Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa năm 2025

Khu vực: Thị xã Ayun Pa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 124.000 đến 5.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất ở đô thị390.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất ở đô thị880.000770.000660.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất ở đô thị570.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị390.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị4.300.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.700.0001.500.0001.300.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất ở đô thị5.300.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất ở đô thị2.100.0001.900.0001.600.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.700.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Lê Lợi - Nay Der
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lợi - Nay Der
Đất ở đô thị960.000840.000720.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lợi - Nay Der
Đất ở đô thị770.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lợi - Nay Der
Đất ở đô thị670.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lợi - Nay Der
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị720.000630.000540.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị580.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất ở đô thị470.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị1.650.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị660.000580.000500.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị530.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị460.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất ở đô thị1.350.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất ở đô thị540.000470.000410.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất ở đô thị380.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị4.700.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị1.900.0001.600.0001.400.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị4.300.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.700.0001.500.0001.300.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị960.000840.000720.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị770.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị670.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất ở đô thị720.000630.000540.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất ở đô thị580.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất ở đô thị470.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị4.700.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.900.0001.600.0001.400.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị5.300.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị2.100.0001.900.0001.600.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.700.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị3.100.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.200.0001.100.000900.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị870.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Mặt tiền đường)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất ở đô thị1.650.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất ở đô thị660.000580.000500.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất ở đô thị530.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất ở đô thị460.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất ở đô thị2.800.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất ở đô thị1.120.000980.000840.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất ở đô thị780.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất ở đô thị730.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị3.450.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.400.0001.200.0001.000.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị3.100.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.200.0001.100.000900.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị870.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị1.950.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị780.000680.000590.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị550.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị510.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị720.000630.000540.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị580.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị470.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Mặt tiền đường)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị720.000630.000540.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị580.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị470.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Mặt tiền đường)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị720.000630.000540.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị580.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị470.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Mặt tiền đường)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị720.000630.000540.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị580.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị470.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất ở đô thị1.650.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất ở đô thị660.000580.000500.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất ở đô thị530.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất ở đô thị460.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Mặt tiền đường)
Lê Lai - Wừu
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lai - Wừu
Đất ở đô thị320.000280.000240.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lai - Wừu
Đất ở đô thị260.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lai - Wừu
Đất ở đô thị220.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lai - Wừu
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Mặt tiền đường)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị650.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị260.000230.000200.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị180.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị170.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất ở đô thị1.950.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất ở đô thị780.000680.000590.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất ở đô thị550.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất ở đô thị510.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị720.000630.000540.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị580.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị470.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất ở đô thị1.650.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất ở đô thị660.000580.000500.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất ở đô thị530.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất ở đô thị460.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị720.000630.000540.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị580.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị470.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Mặt tiền đường)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất ở đô thị390.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị4.700.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.900.0001.600.0001.400.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị360.000320.000270.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị290.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị230.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị750.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị300.000260.000230.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị240.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất ở đô thị390.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị1.350.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị540.000470.000410.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị380.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị390.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị1.350.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị540.000470.000410.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị380.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị960.000840.000720.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị770.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị670.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị960.000840.000720.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị770.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị670.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị960.000840.000720.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị770.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị670.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị880.000770.000660.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị570.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất ở đô thị880.000770.000660.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất ở đô thị570.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Mặt tiền đường)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất ở đô thị1.950.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất ở đô thị780.000680.000590.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất ở đô thị550.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất ở đô thị510.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất ở đô thị1.350.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất ở đô thị540.000470.000410.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất ở đô thị380.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Mặt tiền đường)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất ở đô thị440.000390.000330.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất ở đô thị310.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất ở đô thị290.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị1.250.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị500.000440.000380.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị330.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị390.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị4.700.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.900.0001.600.0001.400.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Mặt tiền đường)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị4.700.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.900.0001.600.0001.400.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị390.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất ở đô thị320.000280.000240.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất ở đô thị260.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất ở đô thị220.