Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Việt Trì năm 2025

Khu vực: Thành phố Việt Trì.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 800.000 đến 280.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Từ cầu Việt Trì - Đến đê sông Lô
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ đê sông Lô - Đến nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương)
Đất ở đô thị14.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) - Đến nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương)
Đất ở đô thị20.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương) - Đến hết điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với phố Minh Lang (Đến giáp số nhà 1174 đường Hùng Vương)
Đất ở đô thị26.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ số nhà 1174 đường Hùng Vương - Đến nút giao đường Hùng Vương với phố Âu Cơ
Đất ở đô thị40.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn từ nút giao đường Hùng Vương với phố Âu Cơ - Đến nút A7 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Trần Phú (vòng xuyến chợ Trung tâm)
Đất ở đô thị42.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ nút A7 - Đến nút A10 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Nguyễn Du (ngã tư Dệt))
Đất ở đô thị42.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ nút A10 - Đến điểm giáp công ty Licogi 14
Đất ở đô thị36.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ điểm giáp công ty Licogi 14 - Đến đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ điểm giao đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương - Đến cầu Nang
Đất ở đô thị22.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ đường cầu Nang - Đến hết địa phận thành phố Việt Trì
Đất ở đô thị13.500.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì đến đường Trần Phú
Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị24.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Trần Phú
Đoạn Từ nút A7 (vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất ở đô thị32.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Trần Phú
Đoạn Từ nút C7 - Đến nút D7 (Công an tỉnh)
Đất ở đô thị22.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Trần Phú
Đoạn Từ nút D7 - Đến đê sông Lô
Đất ở đô thị17.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) - Đến điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị14.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Trần Nguyên Hãn - Đến điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị17.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hai Bà Trưng - Đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất ở đô thị20.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ nút C7 - Đến nút C10 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Nguyễn Du)
Đất ở đô thị28.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ nút C10 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Nguyễn Du) - Đến Cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Trường Đại học Hùng Vương)
Đất ở đô thị20.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Đại học Hùng Vương) - Đến Cầu Bản đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị17.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ Cầu Bản đường Nguyễn Tất Thành - Đến đường Hùng Vương phường Vân Phú
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Từ nút giao với đường Hùng Vương - Đến Khu di tích lịch sử Quốc Gia Đền Hùng
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Đoạn Từ nút A9 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với Hòa Phong cũ) - Đến nút C9 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hòa Phong cũ)
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Băng 1 đoạn Từ nút C9 - Đến điểm giao nhau với đường Phù Đổng
Đất ở đô thị28.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Băng 1 đoạn Từ điểm giao nhau với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần Phú
Đất ở đô thị20.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Băng 2 đoạn từ nút C9 - Đến điểm giao nhau với đường Phù Đổng
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Băng 2 đoạn từ điểm giao nhau với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần Phú
Đất ở đô thị13.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Băng 3 đường Quang Trung kéo dài -
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Băng 2 và băng 3 đường Hòa Phong (đường Quang Trung) kéo dài -
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Châu Phong
Đoạn Từ nút A8 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Châu Phong) - Đến nút C8 (điểm giao nhau giữa đường Châu Phong với đường Nguyễn Tất Thành)
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Châu Phong
Đoạn Từ nút C8 (điểm giao nhau giữa đường Châu Phong với đường Nguyễn Tất Thành) - Đến nút giao với phố Hàn Thuyên (đường Tân Bình cũ)
Đất ở đô thị26.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Châu Phong
Đoạn Từ điểm giao nhau với phố Hàn Thuyên - Đến điểm giao nhau với đường Trần Phú
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Việt Trì Băng 1 - Đường Nguyễn Du
đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành)
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Việt Trì Băng 2, băng 3 - Đường Nguyễn Du
đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành)
Đất ở đô thị14.500.000
Thành phố Việt Trì Băng 1 - Đường Nguyễn Du
đoạn Từ nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) - Đến điểm giao với đường Phù Đổng
Đất ở đô thị25.000.000
Thành phố Việt Trì Băng 1 - Đường Nguyễn Du
Từ điểm giao với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần Phú
Đất ở đô thị22.000.000
Thành phố Việt Trì Băng 2, băng 3 - Đường Nguyễn Du
đoạn Từ nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) - Đến điểm giao với đường Phù Đổng
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Băng 2, băng 3 - Đường Nguyễn Du
Từ điểm giao với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần Phú
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Minh Lang (Đường Âu Cơ cũ)
Phố Minh Lang (Đường Âu Cơ cũ) -
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Lạc Long Quân - Đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị22.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến đường Vũ Thê Lang
Đất ở đô thị16.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Trần Nguyên Hãn
Từ cổng Nhà máy Giấy - Đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị13.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Vũ Thê Lang
Đoạn Từ nút E7 (giao với đường Trần Phú) - Đến nút E4 (giao với đường Hai Bà Trưng)
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Vũ Thê Lang
Đoạn nút E4 (giao với đường Hai Bà Trưng) - Đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Hà Chương (Đường Hà Huy Tập cũ)
Từ đường Hùng Vương qua sau Ngân hàng, Kho bạc - Đến đường sắt
Đất ở đô thị13.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Lê Quý Đôn
Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phố Hà Liễu
Đất ở đô thị13.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Lê Quý Đôn
Từ điểm giao phố Hà Liễu - Đến đường sắt
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Hà Bổng (Đường Kim Đồng cũ )
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị13.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Đoàn Kết
Đường Đoàn Kết -
Đất ở đô thị16.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Đại Nải (đường Công Nhân cũ)
Từ A10 (Thế giới di động) qua cổng Nhà máy Dệt - Đến đường Nguyệt Cư
Đất ở đô thị26.500.000
Thành phố Việt Trì Phố Lê Đồng (Đường vào khu Công nghiệp Thuỵ Vân)
Từ đường Hùng Vương - Đến đường sắt giáp cổng khu công nghiệp Thụy Vân
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàn Thuyên (Đường Tân Bình cũ)
Từ tiếp giáp đường Trần Phú - Đến đường Châu Phong
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn Từ đình Hương Trầm, phường Dữu Lâu - Đến nút C10 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Từ cây xăng Dữu Lâu - Đến đường Phù Đổng
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn từ đường Phù Đổng - Đến đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn Từ nghĩa trang Dữu Lâu - Đến đình Hương Trầm (Đường Nguyễn Du cũ)
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ)
Đoạn Từ tiếp giáp đường Nguyễn Du - Đến đầu ngõ 106 phố Vũ Duệ
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ)
Đoạn Từ giáp ngõ 106 phố Vũ Duệ (Từ số nhà 108) - Đến ngã tư (đồi Ông To)
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ)
Đoạn Từ ngã tư đồi ông To đi đường sắt (trại giam) -
Đất ở đô thị11.500.000
Thành phố Việt Trì Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ)
Phố Xuân Nương Đoạn Từ Cửa hàng lương thực Vân Cơ - Đến hết tường rào Trường Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Lạc Long Quân (Từ ngã ba chợ Nú đi cầu Việt Trì)
Đoạn Từ cầu Việt Trì - Đến Cầu Văn Lang (ngã tư giáp nhà máy hóa chất)
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Lạc Long Quân (Từ ngã ba chợ Nú đi cầu Việt Trì)
Đoạn Từ Cầu Văn Lang (ngã tư giáp nhà máy hóa chất) - Đến ngã ba Chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân với đường Nguyệt Cư)
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Tiên Dung (đường Nam Công viên Văn Lang cũ)
Đường Tiên Dung (đường Nam Công viên Văn Lang cũ) -
Đất ở đô thị26.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyệt Cư (Từ ngã ba chợ Nú đi ngã ba Vân Cơ)
Đoạn Từ ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân với đường Nguyệt Cư) - Đến nút giao đường Đốc Ngữ với đường Nguyệt Cư)
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyệt Cư (Từ ngã ba chợ Nú đi ngã ba Vân Cơ)
Đoạn Từ nút giao đường Đốc Ngữ với đường Nguyệt Cư - Đến ngã ba Vân Cơ (nút giao đường Nguyệt Cư với đường Hùng Vương)
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Trường Chinh
Đoạn Từ Đê 304 - Đến hết cầu vượt đường sắt thuộc địa giới xã Thụy Vân
Đất ở đô thị8.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Trường Chinh
Đoạn Từ chân cầu vượt đường sắt (thuộc địa giới phường Vân Phú) - Đến cổng vào nhà ông Hoàng Lệ (thuộc xã Kim Đức)
Đất ở đô thị8.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Trường Chinh
Đoạn Từ cổng vào nhà ông Hoàng Lệ (thuộc địa giới xã Kim Đức) - Đến nút giao đường Trường Chinh với đường Phù Đổng
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Phù Đổng
Từ nút giao với đường Châu Phong - Đến giao với đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị25.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Phù Đổng
Từ nút giao với đường Nguyễn Du - Đến trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Đường tránh QL 32C đoạn qua Việt Trì (từ ngã ba chợ Nú đến tiếp giáp huyện Lâm Thao)
Đường tránh QL 32C đoạn qua Việt Trì (Từ ngã ba chợ Nú - Đến tiếp giáp huyện Lâm Thao)
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ): Từ Cầu Việt Trì đến dê Bồ Sao
Từ cầu Việt Trì - Đến UBND phường Bạch Hạc
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ): Từ Cầu Việt Trì đến dê Bồ Sao
Từ UBND phường - Đến ngã ba điểm giao nhau phố Nàng Nội
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ): Từ Cầu Việt Trì đến dê Bồ Sao
Từ điểm giao nhau phố Nàng Nội - Đến đê Bồ Sao
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Phố Nàng Nội (đường Du lịch Bạch Hạc- Bến Gót cũ)
-
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Trầm Sào
Đường 17,5m -
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Trầm Sào
Đường 14,5m; 13m; 11m; 10,5m; 9,5m -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 22 m -
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 19 m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 14m, 13m, đường 10m -
Đất ở đô thị8.500.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 7,5m; 7m; 6,5m -
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Việt Trì Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành)
Đường 12,5m; 10,5m -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 20,5m; 16,5m -
Đất ở đô thị14.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 13,5m; đường 11,5m -
Đất ở đô thị11.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 7,5m -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 23,5m; 20,5m -
Đất ở đô thị14.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 19,5m; 18,5m; -
Đất ở đô thị11.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 12m; 10m; 7m -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Minh Phương
Đường 36m -
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Minh Phương
Đường 24,5m và đường 20,5m -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Minh Phương
Đường 13,5m và đường 11m -
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 26m -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 22,5m -
Đất ở đô thị14.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 15m -
Đất ở đô thị13.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 13m; 12m -
Đất ở đô thị11.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 18,5m -
Đất ở đô thị16.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 14,5m -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị14.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 12m -
Đất ở đô thị13.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường
Đường 26m -
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường
Đường 11,5m -
Đất ở đô thị16.000.000
Thành phố Việt Trì Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại phường Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)
Đường 14m -
Đất ở đô thị5.500.000
Thành phố Việt Trì Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại phường Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)
Đường 7,5m -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại phường Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)
Đường 6m -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa (Gia Cầm)
Đường 20,5m -
Đất ở đô thị13.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa (Gia Cầm)
Đường 13,5m; 12m -
Đất ở đô thị11.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa (Gia Cầm)
Đường 9m; 7,5m; 7m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn kịch nói (cũ)
Đường 6,0m -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi cũ của đoàn nghệ thuật chèo (cũ), phường Dữu Lâu
Đường 7,5m; 6,5m -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 19,5m -
Đất ở đô thị16.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 16,5m -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị14.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 12m -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 18,5m; 16,5m -
Đất ở đô thị16.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 15,5m; 14m; 13,5m -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 12m; 9m; 6m -
