• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
        1. Tại đô thị (các phường)
        2. Tại nông thôn (các xã)
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Vĩnh Long

Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Vĩnh Long năm 2025

Khu vực: Thành phố Vĩnh Long.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 230 đến 21.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Vĩnh Long Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị21.000.0006.300.0005.250.0004.410.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị3.675.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị2.940.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hùng Vương - Phường 1
Ngã tư Đường Chi Lăng - Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Hùng Vương - Phường 1
Ngã tư Đường Chi Lăng - Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hùng Vương - Phường 1
Đường Hoàng Thái Hiếu - Giáp Đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị11.000.0003.300.0002.750.0002.310.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị20.000.0006.000.0005.000.0004.200.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Bạch Đằng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị18.000.0005.400.0004.500.0003.780.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Bạch Đằng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị3.150.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Bạch Đằng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị2.520.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Huỳnh Đức - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huỳnh Đức - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Mé sông Chợ - Phường 1
Khu vực chợ cá - Giáp bến Tàu
Đất ở đô thị12.000.0003.600.0003.000.0002.520.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Mé sông Chợ - Phường 1
Khu vực chợ cá - Giáp bến Tàu
Đất ở đô thị2.100.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Đường Chi Lăng
Đất ở đô thị13.000.0003.900.0003.250.0002.730.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Đường Chi Lăng
Đất ở đô thị2.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Bội Châu - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Tô Thị Huỳnh
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phan Bội Châu - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Tô Thị Huỳnh
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tô Thị Huỳnh - Phường 1
Giáp Phan Bội Châu - Cầu Cái Cá
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Tô Thị Huỳnh - Phường 1
Giáp Phan Bội Châu - Cầu Cái Cá
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Đoàn Thị Điểm - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Đoàn Thị Điểm - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Nhã - Phường 1
Ngã tư Đường Chi Lăng - Giáp Đường Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Nhã - Phường 1
Ngã tư Đường Chi Lăng - Giáp Đường Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Chi Lăng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Chi Lăng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất ở đô thị18.000.0005.400.0004.500.0003.780.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất ở đô thị3.150.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất ở đô thị2.520.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hoàng Thái Hiếu - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Hoàng Thái Hiếu - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Lê Văn Tám
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Văn Tám - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị13.000.0003.900.0003.250.0002.730.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lê Văn Tám - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị2.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trần Văn Ơn - Phường 1
Cầu Lộ xuống quẹo trái - Giáp Đường Nguyễn Thị Út
Đất ở đô thị8.000.0002.400.0002.000.0001.680.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trần Văn Ơn - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp hông trường Nguyễn Du
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái Bường
Đất ở đô thị20.000.0006.000.0005.000.0004.200.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái Bường
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái Bường
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường 1
Giáp Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị11.000.0003.300.0002.750.0002.310.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Việt Hồng - Phường 1
Giáp Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị9.500.0002.850.0002.375.0001.995.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp Đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị12.000.0003.600.0003.000.0002.520.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp Đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị2.100.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị16.000.0004.800.0004.000.0003.360.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị2.240.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị11.000.0003.300.0002.750.0002.310.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Hẻm 159 lớn -
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị17.000.0005.100.0004.250.0003.570.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị2.975.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị2.380.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 2 tháng 9 - Phường 1
Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu Thân
Đất ở đô thị17.000.0005.100.0004.250.0003.570.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 2 tháng 9 - Phường 1
Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu Thân
Đất ở đô thị2.975.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 2 tháng 9 - Phường 1
Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu Thân
Đất ở đô thị2.380.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Công Trứ - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Công Trứ - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị17.000.0005.100.0004.250.0003.570.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị2.975.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị2.380.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 1
Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường 19 tháng 8
Đất ở đô thị12.000.0003.600.0003.000.0002.520.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 1
Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường 19 tháng 8
Đất ở đô thị2.100.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Thị Sáu - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị12.000.0003.600.0003.000.0002.520.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Võ Thị Sáu - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị2.100.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thái Học - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp Đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị11.000.0003.300.0002.750.0002.310.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thị Út - Phường 1
Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường Trần Văn Ơn
Đất ở đô thị9.000.0002.700.0002.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Du - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Văn Bé - Giáp Đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Bé - Phường 1
Giáp Đường 19 tháng 8 - Cầu Kinh Cụt
Đất ở đô thị6.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 19 tháng 8 (trọn đường) - Phường 1
Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị10.000.0003.000.0002.500.0002.100.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Tân Thành - Phường 1
Phần còn lại không Giáp Đường 30/4 -
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình - Phường 1
Phần còn lại không Giáp Đường Hưng Đạo Vương và Đường Hoàng Thái Hiếu -
Đất ở đô thị7.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường bờ kè - Phường 1
cầu Lộ - cầu Cái Cá
Đất ở đô thị5.000.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí còn lại - Đất ở tại đô thị còn lại của phường 1
-
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Thái Tổ - Phường 2
Dốc Cầu Lộ - Bùng binh
Đất ở đô thị13.000.0003.900.0003.250.0002.730.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lê Thái Tổ - Phường 2
Dốc Cầu Lộ - Bùng binh
Đất ở đô thị2.275.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Lê Thái Tổ - Phường 2
Dốc Cầu Lộ - Bùng binh
Đất ở đô thị1.820.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Huệ - Phường 2
Bùng binh - Cầu Tân Hữu
Đất ở đô thị13.000.0003.900.0003.250.0002.730.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 2
Bùng binh - Cầu Tân Hữu
Đất ở đô thị2.275.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 2
Bùng binh - Cầu Tân Hữu
Đất ở đô thị1.820.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2
Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị10.000.0003.000.0002.500.0002.100.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2
Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị1.750.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2
Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Xóm Chài - Phường 2
Giáp Đường bờ kè sông Cổ Chiên - Bùng binh
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Xóm Chài - Phường 2
Các Hẻm của Đường xóm chài -
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường 2
Giáp Đường Lê Thái Tổ - giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị4.500.0001.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ngô Quyền - Phường 2
Giáp Đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị4.500.0001.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hoàng Hoa Thám - Phường 2
Giáp Đường Nguyễn Huệ - giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hoàng Hoa Thám - Phường 2
giáp đường Lê Thị Hồng Gấm - hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)
Đất ở đô thị3.600.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lý Tự Trọng - Phường 2
Giáp Đường Lê Thái Tổ - Giáp Đường Lưu Văn Liệt
Đất ở đô thị4.500.0001.350.000
Thành phố Vĩnh Long Hẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 2
Mặt tiền -
Đất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
Thành phố Vĩnh Long Hẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 2
Mặt hậu (Giáp Trường Kỹ Thuật 4) -
Đất ở đô thị4.500.0001.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phạm Hùng - Phường 2
Bùng binh - Cầu Bình Lữ
Đất ở đô thị13.000.0003.900.0003.250.0002.730.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phạm Hùng - Phường 2
Bùng binh - Cầu Bình Lữ
Đất ở đô thị2.275.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phạm Hùng - Phường 2
Bùng binh - Cầu Bình Lữ
Đất ở đô thị1.820.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào khu tái định cư Sân vận động - Phường 2
-
Đất ở đô thị5.000.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ - Phường 2
giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) - giáp đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị5.000.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Phường 2
Giáp Đường Nguyễn Huệ - Giáp Ranh phường 9
Đất ở đô thị8.000.0002.400.0002.000.0001.680.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Phường 2
Giáp Đường Nguyễn Huệ - Giáp Ranh phường 9
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường bờ kè sông Cổ Chiên - Phường 2
Cầu Cái Cá - Giáp Ranh phường 9
Đất ở đô thị5.000.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục - Phường 2
-
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hoàng Hoa Thám (mới) - Phường 2
đoạn ngã ba bờ kè Hòang Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 - đường vào khu tái định cư sân vận động
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m)
hết đoạn 12m - giáp Phường 8
Đất ở đô thị4.500.0001.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m)
giáp đoạn 12m - hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m)
Đất ở đô thị5.000.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 15m)
từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) - giáp đoạn 12m
Đất ở đô thị5.000.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m)
giáp đoạn 15m - giáp đoạn 6m
Đất ở đô thị4.500.0001.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 6m)
giáp đoạn 12m - giáp đường Phạm Hùng (đoạn 6m)
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5, Phường 2
-
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí còn lại - Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường - Phường 2
-
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phó Cơ Điều - Phường 3
Cầu Vòng - Giáp Phường 4
Đất ở đô thị9.000.0002.700.0002.250.0001.890.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 3
Cầu Vòng - Giáp Phường 4
Đất ở đô thị1.575.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Bờ Kênh - Phường 3
Giáp Đường Nguyễn Văn Thiệt - Giáp Đường Phó Cơ Điều
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Mậu Thân - Phường 3
Giáp Đường Phó Cơ Điều - Giáp Cầu Mậu Thân
Đất ở đô thị7.800.0002.340.0001.950.0001.638.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Kinh Cụt - Phường 3
Giáp Đường Mậu Thân - Giáp Cầu kinh Cụt
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Nhung - Phường 3
Giáp Đường Phó Cơ Điều - Giáp Ranh xã Phước Hậu
Đất ở đô thị2.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân - Phường 3
-
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Thiệt - Phường 3
Giáp Ranh Phường 4 - Giáp Đường Mậu Thân
Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.750.0001.470.000
Thành phố Vĩnh Long Đường liên tổ 45-68 - Phường 3
Giáp Đường Nguyễn Văn Thiệt - Giáp Đường Phó Cơ Điều
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào Khu dân cư Phước Thọ - Phường 3
Giáp Đường Phó Cơ Điều - Hết Đường nhựa
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 45 - 46 - 47 - 48 - 67 Khóm 2 - Phường 3
Giáp Đường liên tổ 45-68 - Giáp Đường Phó Cơ Điều
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Vườn Ổi, liên Khóm 1, Khóm 3 - Phường 3
Giáp Đường Mậu Thân - Giáp Đình Tân Giai
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi - Phường 3
Giáp Đường Mậu Thân - Giáp khu nhà ở Ngọc Vân
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long - Phường 3
Giáp Đường Mậu Thân - Giáp Đường Nguyễn Văn Thiệt
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 3
Giáp Đường Phó Cơ Điều - giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Ngọc Vân - Phường 3
-
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh)
-
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh)
-
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 3, Phường 3
giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi - hết đường nhựa
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long
-
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa 15m Khóm 2
