• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
        1. Tại đô thị (các phường)
        2. Tại nông thôn (các xã)
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Bình Minh

Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

Đối với đất phi nông nghiệp

Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Bình Minh năm 2025

Khu vực: Thị xã Bình Minh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 118 đến 9.360.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn
Đất ở đô thị7.100.0002.130.0001.775.0001.491.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn
Đất ở đô thị1.243.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn
Đất ở đô thị994
Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây me
Đất ở đô thị4.200.0001.260.0001.050.000
Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị7.800.0002.340.0001.950.0001.638.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị1.365.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị1.092.000
Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ Bồn
Đất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ Bồn
Đất ở đô thị1.000.000
Thị Xã Bình Minh Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình Định
Đất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
Thị Xã Bình Minh Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn
giáp chùa Bà - giáp đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị3.200.000960
Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị7.100.0002.130.0001.775.0001.491.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị1.243.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị994
Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị1.138.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị910
Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
Thị Xã Bình Minh Đường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn
đường Bình Định - Cầu Cái Vồn nhỏ
Đất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
Thị Xã Bình Minh Đường Bình Định - Phường Cái Vồn
đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
Thị Xã Bình Minh Đường Quang Trung - Phường Cái Vồn
Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị3.900.0001.170.000975
Thị Xã Bình Minh Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa
Đất ở đô thị9.360.0002.808.0002.340.0001.966.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa
Đất ở đô thị1.638.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa
Đất ở đô thị1.310.000
Thị Xã Bình Minh Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn
Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị3.840.0001.152.000960
Thị Xã Bình Minh Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải
Đất ở đô thị7.200.0002.160.0001.800.0001.512.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải
Đất ở đô thị1.260.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải
Đất ở đô thị1.008.000
Thị Xã Bình Minh Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn
Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu
Đất ở đô thị7.200.0002.160.0001.800.0001.512.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn
Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu
Đất ở đô thị1.260.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn
Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu
Đất ở đô thị1.008.000
Thị Xã Bình Minh Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị2.000.000
Thị Xã Bình Minh Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn
Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0001.260.000
Thị Xã Bình Minh Vị Trí 6 - Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn
Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải
Đất ở đô thị1.050.000
Thị Xã Bình Minh Đường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn
(Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính))
Đất ở đô thị1.020.000
Thị Xã Bình Minh Đất ở tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị820
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước
Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị3.000.000
Thị Xã Bình Minh Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước
-
Đất ở đô thị1.300.000
Thị Xã Bình Minh Đường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũ
Đất ở đô thị1.300.000
Thị Xã Bình Minh Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu
Đất ở đô thị7.200.0002.160.0001.800.0001.512.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu
Đất ở đô thị1.260.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu
Đất ở đô thị1.008.000
Thị Xã Bình Minh Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi
Đất ở đô thị6.000.0001.800.0001.500.0001.260.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi
Đất ở đô thị1.050.000
Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - giáp đường cặp kênh Hai Quý
Đất ở đô thị3.400.0001.020.000
Thị Xã Bình Minh Đường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước
Cầu Thành Lợi - cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An)
Đất ở đô thị3.000.000
Thị Xã Bình Minh Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị2.000.000
Thị Xã Bình Minh Đường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước
Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn Đạt
Đất ở đô thị2.000.000
Thị Xã Bình Minh Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị1.500.000
Thị Xã Bình Minh Đường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406
Đất ở đô thị1.500.000
Thị Xã Bình Minh Đường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê Kông
Đất ở đô thị1.500.000
Thị Xã Bình Minh Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước
(bao gồm các Đường trong Khu dân cư) -
Đất ở đô thị4.500.000
Thị Xã Bình Minh Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) - Phường Thành Phước
ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ Tải