Đất ở đô thị14.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Nam Việt
Đường 22,5m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Nam Việt
Đường 16,5m; 15m -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Nam Việt
Đường 13m đến 13,5m; 12m -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng
Đường 13,5m -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng
Đường 11,5m; 10m -
Đất ở đô thị13.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở xã hội Thành Công
Đường 22,5m -
Đất ở đô thị22.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở xã hội Thành Công
Đường 7,5m; 8m -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Đoạn Từ đầu Cầu cũ đi Toa Đen -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ giáp hành lang cầu - Đến nhà ông Khai
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Trục đường chùa Bi (Đổi tên Từ thành Phố Chùa Bi) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào hết khu tập thể Cty cổ phần cơ khí Giao thông Phú Thọ -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Ven đường kè -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Tuyến đường tại khu giãn dân Phong Châu (Giai đoạn 1) -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Đường 22,5 m khu tái định cư cầu Việt Trì mới -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Đường 19,0 m khu tái định cư cầu Việt Trì mới -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Đường 10,0 m khu tái định cư cầu Việt Trì mới -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Ven đường kè du lịch Bạch Hạc -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Phố Trần Nhật Duật (Trục đường Trần Nhật Duật cũ) -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo - Đến nhà bà Thu
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ nhà ông Hải Hạnh - Đến nhà ông Kim Văn Hùng
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ nhà ông Sơn Tần - Đến nhà ông Hùng Nội
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc
Ven bờ kè Bạch Hạc -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào khu tập thể Xí nghiệp mộc Bạch Hạc -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào khu lò vôi cũ -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ nhà bà Hiền - Đến kè (Đường Bàn Quần)
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc
Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết -
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Mộ Thượng - Phường Bạch Hạc
Trục phố Trần Nhật Duật ( đường Trần Nhật Duật cũ) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Mộ Thượng - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ đường Du Lịch qua xóm mới Mộ Thượng - Đến phố Nhị Hà (đường Nhị Hà cũ)
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Mộ Thượng - Phường Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Trục phố Nhị Hà (đường Nhị Hà cũ) -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Tuyến đường Từ sân Đình qua sân kho ra trạm Y tế -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Tuyến đường Từ ngã ba Đình ra nhà ông Kình -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Từ nhà ông Kình qua ao làng ra đường Nhị Hà -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Từ nhà ông Kình qua nhà ông Thức - Đến đường nối QL 2
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Từ phố Nhị Hà - Đến nhà ông Hách
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Khu Miếu cũ -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Băng mặt đường (băng 1) -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Các băng còn lại -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu Mộ Hạ - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử - Đến nhà ông Thắng (Nhớ)
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu Mộ Hạ - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ hộ ông Thắng (Thoa) - Đến hộ Thắng (Loan); từ hộ Ông Lưu Đến nhà máy LILAMA3
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Khu Mộ Hạ - Phường Bạch Hạc
Các ngõ còn lại -
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Việt Trì Phố Đồi Cam (đường Đồi Cam cũ) - Phường Thanh Miếu
Đoạn Từ cây xăng Thanh Miếu - Đến tiếp giáp đường Hùng Vương (thuộc khu 7 + 8 + 11 + 12)
Đất ở đô thị5.500.000
Thành phố Việt Trì Phố Nguyễn Văn Dốc (Đường Thanh Bình cũ) - Phường Thanh Miếu
Đoạn Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn - Đến tiếp giáp phố Đồi Cam (đường Đồi Cam cũ)
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Phố Lý Tự Trọng (Đường Lý Tự Trọng cũ) - Phường Thanh Miếu
Đoạn Từ nhà ông Triệu - Đến Trường Mầm non Công ty Giấy (khu 1, 2, 3, 4)
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Lý Tự Trọng (Đường Lý Tự Trọng cũ) - Phường Thanh Miếu
Đoạn Từ Trường mầm non Cty Giấy - Đến cổng Trường THPT Công nghiệp Việt Trì (thuộc khu 3)
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Đường Thanh Hà - Phường Thanh Miếu
Từ tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đến tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn (thuộc khu 5 + 6)
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu - Đến đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9)
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Từ tiếp giáp đường Hùng Vương qua trạm xá phường Thanh Miếu - Đến đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 7 + 11 + 12)
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Từ đường Hùng Vương qua nhà ông San, ông Quỳ - Đến tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (đường Lý Tự Trọng cũ) thuộc khu 1 + 2
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Tuyến đường Đồng Trước từ tiếp đường Nguyễn Tất Thành - Đến phố Đồi Cam
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1 của các khu dân cư -
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Đường bãi X1 -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Đường vòng quanh ao xanh -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các tuyến đường khu Đồi Vũ -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Tuyến đường Lương Khánh Thiện - Đến dự án Long Châu Sa, phường Thọ Sơn
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến khu Đồng Lồ
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Đường vòng quanh khu hồ sinh thái -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các tuyến đường khu Đồng Rau -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các tuyến đường khu Đồi Măng -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các tuyến đường khu Ao Làng -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các tuyến đường đấu giá khu 13 -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các tuyến đường khu đấu giá Đồng Lồ -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các tuyến đường 13,5 m khu đấu giá hạ tầng hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang -
Đất ở đô thị5.500.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các tuyến đường 27,0 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (Từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang - Đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Tràng Đông)
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các tuyến đường rộng 22,5 m khu đấu giá Đồi Măng -
Đất ở đô thị5.500.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Khu đấu giá đồng Đè Chảy -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các tuyến đường còn lại khu Đồng Trước -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các ngõ hẻm còn lại khu dân cư 12, 13, 14 giáp xã Sông Lô và xã Trưng Vương -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Các con đường khác trong khu dân cư - Phường Thanh Miếu
Các ngõ hẻm khu 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11 -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót
Đoạn đường A3H3 - Đến lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát)
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót
Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót) -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót
Đoạn Từ lối rẽ đường Hùng Vương - Đến chợ Gát
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót
Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng) -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót
Đường bao quanh tổ 5 Việt Hưng -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.300.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Việt Hưng - Phường Bến Cót
Từ nhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hoà Bình 1 + 2 - Phường Bến Cót
Đoạn Từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình) -
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hoà Bình 1 + 2 - Phường Bến Cót
Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì) -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hoà Bình 1 + 2 - Phường Bến Cót
Đoạn Từ nút A2 đi xã Sông Lô và các ngõ bao quanh -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hoà Bình 1 + 2 - Phường Bến Cót
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.300.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hoà Bình 1 + 2 - Phường Bến Cót
Đoạn Từ cây xăng của Công ty Licogi - Đến chợ đầu đê
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hoà Bình 1 + 2 - Phường Bến Cót
Lối rẽ Từ cổng Công ty quản lý đường sắt vào khu tái định cư dự án đê Tả Thao (trước cổng nhà ông Khoa) thuộc khu Hòa Bình 2 -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Kiến Thiết - Phường Bến Cót
Đoạn tiếp giáp A2A3 - Đến cổng Công ty than
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Kiến Thiết - Phường Bến Cót
Đoạn Từ cổng Cty đường sắt - Đến cổng đỏ (Tổ 18 Kiến Thiết)
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Kiến Thiết - Phường Bến Cót
Ngõ bao quanh phố -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Kiến Thiết - Phường Bến Cót
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Kiến Thiết - Phường Bến Cót
Lối rẽ Từ cổng Công ty quản lý đường sắt vào khu tái định cư dự án đê Tả Thao (trước cổng nhà ông Khoa) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Từ Công an phường Bến Gót - Đến Trại Thanh Hà
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Băng 2 khu Ga Việt Trì -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Băng 2 khu Cảng Việt Trì -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Đường Thạch Khanh ( tên cũ là Từ Cửa Ga Việt Trì đi Bến Gót đường 19,5m) -
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Bưu điện ga Việt Trì đi Bến Gót -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Xí nghiệp Vật tư đường sắt đi bờ đê sông Hồng -
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Đoạn đường ký túc xá PăngRim -
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Đoạn Từ đường sông Thao - Đến Trạm thực phẩm cũ (tổ 22)
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Đường rẽ Từ Lạc Long Quân vào 16 hộ tổ 21 - Đến nhà bà Thiệu
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Băng 3 khu ga Việt Trì -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Đoạn đường tổ 21 - khu Hồng Hà 1 (giáp đường đê tả sông Thao - đê hữu sông Lô) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Các hộ tổ 24 (klhu vực đầu cầu Việt Trì) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Ngõ bao quanh phố -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà 1 + 2 - Phường Bến Cót
Ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.300.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Thọ Sơn
Ngõ 883 đường Hùng Vương (cổng trên chợ Gát từ hộ ông Chiến - Đến hộ bà Xuân tổ 4B
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Thọ Sơn
Ngõ Từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Thọ Sơn
Ngõ Từ đường Hùng Vương vào Cty TNHH Chí Hòa -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Thọ Sơn
Ngõ Từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Thọ Sơn
Ngách Từ đường Hùng Vương vào - Đến hộ ông Thành tổ 7
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của Đường Hai Bà Trưng - Phường Thọ Sơn
Ngõ Từ hộ ông Văn tổ 26B - Đến hộ bà Tỵ tổ 26B
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của Đường Hai Bà Trưng - Phường Thọ Sơn
Đường Từ ngã 4 Thọ Sơn - Đến hộ ông Huy tổ 33 - phố Thành Công
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Công ty xây dựng số 22 - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Đường Từ hộ bà Ngọc - Đến hộ ông Khanh tổ 10
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Công ty xây dựng số 22 - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Đường Từ hộ ông Khanh - Đến hộ bà Hới tổ 12
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Công ty xây dựng số 22 - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Đường Từ nhà bà Hới - Đến hộ nhà bà Quý tổ 11B
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Công ty xây dựng số 22 - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Đường Từ hộ bà Hới - Đến hộ bà Hằng tổ 11A
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Công ty xây dựng số 22 - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Ngõ Từ bà Lợi tổ 10 - Đến hộ bà Hòe tổ 10
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Công ty xây dựng số 22 - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Đoạn Từ hộ ông Lý - Đến hộ bà Hải tổ 10
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Công ty xây dựng số 22 - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Công ty xây dựng số 22 - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Ngõ Từ hộ ông Trung - Đến hộ ông Tường tổ 10
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu vực báo Phú Thọ cũ - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu vực báo Phú Thọ cũ - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Ngõ Từ hộ bà Hồng - Đến hộ ông Diên tổ 11A
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu vực rạp Long Châu Sa - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Đường Từ hộ ông Hưng - Đến hộ ông Quỳnh tổ 12
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Từ hộ ông Bình - Đến hộ ông Cần tổ 15
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ - Khu phố Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu vực đồi chợ - Khu phố Sông Thao - Phường Thọ Sơn
Đoạn đường Từ bà Loan - Đến hộ ông Bổng tổ 8B
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Khu vực đồi chợ - Khu phố Sông Thao - Phường Thọ Sơn
Đoạn đường Từ bà Lâm - Đến hộ bà Xoan tổ 4A
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu vực đồi chợ - Khu phố Sông Thao - Phường Thọ Sơn
Đoạn đường Từ ông Chiến - Đến hộ ông Hợi tổ 4A
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu vực đồi chợ - Khu phố Sông Thao - Phường Thọ Sơn
Ngõ sau chợ Gát (Từ hộ ông Hải - Đến hộ ông Phước tổ 4B)
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu hồ hóa chất - Khu phố Sông Thao - Phường Thọ Sơn
Đoạn đường Từ ông Long - Đến hộ ông Cường tổ 9B
