Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Bình Minh năm 2025
Khu vực: Thị xã Bình Minh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 118 đến 9.360.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.130.000 | 1.775.000 | 1.491.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn | Đất ở đô thị | 1.243.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn | Đất ở đô thị | 994 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây me | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.638.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 1.365.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ Bồn | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 945 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ Bồn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình Định | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 945 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn giáp chùa Bà - giáp đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.130.000 | 1.775.000 | 1.491.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 1.243.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 994 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.625.000 | 1.365.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 1.138.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 910 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 945 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn đường Bình Định - Cầu Cái Vồn nhỏ | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 945 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Bình Định - Phường Cái Vồn đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 945 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Quang Trung - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.170.000 | 975 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa | Đất ở đô thị | 9.360.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.966.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa | Đất ở đô thị | 1.638.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa | Đất ở đô thị | 1.310.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 3.840.000 | 1.152.000 | 960 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.512.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải | Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải | Đất ở đô thị | 1.008.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.512.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu | Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu | Đất ở đô thị | 1.008.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.260.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị Trí 6 - Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn (Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính)) | Đất ở đô thị | 1.020.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất ở tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 820 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.512.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu | Đất ở đô thị | 1.260.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu | Đất ở đô thị | 1.008.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.260.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi | Đất ở đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - giáp đường cặp kênh Hai Quý | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.020.000 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước Cầu Thành Lợi - cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn Đạt | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê Kông | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước (bao gồm các Đường trong Khu dân cư) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) - Phường Thành Phước ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ Tải | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường cặp kênh Hai Quý - Phường Thành Phước đường Phan Văn Quân - hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất ở tại đô thị còn lại của phường Thành Phước - | Đất ở đô thị | 820 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận sông Chà Và lớn - cầu Đông Bình | Đất ở đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường học | Đất ở đô thị | 940 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận (trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận - | Đất ở đô thị | 2.145.000 | 1.394.000 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất ở tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận - | Đất ở đô thị | 820 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn | Đất TM-DV đô thị | 6.035.000 | 1.811.000 | 1.509.000 | 1.267.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn | Đất TM-DV đô thị | 1.057.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn | Đất TM-DV đô thị | 845 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây me | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | 1.071.000 | 893 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất TM-DV đô thị | 6.630.000 | 1.989.000 | 1.658.000 | 1.392.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất TM-DV đô thị | 928 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ Bồn | Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 1.148.000 | 956 | 803 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ Bồn | Đất TM-DV đô thị | 850 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình Định | Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 1.148.000 | 956 | 803 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn giáp chùa Bà - giáp đường Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 816 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn - | Đất TM-DV đô thị | 6.035.000 | 1.811.000 | 1.509.000 | 1.267.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn - | Đất TM-DV đô thị | 1.057.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn - | Đất TM-DV đô thị | 845 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn - | Đất TM-DV đô thị | 5.525.000 | 1.658.000 | 1.381.000 | 1.160.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn - | Đất TM-DV đô thị | 967 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn - | Đất TM-DV đô thị | 774 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn - | Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 1.148.000 | 956 | 803 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn đường Bình Định - Cầu Cái Vồn nhỏ | Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 1.148.000 | 956 | 803 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Bình Định - Phường Cái Vồn đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Đường Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | 1.148.000 | 956 | 803 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Quang Trung - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 3.315.000 | 995 | 829 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 7.956.000 | 2.387.000 | 1.989.000 | 1.671.