Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh năm 2025
Khu vực: Thị xã Hồng Lĩnh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.570 đến 13.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn I: Từ ngã tư thị xã Hồng Lĩnh - Đến hết Cầu Đôi | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống Khe Cạn | Đất ở đô thị | 12.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cây xăng La Giang | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết xăng dầu Hồng Lĩnh | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn V: Tiếp đó - Đến Đê Bấn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn VI: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết đất Đội thuế Liên Phường | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Huy Tự | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn V: Tiếp đó - Đến Cống Gạch | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cầm Hổ | Đất ở đô thị | 6.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn VII: Tiếp đó - Đến Đến đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn VIII: Tiếp đó - Đến hết địa phận thị xã Hồng Lĩnh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến đường 3/2 | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Lê Hữu Trác và đường 2/9 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn III: Tiếp đó - Đến Cầu Trắng | Đất ở đô thị | 11.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Hưng Tạo | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn V: Tiếp đó - Đến hết Eo Bù (đường Vành đại) | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn VII: Tiếp đó - Đến hết địa bàn Hồng Lĩnh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết cống Khe Cạn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường lên núi Thiên Tượng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cẩm Hổ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Cẩm Hồ - | Đất ở đô thị | 5.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Kính Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất ở đô thị | 9.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Kính Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào Bãi chứa rác | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Kính Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cầu Hồng Nguyệt | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Kính Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã (đường Kim - Thanh) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cầu Hồng Phúc | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cầu Đình Hát | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đền Cửa Ông | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết Khe Lịm | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thống Nhất Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Ngọc Sơn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thống Nhất Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống bà Hạnh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thống Nhất Đoạn III: Tiếp đó - Đến Đê La Giang | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 3/2 Đoạn I: Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến đường Nguyễn Biểu | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 3/2 Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Sử Hy Nhan | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 3/2 Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 9.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 3/2 Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xuân Linh | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Khắc Viện | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn V: Tiếp đó - Đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Duẩn Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Xuân Linh | Đất ở đô thị | 6.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Duẩn Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Duẩn Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Anh Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Huy Tự | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Anh Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Anh Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Xuân Linh Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Xuân Linh Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trường Chinh Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trường Chinh Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xuân Linh | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trường Chinh Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Khắc Viện | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trường Chinh Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn I: Từ đường Quang Trung(Bà Kỉnh -TDP5) - Đến đường Lê Duẩn (Công an phường ) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) Đoạn I: Từ cầu Tràng Cần - Đường Trần Phú - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) Đoạn II: Tiếp đó - Đến Cầu Kè | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngọc Sơn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết Cầu Ông Đạt | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Võ Liêm Sơn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Cao Thắng Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Cao Thắng Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Hữu Trác Đoạn I: Từ Trần phú - Đến Hoàng Xuân Hãn | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Hữu Trác Đoạn II: Tiếp đó - Đến khe Bình Lạng | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Huy Chú Đoạn I: Đường Thống Nhất - Đến nhà thờ họ Nguyễn-TDP Thuận Hòa | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Huy Chú Đoạn II: Nhà thờ họ Nguyễn - Đến Đường QH60m | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn I: Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2 | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngọc Sơn Đoạn I: Từ tiếp giáp đường 3/2 - Đến kênh ông Đạt | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngọc Sơn Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết khu dân cư tổ 7,8 cũ | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngọc Sơn Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Bội Châu Đoạn I: Đối với các lô đất quy hoạch mới - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Bội Châu Đoạn II: Đối với các vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Đăng Đạt Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến hội quán TDP Phúc Sơn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Đăng Đạt Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Kinh Dương Vương | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ) Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đất ông Tâm (TDP Tiên Sơn) | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ) Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết đất ông Anh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ) Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ nhà thờ họ Nguyễn - Đến địa giới phường Trung Lương | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Huy Tự Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Hàng Chi Đường Nguyễn Hàng Chi - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đặng Dung Từ đường Quang Trung - Đến nhà thờ Tiếp Võ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đặng Tất Đường Đặng Tất - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đặng Thai Mai Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Khắc Viện Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đình Tứ - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Văn Thiêm Từ đường Phan Anh - Đến Đường Nguyễn Đổng Chi | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Thước Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Tuấn Thiện Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trịnh Khắc Lập Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất ở đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Ninh Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Biên Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất ở đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hà Huy Tập Từ đường Nguyễn Đổng Chi - Đến đường Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Đăng Lưu - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Huy Oánh - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phạm Hồng Thái Trước UBND phường Nam Hồng - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Đắc Toàn Đường Lê Đắc Toàn - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Ngõ 73 - đường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Biểu Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến kênh Ông Đạt | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Mai Thúc Loan Từ đường Nguyễn Biểu - Đến đường Sử Hy Nhan | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Sử Hy Nhan Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2 | Đất ở đô thị | 8.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Suối Tiên Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Kinh Dương Vương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Từ ngõ 5 đến đường Suối Tiên Từ ngõ 5 - Đến đường Suối Tiên | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Minh Khai Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến Trung tâm Chính trị | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hoàng Xuân Hãn Từ đường 3/2 - Đến đường Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Võ Liêm Sơn Từ QL 8A cầu Đức Thuận - Đến đất bà Liên Đến TDP7 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hà Tôn Mục Từ nhà văn hoá TDP1 đường 3/2 - Đến đất ông Đường TDP6 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Văn Giai Từ nhà ông Bính TDP2 đường 3/2 - Đến đất anh Sỹ TDP1 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Xí Từ nhà ông Toàn TDP2 - Đến đất ông Quang TDP2 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phượng Hoàng Từ 9Km0+400 QL8B - Đến Đài Viba ThTượng | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Phan Chánh Từ Đường Võ Liêm Sơn - Đến đường Phan Hưng Tạo | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Xuân Diệu Từ nhà ông Lục TDP7 - Đến đất Bà Tương TDP7 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Huy Cận Từ nhà bà Liên TDP7 - Đến đất ông Tuy TDP7 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hoàng Ngọc Phách Từ nhà ông Dương TDP7 - Đến đất ông Học TDP7 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường vào trường THPT Hồng Lam đất bà Hà - Đến cổng trường học | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Đình Giót Từ Nguyễn Ái Quốc - Đến Thư viện Thị xã | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bình Lãng - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Cầm Hổ từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngô Quyền Đường WB đoạn II chạy qua khu dân cư - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đội Cung Đoạn 1: Từ từ đường Quang trung - Đến đường Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đội Cung Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đường Vành đai | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 19/5 Từ đường Quang Trung - Đến đường Vành Đai | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn 1: Từ đường Quang Trung - Đến đầu khu quy hoạch | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn 2: Đối với các lô đất trong khu quy hoạch - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Dương Lịch - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thái Kính - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Chính Nghị - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Chu Trinh - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Du - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường đi chùa Long Đàm (rộng 15m) đi qua nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hồng - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Sử Đức Hy Từ đất chị Vinh - Đến TDP Ngọc Sơn Đến sau núi Ngọc Sơn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Huy Ích Từ đường Ngọc Sơn - Đến hết NVH tổ dân phố Thuận Hòa | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Trọng Tương Trường THCS Đức Thuận (TDP Thuận An) - Đến QL 8A | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hộ đê Từ đường Nguyễn Khuyến - Đến đường Đào Tấn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Đường từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), Tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Khuyến Từ đất ông Sơn TDP Hầu Đền - Đến nhà ông Vịnh TDP La Giang | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Văn Huân Từ đất ông Đạt TDP Tân Miếu - Đến nhà ông Khánh TDP Tân Miếu | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đặng Nguyên Cẩn Đường Đặng Nguyên Cẩn - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Võ Quý - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường cầu Cơn Độ - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường WB (Thuận Lộc) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng - Đến đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường 3/2 - Đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường Trần Phú - Đến đường phía nam Trung tâm thương mại tổng hợp, siêu thị Thị xã Hồng Lĩnh | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phạm Khắc Hòe - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Nguyễn Du ( Tổ DP Thuận Minh, P. Đức Thuận) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Kinh Dương Vương (Tổ DP Hồng Thuận, P. Đức Thuận) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Đậu Liêu Dãy 2 và dãy 3 (đường đất rộng 15m) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Đậu Liêu Dãy 4 và dãy 5 (đường đất rộng 12m) - | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Đậu Liêu (trừ phần bám đường có tên) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu Có đường cấp phối ≥ 10 m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Cơn Bứa, Tổ dân phố số 7, phường Đậu Liêu Khu dân cư Cơn Bứa, Tổ dân phố số 7, phường Đậu Liêu - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Các vị trí chưa bám đường thuộc cụm công nghiệp Cộng Khánh, phường Đậu Liêu Phía tây khe Ông Thao - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Các vị trí chưa bám đường thuộc cụm công nghiệp Cộng Khánh, phường Đậu Liêu Phía đông khe Ông Thao - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư vùng Dăm Quan (Tổ dân phố Tiên Sơn), phường Trung Lương Khu dân cư vùng Dăm Quan (Tổ dân phố Tiên Sơn), phường Trung Lương - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Đồng Đán, thôn Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên) Bám đường Kim Thanh - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Đồng Đán, thôn Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên) Vị trí còn lại - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm xã Thuận Lộc Dãy 1 - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm xã Thuận Lộc Dãy 2 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên) - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, xã Thuận Lộc - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Ao cá, Thôn Hồng Lam, xã Thuận Lộc - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Đồng Chại (Trừ đường có tên) - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,TDP 2 - Khu vực Thị ủy) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Đức Thuận - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2) - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Đầu Dinh (Trung Lương) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Biền Trửa (Trung Lương) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Mặt ba ( P.Trung Lương) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (P. Bắc Hồng) - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố 7 vị trí còn lại ( P. Bắc Hồng) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư TNR ( P. Đậu Liêu) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu Dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi ( P. Đậu Liêu) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, phường Bắc Hồng (Trừ đường có tên) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lý Tự Trọng - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Trung Thiên Từ đường Trần Phú - Đến đường Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Vũ Diệm Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Thiệu Huy Từ đường Nguyễn Khắc Viện - Đến đường Lê Thước | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất ở đô thị | 4.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥8m - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3 - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3 - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường <8m ; ≥ 5m - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 8m) - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 5m; < 8m) - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Đường bê tông (có nền đường ≥3m; <5m) - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Đường bê tông (có nền đường <3m) - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn I: Từ ngã tư thị xã Hồng Lĩnh - Đến hết Cầu Đôi | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống Khe Cạn | Đất TM-DV đô thị | 7.380.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cây xăng La Giang | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết xăng dầu Hồng Lĩnh | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn V: Tiếp đó - Đến Đê Bấn | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn VI: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết đất Đội thuế Liên Phường | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Huy Tự | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn V: Tiếp đó - Đến Cống Gạch | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cầm Hổ | Đất TM-DV đô thị | 3.660.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn VII: Tiếp đó - Đến Đến đường Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn VIII: Tiếp đó - Đến hết địa phận thị xã Hồng Lĩnh | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Lê Hữu Trác và đường 2/9 | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn III: Tiếp đó - Đến Cầu Trắng | Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Hưng Tạo | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn V: Tiếp đó - Đến hết Eo Bù (đường Vành đại) | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn VII: Tiếp đó - Đến hết địa bàn Hồng Lĩnh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết cống Khe Cạn | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường lên núi Thiên Tượng | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cẩm Hổ | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Cẩm Hồ - | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Kính Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Kính Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào Bãi chứa rác | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Kính Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cầu Hồng Nguyệt | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Kính Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã (đường Kim - Thanh) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cầu Hồng Phúc | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cầu Đình Hát | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đền Cửa Ông | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết Khe Lịm | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thống Nhất Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Ngọc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thống Nhất Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống bà Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thống Nhất Đoạn III: Tiếp đó - Đến Đê La Giang | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 3/2 Đoạn I: Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến đường Nguyễn Biểu | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 3/2 Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Sử Hy Nhan | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 3/2 Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngô Đức Kế | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 3/2 Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xuân Linh | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Khắc Viện | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn V: Tiếp đó - Đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Duẩn Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Xuân Linh | Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Duẩn Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Duẩn Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Anh Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Huy Tự | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Anh Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Anh Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Xuân