Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa năm 2025

Khu vực: Thị xã Ayun Pa.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở đô thị, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất ừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 5.504.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị696.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Mặt tiền đường)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất SX-KD đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất SX-KD đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất SX-KD đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị2.240.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị896.000784.000672.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị624.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị584.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.120.000960.000800.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị880.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị2.480.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị960.000880.000720.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị696.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị624.000544.000472.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị440.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị408.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Mặt tiền đường)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Mặt tiền đường)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Mặt tiền đường)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Mặt tiền đường)
Lê Lai - Wừu
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lai - Wừu
Đất SX-KD đô thị256.000224.000192.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lai - Wừu
Đất SX-KD đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lai - Wừu
Đất SX-KD đô thị176.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lai - Wừu
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Mặt tiền đường)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị520.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị208.000184.000160.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị144.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị136.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị624.000544.000472.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị440.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị408.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất SX-KD đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất SX-KD đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất SX-KD đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Mặt tiền đường)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất SX-KD đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất SX-KD đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất SX-KD đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất SX-KD đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị3.760.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.520.0001.280.0001.120.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.040.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị288.000256.000216.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị184.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị240.000208.000184.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị192.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị160.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị768.000672.000576.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị616.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị536.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị768.000672.000576.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị616.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị536.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị768.000672.000576.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị616.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị536.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị1.760.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị704.000616.000528.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị560.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị456.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị1.760.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị704.000616.000528.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị560.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị456.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Mặt tiền đường)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị624.000544.000472.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị440.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị408.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Mặt tiền đường)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất SX-KD đô thị880.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất SX-KD đô thị352.000312.000264.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất SX-KD đô thị248.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất SX-KD đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị400.000352.000304.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị320.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị264.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị3.760.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị1.520.0001.280.0001.120.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị1.040.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Mặt tiền đường)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị3.760.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị1.520.0001.280.0001.120.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị1.040.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất SX-KD đô thị256.000224.000192.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất SX-KD đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất SX-KD đô thị176.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị400.000352.000304.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị320.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị264.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị384.000336.000288.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị272.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị248.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị1.040.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị416.000368.000312.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị288.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị272.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất SX-KD đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất SX-KD đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị400.000352.000304.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị320.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị264.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị760.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị304.000264.000232.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị240.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất SX-KD đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất SX-KD đô thị288.000256.000216.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất SX-KD đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất SX-KD đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất SX-KD đô thị184.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị320.000280.000240.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị256.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị224.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Mặt tiền đường)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị760.