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 1.114.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất TM-DV đô thị | 3.264.000 | 979 | 816 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 1.836.000 | 1.530.000 | 1.285.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải | Đất TM-DV đô thị | 1.071.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải | Đất TM-DV đô thị | 857 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 1.836.000 | 1.530.000 | 1.285.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu | Đất TM-DV đô thị | 1.071.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu | Đất TM-DV đô thị | 857 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.275.000 | 1.071.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị Trí 6 - Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải | Đất TM-DV đô thị | 893 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn (Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính)) | Đất TM-DV đô thị | 867 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn - | Đất TM-DV đô thị | 697 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước - | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.105.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu | Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 1.836.000 | 1.530.000 | 1.285.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu | Đất TM-DV đô thị | 1.071.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu | Đất TM-DV đô thị | 857 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.530.000 | 1.275.000 | 1.071.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi | Đất TM-DV đô thị | 893 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - giáp đường cặp kênh Hai Quý | Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | 867 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước Cầu Thành Lợi - cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An) | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9 | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn Đạt | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9 | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406 | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê Kông | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước (bao gồm các Đường trong Khu dân cư) - | Đất TM-DV đô thị | 3.825.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) - Phường Thành Phước ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ Tải | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường cặp kênh Hai Quý - Phường Thành Phước đường Phan Văn Quân - hết đường nhựa | Đất TM-DV đô thị | 850 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Thành Phước - | Đất TM-DV đô thị | 697 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận sông Chà Và lớn - cầu Đông Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.326.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình) | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | 918 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường học | Đất TM-DV đô thị | 799 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận (trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) - | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận - | Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận - | Đất TM-DV đô thị | 1.823.000 | 1.185.000 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận - | Đất TM-DV đô thị | 697 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn | Đất SX-KD đô thị | 5.325.000 | 1.598.000 | 1.331.000 | 1.118.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn | Đất SX-KD đô thị | 932 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn | Đất SX-KD đô thị | 746 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây me | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945 | 788 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 1.755.000 | 1.463.000 | 1.229.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất SX-KD đô thị | 1.024.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất SX-KD đô thị | 819 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ Bồn | Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 1.013.000 | 844 | 709 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ Bồn | Đất SX-KD đô thị | 750 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình Định | Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 1.013.000 | 844 | 709 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn giáp chùa Bà - giáp đường Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 720 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn - | Đất SX-KD đô thị | 5.325.000 | 1.598.000 | 1.331.000 | 1.118.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn - | Đất SX-KD đô thị | 932 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn - | Đất SX-KD đô thị | 746 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn - | Đất SX-KD đô thị | 4.875.000 | 1.463.000 | 1.219.000 | 1.024.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn - | Đất SX-KD đô thị | 854 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn - | Đất SX-KD đô thị | 683 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn - | Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 1.013.000 | 844 | 709 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn đường Bình Định - Cầu Cái Vồn nhỏ | Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 1.013.000 | 844 | 709 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Bình Định - Phường Cái Vồn đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Đường Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | 1.013.000 | 844 | 709 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Quang Trung - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 878 | 731 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa | Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 2.106.000 | 1.755.000 | 1.475.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa | Đất SX-KD đô thị | 1.229.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa | Đất SX-KD đô thị | 983 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 864 | 720 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.134.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải | Đất SX-KD đô thị | 945 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải | Đất SX-KD đô thị | 756 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.134.