Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Ayun Pa năm 2025
Khu vực: Thị xã Ayun Pa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 124.000 đến 5.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất ở đô thị | 880.000 | 770.000 | 660.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất ở đô thị | 570.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Lê Lợi - Nay Der | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lợi - Nay Der | Đất ở đô thị | 960.000 | 840.000 | 720.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Lợi - Nay Der | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lợi - Nay Der | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lợi - Nay Der | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 720.000 | 630.000 | 540.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 660.000 | 580.000 | 500.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất ở đô thị | 540.000 | 470.000 | 410.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 960.000 | 840.000 | 720.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất ở đô thị | 720.000 | 630.000 | 540.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.600.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 870.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lai (Mặt tiền đường) Lê Lợi - Nay Der nối dài | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lợi - Nay Der nối dài | Đất ở đô thị | 660.000 | 580.000 | 500.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Lợi - Nay Der nối dài | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lợi - Nay Der nối dài | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lợi - Nay Der nối dài | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 980.000 | 840.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất ở đô thị | 730.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 3.450.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 870.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 780.000 | 680.000 | 590.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 720.000 | 630.000 | 540.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Phú (Mặt tiền đường) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 720.000 | 630.000 | 540.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 720.000 | 630.000 | 540.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 720.000 | 630.000 | 540.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất ở đô thị | 660.000 | 580.000 | 500.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) Lê Lai - Wừu | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lai - Wừu | Đất ở đô thị | 320.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Lai - Wừu | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lai - Wừu | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lai - Wừu | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) Wừu - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Wừu - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 260.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Wừu - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Wừu - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Wừu - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 780.000 | 680.000 | 590.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 720.000 | 630.000 | 540.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh | Đất ở đô thị | 660.000 | 580.000 | 500.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 720.000 | 630.000 | 540.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Mặt tiền đường) Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng) | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng) | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng) | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng) | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 360.000 | 320.000 | 270.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 230.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) Ngô Quyền - Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Quyền - Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Ngô Quyền - Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Quyền - Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Quyền - Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 540.000 | 470.000 | 410.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 540.000 | 470.000 | 410.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 960.000 | 840.000 | 720.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 960.000 | 840.000 | 720.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 960.000 | 840.000 | 720.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 770.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 670.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 880.000 | 770.000 | 660.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 570.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường) Lý Thái Tổ - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lý Thái Tổ - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 880.000 | 770.000 | 660.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lý Thái Tổ - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lý Thái Tổ - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lý Thái Tổ - Ngô Mây | Đất ở đô thị | 570.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Mây (Mặt tiền đường) Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 780.000 | 680.000 | 590.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) Trần Phú - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Phú - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 540.000 | 470.000 | 410.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Wừu (Mặt tiền đường) Phạm Hồng Thái - Nay Der | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phạm Hồng Thái - Nay Der | Đất ở đô thị | 440.000 | 390.000 | 330.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Phạm Hồng Thái - Nay Der | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Hồng Thái - Nay Der | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Hồng Thái - Nay Der | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 500.000 | 440.000 | 380.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) Trần Quang Khải - Hết đường | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quang Khải - Hết đường | Đất ở đô thị | 320.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Quang Khải - Hết đường | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quang Khải - Hết đường | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quang Khải - Hết đường | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 500.000 | 440.000 | 380.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Quyền (Mặt tiền đường) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 480.000 | 420.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 520.000 | 460.000 | 390.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 540.000 | 470.000 | 410.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) | Đất ở đô thị | 540.000 | 470.000 | 410.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 500.000 | 440.000 | 380.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 380.000 | 330.000 | 290.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư) | Đất ở đô thị | 360.000 | 320.000 | 270.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư) | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư) | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư) | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Mặt tiền đường) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 380.000 | 330.000 | 290.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Mặt tiền đường) Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa | Đất ở đô thị | 380.000 | 330.000 | 290.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.950.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 780.000 | 680.000 | 590.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 510.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) | Đất ở đô thị | 400.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư | Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư | Đất ở đô thị | 220.000 | 190.000 | 170.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư | Đất ở đô thị | 155.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ama Quang (Mặt tiền đường) Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ama Quang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 230.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Mặt tiền đường) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 320.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 380.000 | 330.000 | 290.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 320.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Bà Triệu (Mặt tiền đường) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Bà Triệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 230.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường) Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 720.000 | 630.000 | 540.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Mặt tiền đường) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 540.000 | 470.000 | 410.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở đô thị | 440.000 | 390.000 | 330.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Mặt tiền đường) Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 360.000 | 320.000 | 270.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền đường) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 320.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Mặt tiền đường) Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh | Đất ở đô thị | 300.000 | 260.000 | 230.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh | Đất ở đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường) Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) | Đất ở đô thị | 360.000 | 320.000 | 270.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường) Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng | Đất ở đô thị | 660.000 | 580.000 | 500.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D1 (Mặt tiền đường) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D2 (Mặt tiền đường) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất ở đô thị | 440.000 | 390.000 | 330.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 720.000 | 630.000 | 540.