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị304.000264.000232.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị240.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Mặt tiền đường)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất SX-KD đô thị760.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất SX-KD đô thị304.000264.000232.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất SX-KD đô thị240.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất SX-KD đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị624.000544.000472.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị440.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị408.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất SX-KD đô thị320.000280.000240.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất SX-KD đô thị256.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất SX-KD đô thị224.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất SX-KD đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất SX-KD đô thị440.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất SX-KD đô thị176.000152.000136.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất SX-KD đô thị144.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất SX-KD đô thị128.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất SX-KD đô thị124.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Mặt tiền đường)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000208.000184.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị192.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Mặt tiền đường)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị256.000224.000192.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị176.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị760.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị304.000264.000232.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị240.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị216.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Mặt tiền đường)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị256.000224.000192.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị176.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị240.000208.000184.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị192.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị160.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị880.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị352.000312.000264.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị248.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Mặt tiền đường)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị288.000256.000216.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị184.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị256.000224.000192.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị176.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Mặt tiền đường)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất SX-KD đô thị240.000208.000184.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất SX-KD đô thị192.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất SX-KD đô thị160.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất SX-KD đô thị288.000256.000216.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất SX-KD đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất SX-KD đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất SX-KD đô thị184.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất SX-KD đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất SX-KD đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất SX-KD đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Mặt tiền đường)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất SX-KD đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất SX-KD đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất SX-KD đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất SX-KD đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Mặt tiền đường)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất SX-KD đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất SX-KD đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất SX-KD đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất SX-KD đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất SX-KD đô thị880.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất SX-KD đô thị352.000312.000264.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất SX-KD đô thị248.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất SX-KD đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất SX-KD đô thị256.000224.000192.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất SX-KD đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất SX-KD đô thị176.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Mặt tiền tuyến đường)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị520.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị208.000184.000160.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị144.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị136.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Mặt tiền tuyến đường)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị520.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị208.000184.000160.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị144.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị136.000
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.100.000650.000
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn700.000688.000676.000664.000
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn540.000536.000532.000528.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn630.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn528.000524.000520.000516.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.000.000850.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn600.000590.000580.000570.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn450.000444.000438.000432.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn600.000400.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn480.000476.000472.000468.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn460.000457.000454.000451.000
Thị xã Ayun Pa KDC xã Chư Băh
Từ lô số 9 - đến lô số 24
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Ayun Pa KDC xã Chư Băh
Từ lô số 25 - đến lô số 38
Đất ở đô thị1.066.000
Thị xã Ayun Pa KDC xã Chư Băh
Từ lô số 4 - đến lô số 8
Đất ở đô thị1.066.000
Thị xã Ayun Pa KDC xã Chư Băh
Lô số 1 - đến lô số 3; lô số 39 đến lô 41
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.100.000650.000
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn700.000688.000676.000664.000
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn540.000536.000532.000528.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn630.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn528.000524.000520.000516.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000850.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn600.000590.000580.000570.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn450.000444.000438.000432.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn600.000400.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn480.000476.000472.000468.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn460.000457.000454.000451.000
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn880.000520.000
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn560.0005.504.0005.408.0005.312.000
