• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Hồng Lĩnh

Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thị xã Hồng Lĩnh năm 2025

Khu vực: Thị xã Hồng Lĩnh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.570 đến 13.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn I: Từ ngã tư thị xã Hồng Lĩnh - Đến hết Cầu Đôi
Đất ở đô thị13.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống Khe Cạn
Đất ở đô thị12.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cây xăng La Giang
Đất ở đô thị10.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết xăng dầu Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn V: Tiếp đó - Đến Đê Bấn
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết đất Đội thuế Liên Phường
Đất ở đô thị13.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Huy Tự
Đất ở đô thị12.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất ở đô thị7.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn V: Tiếp đó - Đến Cống Gạch
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cầm Hổ
Đất ở đô thị6.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến Đến đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn VIII: Tiếp đó - Đến hết địa phận thị xã Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến đường 3/2
Đất ở đô thị13.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Lê Hữu Trác và đường 2/9
Đất ở đô thị13.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn III: Tiếp đó - Đến Cầu Trắng
Đất ở đô thị11.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Hưng Tạo
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn V: Tiếp đó - Đến hết Eo Bù (đường Vành đại)
Đất ở đô thị8.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất
Đất ở đô thị8.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến hết địa bàn Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Nghiễm
Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết cống Khe Cạn
Đất ở đô thị10.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Nghiễm
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường lên núi Thiên Tượng
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Nghiễm
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Nghiễm
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cẩm Hổ
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Cẩm Hồ
-
Đất ở đô thị5.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Kính
Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất ở đô thị9.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Kính
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào Bãi chứa rác
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Kính
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cầu Hồng Nguyệt
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Kính
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã (đường Kim - Thanh)
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cầu Hồng Phúc
Đất ở đô thị3.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cầu Đình Hát
Đất ở đô thị1.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đền Cửa Ông
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết Khe Lịm
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất ở đô thị4.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thống Nhất
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Ngọc Sơn
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thống Nhất
Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống bà Hạnh
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thống Nhất
Đoạn III: Tiếp đó - Đến Đê La Giang
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 3/2
Đoạn I: Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến đường Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 3/2
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Sử Hy Nhan
Đất ở đô thị9.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 3/2
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị9.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 3/2
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị10.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xuân Linh
Đất ở đô thị8.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Khắc Viện
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất ở đô thị8.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn V: Tiếp đó - Đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ)
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Quang Trung
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Xuân Linh
Đất ở đô thị6.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất ở đô thị6.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Anh
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Huy Tự
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Anh
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Anh
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Xuân Linh
Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Xuân Linh
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trường Chinh
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trường Chinh
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xuân Linh
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trường Chinh
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Khắc Viện
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trường Chinh
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Đình Phùng
Đoạn I: Từ đường Quang Trung(Bà Kỉnh -TDP5) - Đến đường Lê Duẩn (Công an phường )
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Đình Phùng
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)
Đoạn I: Từ cầu Tràng Cần - Đường Trần Phú -
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)
Đoạn II: Tiếp đó - Đến Cầu Kè
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngọc Sơn
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngô Đức Kế
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngô Đức Kế
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết Cầu Ông Đạt
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngô Đức Kế
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Võ Liêm Sơn
Đất ở đô thị2.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Cao Thắng
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Cao Thắng
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Ngô Đức Kế
Đất ở đô thị4.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Hữu Trác
Đoạn I: Từ Trần phú - Đến Hoàng Xuân Hãn
Đất ở đô thị4.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Hữu Trác
Đoạn II: Tiếp đó - Đến khe Bình Lạng
Đất ở đô thị3.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Huy Chú
Đoạn I: Đường Thống Nhất - Đến nhà thờ họ Nguyễn-TDP Thuận Hòa
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Huy Chú
Đoạn II: Nhà thờ họ Nguyễn - Đến Đường QH60m
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn I: Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngọc Sơn
Đoạn I: Từ tiếp giáp đường 3/2 - Đến kênh ông Đạt
Đất ở đô thị3.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngọc Sơn
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết khu dân cư tổ 7,8 cũ
Đất ở đô thị2.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngọc Sơn
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất
Đất ở đô thị2.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Bội Châu
Đoạn I: Đối với các lô đất quy hoạch mới -
Đất ở đô thị3.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Bội Châu
Đoạn II: Đối với các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Đăng Đạt
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến hội quán TDP Phúc Sơn
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Đăng Đạt
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Kinh Dương Vương
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ)
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đất ông Tâm (TDP Tiên Sơn)
Đất ở đô thị3.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ)
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết đất ông Anh
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ)
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Công Trứ
Từ nhà thờ họ Nguyễn - Đến địa giới phường Trung Lương
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Huy Tự
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Hàng Chi
