõ 53 - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294 và các hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm Ngõ 75 - Phố Lê Quý Đôn (Khu ao Hóc Vải) đổi thành ngõ 78 - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 254 - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ nhà bà Hương Cẩn - Đến hết nhà ông Đỗ Hàm | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn ngõ 126 - Phường Gia Cẩm Từ nhà bà Phương Chuẩn - Đến hết nhà bà Huyền (Vân) | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn ngõ 126 - Phường Gia Cẩm Đoạn còn lại của ngõ 126 - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hà Bổng (đường Kim Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Các ngõ 49, 41 và ngõ 35 - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hà Bổng (đường Kim Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Ngõ 22 - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Võ Thị Sáu toàn tuyến - Phường Gia Cẩm Phố Võ Thị Sáu toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Nguyễn Quang Bích (đường Lê Văn Tám cũ) toàn tuyến - Phường Gia Cẩm Phố Nguyễn Quang Bích (đường Lê Văn Tám cũ) toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 5.616.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Ngõ Từ đường Hùng Vương - Đến phố Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 5.616.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ phố Phan Chu Trinh - Đến Trường cấp 3 Việt Trì | Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 38 - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 17, 19 - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 01 - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Ngõ 20, 22, 31, 36 - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Phố Phan Chu Trinh toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41 và ngõ 51 - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 15 - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Ngõ 21 - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 86,130,136,146 - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ đường Trần Phú - Đến Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên - Đến nhà ông Phan Văn Ký | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm Số nhà 107 ra ngõ 13 (Trần Phú) - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49 - | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 225 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 105 - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 01, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 07 và các hẻm còn lại khu 3 + 4 - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 73 - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Hà Chương (đường Hà Huy Tập cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06 - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Hà Chương (đường Hà Huy Tập cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 47 - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Hà Chương (đường Hà Huy Tập cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ ngõ 1502 đường Hùng Vương qua cây xăng Gia Cẩm và Trường Tiểu học Tiên Dung - Đến phố Hà Chương | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của phố Hà Chương (đường Hà Huy Tập cũ) - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ hèm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Nguyễn Thái Học và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường Từ đường Hùng Vương - Đến nhà ông Bảo | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Nguyễn Thái Học và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Nguyễn Thái Học và các ngõ - Phường Gia Cẩm Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã ba Ao Dệt - Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến ngõ 31 | Đất SX-KD đô thị | 5.160.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã ba Ao Dệt - Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ ngõ 31 - Đến ngã ba Ao cá Dệt (Đến nhà ông Mỹ, ông Việt) | Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã ba Ao Dệt - Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn Từ giáp nhà ông Mỹ, ông Việt - Đến đường Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 31 - | Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Gia Cẩm Phố Tôn Thất Tùng - | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Gia Cẩm Đường 27 m - | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Gia Cẩm Đường 20 m - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Gia Cẩm Đường 13,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Gia Cẩm Đường 11 m - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu nhà ở Đồng Láng Cầu - Phường Gia Cẩm Đường 33 m - | Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu quy hoạch trên địa bàn phường - Phường Gia Cẩm Khu QH giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu) - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu quy hoạch trên địa bàn phường - Phường Gia Cẩm Khu QH giao đất tái định cư khu 12 - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu quy hoạch trên địa bàn phường - Phường Gia Cẩm Khu quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Lương Thế Vinh - Phường Gia Cẩm Đường sau trục chính khu quảng trường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Vũ Tuân - Phường Gia Cẩm Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phố Hùng Quốc Vương | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Nguyễn Đức Thắng - Phường Gia Cẩm Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phố Vũ Tuân | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Hùng Quốc Vương - Phường Gia Cẩm Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phường Minh Nông | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân Đoạn Từ Liên đoàn lao động tỉnh - Đến phố Đồi Giàm | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân Đường Từ BHXH tỉnh - Đến nhà ông Hợi Dung - Tân Việt | Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân Phố Nguyễn Thị Minh Khai - | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân Phố Đặng Minh Khiêm, phố Văn Cao, phố Đỗ Nhuận, phố Tản Đà - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Ngõ 136 và ngõ 174 - phố Hàn Thuyên - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Ngõ 158 - phố Hàn Thuyên - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Đường sau nhà VH khu phố sang nhà ô Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Đường tổ 5; 6 và phía sau nhà ô Điểm; bà Nga - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Băng nhà ô Trụ và ô Kiệm (tổ 6) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 ( thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3) - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Khu vực ven đồng Trằm thuộc khu dân cư phố Tân An - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang rộng 10 m | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Đoạn Từ ngà ông Chùy tổ 2 - Đến nhà bà Tư tổ 3 (Từ số nhà 01 Đến hết số nhà 07) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Đường nhà ông Tuấn tổ 3 - Đến nhà ông Thọ (từ số nhà 02 Đến hết số nhà 14) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc - Đến nhà ông Ngọc tổ 2 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Thuận - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu tân An cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Ngõ 574- đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Ngách 9/167- phố Hàn Thuyên - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Đường Từ Công an phường Tân Dân - Đến nhà ông Cửu Bình tổ 9 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân Đoạn Từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 - Đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Ao Hóc Chuối - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Ngõ 412 đường Nguyễn Tất Thành - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Phố Đinh Công Tuấn - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Ngõ 04 - phố Tản Đà - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Đoạn Từ nhà ông Hậu - Đến hết nhà ông Tần | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Đoạn Từ nhà bà Điểm - Đến hết nhà ông Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến) - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Ngõ 21 - đường Trần Phú - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Ngõ 884- đường Châu Phong - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Ngõ 55 - đường Trần Phú - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Ngõ 71 - đường Trần Phú - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Đoạn Từ điểm giao giữa đường Trần Phú với đường Châu Phong (CA tỉnh) - Đến khu hồ của Đài Truyền hình tỉnh (phố Thiều Hoa) | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (Từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu) - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Thịnh - Phường Tân Dân Đường rộng 11m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Thịnh - Phường Tân Dân Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Thịnh - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Đoạn Từ nhà ông Minh Xuân - Đến nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Ngõ 57 - phố Đồi Giàm - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Phố Thiều Hoa - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Đoạn Từ nhà ô Cường Dung - Đến nhà ô Thạch và nhà ô Ngư ô Thẩm tổ 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Các tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân Phố Đồi Giàm (đường Tân Việt cũ) Từ tiếp giáp đường Trần Phú - Đến Tiểu đoàn 2 Lữ đoàn 297 | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân Đoạn Từ ngõ 28 phố Đồi Giàm - Đến đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân Ngõ 42 phố Đồi Giàm - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng II đường Hoàng Quốc Việt - Phường Dữu Lâu đoạn Từ cây xăng - Đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất SX-KD đô thị | 1.326.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Ngõ 460 đường Trần Phú đi đê Sông Lô - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Phố Lang Liêu - | Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đoạn Từ UBND phường - Đến Băng 2 Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đoạn từ ngõ 408 đường Trần Phú - Đến cổng chào Dữu Lâu | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đoạn từ đường Phù Đổng - Đến băng 2 Quang Trung (đường qua cổng trường trung tâm nghề Hermann) | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Phố Chu Văn An - | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đoạn từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết khu Đồi Làng | Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đoạn từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến đình Quế Trạo | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đoạn Từ đê Sông Lô - Đến bến phà Đức Bác | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất trong tổ 1, 2A, 2B khu Quế Trạo và đất trong tổ 3A, 4A khu Hường Trầm - Phường Dữu Lâu Đất trong tổ 1, 2a, 2b khu Quế Trạo - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất trong tổ 1, 2A, 2B khu Quế Trạo và đất trong tổ 3A, 4A khu Hường Trầm - Phường Dữu Lâu Đất trong tổ 3a, 4a khu Hương Trầm - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất khu dân cư trong tổ 3b, 4b khu Hương Trầm - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20) - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đồng Trằm Thu - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đồng Cửa Rừng - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đường Từ nhà ông Tiến Tú - Đến nhà bà Thu khu I | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đường Từ chợ Dầu (giáp đường Trần Phú) - Đến đồi Sau Sau | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Khu đồi Làng - khu Quế Trạo (trừ vị trí băng 1) - | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Phố Nguyễn Tấn Phúc - | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Ngõ 306 đường Trần Phú - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đoạn từ khu đồi Làng (qua nhà ông Lợi Quế Trạo) - Đến Miếu Nghè | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đoạn từ nhà máy đóng tàu (qua NVH khu 2) - Đến khu đồi Bồng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đoạn từ ngõ 454 đường Quang Trung - Đến ngõ 524 đường Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đoạn từ ngõ 524 đường Quang Trung - Đến khu Cửa Rừng | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đường bao quanh tổ 6 khu Bảo Đà - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Phố Hoàng Quy - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Các băng còn lại khu Đè Sòi - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất đồng Đè Sòi, Cây Nhãn, Hủng Vạn - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất tổ 19 khu phố II - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đường Từ nhà Tường (tổ 4a) - Đến nhà ông Sáu đổi thành Đường từ nhà ông Trường (tổ 4a) Đến nhà ông Sáu | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Ngõ 278 đường Trần Phú - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất khu dân cư đồi Ong Vang giáp trường Mầm non Ngọc Hoa - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đất khu Đồi Bổng - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Khu ven Trung tâm Chính trị thành phố - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang) - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Khu Đồng Lẻ (Băng 3, băng 4 đường Nguyễn Du) - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Dữu Lâu Phố Lê Ngọc Hân - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Tản Viên - Phường Dữu Lâu Đoạn từ đường Phù Đổng - Đến Miếu Nghè | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Âu Cơ (đê Sông Lô) - Phường Dữu Lâu Từ giáp xã Trưng Vương - Đến giáp xã Phượng Lâu | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các tuyến đường lớn - Phường Nông Trang Phố Hoàng Hoa Thám (đường Hoàng Hoa Thám cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các tuyến đường lớn - Phường Nông Trang Phố Đinh Công Mộc - | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1A - Phường Nông Trang Đoạn Từ đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A - Đến đường ngang sau rạp Hoà Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1A - Phường Nông Trang Đoạn Từ đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A - | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1A - Phường Nông Trang Đường Từ đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A - Đến đường ra đình Nông Trang | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1A - Phường Nông Trang Đường ngang khu 1A (Từ rạp Hoà Phong - Đến dốc ngược) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1A - Phường Nông Trang Đường Từ đường Quang Trung (Hoà Phong cũ) Từ A9. C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc - Đến điểm rẽ đình Nông Trang | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường khu 1A - Khu phố 1A - Phường Nông Trang Đường Từ đường Quang Trung - Đến hết nhà ông Thuyết trưởng khu cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1A - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1B - Phường Nông Trang Đường khu 1B (đoạn Từ đường Quang Trung - Đến hết nhà ông Thuyết trưởng khu cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1B - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm khu 1B (Đồi Pháo) - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2A - Phường Nông Trang Đoạn Từ đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang - Đến đường 20-7 (đường Vũ Duệ) | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2A - Phường Nông Trang Đường Từ A10 - C10 ven tường Bệnh viện Dệt - Đến nhà ông Minh | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2A - Phường Nông Trang Đoạn nối Từ A10 - C10 - Đến đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt) | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2A - Phường Nông Trang Ngõ 36 Vũ Duệ - Đến đường sắt đi ra đường Nguyễn Du đi khu 5. (Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2A - Phường Nông Trang Đường Từ đường Hùng Vương (nhà ông Hải) - Đến nhà ông Minh (cả đường trên và dưới) | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2A - Phường Nông Trang Ngõ 29 Vũ Duệ - Đến nhà số 12 và 13Đoạn còn lại đưa vào ngõ hẻm còn lại khu 2A | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2A - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm còn lại khu 2A - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2B - Phường Nông Trang Đường tiếp giáp Từ đường Hùng Vương - Đến đình Nông Trang | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2B - Phường Nông Trang Đường Từ tiếp giáp đường rẽ vào cổng sau Tỉnh đội xuống nhà ông Hải - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2B - Phường Nông Trang Ngõ Từ đường Nguyễn Du qua cổng sau Tỉnh đội - Đến hết Chùa Nông Trang giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2B - Phường Nông Trang Ngõ Từ Chùa Nông Trang ra đường sắt - Đến đường Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2B - Phường Nông Trang Ngõ Từ Phố Đinh Công Mộc xuống đường Đinh Tiên Hoàng - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2B - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm còn lại khu 2B - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 3 - Phường Nông Trang Đường tiếp giáp đường Vũ Duệ - Đến hết Trạm y tế phường Nông Trang | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 3 - Phường Nông Trang Ngõ Từ giáp Trạm y tế phường ra đường sắt - Đến đường rẽ khu 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 3 - Phường Nông Trang Ngõ 36 Vũ Duệ - Đến đường sắt (khu 2A, khu 3). Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 3 - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm còn lại khu 3 - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 4 - Phường Nông Trang Ngõ Từ trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt - Đến tiếp giáp khu 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 4 - Phường Nông Trang Ngõ Từ trạm y tế phường Nông Trang - Đến tiếp giáp khu 6B | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ hẻm còn lại khu 4 - Khu phố 4 - Phường Nông Trang Ngõ Từ Trạm Y tế phường ra đường sắt - Đến đường rẽ khu 5 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ hẻm còn lại khu 4 - Khu phố 4 - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm còn lại khu 4 - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 5 - Phường Nông Trang Ngõ Từ đường sắt qua cổng nhà ông Thứ đi Dữu Lâu - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 5 - Phường Nông Trang Ngõ Từ đường Nguyễn Tất Thành quan nhà ông Duyên trưởng khu - Đến nhà bà Trọng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 5 - Phường Nông Trang Ngõ Từ đường Nguyễn Tất Thành vòng qua nhà ông Huệ (trưởng khu cũ) - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 5 - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm còn lại khu phố 5 - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 6A - Phường Nông Trang Đoạn Từ đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ ra đường Vũ Duệ - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 6A - Phường Nông Trang Ngõ Từ tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) - Đến nhà ông Trương Nga | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 6A - Phường Nông Trang Đường chia khu 6A, 6C - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 6A - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm còn lại khu 6A - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 6B - Phường Nông Trang Đường Từ tiếp giáp đường Vũ Duệ (đường 20/7) vào tổ 68 qua trạm y tế - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 6B - Phường Nông Trang Đường Từ tiếp giáp đường Vũ Duệ (đường 20/7) dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết nhà bà Vân | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 6B - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm còn lại khu phố 6B - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 6C - Phường Nông Trang Đoạn Từ Đoạn Từ đường Hùng Vương qua phòng khám Đa khoa phía bắc - Đến tường rào Cty xây dựng Hạ tầng | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 6C - Phường Nông Trang Từ phòng Khám Đa Khoa phía bắc - Đến số nhà 19 | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 6C - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm còn lại của khu 6C - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 7 - Phường Nông Trang Đường Từ đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 7 - Phường Nông Trang Đường nối Từ đường vào HTX giấy nến Việt Hà cũ qua nhà trẻ Hoa Phượng - Đến đường Đại Nải | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 7 - Phường Nông Trang Các ngõ 02, 42 đường Đại Nải - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 7 - Phường Nông Trang Các ngõ 47,59,77,95 đường Nguyệt Cư - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 7 - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7 - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 8 - Phường Nông Trang Đoạn Từ đường Hùng Vương qua trạm biến áp ao cá Dệt - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 8 - Phường Nông Trang Đoạn Từ đường Hùng Vương (Công an cứu hoả) vào đường ven ao cá Dệt ra đường Hùng Vương (đến nhà ông Ngô Đức Thành) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 8 - Phường Nông Trang Đoạn Từ đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) vào - Đến đường ven ao cá Dệt | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 8 - Phường Nông Trang Đường tiếp giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích - Đến giáp phường Minh Nông | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 8 - Phường Nông Trang Băng II tổ 90, khu 8 - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 8 - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm còn lại khu phố 8 - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 9 - Phường Nông Trang Đường Quang Trung (Hòa phong kéo dài) tính Từ nhà ông Thân Quốc Lễ - Đến hết địa bàn phường, giáp phường Dữu Lâu | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 9 - Phường Nông Trang Đoạn Từ tiếp giáp đường C9 đi Hương Trầm qua nhà ông Bình (Tổ trưởng 9B) - Đến nhà ông Quý tổ 9A | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 9 - Phường Nông Trang Đoạn Từ tiếp giáp đường C9 đi Hương Trầm qua nhà ông Tuân (Thành đội) - Đến hết khu tập thể Cty may cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 9 - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm còn lại khu phố 9 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quảng - Khu phố 9 - Phường Nông Trang Đường Từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà nghỉ Hải Long vòng ra nhà văn hóa khu 9 - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quảng - Khu phố 9 - Phường Nông Trang Đường Từ đường Nguyễn Tất Thành qua phòng khám Châu Phong - Đến hết đường giáp Dữu Lâu | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quảng - Khu phố 9 - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 13,0 m; 16,0 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quảng - Khu phố 9 - Phường Nông Trang Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 7,5 m; 11,0 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 10 - Phường Nông Trang Đường Từ ngã tư đồi Ông To đi qua Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng (băng 1 Ông To - Đến đường sắt) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường ven Trường đào tạo Công nhân xây dựng qua nhà bà Mậu (tổ trưởng tổ 70A) - Khu phố 10 - Phường Nông Trang Ngõ 198 Vũ Duệ - Đến hết nhà bà Mậu | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường ven Trường đào tạo Công nhân xây dựng qua nhà bà Mậu (tổ trưởng tổ 70A) - Khu phố 10 - Phường Nông Trang Đường Từ ngã tư đồi Ông To đi qua Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng - Đến nhà bà Mậu | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 10 - Phường Nông Trang Đường nội bộ đồi Ông To các tuyến đường 16 m - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 10 - Phường Nông Trang Đường nội bộ đồi Ông To các tuyến đường 13 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 10 - Phường Nông Trang Đường nội bộ đồi Ông To các tuyến đường 7,5 m, 11 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 10 - Phường Nông Trang Ngõ hẻm còn lại khu 10 - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Minh Phương Đoạn đường Từ ngã 3 Trung tu ô tô - Đến cổng nhà ông Lâm | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Minh Phương Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến đình Vân Cơ | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Minh Phương Đoạn Từ đường Nguyệt Cư qua cổng Trường THCS Minh Phương - Đến chợ Minh Phương | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Minh Phương Các đường giao thông chính các khu Cao Đại, Liên Minh, Tân Phương, Trung Phương, Vân Cơ, Liên Phương, Hợp Phương - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Minh Phương Đoạn Từ đường Nguyệt Cư (Công ty vải sợi Nghĩa Hưng) - Đến trường mầm non Minh Phương | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Minh Phương Đoạn Từ nhà ông Hoàng - Đến nhà bà Hợp Đến đường 24,5 m khu đô thị Minh Phương | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phường Minh Phương Đất còn lại trong khu dân cư - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Tân - Phường Minh Nông Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến hội trường Minh Tân | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Tân - Phường Minh Nông Đoạn Từ hội trường dân cư - Đến hết dốc Minh Tân (nhà ông Bình) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Tân - Phường Minh Nông Đoạn Từ đường Hùng Vương (nhà Hải Khang ven theo khu TĐC Đồng Gia - Đến hết nhà ông Khang trưởng khu | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 trục đường Mã Lao - Khu Minh Tân - Phường Minh Nông - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Tân - Phường Minh Nông Đoạn Từ đường Hùng Vương ven theo đồng - Đến nhà ông Thể | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Tân - Phường Minh Nông Các đường còn lại trong xóm - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Thông