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu | Đất SX-KD đô thị | 945 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu | Đất SX-KD đô thị | 756 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 945 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị Trí 6 - Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải | Đất SX-KD đô thị | 788 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn (Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính)) | Đất SX-KD đô thị | 765 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn - | Đất SX-KD đô thị | 615 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước - | Đất SX-KD đô thị | 975 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũ | Đất SX-KD đô thị | 975 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.134.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu | Đất SX-KD đô thị | 945 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu | Đất SX-KD đô thị | 756 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 945 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi | Đất SX-KD đô thị | 788 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - giáp đường cặp kênh Hai Quý | Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 765 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước Cầu Thành Lợi - cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn Đạt | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9 | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406 | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê Kông | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước (bao gồm các Đường trong Khu dân cư) - | Đất SX-KD đô thị | 3.375.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) - Phường Thành Phước ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ Tải | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường cặp kênh Hai Quý - Phường Thành Phước đường Phan Văn Quân - hết đường nhựa | Đất SX-KD đô thị | 750 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Thành Phước - | Đất SX-KD đô thị | 615 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận sông Chà Và lớn - cầu Đông Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình) | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 810 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường học | Đất SX-KD đô thị | 705 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận (trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận - | Đất SX-KD đô thị | 1.875.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận - | Đất SX-KD đô thị | 1.609.000 | 1.046.000 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận - | Đất SX-KD đô thị | 615 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Thuận An - Xã Thuận An Giáp ranh Tam Bình - Cầu Cái Vồn lớn | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.340.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường nút giao số 1 - Xã Thuận An Đường dẫn vào Cầu Cần Thơ (Xã Thuận An) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780 | 600 | 420 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 910 - Xã Thuận An Cầu Mỹ Bồn - Ngã tư Tầm Giuộc | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 702 | 540 | 378 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 910 - Xã Thuận An Ngã tư Tầm Giuộc - Cầu Kinh T1 (Giáp huyện Bình Tân) | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Nút giao số 1 | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | 400 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) nút giao số 1 - UBND Xã Thuận An (cũ) và Cầu Rạch Múc nhỏ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 780 | 600 | 420 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Xã Thuận An Cầu rạch Múc Nhỏ - Cầu Khoán Tiết (Giáp H.BTân) | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.014.000 | 780 | 546 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường huyện - Xã Thuận An Cầu Khoán Tiết - Cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ) | Đất ở nông thôn | 480 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường từ trạm y tế đến chùa Ông - Xã Thuận An Nút giao Đường Thuận An – Rậy Sậy - Đến Chùa Ông | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) - Xã Thuận An Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Đường tỉnh 910 | Đất ở nông thôn | 480 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Thuận An - | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thuận An - | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Mỹ Hòa Xã Mỹ Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650 | 500 | 350 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa Khu công nghiệp - Khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa | Đất ở nông thôn | 850 | 553 | 425 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh - Xã Mỹ Hòa Cầu Tắc Ông Phò - Cầu Rạch Chanh | Đất ở nông thôn | 370 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh - Xã Mỹ Hòa Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) - Đường dẫn Cầu Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 800 | 520 | 400 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông - Xã Mỹ Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu vực chợ Mỹ Hòa - | Đất ở nông thôn | 520 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới)- Xã Mỹ Hòa Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650 | 500 | 350 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường trục chính trung tâm hành chính - Xã Mỹ Hòa Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650 | 500 | 350 |
| Thị Xã Bình Minh |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa - | Đất ở nông thôn | 500 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ Hòa - | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Hòa - | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Đông Bình Xã Đông Bình - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 54 - Xã Đông Bình Cầu Phù Ly - Cống Cai Vàng | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.105.000 | 850 | 595 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phù Ly (ĐH.53) - Xã Đông Bình Cầu rạch Trường học - Cầu Phù Ly 1 | Đất ở nông thôn | 480 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Bình Giáp Quốc lộ 54 - Hết ranh Xã Đông Bình | Đất ở nông thôn | 620 | 403 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào Cảng - Xã Đông Bình Giáp Quốc lộ 54 Ngã ba vào cảng - Sông Đông Thành (Cái Vồn Nhỏ) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xe bốn bánh - Xã Đông Bình Giáp Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Tám Bạc | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Bình Cầu Cống cây Gòn - Giáp ranh Xã Đông Thành | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường chùa trên- chùa dưới - Xã Đông Bình Chùa trên ấp Phù Ly 2 - Giáp Đường huyện 53 ấp Phù ly 1 | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh - Xã Đông Bình Ngã ba Chùa dưới - Cầu Cống Càng