Đất ở đô thị3.000.000
Thị Xã Bình Minh Đường cặp kênh Hai Quý - Phường Thành Phước
đường Phan Văn Quân - hết đường nhựa
Đất ở đô thị1.000.000
Thị Xã Bình Minh Đất ở tại đô thị còn lại của phường Thành Phước
-
Đất ở đô thị820
Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận
sông Chà Và lớn - cầu Đông Bình
Đất ở đô thị1.560.000
Thị Xã Bình Minh Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận
Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình)
Đất ở đô thị3.600.0001.080.000
Thị Xã Bình Minh Đường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận
cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường học
Đất ở đô thị940
Thị Xã Bình Minh Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận
(trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị Xã Bình Minh Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận
-
Đất ở đô thị2.500.000
Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận
-
Đất ở đô thị2.145.0001.394.000
Thị Xã Bình Minh Đất ở tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận
-
Đất ở đô thị820
Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn
Đất TM-DV đô thị6.035.0001.811.0001.509.0001.267.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn
Đất TM-DV đô thị1.057.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn
Đất TM-DV đô thị845
Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây me
Đất TM-DV đô thị3.570.0001.071.000893
Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất TM-DV đô thị6.630.0001.989.0001.658.0001.392.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất TM-DV đô thị1.160.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất TM-DV đô thị928
Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ Bồn
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ Bồn
Đất TM-DV đô thị850
Thị Xã Bình Minh Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình Định
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
Thị Xã Bình Minh Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn
giáp chùa Bà - giáp đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị2.720.000816
Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn
-
Đất TM-DV đô thị6.035.0001.811.0001.509.0001.267.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn
-
Đất TM-DV đô thị1.057.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn
-
Đất TM-DV đô thị845
Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn
-
Đất TM-DV đô thị5.525.0001.658.0001.381.0001.160.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn
-
Đất TM-DV đô thị967
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn
-
Đất TM-DV đô thị774
Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn
-
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
Thị Xã Bình Minh Đường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn
đường Bình Định - Cầu Cái Vồn nhỏ
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
Thị Xã Bình Minh Đường Bình Định - Phường Cái Vồn
đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị3.825.0001.148.000956803
Thị Xã Bình Minh Đường Quang Trung - Phường Cái Vồn
Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị3.315.000995829
Thị Xã Bình Minh Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa
Đất TM-DV đô thị7.956.0002.387.0001.989.0001.671.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa
Đất TM-DV đô thị1.392.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa
Đất TM-DV đô thị1.114.000
Thị Xã Bình Minh Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn
Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất TM-DV đô thị3.264.000979816
Thị Xã Bình Minh Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải
Đất TM-DV đô thị6.120.0001.836.0001.530.0001.285.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải
Đất TM-DV đô thị1.071.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải
Đất TM-DV đô thị857
Thị Xã Bình Minh Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn
Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu
Đất TM-DV đô thị6.120.0001.836.0001.530.0001.285.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn
Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu
Đất TM-DV đô thị1.071.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn
Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu
Đất TM-DV đô thị857
Thị Xã Bình Minh Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn
-
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thị Xã Bình Minh Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn
Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.0001.071.000
Thị Xã Bình Minh Vị Trí 6 - Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn
Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải
Đất TM-DV đô thị893
Thị Xã Bình Minh Đường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn
(Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính))
Đất TM-DV đô thị867
Thị Xã Bình Minh Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn
-
Đất TM-DV đô thị697
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước
Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thị Xã Bình Minh Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước
-
Đất TM-DV đô thị1.105.000
Thị Xã Bình Minh Đường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũ
Đất TM-DV đô thị1.105.000
Thị Xã Bình Minh Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu
Đất TM-DV đô thị6.120.0001.836.0001.530.0001.285.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu
Đất TM-DV đô thị1.071.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu
Đất TM-DV đô thị857
Thị Xã Bình Minh Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi
Đất TM-DV đô thị5.100.0001.530.0001.275.0001.071.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi
Đất TM-DV đô thị893
Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - giáp đường cặp kênh Hai Quý
Đất TM-DV đô thị2.890.000867
Thị Xã Bình Minh Đường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước
Cầu Thành Lợi - cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An)
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thị Xã Bình Minh Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thị Xã Bình Minh Đường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước
Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn Đạt
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thị Xã Bình Minh Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thị Xã Bình Minh Đường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thị Xã Bình Minh Đường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê Kông
Đất TM-DV đô thị1.275.000
Thị Xã Bình Minh Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước
(bao gồm các Đường trong Khu dân cư) -
Đất TM-DV đô thị3.825.000
Thị Xã Bình Minh Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) - Phường Thành Phước
ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ Tải
Đất TM-DV đô thị2.550.000
Thị Xã Bình Minh Đường cặp kênh Hai Quý - Phường Thành Phước
đường Phan Văn Quân - hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị850
Thị Xã Bình Minh Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Thành Phước
-
Đất TM-DV đô thị697
Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận
sông Chà Và lớn - cầu Đông Bình
Đất TM-DV đô thị1.326.000
Thị Xã Bình Minh Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận
Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình)
Đất TM-DV đô thị3.060.000918
Thị Xã Bình Minh Đường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận
cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường học
Đất TM-DV đô thị799
Thị Xã Bình Minh Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận
(trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) -
Đất TM-DV đô thị1.700.000
Thị Xã Bình Minh Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận
-
Đất TM-DV đô thị2.125.000
Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận
-
Đất TM-DV đô thị1.823.0001.185.000
Thị Xã Bình Minh Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận
-
Đất TM-DV đô thị697
Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn
Đất SX-KD đô thị5.325.0001.598.0001.331.0001.118.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn
Đất SX-KD đô thị932
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn
Đất SX-KD đô thị746
Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây me
Đất SX-KD đô thị3.150.000945788
Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất SX-KD đô thị5.850.0001.755.0001.463.0001.229.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất SX-KD đô thị1.024.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất SX-KD đô thị819
Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ Bồn
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ Bồn
Đất SX-KD đô thị750
Thị Xã Bình Minh Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình Định
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
Thị Xã Bình Minh Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn
giáp chùa Bà - giáp đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị2.400.000720
Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn
-
Đất SX-KD đô thị5.325.0001.598.0001.331.0001.118.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn
-
Đất SX-KD đô thị932
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn
-
Đất SX-KD đô thị746
Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn
-
Đất SX-KD đô thị4.875.0001.463.0001.219.0001.024.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn
-
Đất SX-KD đô thị854
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn
-
Đất SX-KD đô thị683
Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn
-
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
Thị Xã Bình Minh Đường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn
đường Bình Định - Cầu Cái Vồn nhỏ
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
Thị Xã Bình Minh Đường Bình Định - Phường Cái Vồn
đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị3.375.0001.013.000844709
Thị Xã Bình Minh Đường Quang Trung - Phường Cái Vồn
Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị2.925.000878731
Thị Xã Bình Minh Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa
Đất SX-KD đô thị7.020.0002.106.0001.755.0001.475.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa
Đất SX-KD đô thị1.229.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa
Đất SX-KD đô thị983
Thị Xã Bình Minh Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn
Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất SX-KD đô thị2.880.000864720
Thị Xã Bình Minh Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải
Đất SX-KD đô thị5.400.0001.620.0001.350.0001.134.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải
Đất SX-KD đô thị945
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn
Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải
Đất SX-KD đô thị756
Thị Xã Bình Minh Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn
Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu
Đất SX-KD đô thị5.400.0001.620.0001.350.0001.134.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn
Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu
Đất SX-KD đô thị945
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn
Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu
Đất SX-KD đô thị756
Thị Xã Bình Minh Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị Xã Bình Minh Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn
Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
Thị Xã Bình Minh Vị Trí 6 - Đường 3 tháng 2 (đoạn mới) - Phường Cái Vồn