giáp đường Mậu Thân - giáp đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa
giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 75, 75A, 75B Khóm 4
giáp đường vào khu dân cư Phước Thọ - hết đường nhựa
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí còn lại - Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 3
-
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phó Cơ Điều - Phường 4
Giáp Phường 3 - Ngã tư Đồng Quê
Đất ở đô thị9.000.0002.700.0002.250.0001.890.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 4
Giáp Phường 3 - Ngã tư Đồng Quê
Đất ở đô thị1.575.000
Thành phố Vĩnh Long Quốc lộ 53 - Phường 4
Ngã tư Đồng Quê - Cầu Ông Me
Đất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
Thành phố Vĩnh Long Quốc lộ 57 - Phường 4
Cầu Chợ Cua - Ngã tư Đồng Quê
Đất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trần Phú - Phường 4
Cầu Lầu - Giáp Quốc lộ 57
Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.750.0001.470.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phạm Thái Bường - Phường 4
Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng Quê
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phạm Thái Bường - Phường 4
Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng Quê
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Phạm Thái Bường - Phường 4
Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng Quê
Đất ở đô thị1.960.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ông Phủ - Phường 4
Giáp Đường Trần Phú - Giáp Đường Phạm Thái Bường
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lò Rèn - Phường 4
Giáp Đường Trần Phú (Cầu Lầu) - rạch Cá Trê Giáp phường 3
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Đình Long Hồ - Phường 4
Giáp Đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) - Giáp Quốc Lộ 53 (Cầu Ông Me)
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Thiệt - Phường 4
Giáp Đường Trần Phú - Giáp Ranh Phường 3
Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.750.0001.470.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trần Đại Nghĩa - Phường 4
Cầu Hưng Đạo Vương - Giáp Quốc lộ 57
Đất ở đô thị8.000.0002.400.0002.000.0001.680.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Trần Đại Nghĩa - Phường 4
Cầu Hưng Đạo Vương - Giáp Quốc lộ 57
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Bờ Kênh - Phường 4
Giáp Ranh phường 3 - Giáp Đường Phó Cơ Điều
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Minh Hữu - Phường 4
Giáp Đường Trần Phú - Giáp Đường Phạm Thái Bường
Đất ở đô thị5.000.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long - Phường 4
Giáp Quốc lộ 57 - Giáp Quốc lộ 53
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường cặp dự án Vincom Vĩnh Long - Phường 4
Giáp Đường Phạm Thái Bường - Giáp Đường Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị4.500.0001.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long - Phường 4
Giáp Đường Lò Rèn - Giáp Ranh Phường 3
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tập thể XN May cũ (bên hông Tòa án Thành Phố) - Phường 4
Kể cả Đường dẫn -
Đất ở đô thị4.500.000
Thành phố Vĩnh Long Khu TĐC bờ kè sông Tiền - Phường 4
-
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu chung cư nhà ở QL1A - Phường 4
Đường Phạm Thái Bường P4 -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc - Phường 4
Đường Phạm Thái Bường P4 -
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Trung học Y tế - Phường 4
-
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Sở Xây dựng - Phường 4
Đường Trần Phú Phường 4 -
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư phường 4 - Phường 4
-
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4
giáp đường Phó Cơ Điều - trường Mầm non Sao Mai
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long
Đường Phạm Thái Bường -
Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.750.0001.470.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long
-
Đất ở đô thị4.000.0001.200.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa
giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 4
-
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 14 tháng 9 - Phường 5
Cầu Thiềng Đức - Cầu Cái Sơn Bé
Đất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 14 tháng 9 - Phường 5
Cầu Cái Sơn Bé - Giáp Ranh Long Hồ
Đất ở đô thị5.000.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường 5
Giáp Đường Bờ kè sông Cổ Chiên - Giáp Đường 14 tháng 9
Đất ở đô thị4.500.0001.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 8 tháng 3 - Phường 5
Giáp Đường 14 tháng 9 - Cầu Kè
Đất ở đô thị5.000.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 8 tháng 3 - Phường 5
Cầu Kè - Giáp Ranh huyện Long Hồ
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư Bờ kè - Phường 5
Kể cả Đường dẫn -
Đất ở đô thị2.600.000
Thành phố Vĩnh Long Tuyến dân cư Cổ Chiên - Phường 5
Đường lớn -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Vĩnh Long Tuyến dân cư Cổ Chiên - Phường 5
Đường nhỏ -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa hẻm 62 - Phường 5
Giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết Đường nhựa
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào khu HC UBND phường 5 - Phường 5
Giáp tuyến DC Cổ Chiên Đường nhỏ - Hết Đường nhựa trước Cổng UBND phường 5
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) - Phường 5
Khu vực Khóm 1 -
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) - Phường 5
Giáp Đường 14 tháng 9 - Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1)
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào
giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đường nhựa Hẻm 62
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào trường Cao Thắng - Phường 5
Đường nội bộ Khu Minh Linh - Trường Cao Thắng
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường - Phường 5
-
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8
Cầu Tân Hữu - Cầu Đường Chừa
Đất ở đô thị9.000.0002.700.0002.250.0001.890.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8
Cầu Tân Hữu - Cầu Đường Chừa
Đất ở đô thị1.575.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8
Cầu Đường Chừa - Giáp Ranh Long Hồ
Đất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Huệ - Phường 8
Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân Hữu
Đất ở đô thị13.000.0003.900.0003.250.0002.730.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 8
Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân Hữu
Đất ở đô thị2.275.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 8
Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân Hữu
Đất ở đô thị1.820.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phó Cơ Điều - Phường 8
bến xe (Giáp QL1A) - Cầu Vòng
Đất ở đô thị8.000.0002.400.0002.000.0001.680.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 8
bến xe (Giáp QL1A) - Cầu Vòng
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Văn Đáng - Phường 8
Ngã tư bến xe - Cầu Vàm
Đất ở đô thị5.500.0001.650.0001.375.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 8
trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) - Đường Phó Cơ Điều
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 8
Đường Phó Cơ Điều - Nhà máy Capsule
Đất ở đô thị5.000.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 8
Nhà máy Capsule - Giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phạm Hồng Thái - Phường 8
Trọn Đường -
Đất ở đô thị5.000.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cao Thắng - Phường 8
Đường Phó Cơ Điều - Giáp Ngã ba Hết chợ
Đất ở đô thị5.000.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cao Thắng - Phường 8
Giáp Ngã ba Hết chợ - Hết Đường nhựa
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cao Thắng - Phường 8
Giáp Đường Nguyễn Trung Trực - Giáp sông Cầu Vồng
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Đình Phùng - Phường 8
Đường Phó Cơ Điều - Giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 8
Đường Đinh Tiên Hoàng - ngã tư Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
Cầu Tân Hữu - giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9
Đất ở đô thị4.500.0001.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 - Cống cầu Cảng
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
Cống cầu Cảng - giáp khu vượt lũ Phường 8
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
giáp khu vượt lũ Phường 8 - đập rạch Rừng
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 9
đập rạch Rừng - giáp đường Cà Dăm
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cà Dăm - Phường 8
Cầu Đường Chừa - Cầu Cà Dăm
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cà Dăm - Phường 8
Giáp Đường Nguyễn Văn Lâu - Giáp Ranh xã Tân Hạnh
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phường đội (Phường 8)
Cầu Đường Chừa - Cầu Tám Phụng
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 5 khóm 5 - Phường 8
Giáp Ranh xã Tân Hạnh - Giáp Đường Nguyễn Văn Lâu
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường lộ dân cư (phường 8)
Giáp Đường Phan Văn Đáng - Giáp Ngã tư Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường lộ dân cư (phường 8)
Giáp Ngã tư Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 - Cầu Khóm 3
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8
Giáp Đường Đinh Tiên Hoàng - Vòng xoay khu vượt lũ
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu vượt lũ Phường 8
-
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Hoa Lan - Phường 8
-
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Hẻm 58 - Phường 8
-
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8)
-
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m)
giáp Phường 2 - giáp đường Nguyễn Văn Lâu
Đất ở đô thị4.500.0001.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa (đối diện Hẻm 44)
giáp đường lộ dân cư (phường 8) - giáp đường Nguyễn Văn lâu
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa
giáp cầu Mười Láng - giáp cầu bà Hai Minh
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường tổ 16, Khóm 3, Phường 8
-
Đất ở đô thị1.800.000
Thành phố Vĩnh Long Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường - Phường 8
-
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phạm Hùng - Phường 9
Cầu Bình Lữ - Cầu Cái Cam
Đất ở đô thị10.000.0003.000.0002.500.0002.100.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phạm Hùng - Phường 9
Cầu Bình Lữ - Cầu Cái Cam
Đất ở đô thị1.750.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Phạm Hùng - Phường 9
Cầu Bình Lữ - Cầu Cái Cam
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Văn Đáng - Phường 9
Giáp Đường Phạm Hùng - Cầu Ngã Cại
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Văn Đáng - Phường 9
Cầu Ngã Cại - Giáp Ranh xã Tân Hạnh
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Phường 9
Giáp Ranh phường 2 - Ngã ba 2 nhánh rẽ
Đất ở đô thị7.000.0002.100.0001.750.0001.470.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Văn Kiệt (2 nhánh rẽ) - Phường 9
Ngã ba 2 nhánh rẽ - Giáp Đường Phan Văn Đáng
Đất ở đô thị5.000.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nội bộ khu hành chính tỉnh - Phường 9
-
Đất ở đô thị4.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường D8 - Phường 9
Giáp Đường Võ Văn Kiệt - Giáp Đường Phan Văn Đáng
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Bờ kè Sông Cổ Chiên - Phường 9
Khu vực Phường 9 -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 97-100 - Phường 9
Giáp Đường D8 - Giáp Ranh Phường 8
Đất ở đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Phường 9
Kể cả Đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 -
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu chợ Phường 9
Khu vực Chợ -
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Vĩnh Long Khu dân cư Bộ đội - Phường 9
-
Đất ở đô thị2.500.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Tỉnh Ủy - Phường 9
-
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu vượt lũ P9 - Phường 9
Kể cả Đường dẫn -
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Vĩnh Long Khu dân cư Tái định cư Khóm 3 - Phường 9
-
Đất ở đô thị4.500.0001.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nối từ đường Phạm Hùng đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 9
Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long) - Phường 9
từ đường Phạm Hùng - đến Bờ Kè
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim - Phường 9
từ đường Phạm Hùng - đến cầu Cồn Chim
Đất ở đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tổ 17-9 - Phường 9
từ đường Võ Văn Kiệt - hết đường nhựa
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đất ở tại đô thị còn lại phạm vi phường 9
-
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Trường An
Cầu Cái Cam - Cầu Cái Côn
Đất ở đô thị4.200.0001.260.0001.050.000882
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Trường An
Cầu Cái Cam - Cầu Cái Côn
Đất ở đô thị735
Thành phố Vĩnh Long Đường tránh Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Trường An
Cầu Tân Quới Đông - Ranh huyện Long Hồ
Đất ở đô thị3.000.000900750
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ Trường An (ĐH.11) - Phường Trường An
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - vào phía trong 150m
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ Trường An (ĐH.11) - Phường Trường An
151m - Cống số 2
Đất ở đô thị1.300.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ Trường An (ĐH.11) - Phường Trường An
Cống số 2 - Cầu Giáo Canh
Đất ở đô thị1.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Bờ kè sông Cổ Chiên - Phường Trường An
giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh - Cầu Vàm Chảy
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An (ĐH.14) - Phường Trường An
Giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) - Trạm y tế phường
Đất ở đô thị1.300.000
Thành phố Vĩnh Long Khu vượt lũ Trường An (GĐ1) - Phường Trường An
-
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Vĩnh Long Khu vượt lũ Trường An (GĐ2) - Phường Trường An
-
Đất ở đô thị1.600.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long - Phường Trường An
-
Đất ở đô thị1.300.000
Thành phố Vĩnh Long Đường khóm Tân Quới Đông - Phường Trường An
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Cầu Ông Chín Lùn
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Đường khóm Tân Quới Đông - Phường Trường An
Cầu Ông Chín Lùn - Giáp Cầu Xây
Đất ở đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường ấp Tân Quới Đông - Phường Trường An
Trạm y tế phường - Giáp Cầu Xây
Đất ở đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường ấp Tân Quới Đông - Phường Trường An
Cầu Xây - giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11)
Đất ở đô thị750
Thành phố Vĩnh Long Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) - Phường Trường An
-
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư Cao Tốc - Phường Trường An
-
Đất ở đô thị5.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) - Phường Trường An