Đường Nguyễn Hàng Chi -
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đặng Dung
Từ đường Quang Trung - Đến nhà thờ Tiếp Võ
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đặng Tất
Đường Đặng Tất -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đặng Thai Mai
Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất ở đô thị5.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Khắc Viện
Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất ở đô thị6.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đình Tứ
-
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Văn Thiêm
Từ đường Phan Anh - Đến Đường Nguyễn Đổng Chi
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Thước
Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Tuấn Thiện
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trịnh Khắc Lập
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất ở đô thị2.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Ninh
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Biên
Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất ở đô thị2.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hà Huy Tập
Từ đường Nguyễn Đổng Chi - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị3.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Huy Oánh
-
Đất ở đô thị4.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phạm Hồng Thái
Trước UBND phường Nam Hồng -
Đất ở đô thị2.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Đắc Toàn
Đường Lê Đắc Toàn -
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Ngõ 73 - đường Quang Trung
-
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Biểu
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến kênh Ông Đạt
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Mai Thúc Loan
Từ đường Nguyễn Biểu - Đến đường Sử Hy Nhan
Đất ở đô thị5.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Sử Hy Nhan
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2
Đất ở đô thị8.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Suối Tiên
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Kinh Dương Vương
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Từ ngõ 5 đến đường Suối Tiên
Từ ngõ 5 - Đến đường Suối Tiên
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Minh Khai
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến Trung tâm Chính trị
Đất ở đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hoàng Xuân Hãn
Từ đường 3/2 - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Võ Liêm Sơn
Từ QL 8A cầu Đức Thuận - Đến đất bà Liên Đến TDP7
Đất ở đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hà Tôn Mục
Từ nhà văn hoá TDP1 đường 3/2 - Đến đất ông Đường TDP6
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Văn Giai
Từ nhà ông Bính TDP2 đường 3/2 - Đến đất anh Sỹ TDP1
Đất ở đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Xí
Từ nhà ông Toàn TDP2 - Đến đất ông Quang TDP2
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phượng Hoàng
Từ 9Km0+400 QL8B - Đến Đài Viba ThTượng
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Phan Chánh
Từ Đường Võ Liêm Sơn - Đến đường Phan Hưng Tạo
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Xuân Diệu
Từ nhà ông Lục TDP7 - Đến đất Bà Tương TDP7
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Huy Cận
Từ nhà bà Liên TDP7 - Đến đất ông Tuy TDP7
Đất ở đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hoàng Ngọc Phách
Từ nhà ông Dương TDP7 - Đến đất ông Học TDP7
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường vào trường THPT Hồng Lam
đất bà Hà - Đến cổng trường học
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Đình Giót
Từ Nguyễn Ái Quốc - Đến Thư viện Thị xã
Đất ở đô thị4.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bình Lãng
-
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Cầm Hổ
từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất ở đô thị3.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngô Quyền
Đường WB đoạn II chạy qua khu dân cư -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đội Cung
Đoạn 1: Từ từ đường Quang trung - Đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đội Cung
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đường Vành đai
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 19/5
Từ đường Quang Trung - Đến đường Vành Đai
Đất ở đô thị2.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Nhân Tông
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung - Đến đầu khu quy hoạch
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Nhân Tông
Đoạn 2: Đối với các lô đất trong khu quy hoạch -
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Dương Lịch
-
Đất ở đô thị2.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thái Kính
-
Đất ở đô thị3.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Chính Nghị
-
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Chu Trinh
-
Đất ở đô thị2.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường đi chùa Long Đàm (rộng 15m) đi qua nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hồng
-
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Sử Đức Hy
Từ đất chị Vinh - Đến TDP Ngọc Sơn Đến sau núi Ngọc Sơn
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Huy Ích
Từ đường Ngọc Sơn - Đến hết NVH tổ dân phố Thuận Hòa
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Trọng Tương
Trường THCS Đức Thuận (TDP Thuận An) - Đến QL 8A
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hộ đê
Từ đường Nguyễn Khuyến - Đến đường Đào Tấn
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc
-
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Đường từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), Tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Khuyến
Từ đất ông Sơn TDP Hầu Đền - Đến nhà ông Vịnh TDP La Giang
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Văn Huân
Từ đất ông Đạt TDP Tân Miếu - Đến nhà ông Khánh TDP Tân Miếu
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đặng Nguyên Cẩn
Đường Đặng Nguyên Cẩn -
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ
-
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Võ Quý
-
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường cầu Cơn Độ
-
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ
-
Đất ở đô thị1.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường WB (Thuận Lộc)
-
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng - Đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị3.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường 3/2 - Đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng
Đất ở đô thị2.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường Trần Phú - Đến đường phía nam Trung tâm thương mại tổng hợp, siêu thị Thị xã Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị10.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ
-
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phạm Khắc Hòe
-
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Nguyễn Du ( Tổ DP Thuận Minh, P. Đức Thuận)
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Kinh Dương Vương (Tổ DP Hồng Thuận, P. Đức Thuận)
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Đậu Liêu
Dãy 2 và dãy 3 (đường đất rộng 15m) -
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Đậu Liêu
Dãy 4 và dãy 5 (đường đất rộng 12m) -
Đất ở đô thị4.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Đậu Liêu (trừ phần bám đường có tên)
-
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất ở đô thị2.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m -
Đất ở đô thị2.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu
Có đường cấp phối ≥ 10 m -
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Cơn Bứa, Tổ dân phố số 7, phường Đậu Liêu
Khu dân cư Cơn Bứa, Tổ dân phố số 7, phường Đậu Liêu -
Đất ở đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Các vị trí chưa bám đường thuộc cụm công nghiệp Cộng Khánh, phường Đậu Liêu
Phía tây khe Ông Thao -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Các vị trí chưa bám đường thuộc cụm công nghiệp Cộng Khánh, phường Đậu Liêu
Phía đông khe Ông Thao -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư vùng Dăm Quan (Tổ dân phố Tiên Sơn), phường Trung Lương
Khu dân cư vùng Dăm Quan (Tổ dân phố Tiên Sơn), phường Trung Lương -