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Khu hồ hóa chất - Khu phố Sông Thao - Phường Thọ Sơn
Đoạn đường Từ ông Lâm - Đến hộ ông Mậu tổ 9A
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Khu hồ hóa chất - Khu phố Sông Thao - Phường Thọ Sơn
Các ngõ ven hồ Hóa chất tổ 8B -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ - Khu phố Sông Thao - Phường Thọ Sơn
Đoạn đường Từ nhà bà Thêu - Đến hộ ông Dũng tổ 9B
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu đồi vật tư - Khu phố Sông Thao - Phường Thọ Sơn
Ngõ Từ hộ ông Quỳnh - Đến đường sắt tổ 2
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu đồi vật tư - Khu phố Sông Thao - Phường Thọ Sơn
Ngõ Từ hộ bà Trường tổ 2 - Đến hộ ông Tố tổ 3
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu đồi vật tư - Khu phố Sông Thao - Phường Thọ Sơn
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu vực giáp sông Hồng thuộc khu dân cư sông Thao - Khu phố Sông Thao - Phường Thọ Sơn
Khu vực giáp sông Hồng thuộc khu dân cư sông Thao -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) - Phường Thọ Sơn
Đoạn đường Từ hộ ông Bài - Đến hộ ông Toại Đến tổ 19
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) - Phường Thọ Sơn
Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22 -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) - Phường Thọ Sơn
Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22 -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221) - Phường Thọ Sơn
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu đồi lắp máy - Khu phố Thành Công - Phường Thọ Sơn
Đoạn đường Từ hộ bà Thủy - Đến hộ ông Chiến tổ 27B
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Khu đồi lắp máy - Khu phố Thành Công - Phường Thọ Sơn
Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28 -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu đồi A - Khu phố Thành Công - Phường Thọ Sơn
Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30 -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu đồi A - Khu phố Thành Công - Phường Thọ Sơn
Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33 -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu đồi Chùa - Khu phố Thành Công - Phường Thọ Sơn
Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34 -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu đồi Chùa - Khu phố Thành Công - Phường Thọ Sơn
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu đồi Chùa - Khu phố Thành Công - Phường Thọ Sơn
Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu vực ven Ao Thành đội thuộc khu dân cư Thành Công - Khu phố Thành Công - Phường Thọ Sơn
Khu vực ven Ao Thành đội thuộc khu dân cư Thành Công -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu
Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Khu vực đấu giá Ao Thành Đội - Phường Thọ Sơn
Khu vực đấu giá Ao Thành Đội -
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Việt Trì Khu vực đấu giá Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Tuyến đường rộng 18,5 m; 16,5 m -
Đất ở đô thị8.500.000
Thành phố Việt Trì Khu vực đấu giá Long Châu Sa - Phường Thọ Sơn
Tuyến đường rộng 11,5 m -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Thọ Sơn - Phường Thọ Sơn
Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Thọ Sơn -
Đất ở đô thị22.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ Phố Minh Lang - Đến cổng Trường Chính trị tỉnh
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ siêu thị Việt Lâm - Đến Trung tâm GDTX tỉnh (Phố Tiên Sơn)
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát
Từ tiếp giáp đường Hùng Vương (cổng Công ty xuất nhập khẩu) - Đến ngã 3 Đài truyền thanh Việt Trì cũ
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát
Từ Hải quan Việt Trì dọc đường sắt - Đến chợ Trung tâm
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát
Phố Tân Xương (tên cũ là:Từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao) -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát
Từ đường Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Nhà máy xay cũ -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến Công ty CMC
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ trạm gác ghi - Phố Anh Dũng song song với đường sắt - Đến nhà ông Dũng Phúc
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát
Phố Hoa Vương -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ Trường Chính trị - Đến đường Tiên Dung
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát
Các tuyến đường còn lại khu TĐC Đồng Ngược -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Tiên Cát
Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Tiên Cát -
Đất ở đô thị22.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Thành Công - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh qua Trường Văn hoá Nghệ thuật - Đến đường Tiên Dung
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Thành Công - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng và - Đến đường Tiên Dung
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Thành Công - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Đến ngã 3 tổ 38 các hộ còn lại tổ 39
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Thành Công - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tiên Sơn - Phường Tiên Cát
Từ Phố Tiên Sơn qua nhà thờ họ Lưu - Đến đường Tiên Dung (Ngõ 345)
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tiên Sơn - Phường Tiên Cát
Từ ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu - Đến đường Tiên Dung
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tiên Sơn - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát
Từ đường Hùng Vương - Đến tập thể Vật liệu chất đốt cũ Đổi thành Khu tập thể Vật liệu chất đốt cũ
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát
Từ đường Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo - Đến tiếp giáp khu tái định cư tổ 17
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát
Đường giáp siêu thị Vincom -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát
Từ ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX - Đến đường Đoàn Kết
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát
Từ khu tái định cư tổ 17 - Đến đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại trong đê -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Minh Hà 1 - Phường Tiên Cát
Các hộ còn lại tổ 18A -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Minh Hà 1 - Phường Tiên Cát
Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn II - Phường Tiên Cát
Các đường khu Mai Sơn II -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn II - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ nhà ông Tân song song với đường sắt - Đến nhà bà Tình Lan
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà - Phường Tiên Cát
Các hộ còn lại khu tái định cư Đồng đầm đổi thành Khu tái định cư Đồng Đầm -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ nhà ông Lợi song song với đường sắt - Đến nhà ông Thiềm
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà - Phường Tiên Cát
Từ nhà bà Lan Tình qua hội trường khu ra đường Lạc Long Quân -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại trong đê -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Hồng Hà - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Sông Thao - Phường Tiên Cát
Từ Phố Tân Xương vào - Đến ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Sông Thao - Phường Tiên Cát
Từ phố Tân Xương vào tổ 8B -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Sông Thao - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại trong đê -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Sông Thao - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Thi Đua - Phường Tiên Cát
Từ siêu thị Việt Lâm - Đến ngã 3 tiếp giáp tổ 36
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Thi Đua - Phường Tiên Cát
Các tuyến đường chính khu Thi Đua -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Thi Đua - Phường Tiên Cát
Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Thi Đua - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tiền Phong - Phường Tiên Cát
Từ đường Hùng Vương vào - Đến đè Moi
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tiền Phong - Phường Tiên Cát
Từ đường Hùng Vương qua trường tiểu học Tiên Cát - Đến Đè Thàng
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tiền Phong - Phường Tiên Cát
Các ngõ còn lại -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Thọ Mai - Phường Tiên Cát
Từ Phố Minh Lang - Đến đường Tiên Dung (Ngõ 67)
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Thọ Mai - Phường Tiên Cát
Các đường qui hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước) -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Thọ Mai - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ đường Tiên Dung - Đến nhà Thi Đấu (Khu quy hoạch Hóc Vực)
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Thọ Mai - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Gát - Phường Tiên Cát
Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5 -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Gát - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Gát - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn I - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ Cổng trường Chính trị Tỉnh - Đến khu quy hoạch tổ 24B
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn I - Phường Tiên Cát
Các tuyến đường chính khu Mai Sơn 1 -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn I - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ đường Tiên Dung - Đến ngã 3 đường rẽ vào nhà văn hóa khu
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn I - Phường Tiên Cát
Các đường còn lại khu quy hoạch tổ 24B -
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Mai Sơn I - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ cổng Cty CMC ven tường rào Cty CMC - Đến đường Lạc Long Quân (đường Sông Thao cũ)
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ tiếp giáp đường vào cổng Cty CMC - Đến hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội)
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát
Khu tổ 13 -
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát
Tổ 14B - Đến đường Lạc Long Quân ( đường Sông Thao cũ)
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát
Các đường còn lại của tổ 14B -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Anh Dũng - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Âu Cơ - Phường Tiên Cát
Từ phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra - Đến đường Tiên Dung
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Âu Cơ - Phường Tiên Cát
Các đường khu Âu Cơ (tổ 26) Đổi thành: Các tuyến đường chính khu Âu Cơ -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Âu Cơ - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tiên Phú - Phường Tiên Cát
Các đường chính khu Tiên Phú -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tiên Phú - Phường Tiên Cát
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Phố Minh Hà 2 - Phường Tiên Cát
Từ đường Hùng Vương - Đến hết nhà ông Dũng Phúc
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Minh Hà 2 - Phường Tiên Cát
Các đường còn lại -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 1879 và ngõ 1923 -
Đất ở đô thị7.200.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642 -
Đất ở đô thị6.300.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 2173 -
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Hùng Vương - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 1538 -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 1502 Từ nhà bà Lan - Đến hết nhà ông An
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 1502 Từ sau nhà ông An - Đến nhà ông Sinh Dung
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 1502 Từ nhà bà Toàn Đào - Đến nhà ông Thịnh Hãnh
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm
Đoạn còn lại của ngõ 1502 -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm
Các hẻm của ngõ 1502 -
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 1548 -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 2121 -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường ngõ 1502 - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121 -
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Việt Trì Đường ngõ 1588 đường Hùng Vương toàn tuyến và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường Từ số 01 - Đến số 37
Đất ở đô thị6.300.000
Thành phố Việt Trì Đường ngõ 1588 đường Hùng Vương toàn tuyến và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường Từ số 39 - Đến số 59
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Việt Trì Đường ngõ 1588 đường Hùng Vương toàn tuyến và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 02 (Từ số 02 - Đến số 54 và từ số 01 Đến số 19)
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Đường ngõ 1588 đường Hùng Vương toàn tuyến và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Các hẻm còn lại -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm
Phố Đặng Văn Đăng -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 17A -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm
Ngõ 07 -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm
Ngõ 15 -
Đất ở đô thị6.300.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Trần Phú - Phường Gia Cẩm
Các hẻm còn lại -
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 02 -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 40 và ngõ 54 -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88 -
Đất ở đô thị4.100.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 102 -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 14 -
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 112 -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của đường Quang Trung - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các hẻm còn lại -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Ngõ đường Châu Phong - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346 và ngõ 356 -
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Ngõ đường Châu Phong - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 440 -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Ngõ đường Châu Phong - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 301, 438, 386, 409, 417 và ngõ 457 -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Ngõ đường Châu Phong - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 388, 424 -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Ngõ đường Châu Phong - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các hẻm còn lại -
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quý Đôn - Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn Từ đường Trần Phú - Đến hết nhà bà Hương
Đất ở đô thị11.000.000