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn432.0004.288.0004.256.0004.224.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn504.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn4.224.0004.192.000416.0004.128.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn800.000680.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn480.000472.000464.000456.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn360.0003.552.0003.504.0003.456.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn480.000320.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn384.0003.808.0003.776.0003.744.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn368.0003.656.0003.632.0003.608.000
Thị xã Ayun Pa Phường Cheo Reo
-
Đất trồng cây lâu năm18.20013.70011.80010.000
Thị xã Ayun Pa Phường Hòa Bình
-
Đất trồng cây lâu năm18.20013.70011.80010.000
Thị xã Ayun Pa Phường Đoàn Kết
-
Đất trồng cây lâu năm18.20013.70011.80010.000
Thị xã Ayun Pa Phường Sông Bờ
-
Đất trồng cây lâu năm18.20013.70011.80010.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
-
Đất trồng cây lâu năm15.80011.90010.2008.800
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
-
Đất trồng cây lâu năm15.40011.50010.0008.400
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
-
Đất trồng cây lâu năm15.40011.50010.0008.400
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
-
Đất trồng cây lâu năm14.40010.8009.4007.900
Thị xã Ayun Pa Phường Cheo Reo
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa26.00019.50014.30011.700
Thị xã Ayun Pa Phường Hòa Bình
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa26.00019.50014.30011.700
Thị xã Ayun Pa Phường Đoàn Kết
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa26.00019.50014.30011.700
Thị xã Ayun Pa Phường Sông Bờ
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa26.00019.50014.30011.700
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa21.60016.80012.0009.600
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa21.60016.80012.0009.600
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.40015.60011.3009.100
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.40015.60011.3009.100
Thị xã Ayun Pa Phường Cheo Reo
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa23.40017.55012.87010.530
Thị xã Ayun Pa Phường Hòa Bình
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa23.40017.55012.87010.530
Thị xã Ayun Pa Phường Đoàn Kết
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa23.40017.55012.87010.530
Thị xã Ayun Pa Phường Sông Bờ
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa23.40017.55012.87010.530
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa19.44015.12010.8008.640
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa19.44015.12010.8008.640
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa18.36014.04010.1708.190
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa18.36014.04010.1708.190
Thị xã Ayun Pa Phường Cheo Reo
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.10015.50012.2009.900
Thị xã Ayun Pa Phường Hòa Bình
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.10015.50012.2009.900
Thị xã Ayun Pa Phường Đoàn Kết
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.10015.50012.2009.900
Thị xã Ayun Pa Phường Sông Bờ
-
Đất trồng cây hàng năm khác22.10015.50012.2009.900
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
-
Đất trồng cây hàng năm khác18.40012.80010.1008.300
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
-
Đất trồng cây hàng năm khác18.40012.80010.1008.300
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
-
Đất trồng cây hàng năm khác17.40012.1009.5007.800
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
-
Đất trồng cây hàng năm khác17.40012.1009.5007.800
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
-
Đất rừng sản xuất7.9005.9005.2004.300
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
-
Đất rừng sản xuất7.7005.8005.0004.200
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
-
Đất rừng sản xuất7.7005.8005.0004.200
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
-
Đất rừng sản xuất7.2005.4004.7004.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
-
Đất rừng phòng hộ7.9005.9005.2004.300
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
-
Đất rừng phòng hộ7.7005.8005.0004.200
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
-
Đất rừng phòng hộ7.7005.8005.0004.200
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
-
Đất rừng phòng hộ7.2005.4004.7004.000
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
-
Đất ừng đặc dụng7.9005.9005.2004.300
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
-
Đất ừng đặc dụng7.7005.8005.0004.200
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
-
Đất ừng đặc dụng7.7005.8005.0004.200
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
-
Đất ừng đặc dụng7.2005.4004.7004.000
Thị xã Ayun Pa Phường Cheo Reo
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.90011.80010.1008.500
Thị xã Ayun Pa Phường Hòa Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.90011.80010.1008.500
Thị xã Ayun Pa Phường Đoàn Kết
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.90011.80010.1008.500
Thị xã Ayun Pa Phường Sông Bờ
-
Đất nuôi trồng thủy sản16.90011.80010.1008.500
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
-
Đất nuôi trồng thủy sản14.80010.3008.9007.400
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
-
Đất nuôi trồng thủy sản14.40010.1008.6007.200
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
-
Đất nuôi trồng thủy sản14.40010.1008.6007.200
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
-
Đất nuôi trồng thủy sản13.4009.4008.0006.700
Thị xã Ayun Pa Phường Cheo Reo
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản16.90011.80010.1008.500
Thị xã Ayun Pa Phường Hòa Bình
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản16.90011.80010.1008.500
Thị xã Ayun Pa Phường Đoàn Kết
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản16.90011.80010.1008.500
Thị xã Ayun Pa Phường Sông Bờ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản16.90011.80010.1008.500
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản14.80010.3008.9007.400
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản14.40010.1008.6007.200
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản14.40010.1008.6007.200
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.4009.4008.0006.700
Thị xã Ayun Pa Phường Cheo Reo
-
Đất nông nghiệp khác22.10015.50012.2009.900
Thị xã Ayun Pa Phường Hòa Bình
-
Đất nông nghiệp khác22.10015.50012.2009.900
Thị xã Ayun Pa Phường Đoàn Kết
-
Đất nông nghiệp khác22.10015.50012.2009.900
Thị xã Ayun Pa Phường Sông Bờ
-
Đất nông nghiệp khác22.10015.50012.2009.900
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rbol
-
Đất nông nghiệp khác18.40012.80010.1008.300
Thị xã Ayun Pa Xã Chư Băh
-
Đất nông nghiệp khác18.40012.80010.1008.300
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Rtô
-
Đất nông nghiệp khác17.40012.1009.5007.800
Thị xã Ayun Pa Xã Ia Sao
-
Đất nông nghiệp khác17.40012.1009.5007.800
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị696.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Mặt tiền đường)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất SX-KD đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất SX-KD đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất SX-KD đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị2.240.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị896.000784.000672.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị624.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị584.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.120.000960.000800.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị880.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Ayun Pa

4.9/5 - (984 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?