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị1.250.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị500.000440.000380.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị330.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị480.000420.000360.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị380.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị340.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị310.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị520.000460.000390.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị360.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị340.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở đô thị1.350.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở đô thị540.000470.000410.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở đô thị380.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất ở đô thị1.350.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất ở đô thị540.000470.000410.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất ở đô thị380.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị1.250.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị500.000440.000380.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị330.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị950.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị380.000330.000290.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị270.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất ở đô thị360.000320.000270.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất ở đô thị290.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất ở đô thị230.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị400.000350.000300.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị320.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị260.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Mặt tiền đường)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị950.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị380.000330.000290.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị270.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị390.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Mặt tiền đường)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất ở đô thị950.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất ở đô thị380.000330.000290.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất ở đô thị270.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất ở đô thị1.950.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất ở đô thị780.000680.000590.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất ở đô thị550.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất ở đô thị510.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất ở đô thị400.000350.000300.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất ở đô thị320.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất ở đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất ở đô thị260.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất ở đô thị550.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất ở đô thị220.000190.000170.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất ở đô thị180.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất ở đô thị160.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất ở đô thị155.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Mặt tiền đường)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất ở đô thị750.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất ở đô thị300.000260.000230.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất ở đô thị240.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất ở đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Mặt tiền đường)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị320.000280.000240.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị260.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị220.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị950.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị380.000330.000290.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị300.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị270.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Mặt tiền đường)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị320.000280.000240.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị260.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị220.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị750.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị300.000260.000230.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị240.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị720.000630.000540.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị580.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị470.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.350.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị540.000470.000410.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị380.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị440.000390.000330.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị310.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị290.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Mặt tiền đường)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị360.000320.000270.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị290.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị230.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị320.000280.000240.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị260.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị220.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Mặt tiền đường)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất ở đô thị750.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất ở đô thị300.000260.000230.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất ở đô thị240.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất ở đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất ở đô thị360.000320.000270.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất ở đô thị290.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất ở đô thị250.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất ở đô thị230.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất ở đô thị1.650.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất ở đô thị660.000580.000500.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất ở đô thị530.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất ở đô thị460.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị390.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Mặt tiền đường)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất ở đô thị390.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Mặt tiền đường)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất ở đô thị390.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất ở đô thị440.000390.000330.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất ở đô thị350.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất ở đô thị310.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất ở đô thị290.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất ở đô thị720.000630.000540.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất ở đô thị580.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất ở đô thị500.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất ở đô thị470.000
Thị xã Ayun Pa Khu A - 70 - KDC tổ 1, phường Đoàn Kết (KDC QH thông tuyến Phạm Hồng Thái - Nguyễn Công Trứ)
Lô 01, 02, 03, 04, 05, 06 -
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Ayun Pa Khu A - 70 - KDC tổ 1, phường Đoàn Kết (KDC QH thông tuyến Phạm Hồng Thái - Nguyễn Công Trứ)
Từ lô số 07 - đến lô số 70
Đất ở đô thị1.700.000
Thị xã Ayun Pa Khu B - 28 - KDC tổ 1, phường Đoàn Kết (KDC QH thông tuyến Phạm Hồng Thái - Nguyễn Công Trứ)
Lô 01, 02, 03, 04, 05, 06 -
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Ayun Pa Khu B - 28 - KDC tổ 1, phường Đoàn Kết (KDC QH thông tuyến Phạm Hồng Thái - Nguyễn Công Trứ)
Từ lô số 07 - đến lô số 28
Đất ở đô thị1.700.000
Thị xã Ayun Pa Khu D - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ
Từ lô 01 - đến 60
Đất ở đô thị1.034.000
Thị xã Ayun Pa Khu E - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ
Từ lô 01 - đến lô 31
Đất ở đô thị1.034.000
Thị xã Ayun Pa Khu E - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ
Từ lô 32 - đến lô 62
Đất ở đô thị1.089.000
Thị xã Ayun Pa Khu F - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ
Từ Lô 01 - đến lô 30
Đất ở đô thị1.089.000
Thị xã Ayun Pa Khu G - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ
Từ 01 - đến lô 16
Đất ở đô thị1.034.000
Thị xã Ayun Pa Khu H - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ
Tư lô 01 - đến 08
Đất ở đô thị1.034.000
Thị xã Ayun Pa Khu H - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ
Từ lô 09 - đến 16
Đất ở đô thị1.089.000
Thị xã Ayun Pa Khu I - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ
Từ lô 01 - đến lô 08
Đất ở đô thị1.089.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất ở đô thị1.650.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất ở đô thị660.000580.000500.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất ở đô thị530.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất ở đô thị460.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất ở đô thị430.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất ở đô thị320.000280.000240.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất ở đô thị260.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất ở đô thị220.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Mặt tiền tuyến đường)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất ở đô thị650.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất ở đô thị260.000230.000200.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất ở đô thị180.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất ở đô thị170.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Mặt tiền tuyến đường)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất ở đô thị650.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất ở đô thị260.000230.000200.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất ở đô thị210.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất ở đô thị180.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất ở đô thị170.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất TM-DV đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất TM-DV đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất TM-DV đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất TM-DV đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất TM-DV đô thị1.760.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất TM-DV đô thị704.000616.000528.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất TM-DV đô thị560.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất TM-DV đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất TM-DV đô thị456.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị3.440.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.360.0001.200.0001.040.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị880.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị4.240.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.520.0001.280.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Lê Lợi - Nay Der
