Bảng giá đất Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã An Khê năm 2025
Khu vực: Thị xã An Khê.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 7.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bùi Thị Xuân - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bùi Thị Xuân - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 580.000 | 460.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 730.000 | 550.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 950.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 440.000 | 260.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Mặt tiền đường) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 440.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Mặt tiền đường) Hoàng Văn Thụ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Văn Thụ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 380.000 | 220.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Văn Thụ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Văn Thụ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Văn Thụ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Mặt tiền đường) Đống Đa - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đống Đa - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 380.000 | 220.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đống Đa - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đống Đa - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đống Đa - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Mặt tiền đường) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 580.000 | 460.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Y Đôn (Mặt tiền đường) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 440.000 | 260.000 | |
| Thị xã An Khê |
Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Lữ (Mặt tiền đường) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Lữ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 440.000 | 260.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Lữ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Lữ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Lữ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Văn Sở (Mặt tiền đường) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Văn Sở (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Văn Sở (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Văn Sở (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Văn Sở (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 380.000 | 220.000 | |
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Mặt tiền đường) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.130.000 | 940.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.030.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Mặt tiền đường) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 880.000 | 620.000 | |
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.130.000 | 940.000 | |
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.030.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 880.000 | 620.000 | |
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) Võ Văn Dũng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Võ Văn Dũng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 580.000 | 460.000 | |
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Võ Văn Dũng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Võ Văn Dũng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Võ Văn Dũng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.130.000 | 940.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.030.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 650.000 | 490.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 440.000 | 260.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.130.000 | 940.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.030.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.100.000 | 900.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 730.000 | 550.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 950.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Mặt tiền đường) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 880.000 | 620.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Mặt tiền đường) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 440.000 | 260.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Mặt tiền đường) Từ đường tránh phía Nam - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ đường tránh phía Nam - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ đường tránh phía Nam - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ đường tránh phía Nam - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ đường tránh phía Nam - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Mặt tiền đường) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 440.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 650.000 | 490.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) Đỗ Trạc - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đỗ Trạc - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 880.000 | 620.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đỗ Trạc - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đỗ Trạc - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đỗ Trạc - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.130.000 | 940.000 | |
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.030.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Mặt tiền đường) Chu Văn An - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Chu Văn An - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Chu Văn An - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Chu Văn An - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Chu Văn An - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Mặt tiền đường) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 880.000 | 620.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Mặt tiền đường) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Nhạc (Mặt tiền đường) Ngô Thì Nhậm - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Nhạc (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Thì Nhậm - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 490.000 | 420.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Nhạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 590.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Nhạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Nhạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Văn Dũng (Mặt tiền đường) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Văn Dũng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 490.000 | 420.000 | |
| Thị xã An Khê |
Võ Văn Dũng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 590.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Văn Dũng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Văn Dũng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 580.000 | 460.000 | |
| Thị xã An Khê |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Mặt tiền đường) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Mặt tiền đường) Từ hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 440.000 | 260.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Duy Tân (Mặt tiền đường) Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Duy Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 440.000 | |
| Thị xã An Khê |
Duy Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Duy Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Duy Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Mặt tiền đường) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Mặt tiền đường) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 300.000 | 190.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Mặt tiền đường) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 300.000 | 190.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Mặt tiền đường) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 650.000 | 490.000 | |
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 850.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 880.000 | 620.000 | |