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Đồng Đán, thôn Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên)
Bám đường Kim Thanh -
Đất ở đô thị2.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Đồng Đán, thôn Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên)
Vị trí còn lại -
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm xã Thuận Lộc
Dãy 1 -
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm xã Thuận Lộc
Dãy 2 -
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên)
-
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, xã Thuận Lộc
-
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch xen dắm dân cư Ao cá, Thôn Hồng Lam, xã Thuận Lộc
-
Đất ở đô thị1.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Đồng Chại (Trừ đường có tên)
-
Đất ở đô thị3.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,TDP 2 - Khu vực Thị ủy)
-
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Đức Thuận
-
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên
-
Đất ở đô thị3.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2)
-
Đất ở đô thị3.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng
-
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Đầu Dinh (Trung Lương)
-
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Biền Trửa (Trung Lương)
-
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Mặt ba ( P.Trung Lương)
-
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (P. Bắc Hồng)
-
Đất ở đô thị7.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố 7 vị trí còn lại ( P. Bắc Hồng)
-
Đất ở đô thị6.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư TNR ( P. Đậu Liêu)
-
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu Dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi ( P. Đậu Liêu)
-
Đất ở đô thị5.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, phường Bắc Hồng (Trừ đường có tên)
-
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lý Tự Trọng
-
Đất ở đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Trung Thiên
Từ đường Trần Phú - Đến đường Hà Huy Tập
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Vũ Diệm
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất ở đô thị3.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Thiệu Huy
Từ đường Nguyễn Khắc Viện - Đến đường Lê Thước
Đất ở đô thị3.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất ở đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất ở đô thị4.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥8m -
Đất ở đô thị3.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất ở đô thị2.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất ở đô thị2.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất ở đô thị4.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất ở đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất ở đô thị2.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất ở đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất ở đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất ở đô thị2.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m -
Đất ở đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3 -
Đất ở đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất ở đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất ở đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất ở đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3 -
Đất ở đô thị2.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất ở đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất ở đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất ở đô thị2.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường <8m ; ≥ 5m -
Đất ở đô thị2.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất ở đô thị2.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất ở đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m -
Đất ở đô thị3.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất ở đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất ở đô thị1.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất ở đô thị1.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 8m) -
Đất ở đô thị3.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 5m; < 8m) -
Đất ở đô thị2.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Đường bê tông (có nền đường ≥3m; <5m) -
Đất ở đô thị1.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Đường bê tông (có nền đường <3m) -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất ở đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất ở đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất ở đô thị800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất ở đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn I: Từ ngã tư thị xã Hồng Lĩnh - Đến hết Cầu Đôi
Đất TM-DV đô thị7.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống Khe Cạn
Đất TM-DV đô thị7.380.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cây xăng La Giang
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết xăng dầu Hồng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị5.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn V: Tiếp đó - Đến Đê Bấn
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết đất Đội thuế Liên Phường
Đất TM-DV đô thị7.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Huy Tự
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp
Đất TM-DV đô thị5.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn V: Tiếp đó - Đến Cống Gạch
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cầm Hổ
Đất TM-DV đô thị3.660.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến Đến đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn VIII: Tiếp đó - Đến hết địa phận thị xã Hồng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến đường 3/2
Đất TM-DV đô thị8.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Lê Hữu Trác và đường 2/9
Đất TM-DV đô thị7.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn III: Tiếp đó - Đến Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị6.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Hưng Tạo
Đất TM-DV đô thị5.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn V: Tiếp đó - Đến hết Eo Bù (đường Vành đại)
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến hết địa bàn Hồng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Nghiễm
Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết cống Khe Cạn
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Nghiễm
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường lên núi Thiên Tượng
Đất TM-DV đô thị5.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Nghiễm
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Nghiễm
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cẩm Hổ
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Cẩm Hồ
-
Đất TM-DV đô thị3.060.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Kính
Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất TM-DV đô thị5.460.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Kính
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào Bãi chứa rác
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Kính
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cầu Hồng Nguyệt
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Kính
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã (đường Kim - Thanh)
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cầu Hồng Phúc
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cầu Đình Hát
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đền Cửa Ông
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết Khe Lịm
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất TM-DV đô thị2.580.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thống Nhất
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Ngọc Sơn
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thống Nhất
Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống bà Hạnh
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thống Nhất
Đoạn III: Tiếp đó - Đến Đê La Giang
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 3/2
Đoạn I: Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến đường Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 3/2
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Sử Hy Nhan
Đất TM-DV đô thị5.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 3/2