Linh Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Lê Duẩn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Xuân Linh Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trường Chinh Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trường Chinh Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xuân Linh | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trường Chinh Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Khắc Viện | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trường Chinh Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn I: Từ đường Quang Trung(Bà Kỉnh -TDP5) - Đến đường Lê Duẩn (Công an phường ) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) Đoạn I: Từ cầu Tràng Cần - Đường Trần Phú - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) Đoạn II: Tiếp đó - Đến Cầu Kè | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngọc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết Cầu Ông Đạt | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Võ Liêm Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Cao Thắng Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Cao Thắng Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Ngô Đức Kế | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Hữu Trác Đoạn I: Từ Trần phú - Đến Hoàng Xuân Hãn | Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Hữu Trác Đoạn II: Tiếp đó - Đến khe Bình Lạng | Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Huy Chú Đoạn I: Đường Thống Nhất - Đến nhà thờ họ Nguyễn-TDP Thuận Hòa | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Huy Chú Đoạn II: Nhà thờ họ Nguyễn - Đến Đường QH60m | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn I: Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngọc Sơn Đoạn I: Từ tiếp giáp đường 3/2 - Đến kênh ông Đạt | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngọc Sơn Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết khu dân cư tổ 7,8 cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngọc Sơn Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Bội Châu Đoạn I: Đối với các lô đất quy hoạch mới - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Bội Châu Đoạn II: Đối với các vị trí còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Đăng Đạt Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến hội quán TDP Phúc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Đăng Đạt Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Kinh Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ) Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đất ông Tâm (TDP Tiên Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ) Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết đất ông Anh | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ) Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ nhà thờ họ Nguyễn - Đến địa giới phường Trung Lương | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Huy Tự Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Hàng Chi Đường Nguyễn Hàng Chi - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đặng Dung Từ đường Quang Trung - Đến nhà thờ Tiếp Võ | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đặng Tất Đường Đặng Tất - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đặng Thai Mai Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Khắc Viện Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đình Tứ - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Văn Thiêm Từ đường Phan Anh - Đến Đường Nguyễn Đổng Chi | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Thước Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Tuấn Thiện Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trịnh Khắc Lập Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Ninh Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Biên Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hà Huy Tập Từ đường Nguyễn Đổng Chi - Đến đường Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Đăng Lưu - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Huy Oánh - | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phạm Hồng Thái Trước UBND phường Nam Hồng - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Đắc Toàn Đường Lê Đắc Toàn - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Ngõ 73 - đường Quang Trung - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Biểu Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến kênh Ông Đạt | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Mai Thúc Loan Từ đường Nguyễn Biểu - Đến đường Sử Hy Nhan | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Sử Hy Nhan Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Suối Tiên Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Kinh Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Từ ngõ 5 đến đường Suối Tiên Từ ngõ 5 - Đến đường Suối Tiên | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Minh Khai Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến Trung tâm Chính trị | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hoàng Xuân Hãn Từ đường 3/2 - Đến đường Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Võ Liêm Sơn Từ QL 8A cầu Đức Thuận - Đến đất bà Liên Đến TDP7 | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hà Tôn Mục Từ nhà văn hoá TDP1 đường 3/2 - Đến đất ông Đường TDP6 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Văn Giai Từ nhà ông Bính TDP2 đường 3/2 - Đến đất anh Sỹ TDP1 | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Xí Từ nhà ông Toàn TDP2 - Đến đất ông Quang TDP2 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phượng Hoàng Từ 9Km0+400 QL8B - Đến Đài Viba ThTượng | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Phan Chánh Từ Đường Võ Liêm Sơn - Đến đường Phan Hưng Tạo | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Xuân Diệu Từ nhà ông Lục TDP7 - Đến đất Bà Tương TDP7 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Huy Cận Từ nhà bà Liên TDP7 - Đến đất ông Tuy TDP7 | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hoàng Ngọc Phách Từ nhà ông Dương TDP7 - Đến đất ông Học TDP7 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường vào trường THPT Hồng Lam đất bà Hà - Đến cổng trường học | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Đình Giót Từ Nguyễn Ái Quốc - Đến Thư viện Thị xã | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bình Lãng - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Cầm Hổ từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngô Quyền Đường WB đoạn II chạy qua khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đội Cung Đoạn 1: Từ từ đường Quang trung - Đến đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đội Cung Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đường Vành đai | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 19/5 Từ đường Quang Trung - Đến đường Vành Đai | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn 1: Từ đường Quang Trung - Đến đầu khu quy hoạch | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn 2: Đối với các lô đất trong khu quy hoạch - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Dương Lịch - | Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thái Kính - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Chính Nghị - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Chu Trinh - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Du - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường đi chùa Long Đàm (rộng 15m) đi qua nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hồng - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Sử Đức Hy Từ đất chị Vinh - Đến TDP Ngọc Sơn Đến sau núi Ngọc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Huy Ích Từ đường Ngọc Sơn - Đến hết NVH tổ dân phố Thuận Hòa | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Trọng Tương Trường THCS Đức Thuận (TDP Thuận An) - Đến QL 8A | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hộ đê Từ đường Nguyễn Khuyến - Đến đường Đào Tấn | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Đường từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), Tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Khuyến Từ đất ông Sơn TDP Hầu Đền - Đến nhà ông Vịnh TDP La Giang | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Văn Huân Từ đất ông Đạt TDP Tân Miếu - Đến nhà ông Khánh TDP Tân Miếu | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đặng Nguyên Cẩn Đường Đặng Nguyên Cẩn - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Võ Quý - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường cầu Cơn Độ - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ - | Đất TM-DV đô thị | 1.140.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường WB (Thuận Lộc) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường 3/2 - Đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường Trần Phú - Đến đường phía nam Trung tâm thương mại tổng hợp, siêu thị Thị xã Hồng Lĩnh | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phạm Khắc Hòe - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Nguyễn Du ( Tổ DP Thuận Minh, P. Đức Thuận) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Kinh Dương Vương (Tổ DP Hồng Thuận, P. Đức Thuận) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Đậu Liêu Dãy 2 và dãy 3 (đường đất rộng 15m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Đậu Liêu Dãy 4 và dãy 5 (đường đất rộng 12m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Đậu Liêu (trừ phần bám đường có tên) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu Có đường cấp phối ≥ 10 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Cơn Bứa, Tổ dân phố số 7, phường Đậu Liêu Khu dân cư Cơn Bứa, Tổ dân phố số 7, phường Đậu Liêu - | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Các vị trí chưa bám đường thuộc cụm công nghiệp Cộng Khánh, phường Đậu Liêu Phía tây khe Ông Thao - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Các vị trí chưa bám đường thuộc cụm công nghiệp Cộng Khánh, phường Đậu Liêu Phía đông khe Ông Thao - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư vùng Dăm Quan (Tổ dân phố Tiên Sơn), phường Trung Lương Khu dân cư vùng Dăm Quan (Tổ dân phố Tiên Sơn), phường Trung Lương - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Đồng Đán, thôn Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên) Bám đường Kim Thanh - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Đồng Đán, thôn Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên) Vị trí còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm xã Thuận Lộc Dãy 1 - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm xã Thuận Lộc Dãy 2 - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên) - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, xã Thuận Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Ao cá, Thôn Hồng Lam, xã Thuận Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Đồng Chại (Trừ đường có tên) - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,TDP 2 - Khu vực Thị ủy) - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Đức Thuận - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2) - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Đầu Dinh (Trung Lương) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Biền Trửa (Trung Lương) - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Mặt ba ( P.Trung Lương) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (P. Bắc Hồng) - | Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố 7 vị trí còn lại ( P. Bắc Hồng) - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư TNR ( P. Đậu Liêu) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu Dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi ( P. Đậu Liêu) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, phường Bắc Hồng (Trừ đường có tên) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lý Tự Trọng - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Trung Thiên Từ đường Trần Phú - Đến đường Hà Huy Tập | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Vũ Diệm Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Thiệu Huy Từ đường Nguyễn Khắc Viện - Đến đường Lê Thước | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥8m - | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3 - | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3 - | Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường <8m ; ≥ 5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m - | Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 8m) - | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 5m; < 8m) - | Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Đường bê tông (có nền đường ≥3m; <5m) - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Đường bê tông (có nền đường <3m) - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn I: Từ ngã tư thị xã Hồng Lĩnh - Đến hết Cầu Đôi | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống Khe Cạn | Đất SX-KD đô thị | 6.150.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cây xăng La Giang | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết xăng dầu Hồng Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn V: Tiếp đó - Đến Đê Bấn | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn VI: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết đất Đội thuế Liên Phường | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Huy Tự | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn V: Tiếp đó - Đến Cống Gạch | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cầm Hổ | Đất SX-KD đô thị | 3.050.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn VII: Tiếp đó - Đến Đến đường Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn VIII: Tiếp đó - Đến hết địa phận thị xã Hồng Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Lê Hữu Trác và đường 2/9 | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn III: Tiếp đó - Đến Cầu Trắng | Đất SX-KD đô thị | 5.