• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã An Khê năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã An Khê

Bảng giá đất Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất Thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã An Khê năm 2025

Khu vực: Thị xã An Khê.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 3.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị560.000
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị1.120.000720.000560.000
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị896.000
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị416.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị640.000400.000352.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị520.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị248.000
Thị xã An Khê Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Thị xã An Khê Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị984.000704.000496.000
Thị xã An Khê Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị840.000
Thị xã An Khê Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị560.000
Thị xã An Khê Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị1.120.000720.000560.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị896.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị416.000
Thị xã An Khê Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Thị xã An Khê Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị1.120.000720.000560.000
Thị xã An Khê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị896.000
Thị xã An Khê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã An Khê Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị416.000
Thị xã An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Mặt tiền đường)
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
Đất SX-KD đô thị1.280.000
Thị xã An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
Đất SX-KD đô thị536.000368.000320.000
Thị xã An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
Đất SX-KD đô thị416.000
Thị xã An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
Đất SX-KD đô thị352.000
Thị xã An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Chu Văn An - Đến mét thứ 150
Đất SX-KD đô thị224.000
Thị xã An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Mặt tiền đường)
Từ mét thứ 150 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Từ mét thứ 150 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000168.000136.000
Thị xã An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Từ mét thứ 150 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Từ mét thứ 150 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị152.000
Thị xã An Khê Đường số 4 vào khu đô thị An Tân (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Từ mét thứ 150 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Thị xã An Khê Nguyễn Hữu Hảo (Mặt tiền đường)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị1.280.000
Thị xã An Khê Nguyễn Hữu Hảo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị536.000368.000320.000
Thị xã An Khê Nguyễn Hữu Hảo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị416.000
Thị xã An Khê Nguyễn Hữu Hảo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị352.000
Thị xã An Khê Nguyễn Hữu Hảo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị224.000
Thị xã An Khê Đường Tránh (Mặt tiền đường)
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Thị xã An Khê Đường Tránh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
Đất SX-KD đô thị984.000704.000496.000
Thị xã An Khê Đường Tránh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
Đất SX-KD đô thị840.000
Thị xã An Khê Đường Tránh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
Đất SX-KD đô thị560.000
Thị xã An Khê Đường Tránh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Chu Văn An - Đến mét thứ 70
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã An Khê phía Nam (Mặt tiền đường)
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã An Khê phía Nam (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị320.000240.000152.000
Thị xã An Khê phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị288.000
Thị xã An Khê phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị192.000
Thị xã An Khê phía Nam (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Từ mét thứ 70 - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị128.000
Thị xã An Khê Trần Văn Bình (Mặt tiền đường)
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.280.000
Thị xã An Khê Trần Văn Bình (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
Đất SX-KD đô thị536.000368.000320.000
Thị xã An Khê Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
Đất SX-KD đô thị416.000
Thị xã An Khê Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
Đất SX-KD đô thị352.000
Thị xã An Khê Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ya Đố - Hẻm đầu tiên đi Quang Trung
Đất SX-KD đô thị224.000
Thị xã An Khê Trần Văn Bình (Mặt tiền đường)
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã An Khê Trần Văn Bình (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị360.000304.000176.000
Thị xã An Khê Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị320.000
Thị xã An Khê Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000
Thị xã An Khê Trần Văn Bình (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Từ hết hẻm đầu tiên đi Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Thị xã An Khê Đường vào chùa Viên Quang (Mặt tiền đường)
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã An Khê Đường vào chùa Viên Quang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
Đất SX-KD đô thị360.000304.000176.000
