Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Việt Trì năm 2025

Khu vực: Thành phố Việt Trì.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 15.300 đến 2.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Việt Trì Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Khu Hóc Vỡ -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ chợ Thanh Đình (cổng nhà ông Tuấn) - Đến cổng trào khu công nghiệp
Đất SX-KD nông thôn1.170.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ cổng ông Toàn Ngà (khu 3) - Đến ngã tư Lá Bàn
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ Núi Dạ (quán ông Thọ) - Đến ngã tư Đồng Mồng
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường ngã tư Đồng Mồng (cổng ông Thịnh) - Đến cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi)
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đến đê tả Lâm Hạc
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Đến ngã tư Lá Bàn
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ cổng nhà ông Sứ (khu 10) - Đến ngã tư cổng nhà ông Sách
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đoạn Từ cổng bà Mến (khu 9) - Đến bờ Đê Sạch
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ cổng chào khu 9 - Đến cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đất trong khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn432.000
Thành phố Việt Trì Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
Từ nhà ông Tạ Quang Hòa - Đến hết nhà ông Ninh Hiệp
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Thành phố Việt Trì Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
tiếp giáp nhà ông Ninh Hiệp - Đến hết đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng
Đất SX-KD nông thôn1.920.000
Thành phố Việt Trì Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
tiếp giáp đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng - Đến giáp xã Hùng Lô
Đất SX-KD nông thôn1.080.000
Thành phố Việt Trì Đất khu trung tâm, khu vực chợ, đường liên xã - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
-
Đất SX-KD nông thôn960.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư núi Sõng (đường cao tốc) - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn840.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư núi Sõng (đường cao tốc) - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
Băng 2 -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
Từ nhà văn hoá khu 10 - Đến dốc Gò Thờ
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
Từ nhà bà Thời - Đến Trạm biến áp số 2
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
Từ Nhà văn hóa khu 2 - Đến nhà ông Hà khu 12
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
Từ nhà Thân Bộ - Đến ngã tư bờ xanh
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
Từ Nhà văn hoá khu 6 qua khu 4 - Đến xã An Đạo
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
Từ ngã tư bờ xanh - Đến xã Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Việt Trì Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
TĐC đồi Mả Da -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thành phố Việt Trì Đất các khu còn lại gồm khu: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8 - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
-
Đất SX-KD nông thôn480.000
Thành phố Việt Trì Đất các khu còn lại gồm khu: 5, 9, 10, 11, 12 - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường tỉnh 323B - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ nhà ông Hoà Ẩm K5 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Đến đê hữu sông Lô
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường liên thôn K4 - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Đến nhà ông Tình Đông (khu 4)
Đất SX-KD nông thôn780.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn K4 đi khu chợ - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa) -
Đất SX-KD nông thôn780.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn K4 (khu 7 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ nhà ông Tơ Thưởng tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) -
Đất SX-KD nông thôn780.000
Thành phố Việt Trì Đất ở đường nội thôn K5 - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ nhà ô Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão - Đến tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
Đất SX-KD nông thôn780.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn - Khu vực 1 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ nhà ông Thắng K1 tiếp giáp đường tỉnh 323B -
Đất SX-KD nông thôn780.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ tiếp giáp nhà ông Hoà Ẩm K5 - Đến tiếp giáp xã Kim Đức
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Thành phố Việt Trì Đất ở tiếp giáp ven chân đê phía trong - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ giáp xã Vĩnh Phú - Đến giáp xã Phượng Lâu
Đất SX-KD nông thôn960.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ) - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ cầu ra đê hữu sông Lô -
Đất SX-KD nông thôn960.000
Thành phố Việt Trì Đất ở đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ cổng Trống - Đến rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô
Đất SX-KD nông thôn960.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ ông Huê (khu 5) - Đến tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)
Đất SX-KD nông thôn780.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn ngõ - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ nhà ông Hà Cầm K2, ngõ Từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) - Đến tiếp giáp đường tỉnh 323 đê hữu sông Lô Đến giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô
Đất SX-KD nông thôn780.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường nội thôn K5 - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ nhà ông Ngân - Đến nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 - Khu vực 2 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa) -
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất ở đường liên thôn, nội thôn - Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ khu 1 - Đến khu 5
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ) - Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
-
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Đất ở giáp khu vực chợ Xốm -
Đất SX-KD nông thôn1.620.000
Thành phố Việt Trì Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài -
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Khu vực 3 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Đất ở đường nội thôn, ngõ hẻm của các khu còn lại -
Đất SX-KD nông thôn480.000