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị5.880.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 3/2
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị5.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xuân Linh
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Khắc Viện
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn V: Tiếp đó - Đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ)
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Xuân Linh
Đất TM-DV đô thị3.960.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất TM-DV đô thị3.840.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Anh
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Huy Tự
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Anh
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Anh
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Xuân Linh
Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Xuân Linh
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trường Chinh
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trường Chinh
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xuân Linh
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trường Chinh
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Khắc Viện
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trường Chinh
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Đình Phùng
Đoạn I: Từ đường Quang Trung(Bà Kỉnh -TDP5) - Đến đường Lê Duẩn (Công an phường )
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Đình Phùng
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)
Đoạn I: Từ cầu Tràng Cần - Đường Trần Phú -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)
Đoạn II: Tiếp đó - Đến Cầu Kè
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngọc Sơn
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngô Đức Kế
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngô Đức Kế
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết Cầu Ông Đạt
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngô Đức Kế
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Võ Liêm Sơn
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Cao Thắng
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Cao Thắng
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Ngô Đức Kế
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Hữu Trác
Đoạn I: Từ Trần phú - Đến Hoàng Xuân Hãn
Đất TM-DV đô thị2.580.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Hữu Trác
Đoạn II: Tiếp đó - Đến khe Bình Lạng
Đất TM-DV đô thị2.280.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Huy Chú
Đoạn I: Đường Thống Nhất - Đến nhà thờ họ Nguyễn-TDP Thuận Hòa
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Huy Chú
Đoạn II: Nhà thờ họ Nguyễn - Đến Đường QH60m
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn I: Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngọc Sơn
Đoạn I: Từ tiếp giáp đường 3/2 - Đến kênh ông Đạt
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngọc Sơn
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết khu dân cư tổ 7,8 cũ
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngọc Sơn
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Bội Châu
Đoạn I: Đối với các lô đất quy hoạch mới -
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Bội Châu
Đoạn II: Đối với các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Đăng Đạt
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến hội quán TDP Phúc Sơn
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Đăng Đạt
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Kinh Dương Vương
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ)
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đất ông Tâm (TDP Tiên Sơn)
Đất TM-DV đô thị2.040.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ)
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết đất ông Anh
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ)
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Công Trứ
Từ nhà thờ họ Nguyễn - Đến địa giới phường Trung Lương
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Huy Tự
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Hàng Chi
Đường Nguyễn Hàng Chi -
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đặng Dung
Từ đường Quang Trung - Đến nhà thờ Tiếp Võ
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đặng Tất
Đường Đặng Tất -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đặng Thai Mai
Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất TM-DV đô thị3.120.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Khắc Viện
Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đình Tứ
-
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Văn Thiêm
Từ đường Phan Anh - Đến Đường Nguyễn Đổng Chi
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Thước
Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Tuấn Thiện
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trịnh Khắc Lập
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất TM-DV đô thị1.350.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Ninh
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Biên
Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất TM-DV đô thị1.350.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hà Huy Tập
Từ đường Nguyễn Đổng Chi - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Huy Oánh
-
Đất TM-DV đô thị2.880.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phạm Hồng Thái
Trước UBND phường Nam Hồng -
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Đắc Toàn
Đường Lê Đắc Toàn -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Ngõ 73 - đường Quang Trung
-
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Biểu
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến kênh Ông Đạt
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Mai Thúc Loan
Từ đường Nguyễn Biểu - Đến đường Sử Hy Nhan
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Sử Hy Nhan
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Suối Tiên
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Kinh Dương Vương
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Từ ngõ 5 đến đường Suối Tiên
Từ ngõ 5 - Đến đường Suối Tiên
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Minh Khai
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến Trung tâm Chính trị
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hoàng Xuân Hãn
Từ đường 3/2 - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Võ Liêm Sơn
Từ QL 8A cầu Đức Thuận - Đến đất bà Liên Đến TDP7
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hà Tôn Mục
Từ nhà văn hoá TDP1 đường 3/2 - Đến đất ông Đường TDP6
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Văn Giai
Từ nhà ông Bính TDP2 đường 3/2 - Đến đất anh Sỹ TDP1
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Xí
Từ nhà ông Toàn TDP2 - Đến đất ông Quang TDP2
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phượng Hoàng
Từ 9Km0+400 QL8B - Đến Đài Viba ThTượng
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Phan Chánh
Từ Đường Võ Liêm Sơn - Đến đường Phan Hưng Tạo
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Xuân Diệu
Từ nhà ông Lục TDP7 - Đến đất Bà Tương TDP7
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Huy Cận
Từ nhà bà Liên TDP7 - Đến đất ông Tuy TDP7
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hoàng Ngọc Phách
Từ nhà ông Dương TDP7 - Đến đất ông Học TDP7
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường vào trường THPT Hồng Lam
đất bà Hà - Đến cổng trường học
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Đình Giót
Từ Nguyễn Ái Quốc - Đến Thư viện Thị xã
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bình Lãng
-
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Cầm Hổ
từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất TM-DV đô thị2.160.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngô Quyền
Đường WB đoạn II chạy qua khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đội Cung
Đoạn 1: Từ từ đường Quang trung - Đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đội Cung
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đường Vành đai
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 19/5
Từ đường Quang Trung - Đến đường Vành Đai