Thị xã An Khê Đường vào chùa Viên Quang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
Đất SX-KD đô thị320.000
Thị xã An Khê Đường vào chùa Viên Quang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
Đất SX-KD đô thị240.000
Thị xã An Khê Đường vào chùa Viên Quang (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Quang Trung - Đường Ya Đố (đường tỉnh lộ 669)
Đất SX-KD đô thị160.000
Thị xã An Khê Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường)
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã An Khê Đường vào bãi rác (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
Đất SX-KD đô thị320.000240.000152.000
Thị xã An Khê Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
Đất SX-KD đô thị288.000
Thị xã An Khê Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
Đất SX-KD đô thị192.000
Thị xã An Khê Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Quang Trung - Hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ)
Đất SX-KD đô thị128.000
Thị xã An Khê Đường vào bãi rác (Mặt tiền đường)
Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã An Khê Đường vào bãi rác (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000168.000136.000
Thị xã An Khê Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã An Khê Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị152.000
Thị xã An Khê Đường vào bãi rác (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Từ hết ranh giới nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 5 (cũ) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Thị xã An Khê Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường)
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã An Khê Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị240.000168.000136.000
Thị xã An Khê Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã An Khê Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị152.000
Thị xã An Khê Ngô Gia Tự (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Quang Trung - Đầu ranh giới Nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị120.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Mặt tiền đường)
Từ ngã 5 - Trần Văn Bình
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Từ ngã 5 - Trần Văn Bình
Đất SX-KD đô thị640.000400.000352.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Từ ngã 5 - Trần Văn Bình
Đất SX-KD đô thị520.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Từ ngã 5 - Trần Văn Bình
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Từ ngã 5 - Trần Văn Bình
Đất SX-KD đô thị248.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Mặt tiền đường)
Trần Văn Bình - Tới đầu cầu suối Vối
Đất SX-KD đô thị1.280.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Văn Bình - Tới đầu cầu suối Vối
Đất SX-KD đô thị536.000368.000320.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Trần Văn Bình - Tới đầu cầu suối Vối
Đất SX-KD đô thị416.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Văn Bình - Tới đầu cầu suối Vối
Đất SX-KD đô thị352.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Văn Bình - Tới đầu cầu suối Vối
Đất SX-KD đô thị224.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Mặt tiền đường)
Từ đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Từ đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)
Đất SX-KD đô thị360.000304.000176.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Từ đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)
Đất SX-KD đô thị320.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Từ đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)
Đất SX-KD đô thị240.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Từ đầu cầu suối Vối - Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện)
Đất SX-KD đô thị160.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Mặt tiền đường)
Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000168.000136.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị152.000
Thị xã An Khê Đường Ya Đố (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Huỳnh Thúc Kháng (giáp ranh giới kênh dẫn nước thủy điện) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Thị xã An Khê Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Mặt tiền đường)
Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã An Khê Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị240.000168.000136.000
Thị xã An Khê Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã An Khê Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị152.000
Thị xã An Khê Đường trong khu quy hoạch tái định cư Tây Sơn Thượng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Lữ - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị120.000
Thị xã An Khê Phạm Ngũ Lão (Mặt tiền đường)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị1.280.000
Thị xã An Khê Phạm Ngũ Lão (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị536.000368.000320.000
Thị xã An Khê Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị416.000
Thị xã An Khê Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị352.000
Thị xã An Khê Phạm Ngũ Lão (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị224.000
Thị xã An Khê Lương Thế Vinh (Mặt tiền đường)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị1.840.000
Thị xã An Khê Lương Thế Vinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị720.000464.000368.000
Thị xã An Khê Lương Thế Vinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã An Khê Lương Thế Vinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị392.000
Thị xã An Khê Lương Thế Vinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Hoa Thám - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị256.000
Thị xã An Khê Lương Thế Vinh (Mặt tiền đường)