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) Ngô Mây - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Mây - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Mây - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Mây - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Mây - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 440.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 880.000 | 620.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Mặt tiền đường) Chu Văn An - Đến mét thứ 150 | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Chu Văn An - Đến mét thứ 150 | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Chu Văn An - Đến mét thứ 150 | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Chu Văn An - Đến mét thứ 150 | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Chu Văn An - Đến mét thứ 150 | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Mặt tiền đường) Từ mét thứ 150 - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ mét thứ 150 - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ mét thứ 150 - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ mét thứ 150 - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ mét thứ 150 - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Mặt tiền đường) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Hữu Hảo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Mặt tiền đường) Chu Văn An - Đến mét thứ 70 | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Chu Văn An - Đến mét thứ 70 | Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 880.000 | 620.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Chu Văn An - Đến mét thứ 70 | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Chu Văn An - Đến mét thứ 70 | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Tránh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Chu Văn An - Đến mét thứ 70 | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
phía Nam (Mặt tiền đường) Từ mét thứ 70 - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ mét thứ 70 - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 300.000 | 190.000 | |
| Thị xã An Khê |
phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ mét thứ 70 - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ mét thứ 70 - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ mét thứ 70 - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Mặt tiền đường) Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Mặt tiền đường) Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 380.000 | 220.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Mặt tiền đường) Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669) | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 380.000 | 220.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669) | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường vào chùa Viên Quang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669) | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường) Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 300.000 | 190.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường) Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Mặt tiền đường) Từ ngã 5 - Trần Văn Bình | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ ngã 5 - Trần Văn Bình | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 440.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ ngã 5 - Trần Văn Bình | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ ngã 5 - Trần Văn Bình | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ ngã 5 - Trần Văn Bình | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Mặt tiền đường) Trần Văn Bình - Tới đầu cầu suối Vối | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Văn Bình - Tới đầu cầu suối Vối | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Văn Bình - Tới đầu cầu suối Vối | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Văn Bình - Tới đầu cầu suối Vối | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Văn Bình - Tới đầu cầu suối Vối | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Mặt tiền đường) Từ đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 380.000 | 220.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Mặt tiền đường) Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Mặt tiền đường) Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền đường) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lương Thế Vinh (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lương Thế Vinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 580.000 | 460.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lương Thế Vinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lương Thế Vinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lương Thế Vinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lương Thế Vinh (Mặt tiền đường) Lê Duẩn - Chu văn An | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lương Thế Vinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Duẩn - Chu văn An | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 440.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lương Thế Vinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Chu văn An | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lương Thế Vinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Chu văn An | Đất TM-DV đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lương Thế Vinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Chu văn An | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) Lương Thế Vinh - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lương Thế Vinh - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 580.000 | 460.000 | |
| Thị xã An Khê |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lương Thế Vinh - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lương Thế Vinh - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lương Thế Vinh - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) Tôn Đức Thắng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Tôn Đức Thắng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Tôn Đức Thắng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Tôn Đức Thắng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Tôn Đức Thắng - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Diệu (Mặt tiền đường) Ngô Mây - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Diệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Mây - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 670.000 | 460.000 | 400.000 | |
| Thị xã An Khê |
Hoàng Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Mây - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Mây - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Mây - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quý Cáp (Mặt tiền đường) Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quý Cáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Quý Cáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quý Cáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quý Cáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Thị xã An Khê |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Thiều (Mặt tiền đường) Ya Đố - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Thiều (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ya Đố - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Thiều (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ya Đố - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Thiều (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ya Đố - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Văn Thiều (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ya Đố - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Mai Xuân Thưởng (Mặt tiền đường) Ya Đố - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Mai Xuân Thưởng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ya Đố - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 210.000 | 170.000 | |
| Thị xã An Khê |
Mai Xuân Thưởng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ya Đố - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Mai Xuân Thưởng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ya Đố - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Mai Xuân Thưởng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ya Đố - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Mặt tiền đường) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 720.000 | 560.000 | |
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thị Hồng Gấm - Hết cầu sông Ba | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Mặt tiền đường) Từ hết cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ hết cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 904.000 | 752.000 | |
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 824.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết cầu sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 800.000 | |
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Mặt tiền đường) Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 904.000 | 752.000 | |
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 824.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bùi Thị Xuân - Lê Lai + Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Mặt tiền đường) Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới PAn Tân, Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới PAn Tân, Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 880.000 | 720.000 | |
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới PAn Tân, Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới PAn Tân, Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lai + Đỗ Trạc - Hết ranh giới PAn Tân, Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Mặt tiền đường) Từ hết ranh giới P An Tân - Ngô Mây - Đường vào bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ hết ranh giới P An Tân - Ngô Mây - Đường vào bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 720.000 | 560.000 | |