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Nhân Tông
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung - Đến đầu khu quy hoạch
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Nhân Tông
Đoạn 2: Đối với các lô đất trong khu quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Dương Lịch
-
Đất TM-DV đô thị1.740.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thái Kính
-
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Chính Nghị
-
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Chu Trinh
-
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Du
-
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường đi chùa Long Đàm (rộng 15m) đi qua nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hồng
-
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Sử Đức Hy
Từ đất chị Vinh - Đến TDP Ngọc Sơn Đến sau núi Ngọc Sơn
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Huy Ích
Từ đường Ngọc Sơn - Đến hết NVH tổ dân phố Thuận Hòa
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Trọng Tương
Trường THCS Đức Thuận (TDP Thuận An) - Đến QL 8A
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hộ đê
Từ đường Nguyễn Khuyến - Đến đường Đào Tấn
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Hồng Lĩnh Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc
-
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Đường từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), Tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Khuyến
Từ đất ông Sơn TDP Hầu Đền - Đến nhà ông Vịnh TDP La Giang
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Văn Huân
Từ đất ông Đạt TDP Tân Miếu - Đến nhà ông Khánh TDP Tân Miếu
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đặng Nguyên Cẩn
Đường Đặng Nguyên Cẩn -
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ
-
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Võ Quý
-
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường cầu Cơn Độ
-
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ
-
Đất TM-DV đô thị1.140.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường WB (Thuận Lộc)
-
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường 3/2 - Đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường Trần Phú - Đến đường phía nam Trung tâm thương mại tổng hợp, siêu thị Thị xã Hồng Lĩnh
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ
-
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phạm Khắc Hòe
-
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Nguyễn Du ( Tổ DP Thuận Minh, P. Đức Thuận)
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Kinh Dương Vương (Tổ DP Hồng Thuận, P. Đức Thuận)
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Đậu Liêu
Dãy 2 và dãy 3 (đường đất rộng 15m) -
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Đậu Liêu
Dãy 4 và dãy 5 (đường đất rộng 12m) -
Đất TM-DV đô thị2.880.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Đậu Liêu (trừ phần bám đường có tên)
-
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m -
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu
Có đường cấp phối ≥ 10 m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Cơn Bứa, Tổ dân phố số 7, phường Đậu Liêu
Khu dân cư Cơn Bứa, Tổ dân phố số 7, phường Đậu Liêu -
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Thị xã Hồng Lĩnh Các vị trí chưa bám đường thuộc cụm công nghiệp Cộng Khánh, phường Đậu Liêu
Phía tây khe Ông Thao -
Đất TM-DV đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Các vị trí chưa bám đường thuộc cụm công nghiệp Cộng Khánh, phường Đậu Liêu
Phía đông khe Ông Thao -
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư vùng Dăm Quan (Tổ dân phố Tiên Sơn), phường Trung Lương
Khu dân cư vùng Dăm Quan (Tổ dân phố Tiên Sơn), phường Trung Lương -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Đồng Đán, thôn Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên)
Bám đường Kim Thanh -
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Đồng Đán, thôn Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên)
Vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm xã Thuận Lộc
Dãy 1 -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm xã Thuận Lộc
Dãy 2 -
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên)
-
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, xã Thuận Lộc
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch xen dắm dân cư Ao cá, Thôn Hồng Lam, xã Thuận Lộc
-
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Đồng Chại (Trừ đường có tên)
-
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Hồng Lĩnh Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,TDP 2 - Khu vực Thị ủy)
-
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Đức Thuận
-
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên
-
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2)
-
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng
-
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Đầu Dinh (Trung Lương)
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Biền Trửa (Trung Lương)
-
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Mặt ba ( P.Trung Lương)
-
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (P. Bắc Hồng)
-
Đất TM-DV đô thị4.320.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố 7 vị trí còn lại ( P. Bắc Hồng)
-
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư TNR ( P. Đậu Liêu)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu Dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi ( P. Đậu Liêu)
-
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, phường Bắc Hồng (Trừ đường có tên)
-
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Trung Thiên
Từ đường Trần Phú - Đến đường Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Vũ Diệm
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Thiệu Huy
Từ đường Nguyễn Khắc Viện - Đến đường Lê Thước
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị2.580.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất TM-DV đô thị660.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất TM-DV đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥8m -
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị1.380.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị660.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất TM-DV đô thị660.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất TM-DV đô thị2.640.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất TM-DV đô thị1.380.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3 -
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất TM-DV đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất TM-DV đô thị360.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3 -
Đất TM-DV đô thị1.380.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất TM-DV đô thị720.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất TM-DV đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường <8m ; ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất TM-DV đô thị1.380.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị660.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất TM-DV đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m -
Đất TM-DV đô thị1.860.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất TM-DV đô thị660.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất TM-DV đô thị840.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất TM-DV đô thị780.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất TM-DV đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 8m) -
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 5m; < 8m) -
Đất TM-DV đô thị1.380.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Đường bê tông (có nền đường ≥3m; <5m) -
Đất TM-DV đô thị660.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Đường bê tông (có nền đường <3m) -
Đất TM-DV đô thị360.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất TM-DV đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất TM-DV đô thị540.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất TM-DV đô thị480.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất TM-DV đô thị360.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn I: Từ ngã tư thị xã Hồng Lĩnh - Đến hết Cầu Đôi
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống Khe Cạn