giáp Hương lộ Trường An - đến Khu vượt lũ (gđ2)
Đất ở đô thị800
Thành phố Vĩnh Long Đất ở tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m)- Phường Trường An
-
Đất ở đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Tân Ngãi
Cầu Cái Côn - Hết Ranh Phường Tân Ngãi
Đất ở đô thị4.200.0001.260.0001.050.000882
Thành phố Vĩnh Long Đường tránh Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Tân Ngãi
Giáp QL1A hiện hữu - Cầu Tân Quới Đông
Đất ở đô thị3.000.000900750
Thành phố Vĩnh Long Đường Trường An - Phường Tân Ngãi
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp Khu du lịch Trường An
Đất ở đô thị2.200.000660
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 15 Phường Tân Ngãi (ĐH.10) - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Cầu Ông Sung
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 15 Phường Tân Ngãi (ĐH.10) - Phường Tân Ngãi
Cầu Ông Sung - rạch Ranh
Đất ở đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường huyện 11 - Phường Tân Ngãi
Cầu Giáo Canh - giáp Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10)
Đất ở đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Cung - Phường Tân Ngãi
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Hết khu tái định cư
Đất ở đô thị2.300.000600
Thành phố Vĩnh Long Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) - Phường Tân Ngãi
Các tuyến đường lớn: Đường số 2, 3, 7, 9, 10, 17, 19, 24, 27 và đường số 12 (từ đường Nguyễn Văn Cung - đường số 19) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) - Phường Tân Ngãi
Các tuyến đường nhỏ: các đường còn lại -
Đất ở đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào khu dịch vụ - công nghệ cao - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Hết Ranh đất của hộ dân
Đất ở đô thị800
Thành phố Vĩnh Long Đường vào nhà máy Phân bón - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp nhà máy phân bón
Đất ở đô thị800
Thành phố Vĩnh Long Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp rạch Bảo Tháp
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Đường ra bến Cảng - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp Đường bờ kè sông Cổ Chiên
Đất ở đô thị3.500.0001.050.000875735
Thành phố Vĩnh Long Đường cặp nhà máy bia - Phường Tân Ngãi
giáp đường ra bến Cảng - hết ranh đất của hộ dân
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Đường Bờ kè sông Cổ Chiên - Phường Tân Ngãi
Cầu Vàm Chảy - Nhà máy xi măng Việt Hoa
Đất ở đô thị1.300.000
Thành phố Vĩnh Long Đường số 1 Khu sinh thái - Phường Tân Ngãi
Cổng khu du lịch Trường An - Cống Văn Hường
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Đường số 2 Khu sinh thái - Phường Tân Ngãi
giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) - Đường bờ kè sông Cổ Chiên
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Đường số 3 Khu sinh thái - Phường Tân Ngãi
Cống Văn Hường - Đường bờ kè sông Cổ Chiên
Đất ở đô thị800
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Văn Kiệt - Phường Tân Ngãi
giáp Đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) - hết khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2)
Đất ở đô thị2.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn - Phường Tân Ngãi
Đoạn qua Phường Tân Ngãi -
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) - Phường Tân Ngãi
-
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Đất ở tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) - Phường Tân Ngãi
-
Đất ở đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Quốc Lộ 1 (1 A cũ) -Phường Tân Hòa
Giáp Ranh Phường Tân Ngãi - Cầu Cái Đôi
Đất ở đô thị4.200.0001.260.0001.050.000882
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Quốc Lộ 1 (1 A cũ) -Phường Tân Hòa
Giáp Ranh Phường Tân Ngãi - Cầu Cái Đôi
Đất ở đô thị735
Thành phố Vĩnh Long Quốc lộ 80 -Phường Tân Hòa
Cầu Cái Đôi - Cầu Huyền Báo
Đất ở đô thị3.800.0001.140.000950798
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Quốc lộ 80 -Phường Tân Hòa
Cầu Cái Đôi - Cầu Huyền Báo
Đất ở đô thị665
Thành phố Vĩnh Long Đường vào nhà máy Phân bón -Phường Tân Hòa
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp nhà máy phân bón
Đất ở đô thị800
Thành phố Vĩnh Long Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi -Phường Tân Hòa
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp rạch Bảo Tháp
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn -Phường Tân Hòa
Quốc lộ 80 - Giáp Cầu Rạch Thẩm
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn -Phường Tân Hòa
Giáp Cầu Rạch Thẩm - Giáp tỉnh Đồng Tháp
Đất ở đô thị1.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn -Phường Tân Hòa
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp Ranh Phường Tân Ngãi
Đất ở đô thị1.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn -Phường Tân Hòa
Giáp Ranh Phường Tân Ngãi - Cầu Đường Cày
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Đường liên Phường Tân Hòa, Tân Hội (đường bờ đai) -Phường Tân Hòa
Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn - giáp ranh phường Tân Hội
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Đường cầu Tập Đoàn 5 - 6 -Phường Tân Hòa
Giáp Đường nhựa Tân Phú - Đầu Cầu Tập Đoàn 6
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Đường Rạch Rô -Phường Tân Hòa
Đường nhựa Rạch Đường Cày (nhà ông Nguyễn Phước Hậu) - Đường nhựa Rạch Rô Phường Tân Ngãi, đập Phì Lũ
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) -Phường Tân Hòa
-
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Đất ở tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m)-Phường Tân Hòa
-
Đất ở đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Quốc lộ 80 -Phường Tân Hội
Cầu Huyền Báo - Giáp Ranh tỉnh Đồng Tháp
Đất ở đô thị3.800.0001.140.000950798
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Quốc lộ 80 -Phường Tân Hội
Cầu Huyền Báo - Giáp Ranh tỉnh Đồng Tháp
Đất ở đô thị665
Thành phố Vĩnh Long Đường Mỹ Thuận -Phường Tân Hội
Giáp Quốc lộ 80 - Bến phà cũ
Đất ở đô thị2.200.000660
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 18 (ĐH.12) -Phường Tân Hội
Giáp Quốc lộ 80 - Cầu tập đoàn 7/4
Đất ở đô thị1.400.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 18 (ĐH.12) -Phường Tân Hội
Cầu tập đoàn 7/4 - Cầu Mỹ Phú
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 18 (ĐH.12) -Phường Tân Hội
Cầu Mỹ Phú - Hết đường có vỉa hè về hướng Cầu Bà Tành
Đất ở đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 18 (ĐH.12)
Đoạn còn lại - Cầu Bà Tành
Đất ở đô thị800
Thành phố Vĩnh Long Đường vào trại giống Cồn giông (ĐH.13) -Phường Tân Hội
trại giống Cồn giông - Giáp Quốc lộ 80
Đất ở đô thị800
Thành phố Vĩnh Long Cụm vượt lũ ấp Tân An -Phường Tân Hội
-
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào cụm vượt lũ khóm Tân An (đH15) -Phường Tân Hội
Cầu Cái Gia nhỏ - cụm vượt lũ ấp Tân An
Đất ở đô thị800
Thành phố Vĩnh Long Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) - Phường Tân Hội
-
Đất ở đô thị700
Thành phố Vĩnh Long Đất ở tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) -Phường Tân Hội
-
Đất ở đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị17.850.0005.355.0004.463.0003.749.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị3.124.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị2.499.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hùng Vương - Phường 1
Ngã tư Đường Chi Lăng - Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị11.900.0003.570.0002.975.0002.499.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Hùng Vương - Phường 1
Ngã tư Đường Chi Lăng - Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị2.083.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hùng Vương - Phường 1
Đường Hoàng Thái Hiếu - Giáp Đường 2 tháng 9
Đất TM-DV đô thị9.350.0002.805.0002.338.0001.964.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương
Đất TM-DV đô thị17.000.0005.100.0004.250.0003.570.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương
Đất TM-DV đô thị2.975.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương
Đất TM-DV đô thị2.380.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Đất TM-DV đô thị11.900.0003.570.0002.975.0002.499.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Đất TM-DV đô thị2.083.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Bạch Đằng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị15.300.0004.590.0003.825.0003.213.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Bạch Đằng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị2.678.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Bạch Đằng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị2.142.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Huỳnh Đức - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị11.900.0003.570.0002.975.0002.499.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huỳnh Đức - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị2.083.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Mé sông Chợ - Phường 1
khu vực chợ cá - Giáp bến Tàu
Đất TM-DV đô thị10.200.0003.060.0002.550.0002.142.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Mé sông Chợ - Phường 1
khu vực chợ cá - Giáp bến Tàu
Đất TM-DV đô thị1.785.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Đường Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị11.050.0003.315.0002.763.0002.321.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Đường Chi Lăng
Đất TM-DV đô thị1.934.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Bội Châu - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Tô Thị Huỳnh
Đất TM-DV đô thị11.900.0003.570.0002.975.0002.499.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phan Bội Châu - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Tô Thị Huỳnh
Đất TM-DV đô thị2.083.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tô Thị Huỳnh - Phường 1
Giáp Phan Bội Châu - Cầu Cái Cá
Đất TM-DV đô thị11.900.0003.570.0002.975.0002.499.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Tô Thị Huỳnh - Phường 1
Giáp Phan Bội Châu - Cầu Cái Cá
Đất TM-DV đô thị2.083.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Đoàn Thị Điểm - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị11.900.0003.570.0002.975.0002.499.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Đoàn Thị Điểm - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị2.083.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Nhã - Phường 1
Ngã tư Đường Chi Lăng - Giáp Đường Hưng Đạo Vương
Đất TM-DV đô thị11.900.0003.570.0002.975.0002.499.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Nhã - Phường 1
Ngã tư Đường Chi Lăng - Giáp Đường Hưng Đạo Vương
Đất TM-DV đô thị2.083.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Chi Lăng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã
Đất TM-DV đô thị11.900.0003.570.0002.975.0002.499.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Chi Lăng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã
Đất TM-DV đô thị2.083.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất TM-DV đô thị15.300.0004.590.0003.825.0003.213.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất TM-DV đô thị2.678.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất TM-DV đô thị2.142.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hoàng Thái Hiếu - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị11.900.0003.570.0002.975.0002.499.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Hoàng Thái Hiếu - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Lê Văn Tám
Đất TM-DV đô thị2.083.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Văn Tám - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị11.050.0003.315.0002.763.0002.321.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lê Văn Tám - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị1.934.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trần Văn Ơn - Phường 1
Cầu Lộ xuống quẹo trái - Giáp Đường Nguyễn Thị Út
Đất TM-DV đô thị6.800.0002.040.0001.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trần Văn Ơn - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp hông trường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị4.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái Bường
Đất TM-DV đô thị17.000.0005.100.0004.250.0003.570.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái Bường
Đất TM-DV đô thị2.975.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái Bường
Đất TM-DV đô thị2.380.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường 1
Giáp Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị9.350.0002.805.0002.338.0001.964.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Việt Hồng - Phường 1
Giáp Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị8.075.0002.423.0002.019.0001.696.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp Đường 2 tháng 9
Đất TM-DV đô thị10.200.0003.060.0002.550.0002.142.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp Đường 2 tháng 9
Đất TM-DV đô thị1.785.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị13.600.0004.080.0003.400.0002.856.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị2.380.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị1.904.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường Võ Thị Sáu - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị9.350.0002.805.0002.338.0001.964.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
hẻm 159 lớn -
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo Vương
Đất TM-DV đô thị14.450.0004.335.0003.613.0003.035.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo Vương
Đất TM-DV đô thị2.529.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo Vương
Đất TM-DV đô thị2.023.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 2 tháng 9 - Phường 1
Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu Thân
Đất TM-DV đô thị14.450.0004.335.0003.613.0003.035.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 2 tháng 9 - Phường 1
Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu Thân
Đất TM-DV đô thị2.529.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 2 tháng 9 - Phường 1
Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu Thân
Đất TM-DV đô thị2.023.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Công Trứ - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị11.900.0003.570.0002.975.0002.499.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Công Trứ - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị2.083.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị14.450.0004.335.0003.613.0003.035.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị2.529.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất TM-DV đô thị2.023.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 1
Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường 19 tháng 8
Đất TM-DV đô thị10.200.0003.060.0002.550.0002.142.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 1
Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường 19 tháng 8
Đất TM-DV đô thị1.785.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Thị Sáu - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị10.200.0003.060.0002.550.0002.142.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Võ Thị Sáu - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị1.785.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thái Học - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp Đường 2 tháng 9
Đất TM-DV đô thị9.350.0002.805.0002.338.0001.964.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thị Út - Phường 1
Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị7.650.0002.295.0001.913.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Du - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Văn Bé - Giáp Đường 2 tháng 9
Đất TM-DV đô thị4.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Bé - Phường 1
Giáp Đường 19 tháng 8 - Cầu Kinh Cụt
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 19 tháng 8 (trọn đường) - Phường 1
Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị8.500.0002.550.0002.125.0001.785.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Tân Thành - Phường 1
Phần còn lại không Giáp Đường 30/4 -
Đất TM-DV đô thị6.375.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình - Phường 1
Phần còn lại không Giáp Đường Hưng Đạo Vương và Đường Hoàng Thái Hiếu -
Đất TM-DV đô thị6.375.000
Thành phố Vĩnh Long Đường bờ kè
cầu Lộ - cầu Cái Cá
Đất TM-DV đô thị4.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường 1
-
Đất TM-DV đô thị1.530.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Thái Tổ - Phường 2
Dốc Cầu Lộ - Bùng binh
Đất TM-DV đô thị11.050.0003.315.0002.763.0002.321.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lê Thái Tổ - Phường 2
Dốc Cầu Lộ - Bùng binh
Đất TM-DV đô thị1.934.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lê Thái Tổ - Phường 2
Dốc Cầu Lộ - Bùng binh
Đất TM-DV đô thị1.547.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Huệ - Phường 2
Bùng binh - Cầu Tân Hữu
Đất TM-DV đô thị11.050.0003.315.0002.763.0002.321.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 2
Bùng binh - Cầu Tân Hữu
Đất TM-DV đô thị1.934.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 2
Bùng binh - Cầu Tân Hữu
Đất TM-DV đô thị1.547.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2
Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị8.500.0002.550.0002.125.0001.785.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2
Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị1.488.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2
Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị1.190.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Xóm Chài - Phường 2
Giáp Đường bờ kè sông Cổ Chiên - Bùng binh
Đất TM-DV đô thị3.060.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Xóm Chài - Phường 2
Các hẻm của Đường xóm chài -
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường 2
Giáp Đường Lê Thái Tổ - giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ngô Quyền - Phường 2
Giáp Đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hoàng Hoa Thám - Phường 2
Giáp Đường Nguyễn Huệ - giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)
Đất TM-DV đô thị3.060.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hoàng Hoa Thám - Phường 2
giáp đường Lê Thị Hồng Gấm - hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)
Đất TM-DV đô thị3.060.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lý Tự Trọng - Phường 2
Giáp Đường Lê Thái Tổ - Giáp Đường Lưu Văn Liệt
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000
Thành phố Vĩnh Long Hẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 2
Mặt tiền -
Đất TM-DV đô thị5.525.0001.658.0001.381.0001.160.000
Thành phố Vĩnh Long Hẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 2
Mặt hậu (Giáp Trường Kỹ Thuật 4) -
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phạm Hùng - Phường 2
Bùng binh - Cầu Bình Lữ
Đất TM-DV đô thị11.050.0003.315.0002.763.0002.321.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phạm Hùng - Phường 2
Bùng binh - Cầu Bình Lữ
Đất TM-DV đô thị1.934.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phạm Hùng - Phường 2
Bùng binh - Cầu Bình Lữ
Đất TM-DV đô thị1.547.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào khu tái định cư Sân vận động - Phường 2
-
Đất TM-DV đô thị4.250.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ - Phường 2
giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) - giáp đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị4.250.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Phường 2
Giáp Đường Nguyễn Huệ - Giáp Ranh phường 9
Đất TM-DV đô thị6.800.0002.040.0001.700.0001.428.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Phường 2
Giáp Đường Nguyễn Huệ - Giáp Ranh phường 9
Đất TM-DV đô thị1.190.000
Thành phố Vĩnh Long Đường bờ kè sông Cổ Chiên - Phường 2
Cầu Cái Cá - Giáp Ranh phường 9
Đất TM-DV đô thị4.250.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục - Phường 2
-
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hoàng Hoa Thám (mới) - Phường 2
đoạn ngã ba bờ kè Hòang Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 - đường vào khu tái định cư sân vận động
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m)
hết đoạn 12m - giáp Phường 8
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m)
giáp đoạn 12m - hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m)
Đất TM-DV đô thị4.250.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 15m)
từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) - giáp đoạn 12m
Đất TM-DV đô thị4.250.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m)
giáp đoạn 15m - giáp đoạn 6m
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 6m)
giáp đoạn 12m - giáp đường Phạm Hùng (đoạn 6m)
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5, Phường 2
-
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 2
-
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phó Cơ Điều - Phường 3
Cầu Vòng - Giáp Phường 4
Đất TM-DV đô thị7.650.0002.295.0001.913.0001.607.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 3
Cầu Vòng - Giáp Phường 4
Đất TM-DV đô thị1.339.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Bờ Kênh - Phường 3
Giáp Đường Nguyễn Văn Thiệt - Giáp Đường Phó Cơ Điều
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Mậu Thân - Phường 3
Giáp Đường Phó Cơ Điều - Giáp Cầu Mậu Thân
Đất TM-DV đô thị6.630.0001.989.0001.658.0001.392.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Kinh Cụt - Phường 3
Giáp Đường Mậu Thân - Giáp Cầu kinh Cụt
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Nhung - Phường 3
Giáp Đường Phó Cơ Điều - Giáp Ranh xã Phước Hậu
Đất TM-DV đô thị2.040.000
Thành phố Vĩnh Long Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân - Phường 3
-
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Thiệt - Phường 3
Giáp Ranh Phường 4 - Giáp Đường Mậu Thân
Đất TM-DV đô thị5.950.0001.785.0001.488.0001.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường liên tổ 45-68 - Phường 3
Giáp Đường Nguyễn Văn Thiệt - Giáp Đường Phó Cơ Điều
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào Khu dân cư Phước Thọ - Phường 3
Giáp Đường Phó Cơ Điều - Hết Đường nhựa
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 45 - 46 - 47 - 48 - 67 Khóm 2 - Phường 3
Giáp Đường liên tổ 45-68 - Giáp Đường Phó Cơ Điều
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Vườn Ổi, liên Khóm 1, Khóm 3 - Phường 3
Giáp Đường Mậu Thân - Giáp Đình Tân Giai
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi - Phường 3
Giáp Đường Mậu Thân - Giáp khu nhà ở Ngọc Vân
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Công viên Truyền hình Vĩnh Long - Phường 3
Giáp Đường Mậu Thân - Giáp Đường Nguyễn Văn Thiệt
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 3
Giáp Đường Phó Cơ Điều - Hết Đường nhựa
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Ngọc Vân - Phường 3
-
Đất TM-DV đô thị3.825.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) - Phường 3
-
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) - Phường 3
-
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 3, Phường 3
giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi - hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long - Phường 3
-
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa 15m Khóm 2 - Phường 3
giáp đường Mậu Thân - giáp đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa - Phường 3
giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 75, 75A, 75B Khóm 4 - Phường 3
giáp đường vào khu dân cư Phước Thọ - hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 3
-
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phó Cơ Điều - Phường 4
Giáp Phường 3 - Ngã tư Đồng Quê
Đất TM-DV đô thị7.650.0002.295.0001.913.0001.607.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 4
Giáp Phường 3 - Ngã tư Đồng Quê
Đất TM-DV đô thị1.339.000
Thành phố Vĩnh Long Quốc lộ 53 - Phường 4
Ngã tư Đồng Quê - Cầu Ông Me
Đất TM-DV đô thị5.525.0001.658.0001.381.0001.160.000
Thành phố Vĩnh Long Quốc lộ 57 - Phường 4
Cầu Chợ Cua - Ngã tư Đồng Quê
Đất TM-DV đô thị5.525.0001.658.0001.381.0001.160.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trần Phú - Phường 4
Cầu Lầu - Giáp Quốc lộ 57
Đất TM-DV đô thị5.950.0001.785.0001.488.0001.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phạm Thái Bường - Phường 4
Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng Quê
Đất TM-DV đô thị11.900.0003.570.0002.975.0002.499.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phạm Thái Bường - Phường 4
Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng Quê
Đất TM-DV đô thị2.083.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Phạm Thái Bường - Phường 4
Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng Quê
Đất TM-DV đô thị1.666.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ông Phủ - Phường 4
Giáp Đường Trần Phú - Giáp Đường Phạm Thái Bường
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lò Rèn - Phường 4
Giáp Đường Trần Phú (Cầu Lầu) - rạch Cá Trê Giáp phường 3
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Đình Long Hồ - Phường 4
Giáp Đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) - Giáp Quốc Lộ 53 (Cầu Ông Me)
Đất TM-DV đô thị1.530.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Thiệt - Phường 4
Giáp Đường Trần Phú - Giáp Ranh Phường 3
Đất TM-DV đô thị5.950.0001.785.0001.488.0001.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trần Đại Nghĩa - Phường 4
Cầu Hưng Đạo Vương - Giáp Quốc lộ 57
Đất TM-DV đô thị6.800.0002.040.0001.700.0001.428.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Trần Đại Nghĩa - Phường 4
Cầu Hưng Đạo Vương - Giáp Quốc lộ 57
Đất TM-DV đô thị1.190.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Bờ Kênh - Phường 4
Giáp Ranh phường 3 - Giáp Đường Phó Cơ Điều
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Minh Hữu - Phường 4
Giáp Đường Trần Phú - Giáp Đường Phạm Thái Bường
Đất TM-DV đô thị4.250.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long - Phường 4
Giáp Quốc lộ 57 - Giáp Quốc lộ 53
Đất TM-DV đô thị2.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường cặp Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long
Giáp Đường Phạm Thái Bường - Giáp Đường Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Công viên Truyền hình Vĩnh Long - Phường 4
Giáp Đường Lò Rèn - Giáp Ranh Phường 3
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tập thể XN May cũ (bên hông Tòa án Thành Phố) - Phường 4
Kể cả Đường dẫn -
Đất TM-DV đô thị3.825.000
Thành phố Vĩnh Long Khu TĐC bờ kè sông Tiền - Phường 4
-
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Khu chung cư nhà ở QL1A - Phường 4
Đường Phạm Thái Bường P4 -
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc - Phường 4
Đường Phạm Thái Bường P4 -
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Trung học Y tế - Phường 4
-
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Sở Xây dựng - Phường 4
Đường Trần Phú Phường 4 -
Đất TM-DV đô thị2.125.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư phường 4
-
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4
giáp đường Phó Cơ Điều - trường Mầm non Sao Mai
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long phường 4
Đường Phạm Thái Bường -
Đất TM-DV đô thị5.950.0001.785.0001.488.0001.250.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long phường 4
-
Đất TM-DV đô thị3.400.0001.020.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa phường 4
giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 4
-
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 14 tháng 9 - Phường 5
Cầu Thiềng Đức - Cầu Cái Sơn Bé
Đất TM-DV đô thị5.525.0001.658.0001.381.0001.160.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 14 tháng 9 - Phường 5
Cầu Cái Sơn Bé - Giáp Ranh Long Hồ
Đất TM-DV đô thị4.250.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường 5
Giáp Đường Bờ kè sông Cổ Chiên - Giáp Đường 14 tháng 9
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 8 tháng 3 - Phường 5
Giáp Đường 14 tháng 9 - Cầu Kè
Đất TM-DV đô thị4.250.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 8 tháng 3 - Phường 5
Cầu Kè - Giáp Ranh huyện Long Hồ
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư Bờ kè - Phường 5
Kể cả Đường dẫn -
Đất TM-DV đô thị2.210.000
Thành phố Vĩnh Long Tuyến dân cư Cổ Chiên - Phường 5
Đường lớn -
Đất TM-DV đô thị2.975.000
Thành phố Vĩnh Long Tuyến dân cư Cổ Chiên - Phường 5
Đường nhỏ -
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa hẻm 62 - Phường 5
Giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết Đường nhựa
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào khu HC UBND phường 5 - Phường 5
Giáp tuyến DC Cổ Chiên Đường nhỏ - Hết Đường nhựa trước Cổng UBND phường 5
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) - Phường 5
Khu vực Khóm 1 -
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) - Phường 5
Giáp Đường 14 tháng 9 - Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1)
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào- Phường 5
giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đường nhựa Hẻm 62
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào trường Cao Thắng - Phường 5
Đường nội bộ Khu Minh Linh - Trường Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 5
-
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8
Cầu Tân Hữu - Cầu Đường Chừa
Đất TM-DV đô thị7.650.0002.295.0001.913.0001.607.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8
Cầu Tân Hữu - Cầu Đường Chừa
Đất TM-DV đô thị1.339.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8
Cầu Đường Chừa - Giáp Ranh Long Hồ
Đất TM-DV đô thị5.525.0001.658.0001.381.0001.160.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Huệ - Phường 8
Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân Hữu