Thành phố Việt Trì Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quý Đôn - Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn Từ giáp nhà bà Hương - Đến đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế)
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Việt Trì Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Quý Đôn - Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn Từ giáp nhà ông Quế - Đến đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 61 (Từ số 02 - Đến 20) và ngõ 78
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 218, 221 -
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 111 -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130 -
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249 -
Đất ở đô thị3.900.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 141 -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Ngõ 174 -
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Ngõ 139 -
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Ngõ 125 -
Đất ở đô thị2.600.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Các hẻm ngõ 61 (Từ số 02 - Đến hẻm 6) và hẻm 1 + 2 ngõ 111
Đất ở đô thị2.600.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 64,11 -
Đất ở đô thị2.600.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn ngõ 249 -
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàm Nghi (đường Thanh Xuân cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299 và các hẻm còn lại -
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn ngõ 02 -
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 186, 226 -
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 250, 210 -
Đất ở đô thị3.400.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316 và 354 -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn ngõ 133 -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 71 -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 52, 60, 23 và ngõ 53 -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294 và các hẻm còn lại -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm
Ngõ 75 - Phố Lê Quý Đôn (Khu ao Hóc Vải) đổi thành ngõ 78 -
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 254 -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Lê Quý Đôn (đường Lê Quý Đôn cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn Từ nhà bà Hương Cẩn - Đến hết nhà ông Đỗ Hàm
Đất ở đô thị8.500.000
Thành phố Việt Trì Đoạn ngõ 126 - Phường Gia Cẩm
Từ nhà bà Phương Chuẩn - Đến hết nhà bà Huyền (Vân)
Đất ở đô thị8.500.000
Thành phố Việt Trì Đoạn ngõ 126 - Phường Gia Cẩm
Đoạn còn lại của ngõ 126 -
Đất ở đô thị4.400.000
Thành phố Việt Trì Phố Hà Bổng (đường Kim Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Các ngõ 49, 41 và ngõ 35 -
Đất ở đô thị4.400.000
Thành phố Việt Trì Phố Hà Bổng (đường Kim Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Ngõ 22 -
Đất ở đô thị4.800.000
Thành phố Việt Trì Phố Võ Thị Sáu toàn tuyến - Phường Gia Cẩm
Phố Võ Thị Sáu toàn tuyến -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Nguyễn Quang Bích (đường Lê Văn Tám cũ) toàn tuyến - Phường Gia Cẩm
Phố Nguyễn Quang Bích (đường Lê Văn Tám cũ) toàn tuyến -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Ngõ Từ đường Hùng Vương - Đến phố Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị13.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn Từ phố Phan Chu Trinh - Đến Trường cấp 3 Việt Trì
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 38 -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 17, 19 -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 01 -
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Việt Trì Phố Hà Liễu (Đường Nhi Đồng cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Ngõ 20, 22, 31, 36 -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Phố Phan Chu Trinh toàn tuyến -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41 và ngõ 51 -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 15 -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Ngõ 21 -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 86,130,136,146 -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Phố Phan Chu Trinh (đường Phan Chu Trinh cũ) và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm
Đoạn Từ đường Trần Phú - Đến Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở đô thị6.600.000
Thành phố Việt Trì Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm
Đoạn Từ giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên - Đến nhà ông Phan Văn Ký
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm
Số nhà 107 ra ngõ 13 (Trần Phú) -
Đất ở đô thị5.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49 -
Đất ở đô thị4.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 225 -
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 105 -
Đất ở đô thị4.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 01, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 07 và các hẻm còn lại khu 3 + 4 -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Lăng Cẩm - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 73 -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Hà Chương (đường Hà Huy Tập cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06 -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Hà Chương (đường Hà Huy Tập cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 47 -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Hà Chương (đường Hà Huy Tập cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn Từ ngõ 1502 đường Hùng Vương qua cây xăng Gia Cẩm và Trường Tiểu học Tiên Dung - Đến phố Hà Chương
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ của phố Hà Chương (đường Hà Huy Tập cũ) - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ hèm còn lại -
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Phố Nguyễn Thái Học và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường Từ đường Hùng Vương - Đến nhà ông Bảo
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Việt Trì Phố Nguyễn Thái Học và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10 -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Phố Nguyễn Thái Học và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị2.900.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường từ đường Hùng Vương đến ngã ba Ao Dệt - Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến ngõ 31
Đất ở đô thị8.600.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường từ đường Hùng Vương đến ngã ba Ao Dệt - Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn Từ ngõ 31 - Đến ngã ba Ao cá Dệt (Đến nhà ông Mỹ, ông Việt)
Đất ở đô thị8.100.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường từ đường Hùng Vương đến ngã ba Ao Dệt - Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn Từ giáp nhà ông Mỹ, ông Việt - Đến đường Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Đoạn đường ngõ 31 -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Hoàng Hoa Thám và các ngõ - Phường Gia Cẩm
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Phố Tôn Thất Tùng - Phường Gia Cẩm
-
Đất ở đô thị7.000.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Gia Cẩm
Đường 27 m -
Đất ở đô thị22.000.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Gia Cẩm
Đường 20 m -
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Gia Cẩm
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Gia Cẩm
Đường 11 m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Đồng Láng Cầu - Phường Gia Cẩm
Đường 33 m -
Đất ở đô thị25.000.000
Thành phố Việt Trì Các khu quy hoạch trên địa bàn phường - Phường Gia Cẩm
Khu QH giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu) -
Đất ở đô thị4.800.000
Thành phố Việt Trì Các khu quy hoạch trên địa bàn phường - Phường Gia Cẩm
Khu QH giao đất tái định cư khu 12 -
Đất ở đô thị4.800.000
Thành phố Việt Trì Các khu quy hoạch trên địa bàn phường - Phường Gia Cẩm
Khu quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Phố Lương Thế Vinh - Phường Gia Cẩm
Đường sau trục chính khu quảng trường Hùng Vương -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Vũ Tuân - Phường Gia Cẩm
Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phố Hùng Quốc Vương
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Nguyễn Đức Thắng - Phường Gia Cẩm
Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phố Vũ Tuân
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Hùng Quốc Vương - Phường Gia Cẩm
Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phường Minh Nông
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân
Đoạn Từ Liên đoàn lao động tỉnh - Đến phố Đồi Giàm
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân
Đường Từ BHXH tỉnh - Đến nhà ông Hợi Dung - Tân Việt
Đất ở đô thị5.500.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân
Phố Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân
Phố Đặng Minh Khiêm, phố Văn Cao, phố Đỗ Nhuận, phố Tản Đà -
Đất ở đô thị5.500.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân
Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh) -
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân
Ngõ 136 và ngõ 174 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân
Ngõ 158 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân
Đường sau nhà VH khu phố sang nhà ô Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS -
Đất ở đô thị5.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân
Đường tổ 5; 6 và phía sau nhà ô Điểm; bà Nga -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân
Băng nhà ô Trụ và ô Kiệm (tổ 6) -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân
Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 ( thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3) -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân
Khu vực ven đồng Trằm thuộc khu dân cư phố Tân An -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân
Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang rộng 10 m
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân
Đoạn Từ ngà ông Chùy tổ 2 - Đến nhà bà Tư tổ 3 (Từ số nhà 01 Đến hết số nhà 07)
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân
Đường nhà ông Tuấn tổ 3 - Đến nhà ông Thọ (từ số nhà 02 Đến hết số nhà 14)
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân An (Mới) - Phường Tân Dân
Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc - Đến nhà ông Ngọc tổ 2
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thuận - Phường Tân Dân
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân
Ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân
Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân
Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân
Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu tân An cũ) -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân
Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân
Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Tiến - Phường Tân Dân
Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến -
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân
Ngõ 574- đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân
Ngách 9/167- phố Hàn Thuyên -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân
Đường Từ Công an phường Tân Dân - Đến nhà ông Cửu Bình tổ 9
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân
Đoạn Từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 - Đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh - Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân
Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân
Ao Hóc Chuối -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân
Ngõ 412 đường Nguyễn Tất Thành -
Đất ở đô thị8.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân
Phố Đinh Công Tuấn -
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân
Ngõ 04 - phố Tản Đà -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân
Đoạn Từ nhà ông Hậu - Đến hết nhà ông Tần
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân
Đoạn Từ nhà bà Điểm - Đến hết nhà ông Thanh
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Xuân - Phường Tân Dân
Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân -
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân
Ngõ 21 - đường Trần Phú -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân
Ngõ 884- đường Châu Phong -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân
Ngõ 55 - đường Trần Phú -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân
Ngõ 71 - đường Trần Phú -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân
Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân
Đoạn Từ điểm giao giữa đường Trần Phú với đường Châu Phong (CA tỉnh) - Đến khu hồ của Đài Truyền hình tỉnh (phố Thiều Hoa)
Đất ở đô thị11.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân
Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (Từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu) -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Phú - Phường Tân Dân
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thịnh - Phường Tân Dân
Đường rộng 11m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ) -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thịnh - Phường Tân Dân
Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thịnh - Phường Tân Dân
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân
Đoạn Từ nhà ông Minh Xuân - Đến nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân)
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân
Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân
Ngõ 57 - phố Đồi Giàm -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân
Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm -
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân
Phố Thiều Hoa -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân
Đoạn Từ nhà ô Cường Dung - Đến nhà ô Thạch và nhà ô Ngư ô Thẩm tổ 2
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân
Các tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Thành - Phường Tân Dân
Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân
Phố Đồi Giàm (đường Tân Việt cũ) Từ tiếp giáp đường Trần Phú - Đến Tiểu đoàn 2 Lữ đoàn 297
Đất ở đô thị5.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân
Đoạn Từ ngõ 28 phố Đồi Giàm - Đến đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân
Ngõ 42 phố Đồi Giàm -
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt -
Đất ở đô thị5.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Tân Việt - Phường Tân Dân
Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Băng II đường Hoàng Quốc Việt - Phường Dữu Lâu
đoạn Từ cây xăng - Đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 460 đường Trần Phú đi đê Sông Lô - Phường Dữu Lâu
Ngõ 460 đường Trần Phú đi đê Sông Lô -
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Việt Trì Phố Lang Liêu - Phường Dữu Lâu