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lợi - Nay Der
Đất TM-DV đô thị768.000672.000576.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lợi - Nay Der
Đất TM-DV đô thị616.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lợi - Nay Der
Đất TM-DV đô thị536.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lợi - Nay Der
Đất TM-DV đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất TM-DV đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất TM-DV đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất TM-DV đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị3.760.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.520.0001.280.0001.120.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị3.440.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị1.360.0001.200.0001.040.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị880.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị768.000672.000576.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị616.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị536.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất TM-DV đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất TM-DV đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất TM-DV đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị3.760.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị1.520.0001.280.0001.120.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị4.240.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.520.0001.280.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.360.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị2.480.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị960.000880.000720.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị696.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Mặt tiền đường)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất TM-DV đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất TM-DV đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất TM-DV đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lợi - Nay Der nối dài
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị2.240.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị896.000784.000672.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị624.000
Thị xã Ayun Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị584.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị2.760.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị1.120.000960.000800.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị880.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị2.480.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị960.000880.000720.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị696.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị624.000544.000472.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị440.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lai - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị408.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Mặt tiền đường)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Mặt tiền đường)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Mặt tiền đường)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Mặt tiền đường)
Lê Lai - Wừu
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lai - Wừu
Đất TM-DV đô thị256.000224.000192.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lai - Wừu
Đất TM-DV đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lai - Wừu
Đất TM-DV đô thị176.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lai - Wừu
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Mặt tiền đường)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị520.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị208.000184.000160.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị144.000
Thị xã Ayun Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Wừu - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị136.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị624.000544.000472.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị440.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quốc Toản - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị408.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất TM-DV đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất TM-DV đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất TM-DV đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Mặt tiền đường)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất TM-DV đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất TM-DV đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất TM-DV đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng)
Đất TM-DV đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị3.760.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.520.0001.280.0001.120.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị288.000256.000216.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị184.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị600.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị240.000208.000184.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị192.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị160.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Quyền - Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị768.000672.000576.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị616.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị536.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị768.000672.000576.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị616.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị536.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị768.000672.000576.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị616.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị536.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị1.760.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị704.000616.000528.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị560.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị456.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị1.760.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị704.000616.000528.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị560.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lý Thái Tổ - Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị456.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Mặt tiền đường)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị624.000544.000472.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị440.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị408.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Mặt tiền đường)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất TM-DV đô thị880.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất TM-DV đô thị352.000312.000264.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất TM-DV đô thị248.000
Thị xã Ayun Pa Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Hồng Thái - Nay Der
Đất TM-DV đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị400.000352.000304.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Mây - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị264.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị3.760.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị1.520.0001.280.0001.120.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thị xã Ayun Pa Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Mặt tiền đường)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị3.760.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị1.520.0001.280.0001.120.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thị xã Ayun Pa Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất TM-DV đô thị256.000224.000192.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất TM-DV đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất TM-DV đô thị176.000
Thị xã Ayun Pa Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quang Khải - Hết đường
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị400.000352.000304.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị264.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị384.000336.000288.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị272.000
Thị xã Ayun Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị248.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị416.000368.000312.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị288.000
Thị xã Ayun Pa Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị272.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Hồng Phong - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất TM-DV đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất TM-DV đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên)
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị1.000.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị400.000352.000304.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị320.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị264.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị760.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị304.000264.000232.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị216.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Quang Khải - Hết khu dân cư
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất TM-DV đô thị288.000256.000216.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất TM-DV đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư)
Đất TM-DV đô thị184.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị320.000280.000240.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị256.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị224.000
Thị xã Ayun Pa Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Mặt tiền đường)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị760.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị304.000264.000232.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị216.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Mặt tiền đường)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất TM-DV đô thị760.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất TM-DV đô thị304.000264.000232.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất TM-DV đô thị216.000