Đất TM-DV đô thị11.050.0003.315.0002.763.0002.321.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 8
Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân Hữu
Đất TM-DV đô thị1.934.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 8
Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân Hữu
Đất TM-DV đô thị1.547.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phó Cơ Điều - Phường 8
bến xe (Giáp QL1A) - Cầu Vòng
Đất TM-DV đô thị6.800.0002.040.0001.700.0001.428.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 8
bến xe (Giáp QL1A) - Cầu Vòng
Đất TM-DV đô thị1.190.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Văn Đáng - Phường 8
Ngã tư bến xe - Cầu Vàm
Đất TM-DV đô thị4.675.0001.403.0001.169.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 8
trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) - Đường Phó Cơ Điều
Đất TM-DV đô thị2.975.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 8
Đường Phó Cơ Điều - Nhà máy Capsule
Đất TM-DV đô thị4.250.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 8
Nhà máy Capsule - Giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất TM-DV đô thị2.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phạm Hồng Thái - Phường 8
Trọn Đường -
Đất TM-DV đô thị4.250.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cao Thắng - Phường 8
Đường Phó Cơ Điều - Giáp Ngã ba Hết chợ
Đất TM-DV đô thị4.250.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cao Thắng - Phường 8
Giáp Ngã ba Hết chợ - Hết Đường nhựa
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cao Thắng - Phường 8
Giáp Đường Nguyễn Trung Trực - Giáp sông Cầu Vồng
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Đình Phùng - Phường 8
Đường Phó Cơ Điều - Giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất TM-DV đô thị2.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Đình Chiểu P8 - Phường 8
Đường Đinh Tiên Hoàng - ngã tư Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
Cầu Tân Hữu - giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 - Cống cầu Cảng
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
Cống cầu Cảng - giáp khu vượt lũ Phường 8
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
giáp khu vượt lũ Phường 8 - đập rạch Rừng
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu
đập rạch Rừng - giáp đường Cà Dăm
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cà Dăm - Phường 8
Cầu Đường Chừa - Cầu Cà Dăm
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cà Dăm - Phường 8
Giáp Đường Nguyễn Văn Lâu - Giáp Ranh xã Tân Hạnh
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phường đội (Phường 8)
Cầu Đường Chừa - Cầu Tám Phụng
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 5 khóm 5 - Phường 8
Giáp Ranh xã Tân Hạnh - Giáp Đường Nguyễn Văn Lâu
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường lộ dân cư (phường 8)
giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 - Cầu Khóm 3
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8
Giáp Đường Đinh Tiên Hoàng - Vòng xoay khu vượt lũ
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Khu vượt lũ Phường 8
-
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Hoa Lan - Phường 8
-
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Hẻm 58 - Phường 8
-
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8)
-
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) - Phường 8
giáp Phường 2 - giáp đường Nguyễn Văn Lâu
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa (đối diện Hẻm 44) - Phường 8
giáp đường lộ dân cư (phường 8) - giáp đường Nguyễn Văn lâu
Đất TM-DV đô thị1.530.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa - Phường 8
giáp cầu Mười Láng - giáp cầu bà Hai Minh
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường tổ 16, Khóm 3, Phường 8
-
Đất TM-DV đô thị1.530.000
Thành phố Vĩnh Long Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 8
-
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phạm Hùng - Phường 9
Cầu Bình Lữ - Cầu Cái Cam
Đất TM-DV đô thị8.500.0002.550.0002.125.0001.785.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phạm Hùng - Phường 9
Cầu Bình Lữ - Cầu Cái Cam
Đất TM-DV đô thị1.488.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Phạm Hùng - Phường 9
Cầu Bình Lữ - Cầu Cái Cam
Đất TM-DV đô thị1.190.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Văn Đáng - Phường 9
Giáp Đường Phạm Hùng - Cầu Ngã Cại
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Văn Đáng - Phường 9
Cầu Ngã Cại - Giáp Ranh xã Tân Hạnh
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Phường 9
Giáp Ranh phường 2 - Ngã ba 2 nhánh rẽ
Đất TM-DV đô thị5.950.0001.785.0001.488.0001.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Văn Kiệt (2 nhánh rẽ) - Phường 9
Ngã ba 2 nhánh rẽ - Giáp Đường Phan Văn Đáng
Đất TM-DV đô thị4.250.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nội bộ khu hành chính tỉnh - Phường 9
-
Đất TM-DV đô thị3.400.000
Thành phố Vĩnh Long Đường D8 - Phường 9
Giáp Đường Võ Văn Kiệt - Giáp Đường Phan Văn Đáng
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Bờ kè Sông Cổ Chiên - Phường 9
Khu vực Phường 9 -
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 97-100 - Phường 9
Giáp Đường D8 - Giáp Ranh Phường 8
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Phường 9
Kể cả Đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 -
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Khu chợ Phường 9
Khu vực Chợ -
Đất TM-DV đô thị2.975.000
Thành phố Vĩnh Long Khu dân cư Bộ đội - Phường 9
-
Đất TM-DV đô thị2.125.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Tỉnh Ủy - Phường 9
-
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Khu vượt lũ - Phường 9
Kể cả Đường dẫn -
Đất TM-DV đô thị2.380.000
Thành phố Vĩnh Long Khu dân cư Tái định cư Khóm 3
-
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nối từ đường Phạm Hùng đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 9
Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long) - Phường 9
từ đường Phạm Hùng - đến Bờ Kè
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim - Phường 9
từ đường Phạm Hùng - đến cầu Cồn Chim
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tổ 17-9 - Phường 9
từ đường Võ Văn Kiệt - hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 9
-
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Trường An
Cầu Cái Cam - Cầu Cái Côn
Đất TM-DV đô thị3.570.0001.071.000893750
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Trường An
Cầu Cái Cam - Cầu Cái Côn
Đất TM-DV đô thị625
Thành phố Vĩnh Long Đường tránh Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Trường An
Cầu Tân Quới Đông - Ranh huyện Long Hồ
Đất TM-DV đô thị2.550.000765638
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ Trường An (ĐH.11) - Phường Trường An
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - vào phía trong 150m
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ Trường An (ĐH.11) - Phường Trường An
151m - Cống số 2
Đất TM-DV đô thị1.105.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ Trường An (ĐH.11) - Phường Trường An
Cống số 2 - Cầu Giáo Canh
Đất TM-DV đô thị850
Thành phố Vĩnh Long Đường Bờ kè sông Cổ Chiên - Phường Trường An
giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh - Cầu Vàm Chảy
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An (ĐH.14) - Phường Trường An
Giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) - Trạm y tế phường
Đất TM-DV đô thị1.105.000
Thành phố Vĩnh Long Khu vượt lũ Trường An (GĐ1) - Phường Trường An
-
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Thành phố Vĩnh Long Khu vượt lũ Trường An (GĐ2) - Phường Trường An
-
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long - Phường Trường An
-
Đất TM-DV đô thị1.105.000
Thành phố Vĩnh Long Đường khóm Tân Quới Đông - Phường Trường An
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Cầu Ông Chín Lùn
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Đường khóm Tân Quới Đông - Phường Trường An
Cầu Ông Chín Lùn - Giáp Cầu Xây
Đất TM-DV đô thị765
Thành phố Vĩnh Long Đường ấp Tân Quới Đông - Phường Trường An
Trạm y tế phường - Giáp Cầu Xây
Đất TM-DV đô thị765
Thành phố Vĩnh Long Đường khóm Tân Quới Tây
Cầu Xây - giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11)
Đất TM-DV đô thị638
Thành phố Vĩnh Long Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) - Phường Trường An
-
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư Cao Tốc - Phường Trường An
-
Đất TM-DV đô thị4.675.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) - Phường Trường An
giáp Hương lộ Trường An - đến Khu vượt lũ (gđ2)
Đất TM-DV đô thị680
Thành phố Vĩnh Long Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) - Phường Trường An
-
Đất TM-DV đô thị510
Thành phố Vĩnh Long Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Tân Ngãi
Cầu Cái Côn - Hết Ranh Phường Tân Ngãi
Đất TM-DV đô thị3.570.0001.071.000893750
Thành phố Vĩnh Long Đường tránh Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Tân Ngãi
Giáp QL1A hiện hữu - Cầu Tân Quới Đông
Đất TM-DV đô thị2.550.000765638
Thành phố Vĩnh Long Đường Trường An - Phường Tân Ngãi
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp Khu du lịch Trường An
Đất TM-DV đô thị1.870.000561
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 15 Phường Tân Ngãi (ĐH.10) - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Cầu Ông Sung
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 15 Phường Tân Ngãi (ĐH.10) - Phường Tân Ngãi
Cầu Ông Sung - rạch Ranh
Đất TM-DV đô thị765
Thành phố Vĩnh Long Đường huyện 11 - Phường Tân Ngãi
Cầu Giáo Canh - giáp Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10)
Đất TM-DV đô thị765
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Cung - Phường Tân Ngãi
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Hết khu tái định cư
Đất TM-DV đô thị1.955.000587
Thành phố Vĩnh Long Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) - Phường Tân Ngãi
Các tuyến đường lớn: Đường số 2, 3, 7, 9, 10, 17, 19, 24, 27 và đường số 12 (từ đường Nguyễn Văn Cung- đường số 19) -
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) - Phường Tân Ngãi
Các tuyến đường nhỏ: các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.445.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào khu dịch vụ - công nghệ cao - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Hết Ranh đất của hộ dân
Đất TM-DV đô thị680
Thành phố Vĩnh Long Đường vào nhà máy Phân bón - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp nhà máy phân bón
Đất TM-DV đô thị680
Thành phố Vĩnh Long Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp rạch Bảo Tháp
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Đường ra bến Cảng - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp Đường bờ kè sông Cổ Chiên
Đất TM-DV đô thị2.975.000893744625
Thành phố Vĩnh Long Đường cặp nhà máy bia - Phường Tân Ngãi
giáp đường ra bến Cảng - hết ranh đất của hộ dân
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Đường Bờ kè sông Cổ Chiên
Cầu Vàm Chảy - Nhà máy xi măng Việt Hoa
Đất TM-DV đô thị1.105.000
Thành phố Vĩnh Long Đường số 1 Khu sinh thái
Cổng khu du lịch Trường An - Cống Văn Hường
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Đường số 2 Khu sinh thái
giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) - Đường bờ kè sông Cổ Chiên
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Đường số 3 Khu sinh thái
Cống Văn Hường - Đường bờ kè sông Cổ Chiên
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Văn Kiệt
giáp vòng xoay đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) - hết khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2)
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn - Phường Tân Ngãi
Đoạn qua Phường Tân Ngãi -
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) - Phường Tân Ngãi
-
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) - Phường Tân Ngãi
-
Đất TM-DV đô thị510
Thành phố Vĩnh Long Quốc Lộ 1 (1 A cũ) -Phường Tân Hòa
Giáp Ranh Phường Tân Ngãi - Cầu Cái Đôi
Đất TM-DV đô thị3.570.0001.071.000893750
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Quốc Lộ 1 (1 A cũ) -Phường Tân Hòa
Giáp Ranh Phường Tân Ngãi - Cầu Cái Đôi
Đất TM-DV đô thị625
Thành phố Vĩnh Long Quốc lộ 80 -Phường Tân Hòa
Cầu Cái Đôi - Cầu Huyền Báo
Đất TM-DV đô thị3.230.000969808678
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Quốc lộ 80 -Phường Tân Hòa
Cầu Cái Đôi - Cầu Huyền Báo
Đất TM-DV đô thị565
Thành phố Vĩnh Long Đường vào nhà máy Phân bón -Phường Tân Hòa
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp nhà máy phân bón
Đất TM-DV đô thị680
Thành phố Vĩnh Long Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi -Phường Tân Hòa
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp rạch Bảo Tháp
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn -Phường Tân Hòa
Quốc lộ 80 - Giáp Cầu Rạch Thẩm
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn -Phường Tân Hòa
Giáp Cầu Rạch Thẩm - Giáp tỉnh Đồng Tháp
Đất TM-DV đô thị850
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn -Phường Tân Hòa
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp Ranh Phường Tân Ngãi
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn -Phường Tân Hòa
Giáp Ranh Phường Tân Ngãi - Cầu Đường Cày
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Đường liên Phường Tân Hòa, Tân Hội (đường bờ đai) -Phường Tân Hòa
Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn - giáp ranh phường Tân Hội
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Đường cầu Tập Đoàn 5 - 6 -Phường Tân Hòa
Giáp Đường nhựa Tân Phú - Đầu Cầu Tập Đoàn 6
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Đường Rạch Rô -Phường Tân Hòa
Đường nhựa Rạch Đường Cày (nhà ông Nguyễn Phước Hậu) - Đường nhựa Rạch Rô Phường Tân Ngãi, đập Phì Lũ
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) -Phường Tân Hòa
-
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) -Phường Tân Hòa
-
Đất TM-DV đô thị510
Thành phố Vĩnh Long Quốc lộ 80 -Phường Tân Hội
Cầu Huyền Báo - Giáp Ranh tỉnh Đồng Tháp
Đất TM-DV đô thị3.230.000969808678
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Quốc lộ 80 -Phường Tân Hội
Cầu Huyền Báo - Giáp Ranh tỉnh Đồng Tháp
Đất TM-DV đô thị565
Thành phố Vĩnh Long Đường Mỹ Thuận -Phường Tân Hội
Giáp Quốc lộ 80 - Bến phà cũ
Đất TM-DV đô thị1.870.000561
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 18 (ĐH.12) -Phường Tân Hội
Giáp Quốc lộ 80 - Cầu tập đoàn 7/4
Đất TM-DV đô thị1.190.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 18 (ĐH.12) -Phường Tân Hội
Cầu tập đoàn 7/4 - Cầu Mỹ Phú
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 18 (ĐH.12) -Phường Tân Hội
Cầu Mỹ Phú - Hết đường có vỉa hè về hướng Cầu Bà Tành
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 18 (ĐH.12)
Đoạn còn lại - Cầu Bà Tành
Đất TM-DV đô thị680
Thành phố Vĩnh Long Đường vào trại giống Cồn giông (ĐH.13) -Phường Tân Hội