Thành phố Việt Trì Khu vực 4 (Tái định cư đường Cao tốc Nội Bài- Lào Cai) - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Khu vực 4 (Tái định cư đường Cao tốc Nội Bài- Lào Cai) -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ nhà bà Vinh Sắc khu 2 - Đến nhà ông Thắng Nga khu 1
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất ở hai bên đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Từ nhà bà Vinh Sắc khu 2 - Đến nhà ông Tình Đông khu 1
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2 -
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3 -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Thành phố Việt Trì Khu vực 5 - Xã Hùng Lô (Xã Trung du)
Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ) -
Đất SX-KD nông thôn2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu công nghiệp Thụy Vân
-
Đất SX-KD580.000
Thành phố Việt Trì Cụm công nghiệp Bạch Hạc
-
Đất SX-KD550.000
Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa86.19077.52073.100
Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa76.05068.40064.500
Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa76.05068.40064.500
Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa76.05068.40064.500
Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa76.05068.40064.500
Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa69.15062.25058.500
Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm73.10065.96062.220
Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô
-
Đất trồng cây hàng năm64.50058.20054.900
Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương
-
Đất trồng cây hàng năm64.50058.20054.900
Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân
-
Đất trồng cây hàng năm64.50058.20054.900
Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu
-
Đất trồng cây hàng năm64.50058.20054.900
Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức
-
Đất trồng cây hàng năm58.50052.95050.100
Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản73.10065.96062.220
Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản64.50058.20054.900
Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản64.50058.20054.900
Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản64.50058.20054.900
Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản64.50058.20054.900
Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản58.50052.95050.100
Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm69.70062.73059.160
Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô
-
Đất trồng cây lâu năm61.50055.35052.200
Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương
-
Đất trồng cây lâu năm61.50055.35052.200
Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân
-
Đất trồng cây lâu năm61.50055.35052.200
Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu
-
Đất trồng cây lâu năm61.50055.35052.200
Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức
-
Đất trồng cây lâu năm55.95050.25047.400
Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú
-
Đất rừng sản xuất32.30029.24027.710
Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô
-
Đất rừng sản xuất28.50025.80024.450
Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương
-
Đất rừng sản xuất28.50025.80024.450
Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân
-
Đất rừng sản xuất28.50025.80024.450
Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu
-
Đất rừng sản xuất28.50025.80024.450
Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức
-
Đất rừng sản xuất18.00016.20015.300
Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác73.10065.96062.220
Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác64.50058.20054.900
Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác64.50058.20054.900
Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác64.50058.20054.900
Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác64.50058.20054.900
Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác58.50052.95050.100
Thành phố Việt Trì Các phường: Bạch Hạc, Bến Gót, Dữu Lâu, Gia Cẩm, Minh Nông, Minh Phương, Nông Trang, Tân Dân, Thanh Miếu, Thọ Sơn, Tiên Cát, Vân Cơ, Vân Phú
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác69.70062.73059.160
Thành phố Việt Trì Xã Sông Lô
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác61.50055.35052.200
Thành phố Việt Trì Xã Trưng Vương
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác61.50055.35052.200
Thành phố Việt Trì Xã Thụy Vân
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác61.50055.35052.200
Thành phố Việt Trì Xã Phượng Lâu
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác61.50055.35052.200
Thành phố Việt Trì Các xã: Hùng Lô, Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác55.95050.25047.400
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Việt Trì Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Khu Hóc Vỡ -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ chợ Thanh Đình (cổng nhà ông Tuấn) - Đến cổng trào khu công nghiệp
Đất SX-KD nông thôn1.170.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ cổng ông Toàn Ngà (khu 3) - Đến ngã tư Lá Bàn
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ Núi Dạ (quán ông Thọ) - Đến ngã tư Đồng Mồng
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường ngã tư Đồng Mồng (cổng ông Thịnh) - Đến cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi)
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng) - Đến đê tả Lâm Hạc
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng - Đến ngã tư Lá Bàn
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ cổng nhà ông Sứ (khu 10) - Đến ngã tư cổng nhà ông Sách
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đoạn Từ cổng bà Mến (khu 9) - Đến bờ Đê Sạch
Đất SX-KD nông thôn720.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đường Từ cổng chào khu 9 - Đến cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
Đất SX-KD nông thôn900.000
Thành phố Việt Trì Đất khu dân cư còn lại - Xã Thanh Đình (Xã Miền Núi)
Đất trong khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn432.000
Thành phố Việt Trì Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
Từ nhà ông Tạ Quang Hòa - Đến hết nhà ông Ninh Hiệp
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Thành phố Việt Trì Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
tiếp giáp nhà ông Ninh Hiệp - Đến hết đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng
Đất SX-KD nông thôn1.920.000
Thành phố Việt Trì Đất hai bên đường tỉnh 323B - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
tiếp giáp đường rẽ vào khu tái định cư Núi Sõng - Đến giáp xã Hùng Lô
Đất SX-KD nông thôn1.080.000
Thành phố Việt Trì Đất khu trung tâm, khu vực chợ, đường liên xã - Xã Kim Đức (Xã Miền Núi)
-
Đất SX-KD nông thôn960.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Việt Trì

4.8/5 - (946 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?