Đất SX-KD đô thị6.150.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cây xăng La Giang
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết xăng dầu Hồng Lĩnh
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn V: Tiếp đó - Đến Đê Bấn
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết đất Đội thuế Liên Phường
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Huy Tự
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn V: Tiếp đó - Đến Cống Gạch
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cầm Hổ
Đất SX-KD đô thị3.050.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến Đến đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn VIII: Tiếp đó - Đến hết địa phận thị xã Hồng Lĩnh
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến đường 3/2
Đất SX-KD đô thị6.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Lê Hữu Trác và đường 2/9
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn III: Tiếp đó - Đến Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị5.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Hưng Tạo
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn V: Tiếp đó - Đến hết Eo Bù (đường Vành đại)
Đất SX-KD đô thị4.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến hết địa bàn Hồng Lĩnh
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Nghiễm
Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết cống Khe Cạn
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Nghiễm
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường lên núi Thiên Tượng
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Nghiễm
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp kéo dài
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Nghiễm
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cẩm Hổ
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Cẩm Hồ
-
Đất SX-KD đô thị2.550.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Kính
Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất SX-KD đô thị4.550.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Kính
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào Bãi chứa rác
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Kính
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cầu Hồng Nguyệt
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Kính
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã (đường Kim - Thanh)
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cầu Hồng Phúc
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cầu Đình Hát
Đất SX-KD đô thị850.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đền Cửa Ông
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết Khe Lịm
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Kinh Dương Vương (Đường Suối Tiên - Thiên Tượng cũ)
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất SX-KD đô thị2.150.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thống Nhất
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Ngọc Sơn
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thống Nhất
Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống bà Hạnh
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thống Nhất
Đoạn III: Tiếp đó - Đến Đê La Giang
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 3/2
Đoạn I: Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến đường Nguyễn Biểu
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 3/2
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Sử Hy Nhan
Đất SX-KD đô thị4.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 3/2
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị4.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 3/2
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xuân Linh
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Khắc Viện
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn V: Tiếp đó - Đến đường Trần Nhân Tông (đường Minh Thanh cũ)
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Xuân Linh
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Anh
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Huy Tự
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Anh
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Anh
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Xuân Linh
Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Xuân Linh
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trường Chinh
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trường Chinh
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xuân Linh
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trường Chinh
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Khắc Viện
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trường Chinh
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Đình Phùng
Đoạn I: Từ đường Quang Trung(Bà Kỉnh -TDP5) - Đến đường Lê Duẩn (Công an phường )
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Đình Phùng
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)
Đoạn I: Từ cầu Tràng Cần - Đường Trần Phú -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)
Đoạn II: Tiếp đó - Đến Cầu Kè
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Hưng Tạo (Đường Cầu Kè cũ)
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngọc Sơn
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngô Đức Kế
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngô Đức Kế
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết Cầu Ông Đạt
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngô Đức Kế
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Võ Liêm Sơn
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Cao Thắng
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Cao Thắng
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Hữu Trác
Đoạn I: Từ Trần phú - Đến Hoàng Xuân Hãn
Đất SX-KD đô thị2.150.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Hữu Trác
Đoạn II: Tiếp đó - Đến khe Bình Lạng
Đất SX-KD đô thị1.900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Huy Chú
Đoạn I: Đường Thống Nhất - Đến nhà thờ họ Nguyễn-TDP Thuận Hòa
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Huy Chú
Đoạn II: Nhà thờ họ Nguyễn - Đến Đường QH60m
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn I: Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngọc Sơn
Đoạn I: Từ tiếp giáp đường 3/2 - Đến kênh ông Đạt
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngọc Sơn
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết khu dân cư tổ 7,8 cũ
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngọc Sơn
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Bội Châu
Đoạn I: Đối với các lô đất quy hoạch mới -
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Bội Châu
Đoạn II: Đối với các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Đăng Đạt
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến hội quán TDP Phúc Sơn
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Đăng Đạt
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Kinh Dương Vương
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ)
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đất ông Tâm (TDP Tiên Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ)
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết đất ông Anh
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Tiên Sơn (Đường N1 cũ)
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Công Trứ
Từ nhà thờ họ Nguyễn - Đến địa giới phường Trung Lương
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Huy Tự
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Hàng Chi
Đường Nguyễn Hàng Chi -
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đặng Dung
Từ đường Quang Trung - Đến nhà thờ Tiếp Võ
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đặng Tất
Đường Đặng Tất -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đặng Thai Mai
Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Khắc Viện
Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Đình Tứ
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Văn Thiêm
Từ đường Phan Anh - Đến Đường Nguyễn Đổng Chi
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Thước
Từ đường Phan Anh - Đến đường Nguyễn Đổng Chi
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Tuấn Thiện
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trịnh Khắc Lập