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết ranh giới P An Tân - Ngô Mây - Đường vào bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết ranh giới P An Tân - Ngô Mây - Đường vào bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết ranh giới P An Tân - Ngô Mây - Đường vào bãi rác | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Mặt tiền đường) Từ hết đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Song An) | Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ hết đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Song An) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 520.000 | 392.000 | |
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Song An) | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Song An) | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết đường vào bãi rác - Cầu Đá Bàn (ranh giới xã Song An) | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền đường) Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 608.000 | 392.000 | 336.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 472.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Ngã 3 Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền đường) Từ ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ ngã 3 Phan Đình Giót - Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền đường) Đặng Thai Mai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đặng Thai Mai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 304.000 | 176.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đặng Thai Mai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đặng Thai Mai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đặng Thai Mai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Hẻm thứ hai bên phải | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) Từ hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 136.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thường Kiệt (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết hẻm thứ hai bên phải - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường) Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Hết ngã 3 đầu tiên | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường) Từ hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 136.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quốc Toản (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết ngã 3 đầu tiên - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 368.000 | 320.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Hết ranh giới trường Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đào Duy Từ (Mặt tiền đường) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đào Duy Từ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đào Duy Từ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đào Duy Từ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đào Duy Từ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đào Duy Từ (Mặt tiền đường) Lê Phi Hùng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đào Duy Từ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Phi Hùng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 136.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đào Duy Từ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Phi Hùng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đào Duy Từ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Phi Hùng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đào Duy Từ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Phi Hùng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) Quang Trung - Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 368.000 | 320.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 240.000 | 152.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đình Giót - Hẻm Lê Lợi (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) Từ hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết hẻm Lê Lợi (cũ) - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tô Hiệu (Mặt tiền đường) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tô Hiệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 352.000 | |
| Thị xã An Khê |
Tô Hiệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tô Hiệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tô Hiệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) Quang Trung - Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 464.000 | 368.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 352.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đình Giót - Ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) Từ hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường | Đất SX-KD đô thị | 608.000 | 392.000 | 336.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường | Đất SX-KD đô thị | 472.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết ngã 3 đi đường hẻm Lê Lợi cũ - Đường số 1 đi nhà máy đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) Từ hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P An Bình-Thành An | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P An Bình-Thành An | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P An Bình-Thành An | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P An Bình-Thành An | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết đường số 1 đi nhà máy đường - Ranh giới P An Bình-Thành An | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Đình Giót (Mặt tiền đường) Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 608.000 | 392.000 | 336.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Đình Giót (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 472.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Đình Giót (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Đình Giót (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lợi - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Đình Giót (Mặt tiền đường) Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 368.000 | 320.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Đình Giót (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Đình Giót (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Đình Giót (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Trỗi - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đặng Thai Mai (Mặt tiền đường) Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đặng Thai Mai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 136.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đặng Thai Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đặng Thai Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đặng Thai Mai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đình Giót - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 240.000 | 152.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Quý Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thị Hồng Gấm - Đặng Thai Mai | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Phi Hùng (Mặt tiền đường) Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Phi Hùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Phi Hùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Phi Hùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Phi Hùng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Hồng Thái - Đào Duy Từ | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 368.000 | 320.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phạm Hồng Thái (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phạm Hồng Thái (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phạm Hồng Thái (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Lê Phi Hùng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường) Lê Phi Hùng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Phi Hùng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 240.000 | 152.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phạm Hồng Thái (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Phi Hùng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phạm Hồng Thái (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Phi Hùng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phạm Hồng Thái (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Phi Hùng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Trần Phú - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Phú - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 720.000 | 560.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre | Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 704.000 | 496.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Hết ranh giới Suối tre | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 584.000 | 440.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 760.