Đoạn khóm 3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1) - sông Tắc Từ Tải
Đất SX-KD đô thị788
Thị Xã Bình Minh Đường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn
(Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính))
Đất SX-KD đô thị765
Thị Xã Bình Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn
-
Đất SX-KD đô thị615
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước
Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị Xã Bình Minh Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước
-
Đất SX-KD đô thị975
Thị Xã Bình Minh Đường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũ
Đất SX-KD đô thị975
Thị Xã Bình Minh Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu
Đất SX-KD đô thị5.400.0001.620.0001.350.0001.134.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu
Đất SX-KD đô thị945
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
Cầu Bình Minh - cầu Cái Dầu
Đất SX-KD đô thị756
Thị Xã Bình Minh Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi
Đất SX-KD đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước
cầu Cái Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi
Đất SX-KD đô thị788
Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - giáp đường cặp kênh Hai Quý
Đất SX-KD đô thị2.550.000765
Thị Xã Bình Minh Đường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước
Cầu Thành Lợi - cầu Khóm 5 (qua xã Thuận An)
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị Xã Bình Minh Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị Xã Bình Minh Đường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước
Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn Đạt
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị Xã Bình Minh Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thị Xã Bình Minh Đường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thị Xã Bình Minh Đường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê Kông
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thị Xã Bình Minh Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước
(bao gồm các Đường trong Khu dân cư) -
Đất SX-KD đô thị3.375.000
Thị Xã Bình Minh Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới) - Phường Thành Phước
ngã tư bùng binh cầu Cái Dầu - sông Tắc Từ Tải
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị Xã Bình Minh Đường cặp kênh Hai Quý - Phường Thành Phước
đường Phan Văn Quân - hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị750
Thị Xã Bình Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Thành Phước
-
Đất SX-KD đô thị615
Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận
sông Chà Và lớn - cầu Đông Bình
Đất SX-KD đô thị1.170.000
Thị Xã Bình Minh Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận
Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình)
Đất SX-KD đô thị2.700.000810
Thị Xã Bình Minh Đường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận
cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường học
Đất SX-KD đô thị705
Thị Xã Bình Minh Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận
(trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị Xã Bình Minh Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận
-
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận
-
Đất SX-KD đô thị1.609.0001.046.000
Thị Xã Bình Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận
-
Đất SX-KD đô thị615
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Thuận An - Xã Thuận An
Giáp ranh Tam Bình - Cầu Cái Vồn lớn
Đất ở nông thôn3.600.0002.340.0001.800.0001.260.000
Thị Xã Bình Minh Đường nút giao số 1 - Xã Thuận An
Đường dẫn vào Cầu Cần Thơ (Xã Thuận An) -
Đất ở nông thôn1.200.000780600420
Thị Xã Bình Minh Đường 910 - Xã Thuận An
Cầu Mỹ Bồn - Ngã tư Tầm Giuộc
Đất ở nông thôn1.080.000702540378
Thị Xã Bình Minh Đường 910 - Xã Thuận An
Ngã tư Tầm Giuộc - Cầu Kinh T1 (Giáp huyện Bình Tân)
Đất ở nông thôn660429
Thị Xã Bình Minh Đường vào xã Thuận An (ĐH.50)
Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Nút giao số 1
Đất ở nông thôn800520400
Thị Xã Bình Minh Đường vào xã Thuận An (ĐH.50)
nút giao số 1 - UBND Xã Thuận An (cũ) và Cầu Rạch Múc nhỏ
Đất ở nông thôn1.200.000780600420
Thị Xã Bình Minh Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Xã Thuận An
Cầu rạch Múc Nhỏ - Cầu Khoán Tiết (Giáp H.BTân)
Đất ở nông thôn1.560.0001.014.000780546
Thị Xã Bình Minh Đường huyện - Xã Thuận An
Cầu Khoán Tiết - Cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ)
Đất ở nông thôn480
Thị Xã Bình Minh Đường từ trạm y tế đến chùa Ông - Xã Thuận An
Nút giao Đường Thuận An – Rậy Sậy - Đến Chùa Ông
Đất ở nông thôn400
Thị Xã Bình Minh Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) - Xã Thuận An
Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Đường tỉnh 910
Đất ở nông thôn480
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Thuận An
-
Đất ở nông thôn350
Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Thuận An
-
Đất ở nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Mỹ Hòa
Xã Mỹ Hòa -
Đất ở nông thôn1.000.000650500350
Thị Xã Bình Minh Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa
Khu công nghiệp - Khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa
Đất ở nông thôn850553425
Thị Xã Bình Minh Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh - Xã Mỹ Hòa
Cầu Tắc Ông Phò - Cầu Rạch Chanh
Đất ở nông thôn370
Thị Xã Bình Minh Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh - Xã Mỹ Hòa
Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) - Đường dẫn Cầu Cần Thơ
Đất ở nông thôn800520400
Thị Xã Bình Minh Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông - Xã Mỹ Hòa
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Mỹ Hòa
-
Đất ở nông thôn520
Thị Xã Bình Minh Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới)- Xã Mỹ Hòa
Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất ở nông thôn1.000.000650500350
Thị Xã Bình Minh Đường trục chính trung tâm hành chính - Xã Mỹ Hòa
Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh
Đất ở nông thôn1.000.000650500350
Thị Xã Bình Minh Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa
-
Đất ở nông thôn500
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Mỹ Hòa
-
Đất ở nông thôn350
Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Hòa
-
Đất ở nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Đông Bình
Xã Đông Bình -
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Bình
Cầu Phù Ly - Cống Cai Vàng
Đất ở nông thôn1.700.0001.105.000850595
Thị Xã Bình Minh Đường Phù Ly (ĐH.53) - Xã Đông Bình
Cầu rạch Trường học - Cầu Phù Ly 1
Đất ở nông thôn480
Thị Xã Bình Minh Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Bình
Giáp Quốc lộ 54 - Hết ranh Xã Đông Bình
Đất ở nông thôn620403
Thị Xã Bình Minh Đường vào Cảng - Xã Đông Bình
Giáp Quốc lộ 54 Ngã ba vào cảng - Sông Đông Thành (Cái Vồn Nhỏ)
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Thị Xã Bình Minh Đường xe bốn bánh - Xã Đông Bình
Giáp Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Tám Bạc
Đất ở nông thôn400
Thị Xã Bình Minh Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Bình
Cầu Cống cây Gòn - Giáp ranh Xã Đông Thành
Đất ở nông thôn400
Thị Xã Bình Minh Đường chùa trên- chùa dưới - Xã Đông Bình
Chùa trên ấp Phù Ly 2 - Giáp Đường huyện 53 ấp Phù ly 1
Đất ở nông thôn400
Thị Xã Bình Minh Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh - Xã Đông Bình
Ngã ba Chùa dưới - Cầu Cống Càng Cua)
Đất ở nông thôn400
Thị Xã Bình Minh Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình - Xã Đông Bình
-
Đất ở đô thị400
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Bình
-
Đất ở nông thôn350
Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Bình
-
Đất ở nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành
Cống Cai Vàng - Cống Nhà Việt
Đất ở nông thôn1.300.000845650455
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành
Cống Nhà Việt - Giáp ranh Tam Bình
Đất ở nông thôn1.140.000741570399
Thị Xã Bình Minh Đường tỉnh 909 - Xã Đông Thành
Đoạn từ Quốc lộ 54 - Giáp ranh Xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình
Đất ở nông thôn660429
Thị Xã Bình Minh Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) - Xã Đông Thành
Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Mỹ Hòa
Đất ở nông thôn950618475
Thị Xã Bình Minh Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) - Xã Đông Thành
Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Hóa Thành
Đất ở nông thôn400
Thị Xã Bình Minh Đường nhựa - Xã Đông Thành
Đoạn từ Chợ Hóa Thành - Đường tỉnh 909
Đất ở nông thôn370
Thị Xã Bình Minh Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Thành
Đoạn từ Cầu Hóa Thành - Giáp ranh Xã Đông Bình
Đất ở nông thôn400
Thị Xã Bình Minh Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thành
Giáp ranh Xã Đông Thạnh - Cầu Hóa Thành
Đất ở nông thôn350
Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Hóa Thành - Xã Đông Thành
-
Đất ở nông thôn520
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Thành
-
Đất ở nông thôn350
Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thành
-
Đất ở nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Thạnh
Giáp ranh Xã Đông Bình - UBND Xã Đông Thạnh
Đất ở nông thôn620403
Thị Xã Bình Minh Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thạnh
nhà văn hóa Xã Đông Thạnh - Hết ranh Xã Đông Thạnh
Đất ở nông thôn400
Thị Xã Bình Minh Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh
Đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ - Giáp ranh Xã Đông Bình
Đất ở nông thôn400
Thị Xã Bình Minh Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh
giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - giáp ranh xã Đông Bình
Đất ở nông thôn350
Thị Xã Bình Minh Tuyến đường trục chính nội đồng - Xã Đông Thạnh
Đoạn từ ấp Thạnh An - Thạnh Hòa
Đất ở nông thôn350
Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Đông Thạnh - Xã Đông Thạnh
-
Đất ở nông thôn520
Thị Xã Bình Minh Đường Thạnh An - Thạnh Hòa - Xã Đông Thạnh
Chợ Giáo Mẹo (cũ) - hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới)
Đất ở nông thôn350
Thị Xã Bình Minh Đường cặp sông Giáo Mẹo - Xã Đông Thạnh
giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - giáp ranh huyện Tam Bình
Đất ở nông thôn350
Thị Xã Bình Minh Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh
-
Đất ở nông thôn400
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Thạnh
-
Đất ở nông thôn350
Thị Xã Bình Minh Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thạnh
-
Đất ở nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Thuận An - Xã Thuận An
Giáp ranh Tam Bình - Cầu Cái Vồn lớn
Đất TM-DV nông thôn3.060.0001.989.0001.530.0001.071.000
Thị Xã Bình Minh Đường nút giao số 1 - Xã Thuận An
Đường dẫn vào Cầu Cần Thơ (Xã Thuận An) -
Đất TM-DV nông thôn1.020.000663510357
Thị Xã Bình Minh Đường 910 - Xã Thuận An
Cầu Mỹ Bồn - Ngã tư Tầm Giuộc
Đất TM-DV nông thôn918597459321
Thị Xã Bình Minh Đường 910 - Xã Thuận An
Ngã tư Tầm Giuộc - Cầu Kinh T1 (Giáp huyện Bình Tân)
Đất TM-DV nông thôn561365
Thị Xã Bình Minh Đường vào xã Thuận An (ĐH.50)
Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Nút giao số 1
Đất TM-DV nông thôn680442340
Thị Xã Bình Minh Đường vào xã Thuận An (ĐH.50)
nút giao số 1 - UBND Xã Thuận An (cũ) và Cầu Rạch Múc nhỏ
Đất TM-DV nông thôn1.020.000663510357
Thị Xã Bình Minh Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Xã Thuận An
Cầu rạch Múc Nhỏ - Cầu Khoán Tiết (Giáp H.BTân)
Đất TM-DV nông thôn1.326.000862663464
Thị Xã Bình Minh Đường huyện - Xã Thuận An
Cầu Khoán Tiết - Cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ)
Đất TM-DV nông thôn408