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Ninh
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Biên
Từ đường Nguyễn Tuấn Thiện - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất SX-KD đô thị1.125.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hà Huy Tập
Từ đường Nguyễn Đổng Chi - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Huy Oánh
-
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phạm Hồng Thái
Trước UBND phường Nam Hồng -
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Đắc Toàn
Đường Lê Đắc Toàn -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Ngõ 73 - đường Quang Trung
-
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Biểu
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến kênh Ông Đạt
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Mai Thúc Loan
Từ đường Nguyễn Biểu - Đến đường Sử Hy Nhan
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Sử Hy Nhan
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường 3/2
Đất SX-KD đô thị4.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Suối Tiên
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Kinh Dương Vương
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Từ ngõ 5 đến đường Suối Tiên
Từ ngõ 5 - Đến đường Suối Tiên
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Minh Khai
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến Trung tâm Chính trị
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hoàng Xuân Hãn
Từ đường 3/2 - Đến đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Võ Liêm Sơn
Từ QL 8A cầu Đức Thuận - Đến đất bà Liên Đến TDP7
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hà Tôn Mục
Từ nhà văn hoá TDP1 đường 3/2 - Đến đất ông Đường TDP6
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Văn Giai
Từ nhà ông Bính TDP2 đường 3/2 - Đến đất anh Sỹ TDP1
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Xí
Từ nhà ông Toàn TDP2 - Đến đất ông Quang TDP2
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phượng Hoàng
Từ 9Km0+400 QL8B - Đến Đài Viba ThTượng
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Phan Chánh
Từ Đường Võ Liêm Sơn - Đến đường Phan Hưng Tạo
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Xuân Diệu
Từ nhà ông Lục TDP7 - Đến đất Bà Tương TDP7
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Huy Cận
Từ nhà bà Liên TDP7 - Đến đất ông Tuy TDP7
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hoàng Ngọc Phách
Từ nhà ông Dương TDP7 - Đến đất ông Học TDP7
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường vào trường THPT Hồng Lam
đất bà Hà - Đến cổng trường học
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Đình Giót
Từ Nguyễn Ái Quốc - Đến Thư viện Thị xã
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bình Lãng
-
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Cầm Hổ
từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Ngô Quyền
Đường WB đoạn II chạy qua khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đội Cung
Đoạn 1: Từ từ đường Quang trung - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đội Cung
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đường Vành đai
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường 19/5
Từ đường Quang Trung - Đến đường Vành Đai
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Nhân Tông
Đoạn 1: Từ đường Quang Trung - Đến đầu khu quy hoạch
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Nhân Tông
Đoạn 2: Đối với các lô đất trong khu quy hoạch -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Bùi Dương Lịch
-
Đất SX-KD đô thị1.450.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thái Kính
-
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Chính Nghị
-
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Chu Trinh
-
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Du
-
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường đi chùa Long Đàm (rộng 15m) đi qua nhà văn hóa tổ dân phố Thuận Hồng
-
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Sử Đức Hy
Từ đất chị Vinh - Đến TDP Ngọc Sơn Đến sau núi Ngọc Sơn
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phan Huy Ích
Từ đường Ngọc Sơn - Đến hết NVH tổ dân phố Thuận Hòa
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Trọng Tương
Trường THCS Đức Thuận (TDP Thuận An) - Đến QL 8A
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Hộ đê
Từ đường Nguyễn Khuyến - Đến đường Đào Tấn
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Ngõ 578 đường Nguyễn Ái Quốc
-
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Đường từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến trường tiểu học Trung Lương (phân hiệu II), Tổ dân phố Bân Xá, phường Trung Lương
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Khuyến
Từ đất ông Sơn TDP Hầu Đền - Đến nhà ông Vịnh TDP La Giang
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Văn Huân
Từ đất ông Đạt TDP Tân Miếu - Đến nhà ông Khánh TDP Tân Miếu
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đặng Nguyên Cẩn
Đường Đặng Nguyên Cẩn -
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Đào Tấn: Đường Đê La Giang cũ
-
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Võ Quý
-
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường cầu Cơn Độ
-
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Thiên Phú: Thanh - Kim - Vượng cũ
-
Đất SX-KD đô thị950.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường WB (Thuận Lộc)
-
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường 3/2 đi qua nhà văn hóa Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường 3/2 - Đến hết đất ông Thưởng Tổ dân phố số 4, phường Bắc Hồng
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường Trần Phú - Đến đường phía nam Trung tâm thương mại tổng hợp, siêu thị Thị xã Hồng Lĩnh
Đất SX-KD đô thị5.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nam chợ Hồng Lĩnh cũ
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Phạm Khắc Hòe
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Nguyễn Du ( Tổ DP Thuận Minh, P. Đức Thuận)
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Thị xã Hồng Lĩnh
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - Đến đường Kinh Dương Vương (Tổ DP Hồng Thuận, P. Đức Thuận)
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Đậu Liêu
Dãy 2 và dãy 3 (đường đất rộng 15m) -
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Đổng Chi, phường Đậu Liêu
Dãy 4 và dãy 5 (đường đất rộng 12m) -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư tái định cư Tổ dân phố số 3, phường Đậu Liêu (trừ phần bám đường có tên)
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 6m -
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu
Có đường cấp phối ≥ 10 m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 1, 2, phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Cơn Bứa, Tổ dân phố số 7, phường Đậu Liêu
Khu dân cư Cơn Bứa, Tổ dân phố số 7, phường Đậu Liêu -
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Hồng Lĩnh Các vị trí chưa bám đường thuộc cụm công nghiệp Cộng Khánh, phường Đậu Liêu
Phía tây khe Ông Thao -
Đất SX-KD đô thị500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Các vị trí chưa bám đường thuộc cụm công nghiệp Cộng Khánh, phường Đậu Liêu
Phía đông khe Ông Thao -
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư vùng Dăm Quan (Tổ dân phố Tiên Sơn), phường Trung Lương
Khu dân cư vùng Dăm Quan (Tổ dân phố Tiên Sơn), phường Trung Lương -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Đồng Đán, thôn Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên)
Bám đường Kim Thanh -
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Đồng Đán, thôn Hồng Nguyệt, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên)
Vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm xã Thuận Lộc
Dãy 1 -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nhà Nếp khu Trung tâm xã Thuận Lộc
Dãy 2 -
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch dân cư Mạ Đình, thôn Chùa, xã Thuận Lộc (trừ phần bám đường có tên)
-
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch xen dắm dân cư Nương Tiên - Cựa Trộ, thôn Phúc Thuận, xã Thuận Lộc
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch xen dắm dân cư Ao cá, Thôn Hồng Lam, xã Thuận Lộc
-
Đất SX-KD đô thị850.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Đồng Chại (Trừ đường có tên)