-
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đoạn Từ UBND phường - Đến Băng 2 Nguyễn Du
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đoạn từ ngõ 408 đường Trần Phú - Đến cổng chào Dữu Lâu
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đoạn từ đường Phù Đổng - Đến băng 2 Quang Trung (đường qua cổng trường trung tâm nghề Hermann)
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Phố Chu Văn An -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đoạn từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết khu Đồi Làng
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đoạn từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến đình Quế Trạo
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đoạn Từ đê Sông Lô - Đến bến phà Đức Bác
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Đất trong tổ 1, 2A, 2B khu Quế Trạo và đất trong tổ 3A, 4A khu Hường Trầm - Phường Dữu Lâu
Đất trong tổ 1, 2a, 2b khu Quế Trạo -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Đất trong tổ 1, 2A, 2B khu Quế Trạo và đất trong tổ 3A, 4A khu Hường Trầm - Phường Dữu Lâu
Đất trong tổ 3a, 4a khu Hương Trầm -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất khu dân cư trong tổ 3b, 4b khu Hương Trầm -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20) -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đồng Trằm Thu -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đồng Cửa Rừng -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đường Từ nhà ông Tiến Tú - Đến nhà bà Thu khu I
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đường Từ chợ Dầu (giáp đường Trần Phú) - Đến đồi Sau Sau
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Khu đồi Làng - khu Quế Trạo (trừ vị trí băng 1) -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Phố Nguyễn Tấn Phúc -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Ngĩ 306 đường Trần Phú -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đoạn từ khu đồi Làng (qua nhà ông Lợi Quế Trạo) - Đến Miếu Nghè
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đoạn từ nhà máy đóng tàu (qua NVH khu 2) - Đến khu đồi Bổng
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đường bao quanh tổ 6 khu Bảo Đà -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đoạn từ ngõ 454 đường Quang Trung - Đến ngõ 524 đường Quang Trung
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đoạn từ ngõ 524 đường Quang Trung - Đến khu Cửa Rừng
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang -
Đất ở đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Phố Hoàng Quy -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Các băng còn lại khu Đè Sòi -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất đồng Đè Sòi, Cây Nhãn, Hủng Vạn -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất tổ 19 khu phố II -
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đường Từ nhà Tường (tổ 4a) - Đến nhà ông Sáu đổi thành Đường từ nhà ông Trường (tổ 4a) Đến nhà ông Sáu
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Ngõ 278 đường Trần Phú -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất trong khu dân cư đồi Ong Vang giáp trường Mầm non Ngọc Hoa -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đất khu Đồi Bổng -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang) -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Khu ven Trung tâm Chính trị thành phố -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang) -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Khu Đồng Lẻ (Băng 3, băng 4 đường Nguyễn Du) -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Phố Lê Ngọc Hân -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Tản Viên - Phường Dữu Lâu
Đoạn từ đường Phù Đổng - Đến Miếu Nghè
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Phường Dữu Lâu
Đường Âu Cơ (đê Sông Lô) từ giáp xã Trưng Vương - Đến giassp xã Phượng Lâu
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Nông Trang
Phố Hoàng Hoa Thám (đường Hoàng Hoa Thám cũ) -
Đất ở đô thị11.000.000
Thành phố Việt Trì Các tuyến đường lớn - Phường Nông Trang
Phố Đinh Công Mộc -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1A - Phường Nông Trang
Đoạn Từ đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A - Đến đường ngang sau rạp Hoà Phong
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1A - Phường Nông Trang
Đoạn Từ đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1A - Phường Nông Trang
Đường Từ đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A - Đến đường ra đình Nông Trang
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1A - Phường Nông Trang
Đường ngang khu 1A (Từ rạp Hoà Phong - Đến dốc ngược)
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1A - Phường Nông Trang
Đường Từ đường Quang Trung (Hoà Phong cũ) Từ A9. C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc - Đến điểm rẽ đình Nông Trang
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Khu 1A - Khu phố 1A - Phường Nông Trang
Đường Từ đường Quang Trung - Đến hết nhà ông Thuyết trưởng khu cũ
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1A - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1B - Phường Nông Trang
Đường khu 1B (đoạn Từ đường Quang Trung - Đến hết nhà ông Thuyết trưởng khu cũ)
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1B - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm khu 1B (Đồi Pháo) -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2A - Phường Nông Trang
Đoạn Từ đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang - Đến đường 20-7 (đường Vũ Duệ)
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2A - Phường Nông Trang
Đường Từ A10 - C10 ven tường Bệnh viện Dệt - Đến nhà ông Minh
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2A - Phường Nông Trang
Đoạn nối Từ A10 - C10 - Đến đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt)
Đất ở đô thị2.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2A - Phường Nông Trang
Ngõ 36 Vũ Duệ - Đến đường sắt đi ra đường Nguyễn Du đi khu 5. (Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du)
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2A - Phường Nông Trang
Đường Từ đường Hùng Vương (nhà ông Hải) - Đến nhà ông Minh (cả đường trên và dưới)
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2A - Phường Nông Trang
Ngõ 29 Vũ Duệ - Đến nhà số 12 và 13Đoạn còn lại đưa vào ngõ hẻm còn lại khu 2A
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2A - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm còn lại khu 2A -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2B - Phường Nông Trang
Đường tiếp giáp Từ đường Hùng Vương - Đến đình Nông Trang
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2B - Phường Nông Trang
Đường Từ tiếp giáp đường rẽ vào cổng sau Tỉnh đội xuống nhà ông Hải -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2B - Phường Nông Trang
Ngõ Từ đường Nguyễn Du qua cổng sau Tỉnh đội - Đến hết Chùa Nông Trang giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2B - Phường Nông Trang
Ngõ Từ Chùa Nông Trang ra đường sắt - Đến đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2B - Phường Nông Trang
Ngõ Từ Phố Đinh Công Mộc xuống đường Đinh Tiên Hoàng -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2B - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm còn lại khu 2B -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 3 - Phường Nông Trang
Đường tiếp giáp đường Vũ Duệ - Đến hết Trạm y tế phường Nông Trang
Đất ở đô thị3.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 3 - Phường Nông Trang
Ngõ Từ giáp Trạm y tế phường ra đường sắt - Đến đường rẽ khu 5
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 3 - Phường Nông Trang
Ngõ 36 Vũ Duệ - Đến đường sắt (khu 2A, khu 3). Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 3 - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm còn lại khu 3 -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 4 - Phường Nông Trang
Ngõ Từ trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt - Đến tiếp giáp khu 3
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 4 - Phường Nông Trang
Ngõ Từ trạm y tế phường Nông Trang - Đến tiếp giáp khu 6B
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ hẻm còn lại khu 4 - Khu phố 4 - Phường Nông Trang
Ngõ Từ Trạm Y tế phường ra đường sắt - Đến đường rẽ khu 5
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ hẻm còn lại khu 4 - Khu phố 4 - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm còn lại khu 4 -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 5 - Phường Nông Trang
Ngõ Từ đường sắt qua cổng nhà ông Thứ đi Dữu Lâu -
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 5 - Phường Nông Trang
Ngõ Từ đường Nguyễn Tất Thành quan nhà ông Duyên trưởng khu - Đến nhà bà Trọng
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 5 - Phường Nông Trang
Ngõ Từ đường Nguyễn Tất Thành vòng qua nhà ông Huệ (trưởng khu cũ) - Đến hết đường
Đất ở đô thị2.300.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 5 - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm còn lại khu phố 5 -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 6A - Phường Nông Trang
Đoạn Từ đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ ra đường Vũ Duệ -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 6A - Phường Nông Trang
Ngõ Từ tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) - Đến nhà ông Trương Nga
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 6A - Phường Nông Trang
Đường chia khu 6A, 6C -
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 6A - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm còn lại khu 6A -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 6B - Phường Nông Trang
Đường Từ tiếp giáp đường Vũ Duệ (đường 20/7) vào tổ 68 qua trạm y tế - Đến hết đường
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 6B - Phường Nông Trang
Đường Từ tiếp giáp đường Vũ Duệ (đường 20/7) dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết nhà bà Vân
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 6B - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm còn lại khu phố 6B -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 6C - Phường Nông Trang
Đoạn Từ đường Hùng Vương qua phòng khám Đa khoa phía bắc - Đến tường rào Cty xây dựng Hạ tầng
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 6C - Phường Nông Trang
Từ phòng Khám Đa Khoa phía bắc - Đến số nhà 19
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 6C - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm còn lại của khu 6C -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 7 - Phường Nông Trang
Đường Từ đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 7 - Phường Nông Trang
Đường nối Từ đường vào HTX giấy nến Việt Hà cũ qua nhà trẻ Hoa Phượng - Đến đường Đại Nải
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 7 - Phường Nông Trang
Các ngõ 02, 42 đường Đại Nải -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 7 - Phường Nông Trang
Các ngõ 47,59,77,95 đường Nguyệt Cư -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 7 - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7 -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 8 - Phường Nông Trang
Đoạn Từ đường Hùng Vương qua trạm biến áp ao cá Dệt -
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 8 - Phường Nông Trang
Đoạn Từ đường Hùng Vương (Công an cứu hoả) vào đường ven ao cá Dệt ra đường Hùng Vương (đến nhà ông Ngô Đức Thành) -
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 8 - Phường Nông Trang
Đoạn Từ đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) vào - Đến đường ven ao cá Dệt
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 8 - Phường Nông Trang
Đường tiếp giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích - Đến giáp phường Minh Nông
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 8 - Phường Nông Trang
Băng II tổ 90, khu 8 -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 8 - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm còn lại khu phố 8 -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 9 - Phường Nông Trang
Đường Quang Trung (Hòa phong kéo dài) tính Từ nhà ông Thân Quốc Lễ - Đến hết địa bàn phường, giáp phường Dữu Lâu
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 9 - Phường Nông Trang
Đoạn Từ tiếp giáp đường C9 đi Hương Trầm qua nhà ông Bình (Tổ trưởng 9B) - Đến nhà ông Quý tổ 9A
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 9 - Phường Nông Trang
Đoạn Từ tiếp giáp đường C9 đi Hương Trầm qua nhà ông Tuân (Thành đội) - Đến hết khu tập thể Cty may cũ
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 9 - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm còn lại khu phố 9 -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng - Khu phố 9 - Phường Nông Trang
Đường Từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà nghỉ Hải Long vòng ra nhà văn hóa khu 9 - Đến hết đường
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng - Khu phố 9 - Phường Nông Trang
Đường Từ đường Nguyễn Tất Thành qua phòng khám Châu Phong - Đến hết đường giáp Dữu Lâu
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng - Khu phố 9 - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 13,0 m; 16,0 m -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng - Khu phố 9 - Phường Nông Trang
Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 7,5 m; 11,0 m -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 10 - Phường Nông Trang
Đường Từ ngã tư đồi Ông To đi qua Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng (băng 1 Ông To - Đến đường sắt)
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Đường ven trường đào tạo Công nhân xây dựng qua nhà bà Mậu (tổ trưởng tổ 70A) - Khu phố 10 - Phường Nông Trang
Ngõ 198 Vũ Duệ - Đến hết nhà bà Mậu
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Đường ven trường đào tạo Công nhân xây dựng qua nhà bà Mậu (tổ trưởng tổ 70A) - Khu phố 10 - Phường Nông Trang
Đường Từ ngã tư đồi Ông To đi qua Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng - Đến nhà bà Mậu
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 10 - Phường Nông Trang
Đường nội bộ đồi Ông To các tuyến đường 16 m -
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 10 - Phường Nông Trang
Đường nội bộ đồi Ông To các tuyến đường 13 m -
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 10 - Phường Nông Trang
Đường nội bộ đồi Ông To các tuyến đường 7,5 m, 11 m -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 10 - Phường Nông Trang
Ngõ hẻm còn lại khu 10 -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Minh Phương
Đoạn đường Từ ngã 3 Trung tu ô tô - Đến cổng nhà ông Lâm
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Phường Minh Phương