Đậu - Phường Minh Nông Đoạn Từ kho Vật tư - Đến dốc Thông Đậu (Đến hết nhà ông Ngang, ông Hoành) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Thông Đậu - Phường Minh Nông Đoạn Từ giáp dốc Thông Đậu - Đến đường Lạc Long Quân | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Thông Đậu - Phường Minh Nông Đoạn Từ ngã 4 (ông Vân + ông Phong) rẽ - Đến nhà ông Ninh | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Thông Đậu - Phường Minh Nông Đoạn dốc đá Từ giáp phường Gia Cẩm xuống ven đồng - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Thông Đậu - Phường Minh Nông Các đường còn lại trong xóm Thông Đậu - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Bột - Phường Minh Nông Đoạn Từ đường Nguyệt Cư - Đến nhà bà Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Bột - Phường Minh Nông Đoạn Từ đường Nguyệt Cư (đường QL2 cũ) - Đến nhà bà Khuyên | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Bột - Phường Minh Nông Đoạn Từ ngõ nhà bà Khuyên - Đến đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Bột - Phường Minh Nông Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1) - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Bột - Phường Minh Nông Đoạn Từ nhà ông Đạt - Đến nhà bà An Phương | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Bột - Phường Minh Nông Đoạn Từ nhà bà Hải - Đến nhà ông Học | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Bột - Phường Minh Nông Các đường còn lại trong xóm Minh Bột - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Bột - Phường Minh Nông Đồng Mùn (Tái định cư 32C) - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Minh Bột - Phường Minh Nông Khu dân cư Hạ Bạn - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông Đoạn Từ đường Nguyệt Cư - Đến cổng Trường Tiểu học | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông Đoạn Từ đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) - Đến cổng Trường Tiểu học | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông Đoạn Từ nhà ông Tĩnh - Đến nhà ông Vinh + ông Cầu | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông Đoạn Từ nhà ông Tĩnh - Đến nhà ông Hà Mai | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông Đoạn Từ nhà bà Thùy - Đến nhà ông Luyện | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông Đoạn Từ nhà ông Bình Phượng - Đến nhà ông Thu | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông Đoạn Từ nhà bà Nga - Đến nhà ông Thành Xâm | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông Đoạn Từ nhà bà Hưu theo ven đồng - Đến nhà ông Đoàn | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông Đoạn Từ nhà ông Chi - Đến dốc lên ao cá dệt theo ven đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông Các đường còn lại trong xóm Hòa Phong - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hồng Hải - Phường Minh Nông Đoạn Từ đường Lạc Long Quân - Đến hết cổng nhà ông Yến | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hồng Hải - Phường Minh Nông Đoạn Từ đường Lạc Long Quân - Đến hết đất nhà ông Khoa, ông Đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hồng Hải - Phường Minh Nông Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê) - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hồng Hải - Phường Minh Nông Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Hồng Hải - Phường Minh Nông Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau) - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Minh Nông Đường 27 m - | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Minh Nông Đường 20 m - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Minh Nông Đường 13,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Minh Nông Đường 11 m - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu nhà ở Liền kề -Dự án Tự Lập - Phường Minh Nông Đường 27 m - | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu nhà ở Liền kề -Dự án Tự Lập - Phường Minh Nông Đường 20 m - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu nhà ở Liền kề -Dự án Tự Lập - Phường Minh Nông Đường 13,5 m - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu nhà ở Liền kề -Dự án Tự Lập - Phường Minh Nông Đường 11 m - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu nhà ở Đồng Láng Cầu - Phường Minh Nông Đường 33 m - | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu nhà ở Đồng Láng Cầu - Phường Minh Nông Đường 15 m - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu nhà ở Đồng Láng Cầu - Phường Minh Nông Đường 9 m - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Đoàn kết và Khu Thành Công (Xã Tân Đức cũ) - Phường Minh Nông Đoạn Từ giáp phường Minh Nông - Đến hộ ông Dư Văn Tùng khu 4 | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Đoàn kết và Khu Thành Công (Xã Tân Đức cũ) - Phường Minh Nông Đoạn Từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 - Đến bờ kè | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Đoàn kết và Khu Thành Công (Xã Tân Đức cũ) - Phường Minh Nông Đoạn Từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 - Đến trường cấp II | Đất SX-KD đô thị | 864.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Đoàn kết và Khu Thành Công (Xã Tân Đức cũ) - Phường Minh Nông Đoạn Từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 - Đến nhà ông Trương Văn Tạo khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Đoàn kết và Khu Thành Công (Xã Tân Đức cũ) - Phường Minh Nông Đất còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Tản Viên (Tên đường cũ là Đường Bạch Đằng) - Phường Vân Cơ Đoạn Từ nút A12, đường Hùng Vương - Đến ngõ 35, đường Tản Viên | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Tản Viên (Tên đường cũ là Đường Bạch Đằng) - Phường Vân Cơ Đoạn từ ngõ 35, đường Tản Viên - Đến đường Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Đông Sơn (Tên đường cũ là đường Nguyễn Viết Xuân) - Phường Vân Cơ Đoạn Từ Đường Hùng Vương - Đến đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Gò Mun - Đường Gò Mun - Phường Vân Cơ Từ nút A12 - đường Hùng Vương - Đến ngõ 123, đường Gò Mun | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Gò Mun - Đường Gò Mun - Phường Vân Cơ Đoạn từ ngõ 123, phố Gò Mun - Đến ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ (Lối vào kho xăng dầu) | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1 - Phường Vân Cơ Ngõ 3129 đường Hùng Vương đoạn Từ đầu ngõ - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1 - Phường Vân Cơ Ngõ 3091 đường Hùng Vương đoạn Từ đầu đường - Đến đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1 - Phường Vân Cơ Ngõ 25, phố Đông Sơn Đoạn Từ tiếp giáp đầu ngõ qua nhà văn hóa khu 1 - Đến tiếp giáp Ga Phủ Đức | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1 - Phường Vân Cơ Ngõ 3067 đường Hùng Vương đoạn Từ đầu ngõ - Đến đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1 - Phường Vân Cơ Đoạn Tiếp giáp phố Gò Mun lối vào kho xăng dầu qua cổng công ty Shillim Việt Nam - Đến điểm tiếp giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1 - Phường Vân Cơ Ngõ 34, phố Đông Sơn: Đoạn Từ đầu ngõ giáp phố Đông Sơn đi qua tường rào công ty Nam Cường (cũ) - Đến tiếp giáp ngã ba đường Hùng Vương - Lê Đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1 - Phường Vân Cơ Đoạn tiếp giáp ngã tư Gò Mun - Đông Sơn dãy bên trái qua công ty thiết bị Phương Anh - Đến tiếp giáp đường Gò Mun | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1 - Phường Vân Cơ Đoạn tiếp giáp ngã tư Gò Mun - Đông Sơn dãy bên phải qua sân bóng Sông Hồng - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1 - Phường Vân Cơ Toàn bộ khu vực quy hoạch đấu giá tổ 3A, khu 1 - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 1 - Phường Vân Cơ Các ngõ hẻm còn lại khu phố 1 - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Từ Diên - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến đường QH khu Lò Đá | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Từ Diên - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ đường QH khu Lò Đá - Đến tiếp giáp phường Vân Phú (lối ra đường Nguyễn Tất Thành) | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 2444, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Đoạn đường ngang tính Từ ngã ba trường Mầm non Hoa Sen - Đến ngã ba giao cắt phố Từ Diên | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Các ngõ khu quy hoạch xăng dầu tổ 8 - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 2338, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ tiếp giáp đường Hùng Vương vào cổng chi cục Dự trữ - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 2336, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ đầu ngõ tiếp giáp đường Hùng Vương đi qua Công ty Vật Tư Vĩnh Phú - Đến điểm giao cắt ngõ 2316, đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 2328, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến nhà nhà văn hóa khu 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 2316, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến ngã ba tiếp giáp khu phố 4, lối vào trường THCS Vân Cơ | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 2466, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến hết ngõ. | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 2, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Từ ngã ba tiếp giáp ngõ 2466, đường Hùng Vương - Đến ngã ba tiếp giáp ngõ 2524, đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Các ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2 - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 2 - Phường Vân Cơ Ngõ hẻm còn lại khu 2 - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu phố 3 - Phường Vân Cơ Đoạn từ đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NHV khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật - Đến đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Viettinbank) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 209, đường Vũ Duệ - Khu phố 3 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ tiếp giáp đường Vũ Duệ chạy song song đường sắt - Đến cổng công ty may Việt Nhật | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 2160, đường Hùng Vương - Khu phố 3 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến điểm giao cắt ngõ 209, đường Vũ Duệ | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 3 - Phường Vân Cơ Các ngõ quy hoạch còn lại khu phố 3 - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 3 - Phường Vân Cơ Ngõ tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đi qua tường rào công ty May Việt Nhật vào tổ 17B, khu 3 - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 3 - Phường Vân Cơ Ngõ 2194, đường Hùng Vương đi qua trạm biến thế cát sỏi vòng ra đầu ngõ 2188, đường Hùng Vương. - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 3 - Phường Vân Cơ Các ngõ hẻm còn lại khu 3 - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 19, đường Tản Viên - Khu phố 4 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ tiếp giáp đường Tản Viên - Đến trường tiểu học Vân Cơ | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 33A, đường Tản Viên - Khu phố 4 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ công ty CP cửa nhựa cao cấp qua Nhà văn hóa khu 4 - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 07, đường Tản Viên - Khu phố 4 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ tiếp giáp đường Tản Viên - Đến ngã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 03, đường Tản ViênKhu phố 4 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ tiếp giáp đường Tản Viên - Đến cổng trường THCS Vân Cơ | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 4 - Phường Vân Cơ Ngõ sau Trường Tiểu học và THCS Vân Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 33B, đường Tản Viên - Khu phố 4 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ công ty cửa nhựa cao cấp đi theo bên phải đường - Đến đầu ngõ 35, đường Tản Viên | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 33B, đường Tản Viên - Khu phố 4 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ công ty cửa nhựa cao cấp đi theo bên trái đường - Đến tiếp giáp địa phận phường Vân Phú | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 4 - Phường Vân Cơ Các ngõ hẻm còn lại khu 4 - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 5 - Phường Vân Cơ Ngõ 75, phố Gò Mun - Đến hết địa giới phường Vân Cơ | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 5 - Phường Vân Cơ Đoạn Từ ngã ba giao cắt ngõ 75, phố Gò Mun - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 5 - Phường Vân Cơ Các ngõ 33,41,53 phố Gò Mun tính Từ đầu ngõ - Đến đường ngang giao cắt các ngõ còn lại. | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 5 - Phường Vân Cơ Các ngõ hẻm còn lại khu phố 5 - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 2819, đường Hùng Vương - Khu phố 5 - Phường Vân Cơ Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến lối ngang thông sang ngõ 2781, đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 2781, đường Hùng Vương - Khu phố 5 - Phường Vân Cơ Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến nghĩa trang Minh Phương | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố 6 - Phường Vân