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Hưng Tạo | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn V: Tiếp đó - Đến hết Eo Bù (đường Vành đại) | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn VII: Tiếp đó - Đến hết địa bàn Hồng Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết cống Khe Cạn | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường lên núi Thiên Tượng | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cẩm Hổ | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Cẩm Hồ - | Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Kính Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Kính Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào Bãi chứa rác | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Kính Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cầu Hồng Nguyệt | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Kính Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã (đường Kim - Thanh) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cầu Hồng Phúc | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cầu Đình Hát | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Thiếp Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đền Cửa Ông | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết Khe Lịm | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ) Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất SX-KD đô thị | 2.150.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thống Nhất Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Ngọc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thống Nhất Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống bà Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thống Nhất Đoạn III: Tiếp đó - Đến Đê La Giang | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 3/2 Đoạn I: Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến đường Nguyễn Biểu | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 3/2 Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Sử Hy Nhan | Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 3/2 Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngô Đức Kế | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 3/2 Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xuân Linh | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Khắc Viện | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn V: Tiếp đó - Đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đổng Chi Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Duẩn Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Xuân Linh | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Duẩn Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Duẩn Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Anh Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Huy Tự | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Anh Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Anh Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Xuân Linh Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Lê Duẩn | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Xuân Linh Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trường Chinh Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trường Chinh Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xuân Linh | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trường Chinh Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Khắc Viện | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trường Chinh Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn I: Từ đường Quang Trung(Bà Kỉnh -TDP5) - Đến đường Lê Duẩn (Công an phường ) | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Đình Phùng Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) Đoạn I: Từ cầu Tràng Cần - Đường Trần Phú - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) Đoạn II: Tiếp đó - Đến Cầu Kè | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ) Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngọc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết Cầu Ông Đạt | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Võ Liêm Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Cao Thắng Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Cao Thắng Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Ngô Đức Kế | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Hữu Trác Đoạn I: Từ Trần phú - Đến Hoàng Xuân Hãn | Đất SX-KD đô thị | 2.150.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Hữu Trác Đoạn II: Tiếp đó - Đến khe Bình Lạng | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Huy Chú Đoạn I: Đường Thống Nhất - Đến nhà thờ họ Nguyễn-TDP Thuận Hòa | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Huy Chú Đoạn II: Nhà thờ họ Nguyễn - Đến Đường QH60m | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn I: Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Võ Nguyên Giáp Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngọc Sơn Đoạn I: Từ tiếp giáp đường 3/2 - Đến kênh ông Đạt | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngọc Sơn Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết khu dân cư tổ 7,8 cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngọc Sơn Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Bội Châu Đoạn I: Đối với các lô đất quy hoạch mới - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Bội Châu Đoạn II: Đối với các vị trí còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Đăng Đạt Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến hội quán TDP Phúc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Đăng Đạt Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Kinh Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ) Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đất ông Tâm (TDP Tiên Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ) Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết đất ông Anh | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ) Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ nhà thờ họ Nguyễn - Đến địa giới phường Trung Lương | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Huy Tự Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Hàng Chi Đường Nguyễn Hàng Chi - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đặng Dung Từ đường Quang Trung - Đến nhà thờ Tiếp Võ | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đặng Tất Đường Đặng Tất - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đặng Thai Mai Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Khắc Viện Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Đình Tứ - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Văn Thiêm Từ đường Phan Anh - Đến Đường Nguyễn Đổng Chi | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Thước Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Tuấn Thiện Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trịnh Khắc Lập Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Ninh Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Biên Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hà Huy Tập Từ đường Nguyễn Đổng Chi - Đến đường Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Đăng Lưu - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Huy Oánh - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phạm Hồng Thái Trước UBND phường Nam Hồng - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Đắc Toàn Đường Lê Đắc Toàn - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Ngõ 73 - đường Quang Trung - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Biểu Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến kênh Ông Đạt | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Mai Thúc Loan Từ đường Nguyễn Biểu - Đến đường Sử Hy Nhan | Đất SX-KD đô thị | 2.950.