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến đình Vân Cơ
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Phường Minh Phương
Đoạn Từ đường Nguyệt Cư qua cổng Trường THCS Minh Phương - Đến chợ Minh Phương
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Minh Phương
Các đường giao thông chính các khu Cao Đại, Liên Minh, Tân Phương, Trung Phương, Vân Cơ, Liên Phương, Hợp Phương -
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Phường Minh Phương
Đoạn Từ đường Nguyệt Cư (Công ty vải sợi Nghĩa Hưng) - Đến trường mầm non Minh Phương
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Phường Minh Phương
Đoạn Từ nhà ông Hoàng - Đến nhà bà Hợp Đến đường 24,5 m khu đô thị Minh Phương
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Phường Minh Phương
Đất còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Tân - Phường Minh Nông
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến hội trường Minh Tân
Đất ở đô thị5.200.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Tân - Phường Minh Nông
Đoạn Từ hội trường dân cư - Đến hết dốc Minh Tân (nhà ông Bình)
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Tân - Phường Minh Nông
Đoạn Từ đường Hùng Vương (nhà Hải Khang ven theo khu TĐC Đồng Gia - Đến hết nhà ông Khang trưởng khu
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Băng 1 trục đường Mã Lao - Khu Minh Tân - Phường Minh Nông
-
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Tân - Phường Minh Nông
Đoạn Từ đường Hùng Vương ven theo đồng - Đến nhà ông Thể
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Tân - Phường Minh Nông
Các đường còn lại trong xóm -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu Thông Đậu - Phường Minh Nông
Đoạn Từ kho Vật tư - Đến dốc Thông Đậu (Đến hết nhà ông Ngang, ông Hoành)
Đất ở đô thị4.200.000
Thành phố Việt Trì Khu Thông Đậu - Phường Minh Nông
Đoạn Từ giáp dốc Thông Đậu - Đến đường Lạc Long Quân
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Thông Đậu - Phường Minh Nông
Đoạn Từ ngã 4 (ông Vân + ông Phong) rẽ - Đến nhà ông Ninh
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Việt Trì Khu Thông Đậu - Phường Minh Nông
Đoạn dốc đá Từ giáp phường Gia Cẩm xuống ven đồng -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Khu Thông Đậu - Phường Minh Nông
Các đường còn lại trong xóm Thông Đậu -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Bột - Phường Minh Nông
Đoạn Từ đường Nguyệt Cư - Đến nhà bà Thịnh
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Bột - Phường Minh Nông
Đoạn Từ đường Nguyệt Cư (đường QL2 cũ) - Đến nhà bà Khuyên
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Bột - Phường Minh Nông
Đoạn Từ ngõ nhà bà Khuyên - Đến đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Bột - Phường Minh Nông
Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1) -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Bột - Phường Minh Nông
Đoạn Từ nhà ông Đạt - Đến nhà bà An Phương
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Bột - Phường Minh Nông
Đoạn Từ nhà bà Hải - Đến nhà ông Học
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Bột - Phường Minh Nông
Các đường còn lại trong xóm Minh Bột -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Bột - Phường Minh Nông
Đồng Mùn (Tái định cư 32C) -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Minh Bột - Phường Minh Nông
Khu dân cư Hạ Bạn -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông
Đoạn Từ đường Nguyệt Cư - Đến cổng Trường Tiểu học
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông
Đoạn Từ đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) - Đến cổng Trường Tiểu học
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông
Đoạn Từ nhà ông Tĩnh - Đến nhà ông Vinh + ông Cầu
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông
Đoạn Từ nhà ông Tĩnh - Đến nhà ông Hà Mai
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông
Đoạn Từ nhà bà Thùy - Đến nhà ông Luyện
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông
Đoạn Từ nhà ông Bình Phượng - Đến nhà ông Thu
Đất ở đô thị3.300.000
Thành phố Việt Trì Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông
Đoạn Từ nhà bà Nga - Đến nhà ông Thành Xâm
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông
Đoạn Từ nhà bà Hưu theo ven đồng - Đến nhà ông Đoàn
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông
Đoạn Từ nhà ông Chi - Đến dốc lên ao cá dệt theo ven đồng
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Việt Trì Khu Hòa Phong - Phường Minh Nông
Các đường còn lại trong xóm Hòa Phong -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu Hồng Hải - Phường Minh Nông
Đoạn Từ đường Lạc Long Quân - Đến hết cổng nhà ông Yến
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu Hồng Hải - Phường Minh Nông
Đoạn Từ đường Lạc Long Quân - Đến hết đất nhà ông Khoa, ông Đồng
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu Hồng Hải - Phường Minh Nông
Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê) -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu Hồng Hải - Phường Minh Nông
Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê) -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu Hồng Hải - Phường Minh Nông
Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau) -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Minh Nông
Đường 27 m -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Minh Nông
Đường 20 m -
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Minh Nông
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Gia - Phường Minh Nông
Đường 11 m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Liền kề -Dự án Tự Lập - Phường Minh Nông
Đường 27 m -
Đất ở đô thị22.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Liền kề -Dự án Tự Lập - Phường Minh Nông
Đường 20 m -
Đất ở đô thị18.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Liền kề -Dự án Tự Lập - Phường Minh Nông
Đường 13,5 m -
Đất ở đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Liền kề -Dự án Tự Lập - Phường Minh Nông
Đường 11 m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Đồng Láng Cầu - Phường Minh Nông
Đường 33 m -
Đất ở đô thị25.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Đồng Láng Cầu - Phường Minh Nông
Đường 15 m -
Đất ở đô thị15.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Đồng Láng Cầu - Phường Minh Nông
Đường 9 m -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Đoàn kết và Khu Thành Công (Xã Tân Đức cũ) - Phường Minh Nông
Đoạn Từ giáp phường Minh Nông - Đến hộ ông Dư Văn Tùng khu 4
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu Đoàn kết và Khu Thành Công (Xã Tân Đức cũ) - Phường Minh Nông
Đoạn Từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4 - Đến bờ kè
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu Đoàn kết và Khu Thành Công (Xã Tân Đức cũ) - Phường Minh Nông
Đoạn Từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3 - Đến trường cấp II
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu Đoàn kết và Khu Thành Công (Xã Tân Đức cũ) - Phường Minh Nông
Đoạn Từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2 - Đến nhà ông Trương Văn Tạo khu 1
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu Đoàn kết và Khu Thành Công (Xã Tân Đức cũ) - Phường Minh Nông
Đất còn lại -
Đất ở đô thị1.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Tản Viên (Tên đường cũ là Đường Bạch Đằng) - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ nút A12, đường Hùng Vương - Đến ngõ 35, đường Tản Viên
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Tản Viên (Tên đường cũ là Đường Bạch Đằng) - Phường Vân Cơ
Đoạn từ ngõ 35, đường Tản Viên - Đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Việt Trì Phố Đông Sơn (Tên đường cũ là đường Nguyễn Viết Xuân) - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ Đường Hùng Vương - Đến đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun
Đất ở đô thị5.300.000
Thành phố Việt Trì Đường Gò Mun - Phường Vân Cơ
Phố Gò Mun, từ nút A12 - đường Hùng Vương - Đến ngõ 123, đường Gò Mun
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Gò Mun - Phường Vân Cơ
Đoạn từ ngõ 113, phố Gò Mun - Đến ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ (Lối vào kho xăng dầu)
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1 - Phường Vân Cơ
Ngõ 3129 đường Hùng Vương đoạn Từ đầu ngõ - Đến hết đường
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1 - Phường Vân Cơ
Ngõ 3091 đường Hùng Vương đoạn Từ đầu đường - Đến đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1 - Phường Vân Cơ
Ngõ 25, phố Đông Sơn Đoạn Từ tiếp giáp đầu ngõ qua nhà văn hóa khu 1 - Đến tiếp giáp Ga Phủ Đức
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1 - Phường Vân Cơ
Ngõ 3067 đường Hùng Vương đoạn Từ đầu ngõ - Đến đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1 - Phường Vân Cơ
Đoạn Tiếp giáp phố Gò Mun lối vào kho xăng dầu qua cổng công ty Shillim Việt Nam - Đến điểm tiếp giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1 - Phường Vân Cơ
Ngõ 34, phố Đông Sơn: Đoạn Từ đầu ngõ giáp phố Đông Sơn đi qua tường rào công ty Nam Cường (cũ) - Đến tiếp giáp ngã ba đường Hùng Vương - Lê Đồng
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1 - Phường Vân Cơ
Đoạn tiếp giáp ngã tư Gò Mun - Đông Sơn dãy bên trái qua công ty thiết bị Phương Anh - Đến tiếp giáp đường Gò Mun
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1 - Phường Vân Cơ
Đoạn tiếp giáp ngã tư Gò Mun - Đông Sơn dãy bên phải qua sân bóng Sông Hồng -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1 - Phường Vân Cơ
Toàn bộ khu vực quy hoạch đấu giá tổ 3A, khu 1 -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 1 - Phường Vân Cơ
Các ngõ hẻm còn lại khu phố 1 -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Phố Từ Diên - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến đường QH khu Lò Đá
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Từ Diên - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ đường QH khu Lò Đá - Đến tiếp giáp phường Vân Phú (lối ra đường Nguyễn Tất Thành)
Đất ở đô thị3.200.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 2444, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến hết đường
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Đoạn đường ngang tính Từ ngã ba trường Mầm non Hoa Sen - Đến ngã ba giao cắt phố Từ Diên
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Các ngõ khu quy hoạch xăng dầu tổ 8 -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 2338, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ tiếp giáp đường Hùng Vương vào cổng chi cục Dự trữ -
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 2336, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ đầu ngõ tiếp giáp đường Hùng Vương đi qua Công ty Vật Tư Vĩnh Phú - Đến điểm giao cắt ngõ 2316, đường Hùng Vương
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 2328, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến nhà nhà văn hóa khu 2
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 2316, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến ngã ba tiếp giáp khu phố 4, lối vào trường THCS Vân Cơ
Đất ở đô thị2.700.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 2466, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến hết ngõ.
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Băng 2, đường Hùng Vương - Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Từ ngã ba tiếp giáp ngõ 2466, đường Hùng Vương - Đến ngã ba tiếp giáp ngõ 2524, đường Hùng Vương
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Các ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2 -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 2 - Phường Vân Cơ
Ngõ hẻm còn lại khu 2 -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu phố 3 - Phường Vân Cơ
Đoạn từ đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NHV khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật - Đến đầu ngõ giao cát đường Hùng Vương (ngân hàng Viettinbank)
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 209, đường Vũ Duệ - Khu phố 3 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ tiếp giáp đường Vũ Duệ chạy song song đường sắt - Đến cổng công ty may Việt Nhật
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 2160, đường Hùng Vương - Khu phố 3 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến điểm giao cắt ngõ 209, đường Vũ Duệ
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 3 - Phường Vân Cơ
Các ngõ quy hoạch còn lại khu phố 3 -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 3 - Phường Vân Cơ
Ngõ tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đi qua tường rào công ty May Việt Nhật vào tổ 17B, khu 3 - Đến hết đường
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 3 - Phường Vân Cơ
Ngõ 2194, đường Hùng Vương đi qua trạm biến thế cát sỏi vòng ra đầu ngõ 2188, đường Hùng Vương. -
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 3 - Phường Vân Cơ
Các ngõ hẻm còn lại khu 3 -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 19, đường Tản Viên - Khu phố 4 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ tiếp giáp đường Tản Viên - Đến trường tiểu học Vân Cơ
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 33A, đường Tản Viên - Khu phố 4 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ công ty CP cửa nhựa cao cấp qua Nhà văn hóa khu 4 - Đến hết đường
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 07, đường Tản Viên - Khu phố 4 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ tiếp giáp đường Tản Viên - Đến ngã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 03, đường Tản ViênKhu phố 4 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ tiếp giáp đường Tản Viên - Đến cổng trường THCS Vân Cơ
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 4 - Phường Vân Cơ
Ngõ sau Trường Tiểu học và THCS Vân Cơ -
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 33B, đường Tản Viên - Khu phố 4 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ công ty cửa nhựa cao cấp đi theo bên phải đường - Đến đầu ngõ 35, đường Tản Viên
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 33B, đường Tản Viên - Khu phố 4 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ công ty cửa nhựa cao cấp đi theo bên trái đường - Đến tiếp giáp địa phận phường Vân Phú
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 4 - Phường Vân Cơ
Các ngõ hẻm còn lại khu 4 -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 5 - Phường Vân Cơ
Ngõ 75, phố Gò Mun - Đến hết địa giới phường Vân Cơ
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 5 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ ngã ba giao cắt ngõ 75, phố Gò Mun - Đến hết đường
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 5 - Phường Vân Cơ
Các ngõ 33,41,53 phố Gò Mun tính Từ đầu ngõ - Đến đường ngang giao cắt các ngõ còn lại.