Thị Xã Bình Minh Đường từ trạm y tế đến chùa Ông - Xã Thuận An
Nút giao Đường Thuận An – Rậy Sậy - Đến Chùa Ông
Đất TM-DV nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) - Xã Thuận An
Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Đường tỉnh 910
Đất TM-DV nông thôn408
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Thuận An
-
Đất TM-DV nông thôn298
Thị Xã Bình Minh Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thuận An
-
Đất TM-DV nông thôn289
Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Mỹ Hòa
Xã Mỹ Hòa -
Đất TM-DV nông thôn850553425298
Thị Xã Bình Minh Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa
Khu công nghiệp - Khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa
Đất TM-DV nông thôn723470361
Thị Xã Bình Minh Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh - Xã Mỹ Hòa
Cầu Tắc Ông Phò - Cầu Rạch Chanh
Đất TM-DV nông thôn315
Thị Xã Bình Minh Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh - Xã Mỹ Hòa
Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) - Đường dẫn Cầu Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn680442340
Thị Xã Bình Minh Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông - Xã Mỹ Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.275.000
Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Mỹ Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn442
Thị Xã Bình Minh Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới)- Xã Mỹ Hòa
Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn850553425298
Thị Xã Bình Minh Đường trục chính trung tâm hành chính - Xã Mỹ Hòa
Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn850553425298
Thị Xã Bình Minh Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn425
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Mỹ Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn298
Thị Xã Bình Minh Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn289
Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Đông Bình
Xã Đông Bình -
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Bình
Cầu Phù Ly - Cống Cai Vàng
Đất TM-DV nông thôn1.445.000939723506
Thị Xã Bình Minh Đường Phù Ly (ĐH.53) - Xã Đông Bình
Cầu rạch Trường học - Cầu Phù Ly 1
Đất TM-DV nông thôn408
Thị Xã Bình Minh Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Bình
Giáp Quốc lộ 54 - Hết ranh Xã Đông Bình
Đất TM-DV nông thôn527343
Thị Xã Bình Minh Đường vào Cảng - Xã Đông Bình
Giáp Quốc lộ 54 Ngã ba vào cảng - Sông Đông Thành (Cái Vồn Nhỏ)
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Thị Xã Bình Minh Đường xe bốn bánh - Xã Đông Bình
Giáp Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Tám Bạc
Đất TM-DV nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Bình
Cầu Cống cây Gòn - Giáp ranh Xã Đông Thành
Đất TM-DV nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Đường chùa trên- chùa dưới - Xã Đông Bình
Chùa trên ấp Phù Ly 2 - Giáp Đường huyện 53 ấp Phù ly 1
Đất TM-DV nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh - Xã Đông Bình
Ngã ba Chùa dưới - Cầu Cống Càng Cua)
Đất TM-DV nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình - Xã Đông Bình
-
Đất TM-DV nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Bình
-
Đất TM-DV nông thôn298
Thị Xã Bình Minh Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Đông Bình
-
Đất TM-DV nông thôn289
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành
Cống Cai Vàng - Cống Nhà Việt
Đất TM-DV nông thôn1.105.000718553387
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành
Cống Nhà Việt - Giáp ranh Tam Bình
Đất TM-DV nông thôn969630485339
Thị Xã Bình Minh Đường tỉnh 909 - Xã Đông Thành
Đoạn từ Quốc lộ 54 - Giáp ranh Xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình
Đất TM-DV nông thôn561365
Thị Xã Bình Minh Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) - Xã Đông Thành
Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Mỹ Hòa
Đất TM-DV nông thôn808525404
Thị Xã Bình Minh Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) - Xã Đông Thành
Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Hóa Thành
Đất TM-DV nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Đường nhựa - Xã Đông Thành
Đoạn từ Chợ Hóa Thành - Đường tỉnh 909
Đất TM-DV nông thôn315
Thị Xã Bình Minh Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Thành
Đoạn từ Cầu Hóa Thành - Giáp ranh Xã Đông Bình
Đất TM-DV nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thành
Giáp ranh Xã Đông Thạnh - Cầu Hóa Thành
Đất TM-DV nông thôn298
Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Hóa Thành - Xã Đông Thành
-
Đất TM-DV nông thôn442
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Thành
-
Đất TM-DV nông thôn298
Thị Xã Bình Minh Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thành
-
Đất TM-DV nông thôn289
Thị Xã Bình Minh Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Thạnh
Giáp ranh Xã Đông Bình - UBND Xã Đông Thạnh
Đất TM-DV nông thôn527343
Thị Xã Bình Minh Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thạnh
nhà văn hóa Xã Đông Thạnh - Hết ranh Xã Đông Thạnh
Đất TM-DV nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh
Đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ - Giáp ranh Xã Đông Bình
Đất TM-DV nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh
giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - giáp ranh xã Đông Bình
Đất TM-DV nông thôn298
Thị Xã Bình Minh Tuyến đường trục chính nội đồng - Xã Đông Thạnh
Đoạn từ ấp Thạnh An - Thạnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn298
Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Đông Thạnh - Xã Đông Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn442
Thị Xã Bình Minh Đường Thạnh An - Thạnh Hòa - Xã Đông Thạnh
Chợ Giáo Mẹo (cũ) - hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới)
Đất TM-DV nông thôn298
Thị Xã Bình Minh Đường cặp sông Giáo Mẹo - Xã Đông Thạnh
giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - giáp ranh huyện Tam Bình
Đất TM-DV nông thôn298
Thị Xã Bình Minh Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn340
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn298
Thị Xã Bình Minh Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn289
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Thuận An - Xã Thuận An
Giáp ranh Tam Bình - Cầu Cái Vồn lớn
Đất SX-KD nông thôn2.700.0001.755.0001.350.000945
Thị Xã Bình Minh Đường nút giao số 1 - Xã Thuận An
Đường dẫn vào Cầu Cần Thơ (Xã Thuận An) -
Đất SX-KD nông thôn900585450315
Thị Xã Bình Minh Đường 910 - Xã Thuận An
Cầu Mỹ Bồn - Ngã tư Tầm Giuộc
Đất SX-KD nông thôn810527405284
Thị Xã Bình Minh Đường 910 - Xã Thuận An
Ngã tư Tầm Giuộc - Cầu Kinh T1 (Giáp huyện Bình Tân)
Đất SX-KD nông thôn495322
Thị Xã Bình Minh Đường vào xã Thuận An (ĐH.50)
Giáp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Nút giao số 1
Đất SX-KD nông thôn600390300
Thị Xã Bình Minh Đường vào xã Thuận An (ĐH.50)
nút giao số 1 - UBND Xã Thuận An (cũ) và Cầu Rạch Múc nhỏ
Đất SX-KD nông thôn900585450315
Thị Xã Bình Minh Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Xã Thuận An
Cầu rạch Múc Nhỏ - Cầu Khoán Tiết (Giáp H.BTân)
Đất SX-KD nông thôn1.170.000761585410
Thị Xã Bình Minh Đường huyện - Xã Thuận An
Cầu Khoán Tiết - Cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ)
Đất SX-KD nông thôn360
Thị Xã Bình Minh Đường từ trạm y tế đến chùa Ông - Xã Thuận An
Nút giao Đường Thuận An – Rậy Sậy - Đến Chùa Ông
Đất SX-KD nông thôn300
Thị Xã Bình Minh Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh) - Xã Thuận An
Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) - Đường tỉnh 910
Đất SX-KD nông thôn360
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Thuận An
-
Đất SX-KD nông thôn263
Thị Xã Bình Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Thuận An
-
Đất SX-KD nông thôn255
Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Mỹ Hòa
Xã Mỹ Hòa -
Đất SX-KD nông thôn750488375263
Thị Xã Bình Minh Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa
Khu công nghiệp - Khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa
Đất SX-KD nông thôn638415319
Thị Xã Bình Minh Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh - Xã Mỹ Hòa
Cầu Tắc Ông Phò - Cầu Rạch Chanh
Đất SX-KD nông thôn278
Thị Xã Bình Minh Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh - Xã Mỹ Hòa
Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ) - Đường dẫn Cầu Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn600390300
Thị Xã Bình Minh Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông - Xã Mỹ Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.125.000
Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Mỹ Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn390
Thị Xã Bình Minh Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới)- Xã Mỹ Hòa
Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn cầu Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn750488375263
Thị Xã Bình Minh Đường trục chính trung tâm hành chính - Xã Mỹ Hòa
Sông Tắc Từ Tải - Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh
Đất SX-KD nông thôn750488375263
Thị Xã Bình Minh Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn375
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Mỹ Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn263
Thị Xã Bình Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn255
Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Đông Bình
Xã Đông Bình -
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Bình
Cầu Phù Ly - Cống Cai Vàng
Đất SX-KD nông thôn1.275.000829638446
Thị Xã Bình Minh Đường Phù Ly (ĐH.53) - Xã Đông Bình
Cầu rạch Trường học - Cầu Phù Ly 1
Đất SX-KD nông thôn360
Thị Xã Bình Minh Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Bình
Giáp Quốc lộ 54 - Hết ranh Xã Đông Bình
Đất SX-KD nông thôn465302
Thị Xã Bình Minh Đường vào Cảng - Xã Đông Bình
Giáp Quốc lộ 54 Ngã ba vào cảng - Sông Đông Thành (Cái Vồn Nhỏ)
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Thị Xã Bình Minh Đường xe bốn bánh - Xã Đông Bình
Giáp Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ) - Cầu Tám Bạc
Đất SX-KD nông thôn300
Thị Xã Bình Minh Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Bình
Cầu Cống cây Gòn - Giáp ranh Xã Đông Thành
Đất SX-KD nông thôn300
Thị Xã Bình Minh Đường chùa trên- chùa dưới - Xã Đông Bình
Chùa trên ấp Phù Ly 2 - Giáp Đường huyện 53 ấp Phù ly 1
Đất SX-KD nông thôn300
Thị Xã Bình Minh Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh - Xã Đông Bình
Ngã ba Chùa dưới - Cầu Cống Càng Cua)
Đất SX-KD nông thôn300
Thị Xã Bình Minh Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình - Xã Đông Bình
-
Đất SX-KD nông thôn300
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Bình
-
Đất SX-KD nông thôn263
Thị Xã Bình Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Đông Bình
-
Đất SX-KD nông thôn255
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành
Cống Cai Vàng - Cống Nhà Việt
Đất SX-KD nông thôn975634488341
Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 54 - Xã Đông Thành
Cống Nhà Việt - Giáp ranh Tam Bình
Đất SX-KD nông thôn855556428299
Thị Xã Bình Minh Đường tỉnh 909 - Xã Đông Thành
Đoạn từ Quốc lộ 54 - Giáp ranh Xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình
Đất SX-KD nông thôn495322
Thị Xã Bình Minh Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55) - Xã Đông Thành
Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Mỹ Hòa
Đất SX-KD nông thôn713464356
Thị Xã Bình Minh Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56) - Xã Đông Thành
Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Hóa Thành
Đất SX-KD nông thôn300
Thị Xã Bình Minh Đường nhựa - Xã Đông Thành
Đoạn từ Chợ Hóa Thành - Đường tỉnh 909