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Khu A - 70 - KDC tổ 1, phường Đoàn Kết (KDC QH thông tuyến Phạm Hồng Thái - Nguyễn Công Trứ) Lô 01, 02, 03, 04, 05, 06 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Khu A - 70 - KDC tổ 1, phường Đoàn Kết (KDC QH thông tuyến Phạm Hồng Thái - Nguyễn Công Trứ) Từ lô số 07 - đến lô số 70 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Khu B - 28 - KDC tổ 1, phường Đoàn Kết (KDC QH thông tuyến Phạm Hồng Thái - Nguyễn Công Trứ) Lô 01, 02, 03, 04, 05, 06 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Khu B - 28 - KDC tổ 1, phường Đoàn Kết (KDC QH thông tuyến Phạm Hồng Thái - Nguyễn Công Trứ) Từ lô số 07 - đến lô số 28 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Khu D - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ Từ lô 01 - đến 60 | Đất ở đô thị | 1.034.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Khu E - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ Từ lô 01 - đến lô 31 | Đất ở đô thị | 1.034.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Khu E - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ Từ lô 32 - đến lô 62 | Đất ở đô thị | 1.089.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Khu F - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ Từ Lô 01 - đến lô 30 | Đất ở đô thị | 1.089.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Khu G - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ Từ 01 - đến lô 16 | Đất ở đô thị | 1.034.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Khu H - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ Tư lô 01 - đến 08 | Đất ở đô thị | 1.034.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Khu H - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ Từ lô 09 - đến 16 | Đất ở đô thị | 1.089.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Khu I - KDC Bình Hòa, phường Sông Bờ Từ lô 01 - đến lô 08 | Đất ở đô thị | 1.089.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 660.000 | 580.000 | 500.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100) Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | Đất ở đô thị | 320.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | Đất ở đô thị | 260.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Mặt tiền tuyến đường) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất ở đô thị | 260.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Mặt tiền tuyến đường) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất ở đô thị | 260.000 | 230.000 | 200.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất ở đô thị | 210.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 616.000 | 528.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất TM-DV đô thị | 456.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.280.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Lê Lợi - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lợi - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 672.000 | 576.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Lợi - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lợi - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lợi - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 504.000 | 432.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 464.000 | 400.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 376.000 | 328.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 672.000 | 576.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 504.000 | 432.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.280.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 880.000 | 720.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 696.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lai (Mặt tiền đường) Lê Lợi - Nay Der nối dài | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lợi - Nay Der nối dài | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 464.000 | 400.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Lợi - Nay Der nối dài | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lợi - Nay Der nối dài | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lợi - Nay Der nối dài | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 784.000 | 672.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 584.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 960.000 | 800.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 880.000 | 720.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản | Đất TM-DV đô thị | 696.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Văn Thụ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Hồng Phong - Trần Quốc Toản | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 544.000 | 472.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lai - Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 408.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Mặt tiền đường) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 504.000 | 432.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quốc Toản (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Phú (Mặt tiền đường) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 504.000 | 432.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quốc Toản - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 504.000 | 432.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Hồng Thái - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 504.000 | 432.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 464.000 | 400.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) Lê Lai - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lai - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 224.000 | 192.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Lai - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lai - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lai - Wừu | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) Wừu - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Wừu - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | 184.000 | 160.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Wừu - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Wừu - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Wừu - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 544.000 | 472.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quốc Toản - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 408.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 504.000 | 432.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Kpă Klơng - Nguyễn Công Trứ | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 464.000 | 400.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Hồng Thái (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Công Trứ - Ranh giới xã Chư Băh | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 504.000 | 432.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Mặt tiền đường) Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng) | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng) | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hùng Vương (Có 02 đoạn đường) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hai Bà Trưng - Trường Sơn Đông (Cầu Bến Mộng) | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 256.000 | 216.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 208.000 | 184.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thái Học (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) Ngô Quyền - Phan Đình Giót | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Quyền - Phan Đình Giót | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Ngô Quyền - Phan Đình Giót | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Quyền - Phan Đình Giót | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Quyền - Phan Đình Giót | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 376.000 | 328.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đình Giót - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Viết Xuân - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 376.000 | 328.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 672.000 | 576.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 672.000 | 576.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 672.000 | 576.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 616.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 536.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thái Tổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Viết Xuân - Hồ Xuân Hương | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 616.000 | 528.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Công Trứ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 456.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Mặt tiền đường) Lý Thái Tổ - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lý Thái Tổ - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 616.000 | 528.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lý Thái Tổ - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lý Thái Tổ - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hoàng Hoa Thám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lý Thái Tổ - Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 456.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Mây (Mặt tiền đường) Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 544.000 | 472.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Mây (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Công Trứ - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 408.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) Trần Phú - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Phú - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 376.000 | 328.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Wừu (Mặt tiền đường) Phạm Hồng Thái - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Phạm Hồng Thái - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 312.000 | 264.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Phạm Hồng Thái - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Hồng Thái - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Wừu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Hồng Thái - Nay Der | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Mặt tiền đường) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 352.000 | 304.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Bình Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Mây - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Quý Đôn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) Trần Quang Khải - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quang Khải - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 224.000 | 192.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Quang Khải - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quang Khải - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tăng Bạt Hổ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quang Khải - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 352.000 | 304.