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới Suối tre - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Mặt tiền đường) Quang Trung - Đống Đa | Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Đống Đa | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 584.000 | 440.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Đống Đa | Đất SX-KD đô thị | 760.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Đống Đa | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Đống Đa | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Mặt tiền đường) Đống Đa - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đống Đa - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 520.000 | 392.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đống Đa - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đống Đa - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đống Đa - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 608.000 | 392.000 | 336.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 472.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) Đống Đa - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đống Đa - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 520.000 | 392.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đống Đa - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đống Đa - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đống Đa - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 352.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đỗ Trạc - Hẻm 12-Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Đại Nghĩa (Mặt tiền đường) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Đại Nghĩa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 608.000 | 392.000 | 336.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Đại Nghĩa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 472.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Đại Nghĩa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Đại Nghĩa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) Quang Trung - Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 904.000 | 752.000 | |
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 824.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 640.000 | |
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Đại Nghĩa - Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 704.000 | 496.000 | |
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Thiếp - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới Đak Pơ) | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới Đak Pơ) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 464.000 | 368.000 | |
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới Đak Pơ) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới Đak Pơ) | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Võ Thị Sáu - Suối Cái (ranh giới Đak Pơ) | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 704.000 | 496.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Công Trứ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 520.000 | 392.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Công Trứ (Mặt tiền đường) Quang Trung - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Công Trứ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 720.000 | 560.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Công Trứ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Công Trứ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Công Trứ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường) Quang Trung - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 904.000 | 752.000 | |
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 824.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường) Đỗ Trạc - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đỗ Trạc - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 704.000 | 496.000 | |
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đỗ Trạc - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đỗ Trạc - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đỗ Trạc - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 352.000 | |
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Chu Văn An - Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 640.000 | |
| Thị xã An Khê |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Du - Ngã 5 Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 464.000 | 368.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Mặt tiền đường) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 640.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 880.000 | 720.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Mặt tiền đường) Bùi Thị Xuân - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Bùi Thị Xuân - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 640.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Bùi Thị Xuân - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bùi Thị Xuân - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bùi Thị Xuân - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 464.000 | 368.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 720.000 | 560.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 584.000 | 440.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất SX-KD đô thị | 760.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 368.000 | 320.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Văn Sở - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 640.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 720.000 | 560.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hai Bà Trưng - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Mặt tiền đường) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 352.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Mặt tiền đường) Hoàng Văn Thụ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Văn Thụ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 304.000 | 176.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Văn Thụ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Văn Thụ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đống Đa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Văn Thụ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Mặt tiền đường) Đống Đa - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đống Đa - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 304.000 | 176.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đống Đa - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đống Đa - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đống Đa - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Mặt tiền đường) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 464.000 | 368.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Thiếp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Văn Thụ - Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Y Đôn (Mặt tiền đường) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Y Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Y Đôn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 368.000 | 320.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Lữ - Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Lữ (Mặt tiền đường) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Lữ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Lữ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Lữ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Lữ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Văn Sở (Mặt tiền đường) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Văn Sở (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 368.000 | 320.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Văn Sở (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Văn Sở (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Văn Sở (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Hết ranh giới Tiểu học Ngô Mây (trường tiểu học Bùi Thị Xuân cũ) | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 368.000 | 320.000 | |
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Văn Thụ - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 304.000 | 176.000 | |
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lý Thái Tổ - Suối Cái (ranh giới ĐăkPơ) | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Mặt tiền đường) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 904.000 | 752.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 824.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Mặt tiền đường) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 720.000 | 560.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Quang Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 704.000 | 496.000 | |
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 720.000 | 560.000 | |
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 904.000 | 752.000 | |
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 824.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đỗ Trạc - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 704.000 | 496.000 | |