Cơ Các ngõ hẻm còn lại khu 6 - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 1A - Phường Vân Phú Đất băng 2 +3 đường Hùng Vương (đất băng 2 +3 đường QL2 cũ) - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 1A - Phường Vân Phú Đất băng 1 Đường Lạc Hồng nối QL 2 - Đến đường rẽ Trạm xá QK2 | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 1A - Phường Vân Phú Đường vành đai Quân khu 2 - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 1A - Phường Vân Phú Đoạn Từ ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng đi đường Lạc Hồng - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 1A - Phường Vân Phú Đất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A) - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 1A - Phường Vân Phú Từ đường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức) - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 1A - Phường Vân Phú Đất ở còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 1B - Phường Vân Phú Đường Từ đường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT kỹ thuật Việt Trì - tiếp giáp xã Kim Đức - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 1B - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nhà ông Hoa Hưng (Khu 1) | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 1B - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Trường Chinh - Đến Nhà văn hóa khu 1B | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 1B - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà ông Nguyên Hoan - Đến hết nhà ông Xuân Vân | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 1B - Phường Vân Phú Đất còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 2 - Phường Vân Phú Đất băng 1 đường Lạc Hồng - Đến giáp xã Hy Cương | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 2 - Phường Vân Phú Đường bê tông Từ đường Lạc Hồng - Đến đường Trường Chinh | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 2 - Phường Vân Phú Đất băng 2 đường Lạc Hồng - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 2 - Phường Vân Phú Các băng còn lại khu Quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng-Cây Mít - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 2 - Phường Vân Phú Đất băng 1 Khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trăng -Cây Mít (giáp đường vành đai QK 2) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 2 - Phường Vân Phú Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2 - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 2 - Phường Vân Phú Đường số 1 Đền Hùng (Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lạc Hồng) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 2 - Phường Vân Phú Đất còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn hai bên đường liên thôn - Khu 3 - Phường Vân Phú Từ đường Hùng Vương - Đến khu tái định cư B1 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 3 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà văn hoá khu 3 đi sang đường Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 3 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà ông Sang đi khu công nghiệp - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 3 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà bà Ngọc đi Giếng Muỗi - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 3 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà ông Phú đi đường khu công nghiệp - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 3 - Phường Vân Phú Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 3 - Phường Vân Phú Đọan Từ nhà ông Gia - Đến nhà bà Khải Đà | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 3 - Phường Vân Phú Đoạn Từ giáp phường Minh Phương đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi chão) - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 3 - Phường Vân Phú Đoạn Từ khách sạn Hobico - Đến hết đường bê tông dọc đường sắt | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 3 - Phường Vân Phú Đất còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 4A - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 4A - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến cổng nhà ông Hà | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 4A - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nhà ông Tính | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 4A - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà bà Thiện - Đến nhà ông Thỉnh | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 4A - Phường Vân Phú Khu vực đấu giá Đồng Vôi - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 4A - Phường Vân Phú Đoạn ngõ Từ nhà Phương Việt - Đến nhà Hoàn Xuân | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 4A - Phường Vân Phú Đất các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 4B - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến cổng nhà ông Yên Hông | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 4B - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến cổng chính nghĩa trang | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 3479 - Khu 4B - Phường Vân Phú đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nhà Hoàn Hằng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 3581 - Khu 4B - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến cổng nhà bà Kim Hải | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 3381 - Khu 4B - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến cổng nhà bà Cúc Khoái | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 4B - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nhà Linh - Lụa | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 2 đường Hùng Vương - Khu 4B - Phường Vân Phú - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Ngõ 3449 - Khu 4B - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến cổng nhà ông Lê Hùng | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 2 - Khu quy hoạch Đồng Nương - Khu 4B - Phường Vân Phú - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 4B - Phường Vân Phú Đất các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường - Khu 5 - Phường Vân Phú đoạn Từ nhà bà Thơm Tường - Đến đường Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường - Khu 5 - Phường Vân Phú đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 5 - Phường Vân Phú Đoạn Từ bờ ao - Đến nhà ông Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 5 - Phường Vân Phú Đoạn Từ Gò Đá đi - Đến trường Đại học Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 5 - Phường Vân Phú Đoạn Từ Cội Nụ đi trường Đại học Hùng Vương - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 5 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà Hoa Liên đi cầu Nhồi - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 5 - Phường Vân Phú Khu tái định cư Gò Na - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 5 - Phường Vân Phú Băng 2 khu đấu giá CO3 - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn ven đường sắt - Khu 5 - Phường Vân Phú Từ Sơn Đồng - Đến bà Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 5 - Phường Vân Phú Đất còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Từ Diên - Khu 6 - Phường Vân Phú Đường Từ DiênTừ đường Hùng Vương qua UBND phường cũ - Đến ngã tư đường Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 6 - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Hội - Đến đường liên thôn | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 6 - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà ông Quân | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 6 - Phường Vân Phú Đoạn Từ ngã tư đường Nguyễn Tất Thành đi Bờ Lối - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 6 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà ông Hội - Đến trường Manduk | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 6 - Phường Vân Phú Đoạn Từ đường Từ Diên - Đến Bờ Mí | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 6 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà Thanh Cổ - Đến nhà bà Doãn | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 6 - Phường Vân Phú Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 7 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà bà Tô Toàn đi - Đến giáp phường Vân Cơ | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường bê tông xi măng trong xóm - Khu 7 - Phường Vân Phú Từ nhà Tấm Hoàn - Đến cổng nhà ông Chuyển; Từ nhà ông Hiền Dự Đến chùa Vân Long; Từ nhà Tịnh Oanh Đến cổng nhà ông Tứ; từ nhà bà Nang Đến Bờ Luông; Từ nhà Nga Trọng Đến | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 7 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà Tuấn Kênh - Đến nhà bà Tăng | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 7 - Phường Vân Phú Đoạn Từ cổng nhà ông Tâm Hoàn đi Bờ Luông - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 7 - Phường Vân Phú Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 8 - Phường Vân Phú Đoạn Từ Bờ Lối đi Phượng Lâu - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 8 - Phường Vân Phú Đoạn Từ cổng nhà ông Huấn - Đến nhà ông Cò | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 8 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà Tuấn Minh - Đến nhà ông Đoàn | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 8 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà ông Cừ - Đến bờ Khuân Đầm | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 8 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà bà Chiến - Đến nhà ông Phú Viên | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 8 - Phường Vân Phú Đoạn Từ nhà ông Tục - Đến trường THCS Vân Phú - MANDUK | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu 8 - Phường Vân Phú Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) - Phường Vân Phú Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) - Phường Vân Phú Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) - Phường Vân Phú Băng 1, khu TĐC - Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) - Phường Vân Phú Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) - Phường Vân Phú Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các lô đất ĐO1, ĐO3 thuộc khu 5 - Phường Vân Phú Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5 - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâm xã + cầu Việt Trì cũ ra Quốc lộ 2 - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ dốc Đường Âu Cơ - Đến nhà văn hóa khu 8 (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâm xã + cầu Việt Trì cũ ra Quốc lộ 2 - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đất dân cư cũ đồng Vệ Lầy - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâm xã + cầu Việt Trì cũ ra Quốc lộ 2 - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Từ khu quy hoạch sau Trạm kiểm dịch - Đến cửa cống Kênh tiêu Đông Nam | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 1 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ nhà ông Oanh - Đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch giao đất Đồng Hồ Dưới khu 1 (Cũ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 1 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ nhà ông Tân - Đến nhà ông Công Khu 2 (Cũ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 1 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ nhà ông Quế khu 4 (Cũ) - Đến nhà ông Định Khu 3 (Cũ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 2 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ dốc đường Âu Cơ - Đến nhà ông Mạnh khu 4 (Cũ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 2 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Sang giáp đê bao Khu 5 (Cũ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 2 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ Nhà văn hóa - Đến nhà bà Lâm; đoạn từ chùa Bảo Ngạn Đến nhà ông Vững - Hai bên đường giáp quy hoạch và Quy hoạch giao đất Đồng Đầu Đình khu 6 (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ Nhà văn hóa - Đến nhà ông Hữu Khu 8 (Cũ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất nằm giáp chân đê bao (mới) - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Từ khu 4 - Đến khu 6 (nay thuộc khu 2 mới) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất nằm giáp chân đường Âu Cơ (mới) - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Từ khu 1 - Đến khu 7 (nay là khu 1 Đến khu 3 mới) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn cuối đê bao cũ - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến chợ đầu đê (đoạn từ hộ bà Cần Đến chợ đầu đê) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu QH đồng Cửa Đình - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) tiếp giáp sau băng 1 đường Hùng Vương - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đất hai bên hệ thống kênh tiêu Đông Nam (trừ khu đấu giá đồng Vệ Lầy) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ Cây xăng Big C đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu đấu giá đồng Vệ Lầy - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Vị trí mặt đường tiếp giáp kênh tiêu - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu đấu giá đồng Vệ Lầy - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải Linh - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường A - B - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ đường C đi Trung tâm Khuyến nông - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đường A1 - B1 đi đường C - Đến nhà ông Khắc | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường A2 - B2 - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ đường C đi khu tập thể Thuỷ lợi cũ - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Mai An Tiêm - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) đoạn Từ Trụ sở Liên đoàn lao động tỉnh - Đến hết nhà bà Nhiên xóm Mộ | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đường Từ giáp nhà bà Nhiên xóm mộ tới hết đất nhà bà Sáu (Chỉ) - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đường Từ giáp nhà bà Sáu (Chỉ) qua nhà ông Tỵ (Tân) - Đến đường Vũ Thế Lang | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Từ nhà ông Kỳ (Lợi) tới Đè Long Châu Sa - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía bên xóm Đình (Đồi) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Từ nhà ông Kỳ (Lợi) tới Đè Long Châu Sa - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía bên đồng - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu dân cư đồi Thú y cũ - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu dân cư đồi Bình Hải - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâm xã, đường liên xã - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía đồi - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâm xã, đường liên xã - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía đồng - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía đồi - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía đồng - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đất đồi Mụ - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đất đồi Quế - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu cây Vối, Giếng ngược - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu Giếng nhà (dộc ông Mít) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu đồng Súi - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu Gò Sẻ Đồng Chầu - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà bà Dung (Trịnh) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu quy hoạch xóm Mai (Nhà văn hoá Xóm Mai) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu quy hoạch xóm Gạo - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 2 - đường Nguyễn Tất Thành (giai đoạn 1) - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Do - Xã Trưng Vương - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Tôm - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Đồng Đáu - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ nhà Ông Dục - Đến nhà ông Thảo xóm Lăng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ đường Vũ Thê Lang - Đến nhà văn hóa xóm Lăng (phía đồi) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ nhà bà Luyến xóm Thọ - Đến Đền Thiên Cổ Miếu Đến nhà Văn hóa xóm Đỉnh ra đường Vũ Thê Lang (phía đồi) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Vị trí còn lại các khu Bình Hải, xóm Thịnh, xóm Mộ - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) giáp đường Nguyễn Tất Thành - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 2- đường Vũ Thế Lang (quy hoạch cây Vối) - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 2 - đường Nguyễn Tất Thành (giai đoạn 2) - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ đường Vũ Thê Lang - Đến nhà văn hóa xóm Lăng (phía đồng) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (Công ty Việt Mỹ) qua nhà ông Hướng, - Đến nhà ông Tùng (Anh) khu Bình Hải | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hoà (Ngọt) qua nhà ông Nông (Chính) - Đến đường Đồng Chằm khu 9 (xóm Thịnh) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà tu lễ ) - Đến hết nhà ông Dũng (Dung) khu 9 (xóm Thịnh) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đồng Chằm) - Đến hết nhà bà Nghiêm khu 9 (xóm Thịnh) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Thể (Lý) - Đến hết nhà Văn Hoá khu 9 (xóm Thịnh) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (giáp Chi cục thuế Việt Trì) qua nhà ông Năm (Mai) - Đến hết nhà ông Lân (Thọ) khu 12 (xóm Mộ) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (Đài phát thanhThành phố) - Đến hết nhà bà Hương ra đường Mai An Tiêm khu 12 (xóm Mộ) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đường Từ nhà bà Dung (Trịnh) qua nhà bà Miền khu 9 (Xóm Thịnh) - Đến đè Long Châu Sa | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ Đè Long Châu Sa qua quy hoạch đồng Đáu - Đến đường Vũ Thế Lang (phía đồng, phía đồi) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu vực gần chợ - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 hai bên đường Tôn Đức Thắng - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 giáp đê Trung Ương (Khu vực Vườn Thánh) - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Từ trường cấp 1 Thống Nhất - Đến đường xuống dự án 119 khu kênh cứng cấp 1 | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Đường Từ khu đấu giá 73 ô Xóm Ngoại - Đến đường Trường Chinh | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Trường Chinh - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Từ điểm tiếp giáp đê Trung ương - Đến cổng Công ty TNHH Hoàng Thủy | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu quy hoạch 119 ô kênh cứng Nỗ Lực - Xã Thụy Vân (Xã đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất 2 bên bờ đê Sông Lô - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Trần Toại - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Từ đê Sông Lô đi Xí nghiệp rác thải cũ - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất Từ cây Hòe - Đến Đồng Đắp (Đất ở 2 bên đường liên thôn) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất Từ nhà ông Khanh - Đến Cầu Nhồi | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất Từ Đình Phượng An - Đến nhà ông Thọ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất Từ nhà ông Dũng đi Bờ Hạ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại) - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại) - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại) - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu quy hoạch đồi Chùa - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại) - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường Nguyễn Tất Thành từ giáp phường Vân Phú - Đến đoạn rẽ đi làng Chằm | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường từ đoạn rẽ đi làng Chằm - Đến hết địa phận xã Hy Cương (nhà bà Phương) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Từ giáp phường Vân Phú - Đến hết địa phận xã Hy Cương (nhà bà Phương) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường giáp phường Vân Phú (đường 32C cũ) - Đến đường rẽ vào Đài Tưởng niệm | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường (đường 32C cũ) từ đường rẽ vào Đài tưởng niệm - Đến đèn đỏ hết đất thổ cư nhà ông Hùng Tâm | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường tỉnh 325 - Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ giáp ngã 3 Đền Hùng - Đến hết nhà bà Bùi Thị Hợp xã Hy Cương | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường tỉnh 325 - Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ giáp nhà bà Bùi Thị Hợp - Đến hết nhà ông Huề xã Hy Cương | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường tỉnh 325 - Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ giáp nhà ông Huề - Đến đầu đường bê tông chợ Hy Cương nhà ông Uẩn | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà ông Uẩn đi đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường Từ nhà ông Uẩn - Đến nhà Quan (hết địa phận xã Hy Cương) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Từ nhà ông Triệu Việt Thanh - Đến Đền Mẫu Âu Cơ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Từ đập Phân Muồi đi đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Từ bãi đỗ xe số 1 - Đến Đồi Thông | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ 309 đi đường Lạc Hồng (qua Chùa) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường thuận lợi về giao thông (khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất Từ nhà văn hoá thôn 2 - Đến Gò Lán thôn 5 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) đi làng Chằm - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà ông Tú - Đến bãi xe nhà Chìa + ông Bính | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất Từ giáp nhà ông Thanh Dung qua đơn vị 652 đi Chu Hóa - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1- Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ đường 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Quy hoạch dân cư đồi Phân Ngùi - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi Thanh Đình - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn từ UBND xã Chu Hoá đi Thanh Đình (đường Tôn Đức Thắng) - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi Thanh Đình - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ đường Thụy Vân- Thanh Đình - Chu Hóa (Từ nhà Đông Hậu) đi ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà ông Tiến Liên đi Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi xã Hy Cương (tuyến đường số 2 Đền Hùng) - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Từ UBND xã - Đến khu đấu giá Đồi Cây Đa | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi xã Hy Cương (tuyến đường số 2 Đền Hùng) - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Từ khu đấu giá Đồi cây Đa - Đến đường Lạc Hồng (giáp nhà ông Đào Anh Tuấn) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi xã Hy Cương (tuyến đường số 2 Đền Hùng) - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Ven đường Lạc Hồng - Đến Đền Lạc Long Quân | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà ông Duyên khu 2 đi thị trấn Lâm Thao (cầu Mới) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ đường 32C qua Cầu Miễu - Đến UBND xã | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ Đền Lạc Long Quân đi ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các khu dân cư có đường bê tông (đồi Cây Đa, Hóc Đài, Hóc Đầm) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực Ắc quy và đường 32C - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ điểm rẽ vào UBND xã Chu Hoá - Đến nhà ông Bẩy (giáp Thị trấn Lâm Thao) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực Ắc quy và đường 32C - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Từ đường 32C vào cổng Nhà máy Ắc quy - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Hóc Thiểu - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà Ông Nhất - Đến nhà ông Thọ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Hóc Thiểu - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu vực còn lại - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các khu tương đối thuận lợi giao thông - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu vực còn lại - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đường liên khu hoặc đường bê tông rộng từ 5m trở lên - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu vực còn lại - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã khu vực chợ - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường Tôn Đức Thắng và khu vực chợ - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Quy hoạch khu dân cư mới: Dướn; Đục Trò; Lá Bàn; Mồng Xung; Rừng Tre; Hóc Vỡ - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Dướn 1, 2 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Đục Trò - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Mồng Xung - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Rừng Tre - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Hóc Vỡ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ chợ Thanh Đình (cổng nhà ông Tuấn) - Đến cổng trào khu công nghiệp | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ cổng ông Toàn Ngà (khu 3) - Đến ngã tư Lá Bàn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ Núi Dạ (quán ông Thọ) - Đến ngã tư Đồng Mồng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường ngã tư Đồng Mồng (cổng ông Thịnh) - Đến cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đến đê tả Lâm Hạc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Đến ngã tư Lá Bàn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ cổng nhà ông Sứ (khu 10) - Đến ngã tư cổng nhà ông Sách | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đoạn Từ cổng bà Mến (khu 9) - Đến bờ Đê Sạch | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ cổng chào khu 9 - Đến cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đất trong khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ nhà ông Tạ Quang Hòa - Đến hết nhà ông Ninh Hiệp | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) tiếp giáp nhà ông Ninh Hiệp - Đến hết đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) tiếp giáp đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng - Đến giáp xã Hùng Lô | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu trung tâm, khu vực chợ, đường liên xã - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Băng 1 - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Băng 2 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ nhà văn hoá khu 10 - Đến dốc Gò Thờ | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ nhà bà Thời - Đến Trạm biến áp số 2 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ Nhà văn hóa khu 2 - Đến nhà ông Hà khu 12 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ nhà Thân Bộ - Đến ngã tư bờ xanh | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ Nhà văn hoá khu 6 qua khu 4 - Đến xã An Đạo | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ ngã tư bờ xanh - Đến xã Vĩnh Phú | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) TĐC đồi Mả Da - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại gồm khu: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8 - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại gồm khu: 5, 9, 10, 11, 12 - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường tỉnh 323B - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Hoà Ẩm K5 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Đến đê hữu sông Lô | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường liên thôn K4 - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Đến nhà ông Tình Đông (khu 4) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn K4 đi khu chợ - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn K7 (khu 7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Tơ Thưởng tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở đường nội thôn K5 - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ô Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão - Đến tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Thắng K1 tiếp giáp đường tỉnh 323B - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ tiếp giáp nhà ông Hoà Ẩm K5 - Đến tiếp giáp xã Kim Đức | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở tiếp giáp ven chân đê phía trong - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ giáp xã Vĩnh Phú - Đến giáp xã Phượng Lâu | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ cầu ra đê hữu sông Lô - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ cổng Trống - Đến rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ ông Huê (khu 5) - Đến tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn ngõ - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Hà Cầm K2, ngõ Từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) - Đến tiếp giáp đường tỉnh 323 đê hữu sông Lô Đến giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn K5 - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Ngân - Đến nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở đường liên thôn, nội thôn - Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ khu 1 - Đến khu 5 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ) - Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Đất ở giáp khu vực chợ Xốm - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Đất ở đường nội thôn, ngõ hẻm của các khu còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 4 (Tái định cư đường Cao tốc Nội Bài- Lào Cai) - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Khu vực 4 (Tái định cư đường Cao tốc Nội Bài- Lào Cai) - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà bà Vinh Sắc khu 2 - Đến nhà ông Thắng Nga khu 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà bà Vinh Sắc khu 2 - Đến nhà ông Tình Đông khu 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3 - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâ, xã + cầu Việt Trì cũ ra Quốc lộ 2 - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ dốc Đường Âu Cơ - Đến nhà văn hóa khu 8 (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâ, xã + cầu Việt Trì cũ ra Quốc lộ 2 - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đất dân cư cũ đồng Vệ Lầy - | Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâ, xã + cầu Việt Trì cũ ra Quốc lộ 2 - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Từ khu quy hoạch sau Trạm kiểm dịch - Đến cửa cống Kênh tiêu Đông Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 1 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ nhà ông Oanh - Đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch giao đất Đồng Hồ Dưới khu 1 (Cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 1 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ nhà ông Tân - Đến nhà ông Công Khu 2 (Cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 1 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ nhà ông Quế khu 4 (Cũ) - Đến nhà ông Định Khu 3 (Cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 2 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ dốc đường Âu Cơ - Đến nhà ông Mạnh khu 4 (Cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 2 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Sang giáp đê bao Khu 5 (Cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 2 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ Nhà văn hóa - Đến nhà bà Lâm; đoạn từ chùa Bảo Ngạn Đến nhà ông Vững và Quy hoạch giao đất Đồng Đầu Đình khu 6 (Cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ Nhà văn hóa - Đến nhà ông Hữu Khu 8 (Cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất nằm giáp chân đê bao (mới) - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Từ khu 4 - Đến khu 6 (nay thuộc khu 2 mới) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất nằm giáp chân đường Âu Cơ (mới) - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Từ khu 1 - Đến khu 7 (nay là khu 1 Đến khu 3 mới) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn cuối đê bao cũ - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến chợ đầu đê (đoạn từ hộ bà Cần Đến chợ đầu đê) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu QH đồng Cửa Đình - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) tiếp giáp sau băng 1 đường Hùng Vương - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đất hai bên hệ thống kênh tiêu Đông Nam (trừ khu đấu giá đồng Vệ Lầy) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ Cây xăng Big C đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu đấu giá đồng Vệ Lầy - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Vị trí mặt đường tiếp giáp kênh tiêu - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu đấu giá đồng Vệ Lầy - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải Linh - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường A - B - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ đường C đi Trung tâm Khuyến nông - | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đường A1 - B1 đi đường C - Đến nhà ông Khắc | Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường A2 - B2 - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ đường C đi khu tập thể Thuỷ lợi cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Mai An Tiêm - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) đoạn Từ Trụ sở Liên đoàn lao động tỉnh - Đến hết nhà bà Nhiên xóm Mộ | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đường Từ giáp nhà bà Nhiên xóm mộ tới hết đất nhà bà Sáu (Chỉ) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đường Từ giáp nhà bà Sáu (Chỉ) qua nhà ông Tỵ (Tân) - Đến đường Vũ Thế Lang | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Từ nhà ông Kỳ (Lợi) tới Đè Long Châu Sa - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía bên xóm Đình (Đồi) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Từ nhà ông Kỳ (Lợi) tới Đè Long Châu Sa - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía bên đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu dân cư đồi Thú y cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu dân cư đồi Bình Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâm xã, đường liên xã - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía đồi - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâm xã, đường liên xã - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía đồi - | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đất đồi Mụ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đất đồi Quế - | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu cây Vối, Giếng ngược - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu Giếng nhà (dộc ông Mít) - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu đồng Súi - | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu Gò Sẻ Đồng Chầu - | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà bà Dung (Trịnh) | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu quy hoạch xóm Mai (Nhà văn hoá Xóm Mai) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu quy hoạch xóm Gạo - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 2 - đường Nguyễn Tất Thành (giai đoạn 1) - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Do - Xã Trưng Vương - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Tôm - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Đồng Đáu - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ nhà Ông Dục - Đến nhà ông Thảo xóm Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ đường Vũ Thê Lang - Đến nhà văn hóa xóm Lăng (phía đồi) | Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ nhà bà Luyến xóm Thọ - Đến Đền Thiên Cổ Miếu Đến nhà Văn hóa xóm Đỉnh ra đường Vũ Thê Lang (phía đồi) | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Vị trí còn lại các khu Bình Hải, xóm Thịnh, xóm Mộ - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) giáp đường Nguyễn Tất Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 2- đường Vũ Thế Lang (quy hoạch cây Vối) - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 2 - đường Nguyễn Tất Thành (giai đoạn 2) - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 6.240.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ đường Vũ Thê Lang - Đến nhà văn hóa xóm Lăng (phía đồng) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (Công ty Việt Mỹ) qua nhà ông Hướng, - Đến nhà ông Tùng (Anh) khu Bình Hải | Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hoà (Ngọt) qua nhà ông Nông (Chính) - Đến đường Đồng Chằm khu 9 (xóm Thịnh) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà tu lễ ) - Đến hết nhà ông Dũng (Dung) khu 9 (xóm Thịnh) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đồng Chằm) - Đến hết nhà bà Nghiêm khu 9 (xóm Thịnh) | Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Thể (Lý) - Đến hết nhà Văn Hoá khu 9 (xóm Thịnh) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (giáp Chi cục thuế Việt Trì) qua nhà ông Năm (Mai) - Đến hết nhà ông Lân (Thọ) khu 12 (xóm Mộ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (Đài phát thanhThành phố) - Đến hết nhà bà Hương ra đường Mai An Tiêm khu 12 (xóm Mộ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đường Từ nhà bà Dung (Trịnh) qua nhà bà Miền khu 9 (Xóm Thịnh) - Đến đè Long Châu Sa | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ Đè Long Châu Sa qua quy hoạch đồng Đáu - Đến đường Vũ Thế Lang (phía đồng, phía đồi) | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu vực gần chợ - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 hai bên đường Tôn Đức Thắng - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 giáp đê Trung Ương (Khu vực Vườn Thánh) - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Từ trường cấp 1 Thống Nhất - Đến đường xuống dự án 119 khu kênh cứng cấp 1 | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Đường Từ khu đấu giá 73 ô Xóm Ngoại - Đến đường Trường Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Trường Chinh - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Từ điểm đến giáp đê Trung ương - Đến cổng Công ty TNHH Hoàng Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Khu quy hoạch 119 ô kênh cứng Nỗ Lực - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất 2 bên bờ đê Sông Lô - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Trần Toại - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Từ đê Sông Lô đi Xí nghiệp rác thải cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất Từ cây Hòe - Đến Đồng Đắp (Đất ở 2 bên đường liên thôn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất Từ nhà ông Khanh - Đến Cầu Nhồi | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất Từ Đình Phượng An - Đến nhà ông Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất Từ nhà ông Dũng đi Bờ Hạ - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại) - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại) - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại) - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu quy hoạch đồi Chùa - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại) - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường Nguyễn Tất Thành từ giáp phường Vân Phú - Đến đoạn rẽ đi làng Chằm | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường từ đoạn rẽ đi làng Chằm - Đến hết địa phận xã Hy Cương (nhà bà Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Từ giáp phường Vân Phú - Đến hết địa phận xã Hy Cương (nhà bà Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường giáp phường Vân Phú (đường 32C cũ) - Đến đường rẽ vào Đài Tưởng niệm | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường (đường 32C cũ) từ đường rẽ vào Đài tưởng niệm - Đến đèn đỏ hết đất thổ cư nhà ông Hùng Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường tỉnh 325 - Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ giáp ngã 3 Đền Hùng - Đến hết nhà bà Bùi Thị Hợp xã Hy Cương | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường tỉnh 325 - Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ giáp nhà bà Bùi Thị Hợp - Đến hết nhà ông Huề xã Hy Cương | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường tỉnh 325 - Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ giáp nhà ông Huề - Đến đầu đường bê tông chợ Hy Cương nhà ông Uẩn | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà ông Uẩn đi đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường Từ nhà ông Uẩn - Đến nhà Quan (hết địa phận xã Hy Cương) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Từ nhà ông Triệu Việt Thanh - Đến Đền Mẫu Âu Cơ | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Từ đập Phân Muồi đi đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Từ bãi đỗ xe số 1 - Đến Đồi Thông | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ 309 đi đường Lạc Hồng (qua Chùa) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường thuận lợi về giao thông (khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất Từ nhà văn hoá thôn 2 - Đến Gò Lán thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) đi làng Chằm - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà ông Tú - Đến bãi xe nhà Chìa + ông Bính | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất Từ giáp nhà ông Thanh Dung qua đơn vị 652 đi Chu Hóa - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1- Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ đường 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Quy hoạch dân cư đồi Phân Ngùi - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi Thanh Đình - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ UBND xã Chu Hoá đi Thanh Đình (đường Tôn Đức Thắng) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi Thanh Đình - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ đường Thụy Vân- Thanh Đình - Chu Hóa (Từ nhà Đông Hậu) đi ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà ông Tiến Liên đi Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi xã Hy Cương (Tuyến đường số 2 Đền Hùng) - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Từ UBND xã - Đến khu đấu giá Đồi Cây Đa | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi xã Hy Cương (Tuyến đường số 2 Đền Hùng) - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Từ khu đấu giá Đồi cây Đa - Đến đường Lạc Hồng (giáp nhà ông Đào Anh Tuấn) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi xã Hy Cương (Tuyến đường số 2 Đền Hùng) - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Ven đường Lạc Hồng - Đến Đền Lạc Long Quân | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà ông Duyên khu 2 đi thị trấn Lâm Thao (cầu Mới) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ đường 32C qua Cầu Miễu - Đến UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ Đền Lạc Long Quân đi ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các khu dân cư có đường bê tông (đồi Cây Đa, Hóc Đài, Hóc Đầm) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực Ắc quy và đường 32C - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ điểm rẽ vào UBND xã Chu Hoá - Đến nhà ông Bẩy (giáp Thị trấn Lâm Thao) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực Ắc quy và đường 32C - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Từ đường 32C vào cổng Nhà máy Ắc quy - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Hóc Thiểu - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà Ông Nhất - Đến nhà ông Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Hóc Thiểu - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu vực còn lại - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các khu tương đối thuận lợi giao thông - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu vực còn lại - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đường liên khu hoặc đường bê tông rộng từ 5m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu vực còn lại - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã khu vực chợ - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường Tôn Đức Thắng và khu vực chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Quy hoạch khu dân cư mới: Dướn; Đục Trò; Lá Bàn; Mồng Xung; Rừng Tre; Hóc Vỡ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Dướn 1, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Đục Trò - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Mồng Xung - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Rừng Tre - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Hóc Vỡ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ chợ Thanh Đình (cổng nhà ông Tuấn) - Đến cổng trào khu công nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ cổng ông Toàn Ngà (khu 3) - Đến ngã tư Lá Bàn | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ Núi Dạ (quán ông Thọ) - Đến ngã tư Đồng Mồng | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường ngã tư Đồng Mồng (cổng ông Thịnh) - Đến cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đến đê tả Lâm Hạc | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Đến ngã tư Lá Bàn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ cổng nhà ông Sứ (khu 10) - Đến ngã tư cổng nhà ông Sách | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đoạn Từ cổng bà Mến (khu 9) - Đến bờ Đê Sạch | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đường Từ cổng chào khu 9 - Đến cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đất trong khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ nhà ông Tạ Quang Hòa - Đến hết nhà ông Ninh Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) tiếp giáp nhà ông Ninh Hiệp - Đến hết đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) tiếp giáp đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng - Đến giáp xã Hùng Lô | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu trung tâm, khu vực chợ, đường liên xã - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Băng 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc) - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Băng 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ nhà văn hoá khu 10 - Đến dốc Gò Thờ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ nhà bà Thời - Đến Trạm biến áp số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ Nhà văn hóa khu 2 - Đến nhà ông Hà khu 12 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ nhà Thân Bộ - Đến ngã tư bờ xanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ Nhà văn hoá khu 6 qua khu 4 - Đến xã An Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) Từ ngã tư bờ xanh - Đến xã Vĩnh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) TĐC đồi Mả Da - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại gồm khu: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8 - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu còn lại gồm khu: 5, 9, 10, 11, 12 - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường tỉnh 323B - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Hoà Ẩm K5 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Đến đê hữu sông Lô | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường liên thôn K4 - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Đến nhà ông Tình Đông (khu 4) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn K4 đi khu chợ - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn K4 (khu 7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Tơ Thưởng tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở đường nội thôn K5 - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ô Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão - Đến tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Thắng K1 tiếp giáp đường tỉnh 323B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ tiếp giáp nhà ông Hoà Ẩm K5 - Đến tiếp giáp xã Kim Đức | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở tiếp giáp ven chân đê phía trong - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ giáp xã Vĩnh Phú - Đến giáp xã Phượng Lâu | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ cầu ra đê hữu sông Lô - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ cổng Trống - Đến rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ ông Huê (khu 5) - Đến tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn ngõ - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Hà Cầm K2, ngõ Từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) - Đến tiếp giáp đường tỉnh 323 đê hữu sông Lô Đến giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường nội thôn K5 - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà ông Ngân - Đến nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở đường liên thôn, nội thôn - Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ khu 1 - Đến khu 5 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ) - Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Đất ở giáp khu vực chợ Xốm - | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Đất ở đường nội thôn, ngõ hẻm của các khu còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 4 (Tái định cư đường Cao tốc Nội Bài- Lào Cai) - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Khu vực 4 (Tái định cư đường Cao tốc Nội Bài- Lào Cai) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà bà Vinh Sắc khu 2 - Đến nhà ông Thắng Nga khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất ở hai bên đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Từ nhà bà Vinh Sắc khu 2 - Đến nhà ông Tình Đông khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du) Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâm xã + cầu Việt Trì cũ ra Quốc lộ 2 - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ dốc Đường Âu Cơ - Đến nhà văn hóa khu 8 (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâm xã + cầu Việt Trì cũ ra Quốc lộ 2 - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Khu dân cư cũ đồng Vệ Lầy - | Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâm xã + cầu Việt Trì cũ ra Quốc lộ 2 - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Từ khu quy hoạch sau Trạm kiểm dịch - Đến cửa cống Kênh tiêu Đông Nam | Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 1 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ nhà ông Oanh - Đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch giao đất Đồng Hồ Dưới khu 1 (Cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 1 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ nhà ông Tân - Đến nhà ông Công Khu 2 (Cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 1 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ nhà ông Quế khu 4 (Cũ) - Đến nhà ông Định Khu 3 (Cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 2 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ dốc đường Âu Cơ - Đến nhà ông Mạnh khu 4 (Cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 2 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Sang giáp đê bao Khu 5 (Cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 2 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ Nhà văn hóa - Đến nhà bà Lâm; đoạn từ chùa Bảo Ngạn Đến nhà ông Vững - Hai bên đường giáp quy hoạch và Quy hoạch giao đất Đồng Đầu Đình khu 6 (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ Nhà văn hóa - Đến nhà ông Hữu Khu 8 (Cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất nằm giáp chân đê bao (mới) - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Từ khu 4 - Đến khu 6 (nay thuộc khu 2 mới) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất nằm giáp chân đường Âu Cơ (mới) - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Từ khu 1 - Đến khu 7 (nay là khu 1 Đến khu 3 mới) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn cuối đê bao cũ - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến chợ đầu đê (đoạn từ hộ bà Cần Đến chợ đầu đê) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu QH đồng Cửa Đình - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) tiếp giáp sau băng 1 đường Hùng Vương - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đất hai bên hệ thống kênh tiêu Đông Nam (trừ khu đấu giá đồng Vệ Lầy) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ Cây xăng Big C đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu đấu giá đồng Vệ Lầy - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Vị trí mặt đường tiếp giáp kênh tiêu - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu đấu giá đồng Vệ Lầy - Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải Linh - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Sông Lô (Xã Đồng bằng) Đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường A - B - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ đường C đi Trung tâm Khuyến nông - | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đường A1 - B1 đi đường C - Đến nhà ông Khắc | Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường A2 - B2 - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ đường C đi khu tập thể Thuỷ lợi cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Mai An Tiêm - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) đoạn Từ Trụ sở Liên đoàn lao động tỉnh - Đến hết nhà bà Nhiên xóm Mộ | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đường Từ giáp nhà bà Nhiên xóm mộ tới hết đất nhà bà Sáu (Chỉ) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đường Từ giáp nhà bà Sáu (Chỉ) qua nhà ông Tỵ (Tân) - Đến đường Vũ Thế Lang | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Từ nhà ông Kỳ (Lợi) tới Đè Long Châu Sa - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía bên xóm Đình (Đồi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Từ nhà ông Kỳ (Lợi) tới Đè Long Châu Sa - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía bên đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu dân cư đồi Thú y cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu dân cư đồi Bình Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâm xã, đường liên xã - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía đồi - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất thuộc trung tâm xã, đường liên xã - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía đồi - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Phía đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đất đồi Mụ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đất đồi Quế - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu cây Vối, Giếng ngược - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu Giếng nhà (dộc ông Mít) - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu đồng Súi - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu Gò Sẻ Đồng Chầu - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà bà Dung (Trịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu quy hoạch xóm Mai (Nhà văn hoá Xóm Mai) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu quy hoạch xóm Gạo - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 2 - đường Nguyễn Tất Thành (giai đoạn 1) - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Do - Xã Trưng Vương - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồng Tôm - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu Đồng Đáu - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ nhà Ông Dục - Đến nhà ông Thảo xóm Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ đường Vũ Thê Lang - Đến nhà văn hóa xóm Lăng (phía đồi) | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ nhà bà Luyến xóm Thọ - Đến Đền Thiên Cổ Miếu Đến nhà Văn hóa xóm Đỉnh ra đường Vũ Thê Lang (phía đồi) | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Vị trí còn lại các khu Bình Hải, xóm Thịnh, xóm Mộ - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) giáp đường Nguyễn Tất Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 2- đường Vũ Thế Lang (quy hoạch cây Vối) - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 2 - đường Nguyễn Tất Thành (giai đoạn 2) - Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ đường Vũ Thê Lang - Đến nhà văn hóa xóm Lăng (phía đồng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (Công ty Việt Mỹ) qua nhà ông Hướng, - Đến nhà ông Tùng (Anh) khu Bình Hải | Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hoà (Ngọt) qua nhà ông Nông (Chính) - Đến đường Đồng Chằm khu 9 (xóm Thịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà tu lễ ) - Đến hết nhà ông Dũng (Dung) khu 9 (xóm Thịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (Đường Đồng Chằm) - Đến hết nhà bà Nghiêm khu 9 (xóm Thịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Thể (Lý) - Đến hết nhà Văn Hoá khu 9 (xóm Thịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (giáp Chi cục thuế Việt Trì) qua nhà ông Năm (Mai) - Đến hết nhà ông Lân (Thọ) khu 12 (xóm Mộ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành (Đài phát thanhThành phố) - Đến hết nhà bà Hương ra đường Mai An Tiêm khu 12 (xóm Mộ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đường Từ nhà bà Dung (Trịnh) qua nhà bà Miền khu 9 (Xóm Thịnh) - Đến đè Long Châu Sa | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Từ Đè Long Châu Sa qua quy hoạch đồng Đáu - Đến đường Vũ Thế Lang (phía đồng, phía đồi) | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Trưng Vương (Xã Đồng bằng) Đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất khu vực gần chợ - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 hai bên đường Tôn Đức Thắng - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 giáp đê Trung Ương (Khu vực Vườn Thánh) - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Từ trường cấp 1 Thống Nhất - Đến đường xuống dự án 119 khu kênh cứng cấp 1 | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Đường Từ khu đấu giá 73 ô Xóm Ngoại - Đến đường Trường Chinh | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Trường Chinh - Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Từ điểm tiếp giáp đê Trung ương - Đến cổng Công ty TNHH Hoàng Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Khu quy hoạch 119 ô kênh cứng Nỗ Lực - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Thụy Vân (Xã Đồng bằng) Đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất 2 bên bờ đê Sông Lô - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đường Trần Toại - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Từ đê Sông Lô đi Xí nghiệp rác thải cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất Từ cây Hòe - Đến Đồng Đắp (Đất ở 2 bên đường liên thôn) | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất Từ nhà ông Khanh - Đến Cầu Nhồi | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất Từ Đình Phượng An - Đến nhà ông Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất Từ nhà ông Dũng đi Bờ Hạ - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại) - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại) - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại) - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu quy hoạch đồi Chùa - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại) - Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Phượng Lâu (Xã Đồng bằng) Đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường Nguyễn Tất Thành từ giáp phường Vân Phú - Đến đoạn rẽ đi làng Chằm | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường từ đoạn rẽ đi làng Chằm - Đến hết địa phận xã Hy Cương (nhà bà Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Từ giáp phường Vân Phú - Đến hết địa phận xã Hy Cương (nhà bà Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường giáp phường Vân Phú (đường 32C cũ) - Đến đường rẽ vào Đài Tưởng niệm | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường (đường 32C cũ) từ đường rẽ vào Đài tưởng niệm - Đến đèn đỏ hết đất thổ cư nhà ông Hùng Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ giáp ngã 3 Đền Hùng - Đến hết nhà bà Bùi Thị Hợp xã Hy Cương | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ giáp nhà bà Bùi Thị Hợp - Đến hết nhà ông Huề xã Hy Cương | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ giáp nhà ông Huề - Đến đầu đường bê tông chợ Hy Cương nhà ông Uẩn | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà ông Uẩn đi đường Lạc Hồng (đường Quốc lộ 32C cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường Từ nhà ông Uẩn - Đến nhà Quan (hết địa phận xã Hy Cương) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Từ nhà ông Triệu Việt Thanh - Đến Đền Mẫu Âu Cơ | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Từ đập Phân Muồi đi đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Đất hai bên đường - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Từ bãi đỗ xe số 1 - Đến Đồi Thông | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1 - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ 309 đi đường Lạc Hồng (qua Chùa) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường thuận lợi về giao thông (khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8) - Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất Từ nhà văn hoá thôn 2 - Đến Gò Lán thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ) đi làng Chằm - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà ông Tú - Đến bãi xe nhà Chìa + ông Bính | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất Từ giáp nhà ông Thanh Dung qua đơn vị 652 đi Chu Hóa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Băng 1- Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đoạn Từ đường 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Quy hoạch dân cư đồi Phân Ngùi - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Xã Hy Cương (Xã Miền Núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi Thanh Đình - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ UBND xã Chu Hoá đi Thanh Đình (đường Tôn Đức Thắng) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi Thanh Đình - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ đường Thụy Vân- Thanh Đình - Chu Hóa (Từ nhà Đông Hậu) đi ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà ông Tiến Liên đi Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi xã Hy Cương (Tuyến đường số 2 Đền Hùng) - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Từ UBND xã - Đến khu đấu giá Đồi Cây Đa | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi xã Hy Cương (Tuyến đường số 2 Đền Hùng) - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Từ khu đấu giá Đồi cây Đa - Đến đường Lạc Hồng (giáp nhà ông Đào Anh Tuấn) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đoạn từ UBND xã Chu Hóa đi xã Hy Cương (Tuyến đường số 2 Đền Hùng) - Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Ven đường Lạc Hồng - Đến Đền Lạc Long Quân | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà ông Duyên khu 2 đi thị trấn Lâm Thao (cầu Mới) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ đường 32C qua Cầu Miễu - Đến UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ Đền Lạc Long Quân đi ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các khu dân cư có đường bê tông (đồi Cây Đa, Hóc Đài, Hóc Đầm) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực Ắc quy và đường 32C - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ điểm rẽ vào UBND xã Chu Hoá - Đến nhà ông Bẩy (giáp Thị trấn Lâm Thao) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu vực Ắc quy và đường 32C - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Từ đường 32C vào cổng Nhà máy Ắc quy - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Hóc Thiểu - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đoạn Từ nhà Ông Nhất - Đến nhà ông Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu tái định cư Hóc Thiểu - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu vực còn lại - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các khu tương đối thuận lợi giao thông - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu vực còn lại - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Đường liên khu hoặc đường bê tông rộng từ 5m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất các khu vực còn lại - Xã Chu Hóa (Xã Miền Núi) Các khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Đất hai bên đường liên xã khu vực chợ - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Đất hai bên đường Tôn Đức Thắng và khu vực chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Quy hoạch khu dân cư mới: Dướn; Đục Trò; Lá Bàn; Mồng Xung; Rừng Tre; Hóc Vỡ - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Dướn 1, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Đục Trò - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Mồng Xung - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi) Khu Rừng Tre - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Tổ 14B - Đến đường Lạc Long Quân ( đường Sông Thao cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Các đường còn lại của tổ 14B - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Âu Cơ - Phường Tiên Cát Từ phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra - Đến đường Tiên Dung | Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Âu Cơ - Phường Tiên Cát Các đường khu Âu Cơ (tổ 26) Đổi thành: Các tuyến đường chính khu Âu Cơ - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Âu Cơ - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tiên Phú - Phường Tiên Cát Các đường chính khu Tiên Phú - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Khu phố Tiên Phú - Phường Tiên Cát Các ngõ hẻm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Minh Hà 2 - Phường Tiên Cát Từ đường Hùng Vương - Đến hết nhà ông Dũng Phúc | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Phố Minh Hà 2 - Phường Tiên Cát Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1879 và ngõ 1923 - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 - | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 2173 - | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | |||
| Thành phố Việt Trì |
Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm Đoạn đường ngõ 1538 - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 |