Cua) | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình - Xã Đông Bình - | Đất ở đô thị | 400 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Đông Bình - | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Bình - | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành Cống Cai Vàng - Cống Nhà Việt | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành Cống Nhà Việt - Giáp ranh Tam Bình | Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 741 | 570 | 399 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường tỉnh 909 - Xã Đông Thành Đoạn từ Quốc lộ 54 - Giáp ranh Xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) - Xã Đông Thành Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Mỹ Hòa | Đất ở nông thôn | 950 | 618 | 475 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) - Xã Đông Thành Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Hóa Thành | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường nhựa - Xã Đông Thành Đoạn từ Chợ Hóa Thành - Đường tỉnh 909 | Đất ở nông thôn | 370 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Thành Đoạn từ Cầu Hóa Thành - Giáp ranh Xã Đông Bình | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thành Giáp ranh Xã Đông Thạnh - Cầu Hóa Thành | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu vực chợ Hóa Thành - Xã Đông Thành - | Đất ở nông thôn | 520 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Đông Thành - | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thành - | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Thạnh Giáp ranh Xã Đông Bình - UBND Xã Đông Thạnh | Đất ở nông thôn | 620 | 403 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thạnh nhà văn hóa Xã Đông Thạnh - Hết ranh Xã Đông Thạnh | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh Đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ - Giáp ranh Xã Đông Bình | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - giáp ranh xã Đông Bình | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Tuyến đường trục chính nội đồng - Xã Đông Thạnh Đoạn từ ấp Thạnh An - Thạnh Hòa | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu vực chợ Đông Thạnh - Xã Đông Thạnh - | Đất ở nông thôn | 520 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Thạnh An - Thạnh Hòa - Xã Đông Thạnh Chợ Giáo Mẹo (cũ) - hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới) | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường cặp sông Giáo Mẹo - Xã Đông Thạnh giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - giáp ranh huyện Tam Bình | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh - | Đất ở nông thôn | 400 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Đông Thạnh - | Đất ở nông thôn | 350 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thạnh - | Đất ở nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Thuận An - Xã Thuận An Giáp ranh Tam Bình - Cầu Cái Vồn lớn | Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 1.989.000 | 1.530.000 | 1.071.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường nút giao số 1 - Xã Thuận An Đường dẫn vào Cầu Cần Thơ (Xã Thuận An) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 910 - Xã Thuận An Cầu Mỹ Bồn - Ngã tư Tầm Giuộc | Đất TM-DV nông thôn | 918 | 597 | 459 | 321 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 910 - Xã Thuận An Ngã tư Tầm Giuộc - Cầu Kinh T1 (Giáp huyện Bình Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Nút giao số 1 | Đất TM-DV nông thôn | 680 | 442 | 340 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) nút giao số 1 - UBND Xã Thuận An (cũ) và Cầu Rạch Múc nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Xã Thuận An Cầu rạch Múc Nhỏ - Cầu Khoán Tiết (Giáp H.BTân) | Đất TM-DV nông thôn | 1.326.000 | 862 | 663 | 464 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường huyện - Xã Thuận An Cầu Khoán Tiết - Cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 408 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường từ trạm y tế đến chùa Ông - Xã Thuận An Nút giao Đường Thuận An – Rậy Sậy - Đến Chùa Ông | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) - Xã Thuận An Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Đường tỉnh 910 | Đất TM-DV nông thôn | 408 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Thuận An - | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thuận An - | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Mỹ Hòa Xã Mỹ Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 850 | 553 | 425 | 298 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa Khu công nghiệp - Khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 723 | 470 | 361 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh - Xã Mỹ Hòa Cầu Tắc Ông Phò - Cầu Rạch Chanh | Đất TM-DV nông thôn | 315 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh - Xã Mỹ Hòa Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) - Đường dẫn Cầu Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 680 | 442 | 340 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông - Xã Mỹ Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu vực chợ Mỹ Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 442 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới)- Xã Mỹ Hòa Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 850 | 553 | 425 | 298 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường trục chính trung tâm hành chính - Xã Mỹ Hòa Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh | Đất TM-DV nông thôn | 850 | 553 | 425 | 298 |
| Thị Xã Bình Minh |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 425 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Đông Bình Xã Đông Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 718 | 553 | 387 |
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 54 - Xã Đông Bình Cầu Phù Ly - Cống Cai Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.445.000 | 939 | 723 | 506 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phù Ly (ĐH.53) - Xã Đông Bình Cầu rạch Trường học - Cầu Phù Ly 1 | Đất TM-DV nông thôn | 408 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Bình Giáp Quốc lộ 54 - Hết ranh Xã Đông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 527 | 343 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào Cảng - Xã Đông Bình Giáp Quốc lộ 54 Ngã ba vào cảng - Sông Đông Thành (Cái Vồn Nhỏ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 718 | 553 | 387 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xe bốn bánh - Xã Đông Bình Giáp Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Tám Bạc | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Bình Cầu Cống cây Gòn - Giáp ranh Xã Đông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường chùa trên- chùa dưới - Xã Đông Bình Chùa trên ấp Phù Ly 2 - Giáp Đường huyện 53 ấp Phù ly 1 | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh - Xã Đông Bình Ngã ba Chùa dưới - Cầu Cống Càng Cua) | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình - Xã Đông Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Đông Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Đông Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành Cống Cai Vàng - Cống Nhà Việt | Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 718 | 553 | 387 |