trại giống Cồn giông - Giáp Quốc lộ 80
Đất TM-DV đô thị680
Thành phố Vĩnh Long Cụm vượt lũ ấp Tân An -Phường Tân Hội
-
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào cụm vượt lũ khóm Tân An (đH15) -Phường Tân Hội
Cầu Cái Gia nhỏ - cụm vượt lũ ấp Tân An
Đất TM-DV đô thị680
Thành phố Vĩnh Long Đường liên phường Tân Hòa, Tân Hội (đường bờ đai) -Phường Tân Hội
Cầu Bà Bống - giáp ranh phường Tân Hòa
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Đường từ cầu Mỹ Phú đến cầu Bảy Á -Phường Tân Hội
Cầu Mỹ Phú - Cầu Bảy Á
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) - Phường Tân Hội
-
Đất TM-DV đô thị595
Thành phố Vĩnh Long Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) -Phường Tân Hội
-
Đất TM-DV đô thị510
Thành phố Vĩnh Long Đường 1 tháng 5 - Phường 1
giáp đường Phan Bội Châu - ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị15.750.0004.725.0003.938.0003.308.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị2.756.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị2.205.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hùng Vương - Phường 1
ngã tư đường Chi Lăng - đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị10.500.0003.150.0002.625.0002.205.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Hùng Vương - Phường 1
Ngã tư Đường Chi Lăng - Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị1.838.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hùng Vương - Phường 1
đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường 2 tháng 9
Đất SX-KD đô thị8.250.0002.475.0002.063.0001.733.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 3 tháng 2 - Phường 1
giáp đường Mé sông Chợ - đường Hưng Đạo Vương
Đất SX-KD đô thị15.000.0004.500.0003.750.0003.150.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 3 tháng 2 - Phường 1
đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Đất SX-KD đô thị10.500.0003.150.0002.625.0002.205.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Đất SX-KD đô thị1.838.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Bạch Đằng - Phường 1
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị13.500.0004.050.0003.375.0002.835.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Bạch Đằng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị2.363.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Bạch Đằng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị1.890.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Huỳnh Đức - Phường 1
giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị10.500.0003.150.0002.625.0002.205.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huỳnh Đức - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị1.838.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Mé sông Chợ - Phường 1
khu vực chợ cá - giáp bến Tàu
Đất SX-KD đô thị9.000.0002.700.0002.250.0001.890.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Mé sông Chợ - Phường 1
khu vực chợ cá - Giáp bến Tàu
Đất SX-KD đô thị1.575.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
giáp đường Nguyễn Công Trứ - giáp đường Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị9.750.0002.925.0002.438.0002.048.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Trãi - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp Đường Chi Lăng
Đất SX-KD đô thị1.706.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Bội Châu - Phường 1
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Tô Thị Huỳnh
Đất SX-KD đô thị10.500.0003.150.0002.625.0002.205.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phan Bội Châu - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Tô Thị Huỳnh
Đất SX-KD đô thị1.838.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tô Thị Huỳnh - Phường 1
giáp Phan Bội Châu - cầu Cái Cá
Đất SX-KD đô thị10.500.0003.150.0002.625.0002.205.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Tô Thị Huỳnh - Phường 1
Giáp Phan Bội Châu - Cầu Cái Cá
Đất SX-KD đô thị1.838.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Đoàn Thị Điểm - Phường 1
giáp đường Nguyễn Văn Nhã - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị10.500.0003.150.0002.625.0002.205.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Đoàn Thị Điểm - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị1.838.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Nhã - Phường 1
ngã tư đường Chi Lăng - giáp đường Hưng Đạo Vương
Đất SX-KD đô thị10.500.0003.150.0002.625.0002.205.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Nhã - Phường 1
Ngã tư Đường Chi Lăng - Giáp Đường Hưng Đạo Vương
Đất SX-KD đô thị1.838.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Chi Lăng - Phường 1
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Văn Nhã
Đất SX-KD đô thị10.500.0003.150.0002.625.0002.205.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Chi Lăng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Văn Nhã
Đất SX-KD đô thị1.838.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 30 tháng 4 - Phường 1
ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất SX-KD đô thị13.500.0004.050.0003.375.0002.835.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất SX-KD đô thị2.363.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1
Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu - Cầu Lầu
Đất SX-KD đô thị1.890.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hoàng Thái Hiếu - Phường 1
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị10.500.0003.150.0002.625.0002.205.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Hoàng Thái Hiếu - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị1.838.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Văn Tám - Phường 1
giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị9.750.0002.925.0002.438.0002.048.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lê Văn Tám - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị1.706.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trần Văn Ơn - Phường 1
cầu Lộ xuống quẹo trái - giáp đường Nguyễn Thị Út
Đất SX-KD đô thị6.000.0001.800.0001.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trần Văn Ơn - Phường 1
giáp đường 3 tháng 2 - giáp hông trường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1
giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Phạm Thái Bường
Đất SX-KD đô thị15.000.0004.500.0003.750.0003.150.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái Bường
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Trưng Nữ Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Phạm Thái Bường
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường 1
giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị8.250.0002.475.0002.063.0001.733.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Việt Hồng - Phường 1
giáp đường 30 tháng 4 - giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị7.125.0002.138.0001.781.0001.496.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
giáp đường Nguyễn Văn Trỗi - giáp đường 2 tháng 9
Đất SX-KD đô thị9.000.0002.700.0002.250.0001.890.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1
Giáp Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp Đường 2 tháng 9
Đất SX-KD đô thị1.575.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
đường 30 tháng 4 - giáp đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị12.000.0003.600.0003.000.0002.520.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
Đường 30 tháng 4 - Giáp Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
đường Võ Thị Sáu - đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị8.250.0002.475.0002.063.0001.733.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1
hẻm 159 lớn -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1
giáp đường Tô Thị Huỳnh - cầu Hưng Đạo Vương
Đất SX-KD đô thị12.750.0003.825.0003.188.0002.678.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo Vương
Đất SX-KD đô thị2.231.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Hưng Đạo Vương - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Cầu Hưng Đạo Vương
Đất SX-KD đô thị1.785.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 2 tháng 9 - Phường 1
cầu Thiềng Đức - cầu Mậu Thân
Đất SX-KD đô thị12.750.0003.825.0003.188.0002.678.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 2 tháng 9 - Phường 1
Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu Thân
Đất SX-KD đô thị2.231.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 2 tháng 9 - Phường 1
Cầu Thiềng Đức - Cầu Mậu Thân
Đất SX-KD đô thị1.785.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Công Trứ - Phường 1
giáp đường 1 tháng 5 - giáp đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị10.500.0003.150.0002.625.0002.205.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Công Trứ - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị1.838.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Lai - Phường 1
giáp đường Tô Thị Huỳnh - giáp đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị12.750.0003.825.0003.188.0002.678.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị2.231.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Lê Lai - Phường 1
Giáp Đường Tô Thị Huỳnh - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất SX-KD đô thị1.785.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 1
giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường 19 tháng 8
Đất SX-KD đô thị9.000.0002.700.0002.250.0001.890.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường 1
Giáp Đường Hưng Đạo Vương - Giáp Đường 19 tháng 8
Đất SX-KD đô thị1.575.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Thị Sáu - Phường 1
giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị9.000.0002.700.0002.250.0001.890.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Võ Thị Sáu - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị1.575.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thái Học - Phường 1
giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - giáp đường 2 tháng 9
Đất SX-KD đô thị8.250.0002.475.0002.063.0001.733.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Thị Út - Phường 1
giáp đường Hưng Đạo Vương - giáp đường Trần Văn Ơn
Đất SX-KD đô thị6.750.0002.025.0001.688.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Du - Phường 1
giáp đường Nguyễn Văn Bé - giáp đường 2 tháng 9
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Bé - Phường 1
giáp đường 19 tháng 8 - cầu Kinh Cụt
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 19 tháng 8 (trọn đường) - Phường 1
giáp đường Hoàng Thái Hiếu - giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị7.500.0002.250.0001.875.0001.575.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Tân Thành - Phường 1
Phần còn lại không giáp Đường 30/4 -
Đất SX-KD đô thị5.625.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Tân Thành Ngọc - Thanh Bình - Phường 1
Phần còn lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu -
Đất SX-KD đô thị5.625.000
Thành phố Vĩnh Long Đường bờ kè - Phường 1
cầu Lộ - cầu Cái Cá
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Thành phố Vĩnh Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường 1
-
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Thái Tổ - Phường 2
dốc cầu Lộ - bùng binh
Đất SX-KD đô thị9.750.0002.925.0002.438.0002.048.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lê Thái Tổ - Phường 2
Dốc Cầu Lộ - Bùng binh
Đất SX-KD đô thị1.706.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Lê Thái Tổ - Phường 2
Dốc Cầu Lộ - Bùng binh
Đất SX-KD đô thị1.365.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Huệ - Phường 2
bùng binh - cầu Tân Hữu
Đất SX-KD đô thị9.750.0002.925.0002.438.0002.048.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 2
Bùng binh - Cầu Tân Hữu
Đất SX-KD đô thị1.706.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 2
Bùng binh - Cầu Tân Hữu
Đất SX-KD đô thị1.365.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2
Cầu Cái Cá - giáp đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị7.500.0002.250.0001.875.0001.575.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2
Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.313.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Lưu Văn Liệt - Phường 2
Cầu Cái Cá - Giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Xóm Chài - Phường 2
giáp đường bờ kè sông Cổ Chiên - bùng binh
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Xóm Chài - Phường 2
các hẻm của đường xóm chài -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phường 2
giáp đường Lê Thái Tổ - giáp Ngã 3 đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ngô Quyền - Phường 2
giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hoàng Hoa Thám - Phường 2
giáp đường Nguyễn Huệ - giáp tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hoàng Hoa Thám - Phường 2
giáp đường Lê Thị Hồng Gấm - hết tuyến đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lý Tự Trọng - Phường 2
giáp đường Lê Thái Tổ - giáp đường Lưu Văn Liệt
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000
Thành phố Vĩnh Long Hẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 2
Mặt tiền -
Đất SX-KD đô thị4.875.0001.463.0001.219.0001.024.000
Thành phố Vĩnh Long Hẻm 71 (cư xá công chức) - Phường 2
Mặt hậu (giáp Trường Kỹ Thuật 4) -
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phạm Hùng - Phường 2
bùng binh - Cầu Bình Lữ
Đất SX-KD đô thị9.750.0002.925.0002.438.0002.048.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phạm Hùng - Phường 2
Bùng binh - Cầu Bình Lữ
Đất SX-KD đô thị1.706.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Phạm Hùng - Phường 2
Bùng binh - Cầu Bình Lữ
Đất SX-KD đô thị1.365.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào khu tái định cư Sân vận động - Phường 2
-
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào Trường Nguyễn Trường Tộ - Phường 2
giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m) - giáp đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Phường 2
giáp đường Nguyễn Huệ - giáp ranh phường 9
Đất SX-KD đô thị6.000.0001.800.0001.500.0001.260.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Phường 2
Giáp Đường Nguyễn Huệ - Giáp Ranh phường 9
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thành phố Vĩnh Long Đường bờ kè sông Cổ Chiên - Phường 2
cầu Cái Cá - giáp ranh phường 9
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở tập thể Sở Giáo Dục - Phường 2
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hoàng Hoa Thám (mới)- Phường 2
đoạn ngã ba bờ kè Hòang Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5 - đường vào khu tái định cư sân vận động
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m)- Phường 2
hết đoạn 12m - giáp Phường 8
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 19m)- Phường 2
giáp đoạn 12m - hết trường Nguyễn Trường Tộ (19m)
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 15m)- Phường 2