Thị xã Ayun Pa Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị624.000544.000472.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị440.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị408.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất TM-DV đô thị800.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất TM-DV đô thị320.000280.000240.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất TM-DV đô thị256.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất TM-DV đô thị224.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo)
Đất TM-DV đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất TM-DV đô thị440.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất TM-DV đô thị176.000152.000136.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất TM-DV đô thị144.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất TM-DV đô thị128.000
Thị xã Ayun Pa Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư
Đất TM-DV đô thị124.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Mặt tiền đường)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất TM-DV đô thị600.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất TM-DV đô thị240.000208.000184.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất TM-DV đô thị192.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn Đông - Hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Mặt tiền đường)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị256.000224.000192.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị176.000
Thị xã Ayun Pa Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị760.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị304.000264.000232.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị240.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị216.000
Thị xã Ayun Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương - Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Mặt tiền đường)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị256.000224.000192.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị176.000
Thị xã Ayun Pa Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị600.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị240.000208.000184.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị192.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị160.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị880.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị352.000312.000264.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị248.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Mặt tiền đường)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị288.000256.000216.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị184.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền đường)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị256.000224.000192.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị176.000
Thị xã Ayun Pa Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Mặt tiền đường)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất TM-DV đô thị600.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất TM-DV đô thị240.000208.000184.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất TM-DV đô thị192.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh
Đất TM-DV đô thị160.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất TM-DV đô thị288.000256.000216.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất TM-DV đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất TM-DV đô thị200.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông)
Đất TM-DV đô thị184.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất TM-DV đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất TM-DV đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất TM-DV đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Mặt tiền đường)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất TM-DV đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất TM-DV đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất TM-DV đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2
Đất TM-DV đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Mặt tiền đường)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất TM-DV đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất TM-DV đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất TM-DV đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Ngô Mây (nối dài) - Đường D1
Đất TM-DV đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất TM-DV đô thị880.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất TM-DV đô thị352.000312.000264.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất TM-DV đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất TM-DV đô thị248.000
Thị xã Ayun Pa Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi)
Đất TM-DV đô thị232.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Mặt tiền tuyến đường)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Mặt tiền tuyến đường)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất TM-DV đô thị640.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất TM-DV đô thị256.000224.000192.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất TM-DV đô thị208.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất TM-DV đô thị176.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Mặt tiền tuyến đường)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị520.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị208.000184.000160.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị144.000
Thị xã Ayun Pa Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị136.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Mặt tiền tuyến đường)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị520.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị208.000184.000160.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị168.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị144.000
Thị xã Ayun Pa Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị136.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất SX-KD đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất SX-KD đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất SX-KD đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất SX-KD đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất SX-KD đô thị1.760.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất SX-KD đô thị704.000616.000528.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất SX-KD đô thị560.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất SX-KD đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất SX-KD đô thị456.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị480.000424.000360.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị384.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị336.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị312.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị3.440.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị1.360.0001.200.0001.040.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị880.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị4.240.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị1.680.0001.520.0001.280.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị1.360.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Huệ - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Lê Lợi - Nay Der
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Lê Lợi - Nay Der
Đất SX-KD đô thị768.000672.000576.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Lê Lợi - Nay Der
Đất SX-KD đô thị616.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Lê Lợi - Nay Der
Đất SX-KD đô thị536.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Lê Lợi - Nay Der
Đất SX-KD đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nay Der - Trần Cao Vân
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị528.000464.000400.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị424.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị368.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất SX-KD đô thị432.000376.000328.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất SX-KD đô thị344.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất SX-KD đô thị304.000
Thị xã Ayun Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ
Đất SX-KD đô thị280.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị3.760.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.520.0001.280.0001.120.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.040.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị3.440.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị1.360.0001.200.0001.040.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Phú - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị880.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị768.000672.000576.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị616.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị536.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị496.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất SX-KD đô thị576.000504.000432.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất SX-KD đô thị464.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Ayun Pa Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV)
Đất SX-KD đô thị376.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị3.760.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị1.520.0001.280.0001.120.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị1.040.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị960.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị4.240.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị1.680.0001.520.0001.280.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị1.360.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị2.480.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị960.000880.000720.000
Thị xã Ayun Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị800.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường
Đất ở đô thị390.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất ở đô thị880.000770.000660.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất ở đô thị700.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất ở đô thị620.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo
Đất ở đô thị570.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị600.000530.000450.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị480.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị420.000
Thị xã Ayun Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3)
Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị390.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Ayun Pa

4.9/5 - (984 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?