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành Cống Nhà Việt - Giáp ranh Tam Bình | Đất TM-DV nông thôn | 969 | 630 | 485 | 339 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường tỉnh 909 - Xã Đông Thành Đoạn từ Quốc lộ 54 - Giáp ranh Xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình | Đất TM-DV nông thôn | 561 | 365 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) - Xã Đông Thành Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Mỹ Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 808 | 525 | 404 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) - Xã Đông Thành Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Hóa Thành | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường nhựa - Xã Đông Thành Đoạn từ Chợ Hóa Thành - Đường tỉnh 909 | Đất TM-DV nông thôn | 315 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Thành Đoạn từ Cầu Hóa Thành - Giáp ranh Xã Đông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thành Giáp ranh Xã Đông Thạnh - Cầu Hóa Thành | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu vực chợ Hóa Thành - Xã Đông Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 442 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Đông Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Thạnh Giáp ranh Xã Đông Bình - UBND Xã Đông Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 527 | 343 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thạnh nhà văn hóa Xã Đông Thạnh - Hết ranh Xã Đông Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh Đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ - Giáp ranh Xã Đông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - giáp ranh xã Đông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Tuyến đường trục chính nội đồng - Xã Đông Thạnh Đoạn từ ấp Thạnh An - Thạnh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu vực chợ Đông Thạnh - Xã Đông Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 442 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Thạnh An - Thạnh Hòa - Xã Đông Thạnh Chợ Giáo Mẹo (cũ) - hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới) | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường cặp sông Giáo Mẹo - Xã Đông Thạnh giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - giáp ranh huyện Tam Bình | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 340 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Đông Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 298 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 289 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Thuận An - Xã Thuận An Giáp ranh Tam Bình - Cầu Cái Vồn lớn | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.755.000 | 1.350.000 | 945 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường nút giao số 1 - Xã Thuận An Đường dẫn vào Cầu Cần Thơ (Xã Thuận An) - | Đất SX-KD nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 910 - Xã Thuận An Cầu Mỹ Bồn - Ngã tư Tầm Giuộc | Đất SX-KD nông thôn | 810 | 527 | 405 | 284 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường 910 - Xã Thuận An Ngã tư Tầm Giuộc - Cầu Kinh T1 (Giáp huyện Bình Tân) | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Nút giao số 1 | Đất SX-KD nông thôn | 600 | 390 | 300 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào xã Thuận An (ĐH.50) nút giao số 1 - UBND Xã Thuận An (cũ) và Cầu Rạch Múc nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Xã Thuận An Cầu rạch Múc Nhỏ - Cầu Khoán Tiết (Giáp H.BTân) | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 761 | 585 | 410 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường huyện - Xã Thuận An Cầu Khoán Tiết - Cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 360 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường từ trạm y tế đến chùa Ông - Xã Thuận An Nút giao Đường Thuận An – Rậy Sậy - Đến Chùa Ông | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) - Xã Thuận An Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Đường tỉnh 910 | Đất SX-KD nông thôn | 360 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Thuận An - | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thuận An - | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Mỹ Hòa Xã Mỹ Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 750 | 488 | 375 | 263 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa Khu công nghiệp - Khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 638 | 415 | 319 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh - Xã Mỹ Hòa Cầu Tắc Ông Phò - Cầu Rạch Chanh | Đất SX-KD nông thôn | 278 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh - Xã Mỹ Hòa Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) - Đường dẫn Cầu Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 600 | 390 | 300 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông - Xã Mỹ Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu vực chợ Mỹ Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 390 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới)- Xã Mỹ Hòa Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn cầu Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 750 | 488 | 375 | 263 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường trục chính trung tâm hành chính - Xã Mỹ Hòa Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh | Đất SX-KD nông thôn | 750 | 488 | 375 | 263 |
| Thị Xã Bình Minh |
Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 375 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Đông Bình Xã Đông Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 975 | 634 | 488 | 341 |