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 5 - Phường Vân Cơ
Các ngõ hẻm còn lại khu phố 5 -
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 2819, đường Hùng Vương - Khu phố 5 - Phường Vân Cơ
Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến lối ngang thông sang ngõ 2781, đường Hùng Vương
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 2781, đường Hùng Vương - Khu phố 5 - Phường Vân Cơ
Đoạn Từ tiếp giáp đường Hùng Vương - Đến nghĩa trang Minh Phương
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố 6 - Phường Vân Cơ
Các ngõ hẻm còn lại khu 6 -
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Việt Trì Khu 1A - Phường Vân Phú
Đất băng 2 +3 đường Hùng Vương (đất băng 2 +3 đường QL2 cũ) -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 1A - Phường Vân Phú
Đất băng 1 Đường Lạc Hồng nối QL 2 - Đến đường rẽ Trạm xá QK2
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 1A - Phường Vân Phú
Đường vành đai Quân khu 2 -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 1A - Phường Vân Phú
Đoạn Từ ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng đi đường Lạc Hồng -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 1A - Phường Vân Phú
Đất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A) -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 1A - Phường Vân Phú
Từ đường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức) -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 1A - Phường Vân Phú
Đất ở còn lại -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu 1B - Phường Vân Phú
Đường Từ đường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT kỹ thuật Việt Trì - tiếp giáp xã Kim Đức -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 1B - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nhà ông Hoa Hưng (Khu 1)
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 1B - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Trường Chinh - Đến Nhà văn hóa khu 1B
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 1B - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà ông Nguyên Hoan - Đến hết nhà ông Xuân Vân
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 1B - Phường Vân Phú
Đất còn lại -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 2 - Phường Vân Phú
Đất băng 1 đường Lạc Hồng - Đến giáp xã Hy Cương
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 2 - Phường Vân Phú
Đường bê tông Từ đường Lạc Hồng - Đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 2 - Phường Vân Phú
Đất băng 2 đường Lạc Hồng -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 2 - Phường Vân Phú
Các băng còn lại khu Quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng-Cây Mít -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 2 - Phường Vân Phú
Đất băng 1 Khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trăng -Cây Mít (giáp đường vành đai QK 2) -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 2 - Phường Vân Phú
Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2 -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 2 - Phường Vân Phú
Đường số 1 Đền Hùng (Từ đường Trường Chinh - Đến đường Lạc Hồng)
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 2 - Phường Vân Phú
Đất còn lại -
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Việt Trì Đoạn hai bên đường liên thôn - Khu 3 - Phường Vân Phú
Từ đường Hùng Vương - Đến khu tái định cư B1
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 3 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà văn hoá khu 3 đi sang đường Hùng Vương -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 3 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà ông Sang đi khu công nghiệp -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 3 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà bà Ngọc đi Giếng Muỗi -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 3 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà ông Phú đi đường khu công nghiệp -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 3 - Phường Vân Phú
Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3) -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 3 - Phường Vân Phú
Đọan Từ nhà ông Gia - Đến nhà bà Khải Đà
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 3 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ giáp phường Minh Phương đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi chão) -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 3 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ khách sạn Hobico - Đến hết đường bê tông dọc đường sắt
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 3 - Phường Vân Phú
Đất còn lại -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 4A - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại)
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 4A - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến cổng nhà ông Hà
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 4A - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nhà ông Tính
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 4A - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà bà Thiện - Đến nhà ông Thỉnh
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 4A - Phường Vân Phú
Khu vực đấu giá Đồng Vôi -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 4A - Phường Vân Phú
Đoạn ngõ Từ nhà Phương Việt - Đến nhà Hoàn Xuân
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 4A - Phường Vân Phú
Đất các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 4B - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến cổng nhà ông Yên Hông
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 4B - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến cổng chính nghĩa trang
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 3479 - Khu 4B - Phường Vân Phú
đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nhà Hoàn Hằng
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 3581 - Khu 4B - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến cổng nhà bà Kim Hải
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 3381 - Khu 4B - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến cổng nhà bà Cúc Khoái
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 4B - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nhà Linh - Lụa
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Băng 2 đường Hùng Vương - Khu 4B - Phường Vân Phú
-
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Ngõ 3449 - Khu 4B - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến cổng nhà ông Lê Hùng
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Băng 2 - Khu quy hoạch Đồng Nương - Khu 4B - Phường Vân Phú
-
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 4B - Phường Vân Phú
Đất các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Đất hai bên đường - Khu 5 - Phường Vân Phú
đoạn Từ nhà bà Thơm Tường - Đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Đất hai bên đường - Khu 5 - Phường Vân Phú
đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 5 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ bờ ao - Đến nhà ông Tuấn
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu 5 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ Gò Đá đi - Đến trường Đại học Hùng Vương
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 5 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ Cội Nụ đi trường Đại học Hùng Vương -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 5 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà Hoa Liên đi cầu Nhồi -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu 5 - Phường Vân Phú
Khu tái định cư Gò Na -
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Khu 5 - Phường Vân Phú
Băng 2 khu đấu giá CO3 -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Đoạn ven đường sắt - Khu 5 - Phường Vân Phú
Từ Sơn Đồng - Đến bà Huệ
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 5 - Phường Vân Phú
Đất còn lại -
Đất ở đô thị1.300.000
Thành phố Việt Trì Đường Từ Diên - Khu 6 - Phường Vân Phú
Đường Từ DiênTừ đường Hùng Vương qua UBND phường cũ - Đến ngã tư đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 6 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Hội - Đến đường liên thôn
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 6 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến nhà ông Quân
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 6 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ ngã tư đường Nguyễn Tất Thành đi Bờ Lối -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 6 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà ông Hội - Đến trường Manduk
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 6 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ đường Từ Diên - Đến Bờ Mí
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 6 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà Thanh Cổ - Đến nhà bà Doãn
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 6 - Phường Vân Phú
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 7 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà bà Tô Toàn đi - Đến giáp phường Vân Cơ
Đất ở đô thị2.200.000
Thành phố Việt Trì Đường bê tông xi măng trong xóm - Khu 7 - Phường Vân Phú
Từ nhà Tấm Hoàn - Đến cổng nhà ông Chuyển; Từ nhà ông Hiền Dự Đến chùa Vân Long; Từ nhà Tịnh Oanh Đến cổng nhà ông Tứ; từ nhà bà Nang Đến Bờ Luông; Từ nhà Nga Trọng Đến
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 7 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà Tuấn Kênh - Đến nhà bà Tăng
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 7 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ cổng nhà ông Tâm Hoàn đi Bờ Luông -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 7 - Phường Vân Phú
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 8 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ Bờ Lối đi Phượng Lâu -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 8 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ cổng nhà ông Huấn - Đến nhà ông Cò
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu 8 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà Tuấn Minh - Đến nhà ông Đoàn
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu 8 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà ông Cừ - Đến bờ Khuân Đầm
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu 8 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà bà Chiến - Đến nhà ông Phú Viên
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Việt Trì Khu 8 - Phường Vân Phú
Đoạn Từ nhà ông Tục - Đến trường THCS Vân Phú - MANDUK
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu 8 - Phường Vân Phú
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) - Phường Vân Phú
Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 -
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7) - Phường Vân Phú
Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7 -
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) - Phường Vân Phú
Băng 1, khu TĐC - Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành -
Đất ở đô thị10.000.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) - Phường Vân Phú
Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ -
Đất ở đô thị6.500.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3) - Phường Vân Phú
Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Các lô đất ĐO1, ĐO3 thuộc khu 5 - Phường Vân Phú
Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5 -
Đất ở đô thị9.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Từ cầu Việt Trì - Đến đê sông Lô
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ đê sông Lô - Đến nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương)
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) - Đến nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương)
Đất TM-DV đô thị12.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương) - Đến hết điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với phố Minh Lang (Đến giáp số nhà 1174 đường Hùng Vương)
Đất TM-DV đô thị16.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ số nhà 1174 đường Hùng Vương - Đến nútgiao đường Hùng Vương với phố Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị25.600.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn từ nút giao đường Hùng Vương với phố Âu Cơ - Đến nút A7 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Trần Phú (vòng xuyến chợ Trung tâm)
Đất TM-DV đô thị25.600.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ nút A7 - Đến nút A10 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Nguyễn Du (ngã tư Dệt))
Đất TM-DV đô thị28.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ nút A10 - Đến điểm giáp công ty Licogi 14
Đất TM-DV đô thị24.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ điểm giáp công ty Licogi 14 - Đến đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị20.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ điểm giao đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương - Đến cầu Nang
Đất TM-DV đô thị14.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ đường cầu Nang - Đến hết địa phận thành phố Việt Trì
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì đến đường Trần Phú
Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị16.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Trần Phú
Đoạn Từ nút A7 (vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất TM-DV đô thị21.600.000
Thành phố Việt Trì Đường Trần Phú
Đoạn Từ nút C7 - Đến nút D7 (Công an tỉnh)
Đất TM-DV đô thị14.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Trần Phú
Đoạn Từ nút D7 - Đến đê sông Lô
Đất TM-DV đô thị11.200.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) - Đến điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Trần Nguyên Hãn
Đất TM-DV đô thị9.200.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Trần Nguyên Hãn - Đến điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị11.200.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hai Bà Trưng - Đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất TM-DV đô thị12.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ nút C7 - Đến nút C10 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Nguyễn Du)
Đất TM-DV đô thị17.280.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ nút C10 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Nguyễn Du) - Đến Cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Trường Đại học Hùng Vương)
Đất TM-DV đô thị12.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Đại học Hùng Vương) - Đến Cầu Bản đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị11.200.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn Từ Cầu Bản đường Nguyễn Tất Thành - Đến đường Hùng Vương phường Vân Phú
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyễn Tất Thành
Từ nút giao với đường Hùng Vương - Đến Khu di tích lịch sử Quốc Gia Đền Hùng
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Đoạn Từ nút A9 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với Hòa Phong cũ) - Đến nút C9 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hòa Phong cũ)
Đất TM-DV đô thị20.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Băng 1 đoạn Từ nút C9 - Đến điểm giao nhau với đường Phù Đổng
Đất TM-DV đô thị18.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Băng 1 đoạn Từ điểm giao nhau với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị11.200.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Băng 2 đoạn từ nút C9 - Đến điểm giao nhau với đường Phù Đổng
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Băng 2 đoạn từ điểm giao nhau với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị10.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Băng 3 đường Quang Trung kéo dài -
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Quang Trung (đường Hoà Phong cũ)
Băng 2 và băng 3 đường Hòa Phong (đường Quang Trung) kéo dài -
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Châu Phong
Đoạn Từ nút A8 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Châu Phong) - Đến nút C8 (điểm giao nhau giữa đường Châu Phong với đường Nguyễn Tất Thành)
Đất TM-DV đô thị20.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Châu Phong
Đoạn Từ nút C8 (điểm giao nhau giữa đường Châu Phong với đường Nguyễn Tất Thành) - Đến nút giao với phố Hàn Thuyên (đường Tân Bình cũ)
Đất TM-DV đô thị17.600.000
Thành phố Việt Trì Đường Châu Phong
Đoạn Từ điểm giao nhau với phố Hàn Thuyên - Đến điểm giao nhau với đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị14.400.000
Thành phố Việt Trì Băng 1 - Đường Nguyễn Du
đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành)
Đất TM-DV đô thị20.000.000
Thành phố Việt Trì Băng 2, băng 3 - Đường Nguyễn Du
đoạn Từ đường Hùng Vương - Đến nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành)
Đất TM-DV đô thị9.600.000
Thành phố Việt Trì Băng 1 - Đường Nguyễn Du
đoạn Từ nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) - Đến điểm giao với đường Phù Đổng
Đất TM-DV đô thị14.400.000
Thành phố Việt Trì Băng 1 - Đường Nguyễn Du
Từ điểm giao với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị13.440.000
Thành phố Việt Trì Băng 2, băng 3 - Đường Nguyễn Du
đoạn Từ nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) - Đến điểm giao với đường Phù Đổng
Đất TM-DV đô thị7.680.000
Thành phố Việt Trì Băng 2, băng 3 - Đường Nguyễn Du