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Quyền (Mặt tiền đường) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 336.000 | 288.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 272.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 368.000 | 312.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Cao Bá Quát (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất TM-DV đô thị | 272.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 376.000 | 328.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Hồng Phong - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 376.000 | 328.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Du (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Hết đường (Khúc cua đầu tiên) | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 352.000 | 304.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 264.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 264.000 | 232.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Quang Khải - Hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư) | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 256.000 | 216.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư) | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư) | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Trãi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hùng Vương - Khu dân cư Bình Hòa (Điểm đầu khu dân cư) | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Cao Vân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Mặt tiền đường) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 264.000 | 232.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Mặt tiền đường) Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 264.000 | 232.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hàm Nghi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Sơn Đông - Ranh giới thị xã Ayun Pa | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 544.000 | 472.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 408.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) | Đất TM-DV đô thị | 224.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Quyền - Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Mặt tiền đường) Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 152.000 | 136.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 128.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lý Thường Kiệt (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Khúc cua đầu tiên (150m tiếp theo) - Hết ranh giới quy hoạch khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 124.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ama Quang (Mặt tiền đường) Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ama Quang (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 208.000 | 184.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Ama Quang (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Sơn Đông - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Mặt tiền đường) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 224.000 | 192.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đào Duy Từ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | 264.000 | 232.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 216.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hùng Vương - Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 224.000 | 192.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Quang Khải (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Đình Chiểu - Trường Sơn Đông | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Bà Triệu (Mặt tiền đường) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Bà Triệu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 208.000 | 184.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Bà Triệu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Mặt tiền đường) Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 504.000 | 432.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hồ Xuân Hương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Mặt tiền đường) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 376.000 | 328.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 312.000 | 264.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Nguyễn Thượng Hiền | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Mặt tiền đường) Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 256.000 | 216.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Đình Giót (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường bê tông | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền đường) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 224.000 | 192.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phạm Ngọc Thạch (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Mặt tiền đường) Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 208.000 | 184.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh | Đất TM-DV đô thị | 192.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hồ Xuân Hương - Ranh giới phường Hòa Bình và xã Chư Băh | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường) Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 256.000 | 216.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hàm Nghi - Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường) Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 464.000 | 400.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hùng Vương (Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Trường Sơn Đông) - Cầu Bến Mộng | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Mặt tiền đường) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trường Sơn Đông (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cầu Bến Mộng - Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D1 (Mặt tiền đường) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D1 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường D2 | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D2 (Mặt tiền đường) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 | Đất TM-DV đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường D2 (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Mây (nối dài) - Đường D1 | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | 312.000 | 264.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Phan Bội Châu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Ngã 03 (Đểm nối đường Lý Thái Tổ và đường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 504.000 | 432.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường quy hoạch thông tuyến (Bên cạnh UBND phường Cheo Reo) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 464.000 | 400.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100) Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 224.000 | 192.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Mặt tiền tuyến đường) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | 184.000 | 160.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Mặt tiền tuyến đường) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 208.000 | 184.000 | 160.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất SX-KD đô thị | 704.000 | 616.000 | 528.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất SX-KD đô thị | 456.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 424.000 | 360.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 4.240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.280.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Huệ - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Lê Lợi - Nay Der | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Lê Lợi - Nay Der | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 672.000 | 576.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Lê Lợi - Nay Der | Đất SX-KD đô thị | 616.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Lợi - Nay Der | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Lợi - Nay Der | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 504.000 | 432.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất SX-KD đô thị | 464.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nay Der - Trần Cao Vân | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 464.000 | 400.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất SX-KD đô thị | 424.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất SX-KD đô thị | 368.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Cao Vân - Trường Sơn Đông | Đất SX-KD đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 376.000 | 328.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất SX-KD đô thị | 344.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất SX-KD đô thị | 304.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Sơn Đông - Cầu sông bờ | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 1.200.000 | 1.040.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 768.000 | 672.000 | 576.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 616.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 536.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hoàng Hoa Thám - Nguyễn Công Trứ | Đất SX-KD đô thị | 496.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 504.000 | 432.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất SX-KD đô thị | 464.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Nguyễn Huệ (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới Trung Tâm y tế thị xã (Bệnh Viện ĐKKV) | Đất SX-KD đô thị | 376.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 3.760.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 1.280.000 | 1.120.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 4.240.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.520.000 | 1.280.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Thái Học - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 880.000 | 720.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Huệ - Lý Thái Tổ | Đất SX-KD đô thị | 800.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cầu Ia Hiao - Hết ranh giới đội quản lý thị trường | Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất ở đô thị | 880.000 | 770.000 | 660.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất ở đô thị | 620.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới đội quản lý thị trường - Hết ranh giới phường Cheo Reo | Đất ở đô thị | 570.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 600.000 | 530.000 | 450.000 | |
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Thị xã Ayun Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết ranh giới phường Cheo Reo - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 390.000 |