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 54 - Xã Đông Bình Cầu Phù Ly - Cống Cai Vàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | 829 | 638 | 446 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phù Ly (ĐH.53) - Xã Đông Bình Cầu rạch Trường học - Cầu Phù Ly 1 | Đất SX-KD nông thôn | 360 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Bình Giáp Quốc lộ 54 - Hết ranh Xã Đông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 465 | 302 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào Cảng - Xã Đông Bình Giáp Quốc lộ 54 Ngã ba vào cảng - Sông Đông Thành (Cái Vồn Nhỏ) | Đất SX-KD nông thôn | 975 | 634 | 488 | 341 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xe bốn bánh - Xã Đông Bình Giáp Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Tám Bạc | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Bình Cầu Cống cây Gòn - Giáp ranh Xã Đông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường chùa trên- chùa dưới - Xã Đông Bình Chùa trên ấp Phù Ly 2 - Giáp Đường huyện 53 ấp Phù ly 1 | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh - Xã Đông Bình Ngã ba Chùa dưới - Cầu Cống Càng Cua) | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình - Xã Đông Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Đông Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Đông Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành Cống Cai Vàng - Cống Nhà Việt | Đất SX-KD nông thôn | 975 | 634 | 488 | 341 |
| Thị Xã Bình Minh |
Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành Cống Nhà Việt - Giáp ranh Tam Bình | Đất SX-KD nông thôn | 855 | 556 | 428 | 299 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường tỉnh 909 - Xã Đông Thành Đoạn từ Quốc lộ 54 - Giáp ranh Xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình | Đất SX-KD nông thôn | 495 | 322 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) - Xã Đông Thành Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Mỹ Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 713 | 464 | 356 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) - Xã Đông Thành Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Hóa Thành | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường nhựa - Xã Đông Thành Đoạn từ Chợ Hóa Thành - Đường tỉnh 909 | Đất SX-KD nông thôn | 278 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Thành Đoạn từ Cầu Hóa Thành - Giáp ranh Xã Đông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thành Giáp ranh Xã Đông Thạnh - Cầu Hóa Thành | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu vực chợ Hóa Thành - Xã Đông Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 390 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Đông Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Thạnh Giáp ranh Xã Đông Bình - UBND Xã Đông Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 465 | 302 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thạnh nhà văn hóa Xã Đông Thạnh - Hết ranh Xã Đông Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh Đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ - Giáp ranh Xã Đông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - giáp ranh xã Đông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Tuyến đường trục chính nội đồng - Xã Đông Thạnh Đoạn từ ấp Thạnh An - Thạnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu vực chợ Đông Thạnh - Xã Đông Thạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 390 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Thạnh An - Thạnh Hòa - Xã Đông Thạnh Chợ Giáo Mẹo (cũ) - hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới) | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường cặp sông Giáo Mẹo - Xã Đông Thạnh giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - giáp ranh huyện Tam Bình | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường xã còn lại - Xã Đông Thạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 263 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 255 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu công nghiệp Bình Minh (toàn khu) - | Đất SX-KD | 255 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Phường Cái Vồn - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Phường Thành Phước - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Phường Đông Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Thuận An - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Mỹ Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 147 | 118 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Đông Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 147 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Đông Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 230 | 184 | 147 | 118 |
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Đông Thạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 118 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Phường Cái Vồn - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Phường Thành Phước - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Phường Đông Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Thuận An - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Mỹ Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 173 | 138 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Đông Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 173 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Đông Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Đông Thạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 138 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Phường Cái Vồn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Phường Thành Phước - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Phường Đông Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Thuận An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Mỹ Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 173 | 138 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Đông Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 173 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Đông Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 270 | 216 | 173 | 138 |
| Thị Xã Bình Minh |
Xã Đông Thạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 138 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.130.000 | 1.775.000 | 1.491.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn | Đất ở đô thị | 1.243.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn | Đất ở đô thị | 994 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây me | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.638.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 1.365.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh | Đất ở đô thị | 1.092.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ Bồn | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 945 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ Bồn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình Định | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 945 |
| Thị Xã Bình Minh |
Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn giáp chùa Bà - giáp đường Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960 | ||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.130.000 | 1.775.000 | 1.491.000 |
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 1.243.000 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 994 | |||
| Thị Xã Bình Minh |
Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.625.000 | 1.365.000 |