-
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Quy hoạch khu dân cư xen dắm (vùng đấu giá,TDP 2 - Khu vực Thị ủy)
-
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch khu dân cư Tổ dân phố Thuận Hồng (khối 7,8 cũ), phường Đức Thuận
-
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên
-
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu quy hoạch dân cư phía Tây Trung tâm giáo dục thường xuyên (dãy 2)
-
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố số 5, (khu đô thị K2 cũ), phường Nam Hồng
-
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Đầu Dinh (Trung Lương)
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Biền Trửa (Trung Lương)
-
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Mặt ba ( P.Trung Lương)
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố 7 bám đường 70 (P. Bắc Hồng)
-
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư Tổ dân phố 7 vị trí còn lại ( P. Bắc Hồng)
-
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư TNR ( P. Đậu Liêu)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu Dân cư phía Tây đường Nguyễn Đỗng Chi ( P. Đậu Liêu)
-
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Khu dân cư xen dắm tổ dân phố 10, phường Bắc Hồng (Trừ đường có tên)
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Trung Thiên
Từ đường Trần Phú - Đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Vũ Diệm
Từ đường Quang Trung - Đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Lê Thiệu Huy
Từ đường Nguyễn Khắc Viện - Đến đường Lê Thước
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị2.150.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất SX-KD đô thị550.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 3, 4, 6, 7, 8 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất SX-KD đô thị500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥8m -
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị550.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 1,2 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất SX-KD đô thị550.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Tổ dân phố 5 - Phường Nam Hồng
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất SX-KD đô thị2.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất SX-KD đô thị800.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3 -
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất SX-KD đô thị750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 1,2,3,8 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m; ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3 -
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đối với các khu dân cư cũ các TDP 4,5,6,7 - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất SX-KD đô thị500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường <8m ; ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị550.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất SX-KD đô thị500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 8m -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 8m ; ≥ 5m -
Đất SX-KD đô thị1.550.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 5m; ≥ 3m -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Bám đường nhựa, đường bê tông có nền đường < 3m -
Đất SX-KD đô thị550.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất SX-KD đô thị700.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất SX-KD đô thị650.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất SX-KD đô thị500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương - Phường Đậu Liêu
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 8m) -
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Đường nhựa, đường bê tông (có nền đường ≥ 5m; < 8m) -
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Đường bê tông (có nền đường ≥3m; <5m) -
Đất SX-KD đô thị550.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Đường bê tông (có nền đường <3m) -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Có đường đất cấp phối ≥ 10m -
Đất SX-KD đô thị500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Có đường đất cấp phối ≥ 6m; < 10m -
Đất SX-KD đô thị450.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Có đường đất cấp phối ≥ 4m; < 6m -
Đất SX-KD đô thị400.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
Có đường đất cấp phối < 4m -
Đất SX-KD đô thị300.000
Thị xã Hồng Lĩnh CCN Trung Lương
-
Đất SX-KD600.000
Thị xã Hồng Lĩnh CCN Trung Lương (phần mở rộng, chưa có hạ tầng)
-
Đất SX-KD260.000
Thị xã Hồng Lĩnh CCN Nam Hồng
-
Đất SX-KD600.000
Thị xã Hồng Lĩnh CCN Cổng Khánh 1
-
Đất SX-KD260.000
Thị xã Hồng Lĩnh CCN Cổng Khánh 2
-
Đất SX-KD260.000
Thị xã Hồng Lĩnh CCN Cổng Khánh 3
-
Đất SX-KD260.000
Thị xã Hồng Lĩnh KCN Bắc Hồng Lĩnh
-
Đất SX-KD250.000
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
-
Đất trồng lúa55.80053.20050.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Nam Hồng
-
Đất trồng lúa55.80053.20050.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đậu Liêu
-
Đất trồng lúa55.80053.20050.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương
-
Đất trồng lúa55.80053.20050.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận
-
Đất trồng lúa55.80053.20050.600
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
-
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Nam Hồng
-
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đậu Liêu
-
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương
-
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Nam Hồng
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đậu Liêu
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
-
Đất rừng sản xuất7.300
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
-
Đất rừng sản xuất7.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Nam Hồng
-
Đất rừng sản xuất7.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đậu Liêu
-
Đất rừng sản xuất7.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương
-
Đất rừng sản xuất7.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận
-
Đất rừng sản xuất7.600
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Nam Hồng
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đậu Liêu
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Nam Hồng
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đậu Liêu
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đức Thuận
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Thị xã Hồng Lĩnh Xã Thuận Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Bắc Hồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Nam Hồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Đậu Liêu
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Thị xã Hồng Lĩnh Phường Trung Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn I: Từ ngã tư thị xã Hồng Lĩnh - Đến hết Cầu Đôi
Đất ở đô thị13.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn II: Tiếp đó - Đến cống Khe Cạn
Đất ở đô thị12.300.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cây xăng La Giang
Đất ở đô thị10.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết xăng dầu Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn V: Tiếp đó - Đến Đê Bấn
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến hết địa phận Thị xã
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến hết đất Đội thuế Liên Phường
Đất ở đô thị13.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Huy Tự
Đất ở đô thị12.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Thiếp
Đất ở đô thị9.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Phan Kính
Đất ở đô thị7.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn V: Tiếp đó - Đến Cống Gạch
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn VI: Tiếp đó - Đến đường Bùi Cầm Hổ
Đất ở đô thị6.100.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn VII: Tiếp đó - Đến Đến đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị7.000.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Quang Trung
Đoạn VIII: Tiếp đó - Đến hết địa phận thị xã Hồng Lĩnh
Đất ở đô thị5.500.000
Thị xã Hồng Lĩnh Đường Trần Phú
Đoạn I: Từ ngã tư Hồng Lĩnh - Đến đường 3/2
Đất ở đô thị13.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị xã Hồng Lĩnh

4.8/5 - (1448 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.