từ giáp trường Nguyễn Trường Tộ (19m) - giáp đoạn 12m
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m)- Phường 2
giáp đoạn 15m - giáp đoạn 6m
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000
Thành phố Vĩnh Long - Phường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 6m)
- Phường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 6m) - giáp đường Phạm Hùng (đoạn 6m)
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5, Phường 2
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụtại đô thị còn lại phạm vi phường 2
-
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường Phó Cơ Điều - Phường 3
Cầu Vòng - giáp Phường 4
Đất SX-KD đô thị6.750.0002.025.0001.688.0001.418.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 3
Cầu Vòng - Giáp Phường 4
Đất SX-KD đô thị1.181.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Bờ Kênh - Phường 3
giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp đường Phó Cơ Điều
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Mậu Thân - Phường 3
giáp đường Phó Cơ Điều - giáp Cầu Mậu Thân
Đất SX-KD đô thị5.850.0001.755.0001.463.0001.229.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Kinh Cụt - Phường 3
giáp đường Mậu Thân - giáp cầu kinh Cụt
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Nhung- Phường 3
giáp đường Phó Cơ Điều - giáp ranh xã Phước Hậu
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Vĩnh Long Đường cặp công viên chiến thắng Mậu Thân - Phường 3
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Thiệt- Phường 3
giáp ranh Phường 4 - giáp đường Mậu Thân
Đất SX-KD đô thị5.250.0001.575.0001.313.0001.103.000
Thành phố Vĩnh Long Đường liên tổ 45-68 - Phường 3
giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp đường Phó Cơ Điều
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào Khu dân cư Phước Thọ- Phường 3
giáp đường Phó Cơ Điều - hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 45 - 46 - 47 - 48 - 67 Khóm 2- Phường 3
giáp đường liên tổ 45-68 - giáp đường Phó Cơ Điều
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Vườn Ổi, liên Khóm 1, Khóm 3- Phường 3
giáp đường Mậu Thân - giáp Đình Tân Giai
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Trường Nguyễn Trãi- Phường 3
giáp đường Mậu Thân - giáp khu nhà ở Ngọc Vân
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long- Phường 3
giáp đường Mậu Thân - giáp đường Nguyễn Văn Thiệt
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt- Phường 3
giáp đường Phó Cơ Điều - giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Ngọc Vân - Phường 3
-
Đất SX-KD đô thị3.375.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh) - Phường 3
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Bờ Kênh)- Phường 3
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dân sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 3, Phường 3
giáp đường vào Trường Nguyễn Trãi - hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long- Phường 3
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa 15m Khóm 2- Phường 3
giáp đường Mậu Thân - giáp đường từ Quốc lộ 53 đến Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa- Phường 3
giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 75, 75A, 75B Khóm 4- Phường 3
giáp đường vào khu dân cư Phước Thọ - hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 3
-
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường Phó Cơ Điều - Phường 4
giáp Phường 3 - ngã tư Đồng Quê
Đất SX-KD đô thị6.750.0002.025.0001.688.0001.418.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 4
Giáp Phường 3 - Ngã tư Đồng Quê
Đất SX-KD đô thị1.181.000
Thành phố Vĩnh Long Quốc lộ 53 - Phường 4
ngã tư Đồng Quê - Cầu Ông Me
Đất SX-KD đô thị4.875.0001.463.0001.219.0001.024.000
Thành phố Vĩnh Long Quốc lộ 57 - Phường 4
cầu Chợ Cua - ngã tư Đồng Quê
Đất SX-KD đô thị4.875.0001.463.0001.219.0001.024.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trần Phú - Phường 4
Cầu Lầu - giáp Quốc lộ 57
Đất SX-KD đô thị5.250.0001.575.0001.313.0001.103.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phạm Thái Bường - Phường 4
Cầu Phạm Thái Bường - ngã tư Đồng Quê
Đất SX-KD đô thị10.500.0003.150.0002.625.0002.205.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phạm Thái Bường - Phường 4
Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng Quê
Đất SX-KD đô thị1.838.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Phạm Thái Bường - Phường 4
Cầu Phạm Thái Bường - Ngã tư Đồng Quê
Đất SX-KD đô thị1.470.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ông Phủ - Phường 4
giáp đường Trần Phú - giáp đường Phạm Thái Bường
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lò Rèn - Phường 4
giáp đường Trần Phú (Cầu Lầu) - rạch Cá Trê giáp phường 3
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Đình Long Hồ - Phường 4
giáp đường Trần Phú (Cầu Chợ Cua) - giáp Quốc Lộ 53 (cầu Ông Me)
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Thiệt- Phường 4
giáp đường Trần Phú - giáp ranh Phường 3
Đất SX-KD đô thị5.250.0001.575.0001.313.0001.103.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Trần Đại Nghĩa - Phường 4
cầu Hưng Đạo Vương - giáp Quốc lộ 57
Đất SX-KD đô thị6.000.0001.800.0001.500.0001.260.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Trần Đại Nghĩa - Phường 4
Cầu Hưng Đạo Vương - Giáp Quốc lộ 57
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Bờ Kênh - Phường 4
giáp ranh phường 3 - giáp đường Phó Cơ Điều
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Lê Minh Hữu- Phường 4
giáp đường Trần Phú - giáp đường Phạm Thái Bường
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường cặp bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long- Phường 4
giáp Quốc lộ 57 - giáp Quốc lộ 53
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thành phố Vĩnh Long Đường cặp Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long- Phường 4
giáp đường Phạm Thái Bường - giáp đường Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Công viên Truyển hình Vĩnh Long- Phường 4
giáp Đường Lò Rèn - giáp ranh Phường 3
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tập thể XN May cũ (bên hông Tòa án Thành Phố) - Phường 4
Kể cả đường dẫn -
Đất SX-KD đô thị3.375.000
Thành phố Vĩnh Long Khu TĐC bờ kè sông Tiền - Phường 4
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu chung cư nhà ở QL1A - Phường 4
đường Phạm Thái Bường P4 -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Cty Cổ phần Địa Ốc - Phường 4
đường Phạm Thái Bường P4 -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Trung học Y tế - Phường 4
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Sở Xây dựng - Phường 4
đường Trần Phú Phường 4 -
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư phường 4
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Khu tái định cư phường 4
giáp đường Phó Cơ Điều - trường Mầm non Sao Mai
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long- Phường 4
Đường Phạm Thái Bường -
Đất SX-KD đô thị5.250.0001.575.0001.313.0001.103.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long- Phường 4
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000900
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa - Phường 4
giáp đường Nguyễn Văn Thiệt - giáp khu tái định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 4
-
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường 14 tháng 9 - Phường 5
Cầu Thiềng Đức - Cầu Cái Sơn Bé
Đất SX-KD đô thị4.875.0001.463.0001.219.0001.024.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 14 tháng 9 - Phường 5
Cầu Cái Sơn Bé - Giáp Ranh Long Hồ
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường 5
Giáp Đường Bờ kè sông Cổ Chiên - Giáp Đường 14 tháng 9
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 8 tháng 3 - Phường 5
Giáp Đường 14 tháng 9 - Cầu Kè
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 8 tháng 3 - Phường 5
Cầu Kè - Giáp Ranh huyện Long Hồ
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư Bờ kè - Phường 5
Kể cả Đường dẫn -
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Vĩnh Long Tuyến dân cư Cổ Chiên - Phường 5
Đường lớn -
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Thành phố Vĩnh Long Tuyến dân cư Cổ Chiên - Phường 5
Đường nhỏ -
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa hẻm 62 - Phường 5
Giáp Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết Đường nhựa
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào khu HC UBND phường 5
Giáp tuyến DC Cổ Chiên Đường nhỏ - Hết Đường nhựa trước Cổng UBND phường 5
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1) - Phường 5
Khu vực Khóm 1 -
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2) - Phường 5
Giáp Đường 14 tháng 9 - Giáp bờ kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Hẻm Rạch Cầu Đào- Phường 5
giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đường nhựa Hẻm 62
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào trường Cao Thắng - Phường 5
Đường nội bộ Khu Minh Linh - Trường Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 5
-
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8
cầu Tân Hữu - cầu Đường Chừa
Đất SX-KD đô thị6.750.0002.025.0001.688.0001.418.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8
Cầu Tân Hữu - Cầu Đường Chừa
Đất SX-KD đô thị1.181.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường 8
cầu Đường Chừa - giáp ranh Long Hồ
Đất SX-KD đô thị4.875.0001.463.0001.219.0001.024.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Huệ - Phường 8
giáp ranh Phường 2 - cầu Tân Hữu
Đất SX-KD đô thị9.750.0002.925.0002.438.0002.048.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 8
Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân Hữu
Đất SX-KD đô thị1.706.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 8
Giáp Ranh Phường 2 - Cầu Tân Hữu
Đất SX-KD đô thị1.365.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phó Cơ Điều - Phường 8
bến xe (giáp QL1A) - cầu Vòng
Đất SX-KD đô thị6.000.0001.800.0001.500.0001.260.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phó Cơ Điều - Phường 8
bến xe (Giáp QL1A) - Cầu Vòng
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Văn Đáng - Phường 8
ngã tư bến xe - cầu Vàm
Đất SX-KD đô thị4.125.0001.238.0001.031.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 8
trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) - đường Phó Cơ Điều
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 8
đường Phó Cơ Điều - Nhà máy Capsule
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 8
Nhà máy Capsule - giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phạm Hồng Thái - Phường 8
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cao Thắng - Phường 8
đường Phó Cơ Điều - giáp ngã ba hết chợ
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cao Thắng - Phường 8
giáp ngã ba hết chợ - hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cao Thắng - Phường 8
giáp đường Nguyễn Trung Trực - giáp sông Cầu Vồng
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Đình Phùng - Phường 8
đường Phó Cơ Điều - giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Đình Chiểu P8
đường Đinh Tiên Hoàng - ngã tư Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
cầu Tân Hữu - giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
giáp đường Ranh Phường 2 - Phường 9 - Cống cầu Cảng
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
Cống cầu Cảng - giáp khu vượt lũ Phường 8
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
giáp khu vượt lũ Phường 8 - đập rạch Rừng
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Lâu - Phường 8
đập rạch Rừng - giáp đường Cà Dăm
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cà Dăm - Phường 8
cầu Đường Chừa - cầu Cà Dăm
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Cà Dăm - Phường 8
giáp đường Nguyễn Văn Lâu - giáp ranh xã Tân Hạnh
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phường đội (Phường 8)
cầu Đường Chừa - cầu Tám Phụng
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 5 khóm 5 - Phường 8
giáp ranh xã Tân Hạnh - giáp đường Nguyễn Văn Lâu
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường lộ dân cư (phường 8)
giáp đường Phan Văn Đáng - giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thành phố Vĩnh Long Đường lộ dân cư (phường 8)
giáp ngã tư đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 - Cầu Khóm 3
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8
giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Vòng xoay khu vượt lũ
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Khu vượt lũ Phường 8
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Hoa Lan - Phường 8
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Hẻm 58 - Phường 8
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8)
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Ranh Phường 2 - Phường 9 (đoạn 12m) - Phường 8
giáp Phường 2 - giáp đường Nguyễn Văn Lâu
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa (đối diện Hẻm 44) - Phường 8
giáp đường lộ dân cư (phường 8) - giáp đường Nguyễn Văn lâu
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa - Phường 8
giáp cầu Mười Láng - giáp cầu bà Hai Minh
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường tổ 16, Khóm 3, Phường 8
-
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thành phố Vĩnh Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 8
-
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường Phạm Hùng - Phường 9
cầu Bình Lữ - cầu Cái Cam
Đất SX-KD đô thị7.500.0002.250.0001.875.0001.575.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Phạm Hùng - Phường 9
Cầu Bình Lữ - Cầu Cái Cam
Đất SX-KD đô thị1.313.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Phạm Hùng - Phường 9
Cầu Bình Lữ - Cầu Cái Cam
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Văn Đáng - Phường 9
giáp đường Phạm Hùng - Cầu Ngã Cại
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Phan Văn Đáng - Phường 9
cầu Ngã Cại - giáp ranh xã Tân Hạnh
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long - Phường 9Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn)
- Phường 9Đường Võ Văn Kiệt (đường lớn) - Ngã ba 2 nhánh rẽ
Đất SX-KD đô thị5.250.0001.575.0001.313.0001.103.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Văn Kiệt (2 nhánh rẽ) - Phường 9
Ngã ba 2 nhánh rẽ - giáp đường Phan Văn Đáng
Đất SX-KD đô thị3.750.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nội bộ khu hành chính tỉnh - Phường 9
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Vĩnh Long Đường D8 - Phường 9
giáp đường Võ Văn Kiệt - giáp đường Phan Văn Đáng
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Bờ kè Sông Cổ Chiên - Phường 9
Khu vực Phường 9 -
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dân sinh 97-100 - Phường 9
giáp Đường D8 - giáp ranh Phường 8
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Phường 9
Kể cả đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717 -