Lê Duẩn - Chu văn An
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã An Khê Lương Thế Vinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Duẩn - Chu văn An
Đất SX-KD đô thị640.000400.000352.000
Thị xã An Khê Lương Thế Vinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lê Duẩn - Chu văn An
Đất SX-KD đô thị520.000
Thị xã An Khê Lương Thế Vinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Duẩn - Chu văn An
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã An Khê Lương Thế Vinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Duẩn - Chu văn An
Đất SX-KD đô thị248.000
Thị xã An Khê Cao Bá Quát (Mặt tiền đường)
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.840.000
Thị xã An Khê Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị720.000464.000368.000
Thị xã An Khê Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã An Khê Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị392.000
Thị xã An Khê Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lương Thế Vinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị256.000
Thị xã An Khê Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường)
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.280.000
Thị xã An Khê Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị536.000368.000320.000
Thị xã An Khê Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị416.000
Thị xã An Khê Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị352.000
Thị xã An Khê Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Tôn Đức Thắng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị224.000
Thị xã An Khê Hoàng Diệu (Mặt tiền đường)
Ngô Mây - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị1.280.000
Thị xã An Khê Hoàng Diệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Mây - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị536.000368.000320.000
Thị xã An Khê Hoàng Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngô Mây - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị416.000
Thị xã An Khê Hoàng Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Mây - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị352.000
Thị xã An Khê Hoàng Diệu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Mây - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị224.000
Thị xã An Khê Trần Quý Cáp (Mặt tiền đường)
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã An Khê Trần Quý Cáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều
Đất SX-KD đô thị240.000168.000136.000
Thị xã An Khê Trần Quý Cáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã An Khê Trần Quý Cáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều
Đất SX-KD đô thị152.000
Thị xã An Khê Trần Quý Cáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Huỳnh Thúc Kháng - Trần Văn Thiều
Đất SX-KD đô thị120.000
Thị xã An Khê Trần Quang Khải (Mặt tiền đường)
Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã An Khê Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat
Đất SX-KD đô thị240.000168.000136.000
Thị xã An Khê Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã An Khê Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat
Đất SX-KD đô thị152.000
Thị xã An Khê Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ya Đố - Đập thủy điện An Khê - Kanat
Đất SX-KD đô thị120.000
Thị xã An Khê Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường)
Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã An Khê Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An
Đất SX-KD đô thị240.000168.000136.000
Thị xã An Khê Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã An Khê Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An
Đất SX-KD đô thị152.000
Thị xã An Khê Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ya Đố - Ranh giới xã Cửu An
Đất SX-KD đô thị120.000
Thị xã An Khê Trần Văn Thiều (Mặt tiền đường)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã An Khê Trần Văn Thiều (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000168.000136.000
Thị xã An Khê Trần Văn Thiều (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã An Khê Trần Văn Thiều (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị152.000
Thị xã An Khê Trần Văn Thiều (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Thị xã An Khê Mai Xuân Thưởng (Mặt tiền đường)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị480.000
Thị xã An Khê Mai Xuân Thưởng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000168.000136.000
Thị xã An Khê Mai Xuân Thưởng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã An Khê Mai Xuân Thưởng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị152.000
Thị xã An Khê Mai Xuân Thưởng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ya Đố - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Thị xã An Khê Xã Song An
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.400.000900.000730.000
Thị xã An Khê Xã Song An
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn265.000
Thị xã An Khê Xã Song An
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn120.00095.00070.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn660.000600.000430.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn400.000250.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn145.000120.00095.00050.000
Thị xã An Khê Xã Cửu An
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn265.000200.000160.000
Thị xã An Khê Xã Cửu An
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn120.00095.00070.000
Thị xã An Khê Xã Xuân An
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn400.000230.000
Thị xã An Khê Xã Xuân An
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn120.00095.00070.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn350.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn120.00095.00070.00050.000