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Sử Hy Nhan Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Suối Tiên Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Kinh Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Từ ngõ 5 đến đường Suối Tiên Từ ngõ 5 - Đến đường Suối Tiên | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Minh Khai Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến Trung tâm Chính trị | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hoàng Xuân Hãn Từ đường 3/2 - Đến đường Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Võ Liêm Sơn Từ QL 8A cầu Đức Thuận - Đến đất bà Liên Đến TDP7 | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hà Tôn Mục Từ nhà văn hoá TDP1 đường 3/2 - Đến đất ông Đường TDP6 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Văn Giai Từ nhà ông Bính TDP2 đường 3/2 - Đến đất anh Sỹ TDP1 | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Xí Từ nhà ông Toàn TDP2 - Đến đất ông Quang TDP2 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phượng Hoàng Từ 9Km0+400 QL8B - Đến Đài Viba ThTượng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Phan Chánh Từ Đường Võ Liêm Sơn - Đến đường Phan Hưng Tạo | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Xuân Diệu Từ nhà ông Lục TDP7 - Đến đất Bà Tương TDP7 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Huy Cận Từ nhà bà Liên TDP7 - Đến đất ông Tuy TDP7 | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hoàng Ngọc Phách Từ nhà ông Dương TDP7 - Đến đất ông Học TDP7 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường vào trường THPT Hồng Lam đất bà Hà - Đến cổng trường học | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Đình Giót Từ Nguyễn Ái Quốc - Đến Thư viện Thị xã | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bình Lãng - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Cầm Hổ từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Ngô Quyền Đường WB đoạn II chạy qua khu dân cư - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đội Cung Đoạn 1: Từ từ đường Quang trung - Đến đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đội Cung Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đường Vành đai | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường 19/5 Từ đường Quang Trung - Đến đường Vành Đai | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn 1: Từ đường Quang Trung - Đến đầu khu quy hoạch | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Nhân Tông Đoạn 2: Đối với các lô đất trong khu quy hoạch - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Bùi Dương Lịch - | Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thái Kính - | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Chính Nghị - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Chu Trinh - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Du - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường đi chùa Long Đàm (rộng 15m) đi qua nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hồng - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Sử Đức Hy Từ đất chị Vinh - Đến TDP Ngọc Sơn Đến sau núi Ngọc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phan Huy Ích Từ đường Ngọc Sơn - Đến hết NVH tổ dân phố Thuận Hòa | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Trọng Tương Trường THCS Đức Thuận (TDP Thuận An) - Đến QL 8A | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Hộ đê Từ đường Nguyễn Khuyến - Đến đường Đào Tấn | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Đường từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), Tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Khuyến Từ đất ông Sơn TDP Hầu Đền - Đến nhà ông Vịnh TDP La Giang | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Văn Huân Từ đất ông Đạt TDP Tân Miếu - Đến nhà ông Khánh TDP Tân Miếu | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đặng Nguyên Cẩn Đường Đặng Nguyên Cẩn - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Võ Quý - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường cầu Cơn Độ - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ - | Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường WB (Thuận Lộc) - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường 3/2 - Đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường Trần Phú - Đến đường phía nam Trung tâm thương mại tổng hợp, siêu thị Thị xã Hồng Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Phạm Khắc Hòe - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Nguyễn Du ( Tổ DP Thuận Minh, P. Đức Thuận) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Kinh Dương Vương (Tổ DP Hồng Thuận, P. Đức Thuận) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Đậu Liêu Dãy 2 và dãy 3 (đường đất rộng 15m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Đậu Liêu Dãy 4 và dãy 5 (đường đất rộng 12m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Đậu Liêu (trừ phần bám đường có tên) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu Có đường cấp phối ≥ 10 m - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Cơn Bứa, Tổ dân phố số 7, phường Đậu Liêu Khu dân cư Cơn Bứa, Tổ dân phố số 7, phường Đậu Liêu - | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Các vị trí chưa bám đường thuộc cụm công nghiệp Cộng Khánh, phường Đậu Liêu Phía tây khe Ông Thao - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Các vị trí chưa bám đường thuộc cụm công nghiệp Cộng Khánh, phường Đậu Liêu Phía đông khe Ông Thao - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư vùng Dăm Quan (Tổ dân phố Tiên Sơn), phường Trung Lương Khu dân cư vùng Dăm Quan (Tổ dân phố Tiên Sơn), phường Trung Lương - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Đồng Đán, thôn Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên) Bám đường Kim Thanh - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Đồng Đán, thôn Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên) Vị trí còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm xã Thuận Lộc Dãy 1 - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm xã Thuận Lộc Dãy 2 - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên) - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, xã Thuận Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch xen dắm dân cư Ao cá, Thôn Hồng Lam, xã Thuận Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Đồng Chại (Trừ đường có tên) - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,TDP 2 - Khu vực Thị ủy) - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Đức Thuận - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2) - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Đầu Dinh (Trung Lương) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Biền Trửa (Trung Lương) - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Mặt ba ( P.Trung Lương) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (P. Bắc Hồng) - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư Tổ dân phố 7 vị trí còn lại ( P. Bắc Hồng) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư TNR ( P. Đậu Liêu) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu Dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi ( P. Đậu Liêu) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, phường Bắc Hồng (Trừ đường có tên) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lý Tự Trọng - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Trung Thiên Từ đường Trần Phú - Đến đường Hà Huy Tập | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Vũ Diệm Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Lê Thiệu Huy Từ đường Nguyễn Khắc Viện - Đến đường Lê Thước | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.150.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥8m - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3 - | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3 - | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường <8m ; ≥ 5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.550.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 8m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 5m; < 8m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Đường bê tông (có nền đường ≥3m; <5m) - | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Đường bê tông (có nền đường <3m) - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Có đường đất cấp phối ≥ 10m - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc Có đường đất cấp phối < 4m - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
CCN Trung Lương - | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
CCN Trung Lương (phần mở rộng, chưa có hạ tầng) - | Đất SX-KD | 260.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
CCN Nam Hồng - | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
CCN Cổng Khánh 1 - | Đất SX-KD | 260.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
CCN Cổng Khánh 2 - | Đất SX-KD | 260.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
CCN Cổng Khánh 3 - | Đất SX-KD | 260.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
KCN Bắc Hồng Lĩnh - | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng - | Đất trồng lúa | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Nam Hồng - | Đất trồng lúa | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đậu Liêu - | Đất trồng lúa | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - | Đất trồng lúa | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - | Đất trồng lúa | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng - | Đất trồng cây hàng năm | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Nam Hồng - | Đất trồng cây hàng năm | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đậu Liêu - | Đất trồng cây hàng năm | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - | Đất trồng cây hàng năm | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng - | Đất trồng cây lâu năm | 61.400 | 58.500 | 55.700 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Nam Hồng - | Đất trồng cây lâu năm | 61.400 | 58.500 | 55.700 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đậu Liêu - | Đất trồng cây lâu năm | 61.400 | 58.500 | 55.700 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - | Đất trồng cây lâu năm | 61.400 | 58.500 | 55.700 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 61.400 | 58.500 | 55.700 | |
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc - | Đất rừng sản xuất | 7.300 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng - | Đất rừng sản xuất | 7.600 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Nam Hồng - | Đất rừng sản xuất | 7.600 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đậu Liêu - | Đất rừng sản xuất | 7.600 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - | Đất rừng sản xuất | 7.600 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - | Đất rừng sản xuất | 7.600 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng - | Đất rừng phòng hộ | 6.840 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Nam Hồng - | Đất rừng phòng hộ | 6.840 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đậu Liêu - | Đất rừng phòng hộ | 6.840 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - | Đất rừng phòng hộ | 6.840 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - | Đất rừng phòng hộ | 6.840 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng - | Đất rừng đặc dụng | 6.840 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Nam Hồng - | Đất rừng đặc dụng | 6.840 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đậu Liêu - | Đất rừng đặc dụng | 6.840 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - | Đất rừng đặc dụng | 6.840 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đức Thuận - | Đất rừng đặc dụng | 6.840 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Xã Thuận Lộc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Bắc Hồng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Nam Hồng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Đậu Liêu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Phường Trung Lương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn I: Từ ngã tư thị xã Hồng Lĩnh - Đến hết Cầu Đôi | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống Khe Cạn | Đất ở đô thị | 12.300.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cây xăng La Giang | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết xăng dầu Hồng Lĩnh | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn V: Tiếp đó - Đến Đê Bấn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đoạn VI: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết đất Đội thuế Liên Phường | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Huy Tự | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn V: Tiếp đó - Đến Cống Gạch | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cầm Hổ | Đất ở đô thị | 6.100.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn VII: Tiếp đó - Đến Đến đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Quang Trung Đoạn VIII: Tiếp đó - Đến hết địa phận thị xã Hồng Lĩnh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Thị xã Hồng Lĩnh |
Đường Trần Phú Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến đường 3/2 | Đất ở đô thị | 13.500.000 |