Từ điểm giao với đường Phù Đổng - Đến điểm giao với đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị5.760.000
Thành phố Việt Trì Phố Minh Lang (Đường Âu Cơ cũ)
Phố Minh Lang (Đường Âu Cơ cũ) -
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Lạc Long Quân - Đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị14.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - Đến đường Vũ Thê Lang
Đất TM-DV đô thị12.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Trần Nguyên Hãn
Từ cổng Nhà máy Giấy - Đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Vũ Thê Lang
Đoạn Từ nút E7 (giao với đường Trần Phú) - Đến nút E4 (giao với đường Hai Bà Trưng)
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Vũ Thê Lang
Đoạn nút E4 (giao với đường Hai Bà Trưng) - Đến đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thành phố Việt Trì Phố Hà Chương (Đường Hà Huy Tập cũ)
Từ đường Hùng Vương qua sau Ngân hàng, Kho bạc - Đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Lê Quý Đôn
Từ đường Hùng Vương - Đến giao với phố Hà Liễu
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Lê Quý Đôn
Từ điểm giao phố Hà Liễu - Đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Hà Bổng (Đường Kim Đồng cũ )
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Đoàn Kết
Đường Đoàn Kết -
Đất TM-DV đô thị10.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Đại Nải (đường Công Nhân cũ)
Từ A10 (Thế giới di động) qua cổng Nhà máy Dệt - Đến đường Nguyệt Cư
Đất TM-DV đô thị17.600.000
Thành phố Việt Trì Phố Lê Đồng (Đường vào khu Công nghiệp Thuỵ Vân)
Từ đường Hùng Vương - Đến đường sắt giáp cổng khu công nghiệp Thụy Vân
Đất TM-DV đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Hàn Thuyên (Đường Tân Bình cũ)
Từ tiếp giáp đường Trần Phú - Đến đường Châu Phong
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn Từ đình Hương Trầm, phường Dữu Lâu - Đến nút C10 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị280.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Từ cây xăng Dữu Lâu - Đến đường Phù Đổng
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn từ đường Phù Đổng - Đến đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Hoàng Quốc Việt
Đoạn Từ nghĩa trang Dữu Lâu - Đến đình Hương Trầm (Đường Nguyễn Du cũ)
Đất TM-DV đô thị280.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ)
Đoạn Từ tiếp giáp đường Nguyễn Du - Đến đầu ngõ 106 phố Vũ Duệ
Đất TM-DV đô thị9.600.000
Thành phố Việt Trì Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ)
Đoạn Từ giáp ngõ 106 phố Vũ Duệ (Từ số nhà 108) - Đến ngã tư (đồi Ông To)
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Thành phố Việt Trì Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ)
Đoạn Từ ngã tư đồi ông To đi đường sắt (trại giam) -
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thành phố Việt Trì Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ)
Phố Xuân Nương Đoạn Từ Cửa hàng lươn thực Vân Cơ - Đến hết tường rào Trường Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thành phố Việt Trì Đường Lạc Long Quân (Từ ngã ba chợ Nú đi cầu Việt Trì)
Đoạn Từ cầu Việt Trì - Đến Cầu Văn Lang (ngã tư giáp nhà máy hóa chất)
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Lạc Long Quân (Từ ngã ba chợ Nú đi cầu Việt Trì)
Đoạn Từ Cầu Văn Lang (ngã tư giáp nhà máy hóa chất) - Đến ngã ba Chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân với đường Nguyệt Cư)
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Tiên Dung (đường Nam Công viên Văn Lang cũ)
Đường Tiên Dung (đường Nam Công viên Văn Lang cũ) -
Đất TM-DV đô thị17.600.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyệt Cư (Từ ngã ba chợ Nú đi ngã ba Vân Cơ)
Đoạn Từ ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân với đường Nguyệt Cư) - Đến nút giao đường Đốc Ngữ với đường Nguyệt Cư)
Đất TM-DV đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Nguyệt Cư (Từ ngã ba chợ Nú đi ngã ba Vân Cơ)
Đoạn Từ nút giao đường Đốc Ngữ với đường Nguyệt Cư - Đến ngã ba Vân Cơ (nút giao đường Nguyệt Cư với đường Hùng Vương)
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Trường Chinh
Đoạn Từ Đê 304 - Đến hết cầu vượt đường sắt thuộc địa giới xã Thụy Vân
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thành phố Việt Trì Đường Trường Chinh
Đoạn Từ chân cầu vượt đường sắt (thuộc địa giới phường Vân Phú) - Đến cổng vào nhà ông Hoàng Lệ (thuộc xã Kim Đức)
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thành phố Việt Trì Đường Trường Chinh
Đoạn Từ cổng vào nhà ông Hoàng Lệ (thuộc địa giới xã Kim Đức) - Đến nút giao đường Trường Chinh với đường Phù Đổng
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thành phố Việt Trì Đường Phù Đổng
Từ nút giao với đường Châu Phong - Đến giao với đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị14.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Phù Đổng
Từ nút giao với đường Nguyễn Du - Đến trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất TM-DV đô thị7.680.000
Thành phố Việt Trì Đường tránh QL 32C đoạn qua Việt Trì (từ ngã ba chợ Nú đến tiếp giáp huyện Lâm Thao)
Đường tránh QL 32C đoạn qua Việt Trì (Từ ngã ba chợ Nú - Đến tiếp giáp huyện Lâm Thao)
Đất TM-DV đô thị5.200.000
Thành phố Việt Trì Đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ): Từ Cầu Việt Trì đến dê Bồ Sao
Từ cầu Việt Trì - Đến UBND phường Bạch Hạc
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ): Từ Cầu Việt Trì đến dê Bồ Sao
Từ UBND phường - Đến ngã ba điểm giao nhau phố Nàng Nội
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ): Từ Cầu Việt Trì đến dê Bồ Sao
Từ điểm giao nhau phố Nàng Nội - Đến đê Bồ Sao
Đất TM-DV đô thị1.840.000
Thành phố Việt Trì Phố Nàng Nội (đường Du lịch Bạch Hạc- Bến Gót cũ)
-
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Trầm Sào
Đường 17,5m -
Đất TM-DV đô thị14.400.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Trầm Sào
Đường 14,5m; 13m; 11m; 10,5m; 9,5m -
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 22 m -
Đất TM-DV đô thị9.600.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 19 m -
Đất TM-DV đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 14m, 13m, đường 10m -
Đất TM-DV đô thị6.800.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá
Đường 7,5m; 7m; 6,5m -
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thành phố Việt Trì Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành)
Đường 12,5m; 10,5m -
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 20,5m; 16,5m -
Đất TM-DV đô thị11.200.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 13,5m; đường 11,5m -
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Nam Đồng Mạ
Đường 7,5m -
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 23,5m; 20,5m -
Đất TM-DV đô thị11.200.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 19,5m; 18,5m; -
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tân Dân
Đường 12m; 10m; 7m -
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Minh Phương
Đường 36m -
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Minh Phương
Đường 24,5m và đường 20,5m -
Đất TM-DV đô thị9.600.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị Minh Phương
Đường 13,5m và đường 11m -
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 26m -
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 22,5m -
Đất TM-DV đô thị11.200.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 15m -
Đất TM-DV đô thị10.400.000
Thành phố Việt Trì Khu đô thị mới Việt Séc
Đường 13m; 12m -
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 18,5m -
Đất TM-DV đô thị12.800.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 14,5m -
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị11.200.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị phía Nam đồng Lạc Ngàn (LILAMA)
Đường 12m -
Đất TM-DV đô thị10.400.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường
Đường 26m -
Đất TM-DV đô thị14.400.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường
Đường 11,5m -
Đất TM-DV đô thị12.800.000
Thành phố Việt Trì Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại phường Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)
Đường 14m -
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Thành phố Việt Trì Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại phường Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)
Đường 7,5m -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại phường Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)
Đường 6m -
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa (Gia Cầm)
Đường 20,5m -
Đất TM-DV đô thị10.400.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa (Gia Cầm)
Đường 13,5m; 12m -
Đất TM-DV đô thị8.800.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa (Gia Cầm)
Đường 9m; 7,5m; 7m -
Đất TM-DV đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn kịch nói (cũ)
Đường 6,0m -
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn nghệ thuật chèo (cũ), phường Dữu Lâu
Đường 7,5m; 6,5m -
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 19,5m -
Đất TM-DV đô thị12.800.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 16,5m -
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị11.200.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake
Đường 12m -
Đất TM-DV đô thị9.600.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 18,5m; 16,5m -
Đất TM-DV đô thị12.800.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 15,5m; 14m; 13,5m -
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tiên Cát
Đường 12m; 9m; 6m -
Đất TM-DV đô thị11.200.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Nam Việt
Đường 22,5m -
Đất TM-DV đô thị8.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Nam Việt
Đường 16,5m; 15m -
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Nam Việt
Đường 13m đến 13,5m; 12m -
Đất TM-DV đô thị6.400.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng
Đường 13,5m -
Đất TM-DV đô thị12.000.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng
Đường 11,5m; 10m -
Đất TM-DV đô thị10.400.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở xã hội Thành Công
Đường 22,5m -
Đất TM-DV đô thị17.600.000
Thành phố Việt Trì Khu nhà ở xã hội Thành Công
Đường 7,5m; 8m -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Đoạn Từ đầu Cầu cũ đi Toa Đen -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ giáp hành lang cầu - Đến nhà ông Khai
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Trục đường chùa Bi (Đổi tên Từ thành Phố Chùa Bi) -
Đất TM-DV đô thị1.280.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào hết khu tập thể Cty cổ phần cơ khí Giao thông Phú Thọ -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Ven đường kè -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Tuyến đường tại khu giãn dân Phong Châu (Giai đoạn 1) -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Đường 22,5 m khu tái định cư cầu Việt Trì mới -
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Đường 19,0 m khu tái định cư cầu Việt Trì mới -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Phong Châu - Phường Bạch Hạc
Đường 10,0 m khu tái định cư cầu Việt Trì mới -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Ven đường kè du lịch Bạch Hạc -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Phố Trần Nhật Duật (Trục đường Trần Nhật Duật cũ) -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo - Đến nhà bà Thu
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ nhà ông Hải Hạnh - Đến nhà ông Kim Văn Hùng
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ nhà ông Sơn Tần - Đến nhà ông Hùng Nội
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc
Ven bờ kè Bạch Hạc -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào khu tập thể Xí nghiệp mộc Bạch Hạc -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) vào khu lò vôi cũ -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ nhà bà Hiền - Đến kè (Đường Bàn Quần)
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc
Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết -
Đất TM-DV đô thị800.000
Thành phố Việt Trì Khu phố Đoàn Kết - Phường Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị800.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Mộ Thượng - Phường Bạch Hạc
Trục phố Trần Nhật Duật ( đường Trần Nhật Duật cũ) -
Đất TM-DV đô thị1.280.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Mộ Thượng - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ đường Du Lịch qua xóm mới Mộ Thượng - Đến phố Nhị Hà (đường Nhị Hà cũ)
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Mộ Thượng - Phường Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị800.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Trục phố Nhị Hà (đường Nhị Hà cũ) -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Tuyến đường Từ sân Đình qua sân kho ra trạm Y tế -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Tuyến đường Từ ngã ba Đình ra nhà ông Kình -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Từ nhà ông Kình qua ao làng ra đường Nhị Hà -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Từ nhà ông Kình qua nhà ông Thức - Đến đường nối QL 2
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Từ phố Nhị Hà - Đến nhà ông Hách
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Khu Miếu cũ -
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu vực Lang Đài - Phường Bạch Hạc
Các ngõ hẻm còn lại -
Đất TM-DV đô thị800.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Băng mặt đường (băng 1) -
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Thành phố Việt Trì Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc - Phường Bạch Hạc
Các băng còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thành phố Việt Trì Khu Mộ Hạ - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ đường Chử Đồng Tử - Đến nhà ông Thắng (Nhớ)
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thành phố Việt Trì Khu Mộ Hạ - Phường Bạch Hạc
Ngõ Từ hộ ông Thắng (Thoa) - Đến hộ Thắng (Loan); từ hộ Ông Lưu Đến nhà máy LILAMA3
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Việt Trì Khu Mộ Hạ - Phường Bạch Hạc
Các ngõ còn lại -
Đất TM-DV đô thị800.000
Thành phố Việt Trì Phố Đồi Cam (đường Đồi Cam cũ) - Phường Thanh Miếu
Đoạn Từ cây xăng Thanh Miếu - Đến tiếp giáp đường Hùng Vương (thuộc khu 7 + 8 + 11 + 12)
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thành phố Việt Trì Phố Nguyễn Văn Dốc (Đường Thanh Bình cũ) - Phường Thanh Miếu
Đoạn Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn - Đến tiếp giáp phố Đồi Cam (đường Đồi Cam cũ)
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thành phố Việt Trì Phố Lý Tự Trọng (Đường Lý Tự Trọng cũ) - Phường Thanh Miếu
Đoạn Từ nhà ông Triệu - Đến Trường Mầm non Công ty Giấy (khu 1, 2, 3, 4)
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Thành phố Việt Trì Phố Lý Tự Trọng (Đường Lý Tự Trọng cũ) - Phường Thanh Miếu
Đoạn Từ Trường mầm non Cty Giấy - Đến cổng Trường THPT Công nghiệp Việt Trì (thuộc khu 3)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thành phố Việt Trì Đường Thanh Hà - Phường Thanh Miếu
Từ tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đến tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn (thuộc khu 5 + 6)
Đất TM-DV đô thị2.160.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Từ cầu Việt Trì - Đến đê sông Lô
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ đê sông Lô - Đến nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương)
Đất ở đô thị14.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) - Đến nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương)
Đất ở đô thị20.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương) - Đến hết điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với phố Minh Lang (Đến giáp số nhà 1174 đường Hùng Vương)
Đất ở đô thị26.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ số nhà 1174 đường Hùng Vương - Đến nút giao đường Hùng Vương với phố Âu Cơ
Đất ở đô thị40.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn từ nút giao đường Hùng Vương với phố Âu Cơ - Đến nút A7 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Trần Phú (vòng xuyến chợ Trung tâm)
Đất ở đô thị42.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ nút A7 - Đến nút A10 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Nguyễn Du (ngã tư Dệt))
Đất ở đô thị42.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ nút A10 - Đến điểm giáp công ty Licogi 14
Đất ở đô thị36.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ điểm giáp công ty Licogi 14 - Đến đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương
Đất ở đô thị30.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ điểm giao đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương - Đến cầu Nang
Đất ở đô thị22.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Hùng Vương
Đoạn Từ đường cầu Nang - Đến hết địa phận thành phố Việt Trì
Đất ở đô thị13.500.000
Thành phố Việt Trì Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì đến đường Trần Phú
Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị24.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Trần Phú
Đoạn Từ nút A7 (vòng xuyến chợ Trung tâm) - Đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh)
Đất ở đô thị32.500.000
Thành phố Việt Trì Đường Trần Phú
Đoạn Từ nút C7 - Đến nút D7 (Công an tỉnh)
Đất ở đô thị22.000.000
Thành phố Việt Trì Đường Trần Phú
Đoạn Từ nút D7 - Đến đê sông Lô
Đất ở đô thị17.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Việt Trì

4.8/5 - (946 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?