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Chu Trinh - Võ Văn Dũng | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Mặt tiền đường) Võ Văn Dũng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Võ Văn Dũng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 464.000 | 368.000 | |
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Võ Văn Dũng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Võ Văn Dũng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Bùi Thị Xuân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Võ Văn Dũng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 904.000 | 752.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 824.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 520.000 | 392.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bùi Thị Xuân - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 904.000 | 752.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 824.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa | Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 880.000 | 720.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bùi Thị Xuân - Ngọc Hân Công Chúa | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Mặt tiền đường) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 2.320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 584.000 | 440.000 | |
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 760.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 512.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Phan Chu Trinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngọc Hân Công Chúa - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Mặt tiền đường) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 704.000 | 496.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Mặt tiền đường) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Chu Trinh - Đường tránh phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Mặt tiền đường) Từ đường tránh phía Nam - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ đường tránh phía Nam - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 136.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ đường tránh phía Nam - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ đường tránh phía Nam - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ đường tránh phía Nam - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Mặt tiền đường) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 368.000 | 320.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Sông Ba - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 640.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 352.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 520.000 | 392.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Anh Hùng Núp - Đỗ Trạc | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Mặt tiền đường) Đỗ Trạc - Nguyễn Nhạc | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đỗ Trạc - Nguyễn Nhạc | Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 704.000 | 496.000 | |
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đỗ Trạc - Nguyễn Nhạc | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đỗ Trạc - Nguyễn Nhạc | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đỗ Trạc - Nguyễn Nhạc | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 640.000 | |
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Mặt tiền đường) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 904.000 | 752.000 | |
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 824.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Mặt tiền đường) Chu Văn An - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Chu Văn An - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 720.000 | 560.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Chu Văn An - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Chu Văn An - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Chu Văn An - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Mặt tiền đường) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 704.000 | 496.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Mặt tiền đường) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 720.000 | 560.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Trung Trực (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bùi Thị Xuân - Trần Quang Diệu | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Nhạc (Mặt tiền đường) Ngô Thì Nhậm - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Nhạc (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Thì Nhậm - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 608.000 | 392.000 | 336.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Nhạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 472.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Nhạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Nhạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Văn Dũng (Mặt tiền đường) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Văn Dũng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 608.000 | 392.000 | 336.000 | |
| Thị xã An Khê |
Võ Văn Dũng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 472.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Văn Dũng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Võ Văn Dũng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 368.000 | 320.000 | |
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Nhạc - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 464.000 | 368.000 | |
| Thị xã An Khê |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 392.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Mặt tiền đường) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 368.000 | 320.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Chu Trinh - Hẻm thứ ba bên phải | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Mặt tiền đường) Từ hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Từ hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 352.000 | 208.000 | |
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Trần Khánh Dư (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết hẻm thứ ba bên phải - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Duy Tân (Mặt tiền đường) Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Duy Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 400.000 | 352.000 | |
| Thị xã An Khê |
Duy Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Duy Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Duy Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Ngã 5 – Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Mặt tiền đường) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | 368.000 | 320.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngọc Hân Công Chúa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Chu Trinh - Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Mặt tiền đường) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 240.000 | 152.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 1 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lợi - Ranh giới xã Thành An | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Mặt tiền đường) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 240.000 | 152.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối | Đất SX-KD đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ya Đố - Cuối ranh giới ngầm suối Vối | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Mặt tiền đường) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 136.000 | |
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đường số 2 vào nhà máy đường (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cuối ranh giới ngầm suối Vối - Đường trước cổng nhà máy đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 2.080.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 520.000 | 392.000 | |
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 416.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quang Trung - Phạm Ngũ Lão | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 704.000 | 496.000 | |
| Thị xã An Khê |
Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 840.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bùi Thị Xuân - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Đỗ Trạc (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bùi Thị Xuân - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 580.000 | 460.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Đỗ Trạc | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đỗ Trạc - Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền đường) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | |||
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 730.000 | 550.000 | |
| Thị xã An Khê |
Ngô Thì Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quang Trung - Nguyễn Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 950.000 |