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Khu chợ Phường 9
Khu vực Chợ -
Đất SX-KD đô thị2.625.000
Thành phố Vĩnh Long Khu dân cư Bộ đội - Phường 9
-
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Tỉnh Uỷ - Phường 9
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Khu vượt lũ P9
Kể cả đường dẫn -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Vĩnh Long Khu dân cư Tái định cư Khóm 3 - Phường 9
-
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nối từ đường Phạm Hùng đến Đường Võ Văn Kiệt - Phường 9
Đường Phạm Hùng - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa (dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long) - Phường 9
từ đường Phạm Hùng - đến Bờ Kè
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa dẫn vào cầu Cồn Chim - Phường 9
từ đường Phạm Hùng - đến cầu Cồn Chim
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tổ 17-9 - Phường 9
từ đường Võ Văn Kiệt - hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại phạm vi phường 9
-
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Quốc Lộ 1 (1A cũ) - Phường Trường An
Cầu Cái Cam - Cầu Cái Côn
Đất SX-KD đô thị3.150.000945788662
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Trường An
Cầu Cái Cam - Cầu Cái Côn
Đất SX-KD đô thị551
Thành phố Vĩnh Long Đường tránh Quốc Lộ 1 (1A cũ) - Phường Trường An
Cầu Tân Quới Đông - ranh huyện Long Hồ
Đất SX-KD đô thị2.250.000675563
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ Trường An (ĐH.11) - Phường Trường An
Quốc Lộ 1 (1A cũ) - vào phía trong 150m
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ Trường An (ĐH.11) - Phường Trường An
151m - Cống số 2
Đất SX-KD đô thị975
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ Trường An (ĐH.11) - Phường Trường An
Cống số 2 - Cầu Giáo Canh
Đất SX-KD đô thị750
Thành phố Vĩnh Long Đường Bờ kè sông Cổ Chiên - Phường Trường An
giáp đường nhựa khóm Tân Vĩnh - Cầu Vàm Chảy
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào khu vượt lũ Trường An (ĐH.14) - Phường Trường An
giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11) - Trạm y tế phường
Đất SX-KD đô thị975
Thành phố Vĩnh Long Khu vượt lũ Trường An (GĐ1) - Phường Trường An
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Khu vượt lũ Trường An (GĐ2) - Phường Trường An
-
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Vĩnh Long Khu nhà ở Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long - Phường Trường An
-
Đất SX-KD đô thị975
Thành phố Vĩnh Long Đường khóm Tân Quới Đông - Phường Trường An
Quốc Lộ 1 (1A cũ) - Cầu Ông Chín Lùn
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường khóm Tân Quới Đông - Phường Trường An
Cầu Ông Chín Lùn - giáp Cầu Xây
Đất SX-KD đô thị675
Thành phố Vĩnh Long Đường khóm Tân Quới Đông - Phường Trường An
Trạm y tế phường - giáp Cầu Xây
Đất SX-KD đô thị675
Thành phố Vĩnh Long Đường khóm Tân Quới Tây - Phường Trường An
Cầu Xây - giáp Hương lộ Trường An (ĐH.11)
Đất SX-KD đô thị563
Thành phố Vĩnh Long Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) - Phường Trường An
-
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Khu tái định cư Cao Tốc - Phường Trường An
-
Đất SX-KD đô thị4.125.000
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào Khu vượt lũ (gđ2) - Phường Trường An
giáp Hương lộ Trường An - đến Khu vượt lũ (gđ2)
Đất SX-KD đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) - Phường Trường An
-
Đất SX-KD đô thị450
Thành phố Vĩnh Long Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Tân Ngãi
Cầu Cái Côn - Hết Ranh Phường Tân Ngãi
Đất SX-KD đô thị3.150.000945788662
Thành phố Vĩnh Long Đường tránh Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Phường Tân Ngãi
Giáp QL1A hiện hữu - Cầu Tân Quới Đông
Đất SX-KD đô thị2.250.000675563
Thành phố Vĩnh Long Đường Trường An - Phường Tân Ngãi
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp Khu du lịch Trường An
Đất SX-KD đô thị1.650.000495
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 15 Phường Tân Ngãi (ĐH.10) - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Cầu Ông Sung
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 15 Phường Tân Ngãi (ĐH.10) - Phường Tân Ngãi
Cầu Ông Sung - rạch Ranh
Đất SX-KD đô thị675
Thành phố Vĩnh Long Đường huyện 11 - Phường Tân Ngãi
Cầu Giáo Canh - giáp Hương lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10)
Đất SX-KD đô thị675
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Văn Cung - Phường Tân Ngãi
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Hết khu tái định cư
Đất SX-KD đô thị1.725.000518
Thành phố Vĩnh Long Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) - Phường Tân Ngãi
Các tuyến đường lớn: Đường số 2, 3, 7, 9, 10, 17, 19, 24, 27 và đường số 12 (từ đường Nguyễn Văn Cung- đường số 19) -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Khu Tái Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2) - Phường Tân Ngãi
Các tuyến đường nhỏ: các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.275.000
Thành phố Vĩnh Long Đường vào khu dịch vụ - công nghệ cao - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Hết Ranh đất của hộ dân
Đất SX-KD đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Đường vào nhà máy Phân bón - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp nhà máy phân bón
Đất SX-KD đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp rạch Bảo Tháp
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Đường ra bến Cảng - Phường Tân Ngãi
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp Đường bờ kè sông Cổ Chiên
Đất SX-KD đô thị2.625.000788656551
Thành phố Vĩnh Long Đường cặp nhà máy bia - Phường Tân Ngãi
giáp đường ra bến Cảng - hết ranh đất của hộ dân
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Đường Bờ kè sông Cổ Chiên - Phường Tân Ngãi
Cầu Vàm Chảy - Nhà máy xi măng Việt Hoa
Đất SX-KD đô thị975
Thành phố Vĩnh Long Đường số 1 Khu sinh thái - Phường Tân Ngãi
Cổng khu du lịch Trường An - Cống Văn Hường
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường số 2 Khu sinh thái - Phường Tân Ngãi
giáp Quốc Lộ 1 (1A cũ) - Đường bờ kè sông Cổ Chiên
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường số 3 Khu sinh thái - Phường Tân Ngãi
Cống Văn Hường - Đường bờ kè sông Cổ Chiên
Đất SX-KD đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Đường Võ Văn Kiệt - Phường Tân Ngãi
giáp vòng xoay đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ) - hết khu tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn - Phường Tân Ngãi
Đoạn qua Phường Tân Ngãi -
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) - Phường Tân Ngãi
-
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m) - Phường Tân Ngãi
-
Đất SX-KD đô thị450
Thành phố Vĩnh Long Quốc Lộ 1 (1 A cũ) -Phường Tân Hòa
Giáp Ranh Phường Tân Ngãi - Cầu Cái Đôi
Đất SX-KD đô thị3.150.000945788662
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Quốc Lộ 1 (1 A cũ) -Phường Tân Hòa
Giáp Ranh Phường Tân Ngãi - Cầu Cái Đôi
Đất SX-KD đô thị551
Thành phố Vĩnh Long Quốc lộ 80 -Phường Tân Hòa
Cầu Cái Đôi - Cầu Huyền Báo
Đất SX-KD đô thị2.850.000855713599
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Quốc lộ 80 -Phường Tân Hòa
Cầu Cái Đôi - Cầu Huyền Báo
Đất SX-KD đô thị499
Thành phố Vĩnh Long Đường vào nhà máy Phân bón -Phường Tân Hòa
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp nhà máy phân bón
Đất SX-KD đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Đường vào Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi -Phường Tân Hòa
Giáp Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp rạch Bảo Tháp
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn -Phường Tân Hòa
Quốc lộ 80 - Giáp Cầu Rạch Thẩm
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn -Phường Tân Hòa
Giáp Cầu Rạch Thẩm - Giáp tỉnh Đồng Tháp
Đất SX-KD đô thị750
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn -Phường Tân Hòa
Quốc Lộ 1 (1 A cũ) - Giáp Ranh Phường Tân Ngãi
Đất SX-KD đô thị750
Thành phố Vĩnh Long Đường nhựa Tân Quới - Tân Nhơn -Phường Tân Hòa
Giáp Ranh Phường Tân Ngãi - Cầu Đường Cày
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Đường liên Phường Tân Hòa, Tân Hội (đường bờ đai) -Phường Tân Hòa
Đường nhựa Tân Phú - Tân Nhơn - giáp ranh phường Tân Hội
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Đường cầu Tập Đoàn 5 - 6 -Phường Tân Hòa
Giáp Đường nhựa Tân Phú - Đầu Cầu Tập Đoàn 6
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Đường Rạch Rô -Phường Tân Hòa
Đường nhựa Rạch Đường Cày (nhà ông Nguyễn Phước Hậu) - Đường nhựa Rạch Rô Phường Tân Ngãi, đập Phì Lũ
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) -Phường Tân Hòa
-
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường nhựa, mặt đường từ 3m)
-
Đất SX-KD đô thị450
Thành phố Vĩnh Long Quốc lộ 80 -Phường Tân Hội
Cầu Huyền Báo - Giáp Ranh tỉnh Đồng Tháp
Đất SX-KD đô thị2.850.000855713599
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Quốc lộ 80 -Phường Tân Hội
Cầu Huyền Báo - Giáp Ranh tỉnh Đồng Tháp
Đất SX-KD đô thị499
Thành phố Vĩnh Long Đường Mỹ Thuận -Phường Tân Hội
Giáp Quốc lộ 80 - Bến phà cũ
Đất SX-KD đô thị1.650.000495
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 18 (ĐH.12) -Phường Tân Hội
Giáp Quốc lộ 80 - Cầu tập đoàn 7/4
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 18 (ĐH.12) -Phường Tân Hội
Cầu tập đoàn 7/4 - Cầu Mỹ Phú
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 18 (ĐH.12) -Phường Tân Hội
Cầu Mỹ Phú - Hết đường có vỉa hè về hướng Cầu Bà Tành
Đất SX-KD đô thị900
Thành phố Vĩnh Long Hương lộ 18 (ĐH.12) -Phường Tân Hội
Đoạn còn lại - Cầu Bà Tành
Đất SX-KD đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Đường vào trại giống Cồn giông (ĐH.13) -Phường Tân Hội
trại giống Cồn giông - Giáp Quốc lộ 80
Đất SX-KD đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Cụm vượt lũ ấp Tân An -Phường Tân Hội
-
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Đường dẫn vào cụm vượt lũ khóm Tân An (đH15) -Phường Tân Hội
Cầu Cái Gia nhỏ - cụm vượt lũ ấp Tân An
Đất SX-KD đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Các tuyến đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m) - Phường Tân Hội
-
Đất SX-KD đô thị600
Thành phố Vĩnh Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại (không tiếp giáp đường liên khóm) -Phường Tân Hội
-
Đất SX-KD đô thị525
Thành phố Vĩnh Long Phường 1
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thành phố Vĩnh Long Phường 2
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thành phố Vĩnh Long Phường 3
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thành phố Vĩnh Long Phường 4
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thành phố Vĩnh Long Phường 5
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thành phố Vĩnh Long Phường 8
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thành phố Vĩnh Long Phường 9
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thành phố Vĩnh Long Phường Trường An
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thành phố Vĩnh Long Phường Tân Ngãi
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thành phố Vĩnh Long Phường Tân Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thành phố Vĩnh Long Phường Tân Hội
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thành phố Vĩnh Long Phường 1
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thành phố Vĩnh Long Phường 2
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thành phố Vĩnh Long Phường 3
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thành phố Vĩnh Long Phường 4
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thành phố Vĩnh Long Phường 5
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thành phố Vĩnh Long Phường 8
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thành phố Vĩnh Long Phường 9
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thành phố Vĩnh Long Phường Trường An
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thành phố Vĩnh Long Phường Tân Ngãi
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thành phố Vĩnh Long Phường Tân Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thành phố Vĩnh Long Phường Tân Hội
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thành phố Vĩnh Long Phường 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thành phố Vĩnh Long Phường 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thành phố Vĩnh Long Phường 3
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thành phố Vĩnh Long Phường 4
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thành phố Vĩnh Long Phường 5
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thành phố Vĩnh Long Phường 8
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thành phố Vĩnh Long Phường 9
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thành phố Vĩnh Long Phường Trường An
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thành phố Vĩnh Long Phường Tân Ngãi
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thành phố Vĩnh Long Phường Tân Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thành phố Vĩnh Long Phường Tân Hội
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Vĩnh Long Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị21.000.0006.300.0005.250.0004.410.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị3.675.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 1 tháng 5 - Phường 1
Giáp Đường Phan Bội Châu - Ngã 3 Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị2.940.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hùng Vương - Phường 1
Ngã tư Đường Chi Lăng - Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Hùng Vương - Phường 1
Ngã tư Đường Chi Lăng - Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Hùng Vương - Phường 1
Đường Hoàng Thái Hiếu - Giáp Đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị11.000.0003.300.0002.750.0002.310.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị20.000.0006.000.0005.000.0004.200.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị3.500.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Giáp Đường Mé sông Chợ - Đường Hưng Đạo Vương
Đất ở đô thị2.800.000
Thành phố Vĩnh Long Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường 1
Đường Hưng Đạo Vương - Cầu Lộ
Đất ở đô thị2.450.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Bạch Đằng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị18.000.0005.400.0004.500.0003.780.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 6 - Đường Bạch Đằng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị3.150.000
Thành phố Vĩnh Long Vị trí 7 - Đường Bạch Đằng - Phường 1
Giáp Đường 1 tháng 5 - Giáp Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị2.520.000
Thành phố Vĩnh Long Đường Nguyễn Huỳnh Đức - Phường 1
Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp Đường Hoàng Thái Hiếu
Đất ở đô thị14.000.0004.200.0003.500.0002.940.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Vĩnh Long

4.8/5 - (960 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.