Thị xã An Khê Khu QH dân cư trung tâm xã Xuân An
Các lô khu QH trung tâm xã -
Đất ở nông thôn185.000
Thị xã An Khê Xã Song An
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.400.000900.000730.000
Thị xã An Khê Xã Song An
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn265.000
Thị xã An Khê Xã Song An
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn120.00095.00070.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn660.000600.000430.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn400.000250.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn145.000120.00095.00050.000
Thị xã An Khê Xã Cửu An
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn265.000200.000160.000
Thị xã An Khê Xã Cửu An
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn120.00095.00070.000
Thị xã An Khê Xã Xuân An
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn400.000230.000
Thị xã An Khê Xã Xuân An
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn120.00095.00070.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn350.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn120.00095.00070.00050.000
Thị xã An Khê Xã Song An
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.120.000720.000584.000
Thị xã An Khê Xã Song An
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn212.000
Thị xã An Khê Xã Song An
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn96.00076.00056.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn528.000480.000344.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn320.000200.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn116.00096.00076.00040.000
Thị xã An Khê Xã Cửu An
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn212.000160.000128.000
Thị xã An Khê Xã Cửu An
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn96.00076.00056.000
Thị xã An Khê Xã Xuân An
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn320.000184.000
Thị xã An Khê Xã Xuân An
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn96.00076.00056.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn280.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn96.00076.00056.00040.000
Thị xã An Khê Phường An Bình
-
Đất trồng cây lâu năm18.000
Thị xã An Khê Phường Tây Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm18.000
Thị xã An Khê Phường An Phú
-
Đất trồng cây lâu năm18.000
Thị xã An Khê Phường An Tân
-
Đất trồng cây lâu năm18.000
Thị xã An Khê Phường Ngô Mây
-
Đất trồng cây lâu năm18.00014.00012.000
Thị xã An Khê Phường An Phước
-
Đất trồng cây lâu năm14.00012.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
-
Đất trồng cây lâu năm12.00011.000
Thị xã An Khê Xã Song An
-
Đất trồng cây lâu năm14.00012.00011.000
Thị xã An Khê Xã Cửu An
-
Đất trồng cây lâu năm12.00011.000
Thị xã An Khê Xã Xuân An
-
Đất trồng cây lâu năm12.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
-
Đất trồng cây lâu năm12.00011.000
Thị xã An Khê Phường An Bình
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.500
Thị xã An Khê Phường Tây Sơn
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.500
Thị xã An Khê Phường An Phú
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.500
Thị xã An Khê Phường An Tân
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.500
Thị xã An Khê Phường Ngô Mây
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.500
Thị xã An Khê Phường An Phước
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa18.500
Thị xã An Khê Xã Thành An
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa12.0009.000
Thị xã An Khê Xã Song An
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa15.00012.0009.000
Thị xã An Khê Xã Cửu An
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa12.0009.000
Thị xã An Khê Xã Xuân An
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa12.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa12.0009.000
Thị xã An Khê Phường An Bình
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa16.650
Thị xã An Khê Phường Tây Sơn
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa16.650
Thị xã An Khê Phường An Phú
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa16.650
Thị xã An Khê Phường An Tân
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa16.650
Thị xã An Khê Phường Ngô Mây
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa16.650
Thị xã An Khê Phường An Phước
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa16.650
Thị xã An Khê Xã Thành An
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa10.8008.100
Thị xã An Khê Xã Song An
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa13.50010.8008.100
Thị xã An Khê Xã Cửu An
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa10.8008.100
Thị xã An Khê Xã Xuân An
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa10.800
Thị xã An Khê Xã Tú An
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa10.8008.100
Thị xã An Khê Phường An Bình
-
Đất trồng cây hàng năm17.500
Thị xã An Khê Phường Tây Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm17.500
Thị xã An Khê Phường An Phú
-
Đất trồng cây hàng năm17.500
Thị xã An Khê Phường An Tân
-
Đất trồng cây hàng năm17.500
Thị xã An Khê Phường Ngô Mây
-
Đất trồng cây hàng năm17.50012.5009.000
Thị xã An Khê Phường An Phước
-
Đất trồng cây hàng năm12.5009.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
-
Đất trồng cây hàng năm9.0006.500
Thị xã An Khê Xã Song An
-
Đất trồng cây hàng năm12.5009.0006.500
Thị xã An Khê Xã Cửu An
-
Đất trồng cây hàng năm9.0006.500
Thị xã An Khê Xã Xuân An
-
Đất trồng cây hàng năm9.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
-