Đất SX-KD nông thôn278
Thị Xã Bình Minh Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành - Xã Đông Thành
Đoạn từ Cầu Hóa Thành - Giáp ranh Xã Đông Bình
Đất SX-KD nông thôn300
Thị Xã Bình Minh Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thành
Giáp ranh Xã Đông Thạnh - Cầu Hóa Thành
Đất SX-KD nông thôn263
Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Hóa Thành - Xã Đông Thành
-
Đất SX-KD nông thôn390
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Thành
-
Đất SX-KD nông thôn263
Thị Xã Bình Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thành
-
Đất SX-KD nông thôn255
Thị Xã Bình Minh Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - Xã Đông Thạnh
Giáp ranh Xã Đông Bình - UBND Xã Đông Thạnh
Đất SX-KD nông thôn465302
Thị Xã Bình Minh Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành - Xã Đông Thạnh
nhà văn hóa Xã Đông Thạnh - Hết ranh Xã Đông Thạnh
Đất SX-KD nông thôn300
Thị Xã Bình Minh Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh
Đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ - Giáp ranh Xã Đông Bình
Đất SX-KD nông thôn300
Thị Xã Bình Minh Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - Xã Đông Thạnh
giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B - giáp ranh xã Đông Bình
Đất SX-KD nông thôn263
Thị Xã Bình Minh Tuyến đường trục chính nội đồng - Xã Đông Thạnh
Đoạn từ ấp Thạnh An - Thạnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn263
Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ Đông Thạnh - Xã Đông Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn390
Thị Xã Bình Minh Đường Thạnh An - Thạnh Hòa - Xã Đông Thạnh
Chợ Giáo Mẹo (cũ) - hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới)
Đất SX-KD nông thôn263
Thị Xã Bình Minh Đường cặp sông Giáo Mẹo - Xã Đông Thạnh
giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54) - giáp ranh huyện Tam Bình
Đất SX-KD nông thôn263
Thị Xã Bình Minh Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn300
Thị Xã Bình Minh Đường xã còn lại - Xã Đông Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn263
Thị Xã Bình Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại - Xã Đông Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn255
Thị Xã Bình Minh Khu công nghiệp Bình Minh (toàn khu)
-
Đất SX-KD255
Thị Xã Bình Minh Phường Cái Vồn
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thị Xã Bình Minh Phường Thành Phước
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thị Xã Bình Minh Phường Đông Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm230
Thị Xã Bình Minh Xã Thuận An
-
Đất trồng cây hàng năm230184147
Thị Xã Bình Minh Xã Mỹ Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm230147118
Thị Xã Bình Minh Xã Đông Bình
-
Đất trồng cây hàng năm230147
Thị Xã Bình Minh Xã Đông Thành
-
Đất trồng cây hàng năm230184147118
Thị Xã Bình Minh Xã Đông Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm118
Thị Xã Bình Minh Phường Cái Vồn
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thị Xã Bình Minh Phường Thành Phước
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thị Xã Bình Minh Phường Đông Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm270
Thị Xã Bình Minh Xã Thuận An
-
Đất trồng cây lâu năm270216173
Thị Xã Bình Minh Xã Mỹ Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm270173138
Thị Xã Bình Minh Xã Đông Bình
-
Đất trồng cây lâu năm270173
Thị Xã Bình Minh Xã Đông Thành
-
Đất trồng cây lâu năm270216173138
Thị Xã Bình Minh Xã Đông Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm138
Thị Xã Bình Minh Phường Cái Vồn
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thị Xã Bình Minh Phường Thành Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thị Xã Bình Minh Phường Đông Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản270
Thị Xã Bình Minh Xã Thuận An
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173
Thị Xã Bình Minh Xã Mỹ Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản270173138
Thị Xã Bình Minh Xã Đông Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản270173
Thị Xã Bình Minh Xã Đông Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản270216173138
Thị Xã Bình Minh Xã Đông Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản138
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn
Đất ở đô thị7.100.0002.130.0001.775.0001.491.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn
Đất ở đô thị1.243.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn
Đất ở đô thị994
Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn
Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây me
Đất ở đô thị4.200.0001.260.0001.050.000
Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị7.800.0002.340.0001.950.0001.638.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị1.365.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh
Đất ở đô thị1.092.000
Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ Bồn
Đất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn
Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ Bồn
Đất ở đô thị1.000.000
Thị Xã Bình Minh Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn
Giáp Đường Ngô Quyền - đường Bình Định
Đất ở đô thị4.500.0001.350.0001.125.000945
Thị Xã Bình Minh Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn
giáp chùa Bà - giáp đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị3.200.000960
Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị7.100.0002.130.0001.775.0001.491.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị1.243.000
Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị994
Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn
-
Đất ở đô thị6.500.0001.950.0001.625.0001.365.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Bình Minh

4.9/5 - (975 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.