Đất trồng cây hàng năm9.0006.500
Thị xã An Khê Phường An Bình
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thị xã An Khê Phường Tây Sơn
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thị xã An Khê Phường An Phú
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thị xã An Khê Phường An Tân
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thị xã An Khê Phường Ngô Mây
-
Đất rừng sản xuất8.0006.0005.000
Thị xã An Khê Phường An Phước
-
Đất rừng sản xuất7.0005.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
-
Đất rừng sản xuất6.0004.500
Thị xã An Khê Xã Song An
-
Đất rừng sản xuất6.0004.5004.000
Thị xã An Khê Xã Cửu An
-
Đất rừng sản xuất5.0004.000
Thị xã An Khê Xã Xuân An
-
Đất rừng sản xuất5.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
-
Đất rừng sản xuất5.0004.000
Thị xã An Khê Phường An Bình
-
Đất rừng phòng hộ8.000
Thị xã An Khê Phường Tây Sơn
-
Đất rừng phòng hộ8.000
Thị xã An Khê Phường An Phú
-
Đất rừng phòng hộ8.000
Thị xã An Khê Phường An Tân
-
Đất rừng phòng hộ8.000
Thị xã An Khê Phường Ngô Mây
-
Đất rừng phòng hộ8.0006.0005.000
Thị xã An Khê Phường An Phước
-
Đất rừng phòng hộ7.0005.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
-
Đất rừng phòng hộ6.0004.500
Thị xã An Khê Xã Song An
-
Đất rừng phòng hộ6.0004.5004.000
Thị xã An Khê Xã Cửu An
-
Đất rừng phòng hộ5.0004.000
Thị xã An Khê Xã Xuân An
-
Đất rừng phòng hộ5.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
-
Đất rừng phòng hộ5.0004.000
Thị xã An Khê Phường An Bình
-
Đất rừng đặc dụng8.000
Thị xã An Khê Phường Tây Sơn
-
Đất rừng đặc dụng8.000
Thị xã An Khê Phường An Phú
-
Đất rừng đặc dụng8.000
Thị xã An Khê Phường An Tân
-
Đất rừng đặc dụng8.000
Thị xã An Khê Phường Ngô Mây
-
Đất rừng đặc dụng8.0006.0005.000
Thị xã An Khê Phường An Phước
-
Đất rừng đặc dụng7.0005.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
-
Đất rừng đặc dụng6.0004.500
Thị xã An Khê Xã Song An
-
Đất rừng đặc dụng6.0004.5004.000
Thị xã An Khê Xã Cửu An
-
Đất rừng đặc dụng5.0004.000
Thị xã An Khê Xã Xuân An
-
Đất rừng đặc dụng5.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
-
Đất rừng đặc dụng5.0004.000
Thị xã An Khê Phường An Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.500
Thị xã An Khê Phường Tây Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.500
Thị xã An Khê Phường An Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.500
Thị xã An Khê Phường An Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.500
Thị xã An Khê Phường Ngô Mây
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.50012.5009.000
Thị xã An Khê Phường An Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản12.5009.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.500
Thị xã An Khê Xã Song An
-
Đất nuôi trồng thủy sản12.5009.0006.500
Thị xã An Khê Xã Cửu An
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.500
Thị xã An Khê Xã Xuân An
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.500
Thị xã An Khê Phường An Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.500
Thị xã An Khê Phường Tây Sơn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.500
Thị xã An Khê Phường An Phú
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.500
Thị xã An Khê Phường An Tân
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.500
Thị xã An Khê Phường Ngô Mây
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.50012.5009.000
Thị xã An Khê Phường An Phước
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.5009.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.500
Thị xã An Khê Xã Song An
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.5009.0006.500
Thị xã An Khê Xã Cửu An
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.500
Thị xã An Khê Xã Xuân An
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0006.500
Thị xã An Khê Phường An Bình
-
Đất nông nghiệp khác17.500
Thị xã An Khê Phường Tây Sơn
-
Đất nông nghiệp khác17.500
Thị xã An Khê Phường An Phú
-
Đất nông nghiệp khác17.500
Thị xã An Khê Phường An Tân
-
Đất nông nghiệp khác17.500
Thị xã An Khê Phường Ngô Mây
-
Đất nông nghiệp khác17.50012.5009.000
Thị xã An Khê Phường An Phước
-
Đất nông nghiệp khác12.5009.000
Thị xã An Khê Xã Thành An
-
Đất nông nghiệp khác9.0006.500
Thị xã An Khê Xã Song An
-
Đất nông nghiệp khác12.5009.0006.500
Thị xã An Khê Xã Cửu An
-
Đất nông nghiệp khác9.0006.500
Thị xã An Khê Xã Xuân An
-
Đất nông nghiệp khác9.000
Thị xã An Khê Xã Tú An
-
Đất nông nghiệp khác9.0006.500
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị560.000
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Ngũ Lão - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Mặt tiền đường)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị1.120.000720.000560.000
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị896.000
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã An Khê Tôn Đức Thắng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Mây - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị416.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị640.000400.000352.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị520.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã An Khê Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Chu Văn An - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị248.000
Thị xã An Khê Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Thị xã An Khê Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị984.000704.000496.000
Thị xã An Khê Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Quang Trung - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị840.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã An Khê

4.8/